CÂU H I TR C NGHI ỆM CHƯƠNG 5
Câu 1: Kinh t th ng xã h i ch Vi t Nam là? (1) ế ị trường định hướ nghĩa ở
A. Là n n kinh t v n hành theo nh ng quy lu t c a th ế ị trường đồ ừng bướng thời t c
xác l p m t h c m nh, dân ch , công b ội “dân giàu, ằng, văn minh”, sự
điề u tiết c ng Của Nhà nước do Đả ng sản Vi o. ệt Nam lãnh đạ
B. Là n n kinh t hàng hóa nhi u thành ph n, v th ế ận hành theo chế ị trường s
quản lý c c. ủa nhà nướ
C. Là n n kinh t th ế ng t do c ng ttrườ ạnh tranh hướ ới m c tiêu hi u qu .
D. Là n n kinh t th ế ng có s trườ điều ti t c c. ế ủa nhà nướ
Câu 2: N n kinh t th i v i ho ng s n xu t kinh doanh. ế ị trường ưu thếđố ạt độ
Chọn ý tr l i sai? (1)
A. Kh ắc ph c nh ng hi ng phân hóa sâu s c trong xã h i. ện tượ
B. Tạo thị trường tiêu thụ s n ph m th ỏa mãn nhu c u t i. ối đa của con ngườ
C. Kích thích tính năng động, sáng t o.
D. Phát huy t t các ti i ch th , vùng mi n. m năng của mọ
Câu 3: Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa thực hiện mục tiêu nào
dưới đây? (1)
A. Phát triển lực lượng sản xuất, tạo nền tảng vật chất cho CNXH, thực hiện dân
giàu, nước mạnh, xã hội dân chủ, công bằng, văn minh.
B. Dân giàu, nước mạnh, xã hội dân chủ, công bằng, văn minh.
C. Nâng cao đời sống người lao động, tạo ra của cải vật chất cho xã hội.
D. Thúc đẩy công nghiệp hóa, hiện đại hóa, tạo nền tảng cho phát triển nông
nghiệp nông thôn và các ngành khác.
Câu 4: Thành phần kinh tế nhà nước giữ vai trò gì trong nền kinh tế thị trường
định hướng xã hội chủ nghĩa ở nước ta?(1)
A. Giữ vai trò chủ đạo
B. Giữ vai trò quan trọng
C. Giữ vai trò xúc tác
D. Giữ vai trò thống trị
Câu 5. Kinh t thế ng xã h i ch trường định hướ nghĩa có ấy đặc trưng? m (1)
A. 5
B. 6
C. 4
D. 3
Câu 6. Vai trò quản lý của Nhà nước với nền kinh tế thị trường định hướng xã
hội chủ nghĩa có đặc trưng riêng là? (2)
A. Đảng lãnh đạo, Nhà nước quản lý, Nhân dân làm chủ và giám sát
B. Nhà nước quản lý dưới sự lãnh đạo của Đảng
C. Điều tiết nhằm khắc phục khuyết tật thị trường
D. Nhằm hạn chế phân hóa giàu nghèo, tạo sự bình đẳng.
Câu 7. Nội dung kinh tế của sở hữu biểu hiện ở khía cạnh nào? (1)
A. Lợi ích kinh tế mà các chủ thể được thụ hưởng ( Tr113)
B. Khối lượng tài sản mà chủ thể sở hữu
C. Phần lợi nhuận thu được của người bán.
D. Quan hệ lợi ích giữa các chủ thể
Câu 8.Việc thúc đẩy phát triển quan hệ sở hữu tất yếu cần chú ý tới những khía
cạnh nào? (1)
A. Khía cạnh kinh tế cũng như pháp lý (Tr114)
B. Lợi ích của các bên tham gia
C. Tính hợp pháp của lợi ích
D. Đảm bảo hài hòa các quan hệ lợi ích
Câu 9. Đặc trưng riêng có của quan hệ quản lý và chế quản lý ở Việt Nam là
gì? (2)
A. Quản bởi Nhà nước pháp quyền XHCN, dưới sự lãnh đạo của Đảng, sự làm
chủ và giám sát của nhân dân (tr115)
B. Quản lý thông qua hệ thống pháp luật, các chiến lược, chương trình, kế hoạch
C. Hoàn thiện thể thế kinh tế thị trường, chăm lo đời sống nhân dân
D. Hỗ trợ thị trường khi cần thiết, hỗ trợ các nhóm yếu thế trong xã hội.
Câu 10: Nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa thực hiện những
hình thức phân phối nào? (1)
A. Phân phối theo sở hữu, theo lao động, hiệu quả kinh tế phúc lợi hội
(tr115)
B. Phân phối theo lao động, hiệu quả kinh doanh và theo vốn sở hữu
C. Phân phối bình quân chủ nghĩa và phúc lợi xã hội
D. Phân phối theo vốn sở hữu và phúc lợi xã hội
Câu 11: Các bộ phận cơ bản của thể chế kinh tế bao gồm? (1)
A. Hệ thống pháp luật về kinh tế, quy tắc hội; hệ thống chủ thkinh tế;
chế, phương pháp, thủ tục thực hiện và vận hành nền kinh tế (tr118)
B. Các quy định của Pháp luật về thị trường; các chủ thể tham gia thị trường, các
quan hệ lợi ích trong thị trường.
C. Cơ chế thị trường, các chủ thể và các quan hệ lợi ích kinh tế giữa các chủ thể
D. Hệ thống quy tắc kinh tế vận hành thị trường và hệ thống lợi ích của các chủ
thể.
Câu 12: Lý do phải thực hiện hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng
xã hội chủ nghĩa?(1)
A. Do thể chế chưa đồng bộ, hệ thống thể chế chưa đầy đủ, kém hiệu lực, hiệu
quả, thiếu các yếu tố thị trường và các loại thị trường.(tr118)
B. Do thiếu các yếu tố thị trường và chưa có một cơ chế thị trường hoàn chỉnh.
C. Do yếu kém trong quản vận hành thể chế kinh tế thị trường, sự thiếu
đồng bộ của thị trường
D. Do hệ thống quy tắc kinh tế chưa đầy đủ, hệ thống luật chưa đồng bộ, bị chồng
chéo.
Câu 13: Nh n định nào sau đây không đúng về thực hiện “công bằng trong phân ph i
thu nh (3) ập”?
A. Ph ần thu nh p c a m i b ng nhau ỗi ngườ
B. Công b ng vằng tương ứ ới m o ra thu nh p ức độ đóng góp trong việc tạ
C. Công b ng v i ti p c n các ngu n l a xã h ề cơ hộ ế ực củ ội
D. Công b ng v m c thu nh p mà m i ch th nh c ận đượ
Câu 14: Ch vai trò ch o c a kinh t c trong n n kinh ọn ý không đúng về ủ đạ ế nhà nướ
tế th trường định hướng xã hội chủ nghĩa? (3)
A. Kinh t c t o ra ph n lế nhà ớn kh ng s n ph m trong n n kinh t qu c dân ối lượ ế
(tr114)
B. Kinh t ế nhà nước là đòn bẩy để thúc đẩy tăng trưởng nhanh, b n v ng và gi i quy t ế
các v xã h i ấn đề
C. Kinh t c mế nhà nướ ở đư ờng, hướng dẫn, h trợ các thành ph n kinh t khác cùng ế
phát tri n
D. Kinh t c làm l ng v t ch c th c hi n ch c n lý ế nhà nướ ực lượ ất để nhà nư năng quả
và điều tiết nền kinh tế
Câu 15: Nguyên t c qu n n n kinh t th ng xã h i ch ắc nhà nướ ế ị trường định hướ
nghĩa là?(3)
A. Kết h p các nguyên t c c a th ng v i công c chi trườ ến lược, quy ho ch, k ho ế ạch,
pháp lu kh c ph c nh ng khuy t t t c a th ng, h tr th ng khi c n ật để ế ị trư ị trườ
thiết nh m gi m b ớt s phân hóa giàu nghèo, b ng trong xã h ất bình đ ội( tr115)
B. Nguyên tắc thị trường
C. Nguyên tắc k ho ch hóa chế ỉ huy
D. Nguyên tắc t do c nh tranh
Câu 16: Nh trò c c trong ận định nào sau đây không phản ánh đúng vai ủa nhà nướ
đả m b o hài hòa lợi ích kinh tế là?(2)
A. Đảm b o m u có m ng và thu nh ọi người đề ức số ập như nhau (tr134)
B. B ảo v l ợi ích h p pháp, t ng thu n l ạo môi trư ợi cho ho ng tim ki m l i ích ạt độ ế
của các chủ thể kinh t ế
C. Th ực hi n công b ng trong phân ph i thu nh p
D. Ch ống l i các ho ng kinh t b t h ạt đ ế ợp pháp, ng tiêu c n lảnh hưở ực đế ợi ích
quốc gia lợi ích c ng ộng đ
Câu 17: M i quan h gi a kinh t th ng xã h i ch (3) ế ị trường và định hướ ủ nghĩa?
A. Kinh tế th trường là ti n đề để xây d ng ch nghĩa xã hội
B. Kinh tế th trường làm chệch hướng xã h i ch nghĩa
C. Chúng mâu thu i l p vẫn và đ i nhau hoàn toàn
D. Ch ủ nghĩa xã hộ ới cơ chếi không phù hợp v thị trường
Câu 18: Đăc điểm c a quan h l i ích kinh t trong n n kinh t th ế ế trường định hướng
xã h i ch (1) ủ nghĩa
A. Các quan h l ợi ích kinh t vế ừa thống nh t, v n v ừa mâu thuẫ ới nhau
B. Các quan h l ợi ích kinh t th ng nh t v i nhau, th c hi n quan h lế ợi ích này là cơ
sở để th c hi n các quan h l ợi ích kinh t khác ế
C. Các quan h l ợi ích kinh t mâu thu n v i nhau, ch th c lế ể này thu đượ ợi ích kinh
tế thì ch th khác s b thi t h i l ợi ích kinh t ế
D. Lợi ích kinh t cế ủa giai c p th ng tr ị hoàn toàn đối lập với lợi ích kinh tế của giai
cấp b tr
Câu 19: Đâu không phải là n i dung hoàn thi n th ch kinh t th ế ế trường định hướng
xã h i ch Vi t Nam? (2) ủ nghĩa ở
A. Tăng cường v c vào khu v ốn đầu tư của nhà nướ ực tư nhân
B. Hoàn thiện th ch v s ế ở h u và phát tri n các thành ph n kinh t ế
C. Hoàn thi n th ch phát tri ế để ển đồng b các y u t th ế trường và các lo i th trường
D. Hoàn thi n th ch ế để đảm b o g ng kinh t v i ti n b ắn tăng trư ế ế ộ, công b ng
hội và thúc đẩy hội nh p qu ốc tế
Câu 20: Nh n ánh vai trò c a l i ích kinh t ?(2) ận định nào sau đây không ph ế
A. Lợi ích kinh t phế ụ thu c vào đ a vị c i cá nhân trong xã h i ủa mỗ
B. Lợi ích kinh t ng l c tr c ti y các ho ng kinh t c a các ch th ế là độ ếp thúc đẩ ạt độ ế
khác nhau trong xã h i
C. Lợi ích kinh t ế là cơ sở để thi t l p quan h kinh t gi a các ch th kinh t v i nhau ế ế ế
D. Lợi ích kinh t m b cho s nh và phát tri n cế được đả ảo là cơ sở ự ổn đị ủa xã hội
Câu 21: Th ch kinh t th ng xã h i ch Vi t Nam là?(1) ế ế ị trường định hư ủ nghĩa
A. Hệ thống đường l i, ch trương chiến lược, h th ng lu ật pháp, chính sách quy định
xác l v c ho ng c a các t ch c, các ch th kinh p cơ chế ận hành, phương thứ ạt độ
tế nh ng tằm hướ ới xác l ng b các y u t c a thập đồ ế ị trường, các lo i th ị trường
hiện đ ần thúc đẩy dân giàu, ng, văn minh i góp ph c mạnh, dân chủ, công b
(tr118)
B. Nh ững quy t t pháp, bắc, luậ ộ máy qu v n hành nh u chản lý và cơ chế ằm điề ỉnh các
hoạt động c i trong m t ch ủa con ngư ế độ xã hội.
C. Hệ th ng quy t c, lu t pháp, b máy qu v n hành nh u ch ản lý và chế ằm điề ỉnh
hành vi c a các ch th kinh t , các hành vi s n xu t kinh doanh và các quan h kinh ế
tế.
D. Là h th n Lu ống văn bả ật và dưới lu u ch t đi ỉnh hành vi của các ch th kinh t ế
Câu 22: Đặc trưng phản ánh tính định hướ nghĩa củng hội chủ a nền kinh tế thị
trường định hướ nghĩa ởng xã hội chủ Việt Nam? (1)
A. Th ực hi n ti n b công b ng h i trong t ng chính sách, chi ế ến lược, quy ho ch,
kế ho ch và t n phát tri n (tr116) ừng giai đoạ
B. Nền kinh t mế ở và tích c i nh p kinh t qu ực hộ ế ốc tế
C. Các thành ph n kinh t c ng v ế ạnh tranh bình đẳ i nhau trư c pháp lu t
D. Có s qu u ti t c ản lý điề ế a nhà nư c
Câu 23: Phương thức thực hi n l i ích kinh t ế trong điều ki n kinh t th ế trường định
hướng xã h i ch Vi ủ nghĩa ệt Nam là? (2)
A. Theo nguyên t c th trường, chính sách c c vai trò c a các t ch c ủa nhà
(tr113)
B. Theo nguyên tắc thị trường
C. Theo chính sách của nhà nước và các quy luật kinh t khách quan ế
D. Đảm b o hài hòa gi a các nhóm l ợi ích và tuân theo nguyên t c th ị trường.
Câu 24: Đặc điể ủa “Lợi ích nhóm” là?m tích cực c (1)
A. Có s gi ng tích c n s ự tương hỗ ữa các thành viên trong nhóm, do đó ảnh ực đế
phát tri n c a nhóm, c a xã h i
B. Ảnh hưở ực đếng tiêu c n sự phát triển chung của xã hội vì lợi ích nhóm làm tổn hại
đế n l i ích của quốc gia, dân tộc
C. Lợi ích nhóm tiêu c ng không l di n và vi c ch ng l i lực thườ ợi ích nhóm r t khó
khăn trong cơ quan công quyền
D. Lợ i ích nhóm thư ng g n li n v ới tham n l nhũng và phân chia quyề ực “công”
Câu 25: Tính t t y u ph i phát tri n kinh t th ng xã h i ch ế ế ị trường định hướ ủ nghĩa
ở Việt Nam? (2)
A. Kết hợp được những ưu việt c a kinh t th ế trường và b n ch t t ốt đẹp c a ch nghĩa
xã h i (tr109)
B. Phát tri n kinh t th ế ng phát tri n chung trên th gi i hi n nay trường là xu hướ ế
C. Kinh tế th trường cho phép khai thác và phân bổ ngu n l u qu ực hiệ
D. Kinh tế th trường phù hợp với b n ch t ch ế độ chính trị xã hội ch nghĩa
Câu 26: “Ở đâu không lợ đó không i ích chung thì thể sự thống nhất vmục
đích và cũng không thể ợc” là câu nói củ có sự thống nhất về hành đ ng đư a ai?(1)
A. Ph. Ăngghen
B. C.Mác
C. Hồ Chí Minh
D. Lênin
Câu 27: Ch tính t t y u khách quan c a nhi u hình th c phân ọn ý không đúng v ế
phối thu nh p trong n n kinh t th ế ng Vi t Nam hi n nay?(2) trườ
A. Do định hướng xã hội chủ nghĩa
B. Do yêu cầu khách quan t n t i nhi u hình th c s ở h u v u s n xu t tư liệ
C. Do trình độ ải huy độ phát triển của LLSX còn thấp kém ph ng mọi nguồn lực cho
sản xu t
D. Do yêu cầu đảm bảo tính công bằng xã hội trong sử dụng các nguồn lực kinh tế.
Câu 28: Nhân t quan tr ng nh m b ng h i ch n ất để đả ảo định hướ ủ nghĩa cho nề
kinh t th ng Vi t Nam là?(2) ế ị trườ
A. Nhà nướ nghĩa đặt dướ lãnh đạ ủa Đc pháp quyền hội chủ i sự o c ng cộng sản
(tr108)
B. Kinh t ế nhà nước giữ vai trò ch đạo cùng v i kinh t t p th tr thành n n t ng c a ế
chế độ xã h i m ới
C. Th ực hi n ti n b công b ng h ế ội trong t c, t n phát tri n ừng bướ ừng giai đo
kinh t th ng ế ị trườ
D. Xây d ng m t n n kinh t ế độc lập, t ch
Câu 29: Trong n n kinh t th ng xã h i ch Vi t Nam, hình ế ị trường định hướ nghĩa ở
thức phân ph i nào ph ng xã h i ch ản ánh tính định hư ủ nghĩa?(1)
A. Phân ph i theo phúc l i, hi u qu kinh t và phân ph ng ế ối theo lao độ
B. Phân ph i theo giá tr ị s ng và phúc lức lao độ ợi xã h i
C. Phân ph i theo quy mô s ở h u các ngu n l c và hi u qu kinh t ế
D. Phân ph i theo hi u qu s n xu t kinh doanh
Câu 30: L i ích kinh t là? (1) ế
A. Là l i ích v t ch ất thu được khi th c hi n các ho ạt động kinh t cế ủa con người
B. Ích lợi thu được khi con người tiêu dùng hàng hóa và dịch v
C. Lợi ích thu được khi con người th a mãn nhu c u c ủa mình
D. Là c a c i, tài s n c a m ỗi người
Câu 31: Hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng hội chủ nghĩa
Việt Nam gồm có những nội dung nào? (1)
A. Hoàn thiện thể chế về sở hữu, về phát triển đồng bộ thị trường, về gắn tăng
trưởng kinh tế với bảo đảm tiến bộ và công bằng xã hội, vnâng cao năng lực
hệ thống chính trị.
B. Hoàn thiện thể chế về phát triển thị trường; hoàn thiện thể chế về sở hữu, hoàn
thiện thể chế về pháp luật.
C. Hoà n thiện thể chế chính trị, thể chế kinh tế và thể chế xã hội.
D. Hoàn thiện thể chế pháp luật, thể chế shữu các thành phận kinh tế, thể
chế phát triển đồng bộ các yếu tố thị trường.
Câu 32: Quan hệ lợi ích kinh tế cơ bản được biểu hiện ra như thế nào? Chọn ý
sai? (1)
A. Quan hệ lợi ích của 4 chủ thể: người bán, người mua, người trung gian và nhà
nước. (tr129)
B. Quan hệ lợi ích của người lao động, người sử dụng lao động.
C. Quan hệ giữa lợi ích cá nhân, lợi ích nhóm và lợi ích xã hội
D. Lợi ích giữa những người sử dụng lao động, lợi ích giữa những người lao
động.
Câu 33: Nhận định nào không đúng về Lợi ích kinh tế? (1)
A. Mang tính chủ quan và là động lực mạnh mẽ để phát triển kinh tế xã hội
B. Là động lực trực tiếp của các chủ thể và hoạt động kinh tế
C. Là cơ sở thúc đẩy lợi ích kinh tế khác.
D. Tạo điều kiện vật chất cho sự hình hành và thực hiện lợi ích chính trị, xã hội,
văn hóa.
Câu 34: Nhân tố không ảnh hưởng đến quan hệ lợi ích kinh tế là gì? (1)
A. Trình độ phát triển của quan hệ sản xuất (tr128)
B. Chính sách phân phối thu nhập của nhà nước
C. Địa vị của chủ thể kinh tế trong quan hệ sản xuất
D. Hội nhập kinh tế quốc tế
Câu 35: Nhà nước có mấy vai trò trong đảm bảo hài hòa các quan hệ lợi ích?(1)
A. 4
B. 3
C. 2
D. 1
Câu 36: Quan niệm nào không đ ng về kinh tế thị trường?ú (2)
A. Kinh tế thị trường là sản phẩm của Chủ nghĩa tư bản
B. Không có nền kinh tế thị trường chung cho mọi quốc gia
C. Kinh tế thị trường là hình thức phát triển cao của nền kinh tế hàng hóa
D. Kinh tế thị trường là kết quả phát triển lâu dài của lực lượng sản xuất và xã
hội hóa các quan hệ kinh tế
Câu 37: Nền kinh tế thị trường định hướng hội chủ nghĩa Việt Nam vừa
mang tính phổ biến vừa mang tính đặc thù được thể hiện nội dung nào sau
đây?(2)
A. Vừa chứa đựng những đặc trưng chung của kinh tế thị trường vừa chứa đựng
những đặc trưng riêng của Việt Nam.
B. Vừa chứa đựng những đặc điểm của kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa vừa
chứa đựng những đặc điểm của kinh tế thị trường xã hội chủ nghĩa.
C. Vừa phát triển đi lên hiện đại vừa phù hợp với trình độ phát triển của Việt
Nam.
A. Vừa là thành tựu của nhân loại vừa kết hợp với truyền thống Việt Nam.
Câu 38: Định hướng xã hội chủ nghĩa trong nền kinh tế thị trường thực chất là
hướng tới điều gì?(1)
A. Hệ giá trị toàn diện gồm cả dân giàu, nước mạnh, hội dân chủ, công
bằng, văn minh (tr108)
B. Duy trì sự lãnh đạo toàn diện của Đảng cộng sản
C. Thành phần kinh tế Nhà nước luôn giữ vai trò then chốt, chủ đạo
D. Xóa bỏ toàn bộ đặc điểm của nền sản xuất hàng hóa.
Câu 39: Khẳng định nào dưới đây về kinh tế thị trường là đúng? (2)
B. Kinh tế thị trường là nền kinh tế hàng hóa phát triển ở trình độ cao.
C. Kinh tế thị trường là nền kinh tế của chủ nghĩa tư bản.
D. Kinh tế thị trường là mô hình kinh tế mà mọi quốc gia buộc phải tuân theo.
E. Kinh tế thị trường phản ánh sự phát triển bền vững của xã hội.
Câu 40. Nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam, để
đạt được hệ giá trị toàn diện gồm cả dân giàu, nước mạnh, xã hội dân chủ,
công bằng, văn minh thì cần yếu tố nào?(1)
A. Vai trò điều tiết của nhà nước dưới sự lãnh đạo của Đảng cộng sản.(tr108)
B. Trong xã hội không còn mâu thuẫn giữa các tầng lớp dân cư.
C. Sự hợp tác và hỗ trợ từ các nước trong hệ thống Chủ nghĩa xã hội.
D. Ngân sách Nhà Nước phải đủ mạnh để thực hiện các chính sách phúc lợi.

Preview text:

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG 5
Câu 1: Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam là? (1)
A. Là nền kinh tế vận hành theo những quy luật của thị trường đồng thời từng bước
xác lập một xã hội “dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh”, có sự
điều tiết của Nhà nước do Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo.
B. Là nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần, vận hành theo cơ chế thị trường có sự
quản lý của nhà nước.
C. Là nền kinh tế thị trường tự do cạnh tranh hướng tới mục tiêu hiệu quả.
D. Là nền kinh tế thị trường có sự điều tiết của nhà nước.
Câu 2: Nền kinh tế thị trường có ưu thế gì đối với hoạt động sản xuất kinh doanh.
Chọn ý trả lời sai? (1)
A. Khắc phục những hiện tượng phân hóa sâu sắc trong xã hội.
B. Tạo thị trường tiêu thụ sản phẩm thỏa mãn nhu cầu tối đa của con người.
C. Kích thích tính năng động, sáng tạo.
D. Phát huy tốt các tiềm năng của mọi chủ thể, vùng miền.
Câu 3: Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa thực hiện mục tiêu nào dưới đây? (1)
A. Phát triển lực lượng sản xuất, tạo nền tảng vật chất cho CNXH, thực hiện dân
giàu, nước mạnh, xã hội dân chủ, công bằng, văn minh.
B. Dân giàu, nước mạnh, xã hội dân chủ, công bằng, văn minh.
C. Nâng cao đời sống người lao động, tạo ra của cải vật chất cho xã hội.
D. Thúc đẩy công nghiệp hóa, hiện đại hóa, tạo nền tảng cho phát triển nông
nghiệp nông thôn và các ngành khác.
Câu 4: Thành phần kinh tế nhà nước giữ vai trò gì trong nền kinh tế thị trường
định hướng xã hội chủ nghĩa ở nước ta?(1)
A. Giữ vai trò chủ đạo
B. Giữ vai trò quan trọng C. Giữ vai trò xúc tác
D. Giữ vai trò thống trị
Câu 5. Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa có mấy đặc trưng?(1) A. 5 B. 6 C. 4 D. 3
Câu 6. Vai trò quản lý của Nhà nước với nền kinh tế thị trường định hướng xã
hội chủ nghĩa có đặc trưng riêng là? (2)
A. Đảng lãnh đạo, Nhà nước quản lý, Nhân dân làm chủ và giám sát
B. Nhà nước quản lý dưới sự lãnh đạo của Đảng
C. Điều tiết nhằm khắc phục khuyết tật thị trường
D. Nhằm hạn chế phân hóa giàu nghèo, tạo sự bình đẳng.
Câu 7. Nội dung kinh tế của sở hữu biểu hiện ở khía cạnh nào? (1)
A. Lợi ích kinh tế mà các chủ thể được thụ hưởng ( Tr113)
B. Khối lượng tài sản mà chủ thể sở hữu
C. Phần lợi nhuận thu được của người bán.
D. Quan hệ lợi ích giữa các chủ thể
Câu 8.Việc thúc đẩy phát triển quan hệ sở hữu tất yếu cần chú ý tới những khía cạnh nào? (1)
A. Khía cạnh kinh tế cũng như pháp lý (Tr114)
B. Lợi ích của các bên tham gia
C. Tính hợp pháp của lợi ích
D. Đảm bảo hài hòa các quan hệ lợi ích
Câu 9. Đặc trưng riêng có của quan hệ quản lý và cơ chế quản lý ở Việt Nam là gì? (2)
A. Quản lý bởi Nhà nước pháp quyền XHCN, dưới sự lãnh đạo của Đảng, sự làm
chủ và giám sát của nhân dân (tr115)
B. Quản lý thông qua hệ thống pháp luật, các chiến lược, chương trình, kế hoạch
C. Hoàn thiện thể thế kinh tế thị trường, chăm lo đời sống nhân dân
D. Hỗ trợ thị trường khi cần thiết, hỗ trợ các nhóm yếu thế trong xã hội.
Câu 10: Nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa thực hiện những
hình thức phân phối nào? (1)
A. Phân phối theo sở hữu, theo lao động, hiệu quả kinh tế và phúc lợi xã hội (tr115)
B. Phân phối theo lao động, hiệu quả kinh doanh và theo vốn sở hữu
C. Phân phối bình quân chủ nghĩa và phúc lợi xã hội
D. Phân phối theo vốn sở hữu và phúc lợi xã hội
Câu 11: Các bộ phận cơ bản của thể chế kinh tế bao gồm? (1)
A. Hệ thống pháp luật về kinh tế, quy tắc xã hội; hệ thống chủ thể kinh tế; cơ
chế, phương pháp, thủ tục thực hiện và vận hành nền kinh tế (tr118)
B. Các quy định của Pháp luật về thị trường; các chủ thể tham gia thị trường, các
quan hệ lợi ích trong thị trường.
C. Cơ chế thị trường, các chủ thể và các quan hệ lợi ích kinh tế giữa các chủ thể
D. Hệ thống quy tắc kinh tế vận hành thị trường và hệ thống lợi ích của các chủ thể.
Câu 12: Lý do phải thực hiện hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa?(1)
A. Do thể chế chưa đồng bộ, hệ thống thể chế chưa đầy đủ, kém hiệu lực, hiệu
quả, thiếu các yếu tố thị trường và các loại thị trường.(tr118)
B. Do thiếu các yếu tố thị trường và chưa có một cơ chế thị trường hoàn chỉnh.
C. Do yếu kém trong quản lý và vận hành thể chế kinh tế thị trường, sự thiếu
đồng bộ của thị trường
D. Do hệ thống quy tắc kinh tế chưa đầy đủ, hệ thống luật chưa đồng bộ, bị chồng chéo.
Câu 13: Nhận định nào sau đây không đúng về thực hiện “công bằng trong phân phối thu nhập”?(3)
A. Phần thu nhập của mỗi người bằng nhau
B. Công bằng tương ứng với mức độ đóng góp trong việc tạo ra thu nhập
C. Công bằng về cơ hội tiếp cận các nguồn lực của xã hội
D. Công bằng về mức thu nhập mà mỗi chủ thể nhận được
Câu 14: Chọn ý không đúng về vai trò chủ đạo của kinh tế nhà nước trong nền kinh
tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa? (3)
A. Kinh tế nhà nước tạo ra phần lớn khối lượng sản phẩm trong nền kinh tế quốc dân (tr114)
B. Kinh tế nhà nước là đòn bẩy để thúc đẩy tăng trưởng nhanh, bền vững và giải quyết các vấn đề xã hội
C. Kinh tế nhà nước mở đường, hướng dẫn, hỗ trợ các thành phần kinh tế khác cùng phát triển
D. Kinh tế nhà nước làm lực lượng vật chất để nhà nước thực hiện chức năng quản lý
và điều tiết nền kinh tế
Câu 15: Nguyên tắc nhà nước quản lý nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa là?(3)
A. Kết hợp các nguyên tắc của thị trường với công cụ chiến lược, quy hoạch, kế hoạch,
pháp luật để khắc phục những khuyết tật của thị trường, hỗ trợ thị trường khi cần
thiết nhằm giảm bớt sự phân hóa giàu nghèo, bất bình đẳng trong xã hội( tr115)
B. Nguyên tắc thị trường
C. Nguyên tắc kế hoạch hóa chỉ huy
D. Nguyên tắc tự do cạnh tranh
Câu 16: Nhận định nào sau đây không phản ánh đúng vai trò của nhà nước trong
đảm bảo hài hòa lợi ích kinh tế là?(2)
A. Đảm bảo mọi người đều có mức sống và thu nhập như nhau (tr134)
B. Bảo vệ lợi ích hợp pháp, tạo môi trường thuận lợi cho hoạt động tim kiếm lợi ích
của các chủ thể kinh tế
C. Thực hiện công bằng trong phân phối thu nhập
D. Chống lại các hoạt động kinh tế bất hợp pháp, có ảnh hưởng tiêu cực đến lợi ích
quốc gia lợi ích cộng đồng
Câu 17: Mối quan hệ giữa kinh tế thị trường và định hướng xã hội chủ nghĩa?(3)
A. Kinh tế thị trường là tiền đề để xây dựng chủ nghĩa xã hội
B. Kinh tế thị trường làm chệch hướng xã hội chủ nghĩa
C. Chúng mâu thuẫn và đối lập với nhau hoàn toàn
D. Chủ nghĩa xã hội không phù hợp với cơ chế thị trường
Câu 18: Đăc điểm của quan hệ lợi ích kinh tế trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa (1)
A. Các quan hệ lợi ích kinh tế vừa thống nhất, vừa mâu thuẫn với nhau
B. Các quan hệ lợi ích kinh tế thống nhất với nhau, thực hiện quan hệ lợi ích này là cơ
sở để thực hiện các quan hệ lợi ích kinh tế khác
C. Các quan hệ lợi ích kinh tế mâu thuẫn với nhau, chủ thể này thu được lợi ích kinh
tế thì chủ thể khác sẽ bị thiệt hại lợi ích kinh tế
D. Lợi ích kinh tế của giai cấp thống trị hoàn toàn đối lập với lợi ích kinh tế của giai cấp bị trị
Câu 19: Đâu không phải là nội dung hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng
xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam? (2)
A. Tăng cường vốn đầu tư của nhà nước vào khu vực tư nhân
B. Hoàn thiện thể chế về sở hữu và phát triển các thành phần kinh tế
C. Hoàn thiện thể chế để phát triển đồng bộ các yếu tố thị trường và các loại thị trường
D. Hoàn thiện thể chế để đảm bảo gắn tăng trưởng kinh tế với tiến bộ, công bằng xã
hội và thúc đẩy hội nhập quốc tế
Câu 20: Nhận định nào sau đây không phản ánh vai trò của lợi ích kinh tế?(2)
A. Lợi ích kinh tế phụ thuộc vào địa vị của mỗi cá nhân trong xã hội
B. Lợi ích kinh tế là động lực trực tiếp thúc đẩy các hoạt động kinh tế của các chủ thể khác nhau trong xã hội
C. Lợi ích kinh tế là cơ sở để thiết lập quan hệ kinh tế giữa các chủ thể kinh tế với nhau
D. Lợi ích kinh tế được đảm bảo là cơ sở cho sự ổn định và phát triển của xã hội
Câu 21: Thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam là?(1)
A. Hệ thống đường lối, chủ trương chiến lược, hệ thống luật pháp, chính sách quy định
xác lập cơ chế vận hành, phương thức hoạt động của các tổ chức, các chủ thể kinh
tế nhằm hướng tới xác lập đồng bộ các yếu tố của thị trường, các loại thị trường
hiện đại góp phần thúc đẩy dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh (tr118)
B. Những quy tắc, luật pháp, bộ máy quản lý và cơ chế vận hành nhằm điều chỉnh các
hoạt động của con người trong một chế độ xã hội.
C. Hệ thống quy tắc, luật pháp, bộ máy quản lý và cơ chế vận hành nhằm điều chỉnh
hành vi của các chủ thể kinh tế, các hành vi sản xuất kinh doanh và các quan hệ kinh tế.
D. Là hệ thống văn bản Luật và dưới luật điều chỉnh hành vi của các chủ thể kinh tế
Câu 22: Đặc trưng phản ánh tính định hướng xã hội chủ nghĩa của nền kinh tế thị
trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam? (1)
A. Thực hiện tiến bộ và công bằng xã hội trong từng chính sách, chiến lược, quy hoạch,
kế hoạch và từng giai đoạn phát triển (tr116)
B. Nền kinh tế mở và tích cực hội nhập kinh tế quốc tế
C. Các thành phần kinh tế cạnh tranh bình đẳng với nhau trước pháp luật
D. Có sự quản lý điều tiết của nhà nước
Câu 23: Phương thức thực hiện lợi ích kinh tế trong điều kiện kinh tế thị trường định
hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam là? (2)
A. Theo nguyên tắc thị trường, chính sách của nhà nước và vai trò của các tổ chức (tr113)
B. Theo nguyên tắc thị trường
C. Theo chính sách của nhà nước và các quy luật kinh tế khách quan
D. Đảm bảo hài hòa giữa các nhóm lợi ích và tuân theo nguyên tắc thị trường.
Câu 24: Đặc điểm tích cực của “Lợi ích nhóm” là? (1)
A. Có sự tương hỗ giữa các thành viên trong nhóm, do đó ảnh hưởng tích cực đến sự
phát triển của nhóm, của xã hội
B. Ảnh hưởng tiêu cực đến sự phát triển chung của xã hội vì lợi ích nhóm làm tổn hại
đến lợi ích của quốc gia, dân tộc
C. Lợi ích nhóm tiêu cực thường không lộ diện và việc chống lại lợi ích nhóm rất khó
khăn trong cơ quan công quyền
D. Lợi ích nhóm thường gắn liền với tham nhũng và phân chia quyền lực “công”
Câu 25: Tính tất yếu phải phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam? (2)
A. Kết hợp được những ưu việt của kinh tế thị trường và bản chất tốt đẹp của chủ nghĩa xã hội (tr109)
B. Phát triển kinh tế thị trường là xu hướng phát triển chung trên thế giới hiện nay
C. Kinh tế thị trường cho phép khai thác và phân bổ nguồn lực hiệu quả
D. Kinh tế thị trường phù hợp với bản chất chế độ chính trị xã hội chủ nghĩa
Câu 26: “Ở đâu không có lợi ích chung thì ở đó không thể có sự thống nhất về mục
đích và cũng không thể có sự thống nhất về hành động được” là câu nói của ai?(1) A. Ph. Ăngghen B. C.Mác C. Hồ Chí Minh D. Lênin
Câu 27: Chọn ý không đúng về tính tất yếu khách quan của nhiều hình thức phân
phối thu nhập trong nền kinh tế thị trường Việt Nam hiện nay?(2)
A. Do định hướng xã hội chủ nghĩa
B. Do yêu cầu khách quan tồn tại nhiều hình thức sở hữu về tư liệu sản xuất
C. Do trình độ phát triển của LLSX còn thấp kém phải huy động mọi nguồn lực cho sản xuất
D. Do yêu cầu đảm bảo tính công bằng xã hội trong sử dụng các nguồn lực kinh tế.
Câu 28: Nhân tố quan trọng nhất để đảm bảo định hướng xã hội chủ nghĩa cho nền
kinh tế thị trường ở Việt Nam là?(2)
A. Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa đặt dưới sự lãnh đạo của Đảng cộng sản (tr108)
B. Kinh tế nhà nước giữ vai trò chủ đạo cùng với kinh tế tập thể trở thành nền tảng của chế độ xã hội mới
C. Thực hiện tiến bộ và công bằng xã hội trong từng bước, từng giai đoạn phát triển kinh tế thị trường
D. Xây dựng một nền kinh tế độc lập, tự chủ
Câu 29: Trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam, hình
thức phân phối nào phản ánh tính định hướng xã hội chủ nghĩa?(1)
A. Phân phối theo phúc lợi, hiệu quả kinh tế và phân phối theo lao động
B. Phân phối theo giá trị sức lao động và phúc lợi xã hội
C. Phân phối theo quy mô sở hữu các nguồn lực và hiệu quả kinh tế
D. Phân phối theo hiệu quả sản xuất kinh doanh
Câu 30: Lợi ích kinh tế là? (1)
A. Là lợi ích vật chất thu được khi thực hiện các hoạt động kinh tế của con người
B. Ích lợi thu được khi con người tiêu dùng hàng hóa và dịch vụ
C. Lợi ích thu được khi con người thỏa mãn nhu cầu của mình
D. Là của cải, tài sản của mỗi người
Câu 31: Hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở
Việt Nam gồm có những nội dung nào? (1)
A. Hoàn thiện thể chế về sở hữu, về phát triển đồng bộ thị trường, về gắn tăng
trưởng kinh tế với bảo đảm tiến bộ và công bằng xã hội, về nâng cao năng lực hệ thống chính trị.
B. Hoàn thiện thể chế về phát triển thị trường; hoàn thiện thể chế về sở hữu, hoàn
thiện thể chế về pháp luật.
C. Hoàn thiện thể chế chính trị, thể chế kinh tế và thể chế xã hội.
D. Hoàn thiện thể chế pháp luật, thể chế sở hữu và các thành phận kinh tế, thể
chế phát triển đồng bộ các yếu tố thị trường.
Câu 32: Quan hệ lợi ích kinh tế cơ bản được biểu hiện ra như thế nào? Chọn ý sai? (1)
A. Quan hệ lợi ích của 4 chủ thể: người bán, người mua, người trung gian và nhà nước. (tr129)
B. Quan hệ lợi ích của người lao động, người sử dụng lao động.
C. Quan hệ giữa lợi ích cá nhân, lợi ích nhóm và lợi ích xã hội
D. Lợi ích giữa những người sử dụng lao động, lợi ích giữa những người lao động.
Câu 33: Nhận định nào không đúng về Lợi ích kinh tế? (1)
A. Mang tính chủ quan và là động lực mạnh mẽ để phát triển kinh tế xã hội
B. Là động lực trực tiếp của các chủ thể và hoạt động kinh tế
C. Là cơ sở thúc đẩy lợi ích kinh tế khác.
D. Tạo điều kiện vật chất cho sự hình hành và thực hiện lợi ích chính trị, xã hội, văn hóa.
Câu 34: Nhân tố không ảnh hưởng đến quan hệ lợi ích kinh tế là gì? (1)
A. Trình độ phát triển của quan hệ sản xuất (tr128)
B. Chính sách phân phối thu nhập của nhà nước
C. Địa vị của chủ thể kinh tế trong quan hệ sản xuất
D. Hội nhập kinh tế quốc tế
Câu 35: Nhà nước có mấy vai trò trong đảm bảo hài hòa các quan hệ lợi ích?(1) A. 4 B. 3 C. 2 D. 1
Câu 36: Quan niệm nào không đúng về kinh tế thị trường? (2)
A. Kinh tế thị trường là sản phẩm của Chủ nghĩa tư bản
B. Không có nền kinh tế thị trường chung cho mọi quốc gia
C. Kinh tế thị trường là hình thức phát triển cao của nền kinh tế hàng hóa
D. Kinh tế thị trường là kết quả phát triển lâu dài của lực lượng sản xuất và xã
hội hóa các quan hệ kinh tế
Câu 37: Nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam vừa
mang tính phổ biến vừa mang tính đặc thù được thể hiện ở nội dung nào sau đây?(2)
A. Vừa chứa đựng những đặc trưng chung của kinh tế thị trường vừa chứa đựng
những đặc trưng riêng của Việt Nam.
B. Vừa chứa đựng những đặc điểm của kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa vừa
chứa đựng những đặc điểm của kinh tế thị trường xã hội chủ nghĩa.
C. Vừa phát triển đi lên hiện đại vừa phù hợp với trình độ phát triển của Việt Nam.
A. Vừa là thành tựu của nhân loại vừa kết hợp với truyền thống Việt Nam.
Câu 38: Định hướng xã hội chủ nghĩa trong nền kinh tế thị trường thực chất là
hướng tới điều gì?(1)
A. Hệ giá trị toàn diện gồm cả dân giàu, nước mạnh, xã hội dân chủ, công bằng, văn minh (tr108)
B. Duy trì sự lãnh đạo toàn diện của Đảng cộng sản
C. Thành phần kinh tế Nhà nước luôn giữ vai trò then chốt, chủ đạo
D. Xóa bỏ toàn bộ đặc điểm của nền sản xuất hàng hóa.
Câu 39: Khẳng định nào dưới đây về kinh tế thị trường là đúng? (2)
B. Kinh tế thị trường là nền kinh tế hàng hóa phát triển ở trình độ cao.
C. Kinh tế thị trường là nền kinh tế của chủ nghĩa tư bản.
D. Kinh tế thị trường là mô hình kinh tế mà mọi quốc gia buộc phải tuân theo.
E. Kinh tế thị trường phản ánh sự phát triển bền vững của xã hội.
Câu 40. Nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam, để
đạt được hệ giá trị toàn diện gồm cả dân giàu, nước mạnh, xã hội dân chủ,
công bằng, văn minh thì cần yếu tố nào?(1)
A. Vai trò điều tiết của nhà nước dưới sự lãnh đạo của Đảng cộng sản.(tr108)
B. Trong xã hội không còn mâu thuẫn giữa các tầng lớp dân cư.
C. Sự hợp tác và hỗ trợ từ các nước trong hệ thống Chủ nghĩa xã hội.
D. Ngân sách Nhà Nước phải đủ mạnh để thực hiện các chính sách phúc lợi.