







Preview text:
CÂU HỎI LÝ THUYẾT
TS. Trần Phương Thảo
HỌC PHẦN PHÂN TÍCH TCDN
Câu 1. Trình bày chỉ tiêu và phương pháp phân tích hiệu quả sử dụng tổng nguồn vốn của Doanh nghiệp?
Câu 2. Trình bày nội dung, ý nghĩa và phương pháp phân tích các chỉ tiêu phản ánh tốc
độ thanh toán các khoản phải thu của doanh nghiệp?
Câu 3. Trình bày nội dung, ý nghĩa và phương pháp phân tích chỉ tiêu Tỷ số nợ phải trả
trên tổng tài sản (RD/A) của Doanh nghiệp?
Câu 4 Trình bày ý nghĩa của việc phân tích chính sách sử dụng vốn, qua đó trình bày nội
dung, ý nghĩa và phương pháp phân tích chỉ tiêu Tỷ số nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu (RD/E) của Doanh nghiệp?
Câu 5. Trình bày nội dung, ý nghĩa và phương pháp phân tích các chỉ tiêu phản ánh khả
năng thanh toán nợ ngắn hạn của doanh nghiệp?
Câu 6. Trình bày chỉ tiêu và phương pháp phân tích tốc độ luân chuyển vốn lưu động của Doanh nghiệp?
Câu 7. Trình bày chỉ tiêu và phương pháp phân tích tốc độ luân chuyển hàng tồn kho của Doanh nghiệp?
Câu 8. Trình bày chỉ tiêu và phương pháp phân tích mức độ bị chiếm dụng vốn của Doanh nghiệp?
Câu 9. Trình bày chỉ tiêu và phương pháp phân tích mức độ đi chiếm dụng vốn của DN ?
Câu 10. Trình bày chỉ tiêu và phương pháp phân tích tốc độ thanh toán các khoản phải trả của DN ?
Câu 11.Trình bày chỉ tiêu và phương pháp phân tích khả năng thanh toán dài hạn của DN ?
Câu 12. Trình bày chỉ tiêu và phương pháp phân tích khả năng sinh lời của DN ?
Câu 13. Trình bày nội dung phân tích tính cân bằng tài chính trong chính sách sử dụng vốn của Doanh nghiệp?
Câu 14. Trình bày tác dụng, điều kiện áp dụng, phương pháp phân tích và kỹ thuật thực
hành của phương pháp so sánh?
CÂU HỎI LÝ THUYẾT
TS. Trần Phương Thảo
HỌC PHẦN PHÂN TÍCH TCDN
Câu 15. Trình bày tác dụng, điều kiện áp dụng, phương pháp phân tích và kỹ thuật thực
hành của phương pháp thay thế liên hoàn?
Câu 16. Chọn câu trả lời
1. Doanh thu thuần hoạt động KD gồm:
2. Vốn luân chuyển thuần được xác định a. Doanh thu BH và CCDV bằng:
b. Doanh thu hoạt động TC
a. Nguồn vốn DH- TS dài hạn
c. Doanh thu thuần BH và CCDV b. Nguồn vốn DH- TSCĐ
d. Doanh thu thuần BH,CCDV và
c. Nợ ngắn hạn- TS ngắn hạn
Doanh thu thuần TC d. Nguồn vốn CSH+TSDH
3. Chỉ ra nguyên nhân làm giảm hệ số vòng quay hàng tồn kho (có giải thích):
a. Xoá sổ các khoản nợ khó đòi
b. Đưa ra tiêu chuẩn tín dụng chặt chẽ hơn
c. Giá cả nguyên vật liệu giảm
d. Ngân hàng thu hồi nợ ngắn hạn
Câu 17. Chọn câu trả lời đúng
1- Bảng cân đối KT là báo cáo tài chính 2 –Một công ty có thể làm tăng tỷ số khả phản ánh
năng thanh toán nợ ngắn hạn của nó nhờ
a. Kết quả tài chính của DN tại một thời cách nào sau đây điểm
a. Vay ngắn hạn để lấy tiền trả lương
b. Tình hình tài chính trong một kỳ kế nhân viên toán nhất định b. Bán bớt hàng trong kho
c. Giá trị tài sản hiện có và nguồn hình
c. Vay dài hạn để lấy tiền trả nợ ngắn
thành tài sản trong một kỳ kế toán hạn nhất định
d. Thu hồi các khoản nợ phải thu
d. Giá trị tài sản và nguồn hình thành tài
sản tại một thời điểm
3-Tốc độ tăng nợ dài hạn lớn hơn tốc độ tăng ngồn vốn chủ sở hữu chứng tỏ kinh doanh kém
an toàn, chi phí tăng.( có giải thích) a. Đúng b. Sai
Câu 18. Chọn câu trả lời đúng
1-Thu tiền từ việc phát hành cổ phiếu trong 2 -Tài sản ngắn hạn của DN gồm:
DN được phản ánh vào luồng tiền trong a. Giá vốn hàng bán
hoạt động nào sau đây của Báo cáo LCTT
b. Bất động sản đầu tư a. Hoạt động kinh doanh
c. Tiền và các khoản tương đương tiền
CÂU HỎI LÝ THUYẾT
TS. Trần Phương Thảo
HỌC PHẦN PHÂN TÍCH TCDN b. Hoạt động đầu tư d. Cả 3 đáp án trên c. Hoạt động tài chính
d. Cả 3 hoạt động trên
3-Tốc độ giảm chi phí lớn hơn tốc độ giảm doanh thu chứng tỏ công tác quản lý chi phí trong
DN tốt ( có giải thích) a. Đúng b. Sai
Câu 19. Chọn câu trả lời đúng
1- Một năm có 365 ngày, nếu công ty có
2 –Khả năng sinh lời tổng tài sản đo lường
doanh thu thuần là 400 tỷ đồng và phải thu cái gì?
bình quân là 150 tỷ đồng thì kỳ thu nợ bình
a. Tổng tài sản được sử dụng như thế nào quân là: trong một năm a. 90 ngày
b. Mỗi đồng TS hiện có trong DN tạo ra bao b. 216 ngày nhiêu đồng lợi nhuận c. 136 ngày
c. Phần trăm của tổng tài sản được đầu tư d. 60 ngày vào TSCĐ
d. Bình quân mỗi đồng tài sản trong kỳ
mang lại bao nhiêu đồng doanh thu
3- Trước chu kỳ tăng giá, một công ty thay đổi phương pháp xác định hàng hoá tồn kho từ
phương pháp nhập trước xuất trước sang phương pháp nhập sau xuất trước thì kết quả
trong chu kỳ tiếp theo có thể làm giảm hệ số khả năng thanh toán nợ ngắn hạn và tăng hệ
số quay vòng hàng tồn kho.( có giải thích) a. Đúng b. Sai
Câu 20. Chọn câu trả lời đúng
1-Khoản nào sau đây không nằm trong các khoản giảm trừ doanh thu a. Giảm giá hàng bán
b. Thuế VAT trường hợp DN tính thuế theo phương pháp trực tiếp c. Chiết khấu thanh toán
d. Hàng bán bị trả lại
2 –Luồng tiền từ hoạt động kinh doanh là:
a. Luồng tiền có liên quan đến việc tạo ra doanh thu chủ yếu của DN
b. Luồng tiền có liên quan đến các hoạt động chủ yếu, thường xuyên của DN và hoạt động khác
c. Luồng tiền có liên quan đến hoạt động đầu tư và hoạt động tài chính
d. Luồng tiền có liên quan đến hoạt động tạo ra doanh thu của DN và hoạt động khác không
phải là hoạt động đầu tư và hoạt động tài chính
CÂU HỎI LÝ THUYẾT
TS. Trần Phương Thảo
HỌC PHẦN PHÂN TÍCH TCDN
3-Mua nguyên vật liệu chưa trả tiền cho người bán không ảnh hưởng đến khả năng thanh
toán nợ ngắn hạn.( có giải thích) a. Đúng b. Sai
Câu 21. Chọn câu trả lời đúng
1-Yếu tố nào trong những yếu tố sau 2 –Một năm có 365 ngày, nếu công ty có
không nằm trong mục nợ ngắn hạn của doanh thu thuần là 250 tỷ đồng và phải
Bảng cân đối kế toán
thu bình quân là 150 tỷ đồng thì kỳ thu nợ a. Vay và nợ ngắn hạn
bình quân của công ty là:
b. Trả trước cho người bán a. 46,5 ngày
c. Người mua trả tiền trước b. 219 ngày
d. Thuế và các khoản phải nộp Nhà c. 1,7 ngày Nước
d. 0,6 ngày
3-Ngân hàng thường chấp nhận cho vay đối với DN thương mại có hệ số nợ cao hơn DN sản
xuất.( có giải thích) a. Đúng b. Sai
Câu 22. Chọn câu trả lời đúng
1-Hoạt động nào sau đây được coi là một hoạt động KD trong báo cáo LCTT a. Phát hành trái phiếu
b. Mua lại đối thủ cạnh tranh
c. Công ty sản xuất ô tô bán xe ô tô
d. Cả 3 đáp án trên
2 –Báo cáo kết quả KD là BCTC phản ánh: a. Kết quả tài chính b. Tình hình tài chính
c. Toàn bộ kết quả hoạt động của DN trong 1 kỳ kế toán nhất định
d. Toàn bộ kết quả hoạt động SXKD của DN trong 1 kỳ
3-Ngân hàng thường chấp nhận hệ số nợ của DN có quy mô lớn cao hơn so với DN có quy
mô nhỏ ( có giải thích) a. Đúng b. Sai
Câu 23. Chọn câu trả lời đúng
1-Khác biệt chính giữa tỷ số khả năng thanh toán nợ ngắn hạn và tỷ số khả năng
thanh toán nhanh là bỏ qua:
CÂU HỎI LÝ THUYẾT
TS. Trần Phương Thảo
HỌC PHẦN PHÂN TÍCH TCDN a. Hàng tồn kho b. Giá vốn hàng bán c. Doanh thu
d. Các khoản nợ có thời gian đáo nợ trên 3 tháng
2 –Yếu tố nào không nằm trong khoản mục tài sản dài hạn
a. Phải thu dài hạn của khách hàng
b. Tài sản cố định hữu hình
c. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
d. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
3- Số ngày 1 vòng quay hàng tồn kho càng cao chứng tỏ tốc độ luân chuyển hàng tồn
kho càng nhanh, làm giảm vốn của DN bị ứ đọng trong khâu dự trữ( có giải thích) a. Đúng b. Sai
Câu 24. Chọn câu trả lời đúng
1-Chỉ tiêu phản ánh khả năng thanh toán ngắn hạn của Doanh nghiệp:
a. Hệ số khả năng thanh toán nợ ngắn hạn
b. Hệ số khả năng thanh toán nhanh
c. Hệ số khả năng thanh toán tức thời
d. Cả 3 đáp án trên
2 –Chỉ tiêu tỷ số nợ phải trả so với tổng tài sản (RD/A) đối với chủ nợ a. Càng cao càng tốt b. Càng thấp càng tốt c. Không thay đổi
d. Không đáp án nào đúng
4- Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản của DN là 20% và hệ số nợ là 0,5. Nếu tỷ suất
lợi nhuận trên tổng tài sản tăng 10% thì tỷ suất lợi nhuận trên VCSH sẽ giảm 20%( có giải thích) a. Đúng b. Sai
Câu 25. Chọn câu trả lời đúng
1-Trước chu kỳ tăng giá một công ty thay đổi phương pháp xác định hàng hoá tồn kho từ
phương pháp nhập trước xuất trước sang nhập sau xuất trước thì kết quả trong chu kỳ tiếp theo có thể là:
a. Tăng cả hệ số khả năng thanh toán nợ ngắn hạn và hệ số vòng quay hàng tồn kho
b. Giảm cả hệ số khả năng thanh toán nợ ngắn hạn và hệ số vòng quay hàng tồn kho
c. Tăng hệ số khả năng thanh toán nợ ngắn hạn và giảm hệ số vòng quay hàng tồn kho
d. Giảm hệ số khả năng thanh toán nợ ngắn hạn và tăng hệ số vòng quay hàng tồn kho
2 -Tác dụng của phương pháp thay thế liên hoàn là
a. Đánh giá khái quát biến động chỉ tiêu phân tích
CÂU HỎI LÝ THUYẾT
TS. Trần Phương Thảo
HỌC PHẦN PHÂN TÍCH TCDN
b. Lượng hoá mức độ ảnh hưởng của các nhân tố
c. Chỉ ra nhân tố ảnh hưởng chủ yếu tới biến động của chỉ tiêu phân tích d. Đáp án b và c
3- Một trong những nguyên nhân làm suy giảm vòng quay các khoản phải thu của 1 DN là do
số lượng sản phẩm tiêu thụ giảm.(Có giải thích) a. Đúng b. Sai
Câu 26. Chọn câu trả lời đúng
1-Số vòng quay hàng tồn kho giảm do:
a. Công ty sử dụng hệ thống quản trị hàng tồn kho mới tốt hơn hệ thống cũ
b. Xử lý lượng hàng tồn kho lớn năm ngoái
c. Đưa vào sử dụng phần mềm quản lý HTK mới,nhưng gặp khó khăn dẫn tới các
đơn đặt hàng với nhà cung cấp bị đặt trùng
d. Mức tiêu thụ tăng nhanh
2 –Các chỉ tiêu phản ánh đòn bẩy tài chính của DN
a. Tỷ số nợ phải trả so với tổng tài sản
b. Tỷ số nợ so với tổng nguồn vốn
c. Tỷ số nợ so với vốn chủ sở hữu d. Đáp án a và c
3-Doanh thu thuần về bán hàng và CCDV là tổng số tiền về BH và CCDV mà DN đã
thu được trong kỳ HĐKD( có giải thích) a. Đúng b. Sai
Câu 27. Chọn câu trả lời đúng
1- Khi phân tích chỉ tiêu “ Các khoản phải thu” trên Bảng cân đối kế toán cần chú ý:
a. Liên hệ với phương thức tiêu thụ
b. Liên hệ với chính sách tín dụng bán hàng
c. Liên hệ với ngành nghề lĩnh vực kinh doanh d. Đáp án a và b
2 –Vốn luân chuyển thuần dương (>0)
a. DN có cơ cấu vốn an toàn ổn định
b. DN có cơ cấu vốn mạo hiểm
c. DN có cơ cấu vốn an toàn, nhưng tính an toàn không cao
d. Không đáp án nào đúng
3- Có 2 nhân tố ảnh hưởng đến “ Số ngày một vòng quay vốn lưu động” của Doanh nghiệp( có giải thích) a. Đúng
CÂU HỎI LÝ THUYẾT
TS. Trần Phương Thảo
HỌC PHẦN PHÂN TÍCH TCDN b. Sai
Câu 28. Chọn câu trả lời đúng
1- Khi phân tích các chỉ tiêu trên Báo cáo kết quả kinh doanh
a. Nên chú trọng nhiều vào sự thay đổi lớn của các chỉ tiêu không quan trọng
b. Nên quan tâm đến tầm quan trọng của các chỉ tiêu
c. Nên quan tâm nhân tố chủ yếu trước, thứ yếu sau.
d. Các đáp án trên đều sai
2- Khi đánh giá khả năng sinh lời của DN cần xem xét:
a. Khả năng sinh lời hoạt động
b. Khả năng sinh lời kinh tế
c. Khả năng sinh lời tài chính d. Cả 3 đáp án trên
3- Có 2 nhân tố ảnh hưởng đến “ Số ngày một vòng quay hàng tồn kho” của Doanh nghiệp( có giải thích) a. Đúng b. Sai
Câu 29. Chọn câu trả lời đúng
1- Phương pháp cân đối là phương pháp áp dụng trong trường hợp:
a. Các chỉ tiêu kinh tế có mối quan hệ với nhau dưới dạng tích số
b. Các chỉ tiêu kinh tế có mối quan hệ với nhau dưới dạng thương số
c. Các chỉ tiêu kinh tế có mối quan hệ với nhau dưới dạng tổng hoặc hiệu
d. Cả 3 đáp án trên
2- Chi phí quản lý doanh nghiệp
a. Không nên tăng theo sản lượng tiêu thụ
b. Nên thay đổi theo sản lượng tiêu thụ
c. Có liên quan đến sản lượng tiêu thụ nhiều hơn chi phí bán hàng
d. Không đáp án nào đúng
3- Khi phân tích chỉ tiêu “Hàng tồn kho” trên bảng cân đối kế toán cần liên hệ với chính
sách dự trữ và tính thời vụ của kinh doanh( có giải thích) a. Đúng b. Sai
Câu 30. Chọn câu trả lời đúng
1- Các nhân tố ảnh hưởng khi áp dụng phương pháp loại trừ sắp xếp theo trật tự:
a. Số lượng trước, chất lượng sau
b. Chất lượng trước, số lượng sau
c. Chủ yếu trước, thứ yếu sau.
d. Số lượng trước, chất lượng sau, nếu có nhiều nhân tố số lượng và chất lượng thì sắp xếp
nhân tố chủ yếu trước, thứ yếu sau.
2- Khi phân tích chỉ tiêu “Tài sản cố định” trên Bảng cân đối kế toán cần chú ý:
CÂU HỎI LÝ THUYẾT
TS. Trần Phương Thảo
HỌC PHẦN PHÂN TÍCH TCDN
a. Liên hệ với ngành nghề lĩnh vực kinh doanh
b. Liên hệ với tình hình đầu tư
c. Liên hệ với phương pháp tính khấu hao d. Cả 3 đáp án trên
3- Đối với chủ sở hữu DN, chỉ tiêu Tỷ số nợ phải trả so với tổng tài sản(RD/A) lớn cũng có thể
là tốt hoặc không tốt.( có giải thích) a. Đúng b. Sai