


















Preview text:
Chương 1: (80 câu)
1.Độ dốc của đường ngân sách phụ thuộc vào:( đễ)
Thu nhập của người tiêu dùng
Giá cả tương đối của các hàng hóa
Tỷ lệ thay thế tiêu dùng cận biên giữa hai hàng hóa
Mức tiêu dùng cụ thể tại điểm tiêu dùng tối ưu
2.Đường ngân sách là đường thẳng do:( đễ)
Thu nhập của người tiêu dùng không thay đổi
Tỷ lệ giá cả của hai mặt hàng tiêu dùng không thay đổi
Tỷ lệ thay thế tiêu dùng cận biên giữa hai hàng hóa (MRS )cố định
Lợi ích đạt được tại các phương án tiêu dùng trên đường ngân sách là như nhau
3.Đường bàng quan cho biết: (dễ)
Các tập hợp hàng hóa được mua với cùng một mức thu nhập
Các tập hợp hàng hóa mà người tiêu dùng có được mức lợi ích cao nhất
Các tập hợp hàng hóa mà người tiêu dùng ưa thích nhất
Các tập hợp hàng hóa mang lại cùng một mức lợi ích cho người tiêu dùng
4.Đường bàng quan dốc xuống và có độ dốc giảm dần là do: (trung bình)
Tỷ lệ lợi ích đạt được khi tiêu dùng 2 hàng hóa có xu hướng giảm dần
Xu hướng giảm dần của lợi ích cân biên
Các tập hợp hàng hóa mà người tiêu dùng lựa chọn phải chấp nhận đánh đổi
Khi tăng mặt hàng này thì phải giảm mặt hàng kia
5.Tỷ lệ thay thế tiêu dùng cận biên là: (dễ)
Số lượng hàng hóa Y thay thế cho hàng hóa X bởi người tiêu dùng Tỷ số giá X và Y
Lượng hàng hóa X mà người tiêu dùng sẵn sàng thay thế cho Y để thỏa mãn như cũ
Độ dốc của đường ngân sách
6.Tỷ lệ thay thế tiêu dùng cận biên phản ánh: (dễ)
Tỷ lệ đánh đổi giữa lượng hàng X và Y với cùng một mức thu nhập Tỷ số giá X và Y
Độ dốc đường ngân sách
Độ dốc của đường bàng quan
7.Độ dốc của đường bàng quan do yếu tố nào quyết định: (dễ)
Mức lợi ích đạt được khi tiêu dùng hai mặt hàng
Tỷ lệ so sánh về giá của các mặt hàng
Tỷ lệ so sánh giữa lợi ích cận biên của hai mặt hàng
Tỷ lệ so sánh giữa lợi ích đạt được khi tiêu dùng mỗi mặt hàng
8. Độ dốc của đường bàng quan phản ánh: (trung bình)
Tỷ lệ so sánh về giá cả của hai mặt hàng
Sở thích của người tiêu dùng
Tỷ lệ lợi ích cận biên giảm dần
Mức tiêu dùng hai hàng hóa tại một điểm trên đường bàng quan
9.Thu nhập của một người tiêu dùng không tăng, nếu giá cả một hàng hóa tiêu dùng tăng thì:( dễ)
Đường ngân sách dịch chuyển song song
Sức mua của của đồng thu nhập người này tăng
Thu nhập danh nghĩa thay đổi
Thu nhập thực tế giảm, đường ngân sách thay đổi độ dốc
10.Tại thời điểm mà tỷ lệ thay thế tiêu dùng cận biên của 2 hàng hóa lớn hơn tỉ lệ về giá của chúng thì: (khó)
Người này đang ở điểm tiêu dùng tối ưu, độ dốc của đường bàng quan lớn hơn độ dốc của đường ngân sách
Người này chưa đạt tiêu dùng tối ưu, cần tăng tiêu dùng mặt hàng nào có tỷ lệ MU/P cao hơn
Người này nên giảm tiêu dùng mặt hàng nào có MU/P cao hơn
Người tiêu dùng nên giảm tiêu dùng cả 2 hàng hóa
11.Tại thời điểm mà tỷ lệ thay thế tiêu dùng cận biên của 2 hàng hóa đúng bằng tỉ lệ
về giá của chúng thì: (dễ)
Người này đang ở điểm tiêu dùng tối ưu, độ dốc của đường bàng quan đúng bằng độ
dốc của đường ngân sách
Người này chưa đạt tiêu dùng tối ưu, cần tăng tiêu dùng mặt hàng nào có tỷ lệ MU/P cao hơn
Người này nên giảm tiêu dùng mặt hàng nào có MU/P cao hơn
Người tiêu dùng nên giảm tiêu dùng cả 2 hàng hóa
12.Tại thời điểm mà tỷ lệ thay thế tiêu dùng cận biên của 2 hàng hóa nhỏ hơn tỉ lệ về giá của chúng thì: (khó)
Người này đang ở điểm tiêu dùng tối ưu, độ dốc của đường bàng quan nhỏ hơn độ dốc của đường ngân sách
Người này chưa đạt tiêu dùng tối ưu, cần tăng tiêu dùng mặt hàng nào có tỷ lệ MU/P cao hơn
Người này nên giảm tiêu dùng mặt hàng nào có MU/P cao hơn
Người tiêu dùng nên giảm tiêu dùng cả 2 hàng hóa
13.Một người tiêu dùng có hàm TU = 5XY.Tại thời điểm tiêu dùng hiện tại, X=4,
Y=5 , giá của hai mặt hàng là như nhau, điều nào sau đây đúng (khó) mux 5y muy 5x
Người này đang ở điểm tiêu dùng tối ưu, độ dốc của đường bàng quan nhỏ hơn độ
dốc của đường ngân sách
Người này chưa đạt tiêu dùng tối ưu, cần tăng tiêu dùng mặt hàng Y, giảm X để bảo toàn lợi ích
Người này nên giảm tiêu dùng mặt hàng Y tăng tiêu dùng X để bảo toàn lợi ích
Người tiêu dùng nên giảm tiêu dùng cả 2 hàng hóa
14.Một người tiêu dùng có hàm TU = 10 XY.Tại thời điểm tiêu dùng hiện tại, X=5,
Y=5 , giá của hai mặt hàng là như nhau, điều nào sau đây đúng (trung bình)
Người này đang ở điểm tiêu dùng tối ưu, độ dốc của đường bàng quan nhỏ hơn độ dốc của đường ngân sách
Người này chưa đạt tiêu dùng tối ưu, cần tăng tiêu dùng mặt hàng Y, giảm X để bảo toàn lợi ích
Người này nên giảm tiêu dùng mặt hàng Y tăng tiêu dùng X để bảo toàn lợi ích
Người tiêu dùng đã đạt điểm tiêu dùng tối ưu
15.Một người tiêu dùng tại thời điểm hiện tại, MUx =5, MUy =10, hãy cho biết
người này cần lựa chọn như thế nào? (trung bình)
Người này nên tăng tiêu dùng Y và giảm tiêu dùng X
Người này nên giảm tiêu dùng Y và tăng tiêu dùng X
Người này nên tăng tiêu dùng mặt hàng Y giữ nguyên X
Chưa thể kết luận cần có thêm thông tin
16.Một người tiêu dùng tại thời điểm hiện tại, MUx =5, MUy =10, hãy cho biết
người này cần lựa chọn như thế nào? (trung bình)
Người này nên tăng tiêu dùng Y vì đang có lợi ích cận biên cao hơn
Người này nên giảm tiêu dùng X vì tiêu dùng nhiều X sẽ không có lợi
Người này nên tăng tiêu dùng mặt hàng Y giảm tiêu dùng X để bảo toàn lợi ích
Chưa thể kết luận cần có thêm thông tin
17. Đánh giá về sự ưa thích của người tiêu dùng đối với 2 hàng hóa X, Y được lựa
chọn trên đường bàng quan, thể hiện ở: ( trung bình)
Độ dốc của đường ngân sách
Độ dốc của đường cầu
Độ dốc của đường bàng quan
Tỷ lệ thay thế của hai hàng hóa
18.Đường thu nhập-tiêu dùng có độ dốc dương sẽ cho thấy:(trung bình)
Khi thu nhập tăng thì nguời tiêu dùng sẽ giảm mức tiêu dùng đối với các hàng hóa thứ cấp
Các hàng hóa trong trường hợp này đều là hàng thông thường, hàng cao cấp
Người tiêu dùng sẽ tăng mức tiêu dùng vì hàng hóa đó là hàng thứ cấp
Người tiêu dùng sẽ lựa chọn tăng hàng hóa có lợi ích cao nhất
19.Đường thu nhập - tiêu dùng có độ dốc âm thì: ( trung bình)
Các hàng hóa đều là hàng thứ cấp
Hai hàng hóa là hàng thông thường
Một trong hai hàng hóa sẽ là hàng thứ cấp
Không đủ thông tin để xác định các hàng hóa thuộc loại nào
20.Đường thu nhập - tiêu dùng phản ánh: ( dễ)
Tập hợp các điểm tiêu dùng tối ưu khi sở thích thay đổi
Tập hợp các phương án tiêu dùng tối ưu với một mức thu nhập cho trước
Tập hợp các tổ hợp tiêu dùng X, Y tối ưu để tối đạt được mức lợi ích mong đợi
Tập hợp các lựa chọn tiêu dùng X,Y tối ưu khi thu nhập thay đổi
21.Đường thu nhập - tiêu dùng liên quan đến: ( khó) Sự vận động của cầu
Sự dịch chuyển của đường cầu
Sự dịch chuyển của đường ngân sách
Sự dịch chuyển của đường bàng quan
22.Đường giá cả - tiêu dùng phản ánh: ( trung bình)
Các phương án tiêu dùng tối ưu khi thu nhập thay đổi
Các phương án tiêu dùng kết hợp X, Y khi giá cả một hàng hóa thay đổi
Các phương án tiêu dùng kết hợp X, Y tối ưu khi giá cả một hàng hóa thay đổi
Tác động của nhân tố giá đến việc lựa chọn tiêu dùng X,Y trên đường ngân sách cố định
23. Đường giá cả - tiêu dùng liên quan đến: ( khó)
Sự vận động của cầu
Sự dịch chuyển của đường cầu
Sự dịch chuyển của đường ngân sách
Sự dịch chuyển của đường bàng quan
24. Những kết hợp tiêu dùng nằm trên đường giá cả - tiêu dùng: ( trung bình)
Đều là các phương án tiêu dùng được lựa chọn để đạt được một mức lợi ích nhất định
Đều là các phương án tiêu dùng kết hợp X, Y tối ưu khi giá cả một hàng hóa thay đổi
Đều là các phương án tiêu dùng kết hợp X, Y giúp đạt được lợi ích cao nhất
Là các phương án tiêu dùng X,Y với mức ngân sách cố định
25.Để xây dựng đường cầu của cá nhân về một hàng hóa, cần căn cứ vào : (trung bình)
Đường giá cả - tiêu dùng
Đường cầu thị trường
Đường thu nhập-tiêu dùng Đường ngân sách
26.Quỹ tích của tất cả các điểm tiêu dùng tối ưu khi thu nhập thay đổi, tạo nên:( dễ)
Đường giá cả - tiêu dùng Đường bàng quan Đường ngân sách
Đường thu nhâp – tiêu dùng
27. Quỹ tích của tất cả các điểm tiêu dùng tối ưu khi giá cả một mặt hàng thay đổi, tạo nên:( dễ)
Đường giá cả - tiêu dùng Đường bàng quan Đường ngân sách
Đường thu nhâp – tiêu dùng
28. Tất cả các phương án tiêu dùng X,Y nằm trên đường giá cả - tiêu dùng đều phải thỏa mãn :( trung bình) MUx = MUy MUx=MUy X Y MUx=MUy Px Py MUx=MUy Py Px
29.Tất cả các phương án tiêu dùng X,Y nằm trên đường thu nhập - tiêu dùng đều
phải thỏa mãn :( trung bình) MUx = MUy MUx=MUy X Y MUx=MUy Px Py MUx=MUy Py Px
30. Để tối đa hóa mức thỏa mãn với ràng buộc ngân sách, người tiêu dùng sẽ chọn số
lượng hàng hóa X và Y sao cho:(trung bình) MUx = MUy MUx=MUy X Y MUx=MUy Px Py MUx=MUy Py Px
31. Giả sử giá của hàng hóa tăng gấp đôi và thu nhập cũng tăng gấp đôi. Nhận định
nào sau đây đúng? ( trung bình)
Điểm tiêu dùng tối ưu vẫn giữ nguyên
Độ dốc của đường ngân sách tăng lên
Độ dốc của đường ngân sách giảm xuống
Điểm tiêu dùng tối ưu thay đổi
32.Nếu giá của hàng hóa được biểu diễn ở trục tung tăng thì đường ngân sách sẽ: ( dễ) Dốc hơn
Dịch chuyển sang trái và dốc hơn Thoải hơn
Dịch chuyển sang trái và thoải hơn
33. Khi giá của hàng hóa được biểu diễn trên trục hoành thay đổi sẽ làm thay đổi
đường ngân sách như thế nào? ( dễ)
Thay đổi độ dốc và điểm cắt của đường ngân sách với trục tung
Thay đổi độ dốc và điểm cắt của đường ngân sách với trục hoành
Thay đổi điểm cắt của đường ngân sách với trục tung và trục hoành
Chỉ làm thay đổi độ dốc của đường ngân sách
34. Nếu giá của hàng hóa không đổi. Khi thu nhập thay đổi, đường ngân sách sẽ
thay đổi như thế nào? ( dễ)
Thay đổi độ dốc và điểm cắt của đường ngân sách với trục tung
Thay đổi độ dốc và điểm cắt của đường ngân sách với trục hoành
Thay đổi điểm cắt của đường ngân sách với trục tung và trục hoành
Chỉ làm thay đổi độ dốc của đường ngân sách
35. Điều nào sau đây không đúng? ( dễ)
Các đường bàng quan có độ dốc âm
Các đường bàng quan không cắt nhau
Các đường bàng quan khác nhau biểu diễn lượng lợi ích giống nhau
Độ dốc của đường bàng quan minh họa tỷ lệ thay thế cận biên
36. Hình dáng của đường bàng quan phụ thuộc vào: (trung bình) Giá của hàng hóa
Thu nhập của người tiêu dùng
Tỷ lệ thay thế giữa hai hàng hóa
Tất cả các yếu tố trên
37. Bạn Lan tiêu dùng cả Táo và Cam. Khi thu nhập của Lan tăng lên, cô tiêu dùng
cả Cam và Táo nhiều hơn. Nhưng, lượng Táo tiêu dùng thêm lớn hơn lượng cam
tiêu dùng thêm. Điều này có nghĩa: (dễ)
Táo là hàng hóa thông thường, Cam là hàng hóa thứ cấp
Táo và Cam đều là hàng hóa thứ cấp
Táo và Cam đều là hàng hóa thông thường
Táo là hàng hóa thứ cấp, Cam là hàng hóa thông thường
38.Nếu Mai đang tối đa hóa lợi ích khi tiêu dùng hàng hóa X và Y. Khi Px tăng gấp
đôi (yếu tố khác không đổi), để tối đa hóa lợi ích, Mai sẽ thay đổi số lượng hàng hóa
X như thế nào? (trung bình)
Tăng tiêu dùng X cho đến khi MUx tăng gấp đôi
Giảm một nửa số lượng X so với trước đó
Giảm tiêu dùng X cho đến khi MUx / MUy tăng gấp đôi
Giảm cho đến khi MUx giảm bằng một nửa so với trước đó.
39. Nếu Minh đang tối đa hóa lợi ích khi tiêu dùng hàng hóa X và Y. Khi Px giảm
một nửa (yếu tố khác không đổi), để tối đa hóa lợi ích, Minh sẽ thay đổi số lượng
hàng hóa X như thế nào? (trung bình)
Tăng tiêu dùng X cho đến khi MUx/ MUy giảm 1 nửa
Giảm một nửa số lượng X so với trước đó
Giảm tiêu dùng X cho đến khi MUx giảm 1 nửa
Giảm cho đến khi MUx giảm bằng một nửa so với trước đó.
40. Hiện tại, Hoa đang tiêu dùng X và Y ở mức có MUx/MUy= 1:2. Nếu Px/Py = 2:1.
Hoa muốn tối đa hóa lợi ích thì phải làm gì? (trung bình) Tăng Y và giảm X Tăng X và giảm Y Tăng giá Px
Không thay đổi quyết định tiêu dùng hiện tại
41. Để đạt được tổng lợi ích tối đa với khoản thu nhập hạn chế, người tiêu dùng phải ( dễ)
Làm cân bằng lợi ích của mọi hàng hóa chi mua
Làm cân bằng lợi ích cận biên của mọi hàng hóa chi mua
Làm cân bằng lợi ích cận biên tính trên 1 đồng giá cả của mọi hàng hóa chi mua
Làm cân bằng lợi ích cận biên tính trên 1 đơn vị hàng hóa chi mua
42. Khi thu nhập thay đổi còn giá hàng hóa giữ nguyên thì: (dễ)
Độ dốc của đường ngân sách tăng lên
Độ dốc của đường ngân sách giảm đi
Độ dốc của đường ngân sách không đổi
Đường ngân sách xoay quanh trục Y hoặc X
43.Khi thu nhập không đổi, giá của 1 hàng hóa thay đổi thì:(dễ)
Đường ngân sách dịch chuyển song song ra ngoài
Đường ngân sách dịch chuyển song song vào trong
Đường ngân sách không thay đổi độ dốc
Đường ngân sách thay đổi độ dốc
44. Khi thu nhập không đổi, giá của hàng X tăng (giá Y không đổi) sẽ gây ra hai
hiệu ứng:Hiệu ứng thay thế và hiệu ứng thu nhập.Điều nào sau đây là đúng:(Khó)
Hiệu ứng thay thế sẽ làm cho người tiêu dùng tăng tiêu dùng Y, giảm tiêu dùng X
Hiệu ứng thay thế sẽ làm cho người tiêu dùng tăng tiêu dùng X giảm tiêu dùng Y
Hiệu ứng thay thế sẽ làm cho điểm lựa chọn tiêu dùng tối ưu sẽ nằm trên một đường bàng quan cao hơn
Hiệu ứng thay thế làm cho người tiêu dùng điều chỉnh phương án tiêu dùng khác nằm trên đường ngân sách
45.Khi thu nhập không đổi, giá của hàng X giảm (giá Y không đổi) sẽ gây ra hai
hiệu ứng:Hiệu ứng thay thế và hiệu ứng thu nhập.Điều nào sau đây là đúng:(Khó)
Hiệu ứng thay thế sẽ làm cho người tiêu dùng tăng tiêu dùng X, giảm tiêu dùng Y
Hiệu ứng thay thế sẽ làm cho người tiêu dùng tăng tiêu dùng Y giảm tiêu dùng X
Hiệu ứng thay thế sẽ làm cho điểm lựa chọn tiêu dùng tối ưu sẽ nằm trên một đường bàng quan cao hơn
Hiệu ứng thay thế làm cho người tiêu dùng điều chỉnh phương án tiêu dùng khác nằm trên đường ngân sách
46.Khi thu nhập không đổi, giá của hàng Y tăng (giá X không đổi) sẽ gây ra hai
hiệu ứng:Hiệu ứng thay thế và hiệu ứng thu nhập.Điều nào sau đây là đúng: (Khó)
Hiệu ứng thay thế sẽ làm cho điểm lựa chọn tiêu dùng tối ưu sẽ nằm trên một đường bàng quan cao hơn
Hiệu ứng thay thế làm cho người tiêu dùng điều chỉnh phương án tiêu dùng khác nằm trên đường ngân sách
Hiệu ứng thay thế sẽ làm cho người tiêu dùng tăng tiêu dùng X, giảm tiêu dùng Y nhưng
vẫn nằm trên đường bàng quan ban đầu
Hiệu ứng thay thế sẽ làm cho người tiêu dùng tăng tiêu dùng X giảm tiêu dùng Y nhưng
không còn nằm trên đường bàng quan ban đầu
47.Khi thu nhập không đổi, giá của hàng Y giảm (giá X không đổi) sẽ gây ra hai
hiệu ứng:Hiệu ứng thay thế và hiệu ứng thu nhập.Điều nào sau đây là đúng:(Khó)
Hiệu ứng thay thế sẽ làm cho người tiêu dùng tăng Y giảm X trên một đường bàng quan ban đầu
Hiệu ứng thay thế làm cho người tiêu dùng điều chỉnh tăng Y giảm X trên đường ngân sách ban đầu
Hiệu ứng thay thế sẽ làm cho người tiêu dùng tăng tiêu dùng X, giảm tiêu dùng Y nhưng
vẫn nằm trên đường bàng quan cao hơn
Hiệu ứng thay thế sẽ làm cho người tiêu dùng tăng tiêu dùng Y giảm tiêu dùng X nhưng
không còn nằm trên đường bàng quan ban đầu
48. Khi thu nhập không đổi, giá của hàng X tăng (giá Y không đổi) sẽ gây ra hai
hiệu ứng:Hiệu ứng thay thế và hiệu ứng thu nhập.Điều nào sau đây là đúng:(Khó)
Hiệu ứng thu nhập làm cho người tiêu dùng giảm tiêu dùng cả X và Y nếu hai hàng hóa
này đều là hàng thông thường
Hiệu ứng thu nhập được đánh dấu bằng sự điều chỉnh tăng X giảm Y trên đường bàng quan ban đầu
Hiệu ứng thu nhập làm người tiêu dùng điều chỉnh X, Y lên đường ngân sách mới với sức mua cao hơn
Hiệu ứng thu nhập làm cho người tiêu dùng tăng tiêu dùng X, giảm tiêu dùng Y do sức mua giảm
49. Khi thu nhập không đổi, giá của hàng X tăng (giá Y không đổi) sẽ gây ra hai
hiệu ứng:Hiệu ứng thay thế và hiệu ứng thu nhập.Điều nào sau đây là đúng:(Khó)
Hiệu ứng thu nhập sẽ làm tăng X, giảm Y và X là hàng thứ cấp
Hiệu ứng thu nhập làm người tiêu dùng điều chỉnh X, Y lên đường ngân sách mới với sức mua cao hơn
Hiệu ứng thu nhập làm cho người tiêu dùng tăng X, giảm Y do sức mua giảm
Hiệu ứng thu nhập làm cho người tiêu dùng giảm tiêu dùng cả X và Y, hai hàng hóa này đều là hàng thứ cấp
50. Hàng X là hàng Giffen. Khi thu nhập không đổi, giá của hàng X tăng (giá Y
không đổi) sẽ gây ra hai hiệu ứng - hiệu ứng thay thế và hiệu ứng thu nhập đối với
hàng X.Điều nào sau đây là đúng:(Khó)
Hiệu ứng thu nhập dương và lớn hơn hiệu ứng thay thế âm, do đó lượng X tăng
Hiệu ứng thay thế dương và lớn hơn nên triệt tiêu hiệu ứng thu nhập âm, do đó lượng tiêu dùng hàng X tăng.
Hiệu ứng thay thế dương và nhỏ lơn nên bị triệt tiêu bởi hiệu ứng thu nhập âm, do đó
lượng tiêu dùng hàng X giảm.
Hiệu ứng thu nhập và hiệu ứng thay thế cùng dương, nên lượng X tăng
51. Hàng X là hàng Giffen. Khi thu nhập không đổi, giá của hàng X giảm (giá Y
không đổi) sẽ gây ra hai hiệu ứng - hiệu ứng thay thế và hiệu ứng thu nhập.Điều nào sau đây là đúng:(Khó)
Hiệu ứng thay thế dương và nhỏ hơn nên triệt tiêu bởi hiệu ứng thu nhập âm, do đó
lượng tiêu dùng hàng X giảm.
Hiệu ứng thay thế dương và lớn lơn nên triệt tiêu hiệu ứng thu nhập âm, do đó lượng tiêu dùng hàng X tăng..
Hiệu ứng thu nhập dương và lớn hơn hiệu ứng thay thế âm, do đó lượng X tăng
Hiệu ứng thu nhập và hiệu ứng thay thế cùng dương, nên lượng X tăng
52. Hàng Giffen là loại hàng có đặc điểm: (dễ) Đường cầu dốc xuống Đường cầu dốc lên Đường cầu nằm ngang
Đường cầu thẳng đứng
53. Hàng X được gọi là hàng Giffen,có đường cầu dốc lên, vì: (khó)
Khi giá của X tăng, gây ra hiệu ứng thay thế âm và nhỏ hơn nên bị triệt tiêu bởi hiệu ứng
thu nhập dương, do đó lượng X tăng
Khi giá của X tăng, gây ra hiệu ứng thay thế dương và nhỏ hơn nên bị triệt tiêu bởi hiệu
ứng thu nhập âm, do đó lượng X tăng
Khi giá của X tăng, gây ra hiệu ứng thay thế âm và lớn hơn nên bị triệt tiêu bởi hiệu ứng
thu nhập dương, do đó lượng X tăng
Khi giá của X tăng, gây ra hiệu ứng thay thế âm và nhỏ hơn nên bị triệt tiêu bởi hiệu ứng
thu nhập dương, do đó lượng X giảm
54. Hàng X có đường cầu dốc xuống, vì: (khó)
Khi giá của X tăng, gây ra hiệu ứng thay thế âm và nhỏ hơn nên bị triệt tiêu bởi hiệu ứng
thu nhập dương, do đó lượng X tăng
Khi giá của X tăng, gây ra hiệu ứng thay thế dương và nhỏ hơn nên bị triệt tiêu bởi hiệu
ứng thu nhập âm, do đó lượng X tăng
Khi giá của X tăng, gây ra hiệu ứng thay thế âm cộng hưởng hiệu ứng thu nhập cũng âm, do đó lượng X giảm
Khi giá của X tăng, gây ra hiệu ứng thay thế âm và nhỏ hơn nên bị triệt tiêu bởi hiệu ứng
thu nhập dương, do đó lượng X giảm
55. Một người tiêu dùng có thu nhập hàng tháng là 100 $ chi mua cho 2 hàng hóa X
và Y; Px=1 $; Py= 2$. Nếu Y bị đánh thuế 100%. Đường ngân sách sẽ thay đổi thế nào? ( trung bình)
Đường ngân sách dịch chuyển song song sang trái
Đường ngân sách dịch chuyển song song sang phải
Đường ngân sách dốc hơn
Đường ngân sách thoải hơn
56. Nếu giá của đồ ăn là 3$/bữa và giá của trò giải trí là 6$/giờ. Nam đặt mục tiêu lợi
ích khi tiêu dùng 2 hàng hóa này là TU=XY= 50, lựa chọn tối ưu của Nam tại: (trung bình) 25X; 2Y 2X; 25Y 10X; 5Y 5X; 10Y
57. Nam là người tiêu dùng có hàm TU=X.Y. Mức lợi ích Nam mong đợi là TU=50.
Nếu giá của đồ ăn X là 3$/bữa và giá của trò giải trí Y là 6$/giờ. Hãy xây dựng hàm
nhân tử Lagrange để giúp Nam lựa chọn được phương án tiêu dùng tối ưu: ( trung bình)
F = (3.X+6.Y) – ß.( X.Y +50)
F = (X.Y) – ß.( X.3 +Y.6 - I)
F = (X.6 +Y.3- I) – ß.( X.Y +50)
F = (X.3+Y.6) – ß.( X.Y -50)
58.Tuấn là người tiêu dùng có hàm TU=X.Y. Mức ngân sách hiện có là 100 $ dùng
để chi tiêu. Nếu giá của đồ ăn X là 3$/ bữa và giá của trò giải trí Y là 6$/giờ. Hãy xây
dựng hàm nhân tử Lagrange để giúp Tuấn lựa chọn được phương án tiêu dùng tối ưu: ( trung bình)
F = (X.3 +Y.6) – ß.( X.Y +50)
F = (X.Y) – ß.( X.3+Y.6 - 100)
F = (X.6 +Y.3- I) – ß.( X.Y +50)
F = (X.3 +Y.6) – ß.( X.Y -50)
59. Các giỏ hàng hóa có thể lựa chọn của Minh để chi mua 2 hàng hóa: đồ ăn (X) và
trò giải trí (Y). Nếu giá của đồ ăn là 3$/bữa và giá của trò giải trí là 6$/giờ. Minh đặt
mục tiêu lợi ích khi tiêu dùng 2 hàng hóa này là TU=XY= 50, Tại điểm lựa chọn tối
ưu, Minh cần bỏ ra bao nhiêu tiền? ( trung bình) 87$ 65$ 60$ 75$
60. Một người tiêu dùng có hàm tổng lợi ích: TU=100XY; Nếu Px=1$; Py= 2$.
Người tiêu dùng cần chi bao nhiêu tiền để đạt được mục tiêu lợi ích 800.(trung bình) 8$ 10$ 12$ 14$
61.Một người tiêu dùng có hàm tổng lợi ích: TU=100XY; Nếu Px=1$; Py= 2$.
Người tiêu dùng này muốn đạt được lợi ích 800. Hàm nhân tử Lagrange trong bài toán này là: (trung bình)
F = (1.X+2.Y) – ß.(100 X.Y +800) F = (X.Y) – ß.( X +Y.2 - I)
F = (X +Y.3- I) – ß.( 100X.Y +890)
F = (X+Y.2) – ß.( 100X.Y -800)
62. Nhân tố nào làm cho mô hình đường giới hạn ngân sách theo thời gian dịch
chuyển ( độ dốc không thay đổi): (trung bình)
Người tiêu dùng có sở thích thay đổi, thích tiêu dùng hiện tại hơn tiêu dùng tương lai
Khi người tiêu dùng kiếm được nhiều tiền hơn cả hai thời kỳ
Khi lãi suất thực tế tăng khiến khoản tiết kiệm trở nên có giá trị
Khi người tiêu dùng có khả năng vay nợ nhiều hơn ở thời kỳ 1
63.Đường giới hạn ngân sách theo thời gian dịch chuyển lên trên và song song khi: (trung bình)
Người tiêu dùng thích vay nợ để tiêu dùng
Lãi suất tiền gửi giảm nên người tiêu dùng giảm tiết kiệm và tăng tiêu dùng
Thu nhập thời kỳ 1 không tăng nhưng có khả năng vay nợ để tiêu dùng
Khi thu nhập hai thời kỳ tăng
64.Điểm tiêu dùng vừa đủ là điểm mà: (dễ)
Khoản thu nhập thời kỳ 1 vừa đủ đáp ứng chi tiêu ở thời kỳ 1
Khoản thu nhập thời kỳ 2 vừa đủ để trang trải chi tiêu thời kỳ 2
Khoản thu nhập mỗi thời kỳ vừa đủ để chi tiêu mỗi thời kỳ
Khoản thu thời kỳ 2 đáp ứng chi tiêu thời kỳ 1
65.Điểm tiêu dùng vừa đủ là điểm có: (dễ) C1>I1, C >I 2 2 C1=I1, C =I 2 2 C1I 2 2 C1>I1, C 2 2
66. Đặc điểm của điểm tiêu dùng vừa đủ là: (dễ) C1>I1, C >I 2 2 S=0, V=0 C1I 2 2 C1>I1, C 2 2
67. Điểm tiêu dùng vừa đủ sẽ không thay đổi vị trí khi: (trung bình)
Khoản thu nhập thời kỳ 1 tăng
Khoản thu nhập thời kỳ 2 giảm
Khoản thu nhập 2 thời kỳ tăng
Khoản thu nhập hai thời kỳ không thay đổi và lãi suất thực tế tăng
68.Trong điều kiện thu nhập không thay đổi.Lãi suất thực tế thay đổi sẽ không tác động đến: (khó)
Điểm tiêu dùng vừa đủ
Khoản tiết kiệm thời kỳ một
Khoản vay nợ thời kỳ một
Vị trí đường giới hạn ngân sách theo thời gian
69. Trong điều kiện thu nhập không thay đổi.Lãi suất thực tế thay đổi sẽ không tác động đến: (khó)
Điểm tiêu dùng vừa đủ
Khoản tiết kiệm thời kỳ một
Khoản vay nợ thời kỳ một
Độ dốc của đường giới hạn ngân sách tiêu dùng theo thời gian
70. Điều nào sau đây sẽ đúng, khi lãi suất thực tế tăng: (trung bình)
Độ dốc của đường giới hạn ngân sách theo thời gian tăng, điểm tiêu dùng vừa đủ sẽ không thay đổi
Độ dốc của đường giới hạn ngân sách theo thời gian sẽ tăng
Độ dốc của đường giới hạn ngân sách theo thời gian không thay đổi, nhưng điểm tiêu
dùng vừa đủ sẽ thay đổi
Độ dốc của đường giới hạn ngân sách theo thời gian sẽ giảm
71.Khi lãi suất thực tế tăng ( thu nhập 2 thời kỳ không đổi) sẽ làm cho: (trung bình)
Người tiêu dùng có động cơ giảm tiêu dùng thời kỳ 1, tăng tiêu dùng thời kỳ 2
Người tiêu dùng có động cơ tăng tiêu dùng thời kỳ 1, giảm tiêu dùng thời kỳ 2
Người tiêu dùng có động cơ giảm tiết kiệm thời kỳ 1, tăng tiêu dùng thời kỳ 2
Người tiêu dùng có động cơ giảm vay nợ thời kỳ 1, tăng tiêu dùng thời kỳ 2
72. Khi lãi suất thực tế giảm ( thu nhập 2 thời kỳ không đổi) sẽ làm cho: (trung bình)
Người tiêu dùng có động cơ tăng vay nợ thời kỳ 1, giảm tiêu dùng thời kỳ 2
Người tiêu dùng có động cơ tăng tiết kiệm thời kỳ 1, giảm tiêu dùng thời kỳ 2
Người tiêu dùng có động cơ giảm tiết kiệm thời kỳ 1, tăng tiêu dùng thời kỳ 2
Người tiêu dùng có động cơ giảm tiêu dùng thời kỳ 1, tăng tiêu dùng thời kỳ 2
73. Lãi suất thực tế giảm ( thu nhập 2 thời kỳ không đổi) sẽ gây ra: (khó)
Hiệu ứng thay thế:Người tiêu dùng tăng tiêu dùng thời kỳ 1, giảm tiêu dùng thời kỳ 2
Hiệu ứng thay thế: Người tiêu dùng giảm tiêu dùng thời kỳ 1, tăng tiêu dùng thời kỳ 2
Hiệu ứng thay thế:Người tiêu dùng tăng tiết kiệm thời kỳ 1, giảm tiêu dùng thời kỳ 2
Hiệu ứng thay thế: Người tiêu dùng có động cơ tăng vay nợ thời kỳ 1,tăng tiêu dùng thời kỳ 2
74. Lãi suất thực tế tăng ( thu nhập 2 thời kỳ không đổi) sẽ gây ra: (khó)
Hiệu ứng thay thế: Người tiêu dùng giảm tiêu dùng thời kỳ 1, tăng tiêu dùng thời kỳ 2
Hiệu ứng thay thế:Người tiêu dùng tăng tiết kiệm thời kỳ 1, giảm tiêu dùng thời kỳ 2
Hiệu ứng thay thế:Người tiêu dùng tăng tiêu dùng thời kỳ 1, giảm tiêu dùng thời kỳ 2
Hiệu ứng thay thế: Người tiêu dùng có động cơ tăng vay nợ thời kỳ 1,tăng tiêu dùng thời kỳ 2
75. Lãi suất thực tế thay đổi ( thu nhập 2 thời kỳ không đổi) sẽ gây ra: (khó)
Đường giới hạn ngân sách tiêu dùng theo thời gian thay đổi độc dốc nhưng luôn xoay
quanh điểm tiêu dùng vừa đủ
Sự thay đổi độ dốc của đường giới hạn ngân sách theo thời gian và thay đổi vị trí điểm tiêu dùng vừa đủ
Sự dịch chuyển của đường giới hạn ngân sách tiêu dùng theo thời gian
Hiệu ứng thay thế: Người tiêu dùng có động cơ tăng vay nợ thời kỳ 1,tăng tiêu dùng thời kỳ 2
76. Lãi suất thực tế tăng ( thu nhập 2 thời kỳ không đổi) sẽ gây ra: (khó)
Đường giới hạn ngân sách tiêu dùng theo thời gian sẽ dốc hơn nhưng luôn xoay quanh
điểm tiêu dùng vừa đủ
Sự thay đổi độ dốc của đường giới hạn ngân sách theo thời gian và điểm tiêu dùng vừa đủ
Sự dịch chuyển của đường giới hạn ngân sách tiêu dùng theo thời gian
Hiệu ứng thay thế: Người tiêu dùng có động cơ tăng vay nợ thời kỳ 1,tăng tiêu dùng thời kỳ 2