lOMoARcPSD|38372003
NGÂN HNG CÂU HI Đ THI
HC PHẦN: THƯƠNG MẠI ĐIỆN T CĂN BẢN (PCOM 0111)
(Dùng cho h đại hc chính quy, đối tượng 3TC)
Bng trng s trong mi Đ thi trc nghim Thương mại đin t căn bn Mc
độ câu hi
Phn Phân b câu hi theo phn Ghi chu
Cp độ 1 Cp độ 2
1 10 6 16 2 8 4 12
3 5 2 7
4 9 6 15
Tng 32 18 50
- Mi đ thi c: 50 câu, phân b vào các phần như trên.
- Thi gian thi: 60 pht làm bài
Bng lưu ngân hàng câu hỏi cho hc phần Thương mại đin t căn bn (3TC)
STT Ni dung câu hi Phương n
A. Online trade (Thương mại trc
tuyến)
Các thut ng nào sau đây được s dng B. Cyber trade (Thương mại điều
1. tương đương với thut ng thương mại khin hc)
đin t: C. Electronic Business (Kinh
doanh điện t) D.
Tt c các đáp án
“Thương mại điện t là vic cung cp,
phân phi thông tin, sn phm, dch v, A. Công ngh thông tin các
phương tiện thanh toán thông qua B. Dch v
2. đường dây điện thoi, qua các mng truyền C. Thương mi thông hoc
qua các phương tiện khác”. D. Kinh doanh Đây khái niệm thương mại
đin t nhìn t góc độ:
A. “Click and mortar“
Mt doanh nghip bán các sn phm tại B. “Ảo” các cửa hàng
truyn thng và trên website
3.
ca doanh nghip. Doanh nghip áp dng C. Thương mại điện t toàn phn
D. Truyn thng thun ty
loi hình t chức thương mại điện t:
A. Khách hàng
Ai là người s có lợi khi tham gia thương B. Người bán hàng
4.
mại điện t: C. Người cung cp
D. Tt c các đáp án
lOMoARcPSD|38372003
STT Ni dung câu hi Phương n
A. C2C
Loi hình nào chính ph đin t không áp B. B2G
5.
dng: C. C2G
D. G2G
A.B2E (Business to Employee)
B. B2B (Business to Business)
Loi hình nào KHÔNG phi là loi hình
6.
ch yếu trong Thương mại điện t: C.B2C (Business to Consumer)
D.B2G (Business to
Goverment)
7.
Thương mại điện t làm gim thi gian A. S tho mãn khách hàng
ca hu hết các hoạt động kinh doanh,
ngoi tr:
Hai doanh nghip A B tha thuận đặt
banner qung cáo của đối tác trên site ca
mình và thu tiền căn cứ vào s lượng
8.
“click” chuột ca khách hàng
vào banner qung cáo. Loi mô
hình doanh thu nào
B. Phát triển các chương trình
qung cáo C. Phân phi sn
phm
D.Tung sn phm mi ra th trường
A. Phí liên kết
B. Phí qung cáo
C. Phí thuê bao
D. Phí đăng ký
doanh nghiệp A đang áp dụng:
A. Thương mại truyn thng
B. S phát trin ca thiết b phn
Thương mại điện t có liên quan mt thiết cng
9.
đến: C. S phát trin ca thiết b phn mm
D. Tt c các đáp án
Mt doanh nghip thu tin ca các doanh nghip khác thông qua
việc điều hướng A.Thu phí liên kết khách hàng t website ca
mình ti B. Thu phí qung cáo
10.
website ca các doanh nghip này qua các C. Thu phí giao dịch đường link.
hình doanh thu này thuc D. Phí đăng ký loại:
Website ca doanh nghip D phc v như một diễn đàn dành cho các cá
nhân chia s A. Nhà cung cp cng đồng kinh nghim, mi quan tâm,
s thích và B. Bán l trc tuyến
11.
thu tin t dch v quảng cáo và phí đăng C. Nhà cung cp dch v ký. Loi
hình kinh doanh nào doanh D. Nhà kiến to th trường nghiệp đang áp dụng:
A. Thông tin cá nhân được bo
vtốt hơn so với thương mại
truyn thng
lOMoARcPSD|38372003
STT Ni dung câu hi Phương n
Trong các yếu t sau, yếu t nào không B. Nhiều người có th làm vic t phi
li ích của thương mại điện t đối xa, làm giảm đi lại và tiêu th năng
12.
vi xã hi: lượng
C. Thương mại điện t là động lcgim giá
D. Thương mại điện t gip mọingười mọi nơi có
th tiếp cn thông tin v sn phm d dàng hơn Doanh
nghip Y x lý toàn b các hot A. Trung gian giao
dch động mua bán thay cho các khách hàng là B.
Sàn giao dch
13.
cá nhân trên internet. Mô hình kinh doanh C. Nhà to th trường nào doanh
nghiệp đang áp dụng: D. Môi gii giao dch
A. Cho phép tiến hành hot
độngmua bán trc tuyến
B. Tiết kim thi gian xem bt
Nhận định nào KHÔNG phi là li ích ca động sn trc tuyến
14.
các nhà kinh doanh bất động sn trên C. Sp xếp kết qu tìm kiếm bt
Internet: động sn theo s lượng người vào
Box.net cung cp dch v lưu trữ và truy
15.
cp d liu trc tuyến cho các cá nhân và
xem
D. Tìm kiếm thông tin chi tiết v
bất động sn
A. Thu phí đăng kí
B. Thu phí liên kết
t chc thu phí hàng tháng. hình
doanh thu ca box.net là:
C. T
h
u
p
h
í
q
u
n
g
c
á
o
D
.
lOMoARcPSD|38372003
STT Ni dung
câu hiPhương n
T
h
u
p
h
í
g
i
a
o
d
c
h
A. Sàn giao dịch điện t B2B
Website mà tại đó các doanh nghiệp có th
16. chào bán, chào mua tiến hành các giao B. Ca hàng trc tuyếnC. “Phố
Internet” dịch với nhau được gi là:
D. Trung tâm thương mại điện
tCông ty X gip các khách hàng là cá nhân A. C2C bán hàng hóa ca mình
thông qua trang B. B2C
17. web ca công ty và thu hoa hng trên các C. B2B giao dịch được
thc hin. Mô hình kinh D. P2P doanh công ty X đang áp dụng là:
Mt nhân viên trong phòng hành chính ca A. B2B
một công ty đặt vé máy bay trc tuyến cho B. B2G
18. chuyến công tác ca mt nhóm cán b ti C. B2C website ca mt
hãng hàng không. Đây là D. B2E ví d v loi hình giao dch:
A. Đấu thầu điện t
Doanh nghip B mua các loi hàng hóa
qua website ca mình t khách hàng chào B. Đấu giá trc tuyến (đấu giá tăng
19. giá thp nht. Doanh nghiệp đang sử dng dn)C. Bán hàng trc tuyến
mô hình kinh doanh: D. Sàn giao dch
Topcare thiết kế website bán các sn phm A. Thương mại điện t thun ty
đồng thi công ty vn duy trì các ca hàng B. Thương mại điện t tng phn
20. vật lý trong môi trường truyền thông. Đây C. Thương mại điện t
toàn phn là loi hình t chức thương mại điện t: D. Thương mại
truyn thng A. Tăng lợi nhun nh đáp ng mong mun ca khách hàng
Tại sao người bán mun cá bit hóa sn B. Tăng giá bán
21. phm: C. Gim chi phí
D. Yêu cu của thương mại điện t
“Thương mại điện t là công c mà thông qua đó có thể
đáp ứng được nhng mong mun ca chính ph, các doanh
lOMoARcPSD|38372003
STT Ni dung câu hi Phương n
nghip, A. Thương mại người tiêu dùng, các nhà quản lý để
ct B. Giáo dc
22. gim giá dch v trong khi vn không C. Dch v ngng nâng cao cht
lượng phc v khách D. Công ngh thông tin
hàng và gia tăng tốc độ phân phi dch
vụ”. Đây là thương mại điện t nhìn t
góc độ:
Công ty Thế giới di động bán hàng hoá A. B2B
cho người tiêu dùng qua website B. B2C
23. thegioididong.com, mô hình kinh doanh C. C2C
ca công ty là: D. B2B2C
A. Sàn giao dch theo chiu sâu
(dc)
Covisint là sàn giao dch ca các nhà sn B. Sàn giao dch theo chiu rng
24. xut ô tô. Sàn này thuc loi: (ngang)
bit hóa hàng lot (mass customization)
25.
cho phép các công ty:
C. Trung tâm thương mại
D. Cng thông tinA. Sn xut
những hàng hoá được cá bit
cho th trường mc tiêu B. Sn
xut s lượng ln các hàng
hoá ging nhau C. Sn xut
mt s lượng ln các
lOMoARcPSD|38372003
Downloaded by nm mo
(zimmogarbevn@outlook.fr)
STT
Ni dung câu hi
Phương n
Vit Nam chính thc kết ni mng Internet
26.
vào năm: B (TRÙNG 112)
hàng hoá khác nhau D. Hiểu được
các khía cạnh đặc bit ca th
trường để t đó sản xut sn phm
có kh năng thành công nhất
A. 1993
B. 1995
C. 1997
D. 2000
A. Thói quen tiêu dùng ca kháchhàng
B. Tính chính xác ca thông tin Nhận định nào sau
đây KHÔNG là hạn
27.
chế của thương mại điện t: C. Thiếu niềm tin vào thương mại
đin t
D. S lừa đảo trên mng xu
ớng tăng
A. T
hanh toán điện t chưa pháttriển
B. P
hát trin mt cách t phát,chưa sự quy
hoạch đồng b Nhận định nào v Thương mại
đin t Vit
28.
Nam là SAI: C. Các website thương mại điện t
chưa thực s đưc marketing tt
D. Tham gia ch yếu vào thương
mại điện t là các cá nhân và
doanh nghiệp tư nhân
A. E
DI
Nguyên liu chính cho sn xuất được
B. W
ebsite bán l
29.
doanh nghip mua ch yếu qua: C. Website bán buôn
D. Không phải các đáp án còn lại
A. E
DI
Vt dng và sn phm ph tr cho sn xut
B. W
ebsite bán l
lOMoARcPSD|38372003
STT
Ni dung câu hi
Phương n
30.
(MRO) được doanh nghip mua ch yếu C. Website bán buôn
qua: D. Không phải các đáp án còn lại
A. T
hông tin du lch
Dch v nào các website du lch trc tuyến
B. Đ
t tour trc truyến
31.
KHÔNG cung cp: C. Đặt vé máy bay
D. Chuyển đi tin t
A. T
o lp duy trì lòng trungThương mại điện
t rt ngn thi gian ca thành ca khách
hàng
hu hết các hoạt động kinh doanh, ngoi B. Phát triển các chương trình
32.
tr: qung cáo
C. Phân phi sn phm
D.Tung sn phm mi ra th
trường Ba yếu t cơ bản: ............, tác nhân phân A. Hàng hóa, dch v phi
và quá trình thc hin giao dịch là cơ B. Đội ngũ nhân viên
33.
s để phân loi các loi hình t chc kinh C. Đội ngũ lãnh đo doanh trong
thương mại đin t: D. Công ngh
A. C
hức năng tìm kiếm thông tin
Chức năng nào dưới đây không phi là B. Chức năng truyền thông
34.
chức năng cơ bản của thương mại điện t: C. Chức năng giao dịch
Thut ng nào được s dng ph biến nht
35.
để nói v các hot động kinh doanh điện t
trên Internet hin nay:
D. Chức năng thanh toán
A. Thương mại trc tuyến (Online trade)
B. Thương mại điều khin hcYếu t nào
KHÔNG phi chức năng của 36.
nhà to th trường điện t:
(Cyber trade)
C. Thương mại s hóa (Digital
commerce)
D. Thương mại điện t
(Electronic commerce)
A. Đảm bo li nhuận cho người
môi gii B. Kết nối người mua
người bán C. Cung cấp môi trường
công c để các bên th tiến
hành kinh doanh
D. Tạo điều kin thun li cho vic
tiến hành giao dch
A. Nhà to th trường
Mt doanh nghip to lp Website nhm B. Nhà cung cp ni dung
lOMoARcPSD|38372003
STT
Ni dung câu hi
Phương n
37. đưa người mua ngưi bán li vi nhau. C. Nhà cung cp dch v trc tuyến
Đây là mô hình kinh doanh: D. Nhà bán lẻ đin t
A. Thanh toán hóa đơn trc tuyến
Nhận định nào là li thế ca ngân hàng B. Vn tin s dư tài khoản
38. trc tuyến: C. Chuyn khoản điện t
D. Tt c các đáp án
A. Biết được chi phí sn xut (1)
B. Chống được nguy cơ lừa đảo
Tiếp cận thông tin đa dạng v mt loi sn trên mng (2)
39. phm s gip khách hàng: C. Ra quyết định mua hàng đng
nht (3) D. C
(1) và (2)
A. Công ty thương mại điện t
thun ty
Doanh nghiệp nào sau đây gọi là loi hình B. Công ty thương mại điện t toàn
40. doanh nghip o hoàn toàn: phn
C. Công ty o
D. Tt c các đáp án
A. Cấp Visa điện t
Ti Vit Nam chính ph chưa cung cấp B. Hải quan điện t
41.
dch v nào trong s các dch v sau: C. Đấu giá điện t
D. Kê khai thuế đin t
A. Qung cáo
Facebook.com s dng ch yếu mô hình B. Giao dch
42.
doanh thu nào: C. Bán hàng
D. Đăng ký
A. Cao hơn giá bán sản phm
tương tự
Nhận định nào sau đây thường chính xác B. Thấp hơn giá bán sản phm
43.
khi nói ti các sn phm cá bit hóa tương tự
C. Bng giá bán sn phẩm tương
t
Tiếp cận thông tin đa dạng v mt loi sn
44.
phm không gip khách hàng:
D. Chênh lệch không đáng kể vi
giá bán sn phẩm tương tự A.
Biết được chi phí sn xut B. Ra
quyết định mua hàng đng
nhất C. Tìm được mc giá r
lOMoARcPSD|38372003
STT
Ni dung câu hi
Phương n
nhất D. Thương lượng được
mc giá tt nht
Doanh nghiệp nào sau đây gọi là loi hình
45.
doanh nghip o hoàn toàn:
A. Công ty thương mại điện t
toàn phn
B. "C nhp và va h"
C. Thương mại truyn thng
D. Công ty “dot com"
A. Nhà to lp th trường
Trong các mô hình kinh doanh sau đây, mô B. Trung gian giao dch
46. hình nào không phi mô hình kinh doanh C. Nhà cung cp ni dung
B2C: D. Phân phối điện t
A. Thấp hơn giá bán sn phm
tương tự
Nhận định nào sau đây là chính xác khi B. Bng giá bán sn phẩm tương tự
47. nói ti các sn phm bit hóa: C. Chênh lệch không đáng k vi giá bán sn
phẩm tương t D. Thỏa mãn cao hơn so với các sn phẩm tương tự Ebay.com
cung cp các ca hàng ảo để cho A. Thu phí đăng (1) những người bán hàng
khác thuê và thc B. Thu phí giao dch (2)
48. hin hoạt động đấu giá cho các sn phm. C. Doanh thu qung cáo (3) Doanh thu
của eBay thu được t D. C (1) và (2) nhng ngun nào:
T góc độ …, thương mại điện t đang thc hiện kinh doanh điện t
bằng cách A. Thương mại hoàn thành quá trình kinh doanh thông
qua B. Công ngh thông tin
49. mạng điện t vi cách y s dn thay C. Quá trình kinh doanh thế cách thc
kinh doanh vt th thông D. Dch v thường.
A. Thương mi truyn
thng
Siêu th đin máy Trn Anh vừa bán hàng (Brick and mortar) trong môi trường
truyn thng, va bán B. Thương mại điện t tng phn
50. hàng trên website, Trananh.vn thuc loi (Click and mortar)
hình thương mại nào: C. Thương mại điện t toàn phn
(Virtual)
D. Công ty Dotcom
A. G2B
Chính ph cung cp chứng minh thư nhân
51. dân điện t cho người dân. Đây được gi C. G2EB. G2C
là loại hình thương mại điện t nào?
lOMoARcPSD|38372003
STT
Ni dung câu hi
Phương n
D. G2G
A. Thuế đin t
Trong nhng dch v sau đây, dịch v nào B. Hải quan đin t
52. không phi là dch v công: C. Chứng minh thư điện t
D. Ngân hàng điện t
A. B2E (Business
to
Employee)
B. B2C (Business
to
Loại hình nào sau đây là loại hình ch yếu Consumer)
53. trong thương mại điện t: C. B2G (Business to
Nhận định nào sau đây không phải đặc
54.
đim của thương mại điện t:
Goverment)
D. G2C (Goverment to
Consumer)
A. Là phương thức thương mại s
dụng phương tiện điện t B. Bao
gm nhiu hoạt đông phong ph,
đa dạng
lOMoARcPSD|38372003
STT Ni dung câu hi Phương n
Twitter.com cung cp mt không gian s
hóa cho các nhân chia s kinh nghim, mi
quan tâm, s thích thu tin ch yếu 55. t
dch v quảng cáo phí đăng ký. Loi hình
kinh doanh nào Twitter.com đang áp dụng:
C. Làm tăng chi phí của sn phm, dch v D. Có
tính lch s
A. Nhà cung cp dch v B. Nhà cung cp cng
đồng
C. Nhà bán l đin t
lOMoARcPSD|38372003
STT Ni dung câu hi Phương n
D. Nhà kiến to th trường
Vic thc hin nhng giao dịch thương
Chodientu.vn tạo ra môi trường cho phép A. Sàn giao dch khách hàng nhân tham gia mua
được B. Đấu giá trc tuyến sn phm hàng hóa vi giá thp và duy C. Bán hàng trc tuyến 56.
nht thông qua vic chào giá vi doanh D. Đấu giá ngược nghip, mô hình Chodientu.vn cung
cp là mô hình nào:
A. B2B
Website ecosys.gov.vn là website cung
57. cp dch v chng nhn xut x đin t B. B2CC. G2B
cho doanh nghiệp, đây là mô hình nào:
D. G2C
Trong các yếu t sau, yếu t nào quan A. Công ngh thông tin trng nhất đối vi s phát triển tơng
mi B. Ngun nhân lc 58.
đin t: C. Môi trường pháp lý, kinh tế
D. Môi trường chính tr, xã hi
A. Thương mại thông tin (1)
Pico.vn đang ở cấp độ nào của thương mại B. Thương mại giao dch (2)
59.
đin t: C. Thương mại cng tác
(3) D. C (1) và (2)
A. Thương mi
truyn thngLoại hình thương mại điện t nào phù hp
60.
nht vi các doanh nghip Vit Nam hiện B. Thương mi đin t
tng phn nay: C. Thương mại điện t toàn phn
D. Thương mại s hóa
A. Đin thoi
Phương tiện điện t nào sau đây thường
61.
không được s dng trong các giao dch B. Máy tính
đin t: C. Máy tính bng
D. Ti vi
A. Amazon.com
Ch ra website khác bit vi 3 website còn B. Vinabook.com -> Zalora.vn
62.
li: C. Lazada.com
D. Walmart.com
A. Nâng cao an
ninh trong nước
B. Ni dân
đưc tiếp cn vi
Ch ra yếu t KHÔNG phi li ích ca dch v công
63.
C. Nâng cao mc sng của người
Thương mại điện t vi xã hi:
dân
lOMoARcPSD|38372003
STT Ni dung câu hi Phương n
64. mi thông qua thiết b di động trong môi
trường mạng không dây được gi là:
65. Lut giao dịch điện t Vit Nam:
D. Chuyên môn hóa người bán
A. E-commerce (Thương mại điện t)
B. M-commerce (Thương mại
di động)
C. I-commerce (Thương mại
đin t thông tin)
D. T-commerce (Thương mại
đint giao dch) A. Hình thành
năm 1997, có hiệu
Trường hợp nào sau đây được gi
66.
thương mại điện t thun ty:
lc 01/03/1998
B. Hình thành năm 2001,
hiu lc 01/03/2002
C. Hình thành năm 2005,
hiu lc 01/03/2006
D. Hình thành năm 2009,
hiu lc 01/03/2010
A. Khác
h hàng
mua đĩa
phn
mmti
website
Buy.com
la
chn
phương
thc giao
hàng qua
DHL,
thanh
toán
bng th
tín dng
ti
website
này
B. Khác
h hàng
mua
phn
mm ti
website
Buy.com
lOMoARcPSD|38372003
STT Ni dung câu hi
Phương n
downloa
d trc
tiếp v
máy tính,
thanh
toán
bng th
tín dng
ti
website
này
C. Khách hàng mua phn mm tiwebsite Buy.com
download trc tiếp v máy tính, thanh toán gi tiền qua bưu
đin
D. Khách hàng mua đĩa phần mmti website Buy.com
la chọn phương thức giao hàng qua DHL
A. Tâm
lý, thói quen tiêu dùng
B. Thiế
u vốn đầu tư và công nghệHn chế khó khc phc nht
của thương
67.
mại điện t: C. Khó đảm bo các vấn đề an
toàn, bo mt
D. Th trường tiềm năng nh
A. Cung cp các biu mu ca chính ph
B. Bán các mặt hàng thương mại Chính ph đin t
cung cp tt c các dch
68.
v ngoi tr dch v: C. Cung cp các dch v công
D. Cung cp kh năng tiếp
cnthông tin ca h thống
quan hành chính
A. Đấu giá trc tuyến
Công ty ABC bán hàng trên website ca
69.
mình cho khách hàng tr giá cao nht. H B. Marketing liên kếtC. Khách hàng tr
giá đang sử dng mô hình:
lOMoARcPSD|38372003
STT Ni dung câu hi Phương n
D. Qun tr kênh phân phi
A. S
ách và đĩa CD
B. Đ
đin t dân dng70. Mt hàng nào n chy trên
Internet: C. Dch v gii trí
D. Tt c các mt hàng
A. nhân hoá sn phm, dch v
Thông qua website ca mình, doanh B. Cá bit hoá hàng lot sn phm, nghip
cho phép mt khách hàng t thiết dch v
71. kế mt sn phm, dch v theo các yêu cu C. Bán hàng cho khách hàng cá riêng
ca h. Doanh nghiệp đang tiến nhân
hành: D. Bán hàng theo phương thức đấu
giá
Doanh nghip A gip các nhân bán A. B2C hàng
hóa dch v trên website ca mình và B. P2P
72. thu phí hoa hng trên mi giao dch. Loi C. C2C hình thương mại điện t
doanh nghip A D. B2B
đang áp dụng:
Website wsj.com cung cp các thông tin v
tình hình tài chính c phiếu, chng
73. khoán thu phí của người s dng theo
tng ni dung khi ti v, website áp dng
mô hình doanh thu nào dưới đây:
A. Phí đăng ký
B. Phí giao dch
C. Bán hàng hóa và dch v
lOMoARcPSD|38372003
STT Ni dung câu hi Phương n
A. Sn xut s lượng ln các
hàng hoá ging nhau
B. Sn xut nhng hàng hoá
đưc
s
74.
Cá bit hóa hàng lot (mass customization) cá bit hóa cho th trưng mc
tiêu cho phép các công ty: B (trùng 25) C. Sn xut mt s lượng ln các
hàng hoá khác nhau
D. Hiểu được th trường đ t
đó sản xut sn phm có kh
năng
thành công nht
Cơ quan hành chính A cung cấp các dch A. G2E
v hải quan điện t cho doanh nghip trên B. G2C
75.
website ca h. Loại hình thương mại điện C. G2B t
cơ quan này áp dụng: D. B2B
A. Chính ph đin t
Cung cp các dch v công trc tuyến là B. Bán l đin t
76.
mt trong nhng ng dụng cơ bản ca: C. Gii trí trc
tuyến
D. Kinh doanh điện t
A. Trùng nhau
B. Kinh doanh điện t nm
trong thương mại điện t
Theo Andrew Bartel, thương mại điện t C. Thương mại điện t nm trong
77.
và kinh doanh đin t: kinh doanh điện t
D. Thương mại điện t và kinh
doanh điện t giao thoa nhau
A. B2G
Loi hình giao dịch thương mại điện t B. B2B
78.
ph biến nht hin nay Vit Nam là: C. B2C
D. C2C
Thương mại điện t cung cp kh năng mua bán sn phm
hàng hóa, dch v và A. Kinh doanh
79.
thông tin, hoạt động thanh toán qua mng B. Thương mại
Internet và các dch v trc tuyến khác, C. Trc tuyến đây là
khái niệm được tiếp cận dưới góc D. Dch v độ:
A. B2B
Dch v kê khai thuế đin t cung cp cho
80.
doanh nghip thuc loại hình thương mại C. C2GB. G2B
đin t nào dưới đây:
D. G2G
Công ty X có website thương mại điện t A. C2C cung cp
dch v gip các cá nhân mua B. C2G
81.
bán hàng trc tiếp vi nhau và thu mt C. C2B khon phí
trên các giao dịch được thc D. P2P hiện. Các cá nhân đó
đã sử dng mô hình:
lOMoARcPSD|38372003
STT Ni dung câu hi Phương n
D. Phí liên kết
lOMoARcPSD|38372003
STT Ni dung câu hi Phương n
Khi nói ti s hình thành và phát trin ca
82. thương mại điện tử, trước hết người ta gn
nó vi s ra đời và phát trin ca…
A. Mng Internet
B. Công ngh thông tin
C. Mng vin thông
D. Mng Intranet
A. Cá bit hoá hàng lot sn phm,
Website GOLaodai.vn cho phép mt dch v khách hàng t thiết kế, may đo bộ
trang B. Giá c r hơn
83.
phc theo các yêu cu ca h. Website C. Cá nhân hóa, cá bit hóa sn mang li
li ích nào cho khách hàng: phm
D. Nâng cao chất lượng cuc sng
Hoạt động cho phép khách hàng t thiết kế A. Mc tiêu giá tr
và tham gia trc tiếp vào trong quá trình B. Cá nhân hóa, cá bit hóa sn
84.
sn xut, to nên sn phm ca riêng mình. phm
Đó là việc doanh nghiệp mang đến cho C. Khách hàng t quyết định giá c
khác hàng: D. Tăng doanh thu bán hàng
A. C
i thin nim tin khách hàng
B. G
im chi phí qun lý các ca
Li ích ca thương mại điện t đối vi xã hàng vt lý
85.
hi : C. Thanh toán không s dng tin
mt
D. Cá bit hóa nhu cu khách hàng
A. S
n xut, nghiên cu sn phm
B. Q
un tr ngun nhân lực và cơ
Theo Andrew Bartel, kinh doanh điện t s h tng
86.
bao gm các hoạt động nào : C. Trao đi đối tác doanh nghiệp người bán
hàng D. Tt c các phương án
A. C
hc năng giao dịch
B. C
hức năng quản tr ngun nhân
Chức năng nào không thuộc
thương mại
87.
đin t : lc
C. Chức năng quản tr dch v
D.Chức năng truyền thông
A. C
hức năng phân phối, vn chuyn
lOMoARcPSD|38372003
STT Ni dung câu hi Phương n
88.
Chức năng nào thuộc thương mại điện t B. Chức năng quản tr ngun nhân
lc
C. Chức năng qun tr dch v
D.Chức năng kết ni toàn cu
A. B
2C
Loi hình nào chiếm giá tr, t trng giao B. B2B
89.
dch ln nhất trong thương mại điện t : C. B2G
D. C2C
A. G
2B
Các doanh nghip có th đăng ký cấp giy
B. G
2C90. phép kinh doanh trên
website. Loi hình C. C2G thương
mại điện t nào đang áp dụng: D.
G2G
A. Tăng lợi nhun nh đáp ứng
Mục đích của vic cá nhân hóa, cá bit hóa mong mun ca khách hàng
91. sn phm, dch v của người bán nhm: B. Tăng giá bán
B (trùng 21) C. Gim chi phí
92. Chính ph đin t không cung cp dch v
D. Yêu cu của thương mại điện t
A. Bán các mặt hàng thương mại
lOMoARcPSD|38372003
STT Ni dung câu hi Phương n
nào: B (trùng 68) B. Cung cp các biu mu ca
chính ph
C. Cung cp các dch v công
D. Cung cp kh năng tiếp
cnthông tin ca h thống
quan hành chính
A. Hoạt động h tr của thươngmại điện t rất đa
dng
B. Ph thuc vào s phát trin của Thương mại điện
t mang đặc điểm nào
93.
sau đây : Internet máy
tính
C. Mang lại phương thức kinh
doanh hiện đại D. Tt c đáp
án
ECVN.com kết ni doanh nghip bán A. B2C mua, cho
phép h thc hiện các trao đi, B. G2G
94.
giao dch thông qua website.
ECVN.com C. B2G áp dng loi
hình thương mại điện t nào :
D. B2B
A. Ph thuc vào s phát trin ca
Internet và máy tính
B. Hoạt động h tr của thương
Thương mại điện t không mang đặc điểm mại điện t rất đa dạng
95.
nào sau đây:
C. Mang lại phương thức kinh
doanh hiện đại D. Không có
đáp án đng
A. Kinh doanh trong môi trường
Loi hình t chức thương mại điện t trc tuyến và ngoi tuyến
96.
B. Thương mại điện t tng phn
“Click and mortar“ mang đặc điểm:
C.“ Click and Brick“
D. Tt c đáp án Doanh
nghip A ch s hóa được duy nht A. Click and brick
quá trình thc hin giao dch. Doanh B. Thương mại điện t toàn phn
97.
nghip A loi hình doanh
nghip nào C. Công ty o
sau đây: D. Thương mại truyn thng
Một người yêu âm nhc mua mt bn nhc A. B2C bng
cách ti xung trc tiếp t ca hàng B. B2B
lOMoARcPSD|38372003
STT Ni dung câu hi Phương n
98.
âm nhc trc tuyến. Đây hình
C. B2E thương mại điện t: D.
C2E
A. Qung cáo trên tp chí chuyên
ngành, tuyến truyn hình B.
Đăng ký trên các công cụ tìm
Cách thc qung cáo KHÔNG tiết kim kiếm
99.
nht là: C. Liên kết qung cáo gia
các
doanh nghip vi nhau
D. S dng chiến lược lan to viral
marketing
A. C người mua người bán
các cá nhân
B. Người mua là cá nhân và người
Khái niệm nào dưới đây mô tả thương mại bán doanh nghip
100.
đin t C2C: C. C người mua và người bán là
101. Internet khi nguồn đầu tiên vào thi
đim
các doanh nghiệp D. Người bán
là cá nhân và người mua là
doanh nghiệp A.Năm 1968
nào: B. Năm 1969
C. Năm 1970
D. Năm 1971
A. vic tiến hành các giao
dịchthương mại thông qua
mng
Internet, mng truyn thông và các
phương tiện điện t khác
B. vic thc hin hoạt động
Theo t chc y ban Châu Âu (EU), kinh doanh qua các phương tiện
102. thương mại điện t đưc hiu: đin t, da trên vic x lý và
truyn s liệu điện t i dng
văn bản, hình nh âm thanh C.
toàn b các giao dch mang tính
thương mại được tiến hành bng
các phương tiện điện t D. các
giao dịch mua bán được tiến hành
bng mng Internet
A. T chc y ban Châu Âu (EU)
“TMĐT bao gồm các hoạt động sn xut,
B. T chức Thương mi thế gii
qung cáo, bán hàng, phân phi
sn phm,
lOMoARcPSD|38372003
STT Ni dung câu hi Phương n
(WTO)
đưc mua bán và thanh toán trên mng C. T chc hp tác và phát trin
Internet và được giao nhn mt cách hu kinh tế ca Liên Hip Quc
103.
hình tt c các sn phẩm cũng như nhng (OECD) thông tin s hóa thông qua
mạng Internet”. D. Luật mu v TMĐT của Ủy Đây là khái niệm thương mại điện
t đưc ban Liên Hp Quc v Lut
hiu theo: thương mại quc tế (UNCITRAL)
A. phương thc s dng
phương tiện điện t để thc
hin các hoạt động mua bán
B. Thông tin th trường tr thành
công c cạnh tranh đắc lc
Đặc điểm nào không phi của thương mại C. Thương mại điện t có s kế
104.
đin t: tha, phát trin các hoạt động ca
thương mại truyn thng
D. Thương mại điện t phát trin
da trên khai thác, ng dng bi
yếu t công ngh
A. Giai đoạn thương mại điện t
thông tin
Các t chc chia s thông tin qua mng B. Giai đoạn thương mi đin t
105.
Internet nhm phi hp hiu qu là thuc cng C. Giai đoạn thương mại điện t
tác giai đoạn: giao dch
D. Giai đoạn thương mại điện t
tích hp
A. Sn xut hàng lot một lượng
ln các sn phẩm đối vi xã hi
B. Sn xut các sn phm mang
Vic cá bit hóa cho phép các doanh tính cá nhân
106.
nghip: C. Sn xuất lượng ln các sn
107.
Yếu t nào không phi là chức năng của
phẩm đồng nht vi nhau D. Hiu
đưc nhu cu xã hội để to ra sn
phm thành công A.Truyn thông
thông tin
thương mại điện t B. Ci thin phân phi tt c hàng
hóa qua mng Internet
lOMoARcPSD|38372003
STT Ni dung câu hi Phương n
C. Ci thin các quy trình kinh
doanh
D. Ci thin dch v thông qua
ngdng công ngh
A. Sn xut hàng hóa và dch
vụtheo đơn đặt hàng (1)
B. Cho phép khách hàng trc tiếp
Đặc điểm ca tính cht cá bit ca khách tham gia quá trình thiết kế, to ra
108.
hàng là: B sn phm (2)
C. Gim chi phí sn xut (3)
D. C (1) và (2)
A. Giá sn phm trên th trường
B. Mc giá khách hàng sn sàng
Với đặc điểm cá bit sn phm ca khách chp nhn thanh toán
109.
hàng, định giá căn cứ da trên: C. Chi phí sn xut
D. Giá ca sn phẩm tương tự như
sn phẩm thông thường
A. Kết nối người mua người bán
(1)
B. Người mua người bán
chyếu tìm kiếm thông tin giao
dch
110.
Đặc điểm ca th trường điện t là: (2)
C. Được kiến to da trên ng
dng ca công ngh Internet (3)
D. C (1) và (3)
A. Đưa ra quyết định tt nht
đểmua sn phm
B. Tìm mc giá tt nht ca sn
Mt doanh nghip cung cấp cho người s phm gia các nhà cung cp là
111. dng công c so sánh giá s cho phép thành viên của site đó
người s dng: C. Tìm giá tt nht ca sn phm
trên mng Internet
D. Xác định giá sn phm phù hpvi s chi tr
A.Năm 1985
Vit Nam chính thc kết ni thành công B. Năm 1997
112. vi internet thế giới năm bao nhiêu: C. Năm 2000
D. Năm 2003“Thương mại điện t cung cp mt
địa A. Góc độ cộng đồng đim hp nht cho nhng
thành viên của B. Góc độ quá trình kinh doanh
113. cộng đồng để hc hỏi, trao đi và hp tác”. C. Góc độ hp tác
lOMoARcPSD|38372003
STT Ni dung câu hi Phương n
Đây là khái niệm thương mại điện t đưc D. Góc độ dch v
hiu theo:
A. Product, Process và Player
B. Product, Place và Promotion
114. 3P trong mô hình không gian 3P là: C. People, Process và Price
Website go-indochine.com nhà cung
cp
115.
dch v đang tồn tại dưới dng thc:
D. Product, Process và People
A. Loi hình t chức thương mại
đin t toàn phn
B. Loi hình t chức thương mại
đin t tng phn C. Loi hình
t chức thương mại Website
tuduyketoan.com là mô hình
kinh
116.
doanh cung cp dch
v nào:
truyn thng D. Tt
c các đáp án
A. Giáo dục, đào
to
B. Tin tc, thông tin
C. Dch v mua sm
D. Tt c các đáp án
A. M website go-indochine.com
Chiến lược mũi nhọn trong quyết định B. Nâng cp website ca công ty
117. thay đi hình thc kinh doanh ca website C. Xây dng uy tín với đối tác
go-indochine.com là gì: D. Tp trung bán hàng và marketing
trc tuyến
A. Tp trung vào chất lượng
B. Làm việc theo phương pháp tư
Triết lý kinh doanh ca tuduyketoan.com duy logic sáng to
118.
là gì: C. Quan tâm ti nguyn vng và s
la chn của người hc
D. Tt c các đáp án
A. Cho phép tiến hành kết
hng trc tuyến
B. Tiết kim nhiu chi phí, nhân
Nhận định nào là li ích ca các nhà kinh lc, thi gian
119.
doanh bất động sn trc tuyến: C. Sp xếp kết qu tìm kiếm bt
động sn theo s lượng người vào
xem
D. Khó tìm kiếm thông tin
lOMoARcPSD|38372003
STT Ni dung câu hi Phương n
A. Th
ương mại online (1)
B. Th
ương mại s hóa (2)Thut ng nào được s dng cùng
nghĩa
120.
vi thut ng thương mại điện t: C. Thương mại điện t thun ty
(3)
D. C (1) và (2)
A. Ging nhau
Thương mại điện t và Kinh doanh điện B. Khác nhau
121. t: C. Giao thoa nhau
D. Không có đáp án đng
A. Gim chi phí x lý đơn đặt hàng
Li ích của thương mại điện t vi xã hi B. Gia tăng lòng trung thành
122. là: C. Gim ô nhiễm môi trường
D. Tât c các đáp án
Khi phát trin sang th trường Nht Bn, A. K thut (1)
Dell gp tht bi vì thiết kế giao din bng B. Phi k thut (2)
123. nền đen và chữ trắng. Đây là trở ngi C. C (1) và (2)
mang tính: D. Không có đáp án đng
A. M rng th trường
Lợi ích cơ bản nht của thương mại điện B. Gim chi phí
124. t vi doanh nghip là: C. Hoàn thin chui cung ng
Loi hình t chức thương mại điện t
“click and mortar” được to bi 3 yếu t
125. 3P: sn phẩm (P1),….(P2), các tác nhân
tham gia (P3) và mang đặc điểm gì?
D. Nâng cao chất lượng dch v
A. Các quá trình (P2) và trong đó có ít nhất
mt yếu t là s hóa B. Các quá trình (P2) và
trong đó ba yếu t là s hóa
C. Xc tiến (P2)và trong đó ba yếu t là s
hóa
D. Xc tiến (P2)và trong đó có ít nhất mt
yếu t là s hóa “Thương mại điện t là to kh
ng đào tạo và giáo dc trc
tuyến các trường
126. ph thông, đại hc các t
chc khác bao gm c các
doanh nghiệp”. Đây khái
niệm thương mại điện t
đưc hiu theo:
A. Góc độ giáo dc
B. Góc độ đào tạo
C. Góc độ hp tác
D. Góc độ dch v
A. Mng NSFNET
Mng tin thân ca mng toàn cu Internet B. Mng MILNET
127. là : C. Mng ARPANET
D. Mng EUNET
Trong những website sau đây, những A. Vatgia.com website nào
không kinh doanh theo mô B. Enbac.com
128. hình C2C? C. Rongbay.com
D. Ben.vn
A. Dell.com
lOMoARcPSD|38372003
STT Ni dung câu hi Phương n
Những website nào sau đây không phi là B. Walmart.com
129.
website B2C: C. Ebay.com
D. Alibaba.com
Amazon cung cp c sn phm vt lẫn A. Thương mại điện t toàn phn sn
phm s hóa, Amazon hoàn toàn bán (1)
130. hàng qua website không cửa hàng B. Thương mại điện t tng phn vt
lý, mô hình ca Amazon.com thuc (2)
loại hình thương mại điện t nào: C. Thương mại truyn thng (3)
D. C (1) và (2)
A. Tài chính di động
Dch v đưc cung cấp trong thương mại B. Đấu thầu điện t
131.
di động (M-commerce) : C. Hi quan điên t
D. Bo mt thông tin
A. B2E
Loại hình kinh doanh nào sau đây là của B. B2B
132.
Chodientu.vn: C. C2C
D. B2G
A. Giấy khai sinh điện t
Nhng dch v nào chưa được cung cp ti B. Hải quan điện t
133.
Vit Nam: C. Thuế đin t
D. Đấu giá điện t
A. Sn phm dch v giá r
hơn (1)
Đâu là lợi ích ca hình thc mua theo B. Các doanh nghip gii phóng
134.
nhóm: đưc hàng tn nhiều hơn (2) C. Sản phm và dch v không có tính
biệt và đặc trưng (3)
D. C (1) và (2)
A. Khó đảm bo các vấn đề an
toàn, bo mt (1)
Hn chế khó khc phc nhất khi đẩy mnh
B. m lý tiêu dùng ca khách
135. cung cp dch v Internet banking ti Vit hàng (2)
Nam là:
C. Th trường tiềm năng nhỏ (3)
D . C (1) và (2)
A. Cấp Visa điện t
Ti Vit Nam chính ph CHƯA cung cấp
lOMoARcPSD|38372003
STT Ni dung câu hi Phương n
136. dch v nào cho doanh nghip (G2B) trong B. Hải quan điện tC. H tr
thông tin điện t s các dch v sau:
D. Kê khai thuế đin t
Muare.vn cho phép các doanh nghip to
137.
gian hàng trên website ca mình và thu phí
A. Nhà cung cp cộng đồng
B. Nhà cung cp dch v
dch v t các gian hàng
đó. Mô hình kinh doanh
đin t nào Muare.vn
đang áp dụng:
C. Nhà bán l đin t
D. Nhà to th
trường
A. Đảm bo li nhuận cho người
môi gii (1)
Yếu t nào KHÔNG phi chức năng của B. Kết nối người mua và người bán
138.
nhà to th trường điện t: (2)
C. Thc hin hoạt động mua bán
(3)
D. C (1) và (2)
A. Nhà to th trường
Mt doanh nghip to lp Website nhm
B. Nhà cung cp ni dung
139. đưa người mua và người bán li vi nhau. C. Nhà bán l đin t
Đây là mô hình kinh doanh:
D. Nhà cung cp dch v
A. Trao đi trc tiếp vi nhân viên
ngân hàng
Nhận định nào KHÔNG phi là li thế ca B. Thanh toán hóa đơn trực tuyến
140. ngân hàng trc tuyến: C. Truy cp bt c lc nào
D. Chuyn khoản điện t
A. Thương mại điện t tng phn
Thut ng “Click and brick“ trong thương B. Thương mại điện t toàn phn
141.
mại điện t dùng để nói đến: C. Kinh doanh đin t
D. Thương mại điện t thun ty
A. C
hi phí đầu tư ban đầu ln
B. T
ăng phc li xã hiCh ra yếu t KHÔNG phi là li ích
ca
lOMoARcPSD|38372003
STT Ni dung câu hi Phương n
142.
ng dụng Thương mại điện t: C. Khách hàng có nhiu s la chọn hơn
D. Gim chi phí kinh doanh
A. Internet
Theo cách hiu rng nht hin nay,
143.
Thương mại điện t vic s dụng.... để B. Các mng truyn thông tiến hành
các hoạt động thương mại: C. Mng truyền thông di động
D. Thiết b s cá nhân
A. Chuyên môn hóa ngưi bán
B. Gim chi phí
Li ích nào KHÔNG phi là li ích ca
144.
thương mại điện t đối vi doanh nghip: C. Hoàn thin chui cung ng D.
Xâm nhp các thông tin v thanh toán
A. Đòi hỏi đầu hạ tng công
ngh thông tin
Vấn đề nào là hn chế của thương mại B. Kh năng mở rng th trường
145.
đin t: C. Kh năng hoạt động 24/7
D. To lp mạng lưới nhà phân phi
và người cung cp
A. Các nhân th giao dch d
dàng hơn
B. Không gii hn v băng thông
Nhận định nào dưới đây là lợi ích ca ngành vin thông
146.
thương mại điện t: C. Mua hàng trc tuyến tương tự
Loi hình doanh nghiệp nào sau đây là sự
147.
kết hp giữa thương mại điện t
thương mại truyn thng:
như mua hàng truyền thng D. Không gp ri ro
trong quá trình mua bán
A. T chức thương mi truyn thng B.
“Brick and mortar“
C. Công ty thương mại điện t toàn Doanh
nghip du lch trc tuyến và doanh
148. nghip du lch truyn thng KHÔNG s
khác bit v:
phn
D. “Click and brick“
A. Sn phm du lch
lOMoARcPSD|38372003
STT Ni dung câu hi Phương n
B. Giá tour du lchC. S thun tin khi tìm
kiếm thông tin du lch D. Chất lượng dch
v du lch
A. Có th định giá cao hơn
Người bán mun thay đi sn phm, dch B. Gim chi phí
149. v cho phù hp vi nhu cu riêng bit ca C. Khách hàng ch thích nhng sn
khách hàng để: phm cá bit hoá
D. Tiếp cn toàn cu
A. Mng truyn thông
Thương mại điện t là vic tiến hành các B. Mng Intranet
150. giao dịch thương mại thông qua: C. Mng Internet
D. Mng Extranet
A. Vấn đề an toàn giao dch
B. Văn hoá của những người s
Ch ra yếu t KHÔNG phi hn chế ca dng Internet
151. thương mại điện t: C. Thói quen mua sm truyn
thng
D. Tạo động lc gip gim giá bán
A. Mua
sm theo thi gian thc
B. Tc
độ truyn ti thông tin qua
Internet chưa đủ ln
C. Khách
hàng yên tâm v an toàn 152. Ch ra
li ích của thương mại điện t:
trong thương mại điện t
D. Vn
đề lý lun và thc tiễn thương mại
đin t đang được hoàn thin
A. Thương mại truyn thng
“Click and mortar“ được s dng cho loi B. Thương mại điện t tng phn
153.
hình t chc: C. Thương mại điện t thun ty
D. Kinh doanh điện t
A. Ci thin nim tin khách hàng
B. Thanh toán không s dng tin
Li ích của thương mại điện t đối vi xã mt
154.
C. Tiếp cn các dch v công hi:
D. Gim thiu ri ro trong giao
dch
A. To lp các mô hình kinh doanh
mi
Li ích nào KHÔNG phi là li ích ca B. Cung cp dch v công
155.
thương mại điện t đối vi doanh nghip: C. Không hn chế v không gian
lOMoARcPSD|38372003
STT Ni dung câu hi Phương n
Vấn đề nào là hn chế của thương mại
156.
đin t :
157. Li ích nào KHÔNG phi là li ích ca và
thi gian
D. Tiến hành giao dch trong thi gian
thc A. Kh năng mở rng th trường
lOMoARcPSD|38372003
STT Ni dung câu hi Phương n
B. Mua bán trong thi gian thc C. To lp
lOMoARcPSD|38372003
STT Ni dung câu hi Phương n
mạng lưới nhà phân phối người cung cp
D. Kh năng tiếp cn khách hàng mc tiêu
A. To lp các mô hình kinh doanh ng dng
thương mại điện t đối vi t chc, doanh
nghip:
Doanh nghip du lch trc tuyến và doanh
158. nghip du lch truyn thng KHÔNG
s khác bit v:
mi
B. Không hn chế v không gian và thi gian
C. Cung cp các dch v công
D. Hoàn thin chui cung ng
A. S thun tin khi tìm kiếm thông tin
du lch B. Địa điểm du lch
C. Chất lượng dch v du lch
lOMoARcPSD|38372003
STT Ni dung câu hi Phương n
A. Môi trường kinh doanh truyn
thng B. Bn cht va xác định
ch th tham gia
C. Sn phm, dch v, thông tin D.
Cung cu trên th trường điện
Vic phân loi các loại hình thương mại t
159.
đin t như B2C, B2B, C2C... dựa trên : =>
A. Môi trường kinh doanhB.
Bn chất và xác định ch th tham
gia
C. Giá sn phm, dch v
D. Cung cu trên th trường
đin tửA. Môi trường kinh doanh
thương
mi truyn thng B.
Sn phm, dch v, thông tin
C. Cung cu trên th trường điện
t
D. Bn cht va đối tượng thc
Vic phân loi các loại hình thương mại hin các giao dch
160.
đin t như B2C, B2B, C2C... dựa trên : =>
A. Môi trường kinh doanh
B. Sn phm, dch v, thông
tin
C. Công ngh áp dng
D. Bn chất và đối tượng
thc hin
các giao dch
Hoạt động cho phép các đối tượng th A. C2C trao đi,
chia s các thông tin, d liu mt B. B2C
161.
cách trc tiếp và không cn truy cp vào C. P2P
mt máy ch chung. Loại hình thương mại
D. C2B điện
t áp dng :
A. Thương mại truyn thng
Walmart.com đang áp dụng loi hình t B. Kinh doanh điện t
162.
chức thương mại điện t nào? C. Thương mi thun ty
D. Thương mại điện t tng phn
A. Thay đi thói quen mua
hàng
B. Chi phí đầu tư hạ tng k
thut
Nhận định nào sau đây là lợi ích ca lớn thương
mại điện t đối với người tiêu
163.
dùng: C. Cung cp sn phm mang tính cá bit hóa
D. Tiến hành giao dch trong thi
gian thc
A. Thương mại điện t hoàn
toàn
Các khẳng định dưới đây, khẳng định nào độc lp vi các hoạt động thương
164.
SAI: mi truyn thng (1)
lOMoARcPSD|38372003
STT Ni dung câu hi Phương n
D. Giá tour du lch
lOMoARcPSD|38372003
STT Ni dung câu hi Phương n
S khác biệt cơ bản gia loi hình dch v
165. do các công ty du lch trc tuyến cung
cp so vi các công ty du lch truyn
thng:
nghip m rng th trường vi chi phí thp
(2)
C. Thương mại điện t cũng giống với thương
mi truyn thống đều b gii hn v mt
không gian (3) D. C (1) và (3)
A. Cung cp dch v sut
24h/ngày
B. Cung cp nhiu loi dch vC.
Cung cp dch v vi giá thp
hơn
D. Nâng cao chất lượng phc v
A. Cung cp dch v sut 24h/ngày
Du lch trc tuyến khác gì so vi du lch (1)
166.
truyn thng: B. Cung cp nhiu loi dch v (2)
C. H tr khách hàng tốt hơn (3)
D. C (1) và (3)
A. Thương mại điện t toàn phn
Website Amazon.com thc hin vic bán (1)
167.
sách điện t (ebook) cho khách hàng, loại B. Thương mại điện t tng phn hình
kinh doanh của Amazon được gi là: (2)
C. Thương mại truyn thng (3)
D. C (1) và (2)
A. Tương tác trc tiếp giữa người
dạy và người hc Nhận định nào dưới đây KHÔNG phải là
168.
li ích của đào tạo trc tuyến: B. Giảm chi phí đào tạo
C. Thun tiện cho người hc
D. Chương trình học đa dạng
A. Gim chi phí
B. Tương tác trực tiếp Nhn
định nào dưới đây là lợi ích của đào
169.
to trc tuyến: C. Tho lun nhóm
D. Ph thuc ln vào phn cng và
phn mm
A. Sn xut hàng hóa dch v
theo đơn đt hàng mang tính
nhân (1)
170.
Tính cá bit ca khách hàng là: B. Cho phép khách hàng trc tiếp
tham gia quá trình thiết kế, to ra
sn phm (2)
C. Gim chi phí sn xut (3)
lOMoARcPSD|38372003
STT Ni dung câu hi Phương n
D. C (1) và (2)
A. Kết nối người mua và người bán
B. Gia tăng được lượng thông tin,
tốc độ truyn ti thông tin
171. Th trường điện t là: C. Người mua và người bán ch
yếu tìm kiếm thông tin giao dch
D. Không có s tham gia ca bên
trung gian th ba A.
www.google.com
Website nào dưới đây không phải là máy B. www . quote.com
172.
tìm kiếm thông tin (search engine): C. www.ask.com
D. www.altheweb.com
Nhận định nào dưới đây không phải hn
173.
chế của thương mại điện t:
A. Cn các phn mm h
thng mng
B. Tâm lý, thói quen tiêu dùng ca
Yếu t nào sau đây được s dụng để phân
174. định các loi hình t chức thương mại điện
t:
khách hàng C. M rng th trường
D. Chi phí đầu tư lớn
A. Cc qu trình thc hin
B. Các phương tiện thanh
toán
C. Các mng truyn thông
D. Các máy ch web
A. Amazon.com
Website nào dưới đây không hoạt động vi B. Walmart.com
175.
mô hình bán l đin t: C. Zappos.com
D. Linkedin.com
A. Tailieu.vn -> Yeucahat.com
Website nào khác vi nhng website còn B. Mp3.com
176.
li: C. Tainhacchuong.vn
D. Alphabooks.vn
A. Đặt phòng trc tuyến (1)
Checkinvietnam.com cung cp dch v B. Đặt tour du lch trc tuyến (2)
177.
nào: C. Dch v đào tạo trc tuyến (3)
D. C (1) và (2)
hình kinh doanh một phương pháp A. Timmers tiến
hành kinh doanh, qua đó doanh nghiệp B. Schneider
178. được doanh thu điu kiện cơ bản để tn C. Turban ti phát trin
trên th trường”. Đây là
quan điểm ca ai? D. Hamel
A. Muachung.vn
Nhommua.vn Trong những website dưới đây, những cp
lOMoARcPSD|38372003
STT Ni dung câu hi Phương n
website nào là đối th cnh tranh trc tiếp B. Thegioididong.com.vn và
179. ca nhau: Pico.vnC. Ebay.com và Alibaba.com
D. Mp3.com và Zing.vn
A. Mc tiêu giá tr
……… là nhân tố duy nhất liên quan đến
B. hình doanh thu 180.
các vấn đề v chi phí và li nhun ca một C. Cơ hội th trường
hình kinh doanh. D. Môi trường cnh tranh
A. Vinabook.com.vn
Trong những website sau đây, website nào B. Hotdeal.vn
181.
ngun thu ch yếu t qung
cáo: C. Ngoisao.net D. Enbac.com
Tailieu.vn thu tin ca khách hàng
cho A. Doanh thu qung cáo
phép download s lượng tài liu
gii hn, B. Doanh thu liên kết
182.
trong mt khong thi gian nht
định trên C. Doanh thu đăng
website, doanh thu ca
tailieu.vn là: D. Doanh thu phí
giao dịch Đặc điểm chung nht ca
nhng website A. Đều hình
kinh doanh B2B sau đây gì:
yahoo.com, google.com, B.
Sn phm, dch v là s hóa
183.
facebook.com,mp3.com, C. Doanh
thu ch yếu t qung
consumerreports.org cáo
D. Đều là công c tìm kiếm
Vnemart.com.vn mt Website gip các doanh nghiệp đưa
thông tin v bn thân A. Sàn giao dch
doanh nghip và hàng hóa doanh nghip B. Nhà phân phối điện t
184.
C. Nhà môi gii giao dch B2B
cn mua, cn bán và thu phí thành viên t
các doanh nghiệp. Vnemart.com.vn đang D. Nhà kiến to th trường áp
dng mô hình kinh doanh:
Công ty A thu ht các doanh nghip khác
185.
bán hàng trên website ca mình và thu phí
A. hình doanh thu bán hàng
B. Mô hình thu phí đăng kí
n định hàng tháng. hình doanh thu
ch yếu mà công ty A áp dng là:
lOMoARcPSD|38372003
STT Ni dung câu hi
Phương n
C. hình thu phí giao dch D.
Mô hình doanh thu qung cáo
GE Aircraft Engines bán qua Website các A. Nhà bán l đin t chi
tiết, ph tùng cho các xưởng, các B. Nhà phân phối điện t
186.
doanh nghip sa cha máy bay. Doanh C. Nhà môi gii giao dch B2B
nghiệp đang áp dụng mô hình kinh doanh: D. Trung gian thông tin
Cách thức mà qua đó doanh nghiệp có
A. hình doanh thu đưc doanh thu trên th trường,
doanh thu
B. Mô hình kinh doanh
187.
đó tạo ra li nhun và li nhuận đó trên C. Chiến lược th trường vn
đầu tư lớn hơn các hình thức đầu tư
khác. Đây là khái niệm v: D. Mc tiêu giá tr Mt Website cung
cp bài hát min phí, A. Qung cáo nhận đặt logo t các t chc,
doanh nghip B. Phí liên kết
188.
trên website ca mình thu phí theo thi C. Phí giao dch gian duy trì kích
c logo. Đây là mô D. Đăng ký hình doanh thu:
A. Kết nối người mua và người bántheo tng ngành hàng
B. Kết nối người mua và người bán
189.
Sàn giao dịch điện t nhm mục đích: ca nhiu ngành hàng
C. Kết nối người mua và người bán
trên mt vùng lãnh th D. Tt c
các phương án
Website C nhà cung cp ni dung min A. Liên kết phí, nhn
đặt logo ca các doanh nghip B. Phí giao dch
190.
đối tác thu phí theo s lượt click. Doanh C. Qung cáo nghip C đang áp
dng mô hình doanh
thu: D. Đăng ký
“…….. là một phương pháp tiến hành kinh A. Doanh thu qung cáo
doanh qua đó doanh nghiệp có được doanh B. Doanh thu liên kết
191.
thu trên th trường, là cơ sở để các doanh C. Mô hình kinh doanh nghip
tn ti và phát triển”. D. Mô hình doanh thu
Để có th truy cp các ni dung thông tin trên website của công ty Z, người
s dng A. hình thu phí giao dch phi b ra mt khon tiền 60.000 VNĐ/
B. Mô hình doanh thu đăng ký
192.
C. Mô hình doanh thu bán hàng tháng hoc 650.000 VNĐ/năm. Trong
trường hp này, mô hình doanh thu ca D. Mô hình doanh thu qung cáo
công ty Z là:
lOMoARcPSD|38372003
STT Ni dung câu hi Phương n
Mt doanh nghip có doanh thu t vic A. Doanh thu bán hàng bán các
bn nhc trc truyến qua website B. Doanh thu qung cáo
193.
ca mình. Mô hình doanh thu ca doanh C. Doanh thu liên kết nghip là:
D. Doanh thu đăng ký
Mt doanh nghip cung cp dch v lưu A. Doanh thu đăng tr
website và thu phí dch v cho c năm. B. Doanh thu quảng cáo
194.
Mô hình doanh thu mà doanh nghip áp C. Doanh thu phí giao dch
dng là mô hình: D. Doanh thu liên kết
Để có th truy cp các ni dung thông tin
trên website ca công ty Consumer A. Mô hình thu phí giao dch Reports Online,
người s dng phi b ra B. Mô hình doanh thu bán hàng
195.
mt khon tin 5,95 USD/1 tháng hoc 26 C. hình doanh thu qung cáo
USD/1 năm. Trong trường hp này, D. hình doanh thu đăng hình
doanh thu ca Consumer Reports Online là:
196.
“.........là cách thức để sn phm, dch v A. Mô hình doanh thu
ca mt doanh nghiệp đáp ứng được nhu
cu ca khách hàng và ca th trường”:
Doanh nghip X chuyên n hóa trong
lĩnh vực cho các doanh nghip thuê các 197.
phn mm ng dụng trên sở Internet.
hình kinh doanh nào doanh nghiệp đang áp
dng:
B. Cơ hội th trường C. Các mô hình kinh doanh
hoàn toàn mi
D. Mc tiêu giá tr
A. Nhà cung cp dch v B2B
B. Nhà phân phối điện t
C. Nhà môi gii giao dch B2B
lOMoARcPSD|38372003
STT Ni dung câu hi Phương n
D. Trung gian thông tin
lOMoARcPSD|38372003
STT Ni dung câu hi Phương n
hình kinh doanh nào sau đây không
207.
thuc loại hình thương mại điện t B2B :
Mô hình kinh doanh nào sau đây không
208.
thuc loại hình thương mại điện t B2C :
A. Nhà trung gian thông tin
B. Th trường/Sàn giao dch
C. Nhà môi gii giao dch
D. Nhà trung gian giao dch
A. Nhà bán l đin t
B. Nhà phân phối điện t
lOMoARcPSD|38372003
STT
Ni dung câu hi
Phư
ơng
n
Mô hình kinh doanh nào sau đây
209.
thuc loại hình thương mại điện t
B2B :
Mô hình kinh doanh nào sau đây
210.
thuc loại hình thương mại điện t
B2C :
Website nào không áp dng mô
211.
hình nhà bán l đin t ca loi
hình thương mại điện t B2C :
Vietnamnet cung cp tin tc min
phí, nhn các doanh nghiệp đặt
212.
logo trên website ca mình thu
phí theo thi gian. Vietnamnet áp
dng mô hình doanh thu nào:
Vietnamnet cung cp tin tc min
phí, nhn các doanh nghiệp đặt
213. logo trên website ca mình.
Vietnamnet áp dng mô hình kinh doanh
nào:
Mô hình doanh thu ca nhà cung
214. cp cộng đồng trong loi hình
thương mại điện t B2C :
Mô hình doanh thu ch yếu ca
215. nhà cung cp ni dung trong loi
hình thương mại điện t B2C :
Để th s dng nhận được
các dch v h tr ca sàn giao
216. dịch điện t ECVN.com, doanh
nghip phi tr 5 triu
VNĐ/năm (trở thành thành viên
VIP). Mô hình doanh thu ca ECVN
là: ECVN.com kết nối người bán
người mua, cho phép h thc hin
217. các trao đi, giao dch thông qua
website. ECVN.com áp dng
hình kinh doanh thương mại điện
t nào :
Website nào áp dng
hình 218. chính nhà bán l
đin t ca loại hình thương mi
đin t B2C :
C. Cng thông tin
D. Nhà trung gian giao dch
A. Nhà phân phối điện t A
B. Nhà kiến to th trường
C. Nhà trung gian giao dch
D. Tt c phương án
A. Nhà môi gii giao dch B
B. Nhà cung cp cộng đồng
C. Nhà phân phối điện t
D. Trung gian thông tin
A. Amazon.com D
B. Trananh.vn
C. Walmart.com
D. Mp3.com
A. Qung cáo A
B. Bán hàng
C. Liên kết
D. Phí giao dch
A. Nhà cung cp dch v D
B. Nhà cung cp cộng đồng
C. Nhà trung gia giao dch
D. Nhà cung cp ni dung
A. Phí qung cáo D
B. Phí liên kết
C. Bán hàng
D. Tt c đáp án
A. Phí qung cáo A
B. Phí đăng ký
C. Phí giao dch
D. Tt c đáp án
A. Mô hình thu phí giao dch D
B. Mô hình doanh thu bán hàng
C. hình doanh thu qung cáo
D. Mô hình doanh thu đăng kí
A. Nhà môi gii giao dch
D
lOMoARcPSD|38372003
B. Nhà trung gian thông tin
C. Nhà cung cp dch v
D. Th trường/Sàn giao dch
A. Alibaba.com D
B. Vatgia.com
C. Chodientu.vn
D. Buy.com
Trananh.vn cho phép khách hàng
thiết kế cu hình máy tính theo nhu
219.
cu c th ca họ. Điều đó
th hin mc tiêu giá tr
nào trong thương mại
đin t:
A. Đáp ứng nhu cu chung B
ca khách hàng
B. nhân, bit hóa
kháchhàng
C. Mua sn phm vi giá tt
nht
D. Giao dch thun tiện hơn
Mc tiêu giá tr ca mt doanh
220.
nghiệp là điểm ct yếu ca:
A. Mô hình kinh doanh A
B. Mô hình doanh thu
C. Mô hình doanh thu t qung
cáo
D. hình giao dịch thương
mi
lOMoARcPSD|38372003
STT
Ni dung câu hi
Phư
ơng
n
T báo trc tuyến A cp thông tin min phí,
nhn các doanh nghip
đặt logo trên website ca mình 221. thu
phí theo thi gian duy trì kích c logo. T báo
trc tuyến A đang áp dụng hình doanh thu
nào:
B
Website ca sàn giao dch chng khoán HSE
tiến hành các hot
222. động môi gii chng khoán trc tuyến
thu phí giao dch. Loi hình kinh doanh
HSE đang áp dụng:
Mt Website bán thông tin th
223. trường theo giá ph thuc vào giá tr thông
tin. hình doanh thu website này áp
dng: Doanh nghip A bán các loi hàng hóa
trên website ca doanh nghip
cho phép khách hàng có th đưa 224. ra
mc giá mình mong muốn cho hàng hóa đó với
điu kin thp nht duy nht. Doanh nghip
đang sử dng mô hình kinh doanh nào:
Sàn giao dịch điện t theo chiu
225.
sâu
cho phép:
Metal.com là sàn giao dch ca các
226. doanh nghip kinh doanh thép Vit Nam.
Sàn này thuc loi:
hình doanh thu bn trong
227.
thương mại điện t là:
Mô hình kinh doanh cơ bản trong
228.
loại hình thương mại điện t B2C: điện t
A. Qung
cáo
B. Bán hàng
C. Liên kết
D. Phí giao dch
A. Nhà trung gian giao dch A
B. Nhà cung cp cộng đồng
C. Nhà cung cp dch v
D. Nhà kiến to th trường
A. Doanh thu bán hàng A
B. Doanh thu liên kết
C. Doanh thu qung cáo
D. Doanh thu đăng ký
A
A. Đấu giá đặt sn
B. Trung gian giao dch
C. Bán hàng trc tuyến
D. Sàn giao dch
A. Kết ni doanh
nghip A mua doanh
nghip bán theo tng
ngành hàng B. Kết ni
doanh nghip mua
doanh nghip bán ca
nhiu ngành hàng C.
Kết ni doanh nghip
mua doanh nghip
bán trên mt vùng lãnh
th D. Tt c các
phương án
A. Sàn giao dch theo
chiu B rng (ngang)
B. Sàn giao dch theo
chiu sâu (dc) C.
Cng thông tin
D. Trung tâm thương mại
A. Mô hình doanh thu bán B hàng
B. Mô hình qung cáo
lOMoARcPSD|38372003
C. Mô hình phí đăng ký
D. Mô hình phí liên kết
A. Cng thông tin B
B. Nhà bán l đin t
C. Nhà phân phi điện t
D. Nhà cung cp dch v
lOMoARcPSD|38372003
STT
Ni dung câu hi
Phư
ơng
n
Mô hình kinh doanh cơ bản trong
229.
loại hình thương mại điện t B2B:
A. Nhà kiến to th trường
B. Th trường/Sàn giao dch
đin t
Mô hình kinh doanh nào là mô hình cung cp
không gian s hóa
230.
để các đối tượng có th giao tiếp, trao đi,
giao dch vi nhau da trên tính cht cùng
chung mục đích,
C. Nhà phân phi điện t
D. Nhà cung cp dch v
A. Nhà kiến to th trường B
B. Nhà cung cp cộng đồngC. Cng thông
tin
D. Nhà trung gian giao dch
lOMoARcPSD|38372003
B
quan điểm và các vấn đề quan tâm:
A. Công c tìm kiếm D
Mô hình kinh doanh cng thông tin B. Tin tc, thông tin
231.
cung cp các dch v nào: C. Dch v mua sm
D. Tt c các đáp án
A. Loi hình t chức thương B
mại điện t toàn phn
B. Loi hình t chức thương
Walmart.com là nhà bán l đin t mại điện t tng phn
232.
đang tồn tại dưới dng thc:
C. Loi hình t chức thương mi
truyn thng D. Kinh doanh đin t hình doanh thu bn ma
A. Mô hình doanh thu bán C
Ebay.com, e-trade.com thu được hàng
233.
là: B. Mô hình qung cáo
=>
C. hình
phí đăng ký
Mô hình doanh thu cơ bản ca
D. Mô hình
phí giao dchEbay.com, e-trade.com là:
A. 5
Có bao nhiêu nhân t cu thành B. 6
234.
một mô hình kinh doanh điện t: C. 7
B D. 8
Website Ngoisao.net cung cp tin A. Mô hình doanh thu liên kết A tc
miễn phí cho người dùng và
B. Mô hình qung cáo
235.
yêu cu doanh nghip tr tin C. Mô hình phí bán hàng qung
cáo theo s ln hin
D. hình p giao dchth
(CPM - Cost Per Million).
Ngoisao.net đang áp dụng
mô hình doanh thu nào:
A. Mô hình nhà to th trường C
B. Mô hình cng thông tin
hình kinh doanh
lOMoARcPSD|38372003
STT
Ni dung câu hi
Phư
ơng
n
236.
chính ca Ngoisao.net là: C. hình n cung cp ni
dung
D. hình nhà cung cp cng
đồng
Alibaba.com là mt trong nhng C
website B2B ln nht thế gii. A. Mô hình nhà to th trường
Alibaba tạo ra nơi để người mua B. Mô hình trung gian giaongười bán
gp nhau. Ngoài ra, dch 237.
thành viên tr phí (Gold Supplier) C. hình sàn giao dịch điện ca
Alibaba có cơ hội tiếp cn t
tuyệt đối, độc quyn không gii D. hình nhà cung cp hn
hàng triệu người mua. Đây cộng đồng hình kinh doanh
gì?
lOMoARcPSD|38372003
B
C. Là nhng
doanh nghip có th cung cp
cho khách hàng trong khi các
doanh nghip khác không có
hoc không th cung cp. D.
Là cách khiến khách hàng la
lOMoARcPSD|38372003
STT
Ni dung câu hi
Phư
ơng
n
chn doanh nghiệp để tiến
hành giao dch thay vì chn
mt doanh nghip khác.
A. Qung cáo B
Mô hình doanh thu ca B. Đăng ký
240.
tuduyketoan.com là gì: C. Bán hàng
D. Phí giao dch
A. Qung cáo C
Mô hình doanh thu ca go- B. Đăng ký
241.
indochine.com là gì: C. Bán hàng
D. Phí giao dch
A. Dòng hàng hóa, dch v C
Mô hình kinh doanh là kiến trc (1) ngun doanh thu (2)
đối với…(1) bao gồm vic mô t B. Dòng hàng hóa, dch v
242. các nhân t kinh doanh khác nhau (1) li nhun (2) vai trò
ca chng, t các C. Dòng hàng hóa, thông tin li ích tiềm năng
và mô tả….(2): (1) và nguồn doanh thu (2)
D. Dòng hàng hóa, thông tin
(1) vàli
nhun (2)
B. Nhà kiến to th trường B
Mô hình kinh doanh…(1) trong đó (1) và doanh thu phí liên kết doanh
nghiêp XYZ to không gian (2)
243. th trường s hóa kết nối đối tượng B. Nkiến to th trường
giao dch vi nhau hình (1) doanh thu phí giao doanh thu
ch yếu…(2) doanh dịch (2) nghiệp này thu được: C. Nhà trung
gian giao dch
(1) và doanh thu phí liên kết
(2)
D. Nhà trung gian giao dch
(1) vàdoanh
thu phí giao dch (2)
B. Cng thông tin (1) và Phí B
bán
hàng (2)
Mô hình kinh doanh…..(1) mà B. Cng thông tin (1) và Phí
lOMoARcPSD|38372003
B
244. website AOL.com, MSN.com, qung cáo (2)
Yahoo.com áp dng có ngun
C. Trung gian thông tin (1) doanh thu cơ
bản là…… (2). và Phí bán hàng (2)
D. Trung gian thông tin (1) và Phí qung cáo
(2)
Trananh.vn
A. Doanh thu qung cáo
C. Doanh thu đăng bán
D. Doanh thu phí giao dch
A. Trung gian thông tin
lOMoARcPSD|38372003
STT
lOMoARcPSD|38372003
Ni dung câu hi Phư
ơng
n
A. Muare.vn C
Nhng website nào cung cp dch B. Enbac.com
258.
v đấu giá trc truyến: C. Chodientu.vn
D. 5giay.vn
Website Y cung cp các không A. Phí liên kết C
gian ảo hóa để những người bán B. Phí giao dch
259.
hàng khác thuê nhận đặt các C. Phí qung cáo banner trên
website ca mình. D. Phí bán hàng Doanh thu ca website Y thu
đưc t:
mi
ca eBay.com là:
lOMoARcPSD|38372003
STT
Website Y cung cấp các không A. Phí đăng ký/thuê bao
A
gian o hóa
để những người bán B. Phí giao dch
260.
hàng khác thuê tr theo năm C. Phí liên kết nhận đặt các banner
trên website D. Phí bán hàng ca mình. Doanh thu ca website Y
thu được t:
A. Loi hình B2B và doanh C
thu bán hàng
Website vinabook.com cung cp B. Loi hình B2B doanh sách cho
các khách hàng cá nhân. thu qung cáo
261.
Loại hình thương mại điện t và C. Loi hình B2C và doanh doanh
thu ch yếu ca website thu bán hàng
vinabook.com : D. Loi hình B2C và doanh
thu qung cáo
Website K cung cp ni dung C
thông tin th trường cho doanh A. Giao dch nghip h
phi tr tin hàng B. Liên kết
262.
tháng để được các thông tin đó, C. Quảng cáo đồng thi
website cho phép đt các D. Bán hàng banner qung cáo ca các
công ty khác trên website K thu tin t hoạt động này. Loi hình
doanh thu ca doanh nghiệp K đang áp dụng:
Yahoo.com cung cp các dch v A. Trung gian thông tin D tin tc,
email, trò chơi trực tuyến, B. Nhà cung cp ni dung
263.
chat..và công c tìm kiếm trên C. Nhà cung cp dch v website.
Mô hình kinh D. Cng thông tin doanh Yahoo.com :
A. Thu phí giao dch D
c ca hàng bán l trc tuyến có B. Hoạt động qung cáo trc
264.
doanh thu ch yếu t: tuyến
C. Hoạt động thu phí đăng ký
D. Hoạt động bán sn phm
Website Opera.com to lp mt không gian
s hóa dành cho các cá
265.
nhân chia s mi quan tâm, s thích,
trao đi giao dch vi nhau. hình
kinh doanh nào Opera.com đang áp
dng:
A. Nhà cung cp cộng đồng
A
B. Nhà kiến to th trường
C. Nhà trung gian giao dch
D. Nhà môi gii giao dch
lOMoARcPSD|38372003
Website K cung cp ni dung các
nghip K đang áp dng:
lOMoARcPSD|38372003
STT Ni dung câu hi Phương n
thương mại điện t doanh thu ch yếu
ca website ECVN.com :
Website entertainment.com cung cp các
sn phẩm như chương trình trò chơi, phim
ảnh, đào tạo và yêu cầu người dùng phi
268.
tr thành thành viên mới được s dng các
sn phẩm đó. Vy nhận định nào sau đây
là đng vi entertainment.com:
C. Loi hình B2C và doanh thu
bánhàng
D. Loi hình B2C doanh
thuđăng ký/thuê bao
A. Nhà cung cp ni dung, mô
hình doanh thu đăng ký.
B. Nhà cung cp dch v,
hình doanh thu bán hàng.
C. Nhà bán l đin t, hình
doanh thu bán hàng. D. Nhà to th
trường, mô hình
doanh thu phí giao dch.
Doanh nghip B cung cp máy bay trc tuyến cho khách hàng.
Ngoài ra B cho A. Qung cáo, Bán hàng phép các công ty du lịch đặt
văn phòng B. Bán hàng, Đăng ký
269. trên website ca mình. Mi tháng mt C. Liên kết, Đăng ký công ty du lch
tr cho doanh nghip B 1 D. Giao dch, Qung cáo triệu đồng. Các mô hình
doanh thu doanh nghiệp B đang áp dụng:
A. Nhà cung cp cộng đồng, Nhà
cung cp ni dung
B. Nhà kiến to th trường, Trung
Các mô hình kinh doanh không thuc loi gian giao dch
270. hình Thương mại điện t B2C là: C. Trung gian thông tin, Nhà to th
trường
D. Nhà môi gii giao dch, Trung
gian thông tin
A. Nhà kiến to th trường
Mô hình kinh doanh thuc loi hình B. Nhà trung gian giao dch
271.
Thương mại điện t B2B là: C. Nhà trung gian thông tin
D. Cng thông tin
A. Nhà kiến to th trường, Sàn
giao dịch điện t
B. Nhà kiến to th trường, Nhà
Các mô hình kinh doanh không thuc loi trung gian giao dch
272.
hình Thương mại điện t B2B là: C. Nhà trung gian giao dch, Nhà trung
gian thông tin
D. Nhà phân phối điện t, Cng
thông tin
A. Baokim.vn
Ch ra website khác bit vi 3 website còn B. Nganluong.vn
273.
li v mô hình kinh doanh : C. Paypal.com
D. Gpbank.com.vn
A. Qung cáo và Liên kết
lOMoARcPSD|38372003
STT Ni dung câu hi Phương n
Các trang báo điện t thường kết hp 2 mô B. Qung cáo và Bán hàng
274.
hình doanh thu là: C. Liên kết và Bán hàng
D. Tt c các phương án
Các mô hình kinh doanh thuc loi hình
275.
Thương mại điện t B2C là:
A.Nhà cung cp cộng đồng, Nhà
phân phối điện t
B. Nhà kiến to th trường, Cng
thông tin
C.Trung gian thông tin, Cng
thông tin D.Nhà môi gii giao
dch, Nhà 2 nhân t bản
nht ca hình kinh
276.
doanh thương mại điện t
gì:
cung cp cộng đồng A. Mô hình
doanh thu và Cơ hội th trường
B. Mc tiêu giá tr
hình doanh thu
C. Mc tiêu giá tr Chiến
lược th trường
D. Mô hình doanh thu và Đội ngũ quản lý
A. Th lưu trữ giá tr
Th quà tng mt công ty cp cho khách B. Th thông minh
277.
hàng là th: C. Th tín dng
D. Th có kh năng liên kết
A. Ngân hàng phát hành th
Th tín dng cung cp cho khách hàng mt B. Ngân hàng của người bán
278.
khon tiền để mua hàng hóa dch v ly C. Nhà cung cp dch v thanh t:
toán th
D. Tài khon ca khách hàng
A. Séc
Phương tiện thanh toán nào không được s B. Th tín dng
279.
dng ph biến trong thanh toán điện t: C. Th thông minh -> Th ghi n
D. Ví điện t
A. Phát hành tin mt
Ngân hàng điện t KHÔNG cung cp dch B. Chuyn khoản điện t
280.
v: C. Thanh toán hóa đơn
D. Vn tin s dư tài khoản
A. 10 USD
Vi thanh toán là khái niệm đề cập đến các B. 0,1 USD
lOMoARcPSD|38372003
STT Ni dung câu hi Phương n
281.
giao dch có giá tr thấp hơn: C. 1 USD
D. 100 USD
A. Th phi tiếp xc
Trong giao thông công cng, loi th B. Th tiếp xc vt lý
282.
thông minh nào được s dng ph biến: C. Th phi hp/lai ghép
D. Th tín dng
A. Th ghi n offline
Phương tiện thanh toán nào không được s B. Th tín dng
283.
dụng trong thanh toán điện t: C. Th thông minh
D. Tt c các phương án
A. Th tín dng
Phương tiện thanh toán điện t đưc dùng B. Th ghi n
284.
ph biến nht hin nay trên Internet: C. Th lưu trữ giá tr
D. Séc điện t
A. Vi thanh toán
Phương tiện thanh toán nào được s dng B. Th tín dng
285.
trong các giao dch giá tr nh: C. Séc điện t
D. Hóa đơn điện t
A. Lãi sut không k hn
Th ghi n là tài khon cung cp cho B. Mt khon n khi thanh toán
286.
khách hàng: C. Mt khoản vay để thanh toán
Hn chế khó khc phc nhất khi đẩy mnh
287.
cung cp dch v Internet banking ti Vit
Nam là:0
D. Lãi sut có k hn
A. Khó đảm bo các vấn đề an
toàn, bo mt
B. Thiếu vốn đầu công nghệ
C. Th trường tiềm năng nhỏ
288. Séc điện t đưc phát lp bi:
D. Hn chế v trình độ nhân
viên trong ngành ngân hàng A.
Ngân hàng của người mua
B. Người mua hàng
C. Người bán hàng
D. Ngân hàng của người bán
A. Th ghi n
Loi th nào mà khách hàng được B. Th tín dng
289.
ng lãi sut s dư trong tài khoản: C. Th lưu trữ giá tr
D. Th phi tiếp xc
Mt s các nhà qun lý cao cp s dng mt loi th để truy cp
vào h thng A. Th thông minh mt ca công ty họ. Đây la
loi th: B. Th tín dng
lOMoARcPSD|38372003
STT Ni dung câu hi Phương n
290.
=> Mt s nhà qun cao cp s dng C. Th mua sm mt loi th
để truy cp vào h thng D. Th ghi n mt ca công ty họ. Đây
loi th:
A. Séc điện t
Hình thc thanh toán nào thích ng vi B. Tin mt s hoá
291.
các giao dịch điện t giá tr ln: C. Vi thanh toán
D. Th tín dng
A. Th tiếp xc
Hình thc th nào được ng dng thanh B. Th phi tiếp xc
292.
toán cước phí giao thông công cng: C. Th lưu trữ giá tr
D. Th tr phí
A. Thanh toán cước phí giao thông
công cng
293.
Các ng dng ca th thông minh: B. Mua hàng hoá, dch v
C. Xác thực điện t
D. Tt c các đáp án
Th thanh toán nào sau đây cho phép A. Th tín dng khách hàng
chi tiêu trước, tr tin sau và B. Th tr phí
294.
s của th phi thanh toán toàn b hàng C. Th ghi n tháng, không được
cng dn t tháng này D. Th lưu trữ giá tr sang tháng khác:
A. Ngân hàng của người bán
Trong quy trình thanh toán Séc điện t ca
B. Cng thanh toán máy ch
Authorize.net, đối tượng o
thc hin
295.
chức năng chấp nhn hay t chi giao dch Authorize.net
C. Ngân hàng của người mua
thanh toán của Séc điện t: D. Ngân hàng ca Authorize.net
A. Th tín dng
Công c thanh toán nào ít được s dng B. Séc điện t
296.
trong thanh toán điện t B2C: C. Th thông minh
D. Không phải các phương án
A. Internet banking
Các dch v ngân hàng điện t: B. SMS banking
297.
=> Dch v ngân hàng điện t: C. Mobile banking
D. Tt c các phương án
Các tính năng của dch v Internet
298.
banking:
299. Loi th thông minh
s dng anten là:
A. Truy vn s dư tài khoản
lOMoARcPSD|38372003
STT Ni dung câu hi Phương n
B. Chuyn khon
C. Thanh toán tin vé máy bay
D. Tt c các phương án
A. Th tiếp xc
B. Th phi tiếp xc
C. Th phi hp/ lai ghép
Các loi pch th
phi tr khi s
300.
dng th
tín dng:
D. Th tr trước
A. Phí thường niên
B. Phí tr chm
C. Phí ng tin mt ti ATM
D. Tt c các phương án
A. Có th tr toàn b hoc mt
phn s dư phát sinh trong tháng
B. Được hưởng lãi sut trên s
Nhận định nào không phải là đặc điểm ca tài khon
301.
th tín dng: C. Hn mc tín dụng được xác
định da trên tài sn thế chp D.
Có th chi tiêu bng tt c các
loi tin Ch ra
các li ích ca th thông minh so A. An toàn hơn
vi th t : B. Được chp nhn rộng rãi hơn
302.
=> Ch ra li ích ca th thông minh so vi C. Thun tiện trong lưu trữ
th t : D. Qun lý tài khon d dàng hơn
A. N
hà cung cp dch v thanh
T chc tài chính cung cp th thanh toán toán
303.
cho các khách hàng cá nhân được gi là: B. Ngân hàng phát hành th
C. Ngân hàng thanh toán
D. Mt cách gi khác
Dch v cho phép khách hàng thc hin
thanh toán các hóa đơn tiền điện, điện A. Ngân hàng điện t
304.
thoi, Internet bng cách vào website ca B. Hóa đơn điện t nhng nhà cung
cp dch v trên nhập C. Vi thanh toán vào đó thông tin tài khoản để thanh
toán là D. Séc điện t dch v gì?
A. T
h thông minh
Loại nào không được xếp vào 1 trong 3
305.
loi th thanh toán ph biến hin nay : B. Th tín dngC. Th ghi n
D. Th mua hàng A.
Ví điện t
Ti Vit Nam, khi mua hàng trc tuyến, B. Chuyn khon
lOMoARcPSD|38372003
STT Ni dung câu hi Phương n
306.
hình thc thanh toán nào là ph biến nht : C. Gi tiền qua bưu điện
D. Th tín dng
A. N
hà cung cp dch v thanh
Để có th chp nhn thanh toán trc tuyến toán đin t
307.
trên website, người bán hàng thường đăng B. Ngân hàng của người bán tài
khon chp nhn thanh toán tại đâu? C. Ngân hàng của người mua
D. Một đáp án khác
A. T
h thông minh
B. T
h rt tin mt (ATM)308. Loi th
nào có tính bo mt cao nht: C.
Th mua hàng
D. Th lưu trữ giá tr
A. Th tín dng
Th thanh toán nào sau đây cho phép B. Th tr phí
309.
khách hàng chi tiêu trước, tr tin sau: C. Th ghi n
D. Th lưu trữ giá tr
Các yêu cu ca h thống thanh toán điện A. Tính độc lp
t: B. Tính thông dng
310.
=> Yêu cu ca h thống thanh toán điện C. Tính d s dng
t: D. Tt c các phương án
311.
Ai là đối tượng không tham gia trong các A. Nhà lp pháp
hoạt động thanh toán điện t: B. Khách hàng
C. Ngân hàng
D. Người bán hàng
Các công c đưc s dng trong thanh A. Thiết b giao dch t động
toán điện t: (ATM)
312.
=> Công c đưc s dng trong thanh toán B. Máy bán hàng t động (PoS)
C. Websiteđiện
t:
D. Tt c các
công c Trong quy trình thanh toán th trc tuyến, A. Ngân hàng
phát hành th thông tin th đưc truyn t nhà cung cp B. Tài
khon ca khách hàng
313.
dch v thanh toán tới đơn vị nào sau đây C. Ngân hàng của người bán để
xác thc: D. Trung gian thanh toán
A. K
hông hn chế v không gian
lOMoARcPSD|38372003
STT Ni dung câu hi Phương n
B. K
hông hn chế v thi gian
314.
Đâu là ưu thế ca thanh toán điện t: C. Hn chế lượng s dng tin mt
D. Tt c đáp án
A. N
hà cung cp dch v thanh
Trong quy trình mua hàng trc tuyến s toán
315.
dng th tín dụng, đơn vị nào quyn B. Ngân hàng của người bán cp phép
x lý giao dch: C. Trung tâm x lý d liu th
D. Ngân hàng của người mua
A. N
gân hàng phát hành th
Th gi mo trùng vi th đang lưu hành B. Ngân hàng thanh toán
316.
là rủi ro đối vi: C. Ch th
D. Tt c các đối tượng
Các yêu cu ca h thống thanh toán điện A. Tính tương tác và dịch chuyn
t: B. Tính an toàn và bo mt
317.
=> Yêu cu ca h thống thanh toán điện C. Tính n danh
t: D. Tt c các phương án
A. T
in s bnh tt
B. T
hông tin cá nhân của người s
Th thông minh có kh năng lưu tr thông hu th
318.
tin: C. Thông tin các loi th thanh
toán
D. Tt c các yếu t
A. T
h tín dng
Hình thc thanh toán vi những đơn hàng B. Th ghi n
319.
có giá tr thấp hơn 10USD là: C. Vi thanh toán
D. Tt c các phương án
A. M
ua hàng hóa và dch v
Khách hàng có th s dng th tín dng B. Rt tin mt
320.
để: C. Thanh toán hóa đơn
D. C 3 đáp án
A. N
i lập hóa đơn
B. N
cung cp dch v tài chính
lOMoARcPSD|38372003
STT Ni dung câu hi Phương n
Thanh toán bằng hóa đơn điện t
có s
321.
tham gia ca: của người lập hóa đơn
C. Ngân hàng của người mua
D. C 3 đối tượng
A. T
ên ch tài khon
B. L
oi tài khon ngân hàng322. Các
thông tin cung cấp trên séc điện
t: C. S tin thanh toán
Th nào sau đây cho phép khách hàng sửa
323.
đi hoc xoá b các thông tin lưu trữ trên
D. Tt c các đáp án
A. Th thông minh
B. Th ghi n
lOMoARcPSD|38372003
STT
Ni dung câu hi
Phương n
A. V
isa
B. A
merican Express324. Các t chc th quc tế là:
C. EuroPay
D. Tt c Quá
trình kiểm tra để xác định xem thông A. Thanh toán tin v
th có chính xác không và s dư tiền B. Xác thc
325.
trên th đủ để thanh toán cho giao dch hay C. Phê duyệt không được gi là:
D. Mua hàng
A. P
hí thay đi hn mc tín dng
B. P
hí chm thanh toánCh ra loi phí mà ch
th tín dng không
326.
phi tr : C. Phí thưng niên
D. Phí báo mt th ti ngân hàng
phát hành th.
A. T
hanh toán
Quá trình chuyn tin t tài khon ca
327.
người mua sang tài khon của người bán B. Xác thực được gi là: C. Phê
duyt
D. Mua hàng
T chc nào cung cp dch v kết ni A. Nhà cung cp dch v thanh người bán,
người mua và các ngân hàng toán
328.
liên quan để thc hin các giao dch thanh B. Ngân hàng phát hành
C. Ngân hàng thanh toán
toán điện t : D. Mt cách gi khác
A. N
gân hàng phát hành th
Chargeback (khách hàng đòi lại tin) là ri B. Ngân hàng thanh toán th
329.
ro trong thanh toán th của đối tượng : C. sở chp nhn thanh toán th
D. Ch th
A. T
h tín dng
Bo Kim là mt cng thanh toán trc B. Th ATM
th:
C. Th tín dng
D. Th lưu trữ giá
tr
lOMoARcPSD|38372003
STT
Ni dung câu hi
Phương n
330.
tuyến. Dch v mà Bo Kim cung cp là: C. Ví điện t
D. Séc điện t
A. S
martlink
B. V
NBC
331.
Liên minh th ln nht Vit Nam là: C. Banknetvn
D. Mt liên minh th khác
A. C
hun EMV
Chun th chip đang được s dng ph B. Chun MVE
332.
biến trên thế gii: C. Chun VME
D. Tt c các phương án đều sai
A. Không phi tr bt k
mt khon lãi sut nào
B. Chi tiêu trước tr tin sau
Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc C. Hn mc tín dụng được xác
333.
đim ca th tín dng: định da trên tài khon hoc tài sn
334.
Đặc điểm nào là đặc điểm ca th ghi n:
thế chp
D.Th tín dng có th chi tiêu bng
tt c các loi tin => Chi tiêu bng
tt c các loi tin
A. S dụng để rt tin mt B.
Không được hưởng lãi sut s
dư trong tài khoản C. Chi tiêu
trước, tr tin sau
D. Tài khoản độc lp vi vic chi
335. Thư tín dụng trong thanh toán
toàn cu:
tiêu => Tài khon, tài sn thế chp
độc lp vi vic chi tiêu
A. Được s dng ph biến trong
thanh toán điện t B. Thanh
toán ch yếu trong loi hình
thương mại điện t B2B
C. Thanh toán ch yếu trong loi
hình thương mại điện t B2C
D. Đại diện cho người mua
A. Tính co giãn
Yêu cu ca mt h thống thanh toán điện B. Tính sn sàng
336. t: C. Tính toàn vn
D. Tính chng t chi
lOMoARcPSD|38372003
STT
Ni dung câu hi
Phương n
A. Không được hưởng lãi sut
s dư trên tài khoản
B. Chi tiêu trước, tr tin sau
Th tín dng ging vi th ghi n đặc C. Cho phép chi tiêu bng tt c
337. điểm nào sau đây:
các loi tin
D. Tài khon, tài sn thế chấp độc
lp vi chi tiêu
A. Chi tiêu trên tài khon ca
khách hàng ti ngân hàng phát
hành th
B. Chi tiêu trên tài khon ca
Nhận định nào sau đây là chính xác với th người bán ti ngân hàng phát hành
338. ghi n: th
C. Vay mt khon tin t
ngânhàng của người bán
D. Vay mt khon tin t
ngânhàng phát hành th
A. Không b hn chế v không
gian
B. Không b hn chế v thi
gianNhận định nào sau đây KHÔNG
phải là ưu
339. đim của thanh toán đin t: C. An toàn tuyệt đối cho các thông
tin thanh toán
D. Thanh toán din ra nhanh chóng
A. Th tín dng
Mt trong những phương thức thanh toán B. Th lưu trữ giá tr => Hóa đơn
340. đin t ph biến nhất trong thương mại đin t
đin t B2C hin nay: C. Hi phiếu điện t
D. Séc điện t
A. Th lưu trữ giá tr
Mt trong những phương thức thanh toán
341. đin t ph biến nhất trong thương mi B. Hi phiếu điện tửC. Séc đin t đin
t B2C hin nay: D. Ví điện t
A. Tin mt
Phương tiện nào sau đây thuộc các h B. Th thông minh
342. thống thanh toán điện t: C. Chuyn khon truyn thng
D. Séc giy
Phương tiện nào sau đây thuc các h
343.
thống thanh toán điện t:
lOMoARcPSD|38372003
STT
Ni dung câu hi
Phương n
Kim tra qtrình truy cp tài nguyên
344.
thc hin công vic:
A. Tin mt
B. Chuyn khon truyn thng
C. Séc giy
D. Vi thanh toán
A. Kim soát
B. Xác thc
Ch điện t đưc to
lập dưới hình
345.
thc:
C. Cp phép
D. Chng t chi
A. T, s
B. Ký hiu, hình nh
C. Âm thanh
D. C 3 đáp án
A. Ki
m soát truy cp và xác thc
B. K
thut mã hóa thông tin346. Mt khu là bin pháp k thut
đảm bo: C. Chng thực điện t
D. S dng lp cm an toàn
(SSL)
A.
hoá khoá công khai
B. Mã
hoá bng hàm HASH (hàm K thut mã hoá nào có s
tham gia ca
347.
bên tin cy th ba: băm)C. Mã hoá khoá bí mật
D. Không k thut nào
A. Toàn vn thông tin
Đảm bảo cho các thông tin trao đi hai
348.
chiu không b biến đi trong quá trình B. Xác thc thông tinC. Kim soát thông
tin truyn là thc hin công vic:
D. Chng ph định thông tin
A. Xác thc các bên tham gia
giao dch
B. Kim soát vic truy cp vào
các h thng thông tin
349.
Chng thực điện t là bin pháp nhm: C. Xác định hàng hóa ca các bên
tham gia
D. Tính chính xác ca ni dung
thông tin A. Bức tường la
B. hoá hàm HASH (hàm băm) Kỹ
thuật được s dụng để bo v h thng
lOMoARcPSD|38372003
STT
Ni dung câu hi
Phương n
350.
mng ni b ca doanh nghip: C. Chương trình theo dõi phát hiện xâm
nhp
D. Lp cm an toàn (SSL)
A. Ni dung thông tin không b
thay đi khi lưu và truyền phát
trên
mng
B. Thông tin trao đi phải đảm bo
351.
Tính toàn vẹn thông tin được hiu là: tính chính xác
C. Thông tin được cung cp kpthi
D. Các h thng thông tin không b
tin tc tấn công Đoạn
độc hi nào kh năng chụp A. Worm (Sâu máy tính) nh màn
hình, đánh cắp các thông tin v B. Adware
352.
phương tiện thanh toán mt cách nhanh C. Virus
chóng: D. Spyware
Hai doanh nghiệp A và B đối tác kinh A.hoá khoá công khai doanh chính
của nhau, thường xuyên trao B. Mã hoá bng hàm HASH (hàm
353.
đi nhiu d liu kinh doanh giá tr cao băm) qua Internet, h nên dùng
phương pháp mã C. Mã hoá đơn khoá
hoá: D. Không cn thiết mã hoá d liu
Tn công t chi phc v phân tán
354.
(DDOS) hình thc tn công nào trong
các hình thc sau:
A. Gi yêu cu t nhiu máy tính ti h
thng mc tiêu B. Gi hàng lot yêu cu t
mt
lOMoARcPSD|38372003
STT Ni dung câu hi Phương n
Mt h thng thương mại điện t luôn có
355. th truy cập các thông tin đáp ng yêu cu
nào sau đây:
máy tính ti h thng mc tiêu C. Li
dng nhng l hng bo mật để tn công vào
h thống D. Ăn cắp thông tin t h thống cơ sở
d liu ca các t chc A. Tính sn
sàng ca thông tin
B. Tính chng ph định
C. Tính bí mt ca thông tin
D. Tính toàn vn ca thông tin
Mt tin tc s dng phn mm máy tính A. Tấn công thay đi giao din chuyên
dụng để truy cp h thng máy ch B. Tn công phi k thut
356. ca doanh nghip nhm mục đích kiểm C. Tn công t chi dch v (DOS) soát
máy ch đó, đây là hình thức tn D. Tn công t chi dch v phân
công: tán (DDOS)
A. M
ã hoá đơn khoá
Mt tp d liệu được mã hoá và gii mã s
357. dng cùng một khóa. Đây là kỹ thut mã B. hoá hàm bămC. hoá
khoá công khai hoá:
D. Không thuc loi nào
A. P
hi k thut Mt k xu gi danh cán
b lãnh đo công B. K thut ty yêu
cu mt nhân viên cung cp mt
358. khu truy cp mng ni b công ty. K này C. T chi dch v
D. Tn công t chi dch v phân
đã sử dng hình thc tn công: tán
A. Đ
m bo tính bí mt ca thông tin
B. X
ác thc các bên tham gia giao
Mục đích của vic s dng các k thut dịch trong thương mại điện t
359. mã hoá trong thương mại điện t là: C. Đm bo tính sn sàng ca thông tin
D. Kim tra quá trình giao dch ca
các bên
A. C
hứng thư điện t (Chng ch
s)
Để đảm bo s tin cậy đối với các đối tác
360. kinh doanh trên mạng, người ta s dng: B. Mã hóa đơn khóa
C. Mã hoá hàm Hash
D. Bức tường la
A. M
ã hóa hàm Hash
Loại mã hóa nào được s dụng để phát
lOMoARcPSD|38372003
STT Ni dung câu hi Phương n
361. hin s thay đi ca thông tin khi truyền B. Mã hóa đơn khóaC. Mã hóa khóa
công khai phát trên mng internet: D. Tt c các phương án
K lừa đảo s dụng địa ch thư điện t gi A. Tn công k thut
mo yêu cầu người s dng cung cp B. Tn công phi k thut
362. thông tin v th tín dụng. Đây là hình thức C. Lừa đảo th tín dng tn
công: D. Xem lén thư điện t
A. C
ác đoạn nguy himHình thc
đe dọa nào có kh năng tự nhân
363. bn và lây lan không cn s kích hot B.C. Con ngựa thành -roa Sâu máy
tính của người s dng:
D. Tn công t chi phc v DOS
Trong k thut mã hóa khóa công khai s
364.
dng:
A. Mt khóa riêng của người gửi để
hóa mt khóa chung ca
người gửi đ gii B. Mt khóa
riêng của người gửi để hóa
mt khóa chung của người nhận để
gii mã
365. Ch ký điện tkh năng:
C. Mt khóa riêng của người nhn
để hóa mt khóa chung ca
người gửi đ gii D. Mt khóa
chung của người nhận để hóa
mt khóa riêng của người nhn
để gii mã A. Xác nhận người
thông điệp d liu
B. Xác nhận người gửi thông điệp
d liu
C. Xác nhận người nhận thông điệp
d liu
D. Tt c các phương án
A. Cp phép
Các công vic cn phi thc hiện để đảm B. Xác thc
366. bo an toàn cho mt h thống thương mại C. Kim tra, giám sát
đin t: D. Tt c các phương án
A. Khóa bí mt của người gi
Trong quy trình xác thc ch ký số, người B. Khóa bí mt của người nhn
367. nhn s s dụng khoá nào sau đây: C. Khóa công khai của người nhn
lOMoARcPSD|38372003
STT Ni dung câu hi Phương n
D. Khóa công khai của người gi
A. Máy ch ca doanh nghip
B. Máy tính ca khách hàng
368. Mc tiêu tn công ca tin tc là: C. Đường truyền trao đi thông tin gia
khách hàng và doanh nghip
D. Tt c đáp án
A. Khoá chung
B. Khoá riêng
369. Loi khoá nào có kh năng mã hoá : C. Khoá chung và khoá riêng
D. Không có đáp án đng
A. Khoá công khai của người gi
Để gii mã phong bì số, người nhn phi B. Khoá bí mt của người gi
370. s dng: C. Khoá công khai của người nhn
D. Khoá bí mt của người nhn
A. Mã hoá khoá bí mt
K thut mã hoá s dng mt khoá riêng B. hoá khoá công khai
371.
cho c quá trình mã hoá và gii mã gi là: C. Mã hoá bất đối xng
D. Mã hoá hàm băm
A. Mã hoá khoá bí mt
K thut mã hoá s dng mt khoá chung B. Mã hoá khoá công khai
372. để mã hoá và một khoá riêng để giải mã C. Mã hoá đơn khoá gọi là: D.
Mã hoá hàm băm
A. Kim soát
Yêu cầu người dùng cung cp mt d liu B. Xác thc
373. (password, vân tay, giọng nói…) là thực C. Cp phép
hin công vic: D. Chng ph định
A. Mã hóa thông tin
Để đảm bo tính bí mt ca thông tin B. Chng thực điện t
374.
người
ta s dng k thut: C. Ch kí điện t
Chng ta s dng k thuật nào sau đây để
375.
đảm bảo các thông tin được gi bí mt :
D. Bức tường la
A. S dng mt khu
B. Ch ký điện t
lOMoARcPSD|38372003
STT
Ni dung câu
hi Phương n
C. Chng thực điện
t
D. Mã hóa thông tin
Mt tin tc s dng phn mềm đặc biệt để
truy cp vào máy ch ca website và
376.
chiếm quyn kim soát ca máy ch. Tin tc
s dng hình thc tn công:
A. Tấn công thay đi giao din
(Deface)
B. Virus
C. Tn công t chi dch v (DOS)
lOMoARcPSD|38372003
STT Ni dung câu hi Phương n
tán (DDOS)
A. Tn công t chi dch v (DOS)
B. Tn công t chi dch v phân
Hình thc tn công nào tin tc chiếm tán (DDOS)
377.
quyn kim soát ca máy ch: C. Tấn công thay đi giao din
(Deface)
D. Tn công khác
A. Worm
(sâu máy tính)
Một đoạn mã có kh năng tồn tại độc lp, B. Virus (Vi rt máy tính)
378.
t sao chép chính bn thân và t lan truyn C. Trojan horse (con nga thành qua h thng mạng. Đây
loại đoạn mã: Tơ-roa)
D. Spyware (phn mềm gián điệp)
A. Virus
(Vi rt máy tính)
B. Trojan
horse (con ngựa thành Đoạn mã nào có kh năng đc lp
hoàn
379.
toàn và t lan truyn qua h thng mng : -roa)C. Worm (sâu máy tính)
D. Spyware (phn mềm gián điệp)
A. Worm
(sâu máy tính)
B. Virus
(Vi rt máy tính) Đoạn mã độc Melissa là ví d đin hình
380.
ca: C. Trojan horse (con nga thành
-roa)
D. Spyware (phn mềm gián điệp)
A. Lây
nhim qua các thiết b lưu
Virus thường lây nhim theo các cách thc tr t động
381.
nào: B. Lây nhim qua email
C. Lây nhim qua internet
D. Tt c đáp án
A. Trojan
horse (con nga thành
Đoạn mã độc W32 và các biến th là ví d -roa)
382.
đin hình ca: B. Worm (sâu máy tính)
C. Virus (Vi rt máy tính)
D. Spyware (phn mềm gián điệp)
A. Worm
(sâu máy tính)
B. Virus
(Vi rt máy tính)Đoạn mã độc Morris là ví d đin hình
383.
ca: C. Trojan horse (con nga thành
-roa)
D. Spyware (phn mềm gián điệp)
A. Worm
(sâu máy tính)
Đoạn mã độc nào có kh năng chụp nh B. Virus (Vi rt máy tính)
384.
màn hình và điều khin các t hp phím C. Spyware (phn mềm gián điệp) bm: D. Trojan horse (con
lOMoARcPSD|38372003
STT Ni dung câu hi Phương n
D. Tn công t chi dch v phân
Th (Token) bin pháp k thuật đảm
385. bo:
386. u cầu đối với an toàn TMĐT xuất phát
-roa)
A. Kim soát truy cp và xác thc
B. K thut mã hóa thông tin
C. Chng thực điện t
D. S dng lp cm an toàn
(SSL) và giao dịch điện t an toàn
(SET)
A. Người dùng
lOMoARcPSD|38372003
STT Ni dung câu hi Phương n
t phía: B. Doanh nghip
C. Người dùng và doanh nghip
D. Tt c các đáp án
=>
A. Người dùng (1)
B. Doanh nghip (2)
C. Không có đáp án đng
D. (1) và (2) A. S cp phép
Xác định quyn truy cp vào tài nguyên B. Tính xác thc
387.
ca website là vấn đề liên quan ti: C. Chng ph định
D. Tính ích li
A. Chng ph định
B. Tính xác thc
388.
K thuật mã hóa thông tin đảm bảo được: C. Tính bí mt ca thông tin
D. C 3 đáp án
A. Các chương trình tìm diệt
virus
Để ngăn chặn s tn công bằng các đoạn B. Các chương trình chống phn
389.
mã nguy him có th dùng bin pháp: mềm gián điệp spyware
C. H thng phát hin xâm nhp
D. Tt c các bin pháp
A. Tính sn sàng ca thông tin
Công vic cn thc hiện để đảm bo an B. Kim soát
390.
toàn trong thương mại điện t: C. Chng ph định
D. Tính toàn vn ca thông tin
A. Khô
ng bao gi b tn công
B. Đó
h thống được bo vệtrước nhng tn công t bên
trong Nhận định nào không chính xác khi nói bên
ngoài
391.
ti mt h thống thương mại đin t an C. Có kh năng chống li nhng tai toàn:
ho, li và s tác động không mong đợi
D. kh năng hạn chế tối đa
cáctác động không mong đợi
A. Xác thc
Xác định ai là người tham gia quá trình
392. giao dịch trao đi thông tin trên website là B. Kim soát thc hin: C.
Cp phép
D. Chng ph định
A. Mã hóa đơn khóa
Các thut ng tương đương với mã hóa B. Mã hóa đối xng
393. mt khóa: C. Mã hóa khóa riêng
lOMoARcPSD|38372003
STT Ni dung câu hi Phương n
D. C 3 tên gi
A. Mã hóa khóa công cng
Các thut ng tương đương với mã hóa B. Mã hóa khóa chung
394.
khóa công khai: C. Mã hóa bất đối xng
D. C 3 tên gi
A. Worm (sâu máy tính)
Một đoạn mã có kh năng tự sao chép B. Virus (Vi rt máy tính)
395. chính bn thân và luôn cn mt tp tin mi C. Spyware (phn mm gián điệp) để
đính kèm. Đây là loại đoạn mã: D. Trojan horse (con ngựa thành Tơ-roa)
Mt h thống thương mại điện t an toàn A. Xác thc
396. cần đảm bo mt trong nhng yếu t:B. Kim soát
B, trùng 366 C. Cp phép
D. Chng ph định
A. Chng ph định
Công vic cn thc hiện để đảm bo an B. Xác thc
397. toàn trong thương mại điện t: C. Tính bí mt ca thông tin
D. Tính toàn vn của thông tin Để
đảm bo tính toàn vn của thông điệp A. Mã hoá bng hàm HASH (hàm
trong quá trình truyn phát trên các mng băm)
398. truyền thông, người ta thường s dng k B. Mã hoá khoá công cng
C. Mã hoá khóa riêng
thut: D. Chng thực điện t
A. Trojan horse (con nga thành
Đon mã có kh năng tự sao chép chính -roa)
399. bản thân nhưng không thể tn tại độc lp B. Worm (sâu máy tính)
hoàn toàn: C. Virus (Vi rt máy tính)
D. Spyware (phn mềm gián điệp)
A. Kim soát
Mt h thống thương mại điện t an toàn B. Xác thc
400. cần đảm bo mt trong nhng yếu t:C. Cp phép
D. Tính toàn vn ca thông tin
A. Thu thp các thông tin v quá
trình truy cp vào tài nguyên h
thng, quá trình giao dch, trao
đi thông tin của người s
dng
Kiểm soát trong thương mại điện t B. Xác định tính chính xác ca ni
401. vic: dung thông tin
C. Mt h thống thương mại
đint hoạt động đng chức năng
ca nó
D. Xác định quyền được truy
cpvào h thng
lOMoARcPSD|38372003
STT Ni dung câu hi Phương n
A. Tính mt ca thông tinCông
vic cn thc hiện để đảm bo
an
402. toàn trong thương mại điện t: B. Tính toàn vn ca thông tin
B, trùng 397 C. Xác thc
D. Chng ph định
A. Một khóa để mã hóa và gii mã
B. Mt cặp khóa để hóa
gii
403. K thut mã hóa khóa riêng s dng: C. Khóa công khai khóa mật để
hóa và gii mã
D. Hai cặp khóa để mã hóa và gii
A. Tính bí mt ca thông tin
Công vic cn thc hiện để đảm bo an B. Tính sn sàng ca thông tin
404.
toàn trong thương mại điện t: C. Chng ph định
D. Kim soát
A. Kim soát
Mt h thống thương mại điện t an toàn B. Xác thc
405.
cần đảm bo mt trong nhng yếu t: C. Cp phép
Mt h thống thương mại điện t an
toàn
406.
cần đảm bo nhng yêu cu:
D. Tính mt ca thông tin A.
Tính bí mt ca thông tin
B. Tính toàn vn ca thông tin
C. Tính sn sàng ca thông tin
D. Tt c phương án
407. K thuật mã hóa đối xng s dng:
A. Một khóa để mã hóa và gii mã
B. Mt cặp khóa để mã hóa và gii
C. Khóa
công
khai
khóa
mt
để
hóa
gii
lOMoARcPSD|38372003
STT Ni dung câu hi Phương n
D. Hai cặp khóa để hóa và gii
A. Spy
ware (phn mềm gián điệp)
B. Troj
an horse (con ngựa thành Đâu mt biến th ca phn
mm qung
408.
cáo ngy trang (Adware) : -
roa)C. Worm (sâu máy tính)
D. Virus (Vi rt máy tính)
A. Các bên tham gia ph nhn các
giao dịch đã thực hin
B. Doanh nghip t chi không
Ph định trong thương mại điện t là vic: cung cp hàng hoá cho khách hàng
409.
C. Khách hàng t chi thanh toán
trc tuyến
D. Doanh nghip cung cp hàng
hoá không đng vi yêu cu
khách hàng
A. Thông tin trao đi phi
đảm botính chính xác
B. Thông tin được cung cp
kpthi
410.
Tính toàn vẹn thông tin được hiu
là: C. Các h thng thông tin không
b tin tc tn công
D. Ni dung thông tin không b
thay đi khi lưu truyền phát
trên mng
A. Đảm bo tính mt ca thông
tin
B. Xác thc các bên tham gia giao
Mục đích của vic s dng các k thut dịch trong thương mại điện t
411.
hoá trong thương mại điện t
là: C. Đảm bo tính sn sàng
ca thông tin
D. Kim tra qtrình giao dch ca
các bên
A.Ngăn chặn các truy cp trái phép
B. K
im tra tính toàn vn ca 412. Các ng dng ca
lOMoARcPSD|38372003
STT Ni dung câu hi Phương n
hàm Hash (hàm băm): thông điệp ban
đầu
C. T
o ch ký s
D. T
t c các đáp án
A. Khoá công khai của người gi
Phong bì s là sn phm ca quá trình mã
413. hđồng thời thông điệp ban đầu ch
B. Khoá bí mt của người gi
s bng
cách s dng: C. Khoá công khai của người nhn
D. Khoá bí mt của người nhn
A. Mt khu
H thng kim soát truy cp và xác thc B. Token
414.
ph biến: C. H thng sinh trc hc
D. Tt c các đáp án
Khía cnh nào sau đây là hạn chế ca k
415.
thuật mã hoá đối xng:
A. Khối lượng tính toán
B. Tốc độ mã hoá
C. Tốc độ gii mã
lOMoARcPSD|3837200
3
STT Ni dung câu hi Phương n
416. Malware là thut ng ch:
D. Tính chng ph định
A. Virus
B. Worm
C. Trojan horse
D. Tt c các đáp ấn
A. Khối lượng tính toán
Khía cạnh nào sau đây là ưu điểm ca k B. Tốc độ mã hoá
417.
thut mã hoá khoá công khai: C. Tc độ gii mã
D. Tính chng ph định
A. MD5
Thuật toán hàm băm đang được s dng B. SHA-1
418.
nhiu nht là: C. MD5 và SHA-1
D. MD4
A. Hai thông điệp khác nhau có bn
tóm tắt thông điệp trùng nhau B.
Hai thông điệp khác nhau bn
tóm tắt thông điệp khác nhau
419.
Va chạm hash (hash collision) nghĩa là: C. Hai thông đip khác nhau bn
tóm tắt thông điệp với kích thước bng nhau
D. Hai thông điệp khác nhau cóbn
tóm tắt thông điệp gn ging
nhau
A. Khai báo C/O điện t
Ti Vit Nam, ch ký s đưc s dng B. Khai báo hải quan điện t
420.
ph biến nht trong hoạt động nào? C. Khai báo thuế qua mng D. Đăng
ký kinh doanh
A. VDC
Nhà cung cp dch v chng thc ch
421. s công cng nào không phi nhà cung cp B. GlobalSign
ca Vit Nam: C. Nacencomm
D. Viettel
A. Chứng thư số dành cho cá nhân,
t chc
422. Các loi chứng thư số do VDC cung cp: B. Chứng thư số dành cho
websiteC. Chứng thư số dành cho phn
mm
D. Tt c các đáp án
A. VeriSign
Thương hiệu dẫn đầu v dch v chng B. GlobalSign
423.
thc ch ký s trên toàn thế gii là: C. Comodo
lOMoARcPSD|38372003
STT Ni dung câu hi Phương n
D. Trustwave
A. Tn công phi k thut
B. Tn công DOS
424. Scam là mt dng ca: C. Tn công Deface
D. Một phương án khác
A. Yêu cu cung cp mã PIN ca
th ATM
425. Các du hiu ca vic lừa đảo qua mail: B. Yêu cu download mt file d
liu
426. VNPT-CA là dch v … của VDC:
C. Yêu cu upload mt file d
liu
D. Tt c các du hiu A. Chng
thc ch ký s công cng B.
Chng thc ch ký s chuyên
Nhận định nào KHÔNG phi
đặc điểm ca
427.
ch
đin t:
dùng
C. Đăng ký sử dng Internet
D. Đăng ký mua tên miền
A. Duy nht: ch duy nht
người gi kh năng điện t
vào văn bản
B. Ràng buc trách nhim:
ngườiký trách nhim vi ni
dung trong văn bản C. Đồng ý: th
hin s tán thành và
cam kết thc hiện các nghĩa v
trong chng t
D. Bng chng pháp lý: xác minh
người lp chng t
A. Ngăn chặn được toàn b các
cuc tn công vào h thng B. Kim soát tt c giao thông đi Nhận định nào
KHÔNG phải đặc điểm ca vào và đi ra từ mng ni b
428.
bức tường la: C. Ch các lung thông tin hp l
mới được truyn gi
D. Ngăn chặn các truy nhp trái
phép vào mng ni b A. Bo
mt nội dung văn bản B. Xác định
tính duy nht của văn bản
429.
Ch ký điện t không th: C. Xác định trách nhim của người
kí văn bản
lOMoARcPSD|38372003
STT Ni dung câu hi Phương n
D. Xác thực người ký văn bản
A. B nhân viên ca doanh nghip
S tn công t bên trong doanh nghip có tn công
430.
B. B virus tấn công nghĩa là:
C. B worm tn công
D. B trojan horse tn công
A. Tính chng ph định
K thuật mã hóa khoá công khai đảm bo
B. S cp phép
431.
yêu cu an toàn nào trong thương mại điện C. Tính sn sàng t:
D. S kim tra, giám sát
A. H
àm băm có tính duy nhất
B. H
àm băm có tính một chiu
C. H
àm băm được ng dng trong
Nhận định nào không phi ca
thut toán
432.
hàm băm (hàm Hash): quá trình to ch ký điện t
D. Thông điệp tóm tắt được to ra
t một hàm băm nhất định có độ
dài khác nhau
A. Mt ng dng ca mã hóa khóa
công khai
B. To lập dưới dng t, ch, s,
433. Nhận định nào không phi
ca ch ký s: k hiu, âm
thanh
Mt h thống thương mại điện t an
toàn
434.
s đảm bảo được:
C. Xác nhận người gửi thông điệp
d liu
D. ng dng hàm Hash
A. Tính linh hot
B. Tính toàn vn
C. Tính d s dng
lOMoARcPSD|38372003
STT Ni dung câu hi Phương n
Nhận định nào sau đâychính xác với mã
435.
hoá khóa công khai:
D. T
í
n
h
n
d
a
n
h
A. Đảm bo tính chng ph định
B. Đảm bảo tính độc lp
C. Đảm bo tính n danh
D. Đảm bo tính linh hot
A. Tính chng ph định
Các vấn đề cơ bản v an toàn trong thương B. Tính tương tác và dch chuyn
436.
mại điện t: C. Tính n danh
D. Tính thông dng
A. Mt khu
Các h thng sinh trc học được s dng B. Sơ đồ võng th
437.
để xác thực trong thương mại điện t: C. Token ch động
D. Token b động
A. Khóa công khai của người gi
B. Khóa cá nhân của người nhn
Để to lp và xác thc ch ký số, người ta C. Khóa cá nhân của người gi và
438.
s dng: khoá công khai của người gi
D. Khóa cá nhân của người nhn và
khoá công khai của người nhn
A. biểu tượng ca Visa,
MasterCard
B. Ch https biểu tượng
khóa
Du hiệu để nhn din một website thương C. Có biểu tượng nhà cung cp
439.
mại điện t có s dng giao thc SSL là: dch v chng thực điện t trên
website
D. biểu tượng hình máy tính
đãkết ni
A. An toàn là chui liên kết và
cách thống lưu trữ, truyn ti
thông tin d b tn công nht
lOMoARcPSD|38372003
STT Ni dung câu hi Phương n
B. Tương quan t l thun
giữa chiphí đầu mức độ an
toàn h
Nhận định sai v an toàn trong thương mại thống thương mại điện t ca
440.
đin t: doanh nghip
C. Bo v h thống lưu trữ thông
tin trong ni b ca doanh nghip
D. Thiết lp các chính sách th
tc v đảm bo an toàn trong h
thng ca doanh nghip
A. Đảm bo tính n danh
B. Đánh giá rủi ro
Yếu t nào không nằm trong các bưc C. Phát trin thc thi các bin
441.
qun tr ri ro an toàn thông tin: pháp đảm bo an toàn
D. Xác định tài sn thông tin
cnbo v
A. Đánh giá rủi ro
B. Đảm bảo tính độc lp
Qun tr ri ro an toàn thông tin không bao C. Phát trin và thc thi các bin
442.
gm yếu t nào sau đây : pháp đảm bo an toàn
Yếu t nào KHÔNG tham gia to lp ch
443.
ký điện t:
D. Xác định tài sn thông tin cn
bo v A. Khóa công cng ca
người gi
B. Bản tóm lược của thông điệp
C. Thông điệp gc
lOMoARcPSD|38372003
STT Ni dung câu hi Phương n
Quy trình to lp ch điện t KHÔNG
444.
bao gm:
D. Khóa cá nhân
A. Bản tóm lược ca thông
đip
B. Thông điệp gc
C. Khóa cá nhân
D. Khóa công khai của người gi
A. hoá bng hàm HASH (hàm
K thuật nào sau đâythể đảm bảo tính băm) mt thông tin khi truyn phát
trên môi B. Mã hoá khoá riêng
445.
trường Internet, tránh được s tn công t C. Chng thực điện t
bên ngoài doanh nghip: D. Mã hóa khóa công khai
Để đảm bo tính bí mt thông tin khi A. Mã hóa khóa công khai truyn phát trên
môi trường Internet, tránh B. Mã hoá bng hàm HASH (hàm
446.
đưc s tn công t bên ngoài, doanh băm) nghip cn dùng k thut: C. Mã
hoá khoá riêng
B, trùng 445 D. Chng thực điện t
A. T
h tc hóa phc tp B. Người
gi và nhn cùng biết
khoá này
Đặc điểm nào KHÔNG phi ca mã hóa
447.
khoá bí mt: C. Khoá để mã hoá và giải mã đối xng nhau
D. Doanh nghip s phi to ra
khoá bí mt cho tng khách hàng
A. Người gi và nhn cùng biết
khoá này
B. Khoá để hoá giải đối
Mã hóa khóa cá nhân KHÔNG bao gm
448.
đặc điểm nào sau đây : xng nhauC. Doanh nghip s phi to ra
khoá mt cho tng khách hàng
D. Khối lượng tính toán ln
A. K
h năng tài chính của t chc
B. T
ên đầy đủ, tên viết tt, tên giao
V cơ bản, chứng thư điện t đưc cp cho dch
449.
mt t chc không bao gm: C. Địa ch liên lc
D. Thi hn hiu lc, s ca
chng thc
lOMoARcPSD|38372003
STT Ni dung câu hi Phương n
A. V
irus (virus máy tính)
B. W
orm (sâu máy tính)Đoạn nào
sau đây không có khả năng
450.
t nhân bn: C. Adware (phn mm qung cáo ngy trang)
D. Trojan (con ngựa thành Tơ-roa)
A. K
hoá riêng của người gi
Trong quy trình gửi thông điệp s dng
B. T
hông điệp nhận được
ch ký số, sau khi người nhn nhận được C. Bản tóm lược của thông điệp
451.
phong bì s, yếu t nào KHÔNG nm D. Kết qu so sánh hai bn tóm trong các
c còn li của quy trình này: lược
A. T
hông điệp nhận được
Trong quy trình gửi thông điệp s dng
B. K
hóa chung của người nhn ch
số, sau khi người nhn nhận được
452.
phong bì s, yếu t nào KHÔNG nm C. Bản tóm lược của thông điệp
D. Kết qu so sánh hai bn tóm
trong các bước còn li ca quy trình này:
lược
Mt tp d liệu được mã hoá và gii mã s
453.
dng mt khóa cá nhân và mt khóa công khai:
A. Mã hoá khoá công khai
B. Mã hoá khoá riêng
C. Mã hoá hàm băm
D. Mã hóa khóa cá nhânGi mt khối lượng ln thông
điệp đến máy ch ca một website làm cho site đó
454.
b gián đoạn hoạt động. Loi hình tn công nào
tin tc đã sử dng:
A. Tn công t chi dch v
(DOS)
B. Tấn công thay đi giao
din
(Deface)
C. Sâu máy tính (Worms)
D. Con ngựa thành -roa
(Trojan
horse)
Loi hình tn công tin tc gi mt khi A. Tn công t chi dch v phân lượng
lớn thông điệp đến máy ch ca tán
455.
website làm site đó bị gián đoạn hot B. Tấn công thay đi giao din
lOMoARcPSD|38372003
STT Ni dung câu hi Phương n
C. Sâu máy tính
động : D. Virus máy tính
A. Cp chứng thư điện t
B. Đảm bo tính n danh
C. Trc tiếp tham gia vào hot
456.
Cơ quan chứng thực điện t có chức năng: động giao dch
D. Đảm bo tính toàn vn ca thông
tin
A. Xác thc các bên tham gia giao
dịch điện t
B. Đảm bo tính n danhMt
trong nhng chức năng của
chng
457.
thực điện t : C. Trc tiếp tham gia vào hot
động giao dch
D. Đảm bo tính toàn vn ca thông
tin
A. Người s dng không hiu
đưc ni dung thông tin do bt
đồng v ngôn ng
B. Truy cp trái phép vào mt h
Vấn đề nào dưới đây không liên quan đến thống thương mại điện t
458.
an toàn thương mại điện t: C. Tn công vào h thống cơ sở d
liu ca mt doanh nghip
D. Ni dung thông tin b thay đi
trong quá trình truyn phát trên
mng
A. Khóa công khai của người nhn
để hóa khóa riêng ca
người nhận để gii mã
B. Khóa công khai của người gửiđể
hóa khóa riêng ca người
gửi để gii mã
459.
K thut mã hóa khóa chung là: C. Khóa công khai của người gi
Nhận định nào sau đây chính xác khi
460.
nói ti k thut mã hóa khóa công cng:
để hóa Khóa công khai ca
người nhận để gii D. Khóa
riêng của người gửi để hóa
khóa riêng của người nhận để gii
lOMoARcPSD|38372003
STT Ni dung câu hi Phương n
A. Khóa công khai của người
gửiđể hóa khóa riêng ca
người gửi để gii mã
B. Khóa công khai ca người
gửiđể hóa Khóa công khai
của người nhận để gii C. Khóa
riêng của người gửi để hóa
khóa riêng của người nhn Nhn
định nào sau đây đng vi vi
quy
461.
trình to lp ch ký s:
để gii mã
D. Khóa riêng của người gửi để to
ch ký s và khóa công khai ca
người gửi để gii mã
A. Khóa cá nhân của người
gửi để to ch ký s
B. Khóa cá nhân của người
nhận để to ch ký s C. Khóa
công khai của người nhn
để to ch ký s
D. Khóa công khai của người gửi để
to ch ký s
A. Khóa nhân của người nhận để
to ch ký s
Nhận định nào sau đây là đng vi vi quy B. Khóa công khai của người nhn
trình khi to, giao nhn ch ký s: để to ch ký s
462.
=> Nhận định nào sau đây là đng vi vi C. Khóa công khai của người gi
quy trình giao nhn ch ký s: để gii mã ch ký s
D. Khóa công khai của người nhn
để gii mã ch ký s
A. Chính sách bo mt ca mt t
chc
Đối tượng nào dưới đây không phải là mc B. H thng máy ch trong mng
463.
tiêu tn công ca tin tc: ni b ca doanh nghip
C. Ni dung thông tin truyn phát
trên mạng D. Cơ sở d liu
A. H thng máy ch trong mng
ni b ca doanh nghip
lOMoARcPSD|38372003
STT Ni dung câu hi Phương n
Mc tiêu của các hacker thường không B. Ni dung thông tin truyn phát
464.
phải là đối tượng nào sau đây : trên mng
C. Cơ sở d liu
D. Các nhân viên ca t chc
A. Xác định trách nhim của người
kí văn bản
Nhận định nào sau đây là chính xác khi B. Xác định tính duy nht của văn
465.
nói v ch kí điện t: bn
C. Phát hin nhng thay đi khi
truyền phát văn bản trên mng
D. Xác định ngui gửi văn bản
A. Người ký văn bản
B. Tính duy nht của văn bản
466.
Ch ký điện t xác định: C. Những thay đi khi truyền phát văn bn trên
mng
D. Xác định ngui gửi văn bản
A. Đề
cao cnh giác
B. H
n chế vic giao tiếp trên Để đối phó vi các loi tn công
phi k
467.
thuật, người ta s dng bin pháp an toàn: mng
C. S dng k thut bức tường la
Vic cần làm để đối phó vi các loi tn
468.
công phi k thut:
D. S
dng
các
k
thut
hoáA
. Hn
chế
vic
giao
tiếp
trên
mn
g
l
O
M
o
A
R
c
P
S
D
|
3
8
3
7
2
0
0
3
STT Ni dung câu hi Pơng n
B. S dng k thut bức tường
la
C. S dng các k thut mã hoá
lOMoARcPSD|38372003
STT Ni dung câu hi Phương n

Preview text:

lOMoARcPSD| 38372003
NGÂN HÀNG CÂU HỎI ĐỀ THI
HỌC PHẦN: THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ CĂN BẢN (PCOM 0111)
(Dùng cho hệ đại học chính quy, đối tượng 3TC)
Bảng trọng số trong mỗi Đề thi trắc nghiệm Thương mại điện tử căn bản Mức độ câu hỏi Phần
Phân bổ câu hỏi theo phần Ghi chu Cấp độ 1 Cấp độ 2 1 10 6 16 2 8 4 12 3 5 2 7 4 9 6 15 Tổng 32 18 50
- Mỗi đề thi có: 50 câu, phân bổ vào các phần như trên.
- Thời gian thi: 60 phút làm bài
Bảng lưu ngân hàng câu hỏi cho học phần Thương mại điện tử căn bản (3TC) STT Nội dung câu hỏi Phương án
A. Online trade (Thương mại trực tuyến)
Các thuật ngữ nào sau đây được sử dụng
B. Cyber trade (Thương mại điều 1.
tương đương với thuật ngữ thương mại khiển học) điện tử: C. Electronic Business (Kinh doanh điện tử) D. Tất cả các đáp án
“Thương mại điện tử là việc cung cấp,
phân phối thông tin, sản phẩm, dịch vụ, A. Công nghệ thông tin các
phương tiện thanh toán thông qua B. Dịch vụ 2.
đường dây điện thoại, qua các mạng truyền C. Thương mại thông hoặc
qua các phương tiện khác”. D. Kinh doanh Đây là khái niệm thương mại
điện tử nhìn từ góc độ: A. “Click and mortar“
Một doanh nghiệp bán các sản phẩm tại B. “Ảo” các cửa hàng
truyền thống và trên website 3.
của doanh nghiệp. Doanh nghiệp áp dụng C. Thương mại điện tử toàn phần
D. Truyền thống thuần túy
loại hình tổ chức thương mại điện tử: A. Khách hàng
Ai là người sẽ có lợi khi tham gia thương B. Người bán hàng 4. mại điện tử: C. Người cung cấp D. Tất cả các đáp án lOMoARcPSD| 38372003 STT Nội dung câu hỏi Phương án A. C2C
Loại hình nào chính phủ điện tử không áp B. B2G 5. dụng: C. C2G D. G2G
A.B2E (Business – to – Employee)
B. B2B (Business – to – Business)
Loại hình nào KHÔNG phải là loại hình 6.
chủ yếu trong Thương mại điện tử: C.B2C (Business – to – Consumer) D.B2G (Business – to – Goverment) 7.
Thương mại điện tử làm giảm thời gian
A. Sự thoả mãn khách hàng
của hầu hết các hoạt động kinh doanh, B. Phát triển các chương trình ngoại trừ:
quảng cáo C. Phân phối sản phẩm
D.Tung sản phẩm mới ra thị trường
Hai doanh nghiệp A và B thỏa thuận đặt
banner quảng cáo của đối tác trên site của A. Phí liên kết
mình và thu tiền căn cứ vào số lượng B. Phí quảng cáo 8. C. Phí thuê bao
“click” chuột của khách hàng D. Phí đăng ký
vào banner quảng cáo. Loại mô hình doanh thu nào
doanh nghiệp A đang áp dụng:
A. Thương mại truyền thống
B. Sự phát triển của thiết bị phần
Thương mại điện tử có liên quan mật thiết cứng
9. đến: C. Sự phát triển của thiết bị phần mềm D. Tất cả các đáp án
Một doanh nghiệp thu tiền của các doanh nghiệp khác thông qua
việc điều hướng A.Thu phí liên kết khách hàng từ website của
mình tới B. Thu phí quảng cáo
10. website của các doanh nghiệp này qua các C. Thu phí giao dịch đường link. Mô hình doanh thu này thuộc D. Phí đăng ký loại:
Website của doanh nghiệp D phục vụ như một diễn đàn dành cho các cá
nhân chia sẻ A. Nhà cung cấp cộng đồng kinh nghiệm, mối quan tâm,
sở thích và B. Bán lẻ trực tuyến
11. thu tiền từ dịch vụ quảng cáo và phí đăng C. Nhà cung cấp dịch vụ ký. Loại mô hình kinh doanh nào doanh
D. Nhà kiến tạo thị trường nghiệp đang áp dụng:
A. Thông tin cá nhân được bảo
vệtốt hơn so với thương mại truyền thống lOMoARcPSD| 38372003 STT Nội dung câu hỏi Phương án
Trong các yếu tố sau, yếu tố nào không B. Nhiều người có thể làm việc từ phải là
lợi ích của thương mại điện tử đối xa, làm giảm đi lại và tiêu thụ năng 12. với xã hội: lượng C.
Thương mại điện tử là động lựcgiảm giá D.
Thương mại điện tử giúp mọingười ở mọi nơi có
thể tiếp cận thông tin về sản phẩm dễ dàng hơn Doanh
nghiệp Y xử lý toàn bộ các hoạt A. Trung gian giao
dịch động mua bán thay cho các khách hàng là B. Sàn giao dịch
13. cá nhân trên internet. Mô hình kinh doanh C. Nhà tạo thị trường nào doanh
nghiệp đang áp dụng: D. Môi giới giao dịch
A. Cho phép tiến hành hoạt
độngmua bán trực tuyến
B. Tiết kiệm thời gian xem bất
Nhận định nào KHÔNG phải là lợi ích của động sản trực tuyến
14. các nhà kinh doanh bất động sản trên C. Sắp xếp kết quả tìm kiếm bất Internet:
động sản theo số lượng người vào
Box.net cung cấp dịch vụ lưu trữ và truy
15. cập dữ liệu trực tuyến cho các cá nhân và xem
D. Tìm kiếm thông tin chi tiết về bất động sản A. Thu phí đăng kí B. Thu phí liên kết
tổ chức và thu phí hàng tháng. Mô hình doanh thu của box.net là: C. T h u p h í q u ả n g c á o D . lOMoARcPSD| 38372003 STT Nội dung
câu hỏiPhương án T h u p h í g i a o d ị c h
A. Sàn giao dịch điện tử B2B
Website mà tại đó các doanh nghiệp có thể
16. chào bán, chào mua và tiến hành các giao B. Cửa hàng trực tuyếnC. “Phố
Internet” dịch với nhau được gọi là:
D. Trung tâm thương mại điện
tửCông ty X giúp các khách hàng là cá nhân
A. C2C bán hàng hóa của mình thông qua trang B. B2C
17. web của công ty và thu hoa hồng trên các C. B2B giao dịch được thực hiện. Mô hình kinh
D. P2P doanh công ty X đang áp dụng là:
Một nhân viên trong phòng hành chính của A. B2B
một công ty đặt vé máy bay trực tuyến cho B. B2G
18. chuyến công tác của một nhóm cán bộ tại C. B2C website của một hãng hàng không. Đây là
D. B2E ví dụ về loại hình giao dịch: A. Đấu thầu điện tử
Doanh nghiệp B mua các loại hàng hóa
qua website của mình từ khách hàng chào B. Đấu giá trực tuyến (đấu giá tăng
19. giá thấp nhất. Doanh nghiệp đang sử dụng dần)C. Bán hàng trực tuyến
mô hình kinh doanh: D. Sàn giao dịch
Topcare thiết kế website bán các sản phẩm A. Thương mại điện tử thuần túy
đồng thời công ty vẫn duy trì các cửa hàng B. Thương mại điện tử từng phần
20. vật lý trong môi trường truyền thông. Đây
C. Thương mại điện tử
toàn phần là loại hình tổ chức thương mại điện tử: D. Thương mại
truyền thống A. Tăng lợi nhuận nhờ đáp ứng mong muốn của khách hàng
Tại sao người bán muốn cá biệt hóa sản B. Tăng giá bán
21. phẩm: C. Giảm chi phí
D. Yêu cầu của thương mại điện tử
“Thương mại điện tử là công cụ mà thông qua đó có thể
đáp ứng được những mong muốn của chính phủ, các doanh lOMoARcPSD| 38372003 STT Nội dung câu hỏi Phương án
nghiệp, A. Thương mại người tiêu dùng, các nhà quản lý để cắt B. Giáo dục
22. giảm giá dịch vụ trong khi vẫn không C. Dịch vụ ngừng nâng cao chất
lượng phục vụ khách D. Công nghệ thông tin
hàng và gia tăng tốc độ phân phối dịch
vụ”. Đây là thương mại điện tử nhìn từ góc độ:
Công ty Thế giới di động bán hàng hoá A. B2B
cho người tiêu dùng qua website B. B2C
23. thegioididong.com, mô hình kinh doanh C. C2C của công ty là: D. B2B2C
A. Sàn giao dịch theo chiều sâu (dọc)
Covisint là sàn giao dịch của các nhà sản
B. Sàn giao dịch theo chiều rộng
24. xuất ô tô. Sàn này thuộc loại: (ngang)
Cá biệt hóa hàng loạt (mass customization) 25. cho phép các công ty: C. Trung tâm thương mại
D. Cổng thông tinA. Sản xuất
những hàng hoá được cá biệt
cho thị trường mục tiêu B. Sản
xuất số lượng lớn các hàng
hoá giống nhau C. Sản xuất
một số lượng lớn các lOMoARcPSD| 38372003 STT Nội dung câu hỏi Phương án
Việt Nam chính thức kết nối mạng Internet 26. vào năm: BỎ (TRÙNG 112)
hàng hoá khác nhau D. Hiểu được
các khía cạnh đặc biệt của thị
trường để từ đó sản xuất sản phẩm
có khả năng thành công nhất A. 1993 B. 1995 C. 1997 D. 2000 A.
Thói quen tiêu dùng của kháchhàng B.
Tính chính xác của thông tin Nhận định nào sau đây KHÔNG là hạn
27. chế của thương mại điện tử: C. Thiếu niềm tin vào thương mại điện tử
D. Sự lừa đảo trên mạng có xu hướng tăng A. T
hanh toán điện tử chưa pháttriển B. P
hát triển một cách tự phát,chưa có sự quy
hoạch đồng bộ Nhận định nào về Thương mại điện tử Việt 28. Nam là SAI:
C. Các website thương mại điện tử
chưa thực sự được marketing tốt
D. Tham gia chủ yếu vào thương
mại điện tử là các cá nhân và doanh nghiệp tư nhân A. E DI
Nguyên liệu chính cho sản xuất được B. W ebsite bán lẻ
29. doanh nghiệp mua chủ yếu qua: C. Website bán buôn
D. Không phải các đáp án còn lại A. E DI
Vật dụng và sản phẩm phụ trợ cho sản xuất B. W ebsite bán lẻ Downloaded by nm mo (zimmogarbevn@outlook.fr) STT Nội dung câu hỏi Phương án lOMoARcPSD| 38372003
30. (MRO) được doanh nghiệp mua chủ yếu C. Website bán buôn qua:
D. Không phải các đáp án còn lại A. T hông tin du lịch
Dịch vụ nào các website du lịch trực tuyến B. Đ ặt tour trực truyến 31. KHÔNG cung cấp: C. Đặt vé máy bay
D. Chuyển đổi tiền tệ A. T
ạo lập và duy trì lòng trungThương mại điện
tử rút ngắn thời gian của thành của khách hàng
hầu hết các hoạt động kinh doanh, ngoại
B. Phát triển các chương trình 32. trừ: quảng cáo C. Phân phối sản phẩm
D.Tung sản phẩm mới ra thị
trường Ba yếu tố cơ bản: ............, tác nhân phân
A. Hàng hóa, dịch vụ phối
và quá trình thực hiện giao dịch là cơ B. Đội ngũ nhân viên
33. sở để phân loại các loại hình tổ chức kinh C. Đội ngũ lãnh đạo doanh trong thương mại điện tử: D. Công nghệ A. C
hức năng tìm kiếm thông tin
Chức năng nào dưới đây không phải là
B. Chức năng truyền thông
34. chức năng cơ bản của thương mại điện tử: C. Chức năng giao dịch
Thuật ngữ nào được sử dụng phổ biến nhất C.
Thương mại số hóa (Digital 35. commerce)
để nói về các hoạt động kinh doanh điện tử D. Thương mại điện tử trên Internet hiện nay: (Electronic commerce) D. Chức năng thanh toán
A. Đảm bảo lợi nhuận cho người A.
Thương mại trực tuyến (Online trade) B.
môi giới B. Kết nối người mua và
Thương mại điều khiển họcYếu tố nào
KHÔNG phải chức năng của 36.
người bán C. Cung cấp môi trường
nhà tạo thị trường điện tử:
và công cụ để các bên có thể tiến (Cyber trade) hành kinh doanh
D. Tạo điều kiện thuận lợi cho việc tiến hành giao dịch A. Nhà tạo thị trường
Một doanh nghiệp tạo lập Website nhằm B. Nhà cung cấp nội dung STT Nội dung câu hỏi Phương án lOMoARcPSD| 38372003
37. đưa người mua và người bán lại với nhau. C. Nhà cung cấp dịch vụ trực tuyến
Đây là mô hình kinh doanh: D. Nhà bán lẻ điện tử
A. Thanh toán hóa đơn trực tuyến
Nhận định nào là lợi thế của ngân hàng
B. Vấn tin số dư tài khoản 38. trực tuyến:
C. Chuyển khoản điện tử D. Tất cả các đáp án
A. Biết được chi phí sản xuất (1)
B. Chống được nguy cơ lừa đảo
Tiếp cận thông tin đa dạng về một loại sản trên mạng (2)
39. phẩm sẽ giúp khách hàng:
C. Ra quyết định mua hàng đúng nhất (3) D. Cả (1) và (2)
A. Công ty thương mại điện tử thuần túy
Doanh nghiệp nào sau đây gọi là loại hình B. Công ty thương mại điện tử toàn
40. doanh nghiệp ảo hoàn toàn: phần C. Công ty ảo D. Tất cả các đáp án A. Cấp Visa điện tử
Tại Việt Nam chính phủ chưa cung cấp B. Hải quan điện tử 41.
dịch vụ nào trong số các dịch vụ sau: C. Đấu giá điện tử
D. Kê khai thuế điện tử A. Quảng cáo
Facebook.com sử dụng chủ yếu mô hình B. Giao dịch
42. doanh thu nào: C. Bán hàng D. Đăng ký
A. Cao hơn giá bán sản phẩm tương tự
Nhận định nào sau đây thường chính xác
B. Thấp hơn giá bán sản phẩm
43. khi nói tới các sản phẩm cá biệt hóa tương tự
C. Bằng giá bán sản phẩm tương tự
Tiếp cận thông tin đa dạng về một loại sản 44.
phẩm không giúp khách hàng:
D. Chênh lệch không đáng kể với
giá bán sản phẩm tương tự A.
Biết được chi phí sản xuất B. Ra
quyết định mua hàng đúng
nhất C. Tìm được mức giá rẻ STT Nội dung câu hỏi Phương án lOMoARcPSD| 38372003
nhất D. Thương lượng được mức giá tốt nhất
Doanh nghiệp nào sau đây gọi là loại hình 45.
doanh nghiệp ảo hoàn toàn:
A. Công ty thương mại điện tử toàn phần
B. "Cú nhắp và vữa hồ"
C. Thương mại truyền thống D. Công ty “dot com"
A. Nhà tạo lập thị trường
Trong các mô hình kinh doanh sau đây, mô B. Trung gian giao dịch
46. hình nào không phải mô hình kinh doanh C. Nhà cung cấp nội dung B2C: D. Phân phối điện tử A.
Thấp hơn giá bán sản phẩm tương tự
Nhận định nào sau đây là chính xác khi
B. Bằng giá bán sản phẩm tương tự
47. nói tới các sản phẩm cá biệt hóa: C. Chênh lệch không đáng kể với giá bán sản
phẩm tương tự D. Thỏa mãn cao hơn so với các sản phẩm tương tự Ebay.com
cung cấp các cửa hàng ảo để cho A. Thu phí đăng kí (1) những người bán hàng
khác thuê và thực B. Thu phí giao dịch (2)
48. hiện hoạt động đấu giá cho các sản phẩm. C. Doanh thu quảng cáo (3) Doanh thu
của eBay thu được từ D. Cả (1) và (2) những nguồn nào:
Từ góc độ …, thương mại điện tử đang thực hiện kinh doanh điện tử
bằng cách A. Thương mại hoàn thành quá trình kinh doanh thông
qua B. Công nghệ thông tin
49. mạng điện tử và với cách ấy sẽ dần thay C. Quá trình kinh doanh thế cách thức
kinh doanh vật thể thông D. Dịch vụ thường. A. Thương mại truyền thống
Siêu thị điện máy Trần Anh vừa bán hàng (Brick and mortar) trong môi trường
truyền thống, vừa bán B. Thương mại điện tử từng phần
50. hàng trên website, Trananh.vn thuộc loại (Click and mortar) hình thương mại nào:
C. Thương mại điện tử toàn phần (Virtual) D. Công ty Dotcom A. G2B
Chính phủ cung cấp chứng minh thư nhân
51. dân điện tử cho người dân. Đây được gọi C. G2EB. G2C
là loại hình thương mại điện tử nào? STT Nội dung câu hỏi Phương án lOMoARcPSD| 38372003 D. G2G A. Thuế điện tử
Trong những dịch vụ sau đây, dịch vụ nào B. Hải quan điện tử
52. không phải là dịch vụ công:
C. Chứng minh thư điện tử D. Ngân hàng điện tử A. B2E (Business – to – Employee) B. B2C (Business – to –
Loại hình nào sau đây là loại hình chủ yếu Consumer)
53. trong thương mại điện tử: C. B2G (Business – to –
Nhận định nào sau đây không phải là đặc 54.
điểm của thương mại điện tử: Goverment) D. G2C (Goverment – to – Consumer)
A. Là phương thức thương mại sử
dụng phương tiện điện tử B. Bao
gồm nhiều hoạt đông phong phú, đa dạng lOMoARcPSD| 38372003 STT Nội dung câu hỏi Phương án
Twitter.com cung cấp một không gian số
hóa cho các cá nhân chia sẻ kinh nghiệm, mối
quan tâm, sở thích và thu tiền chủ yếu 55. từ
dịch vụ quảng cáo và phí đăng ký. Loại mô hình
kinh doanh nào Twitter.com đang áp dụng:
C. Làm tăng chi phí của sản phẩm, dịch vụ D. Có tính lịch sử
A. Nhà cung cấp dịch vụ B. Nhà cung cấp cộng đồng
C. Nhà bán lẻ điện tử lOMoARcPSD| 38372003 STT Nội dung câu hỏi Phương án
D. Nhà kiến tạo thị trường
Việc thực hiện những giao dịch thương
Chodientu.vn tạo ra môi trường cho phép A. Sàn giao dịch khách hàng cá nhân tham gia và mua
được B. Đấu giá trực tuyến sản phẩm hàng hóa với giá thấp và duy C. Bán hàng trực tuyến 56.
nhất thông qua việc chào giá với doanh D. Đấu giá ngược nghiệp, mô hình Chodientu.vn cung cấp là mô hình nào: A. B2B
Website ecosys.gov.vn là website cung 57.
cấp dịch vụ chứng nhận xuất xứ điện tử B. B2CC. G2B
cho doanh nghiệp, đây là mô hình nào: D. G2C
Trong các yếu tố sau, yếu tố nào quan A. Công nghệ thông tin trọng nhất đối với sự phát triển thương
mại B. Nguồn nhân lực 58. điện tử:
C. Môi trường pháp lý, kinh tế
D. Môi trường chính trị, xã hội
A. Thương mại thông tin (1)
Pico.vn đang ở cấp độ nào của thương mại B. Thương mại giao dịch (2) 59.
điện tử: C. Thương mại cộng tác (3) D. Cả (1) và (2) A. Thương mại
truyền thốngLoại hình thương mại điện tử nào phù hợp 60.
nhất với các doanh nghiệp Việt Nam hiện B. Thương mại điện tử
từng phần nay: C. Thương mại điện tử toàn phần D. Thương mại số hóa A. Điện thoại
Phương tiện điện tử nào sau đây thường 61.
không được sử dụng trong các giao dịch B. Máy tính điện tử: C. Máy tính bảng D. Ti vi A. Amazon.com
Chỉ ra website khác biệt với 3 website còn B. Vinabook.com -> Zalora.vn 62. lại: C. Lazada.com D. Walmart.com A. Nâng cao an ninh trong nước B. Người dân được tiếp cận với
Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải lợi ích của dịch vụ công 63.
C. Nâng cao mức sống của người
Thương mại điện tử với xã hội: dân lOMoARcPSD| 38372003 STT Nội dung câu hỏi Phương án
64. mại thông qua thiết bị di động trong môi B. M-commerce (Thương mại
trường mạng không dây được gọi là: di động) C. I-commerce (Thương mại điện tử thông tin)
65. Luật giao dịch điện tử Việt Nam: D. T-commerce (Thương mại
D. Chuyên môn hóa người bán
điệntử giao dịch) A. Hình thành năm 1997, có hiệu A.
E-commerce (Thương mại điện tử)
Trường hợp nào sau đây được gọi là 66.
thương mại điện tử thuần túy: lực 01/03/1998 B. Hình thành năm 2001, có hiệu lực 01/03/2002 C. Hình thành năm 2005, có hiệu lực 01/03/2006 D. Hình thành năm 2009, có hiệu lực 01/03/2010 A. Khác h hàng mua đĩa phần mềmtại website Buy.com và lựa chọn phương thức giao hàng qua DHL, thanh toán bằng thẻ tín dụng tại website này B. Khác h hàng mua phần mềm tại website Buy.com và lOMoARcPSD| 38372003 STT Nội dung câu hỏi Phương án downloa d trực tiếp về máy tính, thanh toán bằng thẻ tín dụng tại website này
C. Khách hàng mua phần mềm tạiwebsite Buy.com và
download trực tiếp về máy tính, thanh toán gửi tiền qua bưu điện
D. Khách hàng mua đĩa phần mềmtại website Buy.com và
lựa chọn phương thức giao hàng qua DHL A. Tâm lý, thói quen tiêu dùng B. Thiế
u vốn đầu tư và công nghệHạn chế khó khắc phục nhất của thương
67. mại điện tử: C. Khó đảm bảo các vấn đề an toàn, bảo mật
D. Thị trường tiềm năng nhỏ A.
Cung cấp các biểu mẫu của chính phủ B.
Bán các mặt hàng thương mại Chính phủ điện tử
cung cấp tất cả các dịch
68. vụ ngoại trừ dịch vụ: C. Cung cấp các dịch vụ công
D. Cung cấp khả năng tiếp
cậnthông tin của hệ thống cơ quan hành chính A. Đấu giá trực tuyến
Công ty ABC bán hàng trên website của
69. mình cho khách hàng trả giá cao nhất. Họ B. Marketing liên kếtC. Khách hàng trả
giá đang sử dụng mô hình: lOMoARcPSD| 38372003 STT Nội dung câu hỏi Phương án
D. Quản trị kênh phân phối A. S ách và đĩa CD B. Đ
ồ điện tử dân dụng70. Mặt hàng nào bán chạy trên
Internet: C. Dịch vụ giải trí
D. Tất cả các mặt hàng
A. Cá nhân hoá sản phẩm, dịch vụ
Thông qua website của mình, doanh B. Cá biệt hoá hàng loạt sản phẩm, nghiệp
cho phép một khách hàng tự thiết dịch vụ
71. kế một sản phẩm, dịch vụ theo các yêu cầu C. Bán hàng cho khách hàng cá riêng
của họ. Doanh nghiệp đang tiến nhân hành:
D. Bán hàng theo phương thức đấu giá
Doanh nghiệp A giúp các cá nhân bán A. B2C hàng
hóa dịch vụ trên website của mình và B. P2P
72. thu phí hoa hồng trên mỗi giao dịch. Loại
C. C2C hình thương mại điện tử doanh nghiệp A D. B2B đang áp dụng:
Website wsj.com cung cấp các thông tin về
tình hình tài chính cổ phiếu, chứng
73. khoán và thu phí của người sử dụng theo
từng nội dung khi tải về, website áp dụng
mô hình doanh thu nào dưới đây: A. Phí đăng ký B. Phí giao dịch
C. Bán hàng hóa và dịch vụ A.
Sản xuất số lượng lớn các lOMoARcPSD| 38372003 hàng hoá giống nhau B.
Sản xuất những hàng hoá được STT Nội dung câu hỏi Phương án
s74. Cá biệt hóa hàng loạt (mass customization) cá biệt hóa cho thị trường mục
tiêu cho phép các công ty: BỎ (trùng 25)
C. Sản xuất một số lượng lớn các hàng hoá khác nhau
D. Hiểu được thị trường để từ
đó sản xuất sản phẩm có khả năng thành công nhất
Cơ quan hành chính A cung cấp các dịch A. G2E
vụ hải quan điện tử cho doanh nghiệp trên B. G2C
75. website của họ. Loại hình thương mại điện C. G2B tử mà
cơ quan này áp dụng: D. B2B A. Chính phủ điện tử
Cung cấp các dịch vụ công trực tuyến là B. Bán lẻ điện tử
76. một trong những ứng dụng cơ bản của: C. Giải trí trực tuyến D. Kinh doanh điện tử A. Trùng nhau
B. Kinh doanh điện tử nằm
trong thương mại điện tử
Theo Andrew Bartel, thương mại điện tử
C. Thương mại điện tử nằm trong
77. và kinh doanh điện tử: kinh doanh điện tử
D. Thương mại điện tử và kinh
doanh điện tử giao thoa nhau A. B2G
Loại hình giao dịch thương mại điện tử B. B2B
78. phổ biến nhất hiện nay ở Việt Nam là: C. B2C D. C2C
Thương mại điện tử cung cấp khả năng mua bán sản phẩm
hàng hóa, dịch vụ và A. Kinh doanh
79. thông tin, hoạt động thanh toán qua mạng B. Thương mại
Internet và các dịch vụ trực tuyến khác, C. Trực tuyến đây là
khái niệm được tiếp cận dưới góc D. Dịch vụ độ: A. B2B
Dịch vụ kê khai thuế điện tử cung cấp cho
80. doanh nghiệp thuộc loại hình thương mại C. C2GB. G2B
điện tử nào dưới đây: D. G2G
Công ty X có website thương mại điện tử A. C2C cung cấp
dịch vụ giúp các cá nhân mua B. C2G 81.
bán hàng trực tiếp với nhau và thu một C. C2B khoản phí
trên các giao dịch được thực D. P2P hiện. Các cá nhân đó đã sử dụng mô hình: lOMoARcPSD| 38372003 STT Nội dung câu hỏi Phương án D. Phí liên kết lOMoARcPSD| 38372003 STT Nội dung câu hỏi Phương án
Khi nói tới sự hình thành và phát triển của B. Công nghệ thông tin
82. thương mại điện tử, trước hết người ta gắn C. Mạng viễn thông
nó với sự ra đời và phát triển của… D. Mạng Intranet A. Mạng Internet
A. Cá biệt hoá hàng loạt sản phẩm,
Website GOLaodai.vn cho phép một dịch vụ khách hàng tự thiết kế, may đo bộ trang B. Giá cả rẻ hơn
83. phục theo các yêu cầu của họ. Website C. Cá nhân hóa, cá biệt hóa sản mang lại
lợi ích nào cho khách hàng: phẩm
D. Nâng cao chất lượng cuộc sống
Hoạt động cho phép khách hàng tự thiết kế A. Mục tiêu giá trị
và tham gia trực tiếp vào trong quá trình
B. Cá nhân hóa, cá biệt hóa sản
84. sản xuất, tạo nên sản phẩm của riêng mình. phẩm
Đó là việc doanh nghiệp mang đến cho
C. Khách hàng tự quyết định giá cả khác hàng: D. Tăng doanh thu bán hàng A. C
ải thiện niềm tin khách hàng B. G
iảm chi phí quản lý các cửa
Lợi ích của thương mại điện tử đối với xã hàng vật lý
85. hội : C. Thanh toán không sử dụng tiền mặt
D. Cá biệt hóa nhu cầu khách hàng A. S
ản xuất, nghiên cứu sản phẩm B. Q
uản trị nguồn nhân lực và cơ
Theo Andrew Bartel, kinh doanh điện tử sở hạ tầng
86. bao gồm các hoạt động nào : C. Trao đổi đối tác doanh nghiệp và người bán
hàng D. Tất cả các phương án A. C hức năng giao dịch B. C
hức năng quản trị nguồn nhân
Chức năng nào không thuộc thương mại
87. điện tử : lực
C. Chức năng quản trị dịch vụ
D.Chức năng truyền thông A. C
hức năng phân phối, vận chuyển lOMoARcPSD| 38372003 STT Nội dung câu hỏi Phương án
88. Chức năng nào thuộc thương mại điện tử B. Chức năng quản trị nguồn nhân lực
C. Chức năng quản trị dịch vụ
D.Chức năng kết nối toàn cầu A. B 2C
Loại hình nào chiếm giá trị, tỷ trọng giao B. B2B
89. dịch lớn nhất trong thương mại điện tử : C. B2G D. C2C A. G 2B
Các doanh nghiệp có thể đăng ký cấp giấy B. G
2C90. phép kinh doanh trên
website. Loại hình C. C2G thương
mại điện tử nào đang áp dụng: D. G2G
A. Tăng lợi nhuận nhờ đáp ứng
Mục đích của việc cá nhân hóa, cá biệt hóa mong muốn của khách hàng
91. sản phẩm, dịch vụ của người bán nhằm: B. Tăng giá bán BỎ (trùng 21) C. Giảm chi phí
92. Chính phủ điện tử không cung cấp dịch vụ
D. Yêu cầu của thương mại điện tử
A. Bán các mặt hàng thương mại lOMoARcPSD| 38372003 STT Nội dung câu hỏi Phương án nào: BỎ (trùng 68)
B. Cung cấp các biểu mẫu của chính phủ
C. Cung cấp các dịch vụ công
D. Cung cấp khả năng tiếp
cậnthông tin của hệ thống cơ quan hành chính A.
Hoạt động hỗ trợ của thươngmại điện tử rất đa dạng B.
Phụ thuộc vào sự phát triển của Thương mại điện tử mang đặc điểm nào 93. sau đây : Internet và máy tính
C. Mang lại phương thức kinh
doanh hiện đại D. Tất cả đáp án
ECVN.com kết nối doanh nghiệp bán và A. B2C mua, cho
phép họ thực hiện các trao đổi, B. G2G 94.
giao dịch thông qua website. ECVN.com C. B2G áp dụng loại
hình thương mại điện tử nào : D. B2B
A. Phụ thuộc vào sự phát triển của Internet và máy tính
B. Hoạt động hỗ trợ của thương
Thương mại điện tử không mang đặc điểm mại điện tử rất đa dạng 95. nào sau đây:
C. Mang lại phương thức kinh
doanh hiện đại D. Không có đáp án đúng
A. Kinh doanh trong môi trường
Loại hình tổ chức thương mại điện tử
trực tuyến và ngoại tuyến 96.
B. Thương mại điện tử từng phần
“Click and mortar“ mang đặc điểm: C.“ Click and Brick“ D. Tất cả đáp án Doanh
nghiệp A chỉ số hóa được duy nhất A. Click and brick
quá trình thực hiện giao dịch. Doanh
B. Thương mại điện tử toàn phần 97.
nghiệp A là loại hình doanh nghiệp nào C. Công ty ảo sau đây:
D. Thương mại truyền thống
Một người yêu âm nhạc mua một bản nhạc A. B2C bằng
cách tải xuống trực tiếp từ cửa hàng B. B2B lOMoARcPSD| 38372003 STT Nội dung câu hỏi Phương án 98.
âm nhạc trực tuyến. Đây là mô hình
C. B2E thương mại điện tử: D. C2E
A. Quảng cáo trên tạp chí chuyên
ngành, vô tuyến truyền hình B.
Đăng ký trên các công cụ tìm
Cách thức quảng cáo KHÔNG tiết kiệm kiếm 99.
nhất là: C. Liên kết quảng cáo giữa các doanh nghiệp với nhau
D. Sử dụng chiến lược lan toả viral marketing
A. Cả người mua và người bán là các cá nhân
B. Người mua là cá nhân và người
Khái niệm nào dưới đây mô tả thương mại bán là doanh nghiệp 100. điện tử C2C:
C. Cả người mua và người bán là
101. Internet khởi nguồn đầu tiên vào thời điểm
các doanh nghiệp D. Người bán
là cá nhân và người mua là doanh nghiệp A.Năm 1968 nào: B. Năm 1969 C. Năm 1970 D. Năm 1971
A. Là việc tiến hành các giao
dịchthương mại thông qua mạng
Internet, mạng truyền thông và các
phương tiện điện tử khác
B. Là việc thực hiện hoạt động
Theo tổ chức Ủy ban Châu Âu (EU),
kinh doanh qua các phương tiện
102. thương mại điện tử được hiểu:
điện tử, dựa trên việc xử lý và
truyền số liệu điện tử dưới dạng
văn bản, hình ảnh và âm thanh C. Là
toàn bộ các giao dịch mang tính
thương mại được tiến hành bằng
các phương tiện điện tử D. Là các
giao dịch mua bán được tiến hành bằng mạng Internet
A. Tổ chức Ủy ban Châu Âu (EU)
“TMĐT bao gồm các hoạt động sản xuất,
B. Tổ chức Thương mại thế giới
quảng cáo, bán hàng, phân phối sản phẩm, lOMoARcPSD| 38372003 STT Nội dung câu hỏi Phương án (WTO)
được mua bán và thanh toán trên mạng
C. Tổ chức hợp tác và phát triển
Internet và được giao nhận một cách hữu
kinh tế của Liên Hiệp Quốc
103. hình tất cả các sản phẩm cũng như những (OECD) thông tin số hóa thông qua
mạng Internet”. D. Luật mẫu về TMĐT của Ủy Đây là khái niệm thương mại điện
tử được ban Liên Hợp Quốc về Luật hiểu theo:
thương mại quốc tế (UNCITRAL)
A. Là phương thức sử dụng
phương tiện điện tử để thực
hiện các hoạt động mua bán
B. Thông tin thị trường trở thành
công cụ cạnh tranh đắc lực
Đặc điểm nào không phải của thương mại
C. Thương mại điện tử có sự kế
104. điện tử: thừa, phát triển các hoạt động của
thương mại truyền thống
D. Thương mại điện tử phát triển
dựa trên khai thác, ứng dụng bởi yếu tố công nghệ
A. Giai đoạn thương mại điện tử thông tin
Các tổ chức chia sẻ thông tin qua mạng
B. Giai đoạn thương mại điện tử
105. Internet nhằm phối hợp hiệu quả là thuộc cộng C. Giai đoạn thương mại điện tử
tác giai đoạn: giao dịch
D. Giai đoạn thương mại điện tử tích hợp
A. Sản xuất hàng loạt một lượng
lớn các sản phẩm đối với xã hội
B. Sản xuất các sản phẩm mang
Việc cá biệt hóa cho phép các doanh tính cá nhân
106. nghiệp: C. Sản xuất lượng lớn các sản
107. Yếu tố nào không phải là chức năng của
phẩm đồng nhất với nhau D. Hiểu
được nhu cầu xã hội để tạo ra sản
phẩm thành công A.Truyền thông thông tin thương mại điện tử
B. Cải thiện phân phối tất cả hàng hóa qua mạng Internet lOMoARcPSD| 38372003 STT Nội dung câu hỏi Phương án C.
Cải thiện các quy trình kinh doanh D.
Cải thiện dịch vụ thông qua ứngdụng công nghệ
A. Sản xuất hàng hóa và dịch
vụtheo đơn đặt hàng (1)
B. Cho phép khách hàng trực tiếp
Đặc điểm của tính chất cá biệt của khách
tham gia quá trình thiết kế, tạo ra 108. hàng là: BỎ sản phẩm (2)
C. Giảm chi phí sản xuất (3) D. Cả (1) và (2)
A. Giá sản phẩm trên thị trường
B. Mức giá khách hàng sẵn sàng
Với đặc điểm cá biệt sản phẩm của khách chấp nhận thanh toán
109. hàng, định giá căn cứ dựa trên: C. Chi phí sản xuất
D. Giá của sản phẩm tương tự như sản phẩm thông thường
A. Kết nối người mua và người bán (1)
B. Người mua và người bán
chủyếu tìm kiếm thông tin giao dịch
110. Đặc điểm của thị trường điện tử là: (2)
C. Được kiến tạo dựa trên ứng
dụng của công nghệ Internet (3) D. Cả (1) và (3)
A. Đưa ra quyết định tốt nhất đểmua sản phẩm
B. Tìm mức giá tốt nhất của sản
Một doanh nghiệp cung cấp cho người sử
phẩm giữa các nhà cung cấp là
111. dụng công cụ so sánh giá sẽ cho phép thành viên của site đó người sử dụng:
C. Tìm giá tốt nhất của sản phẩm trên mạng Internet D.
Xác định giá sản phẩm phù hợpvới sự chi trả A.Năm 1985
Việt Nam chính thức kết nối thành công B. Năm 1997
112. với internet thế giới năm bao nhiêu: C. Năm 2000 D.
Năm 2003“Thương mại điện tử cung cấp một
địa A. Góc độ cộng đồng điểm hợp nhất cho những
thành viên của B. Góc độ quá trình kinh doanh
113. cộng đồng để học hỏi, trao đổi và hợp tác”. C. Góc độ hợp tác lOMoARcPSD| 38372003 STT Nội dung câu hỏi Phương án
Đây là khái niệm thương mại điện tử được D. Góc độ dịch vụ hiểu theo:
A. Product, Process và Player
B. Product, Place và Promotion
114. 3P trong mô hình không gian 3P là: C. People, Process và Price
Website go-indochine.com là nhà cung
cấp 115. dịch vụ đang tồn tại dưới dạng thức:
D. Product, Process và People
A. Loại hình tổ chức thương mại điện tử toàn phần
B. Loại hình tổ chức thương mại
điện tử từng phần C. Loại hình
tổ chức thương mại Website tuduyketoan.com là mô hình
kinh 116. doanh cung cấp dịch vụ nào: truyền thống D. Tất cả các đáp án A. Giáo dục, đào tạo B. Tin tức, thông tin C. Dịch vụ mua sắm D. Tất cả các đáp án
A. Mở website go-indochine.com
Chiến lược mũi nhọn trong quyết định
B. Nâng cấp website của công ty
117. thay đổi hình thức kinh doanh của website
C. Xây dựng uy tín với đối tác go-indochine.com là gì:
D. Tập trung bán hàng và marketing trực tuyến
A. Tập trung vào chất lượng
B. Làm việc theo phương pháp tư
Triết lý kinh doanh của tuduyketoan.com duy logic sáng tạo
118. là gì: C. Quan tâm tới nguyện vọng và sự
lựa chọn của người học D. Tất cả các đáp án
A. Cho phép tiến hành ký kết hợpđồng trực tuyến
B. Tiết kiệm nhiều chi phí, nhân
Nhận định nào là lợi ích của các nhà kinh lực, thời gian
119. doanh bất động sản trực tuyến:
C. Sắp xếp kết quả tìm kiếm bất
động sản theo số lượng người vào xem
D. Khó tìm kiếm thông tin lOMoARcPSD| 38372003 STT Nội dung câu hỏi Phương án A. Th ương mại online (1) B. Th
ương mại số hóa (2)Thuật ngữ nào được sử dụng cùng nghĩa
120. với thuật ngữ thương mại điện tử: C. Thương mại điện tử thuần túy (3) D. Cả (1) và (2) A. Giống nhau
Thương mại điện tử và Kinh doanh điện B. Khác nhau 121. tử: C. Giao thoa nhau
D. Không có đáp án đúng
A. Giảm chi phí xử lý đơn đặt hàng
Lợi ích của thương mại điện tử với xã hội
B. Gia tăng lòng trung thành 122. là:
C. Giảm ô nhiễm môi trường D. Tât cả các đáp án
Khi phát triển sang thị trường Nhật Bản, A. Kỹ thuật (1)
Dell gặp thất bại vì thiết kế giao diện bằng B. Phi kỹ thuật (2)
123. nền đen và chữ trắng. Đây là trở ngại C. Cả (1) và (2) mang tính:
D. Không có đáp án đúng
A. Mở rộng thị trường
Lợi ích cơ bản nhất của thương mại điện B. Giảm chi phí
124. tử với doanh nghiệp là: C. Hoàn thiện chuỗi cung ứng
Loại hình tổ chức thương mại điện tử năng đào tạo và giáo dục trực
“click and mortar” được tạo bởi 3 yếu tố tuyến ở các trường
125. 3P: sản phẩm (P1),….(P2), các tác nhân 126. phổ thông, đại học và các tổ
tham gia (P3) và mang đặc điểm gì?
chức khác bao gồm cả các
D. Nâng cao chất lượng dịch vụ
doanh nghiệp”. Đây là khái
A. Các quá trình (P2) và trong đó có ít nhất
niệm thương mại điện tử
một yếu tố là số hóa B. Các quá trình (P2) và được hiểu theo:
trong đó ba yếu tố là số hóa A. Góc độ giáo dục C.
Xúc tiến (P2)và trong đó ba yếu tố là số B. Góc độ đào tạo hóa C. Góc độ hợp tác D.
Xúc tiến (P2)và trong đó có ít nhất một D. Góc độ dịch vụ
yếu tố là số hóa “Thương mại điện tử là tạo khả A. Mạng NSFNET
Mạng tiền thân của mạng toàn cầu Internet B. Mạng MILNET 127. là : C. Mạng ARPANET D. Mạng EUNET
Trong những website sau đây, những A. Vatgia.com website nào
không kinh doanh theo mô B. Enbac.com 128. hình C2C? C. Rongbay.com D. Ben.vn A. Dell.com lOMoARcPSD| 38372003 STT Nội dung câu hỏi Phương án
Những website nào sau đây không phải là B. Walmart.com 129. website B2C: C. Ebay.com D. Alibaba.com
Amazon cung cấp cả sản phẩm vật lý lẫn A. Thương mại điện tử toàn phần sản
phẩm số hóa, Amazon hoàn toàn bán (1)
130. hàng qua website mà không có cửa hàng B. Thương mại điện tử từng phần vật
lý, mô hình của Amazon.com thuộc (2)
loại hình thương mại điện tử nào:
C. Thương mại truyền thống (3) D. Cả (1) và (2) A. Tài chính di động
Dịch vụ được cung cấp trong thương mại B. Đấu thầu điện tử
131. di động (M-commerce) : C. Hải quan điên tử D. Bảo mật thông tin A. B2E
Loại hình kinh doanh nào sau đây là của B. B2B
132. Chodientu.vn: C. C2C D. B2G
A. Giấy khai sinh điện tử
Những dịch vụ nào chưa được cung cấp tại B. Hải quan điện tử 133. Việt Nam: C. Thuế điện tử D. Đấu giá điện tử
A. Sản phẩm và dịch vụ có giá rẻ hơn (1)
Đâu là lợi ích của hình thức mua theo
B. Các doanh nghiệp giải phóng
134. nhóm: được hàng tồn nhiều hơn (2) C. Sản phẩm và dịch vụ không có tính cá biệt và đặc trưng (3) D. Cả (1) và (2)
A. Khó đảm bảo các vấn đề an toàn, bảo mật (1)
Hạn chế khó khắc phục nhất khi đẩy mạnh
B. Tâm lý tiêu dùng của khách
135. cung cấp dịch vụ Internet banking tại Việt hàng (2) Nam là:
C. Thị trường tiềm năng nhỏ (3) D . Cả (1) và (2) A. Cấp Visa điện tử
Tại Việt Nam chính phủ CHƯA cung cấp lOMoARcPSD| 38372003 STT Nội dung câu hỏi Phương án
136. dịch vụ nào cho doanh nghiệp (G2B) trong B. Hải quan điện tửC. Hỗ trợ
thông tin điện tử số các dịch vụ sau:
D. Kê khai thuế điện tử
Muare.vn cho phép các doanh nghiệp tạo 137.
gian hàng trên website của mình và thu phí
A. Nhà cung cấp cộng đồng
B. Nhà cung cấp dịch vụ
dịch vụ từ các gian hàng đó. Mô hình kinh doanh điện tử nào Muare.vn đang áp dụng:
C. Nhà bán lẻ điện tử D. Nhà tạo thị trường
A. Đảm bảo lợi nhuận cho người môi giới (1)
Yếu tố nào KHÔNG phải chức năng của
B. Kết nối người mua và người bán
138. nhà tạo thị trường điện tử: (2)
C. Thực hiện hoạt động mua bán (3) D. Cả (1) và (2) A. Nhà tạo thị trường
Một doanh nghiệp tạo lập Website nhằm B. Nhà cung cấp nội dung
139. đưa người mua và người bán lại với nhau.
C. Nhà bán lẻ điện tử
Đây là mô hình kinh doanh:
D. Nhà cung cấp dịch vụ
A. Trao đổi trực tiếp với nhân viên ngân hàng
Nhận định nào KHÔNG phải là lợi thế của
B. Thanh toán hóa đơn trực tuyến
140. ngân hàng trực tuyến: C. Truy cập bất cứ lúc nào
D. Chuyển khoản điện tử
A. Thương mại điện tử từng phần
Thuật ngữ “Click and brick“ trong thương
B. Thương mại điện tử toàn phần
141. mại điện tử dùng để nói đến: C. Kinh doanh điện tử
D. Thương mại điện tử thuần túy A. C
hi phí đầu tư ban đầu lớn B. T
ăng phúc lợi xã hộiChỉ ra yếu tố KHÔNG phải là lợi ích của lOMoARcPSD| 38372003 STT Nội dung câu hỏi Phương án
142. ứng dụng Thương mại điện tử: C. Khách hàng có nhiều sự lựa chọn hơn D. Giảm chi phí kinh doanh A. Internet
Theo cách hiểu rộng nhất hiện nay,
143. Thương mại điện tử là việc sử dụng.... để B. Các mạng truyền thông tiến hành
các hoạt động thương mại: C. Mạng truyền thông di động
D. Thiết bị số cá nhân
A. Chuyên môn hóa người bán B. Giảm chi phí
Lợi ích nào KHÔNG phải là lợi ích của
144. thương mại điện tử đối với doanh nghiệp: C. Hoàn thiện chuỗi cung ứng D.
Xâm nhập các thông tin về thanh toán
A. Đòi hỏi đầu tư hạ tầng công nghệ thông tin
Vấn đề nào là hạn chế của thương mại
B. Khả năng mở rộng thị trường
145. điện tử: C. Khả năng hoạt động 24/7
D. Tạo lập mạng lưới nhà phân phối và người cung cấp
A. Các cá nhân có thể giao dịch dễ dàng hơn
B. Không giới hạn về băng thông
Nhận định nào dưới đây là lợi ích của ngành viễn thông
146. thương mại điện tử: C. Mua hàng trực tuyến tương tự
Loại hình doanh nghiệp nào sau đây là sự
147. kết hợp giữa thương mại điện tử và
thương mại truyền thống:
như mua hàng truyền thống D. Không gặp rủi ro trong quá trình mua bán
A. Tổ chức thương mại truyền thống B. “Brick and mortar“
C. Công ty thương mại điện tử toàn Doanh
nghiệp du lịch trực tuyến và doanh
148. nghiệp du lịch truyền thống KHÔNG có sự khác biệt về: phần D. “Click and brick“ A. Sản phẩm du lịch lOMoARcPSD| 38372003 STT Nội dung câu hỏi Phương án
B. Giá tour du lịchC. Sự thuận tiện khi tìm
kiếm thông tin du lịch D. Chất lượng dịch vụ du lịch
A. Có thể định giá cao hơn
Người bán muốn thay đổi sản phẩm, dịch B. Giảm chi phí
149. vụ cho phù hợp với nhu cầu riêng biệt của C. Khách hàng chỉ thích những sản
khách hàng để: phẩm cá biệt hoá D. Tiếp cận toàn cầu A. Mạng truyền thông
Thương mại điện tử là việc tiến hành các B. Mạng Intranet
150. giao dịch thương mại thông qua: C. Mạng Internet D. Mạng Extranet
A. Vấn đề an toàn giao dịch
B. Văn hoá của những người sử
Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải hạn chế của dụng Internet
151. thương mại điện tử:
C. Thói quen mua sắm truyền thống
D. Tạo động lực giúp giảm giá bán A. Mua sắm theo thời gian thực B. Tốc
độ truyền tải thông tin qua Internet chưa đủ lớn C. Khách
hàng yên tâm về an toàn 152. Chỉ ra
lợi ích của thương mại điện tử:
trong thương mại điện tử D. Vấn
đề lý luận và thực tiễn thương mại
điện tử đang được hoàn thiện
A. Thương mại truyền thống
“Click and mortar“ được sử dụng cho loại
B. Thương mại điện tử từng phần
153. hình tổ chức: C. Thương mại điện tử thuần túy D. Kinh doanh điện tử
A. Cải thiện niềm tin khách hàng
B. Thanh toán không sử dụng tiền
Lợi ích của thương mại điện tử đối với xã mặt
154. C. Tiếp cận các dịch vụ công hội: D.
Giảm thiểu rủi ro trong giao dịch
A. Tạo lập các mô hình kinh doanh mới
Lợi ích nào KHÔNG phải là lợi ích của
B. Cung cấp dịch vụ công
155. thương mại điện tử đối với doanh nghiệp: C. Không hạn chế về không gian lOMoARcPSD| 38372003 STT Nội dung câu hỏi Phương án
Vấn đề nào là hạn chế của thương mại 156. điện tử :
157. Lợi ích nào KHÔNG phải là lợi ích của và thời gian
D. Tiến hành giao dịch trong thời gian
thực A. Khả năng mở rộng thị trường lOMoARcPSD| 38372003 STT Nội dung câu hỏi Phương án
B. Mua bán trong thời gian thực C. Tạo lập lOMoARcPSD| 38372003 STT Nội dung câu hỏi Phương án
mạng lưới nhà phân phối và người cung cấp
D. Khả năng tiếp cận khách hàng mục tiêu
A. Tạo lập các mô hình kinh doanh ứng dụng
thương mại điện tử đối với tổ chức, doanh nghiệp:
Doanh nghiệp du lịch trực tuyến và doanh
158. nghiệp du lịch truyền thống KHÔNG có sự khác biệt về: mới
B. Không hạn chế về không gian và thời gian
C. Cung cấp các dịch vụ công
D. Hoàn thiện chuỗi cung ứng
A. Sự thuận tiện khi tìm kiếm thông tin
du lịch B. Địa điểm du lịch
C. Chất lượng dịch vụ du lịch
A. Môi trường kinh doanh truyền
thống B. Bản chất va ̀ xác định chủ thể tham gia lOMoARcPSD| 38372003
C. Sản phẩm, dịch vụ, thông tin D.
Cung cầu trên thị trường điện STT
Việc phân lo N i ci du ác l n o g i câu hìn h h t i h ương mại tử Phương án
159. điện tử như B2C, B2B, C2C... dựa trên : => A. Môi trường kinh doanhB.
Bản chất và xác định chủ thể tham gia C.
Giá sản phẩm, dịch vụ D.
Cung cầu trên thị trường
điện tửA. Môi trường kinh doanh thương mại truyền thống B.
Sản phẩm, dịch vụ, thông tin
C. Cung cầu trên thị trường điện tử
D. Bản chất va ̀ đối tượng thực
Việc phân loại các loại hình thương mại hiện các giao dịch
160. điện tử như B2C, B2B, C2C... dựa trên : => A. Môi trường kinh doanh B.
Sản phẩm, dịch vụ, thông tin C. Công nghệ áp dụng D.
Bản chất và đối tượng thực hiện các giao dịch
Hoạt động cho phép các đối tượng có thể A. C2C trao đổi,
chia sẻ các thông tin, dữ liệu một B. B2C
161. cách trực tiếp và không cần truy cập vào C. P2P
một máy chủ chung. Loại hình thương mại D. C2B điện tử áp dụng : A.
Thương mại truyền thống
Walmart.com đang áp dụng loại hình tổ B. Kinh doanh điện tử
162. chức thương mại điện tử nào? C. Thương mại thuần túy
D. Thương mại điện tử từng phần A. Thay đổi thói quen mua hàng B.
Chi phí đầu tư hạ tầng kỹ thuật
Nhận định nào sau đây là lợi ích của lớn thương
mại điện tử đối với người tiêu
163. dùng: C. Cung cấp sản phẩm mang tính cá biệt hóa
D. Tiến hành giao dịch trong thời gian thực A.
Thương mại điện tử hoàn toàn
Các khẳng định dưới đây, khẳng định nào
độc lập với các hoạt động thương 164. SAI: mại truyền thống (1) lOMoARcPSD| 38372003 STT Nội dung câu hỏi Phương án D. Giá tour du lịch lOMoARcPSD| 38372003 STT Nội dung câu hỏi Phương án
Sự khác biệt cơ bản giữa loại hình dịch vụ
A. Cung cấp dịch vụ suốt
165. do các công ty du lịch trực tuyến cung 24h/ngày
cấp so với các công ty du lịch truyền
B. Cung cấp nhiều loại dịch vụC. thống:
Cung cấp dịch vụ với giá thấp
nghiệp mở rộng thị trường với chi phí thấp hơn (2)
D. Nâng cao chất lượng phục vụ
C. Thương mại điện tử cũng giống với thương
mại truyền thống đều bị giới hạn về mặt
không gian (3) D. Cả (1) và (3)
A. Cung cấp dịch vụ suốt 24h/ngày
Du lịch trực tuyến khác gì so với du lịch (1)
166. truyền thống: B. Cung cấp nhiều loại dịch vụ (2)
C. Hỗ trợ khách hàng tốt hơn (3) D. Cả (1) và (3)
A. Thương mại điện tử toàn phần
Website Amazon.com thực hiện việc bán (1)
167. sách điện tử (ebook) cho khách hàng, loại B. Thương mại điện tử từng phần hình
kinh doanh của Amazon được gọi là: (2)
C. Thương mại truyền thống (3) D. Cả (1) và (2)
A. Tương tác trực tiếp giữa người
dạy và người học Nhận định nào dưới đây KHÔNG phải là
168. lợi ích của đào tạo trực tuyến: B. Giảm chi phí đào tạo
C. Thuận tiện cho người học
D. Chương trình học đa dạng A. Giảm chi phí
B. Tương tác trực tiếp Nhận
định nào dưới đây là lợi ích của đào
169. tạo trực tuyến: C. Thảo luận nhóm
D. Phụ thuộc lớn vào phần cứng và phần mềm
A. Sản xuất hàng hóa và dịch vụ
theo đơn đặt hàng mang tính cá nhân (1)
170. Tính cá biệt của khách hàng là: B. Cho phép khách hàng trực tiếp
tham gia quá trình thiết kế, tạo ra sản phẩm (2)
C. Giảm chi phí sản xuất (3) lOMoARcPSD| 38372003 STT Nội dung câu hỏi Phương án D. Cả (1) và (2)
A. Kết nối người mua và người bán
B. Gia tăng được lượng thông tin,
tốc độ truyền tải thông tin
171. Thị trường điện tử là:
C. Người mua và người bán chủ
yếu tìm kiếm thông tin giao dịch
D. Không có sự tham gia của bên trung gian thứ ba A. www.google.com
Website nào dưới đây không phải là máy B. www . quote.com
172. tìm kiếm thông tin (search engine): C. www.ask.com D. www.altheweb.com
Nhận định nào dưới đây không phải là hạn
173. chế của thương mại điện tử:
A. Cần có các phần mềm và hệ thống mạng
B. Tâm lý, thói quen tiêu dùng của
Yếu tố nào sau đây được sử dụng để phân A. Các quá trình thực hiện
174. định các loại hình tổ chức thương mại điện B. Các phương tiện thanh tử: toán
khách hàng C. Mở rộng thị trường
C. Các mạng truyền thông D. Chi phí đầu tư lớn D. Các máy chủ web A. Amazon.com
Website nào dưới đây không hoạt động với B. Walmart.com
175. mô hình bán lẻ điện tử: C. Zappos.com D. Linkedin.com
A. Tailieu.vn -> Yeucahat.com
Website nào khác với những website còn B. Mp3.com 176. lại: C. Tainhacchuong.vn D. Alphabooks.vn
A. Đặt phòng trực tuyến (1)
Checkinvietnam.com cung cấp dịch vụ
B. Đặt tour du lịch trực tuyến (2)
177. nào: C. Dịch vụ đào tạo trực tuyến (3) D. Cả (1) và (2)
Mô hình kinh doanh là một phương pháp A. Timmers tiến
hành kinh doanh, qua đó doanh nghiệp B. Schneider
178. có được doanh thu điều kiện cơ bản để tồn C. Turban tại và phát triển
trên thị trường”. Đây là quan điểm của ai? D. Hamel A. Muachung.vn và
Nhommua.vn Trong những website dưới đây, những cặp lOMoARcPSD| 38372003 STT Nội dung câu hỏi Phương án
website nào là đối thủ cạnh tranh trực tiếp B. Thegioididong.com.vn và 179. của nhau:
Pico.vnC. Ebay.com và Alibaba.com D. Mp3.com và Zing.vn A. Mục tiêu giá trị
……… là nhân tố duy nhất liên quan đến B.
Mô hình doanh thu 180.
các vấn đề về chi phí và lợi nhuận của một C. Cơ hội thị trường mô hình kinh doanh.
D. Môi trường cạnh tranh A. Vinabook.com.vn
Trong những website sau đây, website nào B. Hotdeal.vn 181.
có nguồn thu chủ yếu từ quảng
cáo: C. Ngoisao.net D. Enbac.com
Tailieu.vn thu tiền của khách hàng
và cho A. Doanh thu quảng cáo
phép download số lượng tài liệu
giới hạn, B. Doanh thu liên kết 182.
trong một khoảng thời gian nhất định trên C. Doanh thu đăng ký website, doanh thu của tailieu.vn là: D. Doanh thu phí
giao dịch Đặc điểm chung nhất của
những website A. Đều là mô hình
kinh doanh B2B sau đây là gì: yahoo.com, google.com, B.
Sản phẩm, dịch vụ là số hóa 183.
facebook.com,mp3.com, C. Doanh
thu chủ yếu là từ quảng consumerreports.org cáo
D. Đều là công cụ tìm kiếm
Vnemart.com.vn là một Website giúp các doanh nghiệp đưa
thông tin về bản thân A. Sàn giao dịch
doanh nghiệp và hàng hóa doanh nghiệp B. Nhà phân phối điện tử 184.
C. Nhà môi giới giao dịch B2B
cần mua, cần bán và thu phí thành viên từ
các doanh nghiệp. Vnemart.com.vn đang D. Nhà kiến tạo thị trường áp dụng mô hình kinh doanh:
Công ty A thu hút các doanh nghiệp khác 185.
bán hàng trên website của mình và thu phí
A. Mô hình doanh thu bán hàng
B. Mô hình thu phí đăng kí
ổn định hàng tháng. Mô hình doanh thu
chủ yếu mà công ty A áp dụng là: lOMoARcPSD| 38372003 STT Nội dung câu hỏi Phương án
C. Mô hình thu phí giao dịch D.
Mô hình doanh thu quảng cáo
GE Aircraft Engines bán qua Website các
A. Nhà bán lẻ điện tử chi
tiết, phụ tùng cho các xưởng, các
B. Nhà phân phối điện tử
186. doanh nghiệp sửa chữa máy bay. Doanh
C. Nhà môi giới giao dịch B2B
nghiệp đang áp dụng mô hình kinh doanh: D. Trung gian thông tin
Cách thức mà qua đó doanh nghiệp có
A. Mô hình doanh thu được doanh thu trên thị trường, doanh thu B. Mô hình kinh doanh
187. đó tạo ra lợi nhuận và lợi nhuận đó trên
C. Chiến lược thị trường vốn
đầu tư lớn hơn các hình thức đầu tư
khác. Đây là khái niệm về: D. Mục tiêu giá trị Một Website cung
cấp bài hát miễn phí, A. Quảng cáo nhận đặt logo từ các tổ chức,
doanh nghiệp B. Phí liên kết
188. trên website của mình và thu phí theo thời C. Phí giao dịch gian duy trì và kích
cỡ logo. Đây là mô D. Đăng ký hình doanh thu:
A. Kết nối người mua và người bántheo từng ngành hàng
B. Kết nối người mua và người bán
189. Sàn giao dịch điện tử nhằm mục đích: của nhiều ngành hàng
C. Kết nối người mua và người bán
trên một vùng lãnh thổ D. Tất cả các phương án
Website C là nhà cung cấp nội dung miễn A. Liên kết phí, nhận
đặt logo của các doanh nghiệp B. Phí giao dịch
190. đối tác và thu phí theo số lượt click. Doanh C. Quảng cáo nghiệp C đang áp dụng mô hình doanh thu: D. Đăng ký
“…….. là một phương pháp tiến hành kinh A. Doanh thu quảng cáo
doanh qua đó doanh nghiệp có được doanh B. Doanh thu liên kết
191. thu trên thị trường, là cơ sở để các doanh C. Mô hình kinh doanh nghiệp
tồn tại và phát triển”. D. Mô hình doanh thu
Để có thể truy cập các nội dung thông tin trên website của công ty Z, người
sử dụng A. Mô hình thu phí giao dịch phải bỏ ra một khoản tiền 60.000 VNĐ/
B. Mô hình doanh thu đăng ký
192. C. Mô hình doanh thu bán hàng tháng hoặc 650.000 VNĐ/năm. Trong
trường hợp này, mô hình doanh thu của
D. Mô hình doanh thu quảng cáo công ty Z là: lOMoARcPSD| 38372003 STT Nội dung câu hỏi Phương án
Một doanh nghiệp có doanh thu từ việc A. Doanh thu bán hàng bán các
bản nhạc trực truyến qua website B. Doanh thu quảng cáo
193. của mình. Mô hình doanh thu của doanh
C. Doanh thu liên kết nghiệp là: D. Doanh thu đăng ký
Một doanh nghiệp cung cấp dịch vụ lưu A. Doanh thu đăng ký trú
website và thu phí dịch vụ cho cả năm. B. Doanh thu quảng cáo
194. Mô hình doanh thu mà doanh nghiệp áp C. Doanh thu phí giao dịch dụng là mô hình: D. Doanh thu liên kết
Để có thể truy cập các nội dung thông tin
trên website của công ty Consumer A. Mô hình thu phí giao dịch Reports Online,
người sử dụng phải bỏ ra B. Mô hình doanh thu bán hàng
195. một khoản tiền 5,95 USD/1 tháng hoặc 26 C. Mô hình doanh thu quảng cáo
USD/1 năm. Trong trường hợp này, mô D. Mô hình doanh thu đăng kí hình
doanh thu của Consumer Reports Online là:
196. “.........là cách thức để sản phẩm, dịch vụ A. Mô hình doanh thu
của một doanh nghiệp đáp ứng được nhu
cầu của khách hàng và của thị trường”:
Doanh nghiệp X chuyên môn hóa trong
lĩnh vực cho các doanh nghiệp thuê các 197.
phần mềm ứng dụng trên cơ sở Internet. Mô
hình kinh doanh nào doanh nghiệp đang áp dụng:
B. Cơ hội thị trường C. Các mô hình kinh doanh hoàn toàn mới D. Mục tiêu giá trị
A. Nhà cung cấp dịch vụ B2B
B. Nhà phân phối điện tử
C. Nhà môi giới giao dịch B2B lOMoARcPSD| 38372003 STT Nội dung câu hỏi Phương án D. Trung gian thông tin
Website X hỗ trợ các doanh nghiệp thực
A. Nhà cung cấp cộng đồng
hiện các giao dịch thông qua website và
B. Nhà kiến tạo thị trường
198. thu phí giao dịch từ các thành viên. X đang C. Nhà môi giới giao dịch B2B
áp dụng mô hình kinh doanh: D. Thị trường/sàn giao dịch Website
chodientu.vn tạo điều kiện cho A. Nhà trung gian giao dịch các cá nhân
mua bán sản phẩm, hàng hóa B. Nhà cung cấp cộng đồng
199. với nhau và thu phí dịch vụ từ những C. Cổng thông tin người mua bán
đó. Loại mô hình kinh D. Nhà kiến tạo thị trường doanh chodientu.vn đang áp dụng:
Website Vnemart.com.vn hỗ trợ các doanh A. Bán hàng nghiệp
thực hiện các giao dịch thông qua B. Phí liên kết
200. website và thu phí hàng năm từ các doanh C. Phí đăng ký/thuê bao
nghiệp thành viên. Vnemart đang áp dụng D. Phí quảng cáo mô hình doanh thu:
Một doanh nghiệp có doanh thu từ việc A. Doanh thu quảng cáo bán
các sản phẩm e-book trực truyến qua B. Doanh thu bán hàng 201.
website của mình. Mô hình doanh thu của C. Doanh thu giao dịch doanh nghiệp là: D. Doanh thu đăng ký A. Đấu giá trực tuyến
Priceline.com cho phép khách hàng đặt và
202. trả giá thấp nhất trên website . Priceline áp B. Bán hàng trực tuyến dụng mô hình:
C. Nhà cung cấp dịch vụ D. Trung gian giao dịch
Website X hỗ trợ cho các cá nhân mua bán A. Phí bán hàng sản phẩm,
hàng hóa với nhau và thu phí B. Phí liên kết 203.
dịch vụ từ những người bán đó. Mô hình C. Phí giao dịch doanh thu website X là: D. Tất cả phương án
Website eBay.com hỗ trợ cho các cá nhân A. Phí đăng ký/thuê bao
thực hiện đấu giá trực tuyến sản phẩm và B. Phí liên kết
204. thu phí dịch vụ từ những người bán. Mô C. Phí giao dịch hình doanh thu
website eBay có được: D. Tất cả phương án Website eBay.com hỗ trợ cho
các cá nhân A. Phí quảng cáo thực hiện đấu giá trực tuyến sản phẩm và B. Phí liên kết
205. C. Phí bán hàng thu phí dịch vụ từ những người bán. Mô hình doanh thu
website eBay có được: D. Phí giao dịch DirectAg.com xây dựng thị trường
trực A. Nhà kiến tạo thị trường tuyến hỗ trợ các doanh nghiệp thực hiện
B. Thị trường/Sàn giao dịch
206. các trao đổi, giao dịch mua bán sản phẩm C. Nhà môi giới giao dịch B2B
nông nghiệp. Website áp dụng mô hình
D. Nhà cung cấp cộng đồng kinh doanh: lOMoARcPSD| 38372003 STT Nội dung câu hỏi Phương án
Mô hình kinh doanh nào sau đây không
207. thuộc loại hình thương mại điện tử B2B :
Mô hình kinh doanh nào sau đây không
208. thuộc loại hình thương mại điện tử B2C : A. Nhà trung gian thông tin
B. Thị trường/Sàn giao dịch
C. Nhà môi giới giao dịch
D. Nhà trung gian giao dịch
A. Nhà bán lẻ điện tử
B. Nhà phân phối điện tử lOMoARcPSD| 38372003 STT Nội dung câu hỏi Phư ơng án
Mô hình kinh doanh nào sau đây Website nào áp dụng mô 209.
hình 218. chính là nhà bán lẻ
thuộc loại hình thương mại điện tử điện tử của loại hình thương mại B2B : điện tử B2C : C. Cổng thông tin
Mô hình kinh doanh nào sau đây
D. Nhà trung gian giao dịch
210. thuộc loại hình thương mại điện tử A. Nhà phân phối điện tử A B2C :
B. Nhà kiến tạo thị trường
Website nào không áp dụng mô
C. Nhà trung gian giao dịch 211. D. Tất cả phương án
hình nhà bán lẻ điện tử của loại A. Nhà môi giới giao dịch B
hình thương mại điện tử B2C :
B. Nhà cung cấp cộng đồng
Vietnamnet cung cấp tin tức miễn C. Nhà phân phối điện tử
phí, nhận các doanh nghiệp đặt D. Trung gian thông tin 212. A. Amazon.com D
logo trên website của mình và thu B. Trananh.vn
phí theo thời gian. Vietnamnet áp C. Walmart.com
dụng mô hình doanh thu nào: D. Mp3.com
Vietnamnet cung cấp tin tức miễn A. Quảng cáo A
phí, nhận các doanh nghiệp đặt
213. logo trên website của mình. B. Bán hàng
Vietnamnet áp dụng mô hình kinh doanh C. Liên kết nào: D. Phí giao dịch
Mô hình doanh thu của nhà cung
214. cấp cộng đồng trong loại hình A. Nhà cung cấp dịch vụ D
thương mại điện tử B2C :
B. Nhà cung cấp cộng đồng C. Nhà trung gia giao dịch
Mô hình doanh thu chủ yếu của D. Nhà cung cấp nội dung
215. nhà cung cấp nội dung trong loại
hình thương mại điện tử B2C : A. Phí quảng cáo D B. Phí liên kết
Để có thể sử dụng và nhận được
các dịch vụ hỗ trợ của sàn giao C. Bán hàng 216. D. Tất cả đáp án
dịch điện tử ECVN.com, doanh
nghiệp phải trả 5 triệu A. Phí quảng cáo A
VNĐ/năm (trở thành thành viên B. Phí đăng ký
VIP). Mô hình doanh thu của ECVN C. Phí giao dịch
là: ECVN.com kết nối người bán và D. Tất cả đáp án
người mua, cho phép họ thực hiện A. Mô hình thu phí giao dịch D
217. các trao đổi, giao dịch thông qua B. Mô hình doanh thu bán hàng
website. ECVN.com áp dụng mô C. Mô hình doanh thu quảng cáo
hình kinh doanh thương mại điện D. Mô hình doanh thu đăng kí tử nào :
A. Nhà môi giới giao dịch D lOMoARcPSD| 38372003 B. Nhà trung gian thông tin
219. cầu cụ thể của họ. Điều đó
C. Nhà cung cấp dịch vụ
thể hiện mục tiêu giá trị
D. Thị trường/Sàn giao dịch nào trong thương mại điện tử: A. Alibaba.com D
A. Đáp ứng nhu cầu chung B B. Vatgia.com của khách hàng C. Chodientu.vn B. Cá nhân, cá biệt hóa D. Buy.com kháchhàng
Trananh.vn cho phép khách hàng C. Mua sản phẩm với giá tốt
thiết kế cấu hình máy tính theo nhu nhất
D. Giao dịch thuận tiện hơn
Mục tiêu giá trị của một doanh
220. nghiệp là điểm cốt yếu của: A. Mô hình kinh doanh A B. Mô hình doanh thu
C. Mô hình doanh thu từ quảng cáo
D. Mô hình giao dịch thương mại lOMoARcPSD| 38372003 STT Nội dung câu hỏi Phư ơng án
Tờ báo trực tuyến A cấp thông tin miễn phí, A. Quảng nhận các doanh nghiệp cáo
đặt logo trên website của mình và 221. thu B. Bán hàng
phí theo thời gian duy trì và kích cỡ logo. Tờ báo C. Liên kết
trực tuyến A đang áp dụng mô hình doanh thu D. Phí giao dịch nào: BỎ
Website của sàn giao dịch chứng khoán HSE tiến hành các hoạt
A. Nhà trung gian giao dịch A
222. động môi giới chứng khoán trực tuyến và B. Nhà cung cấp cộng đồng
thu phí giao dịch. Loại mô hình kinh doanh C. Nhà cung cấp dịch vụ HSE đang áp dụng:
D. Nhà kiến tạo thị trường
Một Website bán thông tin thị
223. trường theo giá phụ thuộc vào giá trị thông A. Doanh thu bán hàng A
tin. Mô hình doanh thu website này áp B. Doanh thu liên kết
dụng: Doanh nghiệp A bán các loại hàng hóa C. Doanh thu quảng cáo
trên website của doanh nghiệp D. Doanh thu đăng ký
và cho phép khách hàng có thể đưa 224. ra A
mức giá mình mong muốn cho hàng hóa đó với A. Đấu giá đặt sẵn
điều kiện thấp nhất và duy nhất. Doanh nghiệp
đang sử dụng mô hình kinh doanh nào: B. Trung gian giao dịch C. Bán hàng trực tuyến D. Sàn giao dịch
Sàn giao dịch điện tử theo chiều 225. sâu A. Kết nối doanh cho phép: nghiệp A mua và doanh nghiệp bán theo từng ngành hàng B. Kết nối doanh nghiệp mua và doanh nghiệp bán của nhiều ngành hàng C.
Metal.com là sàn giao dịch của các Kết nối doanh nghiệp
226. doanh nghiệp kinh doanh thép ở Việt Nam. mua và doanh nghiệp Sàn này thuộc loại: bán trên một vùng lãnh thổ D. Tất cả các phương án
Mô hình doanh thu cơ bản trong 227. A. Sàn giao dịch theo
thương mại điện tử là: chiều B rộng (ngang) B. Sàn giao dịch theo chiều sâu (dọc) C. Cổng thông tin
Mô hình kinh doanh cơ bản trong D. Trung tâm thương mại 228.
A. Mô hình doanh thu bán B hàng
loại hình thương mại điện tử B2C: điện tử B. Mô hình quảng cáo lOMoARcPSD| 38372003 C. Mô hình phí đăng ký D. Mô hình phí liên kết A. Cổng thông tin B
B. Nhà bán lẻ điện tử
C. Nhà phân phối điện tử
D. Nhà cung cấp dịch vụ lOMoARcPSD| 38372003 STT Nội dung câu hỏi Phư ơng án
Mô hình kinh doanh cơ bản trong
229. loại hình thương mại điện tử B2B:
A. Nhà kiến tạo thị trường
B. Thị trường/Sàn giao dịch điện tử
Mô hình kinh doanh nào là mô hình cung cấp không gian số hóa
230. để các đối tượng có thể giao tiếp, trao đổi,
giao dịch với nhau dựa trên tính chất cùng chung mục đích,
C. Nhà phân phối điện tử
D. Nhà cung cấp dịch vụ
A. Nhà kiến tạo thị trường B
B. Nhà cung cấp cộng đồngC. Cổng thông tin
D. Nhà trung gian giao dịch lOMoARcPSD| 38372003 B
quan điểm và các vấn đề quan tâm: A. Công cụ tìm kiếm D
Mô hình kinh doanh cổng thông tin B. Tin tức, thông tin 231.
cung cấp các dịch vụ nào: C. Dịch vụ mua sắm D. Tất cả các đáp án
A. Loại hình tổ chức thương B
mại điện tử toàn phần
B. Loại hình tổ chức thương
Walmart.com là nhà bán lẻ điện tử mại điện tử từng phần 232.
đang tồn tại dưới dạng thức:
C. Loại hình tổ chức thương mại
truyền thống D. Kinh doanh điện tử Mô hình doanh thu cơ bản ma
̀ A. Mô hình doanh thu bán C
Ebay.com, e-trade.com thu được hàng 233. là: B. Mô hình quảng cáo => C. Mô hình phí đăng ký
Mô hình doanh thu cơ bản của D. Mô hình
phí giao dịchEbay.com, e-trade.com là: A. 5
Có bao nhiêu nhân tố cấu thành B. 6 234.
một mô hình kinh doanh điện tử: C. 7 BỎ D. 8
Website Ngoisao.net cung cấp tin A. Mô hình doanh thu liên kết A tức
miễn phí cho người dùng và B. Mô hình quảng cáo 235.
yêu cầu doanh nghiệp trả tiền C. Mô hình phí bán hàng quảng cáo theo số lần hiển
D. Mô hình phí giao dịchthị (CPM - Cost Per Million). Ngoisao.net đang áp dụng mô hình doanh thu nào:
A. Mô hình nhà tạo thị trường C
B. Mô hình cổng thông tin Mô hình kinh doanh STT Nội dung câu hỏi Phư ơng án lOMoARcPSD| 38372003 236. chính của Ngoisao.net là:
C. Mô hình nhà cung cấp nội dung
D. Mô hình nhà cung cấp cộng đồng
Alibaba.com là một trong những C
website B2B lớn nhất thế giới. A. Mô hình nhà tạo thị trường
Alibaba tạo ra nơi để người mua B. Mô hình trung gian giao và người bán
gặp nhau. Ngoài ra, dịch 237.
thành viên trả phí (Gold Supplier) C. Mô hình sàn giao dịch điện của
Alibaba có cơ hội tiếp cận tử
tuyệt đối, độc quyền và không giới D. Mô hình nhà cung cấp hạn
hàng triệu người mua. Đây là cộng đồng mô hình kinh doanh gì? lOMoARcPSD| 38372003 B C. Là những gì
doanh nghiệp có thể cung cấp
cho khách hàng trong khi các
doanh nghiệp khác không có
hoặc không thể cung cấp. D.
Là cách khiến khách hàng lựa STT Nội dung câu hỏi Phư ơng án lOMoARcPSD| 38372003
chọn doanh nghiệp để tiến
hành giao dịch thay vì chọn một doanh nghiệp khác. A. Quảng cáo B Mô hình doanh thu của B. Đăng ký
240. tuduyketoan.com là gì: C. Bán hàng D. Phí giao dịch A. Quảng cáo C Mô hình doanh thu của go- B. Đăng ký
241. indochine.com là gì: C. Bán hàng D. Phí giao dịch
A. Dòng hàng hóa, dịch vụ C
Mô hình kinh doanh là kiến trúc (1) và nguồn doanh thu (2)
đối với…(1) bao gồm việc mô tả
B. Dòng hàng hóa, dịch vụ
242. các nhân tố kinh doanh khác nhau (1) và lợi nhuận (2) và vai trò
của chúng, mô tả các C. Dòng hàng hóa, thông tin lợi ích tiềm năng
và mô tả….(2): (1) và nguồn doanh thu (2)
D. Dòng hàng hóa, thông tin (1) vàlợi nhuận (2)
B. Nhà kiến tạo thị trường B
Mô hình kinh doanh…(1) trong đó (1) và doanh thu phí liên kết doanh
nghiêp XYZ tạo không gian (2)
243. thị trường số hóa kết nối đối tượng B. Nhà kiến tạo thị trường
giao dịch với nhau và mô hình (1) và doanh thu phí giao doanh thu
chủ yếu…(2) doanh dịch (2) nghiệp này thu được: C. Nhà trung gian giao dịch
(1) và doanh thu phí liên kết (2)
D. Nhà trung gian giao dịch (1) vàdoanh thu phí giao dịch (2)
B. Cổng thông tin (1) và Phí B bán hàng (2)
Mô hình kinh doanh…..(1) mà
B. Cổng thông tin (1) và Phí lOMoARcPSD| 38372003 B
244. website AOL.com, MSN.com, quảng cáo (2)
Yahoo.com áp dụng có nguồn
C. Trung gian thông tin (1) doanh thu cơ
bản là…… (2). và Phí bán hàng (2)
D. Trung gian thông tin (1) và Phí quảng cáo (2) và Trananh.vn
A. Doanh thu quảng cáo và
C. Doanh thu đăng ký và bán D. Doanh thu phí giao dịch A. Trung gian thông tin lOMoARcPSD| 38372003 STT lOMoARcPSD| 38372003 mại của eBay.com là: Nội dung câu hỏi Phư ơng án A. Muare.vn C
Những website nào cung cấp dịch B. Enbac.com
258. vụ đấu giá trực truyến: C. Chodientu.vn D. 5giay.vn
Website Y cung cấp các không A. Phí liên kết C
gian ảo hóa để những người bán B. Phí giao dịch
259. hàng khác thuê và nhận đặt các C. Phí quảng cáo banner trên
website của mình. D. Phí bán hàng Doanh thu của website Y thu được từ: lOMoARcPSD| 38372003 STT A
Website Y cung cấp các không A. Phí đăng ký/thuê bao gian ảo hóa
để những người bán B. Phí giao dịch
260. hàng khác thuê trả theo năm và C. Phí liên kết nhận đặt các banner
trên website D. Phí bán hàng của mình. Doanh thu của website Y thu được từ: A. Loại hình B2B và doanh C thu bán hàng
Website vinabook.com cung cấp B. Loại hình B2B và doanh sách cho
các khách hàng cá nhân. thu quảng cáo
261. Loại hình thương mại điện tử và C. Loại hình B2C và doanh doanh
thu chủ yếu của website thu bán hàng vinabook.com : D. Loại hình B2C và doanh thu quảng cáo
Website K cung cấp nội dung C
thông tin thị trường cho doanh A. Giao dịch nghiệp và họ
phải trả tiền hàng B. Liên kết
262. tháng để có được các thông tin đó, C. Quảng cáo đồng thời
website cho phép đặt các D. Bán hàng banner quảng cáo của các
công ty khác trên website K và thu tiền từ hoạt động này. Loại hình
doanh thu của doanh nghiệp K đang áp dụng:
Yahoo.com cung cấp các dịch vụ A. Trung gian thông tin D tin tức,
email, trò chơi trực tuyến, B. Nhà cung cấp nội dung
263. chat..và công cụ tìm kiếm trên C. Nhà cung cấp dịch vụ website.
Mô hình kinh D. Cổng thông tin doanh Yahoo.com : A. Thu phí giao dịch D
Các cửa hàng bán lẻ trực tuyến có B. Hoạt động quảng cáo trực
264. doanh thu chủ yếu từ: tuyến
C. Hoạt động thu phí đăng ký
D. Hoạt động bán sản phẩm
Website Opera.com tạo lập một không gian A. Nhà cung cấp cộng đồng A số hóa dành cho các cá
B. Nhà kiến tạo thị trường
265. nhân chia sẻ mối quan tâm, sở thích,
C. Nhà trung gian giao dịch
trao đổi giao dịch với nhau. Mô hình
D. Nhà môi giới giao dịch
kinh doanh nào Opera.com đang áp dụng: lOMoARcPSD| 38372003
Website K cung cấp nội dung các nghiệp K đang áp dụng: lOMoARcPSD| 38372003 STT Nội dung câu hỏi Phương án
thương mại điện tử và doanh thu chủ yếu C.
Loại hình B2C và doanh thu của website ECVN.com : bánhàng D. Loại hình B2C và doanh thuđăng ký/thuê bao A.
Nhà cung cấp nội dung, mô
Website entertainment.com cung cấp các hình doanh thu đăng ký.
sản phẩm như chương trình trò chơi, phim B.
Nhà cung cấp dịch vụ, mô
ảnh, đào tạo và yêu cầu người dùng phải hình doanh thu bán hàng.
268. trở thành thành viên mới được sử dụng các C.
Nhà bán lẻ điện tử, mô hình
sản phẩm đó. Vậy nhận định nào sau đây doanh thu bán hàng. D. Nhà tạo thị
là đúng với entertainment.com: trường, mô hình doanh thu phí giao dịch.
Doanh nghiệp B cung cấp vé máy bay trực tuyến cho khách hàng.
Ngoài ra B cho A. Quảng cáo, Bán hàng phép các công ty du lịch đặt
văn phòng B. Bán hàng, Đăng ký
269. trên website của mình. Mỗi tháng một C. Liên kết, Đăng ký công ty du lịch
trả cho doanh nghiệp B 1 D. Giao dịch, Quảng cáo triệu đồng. Các mô hình
doanh thu doanh nghiệp B đang áp dụng:
A. Nhà cung cấp cộng đồng, Nhà cung cấp nội dung
B. Nhà kiến tạo thị trường, Trung
Các mô hình kinh doanh không thuộc loại gian giao dịch
270. hình Thương mại điện tử B2C là:
C. Trung gian thông tin, Nhà tạo thị trường
D. Nhà môi giới giao dịch, Trung gian thông tin
A. Nhà kiến tạo thị trường
Mô hình kinh doanh thuộc loại hình B. Nhà trung gian giao dịch 271.
Thương mại điện tử B2B là: C. Nhà trung gian thông tin D. Cổng thông tin
A. Nhà kiến tạo thị trường, Sàn giao dịch điện tử
B. Nhà kiến tạo thị trường, Nhà
Các mô hình kinh doanh không thuộc loại trung gian giao dịch
272. hình Thương mại điện tử B2B là:
C. Nhà trung gian giao dịch, Nhà trung gian thông tin
D. Nhà phân phối điện tử, Cổng thông tin A. Baokim.vn
Chỉ ra website khác biệt với 3 website còn B. Nganluong.vn
273. lại về mô hình kinh doanh : C. Paypal.com D. Gpbank.com.vn
A. Quảng cáo và Liên kết lOMoARcPSD| 38372003 STT Nội dung câu hỏi Phương án
Các trang báo điện tử thường kết hợp 2 mô B. Quảng cáo và Bán hàng
274. hình doanh thu là: C. Liên kết và Bán hàng
D. Tất cả các phương án
Các mô hình kinh doanh thuộc loại hình
275. Thương mại điện tử B2C là:
A.Nhà cung cấp cộng đồng, Nhà phân phối điện tử
B. Nhà kiến tạo thị trường, Cổng thông tin
C.Trung gian thông tin, Cổng
thông tin D.Nhà môi giới giao
dịch, Nhà 2 nhân tố cơ bản
nhất của mô hình kinh 276.
doanh thương mại điện tử là gì:
cung cấp cộng đồng A. Mô hình
doanh thu và Cơ hội thị trường B.
Mục tiêu giá trị và Mô hình doanh thu C.
Mục tiêu giá trị và Chiến lược thị trường D.
Mô hình doanh thu và Đội ngũ quản lý
A. Thẻ lưu trữ giá trị
Thẻ quà tặng một công ty cấp cho khách B. Thẻ thông minh
277. hàng là thẻ: C. Thẻ tín dụng
D. Thẻ có khả năng liên kết
A. Ngân hàng phát hành thẻ
Thẻ tín dụng cung cấp cho khách hàng một B. Ngân hàng của người bán
278. khoản tiền để mua hàng hóa và dịch vụ lấy C. Nhà cung cấp dịch vụ thanh từ: toán thẻ
D. Tài khoản của khách hàng A. Séc
Phương tiện thanh toán nào không được sử B. Thẻ tín dụng
279. dụng phổ biến trong thanh toán điện tử:
C. Thẻ thông minh -> Thẻ ghi nợ D. Ví điện tử A. Phát hành tiền mặt
Ngân hàng điện tử KHÔNG cung cấp dịch B. Chuyển khoản điện tử 280. vụ: C. Thanh toán hóa đơn
D. Vấn tin số dư tài khoản A. 10 USD
Vi thanh toán là khái niệm đề cập đến các B. 0,1 USD lOMoARcPSD| 38372003 STT Nội dung câu hỏi Phương án
281. giao dịch có giá trị thấp hơn: C. 1 USD D. 100 USD A. Thẻ phi tiếp xúc
Trong giao thông công cộng, loại thẻ
B. Thẻ tiếp xúc vật lý
282. thông minh nào được sử dụng phổ biến:
C. Thẻ phối hợp/lai ghép D. Thẻ tín dụng A. Thẻ ghi nợ offline
Phương tiện thanh toán nào không được sử B. Thẻ tín dụng
283. dụng trong thanh toán điện tử: C. Thẻ thông minh
D. Tất cả các phương án A. Thẻ tín dụng
Phương tiện thanh toán điện tử được dùng B. Thẻ ghi nợ
284. phổ biến nhất hiện nay trên Internet:
C. Thẻ lưu trữ giá trị D. Séc điện tử A. Vi thanh toán
Phương tiện thanh toán nào được sử dụng B. Thẻ tín dụng
285. trong các giao dịch giá trị nhỏ: C. Séc điện tử D. Hóa đơn điện tử
A. Lãi suất không kỳ hạn
Thẻ ghi nợ là tài khoản cung cấp cho
B. Một khoản nợ khi thanh toán
286. khách hàng: C. Một khoản vay để thanh toán
Hạn chế khó khắc phục nhất khi đẩy mạnh A. Khó đảm bảo các vấn đề an 287. toàn, bảo mật
cung cấp dịch vụ Internet banking tại Việt Nam là:0
B. Thiếu vốn đầu tư và công nghệ D. Lãi suất có kỳ hạn
C. Thị trường tiềm năng nhỏ
288. Séc điện tử được phát lập bởi:
D. Hạn chế về trình độ nhân
viên trong ngành ngân hàng A.
Ngân hàng của người mua B. Người mua hàng C. Người bán hàng
D. Ngân hàng của người bán A. Thẻ ghi nợ
Loại thẻ nào mà khách hàng được B. Thẻ tín dụng
289. hưởng lãi suất số dư trong tài khoản: C. Thẻ lưu trữ giá trị D. Thẻ phi tiếp xúc
Một số các nhà quản lý cao cấp sử dụng một loại thẻ để truy cập
vào hệ thống bí A. Thẻ thông minh mật của công ty họ. Đây la ̀
loại thẻ: B. Thẻ tín dụng lOMoARcPSD| 38372003 STT Nội dung câu hỏi Phương án
290. => Một số nhà quản lý cao cấp sử dụng C. Thẻ mua sắm một loại thẻ
để truy cập vào hệ thống bí D. Thẻ ghi nợ mật của công ty họ. Đây là loại thẻ: A. Séc điện tử
Hình thức thanh toán nào thích ứng với B. Tiền mặt số hoá
291. các giao dịch điện tử giá trị lớn: C. Vi thanh toán D. Thẻ tín dụng A. Thẻ tiếp xúc
Hình thức thẻ nào được ứng dụng thanh B. Thẻ phi tiếp xúc
292. toán cước phí giao thông công cộng: C. Thẻ lưu trữ giá trị D. Thẻ trả phí
A. Thanh toán cước phí giao thông công cộng
293. Các ứng dụng của thẻ thông minh: B. Mua hàng hoá, dịch vụ C. Xác thực điện tử D. Tất cả các đáp án
Thẻ thanh toán nào sau đây cho phép A. Thẻ tín dụng khách hàng
chi tiêu trước, trả tiền sau và B. Thẻ trả phí
294. số dư của thẻ phải thanh toán toàn bộ hàng C. Thẻ ghi nợ tháng, không được
cộng dồn từ tháng này D. Thẻ lưu trữ giá trị sang tháng khác:
A. Ngân hàng của người bán
Trong quy trình thanh toán Séc điện tử của
B. Cổng thanh toán máy chủ
Authorize.net, đối tượng nào thực hiện
295. chức năng chấp nhận hay từ chối giao dịch Authorize.net
C. Ngân hàng của người mua
thanh toán của Séc điện tử:
D. Ngân hàng của Authorize.net A. Thẻ tín dụng
Công cụ thanh toán nào ít được sử dụng B. Séc điện tử
296. trong thanh toán điện tử B2C: C. Thẻ thông minh
D. Không phải các phương án A. Internet banking
Các dịch vụ ngân hàng điện tử: B. SMS banking
297. => Dịch vụ ngân hàng điện tử: C. Mobile banking
D. Tất cả các phương án
298. 299. Loại thẻ thông minh có
Các tính năng của dịch vụ Internet sử dụng anten là: banking:
A. Truy vấn số dư tài khoản lOMoARcPSD| 38372003 STT Nội dung câu hỏi Phương án B. Chuyển khoản
C. Thẻ phối hợp/ lai ghép
C. Thanh toán tiền vé máy bay
Các loại phí mà chủ thẻ
D. Tất cả các phương án
phải trả khi sử 300. dụng thẻ A. Thẻ tiếp xúc tín dụng: B. Thẻ phi tiếp xúc D. Thẻ trả trước A. Phí thường niên B. Phí trả chậm
C. Phí ứng tiền mặt tại ATM
D. Tất cả các phương án
A. Có thể trả toàn bộ hoặc một
phần số dư phát sinh trong tháng
B. Được hưởng lãi suất trên số dư
Nhận định nào không phải là đặc điểm của tài khoản
301. thẻ tín dụng: C. Hạn mức tín dụng được xác
định dựa trên tài sản thế chấp D.
Có thể chi tiêu bằng tất cả các loại tiền Chỉ ra
các lợi ích của thẻ thông minh so A. An toàn hơn với thẻ từ :
B. Được chấp nhận rộng rãi hơn
302. => Chỉ ra lợi ích của thẻ thông minh so với C. Thuận tiện trong lưu trữ thẻ từ :
D. Quản lý tài khoản dễ dàng hơn A. N
hà cung cấp dịch vụ thanh
Tổ chức tài chính cung cấp thẻ thanh toán toán
303. cho các khách hàng cá nhân được gọi là:
B. Ngân hàng phát hành thẻ C. Ngân hàng thanh toán D. Một cách gọi khác
Dịch vụ cho phép khách hàng thực hiện
thanh toán các hóa đơn tiền điện, điện A. Ngân hàng điện tử
304. thoại, Internet bằng cách vào website của B. Hóa đơn điện tử những nhà cung
cấp dịch vụ trên và nhập C. Vi thanh toán vào đó thông tin tài khoản để thanh
toán là D. Séc điện tử dịch vụ gì? A. T hẻ thông minh
Loại nào không được xếp vào 1 trong 3
305. loại thẻ thanh toán phổ biến hiện nay :
B. Thẻ tín dụngC. Thẻ ghi nợ D. Thẻ mua hàng A. Ví điện tử
Tại Việt Nam, khi mua hàng trực tuyến, B. Chuyển khoản lOMoARcPSD| 38372003 STT Nội dung câu hỏi Phương án
306. hình thức thanh toán nào là phổ biến nhất : C. Gửi tiền qua bưu điện D. Thẻ tín dụng A. N
hà cung cấp dịch vụ thanh
Để có thể chấp nhận thanh toán trực tuyến toán điện tử
307. trên website, người bán hàng thường đăng B. Ngân hàng của người bán ký tài
khoản chấp nhận thanh toán tại đâu? C. Ngân hàng của người mua D. Một đáp án khác A. T hẻ thông minh B. T
hẻ rút tiền mặt (ATM)308. Loại thẻ
nào có tính bảo mật cao nhất: C. Thẻ mua hàng
D. Thẻ lưu trữ giá trị A. Thẻ tín dụng
Thẻ thanh toán nào sau đây cho phép B. Thẻ trả phí
309. khách hàng chi tiêu trước, trả tiền sau: C. Thẻ ghi nợ
D. Thẻ lưu trữ giá trị
Các yêu cầu của hệ thống thanh toán điện A. Tính độc lập tử: B. Tính thông dụng
310. => Yêu cầu của hệ thống thanh toán điện C. Tính dễ sử dụng tử:
D. Tất cả các phương án
311. Ai là đối tượng không tham gia trong các A. Nhà lập pháp
hoạt động thanh toán điện tử: B. Khách hàng C. Ngân hàng D. Người bán hàng
Các công cụ được sử dụng trong thanh
A. Thiết bị giao dịch tự động toán điện tử: (ATM)
312. => Công cụ được sử dụng trong thanh toán B. Máy bán hàng tự động (PoS) C. Websiteđiện tử: D. Tất cả các
công cụ Trong quy trình thanh toán thẻ trực tuyến, A. Ngân hàng
phát hành thẻ thông tin thẻ được truyền từ nhà cung cấp B. Tài khoản của khách hàng
313. dịch vụ thanh toán tới đơn vị nào sau đây C. Ngân hàng của người bán để xác thực: D. Trung gian thanh toán A. K
hông hạn chế về không gian lOMoARcPSD| 38372003 STT Nội dung câu hỏi Phương án B. K
hông hạn chế về thời gian
314. Đâu là ưu thế của thanh toán điện tử: C. Hạn chế lượng sử dụng tiền mặt D. Tất cả đáp án A. N
hà cung cấp dịch vụ thanh
Trong quy trình mua hàng trực tuyến sử toán
315. dụng thẻ tín dụng, đơn vị nào có quyền B. Ngân hàng của người bán cấp phép
xử lý giao dịch: C. Trung tâm xử lý dữ liệu thẻ
D. Ngân hàng của người mua A. N gân hàng phát hành thẻ
Thẻ giả mạo trùng với thẻ đang lưu hành B. Ngân hàng thanh toán
316. là rủi ro đối với: C. Chủ thẻ
D. Tất cả các đối tượng
Các yêu cầu của hệ thống thanh toán điện
A. Tính tương tác và dịch chuyển tử:
B. Tính an toàn và bảo mật
317. => Yêu cầu của hệ thống thanh toán điện C. Tính ẩn danh tử:
D. Tất cả các phương án A. T iền sử bệnh tật B. T
hông tin cá nhân của người sở
Thẻ thông minh có khả năng lưu trữ thông hữu thẻ 318. tin:
C. Thông tin các loại thẻ thanh toán D. Tất cả các yếu tố A. T hẻ tín dụng
Hình thức thanh toán với những đơn hàng B. Thẻ ghi nợ
319. có giá trị thấp hơn 10USD là: C. Vi thanh toán
D. Tất cả các phương án A. M ua hàng hóa và dịch vụ
Khách hàng có thể sử dụng thẻ tín dụng B. Rút tiền mặt 320. để: C. Thanh toán hóa đơn D. Cả 3 đáp án A. N gười lập hóa đơn B. N
hà cung cấp dịch vụ tài chính lOMoARcPSD| 38372003 STT Nội dung câu hỏi Phương án
Thanh toán bằng hóa đơn điện tử có sự
321. tham gia của: của người lập hóa đơn
C. Ngân hàng của người mua D. Cả 3 đối tượng A. T ên chủ tài khoản B. L
oại tài khoản ngân hàng322. Các
thông tin cung cấp trên séc điện tử: C. Số tiền thanh toán
Thẻ nào sau đây cho phép khách hàng sửa 323.
đổi hoặc xoá bỏ các thông tin lưu trữ trên D. Tất cả các đáp án A. Thẻ thông minh B. Thẻ ghi nợ lOMoARcPSD| 38372003 STT Nội dung câu hỏi Phương án thẻ: C. Thẻ tín dụng D. Thẻ lưu trữ giá trị A. V isa B. A
merican Express324. Các tổ chức thẻ quốc tế là: C. EuroPay D. Tất cả Quá
trình kiểm tra để xác định xem thông A. Thanh toán tin về
thẻ có chính xác không và số dư tiền B. Xác thực
325. trên thẻ đủ để thanh toán cho giao dịch hay C. Phê duyệt không được gọi là: D. Mua hàng A. P
hí thay đổi hạn mức tín dụng B. P
hí chậm thanh toánChỉ ra loại phí mà chủ thẻ tín dụng không 326. phải trả : C. Phí thường niên
D. Phí báo mất thẻ tại ngân hàng phát hành thẻ. A. T hanh toán
Quá trình chuyển tiền từ tài khoản của
327. người mua sang tài khoản của người bán B. Xác thực được gọi là: C. Phê duyệt D. Mua hàng
Tổ chức nào cung cấp dịch vụ kết nối A. Nhà cung cấp dịch vụ thanh người bán,
người mua và các ngân hàng toán
328. liên quan để thực hiện các giao dịch thanh B. Ngân hàng phát hành C. Ngân hàng thanh toán toán điện tử : D. Một cách gọi khác A. N gân hàng phát hành thẻ
Chargeback (khách hàng đòi lại tiền) là rủi B. Ngân hàng thanh toán thẻ
329. ro trong thanh toán thẻ của đối tượng :
C. Cơ sở chấp nhận thanh toán thẻ D. Chủ thẻ A. T hẻ tín dụng
Bảo Kim là một cổng thanh toán trực B. Thẻ ATM lOMoARcPSD| 38372003 STT Nội dung câu hỏi Phương án
330. tuyến. Dịch vụ mà Bảo Kim cung cấp là: C. Ví điện tử D. Séc điện tử A. S martlink B. V NBC
331. Liên minh thẻ lớn nhất Việt Nam là: C. Banknetvn
D. Một liên minh thẻ khác A. C huẩn EMV
Chuẩn thẻ chip đang được sử dụng phổ B. Chuẩn MVE
332. biến trên thế giới: C. Chuẩn VME
D. Tất cả các phương án đều sai A.
Không phải trả bất kỳ
một khoản lãi suất nào
B. Chi tiêu trước trả tiền sau
Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc
C. Hạn mức tín dụng được xác
333. điểm của thẻ tín dụng: định dựa trên tài khoản hoặc tài sản
334. Đặc điểm nào là đặc điểm của thẻ ghi nợ: thế chấp
D.Thẻ tín dụng có thể chi tiêu bằng
tất cả các loại tiền => Chi tiêu bằng tất cả các loại tiền
A. Sử dụng để rút tiền mặt B.
Không được hưởng lãi suất số
dư trong tài khoản C. Chi tiêu trước, trả tiền sau
D. Tài khoản độc lập với việc chi
335. Thư tín dụng trong thanh toán toàn cầu:
tiêu => Tài khoản, tài sản thế chấp
độc lập với việc chi tiêu
A. Được sử dụng phổ biến trong
thanh toán điện tử B. Thanh
toán chủ yếu trong loại hình
thương mại điện tử B2B
C. Thanh toán chủ yếu trong loại
hình thương mại điện tử B2C
D. Đại diện cho người mua A. Tính co giãn
Yêu cầu của một hệ thống thanh toán điện B. Tính sẵn sàng 336. tử: C. Tính toàn vẹn D. Tính chống từ chối STT Nội dung câu hỏi Phương án lOMoARcPSD| 38372003 A.
Không được hưởng lãi suất số dư trên tài khoản B.
Chi tiêu trước, trả tiền sau
Thẻ tín dụng giống với thẻ ghi nợ ở đặc
C. Cho phép chi tiêu bằng tất cả
337. điểm nào sau đây: các loại tiền
D. Tài khoản, tài sản thế chấp độc lập với chi tiêu A.
Chi tiêu trên tài khoản của
khách hàng tại ngân hàng phát hành thẻ B.
Chi tiêu trên tài khoản của
Nhận định nào sau đây là chính xác với thẻ người bán tại ngân hàng phát hành 338. ghi nợ: thẻ C. Vay một khoản tiền từ
ngânhàng của người bán D. Vay một khoản tiền từ ngânhàng phát hành thẻ A.
Không bị hạn chế về không gian B.
Không bị hạn chế về thời
gianNhận định nào sau đây KHÔNG phải là ưu
339. điểm của thanh toán điện tử: C. An toàn tuyệt đối cho các thông tin thanh toán
D. Thanh toán diễn ra nhanh chóng A. Thẻ tín dụng
Một trong những phương thức thanh toán B. Thẻ lưu trữ giá trị => Hóa đơn
340. điện tử phổ biến nhất trong thương mại điện tử điện tử B2C hiện nay: C. Hối phiếu điện tử D. Séc điện tử A. Thẻ lưu trữ giá trị
Một trong những phương thức thanh toán
341. điện tử phổ biến nhất trong thương mại B. Hối phiếu điện tửC. Séc điện tử điện
tử B2C hiện nay: D. Ví điện tử A. Tiền mặt
Phương tiện nào sau đây thuộc các hệ B. Thẻ thông minh
342. thống thanh toán điện tử:
C. Chuyển khoản truyền thống D. Séc giấy
Phương tiện nào sau đây thuộc các hệ
343. thống thanh toán điện tử: STT Nội dung câu hỏi Phương án lOMoARcPSD| 38372003
Kiểm tra quá trình truy cập tài nguyên là D. Vi thanh toán
344. thực hiện công việc: A. Kiểm soát B. Xác thực A. Tiền mặt
Chữ ký điện tử được tạo
B. Chuyển khoản truyền thống C. Séc giấy
lập dưới hình 345. thức: C. Cấp phép D. Chống từ chối A. Từ, số B. Ký hiệu, hình ảnh C. Âm thanh D. Cả 3 đáp án A. Kiể
m soát truy cập và xác thực B. Kỹ
thuật mã hóa thông tin346. Mật khẩu là biện pháp kỹ thuật
đảm bảo: C. Chứng thực điện tử
D. Sử dụng lớp ổ cắm an toàn (SSL) A. Mã hoá khoá công khai B. Mã
hoá bằng hàm HASH (hàm Kỹ thuật mã hoá nào có sự tham gia của
347. bên tin cậy thứ ba:
băm)C. Mã hoá khoá bí mật D. Không kỹ thuật nào A. Toàn vẹn thông tin
Đảm bảo cho các thông tin trao đổi hai
348. chiều không bị biến đổi trong quá trình B. Xác thực thông tinC. Kiểm soát thông
tin truyền là thực hiện công việc:
D. Chống phủ định thông tin A.
Xác thực các bên tham gia giao dịch B.
Kiểm soát việc truy cập vào các hệ thống thông tin
349. Chứng thực điện tử là biện pháp nhằm:
C. Xác định hàng hóa của các bên tham gia
D. Tính chính xác của nội dung
thông tin A. Bức tường lửa
B. Mã hoá hàm HASH (hàm băm) Kỹ
thuật được sử dụng để bảo vệ hệ thống STT Nội dung câu hỏi Phương án lOMoARcPSD| 38372003
350. mạng nội bộ của doanh nghiệp:
C. Chương trình theo dõi và phát hiện xâm nhập
D. Lớp ổ cắm an toàn (SSL)
A. Nội dung thông tin không bị
thay đổi khi lưu và truyền phát trên mạng
B. Thông tin trao đổi phải đảm bảo
351. Tính toàn vẹn thông tin được hiểu là: tính chính xác
C. Thông tin được cung cấp kịpthời
D. Các hệ thống thông tin không bị tin tặc tấn công Đoạn
mã độc hại nào có khả năng chụp A. Worm (Sâu máy tính) ảnh màn
hình, đánh cắp các thông tin về B. Adware
352. phương tiện thanh toán một cách nhanh C. Virus chóng: D. Spyware
Hai doanh nghiệp A và B là đối tác kinh A. Mã hoá khoá công khai doanh chính
của nhau, thường xuyên trao B. Mã hoá bằng hàm HASH (hàm
353. đổi nhiều dữ liệu kinh doanh có giá trị cao băm) qua Internet, họ nên dùng
phương pháp mã C. Mã hoá đơn khoá hoá:
D. Không cần thiết mã hoá dữ liệu
Tấn công từ chối phục vụ phân tán
354. (DDOS) là hình thức tấn công nào trong các hình thức sau:
A. Gửi yêu cầu từ nhiều máy tính tới hệ
thống mục tiêu B. Gửi hàng loạt yêu cầu từ một lOMoARcPSD| 38372003 STT Nội dung câu hỏi Phương án
Một hệ thống thương mại điện tử luôn có dữ liệu của các tổ chức A. Tính sẵn
355. thể truy cập các thông tin đáp ứng yêu cầu sàng của thông tin nào sau đây:
B. Tính chống phủ định
máy tính tới hệ thống mục tiêu C. Lợi
C. Tính bí mật của thông tin
dụng những lỗ hổng bảo mật để tấn công vào
D. Tính toàn vẹn của thông tin
hệ thống D. Ăn cắp thông tin từ hệ thống cơ sở
Một tin tặc sử dụng phần mềm máy tính A. Tấn công thay đổi giao diện chuyên
dụng để truy cập hệ thống máy chủ B. Tấn công phi kỹ thuật
356. của doanh nghiệp nhằm mục đích kiểm C. Tấn công từ chối dịch vụ (DOS) soát
máy chủ đó, đây là hình thức tấn D. Tấn công từ chối dịch vụ phân công: tán (DDOS) A. M ã hoá đơn khoá
Một tệp dữ liệu được mã hoá và giải mã sử
357. dụng cùng một khóa. Đây là kỹ thuật mã
B. Mã hoá hàm bămC. Mã hoá khoá công khai hoá: D. Không thuộc loại nào A. P
hi kỹ thuật Một kẻ xấu giả danh cán
bộ lãnh đạo công B. Kỹ thuật ty yêu
cầu một nhân viên cung cấp mật
358. khẩu truy cập mạng nội bộ công ty. Kẻ này C. Từ chối dịch vụ
D. Tấn công từ chối dịch vụ phân
đã sử dụng hình thức tấn công: tán A. Đ
ảm bảo tính bí mật của thông tin B. X
ác thực các bên tham gia giao
Mục đích của việc sử dụng các kỹ thuật
dịch trong thương mại điện tử
359. mã hoá trong thương mại điện tử là: C. Đảm bảo tính sẵn sàng của thông tin
D. Kiểm tra quá trình giao dịch của các bên A. C
hứng thư điện tử (Chứng chỉ số)
Để đảm bảo sự tin cậy đối với các đối tác
360. kinh doanh trên mạng, người ta sử dụng: B. Mã hóa đơn khóa C. Mã hoá hàm Hash D. Bức tường lửa A. M ã hóa hàm Hash
Loại mã hóa nào được sử dụng để phát lOMoARcPSD| 38372003 STT Nội dung câu hỏi Phương án
361. hiện sự thay đổi của thông tin khi truyền B. Mã hóa đơn khóaC. Mã hóa khóa
công khai phát trên mạng internet: D. Tất cả các phương án
Kẻ lừa đảo sử dụng địa chỉ thư điện tử giả A. Tấn công kỹ thuật
mạo yêu cầu người sử dụng cung cấp B. Tấn công phi kỹ thuật
362. thông tin về thẻ tín dụng. Đây là hình thức C. Lừa đảo thẻ tín dụng tấn công: D. Xem lén thư điện tử A. C
ác đoạn mã nguy hiểmHình thức
đe dọa nào có khả năng tự nhân
363. bản và lây lan mà không cần sự kích hoạt B.C. Con ngựa thành Tơ-roa Sâu máy
tính của người sử dụng:
D. Tấn công từ chối phục vụ DOS
Trong kỹ thuật mã hóa khóa công khai sử 364. dụng:
A. Một khóa riêng của người gửi để
mã hóa và một khóa chung của
người gửi để giải mã B. Một khóa
riêng của người gửi để mã hóa và
một khóa chung của người nhận để giải mã
365. Chữ ký điện tử có khả năng:
C. Một khóa riêng của người nhận
để mã hóa và một khóa chung của
người gửi để giải mã D. Một khóa
chung của người nhận để mã hóa
và một khóa riêng của người nhận
để giải mã A. Xác nhận người ký thông điệp dữ liệu
B. Xác nhận người gửi thông điệp dữ liệu
C. Xác nhận người nhận thông điệp dữ liệu
D. Tất cả các phương án A. Cấp phép
Các công việc cần phải thực hiện để đảm B. Xác thực
366. bảo an toàn cho một hệ thống thương mại C. Kiểm tra, giám sát điện tử:
D. Tất cả các phương án
A. Khóa bí mật của người gửi
Trong quy trình xác thực chữ ký số, người B. Khóa bí mật của người nhận
367. nhận sẽ sử dụng khoá nào sau đây:
C. Khóa công khai của người nhận lOMoARcPSD| 38372003 STT Nội dung câu hỏi Phương án
D. Khóa công khai của người gửi
A. Máy chủ của doanh nghiệp
B. Máy tính của khách hàng
368. Mục tiêu tấn công của tin tặc là:
C. Đường truyền trao đổi thông tin giữa
khách hàng và doanh nghiệp D. Tất cả đáp án A. Khoá chung B. Khoá riêng
369. Loại khoá nào có khả năng mã hoá : C. Khoá chung và khoá riêng
D. Không có đáp án đúng
A. Khoá công khai của người gửi
Để giải mã phong bì số, người nhận phải
B. Khoá bí mật của người gửi 370. sử dụng:
C. Khoá công khai của người nhận
D. Khoá bí mật của người nhận A. Mã hoá khoá bí mật
Kỹ thuật mã hoá sử dụng một khoá riêng B. Mã hoá khoá công khai
371. cho cả quá trình mã hoá và giải mã gọi là:
C. Mã hoá bất đối xứng D. Mã hoá hàm băm A. Mã hoá khoá bí mật
Kỹ thuật mã hoá sử dụng một khoá chung B. Mã hoá khoá công khai
372. để mã hoá và một khoá riêng để giải mã C. Mã hoá đơn khoá gọi là: D. Mã hoá hàm băm A. Kiểm soát
Yêu cầu người dùng cung cấp một dữ liệu B. Xác thực
373. (password, vân tay, giọng nói…) là thực C. Cấp phép hiện công việc: D. Chống phủ định A. Mã hóa thông tin
Để đảm bảo tính bí mật của thông tin B. Chứng thực điện tử 374. người
ta sử dụng kỹ thuật: C. Chữ kí điện tử
Chúng ta sử dụng kỹ thuật nào sau đây để
375. đảm bảo các thông tin được giữ bí mật : D. Bức tường lửa A. Sử dụng mật khẩu B. Chữ ký điện tử lOMoARcPSD| 38372003 STT Nội dung câu hỏi Phương án C. Chứng thực điện tử D. Mã hóa thông tin
Một tin tặc sử dụng phần mềm đặc biệt để
truy cập vào máy chủ của website và
376. chiếm quyền kiểm soát của máy chủ. Tin tặc
sử dụng hình thức tấn công:
A. Tấn công thay đổi giao diện (Deface) B. Virus
C. Tấn công từ chối dịch vụ (DOS) tán (DDOS)
A. Tấn công từ chối dịch vụ (DOS) lOMoARcPSD| 38372003
B. Tấn công từ chối dịch vụ phân
Hình thức tấn công nào tin tặc chiếm tán (DDOS) 377. STT quyền kiểm N soát ci d au ng câu y ch h ủ: i
C. Tấn công thay đổi giao di Phư ện ơng án (Deface) D. Tấn công khác A. Worm (sâu máy tính)
Một đoạn mã có khả năng tồn tại độc lập,
B. Virus (Vi rút máy tính)
378. tự sao chép chính bản thân và tự lan truyền C. Trojan horse (con ngựa thành qua hệ thống mạng. Đây là loại đoạn mã: Tơ-roa)
D. Spyware (phần mềm gián điệp) A. Virus (Vi rút máy tính) B. Trojan
horse (con ngựa thành Đoạn mã nào có khả năng độc lập hoàn
379. toàn và tự lan truyền qua hệ thống mạng : Tơ-roa)C. Worm (sâu máy tính)
D. Spyware (phần mềm gián điệp) A. Worm (sâu máy tính) B. Virus
(Vi rút máy tính) Đoạn mã độc Melissa là ví dụ điển hình 380. của:
C. Trojan horse (con ngựa thành Tơ-roa)
D. Spyware (phần mềm gián điệp) A. Lây
nhiễm qua các thiết bị lưu
Virus thường lây nhiễm theo các cách thức trữ tự động
381. nào: B. Lây nhiễm qua email C. Lây nhiễm qua internet D. Tất cả đáp án A. Trojan horse (con ngựa thành
Đoạn mã độc W32 và các biến thể là ví dụ Tơ-roa)
382. điển hình của: B. Worm (sâu máy tính)
C. Virus (Vi rút máy tính)
D. Spyware (phần mềm gián điệp) A. Worm (sâu máy tính) B. Virus
(Vi rút máy tính)Đoạn mã độc Morris là ví dụ điển hình 383. của:
C. Trojan horse (con ngựa thành Tơ-roa)
D. Spyware (phần mềm gián điệp) A. Worm (sâu máy tính)
Đoạn mã độc nào có khả năng chụp ảnh
B. Virus (Vi rút máy tính)
384. màn hình và điều khiển các tổ hợp phím C. Spyware (phần mềm gián điệp) bấm: D. Trojan horse (con lOMoARcPSD| 38372003 STT Nội dung câu hỏi Phương án
D. Tấn công từ chối dịch vụ phân
Thẻ (Token) là biện pháp kỹ thuật đảm 385. bảo:
386. Yêu cầu đối với an toàn TMĐT xuất phát Tơ-roa)
A. Kiểm soát truy cập và xác thực
B. Kỹ thuật mã hóa thông tin
C. Chứng thực điện tử
D. Sử dụng lớp ổ cắm an toàn
(SSL) và giao dịch điện tử an toàn (SET) A. Người dùng lOMoARcPSD| 38372003 STT Nội dung câu hỏi Phương án từ phía: B. Doanh nghiệp
C. Người dùng và doanh nghiệp D. Tất cả các đáp án => A. Người dùng (1) B. Doanh nghiệp (2)
C. Không có đáp án đúng
D. (1) và (2) A. Sự cấp phép
Xác định quyền truy cập vào tài nguyên B. Tính xác thực
387. của website là vấn đề liên quan tới: C. Chống phủ định D. Tính ích lợi A. Chống phủ định B. Tính xác thực
388. Kỹ thuật mã hóa thông tin đảm bảo được: C. Tính bí mật của thông tin D. Cả 3 đáp án
A. Các chương trình tìm và diệt virus
Để ngăn chặn sự tấn công bằng các đoạn
B. Các chương trình chống phần
389. mã nguy hiểm có thể dùng biện pháp: mềm gián điệp spyware
C. Hệ thống phát hiện xâm nhập
D. Tất cả các biện pháp
A. Tính sẵn sàng của thông tin
Công việc cần thực hiện để đảm bảo an B. Kiểm soát
390. toàn trong thương mại điện tử: C. Chống phủ định
D. Tính toàn vẹn của thông tin A. Khô ng bao giờ bị tấn công B. Đó
là hệ thống được bảo vệtrước những tấn công từ bên
trong Nhận định nào là không chính xác khi nói và bên ngoài
391. tới một hệ thống thương mại điện tử an C. Có khả năng chống lại những tai toàn:
hoạ, lỗi và sự tác động không mong đợi
D. Có khả năng hạn chế tối đa
cáctác động không mong đợi A. Xác thực
Xác định ai là người tham gia quá trình
392. giao dịch trao đổi thông tin trên website là B. Kiểm soát thực hiện: C. Cấp phép D. Chống phủ định A. Mã hóa đơn khóa
Các thuật ngữ tương đương với mã hóa B. Mã hóa đối xứng 393. một khóa: C. Mã hóa khóa riêng lOMoARcPSD| 38372003 STT Nội dung câu hỏi Phương án D. Cả 3 tên gọi
A. Mã hóa khóa công cộng
Các thuật ngữ tương đương với mã hóa B. Mã hóa khóa chung 394. khóa công khai:
C. Mã hóa bất đối xứng D. Cả 3 tên gọi A. Worm (sâu máy tính)
Một đoạn mã có khả năng tự sao chép
B. Virus (Vi rút máy tính)
395. chính bản thân và luôn cần một tập tin mồi C. Spyware (phần mềm gián điệp) để
đính kèm. Đây là loại đoạn mã: D. Trojan horse (con ngựa thành Tơ-roa)
Một hệ thống thương mại điện tử an toàn A. Xác thực
396. cần đảm bảo một trong những yếu tố:B. Kiểm soát BỎ, trùng 366 C. Cấp phép D. Chống phủ định A. Chống phủ định
Công việc cần thực hiện để đảm bảo an B. Xác thực
397. toàn trong thương mại điện tử:
C. Tính bí mật của thông tin
D. Tính toàn vẹn của thông tin Để
đảm bảo tính toàn vẹn của thông điệp A. Mã hoá bằng hàm HASH (hàm
trong quá trình truyền phát trên các mạng băm)
398. truyền thông, người ta thường sử dụng kỹ
B. Mã hoá khoá công cộng C. Mã hoá khóa riêng thuật:
D. Chứng thực điện tử
A. Trojan horse (con ngựa thành
Đoạn mã có khả năng tự sao chép chính Tơ-roa)
399. bản thân nhưng không thể tồn tại độc lập B. Worm (sâu máy tính) hoàn toàn:
C. Virus (Vi rút máy tính)
D. Spyware (phần mềm gián điệp) A. Kiểm soát
Một hệ thống thương mại điện tử an toàn B. Xác thực
400. cần đảm bảo một trong những yếu tố:C. Cấp phép
D. Tính toàn vẹn của thông tin
A. Thu thập các thông tin về quá
trình truy cập vào tài nguyên hệ
thống, quá trình giao dịch, trao
đổi thông tin của người sử dụng
Kiểm soát trong thương mại điện tử là
B. Xác định tính chính xác của nội 401. việc: dung thông tin C.
Một hệ thống thương mại
điệntử hoạt động đúng chức năng của nó D.
Xác định quyền được truy cậpvào hệ thống lOMoARcPSD| 38372003 STT Nội dung câu hỏi Phương án
A. Tính bí mật của thông tinCông
việc cần thực hiện để đảm bảo an
402. toàn trong thương mại điện tử:
B. Tính toàn vẹn của thông tin BỎ, trùng 397 C. Xác thực D. Chống phủ định
A. Một khóa để mã hóa và giải mã
B. Một cặp khóa để mã hóa và giải mã
403. Kỹ thuật mã hóa khóa riêng sử dụng: C. Khóa công khai và khóa bí mật để mã hóa và giải mã
D. Hai cặp khóa để mã hóa và giải mã
A. Tính bí mật của thông tin
Công việc cần thực hiện để đảm bảo an
B. Tính sẵn sàng của thông tin
404. toàn trong thương mại điện tử: C. Chống phủ định D. Kiểm soát A. Kiểm soát
Một hệ thống thương mại điện tử an toàn B. Xác thực
405. cần đảm bảo một trong những yếu tố: C. Cấp phép
Một hệ thống thương mại điện tử an
toàn 406. cần đảm bảo những yêu cầu:
D. Tính bí mật của thông tin A.
Tính bí mật của thông tin
B. Tính toàn vẹn của thông tin
C. Tính sẵn sàng của thông tin D. Tất cả phương án
407. Kỹ thuật mã hóa đối xứng sử dụng:
A. Một khóa để mã hóa và giải mã
B. Một cặp khóa để mã hóa và giải mã C. Khóa công khai và khóa bí mật để mã hóa và giải mã lOMoARcPSD| 38372003 STT Nội dung câu hỏi Phương án
D. Hai cặp khóa để mã hóa và giải mã A. Spy
ware (phần mềm gián điệp) B. Troj
an horse (con ngựa thành Đâu là một biến thể của phần mềm quảng 408. cáo ngụy trang (Adware) : Tơ- roa)C. Worm (sâu máy tính)
D. Virus (Vi rút máy tính)
A. Các bên tham gia phủ nhận các
giao dịch đã thực hiện
B. Doanh nghiệp từ chối không
Phủ định trong thương mại điện tử là việc:
cung cấp hàng hoá cho khách hàng 409.
C. Khách hàng từ chối thanh toán trực tuyến
D. Doanh nghiệp cung cấp hàng
hoá không đúng với yêu cầu khách hàng A.
Thông tin trao đổi phải đảm bảotính chính xác B.
Thông tin được cung cấp kịpthời 410.
Tính toàn vẹn thông tin được hiểu
là: C. Các hệ thống thông tin không bị tin tặc tấn công
D. Nội dung thông tin không bị
thay đổi khi lưu và truyền phát trên mạng
A. Đảm bảo tính bí mật của thông tin
B. Xác thực các bên tham gia giao
Mục đích của việc sử dụng các kỹ thuật
dịch trong thương mại điện tử 411.
mã hoá trong thương mại điện tử là:
C. Đảm bảo tính sẵn sàng của thông tin
D. Kiểm tra quá trình giao dịch của các bên
A.Ngăn chặn các truy cập trái phép B. K
iểm tra tính toàn vẹn của 412. Các ứng dụng của lOMoARcPSD| 38372003 STT Nội dung câu hỏi Phương án hàm Hash (hàm băm): thông điệp ban đầu C. T ạo chữ ký số D. T ất cả các đáp án
A. Khoá công khai của người gửi
Phong bì số là sản phẩm của quá trình mã
413. hoá đồng thời thông điệp ban đầu và chữ B. Khoá bí mật của người gửi ký số bằng
cách sử dụng: C. Khoá công khai của người nhận
D. Khoá bí mật của người nhận A. Mật khẩu
Hệ thống kiểm soát truy cập và xác thực B. Token 414. phổ biến:
C. Hệ thống sinh trắc học D. Tất cả các đáp án
A. Khối lượng tính toán
Khía cạnh nào sau đây là hạn chế của kỹ 415. B. Tốc độ mã hoá
thuật mã hoá đối xứng: C. Tốc độ giải mã lOMoARcPSD| 3837200 3 STT Nội dung câu hỏi Phương án
416. Malware là thuật ngữ chỉ:
D. Tính chống phủ định A. Virus B. Worm C. Trojan horse D. Tất cả các đáp ấn
A. Khối lượng tính toán
Khía cạnh nào sau đây là ưu điểm của kỹ B. Tốc độ mã hoá
417. thuật mã hoá khoá công khai: C. Tốc độ giải mã
D. Tính chống phủ định A. MD5
Thuật toán hàm băm đang được sử dụng B. SHA-1
418. nhiều nhất là: C. MD5 và SHA-1 D. MD4
A. Hai thông điệp khác nhau có bản
tóm tắt thông điệp trùng nhau B.
Hai thông điệp khác nhau có bản
tóm tắt thông điệp khác nhau
419. Va chạm hash (hash collision) có nghĩa là: C. Hai thông điệp khác nhau có bản
tóm tắt thông điệp với kích thước bằng nhau
D. Hai thông điệp khác nhau cóbản
tóm tắt thông điệp gần giống nhau A. Khai báo C/O điện tử
Tại Việt Nam, chữ ký số được sử dụng
B. Khai báo hải quan điện tử
420. phổ biến nhất trong hoạt động nào? C. Khai báo thuế qua mạng D. Đăng ký kinh doanh A. VDC
Nhà cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký
421. số công cộng nào không phải nhà cung cấp B. GlobalSign của Việt Nam: C. Nacencomm D. Viettel
A. Chứng thư số dành cho cá nhân, tổ chức
422. Các loại chứng thư số do VDC cung cấp:
B. Chứng thư số dành cho
websiteC. Chứng thư số dành cho phần mềm D. Tất cả các đáp án A. VeriSign
Thương hiệu dẫn đầu về dịch vụ chứng B. GlobalSign
423. thực chữ ký số trên toàn thế giới là: C. Comodo lOMoARcPSD| 38372003 STT Nội dung câu hỏi Phương án D. Trustwave
A. Tấn công phi kỹ thuật B. Tấn công DOS
424. Scam là một dạng của: C. Tấn công Deface D. Một phương án khác
A. Yêu cầu cung cấp mã PIN của thẻ ATM
425. Các dấu hiệu của việc lừa đảo qua mail:
B. Yêu cầu download một file dữ liệu
426. VNPT-CA là dịch vụ … của VDC:
C. Yêu cầu upload một file dữ liệu
D. Tất cả các dấu hiệu A. Chứng
thực chữ ký số công cộng B.
Chứng thực chữ ký số chuyên
Nhận định nào KHÔNG phải
đặc điểm của 427. chữ ký điện tử: dùng
C. Đăng ký sử dụng Internet D. Đăng ký mua tên miền A. Duy nhất: chỉ duy nhất
người gửi có khả năng ký điện tử vào văn bản B. Ràng buộc trách nhiệm:
ngườiký có trách nhiệm với nội
dung trong văn bản C. Đồng ý: thể hiện sự tán thành và
cam kết thực hiện các nghĩa vụ trong chứng từ
D. Bằng chứng pháp lý: xác minh người lập chứng từ
A. Ngăn chặn được toàn bộ các
cuộc tấn công vào hệ thống B. Kiểm soát tất cả giao thông đi Nhận định nào
KHÔNG phải đặc điểm của
vào và đi ra từ mạng nội bộ
428. bức tường lửa: C. Chỉ các luồng thông tin hợp lệ mới được truyền gửi
D. Ngăn chặn các truy nhập trái
phép vào mạng nội bộ A. Bảo
mật nội dung văn bản B. Xác định
tính duy nhất của văn bản
429. Chữ ký điện tử không thể:
C. Xác định trách nhiệm của người kí văn bản lOMoARcPSD| 38372003 STT Nội dung câu hỏi Phương án
D. Xác thực người ký văn bản
A. Bị nhân viên của doanh nghiệp
Sự tấn công từ bên trong doanh nghiệp có tấn công
430. B. Bị virus tấn công nghĩa là: C. Bị worm tấn công
D. Bị trojan horse tấn công
A. Tính chống phủ định
Kỹ thuật mã hóa khoá công khai đảm bảo B. Sự cấp phép
431. yêu cầu an toàn nào trong thương mại điện C. Tính sẵn sàng tử:
D. Sự kiểm tra, giám sát A. H àm băm có tính duy nhất B. H
àm băm có tính một chiều C. H
àm băm được ứng dụng trong
Nhận định nào không phải của thuật toán
432. hàm băm (hàm Hash): quá trình tạo chữ ký điện tử
D. Thông điệp tóm tắt được tạo ra
từ một hàm băm nhất định có độ dài khác nhau
A. Một ứng dụng của mã hóa khóa công khai
B. Tạo lập dưới dạng từ, chữ, số,
433. Nhận định nào không phải của chữ ký số: kỹ hiệu, âm thanh
Một hệ thống thương mại điện tử an
toàn 434. sẽ đảm bảo được:
C. Xác nhận người gửi thông điệp dữ liệu D. Ứng dụng hàm Hash A. Tính linh hoạt B. Tính toàn vẹn C. Tính dễ sử dụng lOMoARcPSD| 38372003 STT Nội dung câu hỏi Phương án
Nhận định nào sau đây là chính xác với mã 435. hoá khóa công khai: D. T í n h ẩ n d a n h
A. Đảm bảo tính chống phủ định
B. Đảm bảo tính độc lập
C. Đảm bảo tính ẩn danh
D. Đảm bảo tính linh hoạt
A. Tính chống phủ định
Các vấn đề cơ bản về an toàn trong thương B. Tính tương tác và dịch chuyển
436. mại điện tử: C. Tính ẩn danh D. Tính thông dụng A. Mật khẩu
Các hệ thống sinh trắc học được sử dụng B. Sơ đồ võng thị
437. để xác thực trong thương mại điện tử: C. Token chủ động D. Token bị động
A. Khóa công khai của người gửi
B. Khóa cá nhân của người nhận
Để tạo lập và xác thực chữ ký số, người ta
C. Khóa cá nhân của người gửi và 438. sử dụng:
khoá công khai của người gửi
D. Khóa cá nhân của người nhận và
khoá công khai của người nhận
A. Có biểu tượng của Visa, MasterCard
B. Chữ https và biểu tượng ổ khóa
Dấu hiệu để nhận diện một website thương
C. Có biểu tượng nhà cung cấp
439. mại điện tử có sử dụng giao thức SSL là:
dịch vụ chứng thực điện tử trên website
D. Có biểu tượng hình máy tính đãkết nối A.
An toàn là chuỗi liên kết và
cáchệ thống lưu trữ, truyền tải
thông tin dễ bị tấn công nhất lOMoARcPSD| 38372003 STT Nội dung câu hỏi Phương án B.
Tương quan tỉ lệ thuận
giữa chiphí đầu tư và mức độ an toàn hệ
Nhận định sai về an toàn trong thương mại
thống thương mại điện tử của
440. điện tử: doanh nghiệp
C. Bảo vệ hệ thống lưu trữ thông
tin trong nội bộ của doanh nghiệp
D. Thiết lập các chính sách và thủ
tục về đảm bảo an toàn trong hệ thống của doanh nghiệp
A. Đảm bảo tính ẩn danh B. Đánh giá rủi ro
Yếu tố nào không nằm trong các bước
C. Phát triển và thực thi các biện 441.
quản trị rủi ro an toàn thông tin: pháp đảm bảo an toàn
D. Xác định tài sản thông tin cầnbảo vệ A. Đánh giá rủi ro
B. Đảm bảo tính độc lập
Quản trị rủi ro an toàn thông tin không bao C. Phát triển và thực thi các biện
442. gồm yếu tố nào sau đây : pháp đảm bảo an toàn
Yếu tố nào KHÔNG tham gia tạo lập chữ 443. ký điện tử:
D. Xác định tài sản thông tin cần
bảo vệ A. Khóa công cộng của người gửi
B. Bản tóm lược của thông điệp C. Thông điệp gốc lOMoARcPSD| 38372003 STT Nội dung câu hỏi Phương án
Quy trình tạo lập chữ ký điện tử KHÔNG 444. bao gồm: D. Khóa cá nhân
A. Bản tóm lược của thông điệp B. Thông điệp gốc C. Khóa cá nhân
D. Khóa công khai của người gửi
A. Mã hoá bằng hàm HASH (hàm
Kỹ thuật nào sau đây có thể đảm bảo tính băm) bí mật thông tin khi truyền phát
trên môi B. Mã hoá khoá riêng
445. trường Internet, tránh được sự tấn công từ C. Chứng thực điện tử bên ngoài doanh nghiệp: D. Mã hóa khóa công khai
Để đảm bảo tính bí mật thông tin khi A. Mã hóa khóa công khai truyền phát trên
môi trường Internet, tránh B. Mã hoá bằng hàm HASH (hàm
446. được sự tấn công từ bên ngoài, doanh băm) nghiệp cần dùng kỹ thuật: C. Mã hoá khoá riêng BỎ, trùng 445
D. Chứng thực điện tử A. T
hủ tục mã hóa phức tạp B. Người gửi và nhận cùng biết khoá này
Đặc điểm nào KHÔNG phải của mã hóa
447. khoá bí mật: C. Khoá để mã hoá và giải mã đối xứng nhau
D. Doanh nghiệp sẽ phải tạo ra
khoá bí mật cho từng khách hàng
A. Người gửi và nhận cùng biết khoá này
B. Khoá để mã hoá và giải mã đối
Mã hóa khóa cá nhân KHÔNG bao gồm
448. đặc điểm nào sau đây : xứng nhauC. Doanh nghiệp sẽ phải tạo ra
khoá bí mật cho từng khách hàng
D. Khối lượng tính toán lớn A. K
hả năng tài chính của tổ chức B. T
ên đầy đủ, tên viết tắt, tên giao
Về cơ bản, chứng thư điện tử được cấp cho dịch
449. một tổ chức không bao gồm: C. Địa chỉ liên lạc
D. Thời hạn hiệu lực, mã số của chứng thực lOMoARcPSD| 38372003 STT Nội dung câu hỏi Phương án A. V irus (virus máy tính) B. W
orm (sâu máy tính)Đoạn mã nào
sau đây không có khả năng
450. tự nhân bản: C. Adware (phần mềm quảng cáo ngụy trang)
D. Trojan (con ngựa thành Tơ-roa) A. K
hoá riêng của người gửi
Trong quy trình gửi thông điệp sử dụng B. T hông điệp nhận được
chữ ký số, sau khi người nhận nhận được C. Bản tóm lược của thông điệp
451. phong bì số, yếu tố nào KHÔNG nằm D. Kết quả so sánh hai bản tóm trong các
bước còn lại của quy trình này: lược A. T hông điệp nhận được
Trong quy trình gửi thông điệp sử dụng B. K
hóa chung của người nhận chữ ký
số, sau khi người nhận nhận được
452. phong bì số, yếu tố nào KHÔNG nằm C. Bản tóm lược của thông điệp
D. Kết quả so sánh hai bản tóm
trong các bước còn lại của quy trình này: lược
Một tệp dữ liệu được mã hoá và giải mã sử A. Tấn công từ chối dịch vụ 453. (DOS)
dụng một khóa cá nhân và một khóa công khai:
B. Tấn công thay đổi giao A. Mã hoá khoá công khai diện B. Mã hoá khoá riêng (Deface) C. Mã hoá hàm băm C. Sâu máy tính (Worms)
D. Mã hóa khóa cá nhânGửi một khối lượng lớn thông
điệp đến máy chủ của một website làm cho site đó D. Con ngựa thành Tơ-roa 454. (Trojan
bị gián đoạn hoạt động. Loại hình tấn công nào tin tặc đã sử dụng: horse)
Loại hình tấn công tin tặc gửi một khối A. Tấn công từ chối dịch vụ phân lượng
lớn thông điệp đến máy chủ của tán
455. website làm site đó bị gián đoạn hoạt B. Tấn công thay đổi giao diện lOMoARcPSD| 38372003 STT Nội dung câu hỏi Phương án C. Sâu máy tính động : D. Virus máy tính
A. Cấp chứng thư điện tử
B. Đảm bảo tính ẩn danh
C. Trực tiếp tham gia vào hoạt
456. Cơ quan chứng thực điện tử có chức năng: động giao dịch
D. Đảm bảo tính toàn vẹn của thông tin
A. Xác thực các bên tham gia giao dịch điện tử
B. Đảm bảo tính ẩn danhMột
trong những chức năng của chứng
457. thực điện tử : C. Trực tiếp tham gia vào hoạt động giao dịch
D. Đảm bảo tính toàn vẹn của thông tin
A. Người sử dụng không hiểu
được nội dung thông tin do bất đồng về ngôn ngữ
B. Truy cập trái phép vào một hệ
Vấn đề nào dưới đây không liên quan đến thống thương mại điện tử
458. an toàn thương mại điện tử: C. Tấn công vào hệ thống cơ sở dữ
liệu của một doanh nghiệp
D. Nội dung thông tin bị thay đổi
trong quá trình truyền phát trên mạng
A. Khóa công khai của người nhận
để mã hóa và khóa riêng của
người nhận để giải mã
B. Khóa công khai của người gửiđể
mã hóa và khóa riêng của người gửi để giải mã
459. Kỹ thuật mã hóa khóa chung là:
C. Khóa công khai của người gửi
Nhận định nào sau đây là chính xác khi
460. nói tới kỹ thuật mã hóa khóa công cộng:
để mã hóa và Khóa công khai của
người nhận để giải mã D. Khóa
riêng của người gửi để mã hóa và
khóa riêng của người nhận để giải mã lOMoARcPSD| 38372003 STT Nội dung câu hỏi Phương án A.
Khóa công khai của người
gửiđể mã hóa và khóa riêng của
người gửi để giải mã B.
Khóa công khai của người
gửiđể mã hóa và Khóa công khai
của người nhận để giải mã C. Khóa
riêng của người gửi để mã hóa và
khóa riêng của người nhận Nhận
định nào sau đây là đúng với với
quy 461. trình tạo lập chữ ký số: để giải mã
D. Khóa riêng của người gửi để tạo
chữ ký số và khóa công khai của
người gửi để giải mã A.
Khóa cá nhân của người
gửi để tạo chữ ký số B.
Khóa cá nhân của người
nhận để tạo chữ ký số C. Khóa
công khai của người nhận để tạo chữ ký số
D. Khóa công khai của người gửi để tạo chữ ký số
A. Khóa cá nhân của người nhận để tạo chữ ký số
Nhận định nào sau đây là đúng với với quy
B. Khóa công khai của người nhận
trình khởi tạo, giao nhận chữ ký số: để tạo chữ ký số
462. => Nhận định nào sau đây là đúng với với
C. Khóa công khai của người gửi
quy trình giao nhận chữ ký số: để giải mã chữ ký số
D. Khóa công khai của người nhận
để giải mã chữ ký số
A. Chính sách bảo mật của một tổ chức
Đối tượng nào dưới đây không phải là mục
B. Hệ thống máy chủ trong mạng
463. tiêu tấn công của tin tặc:
nội bộ của doanh nghiệp
C. Nội dung thông tin truyền phát
trên mạng D. Cơ sở dữ liệu
A. Hệ thống máy chủ trong mạng
nội bộ của doanh nghiệp lOMoARcPSD| 38372003 STT Nội dung câu hỏi Phương án
Mục tiêu của các hacker thường không
B. Nội dung thông tin truyền phát
464. phải là đối tượng nào sau đây : trên mạng C. Cơ sở dữ liệu
D. Các nhân viên của tổ chức
A. Xác định trách nhiệm của người kí văn bản
Nhận định nào sau đây là chính xác khi
B. Xác định tính duy nhất của văn
465. nói về chữ kí điện tử: bản
C. Phát hiện những thay đổi khi
truyền phát văn bản trên mạng
D. Xác định nguời gửi văn bản A. Người ký văn bản
B. Tính duy nhất của văn bản
466. Chữ ký điện tử xác định:
C. Những thay đổi khi truyền phát văn bản trên mạng
D. Xác định nguời gửi văn bản A. Đề cao cảnh giác B. Hạ
n chế việc giao tiếp trên Để đối phó với các loại tấn công phi kỹ
467. thuật, người ta sử dụng biện pháp an toàn: mạng
C. Sử dụng kỹ thuật bức tường lửa
Việc cần làm để đối phó với các loại tấn
468. công phi kỹ thuật: D. Sử dụng các kỹ thuật mã hoáA . Hạn chế việc giao tiếp trên mạn g l O M o A R c P S D | 3 8 3 7 2 0 0 3 STT Nội dung câu hỏi Phương án
B. Sử dụng kỹ thuật bức tường lửa
C. Sử dụng các kỹ thuật mã hoá lOMoARcPSD| 38372003 STT Nội dung câu hỏi Phương án