

Câu 1: Nêu các phương pháp nghiên cứu thường được sử dụng trong Vật lí?
A. Phương pháp thực nghiệm và phương pháp mô hình.
B. Phương pháp thực nghiệm, phương pháp mô hình, phương pháp quan sát và suy luận.
C. Phương pháp thực nghiệm, phương pháp quan sát và suy luận.
D. Phương pháp mô hình, phương pháp quan sát và suy luận.
Câu 2: Chọn đáp án đúng nhất. Mục tiêu của Vật lí là:
A. khám phá ra quy luật tổng quát nhất chi phối sự vận động của vật chất năng lượng, cũng như tương
tác giữa chúng ở mọi cấp độ: vi mô, vĩ mô.
B. khám phá ra các quy luật chuyển động.
C. khám phá năng lượng của vật chất ở nhiều cấp độ.
D. khám phá ra quy luật chi phối sự vận động của vật chất.
Câu 3: Đối tượng nghiên cứu của Vật lí là gì?
A. Các dạng vận động và tương tác của vật chất.
B. Quy luật tương tác của các dạng năng lượng.
C. Các dạng vận động của vật chất và năng lượng.
D. Quy luật vận động, phát triển của sự vật hiện tượng.
Câu 4: Yếu tố nào sau đây quan trọng nhất dẫn tới việc Aristotle mắc sai lầm khi xác định nguyên nhân làm
cho các vật rơi nhanh chậm khác nhau?
A. Khoa học chưa phát triển.
B. Ông quá tự tin vào suy luận của mình.
C. Không có nhà khoa học nào giúp đỡ ông.
D. Ông không làm thí nghiệm để kiểm tra quan điểm của mình.
Câu 5: Nhờ việc khám phá ra hiện tượng nào sau đây của nhà vật Faraday sau đó các máy phát điện ra
đời, mở đầu cho kỉ nguyên sử dụng điện năng của nhân loại?
A. Hiện tượng hóa hơi.
B. Hiện tượng biến dạng cơ của vật rắn.
C. Sự nở vì nhiệt của vật rắn.
D. Hiện tượng cảm ứng điện từ.
Câu 6: Khi sử dụng các thiết bị điện trong phòng thí nghiệm Vật Lí chúng ta cần lưu ý điều gì?
 !"#$%&"&$'()*+,(-#(./!0#12#()3#4567!89:/6;/&(<&=/>6;/?2
&$%#(@#
B. Khởi động hệ thống và tiến hành thí nghiệm.
C. Quan sát các kí hiệu rồi khởi động hệ thống để tiến hành thí nghiệm.
D. Không cần sử dụng đúng chức năng của thiết bị.
Câu 7: Kí hiệu cảnh báo khu vực nguy hiểm có đặc điểm nào sau đây?
A. Hình vuông, viền đen, nền đỏ cam.
AB(# C/)"&6D>+)D6E(FG&+)D6H>D+,/
C. Hình chữ nhật nền xanh hoặc đỏ.
D. Hình tròn, viền đỏ, nền trắng.
Câu 8: Biển báo trên có ý nghĩa gì?
1
A. Chất dễ cháy, chất tự phản ứng, chất tự cháy, chất tự phát nhiệt.
A(I#J(K/LM
C. Điện cao áp nguy hiểm đến tính mạng.
D. Cảnh báo nguy cơ chất độc.
Câu 9: Khi có hỏa hoạn trong phòng thực hành cần xử lí theo cách nào sau đây?
AB(#%(>!89:/&"&4)*J("J9@J#N#/OP8 #(EF(QR/9S&T J(U/#(V&(,((Q/N#
#F,4W(*#(0/6)*>6Q #F,4W&"&(K &(I#>&"&&(I#9X&("?1 $(+V& #F,Y
B. Sử dụng nước để dập đám cháy nơi có các thiết bị điện.
C. Sử dụng bình để dập đám cháy quần áo trên người.
D. Không cần ngắt hệ thống điện, phải dập đám cháy trước.
Câu 10: Để đo lực kéo về cực đại của một lò xo dao động với biên độ A ta chỉ cần dùng dụng cụ đo là:
A. Thước mét
AZV&$3
C. Đồng hồ
D. Cân
Câu 11: Để khắc phục sai số ngẫu nhiên, ta thường làm gì?
A. Xem lại thao tác đo
A)3(,(#('/()*C()DP+,#'(! )!0
C. Khởi động lại thiết bị thí nghiệm
D. Cả 3 phương án trên đều đúng
Câu 12: Một xe ô xuất phát từ tỉnh A đi đến tỉnh B, rồi lại trở về vị trí xuất phát tỉnh A. Xe này đã dịch
chuyển, so với vị trí xuất phát một đoạn bằng bao nhiêu?
[ B. AB. C. 2AB. D. -AB.
\]^ Trường hợp nào dưới đây không thể coi vật là chất điểm?
A. Viên đạn đang chuyển động trong không khí.
B. Trái Đất trong chuyển động quay quanh Mặt Trời.
C. Viên bi trong sự rơi từ tầng thứ năm của một tòa nhà xuống đất.
_1")I##1F/&(?76W/#V ? (#1:&&T K
\`^ Hệ quy chiếu bao gồm các yếu tố
+@#P,C/0&>(*#1:&#O 6W+,6a/(a6F#(b)/) 
B. vật làm gốc, đồng hồ đo thời gian.
C. hệ trục tọa độ và đồng hồ đo thời gian.
D. vật làm gốc, hệ trục tọa độ.
\c^ 3 điểm nằm dọc theo trục Ox (có chiều từ A đến B) theo thứ tự A nhà, B siêu thị C
trạm xăng. Cho AB = 300 m, BC = 200 m. Một người xuất phát từ nhà qua siêu thị đến trạm xăng rồi quay lại
siêu thị và dừng lại ở đây. Hỏi quãng đường và độ lớn độ dịch chuyển của người này trong cả quá trình chuyển
động?
A. s = 500 m và d = 200 m. A!de[[C+,9d][[C
2
C. s = 300 m và d = 200 m. D. s = 200 m và d = 300 m.
\f^ Một người bơi ngang từ bờ bên này sang bờ bên kia của một dòng sông rộng 50 m dòng chảy
hướng từ Bắc đến Nam. Do nước sông chảy mạnh nên khi sang đên bờ bên kia thì người đó đã trôi xuôi theo
dòng nước 50 m. Xác định độ lớn độ dịch chuyển của người đó.
A. 50 m. A
50
2
C C. 100 m. D. không đủ dữ kiện để tính.
\e^ ‘Lúc 15 giờ 30 phút hôm qua, xe chúng tôi đang chạy trên quốc lộ 5, cách Hải Dương 10 km”. Việc
xác định vị trí của ô tô như trên còn thiếu yếu tố gì?
A. Vật làm mốc. B. Mốc thời gian.
C. Thước đo và đồng hồ. _()D9Qg/#126Qb/6)
\h^ Chọn câu đúng
Qb/4)79)X6W95&(&(?7i#(b)/) &T &(?76W/#(j/P,CW#6Qb/#(j/L)2/K&
B. Đường biểu diễn độ dịch chuyển – thời gian của chuyển động thẳng bao giờ cũng là một đường thẳng.
C. Đường biểu diễn độ dịch chuyển thời gian của chuyển động thẳng luôn một đường thẳng nằm
ngang.
D. Đường biểu diễn độ dịch chuyển thời gian của chuyển động thẳng một đường thẳng song song với
trục Ox.
\k^ Chọn đáp án đúng
A. Quỹ đạo là đường nối những vị trí liên tiếp của vật theo thời gian trong quá trình chuyển động.
B. Tập hợp tất cả các vị trí của một vật chuyển động tạo ra một đường nhất định, đường đó gọi là quỹ đạo.
C. Chuyển động thẳng là chuyển động có quĩ đạo là đường thẳng.
_l>A+,6D6;/
\m[^ Vật nào sau đây được coi là chất điểm?
W#LEC"?6)#na(')(1 ,W)
B. Một xe ô tô khách loại 45 chỗ ngồi chuyển động từ giữa sân trường ra cổng trường.
C. Một bạn học sinh đi từ nhà ra cổng.
D. Một bạn học sinh đi từ cuối lớp lên bục giảng.
\m^ Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về vận tốc?
A. Bạn Nam đi từ nhà đến trường với vận tốc 10 km/h.
AoE.#.6)#n63A#(EF(QR/AN&+R)#0&6W`[$Cp(
C. Mỗi giờ, con ốc sên đi được 100 cm.
D. Con Báo đuổi theo con Linh dương một đoạn là 3 km theo hướng Nam.
\mm^ Một người lái ô đi thẳng 6 km theo hướng tây, sau đó rẽ trái đi thẳng theo hướng nam 4 km rồi
quay sang hướng đông 3 km. Xác định quãng đường đi được và độ lớn độ dịch chuyển tổng hợp của ô tô.
!d]$C>9dc$C B. s = 13 km, d = 13 km.
C. s = 13 km, d = 3 km. D. s = 13 km, d = 9 km.
\m]^ Đối với một vật chuyển động, đặc điểm nào sau đây chỉ của quãng đường đi được, $(./ phải của
độ dịch chuyển?
A. Có phương và chiều xác định. B. Có đơn vị đo là mét.
q(./#(7&K6WPR4r/[ D. Có thể có độ lớn bằng 0.
\m`^ Phát biểu: “Con tàu đã đi 200 km theo hướng đông nam” nói về đại lượng nào?
A. Vận tốc. B. Quãng đường. C. Tốc độ. _W95&(&(?7
3
\mc^ Một chiếc xe lửa đang chuyển động, người ngồi trên xe lửa quan sát chiếc va li đặt trên giá để hàng
hóa, nhận xét nào sau đây là đúng?
1. Va li đứng yên so với thành toa.
2. Va li chuyển động so với đầu máy.
3. Va li chuyển động so với đường ray.
A. 1 và 2. B. 2 và 3. +,] D. 1, 2 và 3.
\mf^ Trong phương pháp đo tốc độ trong phòng thực hành sử dụng cổng quang điện và đồng hồ đo hiện số.
Quãng đường xe đi qua cổng quang điện chính là
&()D9,)#IC&(N&s/ /6)*
B. độ dài của xe.
C. quãng đường từ lúc xe bắt đầu chuyển động đến khi bắt đầu đi vào cổng quang điện.
D. quãng đường từ lúc xe đi ra khỏi cổng quang điện cho đến khi dừng lại.
\me^ Hệ quy chiếu bao gồm các yếu tố nào sau đây?
*#O 6W$3#(tJ+R)C0&#(b)/) +,6a/(a6F#(b)/) 
B. Hệ tọa độ, đồng hồ đo.
C. Hệ tọa độ, thước đo.
D. Mốc thời gian và đồng hồ.
\mh^ Một người đứng trên đường quan sát chiếc ô chạy qua trước mặt. Dấu hiệu nào cho biết ô đang
chuyển động?
A. Khói phụt ra từ ống thoát khí đặt dưới gầm xe.
Aq(Fl/&"&(/)u LE+,/Qb)6K#( ?6s)
C. Bánh xe quay tròn.
D. Tiếng nổ của động cơ vang lên.
\mk^ Khi nào quãng đường và độ dịch chuyển của một vật chuyển động có cùng độ lớn?
A. Khi vật chuyển động vừa đúng một đường tròn.
B. Khi vật chuyển động trên một đường thẳng.
C. Khi vật chuyển động trên một đường thẳng và đổi chiều chuyển động.
_q()+@#&(?76W/#12CW#6Qb/#(j/+,$(./6s)&()D
\][^ Một ô chuyển động trên đường thẳng. Tại thời điểm t
1
, ô cách vị trí xuất phát 5 km. Tại thời
điểm t
2
, ô cách vị trí xuất phát 12 km. Từ t
1
đến t
2
, độ dịch chuyển của ô đã thay đổi một đoạn bằng bao
nhiêu?
A. 17 km. B. -7 km. e$C D. -17 km.
\]^ 3 điểm nằm dọc theo trục Ox (có chiều từ A đến B) theo thứ tự A, B C. Cho AB = 200 m,
BC = 300 m. Một người xuất phát từ A qua B đến C. Hỏi quãng đường độ lớn độ dịch chuyển của người
này trong cả chuyến đi là bao nhiêu?
!dc[[C+,9dc[[C B. s = 200 m và d = 200 m.
C. s = 500 m và d = 200 m. D. s = 200 m và d = 300 m.
\]m^ Tốc độ trung bình bằng độ lớn vận tốc trung bình khi nào?
A. luôn luôn bằng nhau.
A$()+@#&(?76W/#(j/+,$(./6s)&()D
C. khi vật chuyển động thẳng.
D. khi vật không đổi chiều chuyển động.
\]]^ Công thức nào sau đây là công thức tính tốc độ trung bình?
4
A. v=st
B. v=ΔsΔt
C. v =d t
_l6"J"+,A
\]`^ Chọn đáp án đúng
v@#0&#1/4B(P,6M)PQt/+w&#g6Qt&L"&65(4r/#(Qg/!0/)u 6W95&(&(?7&T +@#
+,#(b)/) 67+@##(V&()*6Qt&6W95&(&(?76K
B. Vận tốc trung bình là đại lượng đặc trưng cho tính chất nhanh chậm của chuyển động.
C. Vận tốc trung bình là đại lượng đặc trưng cho tính nhanh chậm của chuyển động tại mỗi thời điểm.
D. Vận tốc trung bình là đại lượng vectơ đặc trưng cho tính nhanh chậm của chuyển động tại mỗi thời
điểm.
\]c^ Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị đo của tốc độ?
A. km/h.
B. m/s.
Cp!2
D. hải lí/giờ.
\]f^ Hai bên sông AB cách nhau 70 km, một ca nô khi xuôi dòng AB sớm hơn 48 phút so với ca nô khi
ngược dòng AB. Vận tốc của ca nô trong nước yên lặng là 30 km/h. Tính vận tốc của dòng nước .
c$Cp(
B. 10 km/h.
C. 12 km/h.
D. 100 km/h.
\]e^ Tính chất nào sau đây là của vận tốc, không phải của tốc độ của một chuyển động?
A. Đặc trưng cho sự nhanh chậm của chuyển động.
B. Có đơn vị là km/h.
C. Không thể có độ lớn bằng 0.
_KJ(Qg/L"&65(
\]h^ Một dòng sông rộng 100 m và dòng nước chảy với vận tốc 3 m/s so với bờ theo hướng Tây - Đông.
Một chiếc thuyền đi sang ngang sông với vận tốc 4 m/s so với dòng nước. Tính độ lớn vận tốc của thuyền so
với dòng sông.
cCp! B. 7 m/s. C. 1 m/s. D. 2 m/s.
\]k^ Vận tốc trung bình là đại lượng được đo bởi:
A. Thương số của quãng đường đi được và khoảng thời gian đi hết quãng đường.
A(Qg/!0&T 6W95&(&(?7+,#(b)/) 95&(&(?7
C. Tích của độ dịch chuyển và thời gian dịch chuyển.
D. Tích của quãng đường đi được và thời gian dịch chuyển.
\`[^ Vận động viên chạy trong cự li 600 m mất 74,75 s. Hỏi vận động viên đó có tốc độ trung bình là bao
nhiêu?
h>[]Cp! B. 9,03 m/s C. 10,03 m/s D. 11,03 m/s
\`^ Người ta thường dùng quãng đường đi được trong cùng một đơn vị thời gian để xác định độ nhanh,
chậm của chuyển động. Đại lượng này gọi là
0&6W#1/4B( B. Tốc độ tức thời.
5
C. Vận tốc trung bình. D. Vận tốc tức thời.
\`m^ Trên xe máy hoặc ô tô, đồng hồ tốc độ có tác dụng gì?
A. Chỉ tốc độ trung bình của người lái xe A(x#0&6W#<&#(b)&T LE6 /&(M?
C. Chỉ vận tốc trung bình của xe đang chạy D. Chỉ vận tốc thức thời của xe đang chạy
\`]^ Hai xe ô tô chạy ngược chiều trên một đoạn đường thẳng với vận tốc của xe thứ nhất là 100 km/h và
xe thứ hai là 80 km/h. Tính vận tốc của xe thứ nhất so với xe thứ 2. Chọn chiều dương là chiều chuyển động
của xe thứ nhất.
A. 20 km/h. Ah[$Cp( C. -20 km/h. D. -180 km/h.
\``^ Chọn đáp án đúng
A. tốc độ của vật là đại lượng đặc trưng cho tính chất nhanh chậm của chuyển động.
B. tốc độ trung bình của vật có công thức vtb=sΔt
C. đơn vị của tốc độ trong hệ SI là m/s
_&l>A+,6D6;/
\`c^ Tốc độ tức thời cho biết
A. Mức độ nhanh chậm của chuyển động tại một thời điểm xác định.
B. Tốc độ tại một thời điểm xác định.
C. Độ nhanh, chậm của một chuyển động theo một hướng xác định.
_l+,A
\`f^ Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về vận tốc?
A. Bạn Nam đi từ nhà đến trường với vận tốc 10 km/h.
AoE.#.6)#n63A#(EF(QR/AN&+R)#0&6W`[$Cp(
C. Mỗi giờ, con ốc sên đi được 100 cm.
D. Con báo đuổi theo con ninh dương một đoạn là 3 km theo hướng Nam.
\`e^ Hai xe ô tô chạy cùng chiều trên một đoạn đường thẳng với vận tốc 100 km/h và 80 km/h. Tính vận
tốc của xe thứ nhất so với xe thứ 2. Chọn chiều dương là chiều chuyển động của hai xe.
m[$Cp( B. 180 km/h. C. - 20 km/h. D. - 180 km/h.
\`h^ Một dòng sông rộng 100 m và dòng nước chảy với vận tốc 3 m/s so với bờ theo hướng Tây- Đông.
Một chiếc thuyền đi sang ngang sông với vận tốc 4 m/s so với dòng nước. Tính quãng đường mà thuyền đã
chuyển động được khi sang bên kia sông.
mcC B. 100 m . C. 50 m. D. 150 m.
\`k^ Một bạn học sinh đạp xe từ nhà đến trường hết thời gian 30 phút. Biết quãng đường từ nhà đến trường
dài 3 km thì tốc độ trung bình của bạn là bao nhiêu?
A. 90 km/h. B. 0,1 km/h. C. 10 km/h. _f$Cp(
\c[^ Một ca nô xuôi dòng từ A đến B rồi ngược dòng quay về A. Cho biết vận tốc của ca nô so với nước là
15 km/h, vận tốc của nước so với bờ là 3 km/h. Biết AB = 18 km. Tính thời gian chuyển động của ca nô.
A. 2 giờ. Am>c/)b C. 3 giờ. D. 4 giờ.
\c^ Một người chuyển động thẳng có độ dịch chuyển d1, tại thời điểm t1, và độ dịch chuyển d2, tại thời
điểm t2. Vận tốc trung bình của vật trong khoảng thời gian từ t1, đến t2 là:
A. vtb=d1−d2t1+t2 Avtb=d2−d1t2−t1 C. vtb=d1+d2t2−t1 D. vtb=12(d1t1+d2t2)
\cm^ Tốc độ trung bình là
6M)PQt/6G&#1Q/&(F6W( (>&(@C&T &(?76W/
B. đại lượng được đo bằng thương số của độ dịch chuyển và thời gian dịch chuyển.
C. cho biết hướng của chuyển động.
6
D. cho biết tốc độ của chuyển động tại một thời điểm.
\c]^ Một vận động viên đã chạy 10000 m trong thời gian là 36 phút 23 giây 44. Tính tốc độ trung bình của
vận động viên đó theo đơn vị là m/s.
`>chCp! B. 5 m/s. C. 4 m/s. D. 6 m/s.
\c`^ Một người đi xe máy với tốc độ trung bình là 30 km/h và đi được 3 km. Hỏi người đó đi trong bao
lâu?
A. 5 phút AfJ(;# C. 7 phút D. 8 phút
\m`^ Một người đi xe máy từ nhà đến siêu thị mua đồ với quãng đường 3 km mất 15 phút, sau đó đi đến
trường học lấy tài liệu với quãng đường 2 km mất 12 phút. Biết trường học nằm giữa nhà và siêu thị và cùng
nằm trên một đường thẳng. Vận tốc trung bình của người đi xe máy là bao nhiêu?
A. 58,82 m/s A[>khCp! C. 0,29 km/h D. 3,09 m/s
\mc^ Hai đại lượng nào sau đây là đại lượng vectơ?
A. Quãng đường và tốc độ. AW95&(&(?7+,+@#0&
C. Quãng đường và độ dịch chuyển. D. Tốc độ và vận tốc.
\^ Khi vật đang chuyển động thẳng, theo chiều dương, nếu đổi chiều chuyển động thì trong khoảng thời
gian chuyển động ngược chiều đó đồ thị độ dịch chuyển - thời gian có dạng nào sau đây?
A. Hình A B. Hình B C. Hình C _B(_
\m^ Đồ thị độ dịch chuyển – thời gian trong chuyển động thẳng của một vật được vẽ ở hình dưới. Xác định
độ dịch chuyển của xe sau 10 giây chuyển động
A. 4 m. AyC C. 3 m. D. - 5 m.
\]^ Chọn câu đúng:
A. Độ dốc của đồ thị độ dịch chuyển – thời gian trong chuyển động thẳng cho biết độ lớn vận tốc chuyển
động.
7
B. Vận tốc có giá trị bằng hệ số góc (độ dốc) của đường biểu diễn trong đồ thị độ dịch chuyển – thời gian
của chuyển động thẳng.
C. Hệ số góc (độ dốc) của đường biểu diễn độ dịch chuyển – thời gian của chuyển động thẳng được tính
bằng công thức ΔdΔt.
_l>A>6D6;/
\`^ Đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của một người đang bơi trong một bể bơi dài 50 m. Trong 20 giây
cuối cùng, vận tốc của người đó là bao nhiêu?
A. 2 m/s. B. - 2 m/s. yCp! D. 1 m/s.
\c^ Dựa vào đồ thị độ dịch chuyển - thời gian của một chuyển động thẳng đều có thể xác định được vận tốc
của chuyển động bằng công thức
A. v=d1+d2t1+t2 Av=d2−d1t2−t1 C. v=d1+d2t2−t1 D. v=d2−d1t1−t2
\f^ Trường hợp nào sau đây vận tốc và tốc độ có độ lớn như nhau?
v@#&(?76W/#(j/#(EFCW#&()D$(./6s)
B. Vật chuyển động thẳng.
C. Vật chuyển động theo một chiều.
D. Luôn luôn bằng nhau về độ lớn.
\e^ Từ đồ thị độ dịch chuyển – thời gian bên dưới. Xác định tốc độ của chuyển động?
A. 340 m/s. B. 4 m/s. C. 1360 m/s. _hcCp!
\h^ Cho hai vật chuyển động thẳng có đồ thị độ dịch chuyển – thời gian như hình dưới, vật 1 biểu diễn
bằng đường màu xanh, vật 2 biểu diễn bằng đường màu đỏ. Kết luận nào sau đây đúng?
8
A. Hai vật đều là vật chuyển động thẳng đều.
B. Hai vật có cùng vận tốc.
C. Hai vật có cùng độ dịch chuyển.
D. Vật 1 đứng yên, vật 2 chuyển động thẳng.
\k^ Chọn câu đúng
Qb/4)79)X6W95&(&(?7i#(b)/) &T &(?76W/#(j/P,CW#6Qb/#(j/L)2/K&
B. Đường biểu diễn độ dịch chuyển – thời gian của chuyển động thẳng bao giờ cũng là một đường thẳng.
C. Đường biểu diễn độ dịch chuyển – thời gian của chuyển động thẳng luôn là một đường thẳng nằm
ngang.
D. Đường biểu diễn độ dịch chuyển – thời gian của chuyển động thẳng là một đường thẳng song song với
trục Ox.
\[^ Chuyển động của một xe máy được mô tả bởi đồ thị
Xác định tốc độ và vận tốc của xe trong 20 s đầu tiên.
Cp!+,Cp! B. 1 m/s và 2 m/s. C. 2 m/s và 1 m/s. D. -1 m/s và 2 m/s.
\^ Đồ thị độ dịch chuyển - thời gian cho biết sự phụ thuộc của các đại lượng nào với nhau?
W95&(&(?7+,#(b)/)  B. Quãng đường và thời gian.
C. Độ dịch chuyển và vận tốc. D. Quãng đường và vận tốc.
\m^ Cho đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của một vật chuyển động thẳng như hình dưới. Độ lớn độ dịch
chuyển tổng hợp của chuyển động là bao nhiêu?
h[[C B. 1000 m. C. 200 m. D. - 800 m.
\]^ Cho đồ thị độ dịch chuyển - thời gian như hình dưới. Đặc điểm của đồ thị này.
9
A. Vật chuyển động theo một chiều.
An#(b)6)7C6W90&\C>+@#&(?76W/#(EF&()D/Qt&PM)
C. Độ dốc không đổi, tốc độ không đổi.
D. Độ dốc bằng không, vật đứng yên.
\`^ Hãy chỉ ra câu không đúng:
A. Quỹ đạo của chuyển động thẳng đều là đường thẳng.
B. Tốc độ trung bình của chuyển động thẳng đều trên mọi đoạn đường là như nhau.
C. Trong chuyển động thẳng đều, quãng đường đi được của vật tỉ lệ thuận với khoảng thời gian chuyển
động.
_(?76W/6)PM)&T CW#J)#y#./#1F/L)P (P,&(?76W/#(j/6D
\c^ Một con nhện bò dọc theo hai cạnh của một chiếc bàn hình chữ nhật. Biết hai cạnh bàn có chiều dài
lần lượt là 0,8 m và 1,2 m. Độ dịch chuyển của con nhện khi nó đi được quãng đường 2,0 m là:
>`C B. 1,5 m C. 1,6 m D. 1,7 m
\f^ Chuyển động thẳng là chuyển động có quỹ đạo là dường gì?
A. Đường cong AQb/#(j/ C. Đường tròn D. Đường gấp khúc
\e^ Chọn đáp án đúng
A. quỹ đạo là đường nối những vị trí liên tiếp của vật theo thời gian trong quá trình chuyển động.
B. tập hợp tất cả các vị trí của một vật chuyển động tạo ra một đường nhất định, đường đó gọi là quỹ đạo.
C. chuyển động thẳng là chuyển động có quĩ đạo là đường thẳng.
_&l>A+,6D6;/
\h^ Chọn câu SAI.
Một người đi bộ trên một con đường thẳng. Cứ đi được 10 m thì người đó lại nhìn đồng hồ và đo khoảng thời
gian đã đi. Kết quả đo được ghi trong bảng sau:
Lần 1 2 3 4 5 6 7 8 9
Δd (m) 10 10 10 10 10 10 10 10 10
Δt(s) 8 8 10 10 12 12 12 14 14
A. Vận tốc trung bình trên đoạn đường 10 m lần thứ 1 là 1,25 m/s.
B. Vận tốc trung bình trên đoạn đường 10 m lần thứ 3 là 1,00 m/s.
C. Vận tốc trung bình trên đoạn đường 10 m lần thứ 5 là 0,83 m/s.
_v@#0&#1/4B(#12&l-/6Qb/P,[>kCp!
\k^ Một chuyển động thẳng đều có đồ thị độ dịch chuyển – thời gian như hình vẽ. Tìm kết luận sai mà
một học sinh đã suy ra từ đồ thị.
10
A. Vật chuyển động ngược chiều dương.
B. Độ dốc của đồ thị độ dịch chuyển – thời gian trong chuyển động thẳng cho biết độ lớn vận tốc chuyển
động.
C. Ở thời điểm t
1
thì vật dừng lại.
_v@#6)6Qt&-/6Qb/&K&()D9,)L
F
#'(#n#(b)6)7C4 663#(b)6)7C#
\m[^ Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là đúng?
(1) Chuyển động có tính chất tương đối.
(2) Hệ quy chiếu đứng yên là hệ quy chiếu gắn với vật làm gốc được quy ước là đứng yên.
(3) Độ lớn của vận tốc tuyệt đối luôn lớn hơn tổng độ lớn của vận tốc tương đối và vận tốc kéo theo.
(4) Độ lớn của vận tốc tuyệt đối luôn nhỏ hơn độ lớn của vận tốc tương đối.
(5) Hình dạng quỹ đạo chuyển động của vật cũng có tính chất tương đối và phụ thuộc vào hệ quy chiếu của
người quan sát.
z{>zm{>zc{ B. (1), (3), (5). C. (2), (4), (5). D. (2), (3), (5).
\m^ Đại lượng cho biết sự thay đổi của vận tốc là đại lượng nào trong các đại lượng sau?
) #0& B. Độ dịch chuyển. C. Quãng đường. D. Vận tốc.
\]^ Một đoàn tàu rời ga chuyển động thẳng nhanh dần, sau 1 phút đạt vận tốc 40 km/h. Gia tốc của đoàn
tàu gần giá trị nào sau đây nhất?
[>hcCp!2 B. 0,285 m/s2. C. 0,288 m/s2.D. 0,188 m/s2.
\`^ Chuyển động nào sau đây là chuyển động biến đổi?
A. Chuyển động có độ dịch chuyển tăng đều theo thời gian.
B. Chuyển động có độ dịch chuyển giảm đều theo thời gian.
C. Chuyển động có độ dịch chuyển không đổi theo thời gian.
_(?76W/#1U6D
\c^ Vật chuyển động nhanh dần có đặc điểm nào sao đây?
A. a.v = 0 A +|[ C. a.v < 0 D. a.v ≠ 0.
\f^ Đồ thị nào sau đây là của chuyển động biến đổi?
A. Đồ thị A B. Đồ thị B a#(5 D. Đồ thị D
\e^ Chọn đáp án đúng.
11
A. Khi a = 0: chuyển động thẳng đều, vật có độ lớn vận tốc không đổi.
B. Khi a ≠ 0 và bằng hằng số: chuyển động thẳng biến đổi đều, vật có độ lớn vận tốc tăng hoặc giảm đều
theo thời gian.
C. Khi a ≠ 0 nhưng không phải hằng số: chuyển động thẳng biến đổi phức tạp.
_l>A+,6D6;/
\h^ Chọn câu đúng: Gia tốc là đại lượng
&(F4)3#!V#( ?6s)( (( ?&(@C&T !V#( ?6s)+@#0&
B. cho biết vật chuyển động nhanh hay chậm.
C. cho biết độ nhanh hay chậm của chuyển động.
D. cả đáp án B và C.
\k^ Chọn đáp án đúng về chuyển động biến đổi
A. Quyển sách đang nằm yên trên mặt bàn
B. Ô tô đang nằm yên dưới ga ra
oEC"?6 /6)#126Qb/
D. Cốc nước đang nằm yên trên giá
\[^ Chuyển động có đặc điểm nào sau đây là chuyển động chậm dần?
A. a cùng chiều với v . Aa /Qt&&()D+R)v
C. Tích a.v > 0. D. Cả đáp án A và C.
\^ Cho đồ thị vận tốc – thời gian. Đồ thị này cho biết đặc điểm gì của chuyển động?
A. Độ dốc âm, gia tốc âm (chuyển động chậm dần). AW90&9Qg/>/) #0&$(./6s)
C. Độ dốc lớn hơn, gia tốc lớn hơn. D. Độ dốc bằng không, gia tốc a = 0.
\m^ Đơn vị nào sau đây là đơn vị của gia tốc trong hệ SI?
A. m/s. ACp!2 C. m.s2. D. m.s.
\]^ Một đoàn tàu đang chạy với vận tốc 36 km/h thì hãm phanh chuyển động thẳng chậm dần đều để vào
ga. Sau 2 phút thì dừng lại ở sân ga. Tính quãng đường mà tàu đi được trong thời gian hãm phanh. Chọn chiều
dương là chiều chuyển động của tàu.
A. 400 m. B. 500 m. C. 120 m. _f[[C
\`^ Một đoàn tàu đang chạy với vận tốc 72 km/h thì hãm phanh chạy chậm dần, sau 10 s vận tốc giảm
xuống còn 15 m/s. Hỏi phải hãm phanh trong bao lâu kể từ khi tàu có vận tốc 72 km/h thì tàu dừng hẳn (coi gia
tốc không đổi)?
A. 30 s. A`[! C. 50 s. D. 60 s.
\c^ Chọn câu sai: Chất điểm chuyển động theo một chiều với gia tốc a = 4 m/s2 có nghĩa là
A. Lúc đầu vận tốc bằng 0 thì sau 1s vận tốc của nó bằng 4 m/s.
B. Lúc vận tốc bằng 2 m/s thì sau 1s vận tốc của nó bằng 6 m/s.
Z;&+@#0&4r/mCp!#(B! m!+@#0&&T K4r/hCp!
D. Lúc vận tốc bằng 4 m/s thì sau 2s vận tốc của nó bằng 12 m/s.
12
\f^ Một đoàn tàu rời ga chuyển động nhanh dần đều. Sau 1 phút 40 giây tàu đạt tốc độ 36 km/h. Quãng
đường tàu đi được trong 1 phút 40 giây đó là bao nhiêu? Chọn chiều dương là chiều chuyển động của tàu.
A. 1,5 km. B. 3,6 km. [>c$C D. 5,0 km.
\e^ Một xe ô tô đang chuyển động đều, gặp chướng ngại vật xe hãm phanh, sau một khoảng thời gian thì
xe dừng lại. Kể từ lúc hãm phanh đến khi dừng lại, xe đang có trạng thái chuyển động như thế nào?
A. a cùng chiều với v . A&(?76W/&(@C9
C. Tích a.v > 0. D. chuyển động nhanh dần.
\h^ Gia tốc là
6M)PQt/6G&#1Q/&(F6W4)3#()2&T +@#0&#(EF#(b)/) 
B. đại lượng đặc trưng cho độ nhanh chậm của chuyển động.
C. đại lượng đặc trưng cho độ biến thiên nhanh chậm của tốc độ theo thời gian.
D. đại lượng đặc trưng cho sự biến thiên về hướng của vận tốc.
\k^ Một đoàn tàu rời ga chuyển động nhanh dần, sau 20 giây tàu đạt tốc độ 36 km/h. Tính gia tốc của tàu.
[>cCp!2 B. 2 m/s2. C. 1,5 m/s2. D. 3 m/s2.
\m[^ Đồ thị vận tốc - thời gian nào sau đây mô tả chuyển động có độ lớn của gia tốc là lớn nhất?
A. Đồ thị A B. Đồ thị B C. Đồ thị C _a#(5_
\^ Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, véctơ gia tốc tức thời có đặc điểm:
A. Hướng thay đổi, độ lớn không đổi. B. Hướng không đổi, độ lớn thay đổi.
C. Hướng thay đổi, độ lớn thay đổi. _QR/$(./6s)>6WPR$(./6s)
\m^ Đồ thị nào sau đây là đồ thị vận tốc - thời gian của chuyển động thẳng biến đổi đều?
 B.
C. D.
\]^ Chuyển động thẳng chậm dần đều có tính chất nào sau đây?
A. Độ dịch chuyển giảm đều theo thời gian. Av@#0&/)lC6D#(EF#(b)/) 
C. Gia tốc giảm đều theo thời gian. D. Cả 3 tính chất trên.
\`^ Biểu thức tính gia tốc a nào dưới đây đúng?
a=ΔvΔt B. a=Δv(Δt)2 C. a=(Δv)2Δt D. a=ΔsΔt
\c^ Công thức vận tốc tức thời trong chuyển động thẳng biến đổi đều
13
A. v=vo+at2 Av=vo+a.Δt C. v=vo−a.t D. v=−vo+a.t
\f^ Đặc điểm nào sau đây sai với chuyển động thẳng nhanh dần đều?
A. Hiệu quãng đường đi được trong những khoảng thời gian liên tiếp luôn là hằng số.
Av@#0&&T +@#P.9Qg/
C. Quãng đường đi biến đổi theo hàm bậc hai của thời gian.
D. Vận tốc biến đổi theo hàm số bậc nhất của thời gian.
\e^ Chuyển động nào sau đây không phải là chuyển động thẳng biến đổi đều?
A. Viên bi lăn xuống trên máng nghiêng.
B. Vật rơi từ trên cao xuống đất.
U6"45wC#(EFJ(Qg/rC/ /
D. Quả bóng được ném lên theo phương thẳng đứng.
\h^ Công thức nào sau đây là công thức tính độ dịch chuyển trong chuyển động thẳng biến đổi đều?
d=vo.t+12.a.t2 B. d=12.a.t2 C. d=vo.t+2.a.t2 D. d=2vo.t+a.t2
\k^ Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, đại lượng nào có độ lớn không đổi theo thời gian?
) #0& B. Vận tốc C. Quãng đường D. Cả A và B
\[^ Đồ thị tọa độ theo thời gian của chất điểm chuyển động thẳng biến đổi đều có dạng
A. Là đường thẳng song song với trục OtB. Là đường thẳng có thể đi qua gốc tọa độ
Z,CW#("(J 1 4FP D. Là đường thẳng song song với trục Ox
\^ Đồ thị nào sau đây là của chuyển động thẳng chậm dần đều?
A. Đồ thị A B. Đồ thị B a#(5 D. Đồ thị D
\m^ Công thức vận tốc tức thời trong chuyển động thẳng biến đổi đều nếu thời điểm ban đầu vật mới bắt
đầu chuyển động.
A. v=vo+at2 Av=a.t C. v=vo−a.t D. v=−vo+a.t
\]^ Một vật chuyển động nhanh dần đều với gia tốc là 5 m/s
2
. Biết ban đầu vật có vận tốc là 6 m/s. Biểu
thức vận tốc tức thời của chuyển động trên là:
A. v = -5 + 6.t B. v = 5 – 6.t C. v = 5 + 6.t _+df}c#
\`^ Công thức liên hệ giữa độ dịch chuyển, vận tốc và gia tốc của chuyển động nhanh dần đều là
A. v2−v2o=ad Av2−v2o=2ad C. v−vo=2ad D. v2o−v2=2ad
\c^ Một vật đang đứng yên bắt đầu chuyển động nhanh dần đều, sau 30 s thì vật đạt vận tốc 54 km/h. Gia
tốc của vật chuyển động là bao nhiêu?
A. 2 m/s
2
A[>cCp!
m
C. 1,8 m/s
2
D. 0,6 m/s
2
\f^ Đồ thị v - t nào sau đây là đồ thị trong đó a > 0
14
 B.
C. D.
\e^ Một ô tô bắt đầu chuyển động thẳng nhanh dần đều từ trạng thái đứng yên. Trong 4 s đầu ô tô đi được
đoạn đường 10 m và không đổi chiều chuyển động. Tính vận tốc của ô tô ở cuối giây thứ hai.
m>cCp! B. 3 m/s. C. 5 m/s. D. 4 m/s.
\h^ Câu nào đúng?
A. Gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều bao giờ cũng lớn hơn gia tốc của chuyển động thẳng
chậm dần đều.
B. Chuyển động thẳng nhanh dần đều có gia tốc lớn thì có vận tốc lớn.
C. Chuyển động thẳng biến đổi đều có gia tốc tăng, giảm đều theo thời gian.
_) #0&#1F/&(?76W/#(j/( (96D&K(QR/+,6WPR$(./6s)#(EF#(b)/) 
\k^ Một đoàn tàu bắt đầu rời ga, chuyển động thẳng nhanh dần đều. Sau khi đi được 1000 m đạt đến vận
tốc 10 m/s. Tính vận tốc của tàu sau khi đi được 2000 m.
`>`Cp! B. 15,5 m/s. C. 15 m/s. D. 10 m/s.
\m[^ Đồ thị bên dưới mô tả sự thay đổi vận tốc theo thời gian trong chuyển động của một vật đang chuyển
động từ A đến B. Gia tốc của ô tô từ giây thứ 20 đến giây thứ 28 là bao nhiêu?
A. 2,5 m/s2. Aim>cCp!2 C. 0 m/s2. D. 5 m/s2.
\^ Những yếu tố ảnh hưởng đến tầm xa của một vật được ném ngang
A. Độ cao tại vị trí ném. B. Tốc độ ban đầu.
C. Góc ném ban đầu. _l6W& F+,#0&6W4 6
\m^ Một máy bay bay theo phương ngang ở độ cao 10 km với tốc độ 720 km/h. Viên phi công phải thả quả
bom từ xa cách mục tiêu (theo phương ngang) bao nhiêu để quả bom rơi trúng mục tiêu? Lấy g = 10 m/s2.
A. 9,7 km. B. 8,6 km. C. 8,2 km. _h>k$C
\]^ Một đoàn tàu đang chạy với vận tốc 72 km/h thì hãm phanh chạy chậm dần, sau 10 s vận tốc giảm
xuống còn 15 m/s. Hỏi phải hãm phanh trong bao lâu kể từ khi tàu có vận tốc 72 km/h thì tàu dừng hẳn (coi gia
tốc không đổi)?
15
A. 30 s. A`[! C. 50 s. D. 60 s.
\`^ Một vật được ném từ độ cao H với vận tốc ban đầu v
0
theo phương nằm ngang. Nếu bỏ qua sức cản của
không khí thì tầm xa L
A. tăng 4 lần khi v
0
tăng 2 lần. B. tăng 2 lần khi H tăng 2 lần.
/)lCmP$()/)lC`P D. giảm 2 lần khi v
0
giảm 4 lần.
\e^ Chọn đáp án đúng.
A. Phương trình chuyển động của chuyển động ném ngang là: y=12gt2 và x=vot
B. Phương trình quỹ đạo của chuyển động ném ngang là: y=g2v2o.x2
C. Thời gian rơi và tầm xa của vật ném ngang là: t=2hg−−√ và L=vot
_l>A+,6D6;/
\k^ Trong chuyển động ném ngang, thành phần chuyển động theo phương thẳng đứng là chuyển động gì?
A. Chuyển động rơi tự do B. Chuyển động nhanh dần
C. Chuyển động thẳng đều _l+,A6D6;/
\[^ Bi A có khối lượng lớn gấp 4 lần bi B. Tại cùng một lúc và ở cùng một độ cao, bi A được thả rơi còn
bị B được ném theo phương nằm ngang. Nếu coi sức cản của không khí là không đáng kể thì
A. bi A rơi chạm đất trước bi B.
B. bi A rơi chạm đất sau bi B.
C. cả hai bi đều rơi chạm đất cùng một lúc với vận tốc bằng nhau.
_&l( )4)6D1g)&(MC6I#&~/CW#P;&+R)+@#0&$("&( 
\m^ Một vật được ném theo phương ngang với vận tốc ban đầu là v
0
= 30 m/s từ một độ cao h = 80 m so
với mặt đất. Lấy g = 10 m/s2. Bỏ qua sức cản của không khí. Tính thời gian rơi và tầm xa của vật.
A. 2 s; 120 m. A`!•m[C C. 8 s; 240 m. D. 2,8 s; 84 m.
\]^ Yếu tố nào ảnh hưởng chính đến tầm xa.
A. Vận tốc ném ban đầu.
B. Góc ném (góc hợp bởi phương ngang và phương của vận tốc ban đầu).
C. Độ cao của vị trí ném vật.
_l]?3#0#12
\`^ Khi ném một vật theo phương ngang (bỏ qua sức cản của không khí), thời gian chuyển động của vật
phụ thuộc vào
A. Vận tốc ném. AW& F#n&(€wC63CG#6I#
C. Khối lượng của vật. D. Thời điểm ném.
\c^ Một vật được ném ngang từ độ cao h = 9 m. Vận tốc ban đầu có độ lớn là v
o
. Tầm xa của vật 18m.
Tính v
o
. Lấy g = 10 m/s2.
A. 19 m/s. A]>`Cp! C. 10 m/s. D. 3,16 m/s.
\f^ Quỹ đạo của vật ném ngang trong hệ tọa độ Oxy là
CW#("(&T 6Qb/ 1 4FP B. đường thẳng đi qua gốc tọa độ.
C. là đường thẳng vuông góc với trục Oy. D. là đường thẳng vuông góc với trục Ox.
\e^ Một quả bóng đặt trên mặt bàn được truyền một vận tốc theo phương nằm ngang. Hình nào dưới đây
mô tả đúng quỹ đạo của quả bóng khi rời khỏi mặt bàn?
16
A. Hình A AB(A C. Hình C D. Hình D
\h^ Một vật được ném nghiêng với mặt bàn nằm ngang góc 60o và vận tốc ban đầu 10 m/s. Tính tầm cao
của chuyển động ném. Lấy g = 10 m/s2.
A. 3,5 m. B. 4,75 m. ]>ecC D. 10 m.
\m[^ Nếu từ cùng một độ cao đồng thời ném các vật khác nhau với vận tốc khác nhau thì vật nào có vận tốc
ném lớn hơn sẽ có tầm bay xa
PR(g B. nhỏ hơn. C. bằng nhau.
D. còn phụ thuộc vào khối lượng của các vật.
\m^ Chuyển động của vật nào sau đây là chuyển động ném ngang?
A. Thả một vật rơi từ trên tầng 3 xuống B. Ném thẳng đứng quả bóng lên trên
wCl4K/+,F1s D. Cả A và B đều đúng
\^ Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều?
A. Một con lắc đồng hồ. B. Một mắt xích xe đạp.
")6+ LE6MJ60)+R)/Qb)/a)#12LE>LE&(M?6D
D. Cái đầu van xe đạp đối với mặt đường, xe chạy đều.
\m^ Chuyển động tròn đều có
A. vectơ vận tốc không đổi. A#0&6WJ(:#(W&+,F4"$'(•6MF
C. tốc độ góc phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo. D. chu kì tỉ lệ với thời gian chuyển động.
\`^ Công thức nào sau đây biểu diễn không đúng quan hệ giữa các đại lượng đặc trưng của một vật chuyển
động tròn đều?
f=2πrv B. T=2πrv C. v=ωr D. ω=2πT
\c^ Chuyển động của vật nào dưới đây được coi là chuyển động tròn đều?
A. Chuyển động quay của bánh xe ô tô khi đang hãm phanh.
B. Chuyển động của một quả bóng đang lăn đều trên mặt sân.
(?76W/ ?&T 6)7C#1EF&"&/(3/a)#12&()3&6 ?6 / ?6D
D. Chuyển động quay của cánh quạt khi vừa tắt điện.
\f^ Chuyển động tròn đều là chuyển động
A. có quỹ đạo là đường tròn và góc quay được trong những khoảng thời gian bằng nhau là bằng nhau.
B. có quỹ đạo là đường tròn và độ dài cung tròn quay được trong những khoảng thời gian bằng nhau là
bằng nhau
C. có quỹ đạo là đường tròn và có tốc độ không đổi.
_l4 6"J"#12
\e^ Chọn phát biểu đúng.
Trong các chuyển động tròn đều.
A. Chuyển động nào có chu kì quay nhỏ hơn thì tốc độ góc nhỏ hơn.
B. Chuyển động nào có chu kì quay lớn hơn thì tốc độ lớn hơn.
(?76W/,F&K#!0PR(g#(B&K&($B ?(H(g
D. Chuyển động nào có bán kính nhỏ hơn thì có tốc độ góc nhỏ hơn.
17
\h^ Phát biểu nào sau đây sai khi nói về một vật chuyển động tròn đều?
A. Quỹ đạo chuyển động là một đường tròn hoặc một phần của đường tròn.
B. Tốc độ của vật không đổi theo thời gian.
C. Với tốc độ xác định, bán kính quỹ đạo càng nhỏ thì phương của vận tốc biến đổi càng nhanh.
_vR)4"$'(•6MFL"&65(>3#0&6W#=//IJ6.)#(B/) #0&(QR/#\C&‚/#=//IJ6.)
\k^ Vecto vận tốc trong chuyển động tròn đều có đặc điểm:
A. phương tiếp tuyến với quỹ đạo của đường tròn. B. chiều: theo chiều chuyển động của vật.
C. độ lớn không đổi ν = R.ω. _&l4 6"J"#12
\e^ Một bánh xe quay đều 100 vòng trong 4 giây. Chu kì quay của bánh xe là?
[>[`! B. 0,02 s. C. 25 s. D. 50 s.
\m]^ Bán kính vành ngoài của một bánh xe ôtô là 25cm. Xe chạy với vận tốc 10m/s. Vận tốc góc của một
điểm trên vành ngoài xe là :
A. 10 rad/s B. 20 rad/s C. 30 rad /s _`[1 9p!
\^ Phát biểu nào sau đây là đúng?
Trong chuyển động tròn đều
A. vectơ vận tốc luôn không đổi, do đó gia tốc bằng 0.
B. gia tốc hướng vào tâm quỹ đạo, độ lớn tỉ lệ nghịch với bình phương tốc độ.
C. phương, chiều và độ lớn của vận tốc luôn thay đổi.
_/) #0&(QR/+,F#\C•6MF>6WPR#xP*+R)4B(J(Qg/#0&6W/K&
\]^ Một vật đang chuyển động tròn đều dưới tác dụng của lực hướng tâm F. Nếu tăng bán kính quỹ đạo
gấp hai lần so với trước và đồng thời giảm tốc độ còn một nửa thì so với ban đầu, lực hướng tâm
/)lChP B. giảm 4 lần. C. giảm 2 lần. D. không thay đổi.
\f^ Chọn đáp án đúng khi nói về vectơ gia tốc của vật chuyển động tròn đều.
A. Có độ lớn bằng 0. B. Giống nhau tại mọi điểm trên quỹ đạo.
C. Luôn cùng hướng với vectơ vận tốc. _Z.+.//K&+R)+E&#g+@#0&
18
mZƒ
\^ Có hai lực đồng qui có độ lớn bằng 9 N và 12 N. Trong số các giá trị sau đây, giá trị nào có thể là độ
lớn của hợp lực?
A. 25 N. Ac C. 2 N. D. 1 N.
\m^ Gọi F
1
, F
2
là độ lớn của hai lực thành phần, F là độ lớn hợp lực của chúng. Câu nào sau đây là đúng ?
A. F không bao giờ nhỏ hơn cả F
1
và F
2
. B. F không bao giờ bằng F
1
hoặc F
2
.
C. F luôn luôn lớn hơn cả F
1
và F
2
. _1F/CO)#1Qb/(tJ^|F1−F2|≤F≤F1+F2
\]^ Một vật đứng yên dưới tác dụng của 3 lực 12N, 20N, 16N. Nếu bỏ lực 20N thì hợp lực của 2 lực còn
lại có độ lớn bằng bao nhiêu ?
A. 4 N. Am[ C. 28 N. D. Chưa có cơ sở kết luận.
\`^ Hợp lực của hai lực F1→ và F2→ hợp với nhau một góc α có độ lớn thoả mãn hệ thức
A. F=F1−F2 B. F=F1+F2 C. F2=F21+F22−2F1F2cosα _F2=F21+F22+2F1F2cosα
\c^ Một vật chịu tác dụng của bốn lực đồng phẳng, đồng quy nằm ngang gồm lực F
1
= 10 N hướng về phía
Đông, lực F
2
= 20 N hướng về phía Bắc, lực F
3
= 22 N hướng về phía Tây, lực F
4
= 36 N hướng về phía Nam.
Độ lớn của hợp lực do các lực này tác dụng lên vật là?
A. 28 N. Am[ C. 4 N. D. 26,4 N.
\f^ Các lực cân bằng là các lực
A. Bằng nhau về độ lớn và tác dụng vào hai vật khác nhau.
B. Đồng thời tác dụng vào một vật và không gây gia tốc cho vật.
C. Bằng nhau về độ lớn, ngược chiều và tác dụng vào hai vật khác nhau.
_Ar/( +D6WPR>/Qt&&()D+,#"&9:/+,FCW#+@#
\k^ Điều kiện cân bằng của một vật rắn có trục quay cố định là
A. hợp lực tác dụng lên vật bằng 0.
B. momen của trọng lực tác dụng lên vật bằng 0.
#s/CFCE&T &"&PV&P,C+@# ?#(EFCW#&()DJ(l)4r/#s/CFCE&T &"&PV&P,C+@#
 ?#(EF&()D/Qt&PM)
D. giá của trọng lực tác dụng lên vật đi qua trục quay.
\c^ Một người nông dân dùng quang gánh, gánh 2 thúng, thúng gạo nặng 30 kg, thúng ngô nặng 20 kg.
Đòn gánh có chiều dài 1,5 m. Hỏi vai người nông dân phải đặt ở điểm nào để đòn gánh cân bằng, khi đó vai
chịu một lực là bao nhiêu? Bỏ qua trọng lượng của đòn gánh lấy g = 10 m/s2.
A. Điểm đặt cách điểm treo thúng gạo 60 cm và hợp lực có độ lớn 300 N.
A)7C6G#&"&(6)7C#1EF#(;//MFf[&C+,(tJPV&&K6WPRc[[
C. Điểm đặt cách điểm treo thúng ngô 60 cm và hợp lực có độ lớn 300 N.
D. Điểm đặt cách điểm treo thúng ngô 60 cm và hợp lực có độ lớn 500 N.
\f^ Một người dùng chiếc búa dài 25 cm để nhổ một cây đinh đóng thẳng đứng ở một tấm gỗ. Biết lực tác
dụng vào cây búa 180 N song song với mặt đất là có thể nhổ được cây đinh. Hãy tìm lực cản của gỗ tác dụng
lên cây đinh, biết trục quay tạm thời của búa cách đinh một khoảng 9 cm.
c[[ B. 400 N. C. 200 N. D. 100 N.
\e^ Một vật rắn chịu tác dụng của lực F quanh quanh một trục, khoảng cách từ giá của lực đến trục quay
là d. Khi tăng lực tác dụng lên 6 lần và giảm d đi 2 lần thì momen của lực F tác dụng lên vật.
A. Không đổi. B. Tăng hai lần. =/4 P D. Giảm ba lần.
19
\h^ Cho hai lực F
1
, F
2
song song cùng chiều nhau, cách nhau một đoạn 20 cm, với F
1
= 15 N và có hợp
lực F = 25 N. Xác định lực F
2
và cách hợp lực một đoạn là bao nhiêu?
„
m
d[>9
m
dm&C B. F
2
= 30 N, d
2
= 22 cm.
C. F2 = 5 N, d2 = 10 cm. D. F2 = 20 N, d2 = 2 cm.
\^ Trong hệ đơn vị SI, công được đo bằng đơn vị:
A. cal. B. W. …D. W/s.
\m^ Khi đun nước bằng ấm điện thì có những quá trình chuyển hóa năng lượng chính nào xảy ra?
A. Điện năng chuyển hóa thành động năng. A)*=/&(?7(K #(,(()*#=/
C. Nhiệt năng chuyển hóa thành điện năng. D. Nhiệt năng chuyển hóa thành cơ năng.
\]^ Năng lượng phát ra từ Mặt Trời có nguồn gốc là:
A. năng lượng hóa học. B. năng lượng nhiệt. =/PQt/(M#(\ D. quang năng.
\`^ Khi một vật trượt xuống trên một mặt phẳng nghiêng hợp với mặt phẳng ngang một góc α. Công do lực
ma sát thực hiện trên chiều dài s của mặt phẳng nghiêng là
A. AFms=μ.m.g.sinα B. AFms=−μ.m.g.cosα
C. AFms=μ.m.g.sinα.s _AFms=−μ.m.g.cosα.s
\c^ Lực nào sau đây không thực hiện công khi nó tác dụng vào vật đang chuyển động?
A. Trọng lực. B. Lực ma sát. ZV&(QR/#\C D. Lực hấp dẫn.
\f^ Đại lượng nào sau đây không phải là một dạng năng lượng?
A. Cơ năng. B. Hóa năng. C. Nhiệt năng. _()*#PQt/
\e^ Một người nhấc một vật có m = 2 kg lên độ cao 2 m rồi mang vật đi ngang được một độ dịch chuyển
10 m. Công tổng cộng mà người đã thực hiện là bao nhiêu? Lấy g = 10 m/s2.
`[… B. 2400 J. C. 120 J. D. 1200 J.
\h^ Chọn câu sai.
A. Công của trọng lượng có thể có giá trị dương hay âm.
B. Công của trọng lực không phụ thuộc dạng đường đi của vật.
C. Công của lực ma sát phụ thuộc vào dạng đường đi của vật chịu lực.
_./&T PV&6,(a)J(:#(W&9M/6Qb/6)&T +@#&(5PV&
\k^ Một vật đang chuyển động dọc theo chiều dương của trục Ox thì bị tác dụng bởi hai lực có độ lớn là F
1
,
F
2
và cùng phương chuyển động. Kết quả là vận tốc của vật tăng lên theo chiều Ox. Phát biểu nào sau đây
đúng?
A. F
1
sinh công dương, F
2
không sinh công. B. F
1
không sinh công, F
2
sinh công dương.
l( )PV&6D!)(&./9Qg/ D. Cả hai lực đều sinh công âm.
\[^ Cho một vật có khối lượng 8 kg rơi tự do. Tính công của trọng lực trong giây thứ tư. Lấy g = 10 m/s2.
A. 3800 (J). Amh[[z…{ C. 4800 (J). D. 6800 (J).
\^ Phát biểu nào sau đây là sai? Trong một hệ kín
A. các vật trong hệ chỉ tương tác với nhau. B. các nội lực từng đôi một trực đối.
C. không có ngoại lực tác dụng lên các vật trong hệ. D. nội lực và ngoại lực cân bằng nhau.
\c^ Một vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn đều quanh Trái Đất thì lực nào đóng vai trò lực hướng tâm.
ZV&(IJ9S/)u 1")I#+,+*#)( B. Lực cản của không khí.
C. Lực đẩy Acsimet của không khí. D. Lực hấp dẫn giữa Trái Đất và Mặt Trăng.
\e^ Chọn phát biểu sai.
A. Vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn đều quanh Trái Đất do lực hấp dẫn đóng vai trò lực hướng tâm.
20