



















Preview text:
TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI
KHOA KINH TẾ VẬN TẢI
BỘ MÔN KINH TẾ VẬN TẢI VÀ DU LỊCH -------o0o------- BÁO CÁO THỰC TẬP
Đơn vị thực tập: Công ty TNHH Du lịch Biz Global
Giảng viên hướng dẫn : ThS. Trịnh Thanh Thủy
Sinh viên thực hiện : Đỗ Tú Uyên Mã sinh viên : 223134537 Lớp
: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 1 Khóa : 63
Hà Nội – 2026
TRƯỜNG ĐẠI HỌC GTVT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
KHOA VẬN TẢI - KINH TẾ NAM
BỘ MÔN KINH TẾ VẬN TẢI & DU LỊCH
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc -----***-----
ĐỀ CƯƠNG THỰC TẬP TỐT NGHIỆP
(Dùng cho sinh viên chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành)
I. MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU
- Sinh viên nắm được tình hình thực tế hoạt động kinh doanh của các doanh nghiệp trong
ngành du lịch một cách đầy đủ và hệ thống. Trên cơ sở đó củng cố, bổ sung những
kiến thức đã được trang bị trong Nhà trường, bước đầu có sự liên hệ, kết hợp và vận
dụng những kiến thức lý luận vào thực tiễn.
- Qua đợt thực tập, sinh viên phát hiện những vấn đề còn tồn tại, thu thập số liệu và tài
liệu có liên quan ở đơn vị thực tập phục vụ cho việc làm đồ án tốt nghiệp.
- Sinh viên phải đảm bảo yêu cầu chính đó là nâng cao ý thức trách nhiệm thực hiện tốt
nhiệm vụ thực tập được giao.
II. NỘI DUNG THỰC TẬP
Gồm 2 phần: Thực tập theo đề cương chung và theo yêu cầu của đề tài tốt nghiệp.
A. PHẦN THỰC TẬP THEO ĐỀ CƯƠNG CHUNG
1. TÌM HIỂU TÌNH HÌNH CHUNG
1.1. Khái quát chung về doanh nghiệp
- Quá trình hình thành và phát triển của doanh nghiệp
- Chức năng, nhiệm vụ và ngành nghề kinh doanh của doanh nghiệp
- Những thành tựu của doanh nghiệp qua các năm
- Định hướng phát triển của doanh nghiệp trong tương lai.
1.2. Tìm hiểu về cơ cấu bộ máy tổ chức quản lý doanh nghiệp
- Hình thức tổ chức bộ máy quản lý doanh nghiệp.
- Chức năng nhiệm vụ chủ yếu của các phòng ban cũng như các bộ phận khác trong
doanh nghiệp và các mối quan hệ chủ yếu giữa chúng.
- Hình thức tổ chức và phân công quản lý cơ sở vật chất kỹ thuật tại các bộ phận dịch vụ trong doanh nghiệp.
2. TÌM HIỂU ĐIỀU KIỆN KINH DOANH CỦA DOANH NGHIỆP
2.1. Tìm hiểu về thị trường của doanh nghiệp
- Tiềm năng và năng lực thu hút khách du lịch trong vùng hoạt động của doanh nghiệp.
- Thống kê lượng khách du lịch trong vùng hoạt động của doanh nghiệp qua một số năm
(Theo phạm vi, phân loại theo từng hướng tuyến và điểm du lịch chủ yếu...)
- Qui luật biến động khách du lịch theo thời gian, theo đối tượng khách (Theo quốc tịch,
địa phương, theo từng hướng, từng điểm du lịch chủ yếu,...).
2.2. Tìm hiểu doanh nghiệp cạnh tranh trong vùng hoạt động của doanh nghiệp
- Các doanh nghiệp du lịch tham gia kinh doanh trong khu vực, luồng tuyến, điểm du
lịch truyền thống của doanh nghiệp, cơ sở vật chất, năng lực SXKD...
- Các chuỗi, chi nhánh, các đại lý, văn phòng đại diện thu hút khách du lịch của doanh
nghiệp, hình thức quản lý và phân phối thu nhập của doanh nghiệp đối với các đại lý.
2.3. Tìm hiểu điều kiện cơ sở vật chất – kỹ thuật phục vụ du lịch trong vùng hoạt động của doanh nghiệp
- Hệ thống các doanh nghiệp lữ hành.
- Hệ thống cơ sở vật chất phục vụ lưu trú.
- Hệ thống cơ sở vật chất kỹ thuật phục vụ ăn uống.
- Hệ thống cơ cở vật chất kỹ thuật phục vụ vui chơi giải trí
- Hệ thống các doanh nghiệp dịch vụ bổ sung cho ngành du lịch.
3. TÌM HIỂU CƠ SỞ VẬT CHẤT PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH CỦA DN
- Cơ sở vật chất kỹ thuật tại trụ sở làm việc chính của doanh nghiệp, tại các chi nhánh, các điểm du lịch...
- Tình hình đoàn phương tiện qua các năm: Đối với doanh nghiệp kinh doanh vận tải du
lịch (Số lượng, cơ cấu theo mác kiểu xe, trọng tải, sức chứa theo chất lượng phương tiện).
- Tìm hiểu các định mức kinh tế kỹ thuật đối với từng loại cơ sở vật chất (công trình xây
dựng, khách sạn, khu vui chơi giải trí, phương tiện vận tải,...).
- Tìm hiểu các chỉ tiêu khai thác kỹ thuật và chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật đối với từng loại
phương tiện mà doanh nghiệp sử dụng để đưa đón khách (Nếu do doanh nghiệp thuê
lại của doanh nghiệp khác thì xác định hình thức thuê xe, đơn giá vận chuyển).
4. TÌM HIỂU CÁC QUY TRÌNH NGHIỆP VỤ CỦA DOANH NGHIỆP
- Tìm hiểu các nghiệp vụ chuyên môn cơ bản của doanh nghiệp (tối thiểu 2 nghiệp vụ)
- Trình bày các quy trình, công việc của bộ phận thực tập và công việc được giao.
- So sánh giữa thực tế doanh nghiệp thực hiện với lý thuyết đã được học.
4.1. Quy trình nghiệp vụ và nội dung quản trị của doanh nghiệp kinh doanh lữ hành
- Hoạt động hướng dẫn
- Quy trình xây dựng chương trình du lịch
- Quy trình tổ chức thực hiện/điều hành chương trình du lịch
- Hoạt động quản trị marketing
- Hoạt động quản trị chất lượng
- Hoạt động quản trị nhân sự
- Quản trị tài chính (thiết kế, định giá, hạch toán chi phí, lập ngân sách...)
- Quản trị chiến lược kinh doanh
4.2. Quy trình nghiệp vụ và nội dung quản trị của khách sạn
- Hoạt động quản trị marketing/Đặt giữ phòng khách sạn - Quản trị tài chính
- Quản trị chất lượng - Quản trị nhân sự
- Quản trị chiến lược kinh doanh
- Quản trị vận hành bộ phận dịch vụ (lễ tân, nhà hàng, buồng, các dịch vụ đang hoạt
động tại khách sạn, khu resort....)
4.3. Quy trình nghiệp vụ và nội dung quản trị của doanh nghiệp vận tải du lịch
- Công tác tổ chức điều hành vận tải
- Hoạt động quản trị marketing
- Hoạt động quản trị chất lượng
- Hoạt động quản trị nhân sự - Quản trị tài chính.
4.4. Quản lý tại Cơ quan quản lý Nhà nước về Du lịch:
- Phòng Quản lý lữ hành
- Phòng Quản lý cơ sở lưu trú
- Phòng Quy hoạch, phát triển tài nguyên du lịch
Đi sâu tìm hiểu công tác quản lý Nhà nước theo chức năng/phạm vi của đơn vị thực tập.
5. TÌM HIỂU KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH CỦA DOANH NGHIỆP
Chỉ tiêu phản ánh kết quả và hiệu quả kinh doanh của doanh nghiệp từ 3 đến 5 năm gần đây
- Các chỉ tiêu về sản lượng, doanh thu.
- Các chỉ tiêu về chi phí, giá thành.
- Các chỉ tiêu về số lượng và chất lượng lao động, năng suất lao động, tiền lương bình
quân và thu nhập bình quân của lao động trong doanh nghiệp.
- Các chỉ tiêu về vốn và hiệu suất sử dụng vốn.
- Các chỉ tiêu về mức nộp ngân sách.
- Lợi nhuận và tỷ suất lợi nhuận.
B. PHẦN THỰC TẬP THEO ĐỀ TÀI TỐT NGHIỆP
Thực tập theo đề cương riêng của giáo viên hướng dẫn tốt nghiệp.
III. THỜI GIAN THỰC TẬP
Thực tập tốt nghiệp theo đề cương của bộ môn 05 tuần (Từ 29/12/2025 − 31/01/2026);
trong đó 03 tuần thực tập chung, 02 tuần thực tập theo đề cương riêng của giảng viên hướng dẫn tốt nghiệp.
IV. PHƯƠNG PHÁP TIẾN HÀNH
- Mỗi sinh viên được bố trí vào một doanh nghiệp du lịch để thực tập với các nội
dung trên. Sinh viên được chia thành từng nhóm nhỏ, quy mô mỗi nhóm phù hợp
với điều kiện cụ thể của doanh nghiệp đến thực tập.
- Mỗi doanh nghiệp hoặc cơ sở của doanh nghiệp có sinh viên đến thực tập, Nhà
trường cử một giáo viên đến hướng dẫn thực tập và giải quyết các mối quan hệ
được đặt ra giữa doanh nghiệp và Nhà trường.
- Trong quá trình thực tập, sinh viên phải có nhật ký thực tập và ghi chép kiến thức
thực tế đã thu được.
- Sinh viên phải viết báo cáo thực tập theo các nội dung đã ghi trong đề cương và
dưới sự hướng dẫn của giáo viên phụ trách.
- Cuối đợt thực tập, mỗi sinh viên phải có bản xác nhận của nơi thực tập gửi cho Bộ môn và Nhà trường.
- Kết thúc đợt thực tập, các sinh viên phải bảo vệ thực tập, có đánh giá cho điểm của Bộ môn. MỤC LỤC
DANH MỤC BẢNG BIỂU ................................................................................................ i
DANH MỤC HÌNH ẢNH ................................................................................................. ii
DANH MỤC SƠ ĐỒ ......................................................................................................... ii
DANH MỤC BIỂU ĐỒ ..................................................................................................... ii
DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT ........................................................................................... iii
LỜI MỞ ĐẦU .................................................................................................................... 1
PHẦN A: THỰC TẬP THEO ĐỀ CƯƠNG CHUNG .................................................... 2
CHƯƠNG I: TÌNH HÌNH CHUNG CỦA DOANH NGHIỆP ...................................... 2
1.1. Khái quát chung về doanh nghiệp............................................................................. 2
1.1.1. Quá trình hình thành và phát triển của doanh nghiệp ........................................ 2
1.1.2. Chức năng, nhiệm vụ và ngành nghề kinh doanh của doanh nghiệp ................. 2
1.1.3. Tầm nhìn sứ mệnh .............................................................................................. 4
1.1.4. Định hướng phát triển của doanh nghiệp trong tương lai .................................. 4
1.2. Tìm hiểu về bộ máy cơ cấu tổ chức quản lý doanh nghiệp ...................................... 5
1.2.1. Hình thức tổ chức bộ máy quản lý doanh nghiệp .............................................. 5
1.2.2. Chức năng nhiệm vụ chủ yếu của các phòng ban .............................................. 5
1.2.3. Cơ sở vật chất kỹ thuật tại các bộ phận dịch vụ trong doanh nghiệp ................ 8
CHƯƠNG II: ĐIỀU KIỆN KINH DOANH CỦA DOANH NGHIỆP ....................... 10
2.1. Tìm hiểu về thị trường của doanh nghiệp ............................................................... 10
2.1.1. Tiềm năng và năng lực thu hút khách du lịch trong vùng hoạt động ............... 10
2.1.2. Thống kê lượng khách du lịch trong vùng hoạt động của doanh nghiệp ......... 11
2.1.3. Quy luật biến động khách du lịch theo thời gian, theo đối tượng khách ......... 12
2.2. Tìm hiểu doanh nghiệp cạnh tranh trong vùng hoạt động của doanh nghiệp ......... 13
2.2.1. Các đối thủ cạnh tranh của doanh nghiệp ....................................................... 13
2.2.2. Các chi nhánh, các đại lý, văn phòng đại diện của doanh nghiệp ................... 15
2.3. Tìm hiểu điều kiện cơ sở vật chất – kỹ thuật phục vụ du lịch trong vùng hoạt động
của doanh nghiệp ........................................................................................................... 18
2.3.1. Hệ thống cơ sở vật chất lưu trú ........................................................................ 18
2.3.2. Hệ thống cơ sở vật chất kỹ thuật phục vụ ăn uống .......................................... 19
2.3.4. Hệ thống các cơ sở vật chất kỹ thuật phục vụ vui chơi giải trí ........................ 19
CHƯƠNG III: TÌM HIỂU CƠ SỞ VẬT CHẤT KỸ THUẬT PHỤC VỤ HOẠT
ĐỘNG KINH DOANH CỦA DOANH NGHIỆP ......................................................... 22
3.1. Cơ sở vật chất kỹ thuật tại trụ sở làm việc chính của doanh nghiệp ...................... 22
3.2. Các đơn vị cung cấp dịch vụ, đối tác của doanh nghiệp ......................................... 22
3.2.1. Các đơn vị cung cấp dịch vụ lưu trú ................................................................ 22
3.2.2. Các đơn vị cung cấp dịch vụ nhà hàng ............................................................ 23
3.2.3. Các đơn vị cung cấp dịch vụ vui chơi, giải trí ................................................. 24
3.2.3. Các đơn vị cung cấp dịch vụ vận chuyển ......................................................... 25
3.2.4. Các đơn vị vui chơi giải trí, mua sắm: ............................................................. 26
CHƯƠNG IV: TÌM HIỂU CÁC QUY TRÌNH NGHIỆP VỤ CỦA DOANH NGHIỆP
........................................................................................................................................... 27
4.1. Các nghiệp vụ chuyên môn cơ bản của doanh nghiệp ............................................ 27
4.1.1. Xây dựng chương trình du lịch trọn gói ........................................................... 27
4.1.2. Quy trình điều hành tour .................................................................................. 28
4.1.3. Hoạt động hướng dẫn ....................................................................................... 29
4.1.4. Quy trình bán Tour ........................................................................................... 31
4.2. Trình bày các quy trình, công việc của bộ phận thực tập và công việc được giao . 32
4.3. So sánh giữa thực tế doanh nghiệp thực hiện với lý thuyết đã được học ............... 33
CHƯƠNG V: KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH CỦA DOANH NGHIỆP . 34
5.1. Các chỉ tiêu về sản lượng, doanh thu ...................................................................... 34
5.1.2. Chỉ tiêu về sản lượng ....................................................................................... 34
5.1.2. Chỉ tiêu về doanh thu ....................................................................................... 35
5.2. Các chỉ tiêu về chi phí, giá thành ............................................................................ 37
5.2.1. Chỉ tiêu về chi phí ............................................................................................ 37
5.2.2. Chỉ tiêu giá thành ............................................................................................. 38
5.2.3. Chỉ tiêu về giá bán ........................................................................................... 39
5.3. Các chỉ tiêu về số lượng và chất lượng lao động, năng suất lao động, tiền lương bình
quân và thu nhập bình quân của lao động trong doanh nghiệp ..................................... 40
5.3.1. Chỉ tiêu về số lượng và chất lượng lao động ................................................... 40
5.3.2. Tiền lương bình quân và thu nhập bình quân của lao động trong doanh nghiệp
.................................................................................................................................... 41
5.4. Các chỉ tiêu về vốn và hiệu suất sử dụng vốn ......................................................... 43
5.5. Các chỉ tiêu về mức nộp ngân sách ......................................................................... 44
5.6. Lợi nhuận và tỷ suất lợi nhuận................................................................................ 44
5.6.1. Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu ...................................................................... 44
5.6.2. Tỷ suất lợi nhuận trên chi phí .......................................................................... 45
KẾT LUẬN ...................................................................................................................... 46
PHẦN B: ĐỀ CƯƠNG ĐỀ TÀI TỐT NGHIỆP ........................................................... 47
LỜI MỞ ĐẦU .................................................................................................................. 47
1. Sự cần thiết nghiên cứu đề tài .................................................................................... 47
2. Mục tiêu, nhiệm vụ nghiên cứu ................................................................................. 47
3. Phương pháp nghiên cứu ........................................................................................... 47
4. Phạm vi nghiên cứu ................................................................................................... 47
5. Kết cấu đề tài ............................................................................................................. 47
CHƯƠNG I: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ MARKETING TRONG KINH DOANH DU
LỊCH ................................................................................................................................. 47
1.1. Tổng quan về Du lịch .............................................................................................. 47
1.2. Tổng quan về Marketing ......................................................................................... 47
1.3. Tổng quan về Marketing trong hoạt động kinh doanh lữ hành .............................. 47
TIỂU KẾT CHƯƠNG I ................................................................................................. 47
CHƯƠNG II: PHÂN TÍCH TÌNH HOẠT ĐỘNG MARKETING TRONG CÔNG TY
TNHH BIZ GLOBAL ..................................................................................................... 47
2.1. Khái quát về công ty ............................................................................................... 47
2.1.1. Lịch sử hình thành và phát triển ....................................................................... 47
2.1.2. Quy mô của doanh nghiệp ............................................................................... 47
2.1.3. Cơ cấu tổ chức quản lý của công ty ................................................................. 47
2.1.4. Điều kiện kinh doanh của công ty .................................................................... 48
2.1.5. Kết quả sản xuất kinh doanh của công ty (2022 – 2024) ................................. 48
2.2. Phân tích tình hình hoạt động Marketing của công ty ............................................ 48
2.2.1. Phân tích các yếu tố ảnh hưởng tới hoạt động Marketing của công ty ............ 48
2.2.2. Phân tích thực trạng hoạt động Marketing của công ty ................................... 48
2.2.3. Đánh giá thực trạng hoạt động Marketing của công ty .................................... 48
TIỂU KẾT CHƯƠNG II ................................................................................................ 48
CHƯƠNG III: ĐỀ XUẤT GIẢI PHÁP CHO HOẠT ĐỘNG MARKETING CỦA
CÔNG TY TNHH DU LỊCH BIZ GLOBAL ................................................................ 48
3.1. Cơ sở đề xuất giải pháp cho hoạt động Marketing ................................................. 48
3.2. Phân tích môi trường kinh doanh của công ty ........................................................ 48
3.3. Giải pháp cho hoạt động Marketing của công ty .................................................... 48
3.4. Đánh giá lợi ích của giải pháp ................................................................................ 48
TIỂU KẾT CHƯƠNG III .............................................................................................. 48
KẾT LUẬN ...................................................................................................................... 48
TÀI LIỆU THAM KHẢO ............................................................................................... 48
PHỤ LỤC ......................................................................................................................... 48
DANH MỤC BẢNG BIỂU
Bảng 1.1. Mã số ngành nghề kinh doanh của công ty ......................................................... 3
Bảng 1.2. Cơ cấu lao động của công ty Biz Travel ............................................................. 8
Bảng 2.1. Thống kê lượng khách du lịch đến Việt Nam giai đoạn 2021 – 2025 .............. 12
Bảng 2.2. Các đối thủ cạnh tranh trực tiếp của doanh nghiệp ........................................... 14
Bảng 2.3. Một số chương trình du lịch của Biz Travel ..................................................... 14
Bảng 2.4. Các đại lý thị trường Hàn Quốc của công ty Biz Travel ................................... 16
Bảng 2.5. Các đại lý thị trường Nhật Bản của công ty Biz Travel .................................... 16
Bảng 2.6. Các đại lý thị trường Trung Quốc của công ty Biz Travel ................................ 17
Bảng 2.7. Các đại lý thị trường Đài Loan của công ty Biz Travel .................................... 17
Bảng 2.8. Một số cơ sở lưu trú tại vùng hoạt động của Biz Travel ................................... 18
Bảng 2.9. Một số nhà hàng tại vùng hoạt động của công ty Biz Travel ............................ 19
Bảng 2.10. Một số cơ sở vui chơi giải trí tại vùng hoạt động của Biz Travel ................... 20
Bảng 3.1. Cơ sở vật chất tại trụ sở chính của công ty Biz Travel ..................................... 22
Bảng 3.2. Các cơ sở lưu trú đối tác của Biz Travel tại Hàn Quốc ..................................... 23
Bảng 3.3. Các cơ sở lưu trú đối tác của Biz Travel trong nước ........................................ 23
Bảng 3.4. Các nhà hàng đối tác của Biz Travel tại Hàn Quốc .......................................... 24
Bảng 3.5. Các nhà hàng đối tác của Biz Travel trong nước .............................................. 24
Bảng 3.6. Các cơ sở vui chơi giải trí đối tác của Biz Travel ............................................. 24
Bảng 3.7. Các hãng hàng không đối tác của Biz Travel .................................................... 25
Bảng 3.8. Các đơn vị đối tác mua sắm của Biz Travel ...................................................... 26
Bảng 3.9. Các đơn vị đối tác mua sắm của Biz Travel trong nước ................................... 26
Bảng 5.1. Thống kê lượt khách du lịch của công ty Biz Travel ........................................ 34
Bảng 5.2. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ của công ty giai đoạn 2023 – 2025 . 36
Bảng 5.3. Thống kê chi phí của công ty Biz Travel qua các năm 2023 – 2025 ................ 37
Bảng 5.4. Nội dung giá thành ............................................................................................ 38
Bảng 5.5. Bảng giá một số chương trình du lịch của công ty khởi hành năm 2026 ......... 40
Bảng 5.6. Thống kê lao động của công ty Biz Travel qua các năm 2023 – 2025 ............. 40
Bảng 5.7. Mức lương cho từng vị trí tại công ty Biz Travel ............................................. 41
Bảng 5.8. Mức thưởng theo doanh số của công ty Biz Travel .......................................... 42
Bảng 5.9. Thống kê năng suất lao động và tiền lương bình quân của nhân sự công ty Biz
Travel giai đoạn 2023 - 2025 ............................................................................................. 42
Bảng 5.10. Cơ cấu nguồn vốn của công ty Biz Travel ...................................................... 43
Bảng 5.11. Hiệu quả sử dụng vốn của công ty .................................................................. 43
Bảng 5.12. Các chỉ tiêu về mức nộp ngân sách giai đoạn 2024 – 2025 ............................ 44
Bảng 5.13. Lợi nhuận và tỷ suất lợi nhuận của Biz Travel giai đoạn 2023 – 2025 .......... 45 i
DANH MỤC HÌNH ẢNH
Hình 1.1. Logo của doanh nghiệp ....................................................................................... 2
Hình 1.2. Văn phòng công ty Biz Travel ............................................................................. 9
Hình 3.1. Khu vực phòng điều hành của công ty Biz Travel ............................................ 22
Hình 4.1. Quy trình bán hàng theo mô hình phễu bán hàng 6 bước ................................ 31 DANH MỤC SƠ ĐỒ
Sơ đồ 1.1. Cơ cấu bộ máy quản lý doanh nghiệp ................................................................ 5
Sơ đồ 4.1. Quy trình xây dựng chương trình du lịch trọn gói ........................................... 27
Sơ đồ 4.2. Quy trình điều hành tour .................................................................................. 28
Sơ đồ 4.3. Quy trình hướng dẫn ........................................................................................ 29
DANH MỤC BIỂU ĐỒ
Biểu đồ 5.1. Sản lượng khách của công ty giai đoạn 2022 - 2024 .................................... 34
Biểu đồ 5.2. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ của công ty Biz Travel giai đoạn
2022 – 2024 ....................................................................................................................... 36 ii
DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT Ký hiệu Giải thích DN Doanh nghiệp TSCĐ Tài sản cố định TNHH Trách nhiệm hữu hạn SXKD Sản xuất kinh doanh VQG Vườn quốc gia ASEAN
Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á CP Cổ phần ĐTTM Đầu tư thương mại HDV Hướng dẫn viên DT Doanh thu CP Chi phí LN Lợi nhuận TSLNCP
Tỷ suất lợi nhuận trên chi phí TSLNDT
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu NSLĐ Năng suất lao động CĐHĐQT
Chủ tịch hội đồng quản trị HCNS Hành chính nhân sự IATA
Hiệp hội Vận tải Hàng không Quốc tế MICE
Meeting Incentive Conference Event NĐ Nghị định CN Chi nhánh iii LỜI MỞ ĐẦU
Trong bối cảnh nền kinh tế ngày càng phát triển và hội nhập sâu rộng, ngành du lịch
đang khẳng định vai trò quan trọng trong cơ cấu kinh tế – xã hội, đồng thời đặt ra yêu cầu
ngày càng cao đối với nguồn nhân lực cả về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng thực tiễn.
Đối với sinh viên chuyên ngành du lịch, việc kết hợp giữa lý thuyết được học tại nhà trường
và trải nghiệm thực tế tại doanh nghiệp là điều hết sức cần thiết, góp phần nâng cao năng
lực nghề nghiệp và khả năng thích ứng với môi trường làm việc sau khi tốt nghiệp.
Thực hiện kế hoạch đào tạo của nhà trường, em đã có cơ hội tham gia đợt thực tập
tốt nghiệp tại Công ty TNHH Du lịch Biz Global. Trong thời gian thực tập tại công ty, em
được tìm hiểu tổng quan về cơ cấu tổ chức, lĩnh vực hoạt động, quy trình kinh doanh cũng
như tham gia hỗ trợ một số công việc chuyên môn phù hợp với ngành học. Thông qua quá
trình thực tập, em không chỉ củng cố kiến thức đã học mà còn tích lũy thêm nhiều kinh
nghiệm thực tiễn, rèn luyện kỹ năng làm việc, giao tiếp và tác phong nghề nghiệp trong
môi trường doanh nghiệp du lịch.
Báo cáo thực tập tốt nghiệp này được thực hiện nhằm hệ thống hóa những kiến thức
và kinh nghiệm thu nhận được trong quá trình thực tập tại Công ty TNHH Du lịch Biz
Global, đồng thời đánh giá thực trạng hoạt động của doanh nghiệp và liên hệ với cơ sở lý
luận đã được học trong chương trình đào tạo.
Bài báo cáo có kết cấu 5 chương bao gồm:
- Chương I: Tình hình chung của doanh nghiệp.
- Chương II: Điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp.
- Chương III: Tìm hiểu cơ sở vật chất kỹ thuật phục vụ hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
- Chương IV: Tìm hiểu các quy trình nghiệp vụ của doanh nghiệp.
- Chương V: Kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
Để hoàn thành báo cáo này, bên cạnh sự nỗ lực của bản thân, em đã nhận được sự
quan tâm, hướng dẫn và hỗ trợ tận tình từ nhiều phía. Trước hết, em xin bày tỏ lòng biết
ơn sâu sắc tới giảng viên hướng dẫn – cô ThS. Trịnh Thanh Thủy, người đã tận tình chỉ
bảo, góp ý và định hướng cho em trong suốt quá trình thực tập và hoàn thiện báo cáo. Đồng
thời, em xin gửi lời cảm ơn chân thành tới Ban lãnh đạo cùng toàn thể cán bộ, nhân viên
Công ty TNHH Du lịch Biz Global đã tạo điều kiện thuận lợi, hướng dẫn và chia sẻ kinh
nghiệm thực tế, giúp em có cơ hội học hỏi và rèn luyện trong môi trường làm việc chuyên nghiệp.
Em xin trân trọng cảm ơn! 1
PHẦN A: THỰC TẬP THEO ĐỀ CƯƠNG CHUNG
CHƯƠNG I: TÌNH HÌNH CHUNG CỦA DOANH NGHIỆP
1.1. Khái quát chung về doanh nghiệp
1.1.1. Quá trình hình thành và phát triển của doanh nghiệp
Tổng quan về doanh nghiệp
Công ty TNHH Du lịch Biz Travel, hoạt động dưới tên thương hiệu Biz Travel, là
một đơn vị lữ hành chuyên sâu trong lĩnh vực tổ chức tour du lịch trong nước và quốc tế.
Công ty được thành lập vào ngày 22 tháng 09 năm 2014 và đã có hơn 10 năm kinh nghiệm,
khẳng định vị thế là một trong những đơn vị lữ hành uy tín hàng đầu tại Việt Nam. Trong
suốt quá trình hoạt động, công ty đã tổ chức thành công hàng nghìn chương trình du lịch
chất lượng cao cho nhiều nhóm khách hàng đa dạng. Đặc biệt, Biz Travel có năng lực triển
khai các đoàn tour quy mô lớn với số lượng lên tới 10.000 khách, đảm bảo vận hành hiệu
quả, đồng bộ và an toàn tuyệt đối. Biz Travel cam kết hoạt động trên nền tảng “Khách
hàng là trung tâm”, không ngừng đổi mới sản phẩm, nâng cao chất lượng dịch vụ và tối
ưu chi phí, nhằm mang đến những hành trình trọn vẹn về cảm xúc và chuyên nghiệp trong từng chi tiết.
Tên doanh nghiệp: Công ty TNHH Du lịch Biz Global
Tên giao dịch quốc tế: BIZ GLOBAL TRAVEL COMPANY LIMITED
Tên viết tắt: BIZ TRAVEL
Ngành nghề kinh doanh: Kinh doanh lữ hành quốc tế
Mã số thuế: 0106646259
Địa chỉ trụ sở chính: Tầng 5, số nhà 81B, Phố Vũ Ngọc Phan, P. Láng, TP Hà Nội
Điện thoại: 0967 517 777
Website: www.biztravel.com.vn
Email: contact@biztravel.com.vn Logo doanh nghiệp
Hình 1.1. Logo của doanh nghiệp
1.1.2. Chức năng, nhiệm vụ và ngành nghề kinh doanh của doanh nghiệp
❖ Chức năng của doanh nghiệp
Chức năng thông tin: Thực hiện chức năng này nghĩa là doanh nghiệp lữ hành cung
cấp thông tin cho khách du lịch, nhà kinh doanh du lịch, điểm đến du lịch. Hay nói cách
khác, kinh doanh lữ hành cung cấp thông tin cho cả người tiêu dùng du lịch và người cung cấp sản phẩm du lịch.
Chức năng tổ chức: Thực hiện chức năng này nghĩa là doanh nghiệp phải thực hiện
công việc tổ chức nghiên cứu thị trường, tổ chức sản xuất và tổ chức tiêu dùng.
Tổ chức nghiên cứu thị trường bao gồm nghiên cứu cả thị trường cầu và thị trường 2
cung du lịch. Tổ chức sản xuất bao gồm việc sắp đặt trước các dịch vụ hoặc liên kết các
dịch vụ đơn lẻ thành chương trình du lịch. Tổ chức tiêu dùng bao gồm tổ chức cho khách
đi lẻ thành từng nhóm, định hướng và đi giúp đỡ khách trong quá trình tiêu dùng du lịch.
Chức năng thực hiện: Thực hiện chức năng này có nghĩa là doanh nghiệp lữ hành
thực hiện khâu cuối cùng của quá trình kinh doanh lữ hành. Bao gồm thực hiện vận chuyển
khách theo các điều kiện đã thỏa thuận trong hợp đồng, thực hiện các hoạt động hướng dẫn
tham quan, thực hiện việc kiểm tra, giám sát các hoạt động hướng dẫn tham quan, thực
hiện việc kiểm tra, giám sát các dịch vụ của các nhà cung cấp khác trong chương trình. Mặt
khác, thực hiện hoạt động làm gia tăng giá trị sử dụng và giá trị của chương trình du lịch
thông qua hoạt động của hướng dẫn viên.
❖ Nhiệm vụ của doanh nghiệp
- Nhiệm vụ chủ yếu của doanh nghiệp là kinh doanh du lịch và dịch vụ lữ hành.
- Tổ chức du lịch lữ hành và dịch vụ du lịch cho khách trong nước.
- Chú trọng đến chất lượng phục vụ, uy tín trên thị trường.
- Nâng cao và phát triển tour du lịch.
- Đào tạo đội ngũ nhân lực kế thừa.
- Sáng tạo các sản phẩm du lịch mới.
❖ Ngành nghề kinh doanh của doanh nghiệp
Bảng 1.1. Mã số ngành nghề kinh doanh của công ty Mã số ngành
Ngành nghề kinh doanh 5229
Hoạt động hỗ trợ khách liên quan đến vận tải 7911 Đại lý du lịch 7912 Điều hành tour du lịch
Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và 79900 tổ chức tour du lịch.
Tour du lịch trong nước: Biz Travel tổ chức các tour du lịch khám phá các điểm đến
nổi tiếng tại Việt Nam như Đà Nẵng, Nha Trang, Phú Quốc, Sapa,… Lịch trình được thiết
kế linh hoạt, phù hợp với nhu cầu khác nhau từ du lịch nghỉ dưỡng đến du lịch khám phá.
Tour du lịch quốc tế Outbound: Khách hàng có thể lựa chọn các chương trình du lịch
đến nhiều quốc gia hấp dẫn như Thái Lan, Hàn Quốc, Nhật Bản, Singapore, châu Âu,..
Mang đến trải nghiệm văn hóa đa dạng với dịch vụ chuyên nghiệp và uy tín.
Dịch vụ vé máy bay: Biz Travel cung cấp dịch vụ đặt vé máy bay nội địa và quốc tế
với mức giá cạnh tranh, hỗ trợ đặt vé nhanh chóng, chính xác và thuận tiện cho khách hàng.
Dịch vụ khách sạn: Liên kết với nhiều hệ thống khách sạn từ 3 sao đến 5 sao trên
khắp các điểm đến, mang lại lựa chọn lưu trú đa dạng, đảm bảo tiện nghi và thoải mái cho du khách.
Dịch vụ Visa và thủ tục xuất nhập cảnh: Hỗ trợ làm Visa đi các nước như Hàn Quốc,
Nhật Bản, châu Âu, châu Mỹ,… nhanh chóng và chuyên nghiệp. Đồng thời hướng dẫn chi
tiết các thủ tục xuất nhập cảnh để khách hàng yên tâm cho hành trình sắp tới.
Dịch vụ thuê xe du lịch: Cung cấp dịch vụ thuê xe du lịch từ 4 đến 45 chỗ, phục vụ
nhu cầu cho gia đình, nhóm bạn, doanh nghiệp và các đoàn du lịch lớn nhỏ trên toàn quốc. 3
1.1.3. Tầm nhìn sứ mệnh
Biz Travel cam kết mang đến những hành trình an toàn, chất lượng và giàu giá trị trải
nghiệm, góp phần nâng cao đời sống tinh thần cho khách hàng và tạo giá trị tích cực cho
cộng đồng. Mỗi dịch vụ được thiết kế đều hướng đến sự hài lòng của khách hàng, đồng
thời thúc đẩy phát triển bền vững trong ngành du lịch.
Công ty hướng tới trở thành thương hiệu lữ hành uy tín và sáng tạo hàng đầu tại Việt
Nam, không ngừng đổi mới để mang đến những hành trình chất lượng, an toàn và giàu giá
trị trải nghiệm cho khách hàng trong và ngoài nước. Biz Travel định hướng xây dựng một
hệ sinh thái du lịch bền vững, nơi mỗi chuyến đi không chỉ là nghỉ dưỡng hay khám phá,
mà còn là cơ hội kết nối văn hóa, mở rộng tri thức và nuôi dưỡng cảm xúc tích cực.
Công ty xây dựng nền tảng phát triển dựa trên uy tín – cam kết – minh bạch, giữ lời
trong mọi hoạt động; chuyên nghiệp – quy trình bài bản, đội ngũ tận tâm và am hiểu; sáng
tạo – liên tục đổi mới để tạo những sản phẩm du lịch khác biệt; và đặc biệt luôn đặt khách
hàng làm trọng tâm, thấu hiểu nhu cầu để mang đến trải nghiệm trọn vẹn và đáng nhớ nhất.
1.1.4. Định hướng phát triển của doanh nghiệp trong tương lai
a. Thị trường mục tiêu theo phạm vi kinh doanh:
Thị trường khách du lịch Outbound
Những năm gần đây, các điểm đến lân cận như Hàn Quốc, Trung Quốc, Nhật Bản,
Singapore,… hay các quốc gia châu Âu như Pháp, Bỉ, Hà Lan, Thụy Sĩ,… đang là những
điểm đến thu hút lượng lớn du khách Việt Nam. Doanh nghiệp cung cấp các chương trình
du lịch tới các địa điểm du lịch nổi tiếng để phục vụ du khách.
Thị trường nội địa
Trong những năm qua, du lịch nội địa đã thực sự trở thành tiêu điểm của hầu hết các
đơn vị kinh doanh lữ hành. Với đà phát triển đó, Biz Travel khai thác các chương trình du
lịch nghỉ dưỡng, khám phá,… phù hợp với nhu cầu của du khách Việt Nam.
b. Loại hình du lịch dự kiến phục vụ khách:
❖ Đối với khách nội địa
Du lịch sinh thái: Nhằm khai thác tìm hiểu hệ sinh thái tự nhiên như: hệ sinh thái
động vật, thực vật, hệ sinh thái nhân văn của núi, của rừng,…Du khách sẽ được tham quan
các khu bảo tồn thiên nhiên, các vườn quốc gia như: VQG Cúc Phương, VQG Cát Tiên,…
Du lịch văn hóa: Hình thức du lịch dựa vào bản sắc văn hóa dân tộc với sự tham gia
của cộng đồng nhằm bảo tồn và phát huy các giá trị văn hóa truyền thống. Du khách sẽ
được tìm hiểu và khám phá những nét văn hóa độc đáo của các dân tộc Việt Nam.
Du lịch nghỉ dưỡng: Loại hình giúp con người hồi phục sức khỏe và lấy lại tinh thần
sau những ngày làm việc mệt mỏi, căng thẳng.
Du lịch mạo hiểm: Loại hình du lịch kết hợp với các hoạt động thể thao vui chơi đòi
hỏi tính chuyên nghiệp cao trong tổ chức. Những du khách có sở thích mạo hiểm có thể
tham gia các tour du lịch mạo hiểm như leo núi, vượt thác, đi bộ xuyên rừng,…
Du lịch biển: Du khách đến những bãi biển đẹp trải dài từ Bắc vào Nam như: Đồ Sơn,
Sầm Sơn, Thiên Cầm, Nhật Lệ, Lăng Cô,…
Du lịch khám phá: Mục đích là tìm hiểu những nét mới lạ của các vùng miền khác
nhau. Du khách sẽ được khám phá vẻ đẹp kỳ vỹ của đỉnh Phan Si Păng, động Phong Nha,… 4
❖ Đối với khách Outbound
Những năm gần đây, các điểm đến như Hàn Quốc, Nhật Bản, Trung Quốc, Singapore,
Thái Lan,.. là những điểm đến thu hút lượng lớn du khách Việt Nam. Biz Travel tập trung
khai thác các chương trình du lịch dài ngày, khởi hành vào các dịp lễ lớn, hay các mùa cao
điểm du lịch của các quốc gia này như mùa hoa anh đào Nhật Bản, Hàn Quốc,…
Du lịch thăm thân: Du lịch thăm thân là một trong những loại hình du lịch phổ biến
đối với các quốc gia như Nhật Bản, Hàn Quốc,… các quốc gia có cộng đồng người Việt
sinh sống và làm việc đông đảo. Mục đích chuyến đi chủ yếu thăm người thân đang lao
động, học tập hoặc định cư tại nước ngoài. Loại hình du lịch này thường mang tính cá nhân,
thời gian lưu trú linh hoạt.
Du lịch kết hợp mua sắm: Trong các chuyến du lịch dài ngày, du khách thường dành
nhiều thời gian tại các trung tâm mua sắm, khu phố mua sắm và các cửa hàng miễn thuế.
Du lịch MICE: Các chuyến đi thường nhằm mục đích ký kết hợp đồng, tham dự hội
nghị, khảo sát thị trường hoặc làm việc với đối tác. Sau thời gian làm việc, du khách thường
kết hợp tham quan các điểm nổi tiếng tại địa phương, kết hợp công việc và nghỉ ngơi tương
đối phổ biến trong nhóm khách cơ quan.
1.2. Tìm hiểu về bộ máy cơ cấu tổ chức quản lý doanh nghiệp
1.2.1. Hình thức tổ chức bộ máy quản lý doanh nghiệp
Cơ cấu tổ chức bộ máy của Biz Travel được xây dựng theo mô hình chức năng, có sự
phân cấp rõ ràng và quản lý tập trung, với mục tiêu đảm bảo tính chuyên nghiệp và hiệu
quả cao trong việc vận hành các dịch vụ du lịch và trong nước và quốc tế. Tổng giám đốc Phó Tổng Chi nhánh Chi nhánh CN Hồ Chi nhánh Giám đốc Hàn Quốc Nhật Bản Chí Minh Indonesia Phòng điều Phòng Phòng Phòng Phòng kế hành Visa Phòng Sale Marketing HCNS toán TP điều Nhân viên Trưởng Trường phòng hành Visa phòng Sale Marketing Nhân viên Nhân viên Nhân viên điều hành Sale Marketing
Sơ đồ 1.1. Cơ cấu bộ máy quản lý doanh nghiệp
Biz Travel có cơ cấu tổ chức khá đơn giản, công ty sử dụng hệ thống cơ cấu nhân sự
được chia theo các phòng ban, bộ phận đảm nhận các vai trò nhiệm vụ riêng biệt. Mô hình
nhân sự của Biz Travel vô cùng phù hợp với quy mô công ty vừa và nhỏ, đây cũng là mô
hình được đa số các công ty lữ hành lựa chọn áp dụng cho công tác quản trị nhân sự.
1.2.2. Chức năng nhiệm vụ chủ yếu của các phòng ban
a. Chức năng và nhiệm vụ của các phòng ban: Tổng giám đốc
Là người chịu trách nhiệm cao nhất trong việc điều hành toàn bộ công ty và quản lý 5
nhân viên, đảm bảo cho các bộ phận hoạt động hiệu quả, tối ưu chi phí, tối đa hóa doanh thu và lợi nhuận. Phó Tổng giám đốc
Hỗ trợ Tổng giám đốc trong việc điều hành, giám sát các khối chức năng và đảm bảo
sự phối hợp đồng bộ giữa các phòng ban.
Ngoài ra, Tổng giám đốc quản lý trực tiếp các Giám đốc Văn phòng tại thị trường
trọng điểm như Hàn Quốc, Nhật Bản, TP. Hồ Chí Minh và Bali – Indonesia. Các Giám đốc
Văn phòng này chịu trách nhiệm phát triển thị trường, duy trì quan hệ đối tác và điều hành
hoạt động kinh doanh tại khu vực phụ trách.
Bộ máy được tổ chức thành các khối chức năng, chịu sự quản lý của Phó Tổng giám
đốc và đóng vai trò then chốt trong việc thực hiện các dịch vụ của công ty. Phòng điều hành
Phòng điều hành có trách nhiệm thiết kế, phát triển và quản lý các tour du lịch. Điều
này bao gồm nghiên cứu và đánh giá các điểm đến, xây dựng chương trình tour, liên hệ với
các nhà cung cấp dịch vụ và xây dựng hợp đồng.
Phòng điều hành phối hợp với các bộ phận khác trong doanh nghiệp để đảm bảo rằng
tour du lịch được vận hành một cách suôn sẻ. Điều này bao gồm tiếp nhận đơn đặt tour,
xác nhận đặt chỗ, điều phối hướng dẫn viên du lịch và đảm bảo rằng các dịch vụ và tiện
ích được cung cấp đúng theo cam kết.
Phòng điều hành quản lý tài chính của doanh nghiệp du lịch, bao gồm ngân sách, chi
phí và thu chi. Điều này bao gồm lập kế hoạch và theo dõi nguồn lực tài chính, đảm bảo
các hoạt động du lịch được thực hiện theo ngân sách và đạt được lợi nhuận mong muốn.
Phòng điều hành lập bảng báo giá cho các gói dịch vụ du lịch và báo lại với du khách. Phòng Visa
Phòng Visa chịu trách nhiệm xử lý các vấn đề liên quan đến thủ tục xin visa cho khách
hàng. Là người hỗ trợ khách hàng về các thủ tục, điều kiện cần thiết để được cấp Visa, liên
lạc và hỗ trợ khách trong việc xin Visa tại lãnh sự quán.
Xác minh và xử lý hồ sơ, quản lý thời gian và lịch trình xin Visa, hỗ trợ đặc biệt và
xử lý tình huống khẩn cấp,… Phòng sale
Phòng sale tiếp cận và tìm kiếm khách hàng tiềm năng, xây dựng mối quan hệ với họ
thông qua việc liên lạc, gặp gỡ và thảo luận với khách hàng. Điều này có thể bao gồm gọi
điện, gửi email, tổ chức sự kiện, tham gia hội chợ du lịch và xây dựng mạng lưới quan hệ.
Tư vấn và cung cấp thông tin: Cung cấp thông tin chi tiết về các tour du lịch, gói dịch
vụ và sản phẩm của doanh nghiệp cho khách hàng. Họ tư vấn, giải đáp thắc mắc và đưa ra
các lựa chọn phù hợp trên nhu cầu và yêu cầu của khách hàng.
Tìm kiếm và tiếp cận khách hàng: Tìm kiếm và tiếp cận khách hàng tiềm năng để giới
thiệu và quảng bá các sản phẩm du lịch của doanh nghiệp. Điều này bao gồm việc tìm kiếm
thông tin về khách hàng qua kênh truyền thông, sự kiện du lịch, hợp tác với các đối tác.
Xây dựng mối quan hệ và duy trì liên lạc: Xây dựng mối quan hệ lâu dài với khách
hàng, duy trì liên lạc và theo dõi sự hài lòng của khách hàng sau khi giao dịch. Phòng Marketing 6
Bộ phận này sẽ chịu trách nhiệm về việc xây dựng, quản lý tối ưu các chiến dịch
quảng cáo về các chương trình tour, các cung đường tour đang trong giai đoạn tập trung.
Bộ phận Marketing như cơ quan ngoại giao của công ty làm nhiệm vụ nghiên cứu thị
trường, tuyên truyền quảng cáo, trực tiếp quan hệ với khách hàng, xây dựng hình ảnh doanh
nghiệp trong mắt khách hàng và các đối tác kinh doanh.
Bộ phận này thực hiện công tác nghiên cứu, phát triển sản phẩm giúp doanh nghiệp
mở rộng thị trường. Bộ phận Marketing nghiên cứu, xác định nhu cầu và mong muốn của
khách hàng, xác định tệp khách hàng mục tiêu, phân tích các đối thủ cạnh tranh, từ đó cung
cấp thông tin quan trọng cho việc phát triển, định giá sản phẩm cũng như lựa chọn các
chiến lược quảng bá phù hợp.
Ngoài ra, bộ phận Marketing còn thực hiện các công việc thiết kế liên quan đến các
hoạt động của doanh nghiệp về các trang bìa, sản phẩm thương hiệu. Phụ trách công tác
quảng cáo, in ấn sản phẩm, kinh doanh, chào hàng các lĩnh vực thiết kế, quảng cáo, tổ chức
các sự kiện cho khách hàng. Phòng kế toán
Tổ chức các công việc tài chính, kế toán của doanh nghiệp như theo dõi ghi chép chi
tiêu của doanh nghiệp theo đúng chỉ tiêu tài khoản và chế độ kế toán của nhà nước. Theo
dõi và phản ánh tình hình sử dụng tài sản của doanh nghiệp.
Thực hiện chế độ báo cáo định kỳ, kịp thời phản ánh những thay đổi để lãnh đạo có
biện pháp xử lý. Theo dõi thị trường, thu thập thông tin, báo cáo và đề xuất kịp thời với lãnh đạo doanh nghiệp.
Quản lý quỹ tiền mặt, giải trình số liệu và cung cấp hồ sơ cho cơ quan quản lý, tổng
hợp công nợ phải thu, phải trả cho các nhà cung cấp và khách hàng.
Phòng hành chính – nhân sự
Đảm nhận việc tuyển dụng, thuê và giữ chân nhân viên trong tổ chức. Điều này bao
gồm việc phỏng vấn, chọn lọc ứng viên, thực hiện thủ tục nhận việc, xây dựng chính sách
phúc lợi nhân viên, bảo hiểm và các vấn đề liên quan đến lao động.
Duy trì và quản lý hồ sơ của nhân viên trong tổ chức. Điều này bao gồm việc lưu trữ
thông tin cá nhân, lịch sử làm việc. hợp đồng lao động và các tài liệu liên quan khác.
Giải quyết tranh chấp lao động: Phòng hành chính nhân sự thường đóng vai trò quan
trọng trong việc giải quyết các tranh chấp liên quan đến lao động và quyền lợi của nhân
viên. Điều này bao gồm xử lý khiếu nại, thương thảo hợp đồng lao động và đảm bảo tuân
thủ quy định của pháp luật về sử dụng lao động.
b. Mối quan hệ giữa các phòng ban trong doanh nghiệp:
Các bộ phận trong công ty đều được kết nối với nhau để hoàn thành một tour du lịch
trọn gói. Đầu tiên phòng sale sẽ báo lại cho phòng điều hành thông tin về đoàn khách như
số lượng khách, độ tuổi của khách hàng, điểm đến,… Sau khi nhận thông tin điều hành sẽ
tìm dịch vụ vận chuyển, lưu trú, nhà hàng phù hợp với ngân sách khách hàng và lập bảng
tính giá. Phòng sale sẽ đàm phán mức giá với khách. Khách chốt chương trình thì hai bên
làm hợp đồng và khách sẽ cọc tiền trước 30 – 50%; sau khi kết thúc khách sẽ thanh toán
nốt phần còn lại. Trong hợp đồng phòng vé sẽ đặt khách sạn, nhà hàng,… Sau khi kết thúc
tour phòng kế toán sẽ xác nhận và cập nhật thông tin công nợ. 7
1.2.3. Cơ sở vật chất kỹ thuật tại các bộ phận dịch vụ trong doanh nghiệp
a. Tình hình tổ chức lao động:
Tính đến thời điểm tháng 1/2026, tổng số lao động trong công ty Biz Travel là 15
người, trong đó có 3 nam và 12 nữ. Lao động của công ty có độ tuổi từ 22 – 50 tuổi, lao
động trẻ và lao động có thâm niên xen kẽ nhau, hai lớp lao động này bổ sung và hỗ trợ lẫn
nhau trong công việc, sự kết hợp giữa đưa ra các ý tưởng mới, hội nhập thị trường và kinh
nghiệm lâu năm sẽ giúp công ty hoạt động ổn định và hài hòa.
Bảng 1.2. Cơ cấu lao động của công ty Biz Travel Giới Trình độ Độ tuổi Số Bộ phận Chức vụ tính học vấn lượng <30 >30 Thạc sỹ Tổng giám đốc Nữ 0 1 1 du lịch Bộ phận quản lý Thạc sỹ Phó giám đốc Nữ 0 1 1 du lịch Trưởng phòng Bộ phận Nữ Đại học 0 1 1 điều hành điều hành Nhân viên điều hành Nữ Đại học 0 1 1 Bộ phận Visa Nhân viên Visa Nam Đại học 2 0 2 Bộ phận Nhân viên kế toán Nữ Đại học 0 1 1 kế toán Bộ phận HCNS Nhân viên HCNS Nữ Đại học 1 0 1 Bộ phận Nhân viên Marketing Nữ Đại học 2 0 2 Marketing Bộ phận Sale Nhân viên Sale Nam/Nữ Đại học 2 1 3 Tổng 15
Nguồn: Phòng hành chính nhân sự - Biz Travel
Nhận xét: Lao động của Biz Travel đều tốt nghiệp từ các trường đại học có chuyên
môn đào tạo về ngành du lịch, có thâm niên và kinh nghiệm hoạt động từ 1 – 2 năm trong
nghề. Bên cạnh các lao động có thâm niên, Biz Travel cũng tuyển dụng các lao động trẻ
tuổi, năng động, sáng tạo và đổi mới trong công việc. Sự kết hợp giữa nguồn nhân lực có
thâm niên và các lao động trẻ mới gia nhập ngành giúp công ty vừa tận dụng được những
kinh nghiệm và kiến thức ngành của nhân sự lâu năm nhưng cũng khai thác triệt để sức trẻ
và các ý tưởng sáng tạo từ đội ngũ nhân viên trẻ.
b. Phân công quản lý cơ sở vật chất kỹ thuật tại các bộ phận dịch vụ trong doanh nghiệp:
Văn phòng đại diện của công ty Biz Travel đặt tại tầng 5 số 81B phố Vũ Ngọc Phan,
phường Láng Hạ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. Diện tích văn phòng gần 100m2, văn
phòng được chia làm 2 khu vực riêng biệt bao gồm:
- Khu vực phòng Sale và Vé, phòng điều hành, phòng Visa, phòng hành chính nhân sự; phòng kế toán. 8
- Khu vực ban lãnh đạo bao gồm Giám đốc, Phó Giám Đốc.
Hình 1.2. Văn phòng công ty Biz Travel
Công ty có hệ thống cơ sở vật chất kỹ thuật khá đầy đủ, tiện nghi, không gian rộng
rãi thoải mái, tạo môi trường làm việc thuận lợi cho nhân viên tại công ty. Từng khu vực
làm việc đều được trang bị các thiết bị hiện đại, đáp ứng các yêu cầu của người lao động tại nơi làm việc. 9