Tailieumontoan.com

Sưu tầm
CHUYÊN ĐỀ BẤT ĐẲNG THC
BỒI DƯƠNG HỌC SINH GIỎI THCS
Sưu Tầm
1
BẤT ĐẲNG THC
I. BẤT ĐẲNG THC CÔSI .............................................................................................................................. 2
DNG 1: DNG TNG SANG TÍCH ........................................................................................................... 2
DNG 2: DNG TÍCH SANG TNG, NHÂN BNG S THÍCH HP. ................................................ 3
DNG 3: QUA MỘT BƢỚC BIẾN ĐỔI RI S DNG BẤT ĐẲNG THC CÔSI .............................. 4
DNG 4: GHÉP CẶP ĐÔI ............................................................................................................................... 7
DẠNG 5: DỰ ĐOÁN KẾT QUẢ RỒI TÁCH THÍCH HỢP ........................................................................ 7
DNG 6: KT HỢP ĐẶT N PH VÀ D ĐOÁN KÊT QUẢ ............................................................... 10
DNG 7: TÌM LẠI ĐIỀU KIN CA N .................................................................................................... 13
II. BẤT ĐẲNG THC BUNHIA ................................................................................................................... 15
III. PHƢƠNG PHÁP BIẾN ĐỔI TƢƠNG ĐƢƠNG ................................................................................... 18
DẠNG 1: ĐƢA VỀ BÌNH PHƢƠNG ............................................................................................................ 18
DNG 2: TO RA BC HAI BNG CÁCH NHÂN HAI BC MT .................................................... 20
DNG 3: TO RA ab+bc+ca .......................................................................................................................... 22
DNG 4: S DNG TÍNH CHT TRONG BA S BT KÌ LUÔN TÒN TI HAI S CÓ TÍCH
KHÔNG ÂM..................................................................................................................................................... 22
DNG 5: S DNG TÍNH CHT CA MT S B CHN T 0 ĐẾN 1 ............................................ 25
DNG 6 : D ĐOÁN KẾT QU RI XÉT HIU ...................................................................................... 27
H THNG BÀI TP S DNG TRONG CH ĐỀ ................................................................................. 75
I. BẤT ĐẲNG THC CÔSI ....................................................................................................................... 75
II. BẤT ĐẲNG THC BUNHIA ............................................................................................................... 77
III. PHƢƠNG PHÁP BIẾN ĐỔI TƢƠNG ĐƢƠNG ................................................................................... 77
2
I. BẤT ĐẲNG THC CÔSI
1. Dng hai s không âm
,xy
Dng tng sang tích:
2x y xy
.
Dng tích sang tng:
2
xy
xy
hay
2
2
xy
xy



.
Dạng lũy thừa:
22
2x y xy
hay
22
2
xy
xy
.
Du
xy ra
xy
.
Dạng đặc bit:
2
1
.1
2
x
xx

.
2. Dng ba s không âm
,,x y z
Dng tng sang tích:
3
3x y z xyz
.
Dng tích sang tng:
3
3
x y z
xyz

hay
3
3
x y z
xyz




.
Dạng lũy thừa:
3 3 3
3x y z xyz
hay
3 3 3
3
x y z
xyz

.
Du
xy ra
x y z
.
Dạng đặc bit:
3
11
.1.1
3
x
xx


.
3. Dng tng quát vi
n
s không âm
12
, ,...,
n
x x x
Dng tng sang tích:
1 2 1 2
... ...
n
nn
x x x n x x x
.
Dng tích sang tng:
12
12
...
...
n
n
n
x x x
x x x
n
hay
12
12
...
...
n
n
n
x x x
x x x
n



.
Dạng lũy thừa:
1 2 1 2
... ...
n n n
nn
x x x x x x
hay
12
12
...
...
n n n
n
n
x x x
x x x
n
.
Du
xy ra
12
...
n
x x x
.
Dạng đặc bit:
1
1
.1.1...1
n
n
xn
xx
n


.
4. Bất đẳng thc trung gian
1 1 4
0, 0xy
x y x y
. Du
xy ra
xy
.
1 1 1 9
0, 0, 0x y z
x y z x y z

. Du
xy ra
x y z
.
DNG 1: DNG TNG SANG TÍCH
Ví d 1. Cho
0x
. Tìm giá tr nh nht ca biu thc
2
2
1
8 4 15
4
T x x
x
.
Li gii
3
22
2
1
4 4 1 4 14
4
T x x x
x



2
22
22
11
2 1 4 14 0 2 4 . 14 16
44
x x x
xx



Vy
16MinT
khi
1
2
x
Ví d 2. Cho
0x
. Tìm giá tr nh nht ca biu thc
2
1
4 3 2011
4
M x x
x
.
Li gii
2
1
4 4 1 2010
4
M x x x
x
2
11
2 1 2010 0 2 . 2010 2011
44
x x x
xx



.
Vy
2011MinM
khi
1
2
x
Ví d 2. Cho
0xy
2xy
. Tìm giá tr nh nht ca biu thc
22
xy
H
xy
.
Li gii
2
22
4
22
xy
x y xy xy
H
x y x y



44
2 . 4x y x y
x y x y

.
Vy
4MinH
khi
2
4
2
2 3 1
2
2 2 0
31
2
xy
yx
x y x
xy
xy
xx
y
xy




.
DNG 2: DNG TÍCH SANG TNG, NHÂN BNG S THÍCH HP.
Ví d 1: Cho a ≥ 1, b ≥ 1. Chứng minh :
11a b b a ab
Li gii
1 ( 1)
1 1.( 1) 1 ;
2 2 2
b b ab
b b a b

V| tƣơng tự:
1 1 1
2 2 2
ab ab ab
b a a b b a ab
đpcm
Dấu ‘=” xảy ra khi a = b = 2
Ví d 2: Cho a ≥ 9, b≥ 4, c≥ 1. Chứng minh:
11
1 9 4
12
abc
ab c bc a ca b
Li gii:
Có:
4
1 9 4 ( 1).1 . ( 9).9 . ( 4).4
32
( 1) 1 ( 9) 9 ( 4) 4 11
. . .
2 3 2 2 2 12
bc ca
ab c bc a ca b ab c a b
c bc a ca b abc
ab
Dấu “=” xảy ra khi a = 18, b = 8, c = 2
Ví d 3: Cho a ≥ 0, b ≥ 0, a
2
+ b
2
≤ 2. Tìm gi{ trị ln nht ca biu thc: M =
( 2 ) ( 2 )a b a b b a b a
Li gii
Xét:
22
2 2 2 2
3 ( 2 ) 3 ( 2 )
. 3 . 3 ( 2 ) 3 ( 2 ) . . 5
2 2 2
5. 6 2 3
22
b a b a b a a b
M a b a b b a b a a b ab
a b a b
M

Vy MaxM = 2
3
khi a = b = 1
Ví d 4. Cho
0x
,
0y
22
2xy
. Tìm giá tr ln nht ca biu thc
14 10 14 10P x x y y y x
Li gii
Xét:
. 24 24 14 10 24 14 10P x x y y y x
24 14 10 24 14 10
24 .1 .1
22
x x y y y x
xy
2 2 2 2
1 1 1 48
24 24 48 4 6
2 2 2
24
x y x y
PP
.
Vy
Max 4 6P
khi
1xy
.
Ví d 5. Cho
0x
,
0y
xy x y x y
. Tìm giá tr nh nht ca
P x y
.
Li gii
T
xy x y x y x y
22
22
4
11
4
2 2 2 4
xy x y x y
x y xy x y xy x y
2
4 0 4x y x y x y
.
Du "=" xy ra khi
22
2
48
4
44
xy
x y xy x y xy
xy
x y x y






x
,
y
là hai nghiệm phƣơng trình
2
4 2 0 2 2t t t
.
Do
22x y x
,
22y 
.
Vy
4MinP
khi
22x 
,
22y 
.
DNG 3: QUA MỘT BƯỚC BIẾN ĐỔI RI S DNG BẤT ĐẲNG THC CÔSI
Ví d 1. Cho
a
,
b
,
0c
1ab bc ac
. Tìm giá tr ln nht ca biu thc:
5
2 2 2
1 1 1
abc
P
abc
.
Li gii
Thay
1 ab bc ac
, ta đƣợc:
2 2 2
abc
P
a ab bc ac b ab bc ac c ab bc ac
abc
a b a c b a b c c a c b
. . .
a a b b c c
a b a c b a b c c a c b
2 2 2
a a b b c c
a b a c b a b c c a c b
3
22
a b a c b c
a b a b a c a c b c b c

Vy
3
2
MaxP
khi
1
3
abc
.
Ví d 2. Cho các s dƣơng
a
,
b
,
c
tha mãn
1abc
. Chng minh:
3
2
ab bc ca
c ab a bc b ca
Li gii
Ta có
.1 .1 .1
ab bc ca ab bc ca
c ab a bc b ca c ab a bc b ca
ab bc ca
c a b c ab a a b c bc b a b c ca
ab bc ac
a c b c a b a c b c b a
. . .
a b b c c a
a c c b a b a c b c b a
13
22
a b b c c a
c a c b a b a c b c a b



( đpcm).
Ví d 3. Cho
0a
,
0b
,
0c
3ab bc ac abc
. Tìm giá tr nh nht ca
222
2 2 2 2 2 2
a b c
P
c c a a a b b b c
.
Li gii
222
2 2 2 2 2 2
a b c
P
c c a a a b b b c
6
2 2 2 2 2 2 2 2 2
2 2 2 2 2 2
a c c b a a c b b
c c a a a b b b c
2 2 2 2 2 2
1 1 1c a b
c c a a a b b b c
2 2 2 2 2 2
1 1 1
2 2 2
c a b
c a b
c a a b b c
1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 3
2 2 2 2 2 2
ab bc ac
c a a b b c a b c abc

.
Vy
3
2
MinP
khi
1abc
.
Ví d 4. Cho
0a
,
0b
,
0c
1abc
. Tìm giá tr nh nht ca biu thc
2 2 2
1 9 1 9 1 9
a b c
T
b c a
.
Li gii
2 2 2 2 2 2
2 2 2
1 9 9 1 9 9 1 9 9
1 9 1 9 1 9
a b ab b c bc c a ca
T
b c a
2 2 2
2 2 2
9 9 9
1 9 1 9 1 9
ab bc ca
a b c
b c a
2 2 2
2 2 2
9 9 9
2 1.9 2 1.9 2 1.9
ab bc ca
a b c
b c a
2
3 1 1
2 2 2
a b c ab bc ac a b c a b c
do 1abc
.
Vy
1
2
MinT
khi
1
3
abc
.
Ví d 5. Cho
a
,
b
,
0c
1 1 1
2
1 1 1abc
. Chng minh:
1
8
abc
.
Li gii
1 1 1
2
1 1 1abc
cos
1 1 1
1 1 2 . 2
1 1 1 1 1 1 1 1 1
i
b c b c bc
a b c b c b c b c
.
Tƣơng tự:
1
2
1 1 1
ac
b a c
;
1
2
1 1 1
ab
c a b
.
Nhân các bất đẳng thức dƣơng, cùng chiều ta đƣợc:
18
1 1 1 1 1 1
abc
a b c a b c
hay
1
8
abc
(đpcm).
7
DNG 4: GHÉP CẶP ĐÔI
Tách
1 1 1
2 2 2
x y z x y y z z x
.
..xyz xy yz zx
, , 0x y z
.
Ví d 1. Cho
0a
,
0b
,
0c
2 2 2
1abc
. Chng minh:
a)
ab bc ac
abc
c a b
; b)
3
bc ca ab
a b c
.
Li gii
a) Có
1 1 1
2 2 2
ab bc ac bc ca ca ab ab bc
c a b a b b c c a
1 1 1
.2 . . . . .
2 2 2
bc ca ca ab ab bc
abc
a b b c c a
(đpcm).
b) Xét
2
2 2 2 2 2 2
2 2 2
2 2 2
2
bc ca ab b c c a a b
abc
a b c a b c



2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2
2 2 2 2 2 2
1 1 1
2
2 2 2
b c c a c a a b a b b c
a b b c c a
2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2
2 2 2 2 2 2
1 1 1
.2 . .2 . .2 .
2 2 2
b c c a c a a b a b b c
a b b c c a
2 2 2
23abc
, do đó
3
2
bc ac ab
ab
(đpcm).
Ví dụ 2. Cho
,,abc
l| độ d|i ba cạnh của
ABC
. Chứng minh
( )( )( )a b c b c a c a b abc
.
Lời giải
,,abc
l| độ d|i ba cạnh của
ABC
nên
a b c 0,b c a 0,c a b 0
.
( ) ( )
0 ( )( )
2
a b c b c a
a b c b c a b
;
( ) ( )
0 ( )( )
2
b c a c a b
b c a c a b c
;
(c a b) (a b c)
0 (c a b)(a b c) a
2
;
Nh}n ba đẳng thức dƣơng cùng chiều ta đƣợc
( )( )( )a b c b c a c a b abc
(điều phải chứng minh).
DẠNG 5: DỰ ĐOÁN KẾT QUẢ RỒI TÁCH THÍCH HỢP
Bước 1: Kẻ bảng dự đoán giái trị lớn nhất,nhỏ nhất và đạt tại giá trị nào của biến.
Bước 2: Kẻ bảng xác định số nào sẽ đi với nhau.
Bước 3: Tách ghép thích hợp số hạng và sử dụng bất đẳng thức Cô-si.
Ví dụ 1. Cho
2a
. Tìm gi{ trị nhỏ nhất của biểu thức
5
2Pa
a

.
Lời giải
Phân tích bài toán
8
a
2
3
4
P
13
6,5
2
23
7,7
3
37
9,25
4
Từ bảng thứ nhất dự đo{n
13
min 2
2
Pa
.
a
1
a
2a
2
1
2
Từ bảng thứ hai, ta suy ra
1
a
sẽ đi với
4
a
nên
5
a
sẽ đi với
5
4
a
.
Trình bày lời giải
5 5 3 5 5 3 3 3.2 13
2 5 5 ( do 2)
4 4 4 4 4 4 2
a a a a a
Pa
aa



.
Vậy
13
min
2
P
khi
55
2
4
2
a
a
a
a

(thỏa mãn).
Ví dụ 2. Cho
0, 0xy
6xy
. Tìm gi{ trị nhỏ nhất của biểu thức
6 24
F x y
xy
.
Lời giải
Phân tích bài toán
( ; )xy
(1 ; 5)
(2 ; 4)
(3 ; 3)
(4 ; 2)
(5 ; 1)
F
84
16,8
5
15
16
39
19,5
2
156
31,2
5
Từ bảng thứ nhất, ta dự đo{n
min 15F
khi
2, 4xy
.
x
1
x
y
1
y
2, 4xy
2
1
2
4
1
4
Từ bảng thứ hai, ta suy ra
1
x
sẽ đi với
4
x
nên
6
x
sẽ đi với
63
42
xx
;
1
y
sẽ đi với
16
y
nên
24
y
sẽ đi với
24 3
16 4
yy
.
Trình bày lời giải
6 3 24 3
2 2 2 2
6 3 24 3 1 1
2 2 ( ) 18 ( )
2 2 2 2
1
18 6 15 (do 6).
2
x y x y
F
xy
xy
x y x y
xy
xy



9
Vậy
2
6 3 24 3
min 15 khi ; ; 6
4
22
x
xy
F x y
y
xy
(thỏa mãn).
Ví dụ 3. Cho
0, 0xy
3xy
. Tìm gi{ trị nhỏ nhất của biểu thức
22
28 1
2P x y
xy
.
Lời giải
Phân tích bài toán
;xy
1;2
2;1
P
69
34,5
2
24
Từ bảng thứ nhất, ta dự đo{n
min 24 khi 2, 1P x y
.
x
1
x
y
1
y
2, 1xy
2
1
2
1
1
Từ bảng thứ hai, ta suy ra
1
x
sẽ đi với
4
x
nên
28
x
sẽ đi với
28
7
4
x
x
;
1
y
se đi với
y
.
Trình bày lời giải
22
22
28 1
7 2 7
28 1
7 2( 2) ( 1) ( ) 9
28 1
2 7 2 0 0 3 9 24.
P x y x y x y
xy
x y x y x y
xy
xy
xy












Vậy
28 1
min 24 khi 7 ; ; 2 0; 1 0; 3 2, 1P x y x y x y x y
xy
.
Ví dụ 4. Cho
2 3,4 6,4 6x y z
12x y z
. Tìm giá tr ln nht ca biu thc
P xyz
.
Li gii
Nhn xét: Do
y
z
vai trò nhƣ nhau nên sử dng bất đẳng thc Cô-si đối vi tích
yz
, ta đƣợc
2
1
( ) (12 )(12 )
24
yz
P x yz x x x x



.
Đến đ}y ta kẻ bảng để d đo{n gi{ trị ln nht ca
P
x
2
3
P
50
243
60,75
4
T bng th nht d đo{n
243
max
4
P
khi
3x
.
x
12 x
3x
3
9
T bng th hai, ta suy ra
3x
s đi với
12 x
nên ta biến đổi
10
33
1 1 24 1 3 24 243
[(3 )(12 )(12 )]
12 12 3 12 3 4
x
P x x x

.
Vy
243 9
max khi 3,
42
P x y z
.
DNG 6: KT HỢP ĐẶT N PH VÀ D ĐOÁN KÊT QUẢ
Khi đặt n ph ta cần tìm điều kin ca n ph.
Mt s bất đẳng thức trung gian thƣờng dùng:
Vi mi
,ab
thì
2 2 2
2 ( ) 4a b a b ab
. Du bng xy ra khi
ab
.
Vi mi
,,abc
thì
2 2 2 2
3 ( ) 3( )a b c a b c ab bc ca
. Du bng xy ra khi
abc
.
Vi mi
,ab
thì
23
2 2 3 3
, ; 0
2 2 2 2
a b a b a b a b
a b a b
. Du bng xy ra khi
ab
.
1 1 4
0, 0ab
a b a b
. Du bng xy ra khi
ab
.
1 1 1 9
0, 0, 0abc
a b c a b c

. Du bng xy ra khi
abc
.
Ví d 1. Cho
0, 0xy
8
2
2
x
y

. Tìm giá tr nh nht ca biu thc
2xy
K
yx

.
Li gii
Đặt
x
a
y
, do
8 8 1 1
2 2 . 4 0
2 2 4 4
x x x x
a
y y y y
2 2 2
32 31 2 .32 31
1 33 1
16 31 16 31. 0
4 4 4
K a a a a a
a a a
a do a
Vy
33 1
2, 8.
44
MinK khia hay x y
Ví d 2. Cho
0, 0xy
. Tìm giá tr nh nht ca biu thc
2
2
1
1
xy
xy x y
A
xy x y
xy
Đặt
2
2
1
1
1
xy
xy x y
a
xy x y a
xy
Do
22
3( ) 1 3 3m n p mn np pm x y xy x y a
Vy
10
31
3
MinA khi a x y
.
d 3. Cho
0, 0xy
. Tìm giá tr nh nht ca
22
xy
xy
A
xy x y
Li gii
11
2
22
2
22
x y xy x y
xy xy xy
xy
A
xy x y xy x y x y
xy
Đặt
, 2 2 2
x y x y
t do x y xy t
xy xy
Ta đƣợc
22
Cos
2 2 2
1 1 7 1 7
2 2 2 . 2
8 8 8 8
i
tt
A t t t
t t t
22
7 2 7 5
2 .2 2
2 8 2 8 2
t
t
(do
2t
).
Vy
5
2
MinA
khi
2t x y
.
Ví d 4. Cho
0, 0, 0abc
tha mãn
2 2 2
b c a
. Tìm giá tr nh nht ca biu thc
2 2 2
2 2 2
1 1 1
P b c a
a b c
Li gii
22
2 2 2
2 2 2 2 2
1 1 1 2 2
2
bc a bc a
P b c a
a b c a bc a bc
Dt
2 2 2
2
2
a b c bc
t
bc bc bc
ta đƣợc
1 1 3 1 3
2 2 2 2 .
4 4 4 4
t t t t
Pt
t t t
3 3.2
2 1 2 1 5
44
t
(do
2t
).
Vy
5MinP
khi
2 2 2
2
bc
a
bc
b c a
Ví d 5. Cho
0, 0xy
1xy
. Tìm giá tr nh nht ca biu thc
22
11
.1P x y
xy
Li gii
22
1 1 1
2 . . 1 2
.
P x y xy
x y x y
Đặt
a xy
, do
2
11
0
2 4 4
xy
xy a
, ta đƣợc
1 1 1 1 1
2 2 16 15 2 2 .16 15 2 8 15 2. 8 15. 17 0
44
11
17
42
P a a a a a a do a
a a a
MinP khia hay x y
Ví d 6: Cho
0,y 0x
1xy
. Tìm giá tr nh nht ca biu thc
22
11
4P xy
x y xy
.
Li gii
12
22
1 1 1
4.
22
P xy
x y xy xy
S dng
1 1 4
,0ab
a b a b
, ta đƣợc
2 2 2 2 2 2
1 1 4 4 4
4( 0 1)
2 2 ( ) 1
do x y
x y xy x y xy x y
. Suy ra
1
4 4 .
2
P xy
xy
Đặt a = xy,
2
11
0
2 4 4
xy
do xy a
ta đƣợc
1 1 1 1 1
4 4 4 8 4 4 2 .8 4 8 4 8 4. 7( 0 )
2 2 2 4 4
1
7
2
P a a a a a a do a
a a a
MinP khi x y
Ví d 7: Cho x,y >0 và
1xy
. Tìm giá tr nh nht ca biu thc
2
2
11
K x y
xy
Li gii
Cách 1: S dng
2
22
,
2
a b a b
ab
c
1 1 4
, 0.ab
a b a b
ta đƣợc
2
2
2
2
11
11
14
2. 2.
2 2 2
xy
xy
xy
xy
K x y
xy
Đặt
a x y
, điều kin
01a
, ta đƣợc:
2
2
2
1 4 1 1 3 1 1 3
2.
2 2 2
K a a a
a a a a a
22
1 3 1 3 25
2 . 2
2 2 1 2a
(do
01a
). Vy,
25
2
MinK
khi
1
.
2
xy
Cách 2:
2
2
22
22
1 1 1 1 1
4 2. 4.K x y x y xy
x y x y xy
Đặt
,a xy
do
2
11
0.
2 4 4
xy
xy a
Ta đƣợc:
1 15 1 15 25
2. 4 2. 4
1
2 4 2 2
4.
4
K
a
1
0 .
4
do a
Vy,
25
2
MinK
khi
1
.
2
xy
Ví d 8: Cho
0, 0xy
1.xy
Tìm giá tr nh nht ca biu thc
3
3
11
11S x y
xy
Li gii
S dng
3
33
0
22
a b a b
ab




1 1 4
+ 0ab
a b a b
, ta đƣợc
13
3
3
3
11
11
11
11
2. 2
22
xy
xy
xy
xy
S













Đặt
a x y
, điều kin
01a
, ta đƣợc
3
3
3 3 3
1 4 1 1 3 1 1 3 1 3 1 3 343
2 2 2 2 . 4 4
4 4 4 4 4 1 4
S a a a
a a a a a a






Vy
343
MinS
4
khi
1
2
xy
DNG 7: TÌM LẠI ĐIỀU KIN CA N
Ví d 1. Cho
,0xy
22
2 2 2 8x xy y x
. Tìm giá tr nh nht ca biu thc
24
23P x y
xy
.
Li gii
2 2 2 2 2
2 2 2 8 2 2 1 9x xy y x x xy y x x
22
19x y x
, mà
2 2 2
1x y x y x
2
9 0 3x y x y
2 4 2 4
2 4 4 2 .2 2 . 4( )P x y x y x y x y
x y x y






8 4( ) 8 4.3 4xy
(do
03xy
). Vy
MinP 4
khi
1, 2xy
.
Ví d 2: Cho
0, 0, 0abc
tha mãn
2 2 2
2 3 3b bc c a
. Tìm giá tr nh nht ca biu
thc
2 2 2
T a b c
a b c
Li gii
2 2 2 2 2 2
2 3 3 3 2 2 2 9b bc c a a b bc c
2 2 2
3 2 2 2 2 2 2 2 9a b bc ab ac c ab ac
2 2 2 2 2 2 2
2 2 2 2 2 9a b c ab bc ca a b ab a c ac
2 2 2 2
9 9 0 3a b c a b a c a b c a b c
S dng
1 1 1 9
a b c a b c
ta đƣợc
18
T a b c
abc
Đặt
, 0 3x a b c x
, ta đƣợc
18 18 18
2 2 .2 12 12 3 9T x x x x x x
x x x
(do
03x
)
Vy
9MinT
khi
3x
hay
1abc
Ví d 3: Cho
0, 0ab
33
68a b ab
. Tìm giá tr nh nht ca biu thc:
22
13
P ab
a b ab
Li gii
14
3 3 3 3 2 2 2 2
6 8 3 3 3 3 6 8a b ab a b a b ab a b ab ab
33
3
3 2 8 2 3 2 0a b ab a b a b ab a b
2
2 2 4 3 2 0a b a b a b ab a b
22
2 2 2 4 0a b a b ab a b
22
2 2 2 2 4 4 8 0a b a b ab a b
2 2 2
2 2 2 0a b a b a b
02ab
22
1 1 5
22
P ab
a b ab ab
S dng
1 1 4
,0xy
x y x y
, ta đƣợc:
2
2 2 2 2 2
1 1 1 4 4
1
2 2 2a b ab a ab b
ab
(do
02ab
)
Suy ra
5
1
2
P ab
ab
Đặt
x ab
, do
2
2
2
1 0 1
22
ab
ab x
, ta đƣc:
5 5 5 3
11
2 2 2 2
xx
Px
xx
5 5 3 3 3.1 9
1 2 . 6 6
2 2 2 2 2 2
x x x
x
(do
01x
)
Vy
9
2
MinP
khi
1ab
Ví d 4: Cho
0, 0ab
22
a b a b
. Tìm giá tr nh nht ca biu thc
44
2
2020
P a b
ab
Li gii
S dng
2
22
22
x y x y
, ta đƣợc
2
2
22
22
2. 2 1 0 2
2 2 2 2
ab
a b a b a b
a b a b a b
22
2
2
22
22
2 2 2
2020 2020 2020
2. 2
2 2 2
ab
ab
ab
P
a b a b a b
Đặt
2
, ),0 4x a b x
, ta đƣợc:
2020 8 2012 8 2012
2.
2 2 2
x x x
P
x x x x x
15
2012 2012
4 4 50
4x
(do
04x
)
Vy
507MinP
khi
4x
hay
1ab
Ví d 5: Cho
0, 0xy
1 1 4xy
. Tìm giá tr nh nht ca biu thc
22
xy
P
yx
Li gii
1 1 4 3 3 .1 .1x y xy x y xy x y
11
.1 .1 1
2 2 2
x y x y
xy x y x y
, suy ra
2xy
2 2 2 2
x y x y
P y x x y
y x y x
22
2 . 2 . 2
xy
y x x y x y
yx
Vy
2MinP
khi
1xy
II. BẤT ĐẲNG THC BUNHIA
1. Dng b hai s
;ab
;xy
bt k
2
2 2 2 2
ax by a b x y
Du
""
xy ra
xy
ab
Đặc bit
22
2 2 2 2
1. 1. 1 1x y x y x y
2. Dng b ba s
;;abc
;y;zx
bt kì
2
2 2 2 2 2 2
ax by cz a b c x y z
Du
""
xy ra
x y z
a b c
Đặc bit
22
2 2 2 2 2 2
1. 1. 1. 1 1 1x y z x y z x y z
3. Dng tng quát b n s
12
; ; ;
n
a a a
12
; ; ;
n
x x x
2
2 2 2 2 2 2
1 1 2 2 1 2 1 2n n n n
a x a x a x a a a x x x
Du
""
xy ra
12
12
n
n
x
xx
a a a
Quy ƣớc trong du
""
xy ra, nếu mu nào bng 0 thì t tƣơng ứng bng 0.
Ví d 1. Cho 4x + 9y = 13. Tìm giá tr nh nht ca biu thc A = 4x
2
+ 9y
2
Li gii
16
Có 13
2
= (4x + 9y)
2
= (2.2x + 3.3y)
2
Bunhia
(2
2
+ 3
2
)(4x
2
+ 9y
2
) = 13A
A 13
Ví d 2. Cho 4x + 3y = 1. Tìm giá tr nh nht ca biu thc A = 4x
2
+ 3y
2
Li gii
Có 1
2
= (4x + 3y)
2
= (2.2x +
3 . 3
y)
2
Bunhia
(4 + 3)(4x
2
+ 3y
2
) = 7A
1
A
7

Vy MinA =
1
7
khi
2x 3x
=
1
x = y =
3y
3
7
4x + 3y = 1
Ví d 3. Cho x ≥ 0; y ≥ 0; z ≥ 0 v| x + y + z = 2. Tìm giá tr nh nht ca biu thc A = x
2
+ y
2
+ z
2
Li gii
Có 2
2
= (1.x + 1.y + 1.z)
2
Bunhia
(1
2
+ 1
2
+ 1
2
)( x
2
+ y
2
+ z
2
) = 3A
4
A
3

Vy MinA =
4
3
khi
x
=
2
x = y =
1 1 1
3
x + y + z = 2
yz
Ví d 4. Cho 3x
2
+ 2y
2
=
6
35
. Tìm giá tr nh nht ca biu thc A = 2x + 3y
Li gii
Có S
2
= (2x + 3y)
2
=
2
23
. 3x + . 2y
32



Bunhia
2 2 2 2
4 9 35 35 6
+ 3x +2y = 3x +2y . =1 S 1
3 2 6 6 35



Vy MaxS = 1
4y 4
3x 2
3x 2y
x = x =
=
=
23
9 35
23
8y 9
32
2x + 3y = 1
+ 3y = 1 y =
2x + 3y = 1
9 35
y




Ví d 5. Cho 4a
2
+ 25b
2
1
10
. Tìm giá tr nh nht ca biu thc H = 6a 5b
Li gii
Có H
2
= (6a 5b)
2
= (3.2a + (1) .5b)
2
Bunhia
(9 + 1)(4a
2
+ 25b
2
) = 10(4a
2
+ 25b
2
) ≤ 10.
1
10
= 1
H ≤ 1
17
Vy MaxH = 1
3
2a 5b
a =
2a + 15b = 0
=
20
3 -1
18a - 15b = 3 1
6a - 5b = 1
b = -
50


Ví d 6. Cho x
2
+ y
2
+ z
2
=
3
4
. Tìm giá tr ln nht ca biu thc P = x + y + z
Li gii
Có P
2
= (1.x + 1.y + 1.z)
2
Bunhia
(1
2+
+ 1
2
+ 1
2
)(x
2
+ y
2
+ z
2
) = 3.
3
4
=
19
4
P ≤
3
2
Vy MaxP =
3
2
khi
x
=
1
1 1 1
x = y = z =
3
2
x + y + z =
2
yz
Ví d 7. Tìm giá tr ln nht ca biu thc
P = x - 1 + 3 - x
khi 1 ≤ x ≤ 3
Li gii
Có P
2
=
2
1. x - 1 + 1. 3 - x
Bunhia
22
22
x - 1 + 31 1 - x
= 4
P ≤ 2
Vy MaxP = 2 khi
13
11
xx
x = 2 (tha mãn)
Ví d 8. Cho a ≥ 0, b ≥ 0, c ≥ 0 v| a + b + c = 3. Tìm gi{ trị ln nht ca biu thc
K = 4a + 5 + 4b + 5 + 4c + 5
Li gii
Có K
2
=
2
1. 4a + 5 + 1. 4b + 5 + 1. 4c + 5
Bunhia
(1
2+
+ 1
2
+ 1
2
)( 4a + 5 + 4b + 5 + 4c + 5)
= 3[4(a + b + c) + 15] = 3(4.3 + 15) = 81
K ≤ 9
Vy MaxK = 9 khi
4a + 5 4b + 5 4c + 5
==
a = b = c = 1
111
a + b + c = 3
Ví d 9. Cho a ≥ 0, b ≥ 0, c ≥ 0 v| a + b + c = 1. Tìm gi{ trị ln nht ca biu thc
P = b + c + c + a + a + b
Li gii
Có P
2
=
2
1. b + c + 1. c + a + 1. a + b
Bunhia
(1
2+
+ 1
2
+ 1
2
)
2 2 2
b + c + c + a + a + b
= 6 (a +b + c) = 6
P 6
18
Vy MaxP =
6
khi
a + b b + c c + a
1
==
a = b = c =
1 1 1
3
a + b + c = 1
Ví d 10. Cho a, b, c ≥ 0 v|
a + b + c = 3
. Tìm giá tr nh nht ca biu thc
a + b b + c c + a
M = + +
2 2 2
Li gii
Ta có
Bunhia
22
22
Bunhia
22
22
Bunhia
22
22
a+ b = 1. a+1. b 1 +1 a+b =2 a+b
b+ c = 1. b+1. c 1 +1 b+c =2 b+c
c+ a = 1. c+1. a 1 +1 c+a =2 c+a
Suy ra
a+ b 2(a+b), b+ c 2(b+c), c+ a 2(c+a)
2 a+ b+ c 2 a+b+ b+c+ c+a
a+b b+c c+a
a+ b+ c + +
2 2 2

hay M ≥ 3
Vy MinM = 3 khi a = b = c = 1
III. PHƯƠNG PHÁP BIẾN ĐỔI TƯƠNG ĐƯƠNG
DẠNG 1: ĐƯA VỀ BÌNH PHƯƠNG
A
2
± m ≥ 0 ± m ; - A
2
± m ≤ 0 ± m
Dấu “=” xảy ra khi A = 0.
A
2
+ B
2
± m ≥ 0 + 0 ± m; - A
2
- B
2
± m ≤ 0 + 0 ± m
Dấu “=” xảy ra khi A = 0, B = 0.
Ví d 1. Cho x ≥ - 2; y ≥ 1. Tìm gi{ trị nh nht ca biu thc
A = x + y - 2 x + 2 - 4 y - 1 + 24
.
Li gii
A = x + 2 - 2 x + 2 1 + y - 1 - 4 y - 1 4 + 18
22
= x + 2 - 1 + y - 1 - 2 +18 0 + 0 + 18 = 18
Vy MinA = 18 khi
x + 2 = 1
x = -1
y = 5
y - 1 = 2

( tha mãn)
Ví d 2. Cho x ≥ -
1
3
. Tìm giá tr nh nht ca biu thc
E = 5x - 6 2x + 7 - 4 3x + 1 + 2
.
19
Li gii
E = 2x + 7 - 6 2x + 7 9 + 3x + 1 - 4 3x + 1 4 - 19
22
= 2x + 7 - 3 + 3x + 1 - 2 - 19 0 + 0 - 19 = - 19
Vy MinA = - 19 khi
2x + 7 = 3 2x + 7 = 9
x = 1
3x + 1 = 4
3x + 1 = 2


( tha mãn)
Ví d 3. Cho
1.x
Tìm giá tr nh nht ca biu thc
T =
1 3 7 28.x x x
Li gii
Xét 2T =
2 2 1 6 7 56x x x
22
1 2 1 1 7 6 7 9 40
1 1 7 3 40 0 0 40 40 20
x x x x
x x T
Vy Min
20T
khi
1 1 1 1
2
79
73
xx
x
x
x



(tha mãn)
Ví d 4. Cho
15.x
Tìm giá tr nh nht ca biu thc
2 2 2
15 3 15 3 38.F x x x x x x
Li gii
Xét
2 2 2
2 2 2 2 15 3 2 15 3 76F x x x x x x
2 2 2 2
22
2
22
15 3 2 15 3 15 2 15 1 3 2 3 1
15 3 15 1 3 1 42 0 0 42 42
21
x x x x x x x x
x x x x
F
Vy Min
21F 
khi
2
15 3 1 4x x x
(tha mãn)
Ví d 5. Cho
0, 0,c 0ab
6.abc
Tìm giá tr ln nht ca biu thc
T=
2 2 2 2 2 2
4 4 4 .a ab b b ab c c ca a
Li gii
Chú ý: Vi
0, 0,xy
ta có
2 2 2
22
22
6 2 6
4
44
6
4.
2
x y x y x y
x xy y
xy
x xy y
Vn dng vào bài toán, ta có
T
6 6 6
6 6 6
2 2 2
a b b c c a
abc

Preview text:

Tailieumontoan.com  Sưu tầm
CHUYÊN ĐỀ BẤT ĐẲNG THỨC
BỒI DƯƠNG HỌC SINH GIỎI THCS Sưu Tầm BẤT ĐẲNG THỨC
I. BẤT ĐẲNG THỨC CÔSI .............................................................................................................................. 2
DẠNG 1: DẠNG TỔNG SANG TÍCH ........................................................................................................... 2
DẠNG 2: DẠNG TÍCH SANG TỔNG, NHÂN BẰNG SỐ THÍCH HỢP. ................................................ 3
DẠNG 3: QUA MỘT BƢỚC BIẾN ĐỔI RỒI SỬ DỤNG BẤT ĐẲNG THỨC CÔSI .............................. 4
DẠNG 4: GHÉP CẶP ĐÔI ............................................................................................................................... 7
DẠNG 5: DỰ ĐOÁN KẾT QUẢ RỒI TÁCH THÍCH HỢP ........................................................................ 7
DẠNG 6: KẾT HỢP ĐẶT ẨN PHỤ VÀ DỰ ĐOÁN KÊT QUẢ ............................................................... 10
DẠNG 7: TÌM LẠI ĐIỀU KIỆN CỦA ẨN .................................................................................................... 13
II. BẤT ĐẲNG THỨC BUNHIA ................................................................................................................... 15
III. PHƢƠNG PHÁP BIẾN ĐỔI TƢƠNG ĐƢƠNG ................................................................................... 18
DẠNG 1: ĐƢA VỀ BÌNH PHƢƠNG ............................................................................................................ 18
DẠNG 2: TẠO RA BẬC HAI BẰNG CÁCH NHÂN HAI BẬC MỘT .................................................... 20
DẠNG 3: TẠO RA ab+bc+ca .......................................................................................................................... 22
DẠNG 4: SỬ DỤNG TÍNH CHẤT TRONG BA SỐ BẤT KÌ LUÔN TÒN TẠI HAI SỐ CÓ TÍCH
KHÔNG ÂM..................................................................................................................................................... 22
DẠNG 5: SỬ DỤNG TÍNH CHẤT CỦA MỘT SỐ BỊ CHẶN TỪ 0 ĐẾN 1 ............................................ 25
DẠNG 6 : DỰ ĐOÁN KẾT QUẢ RỒI XÉT HIỆU ...................................................................................... 27
HỆ THỐNG BÀI TẬP SỬ DỤNG TRONG CHỦ ĐỀ ................................................................................. 75 I.
BẤT ĐẲNG THỨC CÔSI ....................................................................................................................... 75
II. BẤT ĐẲNG THỨC BUNHIA ............................................................................................................... 77
III. PHƢƠNG PHÁP BIẾN ĐỔI TƢƠNG ĐƢƠNG ................................................................................... 77 1
I. BẤT ĐẲNG THỨC CÔSI
1. Dạng hai số không âm , x y
Dạng tổng sang tích: x y  2 xy . 2  x yx y
Dạng tích sang tổng: xy  hay xy    . 2  2  2 2   x y Dạng lũy thừa: 2 2
x y  2xy hay xy  . 2
Dấu "  " xảy ra  x y . 2   x 1
Dạng đặc biệt: x  .1 x  . 2
2. Dạng ba số không âm , x y, z  Dạng tổng sang tích: 3
x y z  3 xyz .   3  x y z
x y z
Dạng tích sang tổng: 3 xyz  hay xyz    . 3  3  3 3 3    x y z Dạng lũy thừa: 3 3 3
x y z  3xyz hay xyz  . 3
Dấu "  " xảy ra  x y z . 3    x 1 1
Dạng đặc biệt: x  . x 1.1  . 3
3. Dạng tổng quát với n số không âm x , x ,..., x 1 2 n
Dạng tổng sang tích: x x  ... n
x n x x ...x . 1 2 n 1 2 n    n      x x ... x x x ... x  Dạng tích sang tổng: 1 2 x x ... n n x  hay 1 2 x x ... n x  . 1 2 n   n 1 2 nnn n n     x x ... x Dạng lũy thừa: n n x x  ... n
x x x ...x hay 1 2 x x ... n x  . 1 2 n 1 2 n 1 2 n n
Dấu "  " xảy ra  x x  ...  x . 1 2 n n    x n 1
Dạng đặc biệt: x  . x 1.1...1  .  n n 1
4. Bất đẳng thức trung gian  1 1 4   x
  0, y  0 . Dấu "  " xảy ra  x y . x y x y  1 1 1 9    x
  0, y  0, z  0 . Dấu "  " xảy ra  x y z . x y z
x y z
DẠNG 1: DẠNG TỔNG SANG TÍCH
1
Ví dụ 1. Cho x  0 . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2
T  8x  4x  15 . 2 4x Lời giải 2  1  Có T   2
4x  4x   2 1  4x  14   2  4x      2x  2 1 1 2 2 1  4x  14  0  2 4x . 14 16   2 2  4x  4x 1
Vậy MinT 16 khi x  2 1
Ví dụ 2. Cho x  0 . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2
M  4x  3x   2011. 4x Lời giải 1 Có 2
M  4x  4x 1 x   2010 4x     x  2 1 1 2 1  x   2010  0  2 . x  2010  2011   .  4x  4x 1
Vậy MinM  2011 khi x  2 2 2 x y
Ví dụ 2. Cho x y  0 và xy  2 . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức H x  . y Lời giải
x y  2xy  2xyx y2 2 2  4 Có H   x y x y
 x y 4   x y 4 2 .  4 . x y x y  4 x y  x y  2 y  2  x x  3 1
Vậy Min H  4 khi  x y       . 2  xy  2
x  2x  2  0    y  3 1 xy 2
DẠNG 2: DẠNG TÍCH SANG TỔNG, NHÂN BẰNG SỐ THÍCH HỢP.
Ví dụ 1: Cho a ≥ 1, b ≥ 1. Chứng minh : a b 1  b a 1  ab Lời giải 1 (b 1) b ab
b 1  1.(b 1)    a b 1  ; 2 2 2 ab ab ab
V| tƣơng tự: b a 1 
a b 1  b a 1    ab  đpcm 2 2 2
Dấu ‘=” xảy ra khi a = b = 2 11abc
Ví dụ 2: Cho a ≥ 9, b≥ 4, c≥ 1. Chứng minh: ab c 1  bc a  9  ca b  4  12 Lời giải: Có: 3 bc ca
ab c 1  bc a  9  ca b  4  ab (c 1).1  . (a  9).9  . (b  4).4 3 2 (c 1) 1
bc (a  9)  9
ca (b  4)  4 11abc  . ab  .  .  2 3 2 2 2 12
Dấu “=” xảy ra khi a = 18, b = 8, c = 2
Ví dụ 3: Cho a ≥ 0, b ≥ 0, a2 + b2 ≤ 2. Tìm gi{ trị lớn nhất của biểu thức: M = a ( b a  2 )
b b a(b  2a) Lời giải Xét: 2 2
3b  (a  2b)
3a  (b  2a) a b M . 3  .
a 3b(a  2b)  b 3a(b  2a)  . a  . b   5ab 2 2 2 2 2 2 2 a b a b   5.  6  M  2 3 2 2
Vậy MaxM = 2 3 khi a = b = 1
Ví dụ 4. Cho x  0 , y  0 và 2 2
x y  2 . Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P
x 14x 10y  y 14y 10xLời giải Xét: .
P 24  24x 14x 10y  24y 14y 10x
24x  14x 10y 24y  14y 10x    24 .x1 . y  1 2 2 2 2 2 2
x 1 y 1
x y 1 48  24    24   48  P   P  4 6 .  2 2   2  24
Vậy MaxP  4 6 khi x y 1.
Ví dụ 5. Cho x  0 , y  0 và xy x y  x y . Tìm giá trị nhỏ nhất của P x y . Lời giải
Từ xy x y  x y x y 2 2    2 1 2 1 4xy x y x y
x y xy x y 
4xy x y         2 2 2 4
 x y2  4x y  0  x y  4. 
 x y2  4xy
 x y2  8xy xy  2 Dấu "=" xảy ra khi            x y  4 x y 4 x y 4
x , y là hai nghiệm phƣơng trình 2
t  4t  2  0  t  2  2 .
Do x y x  2  2 , y  2  2 .
Vậy MinP  4 khi x  2  2 , y  2  2 .
DẠNG 3: QUA MỘT BƯỚC BIẾN ĐỔI RỒI SỬ DỤNG BẤT ĐẲNG THỨC CÔSI
Ví dụ 1.
Cho a , b , c  0 và ab bc ac 1. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: 4 a b c P    . 2 2 2 a 1 b 1 c 1 Lời giải
Thay 1  ab bc ac , ta đƣợc: a b c P    2 2 2
a ab bc ac
b ab bc ac
c ab bc ac a b c    
a ba c
b ab c
c ac ba a b b c c  .  .  .
a b a c
b a b c c a c b a a b b c c          a b a c b a b c c a c b    2 2 2  a b   a c   b c            
a b a b   a c a c   b c b c  3   2 2 3 1 Vậy MaxP
khi a b c  . 2 3
Ví dụ 2. Cho các số dƣơng a , b , c thỏa mãn a b c 1. Chứng minh: ab bc ca 3    c ab a bc b ca 2 Lời giải ab bc ca ab bc ca Ta có      c ab a bc b ca . c 1 ab . a 1 bc . b 1 ca ab bc ca   
c a b c  ab
a a b c  bc
b a b c  ca ab bc ac    
a cb c
a ba c
b cb aa b b c c a  .  .  .
a c c b
a b a c b c b a 1  a b   b c   c a  3              ( đpcm).
2  c a c b   a b a c   b c a b  2
Ví dụ 3. Cho a  0 , b  0 , c  0 và ab bc ac  3abc . Tìm giá trị nhỏ nhất của 2 2 2 a b c P    . c  2 2
c a a 2 2
a b b 2 2 b c Lời giải 2 2 2 a b cP    c  2 2
c a a 2 2
a b b 2 2 b c 5 2 2 2 2 2 2 2 2 2
a c c
b a a
c b b    c  2 2 c a a  2 2 a b b  2 2 b c   1 c   1 a   1 b              2 2 2 2 2 2
c c a   a a b   b b c   1 c   1 a   1 b              2 2 2 2 2 2 c  2 a   2 b c a a b   2 b c   1 1   1 1   1 1  1  1 1 1 
ab bc ac 3                    .
c 2a   a 2b   b 2c  2  a b c  2abc 2 3 Vậy MinP
khi a b c 1. 2
Ví dụ 4. Cho a  0 , b  0 , c  0 và a b c 1. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức a b c T    . 2 2 2 1 9b 1 9c 1 9a Lời giải a  2 1 9b  2 9ab b  2 1 9c  2 9bc c  2 1 9a  2 9caT    2 2 2 1 9b 1 9c 1 9a 2 2 2  9ab   9bc   9ca    a    b    c   2 2 2  1 9b   1 9c   1 9a  2 2 2  9ab   9bc   9ca    a    b    c   2 2 2  2 1.9b   2 1.9c   2 1.9a  3 1 1
a b c  ab bc ac  a b c  a b c2  do a b c   1 . 2 2 2 1 1
Vậy MinT  khi a b c  . 2 3 1 1 1 1
Ví dụ 5. Cho a , b , c  0 và  
 2 . Chứng minh: abc  . 1 a 1 b 1 c 8 Lời giải 1 1 1 Có    2 1 a 1 b 1 c cos 1  1   1 ib c b c bc   1  1    2 .  2     . 1 a  1 b  
1 c  1 b 1 c 1 b 1 c
1b1 c 1 ac 1 ab Tƣơng tự:  2 ;  2 . 1 b
1 a1c 1 c
1 a1b
Nhân các bất đẳng thức dƣơng, cùng chiều ta đƣợc: 1 8abc 1   abc  (đpcm).
1 a1 b1 c
1 a1b1 hay c 8 6
DẠNG 4: GHÉP CẶP ĐÔI 1 1 1
Tách x y z   x y   y z   z x . 2 2 2
xyz xy. yz. zx  , x y, z  0 .
Ví dụ 1. Cho a  0 , b  0 , c  0 và 2 2 2
a b c  1. Chứng minh: ab bc ac bc ca ab a)  
a b c ; b)    3 . c a b a b c Lời giải ab bc ac 1  bc ca  1  ca ab  1  ab bc  a) Có               c a b 2  a b  2  b c  2  c a  1 bc ca 1 ca ab 1 ab bc  .2 .  . .  . .
a b c (đpcm). 2 a b 2 b c 2 c a 2 2 2 2 2 2 2  bc ca ab b c c a a b b) Xét       2    2 2 2
a b c 2 2 2   a b c a b c 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 1  b c c a  1  c a a b  1  a b b c               2 2 2 2 2 2 2 2  a b  2  b c  2  c a  2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 1 b c c a 1 c a a b 1 a b b c  .2 .  .2 .  .2 . 2 2 2 2 2 2 2 a b 2 b c 2 c a bc ac ab 2 2 2
a b c  2  3, do đó    3 (đpcm). a b 2
Ví dụ 2. Cho a, ,
b c l| độ d|i ba cạnh của ABC
. Chứng minh (a b c)(b c a)(c a  ) b abc . Lời giải a, ,
b c l| độ d|i ba cạnh của ABC  nên
a  b  c  0, b  c  a  0, c  a  b  0 .
(a b c)  (b c a)
Có 0  (a b c)(b c a)   b ; 2
(b c a)  (c a b)
0  (b c a)(c a b)   c ; 2
(c  a  b)  (a  b  c)
0  (c  a  b)(a  b  c)   a ; 2
Nh}n ba đẳng thức dƣơng cùng chiều ta đƣợc
(a b c)(b c a)(c a  )
b abc (điều phải chứng minh).
DẠNG 5: DỰ ĐOÁN KẾT QUẢ RỒI TÁCH THÍCH HỢP
Bước 1: Kẻ bảng dự đoán giái trị lớn nhất,nhỏ nhất và đạt tại giá trị nào của biến.
Bước 2: Kẻ bảng xác định số nào sẽ đi với nhau.
Bước 3: Tách ghép thích hợp số hạng và sử dụng bất đẳng thức Cô-si.
5
Ví dụ 1. Cho a  2 . Tìm gi{ trị nhỏ nhất của biểu thức P  2a  . a Lời giải
Phân tích bài toán 7 a 2 3 4 13 23 37 P  6,5  7,7  9,25 2 3 4 13
Từ bảng thứ nhất dự đo{n min P   a  2 . 2 1 a a 1 a  2 2 2 1 a 5 5a
Từ bảng thứ hai, ta suy ra sẽ đi với nên sẽ đi với . a 4 a 4
Trình bày lời giải  5 5a  3a 5 5a 3a 3a 3.2 13 Có P     2    5  5  ( do a  2)   .  a 4  4 a 4 4 4 4 2 5 5a 13   Vậy min P  khi a
4  a  2 (thỏa mãn). 2 a  2 6 24
Ví dụ 2. Cho x  0, y  0 và x y  6 . Tìm gi{ trị nhỏ nhất của biểu thức F x y   . x y Lời giải
Phân tích bài toán (x ; y) (1 ; 5) (2 ; 4) (3 ; 3) (4 ; 2) (5 ; 1) 84 39 156 F 16,8 15 16 19,5  31,2 5 2 5
Từ bảng thứ nhất, ta dự đo{n min F 15 khi x  2, y  4 . 1 1 x y x y 1 1
x  2, y  4 2 4 2 4 1 x 6 6x 3x 1 y 24
Từ bảng thứ hai, ta suy ra sẽ đi với nên sẽ đi với  ; sẽ đi với nên sẽ đi với x 4 x 4 2 y 16 y 24 y 3y  . 16 4
Trình bày lời giải
 6 3x   24 3y   x y F              x 2   y 2   2 2  6 3x 24 3y 1 1  2   2 
 (x y)  18  (x y) x 2 y 2 2 2 1
18  6 15 (do x y  6). 2 8 6 3x 24 3yx  2 Vậy min F  15 khi  ; 
; x y  6   (thỏa mãn). x 2 y 2 y  4 28 1
Ví dụ 3. Cho x  0, y  0 và x y  3 . Tìm gi{ trị nhỏ nhất của biểu thức 2 2
P  2x y   . x y Lời giải
Phân tích bài toán  ;x y 1;2 2  ;1 69 P  34,5 24 2
Từ bảng thứ nhất, ta dự đo{n min P  24 khi x  2, y 1. 1 1 x y x y 1
x  2, y  1 2 1 1 2 1 x 28 28x 1
Từ bảng thứ hai, ta suy ra sẽ đi với nên sẽ đi với
 7x ; se đi với y . x 4 x 4 y
Trình bày lời giải Có  28   1  2 2 P   7x
y  2x y  7x y      x   y   28   1  2 2   7x
y  2(x  2)  (y 1)  (x y)  9      x   y  28 1  2 7x  2
y  0  0  3 9  24. x y 28 1 Vậy min P  24 khi  7 ; x  ;
y x  2  0; y 1  0; x y  3  x  2, y  1. x y
Ví dụ 4. Cho 2  x  3, 4  y  6, 4  z  6 và x y z  12 . Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P xyz . Lời giải
Nhận xét: Do y z vai trò nhƣ nhau nên sử dụng bất đẳng thức Cô-si đối với tích yz , ta đƣợc 2  y z  1
P x( yz)  xx(12  ) x (12  ) x   .  2  4
Đến đ}y ta kẻ bảng để dự đo{n gi{ trị lớn nhất của P x 2 3 243 P 50  60,75 4 243
Từ bảng thứ nhất dự đo{n max P  khi x  3. 4 x 12  x x  3 3 9
Từ bảng thứ hai, ta suy ra 3x sẽ đi với 12  x nên ta biến đổi 9 3 3 1 1  x  24  1  3  24  243 P
[(3x)(12  x)(12  x)]        . 12 12  3  12  3  4 243 9 Vậy max P
khi x  3, y z  . 4 2
DẠNG 6: KẾT HỢP ĐẶT ẨN PHỤ VÀ DỰ ĐOÁN KÊT QUẢ
Khi đặt ẩn phụ ta cần tìm điều kiện của ẩn phụ. 
Một số bất đẳng thức trung gian thƣờng dùng: 
Với mọi a,b thì  2 2 a b  2 2  (a  ) b
 4ab . Dấu bằng xảy ra khi a b .  Với mọi a, , b c thì  2 2 2
a b c  2 3
 (a b c)  3(ab bc ca) . Dấu bằng xảy ra khi a b c . 2 3 2 2 3 3          a b a b a b a b
Với mọi a,b thì  a  , ; ba   b  0    
. Dấu bằng xảy ra khi a b . 2  2  2  2   1 1 4   a
  0,b  0 . Dấu bằng xảy ra khi a b . a b a b  1 1 1 9    a
  0,b  0,c  0. Dấu bằng xảy ra khi a b c . a b c
a b c x 8 x 2 y
Ví dụ 1. Cho x  0, y  0 và 
 2 . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức K   . 2 y y x Lời giải x x 8 x 8 x x 1 1 Đặt a , do 2 2 . 4 0 a y 2 y 2 y y y 4 4 2 2 2 K a 32a 31a 2 .32a 31a a a a Có 1 33 1 16 31a 16 31. do 0 a 4 4 4 33 1 Vậy MinK khi a hay x 2, y 8. 4 4 2 x y 1 xy x y
Ví dụ 2. Cho x 0, y
0 . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A 2 xy x y x y 1 2 x y 1 xy x y 1 Đặt a 2 xy x y x y 1 a 2 2 Do m n p 3(mn np p ) m x y 1 3 xy x y a 3 10 Vậy MinA khi a 3 x y 1. 3 2 2 x y xy
Ví dụ 3. Cho x 0, y
0 . Tìm giá trị nhỏ nhất của A xy x y Lời giải 10 2 2 2 x y 2xy xy x y xy x y xyA 2 2 xy x y xy x y xy x y x y x y Đặt t , do x y 2 xy 2 t 2 xy xy 2 2 Cos 1 1 7 i t t 1 7 Ta đƣợc 2 2 2 A t 2 t 2 2 . t 2 t 8 t 8 8 t 8 t 7 2 7 5 2 2 t 2 .2 2 (do t 2 ). 2 8 2 8 2 5 Vậy MinA khi t 2 x y . 2
Ví dụ 4. Cho a 0,b 0, c 0 thỏa mãn 2 2 2 b c
a . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 1 1 1 2 2 2 P b c a 2 2 2 a b c Lời giải 2 2 1 1 1 2bc 2a bc a Có 2 2 2 P b c a 2 2 2 2 2 2 a b c a bc a bc 2 2 2 a b c 2bc Dặt t 2 ta đƣợc bc bc bc 1 t 1 3t t 1 3t 3t 3.2 P 2 t 2 2 2 . 2 1 2 1 5 (do t 2 ). t 4 t 4 4 t 4 4 4 b c a Vậy MinP 5 khi b c 2 2 2 b c a 2 1 1
Ví dụ 5. Cho x 0, y 0 và x y
1. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2 2 P . 1 x y x y Lời giải 1 1 1 Có 2 2 P 2 . . 1 x y 2 xy x y . x y 2 x y 1 1 Đặt a xy , do xy 0 a , ta đƣợc 2 4 4 1 1 1 1 1 P 2 a 2 16a 15a 2 2 .16a 15a 2 8 15a 2. 8 15. 17 do 0 a a a a 4 4 1 1 MinP 17 khi a hay x y 4 2 1 1
Ví dụ 6: Cho x 0, y 0 và x y
1. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P 4xy . 2 2 x y xy Lời giải 11 1 1 1 1 1 4 Có P 4xy . Sử dụng a,b 0 , ta đƣợc 2 2 x y 2xy 2xy a b a b 1 1 4 4 4 1 4 (do 0 x y 1) . Suy ra P 4 4xy . 2 2 2 2 2 2 x y 2xy x y 2xy (x y) 1 2xy 2 x y 1 1 Đặt a = xy, do xy 0 a ta đƣợc 2 4 4 1 1 1 1 1 P 4 4a 4 8a 4a 4 2 .8a 4a 8 4a 8 4. 7 (do 0 a ) 2a 2a 2a 4 4 1 MinP 7 khi x y 2 2 2 1 1
Ví dụ 7: Cho x,y >0 và x y
1. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức K x y x y Lời giải 2 2 2 a b a b 1 1 4 Cách 1: Sử dụng a,b a,b 0. 2 c a b a b 2 2 2 1 1 1 1 x y x y 2 x y x y 1 4 ta đƣợc K 2. 2. x y 2 2 2 x y Đặt a x y , điều kiện 0 a 1, ta đƣợc: 2 2 2 1 4 1 1 3 1 1 3 K a a 2 . a 2 a 2 a a 2 a a 2 2 1 3 1 3 25 25 1 2 . 2 (do 0 a 1). Vậy, MinK khi x y . 2 a 2 1 2 2 2 2 2 1 1 1 1 1 Cách 2: 2 2 K x y x y 4 2. xy 4. 2 2 x y x y xy 2 x y 1 1 Đặt a x , y do xy 0 a . Ta đƣợc: 2 4 4 1 15 1 15 25 1 25 1 K 2. 4 2. 4 do 0 a . Vậy, MinK khi x y . 2 4a 2 1 2 4 2 2 4. 4 3 3 1 1
Ví dụ 8: Cho x 0, y 0 và x y
1. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức S 1 x 1 y x y Lời giải 3 3 3 a ba b  1 1 4 Sử dụng  a   b  0   và +  a
  b  0 , ta đƣợc 2  2  a b a b 12 3 3 3  1   1   1 1  1 x   1 y      1 x  1 y     x   y x y S  2.  2  2  2     
Đặt a x y , điều kiện 0  a 1, ta đƣợc 3 3 3 3 3 1  4  1   1  3  1  1 3  1  3  1  3  343 S  2  a   2  a          2  2 . a    4   4       4  a  4   a a  4 a a 4    a  4  1  4 343 1 Vậy MinS  khi x y  4 2
DẠNG 7: TÌM LẠI ĐIỀU KIỆN CỦA ẨN 2 4
Ví dụ 1. Cho , x y  0 và 2 2
2x  2xy y  2x  8 . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P
  2x  3y . x y Lời giải Có 2 2 2 2 2
2x  2xy y 2
x  8  x  2xy y x  2x 1 9   2 2 2
x y2   x  2 1
 9, mà x y  x y  x  
1   x y2  9  0  x y  3  2   4  2 4 Có P   2x
y  4x  4y  2 .2x  2
.y  4(x y)      x   yx y
 8  4(x y)  8  4.3  4
 (do 0  x y  3). Vậy MinP  4
 khi x 1, y  2.
Ví dụ 2: Cho a 0, b 0, c 0 thỏa mãn 2 2 2 2 b bc c 3 3 a
. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu 2 2 2 thức T a b c a b c Lời giải Có 2 2 2 2 2 2 2 b bc c 3 3 a 3a 2b 2bc 2c 9 2 2 2 3a 2b 2bc 2ab 2ac 2c 2ab 2ac 9 2 2 2 2 2 2 2 a b c 2ab 2bc 2ca a b 2ab a c 2ac 9 2 2 2 2 a b c a b a c 9 a b c 9 0 a b c 3 1 1 1 9 18 Sử dụng ta đƣợc T a b c a b c a b c a b c Đặt x a b , c 0 x 3 , ta đƣợc 18 18 18 T x 2x x 2 .2x x 12 x 12 3 9 (do 0 x 3 ) x x x Vậy MinT 9 khi x 3 hay a b c 1
Ví dụ 3: Cho a 0, b 0 và 3 3 a b 6ab
8 . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: 1 3 P ab 2 2 a b ab Lời giải 13 Có 3 3 3 3 2 2 2 2 a b 6ab 8 a b 3a b 3ab 3a b 3ab 6ab 8 3 3 3 a b 3ab a b 2 8 a b 2 3ab a b 2 0 2 a b 2 a b 2 a b 4 3ab a b 2 0 2 2 a b 2 a b ab 2a 2b 4 0 2 2 a b 2 2a 2b 2ab 4a 4b 8 0 2 2 2 a b 2 a b a 2 b 2 0 0 a b 2 1 1 5 Có P ab 2 2 a b 2ab 2ab 1 1 4 Sử dụng , x y 0 , ta đƣợc: x y x y 1 1 1 4 4 1 (do 0 a b 2 ) 2 2 2 2 2 2 a b 2ab a 2ab b a b 2 5 Suy ra P 1 ab 2ab 2 2 a b 2 Đặt x ab , do ab 1 0 x 1, ta đƣợc: 2 2 5 5 5x 3x P 1 x 1 2x 2x 2 2 5 5x 3x 3x 3.1 9 1 2 . 6 6 (do 0 x 1) 2x 2 2 2 2 2 9 Vậy MinP khi a b 1 2
Ví dụ 4: Cho a 0, b 0 và 2 2 a b a
b . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2020 4 4 P a b 2 a b Lời giải 2 2 2 x y x y Sử dụng , ta đƣợc 2 2 2 2 2 2 a b a b a b a b 2 2 a b a b 2. 2 1 0 a b 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 a b 2020 a b 2020 a b 2020 P 2. 2 2 2 2 2 a b 2 a b 2 a b Đặt 2 x a b , ), 0 x 4 , ta đƣợc: x 2020 x 8 2012 x 8 2012 P 2 . 2 x 2 x x 2 x x 14 2012 2012 4 4 50 (do 0 x 4 ) x 4 Vậy MinP 507 khi x 4 hay a b 1 2 2 x y
Ví dụ 5: Cho x 0, y 0 và x 1 y 1
4 . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P y x Lời giải x 1 y 1 4 xy x y 3 3 xy . x 1 . y 1 x y x 1 y 1 Mà xy . x 1 . y 1 x y 1, suy ra x y 2 2 2 2 2 2 2 2 x y x yP y x x y y x y x 2 2 x y 2 .y 2 .x x y x y 2 y x Vậy MinP 2 khi x y 1 II.
BẤT ĐẲNG THỨC BUNHIA 1.
Dạng bộ hai số ; a b ; x y bất kỳ  2 2 2 2 2 ax by a b x y x y Dấu " " xảy ra a b  2 2 Đặc biệt 2 2 2 2 x y 1.x 1.y 1 1 x y 2.
Dạng bộ ba số ; a ; b c ;
x y; z bất kì  2 2 2 2 2 2 2 ax by cz a b c x y z x y z Dấu " " xảy ra a b c  2 2 Đặc biệt 2 2 2 2 2 2 x y z 1.x 1.y 1.z 1 1 1 x y z 3.
Dạng tổng quát bộ n số a ;a ; ; a x ; x ; ; x 1 2 n 1 2 n  2 2 2 2 2 2 2 a x a x a x a a a x x x 1 1 2 2 n n 1 2 n 1 2 n x x x Dấu " " xảy ra 1 2 n a a a 1 2 n Quy ƣớc trong dấu "
" xảy ra, nếu mẫu nào bằng 0 thì tử tƣơng ứng bằng 0.
Ví dụ 1. Cho 4x + 9y = 13. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = 4x2 + 9y2 Lời giải 15 Bunhia
Có 132 = (4x + 9y)2 = (2.2x + 3.3y)2
 (22 + 32)(4x2 + 9y2) = 13A  A 13
Ví dụ 2. Cho 4x + 3y = 1. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = 4x2 + 3y2 Lời giải Bunhia 1
Có 12 = (4x + 3y)2 = (2.2x + 3 . 3 y)2
 (4 + 3)(4x2 + 3y2) = 7A  A  7 2x 3x 1  = 1 Vậy MinA = khi  3y 3  x = y = 7 7  4x + 3y = 1
Ví dụ 3. Cho x ≥ 0; y ≥ 0; z ≥ 0 v| x + y + z = 2. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = x2 + y2 + z2 Lời giải Bunhia 4 Có 22 = (1.x + 1.y + 1.z)2
 (12 + 12 + 12)( x2 + y2 + z2) = 3A  A  3 x y z 4  =  2 Vậy MinA = khi  1 1 1  x = y = 3 3 x + y + z = 2 6
Ví dụ 4. Cho 3x2 + 2y2 =
. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = 2x + 3y 35 Lời giải 2  2 3  Có S2 = (2x + 3y)2 = . 3x + . 2y    3 2  Bunhia  4 9  35 35 6  +   2 2 3x +2y  =  2 2 3x +2y   . =1  S  1  3 2  6 6 35  3x 2 y  4y  4  = 3x 2y x = x = 2 3 =      9  35 Vậy MaxS = 1     2 3     3 2 8y 9  2x + 3y = 1  + 3y = 1   y = 2x + 3y = 1  9  35 1
Ví dụ 5. Cho 4a2 + 25b2 ≤
. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức H = 6a – 5b 10 Lời giải
Có H2 = (6a – 5b)2 = (3.2a + (–1) .5b)2 Bunhia 1
 (9 + 1)(4a2 + 25b2) = 10(4a2 + 25b2) ≤ 10. = 1  H ≤ 1 10 16  3 2a 5b a =  = 2a + 15b = 0  20 Vậy MaxH = 1   3 -1     1   8a - 15b = 3 1 6a - 5b = 1   b = -  50 3
Ví dụ 6. Cho x2 + y2 + z2 = . Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P = x + y + z 4 Lời giải Bunhia 3 19 3 Có P2 = (1.x + 1.y + 1.z)2
 (12+ + 12 + 12)(x2 + y2 + z2) = 3. =  P ≤ 4 4 2 x y z =  3 1 1 1 1 Vậy MaxP = khi   x = y = z = 2 3 2 x + y + z =  2
Ví dụ 7. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P = x - 1 + 3 - x khi 1 ≤ x ≤ 3 Lời giải Bunhia 2 2 Có P2 =  2 1. x - 1 + 1. 3 - x   2 2
1  1  x - 1 + 3 - x  = 4  P ≤ 2 x 1 3  x Vậy MaxP = 2 khi   x = 2 (thỏa mãn) 1 1
Ví dụ 8. Cho a ≥ 0, b ≥ 0, c ≥ 0 v| a + b + c = 3. Tìm gi{ trị lớn nhất của biểu thức K = 4a + 5 + 4b + 5 + 4c + 5 Lời giải Có K2 =  2
1. 4a + 5 + 1. 4b + 5 + 1. 4c + 5 Bunhia
 (12+ + 12 + 12)( 4a + 5 + 4b + 5 + 4c + 5)
= 3[4(a + b + c) + 15] = 3(4.3 + 15) = 81  K ≤ 9  4a + 5 4b + 5 4c + 5  = = Vậy MaxK = 9 khi   a = b = c = 1 1 1 1 a + b + c = 3
Ví dụ 9. Cho a ≥ 0, b ≥ 0, c ≥ 0 v| a + b + c = 1. Tìm gi{ trị lớn nhất của biểu thức P = b + c + c + a + a + b Lời giải Có P2 =  2 1. b + c + 1. c + a + 1. a + b Bunhia 2 2 2
 (12+ + 12 + 12) b + c + c + a + a + b 
= 6 (a +b + c) = 6  P  6 17  a + b b + c c + a  = = 1 Vậy MaxP = 6 khi   a = b = c = 1 1 1 3 a + b + c = 1
Ví dụ 10. Cho a, b, c ≥ 0 v| a + b + c = 3 . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức a + b b + c c + a M = + + 2 2 2 Lời giải
 a+ b2 =1. a+1. b2 Bunhia    2 2 1 +1 a+b =2 a+b  2 2 Bunhia  Ta có
 b+ c =1. b+1. c   2 2
1 +1 b+c =2 b+c
 c+ a2=1. c+1. a2 Bunhia 2 2
1 +1 c+a  =2 c+a   Suy ra a + b  2(a+b), b + c  2(b+c), c + a  2(c+a)
 2 a + b+ c   2  a+b+ b+c+ c+a  a+b b+c c+a  a + b + c  + + hay M ≥ 3 2 2 2
Vậy MinM = 3 khi a = b = c = 1
III. PHƯƠNG PHÁP BIẾN ĐỔI TƯƠNG ĐƯƠNG
DẠNG 1: ĐƯA VỀ BÌNH PHƯƠNG
 A2 ± m ≥ 0 ± m ; - A2 ± m ≤ 0 ± m
Dấu “=” xảy ra khi A = 0.
 A2 + B2 ± m ≥ 0 + 0 ± m; - A2 - B2 ± m ≤ 0 + 0 ± m
Dấu “=” xảy ra khi A = 0, B = 0.
Ví dụ 1. Cho x ≥ - 2; y ≥ 1. Tìm gi{ trị nhỏ nhất của biểu thức
A = x + y - 2 x + 2 - 4 y - 1 + 24 . Lời giải
Có A = x + 2 - 2 x + 2  
1 +  y - 1 - 4 y - 1  4 + 18 2 2 =  x + 2 - 
1 +  y - 1 - 2 +18  0 + 0 + 18 = 18  x + 2 = 1 x = -1 Vậy MinA = 18 khi    ( thỏa mãn)  y = 5 y - 1 = 2  1
Ví dụ 2. Cho x ≥ - . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức E = 5x - 6 2x + 7 - 4 3x + 1 + 2 . 3 18 Lời giải
Có E = 2x + 7 - 6 2x + 7 9 +  3x + 1 - 4 3x + 1  4 - 19 2 2
=  2x + 7 - 3 + 3x + 1 - 2 - 19  0 + 0 - 19 = - 19
 2x + 7 = 3 2x + 7 = 9 Vậy MinA = - 19 khi     x = 1 ( thỏa mãn) 3   x + 1 = 4 3x + 1 = 2
Ví dụ 3. Cho x  1. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
T = x x 1  3 x  7  28. Lời giải
Xét 2T = 2x  2 x 1  6 x  7  56
 x 1 2 x 1 
1  x  7  6 x  7  9  40   x 1 2
1   x  7  32  40  0  0  40  40  T  20  x 1 1 x 1 1
Vậy Min T  20 khi   
x  2 (thỏa mãn)    x  7  9 x 7 3
Ví dụ 4. Cho x  15. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2
F x x   2 x  x  2 15
3  x 15  x  3  38. Lời giải Xét 2
F x x
 2x  x  2 2 2 2 2 15
3  2 x 15  x  3  76
  2x 15 x32  2x 15x3 2 2
x 15  2 x 15  
1  x  3 2 x  3   1
  x 15  x 32  x 15  2
1   x  3  2 2 2
1  42  0  0  42  4  2  F  21  Vậy Min F  21  khi 2 x 15 
x  3  1  x  4 (thỏa mãn)
Ví dụ 5. Cho a  0,b  0,c  0 và a b c  6. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức T= 2 2 2 2 2 2
a  4ab b b  4ab c c  4ca a . Lời giải
Chú ý: Với x  0, y  0, ta có
6 x y2  2 x y2
6  x y2 2 2
x  4xy y   4 4 x y 6 2 2  
x  4xy y  . 2
Vận dụng vào bài toán, ta có
a b 6 bc 6 c a 6 T   
 a b c 6  6 6 2 2 2 19