



















Preview text:
lOMoAR cPSD| 61431571
CHỦ ĐỀ 1: TRIẾT HỌC VÀ CÁC VẤN ĐỀ CƠ BẢN CỦA TRIẾT HỌC Câu 1: các nguồn gốc ra đời
của triết học bao gồm? Nguồn gốc nhận thức và nguồn gốc xã hội
Câu 2: Phát biểu nào sau đây không phải là triết học? Triết học giải thích tất cả các sự vật, hiện tượng
trong thế giới để tìm ra quy luật chung.
Câu 3: Thêm cụm từ thích hợp “Triết học là hệ thống ... ... chung nhất về thế giới và vị trí của con
người trong thế giới đó, là khoa học về những quy luật vận động, phát triển chung nhất của tự nhiên,
xã hội và tư duy.” Quan điểm lý luận Câu 4: Đối tượng nghiên cứu của triết học bao gồm? Tự nhiên,
xã hội, tư duy Câu 5: Luận điểm nào sau đây là của chủ nghĩa mác lenin: triết học tiếp tục giải quyết
định mỗi quan hệ giữa tồn tại và tư duy, vật chất và tinh thần trên lập trường duy vật triệt để
Câu 6: Thế giới quan gồm những thành phần chủ yếu nào? Tri thức, niềm tin, lý tưởng.
Câu 7: Vấn đề cơ bản của triết học là gì? Vấn đề cơ bản của triết học là mối quan hệ giữa tư duy và tồn tại.
Câu 8: Mặt thứ nhất vấn đề cơ bản của triết học là gì? Giữa vật chất và ý thức thì cái nào có trước
cái nào có sau, cái nào quyết định cái nào?
Câu 9: Theo quan điểm của chủ nghĩ duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai? Mọi sự vật
hiện tượng chỉ là phức hợp những cảm giác của các cá nhân.
Câu 10: Thuật ngữ “thế giới quan” được nhà triết học nào sử dụng lần tiên? Canto
Câu 11: Thuật ngữ “thế giới quan đạo đức” được nhà triết học nào nói đến? Hêghen
Câu 12: Hình thức cao nhất cao nhất của chủ nghĩa duy vật? Chủ nghĩa duy vật biện chứng
Câu 13: Chủ nghĩa duy vật chất phác ra đời tại thời điểm nào? Giai đoạn xuất hiện các nhà triết học cổ đại
Câu 14: CNDV siêu hình ra đời tại thời điểm: giai đoạn lịch sử từ TK XV đến XVIII.
Câu 15: CNDV biện chứng ra đời tại thời điểm: những năm 40 của TK XIX
Câu 16: các thuật ngữ: ý niệm tuyệt đối, tinh thần tuyệt đối, lý tính thế giới... là các thuật ngữ để chỉ
trường phái triết học nào? Chủ nghĩa duy tâm khách quan Câu 17: hình thức tư duy lý luận đầu tiên
trong lịch sử tư tưởng nhân loại là gì? Tư duy triết học
Câu 18: quan điểm “triết học là yêu mến sự thông thái” là quan điểm của: nền triết học Hy Lạp cổ đại: philosophia
Câu 19: Quan điểm “triết học là sự chiêm ngưỡng, là con đường suy ngẫm để dẫn dắt con người đến
với lẽ phải” là quan điểm của nền triết học Ấn Độ cổ đại: dar’sana
Câu 20: Quan điểm triết học là biểu hiện của trí tuệ .... Trung quốc cổ đại: triết = trí
Câu 21: mặt thứ hai của vấn đề cơ bản của triết học: con người có khả năng nhận thức thế giới hay không?
Câu 22: Thêm cụm từ thích hợp vào chỗ trống để có được quan điểm của Ph.Ănghen về vấn đề cơ
bản của Triết học: Vấn đề cơ bản lớn của mọi triết học, đặc biệt là của triết học hiện đại, là vấn đề
quan hệ giữa.... tư duy và tồn tại.
Câu 23: Cơ sở nào để phân chia các trào lưu triết học thành chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa duy tâm?
Cách giải quyết mặt thứ nhất trong vấn đề cơ bản của triết học.
Câu 24: Các hình thức cơ bản của chủ nghĩa duy vật gồm những hình thức nào? Chủ nghĩa duy vật
chất phác, chủ nghĩa duy vật siêu hình, chủ nghĩa duy vật biện chứng lOMoAR cPSD| 61431571
Câu 25: Học thuyết triết học nào thừa nhận khả năng nhận thức thể giới của con người? Khả tri luận
Câu 26: Học thuyết triết học phủ nhận khả năng nhận thức thế giới của con người. Bất khả tri luận.
Câu 27: Trong các hình thức sau, hình thức nào phát triển cao nhất trong lịch sử phép biện chứng.
Phép biện chứng duy vật.
Câu 28: Về thực chất, xét đến cùng nhị nguyên luận thuộc về hệ thống triết học nào? Chủ nghĩa duy tâm.
Câu 29: Câu nói nào sau đây không thuộc thế giới quan duy vật biện chứng? Người dân Ấn Độ xuống
sông Hằng tham gia lễ hội tắm mong thần linh bảo vệ.
Câu 30: Đâu là phương pháp nhận thức siêu hình: Chỉ nên xét nghiệm covid-19 cho người bị nhiểm
virus tránh ảnh hưởng đến cuộc sống người dân.
Câu 31: Nhận định: Nhân tố kinh tế là nhân tố quyết định duy nhất trong lịch sử thuộc lập trường
triết học nào sau đây? Chủ nghĩa duy vật tầm thường.
Câu 32: Tư tưởng: Thế giới như một cỗ máy khổng lồ mà mỗi bộ phận tạo nên thế giới đó về cơ bản
là ở trong một trạng thái biệt lập và tĩnh tại, là quan điểm của trường phái triết học nào sau đây?
Chủ nghĩa duy vật siêu hình.
Câu 33: Quan điểm: Ý niệm tuyệt đối là điểm khởi đầu của sự tồn tại là quan điểm của triết gia nào dưới đây? Hêghen.
Câu 34: Trong xã hội có giai cấp, thì triết học a. cũng có tính giai cấp. b. không có tính giai cấp. c. chỉ
triết học phương tây mới có tính giai cấp. d. tùy từng học thuyết cụ thể.
Câu 35: Nhận định nào dưới đây là đúng theo quan điểm siêu hình? Cái chung tồn tại một cách độc
lập, không phụ thuộc vào cái riêng.
Câu 36: Xác định quan điểm duy vật biện chứng trong số các luận điểm sau? Thế giới thống nhất ở tính vật chất.
Câu 37: Câu nói nào sau đây thuộc về chủ nghĩa duy tâm chủ quan? Tôi tư duy nghĩa là tôi tồn tại.
Câu 38: Quan điểm nào sau đây không thuộc phương pháp luận biện chứng? Nghệ thuật vị nghệ thuật.
Câu 39: Câu thơ dưới đây thuộc trường phái triết học nào? Bảy xin hiến pháp ban hành. Trăm điều
phải có thần linh pháp quyền (Chủ tịch Hồ Chí Minh). Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
Câu 40: Quan điểm triết học cho rằng thế giới được sinh ra từ vật chất, tồn tại dưới dạng một số chất
cụ thể là thuộc trường phái triết học nào sau đây? Chủ nghĩa duy vật chất phác.
Câu 41: Câu nói nào sau đây thuộc về trường phái triết học duy tâm khách quan? Trời sinh voi trời sinh cỏ.
Câu 42: Đảng ta đã xác định bản chất nền văn hóa chúng ta xây dựng là nền văn hóa tiên tiến, đậm
đà bản sắc dân tộc. Luận điểm này được xây dựng trên phương pháp luận nhận thức nào sau đây?
Phương pháp luận duy vật biện chứng.
Câu 43: Đâu không phải là phương pháp nhận thức biện chứng? Thấy cây mà không thấy rừng
Chủ đề 2: SỰ RA ĐỜI VÀ PHÁT TRIỂN CỦA TRIẾT HỌC MÁC – LÊNIN Câu 1: Triết học Mác – Lênin
ra đời đã kế thừa trực tiếp của các yếu tố nào sau đây? a. Thế giới quan duy vật của Hê-ghen và phép
biện chứng của Phơ-bách. lOMoAR cPSD| 61431571
b. Thế giới quan duy vật của Phơ-bách và phép biện chứng của Hê-ghen. c. Thế giới quan duy vật của
Phơ-bách và phép biện chứng của Sê-linh. d. Thế giới quan duy tâm của Canto và phép biện chứng của Phơ-bách.
Câu 2: Cơ sở thực tiễn nào là chủ yếu dẫn đến sự ra đời triết học Mác – Lênin?
a. Sự củng cố và phát triển của phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa trong điều kiện cách mạng
công nghiệp. b. Sự xuất hiện của giai cấp vô sản trên vũ đài lịch sử với tính cách mạng một lực lượng
chính trị - xã hội độc lập. c. Thực tiễn đấu tranh giai cấp của giai cấp tư sản với giai cấp vô sản. d.
Khoa học kỹ thuật phát triển mạnh mẽ.
Câu 3: Bộ phận lý luận quan trọng nhất của chủ nghĩa Mác – Lênin là gì? a. Triết học Mác – Lênin. b.
Chủ nghĩa xã hội khoa học. c. Kinh tế chính trị Mác – Lênin. d. Học thuyết đấu tranh giai cấp.
Câu 4: Quốc tế Cộng sản (Quốc tế III) được thành lập năm nào? b. 1918. Một. 1917. c. 1919. d. 1920
Câu 5: Chủ nghĩa Mác – Lênin được hiểu như thế nào? a. Lý thuyết về xã hội của
C.Mác và Ph.Ăngghen b. Hệ thống quan điểm và học thuyết khoa học của C.Mác, Ph.Ăngghen và sự
phát triển của VILênin. c. Hệ thống chủ thuyết chính trị của C.Mác và VILênin d. Học thuyết bàn về
kinh tế tư bản chủ nghĩa
Câu 6: Tiền đề lý luận cho sự ra đời của chủ nghĩa Mác-Lê gồm những yếu tố nào? a. Triết học cổ
điển Đức, Kinh tế chính trị Anh, Chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp. b. Phong trào khai sáng Pháp,
Cơ học cổ điển L.Niutơn; lý luận về chủ nghĩa vô chính phủ của Pruđông. c. Thuyết tương đối
(Anhxtanh); Phân tâm học (S.Phơrot), Logic học của Hêghen. d. Thuyết tiến hóa (ĐácUyn); Học thuyết
bảo toàn và chuyển hóa năng lượng (R.Maye); Học thuyết tế bào (Slayden và Savanng).
Câu 7: Tiền đề khoa học tự nhiên nào tác động trực tiếp đến sự ra đời triết học Mác – Lênin? a. Lý
thuyết điện từ của Pharaday; Định luật tuần hoàn các nguyên tố hóa học của Menđêlêep; Di truyền
học hiện đại của Menden. b. Cơ học cổ điển của Niutơn; Thuyết tương đối của Anhxtanh Học thuyết
về tinh vân vũ trụ của I.Kantơ. c. Hình học phi Ơclit; mô hình nguyên tử của Tômxơn; thuyết turong
đối của Anhxtanh. d. Thuyết tiến hóa của Đácuyn; Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng
(R.Maye); Học thuyết tế bào (Slayden và Savannơ).
Câu 8: Sự kiện lịch sử nào lần đầu tiên chứng minh tính hiện thực của chủ nghĩa Mác – Lênin? a. Cách
mạng tháng Mười Nga năm 1917. b. Công xã Pari. c. Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam. d.
Chiến tranh thế giới lần thứ hai.
Câu 9: Đặc điểm nổi bật trong điều kiện ra đời triết học Mác – Lênin là gì? a. Sự phát triển của khoa
học kỹ thuật làm thay đổi đời sống con người. b. Sự ra đời của giai cấp công nhân. c. Sự phát triển
mạnh mẽ của cách mạng công nghiệp làm thay đổi phương thức sản xuất. d. Xuất hiện mâu thuẫn
giai cấp và đấu tranh giai cấp.
Câu 10: Tác phẩm nào của C.Mác – Ph.Ăngghen được xem là văn kiện có tính chất cương lĩnh đầu
tiên? a. Tư bản. b. Gia đình thần thánh. c. Hệ tư tưởng Đức. đ. Tuyên Ngôn của Đảng cộng sản.
Câu 11: Hình thức đấu tranh đầu tiên của giai cấp công nhân là gì? . Đấu tranh tự phát. a. b. Đấu
tranh tự giác. d. Đấu tranh chính trị. C. Đấu tranh công khai.
Câu 12: V.I.Lênin đã nhận xét Mác không để lại cho chúng ta Logic học (với chữ L viết hoa), nhưng đã
để lại cho chúng ta Logic của tư bản, khi nói đến tác phẩm nào sau đây? b. Nội chiến ở Pháp. a. Biện
chứng của tự nhiên. c. Chống Đuyrinh. d. Bộ Tư bản.
Câu 13: Yếu tố nào được C.Mác và Ph.Ănghen xem là động lực chính và là nguyên tắc và đặc tính mới
của triết học? a. Sự thống nhất giữa vật chất và tinh thần. b. Sự thống nhất giữa logic và lịch sử. c.
Sự thống nhất giữa lý luận và thực tiễn. d. Sự thống nhất giữa tư duy và tồn tại. lOMoAR cPSD| 61431571
Câu 14: Sự ra đời của Triết học Mác – Lênin đã tạo ra một chức năng mới của triết học. Chức năng
mới đó là gì? b. Phản ánh thế giới. a. Giải thích thế giới. d. Nhận thức thế giới. c. Cải tạo thế giới.
Câu 15: Triết học Mác – Lênin được xem là vũ khí tinh thần của giai cấp vô sản, được C.Mác và
Ph.Ănghen công khai tính chất nào của triết học? Tính cách mạng. a. Tính khoa học. d. Tính xã hội. c. Tính giai cấp.
Câu 16: C.Mác và Ph.Ănghen đã đánh giá như thế nào về mối hệ giữa triết học với các khoa học cụ
thể khác? quan a. Triết học là khoa học của mọi khoa học.
b. Triết học trở thành thế giới quan và phương pháp luận chung cho các khoa học. C. Triết học là
khoa học tối cao nhất mà con người cần hướng đến. d. Triết học là khoa học về tư duy trừu tượng.
Câu 17: Tính sáng tạo của triết học Mác – Lênin thể hiện ở điểm nào? a. Phù hợp với mọi thời đại. b.
Đảo ngược lại những quan điểm truyền thống. c. Triết học Mác – Lênin là một hệ thống mở luôn
được bổ sung bằng thực tiễn và thành tựu khoa học. d, Từ cơ sở triết học Mác – Lênin nói chung,
mỗi nước có một cách khác nhau để hiểu về chủ nghĩa Mác.
Câu 18: Tính nhân đạo cộng sản được thể hiện như thế nào trong triết học Mác – Lênin? a. Thiên
hướng đấu tranh về mặt đạo đức, tinh thần của xã hội. b. Là đạo đức, lý tưởng dành cho các nước
xã hội chủ nghĩa. c. Là đấu tranh kiên quyết chống chủ nghĩa tư bản và xây dựng chủ nghĩa xã hội. d.
Xuất phát từ con người, vì con người, giải phóng con người, phát triển toàn diện.
Câu 19: Chủ tịch Hồ Chí Minh từng nói: Khi Người sống, Người là vị lãnh tụ thiên tài của giai cấp công
nhân toàn thế giới, khi Người mất, Người là vì sao sáng soi đường chỉ lối cho chúng ta đi theo, ai là
người được Chủ tịch Hồ Chí Minh nhắc đến trong luận điểm này? b. Ph.Ånghen. a. C.Mác. c. V.I.
Lênin. d. Xtalin. Câu 20: Khi bàn về vai trò của triết học trong đời sống, C.Mác đã có một luận điểm
rất sâu sắc, cho thấy sự khác biệt về chất giữa triết học của Ông với các trào lưu triết học trước đó,
nguyên văn của phát biểu đó là gì? a. Phương pháp biện chứng của tôi không những khác phương
pháp biện chứng của Hêghen về cơ bản mà còn đối lập hẳn với phương pháp ấy nữa. b. Tôn giáo là
thuốc phiện của nhân dân. c. Các nhà triết học đã chỉ giải thích thế giới bằng nhiều cách khác nhau,
song vấn đề là cải tạo thế giới. d. Bản chất con người là tổng hòa những mối quan hệ xã hội.
Câu 21: Đặc điểm chính trị của thế giới những năm cuối thế kỷ XIX - đầu thế kỷ XX? a. Toàn cầu hóa
diễn ra mạnh mẽ ở tất cả các quốc gia trên thế giới. b. Chủ nghĩa tư bản chuyển từ giai đoạn cạnh
tranh tự do sang giai đoạn chủ nghĩa đề quốc và thường xuyên tiến hành những cuộc chiến tranh
giành thuộc địa. c. Chủ nghĩa tư bản tổ chức cuộc chiến tranh thế giới lần thứ II để phân chia thị
trường thế giới. d. Sự phát triển mạnh mẽ của khoa học và công nghệ.
Câu 22: Sự ra đời của triết học Mác – Lênin đã tạo nên một bước ngoặt cách mạng trong sự phát
triển của lịch sử triết học. Biểu hiện vĩ đại nhất của bước ngoặt cách mạng đó là gì? a. Việc thay đổi
căn bản tính chất của triết học, thay đổi căn bản đối tượng của nó và mối quan hệ của nó đối với các khoa học khác. b.
Việc gắn bó chặt chẽ giữa triết học với phong trào cách mạng của giai cấp vôsản và của quần
chúng lao động. c. Việc phát hiện ra lý luận hình thái kinh tế xã hội. d. Việc sáng tạo ra chủ nghĩa duy
vật lịch sử làm thay đổi hẳn quan niệm của con người về xã hội.
Câu 23: Đâu là chức năng của triết học Mác – Lênin? a. Chức năng thế giới quan - chức năng phương
pháp luận. b. Chức năng nhận thức - chức năng hành động. c.
Chức năng giáo dục - chức năng nhận thức. d. Chức năng giáo dục - chứcnăng tư duy.
Câu 24: Sáng tạo nào của C.Mác và Ph.Ăngghen đã được V.I.Lênin đánh giá là đóng góp vĩ đại nhất
của triết học Mác đối với lịch sử tư tưởng khoa học? X a. Chủ nghĩa duy vật lịch sử. b. Chủ nghĩa duy
vật biện chứng. c. Chủ nghĩa vô thần khoa học. d. Chủ nghĩa duy vật siêu hình. lOMoAR cPSD| 61431571
Câu 25: Các tác phẩm nào của C.Mác đánh dấu sự hình thành chủ nghĩa Mác – Lênin như một chỉnh
thể tạo nên các bộ phận hợp thành? Tư bản, Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản. b. Sự khốn cùng của
triết học; Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản. c. Hệ tư tưởng Đức, Gia đình thần thánh. d. Bản thảo kinh
tế - triết học 1844; Tư bản.
Câu 26: Triết học Mác – Lênin đã khắc phục được tính chất nào sau đây của chủ nghĩa duy vật cũ? a.
Tính chất khoa học, biện chứng. b. Tính chất cách mạng, vận động. c. Tính chất trực quan, siêu hình.
d. Tính chất cảm quan, biện chứng.
Câu 27: C.Mác và Ph.Ănghen đã tạo ra bước ngoặt trong triết học khi nghiên cứu vấn đề nào sau
đây? b. Chủ nghĩa duy vật lịch sử. a. Kinh tế chính trị. d.
Khoa học tư duy. c. Khoa học tự nhiên.
Câu 28: Chủ tịch Hồ Chí Minh và Đảng Cộng sản Việt Nam đã vận dụng sáng tạo chủ nghĩa Mác –
Lênin như thế nào khi xác định đường lối đấu tranh cách mạng cho dân tộc Việt Nam? a. Đưa cách
mạng Việt Nam đi theo mô hình Liên Xô. b. Giải phóng dân tộc và tiến lên xây dựng xã hội chủ nghĩa.
c. Giải phóng giai cấp và tiến lên xây dựng xã hội chủ nghĩa. d. Giải phóng xã hội và tiến lên xây dựng xã hội chủ nghĩa.
Câu 29: Chủ nghĩa Mác – Lênin đã cung cấp yếu tố nào sau đây cho cách mạng Việt Nam? Thế giới
quan khoa học. b. Phương pháp nhận thức và làm việc. c. Nhân sinh quan. d Con đường cách mạng vô sản.
Câu 30: Xác định đối tượng nghiên cứu của triết học Mác – Lênin trong các lĩnh vực sau đây? a. Lĩnh
vực tự nhiên. b. Lĩnh vực xã hội. c. Lĩnh vực tư duy. d. Lĩnh vực tự nhiên, lĩnh vực xã hội, lĩnh vực tư duy.
Câu 31: Câu nói: Không có gì quý hơn độc lập tự do được Chủ tịch Hồ Chí Minh nhắc đến đã thể hiện
chức năng nào sau đây của Triết học Mác – Lênin? a. Chức năng nhận thức luận. b. Chức năng thế
giới quan. c. Chức năng nhân sinh quan. d. Chức năng phương pháp luận.
Câu 32: Đâu là tinh thần của chủ nghĩa Mác – Lênin khi xem xét các sự vật, hiện tượng? a. Phiến diện,
một chiều. b. Ngẫu nhiên, cô lập. c. Quan điểm lịch sử - cụ thể - toàn diện. d. Vận dụng rập khuôn vào các nước.
Câu 33: Sự nghiệp đổi mới toàn diện của Việt Nam hiện nay cần phải dựa trên yếu tố nào sau đây
của Chủ nghĩa Mác – Lênin? a. Thế giới quan duy vật. b. Phương pháp luận biện chứng duy vật. c.
Nhân sinh quan đạo đức. d. Những quan điểm về đường lối chính trị.
Câu 34: Thế giới quan triết học Mác – Lênin đã giúp Đảng Cộng sản Việt Nam điều gì trong quá trình
đổi mới và đi lên xây dựng chủ nghĩa xã hội? a. Xác định con đường, nguyên tắc, bước đi của thời kỳ
quá độ. b. Giải quyết những vấn đề đặt ra trong thực tiễn xây dựng chủ nghĩa xã hội trong hơn 30
năm qua. c. Giúp Đảng Cộng sản Việt Nam giải quyết được những vấn đề lớn của thế giới, thời đại.
4 d. Giải quyết tốt các mối quan hệ giữa kinh tế - chính trị và văn hóa, xã hội. X
Câu 35: Phương pháp luận triết học Mác – Lênin đã giúp Đảng Cộng sản Việt Nam điều gì trong quá
trình đổi mới và đi lên xây dựng chủ nghĩa xã hội? a. Xác định con đường, nguyên tắc, bước đi của
thời kỳ quá độ. 'b. Giải quyết những vấn đề đặt ra trong thực tiễn xây dựng chủ nghĩa xã hội trong
hơn 30 năm qua và những năm tiếp theo. c. Giúp Đảng Cộng sản Việt Nam giải quyết Quy, những
vấn đề lớn của thế giới, thời đại. 1. Giải quyết tốt các mối quan hệ giữa kính tế - chính trị và văn hóa - xã hội.
Câu 36: Sự sụp đổ của Liên Xô và các nước Đông Âu những thập kỷ 90 của thế kỷ XX chứng tỏ điều
gì? a. Sự sụp đổ và sai lầm của chủ nghĩa Mác - Lênin. b. Sự sụp đổ của một mô hình xây dựng chủ
nghĩa xã hội theo các hình của Liên Xô và các nước Đông Âu. c. Sự sụp đổ của chế độ chính trị - xã
hội chủ nghĩa. d. Sự sụp đổ của niềm tin của con người vào xã hội tương lai. lOMoAR cPSD| 61431571
Câu 37: Việt Nam bước vào thời kỳ đổi mới, chứng tỏ điều gì sau đây? a. Việt Nam đã quay lưng lại
với chủ nghĩa Mác – Lênin và con đường đi lên chủ nghĩa xã hội. b. Việt Nam tỉnh táo trước các mối
quan hệ với các nước xã hội chủ nghĩa. c. Việt Nam muốn đi theo một con đường riêng không giống
với chủ nghĩa Mác. d. Việt Nam đổi mới, vận dụng linh hoạt, sáng tạo và xây dựng bước phát triển
mới của chủ nghĩa Mác – Lênin.
Câu 38: Chủ tịch Hồ Chí Minh đã truyền bá chủ nghĩa Mác – Lênin vào Việt Nam trong giai đoạn nào
sau đây? a. Từ 1911 – 1920. b. Từ 1921 – 1925. c. Từ 1925 – 1930. d. Từ 1930 – 1945.
Câu 39: Kết quả đầu tiên của cách mạng Việt Nam khi Nguyễn Ái Quốc – Hồ Chí
Minh vận dụng sáng tạo lý luận của chủ nghĩa - Mác – Lênin vào thực tiễn Việt Nam? a. Gửi Bản yêu
sách của nhân dân An Nam tới Hội nghị Veexay - 1919. b. Tham gia Đảng xã hội Pháp trở thành đảng
viên cộng sản đầu tiên của Việt Nam. c. Thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam tháng 2 năm 1930. d.
Cách mạng tháng Tám năm 1945.
Câu 40: Tại sao C.Mác nói: Phép biện chứng của G.W.Ph.Hêghen là phép biện chứng lộn đầu xuống
đất? a. Thừa nhận sự tồn tại khách quan của thế giới vật chất. b. Thừa nhận tinh thần là sản phẩm
của thế giới vật chất. c. Thừa nhận sự tồn tại độc lập của tinh thần. d. Thừa nhận tự nhiên, xã hội là
sản phẩm của quá trình phát triển của tinh thần, của ý niệm tuyệt đối.
Câu 41: Chủ tịch Hồ Chí Minh nhấn mạnh một trong những nguyên nhân dẫn đến sự thắng lợi của
cách mạng Việt Nam đó là chúng ta có một thứ vũ khí không thể thay đổi. Thứ vũ khí ấy là yếu tố
nào sau đây? a. Tinh thần lao động cần cù. b. Tinh thần chịu khó, chịu khổ. c. Chủ nghĩa Mác – Lênin.
d. Sự hỗ trợ của các nước anh em.
Câu 42: Tác phẩm nào sau đây của Chủ nghĩa Mác – Lênin đã ảnh hưởng trực tiếp đến con đường
cứu nước của Hồ Chí Minh? a. Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản. b. Tư bản. c. Hệ tư tưởng Đức. d. Sơ
thảo lần thứ nhất những luận cương về vấn đề dân tộc và vấn đề thuộc địa.
Câu 43: Trong thời kỳ đổi mới ở Việt Nam hiện nay, Đảng xác định chúng ta xây dựng Đảng lấy yếu tố
nào làm nền tảng tư tưởng, kim chỉ nam cho hành động của Đảng? a, Chủ nghĩa Mác – Lênin, Tư
tưởng Hồ Chí Minh. b. Thực tiễn đời sống. c. Những giá trị truyền thống tốt đẹp của dân tộc. d.
Những giá trị tinh hoa văn hóa nhân loại.
Chủ đề 3: VẬT CHẤT VÀ Ý THỨC
Câu 1: Nhà triết học đồng nhất vật chất với các dạng cụ thể như nước, lửa, không khí thuộc a. chủ
nghĩa duy tâm. b. chủ nghĩa duy vật thời cổ đại. c. chủ nghĩa duy vật thế kỷ XVII-XVIII. d. chủ nghĩa duy vật biện chứng.
Câu 2: Đặc điểm chung của những nhà triết học duy vật thời cổ đại là a. đồng nhất vật chất với ý
niệm tuyệt đối. b. đồng nhất vật chất với một dạng cụ thể hữu hình, cảm tính của vật chất. c. đồng
nhất vật chất với khối lượng. d. đồng nhất vật chất với ý thức.
Câu 3: Ưu điểm nổi bật trong quan niệm về thế giới của các nhà triết học duy vật thời cổ đại so với
các nhà triết học duy tâm là a. họ giải thích thế giới bắt nguồn từ vật chất. b. họ giải thích thế giới
bắt nguồn từ ý niệm. c. có quan niệm duy vật biện chứng về thế giới. d. giải thích thế giới bằng cảm giác, ý thức.
Câu 4: Phát minh khoa học nào dưới đây chứng minh nguyên tử không phải là hạt nhỏ bé nhất? a.
Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng. b. Học thuyết tế bào. c. Phát hiện ra điện tử. d. Học
thuyết tiến hóa của Đác-uyn. lOMoAR cPSD| 61431571
Câu 5: Năm 1895, phát minh nào đã chứng minh nguyên tử không còn là phần tử nhỏ nhất? a. Phát
hiện ra hiện tượng phóng xạ. b. Phát hiện ra Điện tử. c. Phát hiện ra Tia X. d. Phát hiện ra Định luật
bảo toàn và chuyển hóa năng lượng.
Câu 6: Ai là người tìm ra hiện tượng khối lượng của điện tử có thể bị thay đổi tùy theo vận tốc chuyển
động của điện tử? b. Béccoren. a. Tômxon. d. Ronghen. c. Kaufman.
Câu 7: V.I.Lênin đã đưa ra định nghĩa vật chất trong tác phẩm a. Biện chứng của tự nhiên. b. Chủ
nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán. c. Bút ký triết học. d. Nhà nước và cách mạng.
Câu 8: V.I.Lênin sử dụng phương pháp nào để định nghĩa phạm trù vật chất? a. Phương pháp định
nghĩa đối lập. b. Phương pháp định nghĩa qua so sánh. c. Phương pháp mô tả. d. Phương pháp định
nghĩa qua giống gần gũi khác biệt về loài.
Câu 9: Nội dung nào dưới đây trong định nghĩa vật chất của V.I.Lênin giải quyết được mặt thứ nhất
của vấn đề cơ bản của triết học? a. Vật chất là một phạm trù triết học dùng để chỉ thực tại khách
quan. b. Vật chất phụ thuộc vào cảm giác của con người. c. Thực tại khách quan được cảm giác chép
lại, chụp lại, phản ảnh. d. Thực tại khách quan tồn tại không lệ thuộc vào cảm giác.
Câu 10: Hãy chọn đáp án đúng nhất trong những đáp án sau khi nói về ý nghĩa định nghĩa vật chất
của V.I.Lênin? a. Khắc phục tính trực quan, siêu hình, máy móc trong quan niệm về vật chất của các
nhà triết học duy vật trước C.Mác. b. Khắc phục cuộc khủng hoảng trong vật lý học cuối thế kỷ XIX,
đầu thế kỷ XX. c. Phê phán, bác bỏ quan niệm của chủ nghĩa duy tâm và thuyết bất khả tri trong việc
giải quyết vấn đề cơ bản của triết học. d. Giải quyết vấn đề cơ bản của triết học trên lập trường duy
vật triệt để, khắc phục chủ nghĩa duy vật siêu hình, máy móc, giải quyết cuộc khủng hoảng vật lý cuối
thế kỷ XIX, cổ vũ cho các nhà khoa học tự nhiên đi sâu nghiên cứu thế giới, chống lại quan điểm của chủ nghĩa duy tâm.
Câu 11: Quan điểm: Bản chất thế giới là ý thức là của trường phái triết học nào?
a. Chủ nghĩa duy vật siêu hình. b. Chủ nghĩa duy tâm. c. Nhị nguyên. d. Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
Câu 12: Thuộc tính cơ bản nhất để phân biệt vật chất với ý thức trong định nghĩa vật chất của V.I.Lênin
là b. vận động và biến đổi. a. thực tại khách quan. d. không có khối lượng. c. có khối lượng và quảng tính.
Câu 13: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chúng, không gian, thời gian là a phụ thuộc vào
ý thức của con người. b. phụ thuộc vào ý niệm tuyệt đối. c. hình thức và phương thức tồn tại của vật
chất. d. không phải là một dạng vật chất.
Câu 14: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, vật chất với tư cách là phạm trù triết học
có nghĩa a. vật chất vô hạn, vô tận, tồn tại vĩnh viễn. b. vật chất được sinh ra và bị mất đi c. vật chất
có khối lượng. d. vật chất được đồng nhất với vật thể.
Câu 15: Thực tại khách quan được cảm giác chụp lại, chép lại, phản ánh trong định nghĩa vật chất
của VILênin khẳng định a. ý thức có trước vật chất. b. ý thức và vật chất ra đời đồng thời. c. con
người không thể nhận thức được thế giới. d. con người có khả năng nhận thức được thế giới.
Câu 16: Theo định nghĩa vật chất của VILênin, luận điểm nào sau đây là đúng? 2 a. Thừa nhận vật
chất tồn tại khách quan bên ngoài ý thức con người, thông qua các dạng cụ thể. b. Thừa nhận vật
chất tồn tại vĩnh viễn, tách rời với các dạng cụ thể của vật chất. c. Đồng nhất vật chất với một dạng
cụ thể của vật chất. d. Vật chất tồn tại phụ thuộc ý thức con người.
Câu 17: Định nghĩa vật chất của V.I.Lênin có ý nghĩa quan trọng trong việc bác bỏ b. thuyết tiến hoá
của Darwin. d. thuyết hoài nghi luận. a. thuyết bất khả tri c. thuyết tam đoạn luận. lOMoAR cPSD| 61431571
Câu 18: Vận động là phương thức tồn tại của vật chất, là thuộc tính cố hữu của vật chất là quan điểm
của trường phái triết học nào? a. Chủ nghĩa duy tâm. b. Chủ nghĩa duy vật thời cổ đại. c. Chủ nghĩa
duy vật siêu hình. d. Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
Câu 19: Trong các quan niệm sau về vận động đâu là định nghĩa vận động theo quan điểm của
Ph.Ăngghen? a. Vận động là sự di chuyển vị trí của sự vật trong không gian. b. Vận động là sự gia
tăng số lượng các sự vật. c. Vận động hiểu theo nghĩa chung nhất bao gồm tất cả mọi sự thay đổi nói
chung và mọi quá trình diễn ra trong thế giới kể từ vị trí giản đơn cho đến tư duy. d. Vận động là mọi sự biến đổi.
Câu 20: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng các mệnh đề nào dưới đây là không đúng?
a. Sự vật muốn vận động thì cần phải có một lực bên ngoài tác động vào nó. b. Vận động của vật chất
biểu hiện ở nhiều trình độ khác nhau, rất đa dạng, phong phú, tùy vào kết cấu vật chất. c. Vận động
của vật chất là vận động tự thân. d. Vận động và vật chất luôn gắn liền với nhau.
Câu 21: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguyên nhân nào dẫn đến vận động của
vật chất? a. Do mâu thuẫn bên trong giữa các mặt, các yếu tố cấu thành và giữa chúng có sự liên hệ,
tác động qua lại với nhau. b. Do có một lực bên ngoài tác động vào các sự vật, hiện tượng đó. c. Do
cái mới thay thế cái cũ. d. Do cái hích của Thượng đế tạo nên.
Câu 22: Theo cách phân chia các hình thức vận động của Ph.Ăngghen, hình thức nào là thấp nhất?
b. Vật lý. a. Cơ học. d. Sinh học và xã hội. c. Hóa học.
Câu 23: Trong các quan điểm sau, đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng? a. Vận động
tách rời vật chất. b. Có vật chất nhưng không có vận động.
c. Vận động là tuyệt đối, đứng im là tương đối. d. Vận động chỉ là sự tăng giảm về số lượng.
Câu 24: Bổ sung để được một câu đúng theo quan điểm duy vật biện chứng: Không gian và thời gian..
a. chỉ là cảm giác của con người. b. gắn liền với nhau là hình thức và phương thức tồn tại của vật
chất. c. tồn tại độc lập với vật chất. d. tồn tại tách rời nhau.
Câu 25: Lựa chọn câu đúng nhất theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng? a. Thế giới thống
nhất ở tính vật chất của nó. b. Thế giới thống nhất do ý muốn chủ quan của con người.c. Thế giới
thống nhất do ý niệm tuyệt đối. d. Thế giới không có tính thống nhất vật chất.
Câu 26: Quan điểm cho rằng Ý niệm tuyệt đối là bản thể sinh ra toàn bộ thế giới hiện thực là quan
niệm của a, chủ nghĩa duy tâm chủ quan. b. chủ nghĩa duy tâm khách quan. c. chủ nghĩa duy vật siêu
hình. d. chủ nghĩa duy vật biện chứng.
Câu 27: Quan điểm tuyệt đối hoá vai trò của cảm giác, coi cảm giác là tồn tại duy nhất sinh ra thế giới
vật chất là của a. chủ nghĩa duy tâm chủ quan. b. chủ nghĩa duy tâm khách quan. c. chủ nghĩa duy
vật siêu hình. d. chủ nghĩa duy vật thời cổ đại.
Câu 28: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, phát biểu nào dưới đây là không đúng?
a. Không gian của vật chất là một khoảng không trống rỗng. b. Không gian là hình thức tồn tại của
vật chất, biểu hiện những thuộc tính như cùng tồn tại và tách biệt, có kết cấu và quảng tính. c. Không
gian gắn liền với vật chất đang vận động. d. Không gian có ba chiều.
Câu 29: Phạm trù nào sau đây biểu hiện những thuộc tính như: độ sâu của sự biến đổi, trình tự xuất
hiện và mất đi của các sự vật, các trạng thái khác nhau trong thế giới vật chất? a. Vận động. b. Đứng
im. d. Thời gian. c. Không gian.
Câu 30: Trường phái triết học nào thừa nhận thế giới thống nhất ở yếu tố tinh thần? a. Chủ nghĩa
duy vật. b. Chủ nghĩa duy tâm. c. Thuyết bất khả tri. d. Chủ nghĩa duy vật biện chứng. lOMoAR cPSD| 61431571
Câu 31: Quan điểm nào cho rằng ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan? a. Chủ nghĩa
duy tâm chủ quan. b. Chủ nghĩa duy tâm khách quan. c. Chủ nghĩa duy vật siêu hình. d. Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
Câu 32: Trong các hình thức sau, hình thức phản ánh nào cao nhất? a. Phản ánh vật lý. b. Phản ánh
hóa học. c. Phản ánh tâm lý. d. Phản ánh ý thức.
Câu 33: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguồn gốc tự nhiên của ý thức gồm a.
bộ óc con người và lao động. b. thế giới bên ngoài tác động vào bộ óc. c. lao động và ngôn ngữ. d.
bộ óc con người và sự phản ánh thế giới bên ngoài tác động vào bộ óc.
Câu 34: Nguồn gốc xã hội của ý thức theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng là a. bộ óc
con người. b. sự tác động của thế giới bên ngoài vào bộ óc con người. c. lao động và ngôn ngữ. d. thế giới khách quan.
Câu 35: Nhân tố nào đóng vai trò quyết định để con người tách khỏ thế giới động vật? a. Hoạt động
sinh sản duy trì nòi giống. b. Hoạt động lao động. c. Hoạt động phản ánh. d. Hoạt động thay đổi thích nghi với môi trường.
Câu 36: Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về bản chất của ý thức? a. Ý thức là thực
thể độc lập. b. Ý thức là sự phản ánh nguyên xi hiện thực khách quan vào bộ óc con người. C. Ý thức
là sự phản ánh năng động, sáng tạo hiện thực khách quan vào bộ óc con người. d. Ý thức là năng lực
của mọi dạng vật chất.
Câu 37: Trong các quan niệm sau, quan niệm nào là của chủ nghĩa duy vật biện chứng về bản chất
của ý thức? a. Ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan. b. Ý thức là sự phản ánh nguyên
vẹn về thế giới khách quan. c. Ý thức là sự phản ánh thụ động về thế giới khách quan. d. Ý thức có
vai trò quyết định vật chất.
Câu 38: Theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, yếu tố nào sau đây quyết định tính năng
động, sáng tạo của ý thức? b. Tình cảm. a. Tri thức. d. Niềm tin. C. Ý chí.
Câu 39: Quan điểm nào là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về mối quan hệ giữa vật chất
và ý thức? a. Vật chất là sản phẩm của ý thức. b. Ý thức quyết định vật chất. c. Vật chất quyết định ý
thức, còn ý thức có tính độc lập tương đối và tác động trở lại đến vật chất thông qua hoạt động thực
tiễn. d. Ý thức và vật chất độc lập với nhau.
Câu 40: Quan điểm nào tuyệt đối hoá yếu tố vật chất, phủ nhận tính độc lập tương đối của ý thức?
a. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan. b. Chủ nghĩa duy tâm khách quan. c. Chủ nghĩa duy vật siêu hình. d.
Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
Câu 41: Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, quan điểm nào sau đây là sai? a. Phủ nhận tính độc lập
tương đối của ý thức. b. Ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan. C. Ý thức mang bản
chất xã hội. d. Ý thức có tính sáng tạo.
Câu 42: Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, quan điểm nào sau đây là sai? a. Ý thức có tính sáng tạo.
b. Ý thức mang bản chất xã hội. c. Ý thức cũng chỉ là một dạng vật chất thông thường và không có
tính độc lập tương đối. d. Ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan.
Câu 43: Trong các quan điểm sau, đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng a. Tuyệt đối
hoá vai trò của ý thức. b. Tuyệt đối hoá vai trò của vật chất, phủ nhận tính độc lập tương đối của ý
thức. c. Vật chất quyết định nội dung, hình thức và bản chất của ý thức, ý thức tác động trở lại vật
chất. d. Phủ nhận tính độc lập tương đối của ý thức.
Câu 44: Trong các hình thức phản ánh dưới đây, hình thức phản ánh nào là hình thức phản ánh đặc
trưng của thực vật và các loài động vật bậc thấp? b. Phản ánh tâm lý động vật a. Phản ánh vật lý. d.
Phản ánh kích thích c. Phản ánh cảm ứng. lOMoAR cPSD| 61431571
Câu 45: Chọn phương án trả lời đúng nhất khi nói về vai trò của lao động đối với sự tinh thành ý thức
của con người theo quan vật biện chúng. đến duy a. Lao động giúp con người phát triển bộ óc của
mình, dáng đứng thẳng. b. Lao động giúp con người biết chế tạo và sử dụng công cụ lao động. c. Lao
động giúp con người hình thành ngôn ngữ. d. Lao động giúp con người biết chế tạo, sử dụng công
cụ lao động, hoàn thiện bộ não, có dáng đứng thẳng, hình thành và phát triển ngôn ngữ.
Câu 46: Chọn phương án trả lời đúng nhất khi nói về vai trò của ngôn ngữ đối với sự hình thành ý
thức con người theo quan điểm duy vật biện chứng? a. Giúp con người có khả năng khái quát hóa,
trừu tượng hóa. b. Giúp con người có khả năng suy nghĩ tách khỏi sự vật cảm tính. c. Giúp con người
lưu giữ và truyền đạt thông tin. d. Giúp con người có khả năng khái quát hoá, trừu tượng hoá, tách
khỏi sự vật, lưu giữ và truyền tải thông tin.
Câu 47: Chọn phương án đúng nhất khi nói về ý thức theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện
chứng? a. Sự phản ánh năng động, sáng tạo hiện thực khách quan vào bộ óc con người. b. Hình ảnh
chủ quan của thế giới khách quan. C. Ý thức mang bản chất xã hội. d. Sự phản ánh năng động, sáng
tạo hiện thực khách quan vào bộ óc con người; hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan và mang bản chất xã hội.
Câu 48: Thế nào là tính sáng tạo của ý thức theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng? a.
Trong quá trình phản ánh thế giới vật chất, ý thức giữ lại bản chất của các sự vật, hiện tượng. b. Trên
cơ sở của sự phản ánh sự vật, hiện tượng vào các giác quan, con người ghi nhận nguyên xi sự vật, hiện tượng đó.
C. Ý thức biến đổi, áp đặt theo mục đích của chủ thể. d. Sự sao chép sao cho phù hợp với mục đích
sử dụng của chủ thể.
Câu 49: Ý thức muốn tác động trở lại thế giới vật chất cần có những điều kiện gì? a. Thông qua các
phương tiện vật chất. B. Ngôn ngữ c. Phải thông qua hoạt động thực tiễn. d. Thông qua năng lực tư duy sáng tạo.
Câu 50: Đồng nhà ý thức với quá trình sinh lý của bộ não người sẽ rơi vào lập trường triết học nào?
a. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan. b. Chủ nghĩa duy vật tầm thường. c. Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
c. Chủ nghĩa duy tâm khách quan.
Câu 51: Dân gian có câu: có thực mới vực được đạo hay phú quý sinh lễ nghĩa. Các câu trên chứa
đựng yếu tố triết học nào? a. Vật chất quyết định ý thức. b. Ý thức quyết định vật chất. c. Vật chất và
ý thức song song cùng tồn tại. c. Vật chất không quyết định ý thức.
Câu 52: Văn kiện XIII của Đảng khẳng định: Trong những năm tới dự báo tình hình thế giới và khu vực
tiếp tục có nhiều thay đổi rất nhanh, phức tạp, khó lường. Hòa bình, hợp tác và phát triển vẫn là xu
thế lớn, song cũng đứng trước nhiều trở ngại, khó khăn, thách thức ... Trích Văn kiện XIII của Đảng,
tập 1, tr.30. Nhận định trên là sự thể hiện: a. Vai trò quyết định của vật chất đối với ý thức. b.
Tính năng động, sáng tạo vượt trước của ý thức đối với vật chất. c. Tính thụ động của ý thức đối với
vật chất. d. Tính kế thừa của ý thức đối với vật chất.
Câu 53: Chọn phương án đúng nhất để có câu trả lời hoàn chỉnh: Biểu hiện cụ thể của vật chất trong
ngành giáo dục là a. Cơ sở vật chất, trường lớp, đồ dùng, trang thiết bị dạy học. b. Đội ngũ dạy và
đội ngũ học, sự đòi hỏi của xã hội đối với ngành giáo dục. c. Tri thức, sách vở, đồ dùng dạy học. d.
Đội ngũ người dạy, cán bộ giáo dục, người học, trường lớp, đồ dùng, trang thiết bị dạy học...
Câu 54: Vật chất theo nghĩa triết học khác với vật chất trong khoa học cụ thể ở chỗ a. nó là toàn bộ
hiện thực khách quan, phản ánh cái chung nhất, bên ngoài ý thức, mang tính khái quát và trừu tượng
cao trên tất cả các lĩnh vực. b. nó phản ánh tư duy của con người về quy luật tự nhiên, xã hội. c. nó
phản ánh những lĩnh vực khác nhau của cuộc sống. d. nó phản ánh một lĩnh vực cụ thể của tự nhiên, xã hội và tư duy. lOMoAR cPSD| 61431571
Câu 55: Dân gian ta có câu: Gần bùn mà chẳng hôi tanh mùi bùn. Câu nói đó thể hiện a. Tính độc lập
của ý thức đối với vật chất. b. Tính thụ động của ý thức đối với vật chất. c. Tính phụ thuộc và chịu sự
quy định của ý thức đối với vật chất. d. Sự quyết định của vật chất đối với ý thức.
Câu 56: Tiếp tục đổi mới mạnh mẽ tư duy, xây dựng, hoàn thiện đồng bộ thể chế phát triển bền vững
về kinh tế, chính trị, văn hóa, xã hội, môi trường…, trích Văn kiện XII của Đảng tr.157. Quan điểm trên
thể hiện: a. Vai trò quyết định của vật chất đối với ý thức. b. Tính vượt trước của ý thức đối với vật chất.
c. Tính độc lập tương đối của ý thức đối với vật chất. d. Tính phụ thuộc của ý thức đối với vật chất.
CHỦ ĐỀ 4: PHÉP BIỆN CHỨNG DUY VẬT
Câu 1: Phép biện chứng ra đời khi nào? a. Từ thời kỳ cổ đại. b. Từ thế kỷ XVIIXVIII d. Thế kỷ XII-XIX. c. Từ thế kỷ XIX.
Câu 2: Phép biện chứng có mấy hình thức cơ bản? b. Hai. a. Một. d. Bốn. c. Ba.
Câu 3: Thời cổ đại phép biện chứng mang tính chất như thế nào? b. Tự giác. a. Tự phát. d. Duy vật tầm thường. c. Duy tâm.
Câu 4: Ai là người sáng tạo ra phép biện chứng duy tâm? b. Hêghen. Một. Heraclit. d. Phoi ở bắc. c. Canto.
Câu 5: Ai là người hoàn thiện phép biện chứng duy tâm? b. Hêghen. a. C.Mác. c. Canto. d. Platon.
Câu 6: Ai là người sáng tạo ra phép biện chứng duy vật? a. V.I.Lênin. b. C.Mác. c. Ph.Ångghen. d. C.Mác và Ph.Ăngghen.
Câu 7: Ai là người phát triển phép biện chứng duy vật? a. V I.Lênin. b. C.Mác. c. Ph.Ăngghen. d. C.Mác và Ph.Ăngghen.
Câu 8: Ai là người định nghĩa: Phép biện chứng chẳng qua là môn khoa học về những quy luật phổ
biến của sự vận động và phát triển của tự nhiên, của xã hội và của du duy? a. C.Mác. b. Ph.Ăngghen. c. V.I.Lênin. d. Hêghen. 47
Câu 9: Trong PBCDV hai yếu tố nào thống nhất hữu cơ với nhau? a. Thế giới quan duy vật và phương
pháp biện chứng duy tâm. b. Thế giới quan duy vật biện chứng và phương pháp luận biện chứng duy
vật. c. Thế giới quan duy tâm và phương pháp luận biện chứng duy tâm. d. Thế giới quan duy vật
siêu hình và phép biện chứng duy tâm.
Câu 10: Tại sao nói phép biện chứng duy vật lại khắc phục được những thiếu sót của các hình thức
biện chứng trước đó? a. Vì nó có sự thống nhất giữa thế giới quan duy vật biện chứng và phép biện
chứng duy vật. b. Vì nó khái quát được những thành tựu của khoa học tự nhiên hiện đại. c. Vì nó kế
thừa được tư tưởng biện chứng trong lịch sử triết học. d. Vì nó phản ánh được nội dung thế giới hiện thực.
Câu 11: Thêm cụm từ nào vào câu sau để được luận điểm đúng theo quan điểm của chủ nghĩa duy
vật biện chứng: Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến và nguyên lý về sự phát triển....... a. phải đồng
nhất với nhau một cách hoàn toàn.
b. tồn tại độc lập với nhau một cách hoàn toàn. c. có quan hệ chặt chẽ với nhau, nhưng không đồng
nhất với nhau. d. không có quan hệ với nhau.
Câu 12: Cơ sở lý luận cơ bản nhất của quan điểm toàn diện là a. nguyên lý về mối liên hệ phổ biến.
b. nguyên lý về sự phát triển. c. cặp phạm trù nguyên nhân - kết quả. d. quy luật phủ định của phủ định.
Câu 13: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nhận định nào sau đây về phát triển
được xem là đúng? a. Ý muốn của con người quy định sự phát triển của sự vật. b. Nguồn gốc của sự lOMoAR cPSD| 61431571
phát triển nằm ngay trong bản thân sự vật. c. Phát triển chỉ là sự tăng lên về lượng. d. Phát triển là
sự vận động nói chung.
Câu 14: Mối liên hệ phổ biến là a. những quy định bên ngoài, có tính ngẫu nhiên của sự vật. b. sự tác
động lẫn nhau giữa các sự vật mang tính ngẫu nhiên. 5- c. sự tác động, sự chuyển hoá lẫn nhau của
các sự vật mang tính chủ quan. d. các mối liên hệ ràng buộc, tương hỗ, quy định và ảnh hưởng lẫn
nhau giữa các yếu tố, bộ phận trong một đối tượng hay giữa các đối tượng với nhau.
Câu 15: Quan điểm lịch sử - cụ thể đòi hỏi gì khi nhận thức và tác động vào sự vật? a. không cần chú
ý đến điều kiện, hoàn cảnh lịch sử, môi trường thể của sự vật sinh ra. си b. không cần chú ý đến điều
kiện hoàn cảnh lịch sử tồn của sự vật tồn tại và phát triển. c. gắn liền với sự vận động, biến đổi của
điều kiện, hoàn cảnh lịch sử - cụ thể, gắn với không gian và thời gian vận động của sự vật, hiện tượng.
d. không chú ý đến không gian, thời gian của sự tồn tại, vận động sự vật.
Câu 16: Nêu ý nghĩa phương pháp luận của quan điểm phát triển? a. Chỉ nắm bắt những cái hiện
đang tồn tại ở sự vật. b. Chỉ nắm bắt cái đã tồn tại của sự vật. c. Nắm bắt xu hướng vận động, biến
đổi của sự vật, hiện tượng trong quá khứ, hiện tại và tương lai. d. Chỉ nắm bắt xu hướng phát triển
trong tương lai của sự vật.
Câu 17: Theo quan điểm triết học Mác – Lênin, khẳng định nào sau đây sai? a. Con người không thể
tách khỏi các mối quan hệ với tự nhiên. b. Giữa các loài luôn có khâu trung gian kết nối chúng với
nhau. c. Thế giới là một chỉnh thể trong sự liên hệ, ràng buộc lẫn nhau. d. Thế giới tinh thần và thế
giới vật chất tồn tại độc lập nhau.
Câu 18: Bổ sung để được một nhận định đúng theo quan điểm của CNDVBC: Các sự vật, hiện tượng
trong thế giới vật chất.... a. chỉ có những quan hệ bề ngoài mang tính ngẫu nhiên. b. không thể
chuyển hóa lẫn nhau trong những điều kiện nhất định. c. có mối liên hệ, quy định, ràng buộc lẫn
nhau. d. tồn tại biệt lập, tách rời nhau trong sự phát triển.
Câu 19: Phát triển có tính chất gì? a. Khách quan, phổ biến, đa dạng phong phú, kế thừa, phức tạp.
b. Khách quan và bất biến. c. Tính biệt lập, tách rời. d. Chủ quan, phổ biến, đa dạng phong phú.
Câu 20: Theo CNDVBC, sự phân loại các mối liên hệ mang tính a. tương đối. b. tuyệt đối. c. bất biến. d. chủ quan.
Câu 21: Theo CNDVBC, khi xem xét sự vật hiện tượng cần tránh a. quan điểm toàn diện. b. quan điểm
phát triển. c. quan điểm lịch sử - cụ thể. D.quan điểm phiến diện, chiết trung, ngụy biện.
Câu 22: Quan điểm phiến diện theo chủ nghĩa duy vật biện chứng là a. chỉ nhìn một chiều, thấy mặt
này mà không thấy mặt khác. b. nghiên cứu sự vật trong mối liên hệ với các sự vật, hiện tượng khác.
c. thừa nhận sự vật có tính khách quan và tính phổ biến. d. phải tuân theo nhiều mối liên hệ liên quan đến sự vật.
Câu 23: Phát triển theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng a. chỉ sự vận động, biến đổi
theo khuynh hướng đi lên của sự vật hiện tượng, từ thấp đến cao, đơn giản đến phức tạp. b. mang
tính chủ quan. c. chỉ tăng lên về mặt lượng của sự vật. d. chỉ diễn ra theo vòng tròn khép kín.
Câu 24: Tìm phương án sai, theo chủ nghĩa duy vật biện chứng a. phát triển chỉ ra khuynh hướng vận
động, biến đổi đi lên của sự vật, hiện tượng. b. phát triển mang tính khách quan. c. phát triển mang
tính phổ biến. d. phát triển chi sự tăng lên duy nhất về mặt lượng của sự vật.
Câu 25: Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguyên tắc lịch sử - cụ thể là a. phân tích sự vật trong
điều kiện, hoàn cảnh và quá trình. b. ít quan tâm đến điều kiện, hoàn cảnh của sự vật. C. chỉ cần
quan tâm đến hiện tại của sự vật. d. không cần quan tâm các mỗi liên hệ liên quan đến sự vật.
Câu 26: Sự phát triển của giới vô cơ theo quan điểm duy vật biện chứng biểu hiện như thế nào? a.
Sự hoa hợp và phân giải các chất vô cơ, hình thành các hợp chất mới có những tính chất hóa học và lOMoAR cPSD| 61431571
vật lý mới. b. Sự tăng lên về lượng của các vật thể trong không gian. c. Sự chảy và tỏa nhiệt. d. Sự biến dị và di truyền.
Câu 27: Sự phát triển của giới hữu cơ theo quan điểm duy vật biện chúng biểu hiện như thế nào? a.
Sự sinh sản. b. Sự tiến hóa, hoàn thiện các chức năng của cơ thể của các loài động vật và thực vật để
thích ứng với môi trường. c. Sự trao đổi chất của cơ thể với môi trường. d. Sự phân giải và hóa hợp
các chất Câu 28: Sự phát triển của xã hội theo quan điểm duy vật biện chứng biểu hiện ở cái gì? a.
Sự tăng dân số. b. Năng suất lao động ngày càng cao. c. Môi trường thiên nhiên được bảo vệ. d. Năng
lực chinh phục và cải tạo tự nhiên và cải biến xã hội cũng như bản thân con người.
Câu 29: Theo quan điểm duy vật biện chứng sự phát triển trong tư duy biểu hiện khả năng gì? a. Khả
năng nhận thức ngày càng sâu sắc hiện thực. b. Khả năng nhận thức ngày càng đầy đủ, chính xác
hiện thực. c. Khả năng nhận thức ngày càng sâu sắc, đầy đủ, chính xác hiện thực. d. Khả năng sử
dụng các phương pháp nhận thức của chủ thể.
Câu 30: Ý nghĩa phương pháp luận của quan điểm phát triển theo quan điểm duy vật biện chứng? a.
Nắm bắt những cái hiện đang tồn tại ở sự vật. b. Nắm bắt cái đã tồn tại của sự vật. c. Thấy xu hướng
phát triển trong tương lai của sự vật. d. Nắm bắt được quá khứ, hiện tại, tương lai của sự vật, hiện
tượng. Câu 31: Quan điểm lịch sử - cụ thể của nguyên lý phát triển đòi hỏi khi nhận thức và tác động
vào sự vật cần a. chú ý đến điều kiện, hoàn cảnh lịch sử - cụ thể, môi trường cụ thể trong đó sự vật
sinh ra. b. chú ý đến điều kiện hoàn cảnh lịch sử - cụ thể trong đó sự vật tồn tại và phát triển. c. chú
ý đến điều kiện, hoàn cảnh lịch sử - cụ thể sinh ra tồn tại của sự vật. d. chú ý đến điều kiện, hoàn
cảnh lịch sử - cụ thể của sự sinh ra, tồn tại, biến đổi, phát triển của sự vật.
Câu 32: Trường phái triết học nào cho rằng phạm trù là những thực thể ý niệm tồn tại độc lập với ý
thức con người và thế giới vật chất? a. Chủ nghĩa duy tâm khách quan. b. Chủ nghĩa duy tâm chủ
quan. c. Chủ nghĩa duy vật biện chứng. d. Chủ nghĩa duy vật siêu hình.
Câu 33: Thêm cụm từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được luận điểm đúng khi nói về tính
chất của các phạm trù: Nội dung của phạm trù có tính tính....... hình thức của phạm trù có b. chủ
quan, chủ quan. a. chủ quan, khách quan. d. tuyệt đối, tương đối. c. khách quan, chů quan.
Câu 34: Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, cái riêng là phạm trù triết học dùng để chỉ a. những mặt,
những thuộc tính riêng. b. những mối liên hệ riêng. c . những bản chất chung. d. một sự vật, một
hiện tượng, một quá trình riêng lẻ nhất định.
Câu 35: Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, cái đơn nhất dùng để chỉ những thuộc tính, đặc điểm a.
ton tại phổ biến ở nhiều sự vật, hiện tượng. b. tồn tại ở một sự vật, hiện tượng mà không lặp lại ở
sự vật, hiện tượng nào khác. C. tồn tại ở tất cả các sự vật, hiện tượng. d. không liên quan đến cái chung, cái riêng.
Câu 36: Điền vào chỗ trống: V.I.Lênin viết: Cái riêng chỉ tồn tại trong mối liên hệ đưa đến......... a. cái
chung. b. cái bản thể. c. cái đơn nhất. d. cái đặc thù. Câu 37: Theo quan điểm triết học Mác – Lênin,
luận điểm : não sau đây là sai?
a. Cái chung tồn tại trong những cái riêng; thông qua những cái riêng mà cái chung biểu hiện sự tồn
tại. b. Cái riêng là cái toàn bộ còn cái chung là cái bộ phận. c. Cái riêng là cái bộ phận sâu sắc hơn cái
chung, cái chung là cái toàn bộ phong phú hơn cái riêng. d. Cái đơn nhất và cái chung có thể chuyển hóa qua lại lẫn nhau.
Câu 38: Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống: cái chung là phạm trù triết học dùng để chỉ ......
được lặp lại trong nhiều sự vật hay quá trình riêng lẻ a. một sự vật, một quá trình. b. những mặt,
những thuộc tính. c. những mặt, những thuộc tính không đồng nhất. d. một hiện tượng, một sự vật, không liên hệ với nhau. lOMoAR cPSD| 61431571
Câu 39: Theo quan điểm duy vật biện chứng, mối quan hệ giữa cái chung và cái riêng là a. cái chung
tồn tại khách quan, bên ngoài cái riêng. b. không có cái chung thuần túy, tồn tại bên ngoài cái riêng.
c. cái riêng tồn tại khách quan không bao hàm cái chung. d. cái chung tồn tại khách quan, bên ngoài
cái riêng; có cái chung tồn tại bên ngoài cái riêng.
Câu 40: Cái… tồn tại trong… và thông qua cái riêng mà biểu hiện sự tồn tại của mình a. chung, cái
riêng. b. riêng, cái chung. c. đơn nhất, cái chung. d. đơn nhất, cái riêng.
Câu 41: Vận dụng chủ nghĩa Mác – Lênin vào công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội trên thế giới phải
xuất phát từ tình hình cụ thể của từng đất nước. Đó là bài học về việc a. áp dụng cái chung phải tùy
theo từng cái riêng cụ thể để vận dụng cho thích hợp. b. áp dụng cái riêng phải tùy theo cái đơn
nhất. c. áp dụng cái riêng phải dựa vào cái chung. d. áp dụng cái đơn nhất phải dựa theo cái riêng.
Câu 42: Theo quan điểm Triết học Mác – Lênin, luận điểm nào sau đây sai? a. Cái riêng là chỉ một sự
vật, hiện tượng, quá trình riêng lẻ nhất định. b. Cái chung không phụ thuộc vào cái riêng và sinh ra
cái riêng. c. Cái đơn nhất chỉ một yếu tố (thuộc tính) chỉ có ở một sự vật, hiện tượng, quá trình, được
lặp lại bất kỳ sự vật (hiện tượng, quá trình). d. Cái chung là chỉ một yếu tố (thuộc tính) không chỉ có
ở một sự vật (hiện tượng, quá trình) này mà còn được lặp lại trong nhiều sự vật (hiện tượng, quá trình) khác nhau.
Câu 43: Điền vào chỗ trống: Cái ...... là bộ phận nhưng sâu sắc hơn cái..... b. chung, toàn diện. a.
riêng, chung. d. chung, riêng. c. riêng, bộ phận.
Câu 44: Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, ý nghĩa rút ra từ mối quan hệ giữa cái chung và cái riêng
là a. muốn rút ra cái chung phải thông qua nhiều cái riêng. b. muốn rút ra cái chung không cần phải
thông qua cái riêng. c. cái chung luôn luôn tồn tại độc lập với cái riêng. quan d. chỉ cần quan tâm đến
cái riêng mà không cần tâm đến cái chung.
Câu 45: Điền vào chỗ trống: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng nguyên nhân... a.
không ảnh hưởng đến kết quả. b. sản sinh ra kết quả, có trước kết quả. c. có sau kết quả, đôi khi có
trước kết quả. d. không có mối liên hệ đến kết quả.
Câu 46: Theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng a. nguyên nhân có trước và sinh ra kết
quả. b. sự phân biệt giữa nguyên nhân và kết quả mang tính tuyệt đối. c. nguyên nhân xuất hiện sau
két quả. d. một nguyên nhân chỉ sinh ra một kết quả.
Câu 47: Trong quan hệ nhân quả, khẳng định nào sau đây sai? a. Nguyên nhân xuất hiện cùng với kết
quả. b. Tuỳ thuộc vào điều kiện khác nhau mà một nguyên nhân có thể sinh ra nhiều kết quả. c.
Nguyên nhân có trước kết quả. d. Nguyên nhân sản sinh ra kết quả.
Câu 48: Theo quan điểm duy vật biện chứng nguyên nhân, nguyên cớ và điều kiện có quan hệ như
thế nào? a. Khác nhau nhưng có mối liên hệ với nhau. b. Hoàn toàn giống nhau. c. Tồn tại độc lập với
nhau. d. Nguyên nhân, nguyên cớ sinh ra điều kiện.
Câu 49: Điền vào chỗ trống: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng thì cái tất nhiên bao
giờ cũng ...... cho mình xuyên qua vô số cái ngẫu nhiên b. vạch đường đi. a. xác định. d. định hướng. c. tìm cách phủ nhận.
Câu 50: Tìm phương án sai? a. Cần phải căn cứ vào cái tất nhiên chứ không thể dựa hoàn toàn vào
ngẫu nhiên. b. Không thể chỉ ra tất nhiên bằng cách nghiên cứu những ngẫu nhiên mà tất nhiên phải
đi qua. c. Không nên bỏ qua ngẫu nhiên mà phải có những phương án dự phòng trường hợp các sự
cố ngẫu nhiên bất ngờ xuất hiện. d. Tất nhiên tồn tại độc lập với ngẫu nhiên.
Câu 51: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là đúng? a. Bản
chất không được biểu hiện ở hiện tượng. b. Bản chất hoàn toàn không đồng nhất với các hiện tượng.
c. Bản chất thay đổi hiện tượng biểu hiện nó cũng thay đổi. d. Bản chất và hiện tượng tồn tại độc lập với nhau. lOMoAR cPSD| 61431571
Câu 52: Điền vào chỗ trống: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, sự phù hợp giữa nội
dung và hình thức bao giờ cũng là sự phù hợp ..... a. tuyệt đối. b. vĩnh viễn. d. bất biến. c. tạm thời.
Câu 53: Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai? a. Nội dung và hình thức
không tách rời nhau. b. Nội dung và hình thức luôn luôn phù hợp với nhau. c. Nội dung quy định hình
thức. d. Sự thống nhất giữa nội dung và hình thức mang tính tạm thời.
Câu 54: Câu tục ngữ: Tốt gỗ hơn tốt nước sơn, xấu người đẹp nết còn hơn đẹp người chứa đựng khía
cạnh triết học nào vi phạm trù nội dung và hình thức? a. Coi trọng hình thức hơn nội dung. b. Coi
trọng nội dung hơn hình thức. c. Không coi trọng nội dung và hình thức. d. Coi trọng nội dung và hình thức như nhau.
Câu 55: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nội dung nào sau đây là sai? a. Nội dung
là phạm trù chỉ tất cả các mặt, yếu tố tạo nên sự vật. b. Hình thức chỉ phương thức tồn tại, biểu hiện
và phát triển của sự vật, hiện tượng. c. Hình thức quyết định nội dung. d. Nội dung quy định hình thức.
Câu 56: Mối quan hệ giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất trong một phương thức sản xuất
là quan hệ gì? a. Quan hệ giữa ngẫu nhiên - ngẫu nhiên.
b. Quan hệ giữa nguyên nhân - kết quả. c. Quan hệ giữa nội dung - hình thức. d. Quan hệ giữa bản chất - hiện tượng.
Câu 57: Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, trong mối quan hệ giữa bản chất và hiện tượng thì a.
hiện tượng luôn luôn đối lập với bản chất. b. hiện tượng luôn luôn thống nhất với bản chất. c. hiện
tượng chỉ những biểu hiện của các mặt, mối liên hệ tất nhiên tương đối ổn định ở bên ngoài của bản
chất. d. hiện tượng tồn tại độc lập với bản chất.
Câu 58: Thêm cụm từ nào vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa về phạm trù: Phạm trù là
những. . phản ánh những mặt, những thuộc tính, .......... của các sự vật và hiện tượng thuộc một lĩnh
vực nhất định a. khái niệm, bản chất nhất. b. khái niệm rộng nhất, bao quát nhất. c. mối liên hệ
chung, cơ bản nhất. d. khái niệm rộng nhất, mối liên hệ chung, cơ bản nhất.
Câu 59: Thêm cụm từ nào vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa phạm trù triết học: Phạm
trù triết học là những khái niệm chung nhất phản ánh những mặt, những mối liên hệ cơ bản và phổ
biến nhất của ..... hiện thực b. một lĩnh vực của. a. các sự vật của. d. một bộ phận thế giới. c. toàn bộ thế giới.
Câu 60. Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa khái niệm cái
riêng: Cái riêng là phạm trù triết học dùng để chi a. một sự vật, một quá trình riêng lẻ nhất định. b.
một đặc điểm chung của các sự vật c. nét đặc thù của một số các sự vật. d. một sự vật duy nhất
không lặp lại ở sự vật khác.
Câu 61: Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống của cầu sau để được định nghĩa khái niệm cái
chung: Cái chung là phạm trù triết học dùng để chỉ ......... được lặp lại trong nhiều hiện tượng sự vật,
a. một sự vật, một quá trình. b. những mặt, những thuộc tính. c. những mặt. những thuộc tính không.
d. một đặc điểm, một thuộc tỉnh.
Câu 62: Thêm cụm từ vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa khái niệm cái đơn nhất: Cái
đơn nhất là phạm trù triết học dùng để chỉ …... a. những mặt lặp lại trong nhiều sự vật. b. một sự
vật, hiện tượng riêng lẻ. c. những những mặt, thuộc tính riêng lẻ không lặp lại ở sự vật khác. d. nhiều
thuộc tính chung ở các đối tượng đồng nhất.
Câu 63: Phái triết học nào cho chỉ có cái chung tồn tại thực, còn cái riêng không tồn tại thực? b. Phái
Duy Danh. a. Phái Duy Thực. d. Phái chiết trung. c. Phái ngụy biện.
Câu 64: Phái triết học nào trong lịch sử thừa nhận chỉ có cái riêng tồn tại thực, cái chung chỉ là tên
gọi trống rỗng? b. Phái Duy Danh. a. Phái Duy Thực. c. Phái chiết trung. d. Phái ngụy biện. lOMoAR cPSD| 61431571
Câu 65: Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về mối quan hệ giữa cái chung và cái
riêng a. chỉ có cái chung mới tồn tại khách quan và vĩnh viễn. b. chỉ có cái riêng mới tồn tại khách
quan và thực sự. c. cái riêng và cái chung đều tồn tại khách quan và không tách rời nhau. d. cái riêng
và cái chung không phụ thuộc vào nhau.
Câu 66: Luận điểm nào sâu đây là luận điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng? a.
Mỗi khái niệm là một cái riêng. b. Mỗi khái niệm là một cái chung. c. Mỗi khái niệm vừa là cái
riêng vừa là cái chung. d. Mỗi khái niệm chỉ là cái chung, không là cái riêng.
Câu 67: Thêm cụm từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa khái niệm nguyên
nhân: Nguyên nhân là phạm trù chỉ …. giữa các mặt trong một sự vật, hoặc giữa các sự vật với nhau
gây ra…. a. sự liên hệ lẫn nhau, một sự vật mới. b. sự thống nhất, một sự vật mới. c. sự tác động lẫn
nhau, biến đổi nhất định nào đó. d. một biến đổi nhất định nào đó, sự tác động lẫn nhau.
Câu 68: Kết quả…. là do …..lẫn nhau giữa các mặt trong một sự vật hoặc giữa các sự vật với nhau gây
ra a. mối liên hệ, kết hợp. ‘b. sự tác động, những biến đổi xuất hiện. c. sự tác động, những biến đổi.
d. những biến đổi xuất hiện, sự tác động.
Câu 69: Cho rằng mối liên hệ nhân quả là do cảm giác định. Đó là luận điểm của trường phái triết
học nào? con người quy a. Chủ nghĩa duy tâm khách quan. b.
Chủ nghĩa duy tâm chủ quan. c. Chủ nghĩa duy vật biện chứng. d. Chủ nghĩa duy vật siêu hình.
Câu 70: Luận điểm: Mối liên hệ nhân quả là do lý tính thế giới quyết định thuộc lập trường triết học
nào? a. Chủ nghĩa duy tâm khách quan. b. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan. c. Chủ nghĩa duy vật biện
chúng. d. Chủ nghĩa duy vật siêu hình.
Câu 71: Luận điểm sau đây là của trường phái triết học nào: Mối liên hệ nhân quả tồn tại khách quan
phổ biến và tất yếu trong thế giới vật chất a. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan. b. Chủ nghĩa duy tâm
khách quan. c. Chủ nghĩa duy vật biện chứng. d. Chủ nghĩa duy vật siêu hình.
Câu 72: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng nhận định nào sau đây là đúng? a. Nguyên
nhân luôn luôn xuất hiện trước kết quả. b. Cái xuất hiện trước đều là nguyên nhân của cái xuất hiện
sau. c. Mọi sự kế tiếp nhau về mặt thời gian đều là quan hệ nhân quả. d. Nguyên nhân và kết quả
cùng xuất hiện Câu 73: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng đâu là luận điểm sai? a.
Mọi cái xuất hiện trước đều là nguyên nhân của cái xuất hiện sau. b. Nguyên nhân là cái sản sinh ra
kết quả. c. Nguyên nhân xuất hiện trước kết quả. d. Nguyên nhân và kết quả có thể chuyển hóa cho nhau.
Câu 74: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là sai? a. Nguyên
nhân giống nhau trong những điều kiện khác nhau có thể đưa đến những kết quả khác nhau. b.
Nguyên nhân khác nhau cũng có thể đưa đến kết quả như nhau. c. Nguyên nhân giống nhau trong
cùng điều kiện và quan hệ luôn luôn đưa đến kết quả như nhau. d. Nguyên nhân giống nhau trong
mọi điều kiện đều có kết quả như nhau.
Câu 75: Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa phạm trù tất nhiên:
Tất nhiên là cái do ... của kết cấu vật chất quyết định và trong những điều kiện nhất định nó phải .......
chứ không thể khác được a. nguyên nhân bên ngoài, xảy ra như thế. b. những nguyên nhân bên
trong, xảy ra như thế. c, những nguyên nhân bên trong, xác định được. d. những nguyên nhân thứ
yếu, bị quy định như thế.
Câu 76: Điển cụm từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa khái niệm ngẫu nhiên:
Ngẫu nhiên là cái không do ...... kết cấu vật chất quyết định, mà do ...... quyết định a. nguyên nhân,
hoàn cảnh bên ngoài. b. mối liên hệ bản chất bên trong, nhân tố bên ngoài. C. mối liên hệ bên ngoài,
mối liên hệ bên trong. d. mối liên hệ bên ngoài, lực lượng siêu nhiên. lOMoAR cPSD| 61431571
Câu 77: Luận điểm: Tất nhiên là cái chúng ta biết được nguyên nhân và chi phối được nó thuộc lập
trường triết học a. chủ nghĩa duy tâm khách quan. b. chủ nghĩa duy tâm chủ quan. c. chủ nghĩa duy
vật biện chứng. d. chủ nghĩa duy vật siêu hình.
Câu 78: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là đúng? a. Có tất
nhiên thuần túy tồn tại khách quan. b. Có ngẫu nhiên thuần túy tồn tại khách quan. c. Không có cái
tất nhiên và ngẫu nhiên thuần túy tồn tại bên ngoài nhau. d. Tất nhiên và ngẫu nhiên đều phụ thuộc
vào ý muốn chủ quan của con người.
Câu 79: Luận điểm: Tất nhiên và ngẫu nhiên tồn tại khách quan nhưng tách rời nhau, không có liên
quan gì với nhau thuộc lập trường triết học a. chủ nghĩa duy vật biện chứng. b, chủ nghĩa duy vật
siêu hình. c. chủ nghĩa duy tâm khách quan. d. chủ nghĩa duy tâm chủ quan.
Câu 80: Trong hoạt động nhận thức và thực tiễn phải dựa vào cái ngẫu nhiên hay tất nhiên là chính?
a. Dựa vào ngẫu nhiên. b. Dựa vào tất nhiên. c. Dựa vào cả tất nhiên và ngẫu nhiên. d. Không cần
dựa vào tất nhiên và ngẫu nhiên.
Câu 81: Điền tập hợp từ vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa khái niệm nội dung: Nội dung
là ….. những mặt, những yếu tố, những quá trình tạo nên sự vật b. sự kết hợp. a. sự tác động. c. tổng
hợp tất cả. d. sự quy định.
Câu 82: Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa phạm trù hình thức:
Hình thức là ...... của sự vật, là hệ thống các giữa các yếu tố của sự vật a. các mặt các yếu tố, mối liên
hệ. b. phương thức tồn tại và phát triển, mối liên hệ tương đối bền vững. c. tập hợp tất cả những
mặt, mối liên hệ bền vững. d. sự quy định tính chất, tương tác.
Câu 83: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là sai? a. Không
có hình thức tồn tại thuần túy không chứa đựng nội dung.
b. Nội dung nào cũng tồn tại trong một hình thức nhất định. .. c. Nội dung và hình thức hoàn toàn
tách rời nhau. d. Nội dung quy định hình thức.
Câu 84: Điền cụm từ thích hợp vào câu sau để được định nghĩa khái của niệm bản chất: Bản chất là
tổng hợp tất cả những mặt, những mối liên hệ ....... bên trong sự vật, quy định sự…. của sự vật a.
chung, vận động và phát triển. b. ngẫu nhiên, tồn tại và biến đổi. c. tất nhiên, tương đối ổn định, vận
động và phát triển. d. cơ bản, bản chất.
Câu 85: Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa khái niệm hiện tượng:
Hiện tượng là ......... của bản chất b. nguyên nhân. a. cơ sở. d. thuộc tính. C. biểu hiện ra bên ngoài.
Câu 86: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là đúng? a. Bản
chất đồng nhất với cái chung. b. Cái chung và bản chất hoàn toàn khác nhau, không có gì chung. c.
Có cái chung là bản chất, có cái chung không phải là bản chất. d. Cái chung luôn là cái bản chất.
Câu 87: Luận điểm: Bản chất là sản phẩm của những thực thể tinh thần tuyệt đối, tồn tại khách quan,
quyết định sự tồn tại của sự vật thuộc lập trường triết học a. chủ nghĩa duy tâm chủ quan. b. chủ
nghĩa duy tâm khách quan. c. chủ nghĩa duy vật siêu hình. d. chủ nghĩa duy vật biện chứng.
Câu 88: Luận điểm: Bản chất chỉ là tên gọi trống rỗng, do con người đặt ra, không tồn tại thực thuộc
lập trường triết học a, chủ nghĩa duy tâm chủ quan. b. chủ nghĩa duy tâm khách quan. c. chủ nghĩa
duy vật biện chứng. d. chủ nghĩa duy vật siêu hình.
Câu 89: Luận điểm: Hiện tượng tồn tại, nhưng đó là tổng hợp những cảm giác của con người thuộc
lập trường triết học a. chủ nghĩa duy vật biện chứng. b. chủ nghĩa duy tâm khách quan. c. chủ nghĩa
duy tâm chủ quan. d. chủ nghĩa duy vật siêu hình. lOMoAR cPSD| 61431571
Câu 90: Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa khái niệm hiện thực:
Hiện thực là phạm trù triết học chỉ cái....... a. mối liên hệ giữa các sự vật. b. chưa có, chưa tồn tại. c.
hiện có, đang tồn tại. d. cái sẽ có khi có điều kiện thích hợp.
Câu 91: Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để dược định nghĩa khái niệm khả năng:
Khả năng là phạm trù triết học chỉ ..... khi có các điều kiện thích hợp a. cái đang có, đang tồn tại. b.
cái chưa có, nhưng sẽ có. c. cái không thể có. d. cái tiền đề để tạo nên sự vật mới.
Câu 92: Thêm cụm từ nào vào cấu sau để được một khẳng định của chủ nghĩa duy vật biện chứng về
các loại khả năng: Khả năng hình thành do các quy định được gọi là khả năng ngẫu nhiên b. mối liên
hệ tất nhiên, ổn định. a. mối liên hệ chung. d. nguyên nhân bên trong. c. tương tác ngẫu nhiên.
Câu 93: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là sai? a. Khả năng
và hiện thực đều tồn tại khách quan. b. Khả năng và hiện thực không tách rời nhau. c. Chỉ có hiện
thực tồn tại khách quan, khả năng chỉ là cảm giác của con người. d. Khả năng và hiện thực có thể chuyển hóa cho nhau.
Câu 94: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là sai? a. Hiện thực
nào cũng chứa đựng khả năng. b. Khả năng luôn tồn tại trong hiện thực. c. Khả năng chỉ tồn tại trong
ý niệm, không tồn tại trong hiện thực. d. Cùng một sự vật, trong những điều kiện nhất định tồn tại nhiều khả năng.
Câu 95: Vị trí của quy luật từ những sự thay đổi về lượng dẫn đến những sự thay đổi về chất là a.
vạch ra cách thức vận động, phát triển của sự vật, hiện tượng. b. nguồn gốc của sự vận động, phát
triển của sự vật hiện tượng. c. hạt nhân của phép biện chứng. d. vạch ra khuynh hướng vận động,
phát triển của sự vật, hiện tượng.
Câu 96: Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về phạm trù chất của sự vật? a. Chất của
sự vật tồn tại khách quan bên ngoài sự vật, không phụ thuộc vào ý thức của con người. b. Chất của
sự vật do cảm giác của con người quyết định. vốn có của sự vật, là Chất của sự vật chỉ tính quy định
khách quan C. tổng hợp các thuộc tính của sự vật nói lên đặc trưng của sự vật. d. Chất là những
thuộc tính không cơ bản của sự vật.
Câu 97: Theo quan điểm triết học Mác – Lênin, luận điểm nào sau đây sai? a. Lượng là tính quy định
khách quan vốn có của sự vật. b. Lượng phụ thuộc vào ý chí của con người. c. Lượng nói lên quy mô,
trình độ phát triển của sự vật. d. Lượng tồn tại khách quan gắn liền với sự vật.
Câu 98: Theo quan điểm triết học Mác – Lênin, luận điểm nào sau đây là sai? a. Sự vật nào cũng là
thể thống nhất giữa chất và lượng. b. Tính quy định về chất có tính ổn định. c. Tính quy định về chất
không có tính ổn định. d. Tính quy định về lượng thường xuyên biến đổi của sự vật.
Câu 99: Sự phân biệt giữa lượng và chất mang a. tính tương đối. b. tính tuyệt đối. c. tính chủ quan.
d. tính tuyệt đối và tính chủ quan.
Câu 100: Phạm trù độ trong quy luật Lượng - chất được hiểu là gì? a. Sự biến đổi về chất mà lượng
không thay đổi. b. Khoảng giới hạn trong đó sự thay đổi về lượng chưa làm thay đổi căn bản về chất
của sự vật, hiện tượng. c. Sự biến đổi hoàn toàn về chất và lượng của sự vật, hiện tượng. d. Khoảng
giới hạn trong đó sự thay đổi về lượng bất kỳ cũng làm biến đổi về chất của sự vật, hiện tượng.
Câu 101: Đâu là quan điểm đúng của chủ nghĩa duy vật biện chứng khi nói về quy luật mâu thuẫn?
a. có thống nhất của các mặt đối lập nhưng không có đấu tranh giữa chúng. b. trong mâu thuẫn biện
chứng sự thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập không tách rời nhau. c. sự thống nhất và đấu
tranh của các mặt đối lập luôn tách rời nhau. d. thống nhất của các mặt đối lập là tuyệt đối, đấu tranh là tương đối.
Câu 102: Bước nhảy tạo sự biến đổi về chất xảy ra trong xã hội thường được gọi là gì? b. Tiến hoá xã
hội. a. Cải cách xã hội. c. Cách mạng xã hội. d. Cải cách xã hội và tiến hóa xã hội. lOMoAR cPSD| 61431571
Câu 103: Trong lĩnh vực đời sống xã hội, việc không dám thực hiện bước nhảy cần thiết khi tích luỹ
về lượng đã đạt đến giới hạn điểm nút là biểu hiện của khuynh hướng nào? b. Phiến diện. a. Hữu
khuynh. d. Phát triển. c. Tả khuynh.
Câu 104: Quy luật lượng - chất diễn ra một cách tự phát trong lĩnh vực nào? a. Tư duy. b. Xã hội. d.
Cả tự nhiên, xã hội và tư duy. c. Tự nhiên.
Câu 105: Từ quy luật lượng - chất, trong hoạt động nhận thức và thực tiễn cần phải a. chỉ chú trọng
về mặt lượng. b. chỉ chú trọng về mặt chất. c. chú trọng cả lượng và chất. d. tuân theo khuynh hướng tả khuynh.
Câu 106: Nhận định nào sau đây là sai? a. Chất biến đổi gián đoạn, lượng biến đổi liên tục. b. Chất
chỉ tính quy định khách quan vốn có của sự vật. C. Chất là sự thống nhất hữu cơ của những thuộc
tính làm cho sự vật là nó chứ không phải cái khác. d. Chất biến đổi nhanh, lượng biến đổi chậm.
Câu 107: Trong lĩnh vực đời sống xã hội, việc chưa tích lũy đủ về lượng đã thực hiện bước nhảy để
làm thay đổi về chất là biểu hiện của khuynh hướng nào? a. Hữu khuynh. b. Phát triển. d. Phiến diện. c. Tả khuynh.
Câu 108: Trong quan hệ giữa chất và lượng của sự vật, nhận định nào sau đây là sai? a. Sự phân biệt
giữa chất và lượng chỉ là tương đối. b. Mọi sự vật hiện tượng đều là sự thống nhất giữa chất và
lượng. c. Lượng và chất tác động qua lại và quy định lẫn nhau. d. Lượng và chất tồn tại độc lập với nhau.
Câu 109: Quan điểm nào dưới đây là quan điểm sai? a. Sự phân biệt giữa lượng và chất mang tính
tuyệt đối. b. Sự phân biệt giữa lượng và chất mang tính tương đối. c. Lượng biến đổi liên tục, chất
biến đổi gián đoạn. d. Trong giới hạn độ, lượng đổi nhưng chưa dẫn tới sự biến đổi cơ bản về chất.
Câu 110: Thế nào là hai mặt đối lập nhau tạo thành một mâu thuẫn biện chứng? biên a. Hai mặt đối
lập tồn tại trong một sự vật, có khuynh hướng nhau. đổi, phát triển trái ngược b. Hai mặt đối lập có
chứa những yếu tố, thuộc tính khác nhau bên cạnh những yếu tố, thuộc tính giống nhau. c. Hai mặt
đối lập tồn tại trong hai sự vật khác nhau. d. Hai mặt tồn tại trong hai sự vật không liên quan đến nhau.
Câu 111: Bổ để được một câu đúng theo quan điểm của chủ sung nghĩa duy vật biện chứng: Phép
biện chứng cho rằng, sự đấu tranh của các mặt đối lập là ......... của các mặt đối lập a. sự bài trừ, phủ
định lẫn nhau. b. sự thủ tiêu lẫn nhau. c. không còn thống nhất với nhau. d. không có sự thống nhất và luôn thủ tiêu nhau.
Câu 112: Quy luật nào trong các quy luật của phép biện chứng duy vật cho biết nguồn gốc của sự
vận động, phát triển? a. Quy luật tư duy. b. Quy luật chuyển hóa từ những sự thay đổi về lượng dẫn
đến sự thay đổi về chất và ngược lại. c. Quy luật phủ định của phủ định. d. Quy luật thống nhất và
đấu tranh của các mặt đối lập.
Câu 113: Quy luật nào được xem là hạt nhân của phép biện chứng duy vật? a.
Quy luật từ những sự thay đổi về lượng dẫn đến những sự thay đổi về chất. b. Quy luật thống nhất
và đấu tranh của các mặt đối lập. c. Quy luật phủ định của phủ định. d. Quy luật từ những thay đổi
về lượng dẫn đến những thay đổi về chất và quy luật phủ định của phủ định.
Câu 114: Mâu thuẫn nào tồn tại suốt trong quá trình vận động và phát triển của sự vật hiện tượng?
a. Mâu thuẫn thứ yếu. b. Mâu thuẫn không cơ bản. c. Mâu thuẫn cơ bản. d. Mâu thuẫn bên ngoài.
Câu 115: Nhận định nào sau đây là đúng? a. Đấu tranh giữa các mặt đối lập là tạm thời. b. Đấu tranh
giữa các mặt đối lập là tuyệt đối. c. Đấu tranh giữa các mặt đối lập là tương đối. d. Đấu tranh giữa
các mặt đối lập vừa tạm thời vừa tương đối. lOMoAR cPSD| 61431571
Câu 116: Mâu thuẫn nổi lên hàng đầu ở một giai đoạn phát triển của sự vật và quy định các mâu
thuẫn khác trong giai đoạn đó gọi là? a. Mâu thuẫn thứ yếu. b. Mâu thuẫn chủ yếu. c. Mâu thuẫn
đối kháng. d. Mâu thuẫn bên ngoài.
Câu 117. Theo quan điểm triết học Mácxít, nguồn gốc sâu xa nhất gây ra sự vận động, phát triển của
sự vật, hiện tượng? a. Mâu thuẫn bên ngoài của sự vật, hiện tượng, b. Mâu thuẫn bên trong sự vật,
hiện tượng. c. Mâu thuẫn giữa lực lượng vật chất và lực lượng tinh thần. d. Khát vọng vươn lên của vạn vật.
Câu 118: Nhận định nào sau đây là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng? a. Mâu thuẫn chi
tồn tại trong giới tự nhiên. b. Mâu thuẫn chỉ tồn tại trong xã hội. c. Mâu thuẫn tồn tại trong cả tự
nhiên, xã hội, tư duy. d. Mâu thuẫn chỉ tồn tại trong tư duy.
Câu 119: Câu tục ngữ: Có công mài sắt, có ngày nên kim thể hiện khía cạnh triết học của quy luật
nào? a. Quy luật mâu thuẫn. b. Quy luật phủ định của phủ định. c. Quy luật lượng chất. d. Quy luật
lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất.
Câu 120: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, khuynh hướng phát triển của sự vật,
hiện tượng tuân theo b, đường thẳng. a. đường cong. c. đường xoáy ốc. d. đường tròn khép kín.
Câu 121: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây sai? a. Phủ định
biện chứng xoá bỏ cái cũ hoàn toàn. b. Phủ định biện chứng không xoá bỏ cái cũ. c. Phủ định biện
chứng loại bỏ những yếu tố không thích hợp của cái cũ. d. Phủ định biện chứng giữ lại và cải biến
những yếu tố còn thích hợp của cái cũ.
Câu 122: Quan điểm kế thừa trong chủ nghĩa duy vật biện chứng được hiểu thế nào? a. Xóa bỏ toàn
bộ cái cũ. b. Kế thừa toàn bộ cái cũ. c. Kế thừa những yếu tố thích hợp và loại bỏ yếu tố không thích
hợp. d. Kế thừa những yếu tố tiêu cực.
Câu 123: Khẳng định khuynh hướng phát triển theo đường xoáy ốc thuộc về nội dung chính của quy
luật nào? a. Quy luật lượng chất. b. Quy luật mâu thuẫn. c.
Quy luật phủ định của phủ định. d. Quy luật lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất.
Câu 124: Phủ định biện chứng có tính chất gì? a. Tính chất khách quan. b. Có tính kế thừa, lặp lại. c.
Tính chất chủ quan. d. Tính chất khách quan, tính kế thừa và lặp lại.
Câu 125: Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về chất của sự vật? a. Chất của sự vật
tồn tại khách quan bên ngoài sự vật, không phụ thuộc vào ý thức của con người. b. Chất của sự vật
do cảm giác của con người quyết định. c. Chất của sự vật là tính quy định vốn có của sự vật, là tổng
hợp hữu cơ các thuộc tính của sự vật nói lên sự vật là gì. d. Chất của sự vật là tất cả các thuộc tính của sự vật.
Câu 126: Cho rằng lượng của sự vật là do cảm giác của con người quyết định, đó là quan điểm của
triết học nào? a. Triết học duy vật biện chứng. b. Triết học duy tâm khách quan. C. Triết học duy tâm
chủ quan. d. Triết học duy vật siêu hình.
Câu 127: Những quy luật của phép biện chứng không thể đưa từ bên ngoài vào giới tự nhiên, mà là
phát hiện ra chúng trong giới tự nhiên và rút ra từ giới tự nhiên. Đó là luận điểm của a. chủ nghĩa
duy vật biện chứng. b. chủ nghĩa duy vật siêu hình. c. chủ nghĩa duy tâm khách quan. d. chủ nghĩa duy tâm chủ quan.
Câu 128: Luận điểm: Quy luật trong các khoa học là sự sáng tạo chủ quan của con người và được áp
dụng vào tự nhiên và xã hội thuộc lập trường triết học nào? a. Chủ nghĩa duy vật biện chứng. b. Chủ
nghĩa duy tâm chủ quan. c. Chủ nghĩa duy tâm khách quan. d. Chủ nghĩa duy vật siêu hình.
Câu 129: Điền tập hợp từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa khái niệm chất:
Chất là phạm trù triết học dùng để chỉ ....... khách quan là sự thống nhất hữu cơ những thuộc tính