lOMoARcPSD| 58504431
DƯỢC LÂM SÀNG
BÀI 1: S DNG THUC TRONG ĐIU TR VIÊM PHI
Mc đô d: 7 câ
Câu 1: Đánh giá mc độ năng của CAP để xác định chế độ điều trị, dựa vào: A. Thang
điểm Glasgow
B. Thang điểm CURD-65
C. Thang điểm MODS
D. Thang điểm HEART
[<br>]
Câu 2: Vi khuẩn điển hình gây viêm phổi cộng đồng thường gặp:
A. Legionella pneumophila
B. Streptococcus pneumoniaC. Mycoplasma pneumoniae
D. Proteus mirabilis
[<br>]
Câu 3: Điều kiện nào quyết định điều trị tại khoa ICU trên bệnh nhân viêm phổi cộng
đồng theo ATS/IDSA?
A. Cần đủ 2 tiêu chuẩn chính
B. Cần đủ 3 trong 9 tiêu chuẩn phụ
C. Cần 1 trong 2 tiêu chuẩn chính
D. B và C đúng
[<br>]
Câu 4: Vi khuẩn nào sau đây c nhân thường gặp trong viêm phổi bệnh viện khởi
phát muộn?
A. MSSA
B. Pseudomonas aeruginosa
C. Haemophilus influenza
D. Streptococcus pneumoniae
[<br>]
Câu 5: Vi khuẩn nào sau đây c nhân thường gặp trong viêm phổi bệnh viện khởi
phát sớm?
A. MRSA
B. Pseudomonas aeruginosa
C. Klebsiella tiết ESBL
D. Streptococcus pneumoniae
[<br>]
lOMoARcPSD| 58504431
Câu 6: Tiêu chuẩn vàng chẩn đoán viêm phổi:
A. Triệu chứng ho đàm, sốt, rale phổi
B. Chỉ số viêm CRP tăng cao
C. Chỉ số bạch cầu tăng cao
D. Tổn thương phế nang trên phim X-quang phổi[<br>]
Câu 7: Sự phân loại viêm phổi cộng đồng (điển hình/không điển hình) căn c vào yếu tố
nào?
A. Triệu chứng lâm sàng
B. Kết quả xét nghiệm sinh hóa
C. Kết quả xét nghiệm huyết học
D. Vi khuẩn gây bệnh
[<br>]
Mc đô trung  ình: 14 câu
Câu 8: Tiêu chuẩn chính của quyết định điều trị tại khoa ICU trên bệnh nhân viêm phổi
cộng đồng theo ATS/IDSA bao gồm yếu tố nào sau đây?
A. Sốc nhiễm trùng
B. Lú lẫn, mất phương hướng
C. Thâm nhiễm nhiều thùy phổi
D. Giảm tiểu cầu dưới 100.000/mm
3
[<br>]
Câu 9: Kháng sinh điều trị theo kinh nghiệm trong viêm phổi cộng đồng cần phải bao
phủ được vi khuẩn nào sau đây?
A. MRSA
B. Streptococcus pneumoniae
C. Acinetobacter spp.
C. Klebsiella spp.
[<br>]
Câu 10: Kháng sinh quinlon nào sau đây được khuyến cáo trong điều trị viêm phổi cộng
đồng do Pseudomonas aeruginosa?
A. Moxifloxacin
B. Levofloxacin
C. Ciprofloxacin
D. B và C đúng
[<br>]
lOMoARcPSD| 58504431
Câu 11: Trên bệnh nhân HAP, không nguy nhim vi khuẩn đa kháng thuốc
không có nguy cơ tử vong cao, nên lựa chọn kháng sinh kinh nghiệm nào sau đây?
A. Imipenem IV
B. Imipenem IV + Vancomycin IV
C. Ceftriaxon IV
D. Imipenem IV + Levofloxacin IV + Vancomycin IV[<br>]
Câu 12: Trên bệnh nhân HAP, nguy nhim vi khuẩn đa kháng thuốc nguy
cơ tử vong cao, nên lựa chọn kháng sinh kinh nghiệm nào sau đây? A. Imipenem IV
B. Imipenem IV + Vancomycin IV
C. Ceftriaxon IV
D. Imipenem IV + Levofloxacin IV + Vancomycin IV
[<br>]
Câu 13: Trên bệnh nhân HAP, lựa chọn kháng sinh để điều trị nhim vi khuẩn gram
dương và có hoạt tính trên MRSA:
A. Amoxicillin/clavunalat
B. Vancomycin
C. Linezolid
D. B và C đúng
[<br>]
Câu 14: Tn bệnh nhân HAP, lựa chọn kháng sinh để điều trị nhim vi khuẩn gram âm
và có hoạt tính trên Psedomonas:
A. Cefepim
B. Levofloxacin
C. Amikacin
D. Tất cả đúng
[<br>]
Câu 15: Theo hướng dẫn của IDSA/ATS, trên bệnh nhân HAP nên quyết định thời điểm
dừng kháng sinh dựa vào:
A. Kết quả X-quang
B. Giá trị CRP
C. Giá trị PCT
D. Giá trị PCT kết hợp các tiêu chí lâm sàng
[<br>]
Câu 16: Trong điều trị viêm phổi cộng đồng, thời điểm bắt đầu dùng kháng sinh:
A. Trong vòng 4h kể từ khi tiếp nhận bệnh nhân
lOMoARcPSD| 58504431
B. Trong vòng 1h kể từ khi tiếp nhận bệnh nhân nhiễm khuẩn huyết hoặc
sốcnhiễm khuẩn
C. Trong vòng 24h kể từ khi tiếp nhận bệnh nhân
D. A và B đúng
[<br>]
Câu 17: Theo hướng dẫn của IDSA/ATS, trên bệnh nhân CAP, lựa chọn kháng sinh kinh
nghiệm dựa vào:
A. Vi khuẩn khả năng mắc cao nhất
B. Bệnh mắc kèm
C. Tình hình đề kháng của vi khuẩn tại địa phương
D. Tất cả đúng
[<br>]
Câu 18: Kháng sinh nhóm betalactam vừa có tác dng kháng phế cầu vừa tác dng
kháng Pseudomonas:
A. Ceftriaxon
B. Amoxicillin/clavunalat
C. Piperacillin/tazobactam
D. Ciprofloxacin
[<br>]
Câu 19: Biện pháp dự phòng mắc viêm phổi cộng đồng, ngoại trừ:
A. Ngưng hút thuốc lá
B. Tiêm vaccin phòng phế cầu người ≥ 65 tuổi hoặc ≤ 50 tuổi mắc bệnh mạntính
C. Tiêm vaccin phòng cúm người 50 tuổi, người nguy cơ biến chứng docúm,
thân nhân của bệnh nhânn có nguy cơ cao, nhân viên y tế tiếp xúc với bệnh viêm phổi
D. Hạn chế ăn những thức ăn dễ gây dị ứng
[<br>]
Câu 20: Kháng sinh quinolon có tác dng trên Pseudomonas:
A. Moxifloxaxin B.
Ciprofloxacin
C. Ofloxacin
D. A và B đúng
[<br>]
Câu 21: Kháng sinh beta-lactam vừa tác dng trên phế cầu vừa tác dng trên
Pseudomonas:
A. Amoxicillin/acid clavunalic
B. Piperacillin/tazobactam
lOMoARcPSD| 58504431
C. Ertapenem
D. B và C đúng
[<br>]
Mc đô k ó: 4 câu
Câu 22: Trong hướng dẫn điều trị theo HAP, sau khi điều trị kháng sinh kinh nghiêm
à bênh nhân không c
ải thiên trên lâm  àng sau 48-72 giờ, kết quả cy vi
khuẩn âm tính, cần phải xem xt các nguyên nhân nào, ngoại trừ?
A. Tác nhân gây bênh không p ải là vi khuẩn
B. Kháng sinh đang s dụng không đúng hoăc không đ
ủ liều
C. Bênh nhân c
ó biến chứng khác
D. Nhiễm khuẩn ở vị trí khác
[<br>]
Câu 23: Bênh nhân  ắc HAP với tác nhân gây bênh x ác định trong mẫu đàm
Staphylococcus aureus kháng methicillin (MRSA), eGFR = 35 mL/pht/1,73m
2
.
Lựa chọn nào phù hợp cho bênh nhân?
A. Vancomycin, không cần hiêu c ỉnh liều theo chức năng thâ
B. Linezolid, không cần hiêu c ỉnh liều theo chức năng thâ
C. Amikacin, hiêu c ỉnh liều theo chức năng thâ
D. Imipenem, hiêu c ỉnh liều theo chức năng thâ [<br>]
Câu 24: Kháng sinh kinh nghiệm trong điều trị ngoại tr CAP trên bệnh nhân ≥ 65 tuổi,
bệnh đồng mắc hoặc đang dùng thuốc c chế min dịch hoắc dùng kháng sinh 3
tháng gần đây:
A. Amoxicillin/clavulanat
B. Azithromycin
C. Ceftriaxon
D. Amoxicillin/clavulanat + Azithromycin[<br>]
Câu 25: Kháng sinh kinh nghiệm trong điều trị CAP không nặng, nội tr, đã phân lập
được MRSA trước đây:
A. Ertapenem IV
B. Amoxicillin/clavulanat IV
C. Levofloxacin IV
D. Amoxicillin/clavulanat IV + Levofloxacin IV + Vancomycin IV
[<br>]

Preview text:

lOMoAR cPSD| 58504431 DƯỢC LÂM SÀNG
BÀI 1: SỬ DỤNG THUỐC TRONG ĐIỀU TRỊ VIÊM PHỔI
Mức đô dễ: 7 câụ
Câu 1: Đánh giá mức độ năng của CAP để xác định chế độ điều trị, dựa vào: A. Thang điểm Glasgow B. Thang điểm CURD-65 C. Thang điểm MODS D. Thang điểm HEART [ ]
Câu 2: Vi khuẩn điển hình gây viêm phổi cộng đồng thường gặp: A. Legionella pneumophila
B. Streptococcus pneumoniaC. Mycoplasma pneumoniae D. Proteus mirabilis [ ]
Câu 3: Điều kiện nào quyết định điều trị tại khoa ICU trên bệnh nhân viêm phổi cộng đồng theo ATS/IDSA?
A. Cần đủ 2 tiêu chuẩn chính
B. Cần đủ 3 trong 9 tiêu chuẩn phụ
C. Cần 1 trong 2 tiêu chuẩn chính D. B và C đúng [ ]
Câu 4: Vi khuẩn nào sau đây là tác nhân thường gặp trong viêm phổi bệnh viện khởi phát muộn? A. MSSA B. Pseudomonas aeruginosa C. Haemophilus influenza D. Streptococcus pneumoniae [ ]
Câu 5: Vi khuẩn nào sau đây là tác nhân thường gặp trong viêm phổi bệnh viện khởi phát sớm? A. MRSA B. Pseudomonas aeruginosa C. Klebsiella tiết ESBL D. Streptococcus pneumoniae [ ] lOMoAR cPSD| 58504431
Câu 6: Tiêu chuẩn vàng chẩn đoán viêm phổi: A.
Triệu chứng ho đàm, sốt, rale phổi B.
Chỉ số viêm CRP tăng cao C.
Chỉ số bạch cầu tăng cao D.
Tổn thương phế nang trên phim X-quang phổi[ ]
Câu 7: Sự phân loại viêm phổi cộng đồng (điển hình/không điển hình) căn cứ vào yếu tố nào? A. Triệu chứng lâm sàng
B. Kết quả xét nghiệm sinh hóa
C. Kết quả xét nghiệm huyết học D. Vi khuẩn gây bệnh [ ]
Mức đô trung ḅ ình: 14 câu
Câu 8: Tiêu chuẩn chính của quyết định điều trị tại khoa ICU trên bệnh nhân viêm phổi
cộng đồng theo ATS/IDSA bao gồm yếu tố nào sau đây? A. Sốc nhiễm trùng
B. Lú lẫn, mất phương hướng
C. Thâm nhiễm nhiều thùy phổi
D. Giảm tiểu cầu dưới 100.000/mm3 [ ]
Câu 9: Kháng sinh điều trị theo kinh nghiệm trong viêm phổi cộng đồng cần phải bao
phủ được vi khuẩn nào sau đây? A. MRSA B. Streptococcus pneumoniae C. Acinetobacter spp. C. Klebsiella spp. [ ]
Câu 10: Kháng sinh quinlon nào sau đây được khuyến cáo trong điều trị viêm phổi cộng
đồng do Pseudomonas aeruginosa? A. Moxifloxacin B. Levofloxacin C. Ciprofloxacin D. B và C đúng [ ] lOMoAR cPSD| 58504431
Câu 11: Trên bệnh nhân HAP, không có nguy cơ nhiễm vi khuẩn đa kháng thuốc và
không có nguy cơ tử vong cao, nên lựa chọn kháng sinh kinh nghiệm nào sau đây? A. Imipenem IV B. Imipenem IV + Vancomycin IV C. Ceftriaxon IV D.
Imipenem IV + Levofloxacin IV + Vancomycin IV[ ]
Câu 12: Trên bệnh nhân HAP, có nguy cơ nhiễm vi khuẩn đa kháng thuốc và có nguy
cơ tử vong cao, nên lựa chọn kháng sinh kinh nghiệm nào sau đây? A. Imipenem IV
B. Imipenem IV + Vancomycin IV C. Ceftriaxon IV
D. Imipenem IV + Levofloxacin IV + Vancomycin IV [ ]
Câu 13: Trên bệnh nhân HAP, lựa chọn kháng sinh để điều trị nhiễm vi khuẩn gram
dương và có hoạt tính trên MRSA: A. Amoxicillin/clavunalat B. Vancomycin C. Linezolid D. B và C đúng [ ]
Câu 14: Trên bệnh nhân HAP, lựa chọn kháng sinh để điều trị nhiễm vi khuẩn gram âm
và có hoạt tính trên Psedomonas: A. Cefepim B. Levofloxacin C. Amikacin D. Tất cả đúng [ ]
Câu 15: Theo hướng dẫn của IDSA/ATS, trên bệnh nhân HAP nên quyết định thời điểm
dừng kháng sinh dựa vào: A. Kết quả X-quang B. Giá trị CRP C. Giá trị PCT
D. Giá trị PCT kết hợp các tiêu chí lâm sàng [ ]
Câu 16: Trong điều trị viêm phổi cộng đồng, thời điểm bắt đầu dùng kháng sinh: A.
Trong vòng 4h kể từ khi tiếp nhận bệnh nhân lOMoAR cPSD| 58504431 B.
Trong vòng 1h kể từ khi tiếp nhận bệnh nhân nhiễm khuẩn huyết hoặc sốcnhiễm khuẩn C.
Trong vòng 24h kể từ khi tiếp nhận bệnh nhân D. A và B đúng [ ]
Câu 17: Theo hướng dẫn của IDSA/ATS, trên bệnh nhân CAP, lựa chọn kháng sinh kinh nghiệm dựa vào:
A. Vi khuẩn khả năng mắc cao nhất B. Bệnh mắc kèm
C. Tình hình đề kháng của vi khuẩn tại địa phương D. Tất cả đúng [ ]
Câu 18: Kháng sinh nhóm betalactam vừa có tác dụng kháng phế cầu vừa có tác dụng kháng Pseudomonas: A. Ceftriaxon B. Amoxicillin/clavunalat C. Piperacillin/tazobactam D. Ciprofloxacin [ ]
Câu 19: Biện pháp dự phòng mắc viêm phổi cộng đồng, ngoại trừ: A. Ngưng hút thuốc lá
B. Tiêm vaccin phòng phế cầu ở người ≥ 65 tuổi hoặc ≤ 50 tuổi mắc bệnh mạntính
C. Tiêm vaccin phòng cúm ở người ≥ 50 tuổi, người nguy cơ biến chứng docúm,
thân nhân của bệnh nhânn có nguy cơ cao, nhân viên y tế tiếp xúc với bệnh viêm phổi
D. Hạn chế ăn những thức ăn dễ gây dị ứng [ ]
Câu 20: Kháng sinh quinolon có tác dụng trên Pseudomonas: A. Moxifloxaxin B. Ciprofloxacin C. Ofloxacin D. A và B đúng [ ]
Câu 21: Kháng sinh beta-lactam vừa có tác dụng trên phế cầu vừa có tác dụng trên Pseudomonas:
A. Amoxicillin/acid clavunalic B. Piperacillin/tazobactam lOMoAR cPSD| 58504431 C. Ertapenem D. B và C đúng [ ]
Mức đô kḥ ó: 4 câu
Câu 22: Trong hướng dẫn điều trị theo HAP, sau khi điều trị kháng sinh kinh nghiêm ṿ
à bênh nhân không c ̣
ải thiên trên lâm ṣ àng sau 48-72 giờ, kết quả cấy vi
khuẩn âm tính, cần phải xem xét các nguyên nhân nào, ngoại trừ?
A. Tác nhân gây bênh không pḥ ải là vi khuẩn
B. Kháng sinh đang sử dụng không đúng hoăc không đ ̣ ủ liều C. Bênh nhân c ̣ ó biến chứng khác
D. Nhiễm khuẩn ở vị trí khác [ ]
Câu 23: Bênh nhân ṃ
ắc HAP với tác nhân gây bênh x ̣ ác định trong mẫu đàm là
Staphylococcus aureus kháng methicillin (MRSA), eGFR = 35 mL/phút/1,73m2.
Lựa chọn nào phù hợp cho bênh nhân?̣ A.
Vancomycin, không cần hiêu cḥ ỉnh liều theo chức năng thâṇ B.
Linezolid, không cần hiêu cḥ
ỉnh liều theo chức năng thâṇ C.
Amikacin, hiêu cḥ ỉnh liều theo chức năng thâṇ D.
Imipenem, hiêu cḥ ỉnh liều theo chức năng thâṇ [ ]
Câu 24: Kháng sinh kinh nghiệm trong điều trị ngoại trú CAP trên bệnh nhân ≥ 65 tuổi,
có bệnh đồng mắc hoặc đang dùng thuốc ức chế miễn dịch hoắc có dùng kháng sinh 3 tháng gần đây: A. Amoxicillin/clavulanat B. Azithromycin C. Ceftriaxon D.
Amoxicillin/clavulanat + Azithromycin[ ]
Câu 25: Kháng sinh kinh nghiệm trong điều trị CAP không nặng, nội trú, đã phân lập
được MRSA trước đây: A. Ertapenem IV B. Amoxicillin/clavulanat IV C. Levofloxacin IV
D. Amoxicillin/clavulanat IV + Levofloxacin IV + Vancomycin IV [ ]