Tailieumontoan.com

Đin thoi (Zalo) 039.373.2038
TOÁN CƠ BẢN LỚP 8
THEO CHƯƠNG TRÌNH MỚI
(Liu h tài liu word môn tn SĐT (zalo) : 039.373.2038)
Tài liu sưu tm, ngày 15 tháng 8 năm 2023
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038 521
Website: tailieumontoan.com
Môc lôc
Trang
Ch đề 1 Biu thc nhiu biến
Ch đề 2 Phân thc đại s
Ch đề 3 Hàm số và đồ thị
Ch đề 4 Hình hc trc quan
Ch đề 5 Tam giác, tứ giác
Ch đề 6 Một số yếu tố thống kê và xác suất
Ch đề 7 Phương trình bc nht một ẩn
Ch đề 8 Tam giác đồng dạng, hình đồng dng
Liên h tài liu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038 1
Website: tailieumontoan.com
CHƯƠNG 1. BIU THỨC ĐẠI S
Bài 1. ĐƠN THỨC ĐA THỨC NHIU BIN
A. ĐƠN THỨC NHIU BIN
I. LÝ THUYT.
1) Đơn thức và đơn thức thu gn.
Ví d 1: Cho các biu thc sau:
4
2xy
,
2
1
5
xy
,
5x−−
,
6
3
.
7
xy
,
2
23xy
,
5
Trong các biu thc trên thì các biu thc như
4
2xy
,
2
1
5
xy
,
5
gi là các
đơn thức.
Còn các biu thc
5x−−
,
2
23
xy
không được gọi là các đơn thức.
Kết lun:
Đơn thức là biu thc đi s ch gm mt s hoc mt biến hoc có dng tích ca nhng s
biến.
Ví d 2: Trong các biu thức sau, đâu là đơn thức?
100
99x
,
1
,
1 y
,
1
2
x
,
5
9
x
,
2 x
,
( )
41yx
Các đơn thức là
100
99x
,
1
,
5
9
x
2) Đơn thức thu gn, bc ca một đơn thức.
Ví d 3: Cho đơn thức
( )
25
2 .3A x y xy z=
Nhn thấy trong đơn thc
A
có hai s
2
3
và hai biến
,xy
xut hin hai ln nên
gọi là đơn thức chưa thu gọn.
Để thu gọn đơn thức
A
ta làm như sau
( ) ( )
2 5 2 5 36
2 .3 2.3 ... 6A xy xyz x xyyz xyz=−= =
Với đơn thức
A
sau khi thu gn thì tng các s ca các biến là
10
nên đơn thức
A
bc
10
Đơn thức thu gọn là đơn thức ch gm mt s hoc có dng tích ca mt s vi nhng biến,
mi biến ch xut hin mt lần và đã được nâng lên lũy thừa vi s mũ nguyên dương.
Tng các s mũ của các biến trong một đơn thc thu gn vi h s khác
0
gn là bc của đơn
thức đó.
Trong một đơn thức thu gn, phn s còn gi là h s, phn còn li gi là phn biến.
C th: Với đơn thức
( )
7
35
2 xyz
thì phn h s
(
)
7
2
còn phn biến là
35
xyz
Với các đơn thức có h s
1
hay
1
ta không viết s
1.
C th: Với đơn thức
5
xy
có h s
1
Mi s khác
0
cũng là một đơn thức thu gn vi bc là
0
S
0
cũng được gi là một đơn thức, đơn thức này không có bc.
3) Đơn thức đng dng.
Ví d 4: Cho hai đơn thức
24
4A xy=
24
5
2
B xy
=
Liên h tài liu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038 2
Website: tailieumontoan.com
Nhn thy rằng hai đơn thức
A
B
có phn biến ging nhau nên gi là hai đơn thức đồng dng.
Hai đơn thức đồng dng là hai đơn thức có h s khác
0
và có phn biến ging nhau.
Hai đơn thức động dng thì có cùng bc.
Để thc hin phép cng, tr các đơn thức đồng dng, ta cng, tr phn h s và gi nguyên
phn biến.
C th
( )
2 22
37 4xy xy xy+− =
II. LUYN TP.
Bài 1: Xác đnh h s, phn biến, bc của đơn thức
22
32
.
43
x y xy z



Gii
2 2 2 2 33
3 2 32 1
. . . ... . .
4 3 43 2
x y xy z x x y y z x y z
−−

= =


H s
1
,
2
phn biến là
33
xyz
, bc là
7.
Bài 2: Thc hin phép tính:
a)
22 2
75xy xy xy−+
b)
( )
32
57xy y xy−−
c)
( )
2
42
35xx
Gii
a)
22222
7 5 6 5.xy xy xy xy xy +=−+
b)
(
)
32 3 3 3
57 57 12.xy y xy xy xy xy
−− =−− =
c)
( )
2
42 4 4 4
3 5 3 25 22 .xx xx x =−=
Bài 3: Cho đơn thức
22 43
26
35
A xy xy

=


.
a) Thu gn ri tìm bc ca đơn thức
.
A
b) Tính giá tr của đơn thc
A
ti
1, 2
xy=−=
.
Gii
a)
22 43 2 4 2 3 65
2 6 26 4
. .... . .
3 5 35 5
A xy xy x x y y xy
−−

= = =


Bc là
11.
b) Ti
1, 2xy=−=
thì đơn thức
A
có giá tr
( ) ( )
( ) (
)
65
4 .1. 32
4 128
.1.2
5 55
A
−−
= −= =
III. BÀI TP T LUYN.
Bài 1: Trong các biu thc sau, biu thức nào là đơn thức?
2
xy
,
31x−−
,
2
1
5
xy
,
13
,
1
6 x
,
( )
3
7
2 xy
Bài 2: Trong các biu thc sau, biu thức nào là đơn thức?
2
6
x
,
2
2
xy
,
1
x
,
2
5
x
,
4
5
,
2
2
xy
xy z
Bài 3: Trong các biu thc sau, biu thức nào là đơn thức?
Liên h tài liu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038 3
Website: tailieumontoan.com
2
1
1
3
x



,
(
)
2
1
1
2
x
,
2
7
.
2
x
,
6 y
,
15
x
,
2
4
xy
Bài 4: Thu gn, ch ra phn h s và tìm bc của các đơn thức sau
1)
22
53x xy
2)
( )
22
4.4x xy
3)
( )
25
.x y xy
−−
4)
22
3xyzyz
5)
( )
345
.2xyz−−
6)
3524
2xyxyx
7)
22 2
2 .3xy xy z
8)
( )
3
6 .6xyxy
9)
( )
2 22
.5
xy z x yz−−
10)
( )
2
2
.3
3
xyz xy z
11)
22
12
.
23
x y xy



12)
( )
3 34
1
.2
4
xy xy
13)
( )
23
1
2
3
x y xy



14)
( )
23
3
4
x y xy



15)
2532
32
.
53
xyxy
16)
23 4
32
2
45
xy x



17)
45 2
12 5
15 9
xy xy



18)
2 45
1 14
75
xy xy



Bài 5: Thu gn, ch ra phn h s và tìm bc của các đơn thức sau
1)
(
)
2
2
5 .3xy y
2)
( )
3
2
.2x yz xy
3)
( )
2
2 33
2 .8x y x yz
4)
( )
( )
2
3
3
2 .2xy xyz−−
5)
(
)
(
)
2
32
5 .4
xy z x
−−
6)
( )
( )
2
23
2 .2x y xy
7)
(
)
2
22
2
.3
3
xy z x y
8)
(
)
( )
2
32
3
2 ..
8
xy xz
9)
( )
( )
2
23
1
. .2
4
x y xy
10)
( ) ( )
3
55
1
.2 .9
6
x y xy−−
11)
(
)
3
456 5 4
1
3 ..
9
xyz x y
12)
2
2 23
1
2.
3
xy x y



Bài 6: Thu gn, ch ra phn h s và tìm bc của các đơn thức sau
1)
1 2121 1
34 5
..
45 6
n nn n
A x x y xy
++ +
=
2)
3 45 6
64 2
..
42 6
n nn n
B x xy y
−−
=
3)
2 23 1
46 1
..
37 2
n nn
C x y x y xy
−−
−−
=
4)
11
1 4 15
..
53 7
n n nn
D xy x y x y
++
=
Bài 7: Phân thành các nhóm đơn thức đồng dạng trong các đơn thức sau:
3
8
xyz
100
3yxz
2.xy x
1
.
3
y xy



Bài 8: Phân thành các nhóm đơn thức đồng dạng trong các đơn thức sau:
32
3xy
542
11
xyz
33
6
xy
33
11xy
542
6xyz
32
1
6
2
xy
Bài 9: Thc hin phép tính:
1)
( )
5xy xy xy−− +
2)
22 2
6 3 12xy xy xy−−
3)
( )
234 234
34xyz xyz+−
4)
( )
22
48xy xy+−
5)
( )
22
25 55xy xy+−
6)
2 22
34xy xy xy+−
7)
( )
22 2
2xy x y xy+ +−
8)
( )
234 234
12 7xyz xyz+−
9)
( )
3 33
6 66xy xy x y −− +
Liên h tài liu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038 4
Website: tailieumontoan.com
10)
2
2
7
22
x
xx−+ +
11)
33 3
1
23
3
xx x+−
12)
222
11
5
24
xy xy xy++
13)
2323
1157
2323
xxxx
+−
14)
222
321
444
xyz xyz xyz++
15)
23 32 23
51
3
82
xy yx xy
+−
Bài 10: Thc hin phép tính:
1)
2
3.xyz xz yz−−
2)
( )
2
8.x y x xy−−
3)
( )
2 22
4 . 12xy x x y−−
4)
23 2 2
11
.
23
xy xyy
5)
(
)
2 32
5
3
6
xy x y x y
6)
43
31
.
46
x y xy x
7)
25 3 22
4
.
5
yx x xy
8)
32
2
.
7
xy y xy−−
9)
2
51
.
64
xy z xyz y
10)
4 4 22
15 7 20 .
x x xx
+−
11)
55 4
13
.
24
xy xy xyx−+
12)
25 25 6
13 2xy xy x−+
Bài 11: Tìm hiu
AB
biết
1)
2 2 22
2 34
x y A xy B x y xy ++ =
2)
2 2 22
5 6 78xy A yx B xy x y−− += +
3)
23 32 23 32
3 5 84xy A xy B xy xy−− +=
4)
23 32 23 32
6 3 27xy A xy B xy xy +− =
5)
2 22 2
3 535
8 648
A xy B x y x y xy −+ =
6)
3 3 33
5 17
52
8 46
xy A yx B xy x y−− +=
Bài 12: Cho đơn thức:
22 2
81
.
34
A xy xy

=


.
a) Thu gọn đơn thức
A
rồi xác định h s và tìm bc của đơn thức.
b) Tính giá tr ca
A
ti
1, 1xy=−=
.
Bài 13: Cho đơn thức
2 23
21
34
B xy x y

=


.
a) Thu gọn đơn thức
B
b) Tính giá tr của đơn thc
B
khi
1, 1xy= =
.
Bài 14: Cho đơn thức:
( )
2
22 3
11
.6
32
C xy xy

=


.
a) Thu gn
C
b) Tính giá tr ca
C
ti
1, 1xy= =
.
Bài 15: Cho đơn thức
2 22
37
79
D xy xy

=


.
a) Thu gọn đơn thức
D
rồi xác định h s và phn biến của đơn thức.
b) Tính giá tr của đơn thc
D
ti
1, 2xy=−=
.
Bài 16: Cho đơn thức
2
23
3 20
.
5 27
F xy x y

=


a) Thu gọn đơn thức và tìm bc của đơn thức
F
b) Tính giá tr ca biu thc
F
biết
3
x
y
=
2xy+=
.
Liên h tài liu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038 5
Website: tailieumontoan.com
Bài 17: Cho 3 đơn thức
2
3
8
xz
,
,
3
4
5
xy
.
a) Tính tích của 3 đơn thức trên.
b) Tính giá tr ca mỗi đơn thức và giá tr của tích ba đơn thức ti
1, 2, 3xyz==−=
.
Bài 18: Cho hai đơn thc
32
3
2
xyz
( )
35
6
xy z
.
a) Tính tích hai đơn thức trên
b) Ch ra h s, phn biến và bc của đơn thức tích.
Bài 19: Cho đơn thức:
22
19
.
18 7
A x y xy
=
.
a) Thu gọn đơn thức.
b) Tính giá tr của đơn thc ti
2, 1
xy
= =
.
Bài 20: Cho đơn thức
(
)
2
33
1
2
2
B xy x y

=


.
a) Thu gọn đơn thức
B
b) Tính giá tr ca
B
khi
1
1,
2
xy=−=
.
Bài 21: Cho hai đơn thc:
345
18A xyz=
( )
2
52
2
9
B x yz=
.
a) Đơn thức
C
là tích của đơn thức
A
.
B
Xác định phn biến, phn h s, bc ca
.C
b) Tính giá tr của đơn thc
C
khi
1, 1, 1x yz=−= =
.
B. ĐA THỨC NHIU BIN
I. LÝ THUYT.
1) Đa thức.
Ví d 1: Cho các biu thc sau
23
41A xy x x= +−+
53
4B x xy=
Nhn thy hai biu thc
A
B
là tng hoc hiu của các đơn thức nên gọi là các đa
thc.
Kết lun:
Đa thức là tng ca những đơn thức, mỗi đơn thức trong tng gi là mt hng t ca đa thức
đó.
Mỗi đơn thức cũng đưc gi là một đa thức.
Ví d 2: Cho đa thức
23
57C xy x x= −−
Ta có th viết đa thức
C
thành tng của ba đơn thức
( )
( )
23
57C xy x x
= +− +−
2) Thu gọn đa thức.
Ví d 3: Cho đa thức
23 4 23 4
5 6 16
A xy x xy x= ++
Nhn thấy trong đa thức
A
5
hng tử, trong đó có một s hng t là đơn thức đồng
dạng nên để đơn giản ta s thu gọn đa thức
A
như sau:
23 23 4 4 23 4
6 5 6 15 1A xy xy x x xy x= + += + +
Kết lun:
Liên h tài liu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038 6
Website: tailieumontoan.com
Đa thức thu gọn là đa thức không có hai hng t nào đồng dng.
Bc ca một đa thc là bc ca hng t có bc cao nht trong dng thu gn của đa thức đó.
Mt s khác
0
cũng được coi là một đa thức bc
0
S
0
cũng là một đa thức, gọi là đa thức
0
và không có bc xác đnh.
II. LUYN TP.
Bài 1: Thu gn ri tìm bc ca mỗi đa thức
34 8 34 4 4 8
55A x y y x y xy xy y
= + +−+
Gii
Ta có
34 8 34 4 4 8
55A x y y x y xy xy y= + +−+
(
)
( )
( )
34 34 8 8 4 4 34
55 2
xy xy y y xy xy xy= + +− + + =
bc
7.
Bài 2: Thu gn
53 43 43 53
3423B xy xy xy xy=−+−
ri tính giá tr ti
1; 2xy= =
Gii
Ta có
( ) ( )
53 43 43 53 53 53 43 43
3423 33 42B xy xy xy xy xy xy xy xy= + = +− +
43
2xy=
Ti
1; 2xy
= =
thì
(
)
3
4
2.1 . 2 16.B
= −=
III. BÀI TP T LUYN.
Bài 1: Trong các biu thức sau, đâu là đa thức
2
xy
,
2xy+
,
1
x
,
22
1
6
xy
+
,
5
,
2
2
xy
z
+
Bài 2: Trong các biu thức sau, đâu là đa thức
2
1
23
x
xy
,
2
5
xy+
,
2
1
62xy
x
−+
,
0
,
3
4
4x
y
,
22
22
xy
xy
+
Bài 3: Trong các biu thức sau, đâu là đa thức
(
)
2
2
1 x
,
22
1 xy−+
,
2
1
x
x +
,
22
22
x xy y
x xy y
−+
++
,
23
23
xy
,
1
7
Bài 4: Thu gn ri tìm bc của các đa thức sau
1)
6 5 44 44
1A x y xy xy= + + +−
2)
( )
542 5
72317 2Bx x x x= + +−
3)
4 22 4
2 3 45C x x y xy y x= + +−
4)
22 22
2 52D x xy x xy= ++
5)
6 25 6 25 6
E x x y xy x y xy=+++−
6)
34 8 34 4 8
55F x y xy x y xy y= + ++
Bài 5: Thu gn ri tìm bc của các đa thức sau
1)
2 2 2 22
5 .2 5 .3 6A x y x xy xy xy= −+
2)
4 32322
3. 4. 5 5 .B xx xx x x x x=+−
3)
2 22 2
245C x yz xy z x yz xy z xyz= + +−
4)
32 22 3 22 32
54 85D xy xy x xy xy= + −+
5)
22
1 11
3 13
4 24
E x y xy x y xy xy
= +− +
6)
52 252
13 3
33
24 4
F x xy xy x xy= −−
7)
3 32 2
1
53
2
G x xy x xy x xy x=− + +−+
8)
5 67 2 5 67
1
33 33
2
H xy x y x y xy x y= + −+
Bài 6: Thu gn ri tính giá tr của các đa thức sau
a)
22 2 2
1 11
5
3 23
A x y xy xy xy xy x y= + −+
ti
1
,1
2
xy= =
.
Liên h tài liu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038 7
Website: tailieumontoan.com
b)
22 22
12 1
2
23 3
B xy x y xy xy x y xy= + −+ +
ti
1
,1
2
xy
= =
.
c)
24 2 24 9
2 4 2 53 4 3
C x y xyz x x y xyz y= + −+ +−
ti
1, 1xy= =
BÀI 2: CÁC PHÉP TOÁN VỚI ĐA THỨC NHIU BIN
A. CNG, TR ĐA THỨC
I. LÝ THUYT.
1) Cng, tr hai đa thức.
Ví d 1: Cho hai đa thc
3A xyz
= +−
426Bxyz=−+
Khi đó tổng hai đa thức
A
B
( ) ( ) ( )
3 426 34 2 6 7 5ABxyzxyz xx yy zz xyz+ = + + + = + + +−+ = +
Và hiệu hai đa thức
A
cho đa thức
B
(
)
3 426 3 426 37
AB xyz x y z xyz x y z x y z
= +−− + = +−− + =+
Kết lun:
Cng hay tr hai đa thc là thu gọn đa thức nhận được sau khi nối hai đa thức đã cho bởi du
""+
hay du
""
.
Phép cộng đa thức cũng có các tính chất như giao hoán, kết hợp như phép cộng các s.
II. LUYN TP.
Bài 1: Thc hin phép tính
( ) ( )
22 32
537645x y xy x y xy + + +− +
Gii
( ) ( )
22 32 22 32
537645537645x y xy x y xy x y xy x y xy−++++ =−+++
( )
2 2 2 3 2 23
5 34 625762x y xy xy x y x y xy x y=−+ + +=−+ +
Bài 2: Thc hin phép tính
( ) ( )
22 2 3 22
45 6x xy y x xy xy+ −−
Gii
( ) ( )
22 2 3 22 22 23 22
45 6 456x xy y x xy xy x xy y x xy xy+− =+−+ +
( )
2 2 2 23 2 2 2 23 2
4 564256x xy xy y x xy x xy y x xy= + + −+ = + −+
Bài 3: Cho đa thức
5 42 4 2
3 5 , 2 3 2 92A x y x x y B xy x xy x y
= + + = ++
.
a) Tính
C AB= +
b) Tính giá tr ca
C
ti
1, 2xy=−=
.
Gii
a)
5 42 4 2
3 5 2 3 2 92C A B x y x x y xy x xy x y= + = + + + ++
( ) ( )
( )
5 44 2 2 5 2
33 52 229 79xy x x xy xy xy xy xy xy= + + + + += + +
III. BÀI TP T LUYN.
Bài 1: Thc hin phép tính
1)
( ) ( )
2 2 22
2 35x yz z yz z x + −+
2)
( )
( )
2 2 22
2 35
x yz z yz z x + + −+
Liên h tài liu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038 8
Website: tailieumontoan.com
3)
( ) ( )
323 3 3
6 5 2 57x x y x xy
+ + −+
4)
( ) ( )
2 22 2
2 21
x xy y y xy x + + + ++
5)
( )
(
)
2 22 2
2 21x xy y y xy x + + ++
6)
( ) (
)
2 22 2
453 32x xy y x xy y−+ + +
7)
( ) ( )
2 22 2
453 32x xy y x xy y−+ +
8)
( ) ( )
32 232
5 10 7 5 3x xy xy x xy + −+
9)
( )
( )
22 22
326 51x y xy x y xy + +− +
10)
( ) ( )
2 22 2 2
15 7 6 12 7x y xy y x y xy +− +
Bài 2: Thc hin phép tính
1)
(
) ( )
32 32
3 42 3x xy x x xy x + +− + +
2)
( )
( )
32 32
3 42 3x xy x x xy x + −− + +
3)
( )
( )
2 22 2
1 21x y x y x y xy
+− + + +
4)
( ) ( )
2 22 2
1 21x y x y x y xy+− + +
5)
( ) (
)
22
5 53 4 52
x y x xyz x y x
+++ +−
6)
( ) ( )
22
4 52 5 53xyz x y x x y x +− ++
7)
( ) ( )
2 2 22 2
55 5x y xy xy xy x y x y ++− +
8)
( ) ( )
2 2 22 2
55 5x y xy xy xy x y x y +−− +
9)
( )
( )
232 32
36x y x xy x xy xy+− ++ + −−
10)
( ) ( )
32 232
63x xy xy x y x xy+ −− +− +
11)
( ) ( )
2 22 22 2
25xy y xy xy y+ + +−
12)
( ) (
)
2 22 22 2
25xy y xy xy y+ +−
Bài 3: Tìm đa thức
A
biết
1)
( )
22 22
A xy x y x y +− =+
2)
( )
2 2 22 2
63 2x xy A x y xy += +
3)
( )
22 2 2
53A x y x y xy++=+
4)
( )
2 22
52 69A x xy x xy y+ =+−
5)
( )
2323
32 24A x y xy x y xy
+−=
6)
( )
2 2 22 2
2 31Ax y x y y+ =−+
7)
( )
2 22
24 5 7A xy y xy x y = +−
8)
( )
22 2
34 78A xy y x xy y =−+
9)
( )
22
5 23 5A x xyz xy x xyz =+− +
10)
( )
2 23 2 3
25 13 11 2xy xy y A xy y + −=
11)
( )
42 2
12 15 2 7 0A x x y xy + +=
12)
22
245 0yz y z yz A + −=
13)
( )
22 2
43 78A xy y x xy y
=−+
14)
( )
22
52 6 9A x xy x xy y+− = +
15)
3 2 33
5A x xy x y−+ =+
16)
( )
2 23 2 3
25 13 11 2xy xy x A xy x + −=
Bài 4: Cho hai đa thức
( )
11
2
33
A a b ab

= −−


( )
11
33
B a b ab= −−
.
Tính
AB+
AB
.
Bài 5: Cho hai đa thức
( )
C x b cab= −

( )
Db a cba= +

.
Tính
CD+
CD
.
Bài 6: Cho hai đa thức
( )
2E y y y xx= − +

( )
2F y yx xy= − +

.
Tính
EF+
EF
.
Bài 7: Cho hai đa thức
( ) ( )
1
23 1
2
G ax ax ax

= +−+


( )
2 134H ax ax= − +

.
Tính
GH+
GH
.
Liên h tài liu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038 9
Website: tailieumontoan.com
Bài 8: Cho hai đa thức:
(
) (
)
22
M x yz x yz xy= + + +

( )
Nx x yz x= −

Tính
MN+
MN
.
Bài 9: Cho hai đa thức:
22
23P a ab b=−+
( )
2 22 2
23 32Q a ab b a ab b= +− +
.
Tính
PQ+
PQ
.
Bài 10: Cho hai đa thức:
(
)
22 2
3I a b ab a= +−
( )
2 2 22
2K a ab b a b ab= + −− +
.
Tính
IK+
IK
.
Bài 11: Cho
42 42
2 3 6, 2 3 5Axxx B x x x= −+ = +−
32
2 13C x xx= +− +
a) Tính
M ABC
=−+
b) Tính
N BC A=−−
c) Tính
PCAB=−−
Bài 12: Cho
3 2 22 3 2 22
5 4 6, 8 4A x y xy x y B xy xy x y= = +−
3 3 3 2 22
4645C x x y xy xy x y=+−−+
a) Tính
ABC
−−
b) Tính
B AC+−
c) Tính
CAB−−
Bài 13: Cho
4 3 22 4 4 3 22 4
16 8 7 9 , 15 3 5 6A x xy xy y B x xy xy y
=+ =−+
3 22 4
5 3 17 1C xy xy y=+ ++
a) Tính
ABC+−
b) Tính
AC B−+
Bài 14: Cho
2 22 2
4 5 3, 3 2A x xy y B x xy y
=−+ =++
22
32C x xy y=−+ +
a) Tính
ABC++
b) Tính
BCA−−
c) Tính
23A BC−−
Bài 15: Cho
22 23
3 2 3 1, 2 2 3 5 2A x xy y x y B x xy y x y= ++ = ++ −+
22
7 3 4 645C y x xy x y= + −++
a) Tính
ABC++
b) Tính
79ABC−−
c) Tính
43ABC−−
Bài 16: Cho
22 2 22 2
5 4 6, 8 4 3A xy x y x B yx y x y=−− =−+
2 22
235
C xy yx x=−+ +
a) Tính
.ABC−+
b) Tính
( )
2 AB C++
Bài 17: Cho hai đa thức
22
31A x xy y=− −+
22
2 75B x y xy= +−
.
a) Tính
AB+
.
b) Tìm đa thức
C
biết
0CAB+−=
.
c) Tính giá tr của đa thức
C
vi
1
2,
2
xy
= =
.
Bài 18: Cho
( )
2
5 54Px x x
= +−
( )
2
2 31Qx x x= −+
( )
2
43Rx x x= −+
.
Liên h tài liu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038 10
Website: tailieumontoan.com
Tính
( ) ( ) (
)
Px Qx Rx+−
ti tính giá tr của đa thức ti
1
2
x
=
.
B. PHÉP NHÂN ĐA THỨC
I. LÝ THUYT.
1) Nhân đơn thức với đơn thức.
Ví d 1: Để nhân hai đơn thức
2
3
xy
3
2xy
ta làm như sau
( )
( )
2 3 2 3 34
3 .2 3.2 ... 6x y xy x x y y x y−= =
Kết lun:
Để nhân hai đơn thức, ta nhân hai h s vi nhau và nhân hai phn biến vi nhau.
2) Nhân đơn thức với đa thức.
Ví d 2: Để nhân đơn thức
2
3x
với đa thức
32
4x y yz
ta làm như sau
( )
2 3 2 23 2 2 5 2 2
3. 4 3. 3.4 3 12x x y yz x x y x yz x y x yz−= =
Kết lun:
Mun nhân một đơn thc vi một đa thức, ta nhân đơn thức vi tng hng t của đa thức ri
cng các tích vi nhau.
Ví d 3: Tính
(
)
2 2 2 4 32 23
4 2 44 8
xyx xy y xy xy xy
−+ = +
3) Nhân đa thức vi đa thức.
Ví d 4: Để nhân đa thc
xy+
với đa thức
23
23x xy y+−
ta làm như sau
( )
( ) ( ) ( )
232323
23 23 23x y x xy y x x xy y y x xy y+ +− = +− + +−
3 2 32 2 4
23 23x x y xy x y xy y=+ ++
Kết lun:
Mun nhân một đa thức vi một đa thức, ta nhân mi hng t của đa thức này vi tng hng
t của đa thức kia, ri cng các tích vi nhau.
Chú ý rút gọn sau khi nhân đa thức với đa thức.
Phép nhân cũng có đầy đủ các tính cht giao hoán, kết hp và phân phi.
Ví d 5: Tính
( )
(
) ( )
( )
22 22
22x y xy x y x y x y xy−− = −−
( ) ( )
22 22 3 22 2 3 2
2 2 22x x y xy y x y xy x xy x y x y y xy= −− −− = + +
322 3
32x xy x y y=+− +
II. LUYN TP.
Bài 1: Thc hin phép tính:
a)
( ) ( )( )
21 2 1 1xx x x−− +
b)
( ) ( )
( )
22
1 11x y xy xy x y+− +
Gii
a)
(
) ( )( )
21 2 1 1xx x x−− +
( )
22
22 2 2 1x x x xx + −−
22
2222 1xxxxx=−−−++
2
41xx= ++
b)
( ) ( )
( )
22
1 11x y xy xy x y+− +
( )
32 2 32 2
1xy xy xy xy xy= + +−
32 2 32 2
1xy xy xy xy xy= +− ++
Liên h tài liu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038 11
Website: tailieumontoan.com
2
21x y xy= −+
Bài 2: Tính giá tr ca biu thc
65432
20 20 20 20 20 3
Axxxxxx
=+−+−+
ti
19x =
Gii
65432
20 20 20 20 20 3Axxxxxx=+−+−+
6 55 44 33 22
19 19 19 19 19 3x xx xx xx xx xx=− + +− + +− +
( ) ( ) ( ) ( ) ( )
5432
19 19 19 19 19 3xxxxxxxxxxx= −− −+ −− −+ −−+
Ti
19 19 0xx= ⇒− =
. Khi đó
A
có giá tr
19 3 16.A = +=
Bài 3: Tìm
x
biết
( )( )
2
2 1 5 2 10 25 0xx x x −− + =
Gii
Ta có
( )( )
2
2 1 5 2 10 25 0xx x x −− + =
22
2 10 5 2 10 25 0x xx x x +− + =
20 0 20.xx⇒− = =−
Vy
20.x =
III. BÀI TP T LUYN.
Bài 1: Thc hiện phép tính ( Nhân đơn thức với đa thức)
1)
( )
2
23xy x y+
2)
( )
2
734xxy−−
3)
( )
2 22
3xy x y
−−
4)
( )
2
22 5 4x xy x−+
5)
( )
23
4x x xy y −+
6)
( )
2
23xy x xy +−
7)
( )
22 2
3 32x y x y xy−+
8)
( )
22
xy x xy y ++
9)
( )
22
5 10xy x y x y−+
10)
( )
22
3.4 2 5
y x y xy −−
11)
( )
2 22
2x y xy x xy+−
12)
( )
22 3
23xy x x y −+
13)
( )
2 22
23x y xy y xy
−+
14)
( )
22
9 27x y xy y xy−+
15)
( )
33 2 3
63 23xy x y x xy−+
Bài 2: Thc hiện phép tính ( Nhân đơn thức với đa thức)
1)
( )
( )
2
5 3 1 5 15 5x x xx ++ + +
2)
( ) ( )
2 22 2
22x xyy y yxx+ + +−
3)
( )
( )
2 22
4 7 4 5 28x x xx x + −−
4)
( )
( )
2 22
2 13 25x x xx x x + −− +
5)
( )
( )
23 22 3
4 23 2 4 4x y x y xy x y xy −−
6)
( )
( )
22
3 4 36xy x x x y x xy + ++
7)
( )
( )
(
)
22 22
2x xy y xy xy x xy y++ + −+
8)
( ) ( )
22
434345xx x x x x −+ +−
9)
2
11
5 2 36
53
xx x

−−


10)
41
3 1 4 3 15
32
xx x x x

−− + +


Bài 3: Thc hiện phép tính ( Nhân đa thức với đa thức)
1)
( )
( )
2
34 3x xy−+
2)
( )
( )
2
33x xx++
3)
( )( )
15xy xy−+
4)
( )( )
3527xyxy+−
5)
( )
( )
2
12x xy−− −+
6)
( )( )
22
22xyxy−+ +
7)
( )( )
3 32x yx y+ −+
8)
( )( )
2 23x yx y+ −+
9)
( )
( )
22
x xy y x y−+ +
10)
(
)
( )
22
x xy y x y−+ +
11)
( )
( )
2
52 1x y x xy −+
12)
( )
( )
22
x y xy y x y−+
Liên h tài liu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038 12
Website: tailieumontoan.com
13)
( )
( )
22
2x xy y x y−+
14)
( )
( )
2
1x y x xy−− +
15)
( )(
)
22
21
x yxy
+−
16)
(
)
1
12 3
2
xx

−−


17)
11
22
xyxy

−−


18)
( )
2
1
23 5
2
xx x

−+


Bài 4: Thc hiện phép tính ( Nhân đa thức với đa thức)
1)
( )
(
)
( )
22
1 12xx x x−− + +
2)
( ) ( )
( )
22
1xx y x y y−− +
3)
( )
( )
( )( )
2
5 26 5 1 5xx x x + +−
4)
( )
( )
( )
( )
2 22
1
xyxy x xy +−− +
5)
( )( ) (
)(
)
3 22 1 5 13 2x x xx +− +
6)
( )( ) ( )( )
3 5 2 11 2 3 3 7xx xx +− + +
7)
(
)
( )
( )( )
23 4 5 2xx xx
+−+−−
8)
( )( )
(
)(
)
12 5 4 1 3 7 1 16xx x x −+
Bài 5: Thc hiện phép tính ( Nhân đa thức với đa thức)
1)
( )
(
)
2
3 21
xy x−−
2)
( )( )
22
31x xy++
3)
( )
( )
2
2 11xy x −−
4)
( )( )
22
51 1xy−−
5)
( )( )
1
6
2
x y xy −−
6)
( )( )
2
32
5
xyx y
−−
7)
( )( ) ( )( )
32131 2391xx x x −−
8)
( )( ) ( )( )
42 122 2xx xx−++−+
9)
( )( ) ( )( )
23 1 2 5 62 1 2x x xx +− +
10)
( )( ) ( )( )
32296 2 1x x xx+ +− + +
11)
( )
11
16 1
44
xx x

+−


12)
(
)
11
41
22
xx x

−+


Bài 6: Tính giá tr ca biu thc
a)
(
)
( )
22 2
5 3 75 7A xx x x x= −+
ti
5x =
.
b)
( ) ( )
2222
B x x xy y y x xy y= ++ ++
ti
10, 1xy= =
.
c)
(
)
( )
( )
22 2
C xx y x x y yx x= −− ++
ti
1
,1
2
xy= =
.
d)
( )
( )
( )
22 2
D xx y x x y yx x= −− ++
ti
1
, 100
2
xy
= =
.
Bài 7: Tính giá tr ca biu thc
a)
( )( ) ( )( )
2 2 11Ax x x x= −−− +
ti
21
x =
.
b)
( )( ) ( )( )
1 7 26 1Bx x x x= −−
ti
0x =
.
c)
( )( ) ( )( )
22 2 2C xy y xyy= + ++ +
ti
1, 1xy= =
.
d)
( )
( ) ( )
1 2 23D x x xx x= +− −−
ti
100.x =
Bài 8: Tính giá tr ca các biu thc sau
1)
32
30 31 1Ax x x= −+
ti
31
x =
2)
32
17 18 2Bx x x= −+
ti
18x =
.
3)
432
17 17 17 20Cxxxx= + −+
ti
16x =
Liên h tài liu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038 13
Website: tailieumontoan.com
4)
432
10 10 10 10Dxxxx=+ + ++
ti
9x =
5)
543 2
8 9 15 6 1Ex x x x x=− + ++
ti
7x
=
6)
543 2
15 16 29 13
Fx x x x x=+−+
ti
14
x
=
7)
5432
100 100 100 100 9Gxxxxx
=−+−+
ti
99x
=
.
Bài 9: Chng minh rng giá tr ca các biu thc sau không ph thuc vào giá tr ca biến.
1)
( )
( )
22
1 15A xx x x x x= ++ + −+
2)
( ) (
) ( )
2 1 2 1 33B xx x x x= −− +
3)
( ) ( )
( )
( )
2 22
264583 25 41356C xx x x x x x x= + + + ++ +
4)
( )( ) ( )( )
2
2 7 3 5 1 4 3 27D x x xx x x= ++ +
5)
( )
( ) ( )
( )
2 2 43 2
12 32 4 2353Exx xx xx xx x= ++ −+ + + −−
Bài 10: Tìm
x
biết
1)
( ) (
)
2
3 5 1 2 13 7x xx x x
−− + =
2)
( ) ( ) ( )
4 2 7 2 1 9 3 4 30x xx+ −+ =
3)
( ) ( ) ( )
25 8 34 5 43 4 11xxx−− = +
4)
( )
( )
( )
22
3 23 1 1 2xx x x xx + = +−
5)
( )
( ) (
)
5 3 5 4 2 3 5 3 2 12x x xx
+− = + +
6)
( ) ( ) ( )
7 7 3 2 1 2 3 15 42x xx xx+ + −− + =
Bài 11: Tìm
x
biết
1)
(
)( ) ( )( )
3 12 7 16 5 7xx xx−++−=
2)
(
)( ) ( )( )
3229 2617xx xx+ + + +=
3)
(
)( ) ( )( )
12 5 4 1 3 7 1 16 81xx x x −+ =
4)
( )( )
( )(
)
23 1 2 5 62 1 2 6x x xx +− +=
5)
( )( ) ( )
( ) (
)( )
2 13 2 3 1 2
x x x x xx
+ +=
6)
( )( ) ( )( )
( )( )
234 52354xx xx xx+−+−−=−−
7)
(
)( ) ( )( ) ( )( )
8 3 3 2 4 7 4 2 1 5 1 33x x xx x x + + + = + −−
Bài 12: Chng minh rng:
1)
( ) ( ) ( )
3 1 3 2 5,A n n nn n R= ∀∈
2)
( ) ( )
( ) ( )
5 3 2 6,B nn n n n Z= + + ∀∈
3)
( )
( ) ( )
23
3 1 2 2 5,
C n n n n nZ= + + + ∀∈
4)
( )
( )
( )
23
2 1 3 1 2 1 5,D n n n n nZ= + + ∀∈
5)
( )
( ) ( )(
) ( )
1 1 7 5 12,E n n n n nZ= + ∀∈

6)
( )( ) ( )(
) ( )
6 1 5 3 5 2 1 2,F n n n n nZ= + + + ∀∈
7)
( )( ) ( )(
) ( )
5 3 3 5 3 5 5 3 16, ,
G a b a b ab R= −−
Bài 13: Cho
a
b
là hai s t nhiên. Biết
a
chia cho
3
1,
b
chia
3
2.
Chng minh
ab
chia
3
2
Bài 14: Cho
,ab
là hai s t nhiên, biết
a
chia
5
1,
b
chia
5
2.
Liên h tài liu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038 14
Website: tailieumontoan.com
Hi
ab
chia
5
dư bao nhiêu?
C. PHÉP CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC.
I. LÝ THUYT.
1) Chia đơn thức cho đơn thức.
Ví d 1: Nhn thy
( ) (
)
3 25 56
2 .3 6xy xy xy=
Khi đó
( )
( )
56 3 25
6 :2 3
xy xy xy=
Kết lun:
Để đơn thức
A
chia hết cho đơn thức
B
thì mi biến ca
B
đều là biến ca
A
và có s
không lớn hơn số mũ ca nó trong
A
Muốn chia đơn thức
A
cho đơn thức
B
ta chia h s vi nhau và chia phn biến vi nhau.
Ví d 2: Tính
22 2
15 :5 3x y xy x=
2) Chia đa thức cho đơn thức.
Ví d 3: Khi tính
( )
4 22 5
4 8 12x xy xy−+
chia cho đơn thức
2
4x
Ta làm như sau
(
) (
)
4 22 5 2
4 8 12 : 4x xy xy x
−+
( ) (
) ( )
42222 5 2
4:4 8 :4 12 :4x x xy x xy x= −− −+
2 23
23x y xy=−+
Kết lun:
Đa thức
A
chia hết cho đơn thức
B
nếu mi hng t ca
A
đều chia hết cho
B
Muốn chia đa thức
A
cho đơn thức
B
ta chia tng hng t ca
A
cho
B
ri cng các kết qu.
Ví d 4: Tính
( )
( )
2 22
5 9 : 59xy xy x y xy y xy+ = −+
II. LUYN TP.
Bài 1: Thc hin phép tính:
1)
( )
23 2
8 :6x y xy−−
2)
( )
( )
2 2 22
3 2 :4xy x y x y xy−+
Gii
1)
(
)
23 2
4
8 :6
3
x y xy xy −=
2)
( )
( )
2 2 22
311
3 2 :4
4 42
xy x y x y xy y x xy
+ = +−
Bài 2: Tìm đa thức
A
biết
1)
( ) ( )
2
22
.2 6A xy xy=
2)
( )
2
2 54 45
.3 2 4A xy xy xy−=+
Gii
1)
( ) ( ) ( )
2
2 2 24 2 2
.26 6:23.
A xy xy A x y xy xy= ⇒= =
2)
(
) ( ) ( )
2
2 54 45 54 45 42
.3 24 24:9A xy xy xy A xy xy xy = + ⇒− = +
23 23
24 24
.
99 9 9
A xy y A xy y
⇒− = + =
III. BÀI TP T LUYN.
Liên h tài liu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038 15
Website: tailieumontoan.com
Bài 1: Thc hin phép tính
1)
24 2
10 :5
xy xy
2)
42 2
6 :3x y xy
3)
( )
55
8 :4xy y−−
4)
(
)
32 32
:7
xy xy
5)
( )
72
2 :3xy xy
6)
( )
22
5 :6x y xy−−
7)
( ) ( )
10 5
:2xy xy−−
8)
( )
2
47 2
12 : 3
x y xy
9)
( ) ( )
2
34 56
3 :2xy xy
10)
43 33
51
:
43
xy xy
11)
33 22
31
:
42
xy xy



12)
( )
2
22
31
:
48
x y xy
Bài 2: Thc hin phép tính
1)
( )
22 23
3 6 12 :3x y x y xy xy+−
2)
( )
32 2 22 2
15 6 3 :6xy xy xy xy−−
3)
( )
22 22 2 2
9 18 3 :9x y x y xy xy+−
4)
( )
32 23 33 22
6 8 4 :2xy xy xy xy−+
5)
( )
22 2 23 2
20 5 15 :5
xy xy xy xy
−+
6)
( )
32 4 22 2
5 10 20 :5xy xy xy xy−+
7)
( )
22 32 3 2
15 12 10 :3x y x y xy xy+−
8)
( )
42 32 2 2
27 18 12 :3xy xy xy xy
−+
9)
( )
56 34 32 22
16 12 6 :4xy xy xy xy−−
10)
( )
43 23 44 23
30 25 3 :5xy xy xy xy−−
11)
33 23 32 22
11
:
23
xy xy xy xy

−−


12)
32 2 3 2
21
6:
34
xy xy x x

−+


Bài 3: Tìm đơn thức
A
biết
1)
25 3
4
3:
5
xy A y=
2)
52 2
1
4:
2
xy A xy=
3)
54
2 15
:
54
xy A y
=
4)
23 45
4
3.
5
xy A xy=
5)
3 26
7
.
5
xy A x y−=
6)
22 73
35
.
46
xy A xy
=
7)
2 35
46
.
35
A xy xy=
8)
3 36
17
.
28
A xy x y
−=
9)
(
)
2
66
6
.4
7
A xy x y−− =
Bài 4: Tìm đơn thức
B
biết
1)
( )
( )
23 22 34
2.336B xy xy xy xy+ −=
2)
( )
2 3 32 43
2 22xy B xy xy xy−=
3)
( )
( )
2 22 57
3.3 9 6B y xy xy xy−− = +
4)
( )
5 4 55 65
5 10 5xy xy B xy xy += +
5)
( )
33 2
5
2 5 :3
3
x y xy xy B y−=
6)
44 55 22 33
55
4 :3
4 12
xy xy xy B xy

−=


Liên h tài liu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038 1
Website: tailieumontoan.com
Bài 3. HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
A. HIỆU HAI BÌNH PHƯƠNG, BÌNH PHƯƠNG CA MT TNG HAY MT HIU
I. LÝ THUYT.
1) Hng đng thc.
Ví d 1: Khi thc hin phép nhân
( )
.aa b+
ta được
( )
2
.a a b a ab+=+
Như vậy đẳng thc
( )
2
.a a b a ab+=+
là đẳng thức đúng và khi thay
,ab
bi các giá tr khác
nhau thì hai vế ca đng thc luôn nhn giá tr bng nhau.
Kết lun:
Hằng đẳng thức là đẳng thc mà hai vế luôn cùng nhn mt giá tr khi thay các ch trong hng
đẳng thc bng các s tùy ý.
2) Hiệu hai bình phương.
Ví d 2: Thc hin phép nhân
( )( )
abab−+
ta được
( )( )
22
abab a b +=
Như vậy
( )( )
22
a b abab−= +
gi là hẳng đẳng thc hiệu hai bình phương.
Tng quát:
Vi
,AB
là hai biu thc tùy ý ta có
( )( )
22
A B ABAB
−= +
Ví d 3: Tính nhanh
( )( )
22
50 48 50 48 50 48 2.98 196.=− += =
Ví d 4: Viết thành tích
( )( )
22
4 25 2 5 2 5x y xyxy−= +
3) Bình phương ca mt tng.
Ví d 5: Khi ta thc hin phép tính
( ) (
)( )
2
22
2ab abab a abb+ =+ +=+ +
Như vậy
( )
2
22
2a b a ab b+=+ +
gi là hẳng đẳng thức bình phương của mt tng
Tng quát:
Vi
,AB
là hai biu thc tùy ý ta có
( )
2
22
2A B A AB B+=+ +
Ví d 6: Tính nhanh
( )
2
2 22 2
2 3 4 2.6 9 4 12 9x y x xy y x xy y+ =+ +=+ +
Ví d 7: Viết gn
2
9 12 4
xx++
thành bình phương của mt tng
( ) (
)
22
22
9 12 4 3 2.3 .2 2 3 2
xx x x x+ += + + = +
4) Bình phương ca mt hiu.
Ví d 8: Khi ta thc hin phép tính
( ) ( )( )
2
22
2ab abab a abb = −= +
Như vậy
( )
2
22
2a b a ab b−= +
gi là hằng đẳng thức bình phương của mt hiu.
Ví d 9: Tính nhanh
( )
2
2 4 2 42
2 1 4 2.2 1 4 4 1x x x xx = += +
Ví d 10: Viết gn
22
9 24 16
x xy y−+
thành bình phương của mt hiu
( ) ( ) ( )
2 22
22
9 24 16 3 2.3 .4 4 3 4x xy y x x y y x y−+= + =
II. BÀI TP T LUYN.
Bài 1: Trin khai các biu thc sau theo hằng đẳng thc
Liên h tài liu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038 2
Website: tailieumontoan.com
1)
( )
2
1x +
2)
( )
2
4 x+
3)
(
)
2
6 x
4)
( )
2
5x
5)
(
)
2
51
x
+
6)
(
)
2
23
x +
7)
(
)
2
21
x
8)
( )
2
32x
9)
(
)
2
2xy+
10)
(
)
2
5
xy+
11)
( )
2
2
xy
12)
( )
2
2xy
13)
( )
2
35
xy
+ 14)
(
)
2
23xy
+ 15)
( )
2
23xy
16)
( )
2
25xy
17)
( )
2
2
9x +
18)
( )
2
2
21
x
+
19)
( )
2
22
xy
20)
( )
2
2
3
xy
21)
( )
2
2
2xy+
22)
( )
2
2
23xy
+
23)
( )
2
2
42xy
24)
( )
2
2
42xy
Bài 2: Trin khai các biu thc sau theo hằng đẳng thc
1)
2
4x
2)
2
14x
3)
2
49x
4)
2
9 25x
5)
2
4 25x
6)
2
9 36x
7)
(
)
2
2
3xy
8)
(
)
2
2
2xy
9)
(
)
2
2
2xy
10)
(
)
2
4
39
xy
11)
( )
2
22
16xy
12)
( )
2
42
3xy
13)
( )( )
11xx−+
14)
( )( )
55xx−+
15)
( )
( )
66xx−+
16)
( )( )
2 12 1xx+−
17)
( )
( )
22x y yx−+
18)
( )( )
5335xyyx−+
19)
11
55
xx

−+


20)
33
22
xx

−+


21)
34 34
xy xy

−+


22)
22
33
xx
yy

−+


23)
23 32
xy yx

+−


24)
22
22
33
xx

−+


25)
33
22
55
xx

+−


26)
1 4 41
2 3 32
xx

−+


27)
22
22
3 23 2
yy
xx

−+


28)
( )( )
22
33xy xy−+
29)
( )( )
22
22x yx y−+
30)
( )
( )
2222
xyxy−+
Bài 3: Rút gn biu thc sau:
1)
( ) ( )
22
21 21xx++
2)
( ) ( )
22
11xx−+
3)
( ) (
)
22
22xy xy+ −−
4)
( ) ( )
22
3xy xy+ +−
5)
( )
( )
22
53xx−+
6)
( )
( )
22
32 31xx
−−−
7)
( ) ( )
22
44xy xy ++
8)
( ) ( )
22
23 53xx−− +
9)
( )
( )
22
23 53xx−+
10)
( ) ( )
22
21 31xx+ +−
11)
( ) ( )
22
2xy xy−− +
12)
( ) ( )
22
11
xx−+ +
13)
( )
( )
22
27 23
xx+ +−
14)
( )
( )
22
23xy x y −+
15)
( ) ( )
22
27 23xx + +−
Bài 4: Thc hin phép tính
1)
( ) ( )
2
11xxx−+−
2)
(
)
2
2
3 10 7x xx −+
3)
( ) ( )( )
2
2 31x xx+ −− +
4)
(
)( ) ( )
2
42 3
xx x+ −−
5)
( ) ( )
( )
2
2 15x xx +− +
6)
( )( ) ( )
3 3 23xx x x+ −− +
Liên h tài liu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038 3
Website: tailieumontoan.com
7)
( )( ) ( )
2
12 53 4xx x +−
8)
(
)
(
)
(
)
(
)
22 31
xx xx
+−− +
9)
( ) ( )( )
2
1 2 24x xx x+ + +−
10)
( ) ( )( )
2
2 3 3 10x xx+ + −+
11)
( ) ( )( ) ( )
2
4 5 52 1x x x xx+ ++ −− +
12)
( ) ( )( ) ( )
22
1 44 3x xx x −− +++
13)
( ) ( )( ) ( )
2
1 2 3 34 4x x x xx + −+
14)
( )( )
( ) ( )( )
2 22
33 9 2 2yyy y y + +− +
Bài 5: Thu gn v hằng đẳng thc:
1)
42
441
xx−+
2)
2
4 12 9xx−+
3)
2
36 12
xx+−
4)
2
1 10 25
xx−+
5)
42
81 18xx
++
6)
2
4 20 25xx−+
7)
24 2
44x y xy+−
8)
22
10 25x xy y
++
9)
22
9 24 16y xy x
−+
Bài 6: Thu gn v hằng đẳng thc:
1)
(
) (
)
2
21 2211
xx+ + ++
2)
( ) ( )
2
32 432 4xy xy + −+
3)
( ) ( ) ( )( )
22
3 223 2x x xx+ +− +
4)
( ) ( )( ) ( )
22
35 23535 35x xx x ++ +
5)
( ) (
)
( )( )
22
2xy xy xyxy ++ +
6)
( ) ( ) ( )(
)
22
5 5 2 10 5xx x x ++ +
7)
( ) ( ) ( )( )
22
2 1 2 21xx x x + + + −−
8)
(
) (
)
( )
22
22
2 3 2 3 24 9xy xy x y
+ +−
Bài 7: Tính
1)
( )
( ) (
)
2 4 16
8 3 1 3 1 ..... 3 1
A =++ +
2)
(
)( )
( )( ) (
)
2 4 16
1 3 3 1 3 1 3 1 ..... 3 1B =−+ + + +
3)
( )( )
( )( ) ( )
2 4 16
5 1 5 1 5 1 5 1 ..... 5 1C =−+ + + +
4)
( )( ) ( )
2 4 64
15 4 1 4 1 ..... 4 1D = ++ +
5)
( )( )( ) (
) ( )
2 4 8 128 256
24 5 1 5 1 5 1 ..... 5 1 5 1E = + + + ++
Bài 8: Tính giá tr ca các biu thc sau
1)
(
) ( )
22
23 21 6Ax x x= + −−
ti
201
x =
2)
( )
( )( )
2
25 4 3 3Bx x x=+− +
ti
1
20
x =
3)
22
8 16C x xy y=−+
ti
45xy−=
4)
22
9 1620 12 4D x xy y=+−+
ti
3 2 20xy−=
Bài 9: Tìm
x
biết
1)
2
90x −=
2)
2
25 0x−=
3)
2
36 0x−+ =
4)
2
4 40x −=
5)
2
4 36 0x −=
6)
2
4 36 0x −=
7)
( )
2
3 1 16 0
x + −=
8)
( )
2
2 3 49 0x −=
9)
( )
2
2
25 0xx −=
10)
( )
2
2
3 45xx+ −=
11)
( )
2
2
5 4 49 0xx−− =
12)
( )
2
16 1 25 0x −=
Bài 10: Tìm
x
biết

Preview text:

Tailieumontoan.com 
Điện thoại (Zalo) 039.373.2038
TOÁN CƠ BẢN LỚP 8
THEO CHƯƠNG TRÌNH MỚI
(Liệu hệ tài liệu word môn toán SĐT (zalo) : 039.373.2038)
Tài liệu sưu tầm, ngày 15 tháng 8 năm 2023
Website: tailieumontoan.com Môc lôc Trang Chủ đề 1 Biểu thức nhiều biến Chủ đề 2 Phân thức đại số Chủ đề 3 Hàm số và đồ thị Chủ đề 4 Hình học trực quan Chủ đề 5 Tam giác, tứ giác Chủ đề 6
Một số yếu tố thống kê và xác suất Chủ đề 7
Phương trình bậc nhất một ẩn Chủ đề 8
Tam giác đồng dạng, hình đồng dạng
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038 521
Website: tailieumontoan.com
CHƯƠNG 1. BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
Bài 1. ĐƠN THỨC VÀ ĐA THỨC NHIỀU BIẾN
A. ĐƠN THỨC NHIỀU BIẾN I. LÝ THUYẾT.
1) Đơn thức và đơn thức thu gọn.
Ví dụ 1:
Cho các biểu thức sau: 4 1 3 2 − x y , 2
xy , −x − 5, 6 . x y , 2 2x − 3y , 5 5 7 − 1 3
Trong các biểu thức trên thì các biểu thức như 4 2 − x y , 2 xy , 6 . x
y và 5 gọi là các 5 7 − đơn thức.
Còn các biểu thức −x − 5, 2
2x − 3y không được gọi là các đơn thức. Kết luận:
 Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một số hoặc một biến hoặc có dạng tích của những số và biến.
Ví dụ 2: Trong các biểu thức sau, đâu là đơn thức? 100 1 5 99x , 1 − , 1− y , − 2 ,
x , 2 x , 4 y (1− x) x 9 − Các đơn thứ 5 c là 100 99x , 1 − , x 9 −
2) Đơn thức thu gọn, bậc của một đơn thức.
Ví dụ 3:
Cho đơn thức 2 A = x y (− ) 5 2 . 3 xy z
Nhận thấy trong đơn thức A có hai số là 2 và 3
− và hai biến x, y xuất hiện hai lần nên
gọi là đơn thức chưa thu gọn.
Để thu gọn đơn thức A ta làm như sau 2 A = x y (− ) 5 xy z = (− ) 2 5 3 6 2 . 3 2. 3 x . . x . y y z = 6 − x y z
Với đơn thức A sau khi thu gọn thì tổng các số của các biến là 10 nên đơn thức A có bậc 10
 Đơn thức thu gọn là đơn thức chỉ gồm một số hoặc có dạng tích của một số với những biến,
mỗi biến chỉ xuất hiện một lần và đã được nâng lên lũy thừa với số mũ nguyên dương.
 Tổng các số mũ của các biến trong một đơn thức thu gọn với hệ số khác 0 gọn là bậc của đơn thức đó.
 Trong một đơn thức thu gọn, phần số còn gọi là hệ số, phần còn lại gọi là phần biến.
Cụ thể: Với đơn thức (− )7 3 5 2
x y z thì phần hệ số là ( )7 2 − còn phần biến là 3 5 x y z
 Với các đơn thức có hệ số là 1 hay 1 − ta không viết số 1.
Cụ thể: Với đơn thức 5
x y có hệ số là 1 −
 Mỗi số khác 0 cũng là một đơn thức thu gọn với bậc là 0
 Số 0 cũng được gọi là một đơn thức, đơn thức này không có bậc.
3) Đơn thức đồng dạng. 5 −
Ví dụ 4: Cho hai đơn thức 2 4 A = 4x y và 2 4 B = x y 2
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038 1
Website: tailieumontoan.com
Nhận thấy rằng hai đơn thức AB có phần biến giống nhau nên gọi là hai đơn thức đồng dạng.
 Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có phần biến giống nhau.
 Hai đơn thức động dạng thì có cùng bậc.
 Để thực hiện phép cộng, trừ các đơn thức đồng dạng, ta cộng, trừ phần hệ số và giữ nguyên phần biến. Cụ thể 2 x y + (− ) 2 2 3 7 x y = 4 − x y II. LUYỆN TẬP. 3 −  2 
Bài 1: Xác định hệ số, phần biến, bậc của đơn thức 2 2 x . y xy z   4  3  Giải 3 −  2  3 − 2 1 − 2 2 2 2 3 3 x . y xy z = . .x . . x . y y .z = .x y z   4  3  4 3 2 1 − Hệ số là , phần biến là 3 3 x y z , bậc là 7. 2
Bài 2: Thực hiện phép tính: a) 2 2 2
x y − 7x y + 5xy b) 3 2 5
xy − 7 y (xy) c) x − ( x )2 4 2 3 5 Giải a) 2 2 2 2 2
x y − 7x y + 5xy = 6 − x y + 5xy . b) 3 2
xy y (xy) 3 3 3 5 7 = 5
xy − 7xy = 1 − 2xy . c) x − ( x )2 4 2 4 4 4 3 5
= 3x − 25x = 22 − x .  2  6 − 
Bài 3: Cho đơn thức 2 2 4 3 A = x y x y    .  3  5 
a) Thu gọn rồi tìm bậc của đơn thức A.
b) Tính giá trị của đơn thức A tại x = 1, − y = 2 − . Giải  2  6 −  2 6 − 4 − a) 2 2 4 3 2 4 2 3 6 5 A = x y x y = .
.x .x .y .y = .x y .    Bậc là 11.  3  5  3 5 5 b) Tại x = 1, − y = 2
− thì đơn thức A có giá trị là 4 − − − A =
(− )6 (− )5 ( 4).1.( 32) 128 . 1 . 2 = = 5 5 5
III. BÀI TẬP TỰ LUYỆN.
Bài 1:
Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức? 2 1 1 x y , 3 − x −1, 2 − x y , 13 − , , (− )3 7 2 xy 5 6 − x
Bài 2: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức? 6 2 x y 1 − x 4 − 2 −x y , , , , , 2 x 2 x 2 5 − 5 2 xy z
Bài 3: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038 2
Website: tailieumontoan.com  1  − 2 − 2 1 1 5 x y 1 − x   , ( 2 x − ) 1 , 2 7 x . , 6 y , ,  3  2 2 x 4
Bài 4: Thu gọn, chỉ ra phần hệ số và tìm bậc của các đơn thức sau 1) 2 2 5x 3xy 2 5 2) 2 x ( 2 4 . 4 − xy )
3) −x y .(−xy) 4) 2 2 3 − xy zy z 5) 3 4 5 −x y z .( 2 − ) 6) 3 5 2 4 2x y x y x 7) 2 2 2 2 − xy xy z.3 8) 3 6xyxy .( 6 − ) 9) 2 −xy z (− ) 2 2 . 5 x yz 2 1  2 −  1 10) xyz.( 2 3 − xy z) 3 3 4 11) 2 2 x . y xy   12) x . y ( 2 − ) x y 3 2  3  4  1 −   3 −  3 2 − 13) 2 x y  ( 3 2xy ) 14) 2 x y  ( 3 −xy ) 15) 2 5 3 2 x y x y .  3   4  5 3  3  2  12  5   1  14 −  16) 2 3 4 x y 2 x    17) 4 5 2 x y x y    18) 2 4 5 − x y x y     4  5  15  9   7  5 
Bài 5: Thu gọn, chỉ ra phần hệ số và tìm bậc của các đơn thức sau 1) 2 5xy .( 3 − y)2 2) 2 x yz.( 2 − xy)3 3) (− x y)2 2 3 3 2 .8x yz 2 2 3 3 4) ( 2 − xy ) .( 2 − xyz)
5) (− xy z) (− x )2 3 2 5 . 4 6) ( 2 3 2x y ) .( 2 − xy) 2 − 3 2 1 7) xy z.( 3 − x y)2 2 2 8) ( 2
xy ). .(xz )2 3 2 9) .( 2 3 x y ) .( 2 − xy) 3 8 4 3 1 1 2  − 10) . x ( 5 2 − y ) .( 5 9 − x y) 11) ( 3 − x y z )3 4 5 6 5 4 . x .y 1  12) 2 2 3 2xy . x y 6 9    3 
Bài 6: Thu gọn, chỉ ra phần hệ số và tìm bậc của các đơn thức sau 3 n− 4 n+ n+ 5 + 6 −n 4 −nn 2 − 1) 1 2 1 2 1 n 1 A = x . x y . xy 2) 3 4 5 6 = . . n B x x y y 4 5 6 4 2 6 4 − − − n 6 nn− 1 1 n+ 4 n+ 15 3) 2 2 3 1 C = x . y x y . xy 4) 1 1 = . . n n D xy x y x y 3 7 2 5 3 7
Bài 7: Phân thành các nhóm đơn thức đồng dạng trong các đơn thức sau:  1  2 3 12 − x y xyz 100 − 3 − yxz 2 − x . y x . y xy   8  3 
Bài 8: Phân thành các nhóm đơn thức đồng dạng trong các đơn thức sau: 5 4 2 3 3 − 3 2 x y z x y 1 3x y 3 2 3 3 11 − x y 5 4 2 6 − x y z 6 x y 11 6 2
Bài 9:
Thực hiện phép tính:
1) xy − (−xy) + 5xy 2) 2 2 2
6xy − 3xy −12xy 3) 2 3 4 x y z + ( 2 3 4 3 4 − x y z ) 4) 2 x y + ( 2 4 8 − x y) 5) 2 x y + ( 2 25 55 − x y) 6) 2 2 2
3x y + 4x y x y 7) 2 2 xy + x y + ( 2 2 − xy ) 8) 2 3 4 x y z + ( 2 3 4 12 7 − x y z ) 9) 3 − xy − ( 3 − xy ) 3 6 6 + 6x y
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038 3
Website: tailieumontoan.com 2 x 7 1 1 1 10) 2 − + x + x 11) 3 3 3 2x + 3x x 12) 2 2 2 5xy + xy + xy 2 2 3 2 4 1 1 5 7 3 2 1 5 1 13) 2 3 2 3 x + x x x 14) 2 2 2 xyz + xyz + xyz 15) 2 3 3 2 2 3 x y + y x − 3x y 2 3 2 3 4 4 4 8 2
Bài 10: Thực hiện phép tính: 1) 2
xyz − 3xz.yz 2) 2 8 − x y − . x ( xy) 3) 2 xy x − ( 2 2 4 . 12 − x y ) 1 1 5 3 1 4) 2 3 2 2 x y x . y y 5) 3xy ( 2 x y ) 3 2 − x y 6) 4 3 x y x . y x 2 3 6 4 6 4 2 5 1 7) 2 5 3 2 2
y x x .x y 8) 3 2
xy y .xy 9) 2 xy z xyz.y 5 7 6 4 1 3 10) 4 4 2 2
15x + 7x − 20x .x 11) 5 5 4 x y x y + x . y x 12) 2 5 2 5 6
13x y − 2x y + x 2 4
Bài 11: Tìm hiệu A B biết 1) 2 2 2 2
x y + A + 2xy B = 3x y − 4xy 2) 2 2 2 2
5xy A − 6 yx + B = 7 − xy + 8x y 3) 2 3 3 2 2 3 3 2
3x y A − 5x y + B = 8x y − 4x y 4) 2 3 3 2 2 3 3 2 6
x y + A − 3x y B = 2x y − 7x y 3 5 3 5 5 1 7 5) 2 2 2 2 A xy B + x y = x y xy 6) 3 3 3 3 5xy A yx + B = 2 xy x y 8 6 4 8 8 4 6 8  1 − 
Bài 12: Cho đơn thức: 2 2 2 A = x y . x y   . 3  4 
a) Thu gọn đơn thức A rồi xác định hệ số và tìm bậc của đơn thức.
b) Tính giá trị của A tại x = 1, − y =1.  2 −  1 
Bài 13: Cho đơn thức 2 2 3 B = xyx y    .  3  4 
a) Thu gọn đơn thức B
b) Tính giá trị của đơn thức B khi x = 1, y = 1 − . 1  1 
Bài 14: Cho đơn thức: C = .( 6 − x y )2 2 2 3 x y   . 3  2  a) Thu gọn C
b) Tính giá trị của C tại x = 1, y = 1 − .  3 −  7 
Bài 15: Cho đơn thức 2 2 2 D = x y x y    .  7  9 
a) Thu gọn đơn thức D rồi xác định hệ số và phần biến của đơn thức.
b) Tính giá trị của đơn thức D tại x = 1, − y = 2 . 2  3 −   20 
Bài 16: Cho đơn thức 2 3 F = xy . x y      5   27 
a) Thu gọn đơn thức và tìm bậc của đơn thức F x
b) Tính giá trị của biểu thức F biết y =
x + y = 2 . 3
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038 4
Website: tailieumontoan.com 3 − 2 4
Bài 17: Cho 3 đơn thức 2 x z , 2 2 xy z , 3 x y . 8 3 5
a) Tính tích của 3 đơn thức trên.
b) Tính giá trị của mỗi đơn thức và giá trị của tích ba đơn thức tại x = 1, − y = 2 − , z = 3 . 3 −
Bài 18: Cho hai đơn thức 3 2 x y z và ( 3 5 6 − xy z ). 2
a) Tính tích hai đơn thức trên
b) Chỉ ra hệ số, phần biến và bậc của đơn thức tích. 1 9 −
Bài 19: Cho đơn thức: 2 2 A = x . y xy . 18 7 a) Thu gọn đơn thức.
b) Tính giá trị của đơn thức tại x = 2, y = 1 − .  1 − 
Bài 20: Cho đơn thức B = xy  (2x y)2 3 3 .  2 
a) Thu gọn đơn thức B 1
b) Tính giá trị của B khi x = 1 − , y = . 2 2
Bài 21: Cho hai đơn thức: 3 4 5 A = 18
x y z B = x ( yz )2 5 2 . 9
a) Đơn thức C là tích của đơn thức AB. Xác định phần biến, phần hệ số, bậc của C .
b) Tính giá trị của đơn thức C khi x = 1, − y =1, z = 1 − .
B. ĐA THỨC NHIỀU BIẾN I. LÝ THUYẾT. 1) Đa thức.
Ví dụ 1:
Cho các biểu thức sau 2 3
A = x y + x − 4x +1 và 5 3
B = x − 4xy
Nhận thấy hai biểu thức AB là tổng hoặc hiệu của các đơn thức nên gọi là các đa thức. Kết luận:
 Đa thức là tổng của những đơn thức, mỗi đơn thức trong tổng gọi là một hạng tử của đa thức đó.
 Mỗi đơn thức cũng được gọi là một đa thức.
Ví dụ 2: Cho đa thức 2 3
C = x y − 5x − 7x
Ta có thể viết đa thức C thành tổng của ba đơn thức 2
C = x y + (− x) + ( 3 5 7 − x )
2) Thu gọn đa thức.
Ví dụ 3: Cho đa thức 2 3 4 2 3 4
A = x y − 5x − 6x y +1+ 6x
Nhận thấy trong đa thức A có 5 hạng tử, trong đó có một số hạng tử là đơn thức đồng
dạng nên để đơn giản ta sẽ thu gọn đa thức A như sau: 2 3 2 3 4 4 2 3 4
A = x y − 6x y − 5x + 6x +1 = 5 − x y + x +1 Kết luận:
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038 5
Website: tailieumontoan.com
 Đa thức thu gọn là đa thức không có hai hạng tử nào đồng dạng.
 Bậc của một đa thức là bậc của hạng tử có bậc cao nhất trong dạng thu gọn của đa thức đó.
 Một số khác 0 cũng được coi là một đa thức bậc 0
 Số 0 cũng là một đa thức, gọi là đa thức 0 và không có bậc xác định. II. LUYỆN TẬP.
Bài 1: Thu gọn rồi tìm bậc của mỗi đa thức 3 4 8 3 4 4 4 8
A = x y − 5 y + x y + xy xy + 5 y Giải Ta có 3 4 8 3 4 4 4 8
A = x y − 5 y + x y + xy xy + 5 y = ( 3 4 3 4 x y + x y ) + ( 8 8
y + y ) + ( 4 4 xy xy ) 3 4 5 5 = 2x y bậc 7. Bài 2: Thu gọn 5 3 4 3 4 3 5 3
B = 3x y − 4x y + 2x y − 3x y rồi tính giá trị tại x = 1; y = 2 − Giải Ta có 5 3 4 3 4 3 5 3
B = x y x y + x y x y = ( 5 3 5 3
x y x y ) + ( 4 3 4 3 3 4 2 3 3 3 4
x y + 2x y ) 4 3 = 2 − x y
Tại x = 1; y = 2 − thì 4 B = 2.1 − .( 2 − )3 =16.
III. BÀI TẬP TỰ LUYỆN.
Bài 1:
Trong các biểu thức sau, đâu là đa thức + 2 1 1 x 2 y
x y , x + 2 y , , 6 − , 5 − , x 2 2 x + y 2 z
Bài 2: Trong các biểu thức sau, đâu là đa thức 1 + 3 − 2 2 − 2 x x 2 y 1 4x x y xy − , , 6 − 2xy + , 0 , , 2 3 5 2 x 4 y 2 2 x + y
Bài 3: Trong các biểu thức sau, đâu là đa thức ( 2 2 − + 2 3 − )2 − 2 x x xy y x y 1 1 x , 2 2 1 − x + y , , , − , 2 x +1 2 2
x + xy + y 2 3 7
Bài 4: Thu gọn rồi tìm bậc của các đa thức sau 1) 6 5 4 4 4 4
A = x + y + x y +1− x y 2) 5 4 2
B = x x + x − + ( 5 7 2 3 1 7 − x ) − 2 3) 4 2 2 4
C = x − 2x y + 3xy − 4 y + 5 − x 4) 2 2 2 2
D = x − 2x y + 5x + 2x y 5) 6 2 5 6 2 5 6
E = x + x y + xy + x y xy 6) 3 4 8 3 4 4 8
F = x y − 5xy + x y + xy + 5 y
Bài 5: Thu gọn rồi tìm bậc của các đa thức sau 1) 2 2 2 2 2
A = 5x .2 y − 5 .3
x xy x y + 6x y 2) 4 3 2 3 2 2 B = 3 . x x + 4 .
x x − 5x x − 5x .x 3) 2 2 2 2
C = 2x yz + 4xy z − 5x yz + xy z xyz 4) 3 2 2 2 3 2 2 3 2
D = 5x y + 4x y x + 8x y − 5x y 1 1 1 1 3 3 5) 2 2 E = 3x y xy +1 − 3x y + xy xy 6) 5 2 2 5 2 F = 3x x y xy − 3x x y 4 2 4 2 4 4 1 1 7) 3 3 2 2
G = x − 5xy + 3x + xy x + xy x 8) 5 6 7 2 5 6 7
H = 3xy − 3x y +
x y − 3xy + 3x y 2 2
Bài 6: Thu gọn rồi tính giá trị của các đa thức sau 1 1 1 1 a) 2 2 2 2 A =
x y + xy xy + xy − 5xy
x y tại x = , y = 1. 3 2 3 2
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038 6
Website: tailieumontoan.com 1 2 1 1 b) 2 2 2 2 B = xy +
x y xy + xy
x y + 2xy tại x = , y = 1. 2 3 3 2 c) 2 4 2 2 4 9
C = 2x y + 4xyz − 2x − 5 + 3x y − 4xyz + 3 − y tại x = 1, y = 1 −
BÀI 2: CÁC PHÉP TOÁN VỚI ĐA THỨC NHIỀU BIẾN A. CỘNG, TRỪ ĐA THỨC I. LÝ THUYẾT.
1) Cộng, trừ hai đa thức.
Ví dụ 1:
Cho hai đa thức A = 3x + y z B = 4x − 2 y + 6z
Khi đó tổng hai đa thức AB
A + B = 3x + y z + 4x − 2 y + 6z = (3x + 4x) + ( y − 2 y) + (−z + 6z) = 7x y + 5z
Và hiệu hai đa thức A cho đa thức B
A B = 3x + y z − (4x − 2 y + 6z) = 3x + y z − 4x + 2 y − 6z = −x + 3y − 7z Kết luận:
 Cộng hay trừ hai đa thức là thu gọn đa thức nhận được sau khi nối hai đa thức đã cho bởi dấu "+" hay dấu "−" .
 Phép cộng đa thức cũng có các tính chất như giao hoán, kết hợp như phép cộng các số. II. LUYỆN TẬP.
Bài 1: Thực hiện phép tính ( 2 2
x y + xy + ) + ( 3 2 5 3 7 6
x y + 4xy − 5) Giải ( 2 2
x y + xy + ) + ( 3 2
x y + xy − ) 2 2 3 2 5 3 7 6 4 5 = 5
x y + 3xy + 7 − 6x y + 4xy − 5 2 = − x y + ( 2 2 xy + xy ) 3 2 2 3 5 3 4 − 6x y + 2 = 5
x y + 7xy − 6x y + 2
Bài 2: Thực hiện phép tính ( 2 2 2
x + x y y ) − ( 3 2 2 4 5
x − 6xy x y ) Giải ( 2 2 2
x + x y y ) − ( 3 2 2
x xy x y ) 2 2 2 3 2 2 4 5 6
= 4x + x y − 5y x + 6xy + x y 2 = x + ( 2 2 x y + x y ) 2 3 2 2 2 2 3 2 4
− 5y x + 6xy = 4x + 2x y − 5y x + 6xy Bài 3: Cho đa thức 5 4 2 4 2
A = x y + 3x + 5x y, B = 2xy − 3x − 2xy + 9 + 2x y .
a) Tính C = A + B
b) Tính giá trị của C tại x = 1, − y = 2 . Giải a) 5 4 2 4 2
C = A + B = x y + 3x + 5x y + 2xy − 3x − 2xy + 9 + 2x y 5 = x y + ( 4 4 x x ) + ( 2 2
x y + x y ) + ( xy xy) 5 2 3 3 5 2 2 2
+ 9 = x y + 7x y + 9
III. BÀI TẬP TỰ LUYỆN.
Bài 1:
Thực hiện phép tính 1) ( 2 2
x yz + z ) − ( 2 2 2
3yz z + 5x ) 2) ( 2 2
x yz + z ) + ( 2 2 2
3yz z + 5x )
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038 7
Website: tailieumontoan.com 3) ( 3 2 3
x + x + y ) − ( 3 3 6 5
2x − 5x + 7 y ) 4) ( 2 2
x xy + y ) + ( 2 2 2
y + 2xy + x + ) 1 5) ( 2 2
x xy + y ) − ( 2 2 2
y + 2xy + x + ) 1 6) ( 2 2
x xy + y ) + ( 2 2 4 5 3
3x + 2xy y ) 7) ( 2 2
x xy + y ) − ( 2 2 4 5 3
3x + 2xy y ) 8) ( 3 2 x x y ) + ( 2 3 2 5 10
7x y − 5x + 3xy ) 9) ( 2 2
x y xy + ) + ( 2 2 3 2 6
x y + 5xy − ) 1 10) ( 2 2 2
x y xy y ) + ( 2 2 15 7 6 12 − x y + 7xy )
Bài 2: Thực hiện phép tính 1) ( 3 2
x xy + x) + ( 3 2 3 4 2
x + xy + 3x) 2) ( 3 2
x xy + x) − ( 3 2 3 4 2
x + xy + 3x) 3) ( 2 2 2
x + y x y − ) + ( 2 1
x − 2 y + xy + ) 1 4) ( 2 2 2
x + y x y − ) − ( 2 1
x − 2 y + xy + ) 1 5) ( 2 x y + x + ) + ( 2 5 5 3
xyz − 4x y + 5x − 2) 6) ( 2
xyz x y + x − ) − ( 2 4 5 2 5x y + 5x + 3) 7) ( 2 2
x y xy + xy ) + ( 2 2 2 5 5
xy x y + 5x y ) 8) ( 2 2
x y xy + xy ) − ( 2 2 2 5 5
xy x y + 5x y ) 9) ( 2 3 2
x y + x xy + ) + ( 3 2 3
x + xy xy − 6) 10) ( 3 2
x + xy xy − ) − ( 2 3 2 6
x y + x xy + 3) 11) ( 2 2 2
xy + y x y − ) + ( 2 2 2 2 x y + 5 − y ) 12) ( 2 2 2
xy + y x y − ) − ( 2 2 2 2 x y + 5 − y )
Bài 3: Tìm đa thức A biết 1) − ( 2 2 + − ) 2 2 A xy x y = x + y 2) ( 2 2 x xy ) 2 2 2 6 3
+ A = x + y − 2xy 3) A + ( 2 2 x + y ) 2 2
= 5x + 3y xy 4) A + ( 2 x xy ) 2 2 5 2
= 6x + 9xy y 5) A + ( 2 3 x y xy ) 2 3 3 2 = 2x y − 4xy 6) A + ( 2 2 x y ) 2 2 2 2
= x y + 3y −1 7) A − ( 2 xy y ) 2 2 2 4
= 5xy + x − 7y 8) A − ( 2 xy y ) 2 2 3 4
= x − 7xy + 8y 9) A − ( 2 x xyz ) 2 5
= xy + 2x − 3xyz + 5 10) ( 2 2 3 x y xy + y ) 2 3 25 13
A =11x y − 2y 11) A − ( 4 2 2
12x −15x y + 2xy + 7) = 0 12) 2 2
2 yz − 4 y z + 5 yz A = 0 13) A − ( 2 xy y ) 2 2 4 3
= x − 7xy + 8y
14) A + ( x xy) 2 2 5 2
= 6x + 9xy y 15) 3 2 3 3
A x + 5x y = x + y 16) ( 2 2 3 x y xy + x ) 2 3 25 13
A =11x y − 2x  1 1  1 1
Bài 4: Cho hai đa thức A = a b − 
 (a − 2b) và B = a b − (a b) .  3 3  3 3
Tính A + B A B .
Bài 5: Cho hai đa thức C = x − b − (c a b) 
 và D = b + a − (c b a)   .
Tính C + D C D .
Bài 6: Cho hai đa thức E = y −  y − ( y + 2x x) 
 và F = y −  y x + 2( x y)   .
Tính E + F E F . 1 
Bài 7: Cho hai đa thức G =
ax − 2(ax + 3) − (ax + ) 1  
H = ax − 2 − −  (ax − ) 1 + 3 − 4   . 2 
Tính G + H G H .
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038 8
Website: tailieumontoan.com
Bài 8: Cho hai đa thức: M = x + 
( y z) − 2x + y + z − 
(2 − x y) và N = x − x −( y z) − x  
Tính M + N M N .
Bài 9: Cho hai đa thức: 2 2
P = a − 2ab + 3b và 2 2
Q = a ab b + ( 2 2 2 3 3
a + 2ab b ).
Tính P + Q P Q .
Bài 10: Cho hai đa thức: 2 2
I = a + b − ( 2 3 ab a ) và 2 2
K = a + ab b − ( 2 2 2
a + b ab).
Tính I + K I K . Bài 11: Cho 4 2 4 2
A = 2x x + 3x − 6, B = −x + 2 − 3x − 5x và 3 2 C = 2
x +1− 3x + x
a) Tính M = A B + C
b) Tính N = B C A
c) Tính P = C A B Bài 12: Cho 3 2 2 2 3 2 2 2
A = 5x y − 4xy − 6x y , B = 8
xy + xy − 4x y và 3 3 3 2 2 2
C = x + 4x y − 6xy − 4xy + 5x y
a) Tính A B C
b) Tính B + A C
c) Tính C A B Bài 13: Cho 4 3 2 2 4 4 3 2 2 4
A = 16x − 8x y + 7x y − 9 y , B = 15
x + 3x y − 5x y − 6y và 3 2 2 4
C = 5x y + 3x y +17 y +1
a) Tính A + B C
b) Tính A C + B Bài 14: Cho 2 2 2 2
A = 4x − 5xy + 3y , B = 3x + 2xy + y và 2 2
C = −x + 3xy + 2 y
a) Tính A + B + C
b) Tính B C A
c) Tính 2 A − 3B C Bài 15: Cho 2 2 2 3
A = x − 3xy y + 2x − 3y +1, B = 2
x + xy + 2y − 3 − 5x + 2y và 2 2
C = 7 y + 3x − 4xy − 6x + 4 y + 5
a) Tính A + B + C
b) Tính 7 A B C − 9
c) Tính A − 4B − 3C Bài 16: Cho 2 2 2 2 2 2
A = 5xy − 4x y − 6x , B = 8 yx − 4 y x + 3y và 2 2 2 C = 2
xy + 3yx + 5x
a) Tính A B + C .
b) Tính 2( A + B) + C
Bài 17: Cho hai đa thức 2 2
A = x − 3xy y +1 và 2 2
B = 2x + y − 7xy − 5 .
a) Tính A + B .
b) Tìm đa thức C biết C + A B = 0 . 1 −
c) Tính giá trị của đa thức C với x = 2, y = . 2
Bài 18: Cho P ( x) 2
= 5x + 5x − 4 và Q(x) 2
= 2x − 3x +1 và R(x) 2
= 4x x + 3 .
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038 9
Website: tailieumontoan.com 1 −
Tính P ( x) + Q ( x) − R ( x) tồi tính giá trị của đa thức tại x = . 2 B. PHÉP NHÂN ĐA THỨC I. LÝ THUYẾT.
1) Nhân đơn thức với đơn thức.
Ví dụ 1:
Để nhân hai đơn thức 2 3x y và 3 2
xy ta làm như sau 2 x y ( 3 − xy ) = (− ) 2 3 3 4 3 . 2 3. 2 x . . x . y y = 6 − x y Kết luận:
 Để nhân hai đơn thức, ta nhân hai hệ số với nhau và nhân hai phần biến với nhau.
2) Nhân đơn thức với đa thức.
Ví dụ 2:
Để nhân đơn thức 2 3x với đa thức 3 2
x y − 4 yz ta làm như sau 2 x ( 3 2 x y yz ) 2 3 2 2 5 2 2 3 . 4
= 3x .x y − 3x .4yz = 3x y −12x yz Kết luận:
 Muốn nhân một đơn thức với một đa thức, ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích với nhau. Ví dụ 3: Tính 2 − x y( 2 2
x xy + y ) 4 3 2 2 3 4 2 = 4
x y + 4x y − 8x y
3) Nhân đa thức với đa thức.
Ví dụ 4:
Để nhân đa thức x + y với đa thức 2 3
x + 2xy − 3y ta làm như sau (x + y)( 2 3
x + xy y ) = x( 2 3
x + xy y ) + y( 2 3 2 3 2 3
x + 2xy − 3y ) 3 2 3 2 2 4
= x + 2x y − 3xy + x y + 2xy − 3y Kết luận:
 Muốn nhân một đa thức với một đa thức, ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng
tử của đa thức kia, rồi cộng các tích với nhau.
 Chú ý rút gọn sau khi nhân đa thức với đa thức.
 Phép nhân cũng có đầy đủ các tính chất giao hoán, kết hợp và phân phối. Ví dụ 5: Tính ( 2 2
x y xy )( x y) = ( x y)( 2 2 2 2
x y xy ) = x( 2 2
x y xy ) − y( 2 2
x y xy ) 3 2 2 2 3 2 2
= x xy x y − 2x y + 2y + 2xy 3 2 2 3
= x + xy − 3x y + 2y II. LUYỆN TẬP.
Bài 1:
Thực hiện phép tính:
a) 2x (1− x) − (2x − ) 1 ( x + ) 1 b) 2
x y ( xy + ) − ( xy − )( 2 1 1 x y + ) 1 Giải
a) 2x (1− x) − (2x − ) 1 ( x + ) 1 b) 2
x y ( xy + ) − ( xy − )( 2 1 1 x y + ) 1 2
x x − ( 2 2 2
2x + 2x x − ) 1 3 2 2
= x y + x y − ( 3 2 2
x y + xy x y − ) 1 2 2
= 2x − 2x − 2x − 2x + x +1 3 2 2 3 2 2
= x y + x y x y xy + x y +1 2 = 4 − x + x +1
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038 10
Website: tailieumontoan.com 2
= 2x y xy +1
Bài 2: Tính giá trị của biểu thức 6 5 4 3 2
A = x − 20x + 20x − 20x + 20x − 20x + 3 tại x = 19 Giải 6 5 4 3 2
A = x − 20x + 20x − 20x + 20x − 20x + 3 6 5 5 4 4 3 3 2 2
= x −19x x +19x + x −19x x +19x + x −19x x + 3 5 = x (x − ) 4 − x (x − ) 3 + x (x − ) 2 19 19
19 − x ( x −19) + x ( x −19) − x + 3
Tại x = 19 ⇒ x −19 = 0 . Khi đó A có giá trị là A = 19 − + 3 = 16 − .
Bài 3: Tìm x biết ( x − )( x − ) 2 2 1
5 − 2x +10x − 25 = 0 Giải
Ta có ( x − )( x − ) 2 2 1
5 − 2x +10x − 25 = 0 2 2
⇒ 2x −10x x + 5 − 2x +10x − 25 = 0
⇒ −x − 20 = 0 ⇒ x = 20 − . Vậy x = 20 − .
III. BÀI TẬP TỰ LUYỆN.
Bài 1:
Thực hiện phép tính ( Nhân đơn thức với đa thức) 2 1) xy ( 2 2 x + 3y ) 2) 7
x (3x − 4y) 3) 2 x y ( 2 2 3 − x y ) 4) x ( 2 2 2xy − 5x + 4) 5) − ( 2 3
4x x xy + y ) 6) −xy ( 2 x + 2xy − 3) 7) 2 x y ( 2 2 3
x − 3y + 2xy ) 8) − ( 2 2
xy x + xy + y ) 9) 2 xy ( 2
x y − 5x +10 y ) 10) − y ( 2 2
3 . 4x y − 2xy − 5) 11) 2 x y ( 2 2
2xy + x xy ) 12) 2 − xy ( 2 3 2 x x y + 3) 13) 2 − x y( 2 2 2
3xy y + xy ) 14) 2 x y ( 2 9
xy − 2 y + 7xy ) 15) 3 xy ( 3 2 3 6
3x y − 2x + 3xy )
Bài 2: Thực hiện phép tính ( Nhân đơn thức với đa thức) 1) ( 2 5 x − 3x + )
1 + x (5x +15) + 5 2) 2 x ( 2
x y + y ) 2 + y ( 2 2 2
y + x x ) 3) 2
x (x − ) + x( 2 x − ) 2 4 7 4 5 − 28x 4) 2
x ( x − ) + x( 2 x x − ) 2 2 1 3 2 + 5x 5) 2 3
x y ( x y) − xy( 2 2 3 4 2 3 2 4
x y − 4xy ) 6) xy ( 2 x x + ) 2 3
4 − x y ( x + 3) + 6xy 7) ( 2 2
x + xy + y )(− xy) + xy( 2 2 2
x xy + y ) 8) − x ( 2
x x + ) − x( 2 4 3 4 3 4
x + x − 5)  1   1   4   1 −  9) 2 5x x − 2 − 3 6 − x     10) 3x x −1 − 4x x + 3 +15x      5   3   3   2 
Bài 3: Thực hiện phép tính ( Nhân đa thức với đa thức) 1) ( 2
3x − 4)( x + 3y) 2) ( x + )( 2 3 x + 3x) 3) ( xy − ) 1 ( xy + 5)
4) (3x + 5y)(2x − 7 y) 5) − ( x − )( 2 1 −x + 2 y ) 6) ( 2 −x + y)( 2 2 x + 2 y )
7) ( x + 3y)( x − 3y + 2)
8) ( x + 2 y)( x − 2 y + 3) 9) ( 2 2
x xy + y )( x + y) 10) ( 2 2
x xy + y )( x + y)
11) ( x y)( 2 5 2 x xy + ) 1 12) ( 2 2
x y xy + y )( x y)
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038 11
Website: tailieumontoan.com 13) ( 2 2
x − 2xy + y )( x y)
14) − ( x y)( 2 x + xy − ) 1 15) − ( 2 x y )( 2 2 x + y − ) 1  1   1  1   1  16) x −1  (2x − 3) 17) x y x y    18) ( 2 x − 2x + 3) x − 5    2   2  2   2 
Bài 4: Thực hiện phép tính ( Nhân đa thức với đa thức) 1) 2
x ( x − ) − ( 2 1 x + ) 1 ( x + 2) 2) x ( 2
x y ) − ( 2
x y )( y + ) 1 3) ( x − )( 2
5 x + 26) + (5 − x)(1− 5x) 4) ( x y)( 2
x + y ) − ( x − )( 2 2 1 x + y )
5) (3x − 2)(2x − ) 1 + ( 5 − x − ) 1 (3x + 2)
6) (3x − 5)(2x + )
11 − (2x + 3)(3x + 7)
7) (2x + 3)( x − 4) + ( x − 5)( x − 2)
8) (12x − 5)(4x − )
1 + (3x − 7)(1−16x)
Bài 5: Thực hiện phép tính ( Nhân đa thức với đa thức) 1) (x y)( 2 3 2x − ) 1 2) ( 2x + )( 2 3 1 x + y ) 3) − ( 2 2 x y − ) 1 ( x − ) 1 4) − ( 2 x − )( 2 5 1 y − ) 1 1 2 − 5)
(x − 6y)(−x y) 6)
(3x y)(x − 2y) 2 5 7) 3(2x − ) 1 (3x − )
1 − (2x − 3)(9x − ) 1
8) 4( x − 2)( x + )
1 + 2( x − 2)( x + 2) 9) 2(3x − )
1 (2x + 5) − 6(2x − ) 1 ( x + 2)
10) (3x + 2)(2x + 9) − 6( x + 2)( x + ) 1  1  1   1  1  11) x + x − (16x −    )1 12) x x + (4x −    )1  4  4   2  2 
Bài 6: Tính giá trị của biểu thức a) A = x ( 2 x − ) 2 + x ( − x) 2 5 3 7 5
− 7x tại x = 5 − . b) = ( 2 2 + + )− ( 2 2 B x x xy y
y x + xy + y ) tại x =10, y = 1 − . 1 c) = ( 2 − ) 2 − ( + ) + ( 2 C x x y x x y
y x x) tại x = , y = 1 − . 2 1 d) = ( 2 − ) 2 − ( + ) + ( 2 D x x y x x y
y x x) tại x = , y = 100 − . 2
Bài 7: Tính giá trị của biểu thức
a) A = ( x − 2)( x − 2) − ( x − ) 1 ( x + ) 1 tại x = 21. b) B = ( x − )
1 ( x − 7) − (2x − 6)( x − ) 1 tại x = 0 .
c) C = (2x + y)(2 + y) + (2x + y)( y − 2) tại x = 1, y = 1 − . d) D = ( x − )
1 ( x + 2) − x( x − 2) − 3x tại x = 100.
Bài 8: Tính giá trị của các biểu thức sau 1) 3 2
A = x − 30x − 31x +1 tại x = 31 2) 3 2
B = x −17x −18x + 2 tại x = 18. 3) 4 3 2
C = x −17x +17x −17x + 20 tại x = 16
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038 12
Website: tailieumontoan.com 4) 4 3 2
D = x +10x +10x +10x +10 tại x = 9 − 5) 5 4 3 2
E = x − 8x + 9x −15x + 6x +1 tại x = 7 6) 5 4 3 2
F = x −15x +16x − 29x +13x tại x = 14 7) 5 4 3 2
G = x −100x +100x −100x +100x − 9 tại x = 99 .
Bài 9: Chứng minh rằng giá trị của các biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến. 1) A = x ( 2 x + x + ) 2 1 − x ( x + ) 1 − x + 5
2) B = 2x ( x − ) 1 − x (2x + ) 1 − (3 − 3x)
3) C = x ( x − ) 2
x ( + x) + ( 2 x + x + ) 2 2 6 4 5 8 3 2 5 4 1 + 3x (5x + 6)
4) D = − ( x − )( x + ) + ( x − )( x + ) 2 2 7 3 5 1
4 − 3x − 27x 5) E = ( 2 x + x + )( 2
x x + ) − ( 4 3 2 1 2 3
2x + x + 4x x − 2) − (3x − 5) − 3
Bài 10: Tìm x biết 1)
( x − ) − x(x − ) 2 3 5 1
2 + x −13x = 7
2) 4( x + 2) − 7(2x − ) 1 + 9(3x − 4) = 30
3) 2(5x − 8) − 3(4x − 5) = 4(3x − 4) +11 4)
x ( x − ) − ( 2 x + ) 2 3 2 3
1 = x +1− x ( x − 2)
5) 5(3x + 5) − 4(2x − 3) = 5x + 3(2x +12)
6) (7x + 7) + 3x (2x − )
1 − 2x (3x +15) = 42 −
Bài 11: Tìm x biết 1) (3x − )
1 (2x + 7) − ( x + ) 1 (6x − 5) = 7
2) (3x + 2)(2x + 9) − ( x + 2)(6x + ) 1 = 7
3) (12x − 5)(4x − )
1 + (3x − 7)(1−16x) = 81 4) 2(3x − )
1 (2x + 5) − 6(2x − ) 1 ( x + 2) = 6 − 5) (2x − )
1 (3 − x) + ( x − 2)( x + 3) = (1− x)( x − 2)
6) (2x + 3)( x − 4) + ( x − 5)( x − 2) = (3x − 5)( x − 4)
7) (8x − 3)(3x + 2) − (4x + 7)( x + 4) = (2x + ) 1 (5x − ) 1 − 33
Bài 12: Chứng minh rằng:
1) A = n (3n − )
1 − 3n (n − 2)5, ( n ∀ ∈ R)
2) B = n (n + 5) − (n − 3)(n + 2)6, ( n ∀ ∈ Z ) 3) C = ( 2
n + n − )(n + ) 3 3 1
2 − n + 25, ( n ∀ ∈ Z )
4) D = ( n + )( 2 n n − ) 3 2 1 3
1 − 2n +15, ( n ∀ ∈ Z )
5) E = (n − ) 1 (n + )
1 − (n − 7)(n − 5) 12,  ( n ∀ ∈ Z ) 6) F = (6n + )
1 (n + 5) − (3n + 5)(2n − ) 1 2, ( n ∀ ∈ Z )
7) G = (5a − 3)(3b − 5) − (3a − 5)(5b − 3) 1  6, ( a ∀ ,bR)
Bài 13: Cho a b là hai số tự nhiên. Biết a chia cho 3 dư 1, b chia 3 dư 2.
Chứng minh ab chia 3 dư 2
Bài 14: Cho a, b là hai số tự nhiên, biết a chia 5 dư 1, b chia 5 dư 2.
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038 13
Website: tailieumontoan.com
Hỏi ab chia 5 dư bao nhiêu?
C. PHÉP CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC. I. LÝ THUYẾT.
1) Chia đơn thức cho đơn thức.

Ví dụ 1: Nhận thấy ( 3 x y ) ( 2 5 x y ) 5 6 2 . 3 = 6x y Khi đó ( 5 6 x y ) ( 3 x y ) 2 5 6 : 2 = 3x y Kết luận:
 Để đơn thức A chia hết cho đơn thức B thì mỗi biến của B đều là biến của A và có số mũ
không lớn hơn số mũ của nó trong A
 Muốn chia đơn thức A cho đơn thức B ta chia hệ số với nhau và chia phần biến với nhau. Ví dụ 2: Tính 2 2 2
15x y : 5xy = 3x
2) Chia đa thức cho đơn thức. Ví dụ 3: Khi tính ( 4 2 2 5
4x − 8x y +12x y ) chia cho đơn thức 2 4 − x Ta làm như sau ( 4 2 2 5 x x y + x y ) ( 2 4 8 12 : 4 − x ) 4 = x ( 2 − x ) 2 2 − x y ( 2 − x ) 5 + x y ( 2 4 : 4 8 : 4 12 : 4 − x ) 2 2 3
= −x + 2y − 3x y Kết luận:
 Đa thức A chia hết cho đơn thức B nếu mọi hạng tử của A đều chia hết cho B
 Muốn chia đa thức A cho đơn thức B ta chia từng hạng tử của A cho B rồi cộng các kết quả. Ví dụ 4: Tính ( 2 2 2
5xy + 9xy x y ) :(−xy) = 5
y − 9 + xy II. LUYỆN TẬP.
Bài 1:
Thực hiện phép tính: 1) 2 3 − x y ( 2 8 : 6 − xy ) 2) ( 2 2 2 2
3xy x y + 2x y ):( 4 − xy) Giải 4 1) 2 3 8 − x y :( 2 6 − xy ) = xy 3 3 − 1 1 2) ( 2 2 2 2
3xy x y + 2x y ) :( 4 − xy) = y + x xy 4 4 2
Bài 2: Tìm đa thức A biết
1) A ( xy ) = − ( xy )2 2 2 . 2 6 2) − A ( x y)2 2 5 4 4 5 . 3 = 2x y + 4x y Giải 2 1) A ( 2 xy ) = − ( 2 xy ) 2 4
A = − x y ( 2 xy ) 2 . 2 6 6 : 2 = 3 − xy . 2 2) − A ( 2 x y ) 5 4 4 5
= x y + x y ⇒ −A = ( 5 4 4 5
x y + x y ) ( 4 2 . 3 2 4 2 4 : 9x y ) 2 − 2 4 3 2 2 4 3
⇒ −A = xy + y A = xy y . 9 9 9 9
III. BÀI TẬP TỰ LUYỆN.
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038 14
Website: tailieumontoan.com
Bài 1: Thực hiện phép tính 1) 2 4 2 10x y : 5x y 2) 4 2 2 6 − x y :3xy 3) 5 − xy ( 5 8 : 4 − y ) 2 2 4) 3 2 x y ( 3 2 : 7 − x y ) 5) 7 xy ( 2 2 : 3 − xy ) 6) 5 − x y :( 6 − xy) 10 5 2 7) (−xy) : ( 2 − xy) 8) x y (− xy )2 4 7 2 12 : 3 9) ( 3 4 x y ) ( 5 6 3 : 2 − x y ) 5 1 3  1 −  3 1 10) 4 3 3 3 x y : x y 11) 3 3 2 2 x y : x y   12) ( x y)2 2 2 : xy 4 3 4  2  4 8
Bài 2: Thực hiện phép tính 1) ( 2 2 2 3
3x y + 6x y −12xy ) :3xy 2) ( 3 2 2 2 2
x y x y x y ) 2 15 6 3 : 6x y 3) ( 2 2 2 2 2 x y + x y xy ) 2 9 18 3 : 9xy 4) ( 3 2 2 3 3 3
x y x y + x y ) 2 2 6 8 4 : 2x y 5) ( 2 2 2 2 3 x y x y + x y ) 2 20 5 15 : 5x y 6) ( 3 2 4 2 2 x y x y + x y ) 2 5 10 20 : 5x y 7) ( 2 2 3 2 3 x y + x y xy ) 2 15 12 10 : 3xy 8) ( 4 2 3 2 2 x y x y + x y ) 2 27 18 12 : 3x y 9) ( 5 6 3 4 3 2 x y x y x y ) 2 2 16 12 6 : 4x y 10) ( 4 3 2 3 4 4 x y x y x y ) 2 3 30 25 3 : 5x y  1  1  2   1  11) 3 3 2 3 3 2 2 2 x y x y x y : x y   12) 3 2 2 3 2
x y x y + 6x : − x      2  3  3   4 
Bài 3: Tìm đơn thức A biết 4 1 2 − 15 1) 2 5 3 3x y : A = y 2) 5 2 2 4x y : A = − x y 3) 5 4 xy : A = y 5 2 5 4 4 7 3 5 − 4) 2 3 4 5 3x y . A = x y 5) 3 2 6
xy .A = x y 6) 2 2 7 3 x y . A = x y 5 5 4 6 4 6 1 7 − 6 7) 2 3 5 . A x y = x y 8) 3 3 6 − . A xy = x y 9) − . A ( 4 − xy)2 6 6 = x y 3 5 2 8 7
Bài 4: Tìm đơn thức B biết 1) ( 2 3
B + x y ) (− xy) 2 2 3 4 2 . 3 = 3
x y − 6x y 2) 2 xy ( 3 B x y ) 3 2 4 3 2
= 2x y − 2x y
3) (−B y) ( 2 − x y) 2 2 5 7 3 . 3 = 9x y + 6x y 4) 5 − x y( 4 −xy + B) 5 5 6 5 5 = 10 − x y + 5x y 5  5  5 5) ( 3 3 2x y − 5xy ) 2 : 3xy = B y 6) 4 4 5 5 2 2 3 3 4x y x y : 3x y = B x y   3  4  12
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038 15
Website: tailieumontoan.com
Bài 3. HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
A. HIỆU HAI BÌNH PHƯƠNG, BÌNH PHƯƠNG CỦA MỘT TỔNG HAY MỘT HIỆU I. LÝ THUYẾT. 1) Hằng đẳng thức.
Ví dụ 1:
Khi thực hiện phép nhân .
a (a + b) ta được ( + ) 2 . a a
b = a + ab
Như vậy đẳng thức ( + ) 2 . a a
b = a + ab là đẳng thức đúng và khi thay a, b bởi các giá trị khác
nhau thì hai vế của đẳng thức luôn nhận giá trị bằng nhau. Kết luận:
 Hằng đẳng thức là đẳng thức mà hai vế luôn cùng nhận một giá trị khi thay các chữ trong hằng
đẳng thức bằng các số tùy ý.
2) Hiệu hai bình phương.
Ví dụ 2:
Thực hiện phép nhân (a b)(a + b) ta được ( − )( + ) 2 2 a b a
b = a b Như vậy 2 2
a b = (a b)(a + b) gọi là hẳng đẳng thức hiệu hai bình phương. Tổng quát:  Với ,
A B là hai biểu thức tùy ý ta có 2 2
A B = ( A B)( A + B)
Ví dụ 3: Tính nhanh 2 2
50 − 48 = (50 − 48)(50 + 48) = 2.98 = 196.
Ví dụ 4: Viết thành tích 2 2
4x − 25 y = (2x − 5y)(2x + 5y)
3) Bình phương của một tổng. 2
Ví dụ 5: Khi ta thức hiện phép tính (a + b) = (a + b)(a + b) 2 2
= a + 2ab + b
Như vậy (a + b)2 2 2
= a + 2ab + b gọi là hẳng đẳng thức bình phương của một tổng Tổng quát:  Với ,
A B là hai biểu thức tùy ý ta có ( A + B)2 2 2
= A + 2AB + B
Ví dụ 6: Tính nhanh ( x + y)2 2 2 2 2 2 3
= 4x + 2.6xy + 9y = 4x +12xy + 9y
Ví dụ 7: Viết gọn 2
9x +12x + 4 thành bình phương của một tổng 2 x + x + = ( x)2 2 9 12 4 3 + 2.3 .2
x + 2 = (3x + 2)2
4) Bình phương của một hiệu. 2
Ví dụ 8: Khi ta thực hiện phép tính (a b) = (a b)(a b) 2 2
= a − 2ab + b
Như vậy (a b)2 2 2
= a − 2ab + b gọi là hằng đẳng thức bình phương của một hiệu.
Ví dụ 9: Tính nhanh ( x − )2 2 4 2 4 2 2 1
= 4x − 2.2x +1 = 4x − 4x +1
Ví dụ 10: Viết gọn 2 2
9x − 24xy +16 y thành bình phương của một hiệu 2 2 2 2 2
9x − 24xy +16 y = (3x) − 2.3 .4
x y + (4 y) = (3x − 4 y)
II. BÀI TẬP TỰ LUYỆN.
Bài 1:
Triển khai các biểu thức sau theo hằng đẳng thức
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038 1
Website: tailieumontoan.com 1) ( x + )2 1 2) ( + )2 4 x 3) ( − )2 6 x 4) ( x − )2 5 5) ( x + )2 5 1 6) ( x + )2 2 3 7) ( x − )2 2 1 8) ( x − )2 3 2 9) ( x + y)2 2 10) ( x + y)2 5 11) ( x y)2 2 12) ( − )2 2x y 13) ( x + y)2 3 5 14) ( x + y)2 2 3 15) ( x y)2 2 3 16) ( x y)2 2 5 17) ( x + )2 2 9 18) ( x + )2 2 2 1 19) ( − )2 2 2 x y 20) ( − )2 2 3x y 21) ( x + y )2 2 2 22) ( x + y )2 2 2 3 23) ( x y )2 2 4 2 24) ( x y)2 2 4 2
Bài 2: Triển khai các biểu thức sau theo hằng đẳng thức 1) 2 x − 4 2) 2 1 − 4x 3) 2 4x − 9 4) 2 9 − 25x 5) 2 4x − 25 6) 2 9x − 36 7) ( )2 2 3xy 8) 2 x − (2 y)2 9) ( )2 2 2xy 10) ( x)2 4 3 − 9y 11) − ( )2 2 2 16x y 12) x − ( y )2 4 2 3 13) ( x − ) 1 ( x + ) 1
14) ( x − 5)( x + 5)
15) ( x − 6)(6 + x) 16) (2x + ) 1 (2x − ) 1
17) ( x − 2 y)(2 y + x)
18) (5x − 3y)(3y + 5x)  1  1   3  3 
x y  x y  19) − 5 + 5    20) x x +    21) − +     x  x   2  2   3 4  3 4 
x 2  x 2 
x y  y x   2  2  22) − +    23) + −    24) 2x − + 2x   
y 3  y 3   2 3  3 2   3  3   3  3   1 4  4 1   2 y  2 y  25) 2x + − 2x    26) x − + x    27) 2 2 x x +     5  5   2 3  3 2   3 2  3 2  28) ( 2 x y )( 2 3 3x + y ) 29) ( 2 x y)( 2 2 x + 2 y) 30) ( 2 2 − )( 2 2 x y x + y )
Bài 3: Rút gọn biểu thức sau: 2 2 2 2 2 2 1) (2x + ) 1 + (2x − ) 1 2) − ( x + ) 1 − (x − ) 1
3) ( x + 2 y) − ( x − 2 y) 2 2 2 2 2 2
4) (3x + y) + ( x y)
5) − ( x + 5) − ( x − 3)
6) (3x − 2) − (3x − ) 1 2 2 2 2 2 2
7) ( x − 4 y) + ( x + 4 y) 8) − ( 2
x + 3) − (5x − 3) 9) ( 2
x + 3) − (5x − 3) 2 2 2 2 2 2 10) (2x + ) 1 + ( 3 − x − ) 1
11) − ( x y) − (2x + y) 12) − ( x + ) 1 + (x − ) 1 2 2 2 2 2 2 13) (2x + 7) + ( 2 − x − 3)
14) − (2x y) − ( x + 3y) 15) − (2x + 7) + ( 2 − x − 3)
Bài 4: Thực hiện phép tính
1) x ( − x) + ( x − )2 1 1 2) ( x − )2 2 3
x +10x − 7 2
3) ( x + 2) − ( x − 3)( x + ) 1
4) ( x + )( x − ) − ( x − )2 4 2 3 2
5) ( x − 2) + ( x − ) 1 ( x + 5)
6) ( x + 3)( x − 3) − x (23 + x)
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038 2
Website: tailieumontoan.com
7) ( − x)( − x) + ( − x)2 1 2 5 3 4
8) ( x − 2)( x + 2) − ( x − 3)( x + ) 1 2 2 9) ( x + ) 1
+ (x − 2)(x + 2) − 4x
10) ( x + 2) − ( x + 3)( x − 3) +10 2 2 2
11) ( x + 4) + ( x + 5)( x − 5) − 2x( x + ) 1 12) ( x − ) 1
− (x − 4)(x + 4) + (x + 3) 2 13) ( x − ) 1
− 2(x + 3)(x − 3) + 4x(x − 4)
14) ( y − )( y + )( 2 y + ) − ( 2 y + )( 2 3 3 9 2 y − 2)
Bài 5: Thu gọn về hằng đẳng thức: 1) 4 2 4x − 4x +1 2) 2 4x −12x + 9 3) 2 36 + x −12x 4) 2 1 −10x + 25x 5) 4 2 x + 81 +18x 6) 2 4x − 20x + 25 7) 2 4 2
x + 4 y − 4xy 8) 2 2
x +10xy + 25y 9) 2 2
9 y − 24xy +16x
Bài 6: Thu gọn về hằng đẳng thức: 2 2 1) (2x + ) 1 + 2(2x + ) 1 +1
2) (3x − 2 y) + 4(3x − 2 y) + 4 2 2 2 2
3) ( x + 3) + ( x − 2) − 2( x + 3)( x − 2)
4) (3x − 5) − 2(3x − 5)(3x + 5) + (3x + 5) 2 2 2 2
5) ( x y) + ( x + y) − 2( x + y)( x y)
6) (5 − x) + ( x + 5) − (2x +10)( x − 5) 2 2 2 2
7) ( x − 2) + ( x + ) 1 + 2(x − 2)( 1 − − x)
8) ( x + y) + ( x y) − ( 2 2 2 3 2 3 2 4x − 9 y ) Bài 7: Tính 1) A = ( 2 + )( 4 + ) ( 16 8 3 1 3 1 ..... 3 + ) 1
2) B = ( − )( + )( 2 + )( 4 + ) ( 16 1 3 3 1 3 1 3 1 ..... 3 + ) 1
3) C = ( − )( + )( 2 + )( 4 + ) ( 16 5 1 5 1 5 1 5 1 ..... 5 + ) 1 4) D = ( 2 + )( 4 + ) ( 64 15 4 1 4 1 ..... 4 + )1 5) E =
( 2 + )( 4 + )( 8 + ) ( 128 + )+( 256 24 5 1 5 1 5 1 ..... 5 1 5 − )1
Bài 8: Tính giá trị của các biểu thức sau 2 2
1) A = (2x + 3) − (2x − ) 1
− 6x tại x = 201 2 1
2) B = (2x + 5) − 4( x + 3)( x − 3) tại x = 20 3) 2 2
C = x − 8xy +16 y tại x − 4 y = 5 4) 2 2
D = 9x +1620 −12xy + 4 y tại 3x − 2 y = 20
Bài 9: Tìm x biết 1) 2 x − 9 = 0 2) 2 25 − x = 0 3) 2 −x + 36 = 0 4) 2 4x − 4 = 0 5) 2 4x − 36 = 0 6) 2 4x − 36 = 0 7) ( x + )2 3 1 −16 = 0 8) ( x − )2 2 3 − 49 = 0 9) ( x − )2 2 2 5 − x = 0 10) ( x + )2 2 3 − x = 45 11) ( x − )2 2 5 4 − 49x = 0 12) ( x − )2 16 1 − 25 = 0
Bài 10: Tìm x biết
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038 3