Chủ đề: Hội nhập kinh tế quốc tế: Thực trạng và giải pháp đối với TPHCM hiện nay - Tài liệu tham khảo | Đại học Hoa Sen

 

Chủ đề: Hội nhập kinh tế quốc tế: Thực trạng và giải pháp đối với TPHCM hiện nay - Tài liệu tham khảo | Đại học Hoa Sen và thông tin bổ ích giúp sinh viên tham khảo, ôn luyện và phục vụ nhu cầu học tập của mình cụ thể là có định hướng, ôn tập, nắm vững kiến thức môn học và làm bài tốt trong những bài kiểm tra, bài tiểu luận, bài tập kết thúc học phần, từ đó học tập tốt và có kết quả

 

Môn:

Logistics (HS) 177 tài liệu

Trường:

Đại học Hoa Sen 4.8 K tài liệu

Thông tin:
183 trang 4 tháng trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Chủ đề: Hội nhập kinh tế quốc tế: Thực trạng và giải pháp đối với TPHCM hiện nay - Tài liệu tham khảo | Đại học Hoa Sen

 

Chủ đề: Hội nhập kinh tế quốc tế: Thực trạng và giải pháp đối với TPHCM hiện nay - Tài liệu tham khảo | Đại học Hoa Sen và thông tin bổ ích giúp sinh viên tham khảo, ôn luyện và phục vụ nhu cầu học tập của mình cụ thể là có định hướng, ôn tập, nắm vững kiến thức môn học và làm bài tốt trong những bài kiểm tra, bài tiểu luận, bài tập kết thúc học phần, từ đó học tập tốt và có kết quả

 

20 10 lượt tải Tải xuống
Mu h ng s ợp đồ 01
1
CONTRACT
Yodia041617 No. :
Date : Apr 16 , 2017
th
The Seller SHENZHEN KAIDILA TRADE CO.,LTD :
Address: NO.5-25L MINGJIN PLAZA,FUTIAN JIEDAO FUTIAN
DISTRICT,SHENZHEN,CHINA
Tel: 86-755-25626531
Represented by : Nancy - Sales
(Hereinafter referred to as Party A)
The Buyer: MINH KHOI Computer Trading Company Limited
Address: No 68 Ton Duc Thang Le Chan Hai Phong
Tel: 84-225- 3686869 Fax: 84-225- 3686886
Represented by : Mr Nguyen Minh Khoi Director
(Hereinafter referred to as Party B)
It has been agreed that the Buyer buys and the Seller sells under the terms and conditions as
follows:
1. COMMODITY
No Model Description
Qty
(pcs)
Unit price
(USD)
Amounts
(USD)
Computer case, and spare parts
1
CY01
2*1.0usb ports,2*audio port with "Smart" logo
0.4MM,SGCC with structure black painting normal carton
400 US$5.25
2,100.00
2
CY02
2*1.0usb ports,2*audio port with "Smart" logo
0.4MM,SGCC with structure black painting normal carton
350 US$5.25
1,837.50
3
CY04
2*1.0usb ports,2*audio port with "Smart" logo
0.4MM,SGCC with structure black painting normal carton
350 US$5.25
1,837.50
4
CY07
2*1.0usb ports,2*audio port with "Smart" logo
0.4MM,SGCC with structure black painting normal carton
350 US$5.25
1,837.50
5
601B
2*1.0usb ports,2*audio port
0.4MM,SGCC black color
148 US$8.50
1,258.00
6
601W
2*1.0usb ports,2*audio port
0.4MM,SGCC White color
50 US$8.50
425.00
7
Front panel spare part 16
USD 0.10
F.O.C
Total 9,295.50
Total: 9,295.50USD
In word US Dollars Nine thousand two hundred Ninety five and cents Fifty Only. :
These prices are understood FOB Shekhou- Shenzhen, China
2. ORIGIN - QUALITY
+ Brand-new 100%.
+ Origin: China
2
3. PACKING
+ One unit must be packed carefully in strong close carton as per Export Standard.
4. SHIPMENT
+ Time of Shipment: Within 30 days from date of contract
+ Port of Destination: HaiPhong, Vietnam
+ Transshipment is allowed.
+ Partial Shipment is not allowed.
5. PAYMENT
- will be paid in advance. USD2,790.00
- the balance will be paid before shipment.
Payment to be made through:
BANK NAME: HSBC Hong Kong
SWIFT: HSBCHKHHHKH
ACCONT NO : 801-034877-838
BENEFICIARY: YODIA TECHNOLOGY (HK) LIMITED
Bank Code: 004
6. DOCUMENTS REQUIRED
One set of documents including 03 Original B/L marked ắFreight CollectẰ, 02 signed Original
Commercial Invoice, 02 Original Detailed Packing List must be sent by DHL or EMS to the buyer
right after the shipment
7. PENALTY CLAUSE
Any delay in payment by the Buyer beyond the agreed terms of this contract will result in a
penalty calculated at 12% per annum, calculated pro-rata from the date of payment due. This
penalty is applicable even for part payment.
8. GENERAL CONDITION
During the implementation of this Contract any dispute will be settled between the parties,
otherwise, shall be finally settled under the Rules of Conciliation and Arbitration of the
International Chamber of Commerce by one or more arbitrators appointed in accordance with the
said Rule s.
This Contract is made out into 02 (two) copies of English with equal value by fax and it comes into
force from the signing date.
FOR THE BUYER
Mu h ng s 02 ợp đồ
1
CONTRACT NO. MK/TT/16-01
February 24th, 2016
Between: MINH KHOI TRADING AND SERVICE TECHNOLOGY CO LTD.
Address: no 6869 Ton Duc Thang street, Le Chan district,
Hai phong, Vietnam
Tel: + 84 31 637369; Fax: + 84 31 3637670
Represented by: Nguyen Minh Khoi - Director
Hereinafter called the BUYER
And: CORPORATION (SG) PTE LTD. TT
Address: 68 Wasington Road #06-08, USA
Tel: + ; Fax: +
Represented by: Mrs. Tommy - Manager
Hereinafter called the SELLER
IT IS AGREED AS FOLLOWS
The Buyer agrees to buy from the Seller and the Seller agrees to sell the Buyer the
following described merchandise in the quantities for the deliveries or shipments at the prices
and upon the terms and conditions hereafter set forth:
Article 1: Description Quantity
Line
No.
P/N
Description
Q'TY
Unit price
(USD)
Total
price
(USD)
Equipment for Medical pipe line system:
1
8102340961
Medical Air Systems MEDAIR 1300-8LT- (380V
3Ph, 50Hz), including:
1 set
82,611.20
82,611.20
LF10-10
Oil free reciprocating compressors
(Country of origin: Italy)
3
Purification module
1
Plant control system
1
Vertical vessel
1
2
3269645
Duplex Pressure reducing Set (7-4 bar) 22mm
1
825.00
825.00
3
6001205
Medical Vacuum Plant CV1090D (380V 3Ph,
50Hz), including:
1
system
41,767.70
41,767.70
Pumps
2
Plant control system
1
Bacteria filters
2
Vacuum vessel
1
4
Medical Gas Alarm Systems, including:
1 set
1,479.20
1,479.20
6000143
Zeus 15 backbox
1
6000145
Zeus 15 Alam Assembley 230v 50/60Hz
1
5
Medical Gas Alarm Systems, including:
5 sets
1,599.40
7,997.00
6000127
Zeus 6 backbox
1
2
6000129
Zeus Alam Assembley 230v 50/60Hz
1
6000252
Pipeline connection kit including 15mm minileak tee
and connection tube for dual pressure switches
3
6000131
Dual Pressure Switch including line continuity
monitoring - 4 bar
2
6000135
Dual Pressure Switch including line continuity
monitoring - Vacuum
1
6
Lockable Line Valves- In line BALL VALVE with
stub pipes, including:
1 box
1,453.90
1,453.90
6000725
In-line Ball Valve winh tailpipes 42 mm
1
6000724
In-line Ball Valve winh tailpipes 35 mm
3
7
6000723
In-line Ball Valve winh tailpipes 28 mm
5
202.30
1,011.50
8
6000722
In-line Ball Valve winh tailpipes 22 mm
11
126.40
1,390.40
9
6000721
In-line Ball Valve winh tailpipes 15 mm
46
113.80
5,234.80
10
360040
East SP Terminal Units Oxygen, including:
220
sets
106.10
23,342.00
360130
East SP Terminal Block- Oxygen
1
8102341184
East SP Second Fix Terminal Unit with Anti-swivel
Pin Oxygen
1
8102341159
Installation Kit, East SP and Zeus SP Terminal Unit
- Surface
1
3268009
Flush Surround, East SP and Zeus SP TerminalUnit
-
1
11
360043
East SP Terminal Units MA4, including:
88 sets
106.10
9,336.80
360133
East SP Terminal Block- MA4
1
8102341187
East SP Second Fix Terminal Unit with Anti-swivel
Pin - Medical air
1
8102341159
Installation Kit, East SP and Zeus SP Terminal Unit
- Surface
1
3268009
Flush Surround, East SP and Zeus SP TerminalUnit
-
1
12
360045
East SP Terminal Units VAC, including:
188
sets
106.10
19,946.80
360145
East SP Terminal Block- VAC
1
8102341189
East SP Second Fix Terminal Unit with Anti-swivel
Pin Vacuum
1
8102341159
Installation Kit, East SP and Zeus SP Terminal Unit
- Surface
1
3268009
Flush Surround, East SP and Zeus SP TerminalUnit
-
1
13
2150-011
Remote Oxygen
84 pcs
37.90
3,183.60
14
2150-013
Remote Air 4 Bar
88 pcs
37.90
3,335.20
Brand : Pneumatech / UK part of Atlas Copco/
UK
Country of Origin : UK
15
O2 flowmeter set including:
150
sets
225.93
33,889.50
3
9910-020
Single O2 flowmeter with nipple and 3/8" BSP Conn
1
9410-009
Standard Pattern Autoclavable Bubble Humidifier
1
2150-002
Direct Oxygen
1
16
High suction set including:
98
sets
261.30
25,607.40
310101
High Suction SC760-Direct
1
3257800
MAK 2000 liter jar, with lid
1
3257801
Carrier for Mak 2000
1
3257802
Wall plate for Mak jar support rings- parallel port
1
17
Low suction set including:
50 sets
400.82
20,041.00
310102
Low Suction - Direct
1
3257800
MAK 2000 liter jar, with lid
1
3257801
Carrier for Mak 2000
1
3257802
Wall plate for Mak jar support rings- parallel port
1
Brand : Penlon/ UK manufactured for
Atlas Copco/UK
Country of Origin : UK
Total EX - Factory
282,453.00
Article 2: Quality
- Manufacturer: Penlon
- Country of Origin : UK
- Brand new 100%, Manufactured in 2016 or later, quality certificate
Article 3: Price
- The price mentioned above to be understood EXW
- Amount: USD 282,453.00
Article 4: Delivery time:
Within 180 days from contract date.
Partial shipment and transshipment are allowed
Article 5: Terms of payment:
Payment will be done in advance by TT to the Seller’s account:
Beneficiary Bank:
SWIFT code :
Bank name :
Bank address :
Branch :
Account name :
Account address :
Account number (SGD) :
(USD)
(EUR)
(JPY)
+ Amount 87,684.35 of the contract’s value by TTR in advance after signing the contract.
+ Amount 91,515.00 of the contract’s value by TTR in advance before shipment.
4
+ Amount 60,685.00 of the contract’s value by TTR in advance before shipment.
+ The balance of payment will be paid by TTR in advance before receiving goods.
All banking charges and related expenses will be borne by the Buyer.
Article 6: Terms of Shipment
The goods will be shipped by air/ sea to:
MINH KHOI TRADING AND SERVICE TECHNOLOGY CO LTD
Add: no 6869 Ton Duc Thang street, Le Chan district, Hai phong, Vietnam
Tel: 84-31 637369
-
Fax: 84-31 3637370
Article 7: Packing and Marking
a) Packing: Must be done according to the international export standard and suitable to the
nature, characteristics and requirements of the goods, so as to ensure their safe arrival at the
End-User’s place.
b) Marking :
- Manufacturer: Penlon
- Name of consignee: Minh Khoi trading and service technology company limited
- Add: no 6869 Ton Duc Thang street, Le Chan district, Hai phong, Viet Nam
- Description: Medical Pipe Line System
- Weight in Kg
- Measurement in Cm
- Loading port: any port/ airport of UK
- Unloading port: Hanoi airport/ Haiphong port, Vietnam
- Case No. / Total quantity of cases
Article 8: Warranty
Warranty period is 12 months from invoice date.
Article 9: General Conditions
a) Any amendment or additions to the present contract shall only be valid in written form duly
signed by both parties.
b) The Contract is written in English in 02 originals, 01 original for the Seller and 01 original for
the Buyer.
FOR THE SELLER FOR THE BUYER
Tommy Nguyen Minh Khoi
Manager Director
Mu h ng s 03 ợp đồ
1
SALES CONTRACT
Contract No. /MAP16092015 HP
Date Sep. 16, 2015
SELLER: MINH KHOI .,LTD CO
ADD: 121 Nguyen Hue Street, Pho Moi Ward, Lao Cai City, Lao Cai Province,
Vietnam
Tel : 0084-203836364 Fax : 0084 203836365
Deputy General director Nguyen Minh Khoi :
BUYER GOLDEN BARLEY INTERNATIONAL PTE LTD :
ADD 65Chulia Street, #42-05 OCBC Centre, Singapore 049513
Tel: 0065-64387510 Fax: 006564387515
General manager: Winston Wu
This contract is made by and between the Buyer and the Seller, whereby the Buyer
agree to buy and the seller agree to sell the under-mentioned commodity according to
the terms and conditions as below:
1.PRODUCT AND QUANTITY
The Seller shall sell and deliver and the Buyer shall buy and accept delivery from
Seller of 1000.00 -Ammonium Phosphate (MAP) in bags, with 10 % more MT Mono
or less both in quantity and total amount at the Sellers’ option.
SPECIFICATIONS :
Total Nutrients : 60.0% MIN
Nitrogen 10.0% : (+,-0.5%) MIN
P2O5 50.0% MIN :
Moisture : 3% MAX
Color : White or off- white powder
2.PRICE
The price for fertilizer is USD 370.00/MT HAIPHONG PORT, MAP FOB
VIETNAM
3.TOTAL VALUE : USD 370,000.00 Total say U.S. DOLLAR THREE
HUNDRED AND SEVENTY THOUSAND ONLY
4.SHIPMENT :
1) pment of within Sep. 2015. The shi MAP
2) Unless otherwise specified, the product shall be loading on CQD terms.
3 Haiphong Port, Vietnam Loading port :
4) Destination port: Port Klang, Malaysia
5. PACKING: in 50 KGS BAG
6. DOCUMENTS REQUIRED
1) Full set of clean on board Bill of Lading (3 original and 3 copies Ocean
NON-NEGOTIABLE).
2) Signed Commercial Invoice in 3 original and 3 . copies
3) Packing List in 3 original and 3copies.
2
4) Certificate of Quality and Quantity/Weight in one /container cleanliness
original & 3 copies issued by an independent surveyor .
5) Shipping Advice fax to Purchaser within 3 s after the vessel sailing working day
from port of shipment advising shipment details, name of Vessel, Value of goods,
ETA, shipped weight and quantity, description of goods, port of shipment and port of
discharge.
6) Insurance: to be effected by the buyer.
7. PAYMENT TERMS:
By T/T 100% within 07 working days after B/L date.
Beneficiary:
MINH KHOI CO.,LTD
120 Nguyen Hue Street, Pho Moi Ward, Lao Cai City, Lao Cai Province, Vietnam
Bank of Beneficiary:
TECHCOMBANK LAO CAI
010 Hoang Lien Str., Coc Leu Ward, Lao Cai City, Lao Cai Province, Vietnam
A/C NO.:
SWIFT CODE: VTCBVNVXXXX
8.INSPECTION:
To be carried out at loading port. The certificates of quality and quantity issued by an
independent surveyor, whose inspection results and certificates to be governed and as
final for payment before shipment. The inspection charges are for Seller’s account.
9. FORCE MAJEURE
If the shipment of the contract of the goods is prevented or delayed in the whole or in
part by reason of force majeure such as war, earthquake heavy fold fire storm
snow or the other causes etc the seller shall not be responsible for non-shipment or
late shipment of the goods or non-performance of this contract
10. ARBITRATION
All disputes in connection with this contract or the execution thereof shall be settled
by negotiation between the two parties. If no settlement can be reached, the case
shall be submitted to the International Economic Trade Arbitration Commission of
Viet Nam and Viet Nam law applies. The results are final and binding for both
parties.
11. GENERAL CONDITIONS
11.1 This contract shall come into effect from the signing date,
any amendment and additional clause to these conditions shall be valid
only if made in written form and duly confirmed by both sides.
11.2 Definition as per Incoterms 2010 and UCP600 latest version.
11.3 This contract is subject to the General Terms and Conditions set forth
herewith which form an integral part of this contract. Faxed signed contract is
deemed to be valid.
For and on behalf of
Seller
For and on behalf of
Buyer
3
MINH KHOI CO.,LTD
GOLDEN BARLEY INTERNATIONAL PTE LTD
Mu h ng s 04 ợp đồ
CONTRACT
No:..................
Date:.............
BETWEEN:.............................................................................................................................. ......
Address:..................................................................................................................................... .....
Tel:..................................... Telex:...................................... Fax:....................................................
Represented by Mr................................................................................................................ ..........
Hereinafter called THE BUYER
AND:............................................................................................................................................. .
Address:...................................................................................................................................... ....
Tel:..................................... Telex:....................................... Fax:............................................
Represented by Mr.................................................................................................................. ........
Hereinafter called THE SELLER
The above parties hereby agreed that Seller shall sell and Buyer shall buy the following commodity
with the following terms and conditions:
1/ COMMODITY: Vietnamese Rice Type Pearl
2/ SPECIFICATION:
* Moisture: 14.0% max.
* Foreign master: 0.5% max.
* Broken: 25.00% max.
* Whole grain: 40.00% . min
* Damaged kernel: 2.00% max.
* Chalky kernel: 8.00% max.
* Red kernel: 4.00% max.
* Immature kernel: 1.00% max.
* Milling degree: ordinary milled.
3/ QUANTITY: 20.000 MT (10% more or less at Buyer option)
4/ PACKING: new single jute bags of 50 kgs net h in eac
5/ SHIPMENT: 10.000 MT in October and 10.000 November MT in
6/ PRICE: USD195.000 MT FOB Saigon Port
7/ PAYMENT: Irrevocable Letter of Credit sight C By at L/
Buyer shall open an irrevocable Letter of Credit sight L/C favor of Vietcombank requiring at in
the following documents for negotiation:
- Full set of commercial invoice
- Full set Clean on Board Bill of Lad g in
- Certificate of weight and quality issued by independent surveyor
- Certificate of origin
- Phytosanitary certificate
- Fummigation certificate
- Certificate of vessel's Hatch cleanliness
8/ PRE-SHIPMENT SURVEY: Buyer shall have right pre-shipment survey of cargo. to
9/ INSURANCE: be converred by the Buyer. To
10/ ARBITRATION: Any disputes, controversy or claim arising out of or relating this contract to
or breach therefore, which can not amicably be settled by the parties hereto, shall be finally settled
by Legal Solution Singapore. in
11/ LOADING TERMS
a- the load port, the cargo be loaded the rate of 1,000 metric tons (PWWDSHEXUU) At is to at
per weather working days of 24 consecutive hours, Sunday and holiday excepted unless used. If
the Notice of Readiness presented before 12 hrs noon laytime commence is to at 13 hrs the same
day. If the Notice of Readiness given after 12 hrs noon but before the close of office (17:00 is
hours) the laytime commence from 8:00 on the next working day. Dunnage be for to AM to
Buyer/Shipowner's account.
b- Shore tally at the Seller's account and on board vessel tally Buyer/Shipowner's account. at
c- load port, tax for cargo Seller's account At is to
d- Dammurage/Despatch per Charter party as
e- All other terms per Gencon Charter party as
12/ APPLICABLE: This contract shall be governed by and construed according the laws of to
The Republic of Singapore.
13/ FORCE MAJEURE: The Force Majeure (Exemption) Clause of The International Chamber
of Commerce (ICC Publication No.412) hereby incorporated this contract. is in
14/ SURVEY: The supervision and survey of the Vietnamese White Rice mills/stores quality, at
weight, quantity, number of bags, conditions of boxes and packing will be done by Vinacontrol in
Vietnam, the cost thereof being to....'s account.
15/ OTHERS: The Trade Terms used herein shall be inpreted accordance 1980 including its in
amendments.
This sales contract done Jakarta 23 Sep. 1993 is in in 04 (four) English originals, 02 (two) for each
side.
SIGNED SIGNED
(Bên A) ( Bên B)
HP ĐỒNG XU T KHU G O
Số:........................
Ny ……năm…..tháng ..
Hợp đồng này xác nhận việc mua bán và mặt hàng gạo đã xát gốc tại Việt Nam.
GIỮA:.............................................................................................................................................
Đa ch:........................................................... ............................................................................
Điện thoại:......................................Telex:.......................................................................................
Fax:.................................................................................................................................................
Được đại diện bởi Ông:..................................................................................................................
Dưới đây được gọi là Bên mua.
:.................................................................................................................................................
Đa ch:..................................................................... .......................................................................
Điện thoại:........................................Telex:.....................................................................................
Fax:.................................................................................................................................................
Được đại diện bởi Ông:..................................................................................................................
Dưới đây được gọi là Bên bán.
Hai bên mua và bán trên ý mua đây đồng và bán hàng mặt dưới đây theo những điều kiện sau:
1. NG:TÊN Gạo Việt Nam t đã xá
2. QUY CH PHẨM CHẤT NG : HÓA
- Độ ẩm: không quá 14%
- Tạp chất: không quá 0,05%
- Hạt vỡ: không quá 25%
- Hạt nguyên: ít nhất 40%
- Hạt bị hư: không quá 2%
- Hạt bạc bụng: không quá 8%
- Hạt đỏ: không quá 4%
- Hạt non: không quá 1%
- xác: Mức độ mức độ thông thường.
3. SỐ LƯỢNG: 20.000 tấn 10% y theo sự la chọn của người mua.
4. BAO BÌ ĐÓNGI: đóng gói trong bao đay đơn, mới, mỗi bao 50kg tịnh.
5. GIAO NG:
+ 10.000 tấn giao trong tháng
+ 10.000 tấn giao trong tháng
6. GIÁ CẢ: 195 USD/tấn FOB Cảng Sài n
7. THANH TOÁN: thanh toán bằng thư n dụng trả ngay không ngang hy
Người mua 1 sẽ m thư n dụng trả ngay không ngang vào tài hy khoản của Ngân hàng
Vietcombank yêu và cầu những chng từ chuyển nhượng sau đây để thanh toán.
- Trọn bộ hóa đơn thương mại.
- Trọn bộ vận đơn sạch hàng đã chất lên tàu.
- Giấy chứng nhận trọng lượng và chất lượng do người giám sát độc lập phát hành.
- Giấy chứng nhận xuất x.
- Giấy chứng nhận v sinh thc vật .
- Giấy chứng nhận kh trùng.
- Bảng kê hàng hóa (danh sách đóng gói)
- Giấy chứng nhận v sinh trên tàu sẵn sàng cho hàng hóa vào.
8. KIỂM ĐỊNH TRƯỚC KHI GIAO HÀNG:
người mua quyền kiểm định hàng hóa trước khi giao hàng.
9. BẢO HIỂM:
do người mua chu.
10. TRỌNG TÀI:
Bất kỳ tranh cãi, hòa hay bất khiếu nại nào phát sinh từ/ liên quan đến hp đồng này hay vi phm
hợp đồng này hai bên mua bán không mà th hòa giải, thương lượng được, cuối ng sẽ được đưa
ra giải quyết tại tòa/trọng tài Legal Solution (Trọng tài quyết định pháp lý) Singapore.
11. NHỮNG ĐIỀU KIỆN GIAO NG:
a/ Tại cảng giao hàng, hàng hóa sẽ được xếp lên tàu theo tỷ l xếp dỡ tấn 1.000 là trong một ny
làm việc thi tiết thích hợp, tiếng 24 liên tục, ch nhật và ngày l được trừ tr ra khi những ngày
nghỉ này được sử dụng để bốc xếp hàng lên tàu. Nếu thông báo tàu sẵn sàng đến trước 12 gi trưa
thì thời gian xếp hàng sẽ bắt đầu ngay vào lúc 13 gi ng ngày. Nếu thông báo tàu sẵn sàng đến
sau 12 gi trưa nhưng trước gi tan (17 sở giờ) thì thời gian xếp hàng sẽ bắt đầu vào lúc 8 gi sáng
ngày làm việc tiếp theo.
Những vật chèn lót do người mua hoặc ch tàu cung cấp và chu phí tổn.
b/ Việc kiểm kiện trên do bờ sẽ người bán thc hiện và chu phí tổn, việc kiểm kiện trên tàu do sẽ
người mua hay ch tàu chu trách nhiệm và phí tổn.
c/ Mọi dạng thuế tại cảng giao hàng đều do người bán chu.
d/ Thưởng phạt do thời gian xếp hàng sẽ được quy định trong hợp đồng thuê tàu.
e/ Tất cả nhng điều khoản khác theo sẽ hợp đồng thuê tàu GENCON.
12. ĐIỀU LUẬT ÁP DỤNG:
Hợp đồng này sẽ áp dụng theo luật pháp của Cộng hòa Singapore.
13. ĐIỀU KHOẢN BẤT KHÁNG: KHẢ Hợp đồng này áp dụng những điều bất kh kháng trong
Điều 01 của ấn bản số 412 do Phòng Thương mại quốc tế phát hành.
14. ĐIỀU KHOẢN KIỂM ĐỊNH: Việc kiểm định, giám sát tại nhà máy, kho nhà v chất lượng,
trọng lượng, lượng số bao, nh trạng bao gói (bao và hộp) của gạo trắng số gốc Việt Nam này
sẽ do Vinacontrol tải Việt Nam đảm nhiệm, phí tổn kiểm định này do bên bán s chu.
15. NHỮNG ĐIỀU KHOẢN KHÁC
Tất cả những thuật thương ng mại ng trong hợp đồng này được diễn giải theo ấn bản 1990 và
nhng ph lc của nó.
Hợp đồng bán hàng này làm được tại Jakarta vào ngày 23-09-1993, hợp đồng này lập thành 4 (bốn)
bản, bản gốc bằng tiếng Anh, mỗi bên gi 2 (hai) bản.
BÊN MUA
BÊN BÁN
Mu h ng s 05 ợp đồ
Céng hoµ x· héi chñ nghÜa ViÖt Nam
§éc lËp Tù do H¹nh phóc
*****&*****
Hîp ®ång ®¹i lýi quan
- C¨n vµo Bé luËt d©n LuËt th- ¬ng m¹i ®· ®- îc Quèc héi N-íc céng hoµ héi chñ nghÜa ViÖt
nam kho¸ IX, häp thø 7 th«ng qua ngµy 14/06/2005 hiÖu lùc thi hµnh tõ ngµy 01/01/2006, NghÞ
®Þnh sè 14/2011/N§-CP ngµy 16/02/2011 cña ChÝnh phñ, Th«ng t- sè: 80/2011/TT-BTC ngµy 09/06/2011,
hiÖu lùc tõ ngµy 24/07/2011.
- C¨n cø vµo kh¶ n¨ng vµ nhu cÇu cña hai bªn.
- H«m nay ngµy 01 3/2018, ®¹i diÖn hai bªn gåm : /0
§¹i lý h¶i quan: C¤NG TY
Trô së:
§iÖn tho¹i: Fax:
M· sè thuÕ:
Tµi kho¶n:
Ng©n hµng:
§¹i diÖn: Chøc vô:
Chñ hµng:
Trô së:
§iÖn tho¹i: Fax:
M· sè thuÕ:
Tµi kho¶n:
Ng©n hµng:
§¹i diÖn: ¤ng Chøc vô:
Hai bªn tho¶ thuËn hîp ®ång §¹i lý h¶i quan trong n¨m 2018 i c¸c ®iÒu kho¶n ®©y:
§iÒu 1: Môc ®Ých vµ ®èi t-îng cñap ®ång
Bªn B (chñ hµng) chØ ®Þnh bªn A (®¹i lý) lµm thñ tôc H¶i quan vµ ®¹i lý giao nhËn vµ vËn chuyÓn hµng cho
bªn B trong n¨m 2018.
Sè l- îng: c¨n cø trªn vËn ®¬n, hãa ®¬n th- ¬ng m¹i cña mçi chuyÕn hµng
Ph- ¬ng tiÖn vËn t¶i : §- êng biÓn, ®- êng kh«ng.
§Þa ®iÓm nhËn hµng: C¶ng H¶i Phßng, c¶ng hµng kh«ng
§Þa ®iÓm giao hµng: Bªn A giao hµng t¹i nhµ m¸y cña bªn B.
Thêi gian giao hµng: Ngay sau khi hoµn tÊt thñ tôc H¶i quan.
| 1/183

Preview text:


Mu hợp đồng s 01 CONTRACT No. : Yodia041617 Date : Apr 16t , 2017 h
The Seller: SHENZHEN KAIDILA TRADE CO.,LTD
Address: NO.5-25L MINGJIN PLAZA,FUTIAN JIEDAO FUTIAN DISTRICT,SHENZHEN,CHINA Tel: 86-755-25626531
Represented by : Nancy - Sales
(Hereinafter referred to as Party A)
The Buyer:
MINH KHOI Computer Trading Company Limited Address: No 68 Ton Duc Thang – Le Chan H – ai Phong Tel: 84-225- 3686869 Fax: 84-225- 3686886
Represented by : Mr Nguyen Minh Khoi Director
(Hereinafter referred to as Party B)
It has been agreed that the Buyer buys and the Seller sells under the terms and conditions as follows: 1. COMMODITY Qty Unit price Amounts No Model Description (pcs) (USD) (USD)
Computer case, and spare parts 1 CY01
2*1.0usb ports,2*audio port with "Smart" logo 400 US$5.25 2 ,100.00
0.4MM,SGCC with structure black painting normal carton 2 CY02
2*1.0usb ports,2*audio port with "Smart" logo 350 US$5.25 1 ,837.50
0.4MM,SGCC with structure black painting normal carton 3 CY04
2*1.0usb ports,2*audio port with "Smart" logo 350 US$5.25 1 ,837.50
0.4MM,SGCC with structure black painting normal carton 4 CY07
2*1.0usb ports,2*audio port with "Smart" logo 350 US$5.25 1 ,837.50
0.4MM,SGCC with structure black painting normal carton 5 601B 2*1.0usb ports,2*audio port 148 US$8.50 1 ,258.00 0.4MM,SGCC black color 2*1.0usb ports,2*audio port 6 601W 50 US$8.50 4 25.00 0.4MM,SGCC White color 7 Front panel spare part 16 USD 0.10 F.O.C Total 9 ,295.50 Total: 9,295.50USD In word: U
S Dollars Nine thousand two hundred Ninety five and cents Fifty Only.
These prices are understood FOB Shekhou- Shenzhen, China 2. ORIGIN - QUALITY + Brand-new 100%. + Origin: China 1 3. PACKING +
One unit must be packed carefully in strong close carton as per Export Standard. 4. SHIPMENT +
Time of Shipment: Within 30 days from date of contract +
Port of Destination: HaiPhong, Vietnam + Transshipment is allowed. +
Partial Shipment is not allowed. 5. PAYMENT
- USD2,790.00 will be paid in advance.
- the balance will be paid before shipment. Payment to be made through:
BANK NAME: HSBC Hong Kong SWIFT: HSBCHKHHHKH ACCONT NO : 801-034877-838
BENEFICIARY: YODIA TECHNOLOGY (HK) LIMITED Bank Code: 004 6. DOCUMENTS REQUIRED
One set of documents including 03 Original B/L marked ắFreight CollectẰ, 02 signed Original
Commercial Invoice, 02 Original Detailed Packing List must be sent by DHL or EMS to the buyer right after the shipment 7. PENALTY CLAUSE
Any delay in payment by the Buyer beyond the agreed terms of this contract will result in a
penalty calculated at 12% per annum, calculated pro-rata from the date of payment due. This
penalty is applicable even for part payment. 8. GENERAL CONDITION
During the implementation of this Contract any dispute will be settled between the parties,
otherwise, shall be finally settled under the Rules of Conciliation and Arbitration of the
International Chamber of Commerce by one or more arbitrators appointed in accordance with the said Rules.
This Contract is made out into 02 (two) copies of English with equal value by fax and it comes into force from the signing date. FOR THE BUYER FOR THE SELLER 2
Mu hợp đồng s 02
CONTRACT NO. MK/TT/16-01 February 24th, 2016 Between:
MINH KHOI TRADING AND SERVICE TECHNOLOGY CO LTD.
Address: no 6869 Ton Duc Thang street, Le Chan district, Hai phong, Vietnam
Tel: + 84 31 637369; Fax: + 84 31 3637670
Represented by: Nguyen Minh Khoi - Director Hereinafter caled the BUYER And: T
T CORPORATION (SG) PTE LTD.
Address: 68 Wasington Road #06-08, USA Tel: + ; Fax: +
Represented by: Mrs. Tommy - Manager Hereinafter caled the SELLER
IT IS AGREED AS FOLLOWS
The Buyer agrees to buy from the Seller and the Seller agrees to sell the Buyer the
following described merchandise in the quantities for the deliveries or shipments at the prices
and upon the terms and conditions hereafter set forth:
Article 1: Description Quantity Total Line P/N Description Q'TY Unit price price No. (USD) (USD)
Equipment for Medical pipe line system:
Medical Air Systems MEDAIR – 1300-8LT- (380V 1 8102340961 1 set 82,611.20 82,611.20 3Ph, 50Hz), including:
Oil free reciprocating compressors LF10-10 3 (Country of origin: Italy) Purification module 1 Plant control system 1 Vertical vessel 1 2 3269645
Duplex Pressure reducing Set (7-4 bar) 22mm 1 825.00 825.00
Medical Vacuum Plant CV1090D (380V 3Ph, 1 3 6001205 41,767.70 41,767.70 50Hz), including: system Pumps 2 Plant control system 1 Bacteria filters 2 Vacuum vessel 1 4
Medical Gas Alarm Systems, including: 1 set 1,479.20 1,479.20 6000143 Zeus 15 backbox 1 6000145
Zeus 15 Alam Assembley 230v 50/60Hz 1 5
Medical Gas Alarm Systems, including: 5 sets 1,599.40 7,997.00 6000127 Zeus 6 backbox 1 1 6000129
Zeus Alam Assembley 230v 50/60Hz 1
Pipeline connection kit including 15mm minileak tee 6000252
and connection tube for dual pressure switches 3
Dual Pressure Switch including line continuity 6000131 2 monitoring - 4 bar
Dual Pressure Switch including line continuity 6000135 1 monitoring - Vacuum
Lockable Line Valves- In line BALL VALVE with 6 stub pipes, including: 1 box 1,453.90 1,453.90 6000725
In-line Ball Valve winh tailpipes 42 mm 1 6000724
In-line Ball Valve winh tailpipes 35 mm 3 7 6000723
In-line Bal Valve winh tailpipes 28 mm 5 202.30 1,011.50 8 6000722
In-line Bal Valve winh tailpipes 22 mm 11 126.40 1,390.40 9 6000721
In-line Bal Valve winh tailpipes 15 mm 46 113.80 5,234.80 220 10 360040
East SP Terminal Units Oxygen, including: 106.10 23,342.00 sets 360130
East SP Terminal Block- Oxygen 1
8102341184 East SP Second Fix Terminal Unit with Anti-swivel 1 Pin O – xygen
Installation Kit, East SP and Zeus SP Terminal Unit 8102341159 1 - Surface –
Flush Surround, East SP and Zeus SP TerminalUnit 3268009 1 - 11 360043
East SP Terminal Units MA4, including: 88 sets 106.10 9,336.80 360133 East SP Terminal Block- MA4 1
8102341187 East SP Second Fix Terminal Unit with Anti-swivel 1 Pin - Medical air
Installation Kit, East SP and Zeus SP Terminal Unit 8102341159 1 - Surface –
Flush Surround, East SP and Zeus SP TerminalUnit 3268009 1 - 188 12 360045
East SP Terminal Units VAC, including: sets 106.10 19,946.80 360145 East SP Terminal Block- VAC 1
East SP Second Fix Terminal Unit with Anti-swivel 8102341189 1 Pin V – acuum
Installation Kit, East SP and Zeus SP Terminal Unit 8102341159 1 - Surface –
Flush Surround, East SP and Zeus SP TerminalUnit 3268009 1 - 13 2150-011 Remote Oxygen 84 pcs 37.90 3,183.60 14 2150-013 Remote Air 4 Bar 88 pcs 37.90 3,335.20
Brand : Pneumatech / UK part of Atlas Copco/ UK Country of Origin : UK 150 15 O2 flowmeter set including: 225.93 33,889.50 sets 2 9910-020
Single O2 flowmeter with nipple and 3/8" BSP Conn 1 9410-009
Standard Pattern Autoclavable Bubble Humidifier 1 2150-002 Direct Oxygen 1 98 16 High suction set including: 261.30 25,607.40 sets 310101 High Suction SC760-Direct 1 3257800 MAK 2000 liter jar, with lid 1 3257801 Carrier for Mak 2000 1 3257802
Wall plate for Mak jar support rings- parallel port 1 17 Low suction set including: 50 sets 400.82 20,041.00 310102 Low Suction - Direct 1 3257800 MAK 2000 liter jar, with lid 1 3257801 Carrier for Mak 2000 1 3257802
Wall plate for Mak jar support rings- parallel port 1
Brand : Penlon/ UK manufactured for Atlas Copco/UK Country of Origin : UK Total EX - Factory 282,453.00 Article 2: Quality - Manufacturer: Penlon - Country of Origin : UK
- Brand new 100%, Manufactured in 2016 or later, quality certificate Article 3: Price
- The price mentioned above to be understood EXW - Amount: USD 282,453.00
Article 4: Delivery time:

Within 180 days from contract date.
Partial shipment and transshipment are alowed
Article 5: Terms of payment:
Payment wil be done in advance by TT to the Seller’s account: Beneficiary Bank: SWIFT code : Bank name : Bank address : Branch : Account name : Account address : Account number : (SGD) (USD) (EUR) (JPY)
+ Amount 87,684.35 of the contract’s value by TTR in advance after signing the contract.
+ Amount 91,515.00 of the contract’s value by TTR in advance before shipment. 3
+ Amount 60,685.00 of the contract’s value by TTR in advance before shipment.
+ The balance of payment wil be paid by TTR in advance before receiving goods.
Al banking charges and related expenses wil be borne by the Buyer.
Article 6: Terms of Shipment
The goods wil be shipped by air/ sea to:
MINH KHOI TRADING AND SERVICE TECHNOLOGY CO LTD
Add: no 6869 Ton Duc Thang street, Le Chan district, Hai phong, Vietnam Tel: 84-31 637369 - Fax: 84-31 3637370 Article 7: P acking and Marking
a) Packing: Must be done according to the international export standard and suitable to the
nature, characteristics and requirements of the goods, so as to ensure their safe arrival at the End-User’s place. b) Marking : - Manufacturer: Penlon
- Name of consignee: Minh Khoi trading and service technology company limited
- Add: no 6869 Ton Duc Thang street, Le Chan district, Hai phong, Viet Nam
- Description: Medical Pipe Line System - Weight in Kg - Measurement in Cm
- Loading port: any port/ airport of UK
- Unloading port: Hanoi airport/ Haiphong port, Vietnam
- Case No. / Total quantity of cases Article 8: W arranty
Warranty period is 12 months from invoice date.
Article 9: General Conditions
a) Any amendment or additions to the present contract shall only be valid in written form duly signed by both parties.
b) The Contract is written in English in 02 originals, 01 original for the Seller and 01 original for the Buyer. FOR THE SELLER FOR THE BUYER Tommy Nguyen Minh Khoi Manager Director 4
Mu hợp đồng s 03 SALES CONTRACT
Contract No.:H /PMAP16092015 Date : Sep. 16, 2015 SELLER: MINH KHOI CO.,LTD
ADD: 121 Nguyen Hue Street, Pho Moi Ward, Lao Cai City, Lao Cai Province, Vietnam Tel : 0084-203836364 Fax : 0084 203836365
Deputy General director: Nguyen Minh Khoi
BUYER : GOLDEN BARLEY INTERNATIONAL PTE LTD
ADD :65Chulia Street, #42-05 OCBC Centre, Singapore 049513
Tel: 0065-64387510 Fax: 006564387515 General manager: Winston Wu
This contract is made by and between the Buyer and the Seller, whereby the Buyer
agree to buy and the seller agree to sell the under-mentioned commodity according to
the terms and conditions as below: 1.PRODUCT AND QUANTITY
The Seller shall sell and deliver and the Buyer shall buy and accept delivery from Seller of 1000.00 MT Mon -
o Ammonium Phosphate (MAP) in bags, with 10 % more
or less both in quantity and total amount at the Sellers’ option. SPECIFICATIONS : Total Nutrients : 60.0% MIN
Nitrogen : 10.0% (+,-0.5%) MIN P2O5 : 5 0.0% MIN Moisture : 3% MAX
Color : White or off-white powder 2.PRICE
The price for MAP fertilizer is USD 370.00/MT FOB HAIPHONG PORT, VIETNAM
3.TOTAL VALUE : USD 370,000.00  Total say U.S. DOLLAR THREE
HUNDRED AND SEVENTY THOUSAND ONLY 4.SHIPMENT : 1) The shipment of MAP w ithin Sep. 2015.
2) Unless otherwise specified, the product shall be loading on CQD terms.
3 Loading port : Haiphong Port, Vietnam
4) Destination port: Port Klang, Malaysia。
5. PACKING: in 50 KGS BA G 6. DOCUMENTS REQUIRED
1) Full set of clean on board Ocean Bill of Lading (3 original and 3 copies NON-NEGOTIABLE).
2) Signed Commercial Invoice in 3 original and 3copies.
3) Packing List in 3 original and 3copies. 1
4) Certificate of Quality and Quantity/Weight/container cleanliness in one
original & 3 copies issued by an independent surveyor .
5) Shipping Advice fax to Purchaser within 3 working days after the vessel sailing
from port of shipment advising shipment details, name of Vessel, Value of goods,
ETA, shipped weight and quantity, description of goods, port of shipment and port of discharge.
6) Insurance: to be effected by the buyer.
7. PAYMENT TERMS:
By T/T 100% within 07 working days after B/L date. Beneficiary: MINH KHOI CO.,LTD
120 Nguyen Hue Street, Pho Moi Ward, Lao Cai City, Lao Cai Province, Vietnam Bank of Beneficiary: TECHCOMBANK LAO CAI
010 Hoang Lien Str., Coc Leu Ward, Lao Cai City, Lao Cai Province, Vietnam A/C NO.: SWIFT CODE: VTCBVNVXXXX 8.INSPECTION:
To be carried out at loading port. The certificates of quality and quantity issued by an
independent surveyor, whose inspection results and certificates to be governed and as
final for payment before shipment. The inspection charges are for Seller’s account. 9. FORCE MAJEURE
If the shipment of the contract of the goods is prevented or delayed in the whole or in
part by reason of force majeure such as war, earthquake,fold,fire,storm,heavy
snow or the other causes etc,the seller shall not be responsible for non-shipment or
late shipment of the goods or non-performance of this contract。 10. ARBITRATION
All disputes in connection with this contract or the execution thereof shall be settled
by negotiation between the two parties. If no settlement can be reached, the case
shall be submitted to the International Economic Trade Arbitration Commission of
Viet Nam and Viet Nam law applies. The results are final and binding for both parties. 11. GENERAL CONDITIONS
11.1 This contract shall come into effect from the signing date,
any amendment and additional clause to these conditions shall be valid
only if made in written form and duly confirmed by both sides.
11.2 Definition as per Incoterms 2010 and UCP600 latest version.
11.3 This contract is subject to the General Terms and Conditions set forth
herewith which form an integral part of this contract. Faxed signed contract is deemed to be valid. For and on behalf of For and on behalf of Seller Buyer 2 MINH KHOI CO.,LTD
GOLDEN BARLEY INTERNATIONAL PTE LTD 3
Mu hợp đồng s 04 CONTRACT No:.................. Date:.............
BETWEEN:.............................................................................................................................. ......
Address:..................................................................................................................................... .....
Tel:..................................... Telex:...................................... Fax:....................................................
Represented by Mr................................................................................................................ .......... Hereinafter caled THE BUYER
AND:............................................................................................................................................. .
Address:...................................................................................................................................... ....
Tel:..................................... Telex:....................................... Fax:............................................
Represented by Mr.................................................................................................................. ........ Hereinafter caled THE SELLER
The above parties hereby agreed that Seler shal sel and Buyer shal buy the following commodity
with the following terms and conditions:
1/ COMMODITY: Vietnamese Rice Type Pearl 2/ SPECIFICATION: * Moisture: 14.0% max. * Foreign master: 0.5% max. * Broken: 25.00% max. * Whole grain: 40.00% mi . n * Damaged kernel: 2.00% max. * Chalky kernel: 8.00% max. * Red kernel: 4.00% max. * Immature kernel: 1.00% max.
* Mil ing degree: ordinary milled.
3/ QUANTITY: 20.000 MT (10% more or less at Buyer option) 4/ PACKING: i
n new single jute bags of 50 kgs net ea h c
5/ SHIPMENT: 10.000 MT in October and 10.000 MT i n November
6/ PRICE: USD195.000 MT FOB Saigon Port 7/ PAYMENT: B
y Irrevocable Letter of Credit a tsight L C /
Buyer shal open an irrevocable Letter of Credit a t sight L/C i
n favor of Vietcombank requiring
the following documents for negotiation:
- Ful set of commercial invoice
- Ful set Clean on Board Bil of Ladi g n
- Certificate of weight and quality issued by independent surveyor - Certificate of origin - Phytosanitary certificate - Fummigation certificate
- Certificate of vessel's Hatch cleanliness
8/ PRE-SHIPMENT SURVEY: Buyer shal have right t
o pre-shipment survey of cargo.
9/ INSURANCE: To be converred by the Buyer.
10/ ARBITRATION: Any disputes, controversy or claim arising out of or relating t t o his contract
or breach therefore, which can not amicably be settled by the parties hereto, shal be finally settled by Legal Solution i n Singapore. 11/ LOADING TERMS
a- A t the load port, the cargo is t
o be loaded a tthe rate of 1,000 metric tons (PWWDSHEXUU)
per weather working days of 24 consecutive hours, Sunday and holiday excepted unless used. I f the Notice of Readiness i
s presented before 12 hrs noon laytime t o commence at 13 hrs the same
day. If the Notice of Readiness i
s given after 12 hrs noon but before the close of office (17:00 hours) the laytime t o commence from 8:00 A
M on the next working day. Dunnage t o be for Buyer/Shipowner's account.
b- Shore taly at the Seler's account and on board vessel taly a B t uyer/Shipowner's account. c- A l
t oad port, tax for cargo is to Seler's account d- Dammurage/Despatch a s per Charter party e- Al other terms a s per Gencon Charter party
12/ APPLICABLE: This contract shal be governed by and construed according t o the laws of The Republic of Singapore.
13/ FORCE MAJEURE: The Force Majeure (Exemption) Clause of The International Chamber
of Commerce (ICC Publication No.412) i s hereby incorporated i n this contract.
14/ SURVEY: The supervision and survey of the Vietnamese White Rice a t mil s/stores quality,
weight, quantity, number of bags, conditions of boxes and packing wil be done by Vinacontrol i n
Vietnam, the cost thereof being to....'s account.
15/ OTHERS: The Trade Terms used herein shal be inpreted i
n accordance 1980 including its amendments. This sales contract i s done i
n Jakarta 23 Sep. 1993 in 04 (four) English originals, 02 (two) for eac h side. SIGNED SIGNED (Bên A) ( Bên B )
HP ĐỒNG XUT KHU GO Số:........................ Ngày…..thá ……năm… ng ..
Hợp đồng này xác nhận việc mua v
à bán mặt hàng gạo đã xát gốc tại Việt Nam.
GIỮA:.............................................................................................................................................
Địa chỉ:.......................................................................................................................................
Điện thoại:......................................Telex:.......................................................................................
Fax:.................................................................................................................................................
Được đại diện bởi Ông:..................................................................................................................
Dưới đây được gọi l à Bên mua.
VÀ:.................................................................................................................................................
Địa chỉ:............................................................................................................................................
Điện thoại:........................................Telex:.....................................................................................
Fax:.................................................................................................................................................
Được đại diện bởi Ông:..................................................................................................................
Dưới đây được gọi l à Bên bán.
Hai bên mua và bán trên đây
đồng ý mua và bán mặt hàng dưới đây theo những điều ki ện sau:
1. TÊN HÀNG: Gạo Việt Nam đã x t á
2. QUY CÁCH PHẨM CHẤT HÀNG HÓ : A - Độ ẩm: không quá 14% - Tạp ch ất: không quá 0,05% - Hạt vỡ: không quá 25%
- Hạt nguyên: ít nhất 40%
- Hạt bị hư: không quá 2%
- Hạt bạc bụng: không quá 8% - Hạt đỏ: không quá 4% - Hạt non: không quá 1% - Mức x
độ ác: mức độ thông thường.
3. SỐ LƯỢNG: 20.000 tấn 10% tùy theo sự lựa chọn của người mua.
4. BAO BÌ ĐÓNG GÓI: đóng gói trong bao đay đơn, mới, mỗi bao 50kg tịnh. 5. GIAO HÀNG:
+ 10.000 tấn giao trong tháng
+ 10.000 tấn giao trong tháng
6. GIÁ CẢ: 195 USD/tấn FOB Cảng Sài Gòn
7. THANH TOÁN: thanh toán bằng thư tín dụng trả ngay không hủ y ngang Người mua sẽ m
ở 1 thư tín dụng trả ngay không hủ
y ngang vào tài khoản của Ngân hàng Vietcombank v
à yêu cầu những chứng từ chuyển nhượng sau đây để thanh toán.
- Trọn bộ hóa đơn thương mại.
- Trọn bộ vận đơn sạch hàng đã chất lên tàu.
- Giấy chứng nhận trọng lượng và chất lượng do người giám sát độc lập phát hành.
- Giấy chứng nhận xuất xứ.
- Giấy chứng nhận vệ sinh thực vật.
- Giấy chứng nhận khử trùng.
- Bảng kê hàng hóa (danh sách đóng gói)
- Giấy chứng nhận vệ sinh trên tàu sẵn sàng cho hàng hóa vào.
8. KIỂM ĐỊNH T
RƯỚC KHI GIAO HÀNG:
người mua có quyền kiểm định hàng hóa trước khi giao hàng.
9. BẢO HIỂM: do người mua chịu.
10. TRỌNG TÀI:
Bất kỳ tranh cãi, bất hòa hay khiếu nại nào phát sinh từ/ liên quan đến hợp đồng này hay vi phạm hợp đồng này m
à hai bên mua bán không thể hòa giải, thương lượng được, cuối cùng s ẽ được đưa
ra giải quyết tại tòa/trọng tài Legal Solution (Trọng tài quyết định pháp lý) ở Singapore. 11. NHỮNG Đ
IỀU KIỆN GIAO HÀNG:
a/ Tại cảng giao hàng, hàng hóa s
ẽ được xếp lên tàu theo tỷ lệ xếp dỡ l à tấn 1.000 trong một ngày
làm việc thời tiết thích hợp, t
24 iếng liên tục, chủ nhật và ngày lễ được t rừ r a trừ khi những ngày
nghỉ này được sử dụng để bốc xếp hàng lên tàu. Nếu thông báo tàu sẵn sàng đến trước 12 giờ trưa
thì thời gian xếp hàng s
ẽ bắt đầu ngay vào lúc 13 giờ cùng ngày. Nếu thông báo tàu sẵn sàng đến sau 12 giờ trưa n hưng trước giờ tan s (
ở 17 giờ) thì thời gian xếp hàng sẽ bắt đầu vào lúc 8 giờ sáng
ngày làm việc tiếp theo.
Những vật chèn lót do người mua hoặc chủ tàu cung cấp và chịu phí tổn.
b/ Việc kiểm kiện trên bờ s
ẽ do người bán thực hiện và chịu phí tổn, việc kiểm kiện trên tàu sẽ do
người mua hay chủ tàu chịu trách nhiệm và phí tổn.
c/ Mọi dạng thuế tại cảng giao hàng đều do người bán chịu.
d/ Thưởng phạt do thời gian xếp hàng sẽ được quy định trong hợp đồng thuê tàu.
e/ Tất cả những điều khoản khác s t
ẽ heo hợp đồng thuê tàu GENCON.
12. ĐIỀU LUẬT ÁP DỤNG:
Hợp đồng này sẽ áp dụng theo luật pháp của Cộng hòa Singapore.
13. ĐIỀU KHOẢN BẤT KH
KHÁNG: Hợp đồn g này á
p dụng những điều bất khả kháng trong
Điều 01 của ấn bản số 412 do Phòng Thương mại quốc tế phát hành.
14. ĐIỀU KHOẢN KIỂM ĐỊNH: Việc kiểm định, giám sát tại nhà máy, nh à kho về chất lượng,
trọng lượng, số lượng bao, tình trạng bao gói (bao bì và hộp) của số gạo trắng gốc Việt Nam này
sẽ do Vinacontrol tải Việt Nam đảm nhiệm, phí tổn kiểm định này sẽ do bên bán chịu. 15. NHỮNG Đ
IỀU KHOẢN KHÁC
Tất cả những thuật ngữ thương mại dùng trong hợp đồng này được diễn giải theo ấn bản 1990 và
những phụ lục của nó. Hợp đồn
g bán hàng này được làm tại Jakarta vào ngày 23-09-1993, hợp đồng này lập thành 4 (bốn)
bản, bản gốc bằng tiếng Anh, mỗi bên giữ 2 (hai) bản. BÊN MUA BÊN BÁN
Mu hợp đồng s 05
Céng hoµ x· héi chñ nghÜa ViÖt Nam §éc lËp Tù do H¹nh phóc – – *****&*****
Hîp ®ång ®¹i lý H¶i quan
- C¨n cø vµo Bé luËt d©n sù vµ LuËt th- ¬ng m¹i ®· ®- îc Quèc héi N- íc céng hoµ x· héi chñ nghÜa ViÖt
nam kho¸ IX, kú häp thø 7 th«ng qua ngµy 14/06/2005 cã hiÖu lùc thi hµnh tõ ngµy 01/01/2006, NghÞ
®Þnh sè 14/2011/N§-CP ngµy 16/02/2011 cña ChÝnh phñ, Th«ng t- sè: 80/2011/TT-BTC ngµy 09/06/2011,
hiÖu lùc tõ ngµy 24/07/2011.
- C¨n cø vµo kh¶ n¨ng vµ nhu cÇu cña hai bªn. - H«m nay ngµy 01/ 3/2018, 0 ®¹i diÖn hai bªn gåm :
§¹i lý h¶i quan: C¤NG TY Trô së: §iÖn tho¹i: Fax: M· sè thuÕ: Tµi kho¶n: Ng©n hµng: §¹i diÖn: Chøc vô: Chñ hµng: Trô së: §iÖn tho¹i: Fax: M· sè thuÕ: Tµi kho¶n: Ng©n hµng: §¹i diÖn: ¤ng Chøc vô:
Hai bªn tho¶ thuËn hîp ®ång §¹i lý h¶i quan trong n¨m 2018 v i c¸ í c ®iÒu kho¶n ®©y:
§iÒu 1: Môc ®Ých vµ ®èi t-îng cña hîp ®ång
Bªn B (chñ hµng) chØ ®Þnh bªn A (®¹i lý) lµm thñ tôc H¶i quan vµ ®¹i lý giao nhËn vµ vËn chuyÓn hµng cho bªn B trong n¨m 2018.
Sè l- îng: c¨n cø trªn vËn ®¬n, hãa ®¬n th- ¬ng m¹i cña mçi chuyÕn hµng
Ph- ¬ng tiÖn vËn t¶i : §- êng biÓn, ®- êng kh«ng.
§Þa ®iÓm nhËn hµng: C¶ng H¶i Phßng, c¶ng hµng kh«ng
§Þa ®iÓm giao hµng: Bªn A giao hµng t¹i nhµ m¸y cña bªn B.
Thêi gian giao hµng: Ngay sau khi hoµn tÊt thñ tôc H¶i quan.