lOMoARcPSD| 58493804
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ TRƯỜNG
BÁCH KHOA
BÁO CÁO MÔN QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG
CÁC HOẠT ĐỘNG QUẢN LÝ,
HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG,
TÁC ĐỘNG CỦA QUẢN LÝ CHUỖI CUNG
ỨNG ĐẾN HIỆU SUẤT CHUNG CỦA TỔ CHỨC
(CÔNG TY ACECOOK)
CÁN BỘ HƯỚNG DẪN SINH VIÊN THỰC
HIỆN
ThS. Nguyễn Đoan Trinh Phùng Sỹ Nguyên (B2304282)
Danh Quốc Tuấn (B2304302) Lâm Nhựt Kha (B2304271) Võ
Dũng Phát (B2304287) Võ Nhật Minh (B2304279)
Tháng 11/2024
lOMoARcPSD| 58493804
LỜI CẢM ƠN
Để hoàn thành ược bài báo cáo y, nhóm em xin ược gửi lời cảm ơn chân thành ến cô
Nguyễn Đoan Trinh, giảng viên học phần Quản lý chuỗi cung ng. Cô là người ã nhiệt huyết,
tận tình hướng dẫn, giúp chúng em tích lũy ược nhiều kiến thức về học phần này cũng như
tạo nhiều iều kiện, cơ hội ể nhóm có thể hoàn tất ược bài báo cáo về ề tài: Các hoạt ộng quản
lý, hiệu quả hoạt ộng, tác ộng của quản chuỗi cung ng ến hiệu suất chung của công ty
Acecook.
Mặc dù ã cố gắng thực hiện ề tài nhưng do về mặt kiến thức còn nhiều hạn chế nên nội dung
bài báo cáo khó tránh khỏi những iểm còn thiếu sót. Do ó, nhóm chúng em kính mong nhận
ược sự góp ý, chỉ dạy thêm từthể hoàn thiện n về cả bài báo cáo kĩ năng, kiến
thức cho bản thân.
Một lần nữa, nhóm chúng em xin chân thành cảm ơn cô!
lOMoARcPSD| 58493804
TÓM TẮT ĐỀ TÀI
Để một doanh nghiệp có thể kinh doanh và phát triển thành công thì việc vận nh, giải
quyết tốt các vấn ề về chuỗi cung ứng là iều vô cùng cần thiết. Bởi nguyên liệu ầu vào, năng
suất sản xuất thậm chí là lượng sản phẩm u ra có thể ến tay khách hàng ều phụ thuộc vào
chuỗi cung ng. Một chuỗi cung ứng tốt sẽ mang lại cho doanh nghiệp một quy trình vận
hành từ khâu nguyên liệu khâu thành phẩm một cách trơn trutốt ưu cả về thời gian lẫn
chi phí, nhờ ó mà doanh nghiệp có thể gia tăng ược hiệu quả trong kinh doanh. một công
ty luôn có vị thể trễn trệ trên thị trường thực phẩm ăn liền trong suốt hơn 30 năm, Acecook
cũng ã xây dựng cho mình một hệ thống các hoạt ộng quản lý chuỗi cung ứng chặt chẽ từ
khâu nhập nguyên liệu, sản xuất thành phẩm cho tới phân phối, bán lẻ một cách tối ưu. Chính
thế, chúng em muốn mang lại cái nhìn tổng thể về chuyên y - Các hoạt ộng quản lý,
hiệu quả hoạt ộng tác ộng của quản chuỗi cung ng ến hiệu suất chung của công ty
Acecook. Giới thiệu chung về Acecook, tìm hiểu về hoạt ộng chuỗi cung ng của Acecook,
các tác ộng, hiệu quả, vai trò khó khăn cũng như xuất các giải pháp, ịnh hướng phát triển
nhằm phát huy tối a tiềm năng chuỗi cung ứng của Acecook là những gì mà nhóm em muốn
hướng ến. Các khía cạnh phân tích:
- Các hoạt ộng quản lý chuỗi cung ứng của Acecook.
- Hiệu quả hoạt ộng của chuỗi cung ứng.
- Tác ộng của các hoạt ộng quản chuỗi cung ứng ến hiệu suất chung của công ty
Acecook.
lOMoARcPSD| 58493804
MỤC LỤC
CHƯƠNG I ................................................................................................................ 7
GIỚI
THIỆU CHUNG VỀ CÔNG TY ACECOOK .............................................. 7
1.1 GIỚI THIỆU CHUNG .......................................................................................... 7
1.1.1 Sơ lược về công ty Acecook ...................................................................... 7 1.1.2 Sứ
mệnh, tầm nhìn, và giá trị cốt lõi ......................................................... 7
1.1.3 Vị thế của công ty trong thị trường............................................................ 8
1.1.4 Cơ cấu hoạt ộng và cách thức tổ chức của công ty ................................. 8
1.2
MẠNG LƯỚI CHI NHÁNH VÀ TRỤ SỞ CỦA ACECOOK ...................................... 8
1.2.1 Ở Việt Nam ................................................................................................ 8
1.2.2 Trên thế giới ............................................................................................... 9
1.3 THÀNH LẬP NHỮNG SỰ KIỆN QUAN TRỌNG .............................................. 9
1.3.1 Lịch sử hình thành: .................................................................................... 9
1.3.2 Thành tựu và giải thưởng:........................................................................ 10
1.3.3 Đối tác lớn và dự án tiêu biểu: ................................................................. 11
CHƯƠNG II ............................................................................................................ 12
CHUỖI CUNG ỨNG CỦA ACECOOK ............................................................... 12
2.1
GIỚI THIỆU CÁC HOT ĐỘNG QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG CỦA CÔNG TY
ACECOOK .............................................................................................................. 12
2.1.1 Quản lý nguồn cung nguyên liệu: ............................................................ 12 2.1.2
Nhà máy sản xuất ..................................................................................... 12 2.1.3 Mạng
lưới phân phối ................................................................................ 13
2.1.4 Kiểm soát chất lượng và an toàn thực phẩm ........................................... 13
2.1.5 Những cải tiến và tối ưu hóa Acecook ã áp dụng .................................. 13
2.2 HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG CỦA CHUỖI CUNG ỨNG ............................................ 14
2.2.1 Đảm bảo chất lượng sản phẩm: ............................................................... 14
2.2.2 Tối ưu chi phí và thời gian: ..................................................................... 14 2.2.3
Linh hoạt với các biến ộng thị trường ................................................... 15
2.2.4 Sự cải tiến liên tục ................................................................................... 15
2.3
TÁC ĐỘNG CỦA CÁC HOT ĐỘNG QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG ĐẾN HIỆU SUẤT
CHUNG CỦA CÔNG TY ACECOOK ......................................................................... 16
2.3.1 Tăng trưởng doanh thu và thị phần .......................................................... 16 2.3.2
Giảm chi phí hoạt ộng............................................................................ 18
2.3.3 Cải thiện chất lượng sản phẩm và uy tín thương hiệu ............................. 18 2.3.4
Tăng cường khả năng áp ứng nhanh với biến ộng thị trường: ............ 18
2.3.5 Góp phần bảo vệ môi trường ................................................................... 18
2.3.6 Gia tăng năng lực cạnh tranh ................................................................... 19
2.4
NHỮNG THÁCH THỨC TRONG QUÁ TRÌNH VẬN HÀNH CHUỖI CUNG ỨNG CỦA
CÔNG TY ................................................................................................................ 19
2.4.1 Biến ộng giá nguyên liệu ....................................................................... 19
2.4.2 Nhu cầu thị trường luôn biến ổi, òi hỏi doanh nghiệp phải liên tục thay ổi chuỗi
cung ứng ể dự báo ược trước sự biến ộng ................................... 20
lOMoARcPSD| 58493804
2.4.3 Tuyển dụng và duy trì nhân sự ................................................................ 20
CHƯƠNG III ........................................................................................................... 21
KẾT LUẬN VÀ GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN CHUỖI CUNG ỨNG ................. 21
3.1 KẾT LUẬN....................................................................................................... 21
3.2 GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN CHUỖI CUNG ỨNG .................................................. 23
lOMoARcPSD| 58493804
DANH MỤC HÌNH
Hình 1: Logo Acecook ..................................................................................... 7
Hình 2: Công ty Acecook Việt Nam ................................................................ 9
Hình 3: Lịch sử Acecook Việt Nam ............................................................... 10
Hình 4: Nhà máy sản xuất của Acecook ........................................................ 12
Hình 5: Sản phẩm của Acecook tại siêu thị GO ............................................ 13
Hình 6: Biểu ồ doanh thu ca Acecook trong giai oạn COVID – 19 ........ 15
Hình 7: Doanh thu các công ty mì ăn liền ...................................................... 16
Hình 8: Lợi nhuận sau thuế của Acecook ...................................................... 17
Hình 9: Biểu ồ thị phần thị trường mì ăn liền năm 2021 ............................. 17 Hình
10: Giá một số sản phẩm mì ăn liền của Acecook (bachhoaxanh.com) 19
lOMoARcPSD| 58493804
DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT
Từ viết tắt
Viết ầy ủ
Ý nghĩa
Công ty
TNHH
Công ty Trách Nhiệm Hữu
Hạn
ISO
International Organization for
Standardization
Tổ chức tiêu chuẩn hóa quốc tế
ISO 14001
Tiêu chuẩn quốc tế dành cho hệ thống
quản lý môi trường
ISO 9001
Hệ thống quản lý chất lượng
IFS/
IFS Food
International Featured
Standard
Hệ thống tiêu chuẩn quốc tế về an toàn
thực phẩm và chất lượng
TPP
Trans-Pacific Partnership
Agreement
Hiệp ịnh Đối tác xuyên Thái Bình Dương
ATVSTP
An Toàn Vệ Sinh Thực Phẩm
Chứng nhận an toàn vệ sinh thực phẩm
BRC
British Retail Consortium
Hiệp hội bán lẻ Anh Quốc
HACCP
Hazard Analysis and Critical
Control Points
Phân tích mối nguy và iểm kiểm soát tới
hạn
COVID-19
Coronavirus Disease 2019
Bệnh virus corona 2019
lOMoARcPSD| 58493804
Chương I: Giới thiệu chung về công ty Acecook
CHƯƠNG I
GIỚI THIỆU CHUNG VỀ CÔNG TY ACECOOK
1.1 Giới thiệu chung
1.1.1 Sơ lược về công ty Acecook
Acecook là công ty chuyên sản xuất
phân phối các sản phẩm ăn liền thực
phẩm tiện lợi, nguồn gốc từ Nhật Bản ã
hoạt ộng tại Việt Nam tnăm 1993. Hiện nay,
Acecook nổi tiếng với các sản phẩm a
dạng như Hảo Hảo, Đệ Nhất, Phở, Bún,
miến, cùng các món ăn liền khác,
thương hiệu hàng ầu trong ngành hàng tiêu
dùng nhanh ở Việt Nam.
1.1.2 Sứ mệnh, tầm nhìn, và giá trị cốt lõi
Acecook hoạt ộng với sứ mệnh, tầm nhìn và giá trị cốt lõi tập trung vào sự hài lòng của
khách hàng, phát triển nhân viên và óng góp cho cộng ồng.
a) Sứ mệnh:
“Cook Happiness” Acecook cam kết mang lại hạnh phúc cho người tiêu
dùng thông qua việc cung cấp các sản phẩm ăn liền chất lượng cao, thơm ngon và
an toàn. Họ chú trọng vào quy trình sản xuất, từ nguồn nguyên liệu sạch ến hệ
thống phân phối, nhằm tạo niềm tin và sự an tâm cho khách hàng. b) Tầm nhìn:
Acecook hướng ến việc trở thành thương hiệu thực phẩm hàng ầu không chỉ
ở Việt Nam mà còn trên toàn cầu. Công ty tập trung vào nghiên cứu và phát triển
các sản phẩm mới, ảm bảo tiêu chuẩn quốc tế và áp ứng nhu cầu a dạng của người
tiêu dùng. c) Giá trị cốt lõi:
Acecook xác ịnh ba giá trị cốt lõi với triết lý “3 chữ H”:
- Hạnh phúc cho người tiêu dùng: Đảm bảo rằng khách hàng luôn cảm
thấy hài lòng với chất lượng và giá trị dinh dưỡng của sn phẩm.
- Hạnh phúc cho nhân viên: Tạo iều kiện làm việc tốt, công bằng,
phát triển cá nhân.
- Hạnh phúc cho hội: Đóng góp vào phát triển bền vững hỗ tr
cộng ồng thông qua các hoạt ộng xã hội và từ thiện.
Hình 1:
Logo Acecook
lOMoARcPSD| 58493804
Chương I: Giới thiệu chung về công ty Acecook
Với acecook chất lượng sản phẩm là hàng ầu, an toàn thực phẩm và sức
khỏe cộng ồng, sáng tạo trong sản phẩm và dịch vụ, ồng thời duy trì tinh
thần tôn trọng văn hóa và nhu cầu của người Việt Nam.
1.1.3 Vị thế của công ty trong thị trường
Acecook hiện giữ vị thế hàng ầu trên thị trường mì ăn liền tại Việt Nam, chiếm thị phần
áp ảo với các thương hiệu nổi bật như Hảo Hảo, vốn ã trở thành một trong những sản phẩm
quen thuộc ối với người tiêu dùng. Thương hiệu này còn thống trị tại khu vực thành thị, nơi
cạnh tranh rất khốc liệt. Để duy trì vị thế này, Acecook ã ầu o cơ sở hạ tầng với 11 nhà
máy hiện ại trên toàn quốc, ảm bảo hệ thống phân phối rộng khắp và sản xuất các sản phẩm
chất lượng cao dựa trên công nghệ Nhật Bản.
Công ty không chỉ thống trị thị trường nội ịa mà còn mở rộng hoạt ộng xuất khẩu sang
nhiều quốc gia, bao gồm Mỹ một số thtrường châu Âu châu Á, góp phần khẳng ịnh
thương hiệu quốc tế. Mặc dù thị trường trong nước ối mặt với sự cạnh tranh từ các ối thủ như
Masan và Asia Foods, Acecook vẫn giữ ược vị trí vững chắc nhờ chiến lược tập trung vào
chất lượng và sự an toàn của sản phẩm.
Ngoài ra, Acecook ng ặt mục tiêu không ngừng cải tiến ể ápng nhu cầu của người
tiêu dùng nâng cao tiêu chuẩn an toàn thực phẩm, hướng tới phát triển bền vững góp
phần tích cực cho xã hội.
1.1.4 Cơ cấu hoạt ộng và cách thức tổ chức của công ty
Acecook Việt Nam hoạt ộng dưới hình thức công ty con của Acecook Nhật Bản, với
hình sản xuất quy lớn, hệ thống nhà máy trải rộng khắp Việt Nam. Công ty áp dụng các
tiêu chuẩn quản lý và công nghệ tiên tiến từ Nhật Bản, như quản lý chất lượng và kiểm soát
an toàn vệ sinh thực phẩm chặt chẽ. Cơ cấu tổ chức của Acecook bao gồm các bộ phận chức
năng như sản xuất, quản chất lượng, nghiên cứu phát triển (R&D), marketing phân
phối. 1.2 Mạng lưới chi nhánh và trụ sở của Acecook
1.2.1 Việt Nam
Acecook Việt Nam tổng cộng 7 chi nhánh trên toàn quốc, phục vụ hoạt ộng phân
phối rộng khắp cả nước với ội xe từ 400-500 xe mỗi ngày, giúp duy trì nguồn cung cấp ổn
ịnh cho thị trường nội ịa và các vùng xa xôi.
Ngoài các nhà máy sản xuất mì, Acecook chỉ có một nhà máy sản xuất gia vị tại TP. Hồ
Chí Minh phân phối ến các nhà máy khác phục vụ cho quá trình óng gói hoàn chỉnh sản
phẩm.
lOMoARcPSD| 58493804
Chương I: Giới thiệu chung về công ty Acecook
Trụ sở chính của Acecook ặt tại quận Tân
Phú, TP. HChí Minh, cùng với hệ thống chi
nhánh kinh doanh trải dài khắp cả nước. Các chi
nhánh tập trung tại các khu vực chiến lược, bao
gồm Nội, Hưng n, Đà Nẵng, TP. Hồ Chí
Minh, nh Dương, Vĩnh Long. Ngoài ra,
Acecook còn hợp tác với hơn 700 ại cấp 1
trên toàn quốc, giúp sản phẩm có mặt ở hơn 95%
các iểm bán lẻ ng cao nhận diện
thương hiệu.
1.2.2 Trên thế giới
Acecook có trụ sở chính tại Osaka, Nhật Bản, hiện diện tại nhiều quốc gia, chủ yếu
thông qua các chi nhánh và nhà máy tại Việt Nam và Myanmar.
- Nhật Bản: Trụ sở chính của Acecook tại Nhật Bản ở Osaka, nơi phát triển và
quản các hoạt ộng kinh doanh toàn cầu. Tại Nhật, Acecook chủ yếu cung
cấp các sản phẩm mì ăn liền và xuất khẩu sang khoảng 20 quốc gia, bao gm
Mỹ, Đài Loan, và Hồng Kông.
- Myanmar: Acecook mchi nhánh tại Myanmar vào năm 2014 y dựng
nhà máy tại Đặc khu Kinh tế Thilawa, Yangon, với công suất khoảng 300 triệu
sản phẩm mỗi năm. Nmáy này phục vụ thtrường Myanmar các quc
gia láng giềng như Bangladesh.
Với chiến lược mở rộng này, Acecook tiếp tục củng cố vị thế quốc tế và khẳng nh tên
tuổi trong ngành thực phẩm.
1.3 Thành lập và những sự kiện quan trọng
1.3.1 Lịch sử hình thành:
Công ty Vifon Acecook ược thành lập ngày 15 tháng 12 năm 1993. m 1995, sản phẩm
ầu tiên của công ty ra mắt tại Thành phố Hồ Chí Minh vào ngày 7 tháng 7. Vào ngày 28 tháng
2 năm 1996, công ty bước vào thị trường xuất khẩu Hoa Kỳ thành lập chi nhánh tại Cần
Thơ. Đến năm 1999, công ty ạt giải thưởng “Hàng Việt Nam chất lượng cao” lần ầu tiên.
Năm 2000, sản phẩm ăn liền Hảo Hảo ra mắt, ánh dấu bước ột phá của công ty trong
ngành ăn liền. Đến năm 2003, Acecook hoàn thiện hệ thống nhà máy trên cả ba miền Bắc,
Trung và Nam.
Công ty Acecook Việt Nam
lOMoARcPSD| 58493804
Chương I: Giới thiệu chung về công ty Acecook
Năm 2004, công ty chính thức ổi tên
thành Công ty TNHH Acecook Việt Nam
chuyển nhà máy ến Khu công nghiệp Tân
Bình. Năm 2006, Acecook bước vào thị
trường gạo ăn liền, y dựng nhà máy tại
Vĩnh Long ra mắt thương hiệu Phở Xưa &
Nay. Ngày 18 tháng 1 năm 2008, công ty ổi
tên thành Công ty Cổ phần Acecook Việt Nam
trở thành thành viên của Hiệp hội MAL thế
giới. Năm 2010, công ty ược trao tặng
Huân chương Lao ộng hạng Nhất vào ngày 7
tháng 7. Năm 2012, Acecook khánh thành nhà
máy Hồ Chí Minh 2 – nhà máy hiện ại bậc nhất
Đông Nam Á. Đến năm 2015, công ty thay ổi
nhận diện thương hiệu, ánh dấu một bước phát
triển mới của Công ty Cổ phần Acecook Việt
Nam.
Các cột mốc phát triển: Năm 2015 ánh
dấu kỷ niệm 20 năm thành lập tại Việt
Nam, khi Acecook ổi mới bộ nhận diện
thương hiệu nhằm phù hợp với chiến lược phát
triển toàn cầu. Công ty cũng ạt ược nhiều
chứng chỉ quốc tế về quản chất lượng an
toàn thực phẩm như ISO 9001-2008 và IFS.
1.3.2 Thành tựu và giải thưởng:
Acecook ã nhận ược các giải thưởng như “Doanh nghiệp có môi trường làm việc hạnh
phúc nhấtvào năm 2021, và ứng trong top các nơi làm việc tốt nhất tại Việt Nam. Công ty
cũng là một trong những nhà sản xuất mì ăn liền ầu tiên tại Việt Nam ạt các tiêu chuẩn quốc
tế, cho phép xuất khẩu ến nhiều nước trên thế giới.
Huân chương Lao ộng hạng Nhất (2010): Đây một trong những thành tựu quan
trọng ghi nhận óng góp của Acecook trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh thực phẩm.
Giải thưởng Chất lượng Quốc gia (2020): Acecook Việt Nam ã nhận ược Giải Vàng
Giải thưởng Chất lượng Quốc gia vào năm 2020, thể hiện cam kết không ngừng cải tiến và
nâng cao chất lượng sản phẩm.
Giải thưởng “Doanh nghiệp xuất sắc châu Á” “Thương hiệu truyền cảm hứng”
(2024): Acecook ược Asia Pacific Enterprise Awards ng nhận là doanh nghiệp xuất sắc với
thương hiệu mì Hảo Hảo truyền cảm hứng ến người tiêu dùng.
Lịch sử Acecook Việt Nam
lOMoARcPSD| 58493804
Chương I: Giới thiệu chung về công ty Acecook
Bên cạnh ó, Acecook còn thường xuyên ược công nhận Hàng Việt Nam Chất
Lượng Cao” là một trong những nơi làm việc tốt nhất Việt Nam. Những giải thưởng này
minh chứng cho sự tin tưởng của người tiêu dùng các tổ chức ánh giá uy tín, ồng thời
khẳng ịnh cam kết của Acecook trong việc nâng cao chất lượng sản phẩm và môi trường làm
việc.
1.3.3 Đối tác lớn và dự án tiêu biểu:
Acecook ã hợp tác với Fujitsu trong việc phát triển hệ thống logistics ể tối ưu hóa chuỗi
cung ứng. Dự án này giúp cải thiện hiệu quả quản lý hàng a, giảm chi phí và nâng cao chất
lượng dịch vụ, ồng thời chuẩn bị cho sự gia nhập các hiệp ịnh thương mại như TPP.
lOMoARcPSD| 58493804
Chương II: Chuỗi cung ứng của Acecook
CHƯƠNG II
CHUỖI CUNG ỨNG CỦA ACECOOK
2.1 Giới thiệu các hoạt ộng quản lý chuỗi cung ứng của công ty Acecook
2.1.1 Quản lý nguồn cung nguyên liệu:
Nguồn nguyên liệu ầu vào phải ạt tiêu chuẩn vệ sinh an toàn thực phẩm theo quy ịnh
luật thực phẩm quốc gia(ATVSTP) quốc tế(BRC, IFS Food, HACCP ISO 9001). Các
nhà cung cấp ược ánh giá hàng năm về việc tuân thủ các cam kết chất lượng trước khi mua
các nguyên liệu thô ược kiểm tra trước khi mua. nguyên liệu từ nước ngoài cũng
ược kiểm tra kỹ càng trước khi nhập khẩu.
Nhằm hướng tới mục tiêu ảm bảo nguồn nguyên liệu tươi sạch, tránh ảnh hưởng ến
chất lượng sản phẩm n Acecook ã trực tiếp thực hiện việc thu mua nguyên liệu ầu vào thay
thông qua nhà cung cấp trung gian. Và bởi những loại nguyên liệu tươi này ặc iểm
lượng hàng từng ịa phương ít, dễ bị ảnh hưởng bởi tính thời vụ và thời tiết nên Acecook lựa
chọn phương thức mua lại có iều chỉnh từ nhiều nhà cung cấp nhỏ lẻ tại các ịa phương khác
nhau ể phòng tránh các rủi ro và tăng tính linh hoạt trong khâu nhập nguyên liệu.
2.1.2 Nhà máy sản xut
Acecook Việt Nam hiện ã sở hữu ược
một nhà máy sản xuất gia vị và 11 nhà máy
sản xuất mì trải rộng khắp cả nước với tổng
cộng n 10.000 nhân viên, nhưng luôn
luôn ảm bảo về chất ợng sự ổn ịnh nhờ
vào toàn bộ dây chuyền sản xuất ều ược tự
ộng hóa và khép kín; từ nguyên liệu ầu vào
cho ến thành phẩm ều ược kiểm soát 24/24
giờ theo những tiêu chuẩn vệ sinh an toàn
thực phẩm quốc tế. Những sản phẩm không
ạt quy chuẩn chất lượng ều ược phát hiện
và loại ra ngoài kịp thời.
11 nhà máy sản xuất của Acecook trải dài theo ba miền Bắc Trung Nam. Tại
miền Nam bao gồm 7 nhà máy: 3 nhà máy tại thành phố Hồ Chí Minh, 2 nhà máy tại Bình
Dương, 2 nhà máy tại Vĩnh Long. Tại miền Trung có 1 nhà máy ặt tại Đà Nẵng. Miền Bắc
3 nhà máy: 1 nhà máy tại Hưng Yên và 2 nhà máy tại Bắc Ninh. Nhà máy sản xuất gia vị ược
ặt tại thành phố Hồ Chí Minh.
Hình 4:
Nhà máy sản xuất
của Acecook
lOMoARcPSD| 58493804
Chương II: Chuỗi cung ứng của Acecook
2.1.3 Mạng lưới phân phối
Sau khi hoàn thiện óng gói, sản phẩm sẽ ược vận chuyển phân phối cho 7 chi
nhánh và 700 ại trải dài trên khắp cả nước. Các chi nhánh ại sau ó sẽ phân phối cho
các nhà bán sỉ bán lẻ trong nước như c siêu thị (COOP, GO,…) hệ thống cửa hàng
tiện lợi(GS25, Circle K,…).
Tại các iểm nhà phân phối chính thức của
mình, Acecook ã xây dựng với những hệ thống nhận
diện thương hiệu hiệu quả, ội ngũ công nhân viên
sự am hiểu về sản phẩm. Bên cạnh ó, các nhà
phân phối sẽ ược hưởng chiết khấu khi phân phối
sản phẩm, thưởng doanh số chịu trách
nhiệm vcác sở vật chất, nhân sự hay kho bãi.
Từ ó xây dựng mạng ới phân phối lớn mạnh, bền
vững.
Các nhà phân phối sẽ trách nhiệm vận
chuyển hàng hóa ến với các quầy bán lẻ tại các cửa hàng trên toàn quốc. Những nhà bán lẻ
này óng vai trò quan trọng trong việc ưa sản phẩm ến gần hơn với người tiêu dùng. với
hệ thống bán lẻ trải rộng khắp từ các siêu thị thành phố lớn ến hàng tạp hóa nhỏ tại nông
thôn ã giúp cho Acecook tiếp cận ược với a dạng khách hàng mục tiêu
2.1.4 Kiểm soát chất lượng và an toàn thực phẩm
Từ năm 2008, công ty ã xây dựng áp dụng hệ thống quản chất lượng theo ISO
9001-2008, hệ thống quản lý môi trường ISO 14001, hệ thống kiểm soát vệ sinh an toàn thực
phẩm HACCP....Acecook cũng là nhà sản xuất mì ăn liền duy nhất tại Việt Nam t tiêu chuẩn
an toàn thc phẩm toàn cầu (IFS, BRC).
Để kiểm soát chất lượng ồng bộ trên din rộng tại 11 nhà máy, công nghệ ca Acecook
ược chuyển giao trực tiếp từ Acecook Nhật mọi thứ trang bị ồng bộ cho tất cả nhà máy.
Nhân viên các nhà máy, chi nhánh luôn ược ào tạo ịnh kỳ và khi những iểm mới ược cập
nhật trong sản xuất và quản lý, nó sẽ áp dụng ồng bộ cho tất cả các chi nhánh.
2.1.5 Nhng ci tiến và tối ưu hóa Acecook ã áp dụng
Hệ thống sản xuất tự ộng: Công ty sử dụng máy móc tiên tiến ược chuyển giao từ
Nhật Bản, tự ộng hóa các dây chuyền sản xuất. Điều này không chỉ tăng năng suất sản xuất
mà còn ảm bảo chất lượng ồng nhất và tuân thủ các tiêu chuẩn an toàn thực phẩm.
Hệ thống thông tin Logistics: Được phát triển thông qua quan hệ ối tác với Fujitsu, hệ
thống này nâng cao hiệu quả phối hợp hàng hóa và vận chuyển. Hệ thống này cho phép theo
dõi hàng tồn kho theo thời gian thực trên nhiều kho, ảm bảo mức tồn kho ược tối ưu hóa
giảm chi phí liên quan ến hàng tồn kho dư thừa.
Hình 5:
Sản phẩm của Acecook
tại siêu thị Go
lOMoARcPSD| 58493804
Chương II: Chuỗi cung ứng của Acecook
Phần mềm L-Series, do NTT DATA hợp tác phát triển, một thành phần quan trọng
trong chuỗi cung ứng của Acecook. Phần mềm này bao gồm:
- Quản lý kho: Cho phép kiểm soát hàng tồn kho theo thời gian thực trên nhiều kho,
m bảo mức tồn kho luôn tối ưu và gim thiểu lãng phí.
- Quản lý ơn hàng: Tạo iều kiện xử lý ơn hàng theo thời gian thực từ nhiều kênh bán
hàng khác nhau, bao gồm siêu thị nhà phân phối, nâng cao chính xác tốc ộ
hoàn thành ơn hàng.
- Phân tích doanh nghiệp: Kết hợp các ứng dụng trí tuệ doanh nghiệp phân tích dữ
liệu bán hàng luồng hàng tồn kho, hỗ trdự báo nhu cầu ra quyết ịnh chiến
lược.
Công ty Acecook Việt Nam ã kết hợp tác với Công ty năng lượng khí Sojitz Osaka
về việc lắp ặt hệ thống lò hơi hiện ại ể sản xuất mì ăn liền nhằm mang lại hiệu suất cao trong
sản xuất và cải thiện môi trường. Hệ thống lò hơi hiện ại này sử dụng nhiên liệu là khí ốt hóa
lỏng và toàn bộ ược nhập khẩu từ Nhật Bản. Theo ó, sẽ lần lượt lắp ặt tại nhà máy Hưng Yên
và Bình Dương.
Acecook Việt Nam chính thức sử dụng “năng lượng xanhtừ hệ thống iện mặt trời
sản xuất ăn liền phục vụ sử dụng cho các hoạt ộng tại Tòa nhà văn phòng chính của
công ty tại khu công nghiệp Tân Bình. Hệ thống do Công ty Marubeni Việt Nam cung cấp
thi công lắp ặt bởi Công ty JESCO ASIA.
2.2 Hiệu quả hoạt ộng của chuỗi cung ng
2.2.1 Đảm bảo chất lượng sản phẩm:
Chuỗi cung ứng của Acecook tích hợp Logistics, quản hàng tồn kho kiểm soát
chất lượng ể tạo ra một hệ thống gắn kết nhằm kiểm soát chất lượng sản phẩm từ khâu mua
nguyên liệu thô ến khâu thành phẩm cuối cùng. Đồng thời họ cũng tuân theo nhiều tiêu chuẩn
quản lý chất lượng quốc tế, bao gồm ISO 9001, ISO 14001 và HACCP. Các chứng nhận này
không chỉ ảm bảo cho san toàn của sản phẩm mà còn nâng cao niềm tin của người tiêu dùng
vào thương hiệu Acecook.
2.2.2 Tối ưu chi phí và thời gian:
Bằng việc sử dụng máy móc tiên tiến ược chuyển giao từ Nhật Bản tự ộng hóa các
dây chuyền sản xuất kết hợp với hệ thống hơi hiện i của Sojitz Osaka sản xuất ăn
liền họ ã tối ưu chi phí sản xuất rất hiệu quả. Hơn nữa Acecook Việt Nam ã phối hợp với
Fujitsu nhằm nâng cao hiệu quả phối hợp hàng hóa và vận chuyển. Tất cả các yếu tố này p
phần làm tối ưu chi phí và thời gian của toàn chui.
2.2.3 Linh hoạt với các biến ộng thị trường
Chuỗi cung ng của Acecook khả năng thay ổi nhanh tùy o biến ộng của thị trường,
dụ trong ợt ại dịch COVID-19, người n thay ổi về thói quen ăn uống kéo theo nhu cầu
về mì ăn liền tăng cao. Acecook ã nhanh chóng tăng cường sản xuất, ảm bảo cung cấp ủ hàng
lOMoARcPSD| 58493804
Chương II: Chuỗi cung ứng của Acecook
hóa cho thị trường. Đồng thời, công ty cũng ã iều chỉnh chiến lược marketing ể phù hợp với
tình hình mới. Đây là doanh thu của Acecook Việt Nam trong giai oạn COVID-19:
Hình 6:
Biểu ồ doanh thu của Acecook trong giai oạn COVID - 19
Tăng trưởng tăng ều trong giai oạn này chứng minh khả năng thích ứng với các thay ổi
của thị trường và nhu cầu của người tiêu dùng của Acecook.
2.2.4 Sự cải tiến liên tc
Từ những năm 1994, Acecook Việt Nam ã ược chuyển giao về mặt thiết bị, công nghệ
Nhật hiện ại ể sản xuất mì ăn liền theo kỹ thuật cao tại Việt Nam.
Cuối năm 2014, Acecook ã hợp tác với NTT DATA ể triển khai phần mềm quản lý kho
L-Series ến tất cả các chi nhánh của Acecook tại Việt Nam.
Tháng 3 năm 2017, Acecook Việt Nam hợp tác với Fujitsu Co. Ltd ể phát triển thêm hệ
thống Thông tin Logistics (lưu thông, vận chuyển hàng hóa và kho bãi) nhằm kết hợp với hệ
thống quản lý L-Series ể nâng cao chất lượng hệ thống iều phối hàng hóa tại các chi nhánh ở
Việt Nam.
Tháng 10 năm 2020, Acecook Việt Nam chính thức sử dụng năng lượng xanh” từ hệ
thống iện mặt trời sản xuất mì ăn liền. Hệ thống do Công ty Marubeni Việt Nam cung cấp
và thi công lắp ặt bởi Công ty JESCO ASIA.
Ngày 11 tháng 03 năm 2021 - Công ty Acecook Việt Nam ã ký kết hợp tác với Công ty
năng lượng khí Sojitz Osaka về việc lắp ặt hệ thống lò hơi hiện ại ể sản xuất mì ăn liền nhằm
mang lại hiệu suất cao trong sản xuất và cải thiện môi trường.
10.65
11.53
12.2
14.2
0
2
4
6
8
10
12
14
16
2019
2020
2021
2022
Doanh thu trong giai oạn COVID
-19
(
ơn vị: Nghìn tỷ VND
)
lOMoARcPSD| 58493804
Chương II: Chuỗi cung ứng của Acecook
2.3 Tác ộng của các hoạt ộng quản lý chuỗi cung ứng ến hiu suất chung của công ty
Acecook
2.3.1 Tăng trưởng doanh thu và thị phần -
Tăng trưởng doanh thu:
Hình 7:
Doanh thu các công ty mì ăn liền
Trong những năm gần ây, Acecook Việt Nam duy trì ược tốc tăng trưởng ổn ịnh về
doanh thu. Năm 2022, doanh thu thuần của Acecook ạt hơn 14.000 tỷ ồng, tăng 16,3%. Doanh
thu công ty ã tăng trưởng liên tiếp từ năm 2017 ến nay.
Về lợi nhuận, năm 2021, lợi nhuận sau thuế của Acecook giảm 27,7% về mức
1.367 tỷ ồng, sang năm 2022, lợi nhuận công ty ã tăng trở lại mức 1.500 tỷ ồng.
lOMoARcPSD| 58493804
Chương II: Chuỗi cung ứng của Acecook
-
Thị phần:
Chỉ xét riêng ở lĩnh vực mì ăn liền, ở Vit Nam
hiện nay ã hơn 50 doanh nghiệp hoạt ộng. Tuy
sức cạnh tranh lớn nhưng theo thống của
Retail Data (2021), Acecook Việt Nam vẫn ang nắm
giữ 35,4% thị phần xét về doanh thu và ứng ầu th
trường với sản phẩm Hảo Hảo, xếp sau
Masan với 27,9% thị phần. Qua ó cho thấy mức phủ
sóng rộng lớn của các sản phẩm Acecook ến th
trường Việt Nam.
Để thể giữ vững vị thế ó trong nhiều m,
òi hỏi Acecook phải hệ thống phân phối sản phẩm lớn. Tiêu biểu các sản phẩm của Acecook
ã có ộ phủ sóng hơn 95% iểm bán lẻ cả nước giúp cho việc tỉ lệ một khách hàng bình thường
có thể dễ dàng tìm mua sản phẩm của Acecook bất cứ cửa hàng, siêu thị tiện lợi nào
vô cùng cao.
Không chỉ trong thị trường Việt Nam, Công ty Acecook Việt Nam cũng mở rộng thị
trường sang nhiều nước khác. Họ thường xuyên xuất khẩu các sản phẩm sang hơn 46 Quốc
gia vùng lãnh thổ trên thế giới như Anh, Mỹ, Canada, Pháp, Đức, Lan,… Đưa nhiều
sản phẩm của thương hiệu Việt ến tay nhiều nưc, nhiều người hơn na.
2.3.2 Giảm chi phí hoạt ộng
Nhờ vào hệ thống sản xuất tự ộng, khép kín cùng với 11 nhà máy, Acecook ã có thể sản
xuất, cung ứng ra thị trường 2,5 tỷ sản phẩm mỗi năm nhưng vẫn giược chất lượng tốt nhất.
Lợi nhuận sau thuế của Acecook
Hình 9:
Biểu ồ thị phần thị
trường mì ăn liền năm 2021
lOMoARcPSD| 58493804
Chương II: Chuỗi cung ứng của Acecook
Bên cạnh ó, nhờ hệ thống thông tin logistics, phần mềm L-Series mà Acecook dễ
dàng nắm ược số lượng nhu cầu thị trường, số lượng hàng tồn kho ể có thể tiến hành sản xuất
tránh tồn kho quá nhiều gây tiêu tốn nhiều chi phí tồn kho cũng như tránh việc thiếu hàng
cung ứng.
Ngoài ra, các hệ thống logistics còn hỗ trợ công ty trong việc iều hành nhiều hệ thống
cung ứng từ nguồn cung nguyên liệu ể ưa sản phẩm ra thị trường một cách ơn giản, tối ưu từ
ó nâng cao hiệu suất, hiệu quả của doanh nghiệp.
2.3.3 Cải thiện chất lưng sản phẩm và uy tín thương hiệu
Nhờ quản tốt chuỗi cung ứng, Acecook ã thể quản chặt chẽ ược nguồn cung
nguyên liệu ược nhập khẩu từ nhiều nguồn khác nhau như: bột lúa mì (Úc, Canada), Dầu cọ
(Malaysia), trang thiết bị, công nghệ (Nhật Bản), … Từ ó ảm bảo ược chất lượng ầu vào.
Với hệ thống thông tin logistics, Acecook thể kịp thời nắm bắt c vấn phát sinh
nhanh chóng cũng như giải quyết kịp thời, qua ó bảo vệ ược uy tín thương hiệu
Tiêu biểu như vụ ăn liền Hảo Hảo nhiễm ethylene oxide bị thu hồi châu Âu, sau
khi có thông tin Acecook ã tiến hành tiến nh phân tích, kiểm tra và iều tra trên diện rộng ối
với nguyên liệu, thiết bị, quy trình liên quan tìm nguyên nhân biện pháp xử kịp
thời, hữu hiệu cũng như làm việc với nhà cung cấp về vấn này. sau ó mở cuộc họp
báo ể thông báo về vấn ề này. Qua ó cho thấy tốc ộ tiếp nhận thông tin và xử lý khủng hoảng
rất tổ của công ty.
2.3.4 Tăng cường khả năng áp ứng nhanh vi biến ộng thị trường
Nhờ dữ liệu từ chuỗi cung ứng, Acecook có thể dự báo ược nhu cầu thị trường một cách
chính xác ể có kế hoạch sản xuất, tồn kho hợp lý tránh hiệu ứng bullwhip cũng như tiết kiệm
ược nhiều chi phí tồn kho.
Không những thế, nhờ dữ liệu từ chuỗi cung ứng ó Acecook còn có thể tăng cường
khả năng thích ng với những biến ộng của thị trường. Tiêu biểu như thời kỳ ại dịch COVID-
19, doanh thu sau dịch của Acecook không bị suy giảm quá lớn thậm chí còn phục hồi,
tăng trưởng một cách nhanh chóng.
2.3.5 Góp phần bảo vệ môi trường
Nhờ quản lý chặt chẽ khâu sản xuất theo biến ộng, nhu cầu của thị trường, thực hiện tốt
khâu quản hàng tồn kho bằng hệ thống thông tin mà Acecook thể giảm thiểu ược tối a
các sản phẩm tồn kho quá hạn, bị hỏng hóc vừa tối thiểu ược chi phí, lại vừa tránh lãng phí
lương thực, góp phần bảo vệ môi trường.
Từ năm 2021, Acecook Việt Nam ã lắp ặt hệ thống i sử dụng nhiên liệu khí ốt
hóa lỏng toàn bộ ược nhập khẩu từ Nhật Bản tại một số nhà máy góp phần giảm phát
thải ra môi trường. từ năm 2023 trở i, công ty thực hiện thay thế dần các hơi ốt than
sang hơi sử dụng nhiên liệu Biomass (nhiên liệu sinh khối) cho các nhà máy còn lại với
lOMoARcPSD| 58493804
Chương II: Chuỗi cung ứng của Acecook
mục tiêu ến năm 2025 sẽ hoàn thành chuyển ổi sử dụng nhiên liệu sạch trong thiết bị i
tại tất cả nhà máy.
2.3.6 Gia tăng năng lc cạnh tranh
Cùng với việc áp dụng hệ thống chuỗi cung ứng, Acecook ã có thể tối ưu ược quy trình
sản xuất cũng như quy trình nhập nguyên liệu, cung ứng sản phẩm của mình giúp công ty cắt
giảm ược nhiều chi phí hoạt ộng. Từ ó mà các sản phẩm n ra thị trường của Acecook ếu
những mức giá cạnh tranh góp phần giư vững thị phần của mình trên thị trường.
Dưới ây là giá một số sản phẩm mì ăn liền của Acecook:
Hình
10: Giá một số sản phẩm mì ăn liền của Acecook (bachhoaxanh.com)
Với giá trình bình khoảng từ 4.000 5.000 VNĐ cùng với chất lượng thơm ngon thì
các sản phẩm Hảo Hảo của Acecook ích thị những sản phẩm tốt nhất trong tầm giá so
với các sản phẩm cùng chất lượng khác trên thị trường.
2.4 Những thách thức trong quá trình vận hành chuỗi cung ứng của công ty
2.4.1 Biến ộng giá nguyên liệu
Cuối năm 2019 – ầu m 2020, cả thế giới ã phải trải qua cơn ại dịch Corona (COVID-
19). Trong giai oạn ấy thì mì ăn liền sản phẩm cùng thiết yếu. Tuy nhiên việc sản xuất
trong giai oạn này cũng không thuận lợi khi công ty cũng phải ối mặt với hàng loạt khó
khăn như giá nguyên liệu tăng cao, một số nguyên liệu khó nhập vì vấn ề lưu thông hải quan
khi các ối tác, bộ phận vận chuyển hàng cho các nhà phân phối ã bị hạn chế nhiều. Ngoài ra
doanh nghiệp còn phải phát sinh thêm các khoản chi phí cung cấp thêm các thiết bị hỗ trợ và
các khoản trợ cấp thêm cho người lao ộng. Khiến cho lợi nhuận công ty giảm sút khá nhiều.
Giai oạn này ã ặt ra một bài toán cho công ty Acecook khi phải xử lý các tình huống tương
tự như thế nào trong tương lai nói riêng và các doanh nghiệp khác nói chung.
2.4.2 Nhu cầu thị trường luôn biến ổi, òi hỏi doanh nghiệp phải liên tục

Preview text:

lOMoAR cPSD| 58493804
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ TRƯỜNG BÁCH KHOA
BÁO CÁO MÔN QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG
CÁC HOẠT ĐỘNG QUẢN LÝ,
HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG,
TÁC ĐỘNG CỦA QUẢN LÝ CHUỖI CUNG
ỨNG ĐẾN HIỆU SUẤT CHUNG CỦA TỔ CHỨC (CÔNG TY ACECOOK)
CÁN BỘ HƯỚNG DẪN SINH VIÊN THỰC HIỆN
ThS. Nguyễn Đoan Trinh Phùng Sỹ Nguyên (B2304282)
Danh Quốc Tuấn (B2304302) Lâm Nhựt Kha (B2304271) Võ
Dũng Phát (B2304287) Võ Nhật Minh (B2304279) Tháng 11/2024 lOMoAR cPSD| 58493804 LỜI CẢM ƠN
Để hoàn thành ược bài báo cáo này, nhóm em xin ược gửi lời cảm ơn chân thành ến cô
Nguyễn Đoan Trinh, giảng viên học phần Quản lý chuỗi cung ứng. Cô là người ã nhiệt huyết,
tận tình hướng dẫn, giúp chúng em tích lũy ược nhiều kiến thức về học phần này cũng như
tạo nhiều iều kiện, cơ hội ể nhóm có thể hoàn tất ược bài báo cáo về ề tài: Các hoạt ộng quản
lý, hiệu quả hoạt ộng, tác ộng của quản lý chuỗi cung ứng ến hiệu suất chung của công ty Acecook.
Mặc dù ã cố gắng thực hiện ề tài nhưng do về mặt kiến thức còn nhiều hạn chế nên nội dung
bài báo cáo khó tránh khỏi những iểm còn thiếu sót. Do ó, nhóm chúng em kính mong nhận
ược sự góp ý, chỉ dạy thêm từ cô ể có thể hoàn thiện hơn về cả bài báo cáo và kĩ năng, kiến thức cho bản thân.
Một lần nữa, nhóm chúng em xin chân thành cảm ơn cô! lOMoAR cPSD| 58493804 TÓM TẮT ĐỀ TÀI
Để một doanh nghiệp có thể kinh doanh và phát triển thành công thì việc vận hành, giải
quyết tốt các vấn ề về chuỗi cung ứng là iều vô cùng cần thiết. Bởi nguyên liệu ầu vào, năng
suất sản xuất và thậm chí là lượng sản phẩm ầu ra có thể ến tay khách hàng ều phụ thuộc vào
chuỗi cung ứng. Một chuỗi cung ứng tốt sẽ mang lại cho doanh nghiệp một quy trình vận
hành từ khâu nguyên liệu ể khâu thành phẩm một cách trơn tru và tốt ưu cả về thời gian lẫn
chi phí, nhờ ó mà doanh nghiệp có thể gia tăng ược hiệu quả trong kinh doanh. Và ể một công
ty luôn có vị thể trễn trệ trên thị trường thực phẩm ăn liền trong suốt hơn 30 năm, Acecook
cũng ã xây dựng cho mình một hệ thống các hoạt ộng quản lý chuỗi cung ứng chặt chẽ từ
khâu nhập nguyên liệu, sản xuất thành phẩm cho tới phân phối, bán lẻ một cách tối ưu. Chính
vì thế, chúng em muốn mang lại cái nhìn tổng thể về chuyên ề này - Các hoạt ộng quản lý,
hiệu quả hoạt ộng và tác ộng của quản lý chuỗi cung ứng ến hiệu suất chung của công ty
Acecook. Giới thiệu chung về Acecook, tìm hiểu về hoạt ộng chuỗi cung ứng của Acecook,
các tác ộng, hiệu quả, vai trò và khó khăn cũng như ề xuất các giải pháp, ịnh hướng phát triển
nhằm phát huy tối a tiềm năng chuỗi cung ứng của Acecook là những gì mà nhóm em muốn
hướng ến. Các khía cạnh phân tích:
- Các hoạt ộng quản lý chuỗi cung ứng của Acecook.
- Hiệu quả hoạt ộng của chuỗi cung ứng.
- Tác ộng của các hoạt ộng quản lý chuỗi cung ứng ến hiệu suất chung của công ty Acecook. lOMoAR cPSD| 58493804 MỤC LỤC
CHƯƠNG I ................................................................................................................ 7 GIỚI
THIỆU CHUNG VỀ CÔNG TY ACECOOK .............................................. 7
1.1 GIỚI THIỆU CHUNG .......................................................................................... 7
1.1.1 Sơ lược về công ty Acecook ...................................................................... 7 1.1.2 Sứ
mệnh, tầm nhìn, và giá trị cốt lõi ......................................................... 7
1.1.3 Vị thế của công ty trong thị trường............................................................ 8
1.1.4 Cơ cấu hoạt ộng và cách thức tổ chức của công ty ................................. 8
1.2 MẠNG LƯỚI CHI NHÁNH VÀ TRỤ SỞ CỦA ACECOOK ...................................... 8
1.2.1 Ở Việt Nam ................................................................................................ 8
1.2.2 Trên thế giới ............................................................................................... 9
1.3 THÀNH LẬP VÀ NHỮNG SỰ KIỆN QUAN TRỌNG .............................................. 9
1.3.1 Lịch sử hình thành: .................................................................................... 9
1.3.2 Thành tựu và giải thưởng:........................................................................ 10
1.3.3 Đối tác lớn và dự án tiêu biểu: ................................................................. 11
CHƯƠNG II ............................................................................................................ 12
CHUỖI CUNG ỨNG CỦA ACECOOK ............................................................... 12
2.1 GIỚI THIỆU CÁC HOẠT ĐỘNG QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG CỦA CÔNG TY
ACECOOK .............................................................................................................. 12
2.1.1 Quản lý nguồn cung nguyên liệu: ............................................................ 12 2.1.2
Nhà máy sản xuất ..................................................................................... 12 2.1.3 Mạng
lưới phân phối ................................................................................ 13
2.1.4 Kiểm soát chất lượng và an toàn thực phẩm ........................................... 13
2.1.5 Những cải tiến và tối ưu hóa Acecook ã áp dụng .................................. 13
2.2 HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG CỦA CHUỖI CUNG ỨNG ............................................ 14
2.2.1 Đảm bảo chất lượng sản phẩm: ............................................................... 14
2.2.2 Tối ưu chi phí và thời gian: ..................................................................... 14 2.2.3
Linh hoạt với các biến ộng thị trường ................................................... 15
2.2.4 Sự cải tiến liên tục ................................................................................... 15
2.3 TÁC ĐỘNG CỦA CÁC HOẠT ĐỘNG QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG ĐẾN HIỆU SUẤT
CHUNG CỦA CÔNG TY ACECOOK ......................................................................... 16
2.3.1 Tăng trưởng doanh thu và thị phần .......................................................... 16 2.3.2
Giảm chi phí hoạt ộng............................................................................ 18
2.3.3 Cải thiện chất lượng sản phẩm và uy tín thương hiệu ............................. 18 2.3.4
Tăng cường khả năng áp ứng nhanh với biến ộng thị trường: ............ 18
2.3.5 Góp phần bảo vệ môi trường ................................................................... 18
2.3.6 Gia tăng năng lực cạnh tranh ................................................................... 19
2.4 NHỮNG THÁCH THỨC TRONG QUÁ TRÌNH VẬN HÀNH CHUỖI CUNG ỨNG CỦA
CÔNG TY ................................................................................................................ 19
2.4.1 Biến ộng giá nguyên liệu ....................................................................... 19
2.4.2 Nhu cầu thị trường luôn biến ổi, òi hỏi doanh nghiệp phải liên tục thay ổi chuỗi
cung ứng ể dự báo ược trước sự biến ộng ................................... 20 lOMoAR cPSD| 58493804
2.4.3 Tuyển dụng và duy trì nhân sự ................................................................ 20
CHƯƠNG III ........................................................................................................... 21
KẾT LUẬN VÀ GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN CHUỖI CUNG ỨNG ................. 21
3.1 KẾT LUẬN....................................................................................................... 21
3.2 GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN CHUỖI CUNG ỨNG .................................................. 23 lOMoAR cPSD| 58493804 DANH MỤC HÌNH
Hình 1: Logo Acecook ..................................................................................... 7
Hình 2: Công ty Acecook Việt Nam ................................................................ 9
Hình 3: Lịch sử Acecook Việt Nam ............................................................... 10
Hình 4: Nhà máy sản xuất của Acecook ........................................................ 12
Hình 5: Sản phẩm của Acecook tại siêu thị GO ............................................ 13
Hình 6: Biểu ồ doanh thu của Acecook trong giai oạn COVID – 19 ........ 15
Hình 7: Doanh thu các công ty mì ăn liền ...................................................... 16
Hình 8: Lợi nhuận sau thuế của Acecook ...................................................... 17
Hình 9: Biểu ồ thị phần thị trường mì ăn liền năm 2021 ............................. 17 Hình
10: Giá một số sản phẩm mì ăn liền của Acecook (bachhoaxanh.com) 19 lOMoAR cPSD| 58493804
DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT Từ viết tắt Viết ầy ủ Ý nghĩa Công ty Công ty Trách Nhiệm Hữu TNHH Hạn ISO
International Organization for Standardization
Tổ chức tiêu chuẩn hóa quốc tế
Tiêu chuẩn quốc tế dành cho hệ thống ISO 14001 quản lý môi trường ISO 9001
Hệ thống quản lý chất lượng IFS/ International Featured
Hệ thống tiêu chuẩn quốc tế về an toàn IFS Food Standard
thực phẩm và chất lượng
Hiệp ịnh Đối tác xuyên Thái Bình Dương TPP Trans-Pacific Partnership Agreement ATVSTP
An Toàn Vệ Sinh Thực Phẩm Chứng nhận an toàn vệ sinh thực phẩm BRC British Retail Consortium
Hiệp hội bán lẻ Anh Quốc
Phân tích mối nguy và iểm kiểm soát tới HACCP Hazard Analysis and Critical Control Points hạn
COVID-19 Coronavirus Disease 2019 Bệnh virus corona 2019 lOMoAR cPSD| 58493804
Chương I: Giới thiệu chung về công ty Acecook CHƯƠNG I
GIỚI THIỆU CHUNG VỀ CÔNG TY ACECOOK
1.1 Giới thiệu chung
1.1.1 Sơ lược về công ty Acecook
Acecook là công ty chuyên sản xuất và
phân phối các sản phẩm mì ăn liền và thực
phẩm tiện lợi, có nguồn gốc từ Nhật Bản và ã
hoạt ộng tại Việt Nam từ năm 1993. Hiện nay,
Acecook nổi tiếng với các sản phẩm a
dạng như mì Hảo Hảo, Đệ Nhất, Phở, Bún,
miến, cùng các món ăn liền khác, và là
thương hiệu hàng ầu trong ngành hàng Hình 1: Logo Acecook tiêu dùng nhanh ở Việt Nam.
1.1.2 Sứ mệnh, tầm nhìn, và giá trị cốt lõi
Acecook hoạt ộng với sứ mệnh, tầm nhìn và giá trị cốt lõi tập trung vào sự hài lòng của
khách hàng, phát triển nhân viên và óng góp cho cộng ồng. a) Sứ mệnh:
“Cook Happiness” – Acecook cam kết mang lại hạnh phúc cho người tiêu
dùng thông qua việc cung cấp các sản phẩm ăn liền chất lượng cao, thơm ngon và
an toàn. Họ chú trọng vào quy trình sản xuất, từ nguồn nguyên liệu sạch ến hệ
thống phân phối, nhằm tạo niềm tin và sự an tâm cho khách hàng. b) Tầm nhìn:
Acecook hướng ến việc trở thành thương hiệu thực phẩm hàng ầu không chỉ
ở Việt Nam mà còn trên toàn cầu. Công ty tập trung vào nghiên cứu và phát triển
các sản phẩm mới, ảm bảo tiêu chuẩn quốc tế và áp ứng nhu cầu a dạng của người
tiêu dùng. c) Giá trị cốt lõi:
Acecook xác ịnh ba giá trị cốt lõi với triết lý “3 chữ H”:
- Hạnh phúc cho người tiêu dùng: Đảm bảo rằng khách hàng luôn cảm
thấy hài lòng với chất lượng và giá trị dinh dưỡng của sản phẩm.
- Hạnh phúc cho nhân viên: Tạo iều kiện làm việc tốt, công bằng, và phát triển cá nhân.
- Hạnh phúc cho xã hội: Đóng góp vào phát triển bền vững và hỗ trợ
cộng ồng thông qua các hoạt ộng xã hội và từ thiện. lOMoAR cPSD| 58493804
Chương I: Giới thiệu chung về công ty Acecook
Với acecook chất lượng sản phẩm là hàng ầu, an toàn thực phẩm và sức
khỏe cộng ồng, sáng tạo trong sản phẩm và dịch vụ, ồng thời duy trì tinh
thần tôn trọng văn hóa và nhu cầu của người Việt Nam.
1.1.3 Vị thế của công ty trong thị trường
Acecook hiện giữ vị thế hàng ầu trên thị trường mì ăn liền tại Việt Nam, chiếm thị phần
áp ảo với các thương hiệu nổi bật như Hảo Hảo, vốn ã trở thành một trong những sản phẩm
quen thuộc ối với người tiêu dùng. Thương hiệu này còn thống trị tại khu vực thành thị, nơi
cạnh tranh rất khốc liệt. Để duy trì vị thế này, Acecook ã ầu tư vào cơ sở hạ tầng với 11 nhà
máy hiện ại trên toàn quốc, ảm bảo hệ thống phân phối rộng khắp và sản xuất các sản phẩm
chất lượng cao dựa trên công nghệ Nhật Bản.
Công ty không chỉ thống trị thị trường nội ịa mà còn mở rộng hoạt ộng xuất khẩu sang
nhiều quốc gia, bao gồm Mỹ và một số thị trường châu Âu và châu Á, góp phần khẳng ịnh
thương hiệu quốc tế. Mặc dù thị trường trong nước ối mặt với sự cạnh tranh từ các ối thủ như
Masan và Asia Foods, Acecook vẫn giữ ược vị trí vững chắc nhờ chiến lược tập trung vào
chất lượng và sự an toàn của sản phẩm.
Ngoài ra, Acecook cũng ặt mục tiêu không ngừng cải tiến ể áp ứng nhu cầu của người
tiêu dùng và nâng cao tiêu chuẩn an toàn thực phẩm, hướng tới phát triển bền vững và góp
phần tích cực cho xã hội.
1.1.4 Cơ cấu hoạt ộng và cách thức tổ chức của công ty
Acecook Việt Nam hoạt ộng dưới hình thức công ty con của Acecook Nhật Bản, với mô
hình sản xuất quy mô lớn, hệ thống nhà máy trải rộng khắp Việt Nam. Công ty áp dụng các
tiêu chuẩn quản lý và công nghệ tiên tiến từ Nhật Bản, như quản lý chất lượng và kiểm soát
an toàn vệ sinh thực phẩm chặt chẽ. Cơ cấu tổ chức của Acecook bao gồm các bộ phận chức
năng như sản xuất, quản lý chất lượng, nghiên cứu và phát triển (R&D), marketing và phân
phối. 1.2 Mạng lưới chi nhánh và trụ sở của Acecook 1.2.1 Ở Việt Nam
Acecook Việt Nam có tổng cộng 7 chi nhánh trên toàn quốc, phục vụ hoạt ộng phân
phối rộng khắp cả nước với ội xe từ 400-500 xe mỗi ngày, giúp duy trì nguồn cung cấp ổn
ịnh cho thị trường nội ịa và các vùng xa xôi.
Ngoài các nhà máy sản xuất mì, Acecook chỉ có một nhà máy sản xuất gia vị tại TP. Hồ
Chí Minh ể phân phối ến các nhà máy khác phục vụ cho quá trình óng gói hoàn chỉnh sản phẩm. lOMoAR cPSD| 58493804
Chương I: Giới thiệu chung về công ty Acecook
Trụ sở chính của Acecook ặt tại quận Tân
Phú, TP. Hồ Chí Minh, cùng với hệ thống chi
nhánh kinh doanh trải dài khắp cả nước. Các chi
nhánh tập trung tại các khu vực chiến lược, bao
gồm Hà Nội, Hưng Yên, Đà Nẵng, TP. Hồ Chí
Minh, Bình Dương, và Vĩnh Long. Ngoài ra,
Acecook còn hợp tác với hơn 700 ại lý cấp 1
trên toàn quốc, giúp sản phẩm có mặt ở hơn 95%
các iểm bán lẻ và nâng cao ộ nhận diện thương hiệu.
Hình 2: Công ty Acecook Việt Nam
1.2.2 Trên thế giới
Acecook có trụ sở chính tại Osaka, Nhật Bản, và hiện diện tại nhiều quốc gia, chủ yếu
thông qua các chi nhánh và nhà máy tại Việt Nam và Myanmar.
- Nhật Bản: Trụ sở chính của Acecook tại Nhật Bản ở Osaka, nơi phát triển và
quản lý các hoạt ộng kinh doanh toàn cầu. Tại Nhật, Acecook chủ yếu cung
cấp các sản phẩm mì ăn liền và xuất khẩu sang khoảng 20 quốc gia, bao gồm
Mỹ, Đài Loan, và Hồng Kông.
- Myanmar: Acecook mở chi nhánh tại Myanmar vào năm 2014 và xây dựng
nhà máy tại Đặc khu Kinh tế Thilawa, Yangon, với công suất khoảng 300 triệu
sản phẩm mỗi năm. Nhà máy này phục vụ thị trường Myanmar và các quốc
gia láng giềng như Bangladesh.
Với chiến lược mở rộng này, Acecook tiếp tục củng cố vị thế quốc tế và khẳng ịnh tên
tuổi trong ngành thực phẩm.
1.3 Thành lập và những sự kiện quan trọng
1.3.1 Lịch sử hình thành:
Công ty Vifon Acecook ược thành lập ngày 15 tháng 12 năm 1993. Năm 1995, sản phẩm
ầu tiên của công ty ra mắt tại Thành phố Hồ Chí Minh vào ngày 7 tháng 7. Vào ngày 28 tháng
2 năm 1996, công ty bước vào thị trường xuất khẩu Hoa Kỳ và thành lập chi nhánh tại Cần
Thơ. Đến năm 1999, công ty ạt giải thưởng “Hàng Việt Nam chất lượng cao” lần ầu tiên.
Năm 2000, sản phẩm mì ăn liền Hảo Hảo ra mắt, ánh dấu bước ột phá của công ty trong
ngành mì ăn liền. Đến năm 2003, Acecook hoàn thiện hệ thống nhà máy trên cả ba miền Bắc, Trung và Nam. lOMoAR cPSD| 58493804
Chương I: Giới thiệu chung về công ty Acecook
Năm 2004, công ty chính thức ổi tên
thành Công ty TNHH Acecook Việt Nam và
chuyển nhà máy ến Khu công nghiệp Tân
Bình. Năm 2006, Acecook bước vào thị
trường gạo ăn liền, xây dựng nhà máy tại
Vĩnh Long và ra mắt thương hiệu Phở Xưa &
Nay. Ngày 18 tháng 1 năm 2008, công ty ổi
tên thành Công ty Cổ phần Acecook Việt Nam
và trở thành thành viên của Hiệp hội MAL thế
giới. Năm 2010, công ty ược trao tặng
Huân chương Lao ộng hạng Nhất vào ngày 7
tháng 7. Năm 2012, Acecook khánh thành nhà
máy Hồ Chí Minh 2 – nhà máy hiện ại bậc nhất
Đông Nam Á. Đến năm 2015, công ty thay ổi
nhận diện thương hiệu, ánh dấu một bước phát
triển mới của Công ty Cổ phần Acecook Việt Nam.
Các cột mốc phát triển: Năm 2015 ánh
dấu kỷ niệm 20 năm thành lập tại Việt
Nam, khi Acecook ổi mới bộ nhận diện
thương hiệu nhằm phù hợp với chiến lược phát
triển toàn cầu. Công ty cũng ạt ược nhiều
Hình 3: Lịch sử Acecook Việt Nam
chứng chỉ quốc tế về quản lý chất lượng và an
toàn thực phẩm như ISO 9001-2008 và IFS.
1.3.2 Thành tựu và giải thưởng:
Acecook ã nhận ược các giải thưởng như “Doanh nghiệp có môi trường làm việc hạnh
phúc nhất” vào năm 2021, và ứng trong top các nơi làm việc tốt nhất tại Việt Nam. Công ty
cũng là một trong những nhà sản xuất mì ăn liền ầu tiên tại Việt Nam ạt các tiêu chuẩn quốc
tế, cho phép xuất khẩu ến nhiều nước trên thế giới.
Huân chương Lao ộng hạng Nhất (2010): Đây là một trong những thành tựu quan
trọng ghi nhận óng góp của Acecook trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh thực phẩm.
Giải thưởng Chất lượng Quốc gia (2020): Acecook Việt Nam ã nhận ược Giải Vàng
Giải thưởng Chất lượng Quốc gia vào năm 2020, thể hiện cam kết không ngừng cải tiến và
nâng cao chất lượng sản phẩm.
Giải thưởng “Doanh nghiệp xuất sắc châu Á” “Thương hiệu truyền cảm hứng”
(2024): Acecook ược Asia Pacific Enterprise Awards công nhận là doanh nghiệp xuất sắc với
thương hiệu mì Hảo Hảo truyền cảm hứng ến người tiêu dùng. lOMoAR cPSD| 58493804
Chương I: Giới thiệu chung về công ty Acecook
Bên cạnh ó, Acecook còn thường xuyên ược công nhận là “Hàng Việt Nam Chất
Lượng Cao” và là một trong những nơi làm việc tốt nhất Việt Nam. Những giải thưởng này
minh chứng cho sự tin tưởng của người tiêu dùng và các tổ chức ánh giá uy tín, ồng thời
khẳng ịnh cam kết của Acecook trong việc nâng cao chất lượng sản phẩm và môi trường làm việc.
1.3.3 Đối tác lớn và dự án tiêu biểu:
Acecook ã hợp tác với Fujitsu trong việc phát triển hệ thống logistics ể tối ưu hóa chuỗi
cung ứng. Dự án này giúp cải thiện hiệu quả quản lý hàng hóa, giảm chi phí và nâng cao chất
lượng dịch vụ, ồng thời chuẩn bị cho sự gia nhập các hiệp ịnh thương mại như TPP. lOMoAR cPSD| 58493804
Chương II: Chuỗi cung ứng của Acecook CHƯƠNG II
CHUỖI CUNG ỨNG CỦA ACECOOK
2.1 Giới thiệu các hoạt ộng quản lý chuỗi cung ứng của công ty Acecook
2.1.1 Quản lý nguồn cung nguyên liệu:
Nguồn nguyên liệu ầu vào phải ạt tiêu chuẩn vệ sinh an toàn thực phẩm theo quy ịnh và
luật thực phẩm quốc gia(ATVSTP) và quốc tế(BRC, IFS Food, HACCP và ISO 9001). Các
nhà cung cấp ược ánh giá hàng năm về việc tuân thủ các cam kết chất lượng trước khi mua
và các lô nguyên liệu thô ược kiểm tra trước khi mua. Lô nguyên liệu từ nước ngoài cũng
ược kiểm tra kỹ càng trước khi nhập khẩu.
Nhằm hướng tới mục tiêu ảm bảo nguồn nguyên liệu tươi sạch, tránh ảnh hưởng ến
chất lượng sản phẩm nên Acecook ã trực tiếp thực hiện việc thu mua nguyên liệu ầu vào thay
vì thông qua nhà cung cấp trung gian. Và bởi những loại nguyên liệu tươi này có ặc iểm là
lượng hàng từng ịa phương ít, dễ bị ảnh hưởng bởi tính thời vụ và thời tiết nên Acecook lựa
chọn phương thức mua lại có iều chỉnh từ nhiều nhà cung cấp nhỏ lẻ tại các ịa phương khác
nhau ể phòng tránh các rủi ro và tăng tính linh hoạt trong khâu nhập nguyên liệu.
2.1.2 Nhà máy sản xuất
Acecook Việt Nam hiện ã sở hữu ược
một nhà máy sản xuất gia vị và 11 nhà máy
sản xuất mì trải rộng khắp cả nước với tổng
cộng hơn 10.000 nhân viên, nhưng luôn
luôn ảm bảo về chất lượng và sự ổn ịnh nhờ
vào toàn bộ dây chuyền sản xuất ều ược tự
ộng hóa và khép kín; từ nguyên liệu ầu vào
cho ến thành phẩm ều ược kiểm soát 24/24
giờ theo những tiêu chuẩn vệ sinh an toàn
Hình 4: Nhà máy sản xuất
thực phẩm quốc tế. Những sản phẩm không của Acecook
ạt quy chuẩn chất lượng ều ược phát hiện
và loại ra ngoài kịp thời.
11 nhà máy sản xuất mì của Acecook trải dài theo ba miền Bắc – Trung – Nam. Tại
miền Nam bao gồm 7 nhà máy: 3 nhà máy tại thành phố Hồ Chí Minh, 2 nhà máy tại Bình
Dương, 2 nhà máy tại Vĩnh Long. Tại miền Trung có 1 nhà máy ặt tại Đà Nẵng. Miền Bắc có
3 nhà máy: 1 nhà máy tại Hưng Yên và 2 nhà máy tại Bắc Ninh. Nhà máy sản xuất gia vị ược
ặt tại thành phố Hồ Chí Minh. lOMoAR cPSD| 58493804
Chương II: Chuỗi cung ứng của Acecook
2.1.3 Mạng lưới phân phối
Sau khi hoàn thiện và óng gói, sản phẩm sẽ ược vận chuyển và phân phối cho 7 chi
nhánh và 700 ại lý trải dài trên khắp cả nước. Các chi nhánh và ại lý sau ó sẽ phân phối cho
các nhà bán sỉ và bán lẻ trong nước như các siêu thị (COOP, GO,…) và hệ thống cửa hàng
tiện lợi(GS25, Circle K,…).
Tại các iểm nhà phân phối chính thức của
mình, Acecook ã xây dựng với những hệ thống nhận
diện thương hiệu hiệu quả, ội ngũ công nhân viên
có sự am hiểu về sản phẩm. Bên cạnh ó, các nhà
phân phối sẽ ược hưởng chiết khấu khi phân phối
sản phẩm, thưởng doanh số và chịu trách
nhiệm về các cơ sở vật chất, nhân sự hay kho bãi.
Từ ó xây dựng mạng lưới phân phối lớn mạnh, bền vững.
Hình 5: Sản phẩm của Acecook
Các nhà phân phối sẽ có trách nhiệm vận tại siêu thị Go
chuyển hàng hóa ến với các quầy bán lẻ tại các cửa hàng trên toàn quốc. Những nhà bán lẻ
này óng vai trò quan trọng trong việc ưa sản phẩm ến gần hơn với người tiêu dùng. Và với
hệ thống bán lẻ trải rộng khắp từ các siêu thị ở thành phố lớn ến hàng tạp hóa nhỏ tại nông
thôn ã giúp cho Acecook tiếp cận ược với a dạng khách hàng mục tiêu
2.1.4 Kiểm soát chất lượng và an toàn thực phẩm
Từ năm 2008, công ty ã xây dựng và áp dụng hệ thống quản lý chất lượng theo ISO
9001-2008, hệ thống quản lý môi trường ISO 14001, hệ thống kiểm soát vệ sinh an toàn thực
phẩm HACCP....Acecook cũng là nhà sản xuất mì ăn liền duy nhất tại Việt Nam ạt tiêu chuẩn
an toàn thực phẩm toàn cầu (IFS, BRC).
Để kiểm soát chất lượng ồng bộ trên diện rộng tại 11 nhà máy, công nghệ của Acecook
ược chuyển giao trực tiếp từ Acecook Nhật và mọi thứ trang bị ồng bộ cho tất cả nhà máy.
Nhân viên các nhà máy, chi nhánh luôn ược ào tạo ịnh kỳ và khi có những iểm mới ược cập
nhật trong sản xuất và quản lý, nó sẽ áp dụng ồng bộ cho tất cả các chi nhánh.
2.1.5 Những cải tiến và tối ưu hóa Acecook ã áp dụng
Hệ thống sản xuất tự ộng: Công ty sử dụng máy móc tiên tiến ược chuyển giao từ
Nhật Bản, tự ộng hóa các dây chuyền sản xuất. Điều này không chỉ tăng năng suất sản xuất
mà còn ảm bảo chất lượng ồng nhất và tuân thủ các tiêu chuẩn an toàn thực phẩm.
Hệ thống thông tin Logistics: Được phát triển thông qua quan hệ ối tác với Fujitsu, hệ
thống này nâng cao hiệu quả phối hợp hàng hóa và vận chuyển. Hệ thống này cho phép theo
dõi hàng tồn kho theo thời gian thực trên nhiều kho, ảm bảo mức tồn kho ược tối ưu hóa và
giảm chi phí liên quan ến hàng tồn kho dư thừa. lOMoAR cPSD| 58493804
Chương II: Chuỗi cung ứng của Acecook
Phần mềm L-Series, do NTT DATA hợp tác phát triển, là một thành phần quan trọng
trong chuỗi cung ứng của Acecook. Phần mềm này bao gồm:
- Quản lý kho: Cho phép kiểm soát hàng tồn kho theo thời gian thực trên nhiều kho,
ảm bảo mức tồn kho luôn tối ưu và giảm thiểu lãng phí.
- Quản lý ơn hàng: Tạo iều kiện xử lý ơn hàng theo thời gian thực từ nhiều kênh bán
hàng khác nhau, bao gồm siêu thị và nhà phân phối, nâng cao ộ chính xác và tốc ộ hoàn thành ơn hàng.
- Phân tích doanh nghiệp: Kết hợp các ứng dụng trí tuệ doanh nghiệp phân tích dữ
liệu bán hàng và luồng hàng tồn kho, hỗ trợ dự báo nhu cầu và ra quyết ịnh chiến lược.
Công ty Acecook Việt Nam ã ký kết hợp tác với Công ty năng lượng khí Sojitz Osaka
về việc lắp ặt hệ thống lò hơi hiện ại ể sản xuất mì ăn liền nhằm mang lại hiệu suất cao trong
sản xuất và cải thiện môi trường. Hệ thống lò hơi hiện ại này sử dụng nhiên liệu là khí ốt hóa
lỏng và toàn bộ ược nhập khẩu từ Nhật Bản. Theo ó, sẽ lần lượt lắp ặt tại nhà máy Hưng Yên và Bình Dương.
Acecook Việt Nam chính thức sử dụng “năng lượng xanh” từ hệ thống iện mặt trời ể
sản xuất mì ăn liền và phục vụ sử dụng cho các hoạt ộng tại Tòa nhà văn phòng chính của
công ty tại khu công nghiệp Tân Bình. Hệ thống do Công ty Marubeni Việt Nam cung cấp và
thi công lắp ặt bởi Công ty JESCO ASIA.
2.2 Hiệu quả hoạt ộng của chuỗi cung ứng
2.2.1 Đảm bảo chất lượng sản phẩm:
Chuỗi cung ứng của Acecook tích hợp Logistics, quản lý hàng tồn kho và kiểm soát
chất lượng ể tạo ra một hệ thống gắn kết nhằm kiểm soát chất lượng sản phẩm từ khâu mua
nguyên liệu thô ến khâu thành phẩm cuối cùng. Đồng thời họ cũng tuân theo nhiều tiêu chuẩn
quản lý chất lượng quốc tế, bao gồm ISO 9001, ISO 14001 và HACCP. Các chứng nhận này
không chỉ ảm bảo cho sự an toàn của sản phẩm mà còn nâng cao niềm tin của người tiêu dùng vào thương hiệu Acecook.
2.2.2 Tối ưu chi phí và thời gian:
Bằng việc sử dụng máy móc tiên tiến ược chuyển giao từ Nhật Bản ể tự ộng hóa các
dây chuyền sản xuất kết hợp với hệ thống lò hơi hiện ại của Sojitz Osaka ể sản xuất mì ăn
liền họ ã tối ưu chi phí sản xuất rất hiệu quả. Hơn nữa Acecook Việt Nam ã phối hợp với
Fujitsu nhằm nâng cao hiệu quả phối hợp hàng hóa và vận chuyển. Tất cả các yếu tố này góp
phần làm tối ưu chi phí và thời gian của toàn chuỗi.
2.2.3 Linh hoạt với các biến ộng thị trường
Chuỗi cung ứng của Acecook có khả năng thay ổi nhanh tùy vào biến ộng của thị trường,
ví dụ trong ợt ại dịch COVID-19, người dân thay ổi về thói quen ăn uống kéo theo nhu cầu
về mì ăn liền tăng cao. Acecook ã nhanh chóng tăng cường sản xuất, ảm bảo cung cấp ủ hàng lOMoAR cPSD| 58493804
Chương II: Chuỗi cung ứng của Acecook
hóa cho thị trường. Đồng thời, công ty cũng ã iều chỉnh chiến lược marketing ể phù hợp với
tình hình mới. Đây là doanh thu của Acecook Việt Nam trong giai oạn COVID-19:
Doanh thu trong giai oạn COVID -19 16 14 14.2 12 11.53 12.2 10 10.65 8 6 4 2 0 2019 2020 2021 2022
( ơn vị: Nghìn tỷ VND ) Hình 6:
Biểu ồ doanh thu của Acecook trong giai oạn COVID - 19
Tăng trưởng tăng ều trong giai oạn này chứng minh khả năng thích ứng với các thay ổi
của thị trường và nhu cầu của người tiêu dùng của Acecook.
2.2.4 Sự cải tiến liên tục
Từ những năm 1994, Acecook Việt Nam ã ược chuyển giao về mặt thiết bị, công nghệ
Nhật hiện ại ể sản xuất mì ăn liền theo kỹ thuật cao tại Việt Nam.
Cuối năm 2014, Acecook ã hợp tác với NTT DATA ể triển khai phần mềm quản lý kho
L-Series ến tất cả các chi nhánh của Acecook tại Việt Nam.
Tháng 3 năm 2017, Acecook Việt Nam hợp tác với Fujitsu Co. Ltd ể phát triển thêm hệ
thống Thông tin Logistics (lưu thông, vận chuyển hàng hóa và kho bãi) nhằm kết hợp với hệ
thống quản lý L-Series ể nâng cao chất lượng hệ thống iều phối hàng hóa tại các chi nhánh ở Việt Nam.
Tháng 10 năm 2020, Acecook Việt Nam chính thức sử dụng “năng lượng xanh” từ hệ
thống iện mặt trời ể sản xuất mì ăn liền. Hệ thống do Công ty Marubeni Việt Nam cung cấp
và thi công lắp ặt bởi Công ty JESCO ASIA.
Ngày 11 tháng 03 năm 2021 - Công ty Acecook Việt Nam ã ký kết hợp tác với Công ty
năng lượng khí Sojitz Osaka về việc lắp ặt hệ thống lò hơi hiện ại ể sản xuất mì ăn liền nhằm
mang lại hiệu suất cao trong sản xuất và cải thiện môi trường. lOMoAR cPSD| 58493804
Chương II: Chuỗi cung ứng của Acecook
2.3 Tác ộng của các hoạt ộng quản lý chuỗi cung ứng ến hiệu suất chung của công ty Acecook
2.3.1 Tăng trưởng doanh thu và thị phần -
Tăng trưởng doanh thu: Hình 7:
Doanh thu các công ty mì ăn liền
Trong những năm gần ây, Acecook Việt Nam duy trì ược tốc ộ tăng trưởng ổn ịnh về
doanh thu. Năm 2022, doanh thu thuần của Acecook ạt hơn 14.000 tỷ ồng, tăng 16,3%. Doanh
thu công ty ã tăng trưởng liên tiếp từ năm 2017 ến nay.
Về lợi nhuận, năm 2021, lợi nhuận sau thuế của Acecook giảm 27,7% về mức
1.367 tỷ ồng, sang năm 2022, lợi nhuận công ty ã tăng trở lại mức 1.500 tỷ ồng. lOMoAR cPSD| 58493804
Chương II: Chuỗi cung ứng của Acecook Hình 8: Lợi nhuận sau thuế của Acecook - Thị phần:
Chỉ xét riêng ở lĩnh vực mì ăn liền, ở Việt Nam
hiện nay ã có hơn 50 doanh nghiệp hoạt ộng. Tuy
sức cạnh tranh lớn nhưng theo thống kê của
Retail Data (2021), Acecook Việt Nam vẫn ang nắm
giữ 35,4% thị phần xét về doanh thu và ứng ầu thị
trường với sản phẩm mì Hảo Hảo, xếp sau là
Masan với 27,9% thị phần. Qua ó cho thấy mức ộ phủ
sóng rộng lớn của các sản phẩm Acecook ến thị trường Việt Nam.
Hình 9: Biểu ồ thị phần thị
trường mì ăn liền năm 2021
Để có thể giữ vững vị thế ó trong nhiều năm,
òi hỏi Acecook phải hệ thống phân phối sản phẩm lớn. Tiêu biểu là các sản phẩm của Acecook
ã có ộ phủ sóng hơn 95% iểm bán lẻ cả nước giúp cho việc tỉ lệ một khách hàng bình thường
có thể dễ dàng tìm và mua sản phẩm của Acecook ở bất cứ cửa hàng, siêu thị tiện lợi nào là vô cùng cao.
Không chỉ trong thị trường Việt Nam, Công ty Acecook Việt Nam cũng mở rộng thị
trường sang nhiều nước khác. Họ thường xuyên xuất khẩu các sản phẩm sang hơn 46 Quốc
gia và vùng lãnh thổ trên thế giới như Anh, Mỹ, Canada, Pháp, Đức, Hà Lan,… Đưa nhiều
sản phẩm của thương hiệu Việt ến tay nhiều nước, nhiều người hơn nữa.
2.3.2 Giảm chi phí hoạt ộng
Nhờ vào hệ thống sản xuất tự ộng, khép kín cùng với 11 nhà máy, Acecook ã có thể sản
xuất, cung ứng ra thị trường 2,5 tỷ sản phẩm mỗi năm nhưng vẫn giữ ược chất lượng tốt nhất. lOMoAR cPSD| 58493804
Chương II: Chuỗi cung ứng của Acecook
Bên cạnh ó, nhờ có hệ thống thông tin logistics, phần mềm L-Series mà Acecook dễ
dàng nắm ược số lượng nhu cầu thị trường, số lượng hàng tồn kho ể có thể tiến hành sản xuất
tránh tồn kho quá nhiều gây tiêu tốn nhiều chi phí tồn kho cũng như tránh việc thiếu hàng cung ứng.
Ngoài ra, các hệ thống logistics còn hỗ trợ công ty trong việc iều hành nhiều hệ thống
cung ứng từ nguồn cung nguyên liệu ể ưa sản phẩm ra thị trường một cách ơn giản, tối ưu từ
ó nâng cao hiệu suất, hiệu quả của doanh nghiệp.
2.3.3 Cải thiện chất lượng sản phẩm và uy tín thương hiệu
Nhờ quản lý tốt chuỗi cung ứng, Acecook ã có thể quản lý chặt chẽ ược nguồn cung
nguyên liệu ược nhập khẩu từ nhiều nguồn khác nhau như: bột lúa mì (Úc, Canada), Dầu cọ
(Malaysia), trang thiết bị, công nghệ (Nhật Bản), … Từ ó ảm bảo ược chất lượng ầu vào.
Với hệ thống thông tin logistics, Acecook có thể kịp thời nắm bắt các vấn ề phát sinh
nhanh chóng cũng như giải quyết kịp thời, qua ó bảo vệ ược uy tín thương hiệu
Tiêu biểu như vụ mì ăn liền Hảo Hảo nhiễm ethylene oxide bị thu hồi ở châu Âu, sau
khi có thông tin Acecook ã tiến hành tiến hành phân tích, kiểm tra và iều tra trên diện rộng ối
với nguyên liệu, thiết bị, quy trình liên quan ể tìm nguyên nhân và có biện pháp xử lý kịp
thời, hữu hiệu cũng như làm việc với nhà cung cấp về vấn ề này. Và sau ó là mở cuộc họp
báo ể thông báo về vấn ề này. Qua ó cho thấy tốc ộ tiếp nhận thông tin và xử lý khủng hoảng rất tổ của công ty.
2.3.4 Tăng cường khả năng áp ứng nhanh với biến ộng thị trường
Nhờ dữ liệu từ chuỗi cung ứng, Acecook có thể dự báo ược nhu cầu thị trường một cách
chính xác ể có kế hoạch sản xuất, tồn kho hợp lý tránh hiệu ứng bullwhip cũng như tiết kiệm
ược nhiều chi phí tồn kho.
Không những thế, nhờ dữ liệu từ chuỗi cung ứng ó mà Acecook còn có thể tăng cường
khả năng thích ứng với những biến ộng của thị trường. Tiêu biểu như thời kỳ ại dịch COVID-
19, doanh thu sau dịch của Acecook không bị suy giảm quá lớn mà thậm chí còn phục hồi,
tăng trưởng một cách nhanh chóng.
2.3.5 Góp phần bảo vệ môi trường
Nhờ quản lý chặt chẽ khâu sản xuất theo biến ộng, nhu cầu của thị trường, thực hiện tốt
khâu quản lý hàng tồn kho bằng hệ thống thông tin mà Acecook có thể giảm thiểu ược tối a
các sản phẩm tồn kho quá hạn, bị hỏng hóc ể vừa tối thiểu ược chi phí, lại vừa tránh lãng phí
lương thực, góp phần bảo vệ môi trường.
Từ năm 2021, Acecook Việt Nam ã lắp ặt hệ thống lò hơi sử dụng nhiên liệu là khí ốt
hóa lỏng và toàn bộ ược nhập khẩu từ Nhật Bản tại một số nhà máy ể góp phần giảm phát
thải ra môi trường. Và từ năm 2023 trở i, công ty thực hiện thay thế dần các lò hơi ốt than
sang lò hơi sử dụng nhiên liệu Biomass (nhiên liệu sinh khối) cho các nhà máy còn lại với lOMoAR cPSD| 58493804
Chương II: Chuỗi cung ứng của Acecook
mục tiêu ến năm 2025 sẽ hoàn thành chuyển ổi sử dụng nhiên liệu sạch trong thiết bị lò hơi tại tất cả nhà máy.
2.3.6 Gia tăng năng lực cạnh tranh
Cùng với việc áp dụng hệ thống chuỗi cung ứng, Acecook ã có thể tối ưu ược quy trình
sản xuất cũng như quy trình nhập nguyên liệu, cung ứng sản phẩm của mình giúp công ty cắt
giảm ược nhiều chi phí hoạt ộng. Từ ó mà các sản phẩm bán ra thị trường của Acecook ếu có
những mức giá cạnh tranh góp phần giư vững thị phần của mình trên thị trường.
Dưới ây là giá một số sản phẩm mì ăn liền của Acecook: Hình
10: Giá một số sản phẩm mì ăn liền của Acecook (bachhoaxanh.com)
Với giá trình bình khoảng từ 4.000 – 5.000 VNĐ cùng với chất lượng thơm ngon thì
các sản phẩm mì Hảo Hảo của Acecook ích thị là những sản phẩm tốt nhất trong tầm giá so
với các sản phẩm cùng chất lượng khác trên thị trường.
2.4 Những thách thức trong quá trình vận hành chuỗi cung ứng của công ty
2.4.1 Biến ộng giá nguyên liệu
Cuối năm 2019 – ầu năm 2020, cả thế giới ã phải trải qua cơn ại dịch Corona (COVID-
19). Trong giai oạn ấy thì mì ăn liền là sản phẩm vô cùng thiết yếu. Tuy nhiên việc sản xuất
trong giai oạn này cũng không là thuận lợi khi công ty cũng phải ối mặt với hàng loạt khó
khăn như giá nguyên liệu tăng cao, một số nguyên liệu khó nhập vì vấn ề lưu thông hải quan
khi các ối tác, bộ phận vận chuyển hàng cho các nhà phân phối ã bị hạn chế nhiều. Ngoài ra
doanh nghiệp còn phải phát sinh thêm các khoản chi phí cung cấp thêm các thiết bị hỗ trợ và
các khoản trợ cấp thêm cho người lao ộng. Khiến cho lợi nhuận công ty giảm sút khá nhiều.
Giai oạn này ã ặt ra một bài toán cho công ty Acecook khi phải xử lý các tình huống tương
tự như thế nào trong tương lai nói riêng và các doanh nghiệp khác nói chung.
2.4.2 Nhu cầu thị trường luôn biến ổi, òi hỏi doanh nghiệp phải liên tục