-
Thông tin
-
Quiz
CÁC PHƯƠNG THỨC GIAO DỊCH TRONG KINH DOANH XUẤT NHẬP KHẨU
Phương thức giao dịch là những cách mà người mua và người bán sử dụng với nhau. Phương thức giao dịch quyết định địa điểm, cách thức giao dịch giữa hai bên. Tài liệu giúp bạn tham khảo ôn tập và đạt kết quả cao. Mời bạn đọc đón xem!
Kinh tế vĩ mô (KTVM47) 374 tài liệu
Trường Đại học Kinh tế, Đại học Đà Nẵng 1.1 K tài liệu
CÁC PHƯƠNG THỨC GIAO DỊCH TRONG KINH DOANH XUẤT NHẬP KHẨU
Phương thức giao dịch là những cách mà người mua và người bán sử dụng với nhau. Phương thức giao dịch quyết định địa điểm, cách thức giao dịch giữa hai bên. Tài liệu giúp bạn tham khảo ôn tập và đạt kết quả cao. Mời bạn đọc đón xem!
Môn: Kinh tế vĩ mô (KTVM47) 374 tài liệu
Trường: Trường Đại học Kinh tế, Đại học Đà Nẵng 1.1 K tài liệu
Thông tin:
Tác giả:




















Tài liệu khác của Trường Đại học Kinh tế, Đại học Đà Nẵng
Preview text:
lOMoARcPSD| 50032646 Chương 5
CÁC PHƯƠNG THỨC GIAO DỊCH TRONG
KINH DOANH XUẤT NHẬP KHẨU
Th.S NguyễnThịPhươngThảo 1 lOMoARcPSD| 50032646 Giới thiệu chung Khái niệm:
l Phương thức giao dịch là những cách mà
người mua và người bán sử dụng ể giao dịch với nhau.
l Phương thức giao dịch quyết ịnhị a iểm,
cách thức giao dịch giữa hai bên 2 lOMoARcPSD| 50032646 Giới thiệu chung
Phương thức giao dịch ra ời do các nguyên
nhân sau: l Sự phát triển của lực lượng sản
xuất l Sự phát triển của các phương tiện vận
tải l Sự phát triển của công nghệ thông tin 3 lOMoARcPSD| 50032646
Các phương thức giao dịch trong KDXNK Phươ ứ ị ườ ng th c giao d ch thông th ng Phươ ứ ị ớ ươ ạ
ngth cgiaod chv icáctrunggianth ngm i Phươ ứ ấ ể ẩ
ng th c kinh doanh tái xu t và chuy n kh u Phươ ứ ố ư ng th c mua bán đ i l u Phươ ứ ố ế ng th c gia công qu c t Phươ ứ ấ ố ế ng th c đ u giá qu c t Phươ ứ đ ầ ố ế ngth c ấ u th u qu ct Phươ ứ ở ị ố ế ngth cmuabán thôngqua s giaod chhànghóa qu ct 4 lOMoARcPSD| 50032646
1. Giao dịch thông thường
1.1 Khái niệm và ặc iểm
Là phương thức giao dịch mà các thương nhân trực tiếp
giao dịch và ược tự do thỏa thuận về các iều kiện giao
dịch, i ến ký kết và thực hiện hợp ồng ngoại thương =>
có thể diễn ra ở mọi nơi, mọi lúc. 1.2 Nội dung và tiến trình thực hiện a. Chuẩn bị giao dịch b. Giao dịch àm phán
c. Ký kết hợp ồng mua bán hàng hoá 5 lOMoARcPSD| 50032646 d. Thực hiện hợp ồng
1. Giao dịch thông thường b. Giao dịch Inquiry/ Counter – Confirmatio Invitation to Offer/ Order Acceptance Offer n offer
l Hỏi hàng/ Mời chào hàng oThỉnh
cầu, thăm dò ý ịnh mua/ bán oHình thức
l Chào hàng/ Đặt hàng oÝ ịnh muốn bán/ mua oHình
thức oChào hàng cố ịnh (Firm offer) và Chào hàng tự do (Free offer) 6 lOMoARcPSD| 50032646
o Phân biệt các loại chào 7 lOMoARcPSD| 50032646 hàng
Tiêu đ ề Căn cứ phân Hình ộ biệ N i tcác thứ c loạ dung ichào hàng Thờ i gian 8 lOMoARcPSD| 50032646
oĐiều kiện hiệu lực của chào hàng
• Bên ược chào nhận ược chào hàng
• Chào hàng hợp pháp oThu hồi, huỷ bỏ chào hàng
• Thu hồi chào hàng: phải gửi thông báo thu hồi ến trước hoặc cùng lúc với chào hàng
• Hủy bỏ chào hàng: khi thông báo thay ổi ến tay bên kia trước
khi bên kia ưa ra lời chấp nhận 9 lOMoARcPSD| 50032646
oChào hàng mất hiệu lực khi nào? Hế t thờ i hạ n Ngườ i chào Bị ỷ hu hàng bỏ ợ h p mấ ả t kh Chào pháp năng hàngm ấ t hiệ ự ul c Gặ p Có ự s BKK mặ ả cc 10 lOMoARcPSD| 50032646
1. Giao dịch thông thường l Hoàn giá
oMặc cả về giá cả và các iều Chấ ậ p nh ntoàn kiện giao dịch ộ ộ ủ b n idung c a chàohàng l Chấp nhận chào hàng Do ngườ i đ ượ cchào hàng đ ư a ra o ử
Là sự ồng ý hoàn toàn với Đ ượ cg i đ ế n ngườ ichàohàng Đ ượ cchuy ể n
các các nội dung của chào đi trong ờ th i ệ ự hàng mà phía bên kia ưa gian hi ul c
ra, thể hiện ý chí ồng tình Chấ p ậ nchàohàng với phía bên nh có kia ể ký kết HĐ hiệu lực 11 lOMoARcPSD| 50032646 oĐiều kiện hiệu lực
1. Giao dịch thông thường Lời nói
oHình thức của chấp nhận Hành vi Văn bản
oChấp nhận chào hàng ến muộn, vẫn có hiệu lực nếu Không chậm trễ Lỗi kỹ thuật truyền thông báo phát oThu hồi chấp nhận
Chấp nhận chào hàng có thể ược thu hồi
nếu thông iệp thu hồi ến trước 12 lOMoARcPSD| 50032646
hoặc cùng lúc chấp nhận chào hàng có hiệu lực
1. Giao dịch thông thường l Xác nhận Confirmatio o n to purchase Xác nhận lại sự ồng Sau khi lập hợp
ý với những gì ã thoả ồng, nếu có thuận trước ó oXác những thay ổi bổ nhận bán hàng sung, các bên cần xác nhận lại bằng Confirmation to sale văn bản oXác nhận mua hàng 13 lOMoARcPSD| 50032646
2. Phương thức giao dịch qua trung gian 14 lOMoARcPSD| 50032646
2.1 Khái niệm: Là phương thức mua bán, theo ó hai bên
không trực tiếp giao dịch mà ủy thác một phần những
công việc có liên quan ến mua bán cho một ngườithứ thươngmạ ba, gọi i là trunggian Ngườ ườ i Trung Ng i bán gian TM mua Trade Middlemen Đại Môi Uỷ Đại lý diện giới thươn thác thươn thươn g mại 15 mua g mạ i bán nhân HH lOMoARcPSD| 50032646 g 16 lOMoARcPSD| 50032646 2.2 Đặc iểm l Cầu Ư u điể ượ điể m Nh c m nối giữa • Sử dụng kiến • Mất sự liên hệ thức, kinh trực tiếp với thị
sản xuất và tiêu nghiệm của TG trường, phụ dùng thuộc vào TG • Tận dung cơ sở vật chất của TG • Lợi nhuận chia l Hành ộng sẻ • Sử dụng được các dịchvụ của • TG không theo sự uỷ thác TG trung thực, đòi • Kinh doanh hỏi, yêu sách l
Tính chất phụ đạt hiệu quả thuộc hơn l Lợi nhuận chia 17 lOMoARcPSD| 50032646 sẻ
2.3 Trường hợp sử dụng trung
gian l Thị trường mới l Mặt hàng mới l Tập quán
l Hàng cần chăm sóc ặc biệt (tươi sống…) l
Quan hệ mua bán bị hạn chế 18 lOMoARcPSD| 50032646
2.4 Nguyên tắc lựa chọn trung gian
l Có uy tín + nghiệp vụ tốt l Khả năng
tài chính ảm bảo l Lĩnh vực kinh 19 lOMoARcPSD| 50032646
doanh phù hợp l Nhiệt tình hợp tác l Có tư cách pháp nhân
2.5 Điều kiện trở thành trung gian thương 20