Trang 1
ĐỀ 1
ĐỀ ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2025-2026
MÔN: TOÁN LỚP 5
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng và làm bài tập:
Câu 1: Kết quả phép tính 1,67 x 10 = ?
A. 16,7
B. 0,167
C. 167
D. 1670
Câu 2:( 1 điểm) Công thc tính din tích hình tam giác : ( M1)
A. S = a : h : 2 B. S = a x h : 2 C. S = a : h x 2 D. S = a : 2 x h
Câu 3: ( 1 đim) ( M1). Nam tham gia một trò chơi ném phi tiêu. Trong 50 ln ném,
Nam ném trúng đích 17 ln. T s gia s lần ném trúng đích và tng s ln ném là:
A.
12
50
B.
17
50
C.
50
17
D.
12
17
Câu 4. Đúng ghi Đ, sai ghi S. (1 đim) ( M2 )
a. Hình tam giác AHB có din tích là 35 dm
2
.
b. Hình tam giác ABC có din tích bng tng din tích ca
hình tam giác AHB và AHC.
Câu 6 (1 điểm) : ( M2)
Đặt tính rồi tính 15 : 0,25
Câu 5: S ?. ( 1 điểm) ( M1 )
a) Chia mt s cho 0,1 tc l nhân s đ vi ..?.
b) Chia mt s cho 0,2 tc l nhân s đ vi .?.
c) Chia mt s cho 0,5 tc l nhân s đ vi .?.
d) Chia mt s cho 0,25 tc l nhân s đ vi .?.
Trang 2
Câu 7 (1 điểm) ( M2) Đặt tính rồi tính.
a. 246,8 + 357,9 b.45,6 7,89
Trang 3
Câu 8 (1 điểm): Số? ( M2 )
14 t = .........tn 342 dm
2
= .................m
2
8dm 4cm = ............dm 80 m
2
26 dm
2
= ..............m
2
Câu 9: (1 điểm) ( M3 )
Mt mảnh vườn dạng hình thang c đ di hai đáy l 24m v 18m, chiều cao l 12m. Biết
rằng
5
2
diện tích vườn để trng hoa cúc, phn còn lại để trng hoa hông. Hi din tích trng
hoa hng là bao nhiêu mét vuông?
Bi giải
Trang 4
Câu 10.Tính bằng cách thuận tiện nhất (1 điểm) ( M3 )
0,56 × 4,7 + 5,3 × 0,56
===================================================
ĐÁP ÁN
Câu
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Đáp án
A
B
B
Điểm
1 đ
Câu 4: (1 điểm)
A. S
B. Đ
Câu 5 (1 điểm):
d) Chia mt s cho 0,25 tc l nhân s đ vi 4
. Câu 6: (1 điểm)
1500 025
000 60
Câu 7: ( 1 điểm)
a. 604,7
b. 37,71
Câu 8: ( 1 điểm)
14 t = 1,4 tn 342 dm
2
= 3,42 m
2
8dm 4cm = 8,4dm 80 m
2
26 dm
2
= 80,26 m
2
a) Chia mt s cho 0,1 tc l nhân s đ vi .10
b) Chia mt s cho 0,2 tc l nhân s đ vi 5
c) Chia mt s cho 0,5 tc l nhân s đ vi .2.
Trang 5
Câu 9: (1 điểm)
Bài giải
( 24 + 18) x12 = 252
2
Diện tích mảnh ờn 252 m
2
. ( 0,25 đ)
252 x
5
2
= 100,8
Diện tích trồng hoa cúc 100,8 m
2
. ( 0,25 đ)
252 100,8 = 151,2 ( 0,25 đ)
Diện tích trồng hoa hồng 151,2 m
2
. ( 0,25 đ)
Câu 10 : ( 1 điểm ):
0,56 × 4,7 + 5,3 × 0,56
= 0,56 x (4,7 + 5,3 )
= 0,56 x 10
= 5,6
ĐỀ 2
ĐỀ ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2025-2026
MÔN: TOÁN LỚP 5
Khoanh tròn vào ch cái trước câu tr lời đúng hoặc làm theo yêu cu trong mi câu
sau:
Câu 1: (0,5 điểm): Ch s 7 trong s thp phân 99,6754 có giá tr là: M1
a.
7
10
b.
7
100
c.
7
1000
d.
7
10000
Câu 2: (0,5 điểm) Đin du > ; = ; < thích hp vào ch chm: M1
62ha ....... 620000 m
2
Câu 3: a. (0,5 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S:
- Trong mt hình tròn, đ di đường kính thì gấp đôi đ dài bán kính.
Trang 6
- Công thc tính din tích hình thang là S = (a + b ) x h x 2
b. (0,5 điểm) Viết tên hình tam giác vào chỗ chấm: M1
Trong các hình tam giác sau, hình tam giác c ba gc nhọn l hình tam giác ..................
Câu 4: (0,5 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: M1
457,3 x 0,001= 0,4573
Câu 5: (0,5 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S: M1
a. 14 tn = 1400kg b. 8km
2
= 800ha
Câu 6: (0,5 điểm) Kết qu phép chia 5,625 : 0,01 là: M1
a. 56,25 b. 562,5 c. 5625 d. 5,625
Câu 7: (0,5 điểm) Viết s thích hợp điền vào ch chấm M1 0,5đ
Da
vào dãy
s
liu, biết những học viên c thnh tích dưi 2m 40cm sẽ phải nhảy thêm mt lần nữa. Vậy
c ............... học viên phải nhảy lần th hai.
Câu 8: (1 điểm) S thích hợp điền vào ch chm là: M2
a. 38 m
2
19 cm
2
= ................ m
2
b. 9 kg 72 g = ..............kg
Câu 9: (2 điểm) Đặt tính ri tính: M2
a) 75,91 + 67,89 b) 678,49 63,7
Thành tích
3 m trở lên
2,7 m dưi 3 m
2,4 m dưi 2,7 m
Dưi 2,4 m
S học viên
3
2
2
3
Trang 7
.....................................................................................................................................................
.......................................................
.....................................................................................................................................................
.......................................................
......................................................................................................................................................
........................................................
c) 13,2 x 0,53 d) 95,2 : 68
.....................................................................................................................................................
.........................................................
.....................................................................................................................................................
..........................................................
.....................................................................................................................................................
.........................................................
.....................................................................................................................................................
.........................................................
.....................................................................................................................................................
..........................................................
Câu 10: (1 điểm) Tính bng cách thun tin nht: M3
51,6 x 0,81 + 48,4 x 0,81
……………………..……………………………………………………………………………
…………………………………......
Trang 8
……………………..……………………………………………………………………………
…………………………………......
……………………..……………………………………………………………………………
…………………………………......
Câu 11: (2đ) Mt tha rung hình thang c đáy ln 120 m, đáy bé bằng
3
2
đáy ln và chiu
cao bng 60m. Người ta trng ngô trên tha rung đ, tính ra trung bình 100 m
2
thu được 50
kg ngô. Hi c tha rung thu được bao nhiêu t ngô? M3
Bài gii
……………………..……………………………………………………………………………
………………………………….
……………………..……………………………………………………………………………
………………………………….
……………………..……………………………………………………………………………
………………………………….
……………………..……………………………………………………………………………
………………………………….
……………………..……………………………………………………………………………
………………………………….
……………………..……………………………………………………………………………
………………………………….
Trang 9
……………………..……………………………………………………………………………
………………………………….
……………………..……………………………………………………………………………
………………………………….
……………………..……………………………………………………………………………
………………………………….
NG DẪN VÀ ĐÁP ÁN
Câu 1 (0,5đ ): b Câu 2 (0,5đ ): 62ha = 620000 m
2
Câu 3: (0,5đ) a. Hình tam giác có ba góc nhn là hình tam giác DEG b. (0,5đ) Đ -S
Câu 4 (0,5đ ): Đ Câu 5 (0,5đ): S - Đ Câu 6 (0,5đ): b
Câu 7 (0,5đ)3 học viên phải nhảy lần th hai.
Câu 8 (1đ) a. 38 m
2
19 cm
2
= 380019m
2
b. 9 kg 72 g = 9,072kg
Câu 9 (2đ): a. 143,8 b. 614,79 c. 6,996 d. 1,4
Câu 10: (1đ) 51,6 x 0,81 + 48,4 x 0,81
= 0,81 x (51,6 + 48,4)
= 0,81 x 100
= 81
Câu 11: (2đ)
Đáy bé thửa rung hình thang là: 120 x
3
2
= 80 (m)
Din tích tha rung hình thang là:
6000
2
60)80120(
=
+ x
(m
2
)
6000m
2
gp 100m
2
s ln là: 6000 : 100 = 60 (ln)
C tha rung thu được bao nhiêu t ngô là: 50 x 60 =3000 (kg ngô) = 30 (t ngô)
Trang 10
Đáp s: 30 t ngô
ĐỀ 3
ĐỀ ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2025-2026
MÔN: TOÁN LỚP 5
Bài 1. Khoanh vo chữ đặt trưc câu trả lời đúng:
Chữ s 7 trong s thập phân 54,172 c giá trị l:
A. 7 B. 70 C.
𝟕
𝟏𝟎
D.
𝟕
𝟏𝟎𝟎
Bài 2. Khoanh vo chữ cái đặt trưc câu trả lời đúng:
9 m
2
15 cm
2
= ……..m
2
. S thích hợp để điền vo chỗ chấm l:
A. 9,15 m
2
B. 9,0015 m
2
C. 915 m
2
D. 9,015 m
2
Bài 3. Chiều cao thực tế của mt tòa nh l 20m, biết bản đồ c tỉ lệ 1:400. Vậy chiều cao
tương ng trên bản đồ l:
A. 5 cm B. 2 cm
C. 20 cm D. 50 cm
Bài 4. Đặt tính rồi tính:
a) 820,95 - 487,55 b) 8,5 : 0,034
……………….. ………………
……………….. ………………..
……………….. ………………..
………………… ………………..
………………… ………………..
Bài 5. a) Tính nhẩm: 503,25 x 0,001=..............................
b) S thập phân thích hợp viết vo chỗ chấm l:
5 tạ 9 kg = ...............tạ.
Bài 6. Diện tích hình tam giác c đ di đáy l 6dm v chiều cao 8cm l:
A. 4,8dm
2
B.24 dm
2
C. 2,4 dm
2
D. 2,4 cm
2
Bài 7. Chu vi của mt hình tròn l 188,4 cm. Bán kính của hình tròn đ l:
A. 10 cm. B. 20 cm
C. 30 cm D. 60 cm
Bài 8. Tính giá trị biểu thc: 10,712 : 5,2 + (28,41 – 2,547)
= ………………………………………..........
= .......................................................................
= .......................................................................
Trang 11
Bài 9. Mt mảnh đất hình thang c đ di đáy ln l 30 m v di hơn đáy bé l 9,4 m, chiều
cao mảnh đất l 10 m. Người ta dùng hết 80,5 m
2
đất để lm nh. Diện tích đất để trồng trọt
chiếm
3
5
diện tích đất còn lại.
a) Tính diện tích mảnh đất hình thang ?
b) Tính diện tích phần đất dùng để trồng trọt ?
Bài giải
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
...............................................................................................................
…………………………………………………………………………………….
................................................................................................................................
………………………………………..Hết……………………………………….
HƯỚNG DẪN ĐÁP ÁN CHẤM KIÊM TRA ĐNH KỲ HỌC KỲ I
Bài
1
2
3
6
7
Đáp án
D
B
A
C
C
Điểm
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
Bài 4: 1,0 điểm
Đặt tính v thực hiện đúng mỗi phép tính ghi 0,5 điểm.
a) 820,95 - 487,55 = 333,40.
b) 8,5 : 0,034 = 250.
Lưu ý:
+ Đi vi câu a): đặt tính sai ra kết quả đúng không ghi điểm, đặt tính đúng ra kết
quả sai ghi 0,25 điểm.
+ Đi vi phép chia hai s thập phân: học sinh chia được thương v s dư trong lần
chia th nhất được 0,25 điểm. Kết quả đúng m s dư sai không ghi điểm.
Bài 5: 1,0 điểm. Mỗi câu đúng ghi 0,5 điểm
a) 503,25 x 0,001= 0,50325.
Trang 12
b) 5 tạ 9 kg = 5,09 tạ.
Bài 8: 1,0 điểm
10,712 : 5,2 + (28,41 2,547)
= 10,712 : 5,2 + 25,863 ( 0,25 điểm)
= 2,06 + 25,863 ( 0,5 điểm)
= 27,923 ( 0,25 điểm)
Bài 9: 2,0 điểm
Bài giải
a) Đ di đáy bé mảnh đất đ l: (0,25 điểm)
30 9,4 = 20,6 (m) (0,25 điểm )
Diện tích mảnh đất hình thang đ l: (0,25 điểm)
(
30+20,6
)
𝑥 10
2
= 253 (m
2
) 0,25 điểm)
b) Diện tích đất còn lại l: (0,25 điểm)
253 80,5 = 172,5 ( m
2
) (0,25 điểm)
Diện tích đất dùng để trồng trọt l: (0,25 điểm)
172,5 x
3
5
= 103,5 ( m
2
) (0,25 điểm)
Đáp s: 253 m
2
; 103,5 m
2
.
* Lưu ý:
Ghi sai hoặc thiếu đơn vị, đáp s trừ ti đa 0,25 điểm.
* Một số điểm cần lưu ý:
- Đạt điểm ti đa: viết đúng s, đúng chữ, đặt đúng phép tính, tính đúng kết quả, trình by
rõ ràng không bôi xóa.
Bi đạt điểm 10 phải l bi đạt yêu cầu cả ni dung lẫn hình thc.
Khi chấm đọc cả câu rồi tính điểm:
+ Nếu đúng hon ton thì được trọn s điểm.
+ Nếu phương pháp giải đúng m kết quả sai thì chấm trên tinh thần đúng đến đâu, ghi
điểm đến đ.
+ Nếu phương pháp giải sai m kết quả đúng thì không ghi điểm.
Điểm chi tiết thấp nhất l 0,25 điểm.

Preview text:

ĐỀ 1
ĐỀ ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2025-2026 MÔN: TOÁN LỚP 5
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng và làm bài tập:
Câu 1: Kết quả phép tính 1,67 x 10 = ? A. 16,7 B. 0,167 C. 167 D. 1670
Câu 2:( 1 điểm) Công thức tính diện tích hình tam giác là: ( M1)
A. S = a : h : 2 B. S = a x h : 2 C. S = a : h x 2 D. S = a : 2 x h
Câu 3: ( 1 điểm) ( M1). Nam tham gia một trò chơi ném phi tiêu. Trong 50 lần ném,
Nam ném trúng đích 17 lần. Tỉ số giữa số lần ném trúng đích và tổng số lần ném là:
A. 12 B. 17 C. 50 D. 12 50 50 17 17
Câu 4. Đúng ghi Đ, sai ghi S. (1 điểm) ( M2 )
a. Hình tam giác AHB có diện tích là 35 dm2.
b. Hình tam giác ABC có diện tích bằng tổng diện tích của hình tam giác AHB và AHC.
Câu 5: Số ?. ( 1 điểm) ( M1 )
a) Chia một số cho 0,1 tức là nhân số đó với ..?.
b) Chia một số cho 0,2 tức là nhân số đó với .?.
c) Chia một số cho 0,5 tức là nhân số đó với .?.
d) Chia một số cho 0,25 tức là nhân số đó với .?.
Câu 6 (1 điểm) : ( M2)
Đặt tính rồi tính 15 : 0,25 Trang 1
Câu 7 (1 điểm) ( M2) Đặt tính rồi tính.
a. 246,8 + 357,9 b.45,6 – 7,89 Trang 2
Câu 8 (1 điểm): Số? ( M2 )
14 tạ = .........tấn 342 dm2 = .................m2
8dm 4cm = ............dm 80 m2 26 dm2 = ..............m2 Câu 9: (1 điểm) ( M3 )
Một mảnh vườn dạng hình thang có độ dài hai đáy là 24m và 18m, chiều cao là 12m. Biết
rằng 2 diện tích vườn để trồng hoa cúc, phần còn lại để trồng hoa hông. Hỏi diện tích trồng 5
hoa hồng là bao nhiêu mét vuông? Bài giải Trang 3
Câu 10.Tính bằng cách thuận tiện nhất (1 điểm) ( M3 ) 0,56 × 4,7 + 5,3 × 0,56
=================================================== ĐÁP ÁN Câu Câu 1 Câu 2 Câu 3 Đáp án A B B Điểm 1 đ 1đ 1đ
Câu 4: (1 điểm) A. S B. Đ Câu 5 (1 điểm):
a) Chia một số cho 0,1 tức là nhân số đó với .10
b) Chia một số cho 0,2 tức là nhân số đó với 5
c) Chia một số cho 0,5 tức là nhân số đó với .2.
d) Chia một số cho 0,25 tức là nhân số đó với 4
. Câu 6: (1 điểm) 1500 025 000 60
Câu 7: ( 1 điểm) a. 604,7 b. 37,71
Câu 8: ( 1 điểm)
14 tạ = 1,4 tấn 342 dm2 = 3,42 m2
8dm 4cm = 8,4dm 80 m2 26 dm2= 80,26 m2 Trang 4 Câu 9: (1 điểm) Bài giải ( 24 + 18) x12 = 252 2
Diện tích mảnh vườn là 252 m2. ( 0,25 đ) 252 x 2 = 100,8 5
Diện tích trồng hoa cúc là 100,8 m2. ( 0,25 đ)
252 – 100,8 = 151,2 ( 0,25 đ)
Diện tích trồng hoa hồng là 151,2 m2. ( 0,25 đ)
Câu 10 : ( 1 điểm ): 0,56 × 4,7 + 5,3 × 0,56 = 0,56 x (4,7 + 5,3 ) = 0,56 x 10 = 5,6 ĐỀ 2
ĐỀ ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2025-2026 MÔN: TOÁN LỚP 5
Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu trong mỗi câu sau:
Câu 1: (0,5 điểm): Chữ số 7 trong số thập phân 99,6754 có giá trị là: M1 7 7 7 7 a. b. c. d. 10 100 1000 10000
Câu 2: (0,5 điểm) Điền dấu > ; = ; < thích hợp vào chỗ chấm: M1 62ha ....... 620000 m2
Câu 3: a. (0,5 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S:
- Trong một hình tròn, độ dài đường kính thì gấp đôi độ dài bán kính. Trang 5
- Công thức tính diện tích hình thang là S = (a + b ) x h x 2
b. (0,5 điểm) Viết tên hình tam giác vào chỗ chấm: M1
Trong các hình tam giác sau, hình tam giác có ba góc nhọn là hình tam giác ..................
Câu 4: (0,5 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: M1 457,3 x 0,001= 0,4573
Câu 5: (0,5 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S: M1
a. 14 tấn = 1400kg b. 8km2 = 800ha
Câu 6: (0,5 điểm) Kết quả phép chia 5,625 : 0,01 là: M1 a. 56,25 b. 562,5 c. 5625 d. 5,625
Câu 7: (0,5 điểm) Viết số thích hợp điền vào chỗ chấm M1 0,5đ
Thành tích 3 m trở lên 2,7 m – dưới 3 m 2,4 m – dưới 2,7 m Dưới 2,4 m Dựa vào Số học viên 3 2 2 3 dãy số
liệu, biết những học viên có thành tích dưới 2m 40cm sẽ phải nhảy thêm một lần nữa. Vậy
có ............... học viên phải nhảy lần thứ hai.
Câu 8: (1 điểm) Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: M2
a. 38 m2 19 cm2 = ................ m2 b. 9 kg 72 g = ..............kg
Câu 9: (2 điểm) Đặt tính rồi tính: M2
a) 75,91 + 67,89 b) 678,49 – 63,7 Trang 6
.....................................................................................................................................................
.......................................................
.....................................................................................................................................................
.......................................................
......................................................................................................................................................
........................................................ c) 13,2 x 0,53 d) 95,2 : 68
.....................................................................................................................................................
.........................................................
.....................................................................................................................................................
..........................................................
.....................................................................................................................................................
.........................................................
.....................................................................................................................................................
.........................................................
.....................................................................................................................................................
..........................................................
Câu 10: (1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất: M3 51,6 x 0,81 + 48,4 x 0,81
……………………..……………………………………………………………………………
…………………………………...... Trang 7
……………………..……………………………………………………………………………
…………………………………......
……………………..……………………………………………………………………………
…………………………………......
Câu 11: (2đ) Một thửa ruộng hình thang có đáy lớn 120 m, đáy bé bằng 2 đáy lớn và chiều 3
cao bằng 60m. Người ta trồng ngô trên thửa ruộng đó, tính ra trung bình 100 m2 thu được 50
kg ngô. Hỏi cả thửa ruộng thu được bao nhiêu tạ ngô? M3 Bài giải
……………………..……………………………………………………………………………
………………………………….
……………………..……………………………………………………………………………
………………………………….
……………………..……………………………………………………………………………
………………………………….
……………………..……………………………………………………………………………
………………………………….
……………………..……………………………………………………………………………
………………………………….
……………………..……………………………………………………………………………
…………………………………. Trang 8
……………………..……………………………………………………………………………
………………………………….
……………………..……………………………………………………………………………
………………………………….
……………………..……………………………………………………………………………
………………………………….
HƯỚNG DẪN VÀ ĐÁP ÁN
Câu 1 (0,5đ ): b Câu 2 (0,5đ ): 62ha = 620000 m2
Câu 3: (0,5đ) a. Hình tam giác có ba góc nhọn là hình tam giác DEG b. (0,5đ) Đ -S
Câu 4 (0,5đ ): Đ Câu 5 (0,5đ): S - Đ Câu 6 (0,5đ): b
Câu 7 (0,5đ) Có 3 học viên phải nhảy lần thứ hai.
Câu 8 (1đ) a. 38 m2 19 cm2 = 380019m2 b. 9 kg 72 g = 9,072kg
Câu 9 (2đ): a. 143,8 b. 614,79 c. 6,996 d. 1,4
Câu 10: (1đ) 51,6 x 0,81 + 48,4 x 0,81 = 0,81 x (51,6 + 48,4) = 0,81 x 100 = 81 Câu 11: (2đ)
Đáy bé thửa ruộng hình thang là: 120 x 2 = 80 (m) 3
Diện tích thửa ruộng hình thang là: 120 ( + ) 80 x60 = 6000 (m2) 2
6000m2 gấp 100m2 số lần là: 6000 : 100 = 60 (lần)
Cả thửa ruộng thu được bao nhiêu tạ ngô là: 50 x 60 =3000 (kg ngô) = 30 (tạ ngô) Trang 9
Đáp số: 30 tạ ngô ĐỀ 3
ĐỀ ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2025-2026 MÔN: TOÁN LỚP 5
Bài 1. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Chữ số 7 trong số thập phân 54,172 có giá trị là:
A. 7 B. 70 C. 𝟕 D. 𝟕 𝟏𝟎 𝟏𝟎𝟎
Bài 2. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
9 m2 15 cm2 = ……..m2. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: A. 9,15 m2 B. 9,0015 m2 C. 915 m2 D. 9,015 m2
Bài 3. Chiều cao thực tế của một tòa nhà là 20m, biết bản đồ có tỉ lệ 1:400. Vậy chiều cao
tương ứng trên bản đồ là: A. 5 cm B. 2 cm C. 20 cm D. 50 cm
Bài 4. Đặt tính rồi tính: a) 820,95 - 487,55 b) 8,5 : 0,034
……………….. ………………
……………….. ………………..
……………….. ………………..
………………… ………………..
………………… ………………..
Bài 5
. a) Tính nhẩm: 503,25 x 0,001=..............................
b) Số thập phân thích hợp viết vào chỗ chấm là:
5 tạ 9 kg = ...............tạ.
Bài 6. Diện tích hình tam giác có độ dài đáy là 6dm và chiều cao 8cm là:
A. 4,8dm2 B.24 dm2 C. 2,4 dm2 D. 2,4 cm2
Bài 7. Chu vi của một hình tròn là 188,4 cm. Bán kính của hình tròn đó là: A. 10 cm. B. 20 cm C. 30 cm D. 60 cm
Bài 8. Tính giá trị biểu thức: 10,712 : 5,2 + (28,41 – 2,547)
= ………………………………………..........
= .......................................................................
= ....................................................................... Trang 10
Bài 9. Một mảnh đất hình thang có độ dài đáy lớn là 30 m và dài hơn đáy bé là 9,4 m, chiều
cao mảnh đất là 10 m. Người ta dùng hết 80,5 m2 đất để làm nhà. Diện tích đất để trồng trọt
chiếm 3 diện tích đất còn lại. 5
a) Tính diện tích mảnh đất hình thang ?
b) Tính diện tích phần đất dùng để trồng trọt ? Bài giải
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
...............................................................................................................
…………………………………………………………………………………….
................................................................................................................................
………………………………………..Hết……………………………………….
HƯỚNG DẪN ĐÁP ÁN CHẤM KIÊM TRA ĐỊNH KỲ HỌC KỲ I Bài 1 2 3 6 7 Đáp án D B A C C Điểm 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 Bài 4: 1,0 điểm
Đặt tính và thực hiện đúng mỗi phép tính ghi 0,5 điểm. a) 820,95 - 487,55 = 333,40. b) 8,5 : 0,034 = 250. Lưu ý:
+ Đối với câu a): đặt tính sai ra kết quả đúng không ghi điểm, đặt tính đúng ra kết quả sai ghi 0,25 điểm.
+ Đối với phép chia hai số thập phân: học sinh chia được thương và số dư trong lần
chia thứ nhất được 0,25 điểm. Kết quả đúng mà số dư sai không ghi điểm.
Bài 5: 1,0 điểm. Mỗi câu đúng ghi 0,5 điểm a) 503,25 x 0,001= 0,50325. Trang 11 b) 5 tạ 9 kg = 5,09 tạ.
Bài 8: 1,0 điểm
10,712 : 5,2 + (28,41 – 2,547)
= 10,712 : 5,2 + 25,863 ( 0,25 điểm)
= 2,06 + 25,863 ( 0,5 điểm) = 27,923 ( 0,25 điểm) Bài 9: 2,0 điểm Bài giải
a) Độ dài đáy bé mảnh đất đó là: (0,25 điểm)
30 – 9,4 = 20,6 (m) (0,25 điểm )
Diện tích mảnh đất hình thang đó là: (0,25 điểm)
(30+20,6)𝑥 10 = 253 (m2) 0,25 điểm) 2
b) Diện tích đất còn lại là: (0,25 điểm)
253 – 80,5 = 172,5 ( m2) (0,25 điểm)
Diện tích đất dùng để trồng trọt là: (0,25 điểm)
172,5 x 3 = 103,5 ( m2) (0,25 điểm) 5
Đáp số: 253 m2; 103,5 m2. * Lưu ý:
Ghi sai hoặc thiếu đơn vị, đáp số trừ tối đa 0,25 điểm.
* Một số điểm cần lưu ý:
- Đạt điểm tối đa: viết đúng số, đúng chữ, đặt đúng phép tính, tính đúng kết quả, trình bày rõ ràng không bôi xóa.
Bài đạt điểm 10 phải là bài đạt yêu cầu cả nội dung lẫn hình thức.
Khi chấm đọc cả câu rồi tính điểm:
+ Nếu đúng hoàn toàn thì được trọn số điểm.
+ Nếu phương pháp giải đúng mà kết quả sai thì chấm trên tinh thần đúng đến đâu, ghi điểm đến đó.
+ Nếu phương pháp giải sai mà kết quả đúng thì không ghi điểm.
Điểm chi tiết thấp nhất là 0,25 điểm. Trang 12