ĐI H I C CH KHOA HÀ N
TRƯNG ĐI KHOA ĐIN ĐIN T - N T
BÁO CÁO THC TP CƠ BN
Đ tài: L ch t o xung ắp ráp m
Ging viên hưng dn:
Thy Phan Văn Phương
Nguyn V ng ăn Phươ
Mã s sinh viên:
2020202x
Lp:
713xxx TTB - ab
Hà Ni, tháng 03 năm 2022
1
Mc l c
1. M .................................................................................................... 2c đích thc hành:
2. Yêu cu đt đưc: ........................................................................................................ 2
3. Gi i thi u t c ......................................................................................... 2 lý thuyế n có:
3.1. Tín hiu xung: ....................................................................................................... 2
3.2. M ch t ............................. 3 o xung vuông và răng xung răng cưa dùng transistor:
3.2.1. M ch t ch ............................................. 3 o xung vuông (m dao đng đa hài):
3.2.2 Nguyên lý ho ch chia làm hai giai đot đng m n: ........................................ 3
4. N i dung th .................................................................................................... 5 c hành:
4.1 Sơ đ uyên lý ng ...................................................................................................... 6
4.2 Ti l ..................................................................................... 6ến hành v sơ đ p ráp
4.3 Đo đc .................................................................................................................... 6
5. T ng k t: ...................................................................................................................... 8 ế
2
1. M c đích thc hành:
- c ch tTính toán, lp ráp và đo đc các thông s a m a xung vuông và răng cưa
dùng đèn bán dn trên cơ s ch đa hài. m
- u ch nh ch a m nh Đo đ c, đi ế đ làm vi ếc tĩnh và ch đ làm vic c ch. Xác đ
quan h gi n s m i x ng c a a t giao đng và thông s ch; nghiên cu tính không đ
mch.
- S d o thi u b ng h v ng thành th ế đo: Đ n năng, dao đng ký, máy phát hàm,
ngun cung c p.
- nh k n d ng linh ki n r i r c, l n đ năng nh p ráp, hàn.
2. Yêu c t đưu đ c:
- N m v ng c a b t u ng được nguyên lý hot đ o dao đng cũng như các đi
kin đ u được tác d n cũng như t mch hot đng. Hi ng ca tng linh ki ng khi
trong m ch.
- N c m đư cách lp ráp mch cũng như cách hàn mch lên panel thc hành.
- S d ng t b được các thiế đo
3. Gi i thi t c u lý thuyế n có:
3.1. n hiu xung:
Hình 1: Các loi xung cơ bn
Trong mch đi t xung đóng vai trò quan trng và có ng khá n t, k thu ng d
rng rãi. c m o xung đư ng trong cách t c ng d c m c bich đi n, đu khi t là
3
mch điu khi ng, m nh thn báo đ ch đ i, m Trong th o ch dò. c tế, các mch t
xung đa phn đu đưc tích hp trong IC.
3.2. M ch t o xung vuông và răng xung răng cưa dùng transistor:
3.2.1. M ch t ng o xung vuông (mch dao đ đa hài):
- C u t o m ch:
Hình 2: Mch dao đng đa hài.
Trong đó:
+ T1 gi ng v c C1815. ới T2 đu là C828 ho
+ R1=R4=Rc và R2=R3=Rb đ cho ra xung vuông cân đ i.
+ Điu kin chn R
b
<β
min
.R
c.
M ch này chính là mch ghép n khóa đii hai n t vi nhau bng t C , C t
1 2
o
thành m i toàn phch khu n hếch đi có ph n.
3.2.2 ng m ch n: Nguyên lý hot đ chia làm hai giai đo
+ n 1: Giai đo
4
Khi mi c p ngu t c n t c a C1 l n, m t n, thì t các b n C2 đu đưc np đi
trong 2 transistor Q1 ho c Q2 ho t t đng trưc (vì trên thc tế dù 2 transistor cùng m
loi nhưng không h ng nhau hoàn toàn, s y hơn con kia). gi có con transistor này nh
Ta gi s Q1 nh ng y hơn nên ho ng trước, đng nghĩa Q1 có Vbe lớn hơn hot đ c b
0.6V (do i c c B c ng đin áp t a Q1 tăng t 0 đến 0.6V, trước khi đin áp đây b
0.6V thì cc âm t n đang đư p), dòng đin có th đi t C1 v c n cc C xung cc E
và xung mass nên led D2 sáng, đ c dương t C2 không đư p đin do dòng u c c n
đi n ch ng mđi xu ass. Cùng lúc đó vì Q2 không dn (không ho ng) nên led D1 t đ
không sáng, cc dương t p đin, nhưng s không np đư C1 s đưc n c bao nhiêu vì
dòng đin lúc này ch c âm t n âm t C1 cũng vy, không yếu chy v mass, c C2 l
np được bao nhiêu. Khi Q1 hot đng thì cc B cũng đưc coi như đang ni vi cc
E xu n ng mass nên dòng đi chân B được đi qua chân E xung mass, đng nghĩa
đin áp t đin). Khi đin áp ti B gim t 0.6 V v 0V (cc âm t C1 x i chân B x
hết thì Q1 ngưng dn, đèn led D2 t Giai đot, ti n 2.
+ n 2: Giai đo
5
Q1 ngưng d c âm C2 đư p đin áp thông qua dòng đin đi qua đin, c c n n tr
R1, khi giá tr đưc np đt 0.6V thì Q2 dn (do VBE >= 0.6V), cc C ca Q2 ni
thông vi cc E xung mass, đèn led D1 sáng, cc dương t c dương t C1 x đin, c
C2 đưc np đin vì Q1 không dn. Nguyên lý tương t như giai đo n 1, cc âm t C2
x ng mass do c c B cđin áp xu a Q2 n i c h t t i thông v c E, khi đin áp x ế
0.6V v n, led D1 t C1 l 0V thì Q2 ngưng d t, sau đó cc âm t i đưc np đin làm
đin áp t a Q1 tăng dn lên 0.6V, đin áp này bng 0.6V thì Q1 l n. c i cc B c i d
quá trình này lp đi l ch đa hài v ng sóng đin áp p li luân phiên s to ra mt m i d
ti c c C c a 2 transistor bi u di i: n như hình dư
4. N i dung th h: c hàn
- th sau: Trình t c hành theo sơ đ
1. Thi t k m tra linh ki n ế ế và ki
6
2. V sơ đ nguyên lý
3. V l sơ đ p ráp
4. L ch p ráp m
u ch nh ch ho 5. Đi ế đ t đng( tĩnh)
6. Thi t k m tra linh ki n ế ế và ki
4.1 Sơ đ nguyên lý
4.2 Ti l ến hành v sơ đ p ráp
M m linh ki t trên panel: c n và đi dây.
Yêu cu:
- n th ng hang, b ng d n. c linh ki chân các linh kin theo hư
- D t m n trong m ch. dàng nhân biế ch và v trí các linh ki
- Thu n l i cho vi u ch nh s c. c hi a cha, đo đ
4.3 c Đo đ
n c vào sơ đ và các ch tiêu đã cho:
R
1
=R
4
=1k
R
2
=R
3
=100k
7
C
1
=C
2
=1µF
Q
1
=Q =C
2 828
R
5
=100
C
1
=C
2
= 4,7µF
V
+
=6V÷9V
Ta đo đưc k a Uết qu đo c
EC
và U
EB:
U
CE1
=5x0,25=1,25(V)
=5x0,25=1,25(V)
U
CE2
8
5. T ng k t: ế
Qua bài thc hành môn h m ơn c vi ni dung Thc hin mch to xung, em c
thy Phan Văn Phương đã giúp em và các b n lp TTB-ab các k năng:
- c ch tTính toán, lp ráp và đo đc các thông s a m a xung vuông và răng cưa
dùng đèn bán dn trên cơ s ch đa hài. m
- u ch nh ch a m nh Đo đ c, đi ế đ làm vi ếc tĩnh và ch đ làm vic c ch. Xác đ
quan h gi n s m i x ng c a a t giao đng và thông s ch; nghiên cu tính không đ
mch.
- S d o thi u b ng h v n ng thành th ế đo: Đ năng, dao đng ký, máy phát hàm,
ngun cung c p.
- nh k n d ng linh ki n r i r c, l n đ năng nh p ráp, hàn.
- N m v ng c a b t u ng được nguyên lý hot đ o dao đng cũng như các đi
ki tn đ u được tác d n cũng như mch hot đng. Hi ng ca tng linh ki ng kh i
trong m ch.
- N c m đư cách lp ráp mch cũng như cách hàn mch lên panel thc hành.
- S d t b ng được các thiế đo
Do gii h n v th i gian th n th c, m c hin cũng như kiế c tìm hiu đư ch này
em thc hi n ng thi nh, nh mong mong th m. Qua còn nh ếu sót nht đ em kí y thông c
đây em cũng xin cm ơn th Phan Văn Phương đã hư n em nghiên cu và thy ng d c
hin thi t k m ch ế ế cho môn hc trên.
Em xin trân trng c y! m ơn th

Preview text:

ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI
TRƯỜNG ĐIỆN ĐIỆN T - KHOA ĐIỆN T
BÁO CÁO THỰC TẬP CƠ BẢN
Đề tài: Lắp ráp mạch to xung
Giảng viên hướng dẫn: Thầy Phan Văn Phương
Sinh viên thực hiện: Nguyễn Văn Phương Mã số sinh viên: 2020202x Lớp: 713xxx– TTB - ab
Hà Nội, tháng 03 năm 2022 Mục lục
1. Mục đích thực hành: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 2
2. Yêu cầu đạt được: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 2
3. Giới thiệu lý thuyết cần có: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 2
3.1. Tín hiệu xung: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 2
3.2. Mạch tạo xung vuông và răng xung răng cưa dùng transistor: . . . . . . . . . . . . . . . 3
3.2.1. Mạch tạo xung vuông (mạch dao động đa hài): . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 3
3.2.2 Nguyên lý hoạt động mạch chia làm hai giai đoạn: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 3
4. Nội dung thực hành: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 5
4.1 Sơ đồ nguyên lý. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 6
4.2 Tiến hành vẽ sơ đồ lắp ráp . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 6
4.3 Đo đạc . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 6
5. Tổng kết: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 8 1
1. Mục đích thực hành:
- Tính toán, lắp ráp và đo đạc các thông số của mạch tọa xung vuông và răng cưa
dùng đèn bán dẫn trên cơ sở mạch đa hài.
- Đo đạc, điều chỉnh chế độ làm việc tĩnh và chế độ làm việc của mạch. Xác định
quan hệ giữa tần số giao động và thông số mạch; nghiên cứu tính không đối xứng của mạch.
- Sử dụng thành thạo thiếu bị đo: Đồng hồ vạn năng, dao động ký, máy phát hàm, nguồn cung cấp.
- Ổn định kỹ năng nhận dạng linh kiện rời rạc, lắp ráp, hàn. 2. Yêu cầu ạ đ t được:
- Nắm vững được nguyên lý hoạt động của bộ tạo dao động cũng như các điều
kiện để mạch hoạt động. Hiểu được tác dụng của từng linh kiện cũng như từng khối trong mạch.
- Nắm được cách lắp ráp mạch cũng như cách hàn mạch lên panel thực hành.
- Sử dụng được các thiết bị đo…
3. Gii thiệu lý thuyết cần có:
3.1. Tín hiệu xung:
Hình 1: Các loại xung cơ bản
Trong mạch điện tử, kỹ thuật xung đóng vai trò quan trọng và có ứng dụng khá
rộng rãi. Các mạch tạo xung được ứng dụng trong các mạch điều khiển, đặc biệt là 2
mạch điều khiển báo động, mạch định thời, mạch dò. Trong thực tế, các mạch tạo
xung đa phần đều được tích hợp trong IC.
3.2. Mch tạo xung vuông và răng xung răng cưa dùng transistor:
3.2.1. M
ch tạo xung vuông (mạch dao động đa hài): - Cấu tạo mạch:
Hình 2: Mạch dao động đa hài. Trong đó:
+ T1 giống với T2 đều là C828 hoặc C1815.
+ R1=R4=Rc và R2=R3=Rb để cho ra xung vuông cân đối.
+ Điều kiện chọn Rb<βmin.Rc.
Mạch này chính là mạch ghép nối hai khóa điện tử với nhau bằng tụ C1, C2 tạo
thành mạch khuếch đại có phản hồi toàn phần.
3.2.2 Nguyên lý hoạt động mch chia làm hai giai đoạn: + Giai đoạn 1: 3
Khi mới cấp nguồn, thì tất cả các bản tụ của C1 lẫn C2 đều được nạp điện, một
trong 2 transistor Q1 hoặc Q2 hoạt động trước (vì trên thực tế dù 2 transistor cùng một
loại nhưng không hề giống nhau hoàn toàn, sẽ có con transistor này nhạy hơn con kia).
Ta giả sử Q1 nhạy hơn nên hoạt ộ
đ ng trước, đồng nghĩa Q1 có Vbe lớn hơn hoặc bằng
0.6V (do điện áp tại cực B của Q1 tăng từ 0 đến 0.6V, trước khi điện áp ở đây bằng
0.6V thì cực âm tụ C1 vẫn đang được nạp), dòng điện có thể đi từ cực C xuống cực E
và xuống mass nên led D2 sáng, đầu cực dương tụ C2 không được nạp điện do dòng
điện chỉ đi xuống mass. Cùng lúc đó vì Q2 không dẫn (không hoạt ộ đ ng) nên led D1
không sáng, cực dương tụ C1 sẽ được nạp điện, nhưng sẽ không nạp được bao nhiêu vì
dòng điện lúc này chủ yếu chạy về mass, cực âm tụ C2 lẫn âm tụ C1 cũng vậy, không
nạp được bao nhiêu. Khi Q1 hoạt động thì cực B cũng được coi như đang nối với cực
E xuống mass nên dòng điện ở chân B được đi qua chân E xuống mass, đồng nghĩa
điện áp tại B giảm từ 0.6 V về 0V (cực âm tụ C1 xả điện). Khi điện áp tại chân B xả
hết thì Q1 ngưng dẫn, đèn led D2 tắt, tới Giai đoạn 2. + Giai đoạn 2: 4
Q1 ngưng dẫn, cực âm C2 được nạp điện áp thông qua dòng điện đi qua điện trở
R1, khi giá trị được nạp đạt 0.6V thì Q2 dẫn (do VBE >= 0.6V), cực C của Q2 nối
thông với cực E xuống mass, đèn led D1 sáng, cực dương tụ C1 xả điện, cực dương tụ
C2 được nạp điện vì Q1 không dẫn. Nguyên lý tương tự như giai đoạn 1, cực âm tụ C2
xả điện áp xuống mass do cực B của Q2 nối thông với cực E, khi điện áp xả hết từ
0.6V về 0V thì Q2 ngưng dẫn, led D1 tắt, sau đó cực âm tụ C1 lại được nạp điện làm
điện áp tại cực B của Q1 tăng dần lên 0.6V, điện áp này bằng 0.6V thì Q1 lại dẫn. Các
quá trình này lặp đi lặp lại luân phiên sẽ tạo ra một mạch đa hài với dạng sóng điện áp
tại cực C của 2 transistor biểu diễn như hình dưới:
4. Ni dung thực hành:
- Trình tự thực hành theo sơ đồ sau:
1. Thiết kế và kiểm tra linh kiện 5 2. Vẽ sơ đồ nguyên lý 3. Vẽ sơ đồ lắp ráp 4. Lắp ráp mạch
5. Điều chỉnh chế độ hoạt động( tĩnh)
6. Thiết kế và kiểm tra linh kiện
4.1 Sơ đồ nguyên lý
4.2 Tiến hành vẽ sơ đồ lắp ráp
Mặt trên panel: cắm linh kiện và đi dây. Yêu cầu: - Thẩm mỹ.
- Các linh kiện thẳng hang, bẻ chân các linh kiện theo hướng dẫn.
- Dễ dàng nhân biết mạch và vị trí các linh kiện trong mạch.
- Thuận lợi cho việc hiệu chỉnh sửa chữa, đo đạc. 4.3 Đo đạc
Căn cứ vào sơ đồ và các chỉ tiêu đã cho: R1=R4=1kΩ R2=R3=100kΩ 6 C1=C2=1µF Q1=Q2=C828 R5=100Ω C1=C2= 4,7µF V+=6V÷9V
Ta đo được kết quả đo của UEC và UEB: UCE1=5x0,25=1,25(V) UCE2=5x0,25=1,25(V) 7
5. Tng kết:
Qua bài thực hành môn học với nội dung Thực hiện mạch tạo xung, em cảm ơn
thầy Phan Văn Phương đã giúp em và các bạn lớp TTB-ab các kỹ năng:
- Tính toán, lắp ráp và đo đạc các thông số của mạch tọa xung vuông và răng cưa
dùng đèn bán dẫn trên cơ sở mạch đa hài.
- Đo đạc, điều chỉnh chế độ làm việc tĩnh và chế độ làm việc của mạch. Xác định
quan hệ giữa tần số giao động và thông số mạch; nghiên cứu tính không đối xứng của mạch.
- Sử dụng thành thạo thiếu bị đo: Đồng hồ vạn năng, dao động ký, máy phát hàm, nguồn cung cấp.
- Ổn định kỹ năng nhận dạng linh kiện rời rạc, lắp ráp, hàn.
- Nắm vững được nguyên lý hoạt động của bộ tạo dao động cũng như các điều
kiện để mạch hoạt động. Hiểu được tác dụng của từng linh kiện cũng như từng khối trong mạch.
- Nắm được cách lắp ráp mạch cũng như cách hàn mạch lên panel thực hành.
- Sử dụng được các thiết bị đo…
Do giới hạn về thời gian thực hiện cũng như kiến thức tìm hiểu được, mạch này
em thực hiện còn những thiếu sót nhất định, em kính mong mong thầy thông cảm. Qua
đây em cũng xin cảm ơn thầy Phan Văn Phương đã hướng dẫn em nghiên cứu và thực
hiện thiết kế mạch cho môn học trên.
Em xin trân trọng cảm ơn thầy! 8