1
TR¯à ¾ à ÞNG Đ I H C BÁCH KHOA HÀ N I
VIÞN V T LÝ KÀ Ỹ THUÀT
------------o0o------------
BÁO CÁO THÍ NGHI M V T LÝ 2 Þ À
BÀI 2:
GIÁC K O GÓC À Đ
Giảng viên h°ßng d¿n: Lê Thß Hồng Liên
Nhóm sinh viên th c hi n: ß
Há và tên MSSV Chuyên ngành
Nguyễn Quang Anh 20207193
PFIEV Cơ Khí Hàng Không K65
Phạm Th Tường Vi 20207228
PFIEV Cơ Khí Hàng Không K65
Hà Đăng Thắng 20200608
PFIEV Cơ Khí Hàng Không K65
Nguy cễn H u L 20202834
PFIEV THCN & TĐH K65
Nguy nễn Văn Thuậ 20202837
PFIEV THCN & TĐH K65
Đỗ Hoài Nam 20202823
PFIEV THCN & TĐH K65
2
I. M ục đích thí nghißm
- Kiểm nghiệm lại định lu t Cauchy-Rayleigh v s ph thu c chi t ế
suất c a m t ch t trong su ốt vào bước sóng ánh sáng:
n(λ = n) 0+a
λ2
- Vẽ đường cong định chu n G( ) c λ ủa lăng kính, từ đó ta có thể xác
định được bước sóng c a m t ánh sáng b t k b ằng cách s d ng giác
kế i ta g(ngườ ọi phương pháp này là phương pháp quang phổ).
II. Trình t thí nghi m ß
1. Ki ểm nghi m b ng th c nghi nh lu t Cauchy-Rayleigh ß ßm đß Á
1.1: u ch nh giác k : Điề ế
- Khi chưa chiếu sáng đèn. Điều chỉnh ng chu n tr c:
+Điều chỉnh Th nhìn rõ d u ch th p. kính để
+Xoay vòng 1 để điều chỉnh chữ thập th ng. ẳng đứ
+Đặt gương phẳng sau ng chu n tr ực, quay núm 2 để ận đượ nh c
ảnh của chữ th p rõ nét.
- Sau khi bật đèn chiếu sáng Hg-Cd
+Nhìn th y v t sáng màu vàng nh c ế ủa đèn.
+Để v t sáng th ng: xoay vòng 3 ẳng đứ
+Để v t sáng thanh m nh, xoay vít nh 6 c nh vòng 3.
+Để v t sáng nét: xoay vòng 2 ho c vít 4.
1.2: Đo góc A của lăng kính bằng phản xạ kép:
- Dùng đèn Hg-Cd sao cho tia t i chia thành 2 tia, 1 tia ph n x trên
mặt trái và 1 tia ph n x trên m t ph i c ủa lăng kính.
3
Bằng kiến thức Toán h c và s d ng hình trên , ta có th tính A:
G 2 Gp t=xOR1
+xOR2= 2. S1IA+ 2. S2JA=2A
1.3: t su t cĐo chiế ủa lăng kính ứng v i các v ch màu khác nhau b ng
phương pháp độ lệch tối thiểu:
4
Ta có : và có góc l ch c c ti u khi D = i + i 2 A1 2 i = i1 2, do đó r1=
r2=A
2
D = 2i 2 A imin 1 1=Dmin + A
2
Theo định luật khúc x :
sini1sinr1=sini1
sina(A
2)= n n = sin (Dmin + A
2)
sin (A
2)
Từ đây ta thấy, sau khi tìm Dmin =|Gp2Gt|
2, ta s xác định được chiết
suất n c kính. Bủa lăng ằng cách xác định n với các ánh sáng có bước sóng
khác nhau, ta nh n th y r ng chi t su t n c a m t ch t ph thu ế ộc vào bước
sóng ánh sáng t i. S ự ph thu c bi u di ộc này đượ ễn qua định luật Cauchy-
Rayleigh: n λ = n( ) 0+a
λ2
Do đó ta thấy rằng n(λ) s là hàm tuy n tính theo 1/ ế λ2 . Do đó bằng
cách xác đị ) đ ới các ánh sáng có bước sóng xác định đã biếnh n(λ i v t
trướ đồc, vẽ thị của n( ) theo 1/ , ta có th λ λ2 xác định được n và a. Trong 0
thí nghiệm này, ta xác đị ) đốnh n(λ i với 5 v ch màu m nh nh t c ủa đèn hơi
Hg-Cd bằng cách đo Dmin:
Cường độ
ánh sáng
mạnh mạnh mạnh rất m nh mạnh mạnh mạnh mạnh
Màu
đỏ
vàng vàng
xanh lục-
vàng
xanh
lục
xanh
xanh
lam
tím
 (nm)
643,8 579,1 577,0 546,1 508,6 480,0 435,8 404,7
Vạch 1 2 3 4 5 6 7 8
Chất phát ra Cd Hg Hg Hg Cd Cd Hg Hg
2. V¿ đ°áng cong đß ủa lăng kínhnh chuẩn G( ) c
- Vẫn đang ở vị trí quan sát các v ch màu v trí độ lệch tối thiểu.
- Bật thêm đèn củ ng vi lượng, Điềa u ch nh v trí c a ống vi lượng sao
cho t t c 5 v ch màu c -Cd trên n ủa đèn Hg ằm trên thước đọc của ống
vi lượng.
- Đọc v trí các v ạch màu này trên thước (gọi là G). Vẽ đường cong
đị nh chu n G( ). Làm 3 l n l y 3 giá tr c a G cho m i v ch.
5
3. Đo b°ß ủa đèn Nac sóng c
- Thay đèn Hg ằng đèn Na. -Cd b
- Đọc v trí v ch màu vàng c ủa đèn Na trên thướ ng vi lược của ng.
- Nhờ đường cong đị ) đã xác đị trên để xác định bướnh chuẩn G( nh ở c
sóng c a v ch màu vàng c a Na.
III. XỬ LÝ S LI U Þ Þ
1. Đo góc A của lăng kính bằng phản x¿ kép
- B ng s li ệu:
Lần đo
Gt ∆Gt
Gp ∆Gp
Lần 1
81°02’ 0°32’ 200 58° 0°42’
Lần 2
80°05’ 0°25’ 200 05° 0 10°
Lần 3
80°09’ 0°21’ 200 04° 0°11’
Lần 4
80°11’ 0°19’ 200 05° 0 10°
Lần 5
81°03’ 0°33’ 200 05° 0°10’
Trung bình
Gt
=80°30’
∆Gt
≈0°26’
Gp
=200°15’ ∆Gp
=0°13’
- X lí:
+Sai s c a d ng c (thước đo độ): ∆Gdc =0°01′
∆G = ∆Gt t
+ ∆G 27’adc = =0°26′ 0°01+
∆G = ∆Gp p
+ ∆Gdc = =0°13′ 0°01+ 0°14’
Vậy G = Gt t
± ∆Gt=80 56%°30’ ± 27’aaa; ε = 0,
và G = Gp p
± ∆G = 2 °15’ ± 13’aa; ε = 0,p 00 11%
+Tính A: A = |Gp2Gt|
2
A
=Gp
2 Gt
2=200 80°15’ 2 °29’
2=59°53’
∆A = ∆Gp+ ∆Gt
2=0°18′ 0°26’+
2=0°21′
εA=∆A
A
=0°22’
59°53’ 0,58%
Vậy k t qu ế đo góc lăng kính:
=
± = ÿă ÿ° ’±0°21’aa;aaa = ÿ, %ÿĂ
6
hayaaaaa = ± ÿ, ; aaaaaa = ÿ, %ÿă,ĂĂ ÿ(°) ÿĂ
2. t su t cĐo chiÁ ủa lăng kính ứng vßi các v¿ch màu khác nhau b ng
ph°¡ng pháp đß lßch t i thi u ß
- B ng s li ệu:
Góc Số l ần đo Vạch màu đỏ
Trái
1
82°11′
2
82°08′
3
82°12′
4
82°05′
5
82°12′
Phải
1
206°15′
2
206°10′
3
206°14′
4
206°10′
5
206°20′
- X lí:
+) V i v góc bên trái: ạch đỏ
Gt
=Gt1 + Gt2 + Gt3 + Gt4 + Gt55=82°11+ 82°08′ + 82°12+82°05+ 82°12′
5≈ 82°10′
∆G
=|G12 G
|+|G22 G |+|G32 G |+|G42 G |+|G52 G |
5
=|82°112 82°10′|+| | | |82°08′ 2 82°10′|+ 82°12′ 2 82°10′|+ 82°05′ 2 82°10′|+ 82°12′ 2 82°10′|
5
= 0°02′
+) Sai s d ng c : ∆G = 0°01′dc
∆G = ∆G
+ ∆G = 0°02′ + 0°01′a =dc 0°03′
ε = ∆G
G
=0°03′
82°10′ 0,061%
G = Gtađỏ tađỏ
± ∆G ; = 0,061%tađỏ =82°10±a0°03
+) v i vTương tự ạch đỏ góc bên phải:
G = Gpađỏ pađỏ
± ∆G = 206°14′ a; = 0,024%pađỏ ±a0°03'
7
+) i v i các v ch màu khác: Tương tự đố
Gt
∆Gt
Gp
∆Gp
Đỏ
82°08′ 0°03′ 206°14′ 0°03′
Vàng 1
81°16′ 0°02′ 207°12′ 0°03′
Vàng 2
81°01′ 0°02′ 207°11′ 0°03′
Xanh l c 1
80°36′ 0°02′ 207°32′ 0°04′
Xanh l c 2
80°22′ 0°02′ 207°57′ 0°04′
Xanh lơ 1
79°48′ 0°01′ 208°18′ 0°04′
Xanh lơ 2
79°23′ 0°01′ 208°51′ 0°04′
Xanh lơ tím
78°41′ 0°01′ 209°48 0°05′
Tím
78°16′ 0°01′ 210°18′ 0°05′
+) Áp d ng công th c tính D , ta có: m
Dm=|Gp2 Gt|
2 Dm
=Gp
2 Gt
2
∆Dm=∆Gt+ ∆Gp
2a εdm=∆Dm
Dm
+) v i các v ch màu khác, ta có b ng: Tương tự
Vạch màu
Dm
∆Dm ∆D (rad)m εdm(%) D (°)m
Đỏ 62°02' 0°03'
π/3600
0,08
62,03 05± 0,
Vàng 1 62°58' 0°03'
π/3600
0,08
62 97 05, ± 0,
Vàng 2 63°05' 0°03'
π/3600
0,08
63 08 05, ± 0,
Xanh l c 1 63°28' 0°03'
π/3600
0,08
63 47 05, ± 0,
Xanh l c 2 63°47' 0°03'
π/3600
0,08
63 78 05, ± 0,
Xanh lơ 1 64°15' 0°03'
π/3600
0,08
64 25 05, ± 0,
Xanh lơ 2 64°44' 0°03'
π/3600
0,08
64 73 05, ± 0,
Xanh lơ tím 65°33' 0°03'
π/3600
0,08
65 55 05, ± 0,
Tím 66°01' 0°03'
π/3600
0,07
66 02 05, ± 0,
8
+) Tính chi t su t n cế ủa lăng kính:
n = sin (Dm+ A
2)
sin (A
2) n = sin (Dm
+ A
2)
sin (A
2)
ln ln(n)= (sin (Dm+ A
2)
sin (A
2))a
d( n ) = d sinln( ) (ln ( (Dm+ A2)) 2ln (sin (A
2)))
dnn= cotg (Dm+ A2).d (Dm+ A 2)2 cotg (A 2). d (A
2)
dnn=dDm2. cotg (Dm+ A2)+dA 2.[cotg(Dm+ A2)2 cotg (A
2)]
Do D +Am2A
2 trong khoảng 0 đến , ta phπ/2 ải l y d ấu dương. Cho
nên :
Δnn =ΔDm2. cotg (Dm
+ A
2)+ΔA 2.[cotg (A
2)2 cotg (Dm
+ A
2)]
+) i v i vĐố ạch màu đỏ:
n = sin (Dm
+ A
2)
sin (A
2)=sin (62,03 59+ ,88
2)
sin (59,88
2)≈ 1,75
εn=Δnn =ΔDm2. cotg (Dm
+ A
2)
+ΔA2.[cotg (A
2)2 cotg (Dm
+ A
2)]
= π/3600.1 2. cotg (62 59 88,03 + ,
2)
+0,37.12.[cotg (59,882)2 cotg (62 59 88,03 + ,
2)] 0,219
9
∆n = ε . n 0,219.1, 0,n 75 38
+) v i các v ch màu khác ta có: Tương tự
Vạch màu
n εn(%) ∆n
Đỏ 1,75 22 0,38
Vàng 1 1,76 22 0,39
Vàng 2 1,76 22 0,39
Xanh l c 1 1,76 23 0,40
Xanh l c 2 1,76 23 0,40
Xanh lơ 1 1,77 23 0,40
Xanh lơ 2 1,77 23 0,40
Xanh lơ tím 1,78 23 0,40
Tím 1,78 23 0,41
+) X lí b c sóng: ướ
Sai s tuy i c ệt đố ủa : λ Δλ = 0,1a( )nm
Xét: y = 1λ2aaa aa lny = d 2 λ( ) ( ln 2) aa dyy= 22 λaa
∆y = 2y∆λλaa aaaaΔ (1λ2)=2∆λ
λ3
Vạch màu
n ∆n λ(nm) 1/λ2.10212 Δ(1/λ ).2 10212
Đỏ 1,75 0,38 643,8 2,413 0,00075
Vàng 1 1,76 0,39 579,1 2,982 0,00103
Vàng 2 1,76 0,39 577,0 3,004 0,00104
Xanh l c 1 1,76 0,40 546,1 3,353 0,00123
Xanh l c 2 1,76 0,40 508,6 3,866 0,00152
Xanh lơ 1 1,77 0,40 480,0 4,340 0,00180
Xanh lơ 2 1,77 0,40 467,8 4,569 0,00195
Xanh lơ tím 1,78 0,40 435,8 5,265 0,00242
Tím 1,78 0,41 404,7 6,106 0,00302
10
+) th : Đồ
2.0 2.5 3.0 3.5 4.0 4.5 5.0 5.5 6.0 6.5
1.750
1.755
1.760
1.765
1.770
1.775
1.780 n
Linear Fit of Sheet1 n
n
1/lamda^2.10^(-12)
Equation y = a + b*x
Weight No Weighting
Residual Sum
of Squares
6.81874E-5
Pearson's r 0.95764
Adj. R-Square 0.90522
Value Standard Error
nIntercept 1.7332 0.00382
nSlope 0.00811 9.22072E-4
+) ng y = A+Bx Đườ
Parameter Value Error
A 1,7332 0,00382
B 0,00811 9,22072E-4
+) th th hi n s ph thu c c a chi t suĐồ ế ất lăng kính n vào 1/λ a2
1 hàm b c nh ất. Đối chiếu với công th c Cauchy-Rayleigh: n λ = n( ) 0+a
λ2
ta thu được: n = A = 1,7 ± 0, 8a;aaϵ = 0,0 332 003 22%
a = B = 0,00811 ± 0,00073a; = 9%
+) Nhận xét: Đồ thị chỉ gần như tuyế chưa thận tính chứ t hoàn h o, lý
do là ta có sai s , d n trong phép đo Dm đến sai số trong vi nh chi t ệc xác đị ế
1/λ (þ)2.10212
11
suất n( nh lu t Cauchy chúng ta khλ). Và đị ảo sát là đơn giản, thực tế định
luật này có d ng n λ = n( ) 0+a
λ2+
λ4. Vì v y, th c nghi m là ch có tính
tương đối.
3. V ¿ đ°áng cong đß lăng kính: nh chuẩn của
- B ng s li ệu:
Vạch màu Lần 1 Lần 2 Lần 3
Đỏ 27,9 27,9 27,8
Vàng 1 25,8 25,8 25,6
Vàng 2 25 25 24,9
Xanh l c 1 24 24 23,9
Xanh l c 2 23,2 23,2 23,1
Xanh lơ 1 21,4 21,4 21,5
Xanh lơ 2 20,6 20,6 20,6
Xanh lơ tím 13,3 13,2 13,1
Tím 8 8,2 8,1
- X lí:
+) Sai s d ng c : =0,1 ∆Gdc
G
=G1+ G2+ G3
3
∆G
=|G12 G
|+|G22 G |+|G32 G |
3
∆G = ∆G
+ ∆G ;aaεdc G=∆G
G
+) V ta có: ới tia đỏ
G
=G1+ G2+ G33=27,9 + 27,9 + 27,8
3=27,867
∆G
=|27,9 2 27,867|+|27,9 2 27 867 27 27, |+| ,8 2 ,867|
3
0,044
∆G = 0, + 0,1 = 0,044 14
εG=∆G
G
=0,14
27 87, 0,0052
12
+) v i các v ch màu khác: Tương tự
Vạch màu
G(λ)
ΔG(λ)
ΔG(λ) εG(%)
Đỏ 27.87 0.044 0.14 0.52
Vàng 1 25.73 0.089 0.19 0.73
Vàng 2 24.97 0.044 0.14 0.58
Xanh l c 1 23.97 0.044 0.14 0.60
Xanh l c 2 23.17 0.044 0.14 0.62
Xanh lơ 1 21.43 0.044 0.14 0.67
Xanh lơ 2 20.60 0.000 0.10 0.49
Xanh lơ tím 13.20 0.067 0.17 1.13
Tím 8.10 0.067 0.17 2.06
+) i v i v ch màu vàng cTương tự đố ủa đèn Na:
Lần 1 Lần 2 Lần 3
G(λ)
ΔG(λ)
ΔG(λ) εG(%)
G(λ)
25.5 25.7 25.6 25.6 0.067 0.17 0.65
+) th : Đồ
5 10 15 20 25 30
400
450
500
550
600
650
Lamda (nm)
G(lamda)
Lamda
Polynomial Fit of Sheet1 Lamda
Equation
y = Intercept +
B1*x^1 + B2*x
^2
Weight No Weighting
Residual Sum
of Squares
1594.70598
Adj. R-Square 0.95518
Value Standard Error
Lamda Intercept 523.89169 49.94638
Lamda B1 -20.32298 6.11493
Lamda B2 0.87727 0.16995
13
+) ng Polynomial Fit: Y = A + B X + BĐườ 1 2X2
Parameter Value Error
A 523,89169 49,94638
B1 -20,32298 6,11493
B2 0,87727 0,16995
+ Bước sóng của ánh sáng vàng c ủa đèn Na:
= ý + þ 1.
+ þ2
.
2
=523,89169 + 2( 20,32298 . 25,6 + 0,87727. ,6) 25 2
≈578,55a(ÿþ)
ýÿ ýÿ= + þ1+ þ2. 2)
= + þ1+ þ2. 2)
ý + þ1+ þ2. 2
=(þ1+ 2)
ý + þ1+ þ2. 2
= 1
+ 2
)≈ 3,16a(ÿþ)
=
=3,16
578 55, 0,55%
Vậy theo đường cong đị ẩn, bướnh chu c sóng ánh sáng vàng của đèn
Na là: = ± , a; aa = ÿ, %ÿāĂ,ÿÿ ĀĀa(Āÿ) ÿÿ
+) : K t qu Nhận xét ế thu được khá phù h p v i lý thuy t là v ch kép ế
vàng của Natri có bước sóng 589,6 nm và 589,0 nm. Nguyên nhân sai s
ta đã lấy vạch lục vàng mạnh nhất của đèn Hg-Cd làm vị trí góc l ch c c
tiểu để xác đị nh giá tr G, do đó có sai số vì vạch của Na nằm tương đối xa
so v i v ch l ục vàng đó.

Preview text:

TR¯àNG Đ¾I HàC BÁCH KHOA HÀ NÞI VIÞN VÀT LÝ KỸ THUÀT ------------o0o------------
BÁO CÁO THÍ NGHIÞM VÀT LÝ 2 BÀI 2: GIÁC KÀ ĐO GÓC
Giảng viên h°ßng d¿n: Lê Thß Hồng Liên
Nhóm sinh viên thực hi n: ß Há và tên MSSV Chuyên ngành Nguyễn Quang Anh
20207193 PFIEV Cơ Khí Hàng Không K65 Phạm Thị Tường Vi
20207228 PFIEV Cơ Khí Hàng Không K65 Hà Đăng Thắng
20200608 PFIEV Cơ Khí Hàng Không K65 Nguyễn Hữu Lực 20202834 PFIEV THCN & TĐH K65 Nguyễn Văn Thuận 20202837 PFIEV THCN & TĐH K65 Đỗ Hoài Nam 20202823 PFIEV THCN & TĐH K65 1 I. Mục đích thí nghißm
- Kiểm nghiệm lại định luật Cauchy-Rayleigh về sự phụ thuộc chiết
suất của một chất trong suốt vào bước sóng ánh sáng: n(λ)= n0+a λ2
- Vẽ đường cong định chuẩn G(λ) của lăng kính, từ đó ta có thể xác
định được bước sóng của một ánh sáng bất kỳ bằng cách sử dụng giác
kế (người ta gọi phương pháp này là phương pháp quang phổ). II. Trình tự thí nghi m ß
1. Kiểm nghißm bằng thực nghißm đßnh luÁt Cauchy-Rayleigh
1.1: Điều chỉnh giác kế:
- Khi chưa chiếu sáng đèn. Điều chỉnh ống chuẩn trực:
+Điều chỉnh Thị kính để nhìn rõ dấu chữ thập.
+Xoay vòng 1 để điều chỉnh chữ thập thẳng đứng.
+Đặt gương phẳng sau ống chuẩn trực, quay núm 2 để nhận được
ảnh của chữ thập rõ nét.
- Sau khi bật đèn chiếu sáng Hg-Cd
+Nhìn thấy vết sáng màu vàng là ảnh của đèn.
+Để vệt sáng thẳng đứng: xoay vòng 3
+Để vệt sáng thanh mảnh, xoay vít nhỏ 6 cạnh vòng 3.
+Để vệt sáng nét: xoay vòng 2 hoặc vít 4.
1.2: Đo góc A của lăng kính bằng phản xạ kép:
- Dùng đèn Hg-Cd sao cho tia tới chia thành 2 tia, 1 tia phản xạ trên
mặt trái và 1 tia phản xạ trên mặt phải của lăng kính. 2
Bằng kiến thức Toán học và sử dụng hình trên , ta có thể tính A:
Gp2 Gt=xOR1+xOR2 = 2. S1IA + 2. S2JA =2A
1.3: Đo chiết suất của lăng kính ứng với các vạch màu khác nhau bằng
phương pháp độ lệch tối thiểu: 3
Ta có : D = i1+ i22 A và có góc lệch cực tiểu khi i1= i2, do đó r1= r2=A 2 Dmin = 2i12 A ⇒ i1=Dmin + A 2
Theo định luật khúc xạ : 2)= n ⇒ n = sin (Dmin + A si s n i i n 1 r =sini1 2) sina(A sin (A2)
Từ đây ta thấy, sau khi tìm Dmin =|Gp2Gt|2, ta sẽ xác định được chiết
suất n của lăng kính. Bằng cách xác định n với các ánh sáng có bước sóng
khác nhau, ta nhận thấy rằng chiết suất n của một chất phụ thuộc vào bước
sóng ánh sáng tới. Sự phụ thuộc này được biểu diễn qua định luật Cauchy- Rayleigh: n(λ)= n0+a λ2
Do đó ta thấy rằng n(λ) sẽ là hàm tuyến tính theo 1/λ2 . Do đó bằng
cách xác định n(λ) đối với các ánh sáng có bước sóng xác định đã biết
trước, vẽ đồ thị của n(λ) theo 1/λ2 , ta có thể xác định được n 0 và a. Trong
thí nghiệm này, ta xác định n(λ) đối với 5 vạch màu mạnh nhất của đèn hơi Hg-Cd bằng cách đo Dmin: Cường độ
mạnh mạnh mạnh rất mạnh mạnh mạnh mạnh mạnh ánh sáng xanh lục- xanh xanh xanh Màu đỏ vàng vàng tím vàng lục lơ lam (nm) 643,8 579,1 577,0 546,1 508,6 480,0 435,8 404,7 Vạch 1 2 3 4 5 6 7 8 Chất phát ra Cd Hg Hg Hg Cd Cd Hg Hg
2. V¿ đ°áng cong đßnh chuẩn G(�㗌) của lăng kính
- Vẫn đang ở vị trí quan sát các vạch màu ở vị trí độ lệch tối thiểu.
- Bật thêm đèn của ống vi lượng, Điều chỉnh vị trí của ống vi lượng sao
cho tất cả 5 vạch màu của đèn Hg-Cd trên nằm trên thước đọc của ống vi lượng.
- Đọc vị trí các vạch màu này trên thước (gọi là G). Vẽ đường cong
định chuẩn G( ). Làm 3 lần lấy 3 giá trị của G cho mỗi vạch. 4
3. Đo b°ßc sóng của đèn Na
- Thay đèn Hg-Cd bằng đèn Na.
- Đọc vị trí vạch màu vàng của đèn Na trên thước của ống vi lượng.
- Nhờ đường cong định chuẩn G( ) đã xác định ở trên để xác định bước
sóng của vạch màu vàng của Na. III. XỬ LÝ SÞ LIÞU
1. Đo góc A của lăng kính bằng phản x¿ kép - Bảng số liệu: Lần đo Gt ∆Gt Gp ∆Gp Lần 1 81°02’ 0°32’ 200°58’ 0°42’ Lần 2 80°05’ 0°25’ 200°05’ 0°10’ Lần 3 80°09’ 0°21’ 200°04’ 0°11’ Lần 4 80°11’ 0°19’ 200°05’ 0°10’ Lần 5 81°03’ 0°33’ 200°05’ 0°10’ Trung bình Gt=80°30’ ∆Gt ≈0°26’
Gp =200°15’ ∆Gp =0°13’ - Xử lí:
+Sai số của dụng cụ (thước đo độ): ∆Gdc =0°01′
⇒ ∆Gt= ∆Gt + ∆Gdc =0°26′ +0°01′=0°27’a
⇒ ∆Gp= ∆Gp + ∆Gdc =0°13′ +0°01′=0°14’
Vậy Gt= Gt ± ∆Gt=80°30’ ± 0°27’aaa; ε = 0,56%
và Gp= Gp ± ∆Gp= 200°15’ ± 0°13’aa; ε = 0,11% +Tính A: A = |Gp2Gt| 2 =Gp 2 G = t 200°15’ 2 80°29’ ⇒ A 2=59°53’ ∆A = ∆Gp+ ∆ 2 G
=0 t°18′ +0°26’ 2=0°21′ εA=∆A =0°22’ 59°53’ ≈ 0,58% A
Vậy kết quả đo góc lăng kính: �㔀 = � ± 㔀
∆�㔀 = ÿă°ÿ�㗑’±0°21’aa; aaa�㗆 = ÿ, ÿĂ% 5
hayaaaaa�㔀 = ÿă,ĂĂ ± ÿ, �㗑ÿ(°); aaaaaa�㗆 = ÿ, ÿĂ%
2. Đo chiÁt suất của lăng kính ứng vßi các v¿ch màu khác nhau bằng
ph°¡ng pháp đß lßch tßi thiểu - Bảng số liệu: Góc Số lần đo Vạch màu đỏ 1 82°11′ 2 82°08′ Trái 3 82°12′ 4 82°05′ 5 82°12′ 1 206°15′ 2 206°10′ Phải 3 206°14′ 4 206°10′ 5 206°20′ - Xử lí:
+) Với vạch đỏ góc bên trái: =Gt1 + Gt2 + Gt3 + 5 G = t 8 42 + °1 G 1′ t5
+ 82°08′ + 82°12′+82°05′+ 82°12′ Gt 5≈ 82°10′ =|G12 G |+|G22 G |+|G32 G |+|G42 G |+|G52 G | ∆G 5
=|82°11′2 82°10′|+|82°08′ 2 82°10′|+|82°12′ 2 82°10′|+|82°05′ 2 82°10′|+|82°12′ 2 82°10′| 5 = 0°02′
+) Sai số dụng cụ: ∆Gdc = 0°01′
⇒ ∆G = ∆G + ∆Gdc = 0°02′ + 0°01′a = 0°03′ ε = ∆G=0°03′ 82°10′ ≈ 0,061% G
⇒ Gtađỏ = Gtađỏ ± ∆Gtađỏ =82°10′±a0°03′; aε = 0,061%
+) Tương tự với vạch đỏ góc bên phải:
Gpađỏ = Gpađỏ ± ∆Gpađỏ = 206°14′±a0°03'a; aε = 0,024% 6
+) Tương tự đối với các vạch màu khác: Gt ∆Gt Gp ∆Gp Đỏ 82°08′ 0°03′ 206°14′ 0°03′ Vàng 1 81°16′ 0°02′ 207°12′ 0°03′ Vàng 2 81°01′ 0°02′ 207°11′ 0°03′ Xanh lục 1 80°36′ 0°02′ 207°32′ 0°04′ Xanh lục 2 80°22′ 0°02′ 207°57′ 0°04′ Xanh lơ 1 79°48′ 0°01′ 208°18′ 0°04′ Xanh lơ 2 79°23′ 0°01′ 208°51′ 0°04′ Xanh lơ tím 78°41′ 0°01′ 209°48′ 0°05′ Tím 78°16′ 0°01′ 210°18′ 0°05′
+) Áp dụng công thức tính Dm , ta có: Dm=|Gp2 Gt| =Gp 2 Gt 2⇒ Dm 2 ∆Dm=∆Gt+ ∆G 2 p a⇒ εdm=∆Dm Dm
+) Tương tự với các vạch màu khác, ta có bảng: Vạch màu Dm ∆Dm ∆Dm(rad) εdm(%) Dm(°) Đỏ 62°02' 0°03' π/3600 0,08 62,03 ± 0,05 Vàng 1 62°58' 0°03' π/3600 0,08 62,97 ± 0,05 Vàng 2 63°05' 0°03' π/3600 0,08 63,08 ± 0,05 Xanh lục 1 63°28' 0°03' π/3600 0,08 63,47 ± 0,05 Xanh lục 2 63°47' 0°03' π/3600 0,08 63,78 ± 0,05 Xanh lơ 1 64°15' 0°03' π/3600 0,08 64,25 ± 0,05 Xanh lơ 2 64°44' 0°03' π/3600 0,08 64,73 ± 0,05 Xanh lơ tím 65°33' 0°03' π/3600 0,08 65,55 ± 0,05 Tím 66°01' 0°03' π/3600 0,07 66,02 ± 0,05 7
+) Tính chiết suất n của lăng kính: n = sin (Dm+ A 2)⇒ n = sin (Dm + A 2) 2) sin (A sin (A2) ln(n)=ln (sin (Dm+ A 2) sin (A2))a
⇒ d(ln(n)) = d (ln (sin (Dm+ A2)) 2ln (sin (A 2)))
⇒dn= cotg (Dm+ A2). d (Dm+ A 2)2 cotg (A 2). d (A2) ⇒dn=dDm2. cotg (Dm+ A2)+dA 2.[cotg (Dm+ A2)2 cotg (A 2)] Do Dm+2A
và A 2 trong khoảng 0 đến π/2, ta phải lấy dấu dương. Cho nên : Δn n =ΔDm 2. cotg (Dm + 2) A +ΔA 2.[cotg (A 2)2 cotg (Dm + A 2)]
+) Đối với vạch màu đỏ: n = sin (Dm + 2) A 2)=sin (62,03 +59,882) 2)≈ 1,75 sin (A sin (59,88 εn=Δnn =ΔDm 2. cotg (Dm + A 2) +ΔA2.[cotg (A 2)2 cotg (Dm + A 2)]
= π/3600.1 2. cotg (62,03 +59,88 2) +0,37.12.[cotg (59,88 2)2 cotg (62,03 +59,88 2)] ≈ 0,219 8
⇒ ∆n = εn. n ≈ 0,219.1,75 ≈ 0,38
+) Tương tự với các vạch màu khác ta có: Vạch màu n εn(%) ∆n Đỏ 1,75 22 0,38 Vàng 1 1,76 22 0,39 Vàng 2 1,76 22 0,39 Xanh lục 1 1,76 23 0,40 Xanh lục 2 1,76 23 0,40 Xanh lơ 1 1,77 23 0,40 Xanh lơ 2 1,77 23 0,40 Xanh lơ tím 1,78 23 0,40 Tím 1,78 23 0,41 +) Xử lí bước sóng:
Sai số tuyệt đối của λ: Δλ = 0,1a(nm)
Xét: y = 1λ2aaa ⇒ aa (lny)= d(2lnλ2)⇒ aa dyy= 22 dλ λaa ⇒ ∆y = 2y∆ λ λ aa ⇒ aaaaΔ (1 λ2)=2∆λ λ3 Vạch màu n ∆n λ(nm) 1/λ2.10212 Δ(1/λ2). 10212 Đỏ 1,75 0,38 643,8 2,413 0,00075 Vàng 1 1,76 0,39 579,1 2,982 0,00103 Vàng 2 1,76 0,39 577,0 3,004 0,00104 Xanh lục 1 1,76 0,40 546,1 3,353 0,00123 Xanh lục 2 1,76 0,40 508,6 3,866 0,00152 Xanh lơ 1 1,77 0,40 480,0 4,340 0,00180 Xanh lơ 2 1,77 0,40 467,8 4,569 0,00195 Xanh lơ tím 1,78 0,40 435,8 5,265 0,00242 Tím 1,78 0,41 404,7 6,106 0,00302 9 +) Đồ thị: 1.780 n Linear Fit of Sheet1 n 1.775 1.770 1.765 n Equation y = a + b*x Weight No Weighting 1.760 Residual Sum 6.81874E-5 of Squares Pearson's r 0.95764 Adj. R-Square 0.90522 Value Standard Error 1.755 nIntercept 1.7332 0.00382 nSlope 0.00811 9.22072E-4 1.750 1/λ2.10212(þ) 2.0 2.5 3.0 3.5 4.0 4.5 5.0 5.5 6.0 6.5 1/lamda^2.10^(-12) +) Đường y = A+Bx Parameter Value Error A 1,7332 0,00382 B 0,00811 9,22072E-4
+) Đồ thị thể hiện sự phụ thuộc của chiết suất lăng kính n vào 1/λ2a là
1 hàm bậc nhất. Đối chiếu với công thức Cauchy-Rayleigh: n(λ)= n0+a λ2 ta thu được:
n0= A = 1,7332 ± 0,0038a; aaϵ = 0,22%
a = B = 0,00811 ± 0,00073a; aε = 9%
+) Nhận xét: Đồ thị chỉ gần như tuyến tính chứ chưa thật hoàn hảo, lý
do là ta có sai số trong phép đo Dm, dẫn đến sai số trong việc xác định chiết 10
suất n(λ). Và định luật Cauchy chúng ta khảo sát là đơn giản, thực tế định
luật này có dạng n(λ)= n0+a λ2+�㕏
λ4. Vì vậy, thực nghiệm là chỉ có tính tương đối.
3. V¿ đ°áng cong đßnh chuẩn của lăng kính: - Bảng số liệu: Vạch màu Lần 1 Lần 2 Lần 3 Đỏ 27,9 27,9 27,8 Vàng 1 25,8 25,8 25,6 Vàng 2 25 25 24,9 Xanh lục 1 24 24 23,9 Xanh lục 2 23,2 23,2 23,1 Xanh lơ 1 21,4 21,4 21,5 Xanh lơ 2 20,6 20,6 20,6 Xanh lơ tím 13,3 13,2 13,1 Tím 8 8,2 8,1 - Xử lí:
+) Sai số dụng cụ: ∆Gdc=0,1 =G1+ G2+ G3 G 3 =|G12 G |+|G22 G |+|G32 G | ∆G 3 + ∆Gdc;aaεG=∆G ∆G = ∆G G +) Với tia đỏ ta có: =G1+ G2+3 G = 3 27,9 + 27,9 + 27,8 G 3=27,867
=|27,9 2 27,867|+|27,9 2 27,867|+|27,8 2 27,867| ∆G 3 ≈ 0,044 ∆G = 0,044 + 0,1 = 0,14 εG=∆G =0,14 27,87 ≈ 0,0052 G 11
+) Tương tự với các vạch màu khác: Vạch màu G(λ) ΔG(λ) ΔG(λ) εG(%) Đỏ 27.87 0.044 0.14 0.52 Vàng 1 25.73 0.089 0.19 0.73 Vàng 2 24.97 0.044 0.14 0.58 Xanh lục 1 23.97 0.044 0.14 0.60 Xanh lục 2 23.17 0.044 0.14 0.62 Xanh lơ 1 21.43 0.044 0.14 0.67 Xanh lơ 2 20.60 0.000 0.10 0.49 Xanh lơ tím 13.20 0.067 0.17 1.13 Tím 8.10 0.067 0.17 2.06
+) Tương tự đối với vạch màu vàng của đèn Na: Lần 1 Lần 2 Lần 3 G(λ) ΔG(λ) ΔG(λ) εG(%) G(λ) 25.5 25.7 25.6 25.6 0.067 0.17 0.65 +) Đồ thị: y = Intercept + 650 Equation B1*x^1 + B2*x ^2 Weight No W eighting Residual Sum 1594.70598 of Squares 600 Adj. R-Square 0.95518 Value Standard Error Lamda Intercept 523.89169 49.94638 Lamda B1 -20.32298 6.11493 550 Lamda B2 0.87727 0.16995 500 Lamda (nm) 450 400 Lamda
Polynomial Fit of Sheet1 Lamda 5 10 15 20 25 30 G(lamda) 12
+) Đường Polynomial Fit: Y = A + B X 1 + B2X2 Parameter Value Error A 523,89169 49,94638 B1 -20,32298 6,11493 B2 0,87727 0,16995
+ Bước sóng của ánh sáng vàng của đèn Na: �㔆 = 2 � ý 㕣+ þ1. �㔺 +� þ㕣 2 . �㔺�㕣
=523,89169 + (220,32298). 25,6 + 0,87727. 25,62 ≈578,55a(ÿþ)
ýÿ�㔆�㕣=ýÿ(ý + þ1�㔺�㕣+ þ2. �㔺�㕣2) �㕑 � � 㔆 㔆 �㕣 � = 㕣
�㕑(ý + þ1�㔺�㕣+ þ2. �㔺�㕣2)
ý + þ1�㔺�㕣+ þ2. �㔺�㕣2 =(þ1+ 2þ2)�㕑�㔺�㕣
ý + þ1�㔺�㕣+ þ2. �㔺�㕣2 ⇒ ∆�㔆�㕣= ∆�㔺 + � 2þ㕣 2 (þ ) 1 ≈ 3,16a(ÿþ) �㔀 = ∆� = 㔆 3,1 � 6 㕣 578,55 ≈ 0,55% �㔆�㕣
Vậy theo đường cong định chuẩn, bước sóng ánh sáng vàng của đèn Na là:
�㕀 = ÿāĂ,ÿÿ ± �㗑, ĀĀa(Āÿ)a; aa�㔺 = ÿ, ÿÿ%
+) Nhận xét: Kết quả thu được khá phù hợp với lý thuyết là vạch kép
vàng của Natri có bước sóng 589,6 nm và 589,0 nm. Nguyên nhân sai số là
ta đã lấy vạch lục vàng mạnh nhất của đèn Hg-Cd làm vị trí góc lệch cực
tiểu để xác định giá trị G, do đó có sai số vì vạch của Na nằm tương đối xa
so với vạch lục vàng đó. 13