CÂU HI ÔN TP THAM KHO
CHƯƠNG 1. KHAI THÁC D LIU VÀ THÔNG TIN
Câu 1. D liệu trong máy tính được biu din bng
a. Ký hiu 0 và 1
b. Giá tr 0 và giá tr 1
c. Bit 0 và 1
d. C A C đu đúng
Câu 2. Đơn v đo thông tin bn trong y tính là
a. Bit
b. Byte
c. GB
d. TB
Câu 3. Trình t x lý thông tin ca máy tính là
a. Chuyển đổi thông tin X lý thông tin Xut thông tin
b. Nhn thông tin Thc hiện chương trình Xut thông tin
c. Nhn thông tin X lý thông tin Xut thông tin
d. Vn chuyn thông tin Thc hiện chương trình Xut thông tin
Câu 4. B x lý trung tâm gm các thành phn cơ bản
a. Phn thi hành lnh và phn điu khin
b. ALU, các thanh ghi, CU
c. ALU, b nh vi chương trình, CU
d. ALU, b nh đệm, khi điu khin, các thanh ghi
Câu 5. Đơn vị cơ bản đo tần s xung nhp cp cho CPU là
a. Gbits/s
b. Hz
c. µs
d. MIPS
Câu 6. H thng nh ca máy tính bao gm
a. Cache, RAM, đĩa cứng
b. RAM, ROM, đĩa cng
c. B nh trong, b nh ngoài
d. RAM, ROM, đĩa cứng, đĩa quang
Câu 7. H thng vào/ra ca máy tính bao gm các thành phn
a. Đĩa t, loa, bàn phím, màn hình
b. Màn hình, chut, y in, bàn phím, đĩa t, đĩa quang
c. Thiết b ngoi vi, đun điu khin vào/ra
d. Thiết b ngoi vi, cng vào/ra
Câu 8. Chọn đáp án đúng
a. 1 GB = 1000 MB
b. 1 KB = 1024 B
c. 1 TB = 1000000 MB
d. 1 MB = 1000000 B
Câu 9. Kết qu biu din ch “HOA” bng mã ASCII là
a. 01001000 01101001 01000001
b. 01010100 01001111 01001110
c. 01001000 01001111 01000001
d. 01001000 01001111 01001110
S DỤNG MÁY TÍNH CƠ BẢN
Câu 1. Gi s h điều hành thc hin qun lý tp s dụng thư mc vi cu trúc
phân cp, t nào sau đây được dùng để ch ra thư mục cha tp
a. Phn m rng
b. Thư mục con
c. Đưng dn
d. Thư mục hoạt động
Câu 2. Chức năng nào trong settings đưc s dng đ thay đi nn màn hình
Desktop, màn hình ch và màu sc ca s
a. System
b. Personalization
c. Accounts
d. Time & Languqge
Câu 3. Chc năng nào trong Settings đưc s dụng để thay đổi kích thưc biu
ng và phông ch
a. System
b. Personalization
c. Accounts
d. Time & Languqge
Câu 4. Chức năng nào trong Settings đưc s dụng để thiết lp tài khoản người
dùng
a. System
b. Personalization
c. Accounts
d. Time & Languqge
Câu 5. Chức năng nào trong Settings đưc s dụng để thay đổi thi gian, ngày
tháng và ngôn ng ca h thng
a. System
b. Personalization
c. Accounts
d. Time & Languqge
INTERNET VÀ MT S DCH V CƠ BẢN
Câu 1. Phát biểu “Là chương trình giúp người dùng giao tiếp vi h thng WWW:
truy cập các trang web, tương tác với các máy ch h thng WWW và các tài
nguyên khác” nói v
a. Trình duyt Web
b. Giao thc truyn thông
c. Phương thức truyn thông
d. Trang ch
Câu 2. Hãy cho biết phát biểu nào sau đây đúng
a. url là đường dn ch ti 1 tp tin trên 1 máy ch trên internet. Đưng dn gm:
tên giao thc, tên máy ch và đường dn ti tệp tin trên máy đó
b. url là 1 v trí trên internet cha s d liu và cung cp 1 dch v web. Nó
thuc v h thng www đưc t chc i 1 đa ch truy cp
c. url chương trình đưc cài đt và thc hin ngay ti máy tính ca ngưi dùng,
có chc năng gi các yêu cu tra cu thông tin đến máy ch, nhn và hin th
thông tin kết qu
d. url là trang web được m ra đu tiên khi truy cp website hoc sau khi khi
động trình duyt web
Câu 3. Hãy cho biết phát biểu nào sau đây đúng
a. html ngôn ng siêu đánh du cho phép liên kết các đon văn bn y vi
các đon văn bn khác hoc vi âm thanh, hình nh
b. website chương trình được cài đt thc hin ti y tính của ngưi dùng,
có chức năng gửi các yêu cu tra cứu thông tin đến y ch, nhn và hin th
thông tin kết qu
c. url là trng thái của 1 máy tính đang kết ni vi 1 máy tính khác
d. trang ch trang web kh năng ơng tác gia ngưi dùng vi y ch
cha trang web đó, mi khi yêu cu t y ni dùng, y ch s thc
hin tìm kiếm d liu và to trang web có ni dung theo đúng yêu cu và gi
v cho máy ngưi dùng
Câu 4. Nhng nội dung nào dưới đây là quan trọng cn phi biết khi s dng internet.
a. Nguy cơ lây nhiễm virus
b. Các lut bn quyền liên quan đến s dng internet
c. Nguyên tc bo mật khi trao đổi thông tin trên internet
d. Tt c 3 ni dung trên đu đúng
Câu 5. Hãy cho biết ý nghĩa của đa ch saodo@gmail.com
a. Địa ch ca 1 website
b. Địa ch của 1 hòm thư của nhà cung cp dch v outlook
c. Địa ch tên min ca website
d. Đa ch 1 hòm thư ca nhà cung cp dch v google
CHƯƠNG 4 – WORD
Câu 1. Muốn chèn các đối tượng phi văn bản như: bảng, hình nh, hình vẽ, sơ đồ,
ch ngh thut, công thc toán học…thì sử dng các lnh trong th nào?
a. Page layout
b. Maillings
c. Insert
d. Home
Câu 2. Để định dng trang in (thiết lp lề, hướng giy, chia cột văn bản…) cn s
dng các lnh trong th nào?
a. Insert
b. View
c. Page layout
d. Maillings
Câu 3. Th nào cha các lnh trộn văn bn
a. References
b. Maillings
c. Home
d. Insert
Câu 4. Th nào cha các lệnh định dng đoạn văn bn
a. Review
b. Insert
c. Maillings
d. Home
Câu 5. Để chèn các tham chiếu t động như mc lc, danh mc bng biu, danh
mc hình vẽ…cần s dng các lnh trong th nào
a. Review
b. View
c. References
d. Home
Câu 7. Lệnh nào được dùng để chèn nội dung như nhau cho tt c chân trang
a. Layout/Footer
b. References/Insert Footnote
c. Insert/Footer
d. File/FootPage
Câu 8. Trong hình minh ha, ảnh đưc xen vào phần văn bản theo kiu nào
a. Top and Bottom
b. In Front of Text
c. Behind Text
d. Tight
WORD
1.1.4. Câu hi ôn tp
Câu 1. Cách thc đy chnh l ca tài liu MS Word 2016?
A. View > Margins
B. File > Page Setup > Margins
C. Insert > Margins
D. Layout > Margins
Câu 2. Có th tìm tùy chọn thay đi ng trang ca mình đâu trong MS Word 2016?
A. File > Orientation
B. Layout > Orientation
C. View > Page Orientation
D. Insert > Orientation
Câu 3. Cách chnh khong thời gian u AutoRecover trong MS Word 2016?
A. File > Options > Save
B. File > Options > Advanced
C. File > Options > Trust Center
D. File > Options > Language
Câu 4. Trong MS Word 2016, th tìm y chn hin th đơn vị đo ng đâu theo
inch, centimet, milimet, point hoc picas?
A. File > Options > Genaral
B. File > Options > Advanced
C. File > Options > Display
D. File > Options > Proofing
Câu 5. Các bước đ thay đổi cài đt ngôn ng trong MS Word 2016?
A. File > Options > Language
B. File > Options > Advanced
C. File > Options > Genaral
D. File > Options > Trust Center
1.2.4. Câu hi ôn tp
Câu 1. Cách chèn ngắt trang trong MS Word 2016 như thế nào?
A. File > Insert > Page Break
B. Insert > Page Break
C. Home > Paragraph > Page Break
D. Layout > Breaks > Next Page
Câu 2. Phím tắt căn gia văn bn trong MS Word 2016 là gì?
A. Ctrl + C
B. Ctrl + E
C. Ctrl + A
D. Ctrl + L
Câu 3. Cách nào để có th to danh sách dấu đu dòng trong MS Word 2016?
A. Insert > Bullets
B. Layout > Bullets
C. Home > Paragraph > Bullets
D. File > Options > Bullets
Câu 4. Cách nào để thay đổi khong cách dòng trong MS Word 2016?
A. Layout > Line Spacing
B. Home > Paragraph > Line Spacing
C. File > Options > Advanced > Line Spacing
D. Insert > Line Spacing
Câu 5. Làm thế nào đ thay đổi màu ch của văn bản đã chn trong MS Word 2016?
A. File > Options > Font Color
B. Layout > Font > Font Color
C. Insert > Font Color
D. Home > Font > Font Color
1.3.4. Câu hi ôn tp
Câu 1. Để chèn bảng vào văn bản, cn thc hin theo các c o trong MS Word
2016?
A. Home Tab > Insert > Table
B. Insert Tab > Table > Insert Table
C. Review Tab > Table > Insert
D. Design Tab > Table > Add Table
Câu 2. Để chèn ct vào bên trái cột đã chọn trong bng, cn thc hiện theo các bước nào
trong MS Word 2016?
A. Layout Tab > Cell Group > Insert Left
B. Design Tab > Insert Column > Left
C. Home Tab > Edit Group > Add Column > Left
D. Insert Tab > Cell Group > Add Column > Left
Câu 3. Làm cách nào đ chuyn đi văn bn thành bng trong MS Word 2016?
A. Select the text, then Home Tab > Convert to Table
B. Select the text, then Insert Tab > Table > Convert Text to Table
C. Select the text, then Design Tab > Convert to Table
D. Select the text, then Layout Tab > Table > Convert Text to Table
Câu 4. Tùy chn menu nào cho phép chèn ct trong MS Word 2016?
A. Home Tab > Columns
B. Insert Tab > Insert Columns
C. Layout Tab > Page Setup > Columns
D. Design Tab > Page Setup > Columns
Câu 5. th tìm thy y chọn để chn kiu bng đưc đnh nghĩa trưc trong MS
Word 2016 đâu?
A. Home Tab > Table Styles
B. Insert Tab > Table Styles
C. Design Tab > Table Styles
D. Review Tab > Table Styles
1.4.4. Câu hi ôn tp
Câu 1. Các bước đ chèn nh ty tính vào tài liu Word 2016?
A. Home Tab > Pictures
B. Insert Tab > Pictures > This Device
C. Design Tab > Add Pictures
D. Layout Tab > Add Image
Câu 2. Cách chèn hình trong Word 2016 như thế nào?
A. Insert Tab > Shapes > Chn hình dng mong mun
B. Home Tab > Shapes > Chn hình dng mong mun
C. Design Tab > Add Shapes
D. Layout Tab > Shapes > Chn hình dng mong mun
Câu 3. Các bước đ chèn SmartArt trong Word 2016?
A. Home Tab > SmartArt
B. Insert Tab > SmartArt
C. Design Tab > Add SmartArt
D. Layout Tab > Add SmartArt
Câu 4. Làm cách nào để thay đổi màu của hình đã chèn trong Word 2016?
A. Chut phải vào hình, sau đó chọn Color
B. Chn hình, trên th Home, chn Color
C. Chn hình, chn th ng cnh Format, chn Shape Fill
D. Chn hình, chn th Insert, nhp chn Shape Color
Câu 5. Các bước để thay đổi kích thước hình ảnh đã chèn vào tài liệu trong Word 2016?
A. Nhp chn th Home, chn Resize Image
B. Chut phi vào ảnh, sau đó chọn Resize
C. Chn hình nh, chn th Format, chn Resize
D. Chn nh, nhp chn th Design, chn Resize
1.5.4. Câu hi ôn tp
Câu 1. Cn truy cp o th nào trong MS Word 2016 để bắt đầu quá trình trộn văn bản?
A. Home
B. Insert
C. Mailing
D. Review
Câu 2. Loi tài liệu nào sau đây KHÔNG phi loi tài liu th to bng cách s
dng trộn văn bản?
A. Letters
B. Envelopes
C. Labels
D. Tables
Câu 3. Bước nào trong quy trình trộn văn bản cho phép chn ngưi nhn đ trn văn
bn?
A. Start Mail Merge
B. Write & Insert Fields
C. Preview Results
D. Select Recipients
Câu 4. Loi tp nào có th được dùng làm ngun d liu cho trộn thư trong Word 2016?
A. Tài liu Word và bng tính Excel
B. Tài liu Word và bn trình chiếu PowerPoint
C. Bng tính Excel s d liu Access
D. Truy cập cơ sở d liu và trình chiếu PowerPoint
Câu 5. Cn nhấn nút nào để hoàn thành c cui cùng ca trộn văn bản?
A. Finish & Merge
B. Complete & Merge
C. End & Merge
D. Finalize & Merge
EXCEL
Câu 4. D liu kiu s hoặc ngày tháng được mặc định căn lề…?
a. Trái
b. Phi
c. Gia
d. Căn đều hai bên
Câu 5. Để bt đu mt công thc trong Excel, cn s dng nhng ký t nào sau
đây?
a. Du nháy kép (“)
b. Du chm than (!)
c. Du bng (=)
d. Dấu nháy đơn (‘)
Câu 6. Những lý do nào sau đây chỉ s cn thiết ca vic s dụng địa ch ô tính
trong công thc Excel
a. Để nhp công thức nhanh hơn
b. Để thc hiện được sao chép công thc sang các ô khác
c. Để bảng tính được trình bày khoa học hơn
d. Đ kết qu tính đưc t đng cp nht khi có s thay đi d liu ti các ô có
cha trong công thc.
Câu 7. Gi s bn nhìn thy trong mt ô Excel có hin th nội dung như sau: ####.
Theo bn nội dung đó là gì?
a. Một dòng văn bản có ni dung không hin th đủ trong 1 ô
b. Mt giá tr kiu s hoc ngày tháng, do đ rng ca ct quá nh nên không hin
th đ giá tr
c. Mt kiu d liệu đặc bit ca Excel
d. Kết qu ca 1 công thc b sai
Câu 8. Trong bảng lương sau, những công thc nào có th đã được s dng tại ô D5 để
tính đưc giá tr cho ct Thc lĩnh sao cho có th copy công thc xung dưới mà
không cần thay đổi gì
a. =C5-D3
b. =$C$5-D3
c. =C5-D$3
d. =C5-$D$3
2.1.4. Câu hi ôn tp
Câu 1. Làm thế nào đ hin th mt danh sách các mu s tính trong MS Excel?
A. Trên thanh công c truy xut nhanh, chn New
B. Nhp chut vào th File, chn New
C. Nhp t hp phím Ctrl + N
D. Nhp chuột vào đường liên kết Blank Workbook trên khung tác v Geeting
Started
Câu 2. Để đóng phn mm MS Excel 2016, s dụng cách nào sau đây?
A. Nhp chut vào th File, chn Close
B. Nhp chut vào th File, chn Exit
C. Nhp t hp phím Ctrl + W
D. Nhp t hp phím Alt + F4
Câu 3. Khi nhp d liu vào trang tính MS Excel, đáp án nào sau đây đúng?
A. D liu kiu s s mặc định căn lề trái
B. D liu kiu thi gian s mc định căn lề trái
C. D liu kiu ngày tháng s mc định căn lề trái
D. D liu kiu ký t s mc đnh căn l trái
Câu 4. Nếu bn mun thêm, xóa hoặc thay đổi mt phn ni dung ca ô, bn cn kích
hot chế độ chnh sa ca MS Excel bng cách nào (chn hai đáp án)?
A. Chn ô tính cn sa, nhn phím F2
B. Chn ô tính cn sa, nhn phím Esc
C. Nhp đúp chut vào ô tính cn sa
D. Chn ô tính cn sa, nhn phím F12
Câu 5. Để hp nht c ô liền nhau đưc chn trên trang tính, bn s dng chức năng
nào trên th Home?
A. Wrap text
B. Insert
C. Merge & Center
D. Cell Styles
2.2.4. Câu hi ôn tp
Câu 1. T hp phím tắt nào sau đây thực hin m bng tính có sn trong MS Excel?
A. Ctrl + N
B. Ctrl + O
C. Ctrl + S
D. Ctrl + P
Câu 2. Để bt đu mt công thc trong MS Excel, bn cn s dng ký hiu nào?
A. Du bng =
B. Du hai chm :
C. Du chm hi ?
D. Du ngoặc kép “
Câu 3. Đâu là một đa ch tuyt đi trong MS Excel?
A. H9
B. $G7
C. T$5
D. $J$3
Câu 4. Trong MS Excel, bn nhập địa ch ô tính như thế nào? (Chọn hai đáp án)
A. Bn có th nhp nó mt cách thng bng cách gõ địa ch ô
B. Bn có th chn ô và tiếp tc nhp công thc
C. Bn có th nhp chut vào ô đưc cha trong công thc thay đa ch ô
D. Bn có th để máy t động nhp công thc
Câu 5. Trong MS Excel 2016, khi nhp giá tr 2 + 5 và nhn phím Enter vào trong ô A5
trên trang tính thì ni dung hin th trên ô A5 là:
A. #Name?
B. 2+5
C. 7
D. Không hin th gì c
2.3.4. Câu hi ôn tp
Câu 1. Trong MS Excel, khi viết sai tên hàm trong tính toán, chương trình thông báo lỗi
nào sau đây?
A. #VALUE!
B. #N/A!
C. #NAME!
D. #DIV/0!
Câu 2. Tổng điểm = Toán + Văn + Anh. Bn s s dng công thc nào tại ô G3 để tính
giá tr cho ct TỔNG ĐIỂM?
A. =SUM(D3;F3)
B. =SUM(D3:F3)
C. =SUM($D$3:$F$3)
D. =SUM($D$3+$E$3+$F$3)
Câu 3. Tin phòng = s ngày * (giá phòng + giá ph thu), nhưng nếu khách thuê phòng
trên 10 ngày tđược gim 10% giá ph thu. Bn s dùng công thc nào tại ô G3 để tính
giá tr cho ct TIN PHÒNG?
A. =IF(D3<=10,D3*(E3+F3),D3*(E3+F3-10%F3))
B. =IF(D3≤10,D3*(E3+F3),D3*(E3+F3-10%F3))
C. =IF(D3>10,D3*(E3+F3),D3*(E3+F3-10%F3))
D. =IF(D3>=10,D3*(E3+F3),D3*(E3+F3-10%F3))
Câu 4. Vi công thc =MID("Excel",3,2) thì kết qu tr v s là:
A. xce
B. Exc
C. ce
D. Tt c các đáp án đều sai
Câu 5. Điền tên nhà xut bn da vào t cui cùng của trường sách Bng 1.
Bn s s dng công thc nào tại ô C3 để điền tên nhà xut bn vào ct Nhà xut bn?
A. =VLOOKUP(RIGHT(B3,1),$A$10:$B$14,2,0)
B. =VLOOKUP(RIGHT(B3,1),A10:B14,2,0)
C. =VLOOKUP(VALUE(RIGHT(B3,1)),A10:B14,2,0)
D. =VLOOKUP(VALUE(RIGHT(B3,1)),$A$10:$B$14,2,0)
2.4.4. Câu hi ôn tp
Câu 1. Để c định dòng tiêu đ (STT, sách,…) nhm gi nguyên khi dch chuyn
bng d liu xuống dưi, bn thc hin thế nào?
A. Nhn chn ô A2, chn th View > Freeze Panes > Freeze Panes
B. Nhn chn ô A2, chn th View > Freeze Panes > Freeze top row
C. Nhn chn ô A3, chn th View > Freeze Panes > Freeze Panes
D. Nhn chn ô A3, chn th View > Freeze Panes > Freeze top row.
Câu 2. Để thc hin chức năng lọc các bản ghi trong cơ sở d liu ra mt bng mi theo
tiêu chí nào đó, bn dùng thế nào?
A. Data > Sort&filter > Advanced
B. Data > Sort&filter > Sort
C. Data > Sort&filter > Filter
D. Insert > Table
Câu 3. Trong MS Excel, để lc d liu t động trên mt trang tính, sau khi chn khi
d liu cn lc, bn chn chc năng?
A. Insert > Sort&filter > Filter
B. Data > Sort&filter > Filter
C. Data > Sort&filter > Advanced
D. Data > Sort&filter > AutoFilter
Câu 4. Hãy sp xếp các bước thc hin sp xếp Tng đim ca hc sinh theo chiu gim
dn?
A. Chn th Data, ti nhóm Sort & Filter, nhp chn nút lnh Sort
B. Chn vùng d liu A2:G7
C. Trong hp thoi Sort, ti ô Sort by, chn Tổng điểm
D. Nhp chn nút lnh OK
E. Trong hp thoi Sort, ti ô Order, chn Largest to Smallest
B-A-C-E-D
Câu 5. Trong bảng tính Excel, đ lc các giá tr ln hơn hoc bng 120 ca mt ct d
liệu đã được thiết lp chc năng lc, bn thc hin:
A. Nhp vào mũi tên thanh s lc ca ct > Number Filter > Greater than > Nhp
giá tr cn lc
B. Nhấp vào mũi tên thanh sổ lc ca ct > Chn giá tr 120
C. Nhấp vào mũi tên thanh sổ lc ca ct > Chn các giá tr lớn hơn 120
D. Nhp vào mũi tên thanh s lc ca ct > Number Filter > Greater than or equal
to > Nhp giá tr cn lc
2.5.4. Câu hi ôn tp
Câu 1. Ti sao biu din d liu dng biu đ li trc quan hơn dng bng?
A. Biểu đồ biu diễn được d liu nhiều hơn bảng
B. Biu đ giúp ta d dàng so sánh gia các d liu th phn ánh đưc xu
ng ca d liu
C. Biểu đồ nhiu màu sắc hơn
D. Biểu đồ có th được in trên giy lớn hơn bảng
Câu 2. Hãy sp xếp các bước sau đ có thao c đúng khi cn v biu đ trong Excel?
A. Nhp chuột để chn loi biểu đồ
B. Chn các khi d liu cn th hin trong biểu đ
C. Chnh sa các thông s trên biểu đ (nếu cn)
D. Trên th Insert, nhp chut vào dng biểu đồ trong nhóm Charts
B-D-A-C
Câu 3. Để v biểu đồ so sánh tng tin bán đưc ca các mt hàng, bn nên dùng loi
biểu đồ nào?
A. Biểu đồ hình tròn (Pie)
B. Biu đ nh ct (Column)
C. Biểu đồ thanh (Bar)
D. Biểu đồ đường thng (Line)
Câu 4. Trong bng tính MS Excel, làm thế nào để ghi thêm ghi chú trc hoành cho biu
đồ hình cột (Column) đã được chn?
A. Chart Tools > Design > Chart Layouts > Add Chart Element > Axis Titles >
Primary Horizonal
B. Chart Tools > Chart Layouts > Add Chart Element > Axis Titles > Primary
Vertical
C. Chart Tools > Design > Add Chart Element > Axis Titles > Primary Horizonal
D. Chart Tools > Design > Chart Layouts > Add Chart Element > Axis Titles >
Primary Vertical
Câu 5. Trong bng tính MS Excel, làm thế nào để thêm chú gii cho các đưng trong
biểu đồ dạng đường (Line) đã đưc chn?
A. Chart Tools > Design > Chart Layouts > Add Chart Element > Lines
B. Chart Tools > Design > Chart Layouts > Add Chart Element > TrendLines
C. Chart Tools > Design > Chart Layouts > Add Chart Element > Legend > None
D. Chart Tools > Design > Chart Layouts > Add Chart Element > Legend
2.6.4. Câu hi ôn tp
Câu 1. Chức năng Protect Workbook làm gì?
A. Bo v tt c các trang tính trong s làm việc để không b định dng li hoc nhp
thêm thông tin.
B. B sung thêm mt khu khi truy cp trang tính
C. Ngăn chn các trang tính b chèn, xóa hoc di chuyn
D. Lưu sổ làm vic theo cách ch cho phép một nhóm người được chn truy cp vào
s làm việc đó
Câu 2. Cách duy nht đ loi b mã hóa mt khu trên tp Excel là gì?
A. Lưu lại s làm vic dưi dng tài liu mi hoc to mt bn sao ca nó.
B. M s m việc i dạng Read Only lưu lại s làm vic không cn mt
khu
C. M s m vic trong Protected View lưu lại s làm vic không cn mt
khu
D. Nhp mt khu đ m Workbook. Sau đó xóa mt khu đã to ô Permissions
Encrypt with Password.
Câu 3. Chn phương án đúng đ cho phép người s dng tệp tin Excel đưc phép thay
đi và áp dng đnh dng khi trang tính đưc bo v.
A. Trong hp thoi Protect Sheet, chn các ô Format Cells, Format Columns
Format Rows.
B. Trong hp thoi Protect Sheet, ch chn ô The Structure and Windows.
C. Home Tab > Styles > Cell Styles.
D. Tt c các phương án nêu trên đu sai.
Câu 4. Làm thế nào đ m được ca s Protect Sheet?
A. Home Tab > Protect Sheet
B. Review Tab > Protect Sheet
C. View Tab > Protect Sheet
D. Data Tab > Protect Sheet
Câu 5. Làm thế nào đ vào được chế đ m khóa bo v Sheet?
A. Home Tab > Format > Unprotect Sheet
B. Review Tab > Format > Unprotect Sheet
C. View Tab > Format > Unprotect Sheet
D. Data Tab > Format > Unprotect Sheet
2.7.4. Câu hi ôn tp
Câu 1. Trong Microsoft Excel 2016, muốn xem trang tính trước khi in thc hin lnh
nào sau đây?
A. Ctrl + P
B. View Tab > Zoom
C. File > Print Preview
D. View > Print Custom View
Câu 2. Tùy chọn nào sau đây không phi là cài đt kh giy hp l trong Excel?
A. Legal
B. A3
C. Letter
D. Landscape
Câu 3. Phương án nào đúng đểm chức năng xem Page Break Preview?
A. Ctrl + P
B. View Tab > Workbook Views > Page Break Preview
C. Review Tab > Workbook Views > Page Break Preview
D. Home Tab > Workbook Views > Page Break Preview
Câu 4. Làm thế nào đ lp li hàng tiêu đ ca trang tính trên đu mi trang đưc in?
A. Insert Tab > Text > Text Box
B. Page Layout Tab > Sheet Options > Print Header Row
C. Page Layout Tab > Page Setup > Sheet > Print Titles
D. Print Preview > Print Area > Print Headings at Top
Câu 5. Nếu mt trang tính nhiu ct cn va khít trên cùng mt trang, thì y chn
nào sau đây sẽ là cài đặt hữu ích để đạt được điu này?
A. Đặt b cc trang thành Landscape Orientation
B. Thay đổi kích thước l trang thành Narrow
C. S dng tùy chn Fit All Columns on One Page Scaling
D. Tt c các y chn trên th đưc s dng kết hp vi nhau đ đm bo các
ct va vi trang
POWER POINT
Câu 4. Cách nào cho phép to mt bài trình chiếu mi có b cc Two Content?
a. Trên th Slides, nhn phím Enter
b. Trên th Home, trong nhóm Slides, chn Layout
c. Trên th Home, trong nm Slides, chn na dưi ca lnh New Slide, chn b
cc Two Content
d. Trên th Home, trong nhóm Slides, nháy chut vào nút lnh New Slide
Câu 5. La chọn nào sau đây để thay đi b cc ca mt trang chiếu
a. Trên th Home, trong nm Slides, chn nút lnh Layout
b. Trên th Design, trong nhóm Slides, chn nút lnh Layout
c. Nháy chut vào trang chiếu trong th Slides hoc trong khung Slide và sau đó
chn nút lnh Layout
d. Trên th View, trong nhóm Slides, chn nút lnh Layout
Câu 6. Th nào cho phép thiết lp hiu ng chuyn trang cho các trang chiếu
a. Design
b. Transitions
c. Animations
d. Slide Show
3.1.4. Câu hi ôn tp
Câu 1. Trong PowerPoint chế độ View > Slide Sorter đưc dùng vi mc đích gì?
A. Xem nhanh các slide và sp xếp li th t các slide nếu cn.
B. Kiểm tra các slide xem đúng thứ t và có hiu ứng chưa
C. Xem toàn b các slide có trong bài trình chiếu
D. Tng kết s ng các slide
Câu 2. Khi thiết kế các slide, s dụng Home > Slides > New Slide có ý nghĩa gì?
A. Chèn thêm mt slide mi vào ngay trưc slide hin hành
B. Chèn thêm mt slide mi vào ngay sau slide hin hành
C. Chèn thêm mt slide mi vào ngay sau slide cui cùng
D. Chèn thêm mt slide mi vào ngay trưc slide cui cùng
Câu 3. Mun m mt tp tin PowerPoint đã tn tại trong đĩa cứng, m phn mm
PowerPoint và nhn t hp phím?
A. Ctrl + X
B. Ctrl + O
C. Ctrl + S
D. Ctrl + A
Câu 4. Cách nào sau đây thc hin xóa mt slide khi bài thuyết trình PowerPoint?
A. Chn slide cn xóa, nhn phím Delete
B. Nhn chut trái vào slide mun xóa, chn Delete slide
C. Chn tt c các đi tưng trên slide, nhn Delete
D. Chn trang cn xóa, nhn phím Backspace
Câu 5. T hp phím Ctrl + Z dùng đểm gì?
A. Lùi v v trí trước
B. Hy thao tác va làm
C. Lưu văn bản
D. Thc hin li thao tác
Câu 6. Trong PowerPoint 2016, mun chèn các slide t mt tp tin khác vào tập tin đang
m, dùng lệnh nào sau đây?
A. Insert > New Slides
B. File > Import Slides
C. Insert > Duplicate Slide
D. Home > Slides > New Slide > Reuse Slides
Câu 7. Trong PowerPoint 2016, có th ẩn đi một slide trong khi trình chiếu được không?
(Chọn hai đáp án)
A. Đưc, bng cách n phím Delete sau khi chọn slide đó
B. Đưc, bng cách chn lnh Hide Slide trong th Slide Show
C. Đưc, bng cách nhp chut phi vào Slide (trong khung trái ca Normal View),
ri chn Hide Slide
D. Không có chc năng n Slide (Hide Slide) đã tạo ra
3.2.4. Câu hi ôn tp
Câu 1. Chức năng nhóm Home > Slides > Layout trong PowerPoint 2016 dùng để?
A. Chèn mt loi hp văn bn mi vào slide
B. Thay đổi màu nn cho slide
C. Thay đổi cách b cc ca các đi tưng trên slide
D. Chèn hình nh vào slide
Câu 2. Chức năng nhóm Home > Slides > Layout trong PowerPoint 2016 dùng đ?
A. Thiết kế ch đề cho mi slide
B. To ra mt slide mi giống slide trước đó
C. Thiết kế b cc cho mi slide
D. Thay đổi hình nn cho slide
Câu 3. Khi đang làm vic chế độ thiết kế vi PowerPoint, muốn thay đổi li b cc
trình bày (văn bn, hình nh, biểu đồ…) của slide, cn thc hin thao tác nào?
A. Home > New Slide > Layout
B. Insert > New Slide > Layout
C. File > Slide Layout
D. Home > Slide > Layout
Câu 4. Để thay đổi ch đề (theme) cho mt slide trong PowerPoint 2016 mà không làm
ảnh hưởng đến các slide còn li, cn thc hin thao tác nào?
A. Design > Themes > Nhp chut phi lên mt mu theme > Apply to This Slides
B. Design > Themes > Nhp chut phi n mt mu theme > Apply to Selected
Slides
C. Design > Themes > Nhp chut phi lên mt mu theme > Apply to All Slides
D. Design > Themes > Nhp chut phi lên mt mu theme > Apply to Matching
Slides
Câu 5. Cách nào để n mt slide đã đưc chn?
A. Slide Show/Hide Slide
B. Edit/Hide Slide
C. Format/Hide Slide
D. Insert/Hide Slide
Câu 6. Cách nào để tạo tiêu đ cui trang cho slide hin ti?
A. Insert/Footer and Header/Chn Footer/Nhp ni dung
B. Insert/Footer and Header/Chn Date and Time/Nhp ni dung
C. Insert/Footer and Header/Chn Slide Number/Nhp ni dung
D. Insert/Footer and Header/Chn Slide/Nhp ni dung
Câu 7. Khi thiết kế slide vi PowerPoint 2016, mun thay đi mu nn ca slide, cn
thc hin cách nào? (Chọn hai đáp án)
A. Chut phi vào nn slide Format Background
B. Design Format Background
C. Insert Format Background
D. Slide Show Format Background
Câu 8. Mun s dng mt hình nh m nn cho các slide, la chn nào s được dùng
sau khi thc hin thao tác Design > Customize > Format Background > Fill?
A. Solid fill
B. Gradient fill
C. Picture or texture fill
D. Patter fill
3.3.4. Câu hi ôn tp
Câu 1. Để to liên kết trong PowerPoint, chọn đối tượng cn to liên kết, sau đó thực
hin thao tác nào? (Chọn hai đáp án đúng)
A. Home > Links > Hyperlink
B. Design > Links > Hyperlink
C. Insert > Links > Action
D. Insert > Links > Hyperlink
Câu 2. Phát biu nào là sai trong các la chn sau?
A. Trong PowerPoint 2016 có th Insert vào tp tin Phim
B. Trong PowerPoint 2016 có th Insert vào tp tin Nhc
C. Trong PowerPoint 2016 có th Insert vào tp tin Hình nh
D. Trong PowerPoint 2016 không th Insert đưc bt c tp tin nào
Câu 3. Trong PowerPoint 2016, mun chèn mt công thc toán hc o slide, thc hin
lệnh nào sau đây?
A. Insert > Header & Footer > Equation
B. Insert > Symbols > Equation
C. Insert > WordArt > Equation
D. Insert > Text > Objects
Câu 4. Trong PowerPoint, mun chèn các Shape chn lnh nào?
A. Insert > Illustrations > Shapes
B. Insert > Symbols > SmartArt
C. Insert > Images > Shapes

Preview text:

CÂU HỎI ÔN TẬP THAM KHẢO
CHƯƠNG 1. KHAI THÁC DỮ LIỆU VÀ THÔNG TIN
Câu 1. Dữ liệu trong máy tính được biểu diễn bằng a. Ký hiệu 0 và 1
b. Giá trị 0 và giá trị 1 c. Bit 0 và 1 d. Cả A và C đều đúng
Câu 2. Đơn vị đo thông tin cơ bản trong máy tính là a. Bit b. Byte c. GB d. TB
Câu 3. Trình tự xử lý thông tin của máy tính là
a. Chuyển đổi thông tin  Xử lý thông tin  Xuất thông tin
b. Nhận thông tin  Thực hiện chương trình  Xuất thông tin
c. Nhận thông tin  Xử lý thông tin  Xuất thông tin
d. Vận chuyển thông tin Thực hiện chương trình  Xuất thông tin
Câu 4. Bộ xử lý trung tâm gồm các thành phần cơ bản
a. Phần thi hành lệnh và phần điều khiển b. ALU, các thanh ghi, CU
c. ALU, bộ nhớ vi chương trình, CU
d. ALU, bộ nhớ đệm, khối điều khiển, các thanh ghi
Câu 5. Đơn vị cơ bản đo tần số xung nhịp cấp cho CPU là a. Gbits/s b. Hz c. µs d. MIPS
Câu 6. Hệ thống nhớ của máy tính bao gồm a. Cache, RAM, đĩa cứng b. RAM, ROM, đĩa cứng
c. Bộ nhớ trong, bộ nhớ ngoài
d. RAM, ROM, đĩa cứng, đĩa quang
Câu 7. Hệ thống vào/ra của máy tính bao gồm các thành phần
a. Đĩa từ, loa, bàn phím, màn hình
b. Màn hình, chuột, máy in, bàn phím, đĩa từ, đĩa quang
c. Thiết bị ngoại vi, mô đun điều khiển vào/ra
d. Thiết bị ngoại vi, cổng vào/ra
Câu 8. Chọn đáp án đúng a. 1 GB = 1000 MB b. 1 KB = 1024 B c. 1 TB = 1000000 MB d. 1 MB = 1000000 B
Câu 9. Kết quả biểu diễn chữ “HOA” bằng mã ASCII là a. 01001000 01101001 01000001 b. 01010100 01001111 01001110 c. 01001000 01001111 01000001 d. 01001000 01001111 01001110
SỬ DỤNG MÁY TÍNH CƠ BẢN
Câu 1. Giả sử hệ điều hành thực hiện quản lý tệp sử dụng thư mục với cấu trúc
phân cấp, từ nào sau đây được dùng để chỉ ra thư mục chứa tệp a. Phần mở rộng b. Thư mục con c. Đường dẫn d. Thư mục hoạt động
Câu 2. Chức năng nào trong settings được sử dụng để thay đổi nền màn hình
Desktop, màn hình chờ và màu sắc cửa sổ a. System b. Personalization c. Accounts d. Time & Languqge
Câu 3. Chức năng nào trong Settings được sử dụng để thay đổi kích thước biểu tượng và phông chữ a. System b. Personalization c. Accounts d. Time & Languqge
Câu 4. Chức năng nào trong Settings được sử dụng để thiết lập tài khoản người dùng a. System b. Personalization c. Accounts d. Time & Languqge
Câu 5. Chức năng nào trong Settings được sử dụng để thay đổi thời gian, ngày
tháng và ngôn ngữ của hệ thống a. System b. Personalization c. Accounts d. Time & Languqge
INTERNET VÀ MỘT SỐ DỊCH VỤ CƠ BẢN
Câu 1. Phát biểu “Là chương trình giúp người dùng giao tiếp với hệ thống WWW:
truy cập các trang web, tương tác với các máy chủ hệ thống WWW và các tài nguyên khác” nói về a. Trình duyệt Web
b. Giao thức truyền thông
c. Phương thức truyền thông d. Trang chủ
Câu 2. Hãy cho biết phát biểu nào sau đây đúng
a. url là đường dẫn chỉ tới 1 tệp tin trên 1 máy chủ trên internet. Đường dẫn gồm:
tên giao thức, tên máy chủ và đường dẫn tới tệp tin trên máy đó
b. url là 1 vị trí trên internet chứa cơ sở dữ liệu và cung cấp 1 dịch vụ web. Nó
thuộc về hệ thống www được tổ chức dưới 1 địa chỉ truy cập
c. url là chương trình được cài đặt và thực hiện ngay tại máy tính của người dùng,
có chức năng gửi các yêu cầu tra cứu thông tin đến máy chủ, nhận và hiển thị thông tin kết quả
d. url là trang web được mở ra đầu tiên khi truy cập website hoặc sau khi khởi động trình duyệt web
Câu 3. Hãy cho biết phát biểu nào sau đây đúng
a. html là ngôn ngữ siêu đánh dấu cho phép liên kết các đoạn văn bản này với
các đoạn văn bản khác hoặc với âm thanh, hình ảnh
b. website là chương trình được cài đặt và thực hiện tại máy tính của người dùng,
có chức năng gửi các yêu cầu tra cứu thông tin đến máy chủ, nhận và hiển thị thông tin kết quả
c. url là trạng thái của 1 máy tính đang kết nối với 1 máy tính khác
d. trang chủ là trang web có khả năng tương tác giữa người dùng với máy chủ
chứa trang web đó, mỗi khi có yêu cầu từ máy người dùng, máy chủ sẽ thực
hiện tìm kiếm dữ liệu và tạo trang web có nội dung theo đúng yêu cầu và gửi về cho máy người dùng
Câu 4. Những nội dung nào dưới đây là quan trọng cần phải biết khi sử dụng internet.
a. Nguy cơ lây nhiễm virus
b. Các luật bản quyền liên quan đến sử dụng internet
c. Nguyên tắc bảo mật khi trao đổi thông tin trên internet
d. Tất cả 3 nội dung trên đều đúng
Câu 5. Hãy cho biết ý nghĩa của địa chỉ saodo@gmail.com là
a. Địa chỉ của 1 website
b. Địa chỉ của 1 hòm thư của nhà cung cấp dịch vụ outlook
c. Địa chỉ tên miền của website
d. Địa chỉ 1 hòm thư của nhà cung cấp dịch vụ google CHƯƠNG 4 – WORD
Câu 1. Muốn chèn các đối tượng phi văn bản như: bảng, hình ảnh, hình vẽ, sơ đồ,
chữ nghệ thuật, công thức toán học…thì sử dụng các lệnh trong thẻ nào? a. Page layout b. Maillings c. Insert d. Home
Câu 2. Để định dạng trang in (thiết lập lề, hướng giấy, chia cột văn bản…) cần sử
dụng các lệnh trong thẻ nào? a. Insert b. View c. Page layout d. Maillings
Câu 3. Thẻ nào chứa các lệnh trộn văn bản a. References b. Maillings c. Home d. Insert
Câu 4. Thẻ nào chứa các lệnh định dạng đoạn văn bản a. Review b. Insert c. Maillings d. Home
Câu 5. Để chèn các tham chiếu tự động như mục lục, danh mục bảng biểu, danh
mục hình vẽ…cần sử dụng các lệnh trong thẻ nào a. Review b. View c. References d. Home
Câu 7. Lệnh nào được dùng để chèn nội dung như nhau cho tất cả chân trang a. Layout/Footer b. References/Insert Footnote c. Insert/Footer d. File/FootPage
Câu 8. Trong hình minh họa, ảnh được xen vào phần văn bản theo kiểu nào a. Top and Bottom b. In Front of Text c. Behind Text d. Tight WORD 1.1.4. Câu hỏi ôn tập
Câu 1. Cách thức để tùy chỉnh lề của tài liệu MS Word 2016? A. View > Margins
B. File > Page Setup > Margins C. Insert > Margins D. Layout > Margins
Câu 2. Có thể tìm tùy chọn thay đổi hướng trang của mình ở đâu trong MS Word 2016? A. File > Orientation B. Layout > Orientation C. View > Page Orientation D. Insert > Orientation
Câu 3. Cách chỉnh khoảng thời gian lưu AutoRecover trong MS Word 2016?
A. File > Options > Save
B. File > Options > Advanced
C. File > Options > Trust Center
D. File > Options > Language
Câu 4. Trong MS Word 2016, có thể tìm tùy chọn hiển thị đơn vị đo lường ở đâu theo
inch, centimet, milimet, point hoặc picas?
A. File > Options > Genaral
B. File > Options > Advanced
C. File > Options > Display
D. File > Options > Proofing
Câu 5. Các bước để thay đổi cài đặt ngôn ngữ trong MS Word 2016?
A. File > Options > Language
B. File > Options > Advanced
C. File > Options > Genaral
D. File > Options > Trust Center 1.2.4. Câu hỏi ôn tập
Câu 1. Cách chèn ngắt trang trong MS Word 2016 như thế nào?
A. File > Insert > Page Break B. Insert > Page Break
C. Home > Paragraph > Page Break
D. Layout > Breaks > Next Page
Câu 2. Phím tắt căn giữa văn bản trong MS Word 2016 là gì? A. Ctrl + C B. Ctrl + E C. Ctrl + A D. Ctrl + L
Câu 3. Cách nào để có thể tạo danh sách dấu đầu dòng trong MS Word 2016? A. Insert > Bullets B. Layout > Bullets
C. Home > Paragraph > Bullets
D. File > Options > Bullets
Câu 4. Cách nào để thay đổi khoảng cách dòng trong MS Word 2016? A. Layout > Line Spacing
B. Home > Paragraph > Line Spacing
C. File > Options > Advanced > Line Spacing D. Insert > Line Spacing
Câu 5. Làm thế nào để thay đổi màu chữ của văn bản đã chọn trong MS Word 2016?
A. File > Options > Font Color
B. Layout > Font > Font Color C. Insert > Font Color
D. Home > Font > Font Color 1.3.4. Câu hỏi ôn tập
Câu 1. Để chèn bảng vào văn bản, cần thực hiện theo các bước nào trong MS Word 2016?
A. Home Tab > Insert > Table
B. Insert Tab > Table > Insert Table
C. Review Tab > Table > Insert
D. Design Tab > Table > Add Table
Câu 2. Để chèn cột vào bên trái cột đã chọn trong bảng, cần thực hiện theo các bước nào trong MS Word 2016?
A. Layout Tab > Cell Group > Insert Left
B. Design Tab > Insert Column > Left
C. Home Tab > Edit Group > Add Column > Left
D. Insert Tab > Cell Group > Add Column > Left
Câu 3. Làm cách nào để chuyển đổi văn bản thành bảng trong MS Word 2016?
A. Select the text, then Home Tab > Convert to Table
B. Select the text, then Insert Tab > Table > Convert Text to Table
C. Select the text, then Design Tab > Convert to Table
D. Select the text, then Layout Tab > Table > Convert Text to Table
Câu 4. Tùy chọn menu nào cho phép chèn cột trong MS Word 2016? A. Home Tab > Columns
B. Insert Tab > Insert Columns
C. Layout Tab > Page Setup > Columns
D. Design Tab > Page Setup > Columns
Câu 5. Có thể tìm thấy tùy chọn để chọn kiểu bảng được định nghĩa trước trong MS Word 2016 ở đâu? A. Home Tab > Table Styles
B. Insert Tab > Table Styles
C. Design Tab > Table Styles
D. Review Tab > Table Styles 1.4.4. Câu hỏi ôn tập
Câu 1. Các bước để chèn ảnh từ máy tính vào tài liệu Word 2016? A. Home Tab > Pictures
B. Insert Tab > Pictures > This Device
C. Design Tab > Add Pictures D. Layout Tab > Add Image
Câu 2. Cách chèn hình trong Word 2016 như thế nào?
A. Insert Tab > Shapes > Chọn hình dạng mong muốn
B. Home Tab > Shapes > Chọn hình dạng mong muốn C. Design Tab > Add Shapes
D. Layout Tab > Shapes > Chọn hình dạng mong muốn
Câu 3. Các bước để chèn SmartArt trong Word 2016? A. Home Tab > SmartArt B. Insert Tab > SmartArt
C. Design Tab > Add SmartArt
D. Layout Tab > Add SmartArt
Câu 4. Làm cách nào để thay đổi màu của hình đã chèn trong Word 2016?
A. Chuột phải vào hình, sau đó chọn Color
B. Chọn hình, trên thẻ Home, chọn Color
C. Chọn hình, chọn thẻ ngữ cảnh Format, chọn Shape Fill
D. Chọn hình, chọn thẻ Insert, nhấp chọn Shape Color
Câu 5. Các bước để thay đổi kích thước hình ảnh đã chèn vào tài liệu trong Word 2016?
A. Nhấp chọn thẻ Home, chọn Resize Image
B. Chuột phải vào ảnh, sau đó chọn Resize
C. Chọn hình ảnh, chọn thẻ Format, chọn Resize
D. Chọn ảnh, nhấp chọn thẻ Design, chọn Resize 1.5.4. Câu hỏi ôn tập
Câu 1. Cần truy cập vào thẻ nào trong MS Word 2016 để bắt đầu quá trình trộn văn bản? A. Home B. Insert C. Mailing D. Review
Câu 2. Loại tài liệu nào sau đây KHÔNG phải là loại tài liệu có thể tạo bằng cách sử dụng trộn văn bản? A. Letters B. Envelopes C. Labels D. Tables
Câu 3. Bước nào trong quy trình trộn văn bản cho phép chọn người nhận để trộn văn bản? A. Start Mail Merge B. Write & Insert Fields C. Preview Results D. Select Recipients
Câu 4. Loại tệp nào có thể được dùng làm nguồn dữ liệu cho trộn thư trong Word 2016?
A. Tài liệu Word và bảng tính Excel
B. Tài liệu Word và bản trình chiếu PowerPoint
C. Bảng tính Excel và cơ sở dữ liệu Access
D. Truy cập cơ sở dữ liệu và trình chiếu PowerPoint
Câu 5. Cần nhấn nút nào để hoàn thành bước cuối cùng của trộn văn bản? A. Finish & Merge B. Complete & Merge C. End & Merge D. Finalize & Merge EXCEL
Câu 4. Dữ liệu kiểu số hoặc ngày tháng được mặc định căn lề…? a. Trái b. Phải c. Giữa d. Căn đều hai bên
Câu 5. Để bắt đầu một công thức trong Excel, cần sử dụng những ký tự nào sau đây? a. Dấu nháy kép (“) b. Dấu chấm than (!) c. Dấu bằng (=) d. Dấu nháy đơn (‘)
Câu 6. Những lý do nào sau đây chỉ sự cần thiết của việc sử dụng địa chỉ ô tính trong công thức Excel
a. Để nhập công thức nhanh hơn
b. Để thực hiện được sao chép công thức sang các ô khác
c. Để bảng tính được trình bày khoa học hơn
d. Để kết quả tính được tự động cập nhật khi có sự thay đổi dữ liệu tại các ô có chứa trong công thức.
Câu 7. Giả sử bạn nhìn thấy trong một ô Excel có hiển thị nội dung như sau: ####.
Theo bạn nội dung đó là gì?
a. Một dòng văn bản có nội dung không hiển thị đủ trong 1 ô
b. Một giá trị kiểu số hoặc ngày tháng, do độ rộng của cột quá nhỏ nên không hiển thị đủ giá trị
c. Một kiểu dữ liệu đặc biệt của Excel
d. Kết quả của 1 công thức bị sai
Câu 8. Trong bảng lương sau, những công thức nào có thể đã được sử dụng tại ô D5 để
tính được giá trị cho cột Thực lĩnh sao cho có thể copy công thức xuống dưới mà không cần thay đổi gì a. =C5-D3 b. =$C$5-D3 c. =C5-D$3 d. =C5-$D$3 2.1.4. Câu hỏi ôn tập
Câu 1. Làm thế nào để hiển thị một danh sách các mẫu sổ tính trong MS Excel?
A. Trên thanh công cụ truy xuất nhanh, chọn New
B. Nhấp chuột vào thẻ File, chọn New
C. Nhấp tổ hợp phím Ctrl + N
D. Nhấp chuột vào đường liên kết Blank Workbook trên khung tác vụ Geeting Started
Câu 2. Để đóng phần mềm MS Excel 2016, sử dụng cách nào sau đây?
A. Nhấp chuột vào thẻ File, chọn Close
B. Nhấp chuột vào thẻ File, chọn Exit
C. Nhấp tổ hợp phím Ctrl + W
D. Nhấp tổ hợp phím Alt + F4
Câu 3. Khi nhập dữ liệu vào trang tính MS Excel, đáp án nào sau đây đúng?
A. Dữ liệu kiểu số sẽ mặc định căn lề trái
B. Dữ liệu kiểu thời gian sẽ mặc định căn lề trái
C. Dữ liệu kiểu ngày tháng sẽ mặc định căn lề trái
D. Dữ liệu kiểu ký tự sẽ mặc định căn lề trái
Câu 4. Nếu bạn muốn thêm, xóa hoặc thay đổi một phần nội dung của ô, bạn cần kích
hoạt chế độ chỉnh sửa của MS Excel bằng cách nào (chọn hai đáp án)?
A. Chọn ô tính cần sửa, nhấn phím F2
B. Chọn ô tính cần sửa, nhấn phím Esc
C. Nhấp đúp chuột vào ô tính cần sửa
D. Chọn ô tính cần sửa, nhấn phím F12
Câu 5. Để hợp nhất các ô liền nhau được chọn trên trang tính, bạn sử dụng chức năng nào trên thẻ Home? A. Wrap text B. Insert C. Merge & Center D. Cell Styles 2.2.4. Câu hỏi ôn tập
Câu 1. Tổ hợp phím tắt nào sau đây thực hiện mở bảng tính có sẵn trong MS Excel? A. Ctrl + N B. Ctrl + O C. Ctrl + S D. Ctrl + P
Câu 2. Để bắt đầu một công thức trong MS Excel, bạn cần sử dụng ký hiệu nào? A. Dấu bằng = B. Dấu hai chấm : C. Dấu chấm hỏi ? D. Dấu ngoặc kép “
Câu 3. Đâu là một địa chỉ tuyệt đối trong MS Excel? A. H9 B. $G7 C. T$5 D. $J$3
Câu 4. Trong MS Excel, bạn nhập địa chỉ ô tính như thế nào? (Chọn hai đáp án)
A. Bạn có thể nhập nó một cách thủ công bằng cách gõ địa chỉ ô
B. Bạn có thể chọn ô và tiếp tục nhập công thức
C. Bạn có thể nhấp chuột vào ô được chứa trong công thức thay vì gõ địa chỉ ô
D. Bạn có thể để máy tự động nhập công thức
Câu 5. Trong MS Excel 2016, khi nhập giá trị 2 + 5 và nhấn phím Enter vào trong ô A5
trên trang tính thì nội dung hiển thị trên ô A5 là: A. #Name? B. 2+5 C. 7
D. Không hiển thị gì cả 2.3.4. Câu hỏi ôn tập
Câu 1. Trong MS Excel, khi viết sai tên hàm trong tính toán, chương trình thông báo lỗi nào sau đây? A. #VALUE! B. #N/A! C. #NAME! D. #DIV/0!
Câu 2. Tổng điểm = Toán + Văn + Anh. Bạn sẽ sử dụng công thức nào tại ô G3 để tính
giá trị cho cột TỔNG ĐIỂM? A. =SUM(D3;F3) B. =SUM(D3:F3) C. =SUM($D$3:$F$3) D. =SUM($D$3+$E$3+$F$3)
Câu 3. Tiền phòng = số ngày * (giá phòng + giá phụ thu), nhưng nếu khách thuê phòng
trên 10 ngày thì được giảm 10% giá phụ thu. Bạn sẽ dùng công thức nào tại ô G3 để tính
giá trị cho cột TIỀN PHÒNG?
A. =IF(D3<=10,D3*(E3+F3),D3*(E3+F3-10%F3))
B. =IF(D3≤10,D3*(E3+F3),D3*(E3+F3-10%F3))
C. =IF(D3>10,D3*(E3+F3),D3*(E3+F3-10%F3))
D. =IF(D3>=10,D3*(E3+F3),D3*(E3+F3-10%F3))
Câu 4. Với công thức =MID("Excel",3,2) thì kết quả trả về sẽ là: A. xce B. Exc C. ce
D. Tất cả các đáp án đều sai
Câu 5. Điền tên nhà xuất bản dựa vào ký tự cuối cùng của trường Mã sách và Bảng 1.
Bạn sẽ sử dụng công thức nào tại ô C3 để điền tên nhà xuất bản vào cột Nhà xuất bản?
A. =VLOOKUP(RIGHT(B3,1),$A$10:$B$14,2,0)
B. =VLOOKUP(RIGHT(B3,1),A10:B14,2,0)
C. =VLOOKUP(VALUE(RIGHT(B3,1)),A10:B14,2,0)
D. =VLOOKUP(VALUE(RIGHT(B3,1)),$A$10:$B$14,2,0) 2.4.4. Câu hỏi ôn tập
Câu 1. Để cố định dòng tiêu đề (STT, Mã sách,…) nhằm giữ nguyên khi dịch chuyển
bảng dữ liệu xuống dưới, bạn thực hiện thế nào?
A. Nhấn chọn ô A2, chọn thẻ View > Freeze Panes > Freeze Panes
B. Nhấn chọn ô A2, chọn thẻ View > Freeze Panes > Freeze top row
C. Nhấn chọn ô A3, chọn thẻ View > Freeze Panes > Freeze Panes
D. Nhấn chọn ô A3, chọn thẻ View > Freeze Panes > Freeze top row.
Câu 2. Để thực hiện chức năng lọc các bản ghi trong cơ sở dữ liệu ra một bảng mới theo
tiêu chí nào đó, bạn dùng thế nào?
A. Data > Sort&filter > Advanced
B. Data > Sort&filter > Sort
C. Data > Sort&filter > Filter D. Insert > Table
Câu 3. Trong MS Excel, để lọc dữ liệu tự động trên một trang tính, sau khi chọn khối
dữ liệu cần lọc, bạn chọn chức năng?
A. Insert > Sort&filter > Filter
B. Data > Sort&filter > Filter
C. Data > Sort&filter > Advanced
D. Data > Sort&filter > AutoFilter
Câu 4. Hãy sắp xếp các bước thực hiện sắp xếp Tổng điểm của học sinh theo chiều giảm dần?
A. Chọn thẻ Data, tại nhóm Sort & Filter, nhấp chọn nút lệnh Sort
B. Chọn vùng dữ liệu A2:G7
C. Trong hộp thoại Sort, tại ô Sort by, chọn Tổng điểm
D. Nhấp chọn nút lệnh OK
E. Trong hộp thoại Sort, tại ô Order, chọn Largest to Smallest B-A-C-E-D
Câu 5. Trong bảng tính Excel, để lọc các giá trị lớn hơn hoặc bằng 120 của một cột dữ
liệu đã được thiết lập chức năng lọc, bạn thực hiện:
A. Nhấp vào mũi tên thanh sổ lọc của cột > Number Filter > Greater than > Nhập giá trị cần lọc
B. Nhấp vào mũi tên thanh sổ lọc của cột > Chọn giá trị 120
C. Nhấp vào mũi tên thanh sổ lọc của cột > Chọn các giá trị lớn hơn 120
D. Nhấp vào mũi tên thanh sổ lọc của cột > Number Filter > Greater than or equal
to > Nhập giá trị cần lọc 2.5.4. Câu hỏi ôn tập
Câu 1. Tại sao biểu diễn dữ liệu dạng biểu đồ lại trực quan hơn dạng bảng?
A. Biểu đồ biểu diễn được dữ liệu nhiều hơn bảng
B. Biểu đồ giúp ta dễ dàng so sánh giữa các dữ liệu và có thể phản ánh được xu hướng của dữ liệu
C. Biểu đồ nhiều màu sắc hơn
D. Biểu đồ có thể được in trên giấy lớn hơn bảng
Câu 2. Hãy sắp xếp các bước sau để có thao tác đúng khi cần vẽ biểu đồ trong Excel?
A. Nhấp chuột để chọn loại biểu đồ
B. Chọn các khối dữ liệu cần thể hiện trong biểu đồ
C. Chỉnh sửa các thông số trên biểu đồ (nếu cần)
D. Trên thẻ Insert, nhấp chuột vào dạng biểu đồ trong nhóm Charts B-D-A-C
Câu 3. Để vẽ biểu đồ so sánh tổng tiền bán được của các mặt hàng, bạn nên dùng loại biểu đồ nào?
A. Biểu đồ hình tròn (Pie)
B. Biểu đồ hình cột (Column) C. Biểu đồ thanh (Bar)
D. Biểu đồ đường thẳng (Line)
Câu 4. Trong bảng tính MS Excel, làm thế nào để ghi thêm ghi chú trục hoành cho biểu
đồ hình cột (Column) đã được chọn?
A. Chart Tools > Design > Chart Layouts > Add Chart Element > Axis Titles > Primary Horizonal
B. Chart Tools > Chart Layouts > Add Chart Element > Axis Titles > Primary Vertical
C. Chart Tools > Design > Add Chart Element > Axis Titles > Primary Horizonal
D. Chart Tools > Design > Chart Layouts > Add Chart Element > Axis Titles > Primary Vertical
Câu 5. Trong bảng tính MS Excel, làm thế nào để thêm chú giải cho các đường trong
biểu đồ dạng đường (Line) đã được chọn?
A. Chart Tools > Design > Chart Layouts > Add Chart Element > Lines
B. Chart Tools > Design > Chart Layouts > Add Chart Element > TrendLines
C. Chart Tools > Design > Chart Layouts > Add Chart Element > Legend > None
D. Chart Tools > Design > Chart Layouts > Add Chart Element > Legend 2.6.4. Câu hỏi ôn tập
Câu 1. Chức năng Protect Workbook làm gì?
A. Bảo vệ tất cả các trang tính trong sổ làm việc để không bị định dạng lại hoặc nhập thêm thông tin.
B. Bổ sung thêm mật khẩu khi truy cập trang tính
C. Ngăn chặn các trang tính bị chèn, xóa hoặc di chuyển
D. Lưu sổ làm việc theo cách chỉ cho phép một nhóm người được chọn truy cập vào sổ làm việc đó
Câu 2. Cách duy nhất để loại bỏ mã hóa mật khẩu trên tệp Excel là gì?
A. Lưu lại sổ làm việc dưới dạng tài liệu mới hoặc tạo một bản sao của nó.
B. Mở sổ làm việc dưới dạng Read Only và lưu lại sổ làm việc mà không cần mật khẩu
C. Mở sổ làm việc trong Protected View và lưu lại sổ làm việc mà không cần mật khẩu
D. Nhập mật khẩu để mở Workbook. Sau đó xóa mật khẩu đã tạo ở ô Permissions – Encrypt with Password.
Câu 3. Chọn phương án đúng để cho phép người sử dụng tệp tin Excel được phép thay
đổi và áp dụng định dạng khi trang tính được bảo vệ.
A. Trong hộp thoại Protect Sheet, chọn các ô Format Cells, Format Columns và Format Rows.
B. Trong hộp thoại Protect Sheet, chỉ chọn ô The Structure and Windows.
C. Home Tab > Styles > Cell Styles.
D. Tất cả các phương án nêu trên đều sai.
Câu 4. Làm thế nào để mở được cửa sổ Protect Sheet?
A. Home Tab > Protect Sheet
B. Review Tab > Protect Sheet
C. View Tab > Protect Sheet
D. Data Tab > Protect Sheet
Câu 5. Làm thế nào để vào được chế độ mở khóa bảo vệ Sheet?
A. Home Tab > Format > Unprotect Sheet
B. Review Tab > Format > Unprotect Sheet
C. View Tab > Format > Unprotect Sheet
D. Data Tab > Format > Unprotect Sheet 2.7.4. Câu hỏi ôn tập
Câu 1. Trong Microsoft Excel 2016, muốn xem trang tính trước khi in thực hiện lệnh nào sau đây? A. Ctrl + P B. View Tab > Zoom C. File > Print Preview
D. View > Print Custom View
Câu 2. Tùy chọn nào sau đây không phải là cài đặt khổ giấy hợp lệ trong Excel? A. Legal B. A3 C. Letter D. Landscape
Câu 3. Phương án nào đúng để tìm chức năng xem Page Break Preview? A. Ctrl + P
B. View Tab > Workbook Views > Page Break Preview
C. Review Tab > Workbook Views > Page Break Preview
D. Home Tab > Workbook Views > Page Break Preview
Câu 4. Làm thế nào để lặp lại hàng tiêu đề của trang tính ở trên đầu mỗi trang được in?
A. Insert Tab > Text > Text Box
B. Page Layout Tab > Sheet Options > Print Header Row
C. Page Layout Tab > Page Setup > Sheet > Print Titles
D. Print Preview > Print Area > Print Headings at Top
Câu 5. Nếu một trang tính có nhiều cột cần vừa khít trên cùng một trang, thì tùy chọn
nào sau đây sẽ là cài đặt hữu ích để đạt được điều này?
A. Đặt bố cục trang thành Landscape Orientation
B. Thay đổi kích thước lề trang thành Narrow
C. Sử dụng tùy chọn Fit All Columns on One Page Scaling
D. Tất cả các tùy chọn trên có thể được sử dụng kết hợp với nhau để đảm bảo các cột vừa với trang POWER POINT
Câu 4. Cách nào cho phép tạo một bài trình chiếu mới có bố cục Two Content?
a. Trên thẻ Slides, nhấn phím Enter
b. Trên thẻ Home, trong nhóm Slides, chọn Layout
c. Trên thẻ Home, trong nhóm Slides, chọn nửa dưới của lệnh New Slide, chọn bố cục Two Content
d. Trên thẻ Home, trong nhóm Slides, nháy chuột vào nút lệnh New Slide
Câu 5. Lựa chọn nào sau đây để thay đổi bố cục của một trang chiếu
a. Trên thẻ Home, trong nhóm Slides, chọn nút lệnh Layout
b. Trên thẻ Design, trong nhóm Slides, chọn nút lệnh Layout
c. Nháy chuột vào trang chiếu trong thẻ Slides hoặc trong khung Slide và sau đó chọn nút lệnh Layout
d. Trên thẻ View, trong nhóm Slides, chọn nút lệnh Layout
Câu 6. Thẻ nào cho phép thiết lập hiệu ứng chuyển trang cho các trang chiếu a. Design b. Transitions c. Animations d. Slide Show 3.1.4. Câu hỏi ôn tập
Câu 1. Trong PowerPoint chế độ View > Slide Sorter được dùng với mục đích gì?
A. Xem nhanh các slide và sắp xếp lại thứ tự các slide nếu cần.
B. Kiểm tra các slide xem đúng thứ tự và có hiệu ứng chưa
C. Xem toàn bộ các slide có trong bài trình chiếu
D. Tổng kết số lượng các slide
Câu 2. Khi thiết kế các slide, sử dụng Home > Slides > New Slide có ý nghĩa gì?
A. Chèn thêm một slide mới vào ngay trước slide hiện hành
B. Chèn thêm một slide mới vào ngay sau slide hiện hành
C. Chèn thêm một slide mới vào ngay sau slide cuối cùng
D. Chèn thêm một slide mới vào ngay trước slide cuối cùng
Câu 3. Muốn mở một tập tin PowerPoint đã tồn tại trong đĩa cứng, mở phần mềm
PowerPoint và nhấn tổ hợp phím? A. Ctrl + X B. Ctrl + O C. Ctrl + S D. Ctrl + A
Câu 4. Cách nào sau đây thực hiện xóa một slide khỏi bài thuyết trình PowerPoint?
A. Chọn slide cần xóa, nhấn phím Delete
B. Nhấn chuột trái vào slide muốn xóa, chọn Delete slide
C. Chọn tất cả các đối tượng trên slide, nhấn Delete
D. Chọn trang cần xóa, nhấn phím Backspace
Câu 5. Tổ hợp phím Ctrl + Z dùng để làm gì?
A. Lùi về vị trí trước B. Hủy thao tác vừa làm C. Lưu văn bản
D. Thực hiện lại thao tác
Câu 6. Trong PowerPoint 2016, muốn chèn các slide từ một tập tin khác vào tập tin đang
mở, dùng lệnh nào sau đây? A. Insert > New Slides B. File > Import Slides
C. Insert > Duplicate Slide
D. Home > Slides > New Slide > Reuse Slides
Câu 7. Trong PowerPoint 2016, có thể ẩn đi một slide trong khi trình chiếu được không? (Chọn hai đáp án)
A. Được, bằng cách ấn phím Delete sau khi chọn slide đó
B. Được, bằng cách chọn lệnh Hide Slide trong thẻ Slide Show
C. Được, bằng cách nhấp chuột phải vào Slide (trong khung trái của Normal View), rồi chọn Hide Slide
D. Không có chức năng ẩn Slide (Hide Slide) đã tạo ra 3.2.4. Câu hỏi ôn tập
Câu 1. Chức năng nhóm Home > Slides > Layout trong PowerPoint 2016 dùng để?
A. Chèn một loại hộp văn bản mới vào slide
B. Thay đổi màu nền cho slide
C. Thay đổi cách bố cục của các đối tượng trên slide
D. Chèn hình ảnh vào slide
Câu 2. Chức năng nhóm Home > Slides > Layout trong PowerPoint 2016 dùng để?
A. Thiết kế chủ đề cho mỗi slide
B. Tạo ra một slide mới giống slide trước đó
C. Thiết kế bố cục cho mỗi slide
D. Thay đổi hình nền cho slide
Câu 3. Khi đang làm việc ở chế độ thiết kế với PowerPoint, muốn thay đổi lại bố cục
trình bày (văn bản, hình ảnh, biểu đồ…) của slide, cần thực hiện thao tác nào?
A. Home > New Slide > Layout
B. Insert > New Slide > Layout C. File > Slide Layout
D. Home > Slide > Layout
Câu 4. Để thay đổi chủ đề (theme) cho một slide trong PowerPoint 2016 mà không làm
ảnh hưởng đến các slide còn lại, cần thực hiện thao tác nào?
A. Design > Themes > Nhấp chuột phải lên một mẫu theme > Apply to This Slides
B. Design > Themes > Nhấp chuột phải lên một mẫu theme > Apply to Selected Slides
C. Design > Themes > Nhấp chuột phải lên một mẫu theme > Apply to All Slides
D. Design > Themes > Nhấp chuột phải lên một mẫu theme > Apply to Matching Slides
Câu 5. Cách nào để ẩn một slide đã được chọn? A. Slide Show/Hide Slide B. Edit/Hide Slide C. Format/Hide Slide D. Insert/Hide Slide
Câu 6. Cách nào để tạo tiêu đề cuối trang cho slide hiện tại?
A. Insert/Footer and Header/Chọn Footer/Nhập nội dung
B. Insert/Footer and Header/Chọn Date and Time/Nhập nội dung
C. Insert/Footer and Header/Chọn Slide Number/Nhập nội dung
D. Insert/Footer and Header/Chọn Slide/Nhập nội dung
Câu 7. Khi thiết kế slide với PowerPoint 2016, muốn thay đổi mẫu nền của slide, cần
thực hiện cách nào? (Chọn hai đáp án)
A. Chuột phải vào nền slide – Format Background
B. Design – Format Background
C. Insert – Format Background
D. Slide Show – Format Background
Câu 8. Muốn sử dụng một hình ảnh làm nền cho các slide, lựa chọn nào sẽ được dùng
sau khi thực hiện thao tác Design > Customize > Format Background > Fill? A. Solid fill B. Gradient fill C. Picture or texture fill D. Patter fill 3.3.4. Câu hỏi ôn tập
Câu 1. Để tạo liên kết trong PowerPoint, chọn đối tượng cần tạo liên kết, sau đó thực
hiện thao tác nào? (Chọn hai đáp án đúng)
A. Home > Links > Hyperlink
B. Design > Links > Hyperlink
C. Insert > Links > Action
D. Insert > Links > Hyperlink
Câu 2. Phát biểu nào là sai trong các lựa chọn sau?
A. Trong PowerPoint 2016 có thể Insert vào tập tin Phim
B. Trong PowerPoint 2016 có thể Insert vào tập tin Nhạc
C. Trong PowerPoint 2016 có thể Insert vào tập tin Hình ảnh
D. Trong PowerPoint 2016 không thể Insert được bất cứ tập tin nào
Câu 3. Trong PowerPoint 2016, muốn chèn một công thức toán học vào slide, thực hiện lệnh nào sau đây?
A. Insert > Header & Footer > Equation
B. Insert > Symbols > Equation
C. Insert > WordArt > Equation
D. Insert > Text > Objects
Câu 4. Trong PowerPoint, muốn chèn các Shape chọn lệnh nào?
A. Insert > Illustrations > Shapes
B. Insert > Symbols > SmartArt
C. Insert > Images > Shapes