



















Preview text:
9 786044 886060
HỘI CƠ HỌC VIỆT NAM
OLYMPIC CƠ HỌC TOÀN QUỐC
LẦN THỨ 34 – 2024
NHÀ XUẤT BẢN BÁCH KHOA HÀ NỘI
OLYMPIC CƠ HỌC TOÀN QUỐC
LẦN THỨ 34 – 2024
NHÀ XUẤT BẢN BÁCH KHOA HÀ NỘI
Số 1 – Đại Cồ Việt – Hai Bà Trưng – Hà Nội
VPGD: Ngõ 17 Tạ Quang Bửu – Hai Bà Trưng – Hà Nội
ĐT: 024. 38684569; Fax: 024. 38684570 https://nxbbachkhoa.vn
Chịu trách nhiệm xuất bản:
Giám đốc – Tổng biên tập: PGS. TS. BÙI ĐỨC HÙNG
Biên tập: ĐỖ THANH THÙY
Sửa bản in: NGUYỄN VĂN QUYỀN
Trình bày bìa: NGUYỄN VĂN QUYỀN
In 950 cuốn khổ (14,5 20,5) cm tại Công ty Cổ phần In và
Thương mại Tiên Phong, số 25 – 27 đường Trương Định, phường
Trương Định, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội.
Số xuất bản: 1631-2024/CXBIPH/9-31/BKHN; ISBN: 978-604-488-606-0.
Số QĐXB: 216/QĐ – ĐHBK – BKHN ngày 10/5/2024.
In xong và nộp lưu chiểu quý II năm 2024.
HỘI CƠ HỌC VIỆT NAM
OLYMPIC CƠ HỌC TOÀN QUỐC
LẦN THỨ 34 – 2024 BAN BIÊN TẬP
PGS. TS. Nguyễn Phong Điền – Chủ biên GS. TS. Nguyễn Hữu Lộc PGS. TS. Vũ Công Hàm PGS. TS. Lương Xuân Bính PGS. TS. Hoàng Việt Hùng
PGS. TS. Nguyễn Quang Hoàng PGS. TS. Phạm Văn Sáng
PGS. TS. Nguyễn Xuân Thành
GVC. ThS. Nguyễn Văn Quyền MỤC LỤC
Các trường đăng cai ............................................................................... 7
Các môn thi ........................................................................................... 8
Ban tổ chức ........................................................................................... 9
Các ban giám khảo ............................................................................... 13
Thống kê danh sách các trường tham gia thi ........................................ 19
Các giải thưởng .................................................................................... 23
1. Cơ học kỹ thuật .......................................................................... 23
2. Chi tiết máy ................................................................................ 28
3. Cơ học đất .................................................................................. 31
4. Cơ học kết cấu ............................................................................ 35
5. Nguyên lý máy ............................................................................ 38
6. Sức bền vật liệu .......................................................................... 41
7. Thủy lực ..................................................................................... 45
8. Ứng dụng tin học trong Chi tiết máy .......................................... 47
Danh sách các đội đạt giải đồng đội các môn ........................................ 50
Bảng thống kê giải các trường .............................................................. 51
Danh sách các thầy, cô góp đề và chọn đề thi ....................................... 55
Các cơ quan, tổ chức và cá nhân tài trợ ................................................ 57
Phần đề thi và đáp án .......................................................................... 59
1. Cơ học kỹ thuật .......................................................................... 59
2. Sức bền vật liệu .......................................................................... 69
3. Cơ học kết cấu ............................................................................ 83
4. Thủy lực ..................................................................................... 95
5. Cơ học đất ................................................................................ 109
6. Nguyên lý máy .......................................................................... 117
7. Chi tiết máy .............................................................................. 131
8. Ứng dụng tin học trong Chi tiết máy ........................................ 145 5 6
OLYMPIC CƠ HỌC TOÀN QUỐC LẦN THỨ 34 – 2024
Các cơ quan đồng tổ chức
Bộ Giáo dục và Đào tạo – Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật Việt Nam
Hội Cơ học Việt Nam – Hội Sinh viên Việt Nam
CÁC TRƯỜNG ĐĂNG CAI CÁC LẦN TỔ CHỨC
Đại học Bách khoa Hà Nội 1, 6, 12, 14, 25, 31,34
Trường Đại học Thủy lợi 2, 7, 13, 20, 27
Trường Đại học Giao thông vận tải 3, 8, 14, 23, 32
Trường Đại học Xây dựng Hà Nội 4, 10, 16, 24, 30
Học viện Kỹ thuật quân sự 5, 11, 18, 24, 33
Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội 9, 15, 22, 28
Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp, 17 Đại học Thái Nguyên
Trường Đại học Hàng hải Việt Nam 21
Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội 29
Trường Đại học Bách khoa – ĐH Đà Nẵng 2 ÷ 34
Trường Đại học Bách khoa – ĐHQG-HCM
2, 4, 6, 8, 10, 12, 17, 20, 25, 34
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM 3, 7, 9, 18, 24
Trường Đại học Nông Lâm TP. HCM 5, 15
Trường Đại học Công nghệ TP. HCM 13, 19, 27, 32
Phân hiệu Trường Đại học Giao thông vận 14 tải tại TP. HCM
Trường Đại học Giao thông vận tải TP. HCM 16, 23, 28
Trường Đại học Bình Dương 21
Trường Đại học Cửu Long 22, 24
Trường Đại học Trần Đại Nghĩa 29
Trường Đại học Mở TP. HCM 30
Trường Đại học Kiến trúc TP. HCM 31
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long 33 7
CÁC MÔN THI TRONG CÁC LẦN TỔ CHỨC Cơ học Sức bền Cơ học Thủy lực Cơ học Nguyên kỹ thuật vật liệu kết cấu đất lý máy 1 ÷ 34 1 ÷ 34 3 ÷ 34 4 ÷ 34 9 ÷ 34 11 ÷ 34 Chi tiết ƯDTH ƯDTH ƯDTH ƯDTH ƯDTH máy trong trong trong trong trong Cơ học KT NL Máy CT Máy
Sức bền VL CH kết cấu 14 ÷ 34 23 ÷ 31, 23 ÷ 31, 23 ÷ 31, 29 ÷ 31, 30 ÷ 31, 33 33 34 33 33
OLYMPIC CƠ HỌC TOÀN QUỐC LẦN THỨ 34 – 2024
Các cơ quan đồng tổ chức:
Bộ Giáo dục và Đào tạo
Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật Việt Nam Hội Cơ học Việt Nam Hội Sinh viên Việt Nam
Ngày thi: 05 tháng 5 năm 2024
Các trường đăng cai:
Đại học Bách khoa Hà Nội
Trường Đại học Bách khoa – Đại học Đà Nẵng
Trường Đại học Đại học Bách khoa – ĐHQG-HCM Các môn thi:
1. Cơ học kỹ thuật 5. Cơ học đất 2. Sức bền vật liệu 6. Nguyên lý máy
3. Cơ học kết cấu 7. Chi tiết máy 4. Thủy lực 8.
Ứng dụng tin học trong Chi tiết máy 8
DANH SÁCH THÀNH VIÊN BAN TỔ CHỨC OLYMPIC CƠ HỌC
TOÀN QUỐC LẦN THỨ 34 NĂM 2024
(Ban hành kèm Quyết định số 04-2024/QĐ-HCH
ngày 22 tháng 02 năm 2024 của Chủ tịch Hội Cơ học Việt Nam) Nhiệm vụ trong TT Họ và tên
Chức vụ; Cơ quan công tác BTC
Phó Chủ tịch Hội Cơ học 1. Ông Nguyễn Việt Nam Trưởng ban Phong Điền
Phó Giám đốc, Đại học Bách khoa Hà Nội Phó trưởng ban Phó Hiệu Trưởng, 2. Ông Trần phụ trách đơn vị
Trường Đại học Bách khoa, Thiên Phúc đăng cai miền ĐHQG-HCM Nam Phó trưởng ban
Phó Hiệu trưởng, Trường 3. Ông Huỳnh phụ trách đơn vị
Đại học Bách khoa – Đại học Phương Nam đăng cai miền Đà Nẵng Trung
Phó Hiệu trưởng, Trường Cơ Phó trưởng ban 4. Ông Phạm
khí, Đại học Bách khoa Hà phụ trách đơn vị Văn Sáng Nội đăng cai miền Bắc
Vụ Giáo dục chính trị và 5. Ông Phạm
công tác học sinh sinh viên, Phó trưởng ban Anh Tuấn Bộ GDĐT 6. Ông Nguyễn
Phó chủ tịch Trung ương Phó trưởng ban Bá Cát Hội sinh viên Việt Nam
Ủy viên Ban Thường vụ, Hội Phó trưởng ban 7. Ông Nguyễn
Cơ học Việt Nam, Trưởng phụ trách miền Hữu Lộc Khoa Cơ khí, Trường Nam ĐHBK – ĐHQG-HCM
Phó Tổng thư ký Hội Cơ học Phó trưởng ban 8. Ông Nguyễn Việt Nam, Trường ĐHBK, phụ trách miền Xuân Toản ĐH Đà Nẵng Trung
Ủy viên Ban Thường vụ, Hội Phó trưởng ban 9. Ông Vũ Công
Cơ học Việt Nam, Học viện phụ trách miền Hàm Kỹ thuật quân sự Bắc
Ủy viên BCH Hội Cơ học 10. Ông Lương Việt Nam, Phó Trưởng Phó trưởng ban Xuân Bính
phòng Đào tạo ĐH, Trường ĐH Giao thông Vận tải 9 Nhiệm vụ trong TT Họ và tên
Chức vụ; Cơ quan công tác BTC
Ủy viên BCH Hội Cơ học 11. Ông Hoàng
Việt Nam, Trường Đại học Phó trưởng ban Việt Hùng Thủy lợi
Ủy viên BCH Hội Cơ học 12. Ông Nguyễn
Việt Nam, Đại học Bách Phó trưởng ban Quang Hoàng khoa Hà Nội 13. Ông Nguyễn Uỷ viên (UV), thư
Đại học Bách khoa Hà Nội Văn Quyền ký
Quyền Viện trưởng Viện Cơ 14. Ông Lê Quang
khí, Trường ĐH Giao thông UV Thành vận tải TP. HCM Trưởng phòng Công tác 15. Ông Huỳnh
Sinh viên, Trường ĐH Bách UV Hữu Hưng
khoa – Đại học Đà Nẵng 16. Ông Nguyễn
Trường Đại học Sư phạm Kỹ UV Thế Dương thuật – ĐH Đà Nẵng Trưởng phòng 17. Ông Tào KHCN&HTQT, Trường UV Quang Bảng
ĐHBK – Đại học Đà Nẵng 18. Ông Nguyễn
Trường Đại học Thủy Lợi UV Đăng Tộ Phó Trưởng phòng, Phòng 19. Ông Nguyễn
Quản trị, Trường ĐH Công UV Quang Vinh nghệ TP. HCM
Phó Chủ tịch Hội Cơ học 20. Ông Trần Văn
Việt Nam, Trường ĐH Bách UV Nam
khoa – Đại học Đà Nẵng 21. Ông Nguyễn
Trường Đại học Xây dựng UV Mạnh Yên Hà Nội
Phó Chủ tịch Hội Cơ học 22. Ông Nguyễn Việt Nam, UV Xuân Hùng
Trường Đại học Công nghệ TP. HCM
Phó Chủ tịch kiêm Tổng thư 23. Ông Trần Văn
ký Hội Cơ học Việt Nam, UV Liên
Trường Đại học Xây dựng Hà Nội 10 10 Nhiệm vụ trong TT Họ và tên
Chức vụ; Cơ quan công tác BTC 24. Ông Đinh Văn
Ủy viên BCH Hội Cơ học UV Mạnh Việt Nam
Phó Tổng thư ký Hội Cơ học
25. Bà Nguyễn Thị Việt Nam, Viện Cơ học, UV Việt Liên
Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam
Viện Trưởng Viện Cơ học, 26. Ông Trần
Viện Hàn lâm Khoa học và UV Thanh Hải Công nghệ Việt nam
Ủy viên BCH Hội Cơ học 27. Ông Đặng Bảo Việt Nam, UV Lâm
Đại học Bách khoa Hà Nội 28. Ông Phạm
Phó Chủ tịch Hội Cơ học UV Quốc Tuấn
Đá, Hội Cơ học Việt Nam 29. Ông Nguyễn Trường ĐH Xây dựng Hà UV Xuân Thành Nội 30. Ông Đỗ Đăng
Đại học Bách khoa Hà Nội UV Khoa 31. Ông Lê Xuân
Trường Đại học Giao thông UV Lưu Vận tải 32. Ông Trần
Học viện Kỹ thuật quân sự UV Quang Dũng Ông Vũ Đình 33.
Học viện Kỹ thuật quân sự UV Hương 11 12 12 CÁC BAN GIÁM KHẢO
1. Môn CƠ HỌC KỸ THUẬT TT Giám khảo Cơ quan 1. PGS. TS. Nguyễn Quang
Đại học Bách khoa Hà Nội Hoàng 2. GS. TS. Phan Nguyên Di
Học viện Kỹ thuật quân sự 3. GS. TSKH. Nguyễn Văn
Đại học Bách khoa Hà Nội Khang 4. GS. TSKH. Đỗ Sanh
Đại học Bách khoa Hà Nội 5. GS. TS. Đinh Văn Phong
Đại học Bách khoa Hà Nội 6. PGS. TS. Phạm T. Minh Huệ
Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội 7. PGS. TS. Đỗ Văn Thơm
Học viện Kỹ thuật quân sự 8. TS. Đặng Văn Hiếu
Trường Đại học Phenikaa 9. TS. Nguyễn Đình Dũng
Trường Đại học Phenikaa 10. TS. Trần Duy Duyên
Học viện Phòng không – Không quân 11. TS. Đỗ Đăng Khoa
Đại học Bách khoa Hà Nội 12. TS. Nguyễn Thị Kiều
Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội
13. TS. Nguyễn Xuân Trương
Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội
14. TS. Nguyễn Thị Thanh Bình
Trường Đại học Thủy lợi
15. TS. Nguyễn Thái Minh Tuấn
Đại học Bách khoa Hà Nội 16. TS. Trần Văn Quốc
Đại học Bách khoa Hà Nội 17.
Trường Đại học Khoa học Tự TS. Trương Thị Thùy Dung nhiên – ĐHQG Hà Nội 18. ThS. Phạm Thành Chung
Đại học Bách khoa Hà Nội 19.
Trường Đại học Công nghệ ThS. Nguyễn Thị Huệ Giao thông vận tải 20. ThS. Ngô Quang Hưng
Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội 21. ThS. Đinh Công Đạt
Trường Đại học Mỏ – Địa chất 22.
Trường Đại học Sư phạm ThS. Dương Chung Nguyện Kỹ thuật Vĩnh Long
23. ThS. Nguyễn Văn Quyền
Đại học Bách khoa Hà Nội
24. ThS. Đinh Trọng Thịnh
Học viện Phòng không – Không quân
25. ThS. Trần Thị Thu Thủy
Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội 13
2. Môn SỨC BỀN VẬT LIỆU TT Giám khảo Cơ quan 1. PGS. TS. Lương Xuân Bính
Trường Đại học Giao thông vận tải 2. GS. TS. Lê Minh Quý
Đại học Bách khoa Hà Nội 3.
PGS. TS. Vũ Thị Bích Quyên
Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội 4.
PGS. TS. Nguyễn Nhật Thăng Đại học Bách khoa Hà Nội 5. PGS. TS. Đào Văn Hưng
Trường Đại học Thủy lợi 6.
PGS. TS. Nguyễn Mạnh Cường Đại học Bách khoa Hà Nội 7.
TS. Trương Thị Hương Huyền Học viện Kỹ thuật quân sự 8. TS. Lê Xuân Lưu
Trường Đại học Giao thông vận tải 9.
Trường Đại học Bách khoa – ĐH Đà TS. Trịnh Xuân Long Nẵng 10. TS. Trần Mạnh Tiến
Trường Đại học Mỏ – Địa chất 11.
Trường Đại học Sư phạm Kỹ TS. Nguyễn Minh Tuấn thuật Hưng Yên 12. TS. Lê Thị Bích Nam
Đại học Bách khoa Hà Nội
13. TS. Nguyễn Danh Trường
Đại học Bách khoa Hà Nội 14. TS. Nguyễn Như Hiếu
Trường Đại học Phenikaa 15. TS. Phùng Văn Minh
Học viện Kỹ thuật quân sự 16. TS. Chu Thị Xuân Hoa
Trường Đại học Thủy lợi 17. TS. Nguyễn Thị Lục
Trường Đại học Lâm nghiệp 18. ThS. Mai Châu Anh
Trường Đại học Xây dựng Hà Nội
19. ThS. Nguyễn Thị Thu Hường Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội 20. ThS. Nghiêm Hà Tân
Trường Đại học Xây dựng Hà Nội 21. ThS. Giáp Văn Tấn
Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội 22.
Trường Đại học Công nghệ ThS. Bùi Tiến Tú Giao thông vận tải 23.
Trường Đại học Sư phạm ThS. Vũ Mộng Long Kỹ thuật Vĩnh Long 24.
Trường Đại học Công nghệ ThS. Phạm Quốc Lâm Sài Gòn 25. ThS. Hoàng Văn Tuấn
Trường Đại học Giao thông vận tải 14
3. Môn CƠ HỌC KẾT CẤU TT Giám khảo Cơ quan 1. PGS. TS. Nguyễn Xuân
Trường Đại học Xây dựng Hà Nội Thành 2.
PGS. TS. Nguyễn Trung Kiên Trường Đại học Giao thông vận tải 3. PGS. TS. Dương Văn Thứ
Trường Đại học Thủy lợi 4. PGS. TS. Đặng Việt Hưng
Trường Đại học Xây dựng Hà Nội 5. GVC. Vũ Tiến Nguyên
Trường Đại học Xây dựng Hà Nội 6.
Trường Đại học Bách khoa – ĐH GVC. TS. Phan Đình Hào Đà Nẵng 7. GVC. TS. Trịnh Tự Lực
Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội 8.
GVC. TS. Trần Thị Thúy Vân
Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội 9. GVC. TS. Vũ Đình Hương
Học viện Kỹ thuật quân sự 10.
Trường Đại học Công nghệ TS. Cao Minh Quyền Giao thông vận tải 11. TS. Trần Ngọc Trình
Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội 12. TS. Phạm Viết Ngọc
Trường Đại học Thủy lợi 13. ThS. Nguyễn Bá Duẩn
Trường Đại học Xây dựng Hà Nội
14. ThS. Trương Mạnh Khuyến
Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội
15. ThS. Nguyễn Công Nghị
Học viện Kỹ thuật quân sự 16.
Trường Đại học Sư phạm ThS. Lê Nguyễn Bá Phúc Kỹ thuật Vĩnh Long 4. Môn THỦY LỰC TT Giám khảo Cơ quan 1. PGS. TS. Phạm Văn Sáng
Đại học Bách khoa Hà Nội 2. PGS. TS. Nguyễn Thu Hiền
Trường Đại học Thủy lợi 3. PGS. TS. Lương Ngọc Lợi
Đại học Bách khoa Hà Nội 4. PGS. TS. Lê Thanh Tùng
Đại học Bách khoa Hà Nội 5. PGS. TS. Hồ Việt Hùng
Trường Đại học Thủy lợi 6. TS. Lê Thị Việt Hà
Trường Đại học Giao thông vận tải 7. TS. Vũ Mạnh Hiếu
Học viện Kỹ thuật quân sự 15 TT Giám khảo Cơ quan 8. TS. Mai Quang Huy
Trường Đại học Giao thông vận tải 9. TS. Trịnh Công Tý
Trường Đại học Xây dựng Hà Nội 10. ThS. Phạm Thị Bình
Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội 11. ThS. Lê Đình Hùng
Trường Đại học Xây dựng Hà Nội 5. Môn CƠ HỌC ĐẤT TT Giám khảo Cơ quan 1. PGS. TS. Hoàng Việt Hùng
Trường Đại học Thủy lợi 2.
PGS. TS. Nguyễn Bảo Việt
Trường Đại học Xây dựng Hà Nội 3. TS. Phạm Việt Anh
Trường Đại học Xây dựng Hà Nội 4. TS. Phan Nguyên Bình
Trường Đại học Xây dựng Hà Nội 5. TS. Nguyễn Hoàng Việt
Trường Đại học Xây dựng Hà Nội 6. TS. Nguyễn Công Định
Trường Đại học Giao thông vận tải 7. TS. Nguyễn Thái Linh
Trường Đại học Giao thông vận tải 8.
Trường Đại học Công nghệ TS. Hồ Sĩ Lành Giao thông vận tải 9. TS. Hoàng Thị Lụa
Trường Đại học Thủy lợi 10. TS. Phạm Đức Tiệp
Học viện Kỹ thuật quân sự 11. TS. Nguyễn Quang Tuấn
Trường Đại học Thủy lợi
12. TS. Phạm Đức Cường
Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội 13. TS. Phạm Thế Anh
Trường Đại học Xây dựng Hà Nội 14.
Trường Đại học Công nghệ ThS. Cao Văn Đoàn Giao thông vận tải 15.
Trường Đại học Công nghệ ThS. Lê Văn Hiệp Giao thông vận tải 16.
Trường Đại học Sư phạm ThS. Phan Hữu Hoàng Kỹ thuật Vĩnh Long 17. ThS. Mai Đăng Nhân
Học viện Kỹ thuật quân sự 16 6. Môn NGUYÊN LÝ MÁY TT Giám khảo Cơ quan 1. PGS. TS. Vũ Công Hàm
Học viện Kỹ thuật quân sự 2. PGS. TS. Phạm Hồng Phúc
Đại học Bách khoa Hà Nội 3. PGS. TS. Trần Quang Dũng
Học viện Kỹ thuật quân sự 4. PGS. TS. Đinh Thị Thanh
Trường Đại học giao thông vận tải Huyền 5. TS. Đặng Bảo Lâm
Đại học Bách khoa Hà Nội 6. TS. Nguyễn Trọng Du
Đại học Bách khoa Hà Nội 7. TS. Phạm Minh Hải
Đại học Bách khoa Hà Nội 8. TS. Nguyễn Bá Hưng
Đại học Bách khoa Hà Nội 9. TS. Lê Công Ích
Học viện Kỹ thuật quân sự 10. TS. Hoàng Trung Kiên
Học viện Kỹ thuật quân sự 11. TS. Vũ Thị Liên
Trường Đại học Phenikaa 12. TS. Vũ Văn Thể
Học viện Kỹ thuật quân sự
13. GVC. ThS. Hoàng Văn Bạo
Đại học Bách khoa Hà Nội 14. TS. Đỗ Gia Thọ
Học viện Phòng không – Không quân
15. ThS. Phạm Việt Cường
Học viện Phòng không - Không quân 16.
Trường Đại học Kỹ thuật ThS. Nguyễn Mạnh Cường
Công nghiệp - ĐH Thái Nguyên 17. ThS. Bùi Tiến Tài
Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội 18. ThS. Nguyễn Văn Tuân
Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội
19. ThS. Đỗ Văn Nhất Trường Đại học Xây dựng Hà Nội 20. ThS. Hoàng Xuân Khoa
Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội 7. Môn CHI TIẾT MÁY TT Giám khảo Cơ quan 1.
Trường Đại học Bách khoa – GS. TS. Nguyễn Hữu Lộc ĐHQG-HCM 2.
PGS. TS. Trương Tất Đích
Trường Đại học Giao thông vận tải 3. PGS. TS. Đỗ Văn Trường
Đại học Bách khoa Hà Nội 4. PGS. TS. Vũ Lê Huy
Trường Đại học Phenikaa 17 TT Giám khảo Cơ quan 5. GVC. Nguyễn Đăng Ba
Học viện Kỹ thuật quân sự 6.
Trường Đại học Sư phạm GVC. Phạm Văn Dương Kỹ thuật Vĩnh Long 7.
Trường Đại học Kỹ thuật TS. Lê Xuân Hưng
Công nghiệp – ĐH Thái Nguyên 8. TS. Vương Văn Thanh
Đại học Bách khoa Hà Nội 9. TS. Bùi Vũ Hùng
Trường Đại học giao thông vận tải 10. TS. Đinh Thế Hưng
Trường Đại học Phenikaa 11. TS. Trần Ngọc Giang
Trường Đại học Phenikaa 12. TS. Nguyễn Hải Sơn
Đại học Bách khoa Hà Nội 13. ThS. Tống Đức Năng
Trường Đại học Xây dựng Hà Nội 14. TS. Nguyễn Minh Quân
Đại học Bách khoa Hà Nội 15.
Trường Đại học Kỹ thuật
ThS. Trần Thị Phương Thảo
Công nghiệp – ĐH Thái Nguyên
8. Môn Ứng dụng tin học trong CHI TIẾT MÁY TT Giám khảo Trường 1.
Trường Đại học Bách khoa – GS. TS. Nguyễn Hữu Lộc ĐHQG-HCM 2. TS. Trịnh Đồng Tính
Đại học Bách khoa Hà Nội 3. TS. Bùi Mạnh Cường
Học viện kỹ thuật quân sự 4. TS. Bùi Văn Hưng
Trường Đại học Giao thông vận tải 5.
Trường ĐH Giao thông vận tải TS. Lê Quang Thành TP. HCM 6.
Trường Đại học Sư phạm ThS. Nguyễn Hoàng Anh Kỹ thuật Vĩnh Long 7. ThS. Nguyễn Hồng Tiến
Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội 8. ThS. Nguyễn Quốc Dũng
Trường Đại học Xây dựng Hà Nội 9.
Trường Đại học Sư phạm KS. Nguyễn Văn Phong Kỹ thuật Hưng Yên 18 UDTH 6 6 0 0 0 6 6 6 6 6 5 6 0 6 CTM 0 7 1 CTM 10 0 6 NLM 11 6 8 15 15 15 0 0 15 6 7 CHD 0 0 0 0 0 0 5 8 4 11 4 0 0 0 0 3 3 8 12 15 0 0 6 8 0 0 9 0 5 15 0 0 0 6 TL 15 0 7 8 15 IA THI 0 15 0 0 14 9 0 7 0 6 3 0 0 10 G 2024 CHKC M 8 34 – SBVL Ứ THA 9 0 9 3 8 12 0 7 2 4 0 0 6 7 7 5 11 7 4 9 8 CHKT 15 8 15 15 11 6 NG N TH Ầ ƯỜ C L Tổng 59 104 9 25 49 36 18 63 26 35 51 34 32 67 TR Ố ên ội guy CH CÁC Á ái N C TOÀN QU ải S Ọ H ọc Th H HQG Hà N ận t i h Ơ Đ ưng Yên Đạ ội DAN ật H ải Ê ị ội iệp – ội K n v ự nhiên – ất ận t ỹ thu ngh ệt Nam Đơ ự ệp Hà N ệ Giao thông v NG ội ọc T a ch ải Vi Ố OLYMPIC C Đị ạm K ợi ựng Hà N ật Công ủy l TH ến trúc Hà N ỏ – ư ph ật quân s ỹ thu ọc Khoa h ọc Phenikaa ọc Ki ọc M ọc S ọc Giao thông v ọc Hàng h ọc Th ọc Công nghi ọc Công ngh ọc Xây d ỹ thu i h i h i h i h i h i h ọc K i h i h i h i h i h i h Đạ Đạ Đạ Đạ Đạ Đạ Đạ Đạ Đạ Đạ Đạ Đạ ọc Bách khoa Hà N ện K ng ng ng ng ng ng ng ng ng ng ng ng i h ọc vi ườ ườ ườ ườ ườ ườ ườ ườ ườ ườ ườ ườ Đạ H Tr Tr Tr Tr Tr Tr Tr Tr Tr Tr Tr Tr 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 19 TT 19