Câu hỏi trắc nghiệm - Quản trị kinh doanh| Đại học Kinh Tế Quốc Dân

Đại học Kinh tế Quốc dân với những kiến thức và thông tin bổ ích giúp các bạn định hướng và họp tập dễ dàng hơn. Mời bạn đọc đón xem. Chúc bạn ôn luyện thật tốt và đạt điểm cao trong kì thi sắp tới

Trường:

Đại học Kinh Tế Quốc Dân 3 K tài liệu

Thông tin:
12 trang 11 tháng trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Câu hỏi trắc nghiệm - Quản trị kinh doanh| Đại học Kinh Tế Quốc Dân

Đại học Kinh tế Quốc dân với những kiến thức và thông tin bổ ích giúp các bạn định hướng và họp tập dễ dàng hơn. Mời bạn đọc đón xem. Chúc bạn ôn luyện thật tốt và đạt điểm cao trong kì thi sắp tới

302 151 lượt tải Tải xuống
Câu hỏi Đáp án
1.Chọn đáp án không đúng.
Bốn trụ cột của một mô
hình kinh doanh bao gồm:
(Tài chính)
a. Sản phẩm
b. Khách hàng
c. Quản lý cơ sở hạ tầng
d. Nguồn nhân lực
2.Mệnh đề nào dưới đây là
chính xác?
Mục đích bao trùm nhất của
kinh doanh là:
a. Tìm kiếm lợi nhuận
b. Tạo sản phẩm, dịch vu, thỏa mãn nhu cầu thị trường
c. Đào tạo đội ngũ lao động, có chuyên môn, tay nghề
d. Tạo giá trị gia tăng cho xã hội, đóng góp cho ngân sách nhà
nước.
3.Chọn đáp án đúng
Mục tiêu của các doanh
nghiệp kinh doanh là (c2)
a. Tối đa hóa lợi nhuận
b. Tối đa góa lợi ích xã hội
c. Tối đa hóa lợi nhuận và lợi ích xã hội
d. Tối thiểu hóa chi phí và tối đa hóa lợi ích xã hội.
4.Mệnh đề nào dưới đây là
chính xác?
Chương 5
a. PP giáo dục thuyết phục được vận dụng thông qua việc sử dụng
các điều lệ, nội quy, quy chế.
b. PP kinh tế được sử dụng để giáo dục thuyết phục thông qua tác
động vào tâm lý người lao động.
c. PP hành chính được sử dụng thông qua các đòn bẩy kinh tế như
lương, thưởng.
d. PP hành chính nhằm xác lập kỉ cương, trật tự đối với bộ
phận, cá nhân trong DN.
5.Khẳng định nào dưới đây
đúng:
Chương 3
a. Các yếu đố thuộc MTKD luôn tác động tích cực tới hoạt động
KD của các DN
b. Các yếu tố thuộc môi trường kinh doanh luôn vận động tương
tác lẫn nhau.
c. NQT phải luôn theo dõi, nghiên cứu MTKD ở mọi cấp độ.
d. Trên cơ sở nhận thức đúng về MTKD, các NQT mới có thể
ra các quyết định đúng đắn.
6.Chọn đáp án không đúng
về PP cố vấn:
a. NQT tập hợp ý kiến cố vấn của nhóm sau đó ra các quyết định
quản trị.
b. Với PP này, nhà quản trị phải hết sức cởi mở và tinh thần cầu
thị, cho phép mình hoàn toàn có thể thay đổi khi lắng nghe các lý
lẽ của nhân viên đề xuất.
c. Các chi tiết trong quyết định ban đầu của nhà quản trị có thể
được cải tiến hoặc ngược lại.
d. PP này sẽ thành công khi NQT có phong cách độc đoán.
7.Khẳng định mệnh đề
đúng trong các mệnh đề
sau:
a. NQT phải biết phân bổ nguồn lực để đảm bảo tính cân đối
b. Mọi NQT đều phải hoàn thành nhiệm vụ cụ thể với chi phí kinh
doanh nhỏ nhất
c. Mọi NQT phải biết đưa doanh nghiệp phát triển trong MTKD
biến động.
d. NQT phải trả lương cao cho người lao động nếu không muốn họ
rời bỏ doanh nghiệp
8. Khẳng định nào dưới đây
:đúng
Chương 2
a. Kinh doanh có thể được tiến hành bởi hợp tác xã.
b. ………………………………………. Doanh nghiệp
c………………………………………… 1 cá nhân
d…………………………………………. 1 xí nghiệp
9.Những chỉ tiêu nào dưới
đây là chỉ tiêu hiệu quả
kinh doanh tổng hợp:
a. Doanh lợi của toàn bộ vốn kinh doanh của một bộ phận thành
viên DN
b. Doanh lợi của vốn tự có của một bộ phận thành viên DN
c. Doanh lợi của doanh thu bán hàng của một thành viên DN
d. Hiệu quả kinh doanh tiềm năng của một thời kì toàn doanh
nghiệp.
10.Các khẳng định nào dưới
đây cho hệ thốngchính xác
a. Về bản chất thì giống hệ thống trực tiếp-chức năng.
quản trị trực tuyến-tư vấn:
b. Là hệ thống không nên lựa chọn vì người tư vấn không chịu
trách nhiệm về sự chuẩn bị quyết định cho thủ trưởng được
tư vấn
c. rất cần thiết, đặc biệt cho doanh nghiệp có quy mô nhỏ
d. Nên phát triển thành tư vấn gián tiếp để thích hợp với quy mô rất
nhỏ.
11.Chọn đáp án :sai
PP kết luận cuối cùng
ưu điểm: c7 t342
a. Sau khi tập hợp các đề xuất của nhân viên, NQT trực
tiếp tổng hợp và ra quyết định nên khá sát với thực tế.
b. Được cho là khá dân chủ vì có thể cho phép nhân viên tham
gia quá trình ra quyết định.
c. Bản thân nhân viên cũng thấy giá trị và vai trò của họ trong
tổ chức, do vậy tạo động lực cho nhân viên trong quá trình
thực hiện quyết định.
d. Có nhiều đề xuất từ phía nhân viên, trong đó có nhiều đề
xuất trái chiều mà nhà quản trị không tập hợp được, hoặc đề
xuất giải pháp không được NQT chấp nhận sẽ gây tâm lý
không tốt cho nhân viên.
12. Khẳng định nào dưới
đây là :đúng
Điều chỉnh chung được thể
hiện ở:
a. Các nội quy hoạt động của doanh nghiệp
b. Các quy chế hoạt động của doanh nghiệp
c. Các kế hoạch hoạt động của doanh nghiệp
d. Các mệnh lệnh của các NQT doanh nghiệp
13.Khẳng định nào dưới đây
là :
a. Môi trường KD nước ta ngày nay mang tính đặc trưng
của thị trường hoàn hảo.
b. MTKD ngày nay ít biến động hơn trước đây
c. MTKD nước ta ngày nay có đặc trưng là kinh doanh quy mô
nhỏ
d. MTKD ngày nay có đặc trưng giống môi trường ở thế kỷ 20
14.Khẳng định mệnh đề
chính xác trong các mệnh
đề sau:
a. NQT cấp cao phải ưu tiên kỹ năng nhận thức chiến lược
b. Phải coi con người quan trọng hơn các nhân tố sản xuất
khác
Chương 6 t277
c. NQT cần có cả kiến thức khoa học và nghệ thuậ quản trị
d. NQT cần được chuyên môn hóa cao nhất.
15. Những khẳng định nào
dưới đây về phong cách
quản trị chính xác :
a. Chịu ảnh hưởng của nhân tố chuẩn mực xã hội nên có đặc trưng
chung cho mọi NQT ở cùng vùng và thời gian cụ thể/
b. Chịu ảnh hưởng của khí chất và nhân cách của mỗi NQT
c. Hầu như ổn định vì tính cách của người trưởng thành rất ít thay
đổi.
d. Được NQT áp dụng giống nhau cho mọi đối được quản trị
16. Khẳng định mệnh đề
đúng trong các mệnh đề
sau:
a. Mọi NQT đều phải hoàn thành nhiệm vụ cụ thể với chi phí kinh
doanh nhỏ nhất
b. Mọi NQt đều phải biết đưa doanh nghiệp phát triển trong môi
trường biến động.
c.NQT phải trả lương cao cho người lao động nếu không muốn họ
rời bỏ doanh nghiệp
d. Mọi NQT cần ưu tiên giải quyết công việc vừa quan trọng,
vừa khẩn cấp.
17. Khẳng định nào dưới
đây là với NQT chính xác
:phong cách thực tế
a. Thường xuyên tiếp xúc với cấp dưới, gây ảnh hưởng đến cấp
dưới.
b. Tự ra quyết định không cần tham khảo ý kiến cấp dưới
c. Chú ý đến điều kiện và tạo điều kiện để cấp dưới trực tiếp thực
hiện
d. Nếu có bất đồng thường chủ động thương lượng để giải quyết
bất đồng đó.
18. Các nội dung nào dưới
đây :không chính xác
a. Kinh doanh có mục đích tối đa hóa lợi ích xã hội.
b. Kinh doanh có mục đích tối đa hóa lợi nhuận và tối đa hóa lợi
ích xã hội.
c. Kinh doanh có mục đích tối đa hóa lợi nhuận trong ngắn
hạn
d. Kinh doanh có mục đích tối đa hóa lợi nhuận ròng.
19. Khẳng định nào dưới a. Phải biết ứng dụng các mô hình tổ chức đã có
dây là khi nói đến NQT sai
kinh doanh trong môi
trường kinh doanh mang
tính toàn cầu:
b. Đều phải ưu tiên kĩ năng nhận thực chiến lược
c. đều phải biết ưu tien kỹ năng quan hệ với con người.
d. Đều phải biết ưu tiên kỹ năng kĩ thuật
20.Mô hình kinh doanh
được cấu thành bởi các yếu
tố:
a. Hoạt động đổi mới sản phẩm
b. Cơ sở hạ tầng xã hội
c. Trình độ nhận thức của khách hàng
d. Năng lực tài chính=> cả 4 yếu tố
21. Khẳng định nào dưới
đây là :đúng
a. NQT phải là những người chỉ huy trực tuyến
b. NQT phải là những người chỉ huy chức năng
c. NQT vừa có thể là những người chỉ huy trực tuyến và vừa
có thể là những người hoạt động ở từng lĩnh vực chức năng
d. Cả a và b đúng
22. Tư duy kinh doanh
không đề cập đến
a. Kinh doanh đơn ngành hay đa ngành
b. Phân công công việc cho mọi người lao động trong ca làm
việc
c. Phải đóng vai trò chính trong chuỗi giá trị phục vụ khách hàng
d. Các nguyên tắc xác lập và duy trì các mối quan hệ trong kinh
doanh.
23. Khẳng định nào dưới
đây về NQT có phong cách
thực tế là :chính xác
a. Quan hệ với cấp dưới trên cơ sở lòng tin và sự tôn trọng
b. Tự ra quyết định không cần tham khảo ý kiến cấp dưới
c. Chú ý đến điều kiện và tạo điều kiện để cấp dưới trực tiếp thực
hiện.
d. Nếu có bất đồng thường chủ động thương lượng giải quyết bất
đồng đó
24. Quan điểm nào dưới đây
không phản ảnh thực chất
quản trị kinh doanh
a. QTKD là quản trị máy móc thiết bị
b. QTKD là quản trị con người
c. QTKD là quản trị nguyên vật liệu và các tài sản khác
d. QTKD là quản trị các mối quan hệ với môi trường kinh doanh
25. NQT luôn sát sao, có
năng lực ra quyết định, luôn
tỏ ra kiên quyết, mệnh lệnh
ngắn gọn rõ ràng, gần như
tin tưởng tuyệt đối vào
quyết định của mình mang
phong cách NQT t291
a. Chủ nghĩa cực đại
b. Mạnh dạn
c. Tập trung chỉ huy
d. Tổ chức
26. Nhà quản trị chia nhỏ
nhiệm vụ quản trị và giao
cho nhiều nơi khác nhau
thực hiện là đang áp dụng
nguyên tắc
a. Tập chung hóa
b. Phi tập chung hóa
c. Kết hợp tập chung hóa và phi tập chung hóa
d. Tổng hợp hóa
27. Khẳng định nào dưới
dây là đúng:
a. Thể thấy rõ tác động của các nhân tố thuộc MTKD đến hoạt
động KD của DN, chúng ta cần xem xét doanh nghiệp một cách
biệt lập với các nhân tố đó.
b. Khi ra quyết địn có tính đến tác động của MTKD, doanh nghiệp
có 2 cách tiếp cận: tiếp cận phòng thủ và tiếp cận tấn công
c. Cách tiếp cận tấn công giúp bảo vệ doanh nghiệp chống lại cac
đe dọa của cavs yếu tố thuộc môi trường.
d. Trên cơ sở nghiên cứu và nhận thức đúng đắn MTKD, các NQT
còn có thể góp phần làm thay đổi môi trường theo hướng ngày
càng tạo ra các điều kiện thuận lợi hơn cho hoạt động kinh doanh
của mình.
28. Khẳng định nào dưới
đây là đúng
Tính phường hội đúng
nghĩa thể hiện ở:
a. Những người kinh doanh nhỏ liên kết, giúp đỡ nhay tròn
kinh doanh
b. Những thành viên trong cùng một hiệp hội sẽ cùng nhau
dừng bán hàng, đầu cơ, chờ cơ hội
c. Những người cùng kinh doanh sẽ thống nhất đưa ra mức giá
thật cao nhằm thu lợi nhuận tối đa.
d. Những người cùng kinh doanh biết bảo nhau trong mua, bán
để khỏi bị thiệt thòi.
29. Điều sau không phải
biểu hiện của một tư duy
a. Tính định hướng chiến lược rõ ràng
kinh doanh tốt?
b. Tính phụ thuộc của tư duy
c. Thể hiện tính đa chiều và đa dạng
d. Khả năng tổ chức thực hiện
30. PP ra quyết định nào tiết
kiệm nhất về mặt thời gian
cho NQT?
Chương 7 344
a. PP độc đoán, nhóm
b. PP độc đoán, kết luận cuối cùng
c. PP độc đoán, quyết định đa số
d. PP cố vấn, đồng thuận
31. Chọn đáp án đúng
a. DN nào có lợi nhuận cao hơn doanh nghiệp đó có hiệu quả kinh
doanh cao hơn.
b. DN nào có công nghệ máy móc thiết bị hiện đại hơn doanh
nghiệp đó có hiệu quả kinh doanh cao hơn
c. Doanh lợi của doanh thu bán hàng là một chỉ tiêu phản ánh hiệu
quả kinh doanh tổng hợp.
d. Mỗi chỉ tiêu hiệu quả kinh doanh không cần có một tiêu chuẩn
hiệu quả kinh doanh cho chỉ tiêu đó
32. Chọn phát biểu đúng
a. NQT mang phong cách thực tế là người luôn duy trì quan hệ với
cấp dưới một cách lịch sự trên cơ sở lòng tin và sự tôn trọng đối
với họ.
b. NQT mang phong cách thực tế khi giao nhiệm vụ không quan
tâm tới các điều kiện thực hiện.
c. NQT mang phong cách thực tế gần như tin tưởng tuyệt đối vào
quyết định của mình.
d. NQT mang phong cách thực tế thường thiết lập các mối quan hệ
ngôi thứ trên dưới đúng đắn.
33. Chọn đáp án sai:
Tính hợp pháo của một
quyết định quản trị bao
gồm:
a. Phải được ban hành bởi các chủ thể có thẩm quyền
b. Phải phù hợp với luật pháp hiện hành về nội dung cũng như
mục đích
c. Phải ban hành theo đúng trình tự, thủ tục và hình thức do
pháp luật và các ràng buộc quy định bởi tổ chức.
d. Phải thể hiện tính chủ quan của người ra quyết định
34. Chọn đáp án sai:
PP độc đoán khi ra quyết
định có ưu điểm
a. Tiết kiệm về mặt thời gian
b. Có thể chớp đc thời cơ
c. Người ra quyết định phải có kinh nghiệm phong và có uy tín
d. Nhân viên dễ bất mãn và ít có quyết tâm thực hiện quyết
định
Đề năm 2018
Câu hỏi Đáp án
1. Mục đích quan trọng nhất của
hoạt động kinh doanh đối với thị
trường:
a. Tối đa hoá lợi nhuận
b. Tạo sản phẩm, dịch vụ, thoả mãn nhu cầu thị
trường
c. Đào tạo đội ngũ lao động, có chuyên môn, tay
nghề
d. Tạo giá trị gia tăng cho xã hội, đóng góp cho
ngân sách nhà nước
2. Tính phường hội đúng nghĩa thể
hiện ở:
a. Những thành viên trong cùng một hội sẽ cùng
nhau dừng bán hàng, đầu cơ, chờ cơ hội
b. Những người cùng kinh doanh sẽ thống nhất
đưa ra mức gia cao nhằm thu lợi nhuận tối đa
c. Những người cùng kinh doanh nhỏ liên kết,
giúp đỡ nhau trong
d. Những người cùng kinh doanh biết bảo nhau
trong mua, bán để khỏi bị thiệt hại
3. Nhà quản trị cần có kỹ năng
quản trị theo thứ tự ưu tiên sau:
KHÔNG CHÍNH XÁC
a. Nhà quản trị cấp cao cần ưu tiên kỹ năng quan
hệ với con người
b. Nhà quản trị cấp cao cần ưu tiên kỹ năng nhận
thức chiến lược
c. Nhà quản trị cấp trung gian cần ưu tiên kỹ
năng quan hệ với con người
d. Nhà quản trị cấp cơ sở cần ưu tiên kỹ năng kỹ
thuật
4. Tư duy kinh doanh tốt đóng góp
vào thành công của nhà quản trị
theo khía cạnh:
KHÔNG CHÍNH XÁC
a. Có tầm nhìn tốt
b. Dễ chấp nhận sự thay đổi để thích nghi tốt hơn
c. Thúc đẩy môi trường kinh doanh phát triển
d. Nhận rõ, chấp nhận và thay đổi theo những xu
hướng mới trong cạnh tranh
5. Chọn đáp án chính xác: a. Hệ thống trực tuyến cho phép ra lệnh vượt cấp
b. Hệ thống trực tuyến đã đơn giản hoá được
đường ra mệnh lệnh quản trị
c. Hệ thống chức năng cho phép tận dụng các
chuyên gia giỏi
d. Trong hệ thống chức năng người lao động chỉ
phải nhận lệnh của một cán bộ quản trị chức
năng trực tiếp
6. Chọn đáp án chính xác
Yêu cầu bắt buộc cao nhất trong tổ
chức quản trị là:
a. Nguyên tắc thống nhất
b. Nguyên tắc kiểm soát được
c. Nguyên tắc hiệu quả
d. Nguyên tắc chuyên môn hoá
7. Chọn đáp án :không đúng
Tính khoa học của một quyết định
quản trị kinh doanh bao gồm:
a. Phù hợp với định hướng mục tiêu
b. Đảm bảo tính quy luật khách quan
c. Phù hợp với khả năng thực hiện của đối tượng
d. Chỉ sử dụng các công cụ định tính để ra quyết
8. Mệnh đề nào dưới đây là không
chính xác
a. Doanh thu của doanh nghiệp càng lớn chứng tỏ
doanh nghiệp hoạt động có hiệu quả
b. Doanh thu của doanh nghiệp là một chỉ tiêu
được dung để đánh giá hiệu quả kinh doanh
tổng hợp
c. Doanh thu của doanh nghiệp quyết định đến
hiệu quả kinh doanh của một doanh nghiệp cao
hay thấp
d. Doanh thu của doanh nghiệp là một thông số
được dùng để tính các chỉ tiêu hiệu quả
9. Khẳng định nào a. Điều chỉnh chung không được thể hiện ở các đúng?
qui chế hoạt động của doanh nghiệp
b. Điều chỉnh chung được thể hiện ở các kế hoạch
của doanh nghiệp
c. Điều chỉnh chung được thể hiện ở các mệnh
lệnh của các nhà quản trị doanh nghiệp
d. Điều chỉnh chung được thể hiện ở các mệnh
lệnh của các cấp trên doanh nghiệp
10.Chọn đáp án về không đúng
Phương pháp cố vấn
a. Nhà quản trị tập hợp ý kiến cố vấn của nhóm
sau đó ra quyết định quản trị
b. Với phương pháp này, nhà quản trị phải hết sức
cởi mở và tinh thần cầu thị, cho phép mình
hoàn toàn có thể thay đổi khi lắng nghe các lỹ
lẽ của nhân viên đề xuất
c. Các chi tiết trong quyết định ban đầu của nhà
quản trị có thể được cải tiến hoặc ngược lại.
Phương pháp này sử dụng được trí tuệ tập thể
trong việc ra quyết định, tinh thần thảo luận cởi
mở và có thể hình thành nhiều ý tưởng.
d. Phương pháp mày sẽ thành công khi nhà quản
trị có phong cách độc đoán
11.Khẳng định nào dưới đây là
đúng
Thực chất quản trị kinh doanh là:
( chọn 1 hoặc nhiều đáp án)
a. Quản trị tài chính
b. Quản trị các hoạt động của con người
c. Quản trị nguyên vật liệu và các tài sản khác
của doanh nghiệp
d. Quản trị nguồn nhân lực
12.Khẳng định nào dưới đây là
đúng
( chọn 1 hoặc nhiều đáp án)
a. Kết quả kinh doanh của doanh nghiệp càng lớn
chứng tỏ doanh nghiệp hoạt động có hiệu quả
b. Kết quả kinh doanh là chỉ tiêu được phản ánh
hiệu quả kinh doanh tổng hợp
c. Kết quả kinh doanh cho phép đánh giá hoạt
động kinh doanh của doanh nghiệp trong một
giai đoạn
d. Kết quả kinh doanh của doanh nghiệp là một
thông số được dùng để tính các chỉ tiêu hiệu
quả kinh doanh
13.Chọn đáp án chính xác: a. Phương pháp hành chính cũng có các đặc trưng
giống phương pháp kinh tế
b. Phương pháp kinh tế cũng có các đặc trung
giống phương pháp giáo dục thuyết phục
c. Phương pháp giáo dục thuyết phục cũng có các
đặc trưng giống phương pháp hành chính
d. Các phương pháp quản trị bổ sung cho nhau
trong quá trình thực hiện nhiệm vụ quản trị
doanh nghiệp
14.Chọn đáp án chính xác : a. Hệ thống trực tuyến cho phép ra lệnh vượt cấp
b. Hệ thống trực tuyến đã đơn giản hoá được
đường ra mệnh lệnh quản trị
c. Hệ thống chức năng cho phép tận dụng các
chuyên gia giỏi
d. Trong hệ thống chức năng người lao động chỉ
phải nhận lệnh của một cán bộ quản trị trực
tiếp
15.Hệ thống tổ chức nào hình thành
trên cơ sở sản phẩm, sự chia cắt
về không gian, quá trình hoạt
động?
a. Hệ thống tổ chức kiểu trực tuyến
b. Hệ thống tổ chức kiểu chức năng
c. Hệ thống tổ chức theo nhóm
d. Hệ thống tổ chức kiểu ma trận
16.Đảm bảo quyền lợi cho các bên
trong nội bộ doanh nghiệp, quan
hệ trực tiếp và gián tiếp với
doanh nghiệp là ý nghĩa của
nguyên tắc
a. Dung hoà lợi ịch
b. Ngoại lệ
c. Định hướng mục tiêu
d. Định hướng khách hàng
| 1/12

Preview text:

Câu hỏi Đáp án a. Sản phẩm
1.Chọn đáp án không đúng. b. Khách hàng
Bốn trụ cột của một mô hình kinh doanh bao gồm:
c. Quản lý cơ sở hạ tầng (Tài chính) d. Nguồn nhân lực
2.Mệnh đề nào dưới đây là a. Tìm kiếm lợi nhuận chính xác?
b. Tạo sản phẩm, dịch vu, thỏa mãn nhu cầu thị trường
Mục đích bao trùm nhất của
c. Đào tạo đội ngũ lao động, có chuyên môn, tay nghề kinh doanh là:
d. Tạo giá trị gia tăng cho xã hội, đóng góp cho ngân sách nhà nước.
a. Tối đa hóa lợi nhuận
3.Chọn đáp án đúng
b. Tối đa góa lợi ích xã hội Mục tiêu của các doanh
c. Tối đa hóa lợi nhuận và lợi ích xã hội
nghiệp kinh doanh là (c2)
d. Tối thiểu hóa chi phí và tối đa hóa lợi ích xã hội.
a. PP giáo dục thuyết phục được vận dụng thông qua việc sử dụng
các điều lệ, nội quy, quy chế.
b. PP kinh tế được sử dụng để giáo dục thuyết phục thông qua tác
4.Mệnh đề nào dưới đây là
động vào tâm lý người lao động. chính xác?
c. PP hành chính được sử dụng thông qua các đòn bẩy kinh tế như lương, thưởng. Chương 5
d. PP hành chính nhằm xác lập kỉ cương, trật tự đối với bộ
phận, cá nhân trong DN
.
5.Khẳng định nào dưới đây a. Các yếu đố thuộc MTKD luôn tác động tích cực tới hoạt động đúng: KD của các DN
b. Các yếu tố thuộc môi trường kinh doanh luôn vận động tương tác lẫn nhau. Chương 3
c. NQT phải luôn theo dõi, nghiên cứu MTKD ở mọi cấp độ.
d. Trên cơ sở nhận thức đúng về MTKD, các NQT mới có thể
ra các quyết định đúng đắn
.
a. NQT tập hợp ý kiến cố vấn của nhóm sau đó ra các quyết định quản trị.
b. Với PP này, nhà quản trị phải hết sức cởi mở và tinh thần cầu
6.Chọn đáp án không đúng thị, cho phép mình hoàn toàn có thể thay đổi khi lắng nghe các lý về PP cố vấn:
lẽ của nhân viên đề xuất.
c. Các chi tiết trong quyết định ban đầu của nhà quản trị có thể
được cải tiến hoặc ngược lại.
d. PP này sẽ thành công khi NQT có phong cách độc đoán.
a. NQT phải biết phân bổ nguồn lực để đảm bảo tính cân đối
b. Mọi NQT đều phải hoàn thành nhiệm vụ cụ thể với chi phí kinh
7.Khẳng định mệnh đề doanh nhỏ nhất
đúng trong các mệnh đề
c. Mọi NQT phải biết đưa doanh nghiệp phát triển trong MTKD sau: biến động.
d. NQT phải trả lương cao cho người lao động nếu không muốn họ rời bỏ doanh nghiệp
a. Kinh doanh có thể được tiến hành bởi hợp tác xã.
8. Khẳng định nào dưới đây b. ………………………………………. Doanh nghiệp là đúng:
c………………………………………… 1 cá nhân Chương 2
d…………………………………………. 1 xí nghiệp
a. Doanh lợi của toàn bộ vốn kinh doanh của một bộ phận thành viên DN
9.Những chỉ tiêu nào dưới
b. Doanh lợi của vốn tự có của một bộ phận thành viên DN
đây là chỉ tiêu hiệu quả kinh doanh tổng hợp:
c. Doanh lợi của doanh thu bán hàng của một thành viên DN
d. Hiệu quả kinh doanh tiềm năng của một thời kì toàn doanh nghiệp.
10.Các khẳng định nào dưới
a. Về bản chất thì giống hệ thống trực tiếp-chức năng.
đây chính xác cho hệ thống
b. Là hệ thống không nên lựa chọn vì người tư vấn không chịu
trách nhiệm về sự chuẩn bị quyết định cho thủ trưởng được tư vấn
quản trị trực tuyến-tư vấn:
c. rất cần thiết, đặc biệt cho doanh nghiệp có quy mô nhỏ
d. Nên phát triển thành tư vấn gián tiếp để thích hợp với quy mô rất nhỏ.
a. Sau khi tập hợp các đề xuất của nhân viên, NQT trực
tiếp tổng hợp và ra quyết định nên khá sát với thực tế.
b. Được cho là khá dân chủ vì có thể cho phép nhân viên tham
gia quá trình ra quyết định.
11.Chọn đáp án sai:
c. Bản thân nhân viên cũng thấy giá trị và vai trò của họ trong
PP kết luận cuối cùng
tổ chức, do vậy tạo động lực cho nhân viên trong quá trình ưu điểm: c7 t342 thực hiện quyết định.
d. Có nhiều đề xuất từ phía nhân viên, trong đó có nhiều đề
xuất trái chiều mà nhà quản trị không tập hợp được, hoặc đề
xuất giải pháp không được NQT chấp nhận sẽ gây tâm lý không tốt cho nhân viên.
a. Các nội quy hoạt động của doanh nghiệp
12. Khẳng định nào dưới đây là đúng:
b. Các quy chế hoạt động của doanh nghiệp
Điều chỉnh chung được thể
c. Các kế hoạch hoạt động của doanh nghiệp hiện ở:
d. Các mệnh lệnh của các NQT doanh nghiệp
a. Môi trường KD nước ta ngày nay mang tính đặc trưng
của thị trường hoàn hảo.
13.Khẳng định nào dưới đây
b. MTKD ngày nay ít biến động hơn trước đây là :
c. MTKD nước ta ngày nay có đặc trưng là kinh doanh quy mô nhỏ
d. MTKD ngày nay có đặc trưng giống môi trường ở thế kỷ 20
14.Khẳng định mệnh đề
a. NQT cấp cao phải ưu tiên kỹ năng nhận thức chiến lược
chính xác trong các mệnh
b. Phải coi con người quan trọng hơn các nhân tố sản xuất đề sau: khác
c. NQT cần có cả kiến thức khoa học và nghệ thuậ quản trị Chương 6 t277
d. NQT cần được chuyên môn hóa cao nhất.
a. Chịu ảnh hưởng của nhân tố chuẩn mực xã hội nên có đặc trưng
chung cho mọi NQT ở cùng vùng và thời gian cụ thể/
15. Những khẳng định nào
b. Chịu ảnh hưởng của khí chất và nhân cách của mỗi NQT
dưới đây về phong cách
quản trị
chính xác:
c. Hầu như ổn định vì tính cách của người trưởng thành rất ít thay đổi.
d. Được NQT áp dụng giống nhau cho mọi đối được quản trị
a. Mọi NQT đều phải hoàn thành nhiệm vụ cụ thể với chi phí kinh doanh nhỏ nhất
b. Mọi NQt đều phải biết đưa doanh nghiệp phát triển trong môi
16. Khẳng định mệnh đề trường biến động.
đúng trong các mệnh đề sau:
c.NQT phải trả lương cao cho người lao động nếu không muốn họ rời bỏ doanh nghiệp
d. Mọi NQT cần ưu tiên giải quyết công việc vừa quan trọng, vừa khẩn cấp.
a. Thường xuyên tiếp xúc với cấp dưới, gây ảnh hưởng đến cấp dưới.
17. Khẳng định nào dưới
b. Tự ra quyết định không cần tham khảo ý kiến cấp dưới
đây là chính xác với NQT
c. Chú ý đến điều kiện và tạo điều kiện để cấp dưới trực tiếp thực
phong cách thực tế: hiện
d. Nếu có bất đồng thường chủ động thương lượng để giải quyết bất đồng đó.
a. Kinh doanh có mục đích tối đa hóa lợi ích xã hội.
b. Kinh doanh có mục đích tối đa hóa lợi nhuận và tối đa hóa lợi
18. Các nội dung nào dưới ích xã hội.
đây không chính xác:
c. Kinh doanh có mục đích tối đa hóa lợi nhuận trong ngắn hạn
d. Kinh doanh có mục đích tối đa hóa lợi nhuận ròng.
19. Khẳng định nào dưới
a. Phải biết ứng dụng các mô hình tổ chức đã có
dây là sai khi nói đến NQT b. Đều phải ưu tiên kĩ năng nhận thực chiến lược kinh doanh trong môi
c. đều phải biết ưu tien kỹ năng quan hệ với con người. trường kinh doanh mang tính toàn cầu:
d. Đều phải biết ưu tiên kỹ năng kĩ thuật
a. Hoạt động đổi mới sản phẩm 20.Mô hình kinh doanh
b. Cơ sở hạ tầng xã hội
được cấu thành bởi các yếu tố:
c. Trình độ nhận thức của khách hàng
d. Năng lực tài chính=> cả 4 yếu tố
a. NQT phải là những người chỉ huy trực tuyến
b. NQT phải là những người chỉ huy chức năng
21. Khẳng định nào dưới đây là đúng:
c. NQT vừa có thể là những người chỉ huy trực tuyến và vừa
có thể là những người hoạt động ở từng lĩnh vực chức năng
d. Cả a và b đúng
a. Kinh doanh đơn ngành hay đa ngành
b. Phân công công việc cho mọi người lao động trong ca làm 22. Tư duy kinh doanh việc
không đề cập đến
c. Phải đóng vai trò chính trong chuỗi giá trị phục vụ khách hàng
d. Các nguyên tắc xác lập và duy trì các mối quan hệ trong kinh doanh.
a. Quan hệ với cấp dưới trên cơ sở lòng tin và sự tôn trọng
b. Tự ra quyết định không cần tham khảo ý kiến cấp dưới
23. Khẳng định nào dưới
đây về NQT có phong cách c. Chú ý đến điều kiện và tạo điều kiện để cấp dưới trực tiếp thực
thực tế là chính xác: hiện.
d. Nếu có bất đồng thường chủ động thương lượng giải quyết bất đồng đó
a. QTKD là quản trị máy móc thiết bị
24. Quan điểm nào dưới đây b. QTKD là quản trị con người
không phản ảnh thực chất quản trị kinh doanh
c. QTKD là quản trị nguyên vật liệu và các tài sản khác
d. QTKD là quản trị các mối quan hệ với môi trường kinh doanh 25. NQT luôn sát sao, có a. Chủ nghĩa cực đại
năng lực ra quyết định, luôn b. Mạnh dạn
tỏ ra kiên quyết, mệnh lệnh
ngắn gọn rõ ràng, gần như c. Tập trung chỉ huy
tin tưởng tuyệt đối vào d. Tổ chức
quyết định của mình mang phong cách NQT t291
26. Nhà quản trị chia nhỏ a. Tập chung hóa
nhiệm vụ quản trị và giao b. Phi tập chung hóa cho nhiều nơi khác nhau
thực hiện là đang áp dụng
c. Kết hợp tập chung hóa và phi tập chung hóa nguyên tắc d. Tổng hợp hóa
a. Thể thấy rõ tác động của các nhân tố thuộc MTKD đến hoạt
động KD của DN, chúng ta cần xem xét doanh nghiệp một cách
biệt lập với các nhân tố đó.
b. Khi ra quyết địn có tính đến tác động của MTKD, doanh nghiệp
có 2 cách tiếp cận: tiếp cận phòng thủ và tiếp cận tấn công
27. Khẳng định nào dưới dây là đúng:
c. Cách tiếp cận tấn công giúp bảo vệ doanh nghiệp chống lại cac
đe dọa của cavs yếu tố thuộc môi trường.
d. Trên cơ sở nghiên cứu và nhận thức đúng đắn MTKD, các NQT
còn có thể góp phần làm thay đổi môi trường theo hướng ngày
càng tạo ra các điều kiện thuận lợi hơn cho hoạt động kinh doanh của mình.
a. Những người kinh doanh nhỏ liên kết, giúp đỡ nhay tròn kinh doanh
28. Khẳng định nào dưới
b. Những thành viên trong cùng một hiệp hội sẽ cùng nhau đây là đúng
dừng bán hàng, đầu cơ, chờ cơ hội Tính phường hội đúng
c. Những người cùng kinh doanh sẽ thống nhất đưa ra mức giá nghĩa thể hiện ở:
thật cao nhằm thu lợi nhuận tối đa.
d. Những người cùng kinh doanh biết bảo nhau trong mua, bán
để khỏi bị thiệt thòi.
29. Điều sau không phải là a. Tính định hướng chiến lược rõ ràng
biểu hiện của một tư duy
b. Tính phụ thuộc của tư duy kinh doanh tốt?
c. Thể hiện tính đa chiều và đa dạng
d. Khả năng tổ chức thực hiện a. PP độc đoán, nhóm
30. PP ra quyết định nào tiết
kiệm nhất về mặt thời gian
b. PP độc đoán, kết luận cuối cùng cho NQT?
c. PP độc đoán, quyết định đa số Chương 7 344
d. PP cố vấn, đồng thuận
a. DN nào có lợi nhuận cao hơn doanh nghiệp đó có hiệu quả kinh doanh cao hơn.
b. DN nào có công nghệ máy móc thiết bị hiện đại hơn doanh
nghiệp đó có hiệu quả kinh doanh cao hơn 31. Chọn đáp án đúng
c. Doanh lợi của doanh thu bán hàng là một chỉ tiêu phản ánh hiệu quả kinh doanh tổng hợp.
d. Mỗi chỉ tiêu hiệu quả kinh doanh không cần có một tiêu chuẩn
hiệu quả kinh doanh cho chỉ tiêu đó
a. NQT mang phong cách thực tế là người luôn duy trì quan hệ với
cấp dưới một cách lịch sự trên cơ sở lòng tin và sự tôn trọng đối với họ.
b. NQT mang phong cách thực tế khi giao nhiệm vụ không quan 32. Chọn phát biểu đúng
tâm tới các điều kiện thực hiện.
c. NQT mang phong cách thực tế gần như tin tưởng tuyệt đối vào quyết định của mình.
d. NQT mang phong cách thực tế thường thiết lập các mối quan hệ
ngôi thứ trên dưới đúng đắn. 33. Chọn đáp án sai:
a. Phải được ban hành bởi các chủ thể có thẩm quyền Tính hợp pháo của một
b. Phải phù hợp với luật pháp hiện hành về nội dung cũng như
quyết định quản trị bao mục đích gồm:
c. Phải ban hành theo đúng trình tự, thủ tục và hình thức do
pháp luật và các ràng buộc quy định bởi tổ chức.
d. Phải thể hiện tính chủ quan của người ra quyết định
a. Tiết kiệm về mặt thời gian 34. Chọn đáp án sai:
b. Có thể chớp đc thời cơ
PP độc đoán khi ra quyết
c. Người ra quyết định phải có kinh nghiệm phong và có uy tín định có ưu điểm
d. Nhân viên dễ bất mãn và ít có quyết tâm thực hiện quyết định Đề năm 2018 Câu hỏi Đáp án
1. Mục đích quan trọng nhất của
a. Tối đa hoá lợi nhuận
hoạt động kinh doanh đối với thị
b. Tạo sản phẩm, dịch vụ, thoả mãn nhu cầu thị trường: trường
c. Đào tạo đội ngũ lao động, có chuyên môn, tay nghề
d. Tạo giá trị gia tăng cho xã hội, đóng góp cho ngân sách nhà nước
2. Tính phường hội đúng nghĩa thể
a. Những thành viên trong cùng một hội sẽ cùng hiện ở:
nhau dừng bán hàng, đầu cơ, chờ cơ hội
b. Những người cùng kinh doanh sẽ thống nhất
đưa ra mức gia cao nhằm thu lợi nhuận tối đa
c. Những người cùng kinh doanh nhỏ liên kết, giúp đỡ nhau trong
d. Những người cùng kinh doanh biết bảo nhau
trong mua, bán để khỏi bị thiệt hại
3. Nhà quản trị cần có kỹ năng
a. Nhà quản trị cấp cao cần ưu tiên kỹ năng quan
quản trị theo thứ tự ưu tiên sau: hệ với con người KHÔNG CHÍNH XÁC
b. Nhà quản trị cấp cao cần ưu tiên kỹ năng nhận thức chiến lược
c. Nhà quản trị cấp trung gian cần ưu tiên kỹ
năng quan hệ với con người
d. Nhà quản trị cấp cơ sở cần ưu tiên kỹ năng kỹ thuật
4. Tư duy kinh doanh tốt đóng góp a. Có tầm nhìn tốt
vào thành công của nhà quản trị
b. Dễ chấp nhận sự thay đổi để thích nghi tốt hơn theo khía cạnh:
c. Thúc đẩy môi trường kinh doanh phát triển KHÔNG CHÍNH XÁC
d. Nhận rõ, chấp nhận và thay đổi theo những xu
hướng mới trong cạnh tranh
5. Chọn đáp án chính xác:
a. Hệ thống trực tuyến cho phép ra lệnh vượt cấp
b. Hệ thống trực tuyến đã đơn giản hoá được
đường ra mệnh lệnh quản trị
c. Hệ thống chức năng cho phép tận dụng các chuyên gia giỏi
d. Trong hệ thống chức năng người lao động chỉ
phải nhận lệnh của một cán bộ quản trị chức năng trực tiếp
6. Chọn đáp án chính xác
a. Nguyên tắc thống nhất
Yêu cầu bắt buộc cao nhất trong tổ
b. Nguyên tắc kiểm soát được chức quản trị là: c. Nguyên tắc hiệu quả
d. Nguyên tắc chuyên môn hoá
7. Chọn đáp án không đúng :
a. Phù hợp với định hướng mục tiêu
Tính khoa học của một quyết định
b. Đảm bảo tính quy luật khách quan
quản trị kinh doanh bao gồm:
c. Phù hợp với khả năng thực hiện của đối tượng
d. Chỉ sử dụng các công cụ định tính để ra quyết
8. Mệnh đề nào dưới đây là không
a. Doanh thu của doanh nghiệp càng lớn chứng tỏ chính xác
doanh nghiệp hoạt động có hiệu quả
b. Doanh thu của doanh nghiệp là một chỉ tiêu
được dung để đánh giá hiệu quả kinh doanh tổng hợp
c. Doanh thu của doanh nghiệp quyết định đến
hiệu quả kinh doanh của một doanh nghiệp cao hay thấp
d. Doanh thu của doanh nghiệp là một thông số
được dùng để tính các chỉ tiêu hiệu quả
9. Khẳng định nào đúng?
a. Điều chỉnh chung không được thể hiện ở các
qui chế hoạt động của doanh nghiệp
b. Điều chỉnh chung được thể hiện ở các kế hoạch của doanh nghiệp
c. Điều chỉnh chung được thể hiện ở các mệnh
lệnh của các nhà quản trị doanh nghiệp
d. Điều chỉnh chung được thể hiện ở các mệnh
lệnh của các cấp trên doanh nghiệp
10.Chọn đáp án không đúng về
a. Nhà quản trị tập hợp ý kiến cố vấn của nhóm Phương pháp cố vấn
sau đó ra quyết định quản trị
b. Với phương pháp này, nhà quản trị phải hết sức
cởi mở và tinh thần cầu thị, cho phép mình
hoàn toàn có thể thay đổi khi lắng nghe các lỹ
lẽ của nhân viên đề xuất
c. Các chi tiết trong quyết định ban đầu của nhà
quản trị có thể được cải tiến hoặc ngược lại.
Phương pháp này sử dụng được trí tuệ tập thể
trong việc ra quyết định, tinh thần thảo luận cởi
mở và có thể hình thành nhiều ý tưởng.
d. Phương pháp mày sẽ thành công khi nhà quản
trị có phong cách độc đoán
11.Khẳng định nào dưới đây là a. Quản trị tài chính đúng
b. Quản trị các hoạt động của con người
Thực chất quản trị kinh doanh là:
c. Quản trị nguyên vật liệu và các tài sản khác
( chọn 1 hoặc nhiều đáp án) của doanh nghiệp
d. Quản trị nguồn nhân lực
12.Khẳng định nào dưới đây là
a. Kết quả kinh doanh của doanh nghiệp càng lớn đúng
chứng tỏ doanh nghiệp hoạt động có hiệu quả
( chọn 1 hoặc nhiều đáp án)
b. Kết quả kinh doanh là chỉ tiêu được phản ánh
hiệu quả kinh doanh tổng hợp
c. Kết quả kinh doanh cho phép đánh giá hoạt
động kinh doanh của doanh nghiệp trong một giai đoạn
d. Kết quả kinh doanh của doanh nghiệp là một
thông số được dùng để tính các chỉ tiêu hiệu quả kinh doanh
13.Chọn đáp án chính xác:
a. Phương pháp hành chính cũng có các đặc trưng
giống phương pháp kinh tế
b. Phương pháp kinh tế cũng có các đặc trung
giống phương pháp giáo dục thuyết phục
c. Phương pháp giáo dục thuyết phục cũng có các
đặc trưng giống phương pháp hành chính
d. Các phương pháp quản trị bổ sung cho nhau
trong quá trình thực hiện nhiệm vụ quản trị doanh nghiệp
14.Chọn đáp án chính xác :
a. Hệ thống trực tuyến cho phép ra lệnh vượt cấp
b. Hệ thống trực tuyến đã đơn giản hoá được
đường ra mệnh lệnh quản trị
c. Hệ thống chức năng cho phép tận dụng các chuyên gia giỏi
d. Trong hệ thống chức năng người lao động chỉ
phải nhận lệnh của một cán bộ quản trị trực tiếp
15.Hệ thống tổ chức nào hình thành
a. Hệ thống tổ chức kiểu trực tuyến
trên cơ sở sản phẩm, sự chia cắt
b. Hệ thống tổ chức kiểu chức năng
về không gian, quá trình hoạt động?
c. Hệ thống tổ chức theo nhóm
d. Hệ thống tổ chức kiểu ma trận
16.Đảm bảo quyền lợi cho các bên a. Dung hoà lợi ịch
trong nội bộ doanh nghiệp, quan b. Ngoại lệ
hệ trực tiếp và gián tiếp với
doanh nghiệp là ý nghĩa của
c. Định hướng mục tiêu nguyên tắc
d. Định hướng khách hàng