-
Thông tin
-
Quiz
Câu hỏi và đáp án ôn tập CHương 1 - Tài liệu giúp bạn tham khảo ôn tập và đạt kết quả cao. Mời bạn đọc đón xem!
Sáu mục tiêu kinh doanh quan trọng của công nghệ thông tin là các sản phẩm, dịch vụ và mô hình kinh doanh mới; Thân thiện với khách hàng và nhà cung cấp; Sự sống còn của DN; lợi thế cạnh tranh; cải thiện việc ra quyết định; Tài liệu giúp bạn tham khảo ôn tập và đạt kết quả cao. Mời bạn đọc đón xem!
Kinh tế vĩ mô (KTVM47) 374 tài liệu
Trường Đại học Kinh tế, Đại học Đà Nẵng 1.1 K tài liệu
Câu hỏi và đáp án ôn tập CHương 1 - Tài liệu giúp bạn tham khảo ôn tập và đạt kết quả cao. Mời bạn đọc đón xem!
Sáu mục tiêu kinh doanh quan trọng của công nghệ thông tin là các sản phẩm, dịch vụ và mô hình kinh doanh mới; Thân thiện với khách hàng và nhà cung cấp; Sự sống còn của DN; lợi thế cạnh tranh; cải thiện việc ra quyết định; Tài liệu giúp bạn tham khảo ôn tập và đạt kết quả cao. Mời bạn đọc đón xem!
Môn: Kinh tế vĩ mô (KTVM47) 374 tài liệu
Trường: Trường Đại học Kinh tế, Đại học Đà Nẵng 1.1 K tài liệu
Thông tin:
Tác giả:




















Tài liệu khác của Trường Đại học Kinh tế, Đại học Đà Nẵng
Preview text:
lOMoARcPSD| 50000674 CHƯƠNG 1
1) Điều nào sau đây không phải là một trong những chức năng của hệ thống thông tin? D) bảo trì
2.) Sáu mục tiêu kinh doanh quan trọng của công nghệ thông tin là các sản phẩm,
dịch vụ và mô hình kinh doanh mới; Thân thiện với khách hàng và nhà cung cấp; Sự
sống còn của DN; lợi thế cạnh tranh; cải thiện việc ra quyết định; và
C) tối ưu hóa hoạt động kinh doanh.
3) Điều nào sau đây không phải là một trong những thành phần của hệ thống thông
tin để tạo ra thông tin? D) tri thức
4.) Với lựa chọn nào sau đây có thể dẫn đến lợi thế cạnh tranh?
1. Sản phẩm, dịch vụ mới và mô hình kinh doanh mới; 2. Chi phí ít hơn cho sản phẩm
cao cấp; 3. đáp ứng cho khách hàng trong thời gian thực (đúng thời điểm và thích hợp)? C) 2 và 3
5.) Sự cần thiết sử dụng hệ thống thông tin mô tả mục tiêu kinh doanh nào E. Sự sống còn 6.)
Doanh nghiệp đầu tư vào HTTT mới để tuân thủ chính sách và pháp luật
của Nhà nước có thể gọi đầu tư để đạt mục tiêu nào? E. Sự sống còn 7.)
Ba hoạt động trong một hệ thống thông tin cung cấp cách tạo ra thông tin
sử dụng cho hoạt động điều hành là E) đầu vào, xử lý và đầu ra. 8)
Lượng vé bán trực tuyến trung bình hàng ngày là một ví dụ
vềC) thông tin có ý nghĩa. lOMoARcPSD| 50000674 9)
Với HTTT tạo báo cáo tài chính các phiếu thu, phiếu chi hàng
ngày là một ví dụ về B) dữ liệu thô. 10.) Đầu vào
E) nắm bắt các dữ liệu thô từ tổ chức và môi trường bên ngoài. 11) Đầu ra
D) chuyển thông tin đã xử lý đến những người sẽ sử dụng nó hoặc các hoạt động
mà nó sẽ được sử dụng.
12.) Chuyển đổi dữ liệu thô sang một hình thức có ý nghĩa gọi là B) Xử lý.
13) Điều nào sau đây không phải là một trong những thay đổi hiện nay
đang diễn ra trong công nghệ của hệ thống thông tin?
C) tăng trưởng trong nền tảng PC
14.) Phát biểu nào sau đây không phải là một trong những yếu tố môi trường chính
tương tác với một tổ chức và các hệ thống thông tin của tổ chức?
E) lực lượng bán hàng
15.) Ba cấp quản lý chính trong một hệ thống doanh nghiệp được phân cấp là
B) quản lý cấp cao, quản lý cấp trung và quản lý cấp cơ sở (quản lý tác nghiệp).
16.) Để sử dụng HTTT có hiệu quả yêu cầu có sự hiểu biết về các khía cạnh A)
tổ chức, quản lý và CNTT.
17.) Từ góc độ kinh doanh, dữ liệu thô được chuyển đổi một cách hệ thống
trong nhiều giai đoạn khác nhau, biến nó thành thông tin có giá trị, trong một
quá trình được gọi là
A) chuỗi giá trị thông tin.
18) Các lĩnh vực góp phần cho cách tiếp cận hệ thống thông tin theo hướng hành vi là lOMoARcPSD| 50000674
D) Tâm lý học, kinh tế học, xã hội học.
19) Các lĩnh vực góp phần cho cách tiếp cận hệ thống thông tin theo hướng kỹ thuật là
B) Vận trù học, khoa học quản lý, khoa học máy tính.
20) Những lĩnh vực nghiên cứu nào tập trung vào cả sự hiểu biết về hành vi và kỹ
thuật của hệ thống thông tin?
E) Hệ thống thông tin quản lý CHƯƠNG 2
1.) Một chuỗi (tập hợp) các hoạt động liên quan mật thiết với nhau để đạt được một
kết quả kinh doanh cụ thể được gọi là.
A) Quy trình kinh doanh B) Hoạt động kinh doanh C) Kinh doanh D) công việc cụ thể E) Tổ chức
2.) Một ví dụ của một quy trình kinh doanh đa chức năng là
A) Xác định khách hàng.
B) Vận chuyển sản phẩm.
C) Tạo ra một sản phẩm mới.
D) Lắp ráp sản phẩm. E) Thanh toán.
3) Với lựa chọn nào sau đây có thể dẫn đến kích hoạt quy trình hoàn toàn mới?
1. Thay đổi dòng thông tin; 2. Thay thế các bước tuần tự bằng các bước song song;
3. Loại bỏ sự chậm trễ trong việc ra quyết định; 4. Hỗ trợ mô hình kinh doanh mới? A) chỉ 1 B) 1 và 2 C) 2 và 3 D) 1,2 và 3 E) 1, 2, 3 và 4 lOMoARcPSD| 50000674
4.) Nếu nhà cung cấp chính của bạn chậm trễ trong việc cung cấp hàng hoá, với loại
hệ thống thông tin nào mà bạn sẽ sử dụng để cập nhật tiến độ sản xuất của bạn? A) ESS B) TPS C) MIS D) DSS E) CRM
5) Hệ thống thông tin nào thường là một nguồn dữ liệu quan trọng cho các hệ thống khác.
A) hệ thống xử lý giao dịch
B) Hệ thống thông tin quản lý
C) hệ thống hỗ trợ điều hành D)
Hệ thống hỗ trợ ra quyết định
E) hệ thống quản lý kiến thức
6.) Với loại hệ thống nào, bạn sử dụng để dự báo lợi nhuận trên vốn đầu tư nếu bạn
sử dụng các nhà cung cấp mới với những thành tích giao hàng tốt hơn? A) ESS B) TPS C) MIS D) CRM E) DSS
7.) Để theo dõi tình trạng của các hoạt động nội bộ công ty các nhà quản lý sử dụng HTTT nào? A) ESS B) TPS C) MIS D) KMR E) DSS
8) Với loại hệ thống nào được sử dụng để giúp nhà quản lý cấp cao giải quyết các vấn
đề không cấu trúc? A) ESS B) TPS C) MIS D) CRM E) DSS lOMoARcPSD| 50000674
9.) Duy trì hồ sơ tài chính của tổ chức là mục đích chính của chức năng kinh doanh nào?
A) Sản xuất và kế toán
B) Tài chính và kế toán
C) Bán hàng và sản xuất D) Bán hàng E) Nguồn nhân lực
10) Chức năng kinh doanh nào có trách nhiệm quản lý hồ sơ nhân viên?
A) Bán hàng và tiếp thị
B) Nguồn nhân lực C) Tài chính và kế toán
D) Chế tạo và sản xuất E) Quản lý trung gian
11.) Chức năng nào trong doanh nghiệp chịu trách nhiệm cho việc xác định khách hàng. A) Tài chính và kế toán B) Nguồn nhân lực C) Sản xuất
D) Mua bán và marketing
E) Phân phối và vận chuyển
12.) Sử dụng Internet để mua hoặc bán hàng hóa được gọi là
A) thương mại điện tử.
B) kinh doanh điện tử.
C) một mạng nội bộ. D) một extranet.
E) thương mại kỹ thuật số.
13.) Chính phủ điện tử (E-government) cho phép chính phủ giao tiếp với người dân,
doanh nghiệp và viên chức thông qua:
A) Internet và công nghệ mạng
B) Thương mại điện tử (E-commerce)
C) Kinh doanh điện tử (E-business)
D) Công nghệ máy tính (any computerized technology)
E) Viễn thông (Telecommunications) lOMoARcPSD| 50000674
14) Công nghệ kỹ thuật số và Internet được sử dụng để thực hiện các quy trình kinh
doanh chính trong doanh nghiệp được gọi là:
A) Thương mại điện tử (E-commerce)
B) Kinh doanh điện tử (E-business)
C) Các ứng dụng doanh nghiệp (Enterprise applications) D) MIS E) SCM
15.) Với loại nào sau đây của hệ thống giúp phối hợp các luồng thông tin giữa công
ty và các nhà cung cấp và khách hàng của mình?
A) mạng nội bộ (intranet)
B) mạng diện rộng (extranet) C) DSS D) TPS E) MIS
16.) Điều gì sau đây là trở ngại lớn nhất trong việc giúp sự hợp tác giữa các nhân
viên của các công ty khác nhau ở khoảng cách xa nhau? A) sự riêng tư
B) quyền (sự chấp nhận)
C) múi giờ D) ngôn ngữ E) văn hóa doanh nghiệp
17.) Công cụ nào sau đây là công cụ cho hợp tác và làm việc nhóm 1) Email và
Chat; 2) Wikis; 3) Thế giới ảo. A) 1, 2, 3. B) 1, 2. C) 1, 3. D) 2, 3. E) 1.
18.) Để đánh giá công cụ hợp tác bạn sử dụng công cụ nào sau đây ?
A) Hệ thống hội họp ảo.
B) Dịch vụ cộng tác đám mây. C) IBM Notes. D) Ma trận hợp tác.
E) Ma trận thời gian/Địa điểm của công cụ hợp tác. lOMoARcPSD| 50000674
19) Các ứng dụng doanh nghiệp chính là A) SCMs, CRMs, DSSs, and KMSs.
B) SCMs, CRMs, ESSs, and KMSs.
C) ERPs, SCMs, DSSs, and CRMs.
D) ERPs, SCMs, CRMs, and KMSs.
E) TPSs, MISs, DSSs, and ESSs.
20.) Hàng hóa số là
A) được tạo ra bởi phần mềm.
B) được sản xuất bằng kỹ thuật số.
C) được sử dụng với các thiết bị kỹ thuật số.
D) được giao/ phân phối qua mạng lưới kỹ thuật số.
E) bán qua mạng kỹ thuật số.
21.) Tất cả những điều sau đây là những tính năng độc đáo của công nghệ
thương mại điện tử, ngoại trừ A) cá nhân hóa/tùy biến. B) sự tương tác. C) sự phổ quát. D) sự phong phú. E) phạm vi toàn cầu.
22.) Sự tích hợp của video, âm thanh, và tin nhắn tiếp thị vào một thông điệp tiếp thị
duy nhất và sự trải nghiệm của người tiêu dùng được mô tả ở tính năng nào của công
nghệ thương mại điện tử? A) sự rộng khắp B) cá nhân hóa/tùy biến C) sự phong phú D) sự tương tác
E) công nghệ xã hội
23.) Việc giảm chi phí lưu trữ, xử lý, và trao đổi thông tin, cùng với việc nâng cao
chất lượng dữ liệu là kết quả của tính năng độc đáo nào của thương mại điện tử? lOMoARcPSD| 50000674
A) mật độ thông tin B) sự phong phú C) tùy biến D) sự tương tác
E) tiêu chuẩn thế giới
24) Các nỗ lực cần thiết để tìm kiếm một sản phẩm phù hợp được gọi là A) phân biệt giá.
B) chi phí tìm kiếm.
C) chi phí thực đơn. D) chi phí mua sắm.
E) chi phí địa điểm.
25) Thông tin gì tồn tại trong các giao dịch khi một bên trong một giao dịch có nhiều
thông tin quan trọng hơn so với bên kia. A) minh bạch
B) bất đối xứng C) phức tạp D) phân biệt đối xử E) vượt trội
26.) Với loại định giá nào cho phép thay đổi giá của sản phẩm theo tình hình cung
cấp của người bán A) thực đơn B) linh hoạt
C) động D) bất đối xứng E) tùy chỉnh
27.) Việc cắt giảm các giai đoạn của quá trình kinh doanh trong một kênh phân phối được gọi là
A) xóa bỏ trung gian (phi trung gian).
B) BPR (Business Process Re-engineering) (tái cấu trúc doanh nghiệp). C) phân khúc thị trường. lOMoARcPSD| 50000674 D) hiệu ứng mạng.
E) tính minh bạch của thị trường.
28.) Lợi ích chính cho người tiêu dùng khi phi trung gian là gì? A) dịch vụ nhanh hơn
B) chi phí thấp hơn C) chất lượng cao hơn D) nhiều lựa chọn hơn
E) Không, xóa bỏ trung gian chủ yếu có lợi cho nhà sản xuất.
29.) Điều nào sau đây không là một xu hướng hiện tại của thương mại điện tử?
A) Dịch vụ dựa trên vị trí B) Mạng xã hội C) Apps D) Thương mại di động E) Ảo hóa
30.) eBay.com là một ví dụ về A)
thương mại điện tử C2C.
B) thương mại điện tử B2B.
C) thương mại điện tử B2C. D) thương mại di động. E) thương mại P2P.
31) Amazon.com là một ví dụ về A)
thương mại điện tử C2C.
B) thương mại điện tử B2B.
C) thương mại điện tử B2C. D) thương mại di động. E) thương mại P2P. lOMoARcPSD| 50000674
32) alibaba.com là một ví dụ về A)
thương mại điện tử C2C.
B) thương mại điện tử B2B.
C) thương mại điện tử B2C.
D) thương mại di động. E) thương mại P2P.
33.) Loại hình nào của TMĐT đề cập đến các doanh nghiệp bán hàng hóa và
dịch vụ điện tử cho cá nhân. A) thương mại điện tử B2C
B) thương mại điện tử xã hội
C) thương mại điện tử C2C D) phi trung gian E) thương mại di động
34.) Mô hình kinh doanh nào của TMĐT đề cập đến việc cung cấp công cụ tìm kiếm
mạnh cộng với tích hợp các gói nội dung và dịch vụ.
A) Nhà tạo ra thị trường
B) Nhà bán lẻ trực tuyến C) Cổng thông tin
D) Môi giới giao dịch
E) Nhà xây dựng cộng đồng
35) Mô hình kinh doanh nào của TMĐT đề cập đến việc người trung gian xử lý các
giao dịch trực tuyến cho khách hàng như môi giới chứng khoán, đại lý du lịch, dịch
vụ tìm kiếm việc làm, dịch vụ tài chính,... Giúp cho khách hàng tiến hành các giao
dịch nhanh hơn và chi phí rẻ.
A) Nhà tạo ra thị trường
B) Nhà bán lẻ trực tuyến C) Cổng thông tin
D) Môi giới giao dịch
E) Nhà xây dựng cộng đồng
36.) Nhà tạo lập thị trường lOMoARcPSD| 50000674
A) người dùng tiết kiệm tiền và thời gian bằng cách xử lý các giao dịch bán hàng trực tuyến.
B) cung cấp một môi trường kỹ thuật số, nơi người mua và người bán có thể thiết
lập giá cho sản phẩm.
C) tạo ra doanh thu bằng cách cung cấp nội dung số trên Web.
D) bán sản phẩm vật lý trực tiếp cho
37.) Trong các mô hình doanh thu ( thu nhập) nào?, một công ty cung cấp một số dịch
vụ miễn phí nhưng thu phí cho việc đăng ký các dịch vụ cao cấp hơn. A) free/freemium B) đăng ký C) Phí giao dịch D) liên kết E) bán hàng
38) Trong các mô hình doanh thu nào?, hoa hồng cho giới thiệu doanh nghiệp. A) free/freemium B) đăng ký C) Phí giao dịch D) liên kết E) bán hàng
39) Trong các mô hình doanh thu nào?, hoa hồng được trả trên giá trị giao dịch. A) free/freemium B) đăng ký C) Phí giao dịch D) liên kết E) bán hàng
40.) Điều nào sau đây là những tính năng độc đáo của thương mại di động về khả
năng biết được vị trí vật lý của người dùng tại một thời điểm cụ thể A) cá nhân hóa/tùy biến. lOMoARcPSD| 50000674 B) sự tương tác. C) sự định vị. D) sự phong phú. E) phạm vi toàn cầu.
41) Trong kế hoạch cho một sự hiện diện thương mại điện tử mạnh mẽ, bạn muốn
xem xét nền tảng blog như là một loại nào cho sự hiện diện của bạn.
A) phương tiện truyền thông xã hội B) e-mail C) cộng đồng D) trang web
E) phương tiện truyền thông ngoại tuyến
42.) Điều nào sau đây không phải là một trong bốn loại hiện diện để được xem xét
khi xây dựng một sự hiện diện thương mại điện tử?
A) phương tiện truyền thông ngoại tuyến B) các trang Web
C) phương tiện truyền thông xã hội D) công ty E) e-mail CHƯƠNG 5
1.) Chức năng nào là quan trọng nhất của một Hệ thống doanh nghiệp
A) Tăng tốc độ giao tiếp
B) Thực hiện các chức năng kinh doanh và các phòng ban để chia sẻ thông tin
C) Cho phép một công ty để làm việc cộng tác với khách hàng và nhà cung cấp
D) Cho phép các quy trình kinh doanh điện tử với chi phí thấp E) Cho phép quản lý
chuỗi cung cấp và hàng tồn kho
2.) Hệ thống thu thập dữ liệu từ các quá trình kinh doanh chính khác nhau và lưu
trữ dữ liệu trong một kho lưu trữ dữ liệu duy nhất, toàn diện, có thể sử dụng bởi các
bộ phận khác của doanh nghiệp đó là hệ thống gì? lOMoARcPSD| 50000674 A) giao dịch B) Doanh nghiệp C) báo cáo tự động D) thông tin quản lý E) quản lý tri thức
3.) Hệ thống nào sau đây được thiết kế để hỗ trợ hợp tác và hội nhập toàn doanh nghiệp. A) DSS. B) MIS. C) SCM. D) CRM. E) ERP.
4.) Hệ thống thông tin nào cho phép quản lý để đưa ra quyết định tốt hơn về tổ chức
và lập kế hoạch tìm nguồn cung ứng, sản xuất và phân phối. A) SCM B) TPS C) KMS D) ERP E) MIS
5) Để quản lý các mối quan hệ với khách hàng của bạn, bạn sẽ sử dụng hệ thống thông tin gì? A) CRM B) MIS C) CLE D) CLU E) KMS
6.) Một mạng lưới các tổ chức và quy trình kinh doanh để mua sắm nguyên vật liệu,
chuyển các nguyên vật liệu thành bán thành phẩm và thành phẩm, và phân phối các
thành phẩm đến khách hàng được gọi là một A) kênh phân phối.
B) chuỗi cung ứng. C) chuỗi giá trị. D) kênh tiếp thị.
E) Hệ thống thông tin.
7.) Các tổ chức và các quy trình của một công ty phân phối và cung cấp sản phẩm
cho khách hàng cuối cùng là lOMoARcPSD| 50000674
A) chuỗi cung ứng nội bộ của nhà cung cấp.
B) chuỗi cung ứng bên ngoài.
C) phần thượng lưu của chuỗi cung ứng.
D) phần hạ lưu của chuỗi cung ứng.
E) phần trung lưu của chuỗi cung ứng.
8) Các hoạt động bên trong công ty để chuyển các đầu vào thành các đầu ra, tính từ
thời điểm các đầu vào đi vào trong tổ chức đến thời điểm các sản phẩm được phân
phối ra khỏi tổ chức được gọi là
A) chuỗi cung ứng nội bộ của nhà cung cấp.
B) chuỗi cung ứng bên ngoài.
C) phần thượng lưu của chuỗi cung ứng.
D) phần hạ lưu của chuỗi cung ứng.
E) phần trung lưu của chuỗi cung ứng.
9) Các hoạt động mua sắm giữa nhà sản xuất và các nhà cung cấp của họ và cả
những nhà cung cấp của các nhà cung cấp được gọi là A) chuỗi cung ứng nội bộ của nhà cung cấp.
B) chuỗi cung ứng bên ngoài.
C) phần thượng lưu của chuỗi cung ứng.
D) phần hạ lưu của chuỗi cung ứng.
E) phần trung lưu của chuỗi cung ứng.
10.) Một hệ thống lập kế hoạch để giảm thiểu hàng tồn kho bằng cách có được các
thành phần đến chính xác tại thời điểm họ cần và thành phẩm được vận chuyển ngay
sau khi rời khỏi dây chuyền lắp ráp được mô tả tốt nhất trong chiến lược nào? A) just-in-time B) không ma sát C) roi da (bullwhip) D) dự trữ bảo hiểm E) sắp xếp hợp lý
11.) Sự bóp méo của thông tin về nhu cầu cho một sản phẩm khi nó đi từ một thực
thể liên quan tới toàn bộ chuỗi cung ứng được gọi là hiệu ứng gì? A) mạng
B) cái roi da (bullwhip) C) gợn lOMoARcPSD| 50000674 D) xoáy E) nhiễu xạ
12.) Giải pháp truyền thống nào sau đây cho phép các nhà sản xuất đối phó với bất
ổn trong chuỗi cung ứng ?
A) dự trữ bảo hiểm (safety stock)
B) bổ sung liên tục
C) chiến lược Just-in-time
D) lập kế hoạch nhu cầu E) thông tin hoàn hảo
13.) Phần mềm chuỗi cung ứng có thể được phân loại thành các hệ thống chuỗi cung ứng gì? A) đẩy; kéo B) yêu cầu; liên tục C) thượng lưu; hạ lưu
D) hoạch định; thực hiện E) bảo trì; phát triển
14.) Một chuỗi cung ứng được thúc đẩy bởi đơn hàng thực tế hoặc sự mua hàng thực
tế của khách hàng đi theo mô hình nào? A) dựa trên kéo
B) sản xuất để dự trữ C) dựa trên đẩy
D) bổ sung theo định hướng E) tối ưu hóa
15) Một chuỗi cung ứng được thúc đẩy bởi khách hàng đặt hàng đi theo mô hình nào? A) dựa trên kéo
B) sản xuất để dự trữ C) dựa trên đẩy
D) bổ sung theo định hướng E) tối ưu hóa
16.) Chuỗi cung ứng đồng thời được thực hiện bằng công nghệ nào? A) hệ thống ERP B) Internet
C) hệ thống quản lý chuỗi cung ứng lOMoARcPSD| 50000674
D) công nghệ chuỗi cung ứng just-in-time E) mạng diện rộng
17.) Hệ thống quản lý quan hệ khách hàng thường cung cấp phần mềm và các công
cụ trực tuyến để bán hàng, dịch vụ khách hàng, và A) tiếp thị. B) quản lý tài khoản. C) quảng cáo. D) quan hệ công chúng. E) nguồn nhân lực.
18) Hệ thống CRM giúp doanh nghiệp có được mục tiêu kinh doanh nào? A) sự sống còn
B) hoạt động xuất sắc
C) các sản phẩm và dịch vụ mới
D) cải thiện việc ra quyết định
E) thân thiện với khách hàng và nhà cung cấp
19) Công cụ nào sau đây không được xem là một điểm tiếp xúc giữa khách hàng và
doanh nghiệp A) e-mail B) Web site
C) intranet( mạng nội bộ). D) Blog E) Facebook
20.) Các ứng dụng quản lý quan hệ khách hàng thực hiện việc phân tích dữ liệu
khách hàng để cung cấp thông tin cho việc nâng cao hiệu quả kinh doanh tốt nhất
được mô tả trong ứng dụng nào? A) CRM hoạt động B) CRM phân tích C) SCM hoạt động D) SFA phân tích E) SFA hoạt động
Chương 1 Hệ thống thông tin trong kinh doanh toàn cầu ngày nay
1) Sáu mục tiêu kinh doanh quan trọng của công nghệ thông tin là các sản phẩm, dịch vụ và mô
hình kinh doanh mới; sự thân mật của khách hàng và nhà cung cấp; Sự sống còn; lợi thế cạnh
tranh; hoạt động xuất sắc; và A) cải thiện tính linh hoạt. lOMoARcPSD| 50000674
B) cải thiện việc ra quyết định.
C) cải thiện thực hành kinh doanh. D) nâng cao hiệu quả.
E) giá trị kinh doanh được cải thiện. Trả lời: B
2) Tập đoàn Verizon sử dụng bảng điều khiển kỹ thuật số dựa trên Web để cung cấp cho người
quản lý thông tin thời gian thực chính xác minh họa mục tiêu kinh doanh nào?
A) cải thiện tính linh hoạt
B) cải thiện việc ra quyết định C) lợi thế cạnh tranh D) sống sót
E) sự thân mật của khách hàng và nhà cung cấp Trả lời: B
3) Lựa chọn nào sau đây có thể dẫn đến lợi thế cạnh tranh?
1. sản phẩm, dịch vụ và mô hình kinh doanh mới; 2. sạc ít hơn cho các sản phẩm cao cấp; 3. trả
lời khách hàng trong thời gian thực? A) 1 chỉ B) 1 và 2 C) 2 và 3 D) 1 và 3 E) 1, 2 và 3 Trả lời: D
4) Việc sử dụng các hệ thống thông tin vì sự cần thiết mô tả mục tiêu kinh doanh của A) hoạt động xuất sắc.
B) cải thiện thực hành kinh doanh. C) lợi thế cạnh tranh.
D) cải thiện tính linh hoạt. E) sự sống còn. Trả lời: E
5) Khách sạn Mandarin Oriental sử dụng hệ thống máy tính để theo dõi sở thích của khách là một ví dụ về
A) cải thiện tính linh hoạt.
B) cải thiện việc ra quyết định. C) nâng cao hiệu quả.
D) sự thân mật của khách hàng và nhà cung cấp.
E) hoạt động xuất sắc.Trả lời: D
6) Động thái của ngân hàng bán lẻ sử dụng ATM sau khi Citibank tiết lộ các máy ATM đầu tiên
minh họa việc sử dụng hệ thống thông tin để đạt được mục tiêu kinh doanh nào? A) nâng cao hiệu quả
B) sự thân mật của khách hàng và nhà cung cấp lOMoARcPSD| 50000674 C) sống sót D) lợi thế cạnh tranh
E) cải thiện việc ra quyết định Trả lời: C
7) Mục tiêu nào sau đây mô tả đúng nhất chiến lược kinh doanh đằng sau các công nghệ được thực
hiện bởi Người khổng lồ San Francisco, như được thảo luận trong trường hợp chương? A) sự thân
mật của khách hàng và nhà cung cấp B) sống sót C) lợi thế cạnh tranh D) hỗ trợ khách hàng
E) hoạt động xuất sắc Trả lời: C
8) Một ví dụ về một doanh nghiệp sử dụng các hệ thống thông tin để tạo ra các sản phẩm và dịch vụ mới là
A) Hệ thống RetailLink của Wal-Mart.
B) hệ thống theo dõi ưu tiên khách hàng của khách sạn Mandarin Oriental.
C) Bảng điều khiển kỹ thuật số dựa trên web của Verizon. D) iPod của Apple Inc.
E) hệ thống theo dõi chơi San Francisco Giants. Trả lời: D
9) Một ví dụ về một doanh nghiệp sử dụng các hệ thống thông tin để đạt được sự xuất sắc trong hoạt động là
A) Hệ thống liên kết bán lẻ của Wal-Mart.
B) hệ thống theo dõi ưu tiên khách hàng của khách sạn Mandarin Oriental.
C) Bảng điều khiển kỹ thuật số dựa trên web của Verizon. D) iPod của Apple Inc. E) ATM của Citibank.
Trả lời: A ( B là sự thân mật KH nhà cc; C là cải thiện ra qđ; D là sp&dv; E sống còn)
10) Một ví dụ về một doanh nghiệp sử dụng hệ thống thông tin cho sự thân mật của khách hàng và nhà cung cấp là
A) Hệ thống liên kết bán lẻ của Wal-Mart.
B) hệ thống theo dõi ưu tiên khách hàng của khách sạn Mandarin Oriental.
C) Bảng điều khiển kỹ thuật số dựa trên web của Verizon. D) iPod của Apple Inc.
E) ATM của Citibank.Trả lời: B
11) Cơ quan tạm thời mà bạn sở hữu đang gặp khó khăn nghiêm trọng khi đặt temps vì rất ít
trong số họ quen thuộc với nghiên cứu Internet. Đầu tư vào phần mềm đào tạo để nâng cao kỹ
năng của công nhân là một ví dụ về việc sử dụng công nghệ để đạt được mục tiêu kinh doanh nào?
A) sự thân mật của khách hàng và nhà cung cấp lOMoARcPSD| 50000674 B) sống sót
C) hoạt động xuất sắc
D) cải thiện việc ra quyết định
E) sản phẩm và dịch vụ mới Trả lời: B
12) Apple Computer thống trị ngành bán hàng âm nhạc hợp pháp trực tuyến chủ yếu do thất bại của các công ty thu âm
A) đầu tư vào công nghệ.
B) lắp ráp dữ liệu chính xác.
C) đầu tư vào tài sản bổ sung.
D) hiện đại hóa chuỗi giá trị thông tin của họ.
E) áp dụng mô hình kinh doanh mới. Trả lời: E
13) Tất cả những điều sau đây là lợi thế, đối với một công ty, về điện toán đám mây ngoại trừ A)
khả năng hỗ trợ điện toán di động.
B) khả năng hỗ trợ công việc từ xa.
C) khả năng cải thiện giao tiếp.
D) khả năng dựa vào thị trường để xây dựng giá trị.
E) khả năng giảm chi phí lưu trữ dữ liệu. Trả lời: C
14) Điều nào sau đây là tài sản chính của công ty?
A) sở hữu trí tuệ, năng lực cốt lõi và tài sản con người
B) công nghệ sản xuất và quy trình kinh doanh để bán hàng, tiếp thị và tài chính
C) kiến thức và tài sản hữu hình của công ty, như hàng hóa hoặc dịch vụ
D) thời gian và kiến thức
E) mối quan hệ kinh doanh quan trọng Trả lời: A
15) Một công ty phải đầu tư vào khả năng của hệ thống thông tin mới để tuân thủ luật pháp liên
bang có thể nói là đầu tư để đạt được mục tiêu kinh doanh nào?
A) sự thân mật của khách hàng
B) hoạt động xuất sắc C) sống sót
D) báo cáo được cải thiện
E) cải thiện việc ra quyết định Trả lời: C
22) B n đang bắắt đầầu m t công ty nhắắn tn xe đ p nh .ạ ộ ạ ỏ V i lo i d ch v c a b n (các gói ớ ạ ị ụ ủ
ạ giao hàng trong m t khu v c đ a lý nh ),
công ty c a b n có th là m t công ty kyỹ thu t ộ ự ị ỏ ủ ạ lOMoARcPSD| 50000674 ể ộ
ậ sôắ không? Nếắu v y, điếầu gì seỹ làm cho điếầu này m t công ty kyỹ thuậ ộ ật sôắ?
Trả lời: Trở thành một công ty kỹ thuật số không hoàn toàn dựa vào việc có hàng hóa và dịch vụ
kỹ thuật số. Một công ty kỹ thuật số sẽ có hầu hết các mối quan hệ với khách hàng, nhà cung cấp
và nhân viên được kích hoạt kỹ thuật số. Đặt hàng giao hàng, giao việc giao hàng, quản lý nhân
viên và phân công chắc chắn có thể được kích hoạt kỹ thuật số; sử dụng điện thoại di động, hệ
thống thông tin và thiết bị cầm tay để kết nối khách hàng, quản lý giao hàng và người gửi xe đạp.
23) Nh ng thay đ i chính diếỹn ra trong t ch c s d ng h thôắng thông tn là gì?ữ ổ ổ ứ ử ụ ệ Theo b n, điếầu nàoạ
trong sôắ này có nh hả
ưởng l n nhầắt đếắn doanh nghi p?ớ
ệ Trả lời: Những thay đổi chính của tổ chức đang diễn ra là: 1.
doanh nghiệp sử dụng mạng xã hội để kết nối với khách hàng và nhà cung cấp, 2.
các doanh nghiệp mở rộng sử dụng nền tảng di động và 3.
tăng sự hợp tác, với khách hàng và nhà cung cấp được kết nối nhiều hơn bởi cácmạng
với công ty và có thể đóng góp trong các sản phẩm và dịch vụ mới.
Câu trả lời của sinh viên về tác động lớn nhất sẽ thay đổi. Một câu trả lời ví dụ là: Sự gia tăng sự
hợp tác đang có tác động lớn nhất, vì về cơ bản khách hàng sẽ giành được quyền kiểm soát lớn
hơn trong việc xác định sản phẩm cuối cùng; các doanh nghiệp đủ linh hoạt để lắng nghe và đáp
ứng nhu cầu của khách hàng sẽ thành công hơn.
24) Ba hoạt động trong một hệ thống thông tin tạo ra các tổ chức thông tin sử dụng để kiểm soát các hoạt động là
A) phục hồi thông tin, nghiên cứu và phân tích.
B) đầu vào, đầu ra và phản hồi.
C) dữ liệu, thông tin và phân tích.
D) phân tích dữ liệu, xử lý và phản hồi.
E) đầu vào, xử lý và đầu ra. Trả lời: E
25) Dữ liệu đặt hàng cho vé bóng chày và dữ liệu mã vạch là ví dụ về A) đầu vào thô. B) sản lượng thô.
C) dữ liệu khách hàng và sản phẩm. D) thông tin bán hàng. E) hệ thống thông tin. Trả lời: A
26) Số lượng vé trung bình được bán trực tuyến hàng ngày là một ví dụ về A) đầu vào. B) dữ liệu thô.