



















Preview text:
Ví dụ, nhìn vào câu hỏi TOEIC Reading Part 5
101. Mr. Samuel of Gold Star Travel has just sent me 102. When you return an item by mail, be sure the
an e-mail ------- my flight to Toronto next Tuesday at receipt is-------- to the request form to expedite 8:15 P.M. processing. A. confirms A. attachment B. confirming B. attached C. confirmed C. attaching D. confirmation D. attach
Có thể thấy rằng, để chọn đáp án đúng cho các câu hỏi này, chúng ta chỉ cần sử dụng một vài loại từ cơ
bản như danh từ, động từ, hay cấu trúc câu bị động.
Hoặc nhìn vào TOEIC Reading Part 6
Thank you for shopping with Danforth Fashions online. Our quality-control team carefully inspects all products
---(131)--- packaging to ensure customer satisfaction. ---(132)--- .If not, we make exchanges or returns easy.
Simply contact us at service@danforthfashions.com if you need a different size, a color, or pattern--or if you
are dissatisfied for any reason. Your exchange ---(133)--- right away. To return an item for a refund, use the
prepaid return shipping label included with your order and send it back to us in its original packaging unused
and undamaged. We issue refunds to the original method of payment, ----(134)--- the return shipping fee. 131. 133. A.in case A. will be processed B. as much as B. was processed C. prior to C. is processing D. in keeping with D. to be processing 132 134.
A. We hope you are entirely pleased with your A. past purchase. B. above
B. We expect to be redesigning our Web site C. aboard this summer. D. minus
C. We value al of our loyal customers.
D. We noticed that your bil ing address has changed.
Có thể thấy các câu hỏi ngữ pháp được sử dụng bao gồm giới từ và cấu trúc câu bị động.
Chính vì vậy, phương pháp học ngữ pháp cần phải được tinh gọn theo thói quen của đề thi. Ms Hoa TOEIC đã đúc
kết ra các phạm vi ngữ pháp trọng điểm người học cần nắm được bao gồm: 8Tenses 8Parts Sentence 5 of speech structures 8 tenses 8 Parts of speech 5 Sentence Structures • Hiện tại đơn • Danh từ • Câu điều kiện
• Hiện tại tiếp diễn • Động từ
• Sự hòa hợp giữa chủ
• Hiện tại hoàn thành • Tính từ ngữ và động từ • Quá khứ đơn • Trạng từ
• Mệnh đề quan hệ
• Quá khứ tiếp diễn • Đại từ • Câu bị động
• Quá khứ hoàn thành • Giới từ • Câu so sánh • Tương tai đơn • Liên từ • Tương lai gần • Từ hạn định
Với tiêu chí “chỉ học những gì đề thi cần, không học những gì tiếng Anh có”, phương pháp học ngữ pháp 885 sẽ
giúp người học CHẮT LỌC kiến thức một cách CÓ HỆ THỐNG. 01 Day Các thì đơn (Simple tenses)
Chủ điểm ngữ pháp đầu tiên mà cô mong muốn được giới thiệu đến với các bạn chính
là các thì đơn trong tiếng Anh (Simple Tense). Đây được coi là vũ khí cực kỳ căn bản
nhưng cũng cực kỳ quan trọng mà chúng ta cần trang bị trên con đường chinh phục TOEIC đấy!
Để cụ thể hơn, cô sẽ chia nhóm này ra làm 3 thì: Thì Quá khứ đơn Thì Hiện tại đơn Thì Tương lai đơn Past Present Future Simple Simple Simple
Và trong bài học hôm nay, chúng ta sẽ đi tìm hiểu về công thức cũng
như cách sử dụng của các thì đơn, cũng như đi vào luyện tập để hiểu rõ
về chủ điểm ngữ pháp này nhé. 14
Cẩm nang ngữ pháp TOEIC trọng điểm
DAY 1. CÁC THÌ ĐƠN (SIMPLE TENSES)
A CÁC KIẾN THỨC CẦN NHỚ
Để có được cái nhìn tổng quát hơn về chủ đề ngữ pháp này, cô sẽ chia bài
học hôm nay thành 2 phần lớn:
Chia Thì với động từ “Tobe”
Chia Thì với động từ thường
Các bạn đã sẵn sàng chưa? Cùng bắt đầu thôi! I ĐỘNG TỪ TOBE
Trước tiên hãy cùng tìm hiểu các dạng đúng của Động từ “tobe” theo “dòng thời gian” nhé: PAST PRESENT FUTURE Dạng của “Tobe” Was / were Is / am / are Will be I - was I – am Note
You / We / They – were You / We / They – are He / She / It – was He / She / It – is
1. CÂU KHẲNG ĐỊNH S + V + Adj / Noun. tobe PAST PRESENT FUTURE I was a teacher. I am a teacher. I will be a teacher. You were a teacher. You are a teacher. You will be a teacher. Example He was a teacher. He is a teacher. He will be a teacher.
Cẩm nang ngữ pháp TOEIC trọng điểm 15
DAY 1. CÁC THÌ ĐƠN (SIMPLE TENSES) 2. CÂU PHỦ ĐỊNH
S + V + not + Adj / Noun. tobe PAST PRESENT FUTURE was not = wasn’t am not will not be = won’t be were not = weren’t is not = isn’t are not = aren’t I was not a teacher. I am not a teacher.
I will not be a teacher. Example You were not a teacher. You are not a teacher.
You will not be a teacher. He was not a teacher. He is not a teacher.
He will not be a teacher ? 3. CÂU NGHI VẤN V + S + Adj / Noun? tobe PAST PRESENT FUTURE Were you a teacher? Are you a teacher? Will you be a teacher? Example Was he a teacher? Is he a teacher? Will he be a teacher?
Practice 1: Chia động từ trong ngoặc với thì thích hợp
1. We (be) ________________ devoted spectators of Manchester United football club from 1998 to 2008. (Quá khứ đơn)
2. His life (not be) ________________ boring. He simply watches some tedious TV shows every day. (Hiện tại đơn)
3. Her phone (be) ________________ smashed yesterday due to her misbehaved child. (Quá khứ đơn)
4. Her parents (be) ________________ delighted about her excellent performance at work. (Hiện tại đơn)
5. _______ he _________ (be) an illusionist in the near future? (Tương lai đơn) 16
Cẩm nang ngữ pháp TOEIC trọng điểm
DAY 1. CÁC THÌ ĐƠN (SIMPLE TENSES) II ĐỘNG TỪ THƯỜNG
1. CÂU KHẲNG ĐỊNH S + V PAST PRESENT FUTURE V V will + V ed s/es Example walked walk(s) will walk I / You / We / They + V Note He / She / It + Vs/es 2. CÂU PHỦ ĐỊNH
S + Auxiliary (trợ động từ)+ not + V. PAST PRESENT FUTURE Do not (don’t) + V Did not (didn’t) + V Hoặc Will not (won’t) + V Does not (doesn’t) + V Don’t walk Example Didn’t walk Hoặc Won’t walk Doesn’t walk I / You / We / They + do not Note He / She / It + does not ? 3. CÂU NGHI VẤN
Auxiliary (trợ động từ) + S + V? PAST PRESENT FUTURE Do + S + V? Did + S + V? Hoặc Will + S + V? Does + S + V? Do you walk? Example Did you walk? Hoặc Will you walk? Does she walk? Note Do + I / You / We / They Note Hoặc Does + He / She / It
Cẩm nang ngữ pháp TOEIC trọng điểm 17
DAY 1. CÁC THÌ ĐƠN (SIMPLE TENSES)
Practice 2: Chia động từ trong ngoặc với thì thích hợp
1. ____ you (prefer) ________ going to the mountain ranges or going to the white-sand beaches? (Hiện tại đơn)
2. ______ the mal (close)________ at nine o’clock? (Hiện tại đơn)
3. Christine (come) ________to her grandparents’ house 4 months ago. (Quá khứ đơn)
4. _______you (learn) ________ advanced Chemicals when you were at high school? (Quá khứ đơn)
5. Janet (not invite) _________ someone to the birthday party next week. (Tương lai đơn)
B BÀI TẬP LUYỆN TẬP
Exercise 1: Chia động từ trong ngoặc ở thì Hiện tại đơn
1. My uncle’s apartment (lie) _______________ downtown.
2. He (explore)________ a remote island which is stunning.
3. Kevin and Irene (not study) ________ in a famous university but a smal one.
4. Mai is a diligent student in class, but she_______________ actively (not involve) _________________ in extra-academic activities.
5.________ your neighbor (speak) ________ German fluently?
Exercise 2: Chia động từ trong ngoặc ở thì Quá khứ đơn
1. My father (give) _________me a silver watch on my last birthday.
2. My boyfriend (buy) _________ me a bouquet of roses when I was at graduation ceremony.
3. My son (fulfil ) __________ his duty last Friday.
4. Thousands of people (wait) ______________ under the pouring rain to buy tickets for the championship fixture.
5. I (renew) ____________________ my ID card last summer.
Exercise 3: Chia động từ trong ngoặc ở thì Tương lai đơn
1. My staff (prepare )__________ important papers for you tomorrow afternoon.
2. _______ the CEO (hold)_____________ the meeting in 15 minutes?
3. I think our lecturer (not correct)_______________the exams tomorrow.
4. They (build) _________ a new bridge for the poor in 2030.
5. Next 2 weeks, I (travel) ______ to Bali, one of the most attractive islands in the world. 18
Cẩm nang ngữ pháp TOEIC trọng điểm
DAY 1. CÁC THÌ ĐƠN (SIMPLE TENSES) LEARNING TRACKER
Bài học đầu tiên về cấu trúc các thì Đơn có thể dễ dàng nếu các bạn đã nắm khá rõ về mặt ngữ pháp tiếng Anh rồi,
nhưng hẳn đây cũng là một thử thách lớn đối với các bạn đang trên hành trình tìm lại “gốc rễ” tiếng Anh của mình phải không nào?
Trước khi chuyển qua bài mới, các bạn hãy dành một chút thời gian kiểm tra lại những kiến thức mà chúng mình đã học hôm nay nhé.
Yêu cầu cho Day 1: Tổng điểm 6/6 Bạn đã nhớ….?
1. Cấu trúc câu khẳng định với động từ tobe ☺ / ☹
• S + V + Adj / Noun. tobe
2. Cấu trúc câu phủ định với động từ tobe ☺ / ☹
•S + V + not + Adj / Noun. tobe
3. Cấu trúc câu nghi vấn với động từ tobe ☺ / ☹
•V + S + Adj / Noun? tobe
4. Cấu trúc câu khẳng định với động từ thường ☺ / ☹ •S + V.
5. Cấu trúc câu phủ định với động từ thường ☺ / ☹
•S + Auxiliary (trợ động từ) + not + V.
6. Cấu trúc câu nghi vấn với động từ thường ☺ / ☹
•Auxiliary (trợ động từ) + S + V? Tổng điểm …. / 6
Cẩm nang ngữ pháp TOEIC trọng điểm 19 02 Day BẪY CÁC THÌ ĐƠN TRONG ĐỀ THI TOEIC
Chắc chắn các bạn đều đã thuộc làu những cấu trúc cơ bản của thì Đơn (Present
Tenses) trong bài học trước rồi đúng không? Tuy nhiên những kiến thức đó sẽ xuất
hiện trong Đề thi TOEIC như thế nào? Và làm thế nào để các bạn có thể áp dụng
những kiến thức đó để làm bài thi một cách hiệu quả nhất?
Trong bài học hôm nay, chúng ta sẽ cùng nhau tìm hiểu một số “bẫy” về
Thì Đơn hay gặp trong đề thi TOEIC.
Cô tin rằng thông qua tiết học này, các bạn sẽ đều “trang bị” được cho
bản thân mình thêm những “vũ khí” cực kỳ lợi hại để đánh bại mọi câu
hỏi về các Thì Đơn trong đề thi TOEIC đấy. 20
Cẩm nang ngữ pháp TOEIC trọng điểm