



















Preview text:
TRƯỜNG ĐẠI HỌC THƯƠNG MẠI
Khoa Khách sạn – Du lịch ĐỀ TÀI
NGHIÊN CỨU CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN SẢN PHẨM
TOUR DU LỊCH XANH CỦA CÁC DOANH NGHIỆP LỮ HÀNH HIỆN NAY Nhóm thực hiện: nhóm 07
Giảng viên hướng dẫn: Cô Lê Thị Thu
Lớp học phần: 231SCRE011104 HÀ NỘI, 2023 1
BẢNG PHÂN CÔNG CÔNG VIỆC CHƯƠNG 2: Tháng 9 10 Kết quả Kết Hạn Người mong đợi quả nộp thực Ngày 4- 11- 19- 1- thực tế hiện 10 19 30 3 Chương 1: Đặt vấn đề 1.1. Bối cảnh nghiên
Xác định đúng Đạt yêu 10/9 Nguyễn cứu và tuyên bố bối cảnh cầu Thị nghiên cứu nghiên cứu, Bích tính cấp thiết Phượng của đề tài 1.2. Tổng quan
Tìm được các Đạt yêu 10/9 Nguyễn nghiên cứu tài liệu bằng cầu Lê Thu cả tiếng Anh Phương, và tiếng Việt Nguyễn liên quan đến Thị đề tài Bích Phượng, Lưu Thị Kim Oanh 1.3. Mục tiêu và đối Xác định được Mục 10/9 Phạm tượng nghiên cứu đúng mục tiêu tiêu của Đại và đối tượng nghiên Phong nghiên cứu cứu: của đề tài. chưa xác định đúng Đối tượng nghiên cứu: đạt yêu cầu 1.4. Câu hỏi nghiên Nêu ra được Đạt yêu 10/9 Hoàng cứu câu hỏi nghiên cầu Phương 2 cứu, trọng tâm Phương với đề tài 1.5. Giả thuyết và mô Xây dựng Đạt yêu 10/9 Hoàng hình nghiên cứu được giả cầu Phương thuyết, vẽ Phương được mô hình nghiên cứu, đảm bảo tính khoa học 1.6. Ý nghĩa của Nêu được ý Lạc đề 10/9 Phạm nghiên cứu nghĩa của Đại nghiên cứu Phong 1.7. Thiết kế nghiên
Xác định được Đạt yêu 10/9 Nguyễn cứu phạm vi cầu Quang nghiên cứu và Phi phương pháp nghiên cứu
Chương 2: Cơ sở lý luận 2.1. Các khái niệm Nêu đầy đủ Đạt yêu 19/9 Đào và lý thuyết liên quan các khái niệm cầu Ngọc và các vấn đề Quý, lý thuyết liên Quách quan Thị Thu Sương 2.2. Cơ sở lý thuyết Xác định và Đã nêu 19/9 Đào
nêu ra được cơ đủ các Ngọc sở lý thuyết ý Quý cho đề tài nhưng nghiên cứu vẫn còn sơ sài, cần bổ sung
Chương 3: Phương pháp nghiên cứu 3.1. Tiếp cận nghiên Đưa ra được Đạt yêu 19/9 Đào cứu phương pháp cầu Ngọc tiếp cận Quý nghiên cứu 3 hợp lý 3.2. Thiết kế bảng
Thiết kế được Đạt yêu 19/9 Lê Thị hỏi, phương pháp bảng hỏi và cầu Minh chọn mẫu, thu thập thang đo cho Tâm, dữ liệu các nhân tố, Nguyễn tìm ra được Quang phương pháp Phi chọn mẫu, thu thập dữ liệu hợp lý, khoa học 3.3. Xử lý dữ liệu Đưa ra được Đã đưa 19/9 Quách công cụ xử lý ra được Thị Thu và phân tích các Sương
dữ liệu hợp lý, công cụ khoa học xử lý, phân tích dữ liệu. Tuy nhiên, phần trình bày còn chưa được cụ thể
Chương 4: Kết quả/ Thảo luận 4.1. Kết quả xử lý Thống kê và Đạt yêu 28/9 Nguyễn định tính tổng hợp được cầu Thị câu trả lời từ Bích những người Phượng tham gia phỏng vấn 4.2. Kết quả xử lý Chạy Đạt yêu 28/9 Nguyễn định lượng Cronbach’s cầu Lê Thu Alpha, EFA, Phương 4 hồi quy đa biến bằng phần mềm SPSS và đưa ra được kết luận cho các nhân tố và biến quan sát 4.3. Kết luận kết quả
Chỉ ra được sự Đạt yêu 28/9 Nguyễn chung khác nhau cầu Thị giữa kết quả Bích định lượng và Phượng kết quả định tính
Chương 5: Kết luận và kiến nghị 5.1. Kết luận Nêu lên được Đạt yêu 28/9 Nguyễn những kết luận cầu Thị cho đề tài Bích Phượng 5.2. Kiến nghị Đưa ra được Đạt yêu 28/9 Nguyễn một số ý kiến cầu Thị và đề xuất cho Bích doanh nghiệp Phượng lữ hành Tổng hợp, chỉnh sửa Chỉnh sửa Đạt yêu 30/9 Nguyễn word đúng theo cầu Thị form quy định, Bích cẩn thận Phượng Thiết kế PowerPoint PowerPoint Đạt yêu 2/10 Quách nêu đủ các ý, cầu Thị Thu không quá dài; Sương, thiết kế Lưu Thị PowerPoint Kim sinh động Oanh Thuyết trình Rõ ràng, mạch lạc 5
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc ***
Hà Nội, ngày 14 tháng 09 năm 2023
BIÊN BẢN HỌP NHÓM 7 (Buổi 1) 6
I. Thời gian, địa điểm sinh hoạt
Thời gian: 10h ngày 14/09/2023 Địa điểm: Google Meet II. Thành viên tham gia
59. Lưu Thị Kim Oanh (Thư kí) 60. Nguyễn Quang Phi 63. Nguyễn Lê Thu Phương
64. Nguyễn Thị Bích Phượng (Nhóm trưởng) 65. Đào Ngọc Quý 67. Lê Thị Minh Tâm III. Nội dung cuộc họp
Nhóm trưởng triển khai bố cục, dàn ý bài thảo luận.
Mọi người góp ý kiến để hoàn thiện dàn bài.
Tổng kết và xem xét bài làm chương I của các thành viên.
Phân công làm nội dung của chương II và chương III. IV. Kết thúc
Các thành viên tham gia nghiêm túc, sôi nổi đóng góp ý kiến.
Triển khai lại các ý đã thảo luận vào nhóm Messenger của nhóm để những bạn không
vào họp có thể nắm bắt công việc.
Cuộc họp diễn ra từ 10h – 11h.
Thư ký ghi chép lại biên bản họp nhóm. Nhóm trưởng Phượng Nguyễn Thị Bích Phượng
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc ***
Hà Nội, ngày 22 tháng 09 năm 2023
BIÊN BẢN HỌP NHÓM 7 (Buổi 2) 7
I. Thời gian, địa điểm sinh hoạt
Thời gian: 22h30 ngày 20/09/2023 Địa điểm: Google Meet II. Thành viên tham gia
59. Lưu Thị Kim Oanh (Thư kí) 60. Nguyễn Quang Phi 61. Phạm Đại Phong 63. Nguyễn Lê Thu Phương
64. Nguyễn Thị Bích Phượng (Nhóm trưởng) 66. Quách Thị Thu Sương III. Nội dung cuộc họp
Nhóm trưởng triển khai xây dựng câu hỏi phỏng vấn và câu hỏi khảo sát.
Phân chia nhiệm vụ phỏng vấn cho các thành viên. IV. Kết thúc
Các thành viên tham gia nghiêm túc, sôi nổi đóng góp ý kiến.
Triển khai lại các ý đã thảo luận vào nhóm Messenger của nhóm để những bạn không
vào họp có thể nắm bắt công việc.
Cuộc họp diễn ra từ 22h30 – 11h.
Thư ký ghi chép lại biên bản họp nhóm. Nhóm trưởng Phượng Nguyễn Thị Bích Phượng
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc ***
Hà Nội, ngày 25 tháng 09 năm 2023
BIÊN BẢN HỌP NHÓM 7 (Buổi 3)
I. Thời gian, địa điểm sinh hoạt 8
Thời gian: 10h ngày 25/09/2023 Địa điểm: Google Meet II. Thành viên tham gia
59. Lưu Thị Kim Oanh (Thư kí) 60. Nguyễn Quang Phi 61. Phạm Đại Phong 62. Hoàng Phương Phương 63. Nguyễn Lê Thu Phương
64. Nguyễn Thị Bích Phượng (Nhóm trưởng) 65. Đào Ngọc Quý 66. Quách Thị Thu Sương 67. Lê Thị Minh Tâm III. Nội dung cuộc họp
Mọi người góp ý kiến về kết quả phỏng vấn và khảo sát hiện tại.
Phân công làm nội dung của chương IV, chương V. IV. Kết thúc
Các thành viên tham gia nghiêm túc, sôi nổi đóng góp ý kiến.
Cuộc họp diễn ra từ 10h – 11h.
Thư ký ghi chép lại biên bản họp nhóm. Nhóm trưởng Phượng Nguyễn Thị Bích Phượng
BẢNG ĐÁNH GIÁ CÁC THÀNH VIÊN TRONG NHÓM STT Họ và tên Đánh giá Kí tên Ghi chú 9 59 Lưu Thị Kim Oanh B Oanh 60 Nguyễn Quang Phi B Phi 61 Phạm Đại Phong C Phong 62 Hoàng Phương Phương C Phương 63 Nguyễn Lê Thu Phương A Phương 64 Nguyễn Thị Bích Phượng A Phượng 65 Đào Ngọc Quý B Quý 66 Quách Thị Thu Sương B Sương 67 Lê Thị Minh Tâm B Tâm MỤC LỤC
DANH MỤC CÁC BIỂU MẪU................................................................................13
DANH MỤC CÁC BIỂU ĐỒ, HÌNH VẼ.................................................................14
LỜI MỞ ĐẦU............................................................................................................15
CHƯƠNG 1: ĐẶT VẤN ĐỀ.....................................................................................16
1.1. Bối cảnh nghiên cứu và tuyên bố nghiên cứu....................................................16
1.1.1. Bối cảnh nghiên cứu....................................................................................16 10
1.1.2. Tuyên bố nghiên cứu...................................................................................17
1.2. Tổng quan nghiên cứu.......................................................................................17
1.3. Mục tiêu và đối tượng nghiên cứu.....................................................................27
1.3.1. Mục tiêu nghiên cứu....................................................................................27
1.3.2. Đối tượng nghiên cứu..................................................................................27
1.4. Câu hỏi nghiên cứu............................................................................................27
1.4.1. Câu hỏi nghiên cứu.....................................................................................27
1.5. Giả thuyết và mô hình nghiên cứu.....................................................................28
1.5.1. Giả thuyết nghiên cứu.................................................................................28
1.5.2. Mô hình nghiên cứu.....................................................................................28
1.6. Ý nghĩa của nghiên cứu.....................................................................................29
1.7. Thiết kế nghiên cứu...........................................................................................30
1.7.1. Phạm vi nghiên cứu.....................................................................................30
1.7.2. Phương pháp nghiên cứu............................................................................30
CHƯƠNG 2: CƠ SỞ LÝ LUẬN...............................................................................31
2.1. Các khái niệm và lý thuyết liên quan.................................................................31
2.1.1. Tour du lịch.................................................................................................31
2.1.2. Du lịch xanh................................................................................................31
2.1.3. Doanh nghiệp lữ hành.................................................................................32
2.1.4. Chứng chỉ xanh...........................................................................................32
2.1.5. Sản phẩm tour du lịch xanh của các doanh nghiệp lữ hành........................33
2.2. Cơ sở lý thuyết..................................................................................................34
2.3. Các nhân tố ảnh hưởng đến sản phẩm tour du lịch xanh của các doanh nghiệp lữ
hành hiện nay............................................................................................................34
2.3.1. Nhu cầu về dịch vụ du lịch xanh..................................................................34
2.3.2. Nhận thức xanh...........................................................................................35
2.3.3. Cơ sở vật chất kĩ thuật du lịch.....................................................................35
2.3.4. Tài nguyên du lịch.......................................................................................36
2.3.5. Chính sách hỗ trợ du lịch xanh của chính phủ............................................36
2.3.6. Nguồn nhân lực...........................................................................................37
CHƯƠNG 3: PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU......................................................38
3.1. Tiếp cận nghiên cứu...........................................................................................38
3.2. Thiết kế bảng hỏi, phương pháp chọn mẫu, thu thập dữ liệu.............................38
3.2.1. Thiết kế bảng hỏi.........................................................................................38 11
3.2.2. Phương pháp chọn mẫu..............................................................................41
3.2.3. Thu thập dữ liệu..........................................................................................42
3.3. Xử lý và phân tích dữ liệu.................................................................................42
CHƯƠNG 4: KẾT QUẢ/THẢO LUẬN...................................................................45
4.1. Kết quả xử lý định tính......................................................................................45
4.2. Kết quả nghiên cứu định lượng..........................................................................49
4.2.1. Phân tích thống kê mô tả.............................................................................49
4.2.2. Kiểm định độ tin cậy thang đo Cronbach’s Alpha.......................................57
4.2.3. Phân tích nhân tố EFA.................................................................................60
4.2.4. Kiểm định mô hình nghiên cứu và phân tích hồi quy...................................70
4.3. Kết luận kết quả chung......................................................................................82
CHƯƠNG 5: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ............................................................83
5.1. Kết luận.............................................................................................................83
5.2. Kiến nghị...........................................................................................................83
TÀI LIỆU THAM KHẢO.........................................................................................84
PHỤ LỤC...................................................................................................................85 DANH MỤC CÁC BIỂU MẪU
Bảng 4. 1. Thống kê mô tả các biến được sử dụng......................................................53
Bảng 4. 2. Kết quả kiểm định độ tin cậy của các yếu tố...............................................58
Bảng 4. 3. Hệ số KMO và kiểm định Bartlett biến độc lập..........................................61
Bảng 4. 4. Kết quả tổng phương sai trích.....................................................................61
Bảng 4. 5. Kết quả phân tích ma trận xoay của biến độc lập........................................63
Bảng 4. 6. Hệ số KMO và kiểm định Bartlett biến độc lập sau khi loại biến...............65
Bảng 4. 7. Kết quả tổng phương sai trích.....................................................................65
Bảng 4. 8. Kết quả phân tích ma trận của biến độc lập sau khi loại biến.....................67 12
Bảng 4. 9 Hệ số KMO và kiểm định Bartlett's biến phụ thuộc....................................69
Bảng 4. 10. Kết quả tổng phương sai trích...................................................................69
Bảng 4. 11. Kết quả phân tích EFA của biến phụ thuộc...............................................70
Bảng 4. 12. Thang đo ban đầu.....................................................................................71
Bảng 4. 13.Thang đo mới được rút trích từ EFA..........................................................72
Bảng 4. 14 Kết quả kiểm định độ tin cậy của các nhân tố............................................73
Bảng 4. 15. Ma trận hệ số tương quan giữa các nhân tố (Pearson)..............................74
Bảng 4. 16. Đánh giá sự phù hợp của mô hình............................................................76
Bảng 4. 17. Bảng kết quả phân tích ANOVA...............................................................77
Bảng 4. 18. Kết quả hồi quy........................................................................................78
DANH MỤC CÁC BIỂU ĐỒ, HÌNH VẼ
Hình 1. 1. Mô hình nghiên cứu các nhân tố ảnh hưởng đến sản phẩm tour du lịch xanh
của các doanh nghiệp lữ hành.
Hình 4.1. Mô hình đã được điều chỉnh………………………………………………..73
Biểu đồ 4. 1. Thống kê mô tả độ tuổi và giới tính mẫu nghiên cứu.............................51
Biểu đồ 4. 2. Thống kê loại hình của doanh nghiệp khảo sát.......................................52
Biểu đồ 4. 3. Thống kê quy mô của doanh nghiệp khảo sát.........................................53
Biểu đồ 4. 4.Thống kê số lượng tour tại những đơn vị có kinh doanh sản phẩm du lịch
xanh và lứa tuổi lựa chọn sản phẩm du lịch của doanh nghiệp....................................54 13 LỜI MỞ ĐẦU
Có thể thấy rằng, hiện nay môi trường đang trở thành một trong những vấn đề nóng
nhất trên thế giới, được nhiều quốc gia và chính phủ quan tâm bởi sự suy giảm chất
lượng môi trường ngày càng nghiêm trọng như hiện nay. Mỗi ngành, mỗi lĩnh vực
trong nền kinh tế đều đã và đang cố gắng áp dụng những chính sách mới, công nghệ
mới, xanh, bền vững và thân thiện với môi trường để góp phần giảm thiểu tác động
tiêu cực đến môi trường. Và ngành du lịch cũng không nằm ngoài xu thế đó, đặc biệt
là các doanh nghiệp lữ hành – một trong những mắt xích quan trọng trong quy trình
cung ứng dịch vụ du lịch.
Nắm bắt được xu thế này nhóm chúng em quyết định chọn đề tài nghiên cứu: “Các
nhân tố ảnh hưởng đến sản phẩm tour du lịch xanh của các doanh nghiệp lữ hành hiện
nay” để từ đó giúp các doanh nghiệp có được các nhìn đúng đắn nhất về sản phẩm tour 14
du lịch xanh và các yếu tố tác động đến nó cũng như xây dựng được các tour du lịch
đáp ứng trọn vẹn các yêu cầu xanh và nhu cầu của khách hàng.
Bài thảo luận “Nghiên cứu tác yếu tố tác động đến ý định sử dụng ví điện tử của sinh
viên” bao gồm 5 chương như sau:
▪ Chương 1: Đặt vấn đề
▪ Chương 2: Cơ sở lý luận
▪ Chương 3: Phương pháp nghiên cứu
▪ Chương 4: Kết quả/Thảo luận
▪ Chương 5: Kết luận và kiến nghị
Để hoàn thành đề tài này, một lần nữa chúng em xin cảm ơn cô Lê Thị Thu – Giảng
viên học phần Phương pháp nghiên cứu khoa học, cũng như các anh chị, công ty du
lịch đã giúp đỡ, đóng góp cho đề tài của nhóm. CHƯƠNG 1: ĐẶT VẤN ĐỀ
1.1. Bối cảnh nghiên cứu và tuyên bố nghiên cứu
1.1.1. Bối cảnh nghiên cứu
Trong xu thế phát triển kinh tế của các quốc gia hiện nay, du lịch được xác định là
một trong những ngành mũi nhọn, có tiềm năng vô cùng lớn, đóng góp đáng kể, hiệu
quả vào sự phát triển kinh tế, văn hóa, xã hội,… của đất nước. Với Việt Nam, du lịch
đã và đang dần được định vị lại vị thế và vai trò trong nền kinh tế quốc gia. Du lịch
Việt Nam được coi là viên ngọc tiềm ẩn với rất nhiều tiềm năng có thể khai thác như
các tài nguyên tự nhiên phong phú (các bãi biển, khu du lịch sinh thái, cao nguyên đá,
thác nước,…), các tài nguyên văn hóa, lịch sử đa dạng (các ngôi chùa cổ, các lễ hội
văn hóa). Từ một nước chủ yếu làm kinh tế nông nghiệp, trong những năm trở lại đây
vị trí đó đã dần thay đổi, nhường chỗ cho công nghiệp và dịch vụ, đặc biệt là du lịch.
Năm 2018, ngành du lịch Việt Nam đã đón hơn 15 triệu lượt khách, tăng tới 19,9% so
với năm 2017, phục vụ hơn 80 triệu lượt khách trong nước và tổng thu từ khách du 15
lịch ước đạt hơn 620.000 tỷ đồng. Tới năm 2022, dù mới chỉ phục hồi sau đại dịch
Covid-19 nhưng du lịch Việt Nam cũng đã đạt được những kết quả ấn tượng: 3,5 triệu
lượt khách quốc tế đến Việt Nam, tổng số khách du lịch nội địa ước đạt trên 101, 3
triệu người, doanh thu ước đạt 495.000 tỷ đồng. Cùng với sự đóng góp đáng kể cho
GDP, du lịch phát triển còn tạo ra công ăn việc làm cho một lượng lớn nhân lực trong ngành dịch vụ.
Đi đôi với sự phát triển nhanh chóng đó là bài toán về vấn đề môi trường và phát
triển bền vững được đặt ra cho ngành du lịch Việt Nam. Việc phát triển du lịch quá
nóng đã ảnh hưởng tiêu cực đến môi trường du lịch, môi trường sinh thái trong những
năm qua. Trong hội thảo về “ Bảo vệ môi trường tại các khu du lịch quốc gia”, tổ chức
28/7/2017, TS. Trương Sĩ Vinh – Phó Viện trưởng Viện nghiên cứu phát triển du lịch
cho rằng, cùng với sự gia tăng về số lượng du khách thì các chất thải từ hoạt động du
lịch cũng ngày một tăng. Du lịch phát triển làm gia tăng các chất thải rắn ra môi
trường gây ra vấn đề ô nhiễm môi trường, thậm chí là tình trạng không thể phục hồi lại
hệ sinh thái tại khu du lịch đó do lượng rác thải rắn chưa xử lý quá lớn. Du khách tăng
sẽ đi kèm với sự ô nhiễm không khí, tắc nghẽn giao thông, quá tải về sức chứa tại
điểm đến, mất cân bằng sinh thái,…
Nhận thức và hiểu rõ được những tiềm năng, đóng góp cũng như là các tác động
tiêu cực của sự phát triển du lịch quá nhanh là nhiệm vụ chung của tất cả chúng ta, từ
các cơ quan nhà nước tới các doanh nghiệp lữ hành, các doanh nghiệp cung cấp dịch
vụ du lịch,… Từ đó nhận thức và nắm bắt được xu hướng phát triển của ngành du lịch
trong tương lai: xu hướng phát triển du lịch bền vững, du lịch xanh; đồng thời đưa ra
được những giải pháp hành động ngay. Không nằm ngoài xu thế đó, các doanh nghiệp
lữ hành hiện nay cũng đã và đang cho thấy vai trò của mình trong việc góp phần phát
triển bền vững du lịch bằng cách xây dựng, thiết kế các sản phẩm tour du lịch xanh.
Việc làm này chịu sự tác động của rất nhiều nhân tố đa dạng và đa chiều. Hiểu được
các nhân tố cũng như sự tác động của chúng đến sản phẩm tour du lịch xanh của các
doanh nghiệp lữ hành hiện nay sẽ cho chúng ta cái nhìn đúng đắn và xây dựng được
những tour du lịch xanh đúng nghĩa, tích lũy thêm cho chúng ta – những sinh viên du
lịch hiểu biết mới mẻ, hữu ích trong ngành lữ hành.
Chính vì thực trạng cấp thiết như vậy, nhóm nghiên cứu đã chọn đề tài: “Nghiên
cứu các nhân tố ảnh hưởng đến sản phẩm tour du lịch xanh của các doanh nghiệp
lữ hành hiện nay” từ đó đánh giá được mức độ ảnh hưởng của các nhân tố làm cơ sở
cho việc xây dựng, tổ chức các tour du lịch xanh hiệu quả cho các doanh nghiệp lữ hành. 16 1.1.2. T uyên bố nghiên cứu
Đề tài: Nghiên cứu các nhân tố ảnh hưởng đến sản phẩm tour du lịch xanh của các
doanh nghiệp lữ hành hiện nay” 1.2. Tổng quan nghiên cứu STT Tên tài liệu, Tên tác Giả thuyết Cơ sở lý Phương pháp Kết quả nghiên cứu Tên tạp giả - thuyết NC - Phương chí/NXB/hội Năm pháp thu thập, thảo xuất xử lý dữ liệu bản 1Tên tài liệu: Nguyen Giả thuyết: Lý PPNC: định Kết quả: Duc thuyết lượng The factors H1: Các chính sách Nghiên cứu phát Thang, về du influence the và quy định của PP thu thập dữ hiện ra rằng các Nguyen lịch bền intention to chính phủ liệu: Khảo sát chính sách và quy Nghi vững, invest in green các doanh nhân định của nhà nước, Thanh H2: Nguồn vốn và phát tourism in tham gia vào sự tham gia của cộng (2023) tài chính triển Vietnam:
Hội chợ Du lịch đồng địa phương, cộng evidence from H3: Nhận thức của quốc tế Việt nhu cầu của khách đồng và business survey công chúng Nam 2022, thu du lịch, nguồn vốn tâm lý được 200 kết và tài chính có tác Tạp chí: H4: Cơ sở hạ tầng môi và công nghệ quả hợp lệ động đáng kể, tích International trường
cực đến ý định đầu PP xử lý dữ journal of H5: Sự tham gia tư vào du lịch bền liệu: phương professional của cộng đồng địa vững, du lịch xanh pháp phân tích business review phương của các doanh bằng phần mềm H6: Nhu cầu của nghiệp. Nhận thức SPSS 20 và khách du lịch của công chúng và AMOS 20. cơ sở hạ tầng, công nghệ không tác động đến ý định đầu tư vào du lịch xanh của các doanh nghiệp. 2Tên tài liệu: Anh Vũ Giả thuyết: - Lý PPNC: định Kết quả: 17 Factors Mai, H1. Phát triển cơ thuyết lượng influencing on Kim Chi sở hạ tầng về phát PP thu thập dữ Nghiên cứu cho thấy tourism Nguyên triển bền H2. Cơ sở vật chất liệu: Quan sát, sự tham gia của xã sustainable Thi, vững kĩ thuật du lịch dữ liệu sơ cấp hội có tác động development in Thanh được thu thập mạnh nhất đến phát Vietnam Nga H3. Tài nguyên du khảo sát tại cơ triển du lịch bền Nguyên lịch
quan quản lý nhà vững ở Việt Nam Thi, H4. Chất lượng nước và các tiếp theo là năng lực NXB: Trường nguồn nhân lực du
doanh nghiệp du quản lý nhà nước, Growing Lê lịch
lịch Việt Nam và chất lượng dịch vụ Science, Canada (2020) H5. Năng lực quản với 329 câu trả du lịch, lý nhà nước về lời chất lượng nguồn nguồn lực PP xử lý dữ nhân lực du lịch, H6. Chất lượng liệu: phương phát triển cơ sở hạ dịch vụ du lịch pháp phân tích tầng, cơ sở vật chất Smart PLS - du lịch và tài nguyên H7. Sự gắn kết SEM 3.2.7 và du lịch. tham gia của xã SPSS 20.0 hội 3Tên tài liệu: Ha Giả thuyết:
Cơ sở lý PPNC: định tính Kết quả: Nguyen thuyết và định lượng Factors affecting H1: Sản phẩm du Kết luận 5 yếu tố Van, Ha về du green tourism lịch PP thu thập dữ ảnh hưởng bao gồm: Nguyen lịch choice in liệu: Quan sát, sản phẩm du lịch, Viet,
H2: Vận chuyển tại xanh và Vietnam and dữ liệu sơ cấp giao thông điểm đến, Trung điểm đến các đặc policy thu thập được cơ sở lưu trú, nguồn Le Tien điểm implications H3: Cơ sở lưu trú
581 kết quả khảo nhân lực và chính & Tram của nó sát sách hỗ trợ du lịch Nguyen H4: Nguồn nhân lực du lịch xanh, trong đó có du PP xử lý dữ Tạp chí: Thu lịch xanh các chính (2019) H5: Chính sách hỗ liệu: phân tích International sách hỗ trợ được trợ du lịch xanh hồi quy Journal of đánh giá là có tác Humanities H6: Tiếp thị xanh động mạnh nhất tới sự lựa chọn du lịch and Social H7: Du lịch trải xanh của du khách. Sciences 18 (IJHSS) nghiệm H8: Quản lý điểm đến 4Tên tài liệu: Trinh Le Giả thuyết: Thuyết
PPNC: định tính Kết quả: Tan,
“du lịch và định lượng Factors H1: Giá cả Khẳng định được 4 Ngo Cat xanh” Affecting the PP thu thập dữ yếu tố tác động, sau Tuong, H2: Nhận thức Implementation liệu: Khảo sát đó đưa ra giải pháp Phan “xanh” of Green 196 doanh thích hợp. Hai Tourism in Da H3: Lợi thế cạnh nghiệp kinh Nguyet, Nang City. tranh doanh dịch vụ Luu lưu trú và lữ Minh H4: Chính sách của chính phủ hành trong Tạp chí: Man, ngành du lịch tại International Hoang thành phố Đà Journal of Thi Lan Nẵng bằng các Community Nhi, mẫu câu hỏi. Service & Nguyen PP xử lý dữ Engagement Thao liệu: phương Van pháp Cronbach (2021) và EFA, tương quan và hồi quy 5Tên tài liệu: Pei Ling Chú thích: Green Thuyết PPNC: nghiên Kết quả: The influence of Sung, Mark- chứng chỉ hành vi cứu định lượng Các phát hiện trong green trust on Teng
công trình xanh của dự định PP thu thập dữ nghiên nghiên cứu travel agency Yuan Singapore (TPB)
liệu: đưa ra bảng cho thấy niềm tin intentions to Hsiao, và CSR- H1: Niềm tin xanh
câu hỏi khảo sát xanh tác động đáng promote low- Leo trách đối với các sản
và thu được 427 kể đến ý định bán carbon tours for Huang, nhiệm phẩm và dịch vụ bảng câu hỏi các chuyến du lịch ít the purpose of Alastair xã hội Green Mark có mối hợp lệ carbon và tác động sustainable M. của các liên hệ tích cực với đến cả thái độ của development Morriso doanh PP xử lý dữ ý định thúc đẩy các đại lý, chuẩn mực n (2021) nghiệp liệu: kiểm tra 19 Tạp chí: chuyến du lịch ít bằng PLS-SEM chủ quan, nhận thức Corporate social carbon kiểm soát hành vi. responsibility Nghiên cứu cũng H2: Niềm tin xanh and environment chứng minh rằng đối với dịch vụ và management TPB phù hợp để dự sản phẩm Green đoán ý định ra quyết Mark có ảnh hưởng định xanh ở cấp tổ tích cực đến thái độ chức và các chuẩn trong việc thúc đẩy mực chủ quan (ví các chuyến du lịch dụ: đồng nghiệp, ít carbon. khách hàng) bị ảnh H3: Niềm tin xanh hưởng bởi niềm tin đối với các dịch vụ xanh nhiều hơn. và sản phẩm Green Mark có ảnh hưởng tích cực đến các chuẩn mực chủ quan trong việc thúc đẩy các chuyến du lịch ít carbon. H4: Niềm tin xanh đối với các dịch vụ và sản phẩm Green Mark có ảnh hưởng tích cực đến nhận thức kiểm soát hành vi trong việc thúc đẩy các chuyến du lịch ít carbon. H5: Thái độ ảnh hưởng tích cực đến ý định thúc đẩy các tour du lịch carbon 20