Cho hàm sx Cobb-Douglas: Q = A.Kα.Lβ. Chứng minh rằng, α là hệ số co giãn
của sản lượng theo vốn và β là hệ số co giãn của sản lượng theo lao động
Cho hàm sx Cobb-Douglas: Q = A.Kα.Lβ. Chứng minh rằng năng suất bình quân
của lao động và năng suất cận biên của lao động có mối quan hệ tỷ lệ thuận; đồng
thời năng suất bình quân của vốn và năng suất cận biên của vốn có mối quan hệ tỷ
lệ thuận
Chứng minh rằng với hàm sản xuất Cobb-Douglas có hiệu suất không đổi theo quy
mô, năng suất bình quân của một nhân tố tỷ lệ với năng suất cận biên của nhân tố
đó.
Trình bày phương pháp xác định hàm sản xuất có hiệu suất tăng, giảm, không đổi
theo quy mô
Vận dụng lý thuyết chi phí hãy giải thích câu nói: “Lấy công làm lãi”
Lấy ví dụ về chi phí mà kế toán không ghi nhận. Và giải thích vì sao kế toán không
ghi nhận đó là 1 khoản chi phí của doanh nghiệp
Ý nghĩa và đặc trưng của đường đồng lượng
Trình bày các cách phân loại chi phí
Tại sao đường đồng phí có dạng tuyến tính
Giải thích sự khác nhau giữa lợi nhuận kinh tế và lợi nhuận kế toán
Trình bày mối quan hệ giữa năng suất cận biên và năng suất bình quân của lao
động
Trình bày mối quan hệ giữa chi phí cận biên và năng suất cận biên của lao động,
chi phí biến đổi bình quân và năng suất bình quân của lao động. Minh họa bằng đồ
thị
Vì sao khi lợi nhuận kinh tế = 0 doanh nghiệp cạnh tranh ko rời bỏ thị trường
Trình bày cách lựa chọn sản lượng trong ngắn hạn và dài hạn của doanh nghiệp
cạnh tranh hoàn hảo? vì sao nói doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo không có sức
mạnh thị trường?
Phân tích tác động của chính sách thuế đôi với doanh nghiệp độc quyền bán?
Chính sách này có làm hạn chế độc quyền ko? Vì sao? Chính phủ có thể sử dụng
chính sách nào để hạn chế độc quyền?
Utility (U): Numerical score representing the satisfaction that a consumer gets
from a given goods/market basket.
◦ Marginal utility (MU): measures the additional satisfaction obtained from
consuming one additional unit of a good/change in total utility when consuming
one additional unit
More of a good is consumed, the consumption of additional amounts will yield
smaller additions to utility.
◦ Market basket: a list with specific quantities of one or more goods (2 goods) ◦ 3
basic assumptions about preferences: (1) Completeness (2) Transitivity (3) More is
better than less
Indifference curve represents all combinations of market baskets that provide a
consumer with the same level of satisfaction
• Indifference curves cannot intersect (parallel to each other) • Higher indifferent
curve brings higher level of satisfaction (higher Utility)
◦ Budget line: All combinations of goods can be bought by a given budget (assume
that budget is fully spent)

Preview text:

Cho hàm sx Cobb-Douglas: Q = A.Kα.Lβ. Chứng minh rằng, α là hệ số co giãn
của sản lượng theo vốn và β là hệ số co giãn của sản lượng theo lao động
Cho hàm sx Cobb-Douglas: Q = A.Kα.Lβ. Chứng minh rằng năng suất bình quân
của lao động và năng suất cận biên của lao động có mối quan hệ tỷ lệ thuận; đồng
thời năng suất bình quân của vốn và năng suất cận biên của vốn có mối quan hệ tỷ lệ thuận
Chứng minh rằng với hàm sản xuất Cobb-Douglas có hiệu suất không đổi theo quy
mô, năng suất bình quân của một nhân tố tỷ lệ với năng suất cận biên của nhân tố đó.
Trình bày phương pháp xác định hàm sản xuất có hiệu suất tăng, giảm, không đổi theo quy mô
Vận dụng lý thuyết chi phí hãy giải thích câu nói: “Lấy công làm lãi”
Lấy ví dụ về chi phí mà kế toán không ghi nhận. Và giải thích vì sao kế toán không
ghi nhận đó là 1 khoản chi phí của doanh nghiệp
Ý nghĩa và đặc trưng của đường đồng lượng
Trình bày các cách phân loại chi phí
Tại sao đường đồng phí có dạng tuyến tính
Giải thích sự khác nhau giữa lợi nhuận kinh tế và lợi nhuận kế toán
Trình bày mối quan hệ giữa năng suất cận biên và năng suất bình quân của lao động
Trình bày mối quan hệ giữa chi phí cận biên và năng suất cận biên của lao động,
chi phí biến đổi bình quân và năng suất bình quân của lao động. Minh họa bằng đồ thị
Vì sao khi lợi nhuận kinh tế = 0 doanh nghiệp cạnh tranh ko rời bỏ thị trường
Trình bày cách lựa chọn sản lượng trong ngắn hạn và dài hạn của doanh nghiệp
cạnh tranh hoàn hảo? vì sao nói doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo không có sức mạnh thị trường?
Phân tích tác động của chính sách thuế đôi với doanh nghiệp độc quyền bán?
Chính sách này có làm hạn chế độc quyền ko? Vì sao? Chính phủ có thể sử dụng
chính sách nào để hạn chế độc quyền?
Utility (U): Numerical score representing the satisfaction that a consumer gets
from a given goods/market basket.
◦ Marginal utility (MU): measures the additional satisfaction obtained from
consuming one additional unit of a good/change in total utility when consuming one additional unit
More of a good is consumed, the consumption of additional amounts will yield smaller additions to utility.
◦ Market basket: a list with specific quantities of one or more goods (2 goods) ◦ 3
basic assumptions about preferences: (1) Completeness (2) Transitivity (3) More is better than less
Indifference curve represents all combinations of market baskets that provide a
consumer with the same level of satisfaction
• Indifference curves cannot intersect (parallel to each other) • Higher indifferent
curve brings higher level of satisfaction (higher Utility)
◦ Budget line: All combinations of goods can be bought by a given budget (assume that budget is fully spent)