












Preview text:
Câu hỏi trắc nghiệm chương 6: CÂU HỎI DỄ
Câu 1: Công nghiệp hóa là:
a. Quá trình chuyển đổi từ CNTB lên CNXH
b. Quá trình chuyển từ nước nông nghiệp sang nước công nghiệp
c. Chuyển từ nền văn minh nông nghiệp sang văn minh công nghiệp
d. Chuyển đổi từ sản xuất nhỏ lên sản xuất lớn Đá n: b
Câu 2: Cách mạng công nghiệp là:
a. Sự phát triển nhảy vọt về chất trình độ tư liệu lao động trên cơ sở những
phát minh đột phá về kỹ thuật và công nghệ
b. Là sự phát triển của các ngành công nghiệp
c. Là sự phát triển các ngành công nghệ cao
d. Là quá trình công nghiệp hóa Đáp
Câu 3: Đặc trưng của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất là a. Cơ giới hóa b. Điện khí hóa
c. Tin học hóa và tự động hóa
d. Kết nối thế giới thực và thế giới ảo Đá
Câu 4: Đặc trưng của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai là a. Cơ giới hóa b. Điện khí hóa
c. Tin học hóa và tự động hóa
d. Kết nối thế giới thực và thế giới ảo Đáp á
Câu 5: Đặc trưng của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba là a. Cơ giới hóa b. Điện khí hóa
c. Tin học hóa và tự động hóa
d. Kết nối thế giới thực và thế giới ảo Đáp án: c
Câu 6: Đặc trưng của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư là a. Cơ giới hóa b. Điện khí hóa
c. Tin học hóa và tự động hóa
d. Kết nối thế giới thực và thế giới ảo Đá d Câu 7: Cơ khí hóa là:
a. Chuyển từ lao động thủ công sang lao động sử dụng máy móc
b. Chuyển từ máy chạy bằng hơi nước sang máy móc chạy bằng năng lượng điện
c. Sử dụng công nghệ thông tin và máy tính để tự động hóa sản xuất
d. Liên kết giữa thế giới thực và thế giới ảo để thực hiện công việc thông minh và hiệu quả nhất Đáp án: a
Câu 8: Điện khí hóa là:
a. Chuyển từ lao động thủ công sang lao động sử dụng máy móc
b. Chuyển từ máy chạy bằng hơi nước sang máy móc chạy bằng năng lượng điện
c. Sử dụng công nghệ thông tin và máy tính để tự động hóa sản xuất
d. Liên kết giữa thế giới thực và thế giới ảo để thực hiện công việc thông minh và hiệu quả nhất Đáp án: b
Câu 9: Tin học hóa và tự động hóa là:
a. Chuyển từ lao động thủ công sang lao động sử dụng máy móc
b. Chuyển từ máy chạy bằng hơi nước sang máy móc chạy bằng năng lượng điện
c. Sử dụng công nghệ thông tin và máy tính để tự động hóa sản xuất
d. Liên kết giữa thế giới thực và thế giới ảo để thực hiện công việc thông minh và hiệu quả nhất Đáp án:
Câu 10: Internet kết nối vạn vật là:
a. Chuyển từ lao động thủ công sang lao động sử dụng máy móc
b. Chuyển từ máy chạy bằng hơi nước sang máy móc chạy bằng năng lượng điện
c. Sử dụng công nghệ thông tin và máy tính để tự động hóa sản xuất
d. Liên kết giữa thế giới thực và thế giới ảo, để thực hiện công việc thông minh và hiệu quả nhất Đáp án: d
Câu 11: Cuộc mạng công nghiệp làm xuất hiên và phát triển nhiều loại
công nghệ mới, nhiều ngành kinh tế mới thuộc về vai trò nào trong các vai
trò sau của cuộc cách mạng công nghiệp?
a. Thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển,
b. Hoàn thiện quan hệ sản xuất
c. Đổi mới phương thức quản trị phát triển
d. Nâng cao hiệu quả hoạt động của hoạt động của bộ máy nhà nước Đáp án: a
Câu 12: Cuộc cách mạng công nghiệp làm biến đổi quan hệ sở hữu tư liệu
sản xuất theo hướng quy mô ngày càng lớn thuộc về vai trò nào của cuộc
cách mạng công nghiệp trong những vai trò sau:
a. Thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển,
b. Hoàn thiện quan hệ sản xuất
c. Đổi mới phương thức quản trị phát triển
d. Nâng cao hiệu quả hoạt động của hoạt động của bộ máy nhà nước Đáp án: b
Câu 13: Thách thức lớn nhất đối với các nước đang phát triển trong bối
cảnh cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư là
a. Khoảng cách chênh lệch về trình độ phát triển của lực lượng sản xuất ngày càng lớn
b. Nền kinh tế ngày càng bị phụ thuộc vào bên ngoài
c. Tỉ lệ thất nghiệp ngày càng gia tăng
d. Nợ nước ngoài ngày càng lớn Đáp án:
Câu 14: Mô hình công nghiêp hóa cổ điển diễn ra vào khoảng thời gian nào?
a. Từ giữa thế kỷ 19 đến đầu thế kỷ 20
b. Những năm 20 của thế kỷ 20
c. Từ những năm 30 đến những năm 60 của thế kỷ 20 d. Cuối thế kỷ 20 Đáp án:
Câu 15: Mô hình công nghiêp hóa Liên Xô diễn ra vào khoảng thời gian nào?
a. Từ giữa thế kỷ 19 đến đầu thế kỷ 20
b. Những năm 20 của thế kỷ 20
c. Từ những năm 30 đến những năm 60 của thế kỷ 20 d. Cuối thế kỷ 20 Đáp án:
Câu16: Mô hình công nghiêp hóa NICs diễn ra vào khoảng thời gian nào?
a. Từ giữa thế kỷ 19 đến đầu thế kỷ 20
b. Những năm 20 của thế kỷ 20
c. Từ những năm 30 đến những năm 60 của thế kỷ 20 d. Cuối thế kỷ 20 Đáp án: c
Câu 17: Bước đi của mô hình công nghiệp hóa cổ điển là:
a. Bước đi tuần tư từ công nghiệp nhẹ đến công nghiệp nặng và theo tín hiệu của thị trường
b. Đề cao sự can thiệp của nhà nước để tập trung cao độ nguồn lưc và tiến
hành công nghiệp hóa trong cơ chế kinh tế chỉ huy trong thời gian ngắn
c. Thực hiện chiến lược chuyển giao công nghệ gắn với phát triển công
nghệ nhiều tầng để rút ngắn thời gian và chi phí tiến hành công nghiệp hóa
d. Tất cả các bước trên Đáp án a
Câu 18: Bước đi của mô hình công nghiệp hóa Liên Xô là:
a. Bước đi tuần tư từ công nghiệp nhẹ đến công nghiệp nặng và theo tín hiệu của thị trường
b. Đề cao sự can thiệp của nhà nước để tập trung cao độ nguồn lưc và tiến
hành công nghiệp hóa trong cơ chế kinh tế chỉ huy trong thời gian ngắn
c. Thực hiện chiến lược chuyển giao công nghệ gắn với phát triển công
nghệ nhiều tầng để rút ngắn thời gian và chi phí tiến hành công nghiệp hóa
d. Tất cả các bước trên Đáp án
Câu 19: Bước đi của mô hình công nghiệp hóa NICs là:
a. Bước đi tuần tư từ công nghiệp nhẹ đến công nghiệp nặng và theo tín hiệu của thị trường
b. Đề cao sự can thiệp của nhà nước để tập trung cao độ nguồn lưc và tiến
hành công nghiệp hóa trong cơ chế kinh tế chỉ huy trong thời gian ngắn
c. Thực hiện chiến lược chuyển giao công nghệ gắn với phát triển công
nghệ nhiều tầng để rút ngắn thời gian và chi phí tiến hành công nghiệp hóa
d. Tất cả các bước trên Đáp án c
Câu 20: Mô hình công nghiệp hóa nào diễn ra trong cơ chế thị trường thuần túy?
a. Mô hình công nghiệp hóa cổ điển
b. Mô hình công nghiệp hóa Liên Xô
c. Mô hình công nghiệp hóa của NICs
d. Tất cả các mô hình công nghiệp hóa Đáp án: a
Câu 21: Mô hình công nghiệp hóa nào diễn ra trong cơ chế kế hoạch hóa tập trung cao độ?
a. Mô hình công nghiệp hóa cổ điển
b. Mô hình công nghiệp hóa Liên Xô
c. Mô hình công nghiệp hóa của NICs
d. Tất cả các mô hình công nghiệp hóa Đáp án:
Câu 22: Mô hình công nghiệp hóa nào diễn ra trong cơ chế thị trường có sự
can thiệp của nhà nước?
a. Mô hình công nghiệp hóa cổ điển
b. Mô hình công nghiệp hóa Liên Xô
c. Mô hình công nghiệp hóa của NICs
d. Tất cả các mô hình công nghiệp hóa Đáp án: c
Câu 23: Đặc trưng riêng có của mô hình công nghiệp hóa cổ điển là:
a. Ưu tiên phát triển công nghiệp nặng
b. Thực hiện bước đi mang tính tuần tự
c. Thu hút vốn đầu tư từ nước ngoài
d. Chuyển từ chiến lược thay thế nhập khẩu sang hướng về xuất khẩu Đáp án:
Câu 24: Đặc trưng riêng có của mô hình công nghiệp hóa của Liên Xô là:
a. Ưu tiên phát triển công nghiệp nặng
b. Thực hiện công nghiệp hóa rút ngắn
c. Thực hiện công nghiệp hóa theo chiến lược hướng về xuất khẩu
d. Chú trong đầu tư nguồn nhân lực Đáp án: CÂU HỎI TRUNG BÌNH
Câu 25: Chiến lược công nghiệp hóa rút ngắn của NICs và Nhật Bản là
a. Đầu tư vào tự nghiên cứu chế tạo công nghệ
b. Thực hiện chuyển giao công nghệ với các quốc gia có trình độ công nghệ tiên tiến
c. Xây dựng chiến lược công nghệ nhiều tầng, bao gồm: công nghê truyền
thống, công nghệ hiện đại, công nghệ ngoại nhập, công nghệ nội sinh
d. Nhà nước là chủ thể duy nhất đầu tư vào công nghệ Đáp án: c
Câu 26: Điểm giống nhau trong mô hình công nghiệp hóa của NICs và Liên Xô là:
a. Đều có sự can thiệp của nhà nước vào quá trình công nghiệp hóa
b. Đều thực hiện chuyển giao công nghệ với các quốc gia có công nghệ tiên tiến
c. Đều mở của, thu hút vốn đầu tư từ nước ngoài
d. Đều ưu tiên phát triển công nghiệp nặng Đáp án:
Câu 27: Tính tất yếu hàng đầu của Việt Nam cần phải thực hiện công
nghiệp hóa, hiện đai hóa là?
a. Để nhanh chóng bắt kịp trình độ công nghệ hiện đại của thế giới
b. Để khai thác tốt nguồn lực công nghệ hiện có
c. Để giải quyết việc làm cho người lao động
d. Để xây dựng cơ sở vật chất kỹ thuật cho chủ nghĩa xã hội Đáp án: d
Câu 28: Đặc trưng riêng có của công nghiệp hóa, hiện đại hóa của Việt Nam là:
a. Công nghiêp hóa, hiện đại hóa gắn liền với sự phát triển kinh tế tri thức
b. Công nghiệp hóa, hiện đại hóa trong bối cảnh mở cửa và hội nhập
c. Công nghiệp hóa, hiện đại hóa trong cơ chế thị trường
d. Công nghiệp hóa, hiện đại hóa theo định hướng XHCN Đáp án:
Câu 29: Mục tiêu hàng đầu của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam là:
a. Xây dựng cơ sở vật chất kỹ thuật cho CNXH
b. Nhằm theo kịp các nước tư bản phát triển
c. Để Việt Nam bắt kịp với trình độ văn minh của nhân loại
d. Để Việt Nam hội nhập kinh tế quốc tế thành công Đáp án: a
Câu 30: Nội dung chủ yếu nhất của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam là?
a. Tạo lập tiền đề cần thiết để chuyển đổi từ nước nông nghiệp lạc hậu sang
nước công nghiệp hiện đại
b. Thực hiện những nhiệm vụ để chuyển từ nước nông nghiệp lạc hâu thành
một nước công nghiệp hiện đại
c. Hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa
d. Hội nhập kinh tế quốc tế Đáp án b
Câu 31: Các tiền đề đầy đủ cho quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam là:
a. Vốn, công nghệ và nhân lực
b. Tư duy phát triển, thể chế, các nguồn lực cần thiết, mở rộng quan hệ đối
ngoại, trình độ văn minh của xã hội
c. Vốn và công nghê từ bên ngoài d. Nhân tố con người Đáp án
Câu 32: Tiền đề nào là tiền đề quan trọng nhất đối với quá trình công
nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam trong các tiền đề sau: a. Vốn b. Công nghệ c. Nhân lực d. Tài nguyên Đáp án: c
Câu 33: Đâu không phải là nhiệm vụ cần thực hiện để thực hiện chuyển đổi
Việt Nam từ một xã hội nông nghiệp lạc hậu sang một xã hội công nghiệp hiện đại:
a. Tạo lập tiền đề cần thiết để chuyển đổi từ nước nông nghiệp lạc hậu sang
nước công nghiệp hiện đại
b. Đẩy mạnh ứng dụng những thành tựu của khoa học công nghệ vào các
lĩnh vực của nền kinh tế
c. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng hiện đại, hợp lý và hiệu quả
d. Thiết lập quan hệ sản xuất phù hợp Đáp án:
Câu 34: Nội dung phát triển kinh tế tri thức thuộc nhiệm vụ nào trong
những nhiệm vụ của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam sau đây:
a. Đẩy mạnh ứng dụng những thành tựu khoa học công nghệ hiện đại
b. Chuyển dịch cơ cấu theo hướng hợp lý, hiên đại và hiệu quả
c. Hoàn thiện quan hệ sản xất cho phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất
d. Sẵn sàng thích ứng với tác động của cuộc cách mạng công nghiệp 4.0 Đáp án: a
Câu 35: Kinh tế tri thức là:
a. Nền kinh tế sản sinh ra những tri thức mới
b. Nền kinh tế ứng dụng những thành tựu khoa học công nghệ mới
c. Nền kinh tế hình thành trong thời kỳ cuộc cách mạng công nghiệp
d. Sự sản sinh, phổ cập và sử dụng tri thức giữ vai trò quyết định nhất đối
với sự tăng trưởng và phát triển kinh tế Đáp án: d
Câu 36: Cơ cấu kinh tế quan trọng nhất trong hệ thống cơ cấu kinh tế là: a. Cơ cấu ngành kinh tế b. Cơ cấu vùng kinh tế
c. Cơ cấu thành phần kinh tế
d. Cơ cấu nguồn nhân lực Đáp án:
Câu 37: Chuyển dịch cơ cấu kinh tế là:
a. Tỉ trọng của mỗi ngành, mỗi lĩnh vực của nền kinh tế và mối quan hệ giữa các lĩnh vực đó
b. Tỉ trọng của nông nghiệp, công nghiệp, dịch vụ trong nền kinh tế
c. Tỉ trọng của mỗi thành phần kinh tế
d. Sự thay đổi tỉ lệ đóng góp của mỗi bộ phận cũng như mối quan hệ giữa
các bộ phận trong nền kinh tế Đáp án: d
Câu 38: Chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế theo hướng hiện đại và hiệu quả là
a. Tăng tỉ trọng đóng góp của các ngành kinh tế trong GDP
b. Giảm tỉ trọng của các ngành kinh tế trong GDP
c. Tăng tỉ trọng đóng góp của công nghiệp và dịch vụ; giảm tỉ trọng đóng
góp của nông nghiệp trong GDP
d. Giảm tỉ trọng đóng góp của công nghiệp và dịch vụ; tăng tỉ trọng đóng
góp của nông nghiệp trong GDP Đáp án: c CÂU HỎI KHÓ
Câu 39: Đâu không phải là đặc điểm của kinh tế tri thức?
a. Tri thức trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp
b. Các ngành kinh tế dựa vào tri thức, dựa vào những thành tựu mới nhất
của khoa học công nghệ ngày càng tăng và chiếm ưu thế
c. Thông tin trở thành tài nguyên và được lan truyền và ứng dụng rộng rãi
trên mạng lưới đa phương tiện tới các tổ chức và gia đình
d. Thông tin được chia sẻ miễn phí trên phạm vi toàn cầu Đáp án:
Câu 40: Yêu cầu tính hiện đại trong chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế là:
a. Gia tăng tỉ trọng đóng góp của các ngành, các lĩnh vực ứng dụng công
nghệ hiện đại, công nghệ cao trong GDP
b. Khai thác và phân bổ có hiệu quả nguồn lực trong nước, huy động được
nguồn lực từ bên ngoài
c. Phù hợp với trình độ nguồn nhân lực
d. Tăng tỉ trọng đóng góp của công nghiệp và dịch vụ, giảm tỉ trọng nông nghiệp trong GDP Đáp án:
Câu 41: Nội dung hàng đầu để sẵn sàng thích ứng với cuộc các mạng công nghiệp 4.0 là:
a. Hoàn thiện thể chế kinh tế dựa trên nền tảng đổi mới sáng tạo
b. Nắm bắt và ứng dụng những thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp 4.0
c. Chuẩn bị các điều kiện cần thiết để hạn chế tác động tiêu cực của cuộc
cách mạng công nghiệp 4.0
d. Xây dựng hạ tầng công nghệ thông tin, thực hiện chuyển đổi số nền kinh
tế và quản trị xã hội Đáp án: a
Câu 42: Đâu không phải là nhiệm vụ chuẩn bị các điều kiện để ứng phó với
tác động tiêu cưc của cuộc cách mạng công nghiệp 4.0?
a. Xây dựng hạ tầng kỹ thuật về công nghệ thông tin, thực hiện chuyển đổi
số nền kinh tế và quản trị xã hội
b. Phát triển nguồn nhân lực có trình độ công nghệ cao
c. Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa nông nghiệp, nông thôn
d. Phát triển kinh tế nhà nước giữ vai trò chủ đạo Đáp án: