Bộ đề thi giữa học kì 1 môn Toán 8 năm 2024 - 2025 sách Kết nối tri thức với cuộc sống

Đề kiểm tra giữa kì 1 Toán 8 Kết nối tri thức năm 2024 - 2025 tổng hợp 11 đề khác nhau có đáp án giải chi tiết kèm theo bảng ma trận. Qua tài liệu này giúp các bạn học sinh ôn luyện củng cố kiến thức để biết cách ôn tập đạt kết quả cao. Tài liệu giúp bạn tham khảo ôn tập và đạt kết quả cao. Mời bạn đọc đón xem!

Chủ đề:
Môn:

Toán 8 1.8 K tài liệu

Thông tin:
9 trang 2 tuần trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Bộ đề thi giữa học kì 1 môn Toán 8 năm 2024 - 2025 sách Kết nối tri thức với cuộc sống

Đề kiểm tra giữa kì 1 Toán 8 Kết nối tri thức năm 2024 - 2025 tổng hợp 11 đề khác nhau có đáp án giải chi tiết kèm theo bảng ma trận. Qua tài liệu này giúp các bạn học sinh ôn luyện củng cố kiến thức để biết cách ôn tập đạt kết quả cao. Tài liệu giúp bạn tham khảo ôn tập và đạt kết quả cao. Mời bạn đọc đón xem!

13 7 lượt tải Tải xuống
Bộ đề thi giữa học 1 môn Toán 8 năm 2024 - 2025 sách Kết nối
tri thức với cuộc sống
Đề kiểm tra giữa 1 Toán 8 Kết nối tri thức năm 2024 - 2025 tổng hợp 11 đề khác nhau
có đáp án giải chi tiết kèm theo bảng ma trận. Qua tài liệu này giúp các bạn học sinh ôn
luyện củng cố kiến thức để biết cách ôn tập đạt kết quả cao.
TOP 11 Đề thi giữa kì 1 Toán 8 Kết nối tri thức được biên soạn với cấu trúc đề đa dạng
gồm 9 đề có cấu trúc 30% trắc nghiệm + 70% tự luận, 1 đề cấu trúc 20% trắc nghiệm +
80% tự luận và 1 đề cấu trúc 40% trắc nghiệm + 60% tự luận. Hi vọng qua đề kiểm tra
giữa kì 1 Toán 8 Kết nối tri thức sẽ giúp các em học sinh lớp 8 dễ dàng ôn tập, hệ
thống kiến thức, luyện giải đề, rồi so sánh kết quả thuận tiện hơn. Đồng thời đây cũng
là tài liệu hữu ích giúp giáo viên ra đề ôn luyện cho các em học sinh của mình. Vậy sau
đây là trọn bộ 11 đề thi giữa kì 1 Toán 8 Kết nối tri thức năm 2024 - 2025 mời các bạn
cùng theo dõi. Bên cạnh đó các bạn xem thêm: đề thi giữa kì 1 Ngữ văn 8 sách Kết nối
tri thức.
Đề thi giữa kì 1 Toán 8 Kết nối tri thức năm 2024 - 2025
Đề kiểm tra giữa kì 1 Toán 8
TRƯỜNG THCS...........
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA 1
MÔN: TOÁN LỚP 8
Năm học: 2024 2025
(Thời gian làm bài: 45 phút)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Phép chia đa thức 3x
5
+ 5x
4
1 cho đa thức x
2
+ x + 1 được đa thức thương là:
A. 3x
3
2x
2
5x + 3
B. 3x
3
+ 2x
2
5x + 3
C. 3x
3
2x
2
x + 3
D. 2x 4
Câu 2. Kết quả của phép tính (3x + 2y)(3y + 2x) bằng:
A. 9xy + 4xy.
B. 9xy + 6x
2
.
D. 6x
2
+ 13xy + 6y
2
.
Câu 3. Kết quả phân tích đa thức 2x - 1 - x
2
thành nhân tử là:
A. (x - 1)
2
B. - (x - 1)
2
C. - (x + 1)
2
D. (- x - 1)
2
Câu 4. Tứ giác ABCD có 50
o
;
120
o
;
120
o
. Số đo góc D bằng;
A. 50
0
B. 60
0
C. 70
0
D. 90
0
Câu 5. Giá trị của biểu thức tại x = - 1 và y = - 3 bằng
A. 16
B. 4
C. 8
D. Một kết quả khác
Câu 6. Biểu thức 101
2
1 có giá trị bằng
A. 100
B. 100
2
C. 102000
D. Một kết quả khác
Câu 7. Hình thang cân là hình thang có:
A. Hai đáy bằng nhau
B. Hai cạnh bên bằng nhau
C. Hai góc kề cạnh bên bằng nhau
D. Hai cạnh bên song song
Câu 8. Cho hình bình hành ABCD có Â = 50
0
. Khi đó:
A. 50
o
B. 50
o
C. 120
o
D. 120
o
II. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 1. (1,5 điểm).
1) Thực hiện phép tính
a) 7x
2
. (2x
3
+ 3x
5
)
b) (x
3
x
2
+ x - 1) : (x 1)
2) Tìm x biết: x
2
8x + 7= 0
Câu 2. (1,5 điểm). Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) 3x
2
+ 6xy
b) x
2
2xy + 3x 6y = 0
c) x
2
+ 2x y
2
+ 1
Câu 3. (3,0 điểm). Cho tam giác ABC. Gọi P và Q lần lượt là trung điểm của AB và AC.
a) Tứ giác BPQC là hình gì? Tại sao?
b) Gọi E là điểm đối xứng của P qua Q. Tứ giác AECP là hình gì? Vì sao?
Đáp án đề thi giữa kì 1 Toán 8
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Câu 7
Câu 8
B
D
B
C
A
C
B
A
II. PHẦN TỰ LUẬN: (6,0 điểm)
Câu
Nội dung đáp án
Biểu điểm
Câu 1
(1,5 điểm)
1) a) 7x
2
.(2x
3
+ 3x
5
) = 14x
5
+ 21x
7
0,5
b) (x
3
x
2
+ x - 1) : (x 1)
= x
2
(x-1)+(x-1)
=(x-1)(x
2
+1)= x
2
+1
0,25
0,25
2) x
2
- 8x + 7 = 0
(x
2
- 7x) - (x - 7) = 0
0,25
x.(x-7) - (x - 7) = 0
(x-7)(x-1) = 0
0,25
Câu 2
(1,5 điểm)
a) 3x
2
+ 6xy = 3x(x + 2y)
0,5
b) x
2
2xy + 3x 6y
= (x
2
2xy)+ (3x 6y)
= x(x 2y) + 3(x 2y)
= (x 2y)(x + 3)
0,25
0,25
c) x
2
+ 2x y
2
+ 1
= (x
2
+ 2x + 1) y
2
= (x + 1)
2
y
2
= (x + 1 y)(x + 1 + y)
0,25
0,25
Câu 3.
(3,0 điểm)
Vẽ hình + Ghi GT,KL
0,5
a) Tứ giác BPQC là hình gì? Tại sao?
Xét tứ giác BPQC có:
P là trung điểm của AB (gt)
Q là trung điểm của AC (gt)
Nên PQ là đường trung bình của ΔABC
PQ//BC (tính cht đường trung bình ca tam giác) và
T giác BPQC là hình thang
0,5
0,5
b) Gọi E là điểm đối xứng của P qua Q. Tứ giác AECP là hình gì?
Vì sao?
0,5
Xét tứ giác AECP có:
Q là trung điểm của PE (tính chất đối xứng)
Q là trung điểm của AC (gt)
T giác AECP là hình bình hành (vì t giác có hai đường chéo
ct nhau ti trung đim mi đường)
0,5
Ma trận đề thi giữa kì 1 Toán 8
CHỦ ĐỀ
MỨC ĐỘ
Tổng số
câu
Điểm
số
Nhận biết
Thông
hiểu
Vận
dụng
VD cao
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
1. ĐA THỨC
1
2
2
2. HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ VÀ ỨNG
DỤNG
3
3
1
1
3. PHÉP NHÂN ĐA THỨC VÀ PHÉP CHIA
ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
3. TỨ GIÁC
1
1
2
Tổng số câu TN/TL
Điểm số
3,0
2,5
3,0
0,5
Tổng số điểm
1,0
điểm10%
5,5
điểm55%
3,0
điểm30
%
0,5
điểm5 %
10
điểm100
%
10
điểm
BẢN ĐẶC TẢ
Nội dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
Số ý TL/
Số câu hỏi
TN
Câu hỏi
TL
(số ý)
TN
(số câu)
TL
(số ý)
TN
(số
câu)
CHƯƠNG I. ĐA THỨC
1. Đơn thức và đa
thức
Nhận biết
- Nhận biết đơn thức,
phần biến và bậc của
đơn thức; đơn thức
đồng dạng.
- Nhận biết các khái
niệm: đa thức, hạng tử
của đa thức, đa thức thu
gọn và bậc của đa thức.
1
C1
Thông hiểu
- Thu gọn đơn thức và thực hiện cộng
trừ hai đơn thức đồng dạng.
- Thu gọn đa thức
Vận dụng
- Tính giá trị của đa thức khi biết giá
trị của các biến.
2. Phép cộng và
phép trừ đa thức
Thông hiểu
- Thực hiện được các
phép toán cộng, trừ,
nhân, chia đơn thức, đa
thức.
1
C2
Vận dụng
- Vận dụng phép tính cộng, trừ đa
thức ứng dụng giải bài toán thực tế
3. Phép nhân đa
thức và phép chia
đa thức cho đơn
thức
Thông hiểu
- Thực hiện được các
phép toán nhân đơn
thức với đa thức và
nhân đa thức với đa
thức
2
1
C1.1a,b
C2
Vận dụng
Vận dụng phép nhân đơn thức với đa
thức, nhân hai đa thức để rút gọn biểu
thức
- Vận dụng phép chia đa thức cho đơn
thức hoàn thành bài toán thoả mãn
yêu cầu đề.
CHƯƠNG II. HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ VÀ ỨNG DỤNG
1. Hằng đẳng thức
đáng nhớ
Nhận biết
- Biết khai triển các
hằng đẳng thức đáng
nhớ đơn giản.
Thông hiểu
- Hoàn chỉnh hằng đẳng thức.
Áp dụng hằng đẳng thức để tính giá
trị biểu thức.
2
C5, C6
Vận dụng
- Vận dụng hằng đẳng thức đáng nhớ
để rút gọn biểu thức.
Vận dụng cao
- Vận dụng phương pháp sử dụng
hằng đẳng thức để hoàn thành các bài
tập nâng cao
1
C4
2. Phân tích đa
thức thành nhân
tử
Nhận biết
- Nhận biết phân tích
đa thức thành nhân tử.
Thông hiểu
- Áp dụng 3 cách phân tích đa thức
thành nhân tử (Đặt nhân tử chung,
Nhóm các hạng tử, Sử dụng hằng
đẳng thức)
3
1
C2.a,b,c
C3
Vận dụng
- Vận dụng, kết hợp các linh hoạt các
phương pháp phân tích đa thức thành
nhân tử hoàn thành các bài tập.
1
C1.2
CHƯƠNG III. TỨ GIÁC
1. Tứ giác (tứ
giác, hình thang,
hình thang cân,
hình bình hành);
Nhận biết
Biết khái niệm, tính
chất, dấu hiệu nhận biết
của các tứ giác.
1
C7
Thông hiểu
Hiểu tính chất tứ giác (hình thang,
hình thang cân, hình bình hành). Áp
dụng được dấu hiệu nhận biết các tứ
giác nói trên.Vẽ hình chính xác theo
1
C4, C8
yêu cầu.
Vận dụng
Vận dụng được định nghĩa, tính chất,
dấu hiệu nhận biết của các tứ giác để
giải toán.
2
C3a,b
Vận dụng cao
Vận dụng linh hoạt các tính chất hình
học vào giải toán.
| 1/9

Preview text:

Bộ đề thi giữa học kì 1 môn Toán 8 năm 2024 - 2025 sách Kết nối
tri thức với cuộc sống
Đề kiểm tra giữa kì 1 Toán 8 Kết nối tri thức năm 2024 - 2025 tổng hợp 11 đề khác nhau
có đáp án giải chi tiết kèm theo bảng ma trận. Qua tài liệu này giúp các bạn học sinh ôn
luyện củng cố kiến thức để biết cách ôn tập đạt kết quả cao.
TOP 11 Đề thi giữa kì 1 Toán 8 Kết nối tri thức được biên soạn với cấu trúc đề đa dạng
gồm 9 đề có cấu trúc 30% trắc nghiệm + 70% tự luận, 1 đề cấu trúc 20% trắc nghiệm +
80% tự luận và 1 đề cấu trúc 40% trắc nghiệm + 60% tự luận. Hi vọng qua đề kiểm tra
giữa kì 1 Toán 8 Kết nối tri thức sẽ giúp các em học sinh lớp 8 dễ dàng ôn tập, hệ
thống kiến thức, luyện giải đề, rồi so sánh kết quả thuận tiện hơn. Đồng thời đây cũng
là tài liệu hữu ích giúp giáo viên ra đề ôn luyện cho các em học sinh của mình. Vậy sau
đây là trọn bộ 11 đề thi giữa kì 1 Toán 8 Kết nối tri thức năm 2024 - 2025 mời các bạn
cùng theo dõi. Bên cạnh đó các bạn xem thêm: đề thi giữa kì 1 Ngữ văn 8 sách Kết nối tri thức.
Đề thi giữa kì 1 Toán 8 Kết nối tri thức năm 2024 - 2025
Đề kiểm tra giữa kì 1 Toán 8
TRƯỜNG THCS...........
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 MÔN: TOÁN LỚP 8
Năm học: 2024 – 2025
(Thời gian làm bài: 45 phút)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Phép chia đa thức 3x5 + 5x4 – 1 cho đa thức x2 + x + 1 được đa thức thương là: A. 3x3 – 2x2 – 5x + 3 B. 3x3 + 2x2 – 5x + 3 C. 3x3 – 2x2 – x + 3 D. 2x – 4
Câu 2. Kết quả của phép tính (3x + 2y)(3y + 2x) bằng: A. 9xy + 4xy. B. 9xy + 6x2. C. 6y2 + 4xy. D. 6x2 + 13xy + 6y2.
Câu 3. Kết quả phân tích đa thức 2x - 1 - x2 thành nhân tử là: A. (x - 1)2 B. - (x - 1)2 C. - (x + 1)2 D. (- x - 1)2
Câu 4. Tứ giác ABCD có 50o ; 120o ; 120o. Số đo góc D bằng; A. 500 B. 600 C. 700 D. 900
Câu 5. Giá trị của biểu thức tại x = - 1 và y = - 3 bằng A. 16 B. – 4 C. 8 D. Một kết quả khác
Câu 6. Biểu thức 1012 – 1 có giá trị bằng A. 100 B. 1002 C. 102000 D. Một kết quả khác
Câu 7. Hình thang cân là hình thang có: A. Hai đáy bằng nhau
B. Hai cạnh bên bằng nhau
C. Hai góc kề cạnh bên bằng nhau D. Hai cạnh bên song song
Câu 8. Cho hình bình hành ABCD có Â = 500 . Khi đó: A. 50o B. 50o C. 120o D. 120o
II. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm) Câu 1. (1,5 điểm). 1) Thực hiện phép tính a) 7x2. (2x3 + 3x5)
b) (x3 – x2 + x - 1) : (x– 1)
2) Tìm x biết: x2 – 8x + 7= 0
Câu 2. (1,5 điểm). Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: a) 3x2 + 6xy b) x2 – 2xy + 3x – 6y = 0 c) x2 + 2x – y2 + 1
Câu 3. (3,0 điểm). Cho tam giác ABC. Gọi P và Q lần lượt là trung điểm của AB và AC.
a) Tứ giác BPQC là hình gì? Tại sao?
b) Gọi E là điểm đối xứng của P qua Q. Tứ giác AECP là hình gì? Vì sao?
Đáp án đề thi giữa kì 1 Toán 8
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm. Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 B D B C A C B A
II. PHẦN TỰ LUẬN: (6,0 điểm) Câu Nội dung đáp án Biểu điểm
1) a) 7x2.(2x3 + 3x5) = 14x5 + 21x7 0,5
b) (x3 – x2 + x - 1) : (x– 1) 0,25 Câu 1 = x2 (x-1)+(x-1) (1,5 điểm) 0,25 =(x-1)(x2 +1)= x2 +1 2) x2 - 8x + 7 = 0 0,25 (x2 - 7x) - (x - 7) = 0 0,25 x.(x-7) - (x - 7) = 0 (x-7)(x-1) = 0 a) 3x2 + 6xy = 3x(x + 2y) 0,5 b) x2 – 2xy + 3x – 6y = (x2 – 2xy)+ (3x – 6y) 0,25 = x(x – 2y) + 3(x – 2y) 0,25 Câu 2 = (x – 2y)(x + 3) (1,5 điểm) c) x2 + 2x – y2 + 1 = (x2 + 2x + 1) – y2 0,25 = (x + 1)2 – y2 0,25 = (x + 1 – y)(x + 1 + y) Vẽ hình + Ghi GT,KL 0,5
a) Tứ giác BPQC là hình gì? Tại sao? Xét tứ giác BPQC có:
P là trung điểm của AB (gt) 0,5 Câu 3.
Q là trung điểm của AC (gt) 0,5 (3,0 điểm)
Nên PQ là đường trung bình của ΔABC
⇒ PQ//BC (tính chất đường trung bình của tam giác) và
⇒ Tứ giác BPQC là hình thang
b) Gọi E là điểm đối xứng của P qua Q. Tứ giác AECP là hình gì? 0,5 Vì sao? Xét tứ giác AECP có: 0,5
Q là trung điểm của PE (tính chất đối xứng)
Q là trung điểm của AC (gt)
⇒ Tứ giác AECP là hình bình hành (vì tứ giác có hai đường chéo
cắt nhau tại trung điểm mỗi đường)
Ma trận đề thi giữa kì 1 Toán 8 Tổng Điểm CHỦ số ĐỀ MỨC ĐỘ câu số Vận Nhận Thông biết hiểu VD cao dụng TN TL TN TL TN TL TN TL TN TL 1. ĐA THỨC 1 2 2
2. HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ VÀ ỨNG DỤNG 3 3 1 1
3. PHÉP NHÂN ĐA THỨC VÀ PHÉP CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC 3. TỨ GIÁC 1 1 2 Tổng số câu TN/TL Điểm số 3,0 2,5 3,0 0,5 3,0 10 Tổng số điểm 1,0 5,5 0,5 10 điểm30 điểm100 điểm10% điểm55% điểm5 % điểm % % BẢN ĐẶC TẢ Số ý TL/ Nội dung Mức độ
Yêu cầu cần đạt
Số câu hỏi Câu hỏi TN TN TL TN TL (số (số ý) (số câu) (số ý) câu) CHƯƠNG I. ĐA THỨC - Nhận biết đơn thức, phần biến và bậc của đơn thức; đơn thức 1. Đơn thức và đa đồng dạng. Nhận biết 1 C1 thức - Nhận biết các khái
niệm: đa thức, hạng tử
của đa thức, đa thức thu
gọn và bậc của đa thức.
- Thu gọn đơn thức và thực hiện cộng Thông hiểu
trừ hai đơn thức đồng dạng. - Thu gọn đa thức
- Tính giá trị của đa thức khi biết giá Vận dụng trị của các biến. - Thực hiện được các 2. Phép cộng và phép toán cộng, trừ, Thông hiểu 1 C2 phép trừ đa thức nhân, chia đơn thức, đa thức.
- Vận dụng phép tính cộng, trừ đa Vận dụng
thức ứng dụng giải bài toán thực tế - Thực hiện được các 3. Phép nhân đa phép toán nhân đơn
thức và phép chia Thông hiểu thức với đa thức và 2 1 C1.1a,b C2 đa thức cho đơn nhân đa thức với đa thức thức
Vận dụng phép nhân đơn thức với đa
thức, nhân hai đa thức để rút gọn biểu thức Vận dụng
- Vận dụng phép chia đa thức cho đơn
thức hoàn thành bài toán thoả mãn yêu cầu đề.
CHƯƠNG II. HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ VÀ ỨNG DỤNG - Biết khai triển các
1. Hằng đẳng thức Nhận biết hằng đẳng thức đáng đáng nhớ nhớ đơn giản.
- Hoàn chỉnh hằng đẳng thức. Thông hiểu
Áp dụng hằng đẳng thức để tính giá 2 C5, C6 trị biểu thức.
- Vận dụng hằng đẳng thức đáng nhớ Vận dụng
để rút gọn biểu thức.
- Vận dụng phương pháp sử dụng Vận dụng cao
hằng đẳng thức để hoàn thành các bài 1 C4 tập nâng cao 2. Phân tích đa - Nhận biết phân tích
thức thành nhân Nhận biết đa thức thành nhân tử. tử
- Áp dụng 3 cách phân tích đa thức
thành nhân tử (Đặt nhân tử chung, Thông hiểu 3 1 C2.a,b,c C3
Nhóm các hạng tử, Sử dụng hằng đẳng thức)
- Vận dụng, kết hợp các linh hoạt các Vận dụng
phương pháp phân tích đa thức thành 1 C1.2
nhân tử hoàn thành các bài tập. CHƯƠNG III. TỨ GIÁC 1. Tứ giác (tứ Biết khái niệm, tính
giác, hình thang, Nhận biết
chất, dấu hiệu nhận biết 1 C7 hình thang cân, của các tứ giác. hình bình hành);
Hiểu tính chất tứ giác (hình thang, Thông hiểu
hình thang cân, hình bình hành). Áp 1 C4, C8
dụng được dấu hiệu nhận biết các tứ
giác nói trên.Vẽ hình chính xác theo yêu cầu.
Vận dụng được định nghĩa, tính chất, Vận dụng
dấu hiệu nhận biết của các tứ giác để 2 C3a,b giải toán.
Vận dụng linh hoạt các tính chất hình Vận dụng cao học vào giải toán.