lOMoARcPSD| 61531626
Câu 1. Tác phẩm tuyên ngôn của Đảng Cộng sản đã nêu phân ch những luận
điểm của CNXH khoa học tiêu biểu và nổi bật là
A.cả 3 phương án
B.CNXH là xã hội do nhân dân lao động làm ch
C. hội xã hội chủ nghĩa là xã hội phát triển cao dựa trên Khoa học kỹ thuật hiện
đại
D.Logic phát triển tất yếu của Xh sản cũng thời đại TBCN dó ssụp đổ
của CNTB và sự thắng lợi của CNXH là tất yếu như nhau Thêm :
- Cuộc đấu tranh của giai cấp trong lịch s loài người đã phát triển đến một giai
đoạn mà giai cấp công nhân không thể tự giải phóng mình nếu không đng thời giải
phóng vĩnh viễn hội ra khi tình trạng phân chia giai cấp, áp bc, bóc lột và đấu
tranh giai cấp. Song, giai cấp sản không thể hoàn thành s mệnh lịch s nếu không
tổ chc ra chính đảng của giai cấp, Đảng được hình thành và phát triển xuất phát từ
s mệnh lịch s của giai cấp công nhân.
- Lôgic phát triển tất yếu của hội sản cũng là của thời đại tư bản chủ
nghĩa đó là sự sụp đổ của chủ nghĩa bản và sự thắng lợi của chủ nghĩa hội là tất
yếu như nhau.
- Giai cấp ng nhân, do địa vị kinh tế - hội đại diện cho lực lượng sản
xuất tiên tiến, smệnh lịch s thủ tiêu chủ nghĩa bản, đng thời lực lượng
tiên phong trong quá trình xây dựng chủ nghĩa xã hội, chủ nghĩa cộng sản.
- Những người cộng sản trong cuộc đấu tranh chng chủ nghĩa tư bản, cần thiết
phải thiết lập sự liên minh vi các lực lượng dân chủ để đánh đổ chế độ phong kiến
chuyên chế, đng thời không quên đấu tranh cho mục tiêu cui cùng chủ nghĩa
cộng sản. Những người cộng sản phải tiến hành cách mạng không ngừng nhưng phải
có chiến lược, sách lược khôn khéo và kiên quyết.
Câu 2. Những mặt hạn chế của CNXH không tưởng
A. Không phát hiện ra được quy luật vận động phát triển của hội loài người
nói chung : bản chất, quy luật vận động,phát triển của CNTB nói riêng
B. Chưa thấy được thời đại ngày nay là thời đại quá độ từ chủ nghĩa tư bản lên
CNXH trên phạm vi thế gii
lOMoARcPSD| 61531626
C. Do chịu ảnh hưởng của lập trường giai cấp tư sản nên các nhà CNXH không
tưởng không bênh vực lợi ích của công nhân và nhân dân lao động
D. Chưa thấy được vai trò của Đảng Cộng Sản nhân t quyết định trưc tiên
đảm bảo thực hiện thắng lợi s mệnh lịch s của giai cấp công nhân
Thêm :
+, không phát hiện ra được quy luật vận động và phát triển của hội loài
người nói chung; bản chất, quy luật vận động, phát triển của chủ nghĩa tư bản
nói riêng;
+, không phát hiện ra lực lượng hội tiên phong thể thực hiện cuộc chuyển
biến cách mạng từ chủ nghĩa bản lên chủ nghĩa cộng sản, giai cấp công
nhân;
+, không ch ra được những biện pháp hiện thực cải tạo xã hội áp bc, bất công
đương thời, xây dựng xã hội mi tt đẹp
Câu3. Tác phẩm Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản đã nêu phân tích những luận
điểm của CNXH khoa học tiêu biểu và nổi bật là
A. Xóa b mọi tư hữu để tiến lên xã hội công hữu vTư liệu sản xuất
B. Cả 3 phương án
C. Giai cấp sản không thể hoàn thành SMLS nếu không tổ chc ra chính đẳng của
giai cấp mình
D. Cách mạng giải phóng dân tộc phải đi theo con đường cách mạng bạo lực
( Các ý ở câu 1 )
Câu 4. Các đại biểu của CNXH không tưởng phê phán
A. Photobac, D. Ricardo
B. Ph.Hôghen, A.Smith
C. Các Mác, Ph.Ăngghen
D. Rôbt Ôoen, Xanh Ximông
Thêm : Xanhximông, Phuriê và Ô-oen.
lOMoARcPSD| 61531626
Câu5. Giá trị lịch s của CNXH không tưởng
A. Thể hiện tinh thần phê phán ,lên án chế độ quân chủ chuyên chế và chế độ tư
bản chủ nghĩa đầy bất công, xung đột
B. Đã thấy vai trò giai cấp công nhân giai cấp s mệnh lịch sthủ tiêu
chủ nghĩa bản , từng bưc xây dựng CNXH, CNCS trên phạm vi toàn thế
gii
C. Cả 3 phương án trên
D. Đã thấy được thời đại ngày nay thời đại quá độ từ chủ nghĩa bản lên cnxh
trên phạm vi toàn thế gii
Note : Những tư tưởng xã hội chủ nghĩa không tưởng Pháp đã có những giá trị nhất
định:
1) Thể hiện tinh thần phê phán, lên án chế độ quân chủ chuyên chế và chế độ tư
bản chủ nghĩa đầy bất công, xung đột, của cải khánh kiệt, đạo đc đảo lộn, tội ác gia
tăng;
2) đã đưa ra nhiều luận điểm có giá trị về xã hội tương lai: về tổ chc sản xuất
phân phi sản phẩm xã hội; vai trò của công nghiệp và khoa học - kỹ thuật; yêu cầu
xóa b sự đi lập giữa lao động chân tay và lao động trí óc; về sự nghiệp giải phóng
phụ nữ và về vai trò lịch s của nhà nưc…;
3) chính những tư tưởng có tính phê phán và sự dấn thân trong thực tiễn của các
nhà hội chủ nghĩa không tưởng, trong chừng mực, đã thc tnh giai cấp công nhân
người lao động trong cuộc đấu tranh chng chế độ quân chủ chuyên chế chế
độ tư bản chủ nghĩa đầy bất công, xung đột.
Câu 6. Sự hình thành CNXH khoa học dựa trên
A. Tiền đề khoa học tự nhiên và tư tưởng lý luận
B. Triết học cổ điển Đc
C. Vai trò của Các.Mác-Ph.Ăngghen
D. Cuộc cách mạng tháng 10 Nga
Note : Những điều kiện kinh tế- xã hội và những tiền đề khoa học tự nhiên và tư
tưởng luận điều kiện cần cho một học thuyết ra đời, sông điều kiện đđể
học thuyết khoa học, cách mạng sãng tạo ra đời chính vai trò của C. Mác
Ph. Angghen
lOMoARcPSD| 61531626
Câu 7. Từ thực tiễn 30 năm đổi mi. ĐCS VN đã rút ra một s bài học ln, góp phần
phát triển CNXH khoa học trong thời kỳ mi
A. Những người cộng sản trong cuộc đấu tranh của mình cần liên minh vi lực
lượng dân chủ lật đổ chế độ PK nhưng không quên đấu tranh cho mục tiêu
CNCS
B. Phải đặt lợi ích quc gia-dân tộc lên trên hết , kiên định độc lập,tự chủ đng
thời chủ động tích cực hội nhập quc tế trên sở bình đẳng , cùng lợi…
C. Phải thường xuyên tự đổi mi ,tự chnh đn ,nâng cao năng lực lãnh đạo
sc chiến đấu của Đảng …
D. Thời kỳ quá độ thời kỳ cải biến cachs mạng lâu dài , đó tn tại nền kinh tế
nhiều thành phần nhưng cần lấy kinh tế nhà nưc làm chủ đạo
Từ thực tiễn 30 năm đổi mi, Đảng Cộng sản Việt Nam đã rút ra một s bài học
ln, góp phần phát triển chủ nghĩa xã hội khoa học trong thời kỳ mi:
- Một là, trong quá trình đổi mi phải chủ động, không ngừng sáng tạo trên
sở kiên định mục tiêu độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội, vận dụng sáng tạo
phát triển chủ nghĩa Mác - Lênin, tưởng H Chí Minh, kế thừa phát
huy truyền thng dân tộc, tiếp thu tinh hoa văn hoá nhân loại, vận dụng kinh
nghiệm quc tế phù hợp vi Việt Nam.
- Hai là, đổi mi phải luôn luôn quán triệt quan điểm “dân gc”, vì lợi ích của
nhân dân, dựa vào nhân dân, phát huy vai trò làm chủ, tinh thần trách nhiệm,
sc sáng tạo mọi ngun lực của nhân dân; phát huy sc mạnh đoàn kết toàn
dân tộc.
- Ba là, đổi mi phải toàn diện, đng bộ, có bưc đi phù hợp; tôn trọng quy luật
khách quan, xuất phát từ thực tiễn, bám sát thực tiễn, coi trọng tổng kết thực
tiễn, nghiên cu lý luận, tập trung giải quyết kịp thời, hiệu quả những vấn đề
do thực tiễn đặt ra.
- Bn là, phải đặt lợi ích quc gia - dân tộc lên trên hết; kiên định độc lập, tự
chủ, đng thời chủ động tích cực hội nhập quc tế trên sở bình đẳng,
cùng có lợi; kết hợp phát huy sc mạnh dân tộc vi sc mạnh thời đại để xây
dựng và bảo vệ vững chắc Tổ quc Việt Nam xã hội chủ nghĩa.
- Năm là, phải thường xuyên tự đổi mi, tự chnh đn, nâng cao năng lực lãnh
đạo và sc chiến đấu của Đảng; xây dựng đội ngũ cán bộ, nhất là đội ngũ cán
bộ cấp chiến lược, đủ năng lực và phẩm chất, ngang tầm nhiệm vụ; nâng cao
hiệu lực, hiệu quả hoạt động của Nhà nưc, Mặt trận Tổ quc, các tchc
lOMoARcPSD| 61531626
chính trị - hội của cả hthng chính trị; tăng cường mi quan hệ mật
thiết vi nhân dân
Câu 8. Giá trị lịch s của chủ nghĩa xã hội không tưởng
A. The day is being found on the big… is … … from the owner name up
CNXH on the range of the world
B. Đã xác định rõ vai trò giai cấp công nhân là giai cấp có s mệnh lịch s tư
vấn chủ nghĩa, từng bưc xây dựng CNXH, CNCS trên phạm vi toàn thế
gii.
C. Thể hiện chế độ phê bình the chuyên chế độ quân sự vấn chế
độ chủ sở hữu bất công thc, xung đột
D. hiều điểm luận được đưa ra có giá trị về xã hội tương lai…
Note : Những tưởng hội chủ nghĩa không tưởng Pháp đã những giá trị
nhất định:
1) Thể hiện tinh thần phê phán, lên án chế độ quân chủ chuyên chế và chế độ tư
bản chủ nghĩa đầy bất công, xung đột, của cải khánh kiệt, đạo đc đảo lộn, tội ác
gia tăng;
2) đã đưa ra nhiều luận điểm có giá trị về xã hội tương lai: về tổ chc sản xuất
phân phi sản phẩm hội; vai trò của công nghiệp khoa học - kỹ thuật; yêu
cầu xóa b sự đi lập giữa lao động chân tay và lao động trí óc; về sự nghiệp giải
phóng phụ nữ và về vai trò lịch s của nhà nưc…;
3) chính những tư tưởng có tính phê phán và sự dấn thân trong thực tiễn của các
nhà hội chủ nghĩa không tưởng, trong chừng mực, đã thc tnh giai cấp công
nhân và người lao động trong cuộc đấu tranh chng chế độ quân chủ chuyên chế
và chế độ tư bản chủ nghĩa đầy bất công, xung đột.
Câu 9.Những mặt hạn chế của chủ nghĩa xã hội không tưởng là
A. Không phát hiện ra quy luật vận động phát triển của xã hội loài người nói
chung bản chất, quy luật vận động của CNTB nói riêng
B. Thời đại ngày nay là thời kỳ quá độ từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội
C. Do chịu ảnh hưởng của lập trường tư sản các nhà CNXH không tưởng không
bảo vệ lợi ích của công nhân và nhân dân lao động
lOMoARcPSD| 61531626
D. Không thể phát hiện ra lực lượng hội tiên phong thể thực hiện chuyển
đổi cách mạng từ chủ nghĩa tư bản lên CNXH, CNCS, giai cấp công nhân.
Thêm :
+, không phát hiện ra được quy luật vận động và phát triển của hội loài
người nói chung; bản chất, quy luật vận động, phát triển của chủ nghĩa tư bản
nói riêng;
+, không phát hiện ra lực lượng xã hội tiên phong thể thực hiện cuộc chuyển
biến cách mạng từ chủ nghĩa bản lên chủ nghĩa cộng sản, giai cấp công
nhân;
+, không ch ra được những biện pháp hiện thực cải tạo xã hội áp bc, bất công
đương thời, xây dựng xã hội mi tt đẹp
Câu 10. Tác phẩm tuyên ngôn của Đảng Cộng sản đã nêu phân tích những luận
điểm của CNXH khoa học tiêu biểu và nổi bật là
A. Xóa mọi chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất
B. sản giai cấp không thể hoàn thành SMLS nếu không tổ chc chính Đảng
của giai cấp mình
C. Giai cấp nhân công đại diện cho LLSX tiên tiến, nên SMLS thủ tiêu CNTB
là lực lượng tiên phong trong quá trình xây dựng CNXH, CNCS.
D. Cách mạng giải phóng dân tộc phải đi theo con đường cách mạng bạo lực
Thêm :
- Cuộc đấu tranh của giai cấp trong lịch s loài người đã phát triển đến một giai
đoạn giai cấp công nhân không thể tự giải phóng mình nếu không đng
thời giải phóng vĩnh viễn xã hội ra khi tình trạng phân chia giai cấp, áp bc,
bóc lột đấu tranh giai cấp. Song, giai cấp sản không thể hoàn thành s
mệnh lịch s nếu không tổ chc ra chính đảng của giai cấp, Đảng được hình
thành và phát triển xuất phát từ s mệnh lịch s của giai cấp công nhân.
- Lôgic phát triển tất yếu của xã hội sản cũng là của thời đại tư bản chủ
nghĩa đó sự sụp đổ của chủ nghĩa bản sự thắng lợi của chủ nghĩa
hội là tất yếu như nhau.
lOMoARcPSD| 61531626
- Giai cấp công nhân, do địa vị kinh tế - hội đại diện cho lực lượng sản
xuất tiên tiến, s mệnh lịch s thủ tiêu chủ nghĩa bản, đng thời lực
lượng tiên phong trong quá trình xây dựng chủ nghĩa hội, chủ nghĩa cộng
sản.
- Những người cộng sản trong cuộc đấu tranh chng chnghĩa tư bản, cần thiết
phải thiết lập sự liên minh vi c lực lượng dân chủ để đánh đchế độ phong
kiến chuyên chế, đng thời không quên đấu tranh cho mục tiêu cui cùng
chủ nghĩa cộng sản. Những người cộng sản phải tiến hành cách mạng không
ngừng nhưng phải có chiến lược, sách lược khôn khéo và kiên quyết.
Câu 11 : Trong tất cả các giai cấp đi lập vi giai cấp sản trong CNTB ,giai cấp
công nhân là giai cấp duy nhất có s mệnh lịch s là do :
a. Là giai cấp đại diện cho lực lượng sản xuất tiên tiến
b. Cả 3 phương án đều đúng
c. Là giai cấp bị bóc lột nặng nề nhất
d. Là giai cấp có hệ tư tưởng độc lập
Câu 12 : Giai cấp công nhân thiết lập QHSX dựa trên chế độ công hữu về tư liệu sản
xuất là do:
a. Trình độ của lực lượng sản xuất quy định
b. Đảng cộng sản lãnh đạo
c. Ý mun chủ quan của giai cấp công nhân
d. Do mục đích liên minh vi các giai cấp khác
Câu 13 : mâu thuẫn cơ bản của phương thc sản xuất tư bản chủ nghĩa về kinh tế là
a. Lực lượng sản xuất mang tính xã hội hóa ngày càng cao vi quan hệ sản xuất
dựa trên chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất
b. Giai cấp công nhân ….. giai cấp tư sản
c. Giai cấp công nhân …. Quí tộc phong kiến
lOMoARcPSD| 61531626
d. Lực lượng sản xuất ……… QHSX
mâu thun ngày càng quyết lit giữa lc lượng sản xuất mang tính chất xã
hi vi quan h sản xuất da trên chế đ chiếm hữu nhân bản ch
ngha v tư liu sản xuất
Câu 14 : những điều kiện khách quan qui định s mệnh lịch s của giai cấp công
nhân :
a. Cả 3 phương án đều đúng
b. Sự phát triển của bản thân gia cấp công nhân cả về s lượng và chất lượng
c. Liên minh giai cấp giữa giai cấp công nhân vi giai cấp nông dân và các tầng
lp lao động khác do giai cấp công nhân thông qua đội tiên phong của
Đảng cổng sản lãnh đạo
d. Do địa vị kinh tế của giai cấp công nhân quy định
Th nhất, do địa vị kinh tế của giai cấp công nhân quy định
Th hai, do địa vị chính trị -hội của giai cấp công nhân quy định
Câu 15 : s mệnh lịch s về nội dung văn hóa tư tưởng :
a. Giai cấp công nhân tạo tiền đề vật chất kỹ thuật cho sự ra đời của hội
mi
b. Cả 3 phương án trên
c. Giai cấp công nhân xây dựng hệ giá trị mi lao động công bằng dân chủ văn
minh và tự do
d. Giai cấp công nhân nhân dân lao động s dụng nhà nưc của mình do mình
làm chủ như một công cụ hiệu lực để cải tạo xã hội tổ chc xây dựng
xã hội mi
Câu 16 : nội dung s mệnh lịch s của giai cấp công nhân việt nam :
lOMoARcPSD| 61531626
a. lực lượng đi đầu trong sự nghiệp công nghiệp hóa hiện đại hóa đất nưc
mục tiêu dân giàu nưc mạnh ,xã hội công bằng dân chủ văn minh
b. Thực hiện s mệnh lịch s của giai cấp công nhân sự nghiệp cách mạng của
bản thân giai cấp công nhân cùng vi đông đảo quần chúng mang lợi ích
cho đa s
c. lực lượng nòng ct trong liên minh giai cấp công nhân vi giai cấp nông
dân và đội ngũ tri thc dưi sự lãnh đạo của đảng
d. Cả 3 phương án trên . Trang 30-31
Câu 17 : một s giải pháp để xây dựng giai cấp công nhân Việt Nam hiện nay
a. Xây dựng giai cấp công nhân ln mạnh gắn vi xây dựng phát huy sc
mạnh của bên liên minh giai cấp coog nhân vi giai cấp nông dân đội ngũ
tri thc và doang nhân dưi sự lãnh đạo của Đảng
b. Phát huy vai trò của một giai cấp tiên phong ,phát huy sc mạnh đại đoàn kết
dân tộc dưi sự lãnh đạo đúng đắn sáng sut của đảng
c. Đào tạo , bi dưỡng nâng cao trình độ mọi mặt cho công nhân ,không ngừng
trí thc hóa giia cấp công nhân
d. Cả 3 phương án trên
- Một là, nâng cao nhận thc kiên định quan điểm giai cấp công nhân giai cấp
lãnh đạo cách mạng thông qua đội tiền phong là Đảng Cộng sản Việt Nam.
- Hai là, xây dựng giai cấp công nhân ln mạnh gắn vi xây dựng phát huy
sc mạnh của liên minh giai cấp công nhân vi giai cấp nông dân và đội ngũ
trí trí thc và doanh nhân, dưi sự lãnh đạo của Đảng
- Ba là, thực hiện chiến lược xây dựng giai cấp công nhân ln mạnh, gắn kết
chặt chẽ vi chiến lược phát triển kinh tế - hội, công nghiệp hóa, hiện đại
hóa đất nưc, hội nhập quc tế
- Bn là, đào tạo, bi dưỡng, nâng cao trình độ mọi mặt cho công nhân, không
ngừng trí thc hóa giai cấp công nhân.
- Năm là, xây dựng giai cấp công nhân ln mạnh trách nhiệm của cả hệ thng
chính trị, của toàn xã hội và sự nỗ lực vươn lên của bản thân mỗi người công
nhân, sự tham gia đóng góp tích cực của người s dụng lao động.
Câu 18 : khái niệm giai cấp công nhân được xem xét trên các lĩnh vực nào
lOMoARcPSD| 61531626
a. Trên phương diện kinh tế chính trị
b. Trên phương diện kinh tế xã hội
c. Cả 3 phương án
d. Trên phương diện chính trị xã hội
Giai cấp công nhân trên phương diện kinh tế - xã hội
Giai cấp công nhân trên phương diện chính trị - xã hội
Câu 19 : s mệnh lịch s của giai cấp công nhân về nội dung chính trị xã hội:
a. Giai cấp công nhân cùng vi nhân dân lao động dưi sự lãnh đạo của đảng cộn
sản ,tiến hánh cách mạng chính trị để lật đổ quyền thng trị của giai cấp sản
b. Giai cấp công nhân cũng đại biểu cho quan hsản suất mi ,tiên tiến nhất
dựa trên chế đọ công hữu về tư liệu sản xuất
c. Giai cấp ng nhân nhân dân lao động s dụng nhà nưc của mình ,do mình
làm chủ như một công cụ có hiệu lực đẻ cải tạo xã hội cũ và tổ chc xây dựng
xã hội mi
d. Cả 3 phương án trên đều sai
- Giai cấp công nhân cùng vi nhân dân lao động dưi sự lãnh đạo của Đảng
Cộng sản, tiến nh cách mạng chính trị để lật đổ quyền thng trị của giai cấp
sản, xóa b chế độ bóc lột, áp bc của chủ nghĩa bản, giành quyền lực về
tay giai cấp công nhân và nhân dân lao động
- Giai cấp công nhân nhân dân lao động s dụng nhà nưc của mình, do mình
làm chủ như một công cụ hiệu lực để cải tạo hội cũ và tổ chc xây dựng
hội mi, phát triển kinh tế văn hóa, xây dựng nền chính trị dân chủ -
pháp quyền
Câu 20 : giai cấp công nhân là giai cấp tiên tiến nhất là do :
a. giai cấp đại diện cho lực lượng sản xuất mang tính chất hội ngày càng
cao
b. Cả 3 phương án trên đều đúng
lOMoARcPSD| 61531626
c. Là giai cấp phát triển cùng vi sự phát triển của nền đại sản xuất công nghiệp
d. Là giai cấp đóng vai trò là chủ thể của quá trình xây dựng xã hội mi
Giai cấp công nhân là một tập đoàn xã hội n định, hình thành phát triển cùng vi
quá trình phát triển của nền công nghiệp hiện đại; Là giai cấp đại diện cho lực lượng
sản xuất tiên tiến; Là lực lượng chủ yếu của tiến trình lịch s quá độ từ chủ nghĩa tư
bản lên chủ nghĩa xã hội;  các nưc tư bản chủ nghĩa, giai cấp công nhân là những
người không có hoặc về cơ bản không có tư liệu sản xuất phải làm thuê cho giai cấp
sản và bị giai cấp sản bóc lột giá trị thặng dư; các nưc hội chủ nghĩa, giai
cấp công nhân cùng nhân dân lao động làm chủ những liệu sản xuất chủ yếu
cùng nhau hợp tác lao động vì lợi ích chung của toàn xã hội trong đó có lợi ích chính
đáng của mình 21. Những đặc trưng bản chất của CNXH?
a. CNXH nền kinh tế phát triển cao dựa trên LLSX hiện đại chế độ công
hữu về TLSX chủ yếu
b. CNXH giải phóng giai cấp, giải phóng dân tộc, giải phóng xã hội, giải phóng
con người, tạo điều kiện để con người phát triển toàn diện
c. CNXH nhà nưc kiểu mi mang bản chất GCCN đại biểu cho lợi ích, quyền
lực ý chí của nhân dân d. cả 3 ý kiến trên
Một là, chủ nghĩa xã hội giải phóng giai cấp, giải phóng dân tộc, giải phóng xã hội,
giải phóng con người, tạo điều kiện để con người phát triển toàn diện.
Hai là, chủ nghĩa xã hội là xã hội do nhân dân lao động làm chủ
Ba là, chủ nghĩa hội có nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lượng sản xuất hiện
đại và chế độ công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu
23. Những đặc trưng bản chất của CNXH?
a. nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc
b. con người cuộc sng ấm no, tự do, hạnh phúc, có điều kiện phát triển toàn diện
c. CNXH nhà nưc kiểu mi mang bản chất GCCN đại biểu cho lợi ích, quyền
lực và ý chí của nhân dân
lOMoARcPSD| 61531626
d. nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lượng sản xuất hiện đại QHSX tiến
bộ phù hợp
- Một là, chủ nghĩa hội giải phóng giai cấp, giải phóng dân tộc, giải phóng
xã hội, giải phóng con người, tạo điều kiện để con người phát triển toàn diện.
- Hai là, chủ nghĩa xã hội là xã hội do nhân dân lao động làm chủ
- Ba là, chủ nghĩa hội nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lượng sản
xuất hiện đại và chế độ công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu
25. Những đặc trưng bản chất của CNXH?
a. cả 3 phương án trên
b. có nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc
c. do nhân dân làm ch
d. CNXH nền kinh tế phát triển cao dựa trên LLSX hiện đại chế độ công hữu
về TLSX chủ yếu
- Một là, chủ nghĩa hội giải phóng giai cấp, giải phóng dân tộc, giải phóng
xã hội, giải phóng con người, tạo điều kiện để con người phát triển toàn diện.
- Hai là, chủ nghĩa xã hội là xã hội do nhân dân lao động làm ch
- Ba là, chủ nghĩa hội nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lượng sản
xuất hiện đại và chế độ công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu
22. Những đặc trưng bản chất của CNXH VIệt Nam?
a. dân giàu, nưc mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh
b. con người có cuộc ông âm no, tự do, hạnh phúc, có điều kiện phát triển toàn diện
c. có nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc
d. cả 3 phương án trên
- Một là: Dân giàu, nưc mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh. - Hai là: Do
nhân dân làm chủ.
lOMoARcPSD| 61531626
- Ba là: nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lượng sản xuất hiện đại
quan hệ sản xuất tiến bộ phù hợp.
- Bn là: Có nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc.
- Năm là: Con người cuộc sng ấm no, tự do, hạnh phúc, điều kiện phát
triển toàn diện.
- Sáu là: Các dân tộc trong cộng đng Việt Nam bình đẳng, đoàn kết, tôn trọng
và giúp nhau cùng phát triển.
- Bảy là: Có Nhà nưc pháp quyền hội chủ nghĩa của nhân dân, do nhân dân,
vì nhân dân do Đảng Cộng sản lãnh đạo.
- Tám là: Có quan hệ hữu nghị và hợp tác vi các nưc trên thế gii.
24. Những đặc trưng bản chất của CNXH Việt Nam
a. CNXH giải phóng giai cấp, giải phóng dân tộc, giải phóng xã hội, giải phóng con
người , tạo điều kiện để con người phát triển toàn diện b. cả ba phương án trên
c. Có nhà nưc pháp quyền hội chủ nghĩa của nhân dân, do nhân dân, vì dân
nhân do ĐCS lãnh đạo
d. CNXH nhà nưc kiểu mi mang bản chất GCCN đại biểu cho lợi ích,
quyền lực và ý chí của nhân dân xem câu 22
26. Những phương hưng, phản ánh con đường đi lên CNXHViệt Nam
a. Xây dựng Đảng trong sạch và vững mạnh
b. về phương diện chính trị thiết lập, tăng cường chuyên chính vô sản, mà thực chất
của nó là GCCN nắm s dụng quyền lực nhà nưc trấn áp GCTS, tiến hành xây
dựng một xã hội không giai cấp
c. Xây dựng nhà nưc pháp quyền XHCN của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân
d. về phương diện kinh tế tất yếu tn tại kinh tế nhiều thành phần
- Một là, đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nưc gắn vi phát triển
kinh tế tri thc, bảo vệ tài nguyên, môi trường.
- Hai là, phát triển nền kinh tế thị trường định hưng xã hội chủ nghĩa.
- Ba là, xây dựng nền văn hoá tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc; xây dựng con
người, nâng cao đời sng nhân dân, thực hiện tiến bộ và công bằng xã hội
lOMoARcPSD| 61531626
- Bn là, bảo đảm vững chắc quc phòng an ninh quc gia, trật tự, an toàn
xã hội.
- Năm là, thực hiện đường li đi ngoại độc lập, tự chủ, hoà bình, hữu nghị, hợp
tác và phát triển; chủ động và tích cực hội nhập quc tế.
- Sáu là, xây dựng nền dân chủ hội chủ nghĩa, thực hiện đại đoàn kết toàn
dân tộc, tăng cường và mở rộng mặt trận dân tộc thng nhất.
- Bảy là, xây dựng Nhà nưc pháp quyền hội chủ nghĩa của nhân dân, do
nhân dân, vì nhân dân.
- Tám là, xây dựng Đảng trong sạch, vững mạnh.
27. Những phương hưng phản ánh con đường đi lên CNXH ở Việt Nam
a. Phát triển nền kinh tế thị trường định hưng xã hội chủ nghĩa
b. về phương diện kinh tế tất yếu tn tại kinh tế nhiều thành phần
c. đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nưc gần vi phát triển kinh tế tri
thc, bảo vệ tài nguyên môi trường
d. về phương diện chính trị thiết lập, tăng cường chuyên chính vô sản, mà thực chất
của nó việc GCCN nắm s dụng quyền lực nhà nưc trấn áp TS, tiến hành
xây dựng một xã hội không giai cấp
Xem câu 26
28. những phương hưng, phản ánh con đường đi lên CNXH ở Việt Nam
a. xây dựng Đảng trong sạch vng mạnh
b. xây dựng nền văn hóa tiên tiến đậm đà bản sắc dân tộc,xây dựng con đường, nang
cao đời sng nhân dân, thực hiện tiến bộ và công bằng xã hội
c. trên lĩnh vực hội còn tn tại nhiều giai cấp, tầng lp sự khác biệt giữa các
giai cấp tầng lp xã hội, các giai cấp, tầng lp vừa hợp tác vừa đấu tranh vi nhau
d. về phương diện tư tưởng còn tn tại nhiều tưởng khác nhau, chủ yếu tưởng
tư sản và tư tưởng vô sản xem câu 26
29. Đặc điểm thời kỳ quá độ lên CNXH?
a. Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nưc gắn vi sự phát triển kinh
tế tri thc, bảo vệ tài nguyên môi trường
lOMoARcPSD| 61531626
b. trên lĩnh vực xã hội còn tn tại nhiều giai cấp, tầng lp và sự khác biệt giữa
các giai cấp tầng lp hội, các giai cấp, tầng lp vừa hợp tác vừa đấu tranh vi
nhau c. phát triển nền kinh tế thị trường định hưng XHCN
d. Về phương diện tưởng còn tn tại nhiều tưởng khác nhau, chủ yếu tư tưởng
tư sản và tư tưởng vô sản
Thời kỳ quá độ từ chủ nghĩa bản lên chủ nghĩa hội còn tn tại nhiều tưởng
khác nhau, chủ yếu là tư tưởng vô sản và tư tưởng tư sản.
Thời kỳ quá độ từ chủ nghĩa bản lên chủ nghĩa hội, về phương diện kinh tế,
tất yếu tn tại nền kinh tế nhiều thành phần, trong đó thành phần đi lập Thời
kỳ quá độ từ chủ nghĩa bản lên chủ nghĩa hội về phương diện chính trị,
việc thiết lập, tăng cường chuyên chính sản thực chất của nó là việc giai cấp
công nhân nắm s dụng quyền lực nhà nưc trấn áp giai cấp tư sản, tiến hành
xây dựng một xã hội không giai cấp
Do kết cấu của nền kinh tế nhiều thành phần qui định nên trong thời kỳ quá độ còn
tn tại nhiều giai cấp, tầng lp và sự khác biệt giữa các giai cấp tầng lp xã hội, các
giai cấp, tầng lp vừa hợp tác, vừa đấu tranh vi nhau.
30. Đặc điểm thời kỳ quá độ lên CNXH?
a. về phương diện tưởng còn tn tại nhiều tư tưởng khác nhau, chủ yếu là tưởng
tư sản và tư tưởng vô sản
b. bảo đảm vững chắc quc phòng an ninh quc gia, trật tự an toàn xã hội
c. về phương diện chính trị thiết lập, tăng cường chuyên chính vô sản mà thực chất
của nó là việc GCCN nắm và s dụng quyền lực nhà nưc trấn áp giai cấp tư sản,
tiến hành xây dựng 1 xã hội không giai cấp
d. xây dựng nhà nưc pháp quyền XHCN của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân
Xem câu 29
Câu 31: Xu hưng khách quan của sự phát triển dân tộc? a.
Liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc
b. Các dân tộc được quyền tự quyết
c. Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng
lOMoARcPSD| 61531626
d. Các dân tộc trong từng quc gia, thậm chí các dân tộc nhiều miền quc gia mun
liên hiệp lại vi nhau
- Xu hưng th nhất, cộng đng dân cư mun tách ra để hình thành cộng đng
dân tộc độc lập
- Xu hưng th hai, các dân tộc trong từng quc gia, thậm chí các dân tộc
nhiều quc gia mun liên hiệp lại vi nhau
Câu 32: Về phương diện thế gii quan?
a. Tôn giáo mang thế gii quan duy tâm
b. Tôn giáo mang thế gii quan duy vật
c. Tôn giáo mang thế gii quan biện chng
d. Tôn giáo mang thế gii quan siêu hình
Câu 33: Đặc điểm dân tộc Việt Nam? a.
Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng
b. Liên hiệp công nhân các dân tộc
c. Các dân tộc được quyền tự quyết
d. Có trình độ phát triển không đều
Th nhất: Có sự chênh lệch về s dân giữa các tộc người
Th hai: Các dân tộc cư trú xen kẽ nhau
Th ba: Các dân tộc thiểu s ở Việt Nam phân b chủ yếu địa bàn vị trí chiến
lược quan trọng
Th tư: Các dân tộc ở Việt Nam có trình độ phát triển không đều
Th năm: Các dân tộc Việt Nam có truyền thng đoàn kết gắn bó lâu đời trong cộng
đng dân tộc - quc gia thng nhất
Th sáu: Mỗi dân tộc có bản sắc văn hóa riêng, góp phần tạo nên sự phong phú, đa
dạng của nền văn hóa Việt Nam thng nhất
Câu 34: Cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác – Lênin? a.
Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng
lOMoARcPSD| 61531626
b. Có ngôn ngữ chung
c. Có sự quản lý của một nhà nưc
d. Có chung phương thc sinh hoạt kinh tế
“Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng; các dân tộc được quyền tự quyết; liên hiệp công
nhân tất cả các dân tộc lại “
Câu 35: Mặt chính trị trong việc giải quyết vấn đề tôn giáo? a.
Mâu thuẫn không cơ bản
b. Mâu thuẫn cơ bản
c. Phản ánh mâu thuẫn đi kháng
d. Mâu thuẫn không đi kháng phản ánh mâu thuẫn không mang tính đi kháng
Câu 36: Cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác-Leenin? (vuông) a.
Các dân tộc được quyền tự quyết
b. Có lãnh thổ chung không bị chia cắt
c. Có chung phương thc sinh hoạt kinh tế
d. Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng
“Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng; các dân tộc được quyền tự quyết; liên hiệp công
nhân tất cả các dân tộc lại “
Câu 37: Ngun gc của tôn giáo? (vuông) a.
Ngun gc lịch s
b. Ngun gc nhận thc
c. Ngun gc tự nhiên KT-XH
d. Ngun gc quần chúng
lOMoARcPSD| 61531626
thêm cả Ngun gc tâm lý
Câu 38: Đặc trưng cơ bản của một quc gia dân tộc? (vuông)
a. Có ngôn ngữ chung của quc gia
b. Các dân tộc được quyền tự quyết
c. Có chung phương thc sinh hoạt kinh tế
d. Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng - Có chung phương thc sinh hoạt kinh tế
- Có lãnh thổ chung ổn định không bị chia cắt
- Có sự quản lý của một nhà nưc, - Có ngôn ngữ chung của quc gia
- Có nét tâm lý biểu hiện qua nền văn hóa dân tộc tạo nên bản sắc riêng của nền
văn hóa dân tộc
Câu 39: Cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác – leenin? (vuông) a.
Các dân tộc được quyền tự quyết
b. Có lãnh thổ chung thng nhất và không bị chia cắt
c. Có ngôn ngữ chung
d. Liên hiệp công nhân các dân tộc
“Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng; các dân tộc được quyền tự quyết; liên hiệp công
nhân tất cả các dân tộc lại “
Câu 40: Đặc trưng cơ bản của một quc gia dân tộc? (vuông)
a. Là cộng đng có chung lãnh thổ
b. Có chung phương thc sinh hoạt kinh tế
c. Liên hiệp vi các dân tộc khác
d. Các dân tộc được quyền tự quyết
- Có chung phương thc sinh hoạt kinh tế
- Có lãnh thổ chung ổn định không bị chia cắt
- Có sự quản lý của một nhà nưc, - Có ngôn ngữ chung của quc gia
lOMoARcPSD| 61531626
- Có nét tâm lý biểu hiện qua nền văn hóa dân tộc tạo nên bản sắc riêng của nền
văn hóa dân tộc
Mục lục:
NỘI DUNG CHƯƠNG 1 ..................................................................................... 20
1 Sự ra đời của chủ nghĩa xã hội khoa học .................................................... 21
1.1 Hoàn cảnh lịch sử ra đời chủ nghĩa xã hội khoa học ............................ 21
1.2 Vai trò của C.Mac và P. Ăng ghen ........................................................ 22
2. Các giai đoạn phát triển cơ bản của cnxhkh.............................................. 22
2.1 C. Mác và P.Ăng ghen phát triển CNXHKH .................................... 22
2.2 V.I.Lênin vận dụng và phát triển của CNXHKH trong thời kỳ mới 22
2.3 Sự vận dụng và phát triển sáng tạo của CNXHKH từ sau khi V.I.Lênin
qua đời đến nay ............................................................................................ 22
3. Đối tượng, phương pháp và ý nghĩa của việc nghiên cứu CNXHKH ....... 22
Đi tượng nghiên cu của CNXHKH ...................................................... 22
Phương pháp nghiên cu của CNXHKH .................................................. 23
lOMoARcPSD| 61531626
Ý nghĩa của việc nghiên cu CNXHKH................................................... 23
CHƯƠNG 2 :SỨ MỆNH LỊCH SỬ CỦA GIAI CẤP CÔNG NHÂN ............. 23
1 Quan điểm cơ bản của chủ nghĩa mác – lênin về giai cấp công nhân và sứ
mệnh lịch sử thế giới của giai cấp công nhân................................................. 23
1.1 Khái niệm đặc điểm của giai cấp công nhân .................................... 23
1.2 Nội dung đặc điểm của giai cấp công nhân ...................................
24 1.3 Những điều kiện qui định sứ mệnh lịch scủa giai cấp công nhân .
25
2 Giai cấp công nhân và việc thực hiện sứ mệnh lịch sử của giai cấp công
nhân hiện nay .................................................................................................. 25
2.1 Giai cấp công nhân hiện nay .............................................................. 26
2.2 Thực hiện sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân trên thế giới hiện nay
26
3. SỨ MỆNH LỊCH SỬ CỦA GIAI CẤP CÔNG NHÂN VIỆT NAM ........ 26
Đặc điểm của giai cấp công nhân việt nam ............................................... 26
Nội dung s mệnh lịch s của giai cấp công nhân việt nam ..................... 26
Phương hưng và giải pháp chủ yếu để xây dựng giai cấp công nhân việt
nam hiện nay .................................................................................................. 26
CHƯƠNG 3 :CHỦ NGHĨA XÃ HỘI THỜI KỲ QUÁ ĐỘ LÊN CHỦ
NGHĨA XÃ HỘI ................................................................................................. 26
1. CHỦ NGHĨA XÃ HỘI ................................................................................ 27
1.1. Chủ nghĩa xã hội, giai đoạn đầu của HTKT - XHCSCN .................... 27
1.2 Những đặc trưng Cơ bản của CNXH .................................................... 29
2. THỜI KỲ QUÁ ĐỘ LÊN CHỦ NGHĨA XÃ HỘI ..................................... 29
2.1. Tính tất yếu khách quan của TKQĐ lên CNXH Khái niệm: .............. 29
2.2. Đặc điểm của TKQĐ lên CNXH ........................................................... 30
3. QUÁ ĐỘ LÊN CNXH VIỆT NAM ........................................................ 30
3.1. Quá độ lên CNXH là Việt Nam bỏ qua chế độ TBCN ......................... 30

Preview text:

lOMoAR cPSD| 61531626
Câu 1. Tác phẩm tuyên ngôn của Đảng Cộng sản đã nêu và phân tích những luận
điểm của CNXH khoa học tiêu biểu và nổi bật là A.cả 3 phương án
B.CNXH là xã hội do nhân dân lao động làm chủ
C. Xã hội xã hội chủ nghĩa là xã hội phát triển cao dựa trên Khoa học kỹ thuật hiện đại
D.Logic phát triển tất yếu của Xh tư sản và cũng là thời đại TBCN dó là sự sụp đổ
của CNTB và sự thắng lợi của CNXH là tất yếu như nhau Thêm : -
Cuộc đấu tranh của giai cấp trong lịch sử loài người đã phát triển đến một giai
đoạn mà giai cấp công nhân không thể tự giải phóng mình nếu không đồng thời giải
phóng vĩnh viễn xã hội ra khỏi tình trạng phân chia giai cấp, áp bức, bóc lột và đấu
tranh giai cấp. Song, giai cấp vô sản không thể hoàn thành sứ mệnh lịch sử nếu không
tổ chức ra chính đảng của giai cấp, Đảng được hình thành và phát triển xuất phát từ
sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân. -
Lôgic phát triển tất yếu của xã hội tư sản và cũng là của thời đại tư bản chủ
nghĩa đó là sự sụp đổ của chủ nghĩa tư bản và sự thắng lợi của chủ nghĩa xã hội là tất yếu như nhau. -
Giai cấp công nhân, do có địa vị kinh tế - xã hội đại diện cho lực lượng sản
xuất tiên tiến, có sứ mệnh lịch sử thủ tiêu chủ nghĩa tư bản, đồng thời là lực lượng
tiên phong trong quá trình xây dựng chủ nghĩa xã hội, chủ nghĩa cộng sản. -
Những người cộng sản trong cuộc đấu tranh chống chủ nghĩa tư bản, cần thiết
phải thiết lập sự liên minh với các lực lượng dân chủ để đánh đổ chế độ phong kiến
chuyên chế, đồng thời không quên đấu tranh cho mục tiêu cuối cùng là chủ nghĩa
cộng sản. Những người cộng sản phải tiến hành cách mạng không ngừng nhưng phải
có chiến lược, sách lược khôn khéo và kiên quyết.
Câu 2. Những mặt hạn chế của CNXH không tưởng
A. Không phát hiện ra được quy luật vận động và phát triển của xã hội loài người
nói chung : bản chất, quy luật vận động,phát triển của CNTB nói riêng
B. Chưa thấy được thời đại ngày nay là thời đại quá độ từ chủ nghĩa tư bản lên
CNXH trên phạm vi thế giới lOMoAR cPSD| 61531626
C. Do chịu ảnh hưởng của lập trường giai cấp tư sản nên các nhà CNXH không
tưởng không bênh vực lợi ích của công nhân và nhân dân lao động
D. Chưa thấy được vai trò của Đảng Cộng Sản là nhân tố quyết định trước tiên
đảm bảo thực hiện thắng lợi sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân Thêm :
+, không phát hiện ra được quy luật vận động và phát triển của xã hội loài
người nói chung; bản chất, quy luật vận động, phát triển của chủ nghĩa tư bản nói riêng;
+, không phát hiện ra lực lượng xã hội tiên phong có thể thực hiện cuộc chuyển
biến cách mạng từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa cộng sản, giai cấp công nhân;
+, không chỉ ra được những biện pháp hiện thực cải tạo xã hội áp bức, bất công
đương thời, xây dựng xã hội mới tốt đẹp
Câu3. Tác phẩm Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản đã nêu và phân tích những luận
điểm của CNXH khoa học tiêu biểu và nổi bật là
A. Xóa bỏ mọi tư hữu để tiến lên xã hội công hữu về Tư liệu sản xuất B. Cả 3 phương án
C. Giai cấp vô sản không thể hoàn thành SMLS nếu không tổ chức ra chính đẳng của giai cấp mình
D. Cách mạng giải phóng dân tộc phải đi theo con đường cách mạng bạo lực ( Các ý ở câu 1 )
Câu 4. Các đại biểu của CNXH không tưởng phê phán A. Photobac, D. Ricardo B. Ph.Hôghen, A.Smith C. Các Mác, Ph.Ăngghen
D. Rôbớt Ôoen, Xanh Ximông
Thêm : Xanhximông, Phuriê và Ô-oen. lOMoAR cPSD| 61531626
Câu5. Giá trị lịch sử của CNXH không tưởng
A. Thể hiện tinh thần phê phán ,lên án chế độ quân chủ chuyên chế và chế độ tư
bản chủ nghĩa đầy bất công, xung đột
B. Đã thấy rõ vai trò giai cấp công nhân là giai cấp có sứ mệnh lịch sử thủ tiêu
chủ nghĩa tư bản , từng bước xây dựng CNXH, CNCS trên phạm vi toàn thế giới C. Cả 3 phương án trên
D. Đã thấy được thời đại ngày nay là thời đại quá độ từ chủ nghĩa tư bản lên cnxh
trên phạm vi toàn thế giới
Note : Những tư tưởng xã hội chủ nghĩa không tưởng Pháp đã có những giá trị nhất định: 1)
Thể hiện tinh thần phê phán, lên án chế độ quân chủ chuyên chế và chế độ tư
bản chủ nghĩa đầy bất công, xung đột, của cải khánh kiệt, đạo đức đảo lộn, tội ác gia tăng; 2)
đã đưa ra nhiều luận điểm có giá trị về xã hội tương lai: về tổ chức sản xuất và
phân phối sản phẩm xã hội; vai trò của công nghiệp và khoa học - kỹ thuật; yêu cầu
xóa bỏ sự đối lập giữa lao động chân tay và lao động trí óc; về sự nghiệp giải phóng
phụ nữ và về vai trò lịch sử của nhà nước…; 3)
chính những tư tưởng có tính phê phán và sự dấn thân trong thực tiễn của các
nhà xã hội chủ nghĩa không tưởng, trong chừng mực, đã thức tỉnh giai cấp công nhân
và người lao động trong cuộc đấu tranh chống chế độ quân chủ chuyên chế và chế
độ tư bản chủ nghĩa đầy bất công, xung đột.
Câu 6. Sự hình thành CNXH khoa học dựa trên
A. Tiền đề khoa học tự nhiên và tư tưởng lý luận
B. Triết học cổ điển Đức
C. Vai trò của Các.Mác-Ph.Ăngghen
D. Cuộc cách mạng tháng 10 Nga
Note : Những điều kiện kinh tế- xã hội và những tiền đề khoa học tự nhiên và tư
tưởng lý luận là điều kiện cần cho một học thuyết ra đời, sông điều kiện đủ để
học thuyết khoa học, cách mạng và sãng tạo ra đời chính là vai trò của C. Mác và Ph. Angghen lOMoAR cPSD| 61531626
Câu 7. Từ thực tiễn 30 năm đổi mới. ĐCS VN đã rút ra một số bài học lớn, góp phần
phát triển CNXH khoa học trong thời kỳ mới
A. Những người cộng sản trong cuộc đấu tranh của mình cần liên minh với lực
lượng dân chủ lật đổ chế độ PK nhưng không quên đấu tranh cho mục tiêu CNCS
B. Phải đặt lợi ích quốc gia-dân tộc lên trên hết , kiên định độc lập,tự chủ đồng
thời chủ động và tích cực hội nhập quốc tế trên cơ sở bình đẳng , cùng có lợi…
C. Phải thường xuyên tự đổi mới ,tự chỉnh đốn ,nâng cao năng lực lãnh đạo và
sức chiến đấu của Đảng …
D. Thời kỳ quá độ thời kỳ cải biến cachs mạng lâu dài , ở đó tồn tại nền kinh tế
nhiều thành phần nhưng cần lấy kinh tế nhà nước làm chủ đạo
Từ thực tiễn 30 năm đổi mới, Đảng Cộng sản Việt Nam đã rút ra một số bài học
lớn, góp phần phát triển chủ nghĩa xã hội khoa học trong thời kỳ mới:
- Một là, trong quá trình đổi mới phải chủ động, không ngừng sáng tạo trên cơ
sở kiên định mục tiêu độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội, vận dụng sáng tạo
và phát triển chủ nghĩa Mác - Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh, kế thừa và phát
huy truyền thống dân tộc, tiếp thu tinh hoa văn hoá nhân loại, vận dụng kinh
nghiệm quốc tế phù hợp với Việt Nam.
- Hai là, đổi mới phải luôn luôn quán triệt quan điểm “dân là gốc”, vì lợi ích của
nhân dân, dựa vào nhân dân, phát huy vai trò làm chủ, tinh thần trách nhiệm,
sức sáng tạo và mọi nguồn lực của nhân dân; phát huy sức mạnh đoàn kết toàn dân tộc.
- Ba là, đổi mới phải toàn diện, đồng bộ, có bước đi phù hợp; tôn trọng quy luật
khách quan, xuất phát từ thực tiễn, bám sát thực tiễn, coi trọng tổng kết thực
tiễn, nghiên cứu lý luận, tập trung giải quyết kịp thời, hiệu quả những vấn đề do thực tiễn đặt ra.
- Bốn là, phải đặt lợi ích quốc gia - dân tộc lên trên hết; kiên định độc lập, tự
chủ, đồng thời chủ động và tích cực hội nhập quốc tế trên cơ sở bình đẳng,
cùng có lợi; kết hợp phát huy sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại để xây
dựng và bảo vệ vững chắc Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa.
- Năm là, phải thường xuyên tự đổi mới, tự chỉnh đốn, nâng cao năng lực lãnh
đạo và sức chiến đấu của Đảng; xây dựng đội ngũ cán bộ, nhất là đội ngũ cán
bộ cấp chiến lược, đủ năng lực và phẩm chất, ngang tầm nhiệm vụ; nâng cao
hiệu lực, hiệu quả hoạt động của Nhà nước, Mặt trận Tổ quốc, các tổ chức lOMoAR cPSD| 61531626
chính trị - xã hội và của cả hệ thống chính trị; tăng cường mối quan hệ mật thiết với nhân dân
Câu 8. Giá trị lịch sử của chủ nghĩa xã hội không tưởng
A. The day is being found on the big… is … … from the owner name up
CNXH on the range of the world
B. Đã xác định rõ vai trò giai cấp công nhân là giai cấp có sứ mệnh lịch sử tư
vấn chủ nghĩa, từng bước xây dựng CNXH, CNCS trên phạm vi toàn thế giới.
C. Thể hiện chế độ phê bình … … the chuyên chế độ quân sự và tư vấn chế
độ chủ sở hữu bất công thức, xung đột…
D. hiều điểm luận được đưa ra có giá trị về xã hội tương lai…
Note : Những tư tưởng xã hội chủ nghĩa không tưởng Pháp đã có những giá trị nhất định:
1) Thể hiện tinh thần phê phán, lên án chế độ quân chủ chuyên chế và chế độ tư
bản chủ nghĩa đầy bất công, xung đột, của cải khánh kiệt, đạo đức đảo lộn, tội ác gia tăng;
2) đã đưa ra nhiều luận điểm có giá trị về xã hội tương lai: về tổ chức sản xuất và
phân phối sản phẩm xã hội; vai trò của công nghiệp và khoa học - kỹ thuật; yêu
cầu xóa bỏ sự đối lập giữa lao động chân tay và lao động trí óc; về sự nghiệp giải
phóng phụ nữ và về vai trò lịch sử của nhà nước…;
3) chính những tư tưởng có tính phê phán và sự dấn thân trong thực tiễn của các
nhà xã hội chủ nghĩa không tưởng, trong chừng mực, đã thức tỉnh giai cấp công
nhân và người lao động trong cuộc đấu tranh chống chế độ quân chủ chuyên chế
và chế độ tư bản chủ nghĩa đầy bất công, xung đột.
Câu 9.Những mặt hạn chế của chủ nghĩa xã hội không tưởng là
A. Không phát hiện ra quy luật vận động và phát triển của xã hội loài người nói
chung bản chất, quy luật vận động của CNTB nói riêng
B. Thời đại ngày nay là thời kỳ quá độ từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội
C. Do chịu ảnh hưởng của lập trường tư sản các nhà CNXH không tưởng không
bảo vệ lợi ích của công nhân và nhân dân lao động lOMoAR cPSD| 61531626
D. Không thể phát hiện ra lực lượng xã hội tiên phong có thể thực hiện chuyển
đổi cách mạng từ chủ nghĩa tư bản lên CNXH, CNCS, giai cấp công nhân. Thêm :
+, không phát hiện ra được quy luật vận động và phát triển của xã hội loài
người nói chung; bản chất, quy luật vận động, phát triển của chủ nghĩa tư bản nói riêng;
+, không phát hiện ra lực lượng xã hội tiên phong có thể thực hiện cuộc chuyển
biến cách mạng từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa cộng sản, giai cấp công nhân;
+, không chỉ ra được những biện pháp hiện thực cải tạo xã hội áp bức, bất công
đương thời, xây dựng xã hội mới tốt đẹp
Câu 10. Tác phẩm tuyên ngôn của Đảng Cộng sản đã nêu và phân tích những luận
điểm của CNXH khoa học tiêu biểu và nổi bật là
A. Xóa mọi chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất
B. Vô sản giai cấp không thể hoàn thành SMLS nếu không tổ chức chính Đảng của giai cấp mình
C. Giai cấp nhân công đại diện cho LLSX tiên tiến, nên có SMLS thủ tiêu CNTB
là lực lượng tiên phong trong quá trình xây dựng CNXH, CNCS.
D. Cách mạng giải phóng dân tộc phải đi theo con đường cách mạng bạo lực Thêm :
- Cuộc đấu tranh của giai cấp trong lịch sử loài người đã phát triển đến một giai
đoạn mà giai cấp công nhân không thể tự giải phóng mình nếu không đồng
thời giải phóng vĩnh viễn xã hội ra khỏi tình trạng phân chia giai cấp, áp bức,
bóc lột và đấu tranh giai cấp. Song, giai cấp vô sản không thể hoàn thành sứ
mệnh lịch sử nếu không tổ chức ra chính đảng của giai cấp, Đảng được hình
thành và phát triển xuất phát từ sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân.
- Lôgic phát triển tất yếu của xã hội tư sản và cũng là của thời đại tư bản chủ
nghĩa đó là sự sụp đổ của chủ nghĩa tư bản và sự thắng lợi của chủ nghĩa xã
hội là tất yếu như nhau. lOMoAR cPSD| 61531626
- Giai cấp công nhân, do có địa vị kinh tế - xã hội đại diện cho lực lượng sản
xuất tiên tiến, có sứ mệnh lịch sử thủ tiêu chủ nghĩa tư bản, đồng thời là lực
lượng tiên phong trong quá trình xây dựng chủ nghĩa xã hội, chủ nghĩa cộng sản.
- Những người cộng sản trong cuộc đấu tranh chống chủ nghĩa tư bản, cần thiết
phải thiết lập sự liên minh với các lực lượng dân chủ để đánh đổ chế độ phong
kiến chuyên chế, đồng thời không quên đấu tranh cho mục tiêu cuối cùng là
chủ nghĩa cộng sản. Những người cộng sản phải tiến hành cách mạng không
ngừng nhưng phải có chiến lược, sách lược khôn khéo và kiên quyết.
Câu 11 : Trong tất cả các giai cấp đối lập với giai cấp tư sản trong CNTB ,giai cấp
công nhân là giai cấp duy nhất có sứ mệnh lịch sử là do :
a. Là giai cấp đại diện cho lực lượng sản xuất tiên tiến
b. Cả 3 phương án đều đúng
c. Là giai cấp bị bóc lột nặng nề nhất
d. Là giai cấp có hệ tư tưởng độc lập
Câu 12 : Giai cấp công nhân thiết lập QHSX dựa trên chế độ công hữu về tư liệu sản xuất là do:
a. Trình độ của lực lượng sản xuất quy định
b. Đảng cộng sản lãnh đạo
c. Ý muốn chủ quan của giai cấp công nhân
d. Do mục đích liên minh với các giai cấp khác
Câu 13 : mâu thuẫn cơ bản của phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa về kinh tế là
a. Lực lượng sản xuất mang tính xã hội hóa ngày càng cao với quan hệ sản xuất
dựa trên chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất
b. Giai cấp công nhân ….. giai cấp tư sản
c. Giai cấp công nhân …. Quí tộc phong kiến lOMoAR cPSD| 61531626
d. Lực lượng sản xuất ……… QHSX
mâu thuẫn ngày càng quyết liệt giữa lực lượng sản xuất mang tính chất xã
hội với quan hệ sản xuất dựa trên chế độ chiếm hữu tư nhân tư bản chủ
nghĩa về tư liệu sản xuất

Câu 14 : những điều kiện khách quan qui định sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân :
a. Cả 3 phương án đều đúng
b. Sự phát triển của bản thân gia cấp công nhân cả về số lượng và chất lượng
c. Liên minh giai cấp giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và các tầng
lớp lao động khác do giai cấp công nhân thông qua đội tiên phong của nó là
Đảng cổng sản lãnh đạo
d. Do địa vị kinh tế của giai cấp công nhân quy định
Thứ nhất, do địa vị kinh tế của giai cấp công nhân quy định
Thứ hai, do địa vị chính trị - xã hội của giai cấp công nhân quy định
Câu 15 : sứ mệnh lịch sử về nội dung văn hóa tư tưởng :
a. Giai cấp công nhân tạo tiền đề vật chất – kỹ thuật cho sự ra đời của xã hội mới b. Cả 3 phương án trên
c. Giai cấp công nhân xây dựng hệ giá trị mới lao động công bằng dân chủ văn minh và tự do
d. Giai cấp công nhân và nhân dân lao động sử dụng nhà nước của mình do mình
làm chủ như một công cụ có hiệu lực để cải tạo xã hội cũ và tổ chức xây dựng xã hội mới
Câu 16 : nội dung sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân việt nam : lOMoAR cPSD| 61531626
a. Là lực lượng đi đầu trong sự nghiệp công nghiệp hóa hiện đại hóa đất nước vì
mục tiêu dân giàu nước mạnh ,xã hội công bằng dân chủ văn minh
b. Thực hiện sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân là sự nghiệp cách mạng của
bản thân giai cấp công nhân cùng với đông đảo quần chúng và mang lợi ích cho đa số
c. Là lực lượng nòng cốt trong liên minh giai cấp công nhân với giai cấp nông
dân và đội ngũ tri thức dưới sự lãnh đạo của đảng
d. Cả 3 phương án trên . Trang 30-31
Câu 17 : một số giải pháp để xây dựng giai cấp công nhân Việt Nam hiện nay
a. Xây dựng giai cấp công nhân lớn mạnh gắn với xây dựng và phát huy sức
mạnh của bên liên minh giai cấp coog nhân với giai cấp nông dân và đội ngũ
tri thức và doang nhân dưới sự lãnh đạo của Đảng
b. Phát huy vai trò của một giai cấp tiên phong ,phát huy sức mạnh đại đoàn kết
dân tộc dưới sự lãnh đạo đúng đắn sáng suốt của đảng
c. Đào tạo , bồi dưỡng nâng cao trình độ mọi mặt cho công nhân ,không ngừng
trí thức hóa giia cấp công nhân d. Cả 3 phương án trên
- Một là, nâng cao nhận thức kiên định quan điểm giai cấp công nhân là giai cấp
lãnh đạo cách mạng thông qua đội tiền phong là Đảng Cộng sản Việt Nam.
- Hai là, xây dựng giai cấp công nhân lớn mạnh gắn với xây dựng và phát huy
sức mạnh của liên minh giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và đội ngũ
trí trí thức và doanh nhân, dưới sự lãnh đạo của Đảng
- Ba là, thực hiện chiến lược xây dựng giai cấp công nhân lớn mạnh, gắn kết
chặt chẽ với chiến lược phát triển kinh tế - xã hội, công nghiệp hóa, hiện đại
hóa đất nước, hội nhập quốc tế
- Bốn là, đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ mọi mặt cho công nhân, không
ngừng trí thức hóa giai cấp công nhân.
- Năm là, xây dựng giai cấp công nhân lớn mạnh là trách nhiệm của cả hệ thống
chính trị, của toàn xã hội và sự nỗ lực vươn lên của bản thân mỗi người công
nhân, sự tham gia đóng góp tích cực của người sử dụng lao động.
Câu 18 : khái niệm giai cấp công nhân được xem xét trên các lĩnh vực nào lOMoAR cPSD| 61531626
a. Trên phương diện kinh tế chính trị
b. Trên phương diện kinh tế xã hội c. Cả 3 phương án
d. Trên phương diện chính trị xã hội
Giai cấp công nhân trên phương diện kinh tế - xã hội
Giai cấp công nhân trên phương diện chính trị - xã hội
Câu 19 : sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân về nội dung chính trị xã hội:
a. Giai cấp công nhân cùng với nhân dân lao động dưới sự lãnh đạo của đảng cộn
sản ,tiến hánh cách mạng chính trị để lật đổ quyền thống trị của giai cấp tư sản
b. Giai cấp công nhân cũng là đại biểu cho quan hệ sản suất mới ,tiên tiến nhất
dựa trên chế đọ công hữu về tư liệu sản xuất
c. Giai cấp công nhân và nhân dân lao động sử dụng nhà nước của mình ,do mình
làm chủ như một công cụ có hiệu lực đẻ cải tạo xã hội cũ và tổ chức xây dựng xã hội mới
d. Cả 3 phương án trên đều sai
- Giai cấp công nhân cùng với nhân dân lao động dưới sự lãnh đạo của Đảng
Cộng sản, tiến hành cách mạng chính trị để lật đổ quyền thống trị của giai cấp
tư sản, xóa bỏ chế độ bóc lột, áp bức của chủ nghĩa tư bản, giành quyền lực về
tay giai cấp công nhân và nhân dân lao động
- Giai cấp công nhân và nhân dân lao động sử dụng nhà nước của mình, do mình
làm chủ như một công cụ có hiệu lực để cải tạo xã hội cũ và tổ chức xây dựng
xã hội mới, phát triển kinh tế và văn hóa, xây dựng nền chính trị dân chủ - pháp quyền
Câu 20 : giai cấp công nhân là giai cấp tiên tiến nhất là do :
a. Là giai cấp đại diện cho lực lượng sản xuất mang tính chất xã hội ngày càng cao
b. Cả 3 phương án trên đều đúng lOMoAR cPSD| 61531626
c. Là giai cấp phát triển cùng với sự phát triển của nền đại sản xuất công nghiệp
d. Là giai cấp đóng vai trò là chủ thể của quá trình xây dựng xã hội mới
Giai cấp công nhân là một tập đoàn xã hội ổn định, hình thành và phát triển cùng với
quá trình phát triển của nền công nghiệp hiện đại; Là giai cấp đại diện cho lực lượng
sản xuất tiên tiến; Là lực lượng chủ yếu của tiến trình lịch sử quá độ từ chủ nghĩa tư
bản lên chủ nghĩa xã hội; Ở các nước tư bản chủ nghĩa, giai cấp công nhân là những
người không có hoặc về cơ bản không có tư liệu sản xuất phải làm thuê cho giai cấp
tư sản và bị giai cấp tư sản bóc lột giá trị thặng dư; Ở các nước xã hội chủ nghĩa, giai
cấp công nhân cùng nhân dân lao động làm chủ những tư liệu sản xuất chủ yếu và
cùng nhau hợp tác lao động vì lợi ích chung của toàn xã hội trong đó có lợi ích chính
đáng của mình 21. Những đặc trưng bản chất của CNXH? a.
CNXH có nền kinh tế phát triển cao dựa trên LLSX hiện đại và có chế độ công hữu về TLSX chủ yếu b.
CNXH giải phóng giai cấp, giải phóng dân tộc, giải phóng xã hội, giải phóng
con người, tạo điều kiện để con người phát triển toàn diện c.
CNXH có nhà nước kiểu mới mang bản chất GCCN đại biểu cho lợi ích, quyền
lực ý chí của nhân dân d. cả 3 ý kiến trên
Một là, chủ nghĩa xã hội giải phóng giai cấp, giải phóng dân tộc, giải phóng xã hội,
giải phóng con người, tạo điều kiện để con người phát triển toàn diện.
Hai là, chủ nghĩa xã hội là xã hội do nhân dân lao động làm chủ
Ba là, chủ nghĩa xã hội có nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lượng sản xuất hiện
đại và chế độ công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu
23. Những đặc trưng bản chất của CNXH?
a. có nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc
b. con người có cuộc sống ấm no, tự do, hạnh phúc, có điều kiện phát triển toàn diện
c. CNXH có nhà nước kiểu mới mang bản chất GCCN đại biểu cho lợi ích, quyền
lực và ý chí của nhân dân lOMoAR cPSD| 61531626
d. có nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lượng sản xuất hiện đại và QHSX tiến bộ phù hợp
- Một là, chủ nghĩa xã hội giải phóng giai cấp, giải phóng dân tộc, giải phóng
xã hội, giải phóng con người, tạo điều kiện để con người phát triển toàn diện.
- Hai là, chủ nghĩa xã hội là xã hội do nhân dân lao động làm chủ
- Ba là, chủ nghĩa xã hội có nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lượng sản
xuất hiện đại và chế độ công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu
25. Những đặc trưng bản chất của CNXH? a. cả 3 phương án trên
b. có nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc c. do nhân dân làm chủ
d. CNXH có nền kinh tế phát triển cao dựa trên LLSX hiện đại và chế độ công hữu về TLSX chủ yếu
- Một là, chủ nghĩa xã hội giải phóng giai cấp, giải phóng dân tộc, giải phóng
xã hội, giải phóng con người, tạo điều kiện để con người phát triển toàn diện.
- Hai là, chủ nghĩa xã hội là xã hội do nhân dân lao động làm chủ
- Ba là, chủ nghĩa xã hội có nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lượng sản
xuất hiện đại và chế độ công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu
22. Những đặc trưng bản chất của CNXH VIệt Nam?
a. dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh
b. con người có cuộc ông âm no, tự do, hạnh phúc, có điều kiện phát triển toàn diện
c. có nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc d. cả 3 phương án trên
- Một là: Dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh. - Hai là: Do nhân dân làm chủ. lOMoAR cPSD| 61531626
- Ba là: Có nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lượng sản xuất hiện đại và
quan hệ sản xuất tiến bộ phù hợp.
- Bốn là: Có nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc.
- Năm là: Con người có cuộc sống ấm no, tự do, hạnh phúc, có điều kiện phát triển toàn diện.
- Sáu là: Các dân tộc trong cộng đồng Việt Nam bình đẳng, đoàn kết, tôn trọng
và giúp nhau cùng phát triển.
- Bảy là: Có Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa của nhân dân, do nhân dân,
vì nhân dân do Đảng Cộng sản lãnh đạo.
- Tám là: Có quan hệ hữu nghị và hợp tác với các nước trên thế giới.
24. Những đặc trưng bản chất của CNXH Việt Nam
a. CNXH giải phóng giai cấp, giải phóng dân tộc, giải phóng xã hội, giải phóng con
người , tạo điều kiện để con người phát triển toàn diện b. cả ba phương án trên c.
Có nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa của nhân dân, do nhân dân, vì dân nhân do ĐCS lãnh đạo d.
CNXH có nhà nước kiểu mới mang bản chất GCCN đại biểu cho lợi ích,
quyền lực và ý chí của nhân dân xem câu 22
26. Những phương hướng, phản ánh con đường đi lên CNXH ở Việt Nam
a. Xây dựng Đảng trong sạch và vững mạnh
b. về phương diện chính trị thiết lập, tăng cường chuyên chính vô sản, mà thực chất
của nó là GCCN nắm và sử dụng quyền lực nhà nước trấn áp GCTS, tiến hành xây
dựng một xã hội không giai cấp
c. Xây dựng nhà nước pháp quyền XHCN của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân
d. về phương diện kinh tế tất yếu tồn tại kinh tế nhiều thành phần
- Một là, đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước gắn với phát triển
kinh tế tri thức, bảo vệ tài nguyên, môi trường.
- Hai là, phát triển nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa.
- Ba là, xây dựng nền văn hoá tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc; xây dựng con
người, nâng cao đời sống nhân dân, thực hiện tiến bộ và công bằng xã hội lOMoAR cPSD| 61531626
- Bốn là, bảo đảm vững chắc quốc phòng và an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội.
- Năm là, thực hiện đường lối đối ngoại độc lập, tự chủ, hoà bình, hữu nghị, hợp
tác và phát triển; chủ động và tích cực hội nhập quốc tế.
- Sáu là, xây dựng nền dân chủ xã hội chủ nghĩa, thực hiện đại đoàn kết toàn
dân tộc, tăng cường và mở rộng mặt trận dân tộc thống nhất.
- Bảy là, xây dựng Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân.
- Tám là, xây dựng Đảng trong sạch, vững mạnh.
27. Những phương hướng phản ánh con đường đi lên CNXH ở Việt Nam
a. Phát triển nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa
b. về phương diện kinh tế tất yếu tồn tại kinh tế nhiều thành phần
c. đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước gần với phát triển kinh tế tri
thức, bảo vệ tài nguyên môi trường
d. về phương diện chính trị thiết lập, tăng cường chuyên chính vô sản, mà thực chất
của nó là việc GCCN nắm và sử dụng quyền lực nhà nước trấn áp TS, tiến hành
xây dựng một xã hội không giai cấp Xem câu 26
28. những phương hướng, phản ánh con đường đi lên CNXH ở Việt Nam
a. xây dựng Đảng trong sạch vứng mạnh
b. xây dựng nền văn hóa tiên tiến đậm đà bản sắc dân tộc,xây dựng con đường, nang
cao đời sống nhân dân, thực hiện tiến bộ và công bằng xã hội
c. trên lĩnh vực xã hội còn tồn tại nhiều giai cấp, tầng lớp và sự khác biệt giữa các
giai cấp tầng lớp xã hội, các giai cấp, tầng lớp vừa hợp tác vừa đấu tranh với nhau
d. về phương diện tư tưởng còn tồn tại nhiều tư tưởng khác nhau, chủ yếu là tư tưởng
tư sản và tư tưởng vô sản xem câu 26
29. Đặc điểm thời kỳ quá độ lên CNXH? a.
Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước gắn với sự phát triển kinh
tế tri thức, bảo vệ tài nguyên môi trường lOMoAR cPSD| 61531626 b.
trên lĩnh vực xã hội còn tồn tại nhiều giai cấp, tầng lớp và sự khác biệt giữa
các giai cấp tầng lớp xã hội, các giai cấp, tầng lớp vừa hợp tác vừa đấu tranh với
nhau c. phát triển nền kinh tế thị trường định hướng XHCN
d. Về phương diện tư tưởng còn tồn tại nhiều tư tưởng khác nhau, chủ yếu là tư tưởng
tư sản và tư tưởng vô sản
Thời kỳ quá độ từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội còn tồn tại nhiều tư tưởng
khác nhau, chủ yếu là tư tưởng vô sản và tư tưởng tư sản.
Thời kỳ quá độ từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội, về phương diện kinh tế,
tất yếu tồn tại nền kinh tế nhiều thành phần, trong đó có thành phần đối lập Thời
kỳ quá độ từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội về phương diện chính trị, là
việc thiết lập, tăng cường chuyên chính vô sản mà thực chất của nó là việc giai cấp
công nhân nắm và sử dụng quyền lực nhà nước trấn áp giai cấp tư sản, tiến hành
xây dựng một xã hội không giai cấp
Do kết cấu của nền kinh tế nhiều thành phần qui định nên trong thời kỳ quá độ còn
tồn tại nhiều giai cấp, tầng lớp và sự khác biệt giữa các giai cấp tầng lớp xã hội, các
giai cấp, tầng lớp vừa hợp tác, vừa đấu tranh với nhau.
30. Đặc điểm thời kỳ quá độ lên CNXH?
a. về phương diện tư tưởng còn tồn tại nhiều tư tưởng khác nhau, chủ yếu là tư tưởng
tư sản và tư tưởng vô sản
b. bảo đảm vững chắc quốc phòng an ninh quốc gia, trật tự an toàn xã hội
c. về phương diện chính trị thiết lập, tăng cường chuyên chính vô sản mà thực chất
của nó là việc GCCN nắm và sử dụng quyền lực nhà nước trấn áp giai cấp tư sản,
tiến hành xây dựng 1 xã hội không giai cấp
d. xây dựng nhà nước pháp quyền XHCN của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân Xem câu 29
Câu 31: Xu hướng khách quan của sự phát triển dân tộc? a.
Liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc
b. Các dân tộc được quyền tự quyết
c. Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng lOMoAR cPSD| 61531626
d. Các dân tộc trong từng quốc gia, thậm chí các dân tộc ở nhiều miền quốc gia muốn
liên hiệp lại với nhau
- Xu hướng thứ nhất, cộng đồng dân cư muốn tách ra để hình thành cộng đồng dân tộc độc lập
- Xu hướng thứ hai, các dân tộc trong từng quốc gia, thậm chí các dân tộc ở
nhiều quốc gia muốn liên hiệp lại với nhau
Câu 32: Về phương diện thế giới quan?
a. Tôn giáo mang thế giới quan duy tâm
b. Tôn giáo mang thế giới quan duy vật
c. Tôn giáo mang thế giới quan biện chứng
d. Tôn giáo mang thế giới quan siêu hình
Câu 33: Đặc điểm dân tộc Việt Nam? a.
Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng
b. Liên hiệp công nhân các dân tộc
c. Các dân tộc được quyền tự quyết
d. Có trình độ phát triển không đều
Thứ nhất: Có sự chênh lệch về số dân giữa các tộc người
Thứ hai: Các dân tộc cư trú xen kẽ nhau
Thứ ba: Các dân tộc thiểu số ở Việt Nam phân bố chủ yếu ở địa bàn có vị trí chiến lược quan trọng
Thứ tư: Các dân tộc ở Việt Nam có trình độ phát triển không đều
Thứ năm: Các dân tộc Việt Nam có truyền thống đoàn kết gắn bó lâu đời trong cộng
đồng dân tộc - quốc gia thống nhất
Thứ sáu: Mỗi dân tộc có bản sắc văn hóa riêng, góp phần tạo nên sự phong phú, đa
dạng của nền văn hóa Việt Nam thống nhất
Câu 34: Cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác – Lênin? a.
Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng lOMoAR cPSD| 61531626 b. Có ngôn ngữ chung
c. Có sự quản lý của một nhà nước
d. Có chung phương thức sinh hoạt kinh tế
“Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng; các dân tộc được quyền tự quyết; liên hiệp công
nhân tất cả các dân tộc lại “
Câu 35: Mặt chính trị trong việc giải quyết vấn đề tôn giáo? a. Mâu thuẫn không cơ bản b. Mâu thuẫn cơ bản
c. Phản ánh mâu thuẫn đối kháng
d. Mâu thuẫn không đối kháng phản ánh mâu thuẫn không mang tính đối kháng
Câu 36: Cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác-Leenin? (vuông) a.
Các dân tộc được quyền tự quyết
b. Có lãnh thổ chung không bị chia cắt
c. Có chung phương thức sinh hoạt kinh tế
d. Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng
“Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng; các dân tộc được quyền tự quyết; liên hiệp công
nhân tất cả các dân tộc lại “
Câu 37: Nguồn gốc của tôn giáo? (vuông) a. Nguồn gốc lịch sử
b. Nguồn gốc nhận thức
c. Nguồn gốc tự nhiên KT-XH
d. Nguồn gốc quần chúng lOMoAR cPSD| 61531626
thêm cả Nguồn gốc tâm lý
Câu 38: Đặc trưng cơ bản của một quốc gia dân tộc? (vuông)
a. Có ngôn ngữ chung của quốc gia
b. Các dân tộc được quyền tự quyết
c. Có chung phương thức sinh hoạt kinh tế
d. Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng - Có chung phương thức sinh hoạt kinh tế
- Có lãnh thổ chung ổn định không bị chia cắt
- Có sự quản lý của một nhà nước, - Có ngôn ngữ chung của quốc gia
- Có nét tâm lý biểu hiện qua nền văn hóa dân tộc và tạo nên bản sắc riêng của nền văn hóa dân tộc
Câu 39: Cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác – leenin? (vuông) a.
Các dân tộc được quyền tự quyết
b. Có lãnh thổ chung thống nhất và không bị chia cắt c. Có ngôn ngữ chung
d. Liên hiệp công nhân các dân tộc
“Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng; các dân tộc được quyền tự quyết; liên hiệp công
nhân tất cả các dân tộc lại “
Câu 40: Đặc trưng cơ bản của một quốc gia dân tộc? (vuông)
a. Là cộng đồng có chung lãnh thổ
b. Có chung phương thức sinh hoạt kinh tế
c. Liên hiệp với các dân tộc khác
d. Các dân tộc được quyền tự quyết
- Có chung phương thức sinh hoạt kinh tế
- Có lãnh thổ chung ổn định không bị chia cắt
- Có sự quản lý của một nhà nước, - Có ngôn ngữ chung của quốc gia lOMoAR cPSD| 61531626
- Có nét tâm lý biểu hiện qua nền văn hóa dân tộc và tạo nên bản sắc riêng của nền văn hóa dân tộc Mục lục:
NỘI DUNG CHƯƠNG 1 ..................................................................................... 20
1 Sự ra đời của chủ nghĩa xã hội khoa học .................................................... 21
1.1 Hoàn cảnh lịch sử ra đời chủ nghĩa xã hội khoa học ............................ 21
1.2 Vai trò của C.Mac và P. Ăng ghen ........................................................ 22
2. Các giai đoạn phát triển cơ bản của cnxhkh.............................................. 22
2.1 C. Mác và P.Ăng ghen phát triển CNXHKH .................................... 22
2.2 V.I.Lênin vận dụng và phát triển của CNXHKH trong thời kỳ mới 22
2.3 Sự vận dụng và phát triển sáng tạo của CNXHKH từ sau khi V.I.Lênin
qua đời đến nay
............................................................................................ 22
3. Đối tượng, phương pháp và ý nghĩa của việc nghiên cứu CNXHKH ....... 22
Đối tượng nghiên cứu của CNXHKH ...................................................... 22
Phương pháp nghiên cứu của CNXHKH .................................................. 23 lOMoAR cPSD| 61531626
Ý nghĩa của việc nghiên cứu CNXHKH................................................... 23
CHƯƠNG 2 :SỨ MỆNH LỊCH SỬ CỦA GIAI CẤP CÔNG NHÂN ............. 23
1 Quan điểm cơ bản của chủ nghĩa mác – lênin về giai cấp công nhân và sứ
mệnh lịch sử thế giới của giai cấp công nhân
................................................. 23
1.1 Khái niệm và đặc điểm của giai cấp công nhân .................................... 23 1.2
Nội dung và đặc điểm của giai cấp công nhân ...................................
24 1.3 Những điều kiện qui định sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân . 25
2 Giai cấp công nhân và việc thực hiện sứ mệnh lịch sử của giai cấp công
nhân hiện nay .................................................................................................. 25 2.1
Giai cấp công nhân hiện nay .............................................................. 26
2.2 Thực hiện sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân trên thế giới hiện nay 26
3. SỨ MỆNH LỊCH SỬ CỦA GIAI CẤP CÔNG NHÂN VIỆT NAM ........ 26
Đặc điểm của giai cấp công nhân việt nam ............................................... 26
Nội dung sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân việt nam ..................... 26
Phương hướng và giải pháp chủ yếu để xây dựng giai cấp công nhân việt
nam hiện nay .................................................................................................. 26
CHƯƠNG 3 :CHỦ NGHĨA XÃ HỘI VÀ THỜI KỲ QUÁ ĐỘ LÊN CHỦ
NGHĨA XÃ HỘI ................................................................................................. 26
1. CHỦ NGHĨA XÃ HỘI ................................................................................ 27
1.1. Chủ nghĩa xã hội, giai đoạn đầu của HTKT - XHCSCN .................... 27
1.2 Những đặc trưng Cơ bản của CNXH .................................................... 29
2. THỜI KỲ QUÁ ĐỘ LÊN CHỦ NGHĨA XÃ HỘI ..................................... 29
2.1. Tính tất yếu khách quan của TKQĐ lên CNXH Khái niệm: .............. 29
2.2. Đặc điểm của TKQĐ lên CNXH ........................................................... 30
3. QUÁ ĐỘ LÊN CNXH Ở VIỆT NAM ........................................................ 30
3.1. Quá độ lên CNXH là Việt Nam bỏ qua chế độ TBCN ......................... 30