III.1. Cấu tạo của hợp kim III.2. Giản đôpha III.3. Giản đôFe-C
III.1. Cấu tạo của hợp kim III.2. Giản đôpha III.3. Giản đôFe-C
1. Cấu tạo tinh thê của hợp kim
2.
Giả
n
đ
ô
2.
Gi
n
đ
ô
3. Gin đô pha Fe – C (Fe – Fe
3
C)
Khái niệm: Hợp kim là vật thê của nhiều nguyên tôvamang
nh kim loại. Ng.tô chínhKL (>50%) + Ng.tô khác (KL/á kim).
Hợp kim đơn giản (2 nguyên ) & hợp kim phức tạp (>2 ng.tô)
Biểu thi thành phần hợp kim: bằng phần trăm khối lượng wt%
(nếu là phần trăm nguyên tư at% thi phải i ro)
III.1. Cấu tạo của hợp kim III.2. Giản đôpha III.3. Giản đôFe-C
Ví dụ
:
Gang,
Thé
p
(Fe
-
C),
Latông
(Cu
-
Zn) …
Ví dụ
:
Gang,
Thé
p
(Fe
-
C),
Latông
(Cu
-
Zn) …
H
p kim
Phân loại:
Hp kim st (hp kim đen): thành phn ch yếu là st
Hp kim màu: hp kim ca các kim loi khác ngoài st. Ví dụ:
đồng thau (Cu-Zn), Silumin (Al-Si), vàng tây (Au-Ni, Pd, Cu, Ag) ...
Hp kim bột, hp kim gốm: WC-TiC-TaC-Co, MgO Al
2
O
3
,
ZrO
2
- Al
2
O
3
, …
III.1. Cấu tạo của hợp kim III.2. Giản đôpha III.3. Giản đôFe-C
H
p kim
Hp kim st
(hp kim đen)
Thép
Gang
Hp kim phi st
(hp kim màu)
Hp kim bt,
hp kim gm
nh ưu việt của hợp kim so với KL nguyên chất:
Ð bn cao, chu được ti trng cao, không quá cng đêdn đến
phá hu giòn
Tính công ngh đa dng (ct gt, GCAL, đúc, NL...) chế to sn
phm vi năng sut cao
Nhiu trường hp nu HK d va rẻ hơn nấu KL nguyên cht
III.1. Cấu tạo của hợp kim III.2. Giản đôpha III.3. Giản đôFe-C
Thc tế trong chế tạo Cơ Khich dùng Hợp Kim,
ít dùng Kim
Loại nguyên cht
Một  khái niệm:
Cu t: các nguyên tô(hoc hp cht hoá hc bn vng)
H: dùng để ch mt tp hp các vt th riêng bit ca HK trong
điu kin xác định
Pha: phn đồng nht ca h cùng cu trúc các tính cht
cơ-lý-hoá tính xác định. Gia các pha b mt phân chia pha.
III.1. Cấu tạo của hợp kim III.2. Giản đôpha III.3. Giản đôFe-C
H
p
kim
Pb
-
Sn
v
i
2
pha
α
αα
α
va
β
ββ
β
H
p
kim
Pb
-
Sn
v
i
2
pha
α
αα
α
va
β
ββ
β
(u ng)
(u tối)
Một  khái niệm (tiếp theo):
Trng thái cân bng (n định): P, T thành phn xác định
năng lượng t do nh nht cu trúc, tính cht ca h không ph
thuc thi gian.
Trng thái không cân bng (không n định): P, T hoc thành
phn thay đổi năng lung t do ln luôn xu hung trng
thái năng lượng thp hơn. Tuy nhiên đôi khi diễn ra chậm.
Trng
thái
gi
n
đnh
:
P, T
tnh
phn
c
định
,
h
có
th
tn
III.1. Cấu tạo của hợp kim III.2. Giản đôpha III.3. Giản đôFe-C
Gia ổn định
Ổn định
G
Không ổn định
Trng
thái
gi
n
định
:
P, T
thành
phn
xác
định
,
h
th
tn
ti trng thái năng lượng cao hơn ttcb n định
Phân loại c tương c trong hợp kim:
c cu t không tương tác vi nhau: Các
cu t không hoà tan, đan xen vào nhau gi
nguyên các kiu mng ca các cu t thành
phn các ht ca 2 pha riêng r nm cnh
nhau
tương
tác
:
c
nguyên
t
(ion)
đan
xen
III.1. Cấu tạo của hợp kim III.2. Giản đôpha III.3. Giản đôFe-C
không tương tác
tương
tác
:
c
nguyên
t
(ion)
đan
xen
vào nhau to ra pha duy nht:
- Hoà tan vào nhau to
dung dch rn
(gi nguyên kiu mng ca 1 cu t nn)
t chc 1 pha như KL nguyên cht
- Phn ng hoá hc to hp cht vi kiu
mng khác các cu t thành phn
tương tác
Dung dịch rắn: pha đồng nht cấu trúc mạng của dung
môi (nguyên tô chính), cu t được gi li kiu mng gi dung
môi, nguyên t ca cu t hòa tan sp xếp trong mng dung môi
ngu nhiên đều đặn. Thành phn đuc thay đổi trong mt phm
vi mà vn gi được tính đồng nht ca pha
Ký hiu:
A(B); B(A);
α
αα
α
;
β
ββ
β
....
mạ
ng
củ
a A
,
đ
c
nh
củ
a A
III.1. Cấu tạo của hợp kim III.2. Giản đôpha III.3. Giản đôFe-C
Ký hiu:
A(B); B(A);
α
αα
α
;
β
ββ
β
....
mạ
ng
củ
a A
,
đ
c
nh
củ
a A
Phân loại: tùy vào sự sắp xếp của nguyên tử hòa tan vào trong
mạng tinh thể của dung môi: dd rắn thay thếdd rắn xen kẽ
dd rắn thay thế dd rắn xen kẽ
A. Dung dịch rắn thay thê: nguyên tư chất tan thay thê vào một
t mạng trong mạng tinh thêdung môi
Điều kiện: Sai khác đường kính ng.t ca các ng.t 15%
Sư thay thê thường chỉ là có hạn giới hạn a tan
- Điều kiện a tan vô hạn của một cặp nguyên tôA va B là:
tương quan v kiu mng: phải ng kiểu mạng
tương
quan
v
kích
thuc
:
sai
khá
c
v
ê
d
<
8
%
III.1. Cấu tạo của hợp kim III.2. Giản đôpha III.3. Giản đôFe-C
tương
quan
v
kích
thuc
:
sai
khá
c
v
ê
d
ng.tư
<
8
%
tương quan v nng độ đin t: cùng đin t hóa tr
tương quan v tính âm đin: gn nhau
- Ví d:
Au - Ag: có kiu mng A1, r= 0,2%, nhóm IB
Cu - Ni: có kiu mng A1, r= 2,7%, nhóm IB va VIII
Fe
α
αα
α
- Cr: có kiu mng A2, r= 0,7%, nhóm VIB va VIII
B. Dung dịch rắn xen ke: nguyên tư chất tan nằm xen ke vào c
 hổng trong mạng tinh thêdung môi
Điều kiện: các ng.t ca ng.t hoà tan phi có kích thuc nh để
nm lt trong các l hng ca dung môi
Sư xen ke chỉ là có hạn giới hạn a tan
Ví dụ:
Mt
s
các
nguyên
t
d
nh
như
:
N, C, H, B
th
ê
III.1. Cấu tạo của hợp kim III.2. Giản đôpha III.3. Giản đôFe-C
Mt
s
các
nguyên
t
d
ng.tư
nh
như
:
N, C, H, B
th
ê
chui vào mng ca mt s KL chuyn tiếp d
ng.tư
ln: Fe, Cr,
W, Mo…
Fe
α
(C)
Fe
β
(C)
c đặc nh của dung dịch rắn:
Kim loại nềnkiu mng tinh th đơn
gin xít cht A1, A2…
Tăng độ cng, độ bn, tính chng mài
mòn rt so vi KL nguyên cht. Ví dụ:
hiu qu hóa bn ca các ng.t hp kim
trong
Cu
III.1. Cấu tạo của hợp kim III.2. Giản đôpha III.3. Giản đôFe-C
trong
Cu
Dn đin, nhit kém hơn KL nguyên cht,
thay đổi đin thế đin cc kh năng
chng ăn mòn đin hoá ca VL thay đổi
Pha trung gian (hợp chất a học):
Đặc điểm:
- th biu din bng công thc xác định A
m
B
n
- T
o
nc
xác định, to nhit khi được to thành
- kiu mng tinh th phc tp, khác hn các
nguyên t thành phn
-
Tính
cht
khác
hn
so
vi
các
nguyên
t
thành
III.1. Cấu tạo của hợp kim III.2. Giản đôpha III.3. Giản đôFe-C
-
Tính
cht
khác
hn
so
vi
các
nguyên
t
thành
phn, thường giòn
- Trong HK: Pha trung gian thung ch chiếm 10%,
còn li dung dch rn
Phân loại c pha trung gian trong HK thường gặp:
- Pha trung gian xen ke: thường gặp
- Pha trung gian điện tư
- Pha trung gian Laves
- Pha σ, λ, δ, µ
Pha trung gian (hợp chất a học):
Pha xen ke:
- To nên gia các KL chuyn tiếp M (có D
nt
ln) vi á kim X (có
D
nt
nh: C,N,H,B) to Cacbit, Nitrit, Hydrit, Borit
D
X
/D
M
<0,59 Mng kiu đơn giản: A1, A2, A3
Hp cht công thc: M
4
X, M
2
X, MX
Ví dụ
: Fe
4
N, Fe
2
N, Mo
2
N, Cr
2
N…
III.1. Cấu tạo của hợp kim III.2. Giản đôpha III.3. Giản đôFe-C
Ví d
: Fe
4
N, Fe
2
N, Mo
2
N, Cr
2
N…
D
X
/D
M
>0,59 Mng phc tp
Hp cht công thc: M
3
X, M
7
X
3
, M
23
X
6
Ví d: Fe
3
C, Mn
3
C, Cr
7
C
3
, Cr
23
C
6
Đặc đim ca pha xen ke:
- T chy rt cao (>2000-3000
o
C), rt cng (HV>2000- 5000) &
giòn có vai tro rt ln trong hóa bn, nâng cao kh năng chng
mài mòn chu nhit ca hp kim
III.1. Cấu tạo của hợp kim III.2. Giản đôpha III.3. Giản đôFe-C
Gin đồ pha: Công c biu th mi quan h gia nhit độ, thành
phn s lượng các pha ca h trng thái cân bng (nguội
rất chậm hoặc ở trạng thái)
công cụ quan trọng đê khảo t
hợp kim vaceramic
III.1. Cấu tạo của hợp kim III.2. Giản đôpha III.3. Giản đôFe-C
Lỏng
TRNH VĂN TRUNG 17
CHƯƠNG III: CU TO CA HP KIM VÀ GIN ĐỒ TRNG THÁI
Loi 1 cu tư Loi 2 cu tư
Loi 3 cu tư
1085
0
C
Rắn
Cu
Nhi
Nhi
Nhi
Nhi
t
t
t
t
độ
độ
độ
độ
Thà
ThàThà
Thành
nhnh
nh ph
phph
ph
n
nn
n
(100%) (100%)
Fe Ni
Cr
Fe
Ni
Nhi
Nhi
Nhi
Nhi
t
t
t
t
độ
độ
độ
độ
ng dụng của giản đôpha:
- c pha tồn tại: 1 pha hay 2 pha
- Thành phần pha:
ng 1 pha
% pha = % HK đa chọn
ng 2 pha
quy tắc nh tay đòn
III.1. Cấu tạo của hợp kim III.2. Giản đôpha III.3. Giản đôFe-C
%
100
%
α
β
β
α
α
×
=
=
=
=
C
C
X
M
M
o
T
o
C
α
αα
α
C
β
ββ
β
C
o
- c chuyển biến pha
- Nhiệt đô chảy, nhiệt đô rèn, nhiệt đô nhiệt luyện, nhiệt đô hàn…
- Suy đoán tính cht (P) ca hp kim: P
hk
= Σ %pha . P
pha
- Dư đoán  chức tạo thànhtrạng thái không cân bằng
M
α
αα
α
. X
α
αα
α
= M
β
ββ
β
. X
β
ββ
β
)%1(%100%
%
100
%
αβ
α
αβ
α
αβ
β
βα
β
β
α
αα
α
βα
α
=×
=
×
=
+
=
+
=
+
=
CC
CC
CC
C
C
XX
X
X
X
MM
M
MM
M
o
o
Ví dụ: H Pb-Sb, Cd-Bi Dạng tổng quát
III.1. Cấu tạo của hợp kim III.2. Giản đôpha III.3. Giản đôFe-C
L+B
A+L
Nhit độ
a
E
b
Lng (L)
Bi
Cd
A
B
(A+B)
(A+B)+B
A+(A+B)
E
c
d
%B
F
a, b nhit độ chy ca A B
aEb đường lng
cEd đường đặc
E điểm ng tinh: L
(R
1
+ R
2
)
Thành phần
Bi
(Bi+Cd)
Cd
Ví dụ: Au-Ag, Cu-Ni Dạng tổng quát
III.1. Cấu tạo của hợp kim III.2. Giản đôpha III.3. Giản đôFe-C
Lng (L)
L+α
αα
α
α
αα
α
Nhit độ
a
b
m
n
Cu-35%Ni
Cu
Ni
a, b nhit độ chy ca A B
amb đường lng
anb đường đặc
A
B
Rắn (
α
αα
α
)
Thành phần
i toán: mô t quá trình kết
tinh ca hp kim Cu-35%Ni
III.1. Cấu tạo của hợp kim III.2. Giản đôpha III.3. Giản đôFe-C
Vi điu kin ngui cùng
chm, quá trình kết tinh ca
hp kim được t:
a 100% L (35%Ni)
b bt đầu tiết pha rn α
c
tn
ti
2
pha
:
x
%
L
c
tn
ti
2
pha
:
x
%
L
(32%Ni) vay% α
αα
α (43%Ni)
d hết pha lng
e 100% α (35%Ni)
nh x, y = ?
Cu
Ni
Ví dụ: H Pb-Sn Dạng tổng quát
III.1. Cấu tạo của hợp kim III.2. Giản đôpha III.3. Giản đôFe-C
X1
X2
X3
X4
1 pha
pha
1 pha
Pb Sn
aEb đg lng, acdb đg đặc
α dung dịch rn hoà tan A(B)
β dung dịch rn hoà tan B(A)
cg vadf đường giới hạn a tan
i toán: mô t quá trình kết tinh
ca hp kim X1, X2, X3, X4
1
pha
III.1. Cấu tạo của hợp kim III.2. Giản đôpha III.3. Giản đôFe-C
Hp kim X1 Hp kim X2
Pb
Sn
Pb
Sn
III.1. Cấu tạo của hợp kim III.2. Giản đôpha III.3. Giản đôFe-C
Hp kim X4
III.1. Cấu tạo của hợp kim III.2. Giản đôpha III.3. Giản đôFe-C
Hp kim X3
III.1. Cấu tạo của hợp kim III.2. Giản đôpha III.3. Giản đôFe-C
Dạng tổng quát Ví dụ: H Mg-Ca
Có dạng ghép của 2 giản đô loại I:
A-A
m
B
n
vaA
m
B
n
-B
Mg+Ca Mg
4
Ca
3
III.1. Cấu tạo của hợp kim III.2. Giản đôpha III.3. Giản đôFe-C
Giản đôCu-Zn (Brass-đồng thau) Giản đôpha  gốm MgO-Al
2
O
3
Giản đô3 cấu tư (dạng không gian) Giản đô3 cấu tư (ở T
o
c định)
III.1. Cấu tạo của hợp kim III.2. Giản đồ pha III.3. Giản đôFe-C
III.1. Cấu tạo của hợp kim III.2. Giản đồ pha III.3. Giản đôFe-C
a. S hoà tan ca C vào Fe: dng dung dch rn
xen k (do r
C
= 0.077 nm << r
Fe
= 0.1241 nm)
- Fe
α
αα
α
: A2, r
lh
= 0.0364 nm hoà tan rt ít (0,02%C)
- Fe
γ
γγ
γ
: A1, r
lh
= 0.052 nm hoà tan nhiu (2,14%C)
-
Fe
:
A
2
,
r
=
0
.
0364
nm
hoà
tan
ít
(
0
,
1
%C
)
3.3.1. Tương c giữa Fe vaC
-
Fe
δ
δδ
δ
:
A
2
,
r
lh
=
0
.
0364
nm
hoà
tan
ít
(
0
,
1
%C
)
b.Tương tác hoá hc gia Fe và C: tạo cacbit Fe:
Fe
3
C (Xementit, với 6,67%C)
Fe
α
αα
α
(C), Fe
γ
γγ
γ
(C), Fe
δ
δδ
δ
(C)
Fe + C
Fe
3
C
III.1. Cấu tạo của hợp kim III.2. Giản đồ pha III.3. Giản đôFe-C
L+Xe
I
ABCD: đường lỏng
AHJECF: đường đặc
ES: giới hạn a tan C
trong Fe
γ
PQ: giới hạn a tan C
trong
Fe
A
B
C
D
E
F
H
J
3.3.2. Gin đồ pha Fe-Fe
3
C
γ+Xe
II
γ+Xe
II
+(γ+Fe
3
C)
(γ+Fe
3
C)
(γ+Fe
3
C)+Fe
3
C
(P+Fe
3
C)
P+Xe
II
P+Xe
II
+(P+Fe
3
C)α+P
Fe
(100%)
Fe
3
C
(100%)
911
o
C
A
3
A
m
A
1
trong
Fe
α
Chuyn biến cùng tinh:
(1147
0
C, %C > 2,14)
Đường ng tinh ECD
L
4,3
( γ + Fe
3
C)
Chuyn biến cùng tích:
(727
0
C, %C > 0,022)
đường ng ch PSK
γ
0,8
+ Fe
3
C]
G
Q
S
K
(P+Fe
3
C)+Xe
I
α
αα
α
0.8
[α+Fe
3
C]
P
III.1. Cấu tạo của hợp kim III.2. Giản đồ pha III.3. Giản đôFe-C
3.3.2. Gin đồ pha Fe-Fe
3
C
III.1. Cấu tạo của hợp kim III.2. Giản đồ pha III.3. Giản đôFe-C
A. Ferít (F, α
αα
α, Fe
α
αα
α
): Dung dch rn hoà tan ca C trong Fe
α
(gii
hn hoà tan 0,02%C ti 727
0
C). Chiếm ty lớn trong thép C.
Do, mm, kém bn. BCC – A2
3.3.3. c  chức một pha trên GĐP Fe-Fe
3
C
 chức vi:
Hạt ng, đa cạnh
III.1. Cấu tạo của hợp kim III.2. Giản đồ pha III.3. Giản đôFe-C
B. Austenit (A, γ
γγ
γ, Fe
γ
γγ
γ
(C)): Dung dch rn hoà tan ca C trong Fe
γ
(gii hn hoà tan 2,14%C ti 1147
0
C). Có vai tro lớn trong biến
dạng ng va nhiệt luyện. Do, mm ở nhiệt đôcao. FCC – A1
3.3.3. c  chức một pha trên GĐP Fe-Fe
3
C
 chức vi:
Hạt ng, c đường song tinh
III.1. Cấu tạo của hợp kim III.2. Giản đồ pha III.3. Giản đôFe-C
C. Xêmentit (Xe, Fe
3
C ): Cứng va giòn
3.3.3. c  chức một pha trên GĐP Fe-Fe
3
C
-Xe
I
: sinh ra t Lng (%C>4,3, T
o
>
1147
o
C). Dng thng, thô to trong t
chc
- Xe
II
: sinh ra t Fe
γ
do gim nng
độ C trong γ (0,8<%C<2,14, T
o
>
727
o
C). Có th to lưới bao quanh
biên ht γ gim do dai ca hp
kim
- Xe
III
: sinh ra t Fe
α
do gim nng độ C trong α, ty
nho kho phát hiện trong  chức
- Xe ngch: to thành t chuyển biến cùng tích
III.1. Cấu tạo của hợp kim III.2. Giản đồ pha III.3. Giản đôFe-C
D. Peclit (P, [Fe
α
αα
α
+Fe
3
C ]): hn hp cùng tích ca 88%F 12
%Xe
được sinh ra t Austenit ti 727
o
C và 0,76 %C.
2 loi Peclit: P tm dạng vân(bền, cứng) vaP ht (mềm, dẻo)
3.3.3. c  chức 2 pha trên GĐP Fe-Fe
3
C
Peclit dạng tấm:
tối mỏngXe, ng yFerit
Peclit dạng hạt:
hạt Xe trong nền Ferit
III.1. Cấu tạo của hợp kim III.2. Giản đồ pha III.3. Giản đôFe-C
E. Lêđêburit (Le, (γ
γγ
γ+Xe), (P+Xe)): hn hp cùng tinh ca
Austenit Xe to thành t pha lng ti 4,43%C và 1147
0
C
3.3.3. c  chức 2 pha trên GĐP Fe-Fe
3
C
Dạng da o: Peclit tấm (c
hạt tối nho) trên nền Xe (ng)
III.1. Cấu tạo của hợp kim III.2. Giản đồ pha III.3. Giản đôFe-C
c điểm tới hạn của thép
Các đim ti hn - tương ng
vi các chuyn biến pha trong
thép, hiu bng ch A vi ch
s 0, 1, 2, 3, 4, cm.
- A
1
(PSK - 727
o
C): γ P [α+Xe]
có trong mi loi thép.
có trong mi loi thép.
- A
3
(GS - 911 ÷
÷÷
÷ 727
o
C): γ γ + α
ch có trong thép trước cùng tích.
- A
cm
(ES - 1147 ÷
÷÷
÷ 727
o
C): γ γ + Xe
II
ch có trong thép sau cùng tích.
Nung nóng thêm ch c”, Làm ngui thêm ch r
Ac
1
> A
1
> Ar
1
; Ac
3
> A
3
> Ar
3
; Ac
cm
> A
cm
> Ar
cm
A
1
= 727
o
C; A
3
= 727 + 230.(0,8-x)
o
C; A
cm
= 727 + 313.(y – 0,8)
o
C; x,y %C
III.1. Cấu tạo của hợp kim III.2. Giản đồ pha III.3. Giản đôFe-C
nh hưởng của nguyên tố hợp kim đến điểm ng ch (S)
III.1. Cấu tạo của hợp kim III.2. Giản đồ pha III.3. Giản đôFe-C
3.3.4. Phân loại gang va thép
Thép: hp kim Fe-C (%C < 2,14)
Đặc đim:
- Khi nung nóng đạt t chc mt
pha duy nht γ
γγ
γ độ do cao,
d biến dng cung cấp dưới
dạ
ng
n
thà
nh
ph
m
(trước điểm E)
Thép Gang
dạ
ng
n
thà
nh
ph
m
- Nhiệt đô chảy cao tính đúc
kém
Phân loại:
- Thép trước ng ch
- Thép ng ch
- Thép sau ngch
III.1. Cấu tạo của hợp kim III.2. Giản đồ pha III.3. Giản đôFe-C
3.3.4. Phân loại gang va thép
Thép: theo GĐP được chia làm 3 loi:
a) Thép trước cùng tích (%C<0,8):
t chc F(sáng)+ P
b) Thép cùng tích (%C=0,8%):
t chc 100%P [F+Xe]
c)
Tp
sau
cùng
tích
(%C>
0
,
8
%):
P[
α
α
α
α+Fe
3
C]
a
b
c
c)
Thép
sau
cùng
tích
(%C>
0
,
8
%):
t chc P + Xe
II
III.1. Cấu tạo của hợp kim III.2. Giản đồ pha III.3. Giản đôFe-C
3.3.4. Phân loại gang va thép
Gang: hp kim Fe-C (%C > 2,14)
Đặc đim:
- Khi nung nóng không đạt t
chc mt pha duy nht γ
γγ
γ
không th biến dng ngui, nóng
(
tính
do
ca
gang
kém
)
(sau điểm E)
Thép Gang
(
tính
do
ca
gang
kém
)
- T
o
chảy thấp va kh năng đin
đầy khuôn tt tính đúc cao
chỉ cung cấp dưới dạng vật đúc
Phân loại gang:
- Gang trước ng tinh
- Gang ng tinh
- Gang sau ng tinh
III.1. Cấu tạo của hợp kim III.2. Giản đồ pha III.3. Giản đôFe-C
3.3.4. Phân loại gang va thép
Gang: tương ng vi GĐP gang trng,
gm 3 loi:
d) Gang trng trước cùng tinh (%C<4,3):
t chc P + Xe
II
+ Le
e) Gang trng cùng tinh (%C=4,3):
t
chc
100
% Le(
P+Xe
)
t
chc
100
% Le(
P+Xe
)
f) Gang trng sau cùng tinh (%C>4,3):
t chc Xe
I
+ Le
d
e
f
Phân biệt dung dịch rắn (thay thê, xen ke) va các
pha trung gian:  đk nh thành vasư thay đổi cấu trúc vat/c
ng dụng quy tắc pha:
Phân biệt giản đôpha loại I, II, III, IV: quá trình kết
III.1. Cấu tạo của hợp kim III.2. Giản đồ pha III.3. Giản đôFe-C
tinh các thành phn khác nhau
Nm chc gin đô pha Fe – C (Fe – Fe
3
C):
Thành phn, nhit đô, tô chc vi các pha: Ferrit, Austenit, Xe, P, Le
Phân bit thép va gang
Tính các nhit đô A
1
, A
3
, A
cm
(tư xây dng công thc tng quát)
Tính % các pha trong chc ( thành phn, nhit đô khác nhau)

Preview text:

III.1. Cấu tạo của hợp kim III.2. Giản đồ pha III.3. Giản đồ Fe-C
III.1. Cấu tạo của hợp kim III.2. Giản đồ pha III.3. Giản đồ Fe-C
1. Cấu tạo tinh thể của hợp kim 2. Giản đồ ồ ph p a
3. Giản đồ pha Fe – C (Fe – Fe3C)
III.1. Cấu tạo của hợp kim III.2. Giản đồ pha III.3. Giản đồ Fe-C
III.1. Cấu tạo của hợp kim III.2. Giản đồ pha III.3. Giản đồ Fe-C
Khái niệm: Hợp kim là vật thể của nhiều nguyên tố và mang Phân loại:
tính kim loại. Ng.tố chính là KL (>50%) + Ng.tố khác (KL/á kim).
Hợp kim sắt (hợp kim đen): thành phần chủ yếu là sắt
Hợp kim đơn giản (2 nguyên tố) & hợp kim phức tạp (>2 ng.tố)
Hợp kim màu: hợp kim của các kim loại khác ngoài sắt. Ví dụ:
đồng thau (Cu-Zn), Silumin (Al-Si), vàng tây (Au-Ni, Pd, Cu, Ag) ...
Biểu thị thành phần hợp kim: bằng phần trăm khối lượng wt%
Hợp kim bột, hợp kim gốm: WC-TiC-TaC-Co, MgO – Al O , 2 3
(nếu là phần trăm nguyên tử at% thì phải nói rõ) ZrO - Al O , … 2 2 3 Ví d í ụ d : : Gang, Thé T p hé (F ( e F -C - ), ) L , a L tông t (C ( u-Z - n) Z n) … Hợp p k im i Hợp kim sắt Hợp kim phi sắt Hợp kim bột, (hợp kim đen) (hợp kim màu) hợp kim gốm Thép Gang
III.1. Cấu tạo của hợp kim III.2. Giản đồ pha III.3. Giản đồ Fe-C
III.1. Cấu tạo của hợp kim III.2. Giản đồ pha III.3. Giản đồ Fe-C
Tính ưu việt của hợp kim so với KL nguyên chất:
Một số khái niệm:
Ðộ bền cao, chịu được tải trọng cao, không quá cứng để dẫn đến
Cấu tử: là các nguyên tố (hoặc hợp chất hoá học bền vững) phá huỷ giòn
Hệ: dùng để chỉ một tập hợp các vật thể riêng biệt của HK trong
Tính công nghệ đa dạng (cắt gọt, GCAL, đúc, NL...) →chế tạo sản điều kiện xác định phẩm với năng suất cao
Pha: là phần đồng nhất của hệ có cùng cấu trúc và các tính chất
Nhiều trường hợp nấu HK dễ và rẻ hơn nấu KL nguyên chất
cơ-lý-hoá tính xác định. Giữa các pha có bề mặt phân chia pha. Hợp ợ k im i Pb P -Sn vớ v i ớ 2 p ha α va v ̀ a β
Thực tế trong chế tạo Cơ Khí chỉ dùng Hợp Kim,
ít dùng Kim Loại nguyên chất (Màu sáng) (Màu tối)
III.1. Cấu tạo của hợp kim III.2. Giản đồ pha III.3. Giản đồ Fe-C
III.1. Cấu tạo của hợp kim III.2. Giản đồ pha III.3. Giản đồ Fe-C
Một số khái niệm (tiếp theo):
Phân loại các tương tác trong hợp kim:
Trạng thái cân bằng (ổn định): P, T và thành phần xác định →
Các cấu tử không tương tác với nhau: Các
năng lượng tự do nhỏ nhất → cấu trúc, tính chất của hệ không phụ
cấu tử không hoà tan, đan xen vào nhau →giữ thuộc thời gian.
nguyên các kiểu mạng của các cấu tử thành
Trạng thái không cân bằng (không ổn định): P, T hoặc thành
phần → các hạt của 2 pha riêng rẽ nằm cạnh
phần thay đổi →năng luợng tự do lớn →luôn có xu huớng về trạng nhau
thái năng lượng thấp hơn. Tuy nhiên đôi khi diễn ra chậm. Có tương tác: không t c nguyên tử (ion) đan xen ương tác
Có tương tác: Các nguyên tử (ion) đan xen Tr T ạng n th t ái h giả gi ổn đị đ n ị h n : h : P, P T , T và thà t nh phần xác định đị , nh h , ệ có th t ể tồ t n ồ
vào nhau tạo ra pha duy nhất:
tại ở trạng thái năng lượng cao hơn ttcb ổn định
- Hoà tan vào nhau tạo dung dịch rắn G Không ổn định
(giữ nguyên kiểu mạng của 1 cấu tử nền) →
tổ chức 1 pha như KL nguyên chất Giả ổn định
- Phản ứng hoá học tạo hợp chất với kiểu có tương tác
mạng khác các cấu tử thành phần Ổn định
III.1. Cấu tạo của hợp kim III.2. Giản đồ pha III.3. Giản đồ Fe-C
III.1. Cấu tạo của hợp kim III.2. Giản đồ pha III.3. Giản đồ Fe-C
Dung dịch rắn: pha đồng nhất cấu trúc mạng của dung
A. Dung dịch rắn thay thế: nguyên tử chất tan thay thế vào một số
môi (nguyên tố chính), cấu tử được giữ lại kiểu mạng gọi là dung
nút mạng trong mạng tinh thể dung môi
môi, nguyên tử của cấu tử hòa tan sắp xếp trong mạng dung môi
Điều kiện: Sai khác đường kính ng.tử của các ng.tố ≤15%
ngẫu nhiên và đều đặn. Thành phần đuợc thay đổi trong một phạm
Sự thay thế thường chỉ là có hạn → giới hạn hòa tan
- Điều kiện hòa tan vô hạn của một cặp nguyên tố A và B là:
vi mà vẫn giữ được tính đồng nhất của pha
• tương quan về kiểu mạng: phải cùng kiểu mạng Ký hiệ ý hi u: A( A B ( ); ) B ; (A ( ); ; α; α ; β.... β → mạ m n ạ g n của ủ A a , đ , ặ đ c t í t n í h h của A a
• tương quan về kích thu h ớc: sai kh k ác về̀ d <8% ng.tử
Phân loại: tùy vào sự sắp xếp của nguyên tử hòa tan vào trong
• tương quan về nồng độ điện tử: có cùng điện tử hóa trị
mạng tinh thể của dung môi: dd rắn thay thếdd rắn xen kẽ
• tương quan về tính âm điện: gần nhau - Ví dụ:
Au - Ag: có kiểu mạng A1, ∆r= 0,2%, nhóm IB
Cu - Ni: có kiểu mạng A1, ∆r= 2,7%, nhóm IB và VIII • Fe - Cr α
: có kiểu mạng A2, ∆r= 0,7%, nhóm VIB và VIII
dd rắn thay thế dd rắn xen kẽ
III.1. Cấu tạo của hợp kim III.2. Giản đồ pha III.3. Giản đồ Fe-C
III.1. Cấu tạo của hợp kim III.2. Giản đồ pha III.3. Giản đồ Fe-C
B. Dung dịch rắn xen kẽ: nguyên tử chất tan nằm xen kẽ vào các
Các đặc tính của dung dịch rắn:
lỗ hổng trong mạng tinh thể dung môi
Kim loại nền có kiểu mạng tinh thể đơn
Điều kiện: các ng.tử của ng.tố hoà tan phải có kích thuớc nhỏ để
giản và xít chặt A1, A2…
nằm lọt trong các lỗ hổng của dung môi
Tăng độ cứng, độ bền, tính chống mài
Sự xen kẽ chỉ là có hạn → giới hạn hòa tan
mòn rõ rệt so với KL nguyên chất. Ví dụ: Ví dụ:
hiệu quả hóa bền của các ng.tố hợp kim tr t ong r Cu • Một ộ số cá c c nguyên tố t có d
nhỏ như: N, C, H, B → có thể
ng.tử nhỏ như: N, C, H, B → có thê
chui vào mạng của một số KL chuyển tiếp có d
Dẫn điện, nhiệt kém hơn KL nguyên chất,
ng.tử lớn: Fe, Cr, W, Mo…
thay đổi điện thế điện cực →khả năng
chống ăn mòn điện hoá của VL thay đổi Feα(C) Feβ(C)
III.1. Cấu tạo của hợp kim III.2. Giản đồ pha III.3. Giản đồ Fe-C
III.1. Cấu tạo của hợp kim III.2. Giản đồ pha III.3. Giản đồ Fe-C
Pha trung gian (hợp chất hóa học):
Pha trung gian (hợp chất hóa học): Đặc điểm: Pha xen kẽ:
- Có thể biểu diễn bằng công thức xác định AmBn
- Tạo nên giữa các KL chuyển tiếp M (có D lớn) với á kim X (có nt
- Có Tonc xác định, toả nhiệt khi được tạo thành
D nhỏ: C,N,H,B) → tạo Cacbit, Nitrit, Hydrit, Borit nt
- Có kiểu mạng tinh thể phức tạp, khác hẳn các
DX/DM <0,59 Mạng kiểu đơn giản: A1, A2, A3 nguyên tố thành phần
Hợp chất có công thức: M X, M X, MX 4 2 - Tín í h n chấ h t kh k ác h hẳ h n so v o ới ớ các nguyên t n ố t thà t nh Ví dụ
dụ: Fe N, Fe N, Mo N, Cr N… 4 2 2 2 phần, thường giòn
DX/DM >0,59 Mạng phức tạp
- Trong HK: Pha trung gian thuờng chỉ chiếm 10%,
Hợp chất có công thức: M X, M X , M X 3 7 3 23 6
còn lại là dung dịch rắn
Ví dụ: Fe C, Mn C, Cr C , Cr C … 3 3 7 3 23 6
Phân loại các pha trung gian trong HK thường gặp:
Đặc điểm của pha xen kẽ:
- Pha trung gian xen kẽ: thường gặp
- Có T chảy rất cao (>2000-3000oC), rất cứng (HV>2000- 5000) & - Pha trung gian điện tử
giòn →có vai trò rất lớn trong hóa bền, nâng cao khả năng chống - Pha trung gian Laves
mài mòn và chịu nhiệt của hợp kim - Pha σ, λ, δ, µ …
III.1. Cấu tạo của hợp kim III.2. Giản đồ pha III.3. Giản đồ Fe-C
III.1. Cấu tạo của hợp kim III.2. Giản đồ pha III.3. Giản đồ Fe-C
Giản đồ pha: Công cụ biểu thị mối quan hệ giữa nhiệt độ, thành
phần số lượng các pha của hệ ở trạng thái cân bằng (nguội
rất chậm hoặc ở trạng thái ủ
) →Là công cụ quan trọng để khảo sát hợp kim và ceramic Lỏng ộ đ 10850C t iệ đ h t ệ Rắn N Cr i h N Cu Fe Ni Fe (100%) Thành n ph p ần (100%) Ni Loại 1 cấu tử Loại 2 cấu tử Loại 3 cấu tử TRỊNH VĂN TRUNG
CHƯƠNG III: CẤU TẠO CỦA HỢP KIM VÀ GIẢN ĐỒ TRẠNG THÁI 17
III.1. Cấu tạo của hợp kim III.2. Giản đồ pha III.3. Giản đồ Fe-C
III.1. Cấu tạo của hợp kim III.2. Giản đồ pha III.3. Giản đồ Fe-C
Ứng dụng của giản đồ pha: Dạng tổng quát
Ví dụ: Hệ Pb-Sb, Cd-Bi
- Các pha tồn tại: 1 pha hay 2 pha - Thành phần pha: hiệtđ b To N Lỏng (L)
Vùng 1 pha % pha = % HK đã chọn a
Vùng 2 pha quy tắc cánh tay đòn Cα C C o β L+B A+L E M M X C C %α α α β β α = = = = o = ×100 % M + M   X + X C C c d α β X α β β α  α  M + M ) α α   BX A+(A+B) (A+B)+B β  + (A C C % β o α = ×100 % = 1 ( − %α ) M . X = M . X C C A F %B B Bi Cd α α β β β α Thành phần - Các chuyển biến pha Bi Cd
a, b → nhiệt độ chảy của A B
- Nhiệt độ chảy, nhiệt độ rèn, nhiệt độ nhiệt luyện, nhiệt độ hàn… (Bi+Cd) aEb → đường lỏng
- Suy đoán tính chất (P) của hợp kim: P = Σ %pha . P hk pha cEd → đường đặc
- Dự đoán tổ chức tạo thành ở trạng thái không cân bằng
E → điểm cùng tinh: L (R1 + R2)
III.1. Cấu tạo của hợp kim III.2. Giản đồ pha III.3. Giản đồ Fe-C
III.1. Cấu tạo của hợp kim III.2. Giản đồ pha III.3. Giản đồ Fe-C Dạng tổng quát Ví dụ: Au-Ag, Cu-Ni
Với điều kiện nguội vô cùng
chậm, quá trình kết tinh của Lỏng (L) m b Cu-35%Ni hiệtđ
hợp kim được mô tả: N L+α a → 100% L (35%Ni) a n
b → bắt đầu tiết pha rắn α Rắn (α) c → tồ t n ồ tạ t i 2 pha 2 : : x % % L
(32%Ni) và y% α (43%Ni) d → hết pha lỏng A B Thành phần Cu Ni e → 100% α (35%Ni)
a, b → nhiệt độ chảy của A B
Bài toán: mô tả quá trình kết amb → đường lỏng
tinh của hợp kim Cu-35%Ni Tính x, y = ? Cu Ni anb → đường đặc
III.1. Cấu tạo của hợp kim III.2. Giản đồ pha III.3. Giản đồ Fe-C
III.1. Cấu tạo của hợp kim III.2. Giản đồ pha III.3. Giản đồ Fe-C Dạng tổng quát Ví dụ: Hệ Pb-Sn Hợp kim X1 Hợp kim X2 X1 X2 X3 1 pha X4 1 pha pha 1 Pb Sn
aEb → đg lỏng, acdb → đg đặc
α → dung dịch rắn hoà tan A(B)
β → dung dịch rắn hoà tan B(A)
Bài toán: mô tả quá trình kết tinh Pb Sn Pb Sn
cg và df → đường giới hạn hòa tan
của hợp kim X1, X2, X3, X4
III.1. Cấu tạo của hợp kim III.2. Giản đồ pha III.3. Giản đồ Fe-C
III.1. Cấu tạo của hợp kim III.2. Giản đồ pha III.3. Giản đồ Fe-C Hợp kim X4 Hợp kim X3
III.1. Cấu tạo của hợp kim III.2. Giản đồ pha III.3. Giản đồ Fe-C
III.1. Cấu tạo của hợp kim III.2. Giản đồ pha III.3. Giản đồ Fe-C Dạng tổng quát Ví dụ: Hệ Mg-Ca
Giản đồ hệ Cu-Zn (Brass-đồng thau)
Giản đồ pha hệ gốm MgO-Al O 2 3
Có dạng ghép của 2 giản đồ loại I: Mg+Ca → Mg A-A B và A B -B 4Ca3 m n m n
Giản đồ hệ 3 cấu tử (dạng không gian)
Giản đồ hệ 3 cấu tử (ở To xác định)
III.1. Cấu tạo của hợp kim III.2. Giản đồ pha III.3. Giản đồ Fe-C
III.1. Cấu tạo của hợp kim III.2. Giản đồ pha III.3. Giản đồ Fe-C
3.3.1. Tương tác giữa Fe và C
a. Sự hoà tan của C vào Fe: dạng dung dịch rắn
xen kẽ (do r = 0.077 nm << r = 0.1241 nm) C Fe - Fe : α A2, r
= 0.0364 nm → hoà tan rất ít (0,02%C) lh - Fe : γ
A1, r = 0.052 nm → hoà tan nhiều (2,14%C) lh - Fe F : : A 2, r = = 0 . 0 0364 nm nm → hoà ta t n í n t í (0 ( , 0 1% 1 C % ) δ lh Fe (C), Fe (C), Fe (C) α γ δ
b.Tương tác hoá học giữa Fe và C: tạo cacbit Fe:
Fe3C (Xementit, với 6,67%C) Fe + C Fe3C
III.1. Cấu tạo của hợp kim III.2. Giản đồ pha III.3. Giản đồ Fe-C
III.1. Cấu tạo của hợp kim III.2. Giản đồ pha III.3. Giản đồ Fe-C
3.3.2. Giản đồ pha Fe-Fe
3.3.2. Giản đồ pha Fe-Fe3C 3C ABCD: đường lỏng A H J B AHJECF: đường đặc ES: giới hạn hòa tan C D trong Feγ E C L+Xe F I PQ: giới hạn hòa tan C trong Fe ) α A C m e 3 911 oC F Chuyển biến cùng tinh: G A γ+ 3 γ ( (11470 C, %C > 2,14) +Xe γ+Xe +(γ+Fe C) (γ+Fe C)+Fe C II II 3 3 3 Đườ S A ng cùng tinh ECD 1 K α L C) 4,3 ( γ + Fe3 P 0.8 ) ] C C e 3 Chuyển biến cùng tích: e 3 F F + (7270 C, %C > 0,022) α+P + P+Xe P+Xe +(P+Fe C) (P+Fe C)+Xe II II 3 (P 3 I [α đường cùng tích PSK Q Fe γ C] Fe 0,8 [α + Fe3 3C (100%) (100%)
III.1. Cấu tạo của hợp kim III.2. Giản đồ pha III.3. Giản đồ Fe-C
III.1. Cấu tạo của hợp kim III.2. Giản đồ pha III.3. Giản đồ Fe-C
3.3.3. Các tổ chức một pha trên GĐP Fe-Fe3C
3.3.3. Các tổ chức một pha trên GĐP Fe-Fe3C
A. Ferít (F, α, Fe ):
B. Austenit (A, γ, Fe (C)): α
Dung dịch rắn hoà tan của C trong Feα (giới γ
Dung dịch rắn hoà tan của C trong Feγ
hạn hoà tan 0,02%C tại 7270C). Chiếm tỷ lệ lớn trong thép C.
(giới hạn hoà tan 2,14%C tại 11470C). Có vai trò lớn trong biến
Dẻo, mềm, kém bền. BCC – A2
dạng nóng và nhiệt luyện. Dẻo, mềm ở nhiệt độ cao. FCC – A1 Tổ chức tế vi: Tổ chức tế vi:
Hạt sáng, các đường song tinh Hạt sáng, đa cạnh
III.1. Cấu tạo của hợp kim III.2. Giản đồ pha III.3. Giản đồ Fe-C
III.1. Cấu tạo của hợp kim III.2. Giản đồ pha III.3. Giản đồ Fe-C
3.3.3. Các tổ chức một pha trên GĐP Fe-Fe3C
3.3.3. Các tổ chức 2 pha trên GĐP Fe-Fe3C
C. Xêmentit (Xe, Fe3C ): Cứng và giòn D. Peclit (P, [Fe +Fe α
3C ]): hỗn hợp cùng tích của 88%F 12%Xe
-XeI: sinh ra từ Lỏng (%C>4,3, To >
được sinh ra từ Austenit tại 727 oC và 0,76 %C.
1147oC). Dạng thẳng, thô to trong tổ
Có 2 loại Peclit: P tấm dạng vân(bền, cứng) và P hạt (mềm, dẻo) chức
- XeII: sinh ra từ Feγ do giảm nồng Peclit dạng tấm:
độ C trong γ (0,8<%C<2,14, To >
tối mỏng là Xe, sáng dày là Ferit
727oC). Có thể tạo lưới bao quanh
biên hạt γ giảm dẻo dai của hợp kim
- XeIII: sinh ra từ Feα do giảm nồng độ C trong α, tỷ lệ
nhỏ → khó phát hiện trong tổ chức Peclit dạng hạt:
- Xe cùng tích: tạo thành từ chuyển biến cùng tích hạt Xe trong nền Ferit
III.1. Cấu tạo của hợp kim III.2. Giản đồ pha III.3. Giản đồ Fe-C
III.1. Cấu tạo của hợp kim III.2. Giản đồ pha III.3. Giản đồ Fe-C
3.3.3. Các tổ chức 2 pha trên GĐP Fe-Fe
Các điểm tới hạn của thép 3C
E. Lêđêburit (Le, (γ+Xe), (P+Xe)): hỗn hợp cùng tinh của
Các điểm tới hạn - tương ứng
Austenit Xe tạo thành từ pha lỏng tại 4,43%C và 11470C
với các chuyển biến pha trong
thép, kí hiệu bằng chữ A với chỉ
số 0, 1, 2, 3, 4, cm.
- A1 (PSK - 727oC): γ ↔ P [α+Xe] có c t rong m ọ m i loại ạ t hép é .
- A3 (GS - 911 ÷ 727oC): γ ↔ γ + α
chỉ có trong thép trước cùng tích.
- Acm (ES - 1147 ÷ 727oC): γ ↔ γ + XeII
chỉ có trong thép sau cùng tích.
Dạng da báo: Peclit tấm (các
hạt tối nhỏ) trên nền Xe (sáng)
A1 = 727oC; A3 = 727 + 230.(0,8-x) oC; Acm = 727 + 313.(y – 0,8) oC; x,y là %C
Nung nóng thêm chữ “c”, Làm nguội thêm chữ “rAc1 > A1 > Ar1;
Ac3 > A3 > Ar3; Accm > Acm > Arcm
III.1. Cấu tạo của hợp kim III.2. Giản đồ pha III.3. Giản đồ Fe-C
III.1. Cấu tạo của hợp kim III.2. Giản đồ pha III.3. Giản đồ Fe-C
Ảnh hưởng của nguyên tố hợp kim đến điểm cùng tích (S)
3.3.4. Phân loại gang và thép
Thép: hợp kim Fe-C (%C < 2,14) (trước điểm E) Đặc điểm:
- Khi nung nóng đạt tổ chức một
pha duy nhất γ → có độ dẻo cao,
dễ biến dạng → cung cấp dưới dạng dạ bán thà t nh hà phẩ h m
- Nhiệt độ chảy cao → tính đúc kém Phân loại:
- Thép trước cùng tích - Thép cùng tích Thép Gang - Thép sau cùng tích
III.1. Cấu tạo của hợp kim III.2. Giản đồ pha III.3. Giản đồ Fe-C
III.1. Cấu tạo của hợp kim III.2. Giản đồ pha III.3. Giản đồ Fe-C
3.3.4. Phân loại gang và thép
3.3.4. Phân loại gang và thép
Thép: theo GĐP được chia làm 3 loại:
Gang: hợp kim Fe-C (%C > 2,14) (sau điểm E)
a) Thép trước cùng tích (%C<0,8): Đặc điểm: tổ chức F(sáng)+ P
- Khi nung nóng không đạt tổ
b) Thép cùng tích (%C=0,8%):
chức một pha duy nhất γ →
tổ chức 100%P [F+Xe]
không thể biến dạng nguội, nóng ẻ ủ ] (t ( í t nh í dẻo c a gang ké ng m) m C c) Thé T p sau cùng tí t c í h (% ( C % >0 > ,8 , %) % : ) : e 3 F + [α tổ chức P + Xe
- To chảy thấp và có khả năng điền P II
đầy khuôn tốt → tính đúc cao →
chỉ cung cấp dưới dạng vật đúc Phân loại gang: - Gang trước cùng tinh Thép Gang - Gang cùng tinh - Gang sau cùng tinh a b c
III.1. Cấu tạo của hợp kim III.2. Giản đồ pha III.3. Giản đồ Fe-C
III.1. Cấu tạo của hợp kim III.2. Giản đồ pha III.3. Giản đồ Fe-C
3.3.4. Phân loại gang và thép
Gang: tương ứng với GĐP là gang trắng,
Phân biệt dung dịch rắn (thay thế, xen kẽ) và các gồm 3 loại:
pha trung gian: về đk hình thành và sự thay đổi cấu trúc và t/c
d) Gang trắng trước cùng tinh (%C<4,3): tổ chức P + Xe
Ứng dụng quy tắc pha: II + Le
e) Gang trắng cùng tinh (%C=4,3):
Phân biệt giản đồ pha loại I, II, III, IV: quá trình kết tổ t chứ h c ứ 100% Le(P ( + P X + e)
tinh ở các thành phần khác nhau
f) Gang trắng sau cùng tinh (%C>4,3):
Nắm chắc giản đồ pha Fe – C (Fe – Fe tổ chức Xe 3C): I + Le
Thành phần, nhiệt độ, tổ chức tế vi các pha: Ferrit, Austenit, Xe, P, Le
Phân biệt thép và gang
Tính các nhiệt độ A , A , A (tự xây dựng công thức tổng quát) 1 3 cm
Tính % các pha trong tổ chức (ở thành phần, nhiệt độ khác nhau) d e f