CHƯƠNG 1, 2, 3 KINH TẾ VI MÔ 1 ĐỀ 1
Câu 1: Hình nào sau đây cho thấy khi thu nhp gim, cu v X dch chuyn t D sang D1 2
thì X là :
A. Hàng hóa cp thp
B. ng Hàng hóa bình thườ
C. Hàng hóa thi t y u ế ế
D. Hàng hóa xa x
Câu 2: Đườ năng sảng gii hn kh n xut:
A. D c xu ng và ph n ánh s i trong các l a ch n đánh đổ
B. D c lên và ph n ánh s l a ch n không gi i h n
C. D c xu ng và ph n ánh s l a ch n không gi i h n
D. D c lên và ph n ánh s i trong các l a ch n đánh đổ
Câu 3: Vi ng c a các nhà s n xu t pizza s gây ra s d ch chuy n ệc tăng mức lương lao độ
t ng cung S sang: điểm B trên đườ 2
A. m C ng cung S Điể trên đườ 2
B. ng cung S Đườ 1
C. ng cung S Đườ 3
D. g cung S Điểm A trên đườ 2
Câu 4: V i c u hoàn toàn co giãn theo giá và cung d t/s n ph m: ốc lên thì khi đánh thuế
A. i tiêu dùng và nhà s n xu t s ng thu Ngườ chia đôi gánh nặ ế
B. i tiêu dùng s không ch u b t kì gánh n ng thu nào Ngườ ế
C. i tiêu dùng s ch u toàn b gánh n ng thu Ngườ ế
D. Nhà s n xu t s không ch u b t kì gánh n ng thu nào ế
Câu 5: N ng doanh thu hàng hóa X gi m 4% thì c u v X ếu giá hàng hóa X tăng 4% làm tổ
là:
A. Co giãn đơn vị
B. Co giãn
C. Không co giãn
D. co giãn là 2 Có độ
Câu 6 ng cung cam t 4.000 t n lên : Giá cam tăng từ 7 đô la lên 9 đô la một kg làm tăng lượ
6.000 t n, theo cách tính co giãn kho ng thì:
A. C u v cam là co giãn
B. Cung v cam là co giãn
C. C u v cam là không co giãn
D. Cung v cam là không co giãn
Câu 7: Th c t là s nóng lên c t h i cho m ng toàn c u. ế ủa trái đất đang gây ra thiệ ôi trườ
Mt nghiên cu v chi phí và li ích c a vi ch ệc bù đắp carbon để ng li s nóng lên c a
trái đất là mt ví d v:
A. Kinh t h c chu n t c ế
B. Kinh t h c th c ch ng ế
C. Kinh t ng ế lao độ
D. Kinh t th ng t do ế trườ
Câu 8: Doanh thu c i s n xu t s gi m n u: ủa ngườ ế
A. u là không co giãn theo giá Giá tăng và cầ
B. u là co giãn theo giá Giá tăng và cầ
C. Thu nh p th p ập tăng và hàng hóa là cấ
D. Thu nh p gi ng ảm và hàng hóa là thông thườ
Câu 9: Gi s gi m giá c a táo t 10,5$ xu ng 9,5$ m i ng c u t 18,8 t n kg làm tăng lượ
lên 21,2 t co giãn c a c u theo giá: ấn. Độ
A. -1,20
B. -0,80
C. -1,25
D. -8,00
Câu 10 ng c u và cung v hàng hóa A là P =300-6Q và P =20+8Q. Phúc l i xã h i : Đườ D S
ròng (NSB) t i m c giá cân b ng là:
A. 2.800
B. 2.400
C. 1.200
D. 1.600
Câu 11: Công ty máy tính H i Anh mu ng bán máy tính lên 5%. N u co giãn c a ốn tăng lượ ế
cu theo giá c a máy tính là -2,5 thì công ty ph i:
A. Gi m giá 0,5%
B. Tăng giá 0,5%
C. Gi m giá 2%
D. Tăng giá 2%
Câu 12: B ng sau cho th y kh n xu u i năng sả ất bia và rượ Đức và Chile, chi phí cơ hộ
ca 1 thùng bia là:
Đức Đức Chile Chile
Bia Rượu Bia Rượu
75 0 30 0
60 15 24 6
45 30 18 12
30 45 12 18
15 60 6 24
0 75 0 30
A. u 1 thùng rượ
B. u 5 thùng rượ
C. u ½ thùng rượ
D. 2 thùng u rượ
Câu 13: B i th hi n s k t h p s n xu ng gi i h n kh n xu t c a ảng dướ ế ất trên đườ năng sả
1 qu i c a vi c s n xu t Y t là bao nhiêu? ốc gia. Chi phí cơ hộ 16 lên 28 đơn vị
Điểm A B C D E
X
0 3 6 9 12
Y
40 36 28 16 0
A. X 3 đơn vị
B. X 6 đơn vị
C. i Không có chi phí cơ hộ
D. X 12 đơn vị
Câu 14 ng c u cà cung v hàng hóa A là P =300-6Q và P =20+8Q. N u chính ph : Đườ D S ế
đánh thuế t=28/sn phm bán ra thì cân bng mi s là:
A. P=180 và Q=20
B. P=174 và Q=21
C. P=192 và Q=18
D. P=186 và Q=19
Câu 15: th ng h i s n, n u D ng c i Hình dưới đây mô tả trườ ế 2 là đườ ầu ban đầu và ngườ
tiêu dùng ngày càng thích ăn hả ản thì điểi s m cân bng mi là?
A. m D Điể
B. m C Điể
C. m A Điể
D. m B Điể
Câu 16: Khi th ng m t hàng hóa chuy n t : trườ điểm C sang điểm E, đã có s
A. ng cung Tăng cầu và tăng lượ
B. Gi m cung và gi ng c u ảm lượ
C. Gi ng cung và gi m c u ảm lượ
D. ng c u Tăng cung và tăng lượ
Câu 17: T i c a hàng làm bánh, s n ph m c n biên c ng th nh t, th hai và th ủa lao độ
ba l t là 30, 27 và 21 chi c bánh làm ra. T ng s n ph ng làm ra là: ần lượ ế ẩm do 2 lao độ
A. 78
B. 17
C. 57
D. 6
Câu 18 ng c u và cung v hàng hóa A là P =50-2Q và P =2+2Q. Khi Chính ph : Đườ D S đánh
thuế t=4/sn phm thì giá và s ng cân bản lượ ng mi là:
A. P=28 và Q=11
B. P=12 và Q=26
C. P=11 và Q=28
D. P=26 và Q=12
Câu 19: Tuy n bay t Hà N c nhi co ế ội đến TP.HCM đượ ều hãng hàng không khai thác. Độ
giãn c a c u vé máy bay c a Vietnam Airlines cho tuy ến đó là:
A. Co giãn và l i v i t t c các vé cho tuy ớn hơn cầu đố ến bay đó
B. Co giãn và nh u cho t t c các vé cho tuy hơn c ến bay đó
C. Không co giãn và nh u v t hơn cầ t c các vé cho tuy ến bay đó
D. Không co giãn và nh hơn cầu v t t c các vé cho tuy ến bay đó
Câu 20 s u ch nh c h n ch a hàng hóa? : Điều nào dưới đây mô tả điề ủa giá để ế dư thừ
A. N ng c u s gi ng cung s ếu giá tăng, lượ ảm trong khi lượ tăng
B. N ng c u s ng cung s gi m ếu giá tăng, lượ tăng trong khi lượ
C. N u giá gi ng c u s gi ng cung s ế ảm, lượ ảm trong khi lượ tăng
D. N u giá gi ng c u s ng cung s gi m ế ảm, lượ tăng trong khi lượ
Câu 21 co giãn c a c u v giáo d c theo thu nh: Độ ập là 3,5. Do đó, khi thu nhập tăng 4%
s làm:
A. ng c u v giáo d c 4% Tăng lượ
B. Gi ng c u v giáo d c 3,5% ảm lượ
C. Gi ng c u v giáo d c 14% ảm lượ
D. ng c u v giáo d c 14% Tăng lượ
Câu 22 ng c u và cung v hàng hóa A là P Q và P =15+0,5Q. Co giãn c a: Đườ S
theo giá t m cân b ng là: ại điể
A. -0,8
B. -1,6
C. -2,5
D. -1.5
Câu 23: Cung gi c th hi n b ng s d ch chuy n t : ảm đượ
A. S n S 2 đế 3
B. m C d ng cung S Điểm B đến điể ọc theo đườ 2
C. n m A d ng cung S Điểm B đế điể ọc theo đườ 2
D. S n S 2 đế 1
Câu 24: Kinh t h c nghiên c u: ế
A. Làm th nào chính ph quy nh lo i hàng hóa và d ch v c s n xu t ế ết đị đượ
B. Xã h i s d ng ngu n l c khan hi nào ếm như thế
C. Vai trò c a ti n t trong th ng trườ
D. Làm th ng ch ng khoán ế nào để đầu tư vào thị trườ
Câu 25: Hình sau minh h ng c u tuy n tính. N u giá gi m t 8 xu ng 6: ọa đườ ế ế
A. T ng doanh thu s i không thay đổ
B. T ng doanh thu s tăng
C. ng c u s Lượ tăng ít hơn 20%
D. T ng doanh thu s gi m
Câu 26: Theo u D ng c ng qu ng hình dưới đây, nế 2 là đườ ầu ban đầu và các hãng tăng cườ
cáo cho s n ph m cân b ng m i là: ẩm thì điể
A. m D Điể
B. m C Điể
C. m B Điể
D. m A Điể
Câu 27 i khi chuy n t m A là: : Hình dưới đây cho biết chi phí cơ hộ điểm B sang điể
A. -2/1
B. -1,5
C. -3/4
D. -20
Câu 28: Gi s co giãn chéo gi a A và B là âm thì :
A. Giá c làm cho giá cân b ng c ủa A tăng sẽ ủa B tăng
B. Giá c a A gi m s làm cho giá cân b ng c a B gi m
C. Giá c làm cho giá cân b ng c a B gi m ủa A tăng sẽ
D. Giá c không n giá cân b ng c a B ủa A tăng sẽ ảnh hưởng đế
Câu 29: Bi u c u giá gi m t 4 xu ng 3 thì t ng doanh thu ầu hàng hóa A như dưới đây, nế
s:
P
8 7 6 5 4 3
Q 2 4 6 8 10 12
A. u co giãn trong kho ng này Tăng vì cầ
B. u không co giãn trong kho ng này Tăng vì cầ
C. Gi m vì c u co giãn trong kho ng này
D. Gi m vì c u không co giãn trong kho ng này
Câu 30: V i gi nh các y u t i lu t c u cho bi t: đị ế khác không thay đổ ế
A. ng cung có m i quan h thu n chi u Giá và lượ
B. ng cung càng gi m Giá hàng hóa càng cao thì lượ
C. ng c u càng gi m Giá hàng hóa càng cao thì lượ
D. Khi thu nh ập tăng sẽ làm tăng khả năng thanh toán
Câu 31: Trong th c t , n n kinh t th ng t ng t o ra: ế ế trườ do thườ
A. Công b u qu ằng nhưng không hiệ
B. Không hi u qu và không công b ng
C. Hi u qu và công b ng
D. Không công b u qu ằng nhưng hiệ
Câu 32: Thu t ng th u hi n: ặng dư tiêu dùng biể
A. S chênh l ch gi a l c t vi c tiêu dùng hàng hóa v mua m ợi ích thu đượ ới chi phí để ỗi đơn vị
hàng hóa đó
B. L i ích c n biên gi m d ng tiêu dùng ần khi tăng số lượ
C. T ng l c t vi c tiêu dùng hàng hóa ợi ích thu đượ
D. Di n tích n ng c u ằm dưới đườ
Câu 33 ng c u và cung v hàng hóa A là P =50-Q và P =12,5+2Q. Th: Đườ D S ặng dư tiêu
dùng t i m c giá cân b ng là:
A. CS=80,125
B. CS=156,25
C. CS=78,125
D. CS=76,125
Câu 34: 10% vào s a, bia, bánh mì và th khi đánh thuế ịt thì giá thay đổi như sau:
Hàng hóa Sa Bia Bánh mì Tht
Thay đổi giá
+9% +5% +1% 0%
Hàng hóa nào trên có c u co giãn nh t?
A. Bia
B. S a
C. Th t
D. Bánh mì
Câu 35: N u chúng ta th y c giá và u gi ế lượng hàng hóa A đề ảm thì điều nào sau là đúng?
A. Cung hàng hóa A tăng
B. C u hàng hóa A gi m
C. Cung hàng hóa A gi m
D. C ầu hàng hóa A tăng
Câu 36 ng c u và cung v hàng hóa A là P =82-2Q và P =2+2Q. Co giãn c a c u theo : Đườ D S
giá t m cân b ng là: ại điể
A. -2,1
B. 1,05
C. -1,25
D. -0,15
Câu 37: Hà và B o mua 15 thanh socola cùng m t m c giá. N ng c u c a Hà co ếu đườ
giãn hơn của Bo,thì:
A. Th a B o l a Hà ặng dư tiêu dùng củ ớn hơn củ
B. Hà s n sàng tr cho thanh socola cu i cùng nhi o ều hơn Bả
C. Th a Hà l o ặng dư tiêu dùng củ ớn hơn Bả
D. B o s n sàng tr cho thanh socola cu i cùng nhi ều hơn Hà
Câu 38 d ch chuy n c ng cung? : Điều nào dưới đây gây ra sự ủa đườ
A. Th hi u c i ế ủa người tiêu dùng thay đổ
B. Công ngh s n xu i ất thay đổ
C. S xu t hi n c a ng i tiêu dùng m i ườ
D. C i ầu hàng hóa thay đổ
Câu 39 ng gi i h n kh n xu t là ranh gi i gi a các k t h p hàng hóa d ch v : Đườ năng sả ế
có th :
A. c s n xu t và nh ng k t h p không th c s n xu t Đượ ế đượ
B. Tiêu dùng và nh ng k t h p không th c s n xu t ế đượ
C. S n xu t và nh i có th c tiêu dùng ững ngườ đượ
D. c và nh ng k t h p có th c tiêu dùng b c ngoài Tiêu dùng trong nướ ế đượ ởi người nướ
Câu 40 ng c u và cung v hàng hóa A là P =50-Q và P =12,5+2Q. N u Chính ph : Đườ D S ế
đánh thuế t=3/sn phm bán ra thì cân bng mi s là:
A. P=39,5 và Q=10,5
B. P=37,5 và Q=12,5
C. P=38,5 và Q=11,5
D. P=13,5 và 36,5
Câu 4 n t u là: 1: Khi giá tăng 1% dẫn đế ổng doanh thu tăng 1% thì cầ
A. Hoàn toàn không co giãn
B. Co giãn đơn vị
C. Co giãn
D. Hoàn toàn co giãn
Câu 4 ng c u và cung v hàng hóa A là P =65-0,5Q và P =15+0,5Q. Giá và s ng 2: Đườ D S ản lượ
cân b ng là:
A. P=50 và Q=45
B. P=50 và Q=40
C. P=40 và Q=50
D. P=45 và Q=50
Câu 43: N u ph m c a giá hàng hóa A là l n d n ph m trong ế ần trăm giả ẫn đế ầm trăm giả
lượ ng cung hàng hóa A là nh thì:
A. Cung là không co giãn
B. C u là co giãn
C. C u là không co giãn theo thu nh p
D. C u là không co giãn
Câu 44: Khi th ng m t hàng hóa chuy n t : trườ điểm C sang điểm A, đã có sự
A. ng c Tăng lượ ầu và tăng cung
B. Tăng cầu và tăng cung
C. ng cung Tăng cầu và tăng lượ
D. ng c ng cung gi m Tăng lượ ầu và lượ
Câu 45 n x y ra d ng gi i h n kh n xu t vì: : Chi phí cơ hội tăng dầ ọc theo đườ năng sả
A. s n xu t nhi ng m t hàng hóa thì phĐể ều hơn một lượ ải hy sinh ngày càng ít hơn hàng hóa
khác
B. Ngu n l c kh t c các ho ng ông có năng suất như nhau trong tấ ạt độ
C. u c n ph c th a mãn Tăng nhu cầ ải đượ
D. S n xu t c n có th i gian
Câu 46: Dọc theo đường giới hạn khả năng sản xuất, chi phí cơ hội là:
A. Số lượng một hàng hóa được sản xuất ra
B. Số lượng một hàng hóa phải hi sinh để sản xuất thêm một đơn vị hàng hóa kia
C. Bằng không
D. Là chi phí để sản xuất ra các kết hợp hàng hóa
Câu 47: Đường cầu và cung về hàng hóa A là: Q 20. Giá và sản lượng D=100-2P và QS=2P-
cân bằng là:
A. P=25 và Q=50
B. P=20 và Q=60
C. P=30 và Q=40
D. P=40 và Q=30
Câu 48: Nếu cả cung và cầu đều tăng thì giá thị trường có thể
A. Không thay đổi
B. Tăng
C. Giảm
D. Tất cả các phương án trên đều đúng
Câu 49: Các nguồn lực được trao đổi trong
A. Thị trường hàng hóa
B. Thị trường chứng khoán
C. Thị trường yếu tố sản xuất
D. Thị trường ngoại tệ
Câu 50: Cho hàm cầu về một loại hàng hóa A là Q = 200 20P. Hệ số co giãn của cầu theo -
giá với mức giá P=8
A. E = -1 P
B. E = -4 P
C. E = -3 P
D. E = -2 P

Preview text:

CHƯƠNG 1, 2, 3 KINH TẾ VI MÔ 1 ĐỀ 1
Câu 1: Hình nào sau đây cho thấy khi thu nhp gim, cu v X dch chuyn t D1 sang D2 thì X là :
A. Hàng hóa cấp thấp B. Hàng hóa bình thường C. Hàng hóa thiết yếu D. Hàng hóa xa xỉ
Câu 2: Đường gii hn khả năng sả n xut: A. D c ố xu ng và ố
phản ánh sự đánh đổi trong các lựa ch n ọ B. D c
ố lên và phản ánh sự lựa ch n không gi ọ ới hạn C. D c ố xu ng và ố
phản ánh sự lựa ch n không gi ọ ới hạn D. D c
ố lên và phản ánh sự đánh đổi trong các lựa ch n ọ
Câu 3: Việc tăng mức lương lao động ca các nhà s n xu t
pizza s gây ra s dch chuyn
t điểm B trên đường cung S2 sang:
A. Điểm C trên đường cung S2 B. Đường cung S1 C. Đường cung S3
D. Điểm A trên đườg cung S2
Câu 4: Vi c u
hoàn toàn co giãn theo giá và cung dốc lên thì khi đánh thuế t/s n ph m:
A. Người tiêu dùng và nhà sản xuất sẽ chia đôi gánh nặng thuế B. i
Ngườ tiêu dùng sẽ không chịu bất kì gánh nặng thuế nào C. i
Ngườ tiêu dùng sẽ chịu toàn b gá ộ nh nặng thuế
D. Nhà sản xuất sẽ không chịu bất kì gánh nặng thuế nào
Câu 5: Nếu giá hàng hóa X tăng 4% làm tổng doanh thu hàng hóa X gi m 4% thì c u v X là: A. Co giãn đơn vị B. Co giãn C. Không co giãn D. Có độ co giãn là 2
Câu 6: Giá cam tăng từ 7 đô la lên 9 đô la một kg làm tăng lượng cung cam t 4.000 t n lên 6.000 t n
, theo cách tính co giãn kho ng thì:
A. Cầu về cam là co giãn B. Cung về cam là co giãn
C. Cầu về cam là không co giãn
D. Cung về cam là không co giãn
Câu 7: Thc tế là s nóng lên của trái đất đang gây ra thiệt h i
cho môi trường toàn c u.
Mt nghiên cu v chi phí và li ích ca việc bù đắp carbon để chng li s nóng lên ca
trái đất là mt ví d v: A. Kinh tế h c ọ chuẩn tắc B. Kinh tế h c ọ thực chứng C. Kinh tế lao động
D. Kinh tế thị trường tự do
Câu 8: Doanh thu của người sn xu t s gi m nếu:
A. Giá tăng và cầu là không co giãn theo giá
B. Giá tăng và cầu là co giãn theo giá
C. Thu nhập tăng và hàng hóa là cấp thấp
D. Thu nhập giảm và hàng hóa là thông thường Câu 9: Gi s ả ử gi m
giá ca táo t 10,5$ xu ng 9,5$ m i n
kg làm tăng lượ g c u
t 18,8 t n
lên 21,2 tấn. Độ co giãn ca cu theo giá: A. -1,20 B. -0,80 C. -1,25 D. -8,00
Câu 10: Đường c u
và cung v hàng hóa A là PD =300-6Q và PS =20+8Q. Phúc li xã h i ròng (NSB) t i
mc giá cân b ng là: A. 2.800 B. 2.400 C. 1.200 D. 1.600
Câu 11: Công ty máy tính H i
Anh muốn tăng lượng bán máy tính lên 5%. Nếu co giãn ca
cu theo giá ca máy tính là -2,5 thì công ty phi: A. Giảm giá 0,5% B. Tăng giá 0,5% C. Giảm giá 2% D. Tăng giá 2% Câu 12: B ng sau cho th y k
h năng sản xuất bia và rượu Đức và Chile, chi phí cơ hội
ca 1 thùng bia là: Đức Đức Chile Chile Bia Rượu Bia Rượu 75 0 30 0 60 15 24 6 45 30 18 12 30 45 12 18 15 60 6 24 0 75 0 30 A. 1 thùng rượu B. 5 thùng rượu C. ½ thùng rượu D. 2 thùng rượu
Câu 13: Bảng dưới th hin s kết hp s n
xuất trên đường gii h n kh ả năng sản xu t ca
1 quốc gia. Chi phí cơ hội ca vic s n xu t
Y t 16 lên 28 đơn vị là bao nhiêu? Điểm A B C D E X 0 3 6 9 12 Y 40 36 28 16 0 A. 3 đơn vị X B. 6 đơn vị X
C. Không có chi phí cơ hội D. 12 đơn vị X
Câu 14: Đường c u
cà cung v hàng hóa A là PD=300-6Q và PS=20+8Q. Nếu chính ph
đánh thuế t=28/sn phm bán ra thì cân bng mi s là: A. P=180 và Q=20 B. P=174 và Q=21 C. P=192 và Q=18 D. P=186 và Q=19
Câu 15: Hình dưới đây mô tả th trường h i s n, nếu D2 n
là đườ g cầu ban đầu và người
tiêu dùng ngày càng thích ăn hải sản thì điểm cân bng mi là? A. Điểm D B. Điểm C C. Điểm A D. Điểm B Câu 16: K
hi th trường mt hàng hóa chuyn t điểm C sang điểm E, đã có s:
A. Tăng cầu và tăng lượng cung
B. Giảm cung và giảm lượng cầu C. Gi ng c ảm lượ ung và giảm cầu
D. Tăng cung và tăng lượng cầu Câu 17: T i
ca hàng làm bánh, sn ph m
cn biên của lao động th nh t
, th hai và th ba l t
ần lượ là 30, 27 và 21 chiếc bánh làm ra. T ng s n
phẩm do 2 lao động làm ra là: A. 78 B. 17 C. 57 D. 6
Câu 18: Đường c u
và cung v hàng hóa A là PD=50-2Q và PS=2+2Q. Khi Chính ph đánh
thuế t=4/sn phm thì giá và s n
ản lượ g cân bng mi là: A. P=28 và Q=11 B. P=12 và Q=26 C. P=11 và Q=28 D. P=26 và Q=12
Câu 19: Tuyến bay t Hà Nội đến TP.HCM được nhiều hãng hàng không khai thác. Độ co giãn ca c u
vé máy bay ca Vietnam Airlines cho tuyến đó là:
A. Co giãn và lớn hơn cầu đối với tất cả các vé cho tuyến bay đó B. Co giãn và nh
ỏ hơn cầu cho tất cả các vé cho tuyến bay đó C. Không co giãn và nh
ỏ hơn cầu về tất cả các vé cho tuyến bay đó D. Không co giãn và nh
ỏ hơn cầu về tất cả các vé cho tuyến bay đó
Câu 20: Điều nào dưới đây mô tả s điều chnh của giá để h n
chế dư thừa hàng hóa?
A. Nếu giá tăng, lượng cầu sẽ giảm trong khi lượng cung sẽ tăng
B. Nếu giá tăng, lượng cầu sẽ tăng trong khi lượng cung sẽ giảm
C. Nếu giá giảm, lượng cầu sẽ giảm trong khi lượng cung sẽ tăng
D. Nếu giá giảm, lượng cầu sẽ tăng trong khi lượng cung sẽ giảm
Câu 21
: Độ co giãn ca c u
v giáo dc theo thu nhập là 3,5. Do đó, khi thu nhập tăng 4% s làm:
A. Tăng lượng cầu về giáo d c ụ 4% B. Gi ng c ảm lượ ầu về giáo d c ụ 3,5% C. Gi ng c ảm lượ ầu về giáo d c ụ 14%
D. Tăng lượng cầu về giáo d c ụ 14%
Câu 22: Đường c u
và cung v hàng hóa A là P
Q và PS=15+0,5Q. Co giãn ca
theo giá tại điểm cân bng là: A. -0,8 B. -1,6 C. -2,5 D. -1.5
Câu 23: Cung giảm được th hin b n
g s dch chuyn t: A. S2 đến S3
B. Điểm B đến điểm C dọc theo đường cung S2
C. Điểm B đến điểm A dọc theo đường cung S2 D. S2 đến S1
Câu 24: Kinh tế h c
nghiên cu:
A. Làm thế nào chính ph quy ủ
ết định loại hàng hóa và dịch v ụ được sản xuất B. Xã h i ộ sử d ng ngu ụ n l
ồ ực khan hiếm như thế nào C. Vai trò c a
ủ tiền tệ trong thị trường
D. Làm thế nào để đầu tư vào thị trường chứng khoán
Câu 25: Hình sau minh họa đường c u
tuyến tính. Nếu giá gi m t 8 xu ng 6: A. T ng doa ổ
nh thu sẽ không thay đổi B. T ng doa ổ nh thu sẽ tăng
C. Lượng cầu sẽ tăng ít hơn 20% D. T ng doa ổ nh thu sẽ giảm
Câu 26: Theo hình dưới đây, nếu D2 là đường cầu ban đầu và các hãng tăng cường qu ng cáo cho s n
phẩm thì điểm cân b n
g mi là: A. Điểm D B. Điểm C C. Điểm B D. Điểm A
Câu 27: Hình dưới đây cho biết chi phí cơ hội khi chuyn t điểm B sang điểm A là: A. -2/1 B. -1,5 C. -3/4 D. -20 Câu 28: Gi s
ả ử co giãn chéo gia A và B là âm thì :
A. Giá của A tăng sẽ làm cho giá cân bằng của B tăng B. Giá c a
ủ A giảm sẽ làm cho giá cân bằng c a ủ B giảm
C. Giá của A tăng sẽ làm cho giá cân bằng của B giảm
D. Giá của A tăng sẽ không ảnh hưởng đến giá cân bằng c a ủ B
Câu 29: Bi
u cầu hàng hóa A như dưới đây, nếu giá gi m t 4 xu ng 3 thì t ng doanh thu s: P 8 7 6 5 4 3 Q 2 4 6 8 10 12
A. Tăng vì cầu co giãn trong khoảng này
B. Tăng vì cầu không co giãn trong khoảng này
C. Giảm vì cầu co giãn trong khoảng này
D. Giảm vì cầu không co giãn trong khoảng này
Câu 30: Vi gi
ả định các yếu t
ố khác không thay đổi lu t c u
cho biết:
A. Giá và lượng cung có m i ố quan hệ thuận chiều
B. Giá hàng hóa càng cao thì lượng cung càng giảm
C. Giá hàng hóa càng cao thì lượng cầu càng giảm
D. Khi thu nhập tăng sẽ làm tăng khả năng thanh toán
Câu 31: Trong thc tế, nn kinh tế th trường t do thường t o ra:
A. Công bằng nhưng không hiệu quả
B. Không hiệu quả và không công bằng
C. Hiệu quả và công bằng
D. Không công bằng nhưng hiệu quả Câu 32: Thu t
ng thặng dư tiêu dùng biểu hin:
A. Sự chênh lệch giữa lợi ích thu được từ việc tiêu dùng hàng hóa với chi phí để mua mỗi đơn vị hàng hóa đó
B. Lợi ích cận biên giảm dần khi tăng số lượng tiêu dùng C. T ng l ổ
ợi ích thu được từ việc tiêu dùng hàng hóa
D. Diện tích nằm dưới đường cầu
Câu 33: Đường c u
và cung v hàng hóa A là PD =50-Q và PS=12,5+2Q. Thặng dư tiêu dùng t i
mc giá cân b ng là: A. CS=80,125 B. CS=156,25 C. CS=78,125 D. CS=76,125
Câu 34: khi đánh thuế 10% vào sa, bia, bánh mì và thịt thì giá thay đổi như sau: Hàng hóa Sa Bia Bánh mì Tht Thay đổi giá +9% +5% +1% 0%
Hàng hóa nào trên có cu co giãn nht? A. Bia B. Sữa C. Thịt D. Bánh mì
Câu 35: Nếu chúng ta th y c gi
á và lượng hàng hóa A đều giảm thì điều nào sau là đúng? A. Cung hàng hóa A tăng B. Cầu hàng hóa A giảm C. Cung hàng hóa A giảm D. Cầu hàng hóa A tăng
Câu 36: Đường c u
và cung v hàng hóa A là PD=82-2Q và PS=2+2Q. Co giãn ca c u theo
giá tại điểm cân b ng là: A. -2,1 B. 1,05 – C. -1,25 D. -0,15 Câu 37: Hà và B o m
ua 15 thanh socola cùng m t
mc giá. Nếu đường c u
ca Hà co
giãn hơn của Bo,thì:
A. Thặng dư tiêu dùng của Bảo lớn hơn của Hà
B. Hà sẵn sàng trả cho thanh socola cuối cùng nhiều hơn Bảo
C. Thặng dư tiêu dùng của Hà lớn hơn Bảo
D. Bảo sẵn sàng trả cho thanh socola cu i ố cùng nhiều hơn Hà
Câu 38: Điều nào dưới đây gây ra sự dch chuyn của đường cung?
A. Thị hiếu của người tiêu dùng thay đổi
B. Công nghệ sản xuất thay đổi C. Sự xuất hiện c a
ủ người tiêu dùng mới
D. Cầu hàng hóa thay đổi
Câu 39: Đường gii h n kh ả năng sản xu t
là ranh gii gia các kết hp hàng hóa dch v có th:
A. Được sản xuất và những kết hợp không thể được sản xuất
B. Tiêu dùng và những kết hợp không thể được sản xuất
C. Sản xuất và những người có thể được tiêu dùng
D. Tiêu dùng trong nước và những kết hợp có thể được tiêu dùng bởi người nước ngoài
Câu 40: Đường c u
và cung v hàng hóa A là PD=50-Q và PS=12,5+2Q. Nếu Chính ph
đánh thuế t=3/sn phm bán ra thì cân bng mi s là: A. P=39,5 và Q=10,5 B. P=37,5 và Q=12,5 C. P=38,5 và Q=11,5 D. P=13,5 và 36,5
Câu 41: Khi giá tăng 1% dẫn đến tổng doanh thu tăng 1% thì cầu là:
A. Hoàn toàn không co giãn B. Co giãn đơn vị C. Co giãn D. Hoàn toàn co giãn
Câu 42: Đường c u
và cung v hàng hóa A là PD=65-0,5Q và PS=15+0,5Q. Giá và sản lượng cân b ng là: A. P=50 và Q=45 B. P=50 và Q=40 C. P=40 và Q=50 D. P=45 và Q=50
Câu 43: Nếu phần trăm giảm ca giá hàng hóa A là ln dẫn đến phầm trăm giảm trong
lượng cung hàng hóa A là nh thì: A. Cung là không co giãn B. Cầu là co giãn
C. Cầu là không co giãn theo thu nhập D. Cầu là không co giãn
Câu 44: Khi th trường mt hàng hóa chuyn t điểm C sang điểm A, đã có sự:
A. Tăng lượng cầu và tăng cung B. Tăng cầu và tăng cung
C. Tăng cầu và tăng lượng cung
D. Tăng lượng cầu và lượng cung giảm
Câu 45: Chi phí cơ hội tăng dần x y r
a dọc theo đường gii h n kh ả năng sản xu t vì:
A. Để sản xuất nhiều hơn một lượng m t
ộ hàng hóa thì phải hy sinh ngày càng ít hơn hàng hóa khác B. Ngu n l
ồ ực không có năng suất như nhau trong tất cả các hoạt động
C. Tăng nhu cầu cần phải được thỏa mãn
D. Sản xuất cần có thời gian
Câu 46: Dọc theo đường giới hạn khả năng sản xuất, chi phí cơ hội là:
A. Số lượng một hàng hóa được sản xuất ra B.
Số lượng một hàng hóa phải hi sinh để sản xuất thêm một đơn vị hàng hóa kia C. Bằng không
D. Là chi phí để sản xuất ra các kết hợp hàng hóa
Câu 47: Đường cầu và cung về hàng hóa A là: QD=100-2P và QS=2P-20. Giá và sản lượng cân bằng là: A. P=25 và Q=50 B. P=20 và Q=60 C. P=30 và Q=40 D. P=40 và Q=30
Câu 48: Nếu cả cung và cầu đều tăng thì giá thị trường có thể A. Không thay đổi B. Tăng C. Giảm
D. Tất cả các phương án trên đều đúng
Câu 49: Các nguồn lực được trao đổi trong A. Thị trường hàng hóa
B. Thị trường chứng khoán
C. Thị trường yếu tố sản xuất
D. Thị trường ngoại tệ
Câu 50: Cho hàm cầu về một loại hàng hóa A là Q = 200-20P. Hệ số co giãn của cầu theo giá với mức giá P=8 A. EP = -1 B. EP = -4 C. EP = -3 D. EP = -2