Câu hỏi lý thuyết
Môn: Phân tích tài chính doanh nghiệp
Câu 1. (1 điểm ) Trình bày chỉ tiêu phương pháp phân tích hiệu quả sử dụng tổng
nguồn vốn của Doanh nghiệp?
Câu 2. Chọn câu trả lời đúng (2 điểm)
1. Doanh thu thuần hoạt động KD gồm:
a. Doanh thu BH và CCDV
b. Doanh thu hoạt động TC
c. Doanh thu thuần BH và CCDV
d. Doanh thu thuần BH,CCDV
Doanh thu thuần TC
2. Vốn luân chuyển thuần được xác
định bằng:
a. Nguồn vốn DH- TS dài hạn
b. Nguồn vốn DH- TSCĐ
c. Nợ ngắn hạn- TS ngắn hạn
d. Nguồn vốn CSH+TSDH
3. Chỉ ra nguyên nhân làm giảm hệ số vòng quay hàng tồn kho (có giải thích):
a. Xoá sổ các khoản nợ khó đòi
b. Đưa ra tiêu chuẩn tín dụng chặt chẽ hơn
c. Giá cả nguyên vật liệu giảm
d. Ngân hàng thu hồi nợ ngắn hạn
Câu 3. (1 điểm ) Trình bày nội dung, ý nghĩa phương pháp phân tích các chỉ tiêu
phản ánh tốc độ thanh toán các khoản phải thu của doanh nghiệp?
Câu 4. Chọn câu trả lời đúng (2 điểm)
1- Bảng cân đối KT lào cáo tài chính
phản ánh
a. Kết quả hoạt động sản xuất kinh
doanh của DN tại một thời điểm
b. Tình hình tài chính trong một kỳ kế
toán nhất định
c. Giá trị tài sản hiện nguồn hình
thành tài sản trong một kỳ kế toán
nhất định
d. Giá trị tài sản nguồn hình thành
tài sản tại một thời điểm
2 –Một công ty có thể làm tăng tỷ số khả
năng thanh toán nợ ngắn hạn của
nhờ cách nào sau đây
a. Vay ngắn hạn để lấy tiền trả lương
nhân viên
b. Bán bớt hàng trong kho
c. Vay dài hạn để lấy tiền trả nợ
ngắn hạn
d. Thu hồi các khoản nợ phải thu
3-Tốc độ tăng nợ dài hạn lớn hơn tốc độ tăng nguồn vốn chủ sở hữu chứng tỏ kinh
doanh kém an toàn, chi phí tăng.( có giải thích)
a. Đúng
b. Sai
Câu 5. (1 điểm ) Trình bày nội dung, ý nghĩa và phương pháp phân tích chỉ tiêu Tỷ số
nợ phải trả trên tổng tài sản (R
D/A
) của Doanh nghiệp?
Câu 6. Chọn câu trả lời đúng (2 điểm)
1-Thu tiền từ việc phát hành c phiếu
trong DN được phản ánh vào luồng tiền
trong hoạt động nào sau đây của Báo cáo
LCTT
a. Hoạt động kinh doanh
b. Hoạt động đầu tư
c. Hoạt động tài chính
d. Cả 3 hoạt động trên
2 -Tài sản ngắn hạn của DN gồm:
a. Giá vốn hàng bán
b. Tài sản cố định có giá trị nhỏ
c. Tiền các khoản tương đương
tiền
d. Cả 3 đáp án trên
3-Tốc độ giảm chi phí lớn hơn tốc độ giảm doanh thu chứng tỏ công tác quản lý chi
phí trong DN tốt ( có giải thích)
a. Đúng
b. Sai
Câu 7 (1 điểm ) Trình bày ý nghĩa của việc phân tích chính sách sử dụng vốn, qua đó
trình bày nội dung, ý nghĩa phương pháp phân tích chỉ tiêu Tỷ số nợ phải trả trên vốn
chủ sở hữu (R
D/E
) của Doanh nghiệp?
Câu 8. Chọn câu trả lời đúng (2 điểm)
1- Một m 365 ngày, nếu công ty
doanh thu thuần 400 tỷ đồng phải
thu bình quân là 150 tỷ đồng thì kỳ thu
nợ bình quân là:
a. 90 ngày
b. 216 ngày
c. 136 ngày
d. 60 ngày
2 –Khả năng sinh lời tổng tài sản đo
lường cái gì?
a. Tổng tài sản được sử dụng như thế nào
trong một năm
b. Mỗi đồng TS hiện trong DN tạo ra
bao nhiêu đồng lợi nhuận
c. Phần trăm của tổng tài sản được đầu tư
vào TSCĐ
d. Bình quân mỗi đồng tài sản trong k
mang lại bao nhiêu đồng doanh thu
3- Trước chu kỳ tăng giá, một công ty thay đổi phương pháp xác định hàng hoá tồn
kho từ phương pháp nhập trước xuất trước sang phương pháp nhập sau xuất
trước thì kết quả trong chu kỳ tiếp theo thể làm giảm hệ số khả năng thanh
toán nợ ngắn hạn (TSNH/NNH) tăng hệ số quay vòng hàng tồn kho
(GVHB/HTKbq) (có giải thích).
a. Đúng
b. Sai
Câu 9. (1 điểm ) Trình bày nội dung, ý nghĩa phương pháp phân tích các chỉ tiêu
phản ánh khả năng thanh toán nợ ngắn hạn của doanh nghiệp?
Câu 10. Chọn câu trả lời đúng (2 điểm)
1-Khoản nào sau đây không nằm trong các khoản giảm trừ doanh thu
a. Giảm giá hàng bán
b. Thuế VAT trường hợp DN tính thuế theo phương pháp trực tiếp
c. Chiết khấu thanh toán
d. Hàng bán bị trả lại
2 –Luồng tiền từ hoạt động kinh doanh là:
a. Luồng tiền có liên quan đến việc tạo ra doanh thu chủ yếu của DN
b. Luồng tiền liên quan đến các hoạt động chyếu, thường xuyên của DN
các hoạt động đầu tư khác
c. Luồng tiền có liên quan đến hoạt động đầu tư và hoạt động tài chính
d. Luồng tiền liên quan đến hoạt động tạo ra doanh thu của DN hoạt động
khác không phải là hoạt động đầu tư và hoạt động tài chính
3-Mua nguyên vật liệu chưa trả tiền cho người bán không ảnh hưởng đến khả năng
thanh toán nợ ngắn hạn.( có giải thích)
a. Đúng
b. Sai
Câu 11. (1 điểm ) Trình bày chỉ tiêu và phương pháp phân tích tốc độ luân chuyển vốn
lưu động của Doanh nghiệp?
Câu 12. Chọn câu trả lời đúng (2 điểm)
1-Yếu tố nào trong những yếu tố sau
không nằm trong mục nợ ngắn hạn của
Bảng cân đối kế toán
a. Vay và nợ ngắn hạn
b. Trả trước cho người bán
c. Người mua trả tiền trước
d. Thuế các khoản phải nộp Nhà
Nước
2 –Một năm có 365 ngày, nếu công ty
doanh thu thuần 250 tỷ đồng và phải
thu bình quân 150 tỷ đồng thì kỳ thu
nợ bình quân của công ty là:
a. 46,5 ngày
b. 219 ngày
c. 1,7 ngày
d. 0,6 ngày
3-Ngân hàng thường chấp nhận cho vay đối với DN thương mại có hệ số nợ cao hơn
DN sản xuất.( có giải thích)
a. Đúng
b. Sai
Câu 13. (1 điểm ) Trình bày chỉ tiêu phương pháp phân tích tốc độ luân chuyển hàng
tồn kho của Doanh nghiệp?
Câu 14. Chọn câu trả lời đúng (2 điểm)
1-Hoạt động nào sau đây được coi là một hoạt động KD trong báo cáo LCTT
a. Phát hành trái phiếu
b. Mua lại đối thủ cạnh tranh
c. Công ty sản xuất ô tô bán xe ô tô
d. Cả 3 đáp án trên
2 –Báo cáo kết quả KD là BCTC phản ánh:
a. Kết quả tài chính
b. Tình hình tài chính
c. Toàn bộ kết quả hoạt động của DN trong 1 kỳ kế toán nhất định
d. Toàn bộ kết quả hoạt động SXKD của DN trong 1 kỳ
3-Ngân hàng thường chấp nhận hệ số nợ của DN có quy mô lớn cao hơn so với DN
có quy mô nhỏ ( có giải thích)
a. Đúng
b. Sai
Câu 15. (1 điểm ) Trình bày chỉ tiêu phương pháp phân tích mức độ bị chiếm dụng
vốn của Doanh nghiệp?
Câu 16. Chọn câu trả lời đúng (2 điểm)
1-Khác biệt chính giữa tỷ số khả năng thanh toán nngắn hạn và tỷ số khnăng
thanh toán nhanh là bỏ qua:
a. Hàng tồn kho
b. Giá vốn hàng bán
c. Doanh thu
d. Các khoản nợ có thời gian đáo nợ trên 3 tháng
2 –Yếu tố nào không nằm trong khoản mục tài sản dài hạn
a. Phải thu dài hạn của khách hàng
b. Tài sản cố định hữu hình
c. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
d. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
3- Số ngày 1 vòng quay hàng tồn kho càng cao chứng tỏ tốc độ luân chuyển hàng
tồn kho càng nhanh, làm giảm vốn của DN bị ứ đọng trong khâu dự trữ( có giải
thích)
a. Đúng
b. Sai
Câu 17. (1 điểm ) Trình bày chỉ tiêu phương pháp phân tích mức độ đi chiếm dụng
vốn của DN ?
Câu 18. Chọn câu trả lời đúng (2 điểm)
1-Chỉ tiêu phản ánh khả năng thanh toán ngắn hạn của Doanh nghiệp:
a. Hệ số khả năng thanh toán nợ ngắn hạn
b. Hệ số khả năng thanh toán nhanh
c. Hệ số khả năng thanh toán tức thời
d. Cả 3 đáp án trên
2 –Chỉ tiêu tỷ số nợ phải trả so với tổng tài sản (R
D/A
) đối với chủ n
a. Càng cao càng tốt
b. Càng thấp càng tốt
c. Không thay đổi
d. Không đáp án nào đúng
4- Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản của DN là 20% và hệ số nợ là 0,5. Nếu tỷ suất
lợi nhuận trên tổng i sản tăng 10% thì tỷ suất lợi nhuận trên VCSH sẽ giảm
20%( có giải thích)
a. Đúng
b. Sai
Câu 19. (1 điểm ) Trình bày chỉ tiêu phương pháp phân tích tốc độ thanh toán các
khoản phải trả của DN ?
Câu 20. Chọn câu trả lời đúng (2 điểm)
1-Trước chu kỳ tăng gmột công ty thay đổi phương pháp xác định hàng hoá tồn
kho từ phương pháp nhập trước xuất trước sang nhập sau xuất trước thì kết quả
trong chu kỳ tiếp theo có thể là:
a. Tăng cả hệ số khả năng thanh toán nợ ngắn hạn và hệ số vòng quay hàng tồn kho
b. Giảm cả hệ số khả năng thanh toán nợ ngắn hạn và hệ số vòng quay hàng tồn kho
c. Tăng hệ số khả năng thanh toán nợ ngắn hạn và giảm hệ số vòng quay hàng tồn kho
d. Giảm hệ số khả năng thanh toán nợ ngắn hạn và tăng hệ số vòng quay hàng tồn kho
2 -Tác dụng của phương pháp thay thế liên hoàn là
a. Đánh giá khái quát biến động chỉ tiêu phân tích
b. Lượng hoá mức độ ảnh hưởng của các nhân tố
c. Chỉ ra nhân tố ảnh hưởng chủ yếu tới biến động của chỉ tiêu phân tích
d. Đáp án b và c
3- Một trong những nguyên nhân làm suy giảm vòng quay các khoản phải thu của 1
DN là do số lượng sản phẩm tiêu thụ giảm.(Có giải thích)
a. Đúng
b. Sai
Câu 21. (1 điểm ) Trình bày chỉ tiêu và phương pháp phân tích khả năng thanh toán dài
hạn của DN ?
Câu 22. Chọn câu trả lời đúng (2 điểm)
1-Số vòng quay hàng tồn kho giảm do:
a. Công ty sử dụng hệ thống quản trị hàng tồn kho mới tốt hơn hệ thống cũ
b. Xử lý lượng hàng tồn kho lớn năm ngoái
c. Đưa vào sử dụng phần mềm quản lý HTK mới,nhưng gặp khó khăn dẫn tới các
đơn đặt hàng với nhà cung cấp bị đặt trùng
d. Mức tiêu thụ tăng nhanh
2 –Các chỉ tiêu phản ánh đòn bẩy tài chính của DN
a. Tỷ số nợ phải trả so với tổng tài sản
b. Tỷ số nợ so với tổng nguồn vốn
c. Tỷ số nợ so với vốn chủ sở hữu
d. Đáp án a và c
3-Doanh thu thuần về bán hàng và CCDV là tổng số tiền về BH và CCDV mà DN đã
thu được trong kỳ HĐKD( có giải thích)
a. Đúng
b. Sai
Câu 23. (1 điểm ) Trình bày chỉ tiêu phương pháp phân tích khả năng sinh lời của
DN ?
Câu 24. Chọn câu trả lời đúng (2 điểm)
1- Khi phân tích chỉ tiêu “ Các khoản phải thu” trên Bảng cân đối kế toán cần chú
ý:
a. Liên hệ với phương thức tiêu thụ
b. Liên hệ với chính sách tín dụng bán hàng
c. Liên hệ với ngành nghề lĩnh vực kinh doanh
d. Đáp án a và b
2 –Vốn luân chuyển thuần dương (>0)
a. DN có cơ cấu vốn an toàn ổn định
b. DN có cơ cấu vốn mạo hiểm
c. DN có cơ cấu vốn an toàn, nhưng tính an toàn không cao
d. Không đáp án nào đúng
3- 2 nhân tố ảnh hưởng đến “ Số ngày một vòng quay vốn lưu động” của Doanh
nghiệp( có giải thích)
a. Đúng
b. Sai
Câu 25. (1 điểm ) Trình bày nội dung phân tích tính cân bằng tài chính trong chính sách
sử dụng vốn của Doanh nghiệp?
Câu 26. Chọn câu trả lời đúng (2 điểm)
1- Khi phân tích các chỉ tiêu trên Báo cáo kết quả kinh doanh
a. Nên chú trọng nhiều vào sự thay đổi lớn của các chỉ tiêu không quan trọng
b. Nên quan tâm đến tầm quan trọng của các chỉ tiêu
c. Nên quan tâm nhân tố chủ yếu trước, thứ yếu sau.
d. Các đáp án trên đều sai
2- Khi đánh giá khả năng sinh lời của DN cần xem xét:
a. Khả năng sinh lời hoạt động
b. Khả năng sinh lời kinh tế
c. Khả năng sinh lời tài chính
d. Cả 3 đáp án trên
3- 2 nhân tố ảnh hưởng đến Số ngày một vòng quay hàng tồn kho” của Doanh
nghiệp( có giải thích)
a. Đúng
b. Sai
Câu 27. (1 điểm ) Trình bày tác dụng, điều kiện áp dụng, phương pháp phân tích và kỹ
thuật thực hành của phương pháp so sánh?
Câu 28 Chọn câu trả lời đúng (2 điểm)
1- Phương pháp cân đối là phương pháp áp dụng trong trường hợp:
a. Các chỉ tiêu kinh tế có mối quan hệ với nhau dưới dạng tích số
b. Các chỉ tiêu kinh tế có mối quan hệ với nhau dưới dạng thương số
c. Các chỉ tiêu kinh tế có mối quan hệ với nhau dưới dạng tổng hoặc hiệu
d. Cả 3 đáp án trên
2- Chi phí quản lý doanh nghiệp
a. Không nên tăng theo sản lượng tiêu thụ
b. Nên thay đổi theo sản lượng tiêu thụ
c. Có liên quan đến sản lượng tiêu thụ nhiều hơn chi phí bán hàng
d. Không đáp án nào đúng
3- Khi phân tích chỉ tiêu “Hàng tồn kho” trên bảng cân đối kế toán cần liên hệ với
chính sách dự trữ và tính thời vụ của kinh doanh( có giải thích)
a. Đúng
b. Sai
Câu 29. (1 điểm ) Trình bày tác dụng, điều kiện áp dụng, phương pháp phân tích và kỹ
thuật thực hành của phương pháp thay thế liên hoàn?
Câu 30. Chọn câu trả lời đúng (2 điểm)
1- Các nhân tố ảnh hưởng khi áp dụng phương pháp loại trừ sắp xếp theo trật tự:
a. Số lượng trước, chất lượng sau
b. Chất lượng trước, số lượng sau
c. Chủ yếu trước, thứ yếu sau.
d. Số lượng trước, chất lượng sau, nếu có nhiều nhân tố số lượng và chất lượng thì
sắp xếp nhân tố chủ yếu trước, thứ yếu sau.
2- Khi phân tích chỉ tiêu “Tài sản cố định” trên Bảng cân đối kế toán cần chú ý:
a. Liên hệ với ngành nghề lĩnh vực kinh doanh
b. Liên hệ với tình hình đầu tư
c. Liên hệ với phương pháp tính khấu hao
d. Cả 3 đáp án trên
3- Đối với chủ sở hữu DN, chỉ tiêu Tỷ số nợ phải trả so với tổng tài sản(R
D/A
) lớn
cũng có thể là tốt hoặc không tốt.( có giải thích)
a. Đúng
b. Sai

Preview text:

Câu hỏi lý thuyết
Môn: Phân tích tài chính doanh nghiệp
Câu 1. (1 điểm ) Trình bày chỉ tiêu và phương pháp phân tích hiệu quả sử dụng tổng
nguồn vốn của Doanh nghiệp?
Câu 2. Chọn câu trả lời đúng (2 điểm)
1. Doanh thu thuần hoạt động KD gồm: 2. Vốn luân chuyển thuần được xác a. Doanh thu BH và CCDV định bằng:
b. Doanh thu hoạt động TC
a. Nguồn vốn DH- TS dài hạn
c. Doanh thu thuần BH và CCDV b. Nguồn vốn DH- TSCĐ
d. Doanh thu thuần BH,CCDV và
c. Nợ ngắn hạn- TS ngắn hạn
Doanh thu thuần TC d. Nguồn vốn CSH+TSDH
3. Chỉ ra nguyên nhân làm giảm hệ số vòng quay hàng tồn kho (có giải thích):
a. Xoá sổ các khoản nợ khó đòi
b. Đưa ra tiêu chuẩn tín dụng chặt chẽ hơn
c. Giá cả nguyên vật liệu giảm
d. Ngân hàng thu hồi nợ ngắn hạn
Câu 3. (1 điểm ) Trình bày nội dung, ý nghĩa và phương pháp phân tích các chỉ tiêu
phản ánh tốc độ thanh toán các khoản phải thu của doanh nghiệp?
Câu 4. Chọn câu trả lời đúng (2 điểm)
1- Bảng cân đối KT là báo cáo tài chính 2 –Một công ty có thể làm tăng tỷ số khả phản ánh
năng thanh toán nợ ngắn hạn của nó
a. Kết quả hoạt động sản xuất kinh nhờ cách nào sau đây
doanh của DN tại một thời điểm
a. Vay ngắn hạn để lấy tiền trả lương
b. Tình hình tài chính trong một kỳ kế nhân viên toán nhất định b. Bán bớt hàng trong kho
c. Giá trị tài sản hiện có và nguồn hình
c. Vay dài hạn để lấy tiền trả nợ
thành tài sản trong một kỳ kế toán ngắn hạn nhất định
d. Thu hồi các khoản nợ phải thu
d. Giá trị tài sản và nguồn hình thành
tài sản tại một thời điểm
3-Tốc độ tăng nợ dài hạn lớn hơn tốc độ tăng nguồn vốn chủ sở hữu chứng tỏ kinh
doanh kém an toàn, chi phí tăng.( có giải thích)
a. Đúng b. Sai
Câu 5. (1 điểm ) Trình bày nội dung, ý nghĩa và phương pháp phân tích chỉ tiêu Tỷ số
nợ phải trả trên tổng tài sản (RD/A) của Doanh nghiệp?
Câu 6. Chọn câu trả lời đúng (2 điểm)
1-Thu tiền từ việc phát hành cổ phiếu 2 -Tài sản ngắn hạn của DN gồm:
trong DN được phản ánh vào luồng tiền a. Giá vốn hàng bán
trong hoạt động nào sau đây của Báo cáo
b. Tài sản cố định có giá trị nhỏ LCTT
c. Tiền và các khoản tương đương a. Hoạt động kinh doanh tiền b. Hoạt động đầu tư d. Cả 3 đáp án trên c. Hoạt động tài chính
d. Cả 3 hoạt động trên
3-Tốc độ giảm chi phí lớn hơn tốc độ giảm doanh thu chứng tỏ công tác quản lý chi
phí trong DN tốt ( có giải thích) a. Đúng b. Sai
Câu 7 (1 điểm ) Trình bày ý nghĩa của việc phân tích chính sách sử dụng vốn, qua đó
trình bày nội dung, ý nghĩa và phương pháp phân tích chỉ tiêu Tỷ số nợ phải trả trên vốn
chủ sở hữu (RD/E) của Doanh nghiệp?
Câu 8. Chọn câu trả lời đúng (2 điểm)
1- Một năm có 365 ngày, nếu công ty có
2 –Khả năng sinh lời tổng tài sản đo
doanh thu thuần là 400 tỷ đồng và phải
lường cái gì?
thu bình quân là 150 tỷ đồng thì kỳ thu
a. Tổng tài sản được sử dụng như thế nào
nợ bình quân là: trong một năm a. 90 ngày
b. Mỗi đồng TS hiện có trong DN tạo ra b. 216 ngày
bao nhiêu đồng lợi nhuận c. 136 ngày
c. Phần trăm của tổng tài sản được đầu tư d. 60 ngày vào TSCĐ
d. Bình quân mỗi đồng tài sản trong kỳ
mang lại bao nhiêu đồng doanh thu
3- Trước chu kỳ tăng giá, một công ty thay đổi phương pháp xác định hàng hoá tồn
kho từ phương pháp nhập trước xuất trước sang phương pháp nhập sau xuất
trước thì kết quả trong chu kỳ tiếp theo có thể làm giảm hệ số khả năng thanh
toán nợ ngắn hạn (TSNH/NNH) và tăng hệ số quay vòng hàng tồn kho
(GVHB/HTKbq) (có giải thích).
a. Đúng b. Sai
Câu 9. (1 điểm ) Trình bày nội dung, ý nghĩa và phương pháp phân tích các chỉ tiêu
phản ánh khả năng thanh toán nợ ngắn hạn của doanh nghiệp?
Câu 10. Chọn câu trả lời đúng (2 điểm)
1-Khoản nào sau đây không nằm trong các khoản giảm trừ doanh thu
a. Giảm giá hàng bán
b. Thuế VAT trường hợp DN tính thuế theo phương pháp trực tiếp c. Chiết khấu thanh toán
d. Hàng bán bị trả lại
2 –Luồng tiền từ hoạt động kinh doanh là:
a. Luồng tiền có liên quan đến việc tạo ra doanh thu chủ yếu của DN
b. Luồng tiền có liên quan đến các hoạt động chủ yếu, thường xuyên của DN và
các hoạt động đầu tư khác
c. Luồng tiền có liên quan đến hoạt động đầu tư và hoạt động tài chính
d. Luồng tiền có liên quan đến hoạt động tạo ra doanh thu của DN và hoạt động
khác không phải là hoạt động đầu tư và hoạt động tài chính
3-Mua nguyên vật liệu chưa trả tiền cho người bán không ảnh hưởng đến khả năng
thanh toán nợ ngắn hạn.( có giải thích)
a. Đúng b. Sai
Câu 11. (1 điểm ) Trình bày chỉ tiêu và phương pháp phân tích tốc độ luân chuyển vốn
lưu động của Doanh nghiệp?
Câu 12. Chọn câu trả lời đúng (2 điểm)
1-Yếu tố nào trong những yếu tố sau 2 –Một năm có 365 ngày, nếu công ty có
không nằm trong mục nợ ngắn hạn của doanh thu thuần là 250 tỷ đồng và phải
Bảng cân đối kế toán
thu bình quân là 150 tỷ đồng thì kỳ thu a. Vay và nợ ngắn hạn
nợ bình quân của công ty là:
b. Trả trước cho người bán a. 46,5 ngày
c. Người mua trả tiền trước b. 219 ngày
d. Thuế và các khoản phải nộp Nhà c. 1,7 ngày Nước d. 0,6 ngày
3-Ngân hàng thường chấp nhận cho vay đối với DN thương mại có hệ số nợ cao hơn
DN sản xuất.( có giải thích) a. Đúng b. Sai
Câu 13. (1 điểm ) Trình bày chỉ tiêu và phương pháp phân tích tốc độ luân chuyển hàng
tồn kho của Doanh nghiệp?
Câu 14. Chọn câu trả lời đúng (2 điểm)
1-Hoạt động nào sau đây được coi là một hoạt động KD trong báo cáo LCTT
a. Phát hành trái phiếu
b. Mua lại đối thủ cạnh tranh
c. Công ty sản xuất ô tô bán xe ô tô
d. Cả 3 đáp án trên
2 –Báo cáo kết quả KD là BCTC phản ánh: a. Kết quả tài chính b. Tình hình tài chính
c. Toàn bộ kết quả hoạt động của DN trong 1 kỳ kế toán nhất định
d. Toàn bộ kết quả hoạt động SXKD của DN trong 1 kỳ
3-Ngân hàng thường chấp nhận hệ số nợ của DN có quy mô lớn cao hơn so với DN
có quy mô nhỏ ( có giải thích)
a. Đúng b. Sai
Câu 15. (1 điểm ) Trình bày chỉ tiêu và phương pháp phân tích mức độ bị chiếm dụng vốn của Doanh nghiệp?
Câu 16. Chọn câu trả lời đúng (2 điểm)
1-Khác biệt chính giữa tỷ số khả năng thanh toán nợ ngắn hạn và tỷ số khả năng
thanh toán nhanh là bỏ qua:
a. Hàng tồn kho b. Giá vốn hàng bán c. Doanh thu
d. Các khoản nợ có thời gian đáo nợ trên 3 tháng
2 –Yếu tố nào không nằm trong khoản mục tài sản dài hạn
a. Phải thu dài hạn của khách hàng
b. Tài sản cố định hữu hình
c. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
d. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
3- Số ngày 1 vòng quay hàng tồn kho càng cao chứng tỏ tốc độ luân chuyển hàng
tồn kho càng nhanh, làm giảm vốn của DN bị ứ đọng trong khâu dự trữ( có giải thích) a. Đúng b. Sai
Câu 17. (1 điểm ) Trình bày chỉ tiêu và phương pháp phân tích mức độ đi chiếm dụng vốn của DN ?
Câu 18. Chọn câu trả lời đúng (2 điểm)
1-Chỉ tiêu phản ánh khả năng thanh toán ngắn hạn của Doanh nghiệp:
a. Hệ số khả năng thanh toán nợ ngắn hạn
b. Hệ số khả năng thanh toán nhanh
c. Hệ số khả năng thanh toán tức thời
d. Cả 3 đáp án trên
2 –Chỉ tiêu tỷ số nợ phải trả so với tổng tài sản (RD/A) đối với chủ nợ a. Càng cao càng tốt b. Càng thấp càng tốt c. Không thay đổi
d. Không đáp án nào đúng
4- Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản của DN là 20% và hệ số nợ là 0,5. Nếu tỷ suất
lợi nhuận trên tổng tài sản tăng 10% thì tỷ suất lợi nhuận trên VCSH sẽ giảm 20%( có giải thích) a. Đúng b. Sai
Câu 19. (1 điểm ) Trình bày chỉ tiêu và phương pháp phân tích tốc độ thanh toán các
khoản phải trả của DN ?
Câu 20. Chọn câu trả lời đúng (2 điểm)
1-Trước chu kỳ tăng giá một công ty thay đổi phương pháp xác định hàng hoá tồn
kho từ phương pháp nhập trước xuất trước sang nhập sau xuất trước thì kết quả
trong chu kỳ tiếp theo có thể là:
a. Tăng cả hệ số khả năng thanh toán nợ ngắn hạn và hệ số vòng quay hàng tồn kho
b. Giảm cả hệ số khả năng thanh toán nợ ngắn hạn và hệ số vòng quay hàng tồn kho
c. Tăng hệ số khả năng thanh toán nợ ngắn hạn và giảm hệ số vòng quay hàng tồn kho
d. Giảm hệ số khả năng thanh toán nợ ngắn hạn và tăng hệ số vòng quay hàng tồn kho
2 -Tác dụng của phương pháp thay thế liên hoàn là
a. Đánh giá khái quát biến động chỉ tiêu phân tích
b. Lượng hoá mức độ ảnh hưởng của các nhân tố
c. Chỉ ra nhân tố ảnh hưởng chủ yếu tới biến động của chỉ tiêu phân tích d. Đáp án b và c
3- Một trong những nguyên nhân làm suy giảm vòng quay các khoản phải thu của 1
DN là do số lượng sản phẩm tiêu thụ giảm.(Có giải thích)
a. Đúng b. Sai
Câu 21. (1 điểm ) Trình bày chỉ tiêu và phương pháp phân tích khả năng thanh toán dài hạn của DN ?
Câu 22. Chọn câu trả lời đúng (2 điểm)
1-Số vòng quay hàng tồn kho giảm do:

a. Công ty sử dụng hệ thống quản trị hàng tồn kho mới tốt hơn hệ thống cũ
b. Xử lý lượng hàng tồn kho lớn năm ngoái
c. Đưa vào sử dụng phần mềm quản lý HTK mới,nhưng gặp khó khăn dẫn tới các
đơn đặt hàng với nhà cung cấp bị đặt trùng
d. Mức tiêu thụ tăng nhanh
2 –Các chỉ tiêu phản ánh đòn bẩy tài chính của DN
a. Tỷ số nợ phải trả so với tổng tài sản
b. Tỷ số nợ so với tổng nguồn vốn
c. Tỷ số nợ so với vốn chủ sở hữu d. Đáp án a và c
3-Doanh thu thuần về bán hàng và CCDV là tổng số tiền về BH và CCDV mà DN đã
thu được trong kỳ HĐKD( có giải thích)
a. Đúng b. Sai
Câu 23. (1 điểm ) Trình bày chỉ tiêu và phương pháp phân tích khả năng sinh lời của DN ?
Câu 24. Chọn câu trả lời đúng (2 điểm)
1- Khi phân tích chỉ tiêu “ Các khoản phải thu” trên Bảng cân đối kế toán cần chú ý:
a. Liên hệ với phương thức tiêu thụ
b. Liên hệ với chính sách tín dụng bán hàng
c. Liên hệ với ngành nghề lĩnh vực kinh doanh d. Đáp án a và b
2 –Vốn luân chuyển thuần dương (>0)
a. DN có cơ cấu vốn an toàn ổn định
b. DN có cơ cấu vốn mạo hiểm
c. DN có cơ cấu vốn an toàn, nhưng tính an toàn không cao
d. Không đáp án nào đúng
3- Có 2 nhân tố ảnh hưởng đến “ Số ngày một vòng quay vốn lưu động” của Doanh
nghiệp( có giải thích)
a. Đúng b. Sai
Câu 25. (1 điểm ) Trình bày nội dung phân tích tính cân bằng tài chính trong chính sách
sử dụng vốn của Doanh nghiệp?
Câu 26. Chọn câu trả lời đúng (2 điểm)
1- Khi phân tích các chỉ tiêu trên Báo cáo kết quả kinh doanh
a. Nên chú trọng nhiều vào sự thay đổi lớn của các chỉ tiêu không quan trọng
b. Nên quan tâm đến tầm quan trọng của các chỉ tiêu
c. Nên quan tâm nhân tố chủ yếu trước, thứ yếu sau.
d. Các đáp án trên đều sai
2- Khi đánh giá khả năng sinh lời của DN cần xem xét:
a. Khả năng sinh lời hoạt động
b. Khả năng sinh lời kinh tế
c. Khả năng sinh lời tài chính d. Cả 3 đáp án trên
3- Có 2 nhân tố ảnh hưởng đến “ Số ngày một vòng quay hàng tồn kho” của Doanh
nghiệp( có giải thích) a. Đúng b. Sai
Câu 27. (1 điểm ) Trình bày tác dụng, điều kiện áp dụng, phương pháp phân tích và kỹ
thuật thực hành của phương pháp so sánh?
Câu 28 Chọn câu trả lời đúng (2 điểm)
1- Phương pháp cân đối là phương pháp áp dụng trong trường hợp:
a. Các chỉ tiêu kinh tế có mối quan hệ với nhau dưới dạng tích số
b. Các chỉ tiêu kinh tế có mối quan hệ với nhau dưới dạng thương số
c. Các chỉ tiêu kinh tế có mối quan hệ với nhau dưới dạng tổng hoặc hiệu
d. Cả 3 đáp án trên
2- Chi phí quản lý doanh nghiệp
a. Không nên tăng theo sản lượng tiêu thụ
b. Nên thay đổi theo sản lượng tiêu thụ
c. Có liên quan đến sản lượng tiêu thụ nhiều hơn chi phí bán hàng
d. Không đáp án nào đúng
3- Khi phân tích chỉ tiêu “Hàng tồn kho” trên bảng cân đối kế toán cần liên hệ với
chính sách dự trữ và tính thời vụ của kinh doanh( có giải thích) a. Đúng b. Sai
Câu 29. (1 điểm ) Trình bày tác dụng, điều kiện áp dụng, phương pháp phân tích và kỹ
thuật thực hành của phương pháp thay thế liên hoàn?
Câu 30. Chọn câu trả lời đúng (2 điểm)
1- Các nhân tố ảnh hưởng khi áp dụng phương pháp loại trừ sắp xếp theo trật tự:

a. Số lượng trước, chất lượng sau
b. Chất lượng trước, số lượng sau
c. Chủ yếu trước, thứ yếu sau.
d. Số lượng trước, chất lượng sau, nếu có nhiều nhân tố số lượng và chất lượng thì
sắp xếp nhân tố chủ yếu trước, thứ yếu sau.
2- Khi phân tích chỉ tiêu “Tài sản cố định” trên Bảng cân đối kế toán cần chú ý:
a. Liên hệ với ngành nghề lĩnh vực kinh doanh
b. Liên hệ với tình hình đầu tư
c. Liên hệ với phương pháp tính khấu hao d. Cả 3 đáp án trên
3- Đối với chủ sở hữu DN, chỉ tiêu Tỷ số nợ phải trả so với tổng tài sản(RD/A) lớn
cũng có thể là tốt hoặc không tốt.( có giải thích) a. Đúng b. Sai