ĐẠI HỌC BÁCH KHOA NỘI
VIỆN ĐIỂN TỬ VIỄN THÔNG
***********
BÁO CÁO
THỰC TẬP BẢN
Nội, ngày 12 tháng 10 năm 2023
Sinh viên thc hin : Vũ ThHi Anh 20223863
: Đi S Quân 20224108
1
I. thuyết
1. đồ nguyên
2. đồ mạch in
2
3. Cấu tạo mạch điện
Đây là 1 mch khuếch đại âm tần đưc ng dng rt rng
rãi trong các thiết b điện t. Mạch gồm ba khâu:
+ Đèn Q1 là đèn C828 làm nhiệm vụ khuếch đại tín hiệu.
+ Đèn Q2 là đèn A564 làm nhiệm vụ kích tín hiu và đưa
sang tầng khuếch đại công sut.
+ Tầng khuếch đi công suất gm hai loi đèn khác nhau:
Q3 là C828, Q4 là A564 mc theo kiu đy kéo song
song, tác dng nâng cao ng sut đưa tải ra.
+ R1, R2: đin tr đnh thiên ca Q1, to U m đđèn
làm việc.
+ R3: tải xoay chiều của Q1, đin tr hạn chế đin áp 1
chiều cung cấp cho Collector.
+ VR: tạo ra h s khuếch đại của tầng khuếch đại.
+ R5: đin tr đnh thiên cho Q3, Q4 tạo chênh lệch
điện áp Q2, Q3.
+ R4, R6: chng méo phi tuyến, hồi tiếp âm dòng đin v
chân E của Q1.
+ R7: tải xoay chiều.
4. Nguyên lý hot đng
+ Tín hiệu o dng sin, biên độ 0.5V, tần s 1 KHz đưc
đưa vào cc B của Q1 thông qua mt t lc. Tín hiệu ra
lấy cực C, do đó đèn Q1 mc theo kiểu E chung.
3
+ Sau đó, tín hiệu được lấy ra cực Collector của Q2
chia làm hai đường: 1 đường vào Bazơ của đèn Q4.
Tín hiệu ra được ghép với nhau tại cực E nối với chung
của hai đèn được đưa qua tải qua một tlọc. Hai
đèn Q3 Q4 được mắc theo kiểu C chung.
II. Thực hành
1. Mạch lắp thực tế:
+ Mặt trên:
4
+ Mặt dưới
2. Kiểm tra sóng
2.1. Đồ thị sóng
5
2.2. Bảng đo đin áp mt chiều
Số liệu 1 chiều U
BE
U U
CE E-đt
Q1 0.561 2.42 5.92
Q2 0.675 4.33 8.82
Q3 0.572 4.84 4.04
Q4 0.735 4.13 4.11
U vào: 0.714
U ra: 1.474
III. Trli câu hi
Câu 1: Mun tăng biên đ thì cn điu chỉnh linh kin
nào?
Trli:
Muốn tăng biên đ cần điều chỉnh chiết áp ( biến tr)
giảm xuống.
Câu 2: Tín hiu vát trên do ảnh hưng ca linh kin
nào?
Trli
Tín hiệu ct trên do ảnh hưởng ca linh kiện: điu
chỉnh biến tr chính là ta đã điều chỉnh chế đ làm
việc của Q1 làm cho tín hiu b méo.
6
Câu 3: Cách đo đèn chiều thuận, ngưc, giá tr âm
dương, gii thích
Trli
- Kiểm tra Transistor, nếu đo t B sang C và B sang E (
que đen o B ) thì tương đương như đo hai diode thun
chiều => kim lên , tất cả c trưng hp đo khác kim
không lên.
- Kiểm tra Transistor thun, nếu đo t B sang C và B sang
E ( que đ vào B ) thì tương đương như đo hai diode
thuận chiu => kim lên , tất c các trưng hp đo khác
kim không lên.
Câu 4: UE-đt (Q2) = ?, có phi đin áp mt chiu hay
không?
Trli
- UE-đất (Q2) = là đin áp ngun mt chiều.
Vì đi vi Q2 thì cc E đưc nối trc tiếp với ngun,
dòng bazơ đưc lấy t dòng IC. Cc C ni vi cc B của
Q4
- Theo sơ đ nguyên lý, UED(Q2) = 9 (V)
Câu 5: Mun Q3 có giá tr UBE = 0.5V, UCE= UED =
3.8V thì cần điu chnh linh kin nào?
Trli:
- Đchiều chnh Q3 có UBE = 0.5 (V), thì điu chinth
R1.
- Đê điều chnh Q3 có UCE = UE-đt = 3.8 (V), thì ta cn
điều chỉnh R2.
7

Preview text:

ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI
VIỆN ĐIỂN TỬ VIỄN THÔNG *********** BÁO CÁO THỰC TẬP CƠ BẢN
Sinh viên thực hiện : Vũ Thị Hải Anh 20223863 : Đới Sỹ Quân 20224108 GVHD : Lê Thanh Xuyến
Hà Nội, ngày 12 tháng 10 năm 2023 1 I. Lý thuyết 1. Sơ đồ nguyên lí 2. Sơ đồ mạch in 2 3. Cấu tạo mạch điện
Đây là 1 mạch khuếch đại âm tần được ứng dụng rất rộng
rãi trong các thiết bị điện tử. Mạch gồm ba khâu:
+ Đèn Q1 là đèn C828 làm nhiệm vụ khuếch đại tín hiệu.
+ Đèn Q2 là đèn A564 làm nhiệm vụ kích tín hiệu và đưa
sang tầng khuếch đại công suất.
+ Tầng khuếch đại công suất gồm hai loại đèn khác nhau:
Q3 là C828, Q4 là A564 mắc theo kiểu đẩy kéo song
song, có tác dụng nâng cao công suất đưa tải ra.
+ R1, R2: điện trở định thiên của Q1, tạo U mở để đèn làm việc.
+ R3: tải xoay chiều của Q1, điện trở hạn chế điện áp 1
chiều cung cấp cho Collector.
+ VR: tạo ra hệ số khuếch đại của tầng khuếch đại.
+ R5: điện trở định thiên cho Q3, Q4 và tạo chênh lệch điện áp Q2, Q3.
+ R4, R6: chống méo phi tuyến, hồi tiếp âm dòng điện về chân E của Q1. + R7: tải xoay chiều. 4. Nguyên lý hoạt động
+ Tín hiệu vào dạng sin, biên độ 0.5V, tần số 1 KHz được
đưa vào cực B của Q1 thông qua một tụ lọc. Tín hiệu ra
lấy ở cực C, do đó đèn Q1 mắc theo kiểu E chung. 3
+ Sau đó, tín hiệu được lấy ra ở cực Collector của Q2
và chia làm hai đường: 1 đường vào Bazơ của đèn Q4.
Tín hiệu ra được ghép với nhau tại cực E nối với chung
của hai đèn và được đưa qua tải qua một tụ lọc. Hai
đèn Q3 và Q4 được mắc theo kiểu C chung. II. Thực hành 1. Mạch lắp thực tế: + Mặt trên: 4 + Mặt dưới 2. Kiểm tra sóng 2.1. Đồ thị sóng 5
2.2. Bảng đo điện áp một chiều Số liệu 1 chiều UBE UCE UE-đất Q1 0.561 2.42 5.92 Q2 0.675 4.33 8.82 Q3 0.572 4.84 4.04 Q4 0.735 4.13 4.11 U vào: 0.714 U ra: 1.474 III. Trả lời câu hỏi
Câu 1: Muốn tăng biên độ thì cần điều chỉnh linh kiện nào? Trả lời:
Muốn tăng biên độ cần điều chỉnh chiết áp ( biến trở) giảm xuống.
Câu 2: Tín hiệu vát trên do ảnh hưởng của linh kiện nào? Trả lời
Tín hiệu cắt trên do ảnh hưởng của linh kiện: điều
chỉnh biến trở chính là ta đã điều chỉnh chế độ làm
việc của Q1 làm cho tín hiệu bị méo. 6
Câu 3: Cách đo đèn chiều thuận, ngược, giá trị âm dương, giải thích Trả lời
- Kiểm tra Transistor, nếu đo từ B sang C và B sang E (
que đen vào B ) thì tương đương như đo hai diode thuận
chiều => kim lên , tất cả các trường hợp đo khác kim không lên.
- Kiểm tra Transistor thuận, nếu đo từ B sang C và B sang
E ( que đỏ vào B ) thì tương đương như đo hai diode
thuận chiều => kim lên , tất cả các trường hợp đo khác kim không lên.
Câu 4: UE-đất (Q2) = ?, có phải điện áp một chiều hay không? Trả lời
- UE-đất (Q2) = là điện áp nguồn một chiều.
Vì đối với Q2 thì cực E được nối trực tiếp với nguồn,
dòng bazơ được lấy từ dòng IC. Cực C nối với cực B của Q4
- Theo sơ đồ nguyên lý, UED(Q2) = 9 (V)
Câu 5: Muốn Q3 có giá trị UBE = 0.5V, UCE= UED =
3.8V thì cần điều chỉnh linh kiện nào? Trả lời:
- Để chiều chỉnh Q3 có UBE = 0.5 (V), thì điều chinth R1.
- Đê điều chỉnh Q3 có UCE = UE-đất = 3.8 (V), thì ta cần điều chỉnh R2. 7