












Preview text:
HỆ HÔ HẤP (1)
Điều nào sau đây xảy ra trong quá trình Hít vào bình thường:
A.áp suất phế nang thấp hơn áp suất khí quyển
B.màng phổi thành và màng phổi tạng tách rời khi phổi nở
C.cơ hoành thư giãn làm khí đi vào lồng ngực
D.cơ trơn đường dẫn khí co làm tắc nghẽn
E.lượng máu về tim giảm
Thể tích khí trong một lần thở bình thường: A.dung tích sống B.dung tích hít vào C.dung tích khí cặn D.thể tích lưu thông E.tổng dung lượng phổi
Một sinh viên sau khi thở ra bình thường thì thở thêm một lượng khí đến khi
không thể thêm được lượng khí thở thêm này là A. Dung tích khí cặn B.dung tích thở ra C.dung tích sống D.thể tích khí cặn
E.thể tích dự trữ thở ra
Sự chênh lệch làm nở phổi được đại diện bằng áp suất nào:
A. áp suất mở đường dẫn khí B.áp suất khí quản C.áp suất phế nang D.áp suất xuyên ngực E.áp suất xuyên phổi
Chất nào sau đây gây co thắt phế quản: A. VIP B PAF C.IL-4 D. Epinephrine E. Nitric oxide
Cơ nào dưới đây tham gia vào quá trình thở ra bình thường: A.cơ liên sườn trong B.cơ thẳng bụng C.cơ cánh mũi D.cơ răng trước E.không có cơ nào
Chất hoạt diện có những tác dụng loại trừ:
A.giảm sức căng mặt phế nang
B.giảm co thắt cơ trơn đường dẫn khí C.giảm công hô hấp
D.giảm dịch phù trong phế nang
E.giảm sự dồ khí qua các phế naNg lớn từ các phế nang nhỏ
Bé trai 10 tuổi đặt túi nilon kín miệng rồi hít vào thở ra vào túi, cơ chế nào
sau đây có thể giải thích được việc tăng tần số hô hấp của bé: A.tăng PO2 phế nang B.tăng PCO2 phế nang C.tăng pco2 động mạch D.giảm po2 động mạch E.tăng pH động mạch
Sinh viên trong KTX bị viêm màng não khiến tần số hô hấp tăng do nguyên
nhân tw .nhịp hô hấp cơ bản được tạo ra tại vùng nào của não: A.vỏ đại não B.vùng dưới đồi
C.hệ thống lưới hoạt hóa D.hành tủy E.tủy cổ
Thành phần chủ yếu của surfactant: A.Neutral lipid
B.Dipalmitoyl phosphatidyl choline C.Phosphatidylglycerol D.surfactant Protein A+D E. Phosphatidylglycerine
Câu nào đúng khi nói về các thể tích và dung tích của phổi ở một người bình
thường:(TLC , VC , RLC , TV) TLC > VC > RLC > TV
Một nhóm vận động viên leo núi lên cao tại đây áp suất khí quyển giảm một
nửa thì giá trị nào dưới đây tăng: A.thông khí phế nang
B.áp suất hơi nước phế nang C.PO2 động mạch
D.nồng độ H+ trong máu động mạch E.lưu lượng máu não
Điều nào sau đây không xảy ra khi hít vào:
A.xương sườn di chuyển lên trên B.cơ hoành nâng lên
C.tăng đường kính trước sau của lồng ngực
D.có thể có sự tham gia của cơ thang và cơ ức đòn chũm
E.tăng đường kính ngang của lồng ngực
Trong quá trình Hít vào Bình thường áp suất phế nang như thế nào so với áp suất khí quyển
A.áp suất phế nang lớn hơn áp suất khí quyển đầu thì hít vào
B.áp suất phế nang nhỏ hơn áp suất khí quyển đầu thì hít vào
C.áp suất phế nang lớn hơn áp suất khí quyển cuối thì hít vào
D.áp suất phế nang nhỏ hơn áp suất khí quyển cuối thì hít vào
E.áp suất phế nang bằng áp suất khí quyển cuối thì hít vào
Trong quá trình thở ra bình thường
A.áp suất phế nang lớn hơn áp suất khí quyển đầu thì thở ra
B.áp suất phế nang nhỏ hơn áp suất khí quyển đầu thì thở ra
C.áp suất phế nang lớn hơn áp suất khí quyển cuối thì thở ra
D.áp suất phế nang nhỏ hơn áp suất khí quyển cuối thì thở ra
E.áp suất phế nang bằng áp suất khí quyển cuối thì thở ra
Điều nào sau đây đúng khi so sánh tỷ lệ các dạng vận chuyển CO2 trong máu:
A.dạng hòa tan > dạng ion bicarbonate > carbamino hemoglobin
B.dạng hòa tan > carbamino hemoglobin > dạng ion bicarbonate
C. dạng ion bicarbonate > dạng hòa tan > carbamino hemoglobin
D. dạng ion bicarbonate > carbamino hemoglobin > dạng hòa tan
E.dạng carbamino hemoglobin > dạng ion bicarbonate > dạng hòa tan
Oxy và CO2 được trao đổi qua màng phế nang mao mạch theo cơ chế: A. Vận chuyển tích cực
B.trao đổi với khí nitơ
C.khuếch tán theo nồng độ D.thẩm thấu E.cơ chế lọc
Hóa thụ thể ngoại vi của Oxy ở thể cảnh và thể đại động mạch tăng phát xung thần kinh chủ yếu
A.giảm nồng độ oxi máu B.giảm phân áp oxy máu
C.giảm nồng độ ion hydro máu
D.giảm oxi hòa tan trong dihjc não tủy
E. giảm hemoglobin bão hòa oxy
Đàn ông đọc báo, các cơ được sử dụng khi người thở ra thường:
A.cơ hoành và cơ liên sườn ngoài
B.cơ hoành và cơ liên sườn trong
C.cơ hoành và cơ thẳng bụng
D.cơ liên sườn trong và cơ thẳng bụng
E.cơ liên sườn ngoài và cơ thẳng bụng
Cách vùng cảm ứng hóa học của hệ hô hấp gồm các vùng sau đây:
A.vùng trung ương ở mặt bụng cuống não
B. vùng ngoại biên gồm xoang cảnh và cung động mạch
C.thể cảnh và thể động mạch chủ có các thụ thể nhạy cảm và nồng độ o2 máu
D.vùng cảm ứng hóa học tw gồm 2 lOẠI tb I và II
E.vùng cảm ứng hóa học tại đm phổi
Điều gì sau đây không xảy ra khi hít vào:
A.xương sườn di chuyển lên trên B.cơ hoành nâng lên
C.tăng đường kính trước sau của lồng ngực
D.có thể có sự tham gia của cơ thang và cơ ức đòn chũm
E.tăng đường kính ngang của lồng ngực
CO2 được vận chuyển trong máu dưới dạng nào ngoại trừ: A.dưới dạng bicarbonate B.hòa tan trong máu
C.gắn với amin trong protein
D.với vòng imidazol của glutamate E.all
Chất hoạt diện giúp ngăn ngừa xẹp phế nang qua cơ chế:
A.làm ẩm kk trước khi đưa vào
B.làm ấm kk trước khi đưa vào
C.can thiệp vào sự gắn kết giữa các phân tử nước
D.bv bề mặt phế nang tránh mất nước và biến đổi mtr khác E.hạn chế sự change pH
Đúng với áp suất âm trong màng phổi:
A.hạn chế phổi đi theo lồng ngực thở ra
B.hạn chế máu về tim trong khi hít vào qua đó giảm hao phí công hô hấp
C.giúp cho sự xứng hợp giữa thông khí và tưới máu
D.giảm kháng lực đường dẫn khí
E.giảm khoảng chết sinh lí
Đúng với áp suất phế nang:
A.kỳ hít vào bth +1 đến +3
B.kỳ hít vào gắng sức +60 đến +100
C.kỳ thở ra bth +3 đến +6
D.kỳ thở ra gắng sức là +150 đến +200 E.no all đúng
Hô hấp còn chịu ảnh hưởng của các yếu tố thần kinh:
A.các trung tâm ở cao hơn trung tâm hô hấp
B.các thụ thể ngoại biên
C.các thụ thể tại phổi
D.các yếu tố của hệ tuần hoàn, nhiệt độ, nội tạng E.all đúng
Kích thích hô hấp mạnh nhất ở một người khỏe mạnh là: A.giảm o2 mô B.tăng o2 máu C.tăng carbon dioxid D.pH toan E.pH kiềm
Khi đứng thẳng từ đỉnh phổi xuống đáy phổi: A.PN2 ko đổi
B.pco2 ở đỉnh phổi cao hơn ở đáy phổi
C.po2 ở đỉnh phổi cao hơn ở đáy phổi D.V/Q ko đổi
E.thông khí tăng khi đi từ đáy phổi, lên đỉnh phổi
Với đường cong phân ly Hb O2 bình thường mối liên quan chính xác: Pao2= 60; SaO2=90
Khi máu đi qua mao mạch hệ thống: A.pH tăng
B.HCO3 - di chuyển từ hồng cầu và huyết tương
C.nồng độ cl- trong hồng cầu giảm
D.đường cong phân ly oxy lệch trái
E.ái lực của Hb với oxi tăng
Với hệ thống hô hấp bình thường điều nào sau đây không đúng
A.Oxy khuếch tán qua màng phế nang mao mạch theo cơ chế khuếch tán thụ động
B.khoảng chết tăng lên khi hít vào
C.khi nghỉ tốc độ thông khí Phế Nang nhiều hơn tốc độ tưới máu phế nang mao mạch
D.tỷ số thông khí/tưới máu (V/Q) Lớn hơn 1 khi vđ tối đa
E.tỷ số V/Q ở đỉnh phổi cao ở đáy phổi khi đứng thẳng
Thông khí tăng trong trường hợp: A.bệnh thận mạn
B.nồng độ bicarbonat huyết tương tăng C.ngủ sâu D.pH dịch não tăng
E.vđ vì Làm giảm PO2 động mạch
Khoảng chết sinh lý có đặc điểm:
A.làm bão hòa hơi nước trong kk hít vào trc khi các phế nang
B.loại bỏ tất cả hạt trong khí vào trc đến phế nang
C.giảm khi nồng độ catecholammine tăngg D.giảm khi hít sâu E.tăng khi ho
Công hô hấp tăng trong các trường hợp
A.suất đàn hồi phổi tăng B.vđ
C. tần số hô hấp tăng nhưng khí phút ko đổi D.ở tư thế nằm
E.dung tích cặn cơ năng tăng
Một sinh viên chạy 10km các câu nào sau đây sử dụng trong quá trình tạo ra:
A.cơ liên sườn ngoài và cơ thẳng bụng
B.cơ liên sườn ngoài và cơ thẳng
C.cơ liên sườn ngoài và cơ ức chũm
D.cơ liên sườn trong và cơ ức chũm
E.cơ liên sườn trong và cơ thẳng bụng
Một bệnh nhân Nam được gây mê đang tự thở không cần máy:
A.giảm po2 máu động mạch ức chế hoạt động của thụ thể hóa học ngoại biên
B.giảm po2 máu động mạch ức chế hoạt động của thụ thể hóa học trung ương
C.giảm pco2 máu động mạch ức chế hoạt động của thụ thể hóa học trung ương
D.giảm pco2 máu động mạch ức chế hoạt động của thụ thể hóa học ngoại biên
E.giảm pH máu động mạch ức chế hoạt động của thụ thể hóa học ngoại biên
Khi hít vào hoành hạ xuống sẽ dẫn đến kết quả
A.tăng áp suất khoang màng phổi
B.tăng thể tích ổ bụng
C.giảm áp suất lồng ngực
D.giảm thể tích máu về tim
E.giảm thể tích khoang màng phổi
Hô hấp ký không thể đo được thông số: A. DT sống B.DT hít vào C.DT thở ra D.tổng dung lượng phổi E.thể tích lưu thông
Kháng lực đường dẫn khí lớn nhất ở: A.hầu miệng B.thanh quản
C.khí quản và phế quảng lớn
D.các phế quản trung bình
E.phế quản nhỏ đkinh dưới 2 micromet
Áp suất khoang màng phổi dương trong trường hợp nào: A.hít vào bth B.hít vào sâu C.hít vào gắng sức D.thở ra bth E.thở ra gắng sức
Thụ thể J nằm ở A.biểu mô phế quản B.cầu não C.mô kẽ phổi D.phế nang E.thành ngực
Hiệu quả Bohr: oxy đc phóng thích nhiều hơn khi:
A.pH mô thấp,tăng ái lực hemoglobin Oxy
B.pH mô thấp, giảm ái lực hemoglobin Oxy
C.pH máu thấp, giảm ái lực hemoglobin Oxy
D.pH cao, giảm ái lực hemoglobin Oxy
E.pH máu cao,tăng ái lực hemoglobin Oxy
Khi thở ra gắng sức cơ chủ động là: A.Cơ ức đòn chũm B.cơ hoành C.cơ thành bụng trước D.cơ liên sườn ngoài E.cơ lệch
Về mặt cơ học hô hấp các câu sau đây đúng ngoại trừ
A.Bó vỏ sống điều khiển cơ hô hấp một cách tùy ý
B.Bó bụng bên điều khiển cơ hô hấp một cách tự động
C.cơ liên sườn trong là cơ hít vào gắng sức
D.cơ ức đòn chũm là cơ hít vào gắng sức
E.cơ thành bụng trước là cơ thở ra gắng sức
Câu nào sau đây đúng với đường dẫn khí:
A.được chia thành 20 đến 23 thế hệ
B.đc hệ giao cảm điều khiển 1 cách duy nhất C.nở ra trong thì thở ra
D.chỉ làm nhiệm vụ dẫn khí
E.kháng lực lúc bình thường chỉ do đường khí nhỏ
Đường Dẫn khí có nhiệm vụ dẫn khí thuần túy chấm dứt ở cuối cấu trúc nào: A.tiểu phế quản
B.tiểu phế quản Tận Cùng
C.tiểu phế quản hô hấp D.ống phế nang E.phế quản
Trong quá trình hô hấp bình thường cơ hít vào thư giãn phổi đang ở mức nào: A.V khí lưu thông B.V khí dự trữ hít vào C.V khí cặn D.DT hít vào E.DT khi cặn cơ năng
Câu nào sau đây đúng với cơ liên sườn ngoài:
A.cơ hít vào bình thường
B.cơ thở ra bình thường C.cơ thở ra gắng sức D.cơ hít vào gắng sức
E.dây TK vận động xuất phát từ C3-C5
Giảm chất hoạt diện sẽ đưa đến hậu quả
giảm suất đàn của phổi
Áp suất âm trong màng phổi sẽ âm nhất khi thể tích phổi đang ở A.Dung tích khí cặn B. dung tích sống
C.thể tích cuối kỳ khí lưu thông
D.thể tích khí dự trữ thở ra
E.thể tích khí cặn cơ năng
Câu nào sau đây đúng với thông khí phút
Là tích số của khí lưu thông và tần số thở trên phút
Khi các cơ hô hấp giãn nghĩ tôi đang ở thể tích nào dung tích cặn cơ năng
Tổng dung lượng phổi là tổng của các thể tích nào
Dung tích sống và khí cặn
Câu nào đúng với dung tích cặn cơ năng
Lượng khí còn lại sau khi thở ra bình thường
Yếu tố nào sau đây có thể làm giảm thông khí phế nang nhưng không làm
thay đổi thông khí phút
tăng tần số hô hấp và thể tích khí lưu thông không đổi
Một sinh viên lo lắng khi thực tập tốc độ thông khí phế nang tăng thì pco2 giảm
Câu nào sau đây cho những chỉ số đúng của áp suất phần các khí trong phế
nang tính bằng mm thủy ngân po2 100; CO2 40; H2O 47
Khả năng khuếch tán của Oxy qua màng tế bào mao mạch 21
Vận tốc khuếch tán qua màng của một loại khí chịu các yếu tố ảnh hưởng
Tỷ lệ thuận với tốc độ hòa tan của chất khí
Đường cong Phân Ly hemoglobin chuyển từ A sang B trong tình trạng ph thấp
Đường cong phân ly oxyhemoglobin chuyển từ vị trí A sang B tương ứng với tình trạng
giảm áp lực của hemoglobin với ôxi
Phần trăm hemoglobin bão hòa với oxi sẽ tăng trong điều kiện nào sau đây P O2 tăng
Thương số thông khí tưới máu của toàn bộ Phổi của người bình thường 0,8
Ở điều kiện bình thường khi nghỉ ngơi lượng Oxi có thể tiêu thụ trong 1 phút khoảng 200 đến 250 ml
Lượng oxy trong máu được tính bằng công thức FO2Hb, 0.003
Sau khi đi qua mô bình thường lượng oxy được máu động mạch giao cho mô
bằng bao nhiêu lượng oxy chuyên chở ¼
Phân áp oxy trong gian dịch mô bình thường bằng bao nhiêu 40
Co mạch phổi xảy ra trong các trường hợp ngoại trừ: A.giảm oxy máu
B.tác động của các sợi TK tiền hạch C.độ cao D.kiềm máu E.all
Hoạt động của cơ quan cảm ứng hóa học trung ương tăng khi A.Pco2 máu não tăng B.Pco2 máu não giảm C.HCO3- máu não tăng D.pH dịch tủy não tăng
E.lượng oxy máu não giảm
Chất kích thích hô hấp mạnh nhất là chất nào CO2
Quá trình giãn phế quản được điều hòa bởi chủ thể A.alpha 1 B.alpha2 C.M2 D.beta1 E.beta2
Kích thích thụ thể J sẽ dẫn đến: A.ngưng thở B.tăng tần số thở C.giảm tần số thở
D.ngưng thở sau đó tăng ts thở
E.giảm ts thở sau đó tăng ts thở B
Phổi bất hoạt các chất vận mạch nào: A.Bradykinin B.Serotonin C.Noradrenaline D.Prostaglandin E.tất cả đều đúng
Thiếu oxy máu kích thích hô hấp chủ yếu qua trung gian cấu trúc nào?
Thể cảnh và thể đại động mạch