1. Giả sử trên TTLĐ, tiền công danh nghĩa tăng 10% trong bối cảnh mức giá chung tăng 15%.
Nếu các yếu tố khác không đổi, lượng cung lao động có xu hướng thay đổi như thế nào?
-
2. Giả sử trên TTLĐ, tiền công danh nghĩa giảm 12% trong bối cảnh mức giá chung giảm 15%.
Nếu các yếu tố khác không đổi, các DN sẽ có xu hướng thuê số lao động như thế nào?
-
3. Thất nghiệp theo lý thuyết cổ điện xuất hiện khi:
-Tiền lương hoàn toàn linh hoạt
-Các công việc chỉ có hạn
-Cầu về LĐ vượt quá cung về LĐ tại mức lương hiện hành
-TTLĐ là CTHH
4. Không phải là ảnh hưởng trong ngắn hạn của 1 cú sốc cung bất lợi?
-P chung tăng
-GDP thực tế giảm
-Thất nghiệp tăng
-SL việc tăng
5. Từ điểm CB bđầu, IS dịch sang phải dẫn đến
-SL tăng và lãi suất giảm
6. Giả sử trong nền KT đóng, ko có CP, khoản TD tự định là 400, chi tiêu đầu tư KH là 500, mpc
= 0.9. SL cân bằng là ?
-900 8000 9000 10000
7. Cung tiền giảm có thể làm
-I, i và AD cùng tăng
-i tăng, I giảm, AD giảm
-i giảm, I tăng, AD tăng
-I, i và AD cùng giảm
8. Nếu trái phiếu become 1 tài sản rủi ro hơn, trong đkiện các yếu tố khác ko đổi, cầu về tiền sẽ
____ do đó, lãi suất CB sẽ ____
-Tăng, tăng
-Tăng, giảm
-Giảm tăng
-Giảm giảm
9. Cái nào là thất nghiệp chu kỳ?
-1 nông dân bị mất ruộng và become thất nghiệp cho tới khi anh ta đc đào tạo lại
-1 công nhân làm việc trong ngnahf thủy sản đg tìm 1 cv tốt hơn ở gần nhà
-1 công nhân ngành thép tạm bị nghỉ việc nhưng anh ta hy vọng sớm đc gọi trở lại
-1 nhân viên VP bị mất việc khi nền KT suy thoái
10. Khi CP giảm thuế đánh vào hàng tiêu dùng nhập khẩu:
-AD dịch phải
-AD dịch trái
-AS dịch phải
-AD và AS dịch trái
11. Nếu NHTW bán ra 100 tỷ đồng trái phiếu CP, cung tiền sẽ
-Giảm 100 tỷ
-Tăng 100 tỷ
-Tăng nhiều hơn 100 tỷ
-Giảm nhiều hơn 100 tỷ
12. Việc giảm tỉ lệ dự trữ thực tế sẽ làm tăng MS thông qua:
-Tăng cơ sở tiền tệ
-Tăng số nhân tiền
-Giảm tỉ lệ tiền mặt/ tiền gửi
-Giảm lãi suất CK
13. Điều nào đúng?
-NSLĐ là số giờ làm việc chi cho sản lượng sx
-Ng Mĩ có mức sống cao hơn ng VN vì công nhân Mỹ có NSLĐ cao hơn công nhân VN
-Ng Mĩ có mức sống cao hơn ng VN vì công nhân Mỹ cần cù lđ hơn công nhân VN
-Những tđổi trong giá thị trường của hầu hết các nguồn lực chỉ ra răng chúng ngày
become khan hiếm
14. Nếu các đkiện khác giữ nguyên, khi nguồn cung lđ tăng, trong dài hạn ....
-Tiền công thực tế và SL tiềm năng nền KT tăng
-Tiền công thực tế và SL tiềm năng nền KT giảm
-Tiền công thực tế tăng và SL tiềm năng nền KT giảm
-Tiền công thực tế giảm và SL tiềm năng nền KT tăng
15. Giả sử bạn vừa gửi 2000 USD vào 1 NH. NH đó muốn dự trữ bằng 20% số tiền đó. Hỏi NH đó
có thể cho vay thêm bnh tiền?
-200 400 1800 1600
16. Đường tổng cung dài hạn thẳng đứng là vì
-Giá cả và tiền công là linh hoạt => sự tđổi mức giá chung không làm tđổi mức SL mà các
DN sẵn sàng cung ứng
-Bất chấp tiền công là cứng nhắc, song sự tđổi mức giá chung ko làm tđổi mức SL DN
cung ứng
-Tổng SL mà các DN sẵn sàng cung ứng chỉ phụ thuộc vào mức sẵn có của các nguồn lực
và trình độ công nghệ mà ko phụ thuộc vào mức giá chung
-A và C
17. Cơ số tiền (MB) thay đổi khi
-NH NNVN bán trái phiếu CP
-CP VN bán trái phiếu cho các NHTM
-NHNN mua USD trên TT ngoại hối
-A và C
18. Trong TH lạm phát do chi phí đẩy:
-LF và thất nghiệp tăng
-LF và thất nghiệp giảm
-Thất nghiệp tăng, trong khi LF giảm
-LF tăng, trong khi thất nghiệp giảm
19. Tác động ban đầu của việc tăng chi tiêu CP là dịch chuyển đường AD sang phải
20. Câu nào không đúng?
-Mpc = 1-mps
-Mps+mpc = 1
-Mpc = delC/ delY
-Mps = delY/ delS
21. Nếu đường Phillips là thẳng đứng trong dài hạn thì sự gia tăng trong cung tiền năm này sang
năm sáng sẽ làm tỉ lệ thất nghiệp ____ và tỷ lệ LF _____
-Tăng tăng
-Tăng, ko đổi
-Ko đổi, tăng
-Ko đổi, ko đổi
22. Sự gia tăng thu nhập do tđộng của đầu tư tăng thêm sẽ càng lớn khi:
-Mpc càng nhỏ
-Mpm càng lớn
-Thuế suất càng lớn
-Mps càng nhỏ
23. Yếu tố nào không phải là yếu tố xđ SL ở mức hữu nghiệp hay SL tự nhiên?
-Mức giá chung
-Cung ứng LĐ
-Tài nguyên thiên nhiên
-Trình độ CN
24. Trong mô hình IS-LM, tđộng của CSTK lỏng đc thể hiện : AD tăng => IS phải
-IS dịch phải
-IS dịch trái
-LM dịch phải
-LM dịch trái
25. 1 sự gia tăng trong nhập khẩu tự định sẽ ____
-Làm LM dịch phải
-Làm IS dịch phải
-Làm LM dịch trái
-Làm IS dịch trái
26. Đường Phillips ngắn hạn thể hiện mqh đánh đổi giữa
-LF và thất nghiệp
-LF và giá
-SL và thất nghiệp tăng tốc
-SL và giá
27. Người nào thất nghiệp ?
-1 ng làm việc nhưng muốn đc nghỉ phep khi cuộc điều tra về thất nghiệp tiến hành
-1 SV đg tìm 1 việc làm thêm suốt cả tháng qua
-1 kế toán có chứng chỉ CPA ko thể tìm đc việc và qđịnh ngừng tìm việc
-1 ng mới bỏ việc và đg nộp hồ sơ để tuyển dụng vào 1 cv mới
28. Khi thực hiện CSTK, CP sử dụng các công cụ
-Chi tiêu CP và thuế
29. Nếu GDP thực tế tăng lên, đường cầu tiền sẽ dịch chuyển sang
-Trái và i tăng
-Trái và i giảm
-Phải và i tăng
-Phải và i giảm
30. Số nhân của tổng cầu (k) phản ánh
-Mức tđổi trong SL khi tổng cầu tự định tđổi 1 đvi
-Mức tđổi trong tổng cầu khi SL tđổi 1 đvi
-Mức tđổi trong SL khi chi tiêu tự định tđổi 1 đvi
-Ko p.án nào đúng
31. Tổng sản phẩm trong nước không thể được tính bằng tổng của
-Tiêu dùng, chuyển giao thu nhập, tiền lương và lợi nhuận
-Đầu tư, tiền lương, LN và HH trung gian
-HH-DV cuối cùng, HH trung gian, chuyển giao thu nhập và tiền tệ
-Tất cả câu trên
32. Theo pp chi tiêu trong tính GDP cho 2010, 1 lô hàng may mặc đc sx vào 2010 sẽ đc bán trong
năm sau đc tính là
-Tiêu dùng
-Đầu tư
-Mua hàng CP
-XK ròng
33. 3 kênh mà NHTW có thể sd để tăng cung tiền
-Bán trái phiếu cp, giảm rb, giảm rd
34. Yếu tố nào ảnh hưởng đến SL thực tế trong dài hạn
-Mức cung ứng tiền tệ
-Cung về YTSX
-CCTM quốc tế
-AD của nền KT
35. Sự gia tăng nhân tố nào không làm tăng năng suất của 1 qgia
-Vốn nhân lực BQ 1 công nhân
-Vốn hiện vật BQ 1 công nhân
-
-Tiến bộ công nghệ
36. Nhận định đúng về đầu tư vào vốn nhân lực
-Đầu tư vào vốn nhân lực là động lực quan trọng của TTKT và có thể đạt thông gia GD và
đào tạo
-Đầu tư vào vốn nhân lực ko quan trọng bằng đầu tư vào vốn VC và do đó ko phải động
lực của TTKT
-Chỉ có ng dân thực hienejd dầu tư vào vốn nhân lực và CP ko lquan gì đến hđ này
-A và C
37. Theo thuyết SL tiền tệ thì mức giá
-Tăng nhiều hơn tỷ lệ tăng của lượng cung tiền tệ nếu SL thực ko đổi
-Tăng ít hơn tỷ lệ tăng của lượng cung tiền tệ nếu SL thực ko đổi
-Giữ nguyên nếu SL thực ko đổi
-Tăng với tỷ lệ tỷ lệ tăng của lượng cung tiền tệ nếu SL thực ko đổibằng
38. Nếu chi chuyển nhượng của CP tăng 800 tỷ đồng và xu hướng tiết kiệm cận biên là 0,3 thì
tiêu dùng sẽ
-Tăng thêm 560 tỷ
-Tăng ít hơn 560 tỷ
-Tăng thêm 800 tỷ
-Tăng thêm nhiều hơn 800 tỷ
39. Trong mô hình IS-LM, việc CP giảm chi tiêu sẽ gây ra
-Giảm tiêu dùng
-Tăng đầu tư
-Giảm lãi suất
-Cả 3
40. Trong AD-AS tình trạng LF định trệ là sự dịch chuyển của:
-AD sag phải
-AS sang trái
-AS sang phải
-AD sang phải, sau đó AS sang trái
41. Để kích tổng cầu, NHTW có thể
-Mua trái phiếu CP
-Giảm lãi suất CK
-Nới lỏng đkiện tín dụng
-Tất cả đ.á
42. Hiện tượng lạm phát đình trệ sẽ dịu đi nếu chính sách của CP làm cho
-AD dịch phải
-AS dịch trái
-AD dịch trái
-AS dịch phải
43. Giả sử bạn đang xem xét để qđịnh mua 1 cổ phiếu. Nếu bạn nghĩ giá cổ phiếu sẽ thấp hơn
trong tuần tới thì lý do để bây giờ bạn giữ tiền trong tay mà ko mua cổ phiếu đc coi là
-Cầu tiền dự phòng của bạn
-Cầu tiền đầu cơ của bạn
-Cầu tiền giao dịch của bạn
-Tất cả
44. Giả sử ban đầu nền KT ở TTCB tại mức SL tiềm năng. Tiếp đó giả ử rằng CP giảm chi tiêu.
Theo mô hình AD_AS điều gì xảy ra với mức giá và SL trong dài hạn?
-P tăng, SL ko đổi với gtri ban đầu
-P giảm, SL ko đổi với gtri ban đầu
-SL tăng, mức giá k đổi với gtri bđầu
-SL và P ko đổi
45. Nếu cầu tiền hoàn toàn ko nhạy cảm với sự tđổi của lãi suất, đường LM sẽ là đường
46. Ai là thất nghiệp tạm thời ?
-1 công nhân làm việc ngành thủy sản đang tìm kiếm 1 công việc tốt hơn ở gần nhà
47. 1 lý do làm cho đường tổng cầu có độ dốc âm là:
-Dân cư trở nên khá giả hơn khi mức giá giảm và sẵn sàng mua nhiều hàng hơn
48. Xét 1 nền KT đóng có thuế độc lập với TN và hàm TD C=100+0.8Yd. Số nhân thuế là?
-0.8 -1.25 -4 -5
Câu 1. Số liệu về giá cả và số lượng của các loại hàng hóa trong
hai năm 93 và 94 cho như sau
Năm 93 93 94 94
Sảnphẩm P Q P Q
Gạo 10 211 3
Thịt 20 3 22 4
Ximăng 40 4 42 5
Tính chỉ số giá hàng tiêu dùng cho gạo và thịt của năm 94. (Năm
gốc 93 có chỉ số giá cả là 100)
a.105
b.110
c.115
d.Các phương án trên đều sai
Câu 2. Số liệu về giá cả và số lượng của các loại hàng hóa trong
hai năm 93 và 94 cho như sau
Năm 93 93 94 94
Sảnphẩm P Q P Q
Gạo 10 2 11 3
Thịt 20 3 22 4
Ximăng 40 4 42 5
Tính chỉ số điều chỉnh lạm phát của năm 93 cho cả 3 mặt hàng
a.106.7
b.107.6
c.105.8
d.Không có câu nào đúng
Câu 3. Số liệu về giá cả và số lượng của các loại hàng hóa trong
hai năm 93 và 94 cho như sau
Năm 93 93 94 94
Sảnphẩm P Q P Q
Gạo 10 2 11 3
Thịt 20 3 22 4
Ximăng 40 4 42 5
Tính tỷ lệ lạm phát của năm 94 so với năm 93 (Năm gốc 93 có chỉ
số giá cả là 100) sử dụng chỉ số giá hàng tiêu dùng để tính
a.6.6%
b.10%
c.10.7%
d.Không có câu nào đúng
Câu 4.
Trong một nền kinh tế, khi giá các yếu tố sản xuất tăng lên sẽ
dẫn đến tình trạng
a.Lạm phát do cầu kéo
b.Lạm phát do đình đốn sản xuất
c.Lạm phát do phát hành tiền
d.Cả 3 câu trên đều đúng.
Câu 5.
Trong một nền kinh tế, khi có sự đầu tư quá mức của tư nhân, của
chính phủ hoặc xuất khẩu tăng mạnh sẽ dẫn đến tình trạng
a.Lạm phát do phát hành tiền
b.Lạm phát do giá của các yếu tố sản xuất tăng lên
c.Lạm phát do chi phí đẩy
d.Lạm phát do cầu kéo
Câu 6.
Mức giá chung trong nên kinh tế là
a.Chỉ số giá
b.Tỷ lệ lạm phát
c.a và b đều đúng
d.a và b đều sai
Câu 7.
Theo công thức của Fisher: MV=PQ P=MV/Q (trong đó P là mức
giá chung, M là khối lượng tiền phát hành, V là tốc độ lưu thông
tiền tệ, Q là khối lượng hàng hóa và dịch vụ). M tăng bao nhiêu
thì P tăng tương ứng bấy nhiêu.
a.Đúng
b.Sai
Câu 8.
Theo thuyết số lượng tiền tệ thì
a.Mức giá tăng cùng một tỷ lệ với tỷ lệ tăng của lượng cung tiền tệ,
sản lượng thực không đổi
b.Mức giá tăng nhiều hơn so với tỷ lệ tăng của lượng cung tiền tệ, sản
lượng thực không đổi
c.Mức giá tăng ít hơn so với tỷ lệ tăng của lượng cung tiền tệ, sản
lượng thực không đổi
d.Mức giá tăng không tăng, cho dù lượng cung tiền tệ tăng, sản lượng
thực không đổi
Câu 9.
Các nhà kinh tế học cho rằng
a.Có sự đánh đổi giữa lạm phát và thất nghiệp
b.Không có sự đánh đổi giữa lạm phát và thất nghiệp
c.Có sự đánh đổi giữa lạm phát và thất nghiệp trong ngắn hạn, không
có sự đánh đổi trong dài hạn
d.Cả 3 câu trên đều đúng.
Câu 10. Lạm phát xuất hiện có thể do các nguyên nhân
a.Tăng cung tiền
b.Tăng chi tiêu của chính phủ
c.Tăng lương và giá các yếu tố sản xuất
d.Cả 3 câu trên đều đúng.
Câu 11.
Yếu tố nào sau đây là nguyên nhân của lạm phát cao
a.Ngân sách chính phủ bội chi và được tài trợ bằng nợ vay nước ngoài
b.Ngân sách chính phủ bội chi và được tài trợ bằng phát hành tín
phiếu kho bạc
c.Ngân sách chính phủ bội chi bất luận nó được tài trợ thế nào
d.Ngân sách chính phủ bội chi và được tài trợ bằng phát hành tiền
giấy
Câu 12. Thị trường mà ở đó đồng tiền của quốc gia này có thể đổi lấy
đồng tiền của quốc gia khác là
a.Thị trường ngoại hối
b.Thị trường hàng hóa
c.Thị trường yếu tố sản xuất
d.Thi trường tiền tệ
Câu 13.
Tỷ giá hối đoái được định nghĩa như sau
a.Tỷ số phản ánh giá cả đồng tiền của 2 quốc gia
b.Tỷ số phản ánh số lượng ngoại tệ nhận được khi đổi một đơn vị nội
tệ
c.Tỷ số phản ánh số lượng nội tệ nhận được khi đổi một đơn vị ngoại
tệ
d.Cả 3 câu trên đều đúng.
Câu 14. Tỷ giá hối đoái thay đổi sẽ ảnh hưởng đến các mặt
a.Tình hình cán cân ngoại thương
b.Tình hình cán cân thanh toán
c.Tình hình sản lượng quốc gia
d.Cả 3 câu trên đều đúng.
Câu 15.
Trong điều kiện giá cả hàng hóa các nước không thay đổi, khi tỷ giá
hối đoái tăng lên sẽ có tác dụng
a.Khuyến
khích xuất
khẩu
b.Khuyến khích nhập khẩu
c.Tăng xuất khẩu, giảm nhập khẩu
d.Khuyến khích gia tăng cả xuất khẩu và nhập khẩu
Câu 16.
Khi tỷ giá hối đoái giảm xuống thì
a.Các công ty nhập nhập hàng sẽ có lợi
b.Các công ty xuất nhập hàng sẽ có lợi
c.Người sản xuất hàng xuất khẩu có lợi
d.Không có câu nào đúng
Câu 17. Số cung ngoại tệ trên thị trường ngoại hối sinh ra là do
a.Xuất khẩu hàng hóa
b.Nước ngoài chuyển vốn đầu tư và tài sản vào trong nước
c.Thu nhập từ các yếu tố sản xuất và tài sản đặt ở nước ngoài
d.Cả 3 câu trên đều đúng.
Câu 18.
Số cầu ngoại tệ trên thị trường ngoại hối sinh ra do
a.Nhập khẩu hàng hóa của nước ngoài
b.Chuyển vốn đầu tư và tài sản ra nước ngoài
c.Trả nợ vay nước ngoài của xí nghiệp tư nhân
d.Cả 3 câu trên đều đúng.
Câu 19.
chế đó tỷ giá hối đoái được do hình thành trên thị trường
ngoại hối
a.Cơ chế tỷ giá hối đoái thả nổi
b.Cơ chế tỷ giá hối đoái cố định
c.Cơ chế tỷ giá hối đoái thả nổi có can thiệp của chính phủ
d.a hoặc c đúng
Câu 20. Khi tỷ giá hối đoái tăng lên trong điều kiện giá cả hàng hóa ở
các nước cũng thay đổi, điều này sẽ dẫn đến
a.Xuất khẩu gia tăng
b.Xuất khẩu giảm sút
c.Xuất khẩu không đổi
d.Cả 3 câu trên đều đúng.

Preview text:

1. Giả sử trên TTLĐ, tiền công danh nghĩa tăng 10% trong bối cảnh mức giá chung tăng 15%.
Nếu các yếu tố khác không đổi, lượng cung lao động có xu hướng thay đổi như thế nào? -
2. Giả sử trên TTLĐ, tiền công danh nghĩa giảm 12% trong bối cảnh mức giá chung giảm 15%.
Nếu các yếu tố khác không đổi, các DN sẽ có xu hướng thuê số lao động như thế nào? -
3. Thất nghiệp theo lý thuyết cổ điện xuất hiện khi:
-Tiền lương hoàn toàn linh hoạt
-Các công việc chỉ có hạn
-Cầu về LĐ vượt quá cung về LĐ tại mức lương hiện hành -TTLĐ là CTHH
4. Không phải là ảnh hưởng trong ngắn hạn của 1 cú sốc cung bất lợi? -P chung tăng -GDP thực tế giảm -Thất nghiệp tăng -SL việc tăng
5. Từ điểm CB bđầu, IS dịch sang phải dẫn đến
-SL tăng và lãi suất giảm
6. Giả sử trong nền KT đóng, ko có CP, khoản TD tự định là 400, chi tiêu đầu tư KH là 500, mpc = 0.9. SL cân bằng là ? -900 8000 9000 10000
7. Cung tiền giảm có thể làm -I, i và AD cùng tăng -i tăng, I giảm, AD giảm -i giảm, I tăng, AD tăng -I, i và AD cùng giảm
8. Nếu trái phiếu become 1 tài sản rủi ro hơn, trong đkiện các yếu tố khác ko đổi, cầu về tiền sẽ
____ do đó, lãi suất CB sẽ ____ -Tăng, tăng -Tăng, giảm -Giảm tăng -Giảm giảm
9. Cái nào là thất nghiệp chu kỳ?
-1 nông dân bị mất ruộng và become thất nghiệp cho tới khi anh ta đc đào tạo lại
-1 công nhân làm việc trong ngnahf thủy sản đg tìm 1 cv tốt hơn ở gần nhà
-1 công nhân ngành thép tạm bị nghỉ việc nhưng anh ta hy vọng sớm đc gọi trở lại
-1 nhân viên VP bị mất việc khi nền KT suy thoái
10. Khi CP giảm thuế đánh vào hàng tiêu dùng nhập khẩu: -AD dịch phải -AD dịch trái -AS dịch phải -AD và AS dịch trái
11. Nếu NHTW bán ra 100 tỷ đồng trái phiếu CP, cung tiền sẽ -Giảm 100 tỷ -Tăng 100 tỷ -Tăng nhiều hơn 100 tỷ -Giảm nhiều hơn 100 tỷ
12. Việc giảm tỉ lệ dự trữ thực tế sẽ làm tăng MS thông qua: -Tăng cơ sở tiền tệ -Tăng số nhân tiền
-Giảm tỉ lệ tiền mặt/ tiền gửi -Giảm lãi suất CK 13. Điều nào đúng?
-NSLĐ là số giờ làm việc chi cho sản lượng sx
-Ng Mĩ có mức sống cao hơn ng VN vì công nhân Mỹ có NSLĐ cao hơn công nhân VN
-Ng Mĩ có mức sống cao hơn ng VN vì công nhân Mỹ cần cù lđ hơn công nhân VN
-Những tđổi trong giá thị trường của hầu hết các nguồn lực chỉ ra răng chúng ngày become khan hiếm
14. Nếu các đkiện khác giữ nguyên, khi nguồn cung lđ tăng, trong dài hạn ....
-Tiền công thực tế và SL tiềm năng nền KT tăng
-Tiền công thực tế và SL tiềm năng nền KT giảm
-Tiền công thực tế tăng và SL tiềm năng nền KT giảm
-Tiền công thực tế giảm và SL tiềm năng nền KT tăng
15. Giả sử bạn vừa gửi 2000 USD vào 1 NH. NH đó muốn dự trữ bằng 20% số tiền đó. Hỏi NH đó
có thể cho vay thêm bnh tiền? -200 400 1800 1600
16. Đường tổng cung dài hạn thẳng đứng là vì
-Giá cả và tiền công là linh hoạt => sự tđổi mức giá chung không làm tđổi mức SL mà các DN sẵn sàng cung ứng
-Bất chấp tiền công là cứng nhắc, song sự tđổi mức giá chung ko làm tđổi mức SL DN cung ứng
-Tổng SL mà các DN sẵn sàng cung ứng chỉ phụ thuộc vào mức sẵn có của các nguồn lực
và trình độ công nghệ mà ko phụ thuộc vào mức giá chung -A và C
17. Cơ số tiền (MB) thay đổi khi -NH NNVN bán trái phiếu CP
-CP VN bán trái phiếu cho các NHTM
-NHNN mua USD trên TT ngoại hối -A và C
18. Trong TH lạm phát do chi phí đẩy: -LF và thất nghiệp tăng -LF và thất nghiệp giảm
-Thất nghiệp tăng, trong khi LF giảm
-LF tăng, trong khi thất nghiệp giảm
19. Tác động ban đầu của việc tăng chi tiêu CP là dịch chuyển đường AD sang phải 20. Câu nào không đúng? -Mpc = 1-mps -Mps+mpc = 1 -Mpc = delC/ delY -Mps = delY/ delS
21. Nếu đường Phillips là thẳng đứng trong dài hạn thì sự gia tăng trong cung tiền năm này sang
năm sáng sẽ làm tỉ lệ thất nghiệp ____ và tỷ lệ LF _____ -Tăng tăng -Tăng, ko đổi -Ko đổi, tăng -Ko đổi, ko đổi
22. Sự gia tăng thu nhập do tđộng của đầu tư tăng thêm sẽ càng lớn khi: -Mpc càng nhỏ -Mpm càng lớn -Thuế suất càng lớn -Mps càng nhỏ
23. Yếu tố nào không phải là yếu tố xđ SL ở mức hữu nghiệp hay SL tự nhiên? -Mức giá chung -Cung ứng LĐ -Tài nguyên thiên nhiên -Trình độ CN
24. Trong mô hình IS-LM, tđộng của CSTK lỏng đc thể hiện : AD tăng => IS phải -IS dịch phải -IS dịch trái -LM dịch phải -LM dịch trái
25. 1 sự gia tăng trong nhập khẩu tự định sẽ ____ -Làm LM dịch phải -Làm IS dịch phải -Làm LM dịch trái -Làm IS dịch trái
26. Đường Phillips ngắn hạn thể hiện mqh đánh đổi giữa -LF và thất nghiệp -LF và giá
-SL và thất nghiệp tăng tốc -SL và giá
27. Người nào thất nghiệp ?
-1 ng làm việc nhưng muốn đc nghỉ phep khi cuộc điều tra về thất nghiệp tiến hành
-1 SV đg tìm 1 việc làm thêm suốt cả tháng qua
-1 kế toán có chứng chỉ CPA ko thể tìm đc việc và qđịnh ngừng tìm việc
-1 ng mới bỏ việc và đg nộp hồ sơ để tuyển dụng vào 1 cv mới
28. Khi thực hiện CSTK, CP sử dụng các công cụ -Chi tiêu CP và thuế
29. Nếu GDP thực tế tăng lên, đường cầu tiền sẽ dịch chuyển sang -Trái và i tăng -Trái và i giảm -Phải và i tăng -Phải và i giảm
30. Số nhân của tổng cầu (k) phản ánh
-Mức tđổi trong SL khi tổng cầu tự định tđổi 1 đvi
-Mức tđổi trong tổng cầu khi SL tđổi 1 đvi
-Mức tđổi trong SL khi chi tiêu tự định tđổi 1 đvi -Ko p.án nào đúng
31. Tổng sản phẩm trong nước không thể được tính bằng tổng của
-Tiêu dùng, chuyển giao thu nhập, tiền lương và lợi nhuận
-Đầu tư, tiền lương, LN và HH trung gian
-HH-DV cuối cùng, HH trung gian, chuyển giao thu nhập và tiền tệ -Tất cả câu trên
32. Theo pp chi tiêu trong tính GDP cho 2010, 1 lô hàng may mặc đc sx vào 2010 sẽ đc bán trong năm sau đc tính là -Tiêu dùng -Đầu tư -Mua hàng CP -XK ròng
33. 3 kênh mà NHTW có thể sd để tăng cung tiền
-Bán trái phiếu cp, giảm rb, giảm rd
34. Yếu tố nào ảnh hưởng đến SL thực tế trong dài hạn -Mức cung ứng tiền tệ -Cung về YTSX -CCTM quốc tế -AD của nền KT
35. Sự gia tăng nhân tố nào không làm tăng năng suất của 1 qgia
-Vốn nhân lực BQ 1 công nhân
-Vốn hiện vật BQ 1 công nhân -LĐ -Tiến bộ công nghệ
36. Nhận định đúng về đầu tư vào vốn nhân lực
-Đầu tư vào vốn nhân lực là động lực quan trọng của TTKT và có thể đạt thông gia GD và đào tạo
-Đầu tư vào vốn nhân lực ko quan trọng bằng đầu tư vào vốn VC và do đó ko phải động lực của TTKT
-Chỉ có ng dân thực hienejd dầu tư vào vốn nhân lực và CP ko lquan gì đến hđ này -A và C
37. Theo thuyết SL tiền tệ thì mức giá
-Tăng nhiều hơn tỷ lệ tăng của lượng cung tiền tệ nếu SL thực ko đổi
-Tăng ít hơn tỷ lệ tăng của lượng cung tiền tệ nếu SL thực ko đổi
-Giữ nguyên nếu SL thực ko đổi
-Tăng với tỷ lệ bằng tỷ lệ tăng của lượng cung tiền tệ nếu SL thực ko đổi
38. Nếu chi chuyển nhượng của CP tăng 800 tỷ đồng và xu hướng tiết kiệm cận biên là 0,3 thì tiêu dùng sẽ -Tăng thêm 560 tỷ -Tăng ít hơn 560 tỷ -Tăng thêm 800 tỷ
-Tăng thêm nhiều hơn 800 tỷ
39. Trong mô hình IS-LM, việc CP giảm chi tiêu sẽ gây ra -Giảm tiêu dùng -Tăng đầu tư -Giảm lãi suất -Cả 3
40. Trong AD-AS tình trạng LF định trệ là sự dịch chuyển của: -AD sag phải -AS sang trái -AS sang phải
-AD sang phải, sau đó AS sang trái
41. Để kích tổng cầu, NHTW có thể -Mua trái phiếu CP -Giảm lãi suất CK
-Nới lỏng đkiện tín dụng -Tất cả đ.á
42. Hiện tượng lạm phát đình trệ sẽ dịu đi nếu chính sách của CP làm cho -AD dịch phải -AS dịch trái -AD dịch trái -AS dịch phải
43. Giả sử bạn đang xem xét để qđịnh mua 1 cổ phiếu. Nếu bạn nghĩ giá cổ phiếu sẽ thấp hơn
trong tuần tới thì lý do để bây giờ bạn giữ tiền trong tay mà ko mua cổ phiếu đc coi là
-Cầu tiền dự phòng của bạn
-Cầu tiền đầu cơ của bạn
-Cầu tiền giao dịch của bạn -Tất cả
44. Giả sử ban đầu nền KT ở TTCB tại mức SL tiềm năng. Tiếp đó giả ử rằng CP giảm chi tiêu.
Theo mô hình AD_AS điều gì xảy ra với mức giá và SL trong dài hạn?
-P tăng, SL ko đổi với gtri ban đầu
-P giảm, SL ko đổi với gtri ban đầu
-SL tăng, mức giá k đổi với gtri bđầu -SL và P ko đổi
45. Nếu cầu tiền hoàn toàn ko nhạy cảm với sự tđổi của lãi suất, đường LM sẽ là đường
46. Ai là thất nghiệp tạm thời ?
-1 công nhân làm việc ngành thủy sản đang tìm kiếm 1 công việc tốt hơn ở gần nhà
47. 1 lý do làm cho đường tổng cầu có độ dốc âm là:
-Dân cư trở nên khá giả hơn khi mức giá giảm và sẵn sàng mua nhiều hàng hơn
48. Xét 1 nền KT đóng có thuế độc lập với TN và hàm TD C=100+0.8Yd. Số nhân thuế là? -0.8 -1.25 -4 -5
Câu 1. Số liệu về giá cả và số lượng của các loại hàng hóa trong
hai năm 93 và 94 cho như sau Năm 93 93 94 94 Sản phẩm P Q P Q Gạo 10 2 11 3 Thịt 20 3 22 4 Xi măng 40 4 42 5
Tính chỉ số giá hàng tiêu dùng cho gạo và thịt của năm 94. (Năm
gốc 93 có chỉ số giá cả là 100) a.105 b.110 c.115
d.Các phương án trên đều sai
Câu 2. Số liệu về giá cả và số lượng của các loại hàng hóa trong
hai năm 93 và 94 cho như sau Năm 93 93 94 94 Sản phẩm P Q P Q Gạo 10 2 11 3 Thịt 20 3 22 4 Xi măng 40 4 42 5
Tính chỉ số điều chỉnh lạm phát của năm 93 cho cả 3 mặt hàng a.106.7 b.107.6 c.105.8 d.Không có câu nào đúng
Câu 3. Số liệu về giá cả và số lượng của các loại hàng hóa trong
hai năm 93 và 94 cho như sau Năm 93 93 94 94 Sản phẩm P Q P Q Gạo 10 2 11 3 Thịt 20 3 22 4 Xi măng 40 4 42 5
Tính tỷ lệ lạm phát của năm 94 so với năm 93 (Năm gốc 93 có chỉ
số giá cả là 100) sử dụng chỉ số giá hàng tiêu dùng để tính a.6.6% b.10% c.10.7% d.Không có câu nào đúng Câu 4.
Trong một nền kinh tế, khi giá các yếu tố sản xuất tăng lên sẽ dẫn đến tình trạng a.Lạm phát do cầu kéo
b.Lạm phát do đình đốn sản xuất
c.Lạm phát do phát hành tiền
d.Cả 3 câu trên đều đúng. Câu 5.
Trong một nền kinh tế, khi có sự đầu tư quá mức của tư nhân, của
chính phủ hoặc xuất khẩu tăng mạnh sẽ dẫn đến tình trạng
a.Lạm phát do phát hành tiền
b.Lạm phát do giá của các yếu tố sản xuất tăng lên
c.Lạm phát do chi phí đẩy d.Lạm phát do cầu kéo Câu 6.
Mức giá chung trong nên kinh tế là a.Chỉ số giá b.Tỷ lệ lạm phát c.a và b đều đúng d.a và b đều sai Câu 7.
Theo công thức của Fisher: MV=PQ P=MV/Q (trong đó P → là mức
giá chung, M là khối lượng tiền phát hành, V là tốc độ lưu thông
tiền tệ, Q là khối lượng hàng hóa và dịch vụ). M tăng bao nhiêu
thì P tăng tương ứng bấy nhiêu. a.Đúng b.Sai Câu 8.
Theo thuyết số lượng tiền tệ thì
a.Mức giá tăng cùng một tỷ lệ với tỷ lệ tăng của lượng cung tiền tệ,
sản lượng thực không đổi
b.Mức giá tăng nhiều hơn so với tỷ lệ tăng của lượng cung tiền tệ, sản lượng thực không đổi
c.Mức giá tăng ít hơn so với tỷ lệ tăng của lượng cung tiền tệ, sản lượng thực không đổi
d.Mức giá tăng không tăng, cho dù lượng cung tiền tệ tăng, sản lượng thực không đổi Câu 9.
Các nhà kinh tế học cho rằng
a.Có sự đánh đổi giữa lạm phát và thất nghiệp
b.Không có sự đánh đổi giữa lạm phát và thất nghiệp
c.Có sự đánh đổi giữa lạm phát và thất nghiệp trong ngắn hạn, không
có sự đánh đổi trong dài hạn
d.Cả 3 câu trên đều đúng.
Câu 10. Lạm phát xuất hiện có thể do các nguyên nhân a.Tăng cung tiền
b.Tăng chi tiêu của chính phủ
c.Tăng lương và giá các yếu tố sản xuất
d.Cả 3 câu trên đều đúng. Câu 11.
Yếu tố nào sau đây là nguyên nhân của lạm phát cao
a.Ngân sách chính phủ bội chi và được tài trợ bằng nợ vay nước ngoài
b.Ngân sách chính phủ bội chi và được tài trợ bằng phát hành tín phiếu kho bạc
c.Ngân sách chính phủ bội chi bất luận nó được tài trợ thế nào
d.Ngân sách chính phủ bội chi và được tài trợ bằng phát hành tiền giấy
Câu 12. Thị trường mà ở đó đồng tiền của quốc gia này có thể đổi lấy
đồng tiền của quốc gia khác là
a.Thị trường ngoại hối b.Thị trường hàng hóa
c.Thị trường yếu tố sản xuất d.Thi trường tiền tệ Câu 13.
Tỷ giá hối đoái được định nghĩa như sau
a.Tỷ số phản ánh giá cả đồng tiền của 2 quốc gia
b.Tỷ số phản ánh số lượng ngoại tệ nhận được khi đổi một đơn vị nội tệ
c.Tỷ số phản ánh số lượng nội tệ nhận được khi đổi một đơn vị ngoại tệ
d.Cả 3 câu trên đều đúng.
Câu 14. Tỷ giá hối đoái thay đổi sẽ ảnh hưởng đến các mặt
a.Tình hình cán cân ngoại thương
b.Tình hình cán cân thanh toán
c.Tình hình sản lượng quốc gia
d.Cả 3 câu trên đều đúng. Câu 15. a.Khuyến
Trong điều kiện giá cả hàng hóa ở các nước không thay đổi, khi tỷ giá khích xuất
hối đoái tăng lên sẽ có tác dụng khẩu
b.Khuyến khích nhập khẩu
c.Tăng xuất khẩu, giảm nhập khẩu
d.Khuyến khích gia tăng cả xuất khẩu và nhập khẩu Câu 16.
Khi tỷ giá hối đoái giảm xuống thì
a.Các công ty nhập nhập hàng sẽ có lợi
b.Các công ty xuất nhập hàng sẽ có lợi
c.Người sản xuất hàng xuất khẩu có lợi d.Không có câu nào đúng
Câu 17. Số cung ngoại tệ trên thị trường ngoại hối sinh ra là do a.Xuất khẩu hàng hóa
b.Nước ngoài chuyển vốn đầu tư và tài sản vào trong nước
c.Thu nhập từ các yếu tố sản xuất và tài sản đặt ở nước ngoài
d.Cả 3 câu trên đều đúng. Câu 18.
Số cầu ngoại tệ trên thị trường ngoại hối sinh ra do
a.Nhập khẩu hàng hóa của nước ngoài
b.Chuyển vốn đầu tư và tài sản ra nước ngoài
c.Trả nợ vay nước ngoài của xí nghiệp tư nhân
d.Cả 3 câu trên đều đúng. Câu 19.
Cơ chế mà ở đó tỷ giá hối đoái được tư do hình thành trên thị trường ngoại hối
a.Cơ chế tỷ giá hối đoái thả nổi
b.Cơ chế tỷ giá hối đoái cố định
c.Cơ chế tỷ giá hối đoái thả nổi có can thiệp của chính phủ d.a hoặc c đúng
Câu 20. Khi tỷ giá hối đoái tăng lên trong điều kiện giá cả hàng hóa ở
các nước cũng thay đổi, điều này sẽ dẫn đến a.Xuất khẩu gia tăng b.Xuất khẩu giảm sút c.Xuất khẩu không đổi
d.Cả 3 câu trên đều đúng.