
CHƯƠNG 1 : TỔNG QUAN VĂN HÓA VIỆT NAM
1: Khái ni ệ m v ă n h ó a
-
!"#$%%&'('
)*'+,-./0123
1+)4
- 5&$, )6789:;%<
6/=-
- 5">,,*???89@
A)B$
2. Cu trúc h thng văn hóa
8Văn hóa nhận thức5&,C;D
-%0%),;E,$??4
8FC/6B5
D-./0GH,G%,%$I,GG???4
8C-JD)*'+5CGKD
6:0,6+6L,GM#?????4
8C-JN./5;G,6FDL
:0;:,3O???4
3 . Các đặc trưng của Văn hóa
-
- !"#
- $%&'(
- )%*&+,
- -."/0
4. Chc nng c1vn hóa
8PCC
8PCQ))R

8PCH
8PC6L;
8PC6/'<
5. Các khái niệm liên quan
85@$ )67
8)5ST&6/G@
8;5+,$L6UG????
85VB)=
W9)&"%;M:"A/VL
$J
6 .Mối quan hệ giữa con người và văn hóa
8P<@X:@<
8P=GQ)<
234"15678
+ Tự nhiên5
8'+D,%$6
8'+
8YD:*G=Z#[
8\* ;C-J<D'+
+ Xã hội : )-./,8\* ;
C-J<D-./
8 : Di s9n vn hóa

- :;=]0@]G@4
$L;$%;:
<2=&)/">'(-'
- :;';GD33
!^;5/!
!P65+V@]6V/0) ,;
4
!_&C51'$!>VC
? 2'(?%@&
CHƯƠNG 1.2 : VĂN HÓA VIỆ T NAM
A2BCBDEFGHIJJKLI=MEINIJOPAQIP3RIJASI?TUJVA
1.1. Đặc điểm
Việt Nam nằm ở ngã tư đường giao lưu của châu Á – Thái
Bình Dương.
Tiếp giáp 3 nước văn hóa lớn: Trung Hoa, Ấn Độ (qua biển),
Đông Nam Á bản địa.
Bờ biển dài 3260 km, hơn 4000 hòn đảo.
1.2. Tác động đến văn hóa
a. Tính giao thoa – tiếp biến văn hóa mạnh
Nhận ảnh hưởng từ văn hóa Trung Hoa (Nho – Phật – Lão, chữ
Hán, mô hình nhà nước).
Nhận ảnh hưởng Ấn Độ qua đường biển (Phật giáo Nam tông,
Chăm Pa).
Sau này tiếp xúc phương Tây (Kitô giáo, chữ Quốc ngữ, pháp
luật hiện đại).
→ Văn hóa Việt Nam có tính mở – dễ tiếp thu – dễ Việt hóa.

b. Hình thành văn hóa biển
Nghề cá, đóng thuyền, giao thương đường biển.
Tín ngưỡng: thờ cá Ông, thờ Nam Hải Đại Thần.
Lễ hội: cầu ngư, đua thuyền, hát bả trạo.
c. Hình thành văn hóa giao thương
Chợ ven biển, chợ cửa khẩu, văn hóa buôn bán ở Hội An, Vân
Đồn.
2. Khí hậu – Thời tiết (Nhiệt đới gió mùa ẩm)
2.1. Đặc điểm
Nhiệt độ cao, mưa nhiều, ẩm ướt.
Khí hậu phân hóa Bắc – Trung – Nam.
Thiên tai: bão, lũ, hạn, rét đậm.
2.2. Tác động văn hóa
a. Hình thành nền văn minh nông nghiệp lúa nước
Lúa nước cần:
o nước dồi dào, đất phù sa, nắng nóng vừa phải
→ Khí hậu Việt Nam đáp ứng rất tốt.
→ Sinh ra hệ thống tín ngưỡng – lễ hội – phong tục nông nghiệp:
Hội xuống đồng, cầu mưa, cúng cơm mới
Nghi thức phồn thực: tượng sinh thực khí, tục kéo co
Tín ngưỡng nông nghiệp: thờ Thần Nước, Thần Lúa, Mẫu Thoải
b. Tính cộng đồng – liên kết cao
Sản xuất lúa nước cần: thủy lợi, đắp đê, be bờ
→ Người dân phải cùng nhau làm → tinh thần cộng đồng
mạnh.
c. Tính linh hoạt, uyển chuyển của tính cách người Việt

Thời tiết thay đổi thất thường → lối ứng xử mềm dẻo, dễ thích
nghi, trọng tình.
d. Tính trọng kinh nghiệm
Nông nghiệp phụ thuộc thời tiết → người Việt tích lũy kinh
nghiệm:
o “Tháng bảy kiến bò…”
o “Đêm tháng năm chưa nằm đã sáng…”
3. Địa hình
3.1. Đồng bằng
Hai đồng bằng lớn: Sông Hồng, Sông Cửu Long.
Tác động văn hóa
Hình thành làng Việt:
o lũy tre, giếng, đình, chùa, hội làng
Nghệ thuật dân gian phong phú:
o Bắc Bộ: quan họ, ca trù, chèo
o Nam Bộ: đờn ca tài tử, cải lương
Kiến trúc: nhà ba gian hai chái, mái ngói, sân gạch.
3.2. Miền núi – Trung du
Đa dạng dân tộc: Tày, Nùng, Thái, H’mông, Êđê, Ba Na…
Tác động văn hóa
Văn hóa nhà sàn (Thái, Tày, Mường)
Không gian cồng chiêng Tây Nguyên
Tín ngưỡng đa thần: thần núi, thần suối
Trang phục thổ cẩm, hoa văn mang tính vũ trụ quan
3.3. Sông ngòi dày đặc
Mỗi con sông tạo một vùng văn hóa:

o Sông Hồng: văn hóa Kẻ Chợ, Kinh Bắc
o Sông Thu Bồn: văn hóa Chămpa, Hội An
o Sông Cửu Long: văn hóa sông nước, chợ nổi
Tác động văn hóa
Nghề sông nước: chài lưới, buôn bán trên ghe
Nghệ thuật: hát chèo thuyền, lý con sáo
Tín ngưỡng: thờ Hà Bá, thần Sông, Ông Câù
4. Tài nguyên thiên nhiên
4.1. Rừng
Văn hóa rừng → các dân tộc miền núi: săn bắt, hái lượm.
Tín ngưỡng: thần rừng, thần cây cổ thụ.
Nghề: rèn, đúc đồng, chế tác công cụ, làm nhà sàn.
4.2. Biển
Nghề biển, văn hóa ngư dân, chợ cá, hát bả trạo.
Lễ hội: nghinh Ông, lăng Ông, lễ ra quân đánh bắt.
4.3. Đất đai
Nền đất phù sa → hình thành văn minh lúa nước
Nghề gốm phát triển (Bát Tràng, Thanh Hà)
⭐ PHẦN II. CÁC YẾU TỐ XÃ HỘI ẢNH HƯỞNG ĐẾN VĂN
HÓA (PHÂN TÍCH CHI TIẾT
1. Lịch sử dựng nước – giữ nước
1.1. Gần 30 cuộc kháng chiến lớn
→ Tinh thần yêu nước là giá trị cốt lõi của văn hóa Việt.
Biểu hiện văn hóa:

Lễ hội: Gióng, Đống Đa, Trường Yên
Nhân vật anh hùng: Thánh Gióng, Hai Bà Trưng, Trần Hưng
Đạo
Truyền thống: trung nghĩa, đoàn kết, hy sinh
1.2. 1000 năm Bắc thuộc
Tiếp nhận văn hóa Trung Hoa:
Chữ Hán
Nho giáo, Phật giáo, Lão giáo
Mô hình làng xã, quan lại
Nhưng đã Việt hóa:
Tạo chữ Nôm
Phong tục Tam giáo đồng nguyên
Lễ hội làng: vừa Nho (khai bút), vừa Phật (cúng), vừa tín
ngưỡng bản địa
2. Làng xã – Cơ cấu xã hội truyền thống
2.1. Làng là đơn vị xã hội cơ bản
“Lũy tre làng” vừa là không gian sinh hoạt vừa là pháo đài
chống giặc.
2.2. Ảnh hưởng văn hóa
a. Tính cộng đồng cao
Làm chung: đắp đê, gặt lúa, cưới hỏi, ma chay → “tối lửa tắt
đèn có nhau”.
b. Hương ước – Lệ làng
Quy định ứng xử, đạo đức
Tính bảo thủ: ngại thay đổi
c. Không gian văn hóa làng
Đình làng – trung tâm sinh hoạt

Chùa – tín ngưỡng Phật
Miếu – thờ thần linh
Giếng – nguồn nước
→ Cấu trúc này tạo nên bản sắc văn hóa Việt.
3. Giao lưu văn hóa
3.1. Với Trung Hoa
Ảnh hưởng sâu sắc nhất: chữ viết, giáo dục, thi cử, nghi lễ.
Nghệ thuật: tranh thủy mặc, thơ Đường, kiến trúc mái cong.
3.2. Với Ấn Độ
Qua người Chăm, Khmer.
Nghệ thuật: tháp Chàm (Mỹ Sơn), điêu khắc, múa Chăm.
3.3. Với phương Tây
Chữ Quốc ngữ
Kiến trúc: nhà thờ Phát Diệm, Nhà hát Lớn, cầu Long Biên
Tư duy khoa học, triết học khai sáng
4. Cơ cấu dân tộc đa dạng (54 dân tộc)
4.1. Đặc điểm
Mỗi dân tộc là một tiểu khu văn hóa.
4.2. Ảnh hưởng văn hóa
Trang phục truyền thống: áo dài Việt, váy xòe Thái, thổ cẩm
Tây Nguyên
Ẩm thực: xôi tím (Thái), cơm lam (Tây Bắc), bánh hòn (Khmer)
Lễ hội: Gầu tào (H’Mông), đâm trâu (Tây Nguyên), Ok Om Bok
(Khmer)
→ Tạo nên sự phong phú – đa dạng – đa sắc của văn hóa Việt
Nam
5. Điều kiện kinh tế – xã hội

5.1. Nền nông nghiệp truyền thống lúa nước
Quy định lối sống: cần cù, giản dị, gắn bó quê hương
Nghề thủ công gắn với làng: gốm, dệt, đúc đồng, làm nón, mây
tre đan
5.2. Công nghiệp hóa – hiện đại hóa
Thay đổi lối sống:
o từ cộng đồng → bán cá nhân
o từ khép kín → mở cửa
Xu hướng văn hóa đại chúng: K-pop, phương Tây, toàn cầu hóa
II : ĐỊNH VỊ VĂN HÓA VIỆT NAM
1. Văn hóa Việt Nam
W`-JD)*'+56,6,*
3M,M7GD++
82C51$F7GVC
81FC,/6B5a$+Ibc,3/
6B
8`-JD-./57G;G
2 . Chủ thể Văn Hóa


22)d$6 V/GBe
) _&fa
XYZ567-6eZL&
6;:H?16@):g6<TL
6@)&A/
[Y\]
!h*i)Z<2j
!Y/i):*Z<
fa67&+L<h*
k*2)l
^YB_`J
!1A$jI
!jI
!kBVijIj/
!1j/
!1A$2$+
!2)j/
AYaI=NIJOPbDcdB
(Lai Châu – Điện Biên – Sơn La – Hòa Bình – một phần Lào Cai)
eYMf .g67
P<$;h&>.gi,I) ,6&V6C
.$?
hK] 58 5h&, L)d6*,)
%)?
2L#/5\1,\mM?
Y/V&C6]?

Ye$+,L6/'%E;)?
XYMf .g
nA<$;5>3]>j&>J;Ik>\l3h,a
V=o)?
1FC-./a+mn,g3,H?
1GH$L6]I,L3;FQ)?
PAIDo0\*,n4,$
6?
[YMf .g-8 &
2VipD0<14?
2+V@5ghmo,F:q\*,
$+?
m(/5r1,N+V=oN+),(/)eZ)D?
sH5H1;D),HGI0n4?
t)'5V;G,-*#I,7)q?
u$pcqg gh&5r s8
r)78g;"%q+$g@Y
⭐AAYaI=NIJOPAQcdB
(Cao Bằng – Bắc Kạn – Lạng Sơn – Thái Nguyên – Tuyên Quang – Phú
Thọ)
eYMf .g67
2ZV&,6BG,Le?
2L,,B'+0jj@4?
hKQ),))v,L)d?
XYMf .g

nA/5;p>I`>j&>tBp,dh?
PZ-./aV=,GFV;?
w/6BVL],r/u/lvp?
[YMf .g-8 &
o;p8I`,7,6"?
m(/mB1B0-6B4?
1GH)6]?
2L"J) 0x1h,;:jI4?
t)'5V:=,V)M,:AH?
ucq);w];p8I`x;"$g
g@Y
⭐AAAYaI=NIJOPBJbFJycdBcVMs-z%]Js
eYMf .g67
kBViGdD,6))>?
_*$6]5*_B,*k,*1j&?
hKy)d[?
d6FLL$L?
XYMf .g
PA<$;\?
m-.6FCL=0zG{G|4?
N./33u$L:V=?
1*o">6 51_,\},
2osok ?
[YMf .g-8 &

w3jI20=~2•€P•4?
Pq,d,-Q)?
k&,dF5dha,d1A$s,djZ1G?
m(/5/r,/m),3AkB€?
mL5j1, sZ,h+h‚,kBh‚?
t)'5VZ,VZ=,V,)mM?
ucqc);!91g)h/5;
"p!Y
⭐AYaI=NIJOPcdB{FI=cV
(Thanh Hóa – Nghệ An – Hà Tĩnh – Quảng Bình – Quảng Trị – Thừa
Thiên Huế)
eYMf .g67
n=6UG,ZV@?
hK:I5m,V.#?
2L,G,6)5G1)r?
XYMf .g
P/6BAh;)6?
2L/@5AhL,PC,j,1ƒ?
1KACO,:?
[YMf .g-8 &
_M_;,K])21R0~2•€P•4?
2. 6&_;0~2•€P•4?
w@"P6*_;?

t)'5);,VZVM_;,a)1_,
?
1K>\},ƒ?
ucq"cg gr|7/Z>
" k;+$m4"pY
⭐YaI=NIJOP{FI=cV8jFDSIJHA3A}I{FI=
(Quảng Nam – Đà Nẵng – Quảng Ngãi – Bình Định – Phú Yên – Khánh
Hoà – Bình Thuận)
eYMf .g67
k&UG,LV.V@6UG?
2ZV@,:KI,K*D?
1$+==GGZ?
XYMf .g
2hejI?
r) DBg(A6?
2L,AViLV@?
[YMf .g-8 &
1GP),)ZxG,(/h+?
m(/P2,Hƒ?
[j&k,VM0~2•€P•4?
t)'5)&w=,,VO,w=2.?
mL5)1_,)/h)jB?
u"c);`8Bg&&g@g~>
;"+%9-.Y

⭐AYaI=NIJOPbDI=FDSI
(Kon Tum – Gia Lai – Đắk Lắk – Đắk Nông – Lâm Đồng)
eYMf .g67
P$+V„/,66O))>?
hK…)d5)o:*?
Ye,LD?
d6<,A,VM6]?
XYMf .g
nA/5†6+,r8,j2,N6,\ ,h‡?
PZV*u/6BG@) ?
2LA/agv"0†6+,r84?
1K>65Z,*,J?
[YMf .g-8 &
h*B+1A$2$+0~2•€P•4?
2Y*,n,7\B?
m(/6A)A,()eZ)D?
€Jk)€,N2.?
t)'5)),7,D?
u$pI"p7);|]%*8s78
;%; &1IgY
⭐AAYaI=NIJOPIP3cV
(Đông Nam Bộ + Đồng bằng sông Cửu Long)
eYMf .g67
kBVi/,6Gd))>?

_:+ i?
hK6D)d,KV.,I%)?
2Ld5eG)],)?
XYMf .g
nA/6 5,h)a,_,P)?
mG:,g)g,3Rc?
r**DG@u7F?
[YMf .g-8 &
kJ2)j/0~2•€P•4?
7F5PY,2.j=$,Pjq?
m(/5•:•)j:,PP)1)$0h)a4?
t)'5Q)I),oV*6+6@,<;,V-q,
A$)?
1GH5VV,:i?
uIgc-5%]/58r(
|&8%6&&8\go8J&g@g~Y
ˆ?1;1&_2)
eYNIJOPA}I8t•t€
(40.000 năm TCN → thế kỷ II TCN)
🔸Mf .g-e2g]()h/5k;
%5g
2F)//6+k*2)
lV;BZD?
N6+,),$,,>,*H6B?

🔸Mf .g-X2 s8 #&M]tl
2K-=?
rID">)],)d),%$L'<R?
🔸Mf .g-[2Jk; s);8-9
2,/,V/ uL=<$?
🔸Mf .g-^2/u"p71p(&(h
,'+,GB',F+?
🔸XYNIJOPJ•AcdBJFVB
(179 TCN – 938)
🔸Mf .g-e2'(-'"J&/|]-
s
1;G_,2osom.,:‰,FC
K?
2}GH5,/),-))&,
\}?
🔸Mf .g-X2Jk;w);x f/
mgG66B?
m%$L') z|?
🔸Mf .g-[2t6|'0(‚//i-9 ;/
/iJ
_&)52osom.?
🔸Mf .g-^2&@$g@&7-9%q
P/:gR+Hu$+D,V:?

🔸[YNIJOPƒJ„I=\AEIMVB:…ƒ
(938 – 1858)
🔸Mf .g-e2ƒ&8I&&8M@&&`s@
1mEo15suA,:?
1m+52u:Š,(R,:J?
u1 +g& s"p76]?
🔸Mf .g-X2n‚I]g Z; @ #&
2$(n,_BNA_,2$(1.‹
32*):Œ6-9%q+$?
🔸Mf .g-[2\'h k8`8)†g(.
k&uA)?
PduA)A)?
1%,Q)0_;4?
🔸Mf .g-^2);-!‚
m6&,d,);,/,Du/
6B) ?
🔸Mf .g-‡23i)ˆcq;&Ig
\aM/DP),h)au
d1j/o2)j/?
🔸Mf .g-_2I"+$ @k &
Pd,q,B,%3?
🔸^YNIJOPB…IM‰A
(1858 – 1945)
🔸Mf .g-e2t6+"((/l$p

Pwg;K?
jK,3:@sG?
h;ZG1A$5,D?
🔸Mf .g-X2T" M]8$p
2$,gA<oAG1A$F
+?
3%6 51)D,@$;1''
6?
🔸Mf .g-[2Š+$‹+p
GHHG$+D?
1gA0sj/PA,sPA14-?
🔸‡YNIJOPe<^‡8e<‡
🔸Mf .g-e2w+$8|&n8 @hx
sA)<P<_BPK\6D
) ?
🔸Mf .g-X2|'
1GQ)ID$+D,GHH;
6?
2 6O,1_, RP,2$(k&1?
🔸Mf .g-[23!Igk; ] f
/
•) Va,A:=,VK€rM?
🔸_YNIJOPJ•AMyA3ŒA8JAQIM‰A
(1986 – nay)
Bấm Tải xuống để xem toàn bộ.