



















Preview text:
Tailieumontoan.com
Điện thoại (Zalo) 039.373.2038
CÁC CHUYÊN ĐỀ ĐẠI SỐ
LUYỆN THI VÀO LỚP 10 CHUYÊN
Tài liệu sưu tầm, ngày 8 tháng 12 năm 2020
Website: tailieumontoan.com 2020
Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 1
Website: tailieumontoan.com 2020
Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 3
Website: tailieumontoan.com 2020
Chương 1: CĂN THỨC
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ 1. Căn thức bậc hai:
• Căn bậc hai của số thực a là số thực x sao cho 2 x a .
• Cho số thực a không âm, căn bậc hai số học của a ký hiệu là a là một số thực không âm
x sao cho bình phương của nó bằng a. a 0 x 0 2 a x x a
• Với hai số thực không âm a,b tacó: a b a b
• Khi biến đổi các biểu thức liên quan đến căn bậc hai ta cần lưu ý: A A 0 2 + A A nếu A A 0
+ AB A B A B với A, B ≥0; AB A B A B với A<0, B ≥0 A AB AB + với A.B ≥0; B≠0 2 B B B M M A +
với A>0; (Đây gọi là phép khử căn thức ở mẫu) A A M M( A B) +
với A.B ≥0; A≠B; (Đây gọi là phép trục căn thức ở mẫu) A B AB
2. Căn thức bậc ba, bậc n: a) Căn thức bậc ba:
Căn bậc 3 của một số a, ký hiệu là 3 a là số x sao cho 3 x a 3
• Cho a ∈R; 3 3 3 a x x a a
• Mỗi số thực a đều có duy nhất một căn bậc 3.
• Nếu a> 0 thì 3 a 0
• Nếu a< 0 thì 3 a 0
• Nếu a = 0 thì 3 a 0 3 a a • 3 với mọi b≠0 3 b b • 3 3 3 ab a. b với mọi a, b • Nếu a< b thì 3 3 a b
Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 4
Website: tailieumontoan.com 2020 • 3 3 2 A B A B 3 2 A AB • 3 B B với B≠0 3 A A • 3 3 B B 3 2 3 1 A AB 3 2 B • 3 A 3 B A B b) Căn thức bậc n:
Cho số a ∈R; n∈N; n ≥ 2. Căn bậc n của một số a là một số mà lũy thừa bậc n của nó bằng a.
Trường hợp n là số lẻ: n=2k+1, k∈N.
Mọi số thực a đều có một căn bậc lẻ duy nhất: 2k1 2k 1 a x x
a ; nếu a>0 thì 2k1 a 0 ; nếu a<0 thì 2k1 a 0 ; nếu a=0 thì 2k1 a 0
Trường hợp n là số chẵn: n=2k.
Mọi số thực a>0 đều có hai căn bậc chẵn đối nhau. Căn bậc chẵn dương ký hiệu là 2k a (gọi
là căn bậc 2k số học của a). Căn bậc chẵn âm ký hiệu là 2k a ; 2k axx 0 và 2k x a ;
2k a x x 0 và 2k x a ;
MỘT SỐ DẠNG BÀI TẬP TIÊU BIỂU:
Dạng 1 : Thu gọn các biểu thức đại số và tính giá trị của biểu thức: Phương pháp:
Biến đổi các biểu thức trong dấu về dạng 2
A A , sau đó dựa vào dấu của A để mở giá
trị tuyệt đối nếu có
Ngoài ra cần nắm được các đẳng thức cơ bản quen thuộc: • 2 2 ab bc ca m a
m a ab bc ca (a b)(a c); •
a b c n na bc(a b c)a bc (a b)(a c); 1 1 1 • Nếu abc =1 thì 1;
aab 1 b bc1 ca c1 1 1 1 1 1 1 • Nếu a+b+c =0 thì 3 3 3 a b c 3abc, với abc ≠0 2 2 2 a b c a b c Ví dụ 1
Rút gọn các biểu thức: 1
a) A x x x khi x 0, 4 1
b) B 4x 2 4x 1 4x 2 4x 1 khi x , 4
c) C 9 3 3 5 810 7 4 3 Lời giải
Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 5
Website: tailieumontoan.com 2020 2 1 1 1 a)
A x x x x x x x 4 2 2 + Nếu 1 1 1 1 1
x x thì x x A 2 4 2 2 2 + Nếu 1 1 1 1 1
x 0 x thì x x A 2 x 2 4 2 2 2
b) B 4x 2 4x 1 4x 2 4x 1 4x 12 4x 1 1 4x 1 2 4x 1 1 1 Hay 2 2 B ( 4x 1 1)
( 4x 1 1) 4x11 4x1 4
4x11 4x1 1 Nếu 1
4x11 0 0.4x11 x thì 4x11 4x11 suy ra B 2 4x1 2 Nếu 1 1
4x11 0 4x11 x thì | 4x11 | 4x1 1 suy ra B=2 4 2 c) Để ý rằng 2 7 4 3 (2 3) 74 3 2 3
Suy ra C 9 5 3 5 8 10(2 3) 9 5 3 5 2810 3 2 9 3 3 5 (5
3) hay c 9 5 3 5(5 3) 9 25 95 4 2
Ví dụ 2. Chứng minh:
a) A 8 4 3 8 4 3 2 2 84 84 b) B 3 1 3 1
là một số nguyên (Trích đề Tuyển sinh vào lớp 10 chuyên 9 9
Trường THPT chuyên ĐHQG Hà Nội 2006). a 1 8a 1 a 1 8a 1 1 c) Chứng minh rằng x 3 a 3 a
với a là số tự nhiên 3 3 3 3 8
d) Tính x+y biết 2 2 x x 2019 y y 2019 2019
e) Cho các số thực x,y thỏa mãn: 2 2 x y 1 y
x 11. Tính giá trị cua x+y. Lời giải: a) Dễ thấy A≤0, Cách 1: 2 2
Ta có A 8 4 3 8 4 3
84 3 8 4 3 2 84 3. 8 4 3 162.4 8 Suy ra A 8 2 2
Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 6
Website: tailieumontoan.com 2020
Cách 2: Ta viết lại: 2 2 A ( 6 2) ( 6
2) 6 2 6 2 6 2 6 2 2 2
b) Áp dụng hằng đẳng thức 3 3 3 (u v) u v 3uv(u v) ta có: 3 84 84 3 3 3 B 1 1 9 9 84 84 84 84 84 84 1 1 3 1 · 1 3 3 1 1 9 9 9 9 9 9 84 3 84 84 Hay B 2 3 1 3 3 3 1
.B B 23 1 B B 2B B B2 0 9 9 81 12 7 2 (B 1) B B 2 0 mà 2
3 B2 B 0
suy ra B = 1. Vậy B là số 2 4 nguyên.
c) Áp dụng hằng đẳng thức 3 3 3 (u v) u v 3uv(u v) Ta có 3 3 2 x 2a (1 2a)x x (2a 1)x 2a 0 (x 1) x x 2a 0 (1) Xét đa thức bậc hai 2
x x 2a với 18a 0 1 1 1 Khi a ta có x 3 3 1 8 8 8 1
Khi a , ta có 18a âm nên đa thức (1) có nghiệm duy nhất x = 1. Vậy với mọi 8 1 a 8 a1 8a1 a1 8a1 Ta có x 3 a 3 a 1 là số tự nhiên 3 3 3 3 d) Nhận xét 2 2 2 2 x 2019 x x 2019 x x 2019 x 2019.
Kết hợp với giả thiết suy ra 2 2 x 2019 x y 2019 y 2 2 2 2 y 2019 y x 2019 x x 2019 x
y 2019 y x y 0
Tổng quát ta có 2 2 x a x
y a y a thì x+y =0
e) Nhân 2 vế đẳng thức với: 2 2 x 1 y y 1 x ta có
2 2 2 2 2 2 x y 1 x 1 y y 1 x y x 1 x 1 y y 1 x . Hay
2 2 2 2 2 2 2 2 x y 1 y x 1 xy x 1 x y 1 y 1 x 1 y
2 2 2 2 2 2 2 2 x y 1 y x 1 2xy 2 1 x 1 y x 1 y y 1 x
Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 7
Website: tailieumontoan.com 2020 2 2 2 2
2 2 2 2 2 2 1 x y 2xy 2 1 x 1 y 1 2(1 xy) x y 2 1 x 1 y 2 Hay 2 2 2 2 2 2 2(1 xy) x y 2 (xy 1) (x y) (1 xy) (xy 1) (x y) | xy1|
Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi 2
(x y) 0 x y hay x + y = 0. Ví dụ 3 4 3 2
x − 4x + x + 6x +12
a, Cho x = 4 + 10 + 2 5 + 4 − 10 + 2 5 . Tính giá trị biểu thức: P = . 2 x − 2x +12 b, Cho 3
x = 1+ 2 . Tính giá trị của biêu thức 4 4 3 2
B = x − 2x + x − 3x +1942 . (Trích đề thi vào lớp
10 trường PCT Ngoại ngữ Hà Nội năm 2015-2016). c, Cho 3 3
x = 1+ 2 + 4 . Tính giá trị biểu thức: 5 4 3 2
P = x − 4x + x − x − 2x + 2015 . Lời giải 2 a, Ta có: 2 x = 4 + 10 + 2 5 + 4 − 10 + 2 5
= 8 + 2 4 + 10 + 2 5 . 4 − 10 + 2 5 ⇔ x = + − = +
( − )2 = + ( − )= + =( − )2 2 8 2 6 2 5 8 2 5 1 8 2 5 1 6 2 5 5 1 .
⇒ x = 5 +1 . Từ đó ta suy ra (x − )2 2 1
= 5 ⇔ x − 2x = 4 . (x −2x)2 2 − 2( 2 x − 2x) 2 +12 4 −3.4 +12 Ta biến đổi: P = = = 1. 2 x − 2x +12 4 +12 b, Ta có: 3
x = 1+ 2 ⇒ ( x − )3 3 2
1 = 2 ⇔ x − 3x + 3x − 3 = 0 . Ta biến đổi biể thức P thành: 2 P = x ( 3 2
x − x + x − ) + x( 3 2
x − x + x − ) + ( 3 2 3 3 3 3 3 3
x − 3x + 3x − 3) +1945 = 1945 . c, Để ý rằng: 3 2 3 x =
2 + 2 +1 ta nhân thêm hai vế với 3 2 −1 để tân dụng hằng đẳng thức: 3 3
a − b = (a − b)( 2 2
a + ab + b ). Khi đó ta có: ( 3 − ) x = ( 3 − )( 3 2 3 2 1 2 1 2 + 2 + ) 1 = 1 3
⇔ 2x = x +1 ⇔ 2x = (x + )3 3 3 2
1 ⇔ x − 3x − 3x −1 = 0 . Ta biến đổi: 5 4 3 2
P = x − x + x − x − x + = ( 2 x − x + )( 3 2 4 2 2015
1 x − 3x − 3x − ) 1 + 2016 = 2016 . Ví dụ 4 3
a) Cho ba số thực dương a,b,c thỏa mãn 2 2 2
a 1− b + b 1− c + c 1− a = . Chứng minh rằng: 2 3 2 2 2
a + b + c = . 2
b) Tìm các số thực x, y, z thỏa mãn điều kiện: 2 2 2
x 1− y + y 2 − z + z 3 − x = 3 .
(Trích đề thi tuyển sinh vào lớp 10 chuyên Toán – Trường chuyên ĐHSP Hà Nội, 2014).
c) Tìm các số thực x, y thỏa mãn điều kiện: 2(x y − 4 + y x − 4) = xy . d) Giả sử ( ;
x y ) là các số thực thỏa mãn ( 2 x + + x )( 2 3
y + 3 + y ) = 9 . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2 2
P = x + xy + y .
e) Tìm GTLN, GTNN của biểu thức: 4 4 4 2
P = 1+ x + 1− x + 1− x . Lời giải
a, Áp dụng bất đẳng thức Cauchy cho hai số không âm ta có:
Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 8
Website: tailieumontoan.com 2020 2 2 2 2 2 2 a +1− b b +1− c c +1− a 3 2 2 2
a 1− b + b 1− c + c 1− a ≤ + + = 2 2 2 2 2 = − 2 2 a 1 b a =1− b
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi 3 2 2 2 2 2 2
b = 1− c ⇔ b = 1− c ⇒ a + b + c = (đpcm). 2 2 2 2 c = 1− = 1 a c − a
b, Ta viết lại giả thiết thành: 2 2 2
2x 1− y + 2 y 2 − z + 2z 3 − x = 6
Áp dụng bất đẳng thức: 2 2
2ab ≤ a + b ta có: 2 2 2 2 2 2 2 2 2
2x 1− y + 2 y 2 − z + 2z 3 − x ≤ x +1− y + y + 2 − z + z + 3 − x = 6 . Suy ra VT ≤ VP .
Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi: 2 2 2 2
x, y, z ≥ 0
x + y + z = 3; x, y, z ≥ 0 x = 1− y 2 2 2 2 x + y = 1 x + y = 1 2
y = 2 − z ⇔ ⇔
⇔ x = 1; y = 0; z = 2 . 2 2 2 2 y + z = 2 y + z = 2 2 z = 3 − x 2 2 2 2 z + x = 3 z + x = 3
c, a = x − 4,b = y − 4 với a,b ≥ 0 thì phương trình đã cho trở thành:
( 2a + )b+ ( 2b + )a = ( 2a + )( 2 2 4 2 4 4 b + 4) . 2b 2a Chia 2 vế cho ( 2 a + )( 2
4 b + 4) thì phương trình trở thành : + =1. 2 2 b + 4 a + 4
Để ý rằng a = 0 hoặc b = 0 không thỏa mãn phương trình.
Xét a,b > 0 . Theo bất đẳng thức AM − GM ta có: 2 2 2
b + 4 ≥ 2 4b = 4 ,
b a + 4 ≥ 4a . Suy ra 2a 2b 2 a = 4 VT ≤ +
=1, dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi
⇔ a = b = 2 ⇔ x = y = 8. Vậy 4a 4b 2 b = 4
x = 8, y = 8 là nghiệm của phương trình. 2 d, Đặt a − 3 2 2 2 2 2
a = x + 3 + x > 0 ⇒ a − x = 3 + x ⇒ a − 2ax + x = 3 + x ⇒ x = . 2a 2 Tương tự đặt b − 3 a b 2
b = y + 3 + y > 0 ⇒ y = . Khi đó 3 3 x + y = + − − . 2b 2 2 2a 2b Theo giả thiết ta có : a 9 3 a a 3 a 3
ab = 9 ⇒ x + y = + − − = + ≥ 2 . = 2 . Lại có 2 2a 2a 6 3 a 3 a 3
x + xy + y = (x + y)2 1 + (x − y)2 3 ≥ (x + y)2 2 2 2 2
⇒ x + xy + y ≥ 3. Dấu đẳng thức xảy ra 4 4 4
⇔ x = y =1. Vậy ( 2 2
x + xy + y ) = 3. min e, Đặt 4 4 4 4
a = 1+ x, b = 1− x ⇒ a, b ≥ 0, a + b = 2 . Ta có: P = a + b + ab . Áp dụng bất đẳng thức ở (**) ta có ( +
a + b ) ≥ (a + b ) 2 4 2 1 a b 2 ≥ (a +b)2 ( ) = ⇒ (a + b)4 4 4 2 2 ≤ 8 ( 4 4
a + b ) = 16 ⇔ a + b ≤ 2 . 2 4 (a +b)2
Suy ra P ≤ a + b +
≤ 3. Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi a = b =1 ⇔ x = 0 . 4
Ta cũng có: a + b ≤ a + a b + b = (a +b )2 4 4 4 2 2 4 2 2 2 2 2
⇒ a + b ≥ 2 , mà
a + b ≤ a + ab + b = (a + b)2 2 2 2 2 2
với mọi a,b ≥ 0 . Suy ra 2 2 4
a + b ≥ a + b ≥ 2 . Vậy
Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 9
Website: tailieumontoan.com 2020 4
P = a + b + ab ≥ a + b ≥
2 . Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi a = 0 hoặc b = 0 tức là
x = 1 hoặc x = 1 − . Ví dụ 5
Cho x, y, z > 0 và xy + yz + zx = 1 ( 2 1+ y )( 2 1+ z ) ( 2 1+ z )( 2 1+ x ) ( 2 1+ x )( 2 1+ y )
a) Tính giá trị biểu thức P = x + y + z . 2 2 2 1+ x 1+ y 1+ z
b) Chứng minh rằng : x y z 2xy + − = . 2 2 2 1+ x 1+ y 1+ z ( 2 1+ x )( 2 1+ y )( 2 1+ z ) Lời giải a) Để ý rằng 2 2
1+ x = x + xy + yz + zx = ( x + y)( x + z) Tương tự đối với 2 2
1+ y ;1+ z ta có: ( 2 1+ y )( 2 1+ z )
( y + x)( y + z)(z + x)(z + y) x = x = x y + z 2 1+ x
(x + y)(x + z) ( )
Suy ra P = x ( y + z) + y ( z + x) + z ( x + y) = 2( xy + yz + zx) = 2 b) Tương tự như câu a) Ta có: x y z x y z + − = + − 2 2 2 1+ x 1+ y 1+ z
(x + y)(x + z) (x + y)( y + z) (z + y)(z + x)
x ( y + z) + y ( z + x) − z ( x + y) 2xy 2xy = ( = =
x + y )( y + z)( z + x)
(x + y)( y + z)(z + x) ( 2 1+ x )( 2 1+ y )( 2 1+ z ) Ví dụ 6 1
a) Tìm x , x ,..., x thảo mãn : 2 2 2 2 2 2
x −1 + 2 x − 2 + ... + n x − n = x + x + + x n ( 2 2 2 ... 1 2 1 2 n ) 1 2 n 2 n + n − b) Cho f (n) 2 4 4 1 =
với n nguyên dương. Tính f ( )
1 + f (2) + ... + f (40) . 2n +1 + 2n −1 Lời giải a, Đẳ 2 2 2
ng thức tương đương với: ( 2 2 x −1 − ) 1 + ( 2 2
x − 2 − 2) +...+ ( 2 2
x − n − n = 0. 1 2 n ) Hay 2 2
x = 2, x = 2.2 ,..., x = 2.n 1 2 n 2 2
x + y = 4n b, Đặ t 2 x = 2n +1, y =
2n −1 ⇒ xy = 4n −1 . 2 2 x − y = 2 2 2 3 3
x + xy + y x − y 1 1 Suy ra f (n) = = = (x − y ) = n + − n − .Áp dụng vào bài x + y x − y 2 2 ( (2 )3 1 (2 )3 3 3 1 2 2 ) 1 toán ta có : f ( )
1 + f (2) + ... + f (40) = ( 2 3 3 − 1 ) + ( 3 3 5 − 3 ) +...+ ( 3 3 81 − 79 ) 2 1 ( 3 3 81 − 1 ) = 364 . 2 Ví dụ 7
Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 10
Website: tailieumontoan.com 2020
a, Cho số nguyên dương n ≥ 2 . Tính giá trị biểu thức sau theo n : 1 1 1 1 1 1 P = 1+ + + 1+ + +...+ 1+ + . 2 2 2 2 2 3 3 4 (n + 2)2 (n +3)2
b, Cho các số thực dương a,b,c thỏa mãn: a + b + c = a + b + c = 2 . Chứng minh: a b c 2 + + = 1+ a 1+ b 1+ c
(1+ a)(1+b)(1+ c) Lời giải
Với mọi số thực a,b,c khác 0 sao cho: a + b + c = 0 thì 2 2 1 1 1 1 1 1 2 2 2 1 1 1 1 1 1
2 (a + b + c) + + = + + + + + 1 1 1 ⇔ + + = + + + = + + 2 2 2 a b c a b c ab bc 2c 2 2 2 2 2 2 a b c a b c abc a b c
Áp dụng vào bài toán ta có: 2 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1+ + = + + = 1+ − ⇒ 1+ + = 1+ − . 2 2 1 2 2 3 1 2 ( 3 − )2 2 2 2 3 2 3 2 3
Áp dụng lần lượt với các số hạng còn lại ta thu được: 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 P = 1+ − +1+ − + ...+ 1+ − + 1+ − = n + − . 2 3 3 4 n +1 n + 2 n + 2 n + 3 2 n + 3 b, Đặt x = a y = b z =
c ⇒ x + y + z = x + y + z =
⇒ (xy + yz + zx) = (x + y + z)2 2 2 2 − ( 2 2 2 , , 2 2
x + y + z ) = 2
suy ra xy + xz + yz = 1 dẫn đến 2
1+ a = xy + yz + xz + x = ( x + y)( x + z)
Tương tự 1+ b = ( y + z)( y + x),1+ c = (z + x)(z + y) suy ra x y z
x( y + z) + y(z + x) + z(x + y) VT = + + =
(x + y)(x + z)
( y + z)( y + z)
(z + x)(z + y)
(x + y)( y + z)(z + x) 2 2 = = ( đpcm)
(x + y)( y + z)(z + x)
(1+ a)(1+ b)(1+ c)
Dạng 2 : Các câu hỏi liên quan giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của một biểu thức đại số.
Phương pháp : Để giải quyết các bài tập dạng này ta cần chú ý các tính chất cơ bản : Với số thực , A B ≥ 0 thì + A ≥ 0 .
+ A + B ≥ 2 AB ( Bất đẳng thức AG − GM ). Dấu đẳng thức xẩy ra khi và chỉ khi A = B . + + + + ≥ ( + )2 + ( + )2 2 2 2 2 A B C D A C B C , với các số thực ,
A B, C, D ≥ 0 .
+ ( A + B)2 ≤ ( A + B ) ( A + B)3 2 2 ≤ ( 3 3 2 ,
A + B ) , với , A B ≥ 0 Ví dụ 1. 2 x +1
a) Tìm giá trị nhỏ nhất của bểu thức A = . x +1 x + 2 x + 5
b) Tìm giá trị nhỏ nhất của B = x +1 a +1 b c
c) Tìm giá trị nhỏ nhất của C = + +
với các số thực a,b,c thỏa mãn a −1 b − 2 c − 3
a > 1, b > 4, c > 9 .
d) Cho x ≥ 0 . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức D = 1− x + 1+ x + 2 x .
Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 11
Website: tailieumontoan.com 2020
(Tuyển sinh Hà Nội 2018)
e) Cho số thực x thỏa mãn : 0 ≤ x ≤ 5 . Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của;
P = x 8 − x + (5 − x) x + 3 .
x( x + 4 x − 4 +
x − 4 x − 4 )
f) Tìm giá trị nhỏ nhất của A = , với x > 4 2 x − 8x +16
g) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2 2
G = 5x − x + 18 − 3x − x . Lời giải a) Điề 2( x +1) −1 1
u kiện : x ≥ 0 , ta viết lại A = = 2 −
, vì x ≥ 0 ⇒ x ≥ 0 . x +1 x +1 1 ⇒ x +1 ≥ 1⇒
≤ 1 dẫn đền A ≥ 2 −1 =1, dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi x = 0 khi đó x +1
giá trị nhỏ nhất của A là 1. 2 b) Điề ( x +1) + 4 4
u kiện x ≥ 0 . Ta viết lại B = = x +1+
, vì x ≥ 0 nên x +1 ≥ 1. x +1 x +1
áp dụng bất đẳng thức AM-GM dạng A + B ≥ 2 .
A B với các số thực không âm , A B ta có: 4 x + + ≥ ( x + ) 4 1 2 1 .
= , dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi x + ( x + ) 4 1 1 x + = ⇔ ( x + )2 4 1 1
= 4 ⇔ x +1 = 2 ⇔ x =1. x +1
Vậy giá trị nhỏ nhất của B bằng 1 tại x = 1. a a −1+1 1 1 c, Ta có = = a +1+ = a −1+
+ 2 do a >1nên a −1 > 0 , áp dụng bất a −1 a −1 a −1 a −1 đẳ a
ng thức AM-GM cho 2 số thực dương ta có: 1 a −1+ ≥ 2 suy ra ≥ 4 , dấu đẳng a −1 a −1 1
thức xảy ra khi và chỉ khi a −1 =
⇔ a −1 = 1 ⇔ a = 4. a −1 Tương tự b b − 4 + 4 4 4 ta có: = = b + 2 + = b − 2 +
+ 4 ≥ 8, dấu đẳng thức xảy ra b − 2 b − 2 b − 2 b − 2
khi và chỉ khi b = 16 ; c c − 9 + 9 9 9 = = c + 3 + = c − 3 +
+ 6 ≥12 , dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi c − 3 c − 3 c − 3 c − 3 c = 36 ;
Từ đó suy ra C ≥ 24 , dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a = 4, b = 16, c = 36.
Hay GTNN của C là 24 tại a = 4, b = 16, c = 36 .
d, Điều kiện 0 ≤ x ≤ 1.
Ta viết lại D = 1− x + 1+ x + 2 x = 1− x + x + 1+ x + x , do x ≥ 0 suy ra 1+ x + x ≥ 1. Ta 2
có ( x + 1− x ) = x +1− x + 2 x(1− x) =1+ 2 x(1− x) ≥1 suy ra D ≥ 2 , dấu đẳng thức xảy ra
khi và chỉ khi x = 0 .
3 ≤ a, b ≤ 8
e, Đặt 8 − x = a, x + 3 = b do 0 ≤ x ≤ 5 suy ra . 2 2 a + b =11
Biểu thức P có dạng P = ( 2 a − )b + ( 2 3
b − 3) a = ab(a + b) − 3(a + b)
Đặt a + b = t từ giả thiết ta có:
Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 12
Website: tailieumontoan.com 2020
(a +b)2 − ab = ⇔ ab = t − ≤ (a +b)2 2 2 2 11 4 2 22
= t ⇒ t ≤ 22 . Mặt khác ta cũng có: (a− 3 )(a− 8) 2 ≤ 0 a − ( 3+ 8)a+ 24 ≤0 ( ⇒ ⇒ + ≤ + a + b b − 3 )(b− 8) 11 2 24 3 8 2 ≤ 0 b − ( 3+ 8) ( )( ) b + 24 ≤ 0
hay a + b ≥ 2 2 + 3 . Vậy 2 2 + 3 ≤ t ≤ 22 .
Ta có: P = ab (a + b) − (a + b) = ( 2 t −
)t − t = t( 2 2 2 6 11 6
t −17) . Từ đó ta có: P ≥ ( + )( + )2 2 2 2 3 2 2 3 −17 =
(2 2 + 3)(4 6 − 6) =10 3 ⇔ P ≥ 5 3 , dấu đẳng thức xảy
ra khi và chỉ khi a = 3, b = 8 hoặc a = 8, b = 3 ⇔ x = 0 hoặc x = 5. 5 22 11 5
Ta có: 2P ≤ 5 22 ⇒ P ≤
, dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a = b = ⇔ x = . 2 2 2 Cách khác:
Ta có: 0 ≤ x ≤ 5 thì P = x 8 − x + (5 − x) x + 3 ≥ x 3 + (5 − x) 3 = 5 3.Dấu đẳng thức xảy ra khi
và chỉ khi x = 0 hoặc x = 5. Ta cũng có: P = x − x + ( − x) 2
x + = x ( − x) + ( − x)2 2 2 8 5 3 8 5
(x +3)+ 2x(5− x) (8− x)(x +3) Hay 2 P = + ( 2 75
5x − x )(2 (8 − x)(x + 3) − )
1 . Theo bất đẳng thức AM-GM ta có: 2 x + 5 − x 25 2
5x − x = x (5 − x) ( ) ≤ =
.2 (8 − x)( x + 3) ≤ 8 − x + x + 3 = 11 nên: 4 4 25 275 5 22 2 P ≤ 75 + .10 = ⇒ P ≤
. Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi 8 − x = x + 3 và x = 5 − x 4 2 2 5 5 22 hay x =
. Vậy GTNN của P là 5 3 , GTLN của P là . 2 2
f, Điều kiện để biểu thức A xác định là x > 4 .
x ( x − 4 + 2)2 + ( x − 4 − 2)2 x
( x−4+2 + x−4−2) A = = ( − x − )2 x 4 4
x ( x − 4 + 2 + x − 4 − 2 ) = x − 4
+ Nếu 4 < x < 8 thì x − 4 − 2 < 0 nên
x ( x − 4 + 2 + 2 − x − 4 ) 4x 16 A = = = 4 + x − 4 x − 4 x − 4
Do 4 < x < 8 nên 0 < x − 4 < 4 ⇒ A > 8.
+ Nếu x ≥ 8 thì x − 4 − 2 ≥ 0 nên
x ( x − 4 + 2 + x − 4 − 2) 2x x − 4 2x 8 A = = = = 2 x − 4 +
≥ 2 16 = 8 (theo bất đẳng x − 4 x − 4 x − 4 x − 4 8
thức AM-GM). Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi 2 x − 4 =
⇔ x − 4 = 4 ⇔ x = 8 . x − 4
Vậy GTNN của A bằng 8 khi x = 8.
Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 13
Website: tailieumontoan.com 2020 2 5
x − x ≥ 0
x(5 − x) ≥ 0 g, Điều kiện ⇔ ⇔ 0 ≤ x ≤ 5. 2 18
+ 3x − x ≥ 0 ( x + 3 )(6− x) ≥ 0 Ta viết lại: 2 2
G = 5x − x + 5x − x +18 − 2x . Do 2
5x − x ≥ 0 với mọi x thỏa mãn 0 ≤ x ≤ 5 nên
ta có G ≥ 18 − 2x ≥ 18 − 2.10 = 8. Dấu đẳng thức xảy ra tại x = 5. Vậy GTNN của G bằng 2 2 khi x = 5. Ví dụ 2 x +1
a, Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: A = . 2 x +1 x
b, Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: B = . x − 2 x + 9 x −1
c, Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: C = . x − 3 x +11
d, Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: D = 9 − x + x.
e, Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: 2
E = −x + 4 (9 − x)(1+ 3x).
f, Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: 2 2
F = 5x − x + 18 + 3x − x . Lời giải 1 ( x + ) 1 2 1 + 1 1
a, Điều kiện: x ≥ 0 ta viết lại A thành: 2 2 A = = + 2 x +1 2 (2 x + ) . 2 1 1 1
Vì x ≥ 0 nên 2 x +1 ≥ 1 suy ra
≤ dẫn đến A ≤1. Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ 2 (2 x + ) 1 2 khi x = 0.
Vậy GTNN của A bằng 1 khi x = 0.
b, Điều kiện: x ≥ 0 ta có: x − x + = ( x − )2 2 9
1 + 8 > 0 suy ra B ≥ 0
+ Khi x = 0 thì B = 0 (1) 1 x − 2 x + 9 9 9
+ Khi x > 0 thì B > 0 ta có = = x − 2 + = x +
− 2, áp dụng bất đẳng thức B x x x 1 1
AM-GM cho các số thực dương ta có: 9 x +
≥ 2 9 = 6 suy ra ≥ 4 ⇒ B ≤ . Dấu đẳng x B 4
thức xảy ra khi và chỉ khi x = 9 (2) 1 Kết hợp ( )
1 , (2) ta suy ra GTLN của B bằng tại x = 9. 4 1 1
Chú ý:Học sinh hay mắc sai lầm khi đưa về
mà không xét x = 0. (Biểu thức chỉ xác B B
định khi x > 0 ). 2 3 31
c, Điều kiện: x ≥ 0 chú ý: x − 3 x +11 = x − + > 0, 2 4
Nếu x ≤ 1 thì C ≤ 0 (3)
Nếu x > 1 thì C > 0 ta có:
Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 14
Website: tailieumontoan.com 2020 − + ( x − )2 1 − ( x − + x x )1 9 1 3 11 9 = = = x −1+
−1, áp dụng bất đẳng thức AM-GM C x −1 x −1 x −1 1 1
cho 2 số thực dương ta có: 9 x −1+
≥ 6 suy ra ≥ 5 ⇒ C ≤ .Dấu đẳng thức xảy ra khi x −1 C 5 9 và chỉ khi x −1 =
⇔ x −1 = 3 ⇔ x =16 (4). x −1 1
Kết hợp (3), (4) ta suy ra GTLN của C bằng tại x = 16. 5
d, Điều kiện 0 ≤ x ≤ 3. Ta có 2
D = 9 + 2 x (9 − x) theo bất đẳng thức AM-GM ta có:
2 x (9 − x) ≤ x + 9 − x = 9 nên 2
D ≤ 18 ⇔ D ≤ 3 2 . Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi 9 9
x = 9 − x ⇔ x =
. Vậy GTLN của D bằng 3 2 tại x = . 2 2
e, Điều kiện (9 − x)(1+ 3x) ≥ 0 ⇔ (3x − 27)(3x + )
1 ≤ 0 do 3x − 27 < 3x +1 nên suy ra E xác định 3 x +1 ≥ 0 1 khi và chỉ khi ⇔ − ≤ x ≤ 9. 3 x − 27 ≤ 0 3
Áp dụng bất đẳng thức AM-GM ta có: 2 (1+ 3x)(9 − x) ≤ 1+ 3x + 9 − x = 10 + 2x suy ra E ≤ −x + ( + x) = + x − x = − (x − )2 2 2 2 10 2 20 4 24 2
≤ 24. Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi x = 2.
Vậy GTLN của E bằng 24 tại x = 2. 2 5
x − x ≥ 0 x (5 − x) ≥ 0 f, Điều kiện: ⇔ ⇔ 0 ≤ x ≤ 5. 2 18
+ 3x − x ≥ 0 ( x + 3 )(6− x) ≥ 0
Ta viết lại F = x (5 − x) + (6 − x)( x + 3), áp dụng bấ đẳng thức Cauchy-Schwarz dạng ( + )2 ≤ ( 2 2 + )( 2 2 AX BY A B X + Y ) ta có 2
P ≤ ( x + 6 − x)(5 − x + x + 3) = 48 ⇒ P ≤ 4 3. x 6 − x 15
Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi = ⇔ x = . 5 − x x + 3 7
Dạng 3: Tìm điều kiện để biểu thức nhận giá trị nguyên. Phương pháp: + Đố B
i với các biểu thức P = A + với ,
A B là số nguyên, C nhận giá trị nguyên hoặc vô tỉ C
thì P nhận giá trị nguyên khi và chỉ khi C là số nguyên và C là ước số của . B + Đố B
i với các biểu thức P = A + với ,
A B là số hữu tỉ, C nhận giá trị thực. Ta thường tìm C
cách đánh giá P, tức là chặn P theo kiểu M ≤ P ≤ N từ đó suy ra các giá trị có thể có của . P
Hoặc tìm điều kiện của P để tồn tại biến x, y,...thỏa mãn yêu cầu bài toán từ đó suy ra các giá
trị nguyên có thể có của . P
+ Đối với các bài toán tổng hợp học sinh cần chú ý điều kiện ban đầu để loại các giá trị không thỏa mãn. Ví dụ 1 2 x + 5
a, Tìm các giá trị nguyên của x để P = là số nguyên. x +1
Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 15
Website: tailieumontoan.com 2020 2
b, Tìm tất cả các số thực x để P = là số nguyên. x − x +1 3 x + 5
c, Chứng minh: Không tồn tại giá trị thực của x để P = là số nguyên. x + 2 Lời giải 2 ( x + ) 1 + 3 3
a, Điều kiện x ≥ 0. Ta viết lại P = = 2 +
. Do x là số nguyên nên x +1 x +1 x +1
nhận giá trị nguyên hoặc vô tỉ. Suy ra P là số nguyên khi và chỉ khi x +1là số nguyên và
x +1 là ước của 3. Chú ý x +1 ≥ 1 ⇒ x +1∈{1; } 3 ⇔ x ∈{0; } 2 ⇔ x ∈{0; } 4 . Vậy x ∈{0; }
4 thì P nhận giá trị nguyên.
b, Điều kiện x ≥ 0. 2 1 3
Do x ≥ 0 nên x − x +1 ≥ x − + > 0
suy ra P > 0 ta có 2 4 2 2 2 8 8 P = = <
= , như vậy 0 < P < . Vì P là số nguyên nên P có thể 2 − + 3 x x 1 1 3 3 3 x − + 4 2 4
nhận các giá trị P ∈{1; } 2 . 5 +1 = 2 x 1 5 TH1: 2
P = 1 ⇔ x − x +1 = 2 ⇔ x − = ⇔ do 2 4 − 5 +1 x = 2 5 +1 3 + 5 x ≥ 0 ⇒ x = ⇔ x = . 2 2
TH2: P = 2 ⇔ x − x +1 = 1 ⇔ x − x = 0 ⇔ x ( x − )
1 = 0 ⇔ x = 0 hoặc x = 1. 3 + 5 Vậy x ∈ 0;1;
thì P nhận giá trị nguyên. 2 3 x + 5 3 x + 6
c, Điều kiện x ≥ 0. Dễ thấy P là số dương. Để ý rằng: P = < = 3 suy ra x + 2 x + 2
0 < P < 3 vì P là số nguyên nên P có thể nhận các giá trị là 1 hoặc 2.
TH1: P = 1 ⇔ 3 x + 5 = x + 2 ⇔ 2 x = 3 − vô lí.
TH2: P = 2 ⇔ 3 x + 5 = 2( x + 2) ⇔ x = 1 − vô lí.
Vậy không tồn tại x để P là số nguyên. 3 x + 5
Cách khác: Giả sử tồn tại giá trị x ≥ 0 để P =
là số nguyên. Khi đó ta có: x + 2 3 x + 5 P =
⇔ P x + 2P = 3 x + 5 ⇔ x (P − 3) = 5 − 2P ( ) ∗ x + 2 − Nếu P = 3 thì ( ) ∗ có dạng 0 = 1
− vô lý, vậy P ≠ 3. Từ ( ) ∗ ta cũng suy ra 5 2P x = , P − 3 5 − 2P 2P − 5 2P − 5
Do x ≥ 0 ta suy ra P phải thỏa mãn: ≥ 0 ⇔ ≤ 0 ⇔ ≤ 0, để ý rằng P − 3 P − 3 2P − 6
Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 16
Website: tailieumontoan.com 2020 2P − 5 2P − 5 ≥ 0 5
2P − 5 > 2P − 6 nên điều kiện ≤ 0 ⇔ ⇒ ≤ P < 3 ( )
∗∗ , do P là số nguyên nên 2P − 6 2P − 6 < 0 2 ( )
∗∗ không thể xảy ra. Tóm lại P không thể nhận giá trị nguyên.
III. MỘT SỐ BÀI TOÁN TỔNG HỢP x − 2
8x x −1 8x x +1 2x +1 1 1 B ài 1 Cho A = (x ≥ 0) , B = − :
với x ≥ 0, x ≠ , x ≠ − . 2 + x 2x − x 2x + x 2x −1 2 2 5 2 −1
a) Chứng minh khi x = 3 + 2 2 thì A = . 7 A x − 2
b) Rút gọn B và tìm x để = . B 4 x Lời giải: a) Ta có x = + = ( + )2 3 2 2 2 1
⇒ x = 2 +1 thay vào A ta có: + − + (2 2 + )1(3− 2 3 2 2 2 2 2 1 ) 5 2 −1 A = = = = 2 +1+ 2 3 + 2 (3+ 2)(3− 2) . 7 b) Ta có: − + +
(2 x − )1(4x+2 x + )1 (2 x + )1(4x−2 x + x x x x x )1 8 1 8 1 2 1 2x +1 B = − : = − 2x − x 2x + x x − x (2 x − )1 x (2 x + ) : 2 1 1 2x −1
4x + 2 x +1 4x − 2 x +1 2x +1 4(2x − ) 1 A x − 2 4 (2x − ) 1
(x − 2)(2x + )1 = − : = ⇒ = : = x x x − x + 2 + x x +
4 ( x + 2)(2x − ) , 2 1 2 1 B 2 1 1 ( x − 2)(2x + ) 1 x − 2 2x +1 1
yêu cầu bài toán tương đương với = ⇔ x − − = 4 ( x + 2) ( 2) (2x − ) 1 x
( x + 2)(2x − ) 0 4 1 x 2x +1 1 hay x = 2 hoặc ( = (*) . Ta có x + 2)(2x − ) 1 x (*) ⇔ x (2x + )
1 = ( x + 2)(2x − )
1 ⇔ 4x − 2 x − 2 = 0 ⇔ 2x − x −1 = 0 ⇔ ( x − ) 1 (2 x + ) 1 = 0
⇔ x = 1 ⇔ x = 1. Đối chiếu với điều kiện bài toán ta thấy x = 1, x = 2 thỏa mãn. x + 9 x + 2 x − 2 2 x B
ài 2 Cho biểu thức: A = ; B = − +
với x > 0, x ≠ 4. x − 4 x − 2 x + 2 4 − x
a) Rút gọn biểu thức B. 1
b) Đặt P = A : B. Tính giá trị của P khi x = . 36
c) Tìm giá trị nhỏ nhất của P. Lời giải: + −
( x + 2)2 −( x −2)2 a) − 2 2 2 2 x x x x 6 x B = − − = = x − 2 x + 2
( x −2)( x + 2)
( x −2)( x + 2)
( x −2)( x + 2) x + 9 6 x x + 9 P = A : B = ( =
x − 2)( x + 2) : ( x − 2)( x + 2) 6 x
Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 17
Website: tailieumontoan.com 2020 1 + 9 1 1 325 b) Khi x = ⇒ x = ta có 36 P = = . 36 6 1 36 6. 6 x + 9 1 9 9 c) P = = x + .
Theo bất đẳng thức AM – GM ta có: x + ≥ 6. Suy ra P ≥1. 6 x 6 x x 9
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi x =
⇔ x = 3 ⇔ x = 9. Vậy giá trị nhỏ nhất của P là 1 tại x x = 9. x + 3 x + 2 x + 2 1 B ài 3 Cho A = + + , B =
với x ≥ 0, x ≠ 4, x ≠ 9 x − 2 3 − x x − 5 x + 6 x +1 a) Rút gọn A.
b) Tính giá trị của A khi x = 7 + 4 3.
c) Đặt P = A : B. Tìm x để P ≤ 4. Lời giải: x ≥ 0
a) Điều kiện xác định: x ≠ 4 x ≠ 9
( x +3)( x −3)−( x +2)( x −2)+ + x + 3 x + 2 x + 2 x 2 1 Ta có: A = + + = = . x − 2 3 − x x − 5 x + 6
( x −2)( x −3) x − 2 1 1 3 b) Khi x = + = ( + )2 7 4 3 2 3 ⇒ x = 2 + 3 thì A = = = . 2 + 3 − 2 3 3 x +1− 4 − x + x + ( x 2 1 1 1 1 ) c) Ta có P = : = ≤ 4 ⇔ − 4 ≤ 0 ⇔ ≤ 0 hay x − 2 x +1 x − 2 x − 2 x − 2 3(3− x ) x − 3 ≤ 0 ⇔ ≥ 0 (*) x − 2 x − 2 x −3 ≥ 0 x ≥ 9 TH1: ⇔
⇒ x ≥ 9 đối chiếu điều kiện suy ra x > 9. − ≥ x > 4 x 2 0 − ≤ ≤ TH2: x 3 0 x 9 ⇔
⇒ x < 4 đối chiếu điều kiện suy ra 0 ≤ x < 4. − ≤ x < 4 x 2 0
Vậy P ≤ 4 khi và chỉ khi 0 ≤ x < 4 hoặc x > 9. 2 x + 3 2 3 5 x − 7 B
ài 4 Cho biểu thức A = , B = + −
(x > 0, x ≠ 4). 5x −10 x x − 2 2 x +1 2x − 3 x − 2 a) Rút gọn B.
b) Tìm x sao cho C = B : A nhận giá trị là một số nguyên. Lời giải: a) Ta có: 2 + + − − − x −
(2 x )1 3( x 2) (5 x 7 2 3 5 7 ) 2 x + 3 B = + − = = b) Ta x − x + x − x − ( x − )( x + )
( x − )( x + ). 2 2 1 2 3 2 2 2 1 2 2 1
Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 18
Website: tailieumontoan.com 2020 5 x − x + ( x 2 2 3 ) 2 x + 3 5 x có: A = nên C = B : A = . = . Vì 5x −10 x
( x −2)(2 x + )1 2 x +3 2 x +1 5 x 5 x 5 5 5 5 x > 0, x
∀ > 0, x ≠ 4 nên C = > 0 ta có: C = = − ≤ ⇒ 0 < C < 2 x +1 2 x +1 2 2 (2 x + ) 1 2 2 2
Kết hợp với điều kiện C là một số nguyên ta suy ra C∈{1; } 2 1 1
+ Nếu C = 1 ⇔ 5 x = 2 x +1⇒ x = ⇒ x = thỏa mãn điều kiện. 3 9
+ Nếu C = 2 ⇔ 5 x = 4 x + 2 ⇒ x = 2 ⇒ x = 4 không thỏa mãn điều kiện. 1
Vậy x = thì C nhận giá trị là một số nguyên. 9 x +1 x x −1 B
ài 5 Cho biểu thức A = , B = −
với x ≥ 0, x ≠ 1. x −1 x +1 x −1
a) Tìm x để A = 2. b)
Chứng tỏ rằng A. B không phụ thuộc vào x.
c) Tìm x để A ≥ B. Lời giải: x +1 a) Ta có: A = 2 ⇔
= 2 ⇔ x +1 = 2( x − ) 1 ⇔
x = 3 ⇔ x = 9. x −1 x − ( x − x x )1 1 x −1 x − 2 x +1 b) Ta có: B = − = − = x +1 x −1
( x + )1( x − )1 ( x + )1( x − )1 ( x + )1( x − )1 ( x − )2 1 x −1 + − = x 1 x 1 ( = suy ra A.B = . =1. x + ) 1 ( x − ) 1 x +1 x −1 x +1 + − + −
( x + )2 −( x − x x x x )2 1 1 1 1 1 1 4 x c) A ≥ B ⇔ ≥ ⇔ − ≥ 0 ⇔ ≥ ⇔ ≥ x − x + x − x +
( x + )( x − ) 0 ( x + )( x − ) 0 1 1 1 1 1 1 1 1
Vì x ≥ 0 nên x ≥ 0 suy ra điều kiện là ( x − ) 1 ( x + ) 1 ≥ 0 ⇔ x −1 > 0 ⇔
x > 1 ⇔ x > 1.
Vậy để A ≥ B thì điều kiện là : x > 1. 2 − x x − ( x 3 3 ) x +3 B
ài 6 Cho biểu thức P = − +
với x ≥ 0, x ≠ 9. x − 2 x − 3 x +1 3 − x
a) Rút gọn biểu thức P.
b) Tính giá trị của P biết x = 3 − 2 2.
c) Tìm giá trị nhỏ nhất của P. Lời giải: − ( x − ) x x − − + ( x − )2 2 3 3 2 3 − ( x +3)( x + x x x )1 3 3 a) Ta có: P = − + = x − 2 x − 3 x +1 3 − x
( x + )1( x −3) − + x x − − x + x − − x − x − x x − x + x − ( x 3)(x 8 3 2 12 18 4 3 3 8 24 ) x + 8 = ( = = = x + ) 1 ( x − 3)
( x + )1( x −3) ( x + )1( x −3) . x +1
Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 19
Website: tailieumontoan.com 2020 11− 2 2 11 2 − 4 b) Với x = − = ( − )2 3 2 2 2 1
⇒ x = 2 −1 thay vào P ta có: P = = . 2 2 x −1+ 9 9 9 c) Ta có: P = = x −1+ = x +1+
− 2. Áp dụng bất đẳng thức AM – GM ta x +1 x +1 x +1 9 có: x +1+
≥ 2 9 = 6 ⇒ P ≥ 4. Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi x +1 9 x +1 =
⇔ x +1 = 3 ⇔ x = 4. Vậy GTNN của P bằng 4 khi x = 4. x +1 Bài 7 x x x −10 9 Cho biểu thức A = , B = +
với x ≥ 0, x ≠ 4, x ≠ . 4 x − 3 x − 2 x − 4 16
a) Tính giá trị của A khi x = 25. b) Rút gọn B. c)
Tìm x để B = 2A. Lời giải: 5 5
a) Khi x = 25 thì x = 5 suy ra A = = . 4.5 − 3 17 b) x − x x − x x − ( x+2)+ x 10 10 10 x+3 x −10 x + 5 B = + = + = = = x − 2 x − 4 x − 2
( x −2)( x +2) ( x −2)( x+2) ( x −2)( x+2) x+2 x + 5 2 x c) B = 2A ⇔ =
⇔ 2 x ( x + 2) = ( x +5)(4 x −3) ⇔ 2x +13 x −15 = 0 x + 2 4 x − 3 x = ( ⇔ x − )( x + ) 1 1 2 15 = 0 ⇔ ≥ ⇒ = 15 do x 0 x
1 thỏa mãn hay x = 1. x = − 2 2 x 1 9 x +14 Bài 8: Cho P= 1+ + với x ≥ 0,x ≠ 1 x + 3 x + 2 x + 3 x + 2 a, Rút gọn P
b, Tính giá trị của P khi x = 4 .
c, Tìm các giá trị của x để P là số tự nhiên. Lời giải a, Ta có 2 x x + 3 9 x +14 2 x ( x +1) 9 x +14 2x +11 x +14 P= + = + = x + 3 x + 2 ( x + 2)( x +1) ( x + 2)( x +1) ( x + 2)( x +1) ( x + 2)( x +1)
( x + 2)(2 x + 7) (2 x + 7) Hay P= = ( x + 2)( x +1) ( x +1) 2.2 + 7 11
b,Với x=4 thì x =2 suy ra P= = 2 +1 3 2( x +1) + 5 5 c, Ta có P = = 2 + x +1 x +1 5 Do x ≥ 0 nên 0 <
≤ 5 suy ra 2 < P ≤ 7 .Vì P là số nguyên nên x +1
Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 20