-
Thông tin
-
Quiz
Câu hỏi trắc nghiệm - Quản trị kinh doanh| Đại học Kinh Tế Quốc Dân
Đại học Kinh tế Quốc dân với những kiến thức và thông tin bổ ích giúp các bạn định hướng và họp tập dễ dàng hơn. Mời bạn đọc đón xem. Chúc bạn ôn luyện thật tốt và đạt điểm cao trong kì thi sắp tới
Business Administration (EBBA12) 114 tài liệu
Đại học Kinh Tế Quốc Dân 3 K tài liệu
Câu hỏi trắc nghiệm - Quản trị kinh doanh| Đại học Kinh Tế Quốc Dân
Đại học Kinh tế Quốc dân với những kiến thức và thông tin bổ ích giúp các bạn định hướng và họp tập dễ dàng hơn. Mời bạn đọc đón xem. Chúc bạn ôn luyện thật tốt và đạt điểm cao trong kì thi sắp tới
Môn: Business Administration (EBBA12) 114 tài liệu
Trường: Đại học Kinh Tế Quốc Dân 3 K tài liệu
Thông tin:
Tác giả:













Tài liệu khác của Đại học Kinh Tế Quốc Dân
Preview text:
Câu 2: Phát biểu nào sau đây về khái niệm quản trị kinh doanh SAI: (c5-201)
a. Quản trị kinh doanh là quản trị tất cả các nguồn lực thuộc sở hữu của doanh nghiệp
b. Thực chất quản trị kinh doanh là quản trị nguồn lực con người
c. QTKD là quản trị tất cả các hoạt động kinh doanh nhằm đạt được mục tiêu của DN
d. QTKD là tổng hợp các hoạt động của doanh nghiệp theo 5 chức năng cơ bản (3 chức năng)
Câu 3: Nền kinh tế thị trường dựa trên: (c3-125)
a. Nguyên tắc chỉ huy từ cấp trung ương đến địa phương
b. Nguyên tắc vận hành theo các quy luật kinh tế khách quan
c. Nguyên tắc xây dựng kế hoạch thống nhất từ Trung ương
d. Nguyên tắc chỉ có 2 loại hình sở hữu là sở hữu tập thể và sở hữu toàn dân
Câu 4: Hiệu quả kinh tế là phạm trù phản ánh trình độ lợi dụng các nguồn lực để đạt các mục tiêu
kinh tế của 1 thời kì nào đó (c4-151)
a. Được sử dụng làm công cụ giúp doanh nghiệp đạt được mục tiêu
b. Phản ánh chất lượng của hoạt động c. . d. .
Câu 7: Có những Dữ liệu sau về tình hình hoạt động của một công ty giai đoạn 2017-2020 như sau
sau đó tổng vốn kinh doanh từ 2017 đến 2020 đơn vị triệu đồng tương ứng là 8750, 9125, 9800,
10700; Vốn vay lần lượt các năm là 2.000, 2250, 2750, 3500 doanh thu thực tế lần lượt là là 17810,
19000, 21020, 23900; lãi ròng tương ứng qua các năm 1300, 1425,1640, 1960; lao động bình quân
(người) tương ứng các năm 40, 35, 30, 45; chỉ số doanh lợi vốn kinh doanh trung bình ngành tương
ứng các năm (%) 15,7; 20,3; 17,8; 18,5; chỉ số doanh lợi doanh thu bán hàng (%) tương ứng các năm
6,1; 8,5; 7,2; 9,0; lãi suất ngân hàng bình quân là 8% / năm. Doanh lợi doanh thu bán hàng của công ty có xu hướng
a. tăng dần qua các năm
b. giảm 2 năm đầu tăng hai năm sau
c. sau tăng 2 năm đầu giảm 2 năm sau
d. sau đó giảm dần qua các năm
Câu 8: Để nâng cao hiệu quả kinh doanh doanh nghiệp cần (c4-153-155)
a. . mở rộng quy mô sản xuất kinh doanh
b. . nâng cao hiệu quả sử dụng các nguồn lực trong doanh nghiệp
c. . tăng cường năng lực cạnh tranh với các doanh nghiệp khác trong ngành
d. . nâng cao tối đa kết quả kinh doanh đồng thời giảm thiểu chi phí kinh doanh
Câu 9.2: Phần lớn các doanh nghiệp Việt Nam hiện nay
a. Làm chủ nhiều chuỗi giá trị toàn cầu
b. Chưa tham gia được vào chuỗi giá trị
c. Không tạo được giá trị gia tăng
d. Tham gia vào chuỗi giá trị toàn cầu ở khâu có giá trị gia tăng thấp
Câu 9: Có những dữ liệu sau về tình hình hoạt động của một công ty giai đoạn 2017-2020 như sau:
Tổng vốn KD từ 2017-2020 ( triệu đồng) tương ứng là 8750,9125,9800,10700. Vốn vay lần lượt các
năm là 2000, 2250, 2750, 3500. Doanh thu thực tế lần lượt là 17810, 19000, 21020, 23900. Lãi ròng
tương ứng qua các năm là 1300, 1425, 1640, 1960. Lao động bình quân (người) tương ứng các năm là
40 ,35, 30,45. Chỉ số doanh lợi vốn KD TB ngành tương ứng các năm (%) 15,7 ; 20,3 ; 17,8 ; 18,5.
Chỉ số doanh lợi DT bán hàng (%) tương ứng các năm là 6.1 ; 8.5 ; 7.2; 9.0 . Lãi suất ngân hàng bình
quân là 8%/năm. Công ty có sức sinh lời bình quân của lao động năm nào cao nhất? a. 2020 b. 2017 c. 2018 d. 2019
Câu 10: Có những dữ liệu sau về tình hình hoạt động của một công ty giai đoạn 2017-2020 như sau:
Tổng vốn KD từ 2017-2020 ( triệu đồng) tương ứng là 8750,9125,9800,10700. Vốn vay lần lượt các
năm là 2000, 2250, 2750, 3500. Doanh thu thực tế lần lượt là 17810, 19000, 21020, 23900. Lãi ròng
tương ứng qua các năm là 1300, 1425, 1640, 1960. Lao động bình quân (người) tương ứng các năm là
40, 35, 30, 45. Chỉ số doanh lợi vốn KD TB ngành tương ứng các năm (%) 15,7 ; 20,3 ; 17,8 ; 18,5.
Chỉ số doanh lợi DT bán hàng (%) tương ứng các năm là 6.1 ; 8.5 ; 7.2; 9.0 . Lãi suất ngân hàng bình
quân là 8%/năm. Doanh lợi DT bán hàng của công ty hiệu quả năm a. 2019 & 2020 b. 2017 & 2019 c. 2020 d. 2017
Câu 13: Kinh doanh theo mạng là một hoạt động kinh doanh (chọn lọc)
a. Có nhiều doanh nghiệp hoạt động biến tướng ở Việt Nam
b. có nguyên tắc vận hành không đem lại lợi ích cho người tiêu dùng
c. không có dấu hiệu để phân biệt được doanh nghiệp chân chính và không chân chính
d. không được pháp luật bật cho phép hoạt động ở Việt Nam
Câu 14: Yếu tố nào dưới đây không thuộc môi trường bên ngoài của doanh nghiệp:
a. Các nhà khoa học và chuyên gia b. bối cảnh xã hội
c. bối cảnh chính trị
d. đối thủ cạnh tranh
Câu 15: Mệnh đề nào dưới đây không chính xác
a. Hệ thống chi tiêu hiệu quả kinh doanh tổng hợp phản ánh hiệu quả sử dụng tất cả các nguồn lực trong doanh nghiệp
b. Lao động càng nhiều thì hiệu quả kinh doanh càng cao
c. Để nâng cao hiệu quả kinh doanh doanh nghiệp cần phải sử dụng hiệu quả các nguồn lực
d. Lãi là một chỉ tiêu để tính hiệu quả kinh doanh
Câu 15.2: Nhượng quyền thương mại là một xu hướng kinh doanh có đặc trưng
a. Tỷ lệ thành công cao lợi nhuận thấp
b. rủi ro cao lợi nhuận cao
c. tỉ lệ thành công thấp lợi nhuận cao
d. chi phí vận hành thấp khách hàng đông
Câu 16: Nội dung nào dưới đây KHÔNG phải là nhân tố thuộc trụ cột sản phẩm
a. Gtri sd của sản phẩm
b. Gtri định vị của sản phẩm
c. Gtri tuyên bố của sản phẩm
d. Gtri đề nghị của sản phẩm
Câu 17: Thực chất QTKD là a. Qtri khách hàng
b. Qtri nguồn lực con người
c. Qtri nguyên vật liệu và các tài sản khác của DN d. Qtri tài chính
Câu 18: Mục đích quan trọng nhất của HĐKD đối với thị trường: (c2-52)
a. Tạo sản phẩm, dịch vụ, thỏa mãn nhu cầu thị trường
b. Tìm kiếm lợi nhuận (mục tiêu)
c. Tạo giá trị gia tăng cho xã hội, đóng góp cho ngân sách Nhà nước
d. Đào tạo đội ngũ lao động có chuyên môn tay nghề
Câu 28: Đối tượng của QTKD là:
a. toàn bộ các nguồn lực của DN
b. toàn bộ cơ sở vật chất của DN
c. nguồn lực con người của DN
d. Nguồn lực tài chính của DN
Câu 29.2: Nhận định đúng về tổ chức KD là
a. Mọi xí nghiệp đều là DN
b. Mọi DN đều là xí nghiệp c. d.
Câu 29.1: Trong quá trình điều hành hoạt động kinh doanh để điều hành và hiện thực hóa các mục
tiêu kế hoạch của doanh nghiệp Nhà quản trị thường:
a. Thông qua tập thể những người lao động trong DN
b. Phối hợp với các đối tác quan trọng
c. Cùng với chủ sở hữu DN
d. Tự mình thực hiện các nhiệm vụ , công việc cụ thể
Câu 30.1 : Mục tiêu bao trùm và dài hạn nhất của các DN là:
a. Tối đa hóa lợi ích xã hội
b. tiếp cận được TT
c. cải tiến chất lượng sp
d. tối đa hóa lợi nhuận
Câu 31.2: Những DN cần nhận thức đúng đắn về tác động của môi trường KD bởi: (c3-105)
a. Khi cần thiết có thể thay đổi môi trường KD theo hướng có lợi cho DN
b. Ở một mức độ nhất định, DN có thể góp phần hướng môi trường KD tạo ra sự thuận lợi cho DN
c. DN có thể phát huy điểm mạnh, giảm điểm yếu của mình từ môi trường vĩ mô
d. DN có thể phát huy điểm mạnh, giảm thiểu điểm yếu của mình từ môi trường ngành
Câu 32: Quản trị kinh doanh có mục đích
a. Hướng doanh nghiệp đạt được mục tiêu một cách bền vững và mang lại hiệu quả kinh tế xã hội
b. tạo công ăn việc làm cho người lao động trong doanh nghiệp
c. giúp doanh nghiệp tối đa hóa lợi nhuận
d. tạo ra các sản phẩm dịch vụ phục vụ người tiêu dùng
Câu 33: Cách tiếp cận tấn công là cách tiếp cận với môi trường kinh doanh được (c3-105)
a. Các doanh nghiệp có quy mô lớn lựa chọn
b. Được hầu hết các doanh nghiệp lựa chọn để chống lại những nguy cơ đến từ các loại môi
trường kinh doanh (của cách tiếp cận phòng thủ)
c. Phổ biến các doanh nghiệp có quy mô vừa và nhỏ lựa chọn vì phù hợp với năng lực
d. các doanh nghiệp có khả năng dự đoán xu hướng ảnh của thị trường và năng lực tài
chính, quản trị lựa chọn
Câu 34.1 : Để nâng cao hiệu quả kinh doanh doanh nghiệp cần
a. Tăng lợi nhuận của doanh nghiệp cao hơn mức trung bình của ngành
b. tăng tối đa kết quả kinh doanh giảm tối thiểu chi phí kinh doanh
c. Sử dụng các nguồn lực ngày càng hiệu quả
d. tốc độ tăng của kết quả kinh doanh cao hơn tốc độ tăng của chi phí kinh doanh
Câu 35: Mục đích của Kinh doanh là
a. Tối đa hóa lợi nhuận
b. Tăng nguồn thu ngân sách
c. Mang lại lợi ích cho tất cả cả các đối tượng hữu quan trong kinh doanh
d. Thỏa mãn nhu cầu của thị trường
Câu 36: Nhận định nào dưới đây về kết quả KD KHÔNG chính xác
a. Phản ánh mặt số lượng của các HĐKD
b. Là đại lượng đo lường theo số tuyệt đối
c. được đo lường bởi các chỉ tiêu định lượng
d. là phạm trù phức tạp và khó đánh giá (hiệu quả KD)
Câu 37: Chủ thể của HĐKD là
a. tất cả các đối tượng hữu quan
b. chủ sở hữu và nhà quản trị c. chủ sở hữu DN d. nhà quản trị
Câu 38: Đặc trưng cơ bản của nền kinh tế VN hiện nay:
a. nền kinh tế thị trường định hướng XHCN
b. nền kinh tế tập trung chỉ huy
c. nền kinh tế thị trường
d. nền kinh tế tập trung
Câu 40: Thực chất quản trị doanh nghiệp là
a. Quản trị tài chính ảnh
b. quản trị nguồn lực con người
c. quản trị nguyên vật liệu và các tài sản khác của doanh nghiệp
d. quản trị khách hàng ĐỀ
Q1: Những khẳng định nào dưới đây là thiếu chính xác? Nghệ thuật QTKD là: c6
a. Sự nhạy cảm phát hiện và tận dụng cơ hội kinh doanh nhằm đạt được mục tiêu
b. Tính mềm dẻo, linh hoạt trong việc SD các kiến thức khoa học QT.
c. Sự ranh mãnh, lợi dụng để “vượt quá mức cho phép” khi thực hiện các qui định luật pháp trong KD.
d. Sự nhạy cảm phát hiện ra cơ hội kinh doanh
Q2: Khẳng định nào dưới đây là sai? Đối với NQT: ( chương 6 tr293)
a. Phải có thói quen chỉ bắt đầu hành động khi đã suy nghĩ chín chắn
b. Phải “rơi vào sự im lặng”, không thể giải quyết vội vàng mọi đơn từ, kiến nghị của khách
hàng/người lđ để suy nghĩ chín chắn hơn, sâu sắc hơn
c. Phải biết tự chịu trách nhiệm
d. Cần biết tự đánh giá năng lực bản thân
Q3: Khẳng định mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
a. NQT phải trả lương cao cho người lao động nếu không muốn họ rời bỏ DN
b. Mọi NQT đều phải biết đưa DN phát triển trong MTKD biến động
c. Mọi NQT đều phải hoàn thành nhiệm vụ cụ thể với CPKD nhỏ nhất
d. NQT phải xây dựng chiến lược hoàn chỉnh và luôn coi đó là kim chỉ nam cho mọi hoạt động của DN
Q4: Khẳng định mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
a. Nhà quản trị cấp cao cần phải sử dụng tất cả các kỹ năng như nhau
b. Vì con người là một yếu tố sản xuất nên phải cư xử với con người giống như đối với các nhân tố sản xuất khác
c. Đã là nhà quản trị thì phải biết làm mọi việc liên quan đến hoạt động quản trị - maybe
d. Cần có kiến thức khoa học quản trị, nghệ thuật là thứ không nên có
Q5: Trong số các kỹ năng quản trị dưới đây kỹ năng quản trị nào cần thiết nhất đối với các nhà
quản trị cấp cao? ( chương 6 278) a. Kỹ năng B và C b. Kỹ thuật
c. Nhận thức chiến lược
d. Quan hệ với con người
Q6: Người chịu trách nhiệm quản trị toàn bộ tổ chức, quyết định các chiến lược, các chính sách
và thiết lập mối quan hệ giữa tổ chức với môi trường bên ngoài là:
a. Nhà quản trị cấp cơ sở
b. Nhà quản trị cấp trung gian c. Nhà quản trị cấp cao d. Nhân viên thuộc cấp
Q7: Chọn đáp án không chính xác? Tư duy kinh doanh tốt đóng góp vào thành công của nhà
quản trị theo các khía cạnh: a. Có tầm nhìn tốt
b. Tư duy kinh doanh khép kín
c. Nhận rõ, chấp nhận và thay đổi theo những xu hướng mới trong cạnh tranh
d. Dễ chấp nhận sự thay đổi để thích nghi tốt hơn
Q8: Chọn đáp án sai? Một tư duy kinh doanh tốt thường có biểu hiện
a. Thể hiện tính định hướng chiến lược và tính dài hạn của tư duy
b. Dựa trên nền tảng kiến thức tốt
c. Tính một chiều và đơn điệu
d. Tính độc lập và sáng tạo
Q9: Trong các nguyên tắc dưới đây nguyên tắc nào thuộc các nhân tố xác định xí nghiệp không
phụ thuộc vào hệ thống kinh tế?
a. Nguyên tắc hoàn thành kế hoạch
b. Nguyên tắc đa sở hữu
c. Nguyên tắc sở hữu tư nhân về tư liệu sản xuất d. Nguyên tắc hiệu quả
Q10: Chọn đáp án không chính xác? Tư duy kinh doanh tốt “Phải dựa trên nền tảng kiến thức tốt” bao gồm:
a. Nhận biết, thực hiện và điều chỉnh để đáp ứng tốt nhu cầu thị trường
b. Nền tảng kiến thức này phải thông qua các nguồn khác nhau
c. Biết vận hành máy móc thiết bị cho sản xuất
d. Hiểu biết các vấn đề kinh tế xã hội, nhận diện được cơ hội và nguy cơ
Q11: Khẳng định nào dưới đây là đúng?
a. Doanh nghiệp là xí nghiệp hoạt động trong cơ chế kế hoạch hóa tập trung
b. Mọi doanh nghiệp đều là xí nghiệp
c. Mỗi xí nghiệp là một doanh nghiệp
d. Mọi xí nghiệp đều phấn đấu tối đa hoá lợi nhuận
Q12: Chọn mệnh đề đúng
a. Mục tiêu kinh doanh định hướng hoạt động kinh doanh
b. Mục tiêu kinh doanh không định hướng hoạt động kinh doanh
c. Hoạt động kinh doanh không cần đến mục tiêu kinh doanh
d. Hoạt động kinh doanh định hướng mục tiêu kinh doanh
Q13: Những khẳng định nào dưới đây là thiếu chính xác? Phong cách QTKD: c6 tr278
a. Là tổng thể các phương thức ứng xử ổn định của chủ thể QT trong quá trình thực hiện các chức năng QT của mình
b. Hầu như ổn định vì tính cách của người trưởng thành rất ít thay đổi
c. Chịu ảnh hưởng của khí chất và nhân cách của mỗi NQT
d. Chịu ảnh hưởng của nhân tố chuẩn mực XH nên sẽ có đặc trưng chung cho mọi NQT ở cùng
vùng và thời gian cụ thể
Q14: Công thức để xác định doanh lợi vốn kinh doanh là
a. HTN (%) = (CPKDTt x 100)/ CPKDKH b. DTR (%) = ΠR x 100/TR
c. DVKD (%) = ((ΠR + TLV) x 100)/VKD d. SSXVKD (%) = TR/VKD
Q15: Có số liệu kinh doanh của doanh nghiệp bánh kẹo theo bảng: Tiền
Số liệu của ngành Năm VKD TRTt пr trả lãi TCKDKH TCKDTt/ vốn vay DVKD DTR TCKDKH 2009 8.050.000 12.500.000 775.500 120.000 11.680.500 9,1 6,2 100,3 2010 8.150.000 13.450.000 780.000 125.000 12.600.000 9,75 6,0 100,5 2011 8.500.000 13.750.000 895.000 140.000 12.700.000 10,2 6,6 101,3 2012 9.000.000 15.750.000 1.275.000 170.000 14.250.000 15,0 8,2 101,5
Doanh lợi toàn bộ vốn kinh doanh của năm 2010 là: Select one: a. 10,94% b. 14,17% c. 10,53% d. 11,10%
Q16: Có số liệu kinh doanh của doanh nghiệp bánh kẹo theo bảng: Tiền trả
Số liệu của ngành Năm VKD TRTt пr lãi vốn TCKDKH vay DVKD DTR TCKDTt/TCKDKH 2009 8.050.000 12.500.000 775.500 120.000 11.680.500 9,1 6,2 100,3 2010 8.150.000 13.450.000 780.000 125.000 12.600.000 9,75 6,0 100,5 2011 8.500.000 13.750.000 895.000 140.000 12.700.000 10,2 6,6 101,3 2012 9.000.000
15.750.000 1.275.000 170.000 14.250.000 15,0 8,2 101,5
Doanh lợi toàn bộ vốn kinh doanh của năm 2011 là: a. 10,94% b. 9,57% c. 14,17% d. 12,17%
Q17: Khẳng định nào dưới đây là chính xác?
a. Vì hiệu quả kinh doanh chỉ đề cập đến mặt chất lượng hoạt động kinh doanh ở từng doanh
nghiệp nên không chịu ảnh hưởng của chính sách kinh tế vĩ mô
b. Doanh nghiệp nào quản trị tốt sẽ tạo tiền đề để doanh nghiệp ấy có thể đạt hiệu quả kinh doanh cao
c. Các doanh nghiệp có trình độ công nghệ hiện đại bao giờ cũng đem lại hiệu quả kinh doanh
cao hơn các doanh nghiệp có trình độ công nghệ không hiện đại bằng
d. Doanh nghiệp nào có lực lượng lao động tinh nhuệ nhất ngành thì doanh nghiệp ấy cũng sẽ
đạt hiệu quả kinh doanh cao nhất ngành
Q18: Chỉ tiêu nào dưới đây không phải là chỉ tiêu hiệu quả kinh doanh tổng hợp?
a. Doanh lợi của doanh thu bán hàng
b. Doanh lợi của vốn tự có.
c. Hiệu quả sử dụng vốn ngắn hạn của toàn doanh nghiệp
d. Doanh lợi của toàn bộ vốn kinh doanh
Q19: Chọn đáp án đúng?
a. Các yếu tố thuộc môi trường kinh doanh luôn vận động nhưng không tương tác lẫn nhau
b. Nhà quản trị phải luôn theo dõi, nghiên cứu môi trường kinh doanh ở một cấp độ là đủ
c. Trên cơ sở nhận thức đúng về môi trường kinh doanh, các nhà quản trị mới có thể ra các quyết định đúng đắn
d. Các yếu tố thuộc môi trường kinh doanh luôn tác động tích cực tới hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp
Q20: Khẳng định nào dưới đây là sai? Môi trường ngành bao gồm:
a. Nhân tố thuộc về cung ứng b. Sản phẩm thay thế c. Lao động của công ty
d. Nhân tố thuộc về khách hàng
Q21: Khẳng định nào dưới đây là sai?
a. Nhà quản trị phải luôn theo dõi, nghiên cứu môi trường kinh doanh ở mọi cấp độ
b. Các yếu tố thuộc môi trường kinh doanh luôn tác động tích cực tới hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp
c. Trên cơ sở nhận thức đúng về môi trường kinh doanh, các nhà quản trị mới có thể ra các quyết định đúng đắn.
d. Các yếu tố thuộc môi trường kinh doanh luôn vận động tương tác lẫn nhau
Q22: Khẳng định nào dưới đây là sai?
a. Môi trường kinh doanh ngày càng bất ổn
b. Phạm vi kinh doanh ngày càng mở rộng, mang tính toàn cầu
c. Môi trường kinh doanh nước ta ngày nay mang tính thị trường hoàn hảo
d. Mạng lưới thông tin là một trong những yếu tố đặc biệt quan trọng với doanh nghiệp
Q23: Khẳng định nào dưới đây là đúng? Tính phường hội thể hiện ở:
a. Những thành viên trong cùng một hiệp hội sẽ cùng nhau dừng bán hàng, đầu cơ, chờ cơ hội
b. Những người cùng kinh doanh giấu diếm nhau trong mua, bán để khỏi bị thiệt thòi
c. Những người kinh doanh nhỏ liên kết, giúp đỡ nhau trong kinh doanh
d. Những người cùng kinh doanh sẽ thống nhất đưa ra mức giá thật cao nhằm thu lợi nhuận tối đa
Q24: Khẳng định nào dưới đây là đúng? Môi trường kinh doanh bên trong doanh nghiệp không bao gồm:
a. Các nhân tố gây bất lợi
b. Điểm mạnh và điểm yếu
c. Các nhân tố tạo thuận lợi d. Cơ hội và thách thức
Q25: Câu khẳng định nào dưới đây là sai? Các nguyên tắc quản trị:
a. Phải được xây dựng phù hợp với hệ thống mục tiêu . b. Mang tính bắt buộc.
c. Phải có tính thống nhất với nhau.
d. Là không cần thiết vì nó cứng nhắc trong khi kinh doanh thì cần linh hoạt.
Q26: Mệnh đề nào dưới đây là chính xác?
a. Phương pháp giáo dục thuyết phục cũng có các đặc trưng giống phương pháp hành chính
b. Các phương pháp quản trị bổ sung cho nhau trong quá trình thực hiện nhiệm vụ quản trị doanh nghiệp
c. Phương pháp hành chính cũng có các đặc trưng giống phương pháp kinh tế
d. Phương pháp kinh tế cũng có các đặc trưng giống phương pháp giáo dục thuyết phục
Q27: Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
a. Quản trị theo quá trình đảm bảo tính thống nhất quan điểm của các nhà quản trị cơ sở
b. Quản trị theo quá trình đảm bảo tính chuyên môn hóa sâu
c. Quản trị theo quá trình đảm bảo tính thống nhất của quá trình kinh doanh
d. Tuyệt đối hóa ưu điểm của chuyên môn hóa là đặc điểm của quản trị theo quá trình
Q28: Hãy khẳng định quan điểm đúng? Thực chất quản trị kinh doanh là :
a. Quản trị nguyên vật liệu và các tài sản khác của doanh nghiệp
b. Quản trị máy móc thiết bị c. Quản trị tài chính d. Quản trị con người
Q29: Chọn đáp án đúng?
a. Nền kinh tế thị trường dựa trên nguyên tắc sở hữu công cô ‚ng về tư liê ‚u sản xuất
b. Nền kinh tế kế hoạch hóa tâ ‚p trung dựa trên nguyên tắc tối đa hóa lợi nhuâ ‚n
c. Nền kinh tế kế hoạch hóa tâ ‚p trung dựa trên nguyên tắc xây dựng kế hoạch thống nhất
d. Nền kinh tế kế hoạch hóa tâ ‚p trung dựa trên nguyên tắc đa sở hữu
Q30: Khẳng định nào dưới đây là đúng?
a. Công ty Cổ phần được phép phát hành cổ phiếu
b. Mọi doanh nghiệp đều muốn tối đa hóa lợi ích xã hội
c. Chu kì kinh tế chỉ có giai đoạn tăng trưởng
d. Mô hình kinh doanh là bất biến
Question 4: Khẳng định nào dưới đây là đúng?
a. Mô hình kinh doanh là bất biến ( luôn bất ổn)
b. Chu kì kinh tế chỉ có giai đoạn tăng trưởng ( chu kì kinh tế có giai đoạn mở rộng, suy thoái, phục hồi)
c. Mọi doanh nghiệp đều muốn tối đa hóa lợi ích xã hội
d. Công ty Cổ phần được phép phát hành cp
Question 5: Khẳng định nào dưới đây là đúng?
a. Cạnh tranh luôn là hoàn hảo ở thị trường Việt Nam
b. Đặc trưng MTKD ở Việt Nam là luôn ổn định, ít thay đổi ( luôn bất ổn)
c. Người bán sẽ độc quyền nếu họ muốn
d. Nhận thức đúng về MTKD sẽ giúp cho doanh nghiệp có hướng đi đúng
Question 7: Chọn đáp án đúng? Mục đích của hoạt động kinh doanh đối với nhà nước không phải là:
a. Đóng góp cho ngân sách nhà nước
b. Giải quyết các vấn đề tăng trưởng và xã hội
c. Đào tạo đội ngũ lao động của doanh nghiệp, có chuyên môn, tay nghề ( đối với người lao động)
d. Tạo giá trị gia tăng cho xã hội
Question 8: Chọn đáp án đúng?
a. Nhà quản trị phải luôn theo dõi, nghiên cứu môi trường kinh doanh ở một cấp độ là đủ ( 3 cấp độ?)
b. Các yếu tố thuộc môi trường kinh doanh luôn tác động tích cực tới hoạt động kinh
doanh của doanh nghiệp ( cả tiêu cả tích)
c. Các yếu tố thuộc môi trường kinh doanh luôn vận động nhưng không tương tác lẫn nhau ( có tương tác)
d. Trên cơ sở nhận thức đúng về môi trường kinh doanh, các nhà quản trị mới có thể ra
các quyết định đúng đắn
Question 9: Khẳng định nào dưới đây là đúng?
a. Chu kì kinh doanh bao gồm giai đoạn phát triển nhanh, bão hoà và suy thoái
b. Chu kì kinh doanh bao gồm giai đoạn hình thành, và suy thoái
c. Chu kì kinh doanh bao gồm giai đoạn hình thành và đổi mới
d. Chu kì kinh doanh bao gồm giai đoạn hình thành, bắt đầu phát triển, phát triển nhanh, bão hoà và suy thoái
Question 11: Khẳng định nào dưới đây là đúng?
a. Điểm mạnh và điểm yếu của doanh nghiệp là yếu tố thuộc môi trường bên trong doanh nghiệp
b. Chẳng cần dự báo môi trường kinh doanh, vì môi trường kinh doanh là bất biến
c. Cơ hội là yếu tố thuộc môi trường kinh doanh bên trong doanh nghiệp
d. Cần phải tác động để biến thách thức thành cơ hội
Question 15: Khẳng định nào dưới đây là đúng?
a. Mỗi tổ chức là một doanh nghiệp
b. Doanh nghiệp là xí nghiệp hoạt động trong cơ chế kế hoạch hóa tập trung ( nền kinh tế thị trường)
c. Doanh nghiệp là tổ chức kinh tế hoạt động trong cơ chế thị trường
d. Mọi xí nghiệp đều phấn đấu tối đa hoá lợi nhuận
Question 16: Chọn đáp án đúng?
a. Nền kinh tế kế hoạch hóa tâ ‚p trung dựa trên nguyên tắc tối đa hóa lợi nhuâ ‚n ( hoàn thành kế hoạch)
b. Nền kinh tế kế hoạch hóa tâ ‚p trung dựa trên nguyên tắc xây dựng kế hoạch thống nhất
c. Nền kinh tế thị trường dựa trên nguyên tắc sở hữu công cô ‚ng về tư liê ‚u sản xuất
d. Nền kinh tế kế hoạch hóa tâ ‚p trung dựa trên nguyên tắc đa sở hữu
Question 18: Trong các quan điểm dưới đây quan điểm nào đúng?
a. Thành viên phải chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản đối với các khoản nợ của công ty
b. Được phát hành cổ phiếu khi thiếu vốn
c. Được phép phát hành trái phiếu để tăng vốn kinh doanh
d. Tất cả các thành viên góp vốn được gọi là Hội đồng quản trị
Question 19: Chọn đáp án không đúng? Chu kì kinh doanh bao gồm : hình thành, bắt
đầu pt, pt nhanh, trưởng thành, suy thoái
a. Giai đoạn phát triển nhanh b. Giai đoạn đổi mới c. giai đoạn hình thành
d. Giai đoạn bắt đầu phát triển
Question 20: Chọn đáp án không đúng? Bốn trụ cột của một mô hình kinh doanh bao
gồm : sản phẩm, khách hàng, CSHT, tài chính
a. Quản lý cơ sở hạ tầng b. Sản phẩm c. Nguồn nhân lực d. Khách hàng ĐỀ 2:
Câu 21: Hệ thống kinh tế nào cho phép một đơn vị kinh tế có thể tự xây dựng kế hoạch của mình?
a. Hệ thống kinh tế tư bản chủ nghĩa b. Kinh tế thị trường
c. Kinh tế điều khiển bằng nhà nước
d. Kinh tế kế hoạch hóa tập trung
Question 2: Ở góc độ nào thì hiệu quả là không lãng phí?
a. Xét trên giác độ quản lý xã hội
b. Xét ở góc độ doanh nghiệp công ích
c. Xét trên giác độ phân bổ các nguồn lực sản xuất xã hội
d. Xét trên giác độ quản trị kinh doanh
Question 5: Khẳng định nào dưới đây thiếu căn cứ khoa học?
a. Chỉ cần đánh giá hiệu quả kinh doanh từng thời kỳ mà không cần quan tâm đến hiệu
quả kinh doanh của các thời kỳ khác
b. Phải đánh giá hiệu quả kinh doanh ngắn hạn theo quan điểm hiệu quả dài hạn
c. Hiệu quả kinh doanh là một phạm trù phức tạp, việc đánh giá hiệu quả kinh doanh là không đơn giản
d. Hiệu quả kinh doanh bao gồm cả hiệu quả lĩnh vực và bộ phận
Question 6: Chọn đáp án đúng?
a. Hiệu quả kinh doanh, hiệu quả kinh tế và hiệu quả xã hội giống nhau ở chỗ cùng được
phản ánh bởi các chỉ tiêu như nhau
b. Đã đạt được hiệu quả kinh doanh thì phải đạt được hiệu quả kinh tế và hiệu quả xã hội
c. Đạt được hiệu quả kinh doanh nhưng chưa chắc đạt được hiệu quả kinh tế và hiệu quả xã hộ
d. Doanh nghiệp chỉ cần quan tâm đến hiệu quả kinh doanh mà không cần quan tâm đến hiệu quả xã hội
Question 7: Chọn đáp án đúng? Mục đích quan trọng nhất của hoạt động kinh doanh
đối với thị trường:
a. Tạo giá trị gia tăng cho xã hội, đóng góp cho ngân sách nhà nước.
b. Đào tạo đội ngũ lao động, có chuyên môn, tay nghề
c. Tạo sản phẩm, dịch vụ, thỏa mãn nhu cầu thị trường d. Tìm kiếm lợi nhuận
Question 8: Chỉ tiêu nào dưới đây không phản ánh hiệu quả kinh doanh Tổng hợp của doanh nghiệp?
a. Hiệu quả sử dụng vốn dài hạn
b. Doanh lợi của doanh thu bán hàng
c. Doanh lợi của toàn bộ vốn kinh doanh
d. Doanh lợi của vốn tự có
Question 10: Chọn đáp án không đúng ? Xu hướng kinh doanh thương mại điện tử bao gồm các mô hình : a. B2B b. B2G c. C2G d. B2C
Question 13: Khẳng định nào dưới đây là đúng?
a. Kinh doanh là hoạt động đi du lịch để khám phá thiên nhiên
b. Kinh doanh là hoạt động tại ra sản phẩm/ dịch vụ cung cấp cho thị trường để kiếm lời
c. Kinh doanh là hoạt động học tập, nghiên cứu khoa học kì bí
d. Kinh doanh là hoạt động góp quần áo, thực phẩm, tiền bạc làm từ thiện
Question 14: Những khẳng định nào dưới đây là chính xác?
a. Hiệu quả kinh doanh là các hoạt động phi lợi nhuận trong doanh nghiệp
b. Hiệu quả kinh doanh phản ánh mặt chất lượng các hoạt động kinh doanh
c. Hiệu quả kinh doanh phản ánh mặt số lượng các hoạt động kinh doanh
d. Hiệu quả kinh doanh chính là lợi nhuận đạt được
Question 15: Nhận định nào dưới đây là thiếu chính xác?
a. Muốn có hiệu quả kinh doanh cần không ngừng chú ý nâng cao trình độ đội ngũ lao
động và quản trị nhân lực trong doanh nghiệp
b. Doanh nghiệp nào có chiến lược kinh doanh đúng đắn, phù hợp với những biến động
liên tục của thị trường thì doanh nghiệp đó sẽ có hiệu quả kinh doanh cao
c. Phân tích điểm hoà vốn chưa thể biết được nên quyết định sản xuất như thế nào để có hiệu quả kinh doanh
d. Muốn nâng cao hiệu quả kinh doanh phải có chiến lượng kinh doanh đúng đắn, phù
hợp với những biến động liên tục của thị trường
Question 16: Chọn đáp án đúng? Mục đích quan trọng nhất của hoạt động kinh doanh
đối với người lao động:
a. Tạo giá trị gia tăng cho xã hội, đóng góp cho ngân sách nhà nước. b. Tìm kiếm lợi nhuận
c. Tạo sản phẩm, dịch vụ, thỏa mãn nhu cầu thị trường
d. Đào tạo đội ngũ lao động, có chuyên môn, tay nghề
Question 18: Khẳng định nào dưới đây là chính xác?
a. Lợi nhuận phản ánh hiệu quả kinh doanh của một doanh nghiệp trong một thời kỳ cụ thể
b. Trong cùng một thời kỳ doanh nghiệp nào tạo ra nhiều lợi nhuận hơn ắt đạt hiệu quả
kinh doanh cao hơn doanh nghiệp khác cùng ngành
c. Các chỉ tiêu hiệu quả kinh doanh tổng hợp đánh giá hiệu quả toàn doanh nghiệp
d. Vì kết quả và chi phí đều rõ ràng nên hiệu quả kinh doanh là một phạm trù luôn đo
lường được một cách dễ dàng
Question 19: Chọn đáp án không đúng? Phân chia ngành kinh doanh theo tính chất bao gồm:
a. Các hoạt động phân phối
b. Các hoạt động dịch vụ
c. Các hoạt động kinh doanh sản xuất
d. Các hoạt động sản xuất và dịch vụ
Question 20: Khẳng định nào dưới đây là thiếu chính xác?
a. Một doanh nghiệp liên tục có lãi ngày càng tăng cũng chưa chắc có hiệu quả kinh doanh
b. Một doanh nghiệp có chỉ tiêu doanh lợi liên tục tăng cũng chưa chắc có hiệu quả kinh doanh
c. Doanh nghiệp có lãi cao nhất trong ngành là doanh nghiệp có hiệu quả kinh doanh lớn nhất
Doanh nghiệp có lãi thấp hơn vẫn có thể có hiệu quả kinh doanh cao hơn doanh nghiệp có lãi nhiều hơn