Câu hỏi trắc nghiệm chương 6:
Câu 1: Công nghiệp hóa là:
a. Quá trình chuyển đổi từ CNTB lên CNXH
b. Quá trình chuyển từ nước nông nghiệp sang nước công nghiệp
c. Chuyển từ nền văn minh nông nghiệp sang văn minh công nghiệp
d. Chuyển đổi từ sản xuất nhỏ lên sản xuất lớn
Câu 27: Tính tất yếu hàng đầu của Việt Nam cần phải thực hiện công
nghiệp hóa, hiện đai hóa là?
a. Để nhanh chóng bắt kịp trình độ công nghệ hiện đại của thế giới
b. Để khai thác tốt nguồn lực công nghệ hiện có
c. Để giải quyết việc làm cho người lao động
d. Để xây dựng cơ sở vật chất kỹ thuật cho chủ nghĩa xã hội
Câu 28: Đặc trưng riêng có của công nghiệp hóa, hiện đại hóa của Việt
Nam là:
a. Công nghiêp hóa, hiện đại hóa gắn liền với sự phát triển kinh tế tri thức
b. Công nghiệp hóa, hiện đại hóa trong bối cảnh mở cửa và hội nhập
c. Công nghiệp hóa, hiện đại hóa trong cơ chế thị trường
d. Công nghiệp hóa, hiện đại hóa theo định hướng XHCN
Câu 29: Mục tiêu hàng đầu của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam
là:
a. Xây dựng cơ sở vật chất kỹ thuật cho CNXH
b. Nhằm theo kịp các nước tư bản phát triển
c. Để Việt Nam bắt kịp với trình độ văn minh của nhân loại
d. Để Việt Nam hội nhập kinh tế quốc tế thành công
Câu 30: Nội dung chủ yếu nhất của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt
Nam là?
a. Tạo lập tiền đề cần thiết để chuyển đổi từ nước nông nghiệp lạc hậu sang
nước công nghiệp hiện đại
b. Thực hiện những nhiệm vụ để chuyển từ nước nông nghiệp lạc hâu thành
một nước công nghiệp hiện đại
c. Hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa
d. Hội nhập kinh tế quốc tế
Câu 31: Các tiền đề đầy đủ cho quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở
Việt Nam là:
a. Vốn, công nghệ và nhân lực
b. Tư duy phát triển, thể chế, các nguồn lực cần thiết, mở rộng quan hệ đối
ngoại, trình độ văn minh của xã hội
c. Vốn và công nghê từ bên ngoài
d. Nhân tố con người
Câu 32: Tiền đề nào là tiền đề quan trọng nhất đối với quá trình công
nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam trong các tiền đề sau:
a. Vốn
b. Công nghệ
c. Nhân lực
d. Tài nguyên
Câu 33: Đâu không phải là nhiệm vụ cần thực hiện để thực hiện chuyển đổi
Việt Nam từ một xã hội nông nghiệp lạc hậu sang một xã hội công nghiệp
hiện đại:
a. Tạo lập tiền đề cần thiết để chuyển đổi từ nước nông nghiệp lạc hậu sang
nước công nghiệp hiện đại
b. Đẩy mạnh ứng dụng những thành tựu của khoa học công nghệ vào các
lĩnh vực của nền kinh tế
c. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng hiện đại, hợp lý và hiệu quả
d. Thiết lập quan hệ sản xuất phù hợp
Câu 34: Nội dung phát triển kinh tế tri thức thuộc nhiệm vụ nào trong
những nhiệm vụ của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam sau đây:
a. Đẩy mạnh ứng dụng những thành tựu khoa học công nghệ hiện đại
b. Chuyển dịch cơ cấu theo hướng hợp lý, hiên đại và hiệu quả
c. Hoàn thiện quan hệ sản xất cho phù hợp với trình độ phát triển của lực
lượng sản xuất
d. Sẵn sàng thích ứng với tác động của cuộc cách mạng công nghiệp 4.0
Câu 35: Kinh tế tri thức là:
a. Nền kinh tế sản sinh ra những tri thức mới
b. Nền kinh tế ứng dụng những thành tựu khoa học công nghệ mới
c. Nền kinh tế hình thành trong thời kỳ cuộc cách mạng công nghiệp
d. Sự sản sinh, phổ cập và sử dụng tri thức giữ vai trò quyết định nhất đối
với sự tăng trưởng và phát triển kinh tế
Câu 36: Cơ cấu kinh tế quan trọng nhất trong hệ thống cơ cấu kinh tế là:
a. Cơ cấu ngành kinh tế
b. Cơ cấu vùng kinh tế
c. Cơ cấu thành phần kinh tế
d. Cơ cấu nguồn nhân lực
Câu 37: Chuyển dịch cơ cấu kinh tế là:
a. Tỉ trọng của mỗi ngành, mỗi lĩnh vực của nền kinh tế và mối quan hệ
giữa các lĩnh vực đó
b. Tỉ trọng của nông nghiệp, công nghiệp, dịch vụ trong nền kinh tế
c. Tỉ trọng của mỗi thành phần kinh tế
d. Sự thay đổi tỉ lệ đóng góp của mỗi bộ phận cũng như mối quan hệ giữa
các bộ phận trong nền kinh tế
Câu 38: Chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế theo hướng hiện đại và hiệu quả
a. Tăng tỉ trọng đóng góp của các ngành kinh tế trong GDP
b. Giảm tỉ trọng của các ngành kinh tế trong GDP
c. Tăng tỉ trọng đóng góp của công nghiệp và dịch vụ; giảm tỉ trọng đóng
góp của nông nghiệp trong GDP
d. Giảm tỉ trọng đóng góp của công nghiệp và dịch vụ; tăng tỉ trọng đóng
góp của nông nghiệp trong GDP
Câu 39: Đâu không phải là đặc điểm của kinh tế tri thức?
a. Tri thức trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp
b. Các ngành kinh tế dựa vào tri thức, dựa vào những thành tựu mới nhất
của khoa học công nghệ ngày càng tăng và chiếm ưu thế
c. Thông tin trở thành tài nguyên và được lan truyền và ứng dụng rộng rãi
trên mạng lưới đa phương tiện tới các tổ chức và gia đình
d. Thông tin được chia sẻ miễn phí trên phạm vi toàn cầu
Câu 40: Yêu cầu tính hiện đại trong chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế là:
a. Gia tăng tỉ trọng đóng góp của các ngành, các lĩnh vực ứng dụng công
nghệ hiện đại, công nghệ cao trong GDP
b. Khai thác và phân bổ có hiệu quả nguồn lực trong nước, huy động được
nguồn lực từ bên ngoài
c. Phù hợp với trình độ nguồn nhân lực
d. Tăng tỉ trọng đóng góp của công nghiệp và dịch vụ, giảm tỉ trọng nông
nghiệp trong GDP
Câu 41: Nội dung hàng đầu để sẵn sàng thích ứng với cuộc các mạng công
nghiệp 4.0 là:
a. Hoàn thiện thể chế kinh tế dựa trên nền tảng đổi mới sáng tạo
b. Nắm bắt và ứng dụng những thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp
4.0
c. Chuẩn bị các điều kiện cần thiết để hạn chế tác động tiêu cực của cuộc
cách mạng công nghiệp 4.0
d. Xây dựng hạ tầng công nghệ thông tin, thực hiện chuyển đổi số nền kinh
tế và quản trị xã hội
Câu 42: Đâu không phải là nhiệm vụ chuẩn bị các điều kiện để ứng phó với
tác động tiêu cưc của cuộc cách mạng công nghiệp 4.0?
a. Xây dựng hạ tầng kỹ thuật về công nghệ thông tin, thực hiện chuyển đổi
số nền kinh tế và quản trị xã hội
b. Phát triển nguồn nhân lực có trình độ công nghệ cao
c. Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa nông nghiệp, nông thôn
d. Phát triển kinh tế nhà nước giữ vai trò chủ đạo

Preview text:

Câu hỏi trắc nghiệm chương 6:
Câu 1: Công nghiệp hóa là:
a. Quá trình chuyển đổi từ CNTB lên CNXH
b. Quá trình chuyển từ nước nông nghiệp sang nước công nghiệp
c. Chuyển từ nền văn minh nông nghiệp sang văn minh công nghiệp
d. Chuyển đổi từ sản xuất nhỏ lên sản xuất lớn
Câu 27: Tính tất yếu hàng đầu của Việt Nam cần phải thực hiện công
nghiệp hóa, hiện đai hóa là?
a. Để nhanh chóng bắt kịp trình độ công nghệ hiện đại của thế giới
b. Để khai thác tốt nguồn lực công nghệ hiện có
c. Để giải quyết việc làm cho người lao động
d. Để xây dựng cơ sở vật chất kỹ thuật cho chủ nghĩa xã hội
Câu 28: Đặc trưng riêng có của công nghiệp hóa, hiện đại hóa của Việt Nam là:
a. Công nghiêp hóa, hiện đại hóa gắn liền với sự phát triển kinh tế tri thức
b. Công nghiệp hóa, hiện đại hóa trong bối cảnh mở cửa và hội nhập
c. Công nghiệp hóa, hiện đại hóa trong cơ chế thị trường
d. Công nghiệp hóa, hiện đại hóa theo định hướng XHCN
Câu 29: Mục tiêu hàng đầu của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam là:
a. Xây dựng cơ sở vật chất kỹ thuật cho CNXH
b. Nhằm theo kịp các nước tư bản phát triển
c. Để Việt Nam bắt kịp với trình độ văn minh của nhân loại
d. Để Việt Nam hội nhập kinh tế quốc tế thành công
Câu 30: Nội dung chủ yếu nhất của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam là?
a. Tạo lập tiền đề cần thiết để chuyển đổi từ nước nông nghiệp lạc hậu sang
nước công nghiệp hiện đại
b. Thực hiện những nhiệm vụ để chuyển từ nước nông nghiệp lạc hâu thành
một nước công nghiệp hiện đại
c. Hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa
d. Hội nhập kinh tế quốc tế
Câu 31: Các tiền đề đầy đủ cho quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam là:
a. Vốn, công nghệ và nhân lực
b. Tư duy phát triển, thể chế, các nguồn lực cần thiết, mở rộng quan hệ đối
ngoại, trình độ văn minh của xã hội
c. Vốn và công nghê từ bên ngoài d. Nhân tố con người
Câu 32: Tiền đề nào là tiền đề quan trọng nhất đối với quá trình công
nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam trong các tiền đề sau: a. Vốn b. Công nghệ c. Nhân lực d. Tài nguyên
Câu 33: Đâu không phải là nhiệm vụ cần thực hiện để thực hiện chuyển đổi
Việt Nam từ một xã hội nông nghiệp lạc hậu sang một xã hội công nghiệp hiện đại:
a. Tạo lập tiền đề cần thiết để chuyển đổi từ nước nông nghiệp lạc hậu sang
nước công nghiệp hiện đại
b. Đẩy mạnh ứng dụng những thành tựu của khoa học công nghệ vào các
lĩnh vực của nền kinh tế
c. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng hiện đại, hợp lý và hiệu quả
d. Thiết lập quan hệ sản xuất phù hợp
Câu 34: Nội dung phát triển kinh tế tri thức thuộc nhiệm vụ nào trong
những nhiệm vụ của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam sau đây:
a. Đẩy mạnh ứng dụng những thành tựu khoa học công nghệ hiện đại
b. Chuyển dịch cơ cấu theo hướng hợp lý, hiên đại và hiệu quả
c. Hoàn thiện quan hệ sản xất cho phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất
d. Sẵn sàng thích ứng với tác động của cuộc cách mạng công nghiệp 4.0
Câu 35: Kinh tế tri thức là:
a. Nền kinh tế sản sinh ra những tri thức mới
b. Nền kinh tế ứng dụng những thành tựu khoa học công nghệ mới
c. Nền kinh tế hình thành trong thời kỳ cuộc cách mạng công nghiệp
d. Sự sản sinh, phổ cập và sử dụng tri thức giữ vai trò quyết định nhất đối
với sự tăng trưởng và phát triển kinh tế
Câu 36: Cơ cấu kinh tế quan trọng nhất trong hệ thống cơ cấu kinh tế là: a. Cơ cấu ngành kinh tế b. Cơ cấu vùng kinh tế
c. Cơ cấu thành phần kinh tế
d. Cơ cấu nguồn nhân lực
Câu 37: Chuyển dịch cơ cấu kinh tế là:
a. Tỉ trọng của mỗi ngành, mỗi lĩnh vực của nền kinh tế và mối quan hệ giữa các lĩnh vực đó
b. Tỉ trọng của nông nghiệp, công nghiệp, dịch vụ trong nền kinh tế
c. Tỉ trọng của mỗi thành phần kinh tế
d. Sự thay đổi tỉ lệ đóng góp của mỗi bộ phận cũng như mối quan hệ giữa
các bộ phận trong nền kinh tế
Câu 38: Chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế theo hướng hiện đại và hiệu quả là
a. Tăng tỉ trọng đóng góp của các ngành kinh tế trong GDP
b. Giảm tỉ trọng của các ngành kinh tế trong GDP
c. Tăng tỉ trọng đóng góp của công nghiệp và dịch vụ; giảm tỉ trọng đóng
góp của nông nghiệp trong GDP
d. Giảm tỉ trọng đóng góp của công nghiệp và dịch vụ; tăng tỉ trọng đóng
góp của nông nghiệp trong GDP
Câu 39: Đâu không phải là đặc điểm của kinh tế tri thức?
a. Tri thức trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp
b. Các ngành kinh tế dựa vào tri thức, dựa vào những thành tựu mới nhất
của khoa học công nghệ ngày càng tăng và chiếm ưu thế
c. Thông tin trở thành tài nguyên và được lan truyền và ứng dụng rộng rãi
trên mạng lưới đa phương tiện tới các tổ chức và gia đình
d. Thông tin được chia sẻ miễn phí trên phạm vi toàn cầu
Câu 40: Yêu cầu tính hiện đại trong chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế là:
a. Gia tăng tỉ trọng đóng góp của các ngành, các lĩnh vực ứng dụng công
nghệ hiện đại, công nghệ cao trong GDP
b. Khai thác và phân bổ có hiệu quả nguồn lực trong nước, huy động được nguồn lực từ bên ngoài
c. Phù hợp với trình độ nguồn nhân lực
d. Tăng tỉ trọng đóng góp của công nghiệp và dịch vụ, giảm tỉ trọng nông nghiệp trong GDP
Câu 41: Nội dung hàng đầu để sẵn sàng thích ứng với cuộc các mạng công nghiệp 4.0 là:
a. Hoàn thiện thể chế kinh tế dựa trên nền tảng đổi mới sáng tạo
b. Nắm bắt và ứng dụng những thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp 4.0
c. Chuẩn bị các điều kiện cần thiết để hạn chế tác động tiêu cực của cuộc
cách mạng công nghiệp 4.0
d. Xây dựng hạ tầng công nghệ thông tin, thực hiện chuyển đổi số nền kinh
tế và quản trị xã hội
Câu 42: Đâu không phải là nhiệm vụ chuẩn bị các điều kiện để ứng phó với
tác động tiêu cưc của cuộc cách mạng công nghiệp 4.0?
a. Xây dựng hạ tầng kỹ thuật về công nghệ thông tin, thực hiện chuyển đổi
số nền kinh tế và quản trị xã hội
b. Phát triển nguồn nhân lực có trình độ công nghệ cao
c. Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa nông nghiệp, nông thôn
d. Phát triển kinh tế nhà nước giữ vai trò chủ đạo