Trắc-nghiệm-TNTN
Nhâp môn kinh tê tai nguyên thiên nhiên (Đại học Thủy lợi)
Scan to open on Studeersnel
Studocu is not sponsored or endorsed by any college or university
Trắc-nghiệm-TNTN
Nhâp môn kinh tê tai nguyên thiên nhiên (Đại học Thủy lợi)
Scan to open on Studeersnel
Studocu is not sponsored or endorsed by any college or university
Downloaded by Anhh Van (vananh.128205@gmail.com)
lOMoARcPSD|48340295
ĐỀ 1
1. Khía cạnh nào không phản ánh cách thức phân bổ tài nguyên hiệu quả
a. Nền kinh tế kế hoạch có thể kiểm soát tốt các hàm sản xuất của nền kinh tế.
b. Thị trường tự do giúp phân bổ tài nguyên
c. Nền kinh tế thị trường hiện nay giúp tổ chức sản xuất và tiêu dùng hiệu quả
d. Kinh tế học phúc lợi coi thị trường là cách thức tốt mà nền kinh tế được tổ chức
2. Trong nhận dạng IPAT, để đánh giá tác động của sự sung túc/đầu người (A) trong nền kinh tế
ảnh hưởng đến môi trường, thường sử dụng
a. Thu nhập cá nhân
b. Tiết kiệm của cá nhân
c. Tỷ lệ GDP/ dân số
d. Không có chỉ tiêu nào ở trên
3. Hàng hóa công cộng khác với hàng hóa tư dụng
a. Tính loại trừ
b. Tính độc lập
c. Tính cạnh tranh
d. Tính cạnh tranh và loại trừ
4. So với thị trường cạnh tranh hoàn hảo, trong thị trường độc quyền
a. Lượng khai thác nhiều hơn, thời gian khai thác dài hơn và giá khởi đầu thấp hơn
b. Lượng khai ít hơn, thời gian khai thác dài hơn và giá khởi đầu thấp hơn
c. Lượng khai thác ít hơn, thời gian khai thác dài hơn và giá khởi đầu cao hơn
d. Không có trường hợp nào
5. Giá trị cung cấp thực phẩm, gỗ của rừng được coi là giá trị:
a. Giá trị để lại
b. Giá trị sử dụng gián tiếp
c. Giá trị sử dụng trực tiếp
d. Giá trị tùy chọn.
6. Phương pháp CVM là phương pháp
a. Trực tiếp vì hỏi trực tiếp người tiêu dùng về WTP và WTA của họ
b. Gián tiếp vì hỏi gián tiếp người tiêu dùng để biết được WTP và WTA của họ
c. Cả trực tiếp và gián tiếp người tiêu dùng
d. Không có đáp án nào trên
7. Để tính toán giá trị giải trí của tài nguyên rừng, sử dụng phương pháp nào dưới đây
a. Phương pháp thị trường giả định
b. Phương pháp tùy chọn ngẫu nhiên
c. Phương pháp chi phí du lịch
d. Phương pháp giá thị trường
8. Phương pháp định giá nào sau đây không dựa vào thị trường thực
a. Phương pháp chi phí phòng tránh
b. Phương pháp định giá ngẫu nhiên
c. Phương pháp chi phí bệnh tật
d. Phương pháp dựa trên giá thị trường trực tiếp
9. Ý nghĩa của quy tắc Hotelling phản ánh
a. Giá của tài nguyên cạn kiệt bị khai thác tăng theo hàm mũ
b. Giá của tài nguyên cạn kiệt bị khai thác không thay đổi theo thời gian
c. Giá của tài nguyên cạn kiệt bị khai thác thay đổi theo thời gian
d. Không có đáp án
Downloaded by Anhh Van (vananh.128205@gmail.com)
lOMoARcPSD|48340295
10. Một trong những kết cục cạn kiệt của tài nguyên không tái tạo
a. Dẫn tới giá tài nguyên tăng tuyến tính
b. Dẫn tới khi tài nguyên giảm đáng kể và làm cho người tiêu dùng không có khả năng tiêu dùng
c. Dẫn tới giá tài nguyên không tái tạo tăng tương đối so với giá của vốn
d. Tài nguyên có thể tái tạo thông qua công nghệ mới
11. Lựa chọn nào sau đây không phải là điều kiện hiệu quả tĩnh trong phân bổ tài nguyên
a. Lợi ích cận biên của tiêu dùng bằng giá của vốn
b. Giá trị của sản phẩm cận biên của tài nguyên bằng với giá trị cận biên của dự trữ tài nguyên
c. Giá trị cận biên của tài nguyên là giống nhau trong các sử dụng có thể của nó
d. Tỷ lệ tăng của giá tài nguyên bằng tỷ lệ chiết khấu lợi ích xã hội
12. Trong mô hình khai thác sử dụng tài nguyên cạn kiệt, đặc điểm của giá tối đa “choke-price”
– K là
a. Giá mà người tiêu dùng vẫn có khả năng mua
b. Giá mà tại đố cầu tiêu dùng bằng không
c. Giá mà người tiêu dùng bàng quan với tài nguyên
d. Không có đáp án nào
13. So với thị trường cạnh tranh hoàn hảo, khối lượng khai thác tài nguyên trong điều kiện thị
trường độc quyền.
a. Phụ thuộc vào từng trường hợp
b. Như nhau
c. Nhiều hơn
d. Ít hơn
14. Thuế hoặc trợ cấp theo giá tài nguyên sẽ
a. Tác độnng đến khối lượng khai thác
b. Tác động cầu sử dụng tài nguyên
c. Tác động tới đường cạn kiệt tối ưu
d. Không tác động tới đường cạn kiệt tối ưu
15. Giá ròng của tài nguyên môi trường không phụ thuộc vào chi phí nào sau đây
a. Giá trị thiệt hại phát sinh gián tiếp từ khoan hút và sử dụng tài nguyên
b. Chi phí tăng lên do sử dụng các hàng hóa thay thế tài nguyên hiện tại
c. Mất mát sản lượng do tác động của sử dụng tài nguyên lên áp lực mội trường
d. Chi phí do tác động của sử dụng tài nguyên lên áp lực môi trường
16. Công nghệ tập hậu sẽ khiến cho
a. Thời gian khai thác ngắn hơn
b. Khối lượng khai thác nhiều hơn
c. Giá khởi điểm giảm hơn so với ban đầu
d. Tất cả các kết cục trên
17. Xu hướng chuyển đổi sử dụng đất có thể nhìn thông qua
a. Hàm cầu của mục đích sử dụng đó
b. Dịch chuyển của hàm tô kinh tế
c. Giá đất của mục đích sử dụng
d. Tất cả các phương án trên
18. Trong mô hình cho ô nhiễm thiệt hại luồng thì
a. Thiệt hại ô nhiễm phụ thuộc trực tiếp vào mức xả thải
b. Cần quan tâm đế vị trí của xả thải
c. Thời gina đóng vai trò quan trọng
d. Tất cả các phương án trên
19. Trong ngành cá tiếp cận mở, việc khai thác đạt hiệu quả nào sau đây
Downloaded by Anhh Van (vananh.128205@gmail.com)
lOMoARcPSD|48340295
a. Không đạt hiệu quả kinh tế và sinh học
b. Đạt hiệu quả kinh tế và sinh học
c. Hiệu quả sinh học
d. Hiệu quả kinh tế
20. Giải pháp nào sau đây có thể khác phục hạn chế đối với ngành cá tiếp cận mở
a. Tư nhân hóa ngành cá
b. Hạn chế số lượng người đánh bắt
c. Hạn chế thời gian đánh bắt
d. Tất cả các giải pháp trên
21. Nhận định nào sau đây không đúng về đô thị hóa phi tập trung
a. Hiệu quả xã hội đạt được qua đánh thuế người mua nhà ở
b. Khi đất nông thôn chuyển sang đô thị, giá trị tài nguyên thiên nhiên sẽ mất dần
c. phát triển đô thị ở những vùng ngoại ô gây giá đất tăng lên
d. Giá trị cảnh quan thiên nhiên bị mất đi khi đất đai bị đô thị hóa
22. Nguyên nhận sử dụng và chuyển đổi đất không hiệu quả
a. Mở rộng và nhảy cóc
b. Thuế chuyển đổi sử dụng đất
c. Đánh giá thấp giá trị tiện nghi của mội trường
d. Tất cả các phương án trên
23. Điều kiện hiệu quả đối với người sản xuất khi
a. MRUSa = MRUSb
b. MRTl=MRTk
c. MRUSa = MRUSb = MRTl = MRTk
d. Không có đáp án nào
24. Giá trị bảo tồn hệ sinh thái của rừng phòng hộ được coi là giá trị
a. Giá trị sử dụng trực tiếp
b. Giá trị sử dụng gián tiếp
c. Giá trị để lại
d. Giá trị tồn tại
25. Những vấn đề căn bản trong tiếp cận kinh tế tới những vấn đề tài nguyên và môi trường
a. Quyền sở hữu, hiệu quả, đánh giá giá trị, can thiệp chính phủ, thời gian, tính bền vững, tính không
thuận nghịch
b. Quyền sở hữu, hiệu quả, can thiệp chính phủ, thời gian, tính bền vững và tính không thuận nghịch
c. Quyền sở hữu, hiệu quả, đánh giá giá trị, can thiệp chính phủ, thời gian và tính bền vững
d. Không có phương án nào
26. Trong khái niệm bền vững, quan điểm của các nhà sinh thái “trạng thái bền vững” là trạng thái
a. Kho vốn thiên nhiên không giảm sút theo thời gian và thỏa mãn các điều kiện tối thiểu cho sự phục hồi
hệ sinh thái theo thời gian
b. Các tài nguyên được quản sao cho suy tnăng suất bền vững các dịch vụ tài nguyên cũng như đảm
bảo điều kiện tối thiểu cho sự phục hồi hệ sinh thái theo thời gian
c. Lợi ích/ tiêu dùng không bị giảm theo thời gian tài nguyên được quản nhằm duy trì được các
hội sản xuất cho tương lai
d. Tài nguyên được quản sao cho suy trì năng suất bền vững của các dịch vụ tài nguyên và xây dựng –
đồng thuận và phát triển thể chế
27. Nguyên nhân chuyển đổi từ đất hoang dã sang nông nghiệp ở các nước đang phát triển là
a. Tăng trưởng dân số
b. Mở rộng thị tường xuất khẩu nông nghiệp
c. Giảm chi phí trong sản xuất nông nghiệp
d. Tất cả phương án trên
Downloaded by Anhh Van (vananh.128205@gmail.com)
lOMoARcPSD|48340295
28. Đặc điểm của mô hình vòng quay đơn của rừng trồng thương mại
a. Kiểu rừng không đồng nhất
b. Rừng thu hoạch cùng thời điểm
c. Kiểu rừng đồng nhất và trồng trong một thời điểm
d. Không có phương án nào
30. Lời giải tối ưu cho mô hình tài nguyên cạn kiệt Uc,t = wt thể hiện:
a. Điều kiện hiệu quả động của mô hình
b. Lợi ích cận biên của tiêu dùng bằng giá bóng của vốn
c. Sự thay đổi lợi ích cận biên từ sử dụng tài nguyên tương đương với giá bóng của vốn
d. Không có phương án nào.
31. Mô hình bảo tồn rừng của Harwick dựa trên lợi ích cận biên của rừng (MBf) và lợi ích cận biên
của nông nghiệp (Mba)
a. MPf=Mba
b. MBf>Mba
c. MBf<Mba
d. Không có đáp án nào
32. Sản lượng khai thác trạng thái ổn định trong nh khai thác tài nguyên tái tạo (đối với
thủy sản)
a. Luôn lớn hơn sản lượng bền vững tối đa
b. Luôn bằng mức sản lượng bền vững tối đa
c. Luôn nhỏ hơn hoặc bằng mức sản lượng bền vững tối đa
d. Không có đáp án nào ở trên
33. Đặc tính của tài nguyên đát
a. Bị ảnh hưởng do sử dụng đất xung quanh
b. Luôn thay đổi
c. Có nhiều ngoại ứng
d. Không có phương án nào.
34. Điều kiện khác biệt giữa 2 bài toán ngành cá tiếp cận mở và ngành cá sở hữu tư nhân là
a. Điều kiện kinh tế (ngành cá tư nhânn là tối đa hóa lợi nhuận chứ không phải PH=wE)
b. Điều kiện sinh học
c. Cả 2 điều kiện trên
d. Không có đáp án nào
35. Mục tiêu đánh giá giá trị tài nguyên thiên nhiên và môi trường nhằm
a. Lượng giá TNMT để phân tích dự án
b. Tính toán các giá trị tích cực, tiêu cực của TNMT nhằm có những phương án thích hợp
c. Xác định sự thay đổi trong giá trị bằng tiền của phúc lợi cá nhân khi chất lượng môi trường thay đổi
d. Tất cả phương án trên
Downloaded by Anhh Van (vananh.128205@gmail.com)
lOMoARcPSD|48340295

Preview text:

lOMoARcPSD|48340295 Trắc-nghiệm-TNTN
Nhập môn kinh tế tài nguyên thiên nhiên (Đại học Thủy lợi) Scan to open on Studeersnel
Studocu is not sponsored or endorsed by any college or university
Downloaded by Anhh Van (vananh.128205@gmail.com) lOMoARcPSD|48340295 ĐỀ 1
1. Khía cạnh nào không phản ánh cách thức phân bổ tài nguyên hiệu quả
a. Nền kinh tế kế hoạch có thể kiểm soát tốt các hàm sản xuất của nền kinh tế.
b. Thị trường tự do giúp phân bổ tài nguyên
c. Nền kinh tế thị trường hiện nay giúp tổ chức sản xuất và tiêu dùng hiệu quả
d. Kinh tế học phúc lợi coi thị trường là cách thức tốt mà nền kinh tế được tổ chức
2. Trong nhận dạng IPAT, để đánh giá tác động của sự sung túc/đầu người (A) trong nền kinh tế
ảnh hưởng đến môi trường, thường sử dụng a. Thu nhập cá nhân
b. Tiết kiệm của cá nhân c. Tỷ lệ GDP/ dân số
d. Không có chỉ tiêu nào ở trên
3. Hàng hóa công cộng khác với hàng hóa tư dụng a. Tính loại trừ b. Tính độc lập c. Tính cạnh tranh
d. Tính cạnh tranh và loại trừ
4. So với thị trường cạnh tranh hoàn hảo, trong thị trường độc quyền
a. Lượng khai thác nhiều hơn, thời gian khai thác dài hơn và giá khởi đầu thấp hơn
b. Lượng khai ít hơn, thời gian khai thác dài hơn và giá khởi đầu thấp hơn
c. Lượng khai thác ít hơn, thời gian khai thác dài hơn và giá khởi đầu cao hơn
d. Không có trường hợp nào
5. Giá trị cung cấp thực phẩm, gỗ của rừng được coi là giá trị: a. Giá trị để lại
b. Giá trị sử dụng gián tiếp
c. Giá trị sử dụng trực tiếp d. Giá trị tùy chọn.
6. Phương pháp CVM là phương pháp
a. Trực tiếp vì hỏi trực tiếp người tiêu dùng về WTP và WTA của họ
b. Gián tiếp vì hỏi gián tiếp người tiêu dùng để biết được WTP và WTA của họ
c. Cả trực tiếp và gián tiếp người tiêu dùng
d. Không có đáp án nào trên
7. Để tính toán giá trị giải trí của tài nguyên rừng, sử dụng phương pháp nào dưới đây
a. Phương pháp thị trường giả định
b. Phương pháp tùy chọn ngẫu nhiên
c. Phương pháp chi phí du lịch
d. Phương pháp giá thị trường
8. Phương pháp định giá nào sau đây không dựa vào thị trường thực
a. Phương pháp chi phí phòng tránh
b. Phương pháp định giá ngẫu nhiên
c. Phương pháp chi phí bệnh tật
d. Phương pháp dựa trên giá thị trường trực tiếp
9. Ý nghĩa của quy tắc Hotelling phản ánh
a. Giá của tài nguyên cạn kiệt bị khai thác tăng theo hàm mũ
b. Giá của tài nguyên cạn kiệt bị khai thác không thay đổi theo thời gian
c. Giá của tài nguyên cạn kiệt bị khai thác thay đổi theo thời gian d. Không có đáp án
Downloaded by Anhh Van (vananh.128205@gmail.com) lOMoARcPSD|48340295
10. Một trong những kết cục cạn kiệt của tài nguyên không tái tạo
a. Dẫn tới giá tài nguyên tăng tuyến tính
b. Dẫn tới khi tài nguyên giảm đáng kể và làm cho người tiêu dùng không có khả năng tiêu dùng
c. Dẫn tới giá tài nguyên không tái tạo tăng tương đối so với giá của vốn
d. Tài nguyên có thể tái tạo thông qua công nghệ mới
11. Lựa chọn nào sau đây không phải là điều kiện hiệu quả tĩnh trong phân bổ tài nguyên
a. Lợi ích cận biên của tiêu dùng bằng giá của vốn
b. Giá trị của sản phẩm cận biên của tài nguyên bằng với giá trị cận biên của dự trữ tài nguyên
c. Giá trị cận biên của tài nguyên là giống nhau trong các sử dụng có thể của nó
d. Tỷ lệ tăng của giá tài nguyên bằng tỷ lệ chiết khấu lợi ích xã hội
12. Trong mô hình khai thác và sử dụng tài nguyên cạn kiệt, đặc điểm của giá tối đa “choke-price” – K là
a. Giá mà người tiêu dùng vẫn có khả năng mua
b. Giá mà tại đố cầu tiêu dùng bằng không
c. Giá mà người tiêu dùng bàng quan với tài nguyên d. Không có đáp án nào
13. So với thị trường cạnh tranh hoàn hảo, khối lượng khai thác tài nguyên trong điều kiện thị
trường độc quyền.
a. Phụ thuộc vào từng trường hợp b. Như nhau c. Nhiều hơn d. Ít hơn
14. Thuế hoặc trợ cấp theo giá tài nguyên sẽ
a. Tác độnng đến khối lượng khai thác
b. Tác động cầu sử dụng tài nguyên
c. Tác động tới đường cạn kiệt tối ưu
d. Không tác động tới đường cạn kiệt tối ưu
15. Giá ròng của tài nguyên môi trường không phụ thuộc vào chi phí nào sau đây
a. Giá trị thiệt hại phát sinh gián tiếp từ khoan hút và sử dụng tài nguyên
b. Chi phí tăng lên do sử dụng các hàng hóa thay thế tài nguyên hiện tại
c. Mất mát sản lượng do tác động của sử dụng tài nguyên lên áp lực mội trường
d. Chi phí do tác động của sử dụng tài nguyên lên áp lực môi trường
16. Công nghệ tập hậu sẽ khiến cho
a. Thời gian khai thác ngắn hơn
b. Khối lượng khai thác nhiều hơn
c. Giá khởi điểm giảm hơn so với ban đầu
d. Tất cả các kết cục trên
17. Xu hướng chuyển đổi sử dụng đất có thể nhìn thông qua
a. Hàm cầu của mục đích sử dụng đó
b. Dịch chuyển của hàm tô kinh tế
c. Giá đất của mục đích sử dụng
d. Tất cả các phương án trên
18. Trong mô hình cho ô nhiễm thiệt hại luồng thì
a. Thiệt hại ô nhiễm phụ thuộc trực tiếp vào mức xả thải
b. Cần quan tâm đế vị trí của xả thải
c. Thời gina đóng vai trò quan trọng
d. Tất cả các phương án trên
19. Trong ngành cá tiếp cận mở, việc khai thác đạt hiệu quả nào sau đây
Downloaded by Anhh Van (vananh.128205@gmail.com) lOMoARcPSD|48340295
a. Không đạt hiệu quả kinh tế và sinh học
b. Đạt hiệu quả kinh tế và sinh học c. Hiệu quả sinh học d. Hiệu quả kinh tế
20. Giải pháp nào sau đây có thể khác phục hạn chế đối với ngành cá tiếp cận mở a. Tư nhân hóa ngành cá
b. Hạn chế số lượng người đánh bắt
c. Hạn chế thời gian đánh bắt
d. Tất cả các giải pháp trên
21. Nhận định nào sau đây không đúng về đô thị hóa phi tập trung
a. Hiệu quả xã hội đạt được qua đánh thuế người mua nhà ở
b. Khi đất nông thôn chuyển sang đô thị, giá trị tài nguyên thiên nhiên sẽ mất dần
c. phát triển đô thị ở những vùng ngoại ô gây giá đất tăng lên
d. Giá trị cảnh quan thiên nhiên bị mất đi khi đất đai bị đô thị hóa
22. Nguyên nhận sử dụng và chuyển đổi đất không hiệu quả a. Mở rộng và nhảy cóc
b. Thuế chuyển đổi sử dụng đất
c. Đánh giá thấp giá trị tiện nghi của mội trường
d. Tất cả các phương án trên
23. Điều kiện hiệu quả đối với người sản xuất khi a. MRUSa = MRUSb b. MRTl=MRTk c. MRUSa = MRUSb = MRTl = MRTk d. Không có đáp án nào
24. Giá trị bảo tồn hệ sinh thái của rừng phòng hộ được coi là giá trị
a. Giá trị sử dụng trực tiếp
b. Giá trị sử dụng gián tiếp c. Giá trị để lại d. Giá trị tồn tại
25. Những vấn đề căn bản trong tiếp cận kinh tế tới những vấn đề tài nguyên và môi trường
a. Quyền sở hữu, hiệu quả, đánh giá giá trị, can thiệp chính phủ, thời gian, tính bền vững, tính không thuận nghịch
b. Quyền sở hữu, hiệu quả, can thiệp chính phủ, thời gian, tính bền vững và tính không thuận nghịch
c. Quyền sở hữu, hiệu quả, đánh giá giá trị, can thiệp chính phủ, thời gian và tính bền vững
d. Không có phương án nào
26. Trong khái niệm bền vững, quan điểm của các nhà sinh thái “trạng thái bền vững” là trạng thái
a. Kho vốn thiên nhiên không giảm sút theo thời gian và thỏa mãn các điều kiện tối thiểu cho sự phục hồi
hệ sinh thái theo thời gian
b. Các tài nguyên được quản lí sao cho suy trì năng suất bền vững các dịch vụ tài nguyên cũng như đảm
bảo điều kiện tối thiểu cho sự phục hồi hệ sinh thái theo thời gian
c. Lợi ích/ tiêu dùng không bị giảm theo thời gian và tài nguyên được quản lý nhằm duy trì được các cơ
hội sản xuất cho tương lai
d. Tài nguyên được quản lý sao cho suy trì năng suất bền vững của các dịch vụ tài nguyên và xây dựng –
đồng thuận và phát triển thể chế
27. Nguyên nhân chuyển đổi từ đất hoang dã sang nông nghiệp ở các nước đang phát triển là a. Tăng trưởng dân số
b. Mở rộng thị tường xuất khẩu nông nghiệp
c. Giảm chi phí trong sản xuất nông nghiệp
d. Tất cả phương án trên
Downloaded by Anhh Van (vananh.128205@gmail.com) lOMoARcPSD|48340295
28. Đặc điểm của mô hình vòng quay đơn của rừng trồng thương mại
a. Kiểu rừng không đồng nhất
b. Rừng thu hoạch cùng thời điểm
c. Kiểu rừng đồng nhất và trồng trong một thời điểm
d. Không có phương án nào
30. Lời giải tối ưu cho mô hình tài nguyên cạn kiệt Uc,t = wt thể hiện:
a. Điều kiện hiệu quả động của mô hình
b. Lợi ích cận biên của tiêu dùng bằng giá bóng của vốn
c. Sự thay đổi lợi ích cận biên từ sử dụng tài nguyên tương đương với giá bóng của vốn
d. Không có phương án nào.
31. Mô hình bảo tồn rừng của Harwick dựa trên lợi ích cận biên của rừng (MBf) và lợi ích cận biên
của nông nghiệp (Mba) a. MPf=Mba b. MBf>Mba
c. MBfd. Không có đáp án nào
32. Sản lượng khai thác ở trạng thái ổn định trong mô hình khai thác tài nguyên tái tạo (đối với thủy sản)
a. Luôn lớn hơn sản lượng bền vững tối đa
b. Luôn bằng mức sản lượng bền vững tối đa
c. Luôn nhỏ hơn hoặc bằng mức sản lượng bền vững tối đa
d. Không có đáp án nào ở trên
33. Đặc tính của tài nguyên đát
a. Bị ảnh hưởng do sử dụng đất xung quanh b. Luôn thay đổi c. Có nhiều ngoại ứng
d. Không có phương án nào.
34. Điều kiện khác biệt giữa 2 bài toán ngành cá tiếp cận mở và ngành cá sở hữu tư nhân là
a. Điều kiện kinh tế (ngành cá tư nhânn là tối đa hóa lợi nhuận chứ không phải PH=wE) b. Điều kiện sinh học c. Cả 2 điều kiện trên d. Không có đáp án nào
35. Mục tiêu đánh giá giá trị tài nguyên thiên nhiên và môi trường nhằm
a. Lượng giá TNMT để phân tích dự án
b. Tính toán các giá trị tích cực, tiêu cực của TNMT nhằm có những phương án thích hợp
c. Xác định sự thay đổi trong giá trị bằng tiền của phúc lợi cá nhân khi chất lượng môi trường thay đổi
d. Tất cả phương án trên
Downloaded by Anhh Van (vananh.128205@gmail.com)