-
Thông tin
-
Quiz
Câu hỏi trắc nghiệm - Quản trị kinh doanh| Đại học Kinh Tế Quốc Dân
Đại học Kinh tế Quốc dân với những kiến thức và thông tin bổ ích giúp các bạn định hướng và họp tập dễ dàng hơn. Mời bạn đọc đón xem. Chúc bạn ôn luyện thật tốt và đạt điểm cao trong kì thi sắp tới
Business Administration (EBBA12) 114 tài liệu
Đại học Kinh Tế Quốc Dân 3 K tài liệu
Câu hỏi trắc nghiệm - Quản trị kinh doanh| Đại học Kinh Tế Quốc Dân
Đại học Kinh tế Quốc dân với những kiến thức và thông tin bổ ích giúp các bạn định hướng và họp tập dễ dàng hơn. Mời bạn đọc đón xem. Chúc bạn ôn luyện thật tốt và đạt điểm cao trong kì thi sắp tới
Môn: Business Administration (EBBA12) 114 tài liệu
Trường: Đại học Kinh Tế Quốc Dân 3 K tài liệu
Thông tin:
Tác giả:












Tài liệu khác của Đại học Kinh Tế Quốc Dân
Preview text:
Câu hỏi Đáp án a. Sản phẩm
1.Chọn đáp án không đúng. b. Khách hàng
Bốn trụ cột của một mô hình kinh doanh bao gồm:
c. Quản lý cơ sở hạ tầng (Tài chính) d. Nguồn nhân lực
2.Mệnh đề nào dưới đây là a. Tìm kiếm lợi nhuận chính xác?
b. Tạo sản phẩm, dịch vu, thỏa mãn nhu cầu thị trường
Mục đích bao trùm nhất của
c. Đào tạo đội ngũ lao động, có chuyên môn, tay nghề kinh doanh là:
d. Tạo giá trị gia tăng cho xã hội, đóng góp cho ngân sách nhà nước.
a. Tối đa hóa lợi nhuận
3.Chọn đáp án đúng
b. Tối đa góa lợi ích xã hội Mục tiêu của các doanh
c. Tối đa hóa lợi nhuận và lợi ích xã hội
nghiệp kinh doanh là (c2)
d. Tối thiểu hóa chi phí và tối đa hóa lợi ích xã hội.
a. PP giáo dục thuyết phục được vận dụng thông qua việc sử dụng
các điều lệ, nội quy, quy chế.
b. PP kinh tế được sử dụng để giáo dục thuyết phục thông qua tác
4.Mệnh đề nào dưới đây là
động vào tâm lý người lao động. chính xác?
c. PP hành chính được sử dụng thông qua các đòn bẩy kinh tế như lương, thưởng. Chương 5
d. PP hành chính nhằm xác lập kỉ cương, trật tự đối với bộ
phận, cá nhân trong DN.
5.Khẳng định nào dưới đây a. Các yếu đố thuộc MTKD luôn tác động tích cực tới hoạt động đúng: KD của các DN
b. Các yếu tố thuộc môi trường kinh doanh luôn vận động tương tác lẫn nhau. Chương 3
c. NQT phải luôn theo dõi, nghiên cứu MTKD ở mọi cấp độ.
d. Trên cơ sở nhận thức đúng về MTKD, các NQT mới có thể
ra các quyết định đúng đắn.
a. NQT tập hợp ý kiến cố vấn của nhóm sau đó ra các quyết định quản trị.
b. Với PP này, nhà quản trị phải hết sức cởi mở và tinh thần cầu
6.Chọn đáp án không đúng thị, cho phép mình hoàn toàn có thể thay đổi khi lắng nghe các lý về PP cố vấn:
lẽ của nhân viên đề xuất.
c. Các chi tiết trong quyết định ban đầu của nhà quản trị có thể
được cải tiến hoặc ngược lại.
d. PP này sẽ thành công khi NQT có phong cách độc đoán.
a. NQT phải biết phân bổ nguồn lực để đảm bảo tính cân đối
b. Mọi NQT đều phải hoàn thành nhiệm vụ cụ thể với chi phí kinh
7.Khẳng định mệnh đề doanh nhỏ nhất
đúng trong các mệnh đề
c. Mọi NQT phải biết đưa doanh nghiệp phát triển trong MTKD sau: biến động.
d. NQT phải trả lương cao cho người lao động nếu không muốn họ rời bỏ doanh nghiệp
a. Kinh doanh có thể được tiến hành bởi hợp tác xã.
8. Khẳng định nào dưới đây b. ………………………………………. Doanh nghiệp là đúng:
c………………………………………… 1 cá nhân Chương 2
d…………………………………………. 1 xí nghiệp
a. Doanh lợi của toàn bộ vốn kinh doanh của một bộ phận thành viên DN
9.Những chỉ tiêu nào dưới
b. Doanh lợi của vốn tự có của một bộ phận thành viên DN
đây là chỉ tiêu hiệu quả kinh doanh tổng hợp:
c. Doanh lợi của doanh thu bán hàng của một thành viên DN
d. Hiệu quả kinh doanh tiềm năng của một thời kì toàn doanh nghiệp.
10.Các khẳng định nào dưới
a. Về bản chất thì giống hệ thống trực tiếp-chức năng.
đây chính xác cho hệ thống
b. Là hệ thống không nên lựa chọn vì người tư vấn không chịu
trách nhiệm về sự chuẩn bị quyết định cho thủ trưởng được tư vấn
quản trị trực tuyến-tư vấn:
c. rất cần thiết, đặc biệt cho doanh nghiệp có quy mô nhỏ
d. Nên phát triển thành tư vấn gián tiếp để thích hợp với quy mô rất nhỏ.
a. Sau khi tập hợp các đề xuất của nhân viên, NQT trực
tiếp tổng hợp và ra quyết định nên khá sát với thực tế.
b. Được cho là khá dân chủ vì có thể cho phép nhân viên tham
gia quá trình ra quyết định.
11.Chọn đáp án sai:
c. Bản thân nhân viên cũng thấy giá trị và vai trò của họ trong
PP kết luận cuối cùng có
tổ chức, do vậy tạo động lực cho nhân viên trong quá trình ưu điểm: c7 t342 thực hiện quyết định.
d. Có nhiều đề xuất từ phía nhân viên, trong đó có nhiều đề
xuất trái chiều mà nhà quản trị không tập hợp được, hoặc đề
xuất giải pháp không được NQT chấp nhận sẽ gây tâm lý không tốt cho nhân viên.
a. Các nội quy hoạt động của doanh nghiệp
12. Khẳng định nào dưới đây là đúng:
b. Các quy chế hoạt động của doanh nghiệp
Điều chỉnh chung được thể
c. Các kế hoạch hoạt động của doanh nghiệp hiện ở:
d. Các mệnh lệnh của các NQT doanh nghiệp
a. Môi trường KD nước ta ngày nay mang tính đặc trưng
của thị trường hoàn hảo.
13.Khẳng định nào dưới đây
b. MTKD ngày nay ít biến động hơn trước đây là :
c. MTKD nước ta ngày nay có đặc trưng là kinh doanh quy mô nhỏ
d. MTKD ngày nay có đặc trưng giống môi trường ở thế kỷ 20
14.Khẳng định mệnh đề
a. NQT cấp cao phải ưu tiên kỹ năng nhận thức chiến lược
chính xác trong các mệnh
b. Phải coi con người quan trọng hơn các nhân tố sản xuất đề sau: khác
c. NQT cần có cả kiến thức khoa học và nghệ thuậ quản trị Chương 6 t277
d. NQT cần được chuyên môn hóa cao nhất.
a. Chịu ảnh hưởng của nhân tố chuẩn mực xã hội nên có đặc trưng
chung cho mọi NQT ở cùng vùng và thời gian cụ thể/
15. Những khẳng định nào
b. Chịu ảnh hưởng của khí chất và nhân cách của mỗi NQT
dưới đây về phong cách
quản trị là chính xác:
c. Hầu như ổn định vì tính cách của người trưởng thành rất ít thay đổi.
d. Được NQT áp dụng giống nhau cho mọi đối được quản trị
a. Mọi NQT đều phải hoàn thành nhiệm vụ cụ thể với chi phí kinh doanh nhỏ nhất
b. Mọi NQt đều phải biết đưa doanh nghiệp phát triển trong môi
16. Khẳng định mệnh đề trường biến động.
đúng trong các mệnh đề sau:
c.NQT phải trả lương cao cho người lao động nếu không muốn họ rời bỏ doanh nghiệp
d. Mọi NQT cần ưu tiên giải quyết công việc vừa quan trọng, vừa khẩn cấp.
a. Thường xuyên tiếp xúc với cấp dưới, gây ảnh hưởng đến cấp dưới.
17. Khẳng định nào dưới
b. Tự ra quyết định không cần tham khảo ý kiến cấp dưới
đây là chính xác với NQT
c. Chú ý đến điều kiện và tạo điều kiện để cấp dưới trực tiếp thực
có phong cách thực tế: hiện
d. Nếu có bất đồng thường chủ động thương lượng để giải quyết bất đồng đó.
a. Kinh doanh có mục đích tối đa hóa lợi ích xã hội.
b. Kinh doanh có mục đích tối đa hóa lợi nhuận và tối đa hóa lợi
18. Các nội dung nào dưới ích xã hội.
đây không chính xác:
c. Kinh doanh có mục đích tối đa hóa lợi nhuận trong ngắn hạn
d. Kinh doanh có mục đích tối đa hóa lợi nhuận ròng.
19. Khẳng định nào dưới
a. Phải biết ứng dụng các mô hình tổ chức đã có
dây là sai khi nói đến NQT b. Đều phải ưu tiên kĩ năng nhận thực chiến lược kinh doanh trong môi
c. đều phải biết ưu tien kỹ năng quan hệ với con người. trường kinh doanh mang tính toàn cầu:
d. Đều phải biết ưu tiên kỹ năng kĩ thuật
a. Hoạt động đổi mới sản phẩm 20.Mô hình kinh doanh
b. Cơ sở hạ tầng xã hội
được cấu thành bởi các yếu tố:
c. Trình độ nhận thức của khách hàng
d. Năng lực tài chính=> cả 4 yếu tố
a. NQT phải là những người chỉ huy trực tuyến
b. NQT phải là những người chỉ huy chức năng
21. Khẳng định nào dưới đây là đúng:
c. NQT vừa có thể là những người chỉ huy trực tuyến và vừa
có thể là những người hoạt động ở từng lĩnh vực chức năng d. Cả a và b đúng
a. Kinh doanh đơn ngành hay đa ngành
b. Phân công công việc cho mọi người lao động trong ca làm 22. Tư duy kinh doanh việc
không đề cập đến
c. Phải đóng vai trò chính trong chuỗi giá trị phục vụ khách hàng
d. Các nguyên tắc xác lập và duy trì các mối quan hệ trong kinh doanh.
a. Quan hệ với cấp dưới trên cơ sở lòng tin và sự tôn trọng
b. Tự ra quyết định không cần tham khảo ý kiến cấp dưới
23. Khẳng định nào dưới
đây về NQT có phong cách c. Chú ý đến điều kiện và tạo điều kiện để cấp dưới trực tiếp thực
thực tế là chính xác: hiện.
d. Nếu có bất đồng thường chủ động thương lượng giải quyết bất đồng đó
a. QTKD là quản trị máy móc thiết bị
24. Quan điểm nào dưới đây b. QTKD là quản trị con người
không phản ảnh thực chất quản trị kinh doanh
c. QTKD là quản trị nguyên vật liệu và các tài sản khác
d. QTKD là quản trị các mối quan hệ với môi trường kinh doanh 25. NQT luôn sát sao, có a. Chủ nghĩa cực đại
năng lực ra quyết định, luôn b. Mạnh dạn
tỏ ra kiên quyết, mệnh lệnh
ngắn gọn rõ ràng, gần như c. Tập trung chỉ huy
tin tưởng tuyệt đối vào d. Tổ chức
quyết định của mình mang phong cách NQT t291
26. Nhà quản trị chia nhỏ a. Tập chung hóa
nhiệm vụ quản trị và giao b. Phi tập chung hóa cho nhiều nơi khác nhau
thực hiện là đang áp dụng
c. Kết hợp tập chung hóa và phi tập chung hóa nguyên tắc d. Tổng hợp hóa
a. Thể thấy rõ tác động của các nhân tố thuộc MTKD đến hoạt
động KD của DN, chúng ta cần xem xét doanh nghiệp một cách
biệt lập với các nhân tố đó.
b. Khi ra quyết địn có tính đến tác động của MTKD, doanh nghiệp
có 2 cách tiếp cận: tiếp cận phòng thủ và tiếp cận tấn công
27. Khẳng định nào dưới dây là đúng:
c. Cách tiếp cận tấn công giúp bảo vệ doanh nghiệp chống lại cac
đe dọa của cavs yếu tố thuộc môi trường.
d. Trên cơ sở nghiên cứu và nhận thức đúng đắn MTKD, các NQT
còn có thể góp phần làm thay đổi môi trường theo hướng ngày
càng tạo ra các điều kiện thuận lợi hơn cho hoạt động kinh doanh của mình.
a. Những người kinh doanh nhỏ liên kết, giúp đỡ nhay tròn kinh doanh
28. Khẳng định nào dưới
b. Những thành viên trong cùng một hiệp hội sẽ cùng nhau đây là đúng
dừng bán hàng, đầu cơ, chờ cơ hội Tính phường hội đúng
c. Những người cùng kinh doanh sẽ thống nhất đưa ra mức giá nghĩa thể hiện ở:
thật cao nhằm thu lợi nhuận tối đa.
d. Những người cùng kinh doanh biết bảo nhau trong mua, bán
để khỏi bị thiệt thòi.
29. Điều sau không phải là a. Tính định hướng chiến lược rõ ràng
biểu hiện của một tư duy
b. Tính phụ thuộc của tư duy kinh doanh tốt?
c. Thể hiện tính đa chiều và đa dạng
d. Khả năng tổ chức thực hiện a. PP độc đoán, nhóm
30. PP ra quyết định nào tiết
kiệm nhất về mặt thời gian
b. PP độc đoán, kết luận cuối cùng cho NQT?
c. PP độc đoán, quyết định đa số Chương 7 344
d. PP cố vấn, đồng thuận
a. DN nào có lợi nhuận cao hơn doanh nghiệp đó có hiệu quả kinh doanh cao hơn.
b. DN nào có công nghệ máy móc thiết bị hiện đại hơn doanh
nghiệp đó có hiệu quả kinh doanh cao hơn 31. Chọn đáp án đúng
c. Doanh lợi của doanh thu bán hàng là một chỉ tiêu phản ánh hiệu quả kinh doanh tổng hợp.
d. Mỗi chỉ tiêu hiệu quả kinh doanh không cần có một tiêu chuẩn
hiệu quả kinh doanh cho chỉ tiêu đó
a. NQT mang phong cách thực tế là người luôn duy trì quan hệ với
cấp dưới một cách lịch sự trên cơ sở lòng tin và sự tôn trọng đối với họ.
b. NQT mang phong cách thực tế khi giao nhiệm vụ không quan 32. Chọn phát biểu đúng
tâm tới các điều kiện thực hiện.
c. NQT mang phong cách thực tế gần như tin tưởng tuyệt đối vào quyết định của mình.
d. NQT mang phong cách thực tế thường thiết lập các mối quan hệ
ngôi thứ trên dưới đúng đắn. 33. Chọn đáp án sai:
a. Phải được ban hành bởi các chủ thể có thẩm quyền Tính hợp pháo của một
b. Phải phù hợp với luật pháp hiện hành về nội dung cũng như
quyết định quản trị bao mục đích gồm:
c. Phải ban hành theo đúng trình tự, thủ tục và hình thức do
pháp luật và các ràng buộc quy định bởi tổ chức.
d. Phải thể hiện tính chủ quan của người ra quyết định
a. Tiết kiệm về mặt thời gian 34. Chọn đáp án sai:
b. Có thể chớp đc thời cơ
PP độc đoán khi ra quyết
c. Người ra quyết định phải có kinh nghiệm phong và có uy tín định có ưu điểm
d. Nhân viên dễ bất mãn và ít có quyết tâm thực hiện quyết định Đề năm 2018 Câu hỏi Đáp án
1. Mục đích quan trọng nhất của
a. Tối đa hoá lợi nhuận
hoạt động kinh doanh đối với thị
b. Tạo sản phẩm, dịch vụ, thoả mãn nhu cầu thị trường: trường
c. Đào tạo đội ngũ lao động, có chuyên môn, tay nghề
d. Tạo giá trị gia tăng cho xã hội, đóng góp cho ngân sách nhà nước
2. Tính phường hội đúng nghĩa thể
a. Những thành viên trong cùng một hội sẽ cùng hiện ở:
nhau dừng bán hàng, đầu cơ, chờ cơ hội
b. Những người cùng kinh doanh sẽ thống nhất
đưa ra mức gia cao nhằm thu lợi nhuận tối đa
c. Những người cùng kinh doanh nhỏ liên kết, giúp đỡ nhau trong
d. Những người cùng kinh doanh biết bảo nhau
trong mua, bán để khỏi bị thiệt hại
3. Nhà quản trị cần có kỹ năng
a. Nhà quản trị cấp cao cần ưu tiên kỹ năng quan
quản trị theo thứ tự ưu tiên sau: hệ với con người KHÔNG CHÍNH XÁC
b. Nhà quản trị cấp cao cần ưu tiên kỹ năng nhận thức chiến lược
c. Nhà quản trị cấp trung gian cần ưu tiên kỹ
năng quan hệ với con người
d. Nhà quản trị cấp cơ sở cần ưu tiên kỹ năng kỹ thuật
4. Tư duy kinh doanh tốt đóng góp a. Có tầm nhìn tốt
vào thành công của nhà quản trị
b. Dễ chấp nhận sự thay đổi để thích nghi tốt hơn theo khía cạnh:
c. Thúc đẩy môi trường kinh doanh phát triển KHÔNG CHÍNH XÁC
d. Nhận rõ, chấp nhận và thay đổi theo những xu
hướng mới trong cạnh tranh
5. Chọn đáp án chính xác:
a. Hệ thống trực tuyến cho phép ra lệnh vượt cấp
b. Hệ thống trực tuyến đã đơn giản hoá được
đường ra mệnh lệnh quản trị
c. Hệ thống chức năng cho phép tận dụng các chuyên gia giỏi
d. Trong hệ thống chức năng người lao động chỉ
phải nhận lệnh của một cán bộ quản trị chức năng trực tiếp
6. Chọn đáp án chính xác
a. Nguyên tắc thống nhất
Yêu cầu bắt buộc cao nhất trong tổ
b. Nguyên tắc kiểm soát được chức quản trị là: c. Nguyên tắc hiệu quả
d. Nguyên tắc chuyên môn hoá
7. Chọn đáp án không đúng :
a. Phù hợp với định hướng mục tiêu
Tính khoa học của một quyết định
b. Đảm bảo tính quy luật khách quan
quản trị kinh doanh bao gồm:
c. Phù hợp với khả năng thực hiện của đối tượng
d. Chỉ sử dụng các công cụ định tính để ra quyết
8. Mệnh đề nào dưới đây là không
a. Doanh thu của doanh nghiệp càng lớn chứng tỏ chính xác
doanh nghiệp hoạt động có hiệu quả
b. Doanh thu của doanh nghiệp là một chỉ tiêu
được dung để đánh giá hiệu quả kinh doanh tổng hợp
c. Doanh thu của doanh nghiệp quyết định đến
hiệu quả kinh doanh của một doanh nghiệp cao hay thấp
d. Doanh thu của doanh nghiệp là một thông số
được dùng để tính các chỉ tiêu hiệu quả
9. Khẳng định nào đúng?
a. Điều chỉnh chung không được thể hiện ở các
qui chế hoạt động của doanh nghiệp
b. Điều chỉnh chung được thể hiện ở các kế hoạch của doanh nghiệp
c. Điều chỉnh chung được thể hiện ở các mệnh
lệnh của các nhà quản trị doanh nghiệp
d. Điều chỉnh chung được thể hiện ở các mệnh
lệnh của các cấp trên doanh nghiệp
10.Chọn đáp án không đúng về
a. Nhà quản trị tập hợp ý kiến cố vấn của nhóm Phương pháp cố vấn
sau đó ra quyết định quản trị
b. Với phương pháp này, nhà quản trị phải hết sức
cởi mở và tinh thần cầu thị, cho phép mình
hoàn toàn có thể thay đổi khi lắng nghe các lỹ
lẽ của nhân viên đề xuất
c. Các chi tiết trong quyết định ban đầu của nhà
quản trị có thể được cải tiến hoặc ngược lại.
Phương pháp này sử dụng được trí tuệ tập thể
trong việc ra quyết định, tinh thần thảo luận cởi
mở và có thể hình thành nhiều ý tưởng.
d. Phương pháp mày sẽ thành công khi nhà quản
trị có phong cách độc đoán
11.Khẳng định nào dưới đây là a. Quản trị tài chính đúng
b. Quản trị các hoạt động của con người
Thực chất quản trị kinh doanh là:
c. Quản trị nguyên vật liệu và các tài sản khác
( chọn 1 hoặc nhiều đáp án) của doanh nghiệp
d. Quản trị nguồn nhân lực
12.Khẳng định nào dưới đây là
a. Kết quả kinh doanh của doanh nghiệp càng lớn đúng
chứng tỏ doanh nghiệp hoạt động có hiệu quả
( chọn 1 hoặc nhiều đáp án)
b. Kết quả kinh doanh là chỉ tiêu được phản ánh
hiệu quả kinh doanh tổng hợp
c. Kết quả kinh doanh cho phép đánh giá hoạt
động kinh doanh của doanh nghiệp trong một giai đoạn
d. Kết quả kinh doanh của doanh nghiệp là một
thông số được dùng để tính các chỉ tiêu hiệu quả kinh doanh
13.Chọn đáp án chính xác:
a. Phương pháp hành chính cũng có các đặc trưng
giống phương pháp kinh tế
b. Phương pháp kinh tế cũng có các đặc trung
giống phương pháp giáo dục thuyết phục
c. Phương pháp giáo dục thuyết phục cũng có các
đặc trưng giống phương pháp hành chính
d. Các phương pháp quản trị bổ sung cho nhau
trong quá trình thực hiện nhiệm vụ quản trị doanh nghiệp
14.Chọn đáp án chính xác :
a. Hệ thống trực tuyến cho phép ra lệnh vượt cấp
b. Hệ thống trực tuyến đã đơn giản hoá được
đường ra mệnh lệnh quản trị
c. Hệ thống chức năng cho phép tận dụng các chuyên gia giỏi
d. Trong hệ thống chức năng người lao động chỉ
phải nhận lệnh của một cán bộ quản trị trực tiếp
15.Hệ thống tổ chức nào hình thành
a. Hệ thống tổ chức kiểu trực tuyến
trên cơ sở sản phẩm, sự chia cắt
b. Hệ thống tổ chức kiểu chức năng
về không gian, quá trình hoạt động?
c. Hệ thống tổ chức theo nhóm
d. Hệ thống tổ chức kiểu ma trận
16.Đảm bảo quyền lợi cho các bên a. Dung hoà lợi ịch
trong nội bộ doanh nghiệp, quan b. Ngoại lệ
hệ trực tiếp và gián tiếp với
doanh nghiệp là ý nghĩa của
c. Định hướng mục tiêu nguyên tắc
d. Định hướng khách hàng