



















Preview text:
Máy Điện 1
Phần 1: Máy Điện 1. Câu 1: (1 đáp án)
$ Khi Máy điện một chiều làm việc ở chế độ máy phát, sức điện động trong các thanh dẫn được
xác định theo công thức nào? * B. e = B.i.v C. e = B/t D. e= -B/t A. e = q.B.V Câu 2: (1 đáp án)
$ Chiều của sức điện động cảm ứng sinh ra trong thanh dẫn của máy phát điện một chiều được
xác định theo quy tắc nào?
*A. Quy tắc bàn tay phải
B. Quy tắc bàn tay trái
D. Không xác định được
C. Quy tắc vặn đinh ốc Câu 3: (1 đáp án)
$ Sức điện động xoay chiều trong khung dây của máy phát điện một chiều được chỉnh lưu thành
sức điện động ở mạch ngoài nhờ hệ thống nào?
*C. Vành góp và chổi than
A. Đi-ốt chỉnh lưu và chổi than
D. Đi-ốt chỉnh lưu, vành góp và chổi than
B. Vành góp và đi-ốt chỉnh lưu Câu 4: (1 đáp án)
$ Độ lớn của lực điện từ tác dụng lên thanh dẫn trong động cơ điện một chiều được xác định theo công thức nào? D. F = B.I.V *A. F = B.l.i C. F = B.q.I B. F = B.l.V Câu 5: (1 đáp án)
$ Chiều của lực điện từ tác dụng lên thanh dẫn trong động cơ điện một chiều được xác định theo quy tắc nào?
D. Không xác định được
*B. Quy tắc bàn tay trái
A. Quy tắc vặn đinh ốc
C. Quy tắc bàn tay phải Câu 6: (1 đáp án)
$ Phần tĩnh (stator) của máy điện một chiều gồm những phần nào sau đây?
A. Cực từ chính, lõi sắt phần ứng, gông từ, nắp máy và cơ cấu chổi than
*C. Cực từ chính, cực từ phụ, gông từ, nắp máy và cơ cấu chổi than
B. Cực từ chính, lõi sắt phần ứng, gông từ, nắp máy, cơ cấu chổi than và cổ góp
D. Cực từ chính, cực từ phụ, gông từ, nắp máy, cơ cấu chổi than và cổ góp Câu 7: (1 đáp án)
$ Phần quay (rotor) của máy điện một chiều gồm những phần nào sau đây?
A. Cực từ chính, lõi sắt phần ứng, dây quấn phần ứng và cổ góp
B. Cực từ chính, lõi sắt phần ứng, dây quấn phần ứng, cổ góp và cơ cấu chổi than
*C. Lõi sắt phần ứng, dây quấn phần ứng và cổ góp
D. Lõi sắt phần ứng, dây quấn phần ứng, cổ góp và cơ cấu chổi than Câu 8: (1 đáp án)
$ Cực từ chính trong máy điện một chiều có nhiệm vụ gì?
D. Đưa dòng điện từ phần quay ra ngoài hoặc ngược lại
A. Cải thiện đổi chiều
*B. Tạo ra từ trường chính trong máy
C. Dùng để làm mạch từ nối liền các cực từ Câu 9: (1 đáp án)
$ Cực từ phụ trong máy điện một chiều có nhiệm vụ gì?
D. Tạo ra từ trường chính trong máy
A. Dùng để làm mạch từ nối liền các cực từ
*C. Cải thiện đổi chiều
B. Đưa dòng điện từ phần quay ra ngoài hoặc ngược lại Câu 10: (1 đáp án)
$ Cơ cấu chổi than trong máy điện một chiều có nhiệm vụ gì?
C. Cải thiện đổi chiều
*B. Đưa dòng điện từ phần ứng ra ngoài hoặc ngược lại
A. Dùng để làm mạch từ nối liền các cực từ
D. Tạo ra từ trường chính trong máy Câu 11: (1 đáp án)
$ Lõi sắt phần ứng trong máy điện một chiều có nhiệm vụ gì?
C. Dùng để đổi chiều dòng điện xoay chiều trong khung dây thành dòng điện một chiều
D. Dùng để gia cố cho trục máy
B. Sinh ra sức điện động và cho dòng điện chạy qua để thực hiện quá trình biến đổi năng
lượng từ cơ năng thành điện năng và ngược lại
*A. Dùng để dẫn từ Câu 12: (1 đáp án)
$ Dây quấn phần ứng trong máy điện một chiều có nhiệm vụ gì?
*C. Sinh ra sức điện động và cho dòng điện chạy qua để thực hiện quá trình biến đổi
năng lượng từ cơ năng thành điện năng và ngược lại
B. Dùng để cách điện
D. Dùng để đổi chiều dòng điện xoay chiều trong khung dây thành dòng điện một chiều A. Dùng để dẫn từ Câu 13: (1 đáp án)
$ Cổ góp trong máy điện một chiều có nhiệm vụ gì? A. Dùng để dẫn từ
D. Dùng để gia cố cho trục máy
*C. Dùng để đổi chiều dòng điện xoay chiều trong khung dây thành dòng điện một chiều
B. Sinh ra sức điện động và cho dòng điện chạy qua để thực hiện quá trình biến đổi năng
lượng từ cơ năng thành điện năng và ngược lại Câu 14: (1 đáp án)
$ Loại máy nào dưới đây là máy phát điện một chiều kích thích độc lập?
B. Máy phát điện một chiều kích thích nối tiếp
*D. Máy phát điện một chiều kích thích bằng Nam châm vĩnh cửu
C. Máy phát điện một chiều kích thích hỗn hợp
A. Máy phát điện một chiều kích thích song song Câu 15: (1 đáp án)
$ Đặc tính ngoài của máy phát điện một chiều là đường biểu diễn quan hệ giữa:
B. Dòng điện đầu cực máy phát với dòng điện kích từ I=f(Ikt) khi n = const và U = const
A. Dòng điện ngắn mạch với dòng điện kích từ In=f(Ikt) khi n = const và U = const
*C. Điện áp đầu cực máy phát với dòng điện phụ tải U=f(I) khi n = const và Ikt = const
D. Điện áp đầu cực máy phát với dòng điện kích từ U=f(Ikt) khi n = const và I = const Câu 16: (1 đáp án)
$ Đặc tính không tải của máy phát điện một chiều là đường biểu diễn quan hệ giữa:
*D. Điện áp đầu cực máy phát với dòng điện kích từ U=f(Ikt) khi n = const và I = const
C. Điện áp đầu cực máy phát với dòng điện phụ tải U=f(I) khi n = const và Ikt = const
B. Dòng điện đầu cực máy phát với dòng điện kích từ I=f(Ikt) khi n = const và U = const
A. Dòng điện ngắn mạch với dòng điện kích từ In=f(Ikt) khi n = const và U = const Câu 17: (1 đáp án)
$ Điều kiện tự kích và tạo ra được điện áp của máy phát điện một chiều là gì?
C. Máy không được có từ dư; máy phải quay đúng chiều để dòng kích từ sinh ra sẽ tạo ra
từ thông kt cùng chiều với dư; điện trở mạch kích thích rkt không quá lớn nếu tốc độ quay bằng hằng số
B. Máy phải có từ dư; máy phải quay đúng chiều để dòng kích từ sinh ra sẽ tạo ra từ
thông kt ngược chiều với dư ; điện trở mạch kích thích rkt không quá lớn nếu tốc độ quay bằng hằng số
*A. Máy phải có từ dư; máy phải quay đúng chiều để dòng kích từ sinh ra sẽ tạo ra từ
thông kt cùng chiều với dư; điện trở mạch kích thích rkt không quá lớn nếu tốc độ quay bằng hằng số
D. Máy không được có từ dư; máy phải quay đúng chiều để dòng kích từ sinh ra sẽ tạo ra
từ thông kt ngược chiều với dư ; điện trở mạch kích thích rkt phải lớn nếu tốc độ quay bằng hằng số Câu 18: (1 đáp án)
$ Các yêu cầu khi mở máy động cơ điện một chiều là gì?
D. Mômen mở máy Mmm nhỏ, dòng điện mở máy Imm nhỏ
*B. Mômen mở máy Mmm lớn, dòng điện mở máy Imm nhỏ
A. Mômen mở máy Mmm lớn, dòng điện mở máy Imm lớn
C. Mômen mở máy Mmm nhỏ, dòng điện mở máy Imm lớn Câu 19: (1 đáp án)
$ Phương pháp nào sau đây là phương pháp mở máy động cơ điện một chiều?
C. Mở máy trực tiếp; Mở máy bằng biến trở; Mở máy bằng biến áp tự ngẫu
D. Mở máy trực tiếp; Mở máy bằng phương pháp đổi nối Y/Mở máy bằng biến áp tự ngẫu
*A. Mở máy trực tiếp; Mở máy bằng biến trở; Mở máy bằng điện áp thấp
B. Mở máy trực tiếp; Mở máy bằng biến trở; Mở máy bằng phương pháp đổi nối Y/ Câu 20: (1 đáp án)
$ Khi mở máy động cơ điện một chiều cần luôn đảm bảo từ thông có giá trị như thế nào?
D. Không cần quan tâm đến giá trị của từ thông
B. Từ thông nhỏ nhất min
C. Từ thông không đổi = const
*A. Từ thông lớn nhất max Câu 21: (1 đáp án)
$ Phương pháp nào dưới đây được dùng để điều chỉnh tốc độ động cơ điện một chiều?
*D. Thay đổi từ thông; Thay đổi điện trở phụ trên mạch phần ứng; Thay đổi điện áp
A. Thay đổi từ thông; Thay đổi số đôi cực; Thay đổi điện áp
C. Thay đổi từ thông; Thay đổi số đôi cực; Thay đổi tần số
B. Thay đổi từ thông; Thay đổi tần số; Thay đổi điện áp Câu 22: (1 đáp án)
$ Máy phát điện một chiều mô tả trong hình vẽ là loại gì?
C. Máy phát điện một chiều kích thích hỗn hợp
*D. Máy phát điện một chiều kích thích độc lập
A. Máy phát điện một chiều kích thích song song
B. Máy phát điện một chiều kích thích nối tiếp Câu 23: (1 đáp án)
$ Máy phát điện một chiều mô tả trong hình vẽ là loại gì?
C. Máy phát điện một chiều kích thích hỗn hợp
A. Máy phát điện một chiều kích thích song song
*B. Máy phát điện một chiều kích thích nối tiếp
D. Máy phát điện một chiều kích thích độc lập Câu 24: (1 đáp án)
$ Máy phát điện một chiều mô tả trong hình vẽ là loại gì?
D. Máy phát điện một chiều kích thích độc lập
A. Máy phát điện một chiều kích thích song song
*C. Máy phát điện một chiều kích thích hỗn hợp
B. Máy phát điện một chiều kích thích nối tiếp Câu 25: (1 đáp án)
$ Phương trình cân bằng điện áp của Máy phát điện một chiều là gì? *C. U = Eư - Iư.Rư B. U = Iư.Rư A. U = Eư D. U = Eư + Iư.Rư Câu 26: (1 đáp án)
$ Phương trình cân bằng mômen của Máy phát điện một chiều là gì? D. M1 = M - M0 B. M1 = 2M - M0 A. M1 = 2M + M0 *C. M1 = M + M0 Câu 27: (1 đáp án)
$ Phương trình cân bằng điện áp của Động cơ điện một chiều là gì? A. U = Eư C. U = Eư - Iư.Rư *D. U = Eư + Iư.Rư B. U = Iư.Rư Câu 28: (1 đáp án)
$ Phương trình cân bằng mômen của Động cơ điện một chiều là gì? B. M = 2M0 - M2 A. M = 2M0 + M2 *C. M = M0 + M2 D. M = M0 - M2 Câu 29: (1 đáp án)
$ Tại sao trong Máy phát điện một chiều sức điện động trong khung dây lại là sức điện động xoay chiều?
D. Do các cạnh của khung dây luôn cố định vị trí dưới các cực từ
A. Do các cạnh của khung dây luôn song song với các đường sức từ
*C. Do các cạnh của khung dây luôn thay đổi vị trí dưới các cực từ
B. Do các cạnh của khung dây luôn cắt các đường sức từ Câu 30: (1 đáp án)
$ Trong kết cấu của máy điện một chiều, tại sao vỏ máy phải dùng thép mà không dùng gang?
*D. Vỏ máy đồng thời làm gông từ nối liền các mạch từ, khép kín mạch từ; Gang có độ dẫn từ kém
C. Vỏ máy đồng thời làm gông từ nối liền các mạch từ, khép kín mạch từ; Gang có độ dẫn từ quá mạnh
A. Gang có độ bền cơ học kém, khó gia công chế tạo
B. Gang có độ dẫn điện kém, tản nhiệt kém Câu 31: (1 đáp án)
$ Ưu điểm của phương pháp mở máy bằng biến trở so với mở máy trực tiếp của máy điện một chiều là gì?
*C. Hạn chế dòng điện mở máy
D. Tổn hao trong quá trình mở máy nhỏ hơn
A. Chi phí đầu tư thấp hơn
B. Hạn chế điện áp mở máy Câu 32: (1 đáp án)
$ Trong kết cấu của máy điện một chiều tại sao lõi thép phần ứng phải làm bằng các tấm thép kĩ thuật điện?
*C. Từ trường do dòng điện xoay chiều trong dây quấn phấn ứng sinh ra dòng điện xoáy
trong lõi thép gây tổn hao
D. Từ trường do dòng điện một chiều trong dây quấn phấn ứng sinh ra dòng điện xoáy
trong lõi thép gây tổn hao
B. Điện trường do dòng điện một chiều trong dây quấn phấn ứng sinh ra dòng điện xoáy
trong lõi thép gây tổn hao
A. Điện trường do dòng điện xoay chiều trong dây quấn phấn ứng sinh ra dòng điện xoáy
trong lõi thép gây tổn hao Câu 33: (1 đáp án)
$ Trong kết cấu của máy điện một chiều tại sao lõi thép cực từ có thể dùng các lá thép các bon
dày hoặc thép khối mà không cần dùng thép kỹ thuật điện?
D. Vì lõi thép cực từ dẫn từ thông xoay chiều do dòng kích từ sinh ra và sức điện động
cảm ứng xuất hiện trong lõi thép cực từ rất nhỏ
C. Vì lõi thép cực từ dẫn từ thông một chiều do dòng kích từ sinh ra và sức điện động
cảm ứng xuất hiện trong lõi thép cực từ rất lớn
*A. Vì lõi thép cực từ dẫn từ thông một chiều do dòng kích từ sinh ra và dòng điện xoáy
xuất hiện trong lõi thép cực từ rất nhỏ
B. Vì lõi thép cực từ dẫn từ thông xoay chiều do dòng kích từ sinh ra và dòng điện xoáy
xuất hiện trong lõi thép cực từ rất nhỏ Câu 34: (1 đáp án)
$ Đặc điểm của phương pháp mở máy bằng biến trở so với mở máy trực tiếp là gì?
*A. Thiết bị mở máy đắt hơn, tổn hao trong quá trình mở máy lớn hơn, thời gian mở máy lâu hơn
C. Thiết bị mở máy đắt hơn, tổn hao trong quá trình mở máy lớn hơn, thời gian mở máy ngắn hơn
D. Thiết bị mở máy rẻ hơn, tổn hao trong quá trình mở máy lớn hơn, thời gian mở máy lâu hơn
B. Thiết bị mở máy đắt hơn, tổn hao trong quá trình mở máy nhỏ hơn, thời gian mở máy lâu hơn Câu 35: (1 đáp án)
$ Một động cơ điện một chiều kích thích song song có các số liệu như sau:Pđm = 90 kW ; Uđm
= 440 V; Iđm = 225 A; Ikt = 5 A; nđm = 500 vg/ph; Rư = 0,078 . Hãy tính mômen định mức ở đầu trục M2đm? *A. 1719,75 N.m B. 1819,75 N.m D. 1880,75 N.m C. 1780,75 N.m Câu 36: (1 đáp án)
$ Một máy phát điện một chiều chạy không tải ở tốc độ 1200 vg/ph thì phát ra điện áp bằng 240
V. Khi tải định mức, để có điện áp đầu cực máy bằng 220 V thì tốc độ quay của máy phải bằng
bao nhiêu? Biết rằng khi đó sụt áp trên mạch phần ứng là IưRư = 10 V và từ thông trong máy không thay đổi. B. 1050 vg/ph A. 950 vg/ph D. 1250 vg/ph *C. 1150 vg/ph Câu 37: (1 đáp án)
$ Một động cơ điện một chiều kích thích song song có Uđm = 220 V, Rư = 0,4 , Iưđm = 50 A
và tốc độ định mức nđm = 1000 vg/ph. Tính tốc độ của động cơ lúc không tải n0, biết rằng từ
thông của động cơ là không đổi. C. 1050 vg/ph B. 1000 vg/ph *D. 1100 vg/ph A. 1150 vg/ph Câu 38: (1 đáp án)
$ Một động cơ điện một chiều kích thích song song có các số liệu như sau: Pđm = 90 kW; Uđm
= 440 V; Iđm = 225 A; Ikt = 5 A; nđm = 500 vg/ph; Rư = 0,078 . Hãy tính mômen điện từ khi
dòng điện định mức (tải định mức)? D. 1707,5 N.m *A. 1777,5 N.m C. 1727,5 N.m B. 1757,5 N.m Câu 39: (1 đáp án)
$ Một động cơ điện một chiều kích thích song song có các số liệu như sau: Pđm = 90 kW; Uđm
= 440 V; Iđm = 225 A; Ikt = 5 A; nđm = 500 vg/ph; Rư = 0,078 . Hãy tính tốc độ quay không
tải lý tưởng, biết rằng từ thông trong máy không đổi? D. 650 vòng/phút C. 620 vòng/phút B. 550 vòng/phút *A. 520 vòng/phút Câu 40: (1 đáp án)
$ Chọn đáp án đúng trong các đáp án sau đây:
*D. Máy biến áp dùng để biến đổi dòng điện xoay chiều từ cấp điện áp này sang cấp điện
áp khác với tần số không đổi.
B. Máy biến áp dùng để biến đổi dòng điện xoay chiều với tần số thay đổi.
A. Máy biến áp dùng để biến đổi dòng điện một chiều.
C. Máy biến áp dùng để biến đổi dòng điện xoay chiều từ cấp điện áp này sang cấp điện
áp khác với tần số thay đổi. Câu 41: (1 đáp án)
$ Máy biến áp làm việc dựa trên:
A. Định luật lực điện từ.
*B. Định luật cảm ứng điện từ.
D. Định luật II NewTon.
C. Định luật Kirchoff. Câu 42: (1 đáp án)
$ Mạch từ máy biến áp được làm từ:
*B. Các lá thép kỹ thuật điện mỏng ghép chặt lại. C. Thép cacbon tốt. A. Thép đúc.
D. Thép tấm uốn và hàn lại. Câu 43: (1 đáp án)
$ Cấu tạo cơ bản của máy biến áp bao gồm các bộ phận sau:
C. Lõi sắt phần ứng, dây quấn phần ứng, dây quấn kích từ.
B. Cực từ chính, cực từ phụ, gông từ, lõi thép. A. Stator và rotor.
*D. Lõi thép, dây quấn, vỏ máy. Câu 44: (1 đáp án)
$ Lõi thép của máy biến áp được ghép bằng các lá thép kỹ thuật điện để: C. Dễ lắp ráp.
B. Giảm tổn hao từ trễ.
*A. Giảm tổn hao do dòng điện xoáy. D. Lý do khác. Câu 45: (1 đáp án)
$ Dòng điện trong cuộn dây sơ cấp và thứ cấp của máy biến áp có:
A. Cường độ bằng nhau, tần số bằng nhau.
B. Cường độ bằng nhau, tần số khác nhau.
*D. Cường độ khác nhau, tần số bằng nhau.
C. Tần số khác nhau, cường độ khác nhau. Câu 46: (1 đáp án) $ Trong máy biến áp:
*A. Dòng điện trên cuộn dây sơ cấp có cùng tần số với dòng điện trên cuộn dây thứ cấp.
D. Tần số dòng điện trên cuộn sơ cấp có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn trên cuộn thứ cấp.
C. Dòng điện trên cuộn dây sơ cấp có tần số nhỏ hơn tần số của dòng điện trên cuộn dây thứ cấp.
B. Dòng điện trên cuộn dây sơ cấp có tần số lớn hơn tần số của dòng điện trên cuộn dây thứ cấp. Câu 47: (1 đáp án)
$ Máy biến áp ba pha phân loại theo dạng mạch từ gồm có:
C. Máy biến áp ba pha 3 trụ và máy biến áp ba pha 5 trụ.
*A. Máy biến áp ba pha có hệ thống mạch từ chung và máy biến áp ba pha có hệ thống mạch từ riêng.
D. Máy biến áp khô và máy biến áp dầu.
B. Máy biến áp ba pha và máy biến áp một pha. Câu 48: (1 đáp án)
$ Trong máy biến áp ba pha, về mặt chế tạo, các cuộn dây thường được nối như sau:
B. Cuộn cao áp và cuộn hạ áp nối hình sao.
*D. Cuộn cao áp nối hình sao, cuộn hạ áp nối hình tam giác.
A. Cuộn cao áp nối hình tam giác, cuộn hạ áp nối hình sao.
C. Cuộn cao áp và cuộn hạ áp nối hình tam giác Câu 49: (1 đáp án)
$ Có 2 máy biến áp ba pha. Giả sử máy I nối dây Y/Δ -11, còn máy II nối Y/Y-12 thì góc lệch
pha giữa điện áp dây dây thứ cấp của hai máy là : D. 33°. C. 12°. B. 11°. *A. 30°. Câu 50: (1 đáp án)
$ Tổ nối dây của máy biến áp biểu thị góc lệch pha giữa:
B. Sức điện động pha sơ cấp và sức điện động pha thứ cấp tương ứng.
D. Sức điện động giữa các pha thứ cấp.
*A. Sức điện động dây sơ cấp và sức điện động dây thứ cấp tương ứng.
C. Sức điện động giữa các pha sơ cấp. Câu 51: (1 đáp án)
$ Tổ nối dây của máy biến áp phụ thuộc vào:
D. Sức điện động giữa các pha thứ cấp.
A. Kiểu đấu dây, cách bố trí mạch từ.
B. Kiểu đấu dây, số pha của máy biến áp.
*C. Chiều quấn dây, cách ký hiệu đầu dây, kiểu đấu dây. Câu 52: (1 đáp án)
$ Gọi w1, w2 là số vòng dây mỗi pha sơ cấp và thứ cấp của máy biến áp 3 pha và kiểu đấu dây
của máy biến áp là Y/∆ thì tỉ số biến áp: A. w1 /√3 w2. *B. w1/ w2. C. √3 w1/ w2. D. w2/ w1. Câu 53: (1 đáp án)
$ Năng lượng truyền từ dây quấn sơ cấp sang dây quấn thứ cấp của máy biến áp thông qua:
*C. Mạch từ và sự biến thiên của từ thông .
B. Sự biến thiên của từ thông . A. Mạch từ.
D. Mạch điện và sự biến thiên của từ thông . Câu 54: (1 đáp án)
$ Đặc điểm nào sau đây không phải là của máy biến áp tự ngẫu: C. Tổn hao nhỏ hơn. A. Sụt áp nhỏ.
D. Dòng điện ngắn mạch lớn.
*B. Cuộn dây sơ cấp và thứ cấp cách điện với nhau. Câu 55: (1 đáp án)
$ Điều kiện nào sau đây không để nối các máy biến áp làm việc song song với nhau:
B. Cùng tỉ số biến áp.
C. Cùng điện áp ngắn mạch.
*A. Cùng công suất định mức. D. Cùng tổ nối dây. Câu 56: (1 đáp án) $ Gọi Sđm, cos D. Sđm.cos 𝜑2 C. 𝛽. Sđm.cos 𝜑2
A. 𝛽. √3Sđm.cos 𝜑2 *B. 𝛽. Sđm Câu 57: (1 đáp án)
$ Tại sao lõi thép của máy biến áp lại thường được làm bằng các tấm tôn silic dát mỏng, ghép sát và cách điện với nhau?
D. Để vận chuyển được gọn nhẹ.
B. Để không bị oxi hóa.
A. Để hiện tượng cảm ứng điện từ xảy ra.
*C. Để giảm tổn hao điện năng do dòng điện Fu-Cô gây ra. Câu 58: (1 đáp án)
$ Một máy biến áp có số vòng cuộn sơ cấp lớn hơn số vòng của cuộn thứ cấp. Máy biến áp này có tác dụng:
A. Giảm điện áp và cường độ dòng điện.
C. Tăng điện áp, giảm cường độ dòng điện.
*D. Tăng cường độ dòng điện, giảm điện áp.
B. Tăng điện áp và cường độ dòng điện. Câu 59: (1 đáp án)
$ Người ta dùng máy biến áp để?
B. Giảm chiều dài của dây.
A. Tăng tiết diện của dây.
*C. Tăng điện áp trước khi truyền tải.
D. Giảm điện trở của dây dẫn. Câu 60: (1 đáp án)
$ Nhược điểm nào sau đây không phải của máy biến áp tự ngẫu:
*C. Điện áp ngắn mạch tương đối lớn gây ra không an toàn cho ngưởi sử dụng.
D. Yêu cầu cách điện cao hơn máy biến áp thường.
A. Khi vận hành với lưới điện thì trung tính máy biến áp tự ngẫu phải nối đất.
B. Điện áp ngắn mạch nhỏ nên dòng điện ngắn mạch tương đối lớn. Câu 61: (1 đáp án)
$ Để chuyển máy biến áp 3 pha từ tổ nối dây Y/Y-12 về Y/Y -4 phải đổi thứ tự pha bên dây quấn thứ cấp theo thứ tự . D. a-c-b. A. b-a-c. *B. c-a-b. C. c-b-a. Câu 62: (1 đáp án)
$ Cho 2 máy biến áp có tổ nối dây Y/Y - 4 và Y/Y-10 có cùng tỉ số biến đổi k và điên áp ngắn
mạch Un. Chọn đáp áp đúng trong các đáp án sau:
A. Muốn cho 2 máy làm việc song song phải đưa Y/Y- 4 về Y/Y-10 và Y/Y-10 về Y/Y- 4.
*B. Muốn cho 2 máy làm việc song song phải đưa một trong hai máy về cùng tổ nối dây với máy còn lại.
C. Hai máy có thể làm việc song song mà không cần thay đổi tổ nối dây.
D. Hai máy có cùng điện áp thứ cấp. Câu 63: (1 đáp án)
$ Máy biến áp 3 pha có cùng tỉ số vòng dây pha W1/W2 =2. Tỉ số điện áp dây khi máy đấu Y/Y là: A. 2√3. D. 3. *B. 2. C. 3√2. Câu 64: (1 đáp án)
$ Máy biến áp 3 pha có cùng tỉ số vòng dây pha W1/W2 =2. Tỉ số điện áp dây khi máy đấu Δ/Δ là: C. 3. D. 2√3. B. 3√2. *A. 2. Câu 65: (1 đáp án)
$ Máy biến áp 3 pha có cùng tỉ số vòng dây pha W1/W2 =2. Tỉ số điện áp dây khi máy đấu Y/Δ là: C. 3. A. 2. B. 3√2. *D. 2√3. Câu 66: (1 đáp án)
$ Máy biến áp 3 pha có cùng tỉ số vòng dây pha W1/W2 =2. Tỉ số điện áp dây khi máy đấu Δ/ Y là: D. 3. A. 2. B. 3√2. *C. 2/√3. Câu 67: (1 đáp án)
$ Máy biến áp một pha tần số 50 Hz, điện áp sơ cấp 220 V, tỉ số k = 880/440. Điện áp thứ cấp là: D. 880V. B. 220V. C. 440 V. *A. 110 V. Câu 68: (1 đáp án)
$ Máy biến áp có tỉ số k = 5/1 và dòng điện chạy qua cuộn thứ cấp là 5A. Bỏ qua tổn hao trong
các cuộn dây. Dòng điện cuộn sơ cấp là: *B. 1A. D. 25A. A. 5A. C. 10A. Câu 69: (1 đáp án)
$ Nếu máy biến áp 3 pha có tổ nối dây là Y/Y-11 thì góc lệch pha giữa sức điện động dây sơ cấp và thứ cấp sẽ là: D. 360°. C. 11°. A. 30°. *B. 330°. Câu 70: (1 đáp án)
$ Nếu máy biến áp 3 pha có tổ nối dây là Y/Y-12 thì góc lệch pha giữa sức điện động dây sơ cấp và thứ cấp sẽ là: *D. 360°. A. 30°. B. 330°. C. 12°. Câu 71: (1 đáp án)
$ Máy biến áp có thông số công suất định mức là 6 kVA , điện áp sơ cấp là 220V , tần số 60Hz,
điện áp thứ cấp là 110V, tần số bên cuộn dây thứ cấp là: A. 30 Hz. B. 50 Hz. *C. 60 Hz. D. 120 Hz. Câu 72: (1 đáp án)
$ Máy biến áp 3 pha có số liệu Sđm = 100 kVA; U1đm/U2đm = 6000/230 V. Dòng điện định mức của máy là:
B. I1đm= 11,62 A; I2đm = 249 A.
D. I1đm= 96,2 A; I2đm = 2,51 A.
C. I1đm= 9,062 A; I2đm = 25,1 A.
*A. I1đm= 9,62 A; I2đm = 251 A. Câu 73: (1 đáp án)
$ Máy biến áp 3 pha có số liệu Sđm = 400 kVA; U1đm/U2đm = 22/0,4 kV. Dòng điện định mức của máy là:
C. I1đm= 10,5 A; I2đm = 57,735 A
A. I1đm= 105 A; I2đm = 57,735 A.
*B. I1đm= 10,5 A; I2đm = 577,35 A.
D. I1đm= 105 A; I2đm = 577,35 A. Câu 74: (1 đáp án)
$ Máy biến áp 3 pha có số liệu Sđm = 1600 kVA; U1đm/U2đm = 35/6,6 kV. Dòng điện định mức của máy là:
A. I1đm= 263,9A; I2đm = 13,996A.
B. I1đm= 26,39A; I2đm = 13,996A.
C. I1đm= 263,9A; I2đm = 139,96A
*D. I1đm= 26,39A; I2đm = 139,96A. Câu 75: (1 đáp án)
$ Cho 3 máy biến áp có cùng tỉ số k, cùng tổ nối dây làm việc song song có số liệu như sau: Máy
1: S1đm = 1000 kVA; Un% = 6,25. Máy 2: S2đm = 1800 kVA; Un% = 6,6. Máy 3: S3đm =
2400 kVA; Un% = 7. Để không máy nào quá tải thì tải chung của các máy bằng: B. Schung= 4874,4 kVA; *A. Schung= 4847,4 kVA. D. Schung= 4487,4 kVA; C. Schung= 4784,4 kVA; Câu 76: (1 đáp án)
$ Cho 3 máy biến áp có cùng tỉ số k, cùng tổ nối dây làm việc song song có số liệu như sau: Máy
1: Sđm = 1000 kVA; Un% = 6,25; Máy 2: Sđm = 1800 kVA; Un% = 6,6. Máy 3: Sđm = 2400
kVA; Un% = 7. Tải của máy biến áp khi tải chung là 4500 kVA như sau:
D. S1đm= 1989,3 kVA; S2đm = 928,3 kVA; S3đm = 1582,4 kVA
B. S1đm= 1582,4 kVA; S2đm = 1989,3 kVA; S3đm = 928,3 kVA
*C. S1đm= 928,3 kVA; S2đm = 1582,4 kVA; S3đm = 1989,3 kVA
A. S1đm= 1582,4 kVA; S2đm = 928,3 kVA; S3đm = 1989,3 kVA Câu 77: (1 đáp án)
$ Tùy theo sự khác nhau về tốc độ quay của roto mà máy điện không đồng bộ có thể làm việc ở
bao nhiêu chế độ khác nhau ? A. 1 *C. 3 B. 2 D. 4 Câu 78: (1 đáp án)
$ Một máy điện không đồng bộ làm việc với giá trị của hệ số trượt 0 < s < 1 thì khi đó máy đang
làm việc ở chế độ nào ?
D. Máy không làm việc B. Máy phát điện C. Hãm điện từ *A. Động cơ điện Câu 79: (1 đáp án)
$ Một máy điện Không đồng bộ làm việc với giá trị của hệ số trượt s > 1 thì khi đó máy đang
làm việc ở chế độ nào ? B. Máy phát điện A. Động cơ điện *C. Hãm điện từ
D. Máy không làm việc Câu 80: (1 đáp án)
$ Một máy điện không đồng bộ làm việc với giá trị của hệ số trượt s < 0 thì khi đó máy đang làm việc ở chế độ nào? A. Động cơ điện *B. Máy phát điện
D. Máy không làm việc C. Hãm điện từ Câu 81: (1 đáp án)
$ Một máy điện không đồng bộ 3 pha, 6 cực làm việc với nguồn điện xoay chiều tần số 50Hz;
người ta đo được tốc độ quay của máy là 970 vg/ph. Hỏi khi đó máy đang làm việc ở chế độ nào ? *A. Động cơ điện B. Máy phát điện
D. Máy không làm việc C. Hãm điện từ Câu 82: (1 đáp án)
$ Một máy điện không đồng bộ 3 pha, 6 cực làm việc với nguồn điện xoay chiều tần số 50Hz;
người ta đo được tốc độ quay của máy là 1050 vg/ph. Hỏi khi đó máy đang làm việc ở chế độ nào ? A. Động cơ điện *B. Máy phát điện
D. Máy không làm việc C. Hãm điện từ Câu 83: (1 đáp án)
$ So sánh động cơ không đồng bộ roto lồng sóc với động cơ không đồng bộ roto dây quấn thì ý
nào dưới đây là đúng?
*A. Cấu tạo đơn giản, giá thành rẻ hơn
B. Mở máy phức tạp hơn
C. Đều có thể ghép thêm điện trở phụ (Rp) vào mạch roto
D. Không thể thay đổi số đôi cực từ p Câu 84: (1 đáp án)
$ So sánh động cơ không đồng bộ roto dây quấn với động cơ không đồng bộ roto lồng sóc thì ý
nào dưới đây là đúng?
*A. Cấu tạo phức tạp hơn
C. Không thể ghép thêm điện trở phụ (Rp) vào mạch roto
B. Cấu tạo đơn giản hơn
D. Có thể điều chỉnh tốc độ bằng cách thay đổi số đôi cực từ Câu 85: (1 đáp án)
$ Vỏ máy của máy điện không đồng bộ công suất nhỏ và trung bình thường làm bằng gang mà không dùng thép vì?
*A. Không dùng làm mạch từ và giá thành rẻ
D. Gang có độ bền cơ khí cao hơn thép
C. Giảm tổn hao trong máy
B. Tăng khả năng dẫn từ trong máy Câu 86: (1 đáp án)
$ Phương pháp mở máy động cơ không đồng bộ bằng cách mắc điện kháng nối tiếp mạch stato nhằm mục đích gì ?
*B. Giảm dòng điện mở máy
A. Tăng mô men mở máy
D. Tất cả các ý trên
C. Giảm thời gian mở máy Câu 87: (1 đáp án)
$ Phương pháp mở máy trực tiếp thường được áp dụng cho động cơ không đồng bộ roto lồng sóc với công suất nhỏ vì?
*A. Thời gian mở máy nhanh, thực hiện đơn giản
D. Tổn hao công suất nhỏ, hiệu suất cao, hệ số công suất cosφ lớn
C. Mômen mở máy nhỏ, dòng điện mở máy lớn
B. Mômen mở máy nhỏ, dòng điện mở máy nhỏ Câu 88: (1 đáp án)
$ Phương pháp mở máy động cơ không đồng bộ bằng cách đổi nối Y- Δ nhằm mục đích gì ?
*C. Giảm dòng điện mở máy
A. Tăng mô men mở máy
B. Giảm thời gian mở máy
D. Tất cả các ý trên Câu 89: (1 đáp án)
$ Phương pháp mở máy động cơ Không đồng bộ bằng cách đổi nối Y- Δ được áp dụng cho loại
động cơ khi làm việc bình thường:
A. Động cơ đấu hình Y
C. Động cơ đấu hình Y và động cơ đấu hình Δ
*B. Động cơ đấu hình Δ
D. Động cơ đấu zíc zắc Câu 90: (1 đáp án)
$ Phương pháp mở máy động cơ không đồng bộ bằng cách dùng biến áp tự ngẫu có ưu điểm so
với phương pháp dùng cuộn kháng là:
A. Mô men mở máy lớn
*C. Dòng điện mở máy nhỏ
D. Thiết bị đơn giản, rẻ tiền
B. Thời gian mở máy nhanh Câu 91: (1 đáp án)
$ Khi ghép thêm điện trở phụ vào mạch roto của động cơ điện không đồng bộ roto dây quấn thì:
B. Tổn hao công suất giảm
D. Hiệu suất của động cơ tăng lên
*C. Tốc độ động cơ giảm
A. Tốc độ động cơ tăng lên Câu 92: (1 đáp án)
$ Khi hạ điện áp đặt vào mạch stato của động cơ điện không đồng bộ thì:
D. Hệ số trượt giảm
B. Mô men điện từ tăng lên
C. Tốc độ động cơ tăng lên
*A. Hệ số trượt tăng lên Câu 93: (1 đáp án)
$ Lõi thép stato của máy điện không đồng bộ được ghép bằng các lá thép kỹ thuật điện để?
D. Độ bền cơ học cao, dẫn điện tốt|
A. Dễ gia công và giá thành thấp
B. Tăng khả năng dẫn từ trong máy
*C. Giảm tổn hao do dòng Fu-Cô trong máy Câu 94: (1 đáp án)
$ Lõi thép roto của máy điện không đồng bộ có thể không cần dùng các lá thép kỹ thuật điện vì:
A. Lõi thép rôto thuộc phần quay
*D. Tổn hao sắt trong lõi thép rôto rất nhỏ (không đáng kể)
C. Tổn hao trong lõi thép rôto lớn
B. Thép kĩ thuật điện đắt, khó gia công Câu 95: (1 đáp án)
$ Một động cơ điện không đồng bộ 3 pha roto lồng sóc được chuyển cách đấu nối dây quấn stoto
từ đấu Y – sang đấu YY thì tốc độ động cơ khi đó (n’) thay đổi như thế nào so với tốc độ lúc đầu (n) ? *C. n’ = 2n A. n’ = n D. n’ = 4n B. n’ = ½ n Câu 96: (1 đáp án)
$ Một động cơ điện không đồng bộ 3 pha, 6 cực làm việc với nguồn điện xoay chiều tần số
50Hz; người ta đo được tốc độ quay của động cơ là 970 vg/ph hỏi khi đó hệ số trượt s bằng bao nhiêu ? A. 0,02 *B. 0,03 D. 0,05 C. 0,04 Câu 97: (1 đáp án)
$ Một động cơ điện không đồng bộ 3 pha, 4 cực làm việc với nguồn điện xoay chiều tần số
50Hz, người ta đo được tốc độ quay của động cơ là 1470 vg/ph hỏi khi đó hệ số trượt s bằng bao nhiêu? C. 0,04 D. 0,05 *A. 0,02 B. 0,03 Câu 98: (1 đáp án)
$ Một động cơ không đồng bộ 3 pha roto lồng sóc, dây quấn stato đấu Y có: Pđm=20kW,
U1=380V, η=88%, cosφ=0,84. Dòng điện Iđm của động cơ bằng bao nhiêu? A. 42,1 A B. 39,1 A C. 40,1 A *D. 41,1 A Câu 99: (1 đáp án)
$ Một động cơ không đồng bộ 3 pha roto lồng sóc, dây quấn stato đấu Y có: Pđm=15kW,
U1=380V, η=88%, cosφ=0,84. Dòng điện đi vào mỗi pha If của động cơ bằng bao nhiêu? *C. 30,8 A A. 15,8 A B. 16,8 A D. 17,8 A Câu 100: (1 đáp án)
$ Một động cơ không đồng bộ 3 pha roto lồng sóc, dây quấn stato đấu Δ có: Pđm=20kW;
U1=220V, η=88%, cosφ=0,84. Dòng điện đi vào mỗi pha If của động cơ bằng bao nhiêu? D. 61,1 A A. 41,1 A *B. 71,1 A C. 51,1 A Câu 101: (1 đáp án)
$ Một động cơ điện không đồng bộ 3 pha, 6 cực làm việc với nguồn điện xoay chiều tần số
50Hz; người ta đo được tốc độ quay của động cơ là 970 vg/ph. Nếu giảm điện áp đặt vào động
cơ bằng 1/2 so với lúc đầu thì khi đó tốc độ động cơ bằng bao nhiêu? A. 1000 vg/ph B. 970 vg/ph D. 750 vg/ph *C. 880 vg/ph Câu 102: (1 đáp án)
$ Một động cơ điện Không đồng bộ 3 pha, 4 cực làm việc với nguồn điện xoay chiều tần số
50Hz; người ta đo được tốc độ quay của động cơ là 1450 vg/ph. Nếu giảm điện áp đặt vào động
cơ bằng 1/2 so với lúc đầu thì khi đó tốc độ động cơ bằng bao nhiêu? *C. 1300 vg/ph A. 1000 vg/ph D. 1450 vg/ph B. 1500 vg/ph