8/4/25
1
www.themegallery.com
LOGO
04/08/2025
1
04/08/2025 2
04/08/2025 3
NỘI DUNG CHÍNH
1
2
Tổng quan v thuế
3
Tổng quan về kế toán thuế
Tìm hiểu một số hệ thống thuế của
các nước trên thế giới
04/08/2025 4
1. TỔNG QUAN V THU
1.1
1.2
Bản chất và chức năng của thuế
Hệ thống thuế
8/4/25
2
1.1. BN CHT VÀ
CHC NĂNG CA THU
1.1.3. Chc năng và vai trò ca thuế
1.1.2 Quá trình hình thành
và phát trin ca thuế
1.1.1. Khái nim và bn cht ca thuế
04/08/2025 6
1.1. Khái nim bn cht:
- Thuế mt khon đóng góp bt buc
ca c pháp nhân, th nhân cho Nhà
nưc theo lut định.
- Thuế phương th c phân phi li ca ci
hi để thc hin mc tiêu chc năng
hot động ca nhà nưc.
1.1. BN CH T VÀ CH C NĂN G CA THU
04/08/2025 7
1.1. Khái nim bn cht:
- Theo Gaston Jeze:
- Thuế mt khon đóng góp bng tin,
nh cht xác định, không hoàn tr tr c
tiếp do c pháp nhân, th nhân đóng góp
cho Nhà nưc thông qua con đưng quyn
lc nhm đắp c khon chi tiêu ca
Nhà nưc.
1.1. BN CH T VÀ CHC NĂNG CA THU
04/08/2025 8
1.1. Khái nim bn cht:
- Theo Lut Qun lý thuế s 38/2019/QH13
- Thuế mt khon np ngân ch nhà
nưc bt buc ca c t chc, nhân
theo quy định ca c lu t thuế.
1.1. BN CH T VÀ CHC NĂNG CA THU
8/4/25
3
04/08/2025 9
£ BẢN CHẤT:
Thuế phạm trù gắn liền với nhà
c
Thuế nguồn thu ch yếu của ngân
sách nhà c
Thuế khoản thu của nhà c đối
với đối ng nộp thuế không
nh chất hoàn tr.
1.1. BN CH T VÀ CH C NĂN G CA THU
04/08/2025 10
BẢN CHẤT
£ Sự ra đời của thuế một tất yếu khách quan
gắn liền với sự ra đời, tồn tại phát triển
của Nhà c.
£ Về kinh tế học, thuế một biện pháp đặc
biệt, theo đó, Nhà c sử dụng quyền lực
của nh để chuyển một phần nguồn lực từ
khu vực sang khu vực ng
£ Về phân phối thu nhập thì thuế hình thức
phân phối phân phối lại Tổng sản phẩm
XH Thu nhập quốc dân.
£ Về ngưi nộp thuế, thuế đưc coi khon
đóng góp bắt buộc
04/08/2025 11
1.1.2. Quá trình hình thành phát triển
i thi Phong kiến
£ Chế định thuế i triu đại nhà Trn:
Thuế c ta đưc nh thành từ đời nhà Trn
2 loi thuế chính đưc áp dụng đó thuế thân
thuế đin.
£ Chế định thuế i triu đại nhà .
Ngoài thuế rung (thuế đin), n đặt thêm thuế đất
(th), thuế đất i trng u nuôi tằm.
£ Chế định thuế i thi chúa Trnh.
Ngoài việc duy trì các loi thuế như trưc, Chúa
Trnh min bắc n đặt ra thêm các loi thuế khác:
Thuế Mỏ (khai thác hầm mỏ),
Thuế đò (l phí giao thông),
Thuế ch, Thuế mui
Thuế th sản th xem như thuế i nguyên
Thuế tun tuy: đánh vào các thuyn buôn.
04/08/2025 12
1.1.2 Quá trình hình thành phát triển
ới thời Phong kiến
£ Chế định thuế i thi Chúa Nguyn.
min nam, ngoài thuế đin, thuế mỏ, chúa
Nguyn đặt ra thêm thuế xuất cảng, nhập cảng
đánh vào các u buôn ngoại quốc cập bến
dời bến.
£ Chế định thuế i thi nhà Nguyn.
Thuế thân,
Thuế đin,
Thuế sản vật,
Thuế Yến,
Thuế ơng liệu, thuế sâm, thuế gỗ (np bằng
sản vật)
Thuế mỏ,
Thuế nha phiến (Vua Tự Đức).
8/4/25
4
04/08/2025 13
1.1.2 Quá trình hình thành phát triển
Chế đnh thuế dưi thi Pháp thuc.
£ Thuế ngoại ngạch tức loi thuế gián
thu như:
Thuế tiêu th thuc lá,
Thuế u,
Thuế mui,
Thuế đoan (thuế quan);
£ Thuế trc thu thì :
Thuế n i
Thuế th trch
04/08/2025 14
1.1.2 Quá trình hình thành phát triển
£ Giai đon t sau Cách mng tháng 8 đến
m 1954
Thuế nông nghip.
Thuế công tơng nghip.
Thuế ng hóa.
Thuế xuất nhập khẩu.
Thuế sát sinh.
Thuế trưc bạ.
Thuế tem.
04/08/2025 15
1.1.2 Quá trình hình thành phát triển
£ Giai đoạn từ m 1954 đến m 1975.
Thuế doanh nghip.
Thuế ng hóa.
Thuế sát sinh.
Thuế buôn chuyến.
Thuế th trch.
Thuế kinh doanh nghệ thut.
Thuế n i.
Thuế trưc bạ.
Thuế mui.
Thuế u.
Thuế xuất nhập khẩu chế độ thu quốc doanh.
04/08/2025 16
1.1.2 Quá trình hình thành phát triển
£ Giai đon t 1975 đến 2000:
Thuế nông nghip.
Thuế doanh thu.
Thuế tiêu thụ đặc bit.
Thuế li tc.
Thuế xuất nhập khẩu (mu dịch và phi mu
dịch).
Thuế tài nguyên.
Thuế thu nhập.
Thuế nhà đất.
Thuế vốn (khoản thu v s dụng vốn NSNN).
8/4/25
5
04/08/2025 17
Hệ thng thuế hin hành ti VN
£ Thuế gia tr gia tăng (GTGT)
£ Thuế tiêu th đc bit (TTĐB)
£ Thuế xut khu, nhp khu (XNK)
£ Thuế thu nhp doanh nghip (TNDN)
£ Thuế thu nhp cá nhân (TNCN)
£ Thuế nhà, đt
£ Thuế s dng đt nông nghip
£ Thuế tài nguyên
£ Thuế môn bài
£ Thuế Bo v môi trưng
£ Thuế nhà thu
04/08/2025 18
£ Tạo nguồn thu cho ngân ch nhà c.
£ Phc vụ c mục tiêu phát triển kinh tế,
hội, an ninh, quốc phòng.
£ Nhà c thực hiện kim soát quản nền
kinh tế hội.
£ Điu tiết thu nhập, góp phần bảo đảm ng
bằng hội.
1.1.3. CHC NĂNG CA THU
04/08/2025 19
1.1.3. Chc năng, vai t của thuế
£ Huy động nguồn lực i chính cho Nhà
c
Vit Nam, tỷ lệ huy động GDP o
NSNN đạt tỷ lệ khong 20% 1 năm, cụ thể
Tỷ lệ thu NSNN/GDP
m 2024: 24%;
Tỷ lệ thuế, phí/GDP (%)
m 2024: 19,1%
Tỷ lệ bội chi NSNN không quá 6%
04/08/2025 20
1.1.3. Chc năng, vai trò của thuế
£ Điu tiết nền kinh tế
Điu chnh chu kỳ nền kinh tế
Thuế góp phần hình thành cấu ngành
hợp
Điu chnh tích lu bản
Thuế góp phần bảo hộ nền sản xut trong
c.
Thay đổi thuế sut
Áp dụng c biện pháp ưu đãi thuế
8/4/25
6
04/08/2025 21
1.1.3. Chc năng, vai t của thuế
£ Điu hoà thu nhập, thc hin ng bằng XH
Thuế ng cụ để Nhà c can thiệp o
quá trình phân phối TN, của cải XH, hạn chế
sự chênh lệch lớn về mức sống, về TN gia
c tầng lớp dân trong XH.
Điu hoà TN gia c tầng lớp dân
thể đưc thực hiện thông qua c sắc thuế
trc thu
Ngoài ra vic điều hoà thu nhập, định
ng tiêu dùng n thể đưc thực hiện
một phần thông qua c sắc thuế gián thu
như thuế TTĐB
04/08/2025 22
Phân bit thuế với l phí, phí.
£ Thuế khon đóng góp bắt buộc theo quy định
của pháp lut của c nhân pháp nhân đối
với Nhà c không mang tính đối giá hoàn
tr trc tiếp.
£ Lệ phí khon thu vừa mang tính cht phục vụ
cho đối ng nộp lệ phí về vic thc hiện một
số th tục hành chính vừa mang tính cht động
viên sự đóng góp cho ngân ch Nhà c.
£ Phí khon thu mang tính cht đắp chi phí
thưng xun hoặc bất thưng như phí về y
dựng, bảo ng, duy tu của Nhà c đối với
những hoạt động phục vụ ngưi nộp phí.
04/08/2025 23
Phân bit thuế với l phí, phí.
£ Thuế đưc ban hành
i dạng n bản
pháp lut như: Luật,
Pháp lệnh.
£ Lệ phí, phí đưc ban
hành đưi dạng Ngh
định, Quyết định, Ngh
quyết.
£ t về mặt giá tr pháp :
Thuế có giá tr pháp lý cao hơn l phí, phí.
04/08/2025 24
Phân bit thuế với l phí, phí.
£ Thuế c động lớn
đến phát trin KT-XH
của một quốc gia.
£ Thuế nguồn thu ch
yếu của ngân ch Nhà
c.
£ Thuế đưc đảm bảo
thc hiện bằng sự
ng chế của Nhà
c
£ Thuế không tính đối
giá.
£ Lệ phí, phí không những
c động lớn đến phát trin
KT-XH.
£ Lệ phí, phí ch c dụng
tạo nguồn thu cho ngân
ch Nhà c.
£ Lệ phí, phí mang tính tự
nguyện.
£ Lệ phí, phí tính cht đối
giá.
8/4/25
7
04/08/2025 25
Phân bit thuế với l phí, phí.
£ Mỗi một Luật thuế
đều mục đích
riêng, tên gọi không
phản ánh đúng mục
đích sử dụng,
thưng phản ánh
đối ng tính thuế.
£ Mục đích của từng
loi lệ phí rất ng,
thưng phù hợp với
tên gọi của .
1.2. HTHỐNG THU
1.2.3. Chức năng, nhiệm vụ của các
cơ quan nhà nước liên quan đến thuế
1.2.2 Các yếu tố cấu thành sắc thuế
1.2.1. Phân loại thuế
04/08/2025 27
Phân loi theo phương thức đánh thuế
£ Thuế trc thu: loi thuế đánh trc tiếp vào thu
nhập hoặc i sản của ngưi nộp thuế.
Ưu điểm: động viên trc tiếp o thu TN chu
thuế.
Nhưc điểm: dễ gây ra phản ứng từ phía ngưi
nộp thuế
£ Thuế gián thu: Thu một cách gián tiếp thông qua
giá cả ng hoá, dịch vụ
Ưu điểm: đối ng chu rộng. Thuế ẩn o giá
bán HHDV nên ngưi chu thuế thưng không
cảm nhận đưc gánh nặng của loi thuế này
Nhưc điểm: Do tính cht lu thoái nên không
đảm bảo tính ng bằng trong nghĩa vụ nộp thuế.
£ Quan hệ hợp gia thuế trc thu gián thu:
Tu theo đặc điểm trình độ PT KTXH của mỗi
c c định một ơng quan theo tỷ lệ gia
2 loi thuế này
04/08/2025 28
Theo đối ng đánh thuế:
+ Thuế thu nhập: sở đánh thuế thu nhập
kiếm đưc (TNDN,TNCN)
+ Thuế tiêu dùng: sở đánh thuế phần
thu nhập của tổ chc, nhân đưc mang ra
tiêu dùng trong hiện tại (GTGT, TTĐB)
+ Thuế i sản: sở đánh thuế giá tr tài
sản (thuế Nhà đất)
Phân loi theo cơ s tính thuế
8/4/25
8
04/08/2025 29
Phân loi theo mức thuế
£ Thuế đánh theo tỷ lệ %
Thuế y tiến
Thuế y thoái
Thuế tỷ lệ cố định
dụ: thuế sut thuế GTGT 0%, 5%, 10%.
£ Thuế đánh trên mức tuyt đối
Ấn định một số thu bằng tin trên một đơn vị tính
thuế như trng ng, khi ng, diện tích, đơn vị
sản phẩm
dụ: thuế n bài 3 trđ/năm vốn đăng trên 3
tỷ đồng.
04/08/2025 30
Phân loi theo chế đ phân cp
điều hành ngân sách
£ Thuế trung ương
Đưc Nhà c ban nh luật pháp
thu trong phạm vi toàn quốc, NSNN
Trung ương ng.
£ Thuế địa phương
Thu trong phạm vi lãnh th ng hoặc
địa phương NSNN địa phương
ng
£ Vit Nam không thuế trung ương, thuế
địa phương.
04/08/2025 31
+ Thuế tính vào tài sn
+ Thuế tính vào chi phí
+ Thuế ghi gim doanh thu
+ Thuế thu h, np h
Theo phương pháp phân bổ thuế phải nộp
04/08/2025 32
£ Luật, pháp lệnh
£ Nghđịnh
£ Quyết đnh
£ Chth
£ Thông
£ Công n
HỆ THỐNG VĂN BẢN PHÁP QUY V THUẾ
8/4/25
9
04/08/2025 33
1.2.2 Các yếu t cấu thành mt sắc thuế
£ n gọi
£ Đối ng nộp thuế đối ng đưc
min thuế
£ sở thuế
£ Mức thuế, thuế suất
£ Chế độ min gim thuế
£ Trách nhim, nghĩa vụ của đối ng
nộp thuế
£ Thủ tục khai, thu nộp, quyết toán thuế
04/08/2025 34
1. Tên gọi
£ Phn ánh nội dung chính của từng loại
thuế để phân bit với những loại thuế
khác
£ Đặt n sắc thuế:
Theo đối ng đánh thuế (TNDN,
TNCN...),
Theo từng mặt hàng (thuế u, thuế
thuốc )
Theo nội dung (thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế
xut khu, thuế nhập khu)
04/08/2025 35
2. Ni nộp thuế
£ c định ch thể nghĩa vụ phải nộp thuế
£ Người nộp thuế theo quy định của pháp lut
về thuế thể nhân hoặc pháp nhân trách
nhiệm trc tiếp nộp thuế cho Nhà c.
£ Phân biệt ngưi nộp thuế ngưi chu
thuế.
04/08/2025 36
3. Đối tưng chịu thuế
£ Đối ng chu thuế đối ng đưc đưa ra
để đánh thuế
£ Mỗi một sắc thuế đối ng chu thuế riêng:
VD : HH, DV, Thu nhập
£ Đối ng chu thuế thưng đưc tính theo
đơn vị giá tr hoặc theo đơn vị vật
8/4/25
10
04/08/2025 37
4. Căn cứ tính thuế:
£ sở nh thuế:
sở tính thuế số ng đơn vị (theo giá
tr hoặc theo đơn vị vật ) của đối ng
chu thuế.
Mỗi sắc thuế một sở tính thuế riêng
£ Mức thuế :
Mức thuế thể hiện mức độ động viên của
NN trên một đơn vị so với sở tính thuế
đưc biểu hiện i hình thức thuế sut
hay định sut thuế.
c loi thuế sut thưng áp dụng :
Nguyên tắc y dựng thuế sut: phù hợp
với kh năng thu thuế; ĐB nguồn lực cho
NSNN PTSXKD
04/08/2025 38
5. Ưu đãi thuế
£ Mục đích:
Khuyến khích phát trin sản xut, thu hút đầu ,
chuyển dịch cấu KT...
£ Ưu đãi về thuế suất:
Áp dụng thuế sut thp n trong thi gian nhất
định với nh vực, ngành nghề hoặc địa bàn đầu
£ Ưu đãi về min thuế, gim thuế :
Min, giảm thuế cho toàn bộ TN hoặc phần TN cần
khuyến khích
£ n cạnh ưu đãi thuế suất, min gim n
các nh thc khấu hao nhanh, chuyển
lỗ..
04/08/2025 39
6. Trách nhiệm nghĩa vụ của ĐTNT
£ Yếu tố qui định trách nhim, nghĩa
vụ của ĐTNT khi thi nh lut thuế
£ sở để ĐTNT thc hin nghĩa
vụ thuế của nh căn cứ để
quan thuế kiểm soát việc thc hin
nghĩa vụ của ĐTNT
04/08/2025 40
Thủ tục kê khai, thu nộp, quyết tn thuế
Yếu tố qui định các nh thc, th tục
khai, thu nộp quyết toán thuế
nhằm tạo ra nh minh bạch của chính
sách thuế tạo sở pháp để xử
các trưng hợp vi phạm
8/4/25
11
04/08/2025 41
1.2.3. Chc năng, nhiệm vụ của các
quan nhà nưc liên quan đến thuế
£ c quan thu thuế hin nay gồm:
quan thu thuế nội địa (Cơ quan Thuế)
quan thu thuế xut nhập khu (Cơ
quan Hải quan)
04/08/2025 42
1.2.3.1 Chc năng, nhiệm vụ
t chc của Cơ quan thuế
A. V trí và chc năng
£ Cục Thuế quan trc thuộc Bộ i chính,
thực hiện chc năng tham u, giúp Bộ
trưng Bộ i chính quản nhà c về c
khon thu nội địa trong phạm vi cả c, bao
gồm: thuế, phí, lệ phí c khon thu khác
của ngân ch nhà c (sau đây gọi chung
thuế); tổ chc quản thuế theo quy định
của pháp lut.
£ Cục Thuế ch pháp nhân, con dấu
hình Quc huy, tài khon riêng tại Kho bạc
Nhà c tr sở tại thành phố Nội.
04/08/2025 43
1.2.3.1 Chc năng, nhiệm vụ
t chc của Cơ quan thuế
B. Nhim v và quyn hn
£ Trình Bộ trưng Bộ Tài chính để trình Chính phủ, Thủ ng
Chính phủ xem xét. quyết định:
c dự án lut, dự tho nghị quyết của QH; dự án pháp lệnh,
nghị quyết của UBTV Quc hội; dự tho Ngh định của CP, dự
tho quyết định của TTg CP về quản thuế;
Chiến c, quy hoạch, chương trình mục tiêu quốc gia,
chương trình hành động, đề án, dự án quan trọng về quản
thuế;
Dự toán thu thuế hàng năm theo quy định của Luật NSNN.
£ Trình Bộ trưng Bộ Tài chính xem xét, quyết định:
Dự tho thông c n bản khác về quản thuế;
Kế hoạch hoạt động hàng năm của ngành thuế.
£ Ban hành văn bản ng dẫn chuyên n, nghiệp vụ, văn
bản quy phạm nội bộ, văn bản biệt thuc phạm vi quản
của Cục Thuế.
£ Tổ chức thc hiện các văn bản quy phạm pháp lut, chiến
c, quy hoạch, kế hoạch, chương trình, dự án, đề án về
quản thuế sau khi đưc cấp thm quyền ban hành hoặc
phê duyệt.
04/08/2025 44
1.2.3.1 Chc năng, nhiệm vụ
t chc của Cơ quan thuế
B. Nhim v và quyn hn
£ Tuyên truyn, phổ biến, giáo dục pháp lut về thuế.
£ Tổ chc ng dẫn, giải thích chính ch thuế của Nhà c; tổ
chc ng c hỗ trợ ngưi nộp thuế thc hiện nghĩa vụ nộp thuế
theo quy định của pháp lut.
£ ng dẫn, ch đạo, kim tra, giám t tổ chc thc hiện quy
trình nghiệp vụ về đăng thuế, cấp số thuế, khai thuế,
tính thuế, nộp thuế, hoàn thuế, min thuế, a nợ tin thuế, tin
phạt; quy trình nghiệp vụ về kế toán thuế c nghiệp vụ khác
liên quan.
£ Quyết định hoặc trình cấp thm quyền quyết định vic min
thuế, giảm thuế, hoàn thuế, gia hạn thi hạn nộp hồ khai thuế,
gia hạn thi hạn nộp thuế, a tin nợ thuế, tin phạt thuế.
£ Bồi thưng thit hại cho ngưi nộp thuế; gi mật thông tin của
ngưi nộp thuế; c nhận vic thc hiện nghĩa vụ thuế của ngưi
nộp thuế khi đề nghị theo quy định của pháp lut.
£ Giám định để c định số thuế phải nộp của ngưi nộp thuế theo
u cầu của quan nhà c thm quyền.
8/4/25
12
04/08/2025 45
1.2.3.1 Chc năng, nhiệm vụ
t chc của Cơ quan thuế
B. Nhim v và quyn hn
£ u cầu ngưi nộp thuế cung cấp sổ kế toán, hóa đơn,
chng từ hồ i liệu khác liên quan đến vic tính
thuế, nộp thuế; u cầu tổ chc tín dụng, c tổ chc
nhân khác liên quan cung cấp i liệu phối hợp với
quan thuế trong ng c quản thuế.
£ Ủy nhiệm cho c quan, tổ chc trc tiếp thu một số
khon thuế theo quy định của pháp lut.
£ Ấn định thuế, truy thu thuế; thc hiện c biện pháp ng
chế thi hành quyết định hành chính thuế để thu tin thuế
nợ, tin phạt vi phạm hành chính thuế.
£ Lập hồ kiến nghị khi tố c tổ chc, nhân vi phạm
pháp lut về thuế; thông báo ng khai trên phương tin
thông tin đại chúng c trưng hợp vi phạm pháp lut thuế.
£ Thc hiện hợp c quốc tế về nh vực thuế theo phân ng,
phân cấp của Bộ trưng Bộ i chính quy định của pháp
lut.
04/08/2025 46
1.2.3.1 Chc năng, nhiệm vụ
t chc của Cơ quan thuế
B. Nhim v và quyn hn
£ Tổ chc quản , ứng dụng CNTT o hoạt động của ngành thuế;
hiện đại hóa sở vật cht kỹ thut của ngành thuế.
£ Tổ chc quản thông tin về ngưi nộp thuế; y dựng hệ thng
dữ liệu thông tin về ngưi nộp thuế; thc hiện ng c thng
thuế chế độ báo o i chính theo quy định.
£ Thanh tra, kim tra, giải quyết khiếu nại, tố o; xử theo thm
quyền hoặc kiến nghị cấp thm quyền xử theo quy định của
pháp lut đối với hành vi vi phạm pháp lut thuế; phòng, chng
tham nhũng, tiêu cực thc hành tiết kim, chng ng phí trong
vic sử dụng TS, kinh phí đưc giao theo quy định của pháp lut.
£ Qun tổ chc bộ y, biên chế; thc hiện chế độ tin ơng
c chế độ, chính ch đãi ngộ, thi đua khen thưng, kỷ lut, đào
tạo, bồi ng đối với n bộ, ng chc, viên chc thuc phạm
vi quản của Cục Thuế theo phân cấp của Bộ trưng Bộ Tài
chính quy định của pháp lut.
£ Thực hiện cải ch hành chính theo mục tiêu nội dung chương
trình cải ch hành chính đưc Bộ trưng BTC phê duyệt.
£ Qun , u gi hồ , i liệu, ấn ch thuế kinh phí, i sản
đưc giao; thc hiện chế quản i chính biên chế theo
quy định của quan thm quyền.
04/08/2025 47
1.2.3.1 Chc năng, nhiệm vụ
t chc của Cơ quan thuế
C. T chc b máy ca quan thuế
£ Hệ thống thu thuế nội địa (cơ quan thuế):
CQ thuế địa phương chu sự nh đạo song
trùng của CQ thuế cấp trên ch tịch
UBND ng cấp.
£ Tổ chc theo ngành dọc từ TW đến địa
phương:
04/08/2025 48
1.2.3.1 Chc năng, nhiệm vụ
t chc của Cơ quan thuế
£ Tổ chc theo ngành dọc từ TW đến địa phương:
Cục thuế - quản trc tiếp c đơn vị:
c Tập đoàn, Tổng ng ty.
c DN điều hành c hoạt động khai thác.
quan thuế Tỉnh, TP trc thuc TW (34
tỉnh, TP)- quản trc tiếp đối với:
c DN lớn phạm vi kinh doanh liên quan
đến nhiều quận, huyện, nhiều tỉnh.
c DN thuc diện phải hoàn thuế GTGT.
Qun những nguồn thu lớn quan trng.
8/4/25
13
04/08/2025 49
1.2.3.1 Chc năng, nhiệm vụ
t chc của Cơ quan thuế
£ Tổ chc theo ngành dọc từ TW đến địa
phương:
Đội thuế , phưng hoặc khu vực liên
- quản trc tiếp đối với:
c nhân kinh doanh.
c DN nhỏ vừa không hoạt động
XNK, không thuộc diện phải hoàn thuế
GTGT.
04/08/2025 50
1.2.3.2 Chc năng, nhiệm vụ
t chc của Cơ quan Hải quan
CHỨC NĂNG, NHIM V
£ Thc hiện kim tra, giám t hàng hóa, phương tin
vận tải;
£ Phòng, chng buôn lậu, vận chuyển trái phép hàng
hóa qua biên gii;
£ Tổ chc thc hiện pháp lut về thuế đối với hàng hóa
xut khu, nhập khu;
£ Thng hàng hóa xut khu, nhập khu theo quy
định của Luật này quy định khác của pháp lut
liên quan;
£ Kiến nghị ch trương, biện pháp quản nhà c về
hải quan đối với hoạt động xut khu, nhập khu, xut
cảnh, nhập cảnh, quá cảnh chính ch thuế đối với
hàng hóa xut khu, nhập khu.
04/08/2025 51
1.2.3.2 Chc năng, nhiệm vụ
t chc của Cơ quan Hải quan
£ Hệ thng thu thuế XNK ( quan hải
quan): tổ chc theo ngành dọc:
Cục HQ;
Chi cục HQ tỉnh, liên tỉnh TP trc thuộc
TW;
Đội kim soát HQ, HQ cửa khu, c đội
kim soát HQ c đơn vị ơng đương
Danh sách 20 chi cục Hải quan
£ Chi cục Hải quan Khu vực I: Nội, Phú Th -
tr sở chính tại Nội
£ Chi cục Hải quan Khu vực II: TP Hồ Chí Minh
£ Chi cục Hải quan Khu vực III: Hải Phòng
£ Chi cục Hải quan Khu vực IV: Hưng n
£ Chi cục Hải quan Khu vực V: Bắc Ninh, Thái
Nguyên - tr sở chính Bắc Ninh
£ Chi cục Hải quan Khu vực VI: Lạng n
£ Chi cục Hải quan Khu vực VII: Lào Cai, Đin
Biên, Lai Châu - tr sở chính Lào Cai
£ Chi cục Hải quan Khu vực VIII: Qung Ninh
04/08/2025 52
8/4/25
14
Danh sách 20 chi cục Hải quan
£ Chi cục Hải quan Khu vực IX: Qung Tr, Huế -
tr sở chính Qung Tr
£ Chi cục Hải quan Khu vực X: Thanh a, n
La, tr sở chính Thanh Hoá
£ Chi cục Hải quan Khu vực XI: Ngh An,
nh, tr sở chính nh
£ Chi cục Hải quan Khu vực XII: Đà Nẵng,
Qung Ngãi - tr sở chính Đà Nẵng
£ Chi cục Hải quan Khu vực XIII: Khánh a,
Lâm Đồng - tr sở chính Khánh a
£ Chi cục Hải quan Khu vực XIV: Gia Lai, Đắk
Lắk - tr sở chính Đắk Lắk
04/08/2025 53
Danh sách 20 chi cục Hải quan
£ Chi cục Hải quan Khu vực XV: n bay n
n Nht (Hồ Chí Minh), n bay Long Thành
(Đồng Nai) - tr sở chính TP Hồ Chí Minh.
£ Chi cục Hải quan Khu vực XVI: Cao Bằng,
Tuyên Quang - tr sở chính Cao Bằng
£ Chi cục Hải quan Khu vực XVII: y Ninh
£ Chi cục Hải quan Khu vực XVIII: Đồng Nai
£ Chi cục Hải quan Khu vực XIX: Cần Thơ,
Mau, nh Long - tr sở chính Cần Thơ
£ Chi cục Hải quan Khu vực XX: Đồng Tháp, An
Giang - tr sở chính Đồng Tháp
04/08/2025 54
04/08/2025 55
Quy định về số thuế
£ s thuế dành cho h gia đình, h kinh doanh, nhân
s thuế do cơ quan thuế cp; s định danh nhân do
B ng an cp theo quy định ca pháp lut v căn cưc
đối vi trưng hp s dng s định danh nhân thay cho
s thuế.
£ S định danh nhân ca ng n Vit Nam do B ng
an cp theo quy định ca pháp lut v căn cư c y s t
nhiên gm 12 ch s đưc s dng thay cho s thuế c a
ngưi np thuế nhân, ngưi ph thuc q; đồng th i, s
định danh nhân ca ngưi đại din h gia đình, đại din
h kinh doanh, nhân kinh doanh cũng đưc s dng thay
cho s thuế ca h gia đình, h kinh doanh, nhân kinh
doanh đó.
04/08/2025 56
Quy định về số thuế
£ Theo đó, ngưi np thuế ti đim k, l, n khon 2
Điu 4 Thông tư 86/2024/TT-BTC bao gm:
nhân thu nhp thuc din chu thuế thu
nhp nhân (tr nhân kinh doanh).
nhân ngưi ph thuc theo quy định ca
pháp lut v thuế thu nhp nhân.
T chc, h gia đình nhân khác nghĩa
v vi ngân ch nhà nưc.
8/4/25
15
04/08/2025 57
Quy định về số thuế
£ Giy chng nhận đăng doanh nghiệp đồng thi
Giy chng nhận đăng kinh doanh Giy
chng nhận đắng thuế.
£ Ngưi nộp thuế ch đưc cấp 1 số thuế duy
nhất kể từ khi đăng đến khi không tồn tại.
£ số thuế 10 ch số - cấp cho đơn vị chính
DN thành viên.
£ số thuế 13 ch số - cấp cho c đơn vị sau:
c chi nhánh, n phòng đại diện, địa điểm
KD của DN.
Đơn vị sự nghiệp trc thuc Tổng ng ty, trc
thuc DN.
04/08/2025 58
Kết cu mã s thuế
£ số thuế một y số đưc chia thành các
nhóm như sau:
N
1
N
2
- N
3
N
4
N
5
N
6
N
7
N
8
N
9
- N
10
- N
11
N
12
N
13
£ Trong đó:
Hai ch số đầu N
1
N
2
số phân khong tỉnh đưc quy
định theo Danh mục phân khong tỉnh.
Bảy ch số N
3
N
4
N
5
N
6
N
7
N
8
N
9
đưc đánh theo số th tự từ
0000001 đến 9999999.
Ch số N
10
ch số kim tra.
i số từ N1 đến N10 đưc cấp cho đối ng nộp thuế
độc lập đơn vị chính.
Ba ch số N
11
N
12
N
13
c số th tự từ 001 đến 999
đưc đánh theo từng đơn vị trc thuc.
04/08/2025 59
d
£ ng ty Cổ Phn XD & Kết cu Thép
Trưng Phú
£ s thuế: 0302735586
03 - phân khong ca TP H Chí Minh
0273558 Số do Cơ quan thuế n đnh
6 Số kim tra
2. TỔNG QUAN VỀ KẾ TOÁN THU
8/4/25
16
2. TỔNG QUAN VỀ KẾ TOÁN THUẾ
2.1
2.2
2.3
Khái niệm, bản chất của kế toán thuế
Vai trò, nhim v ca kế toán thuế
Quan hệ của kế toán thuế với
kế toán tài chính và kế toán quản trị
* KẾ TOÁN THU ?
quá trình thu nhận, xử cung cấp
thông tin của đối ng nộp thuế theo quy
định của các văn bản pháp quy về thuế.
2.1. Khái niệm
ĐẶC TRƯNG CỦA KẾ TOÁN THU
- Đặc trưng chung của kế toán: nh liên tục,
nh hệ thng, sử dụng thưc đo tin tệ
- Tuân th quy định của các văn bản pháp
quy về thuế.
2.1. Khái niệm
c yếu t cu thành
hệ thống kế tn thuế
£ H thng chng t kế toán: H thng chng t kế
toán, ng c hch toán ban đầu, cách luân chuyn
x lý chng t mt cách khoa hc hp lý.
£ H thng s ch kế toán để ghi chép, theo dõi đối
tưng ca kế toán thuế.
£ H thng o cáo kế toán chính c, đầy đủ, kp thi.
£ T chc trang b, phương tin, thiết b tính toán,
thông tin, bo qun s liu, i liu ch m vic kế
toán mt cách khoa hc hiu qu.
8/4/25
17
2.2. Vai trò nhiệm vụ
của kế toán thuế
£ Lập hồ đăng thuế: theo đúng c quy định nộp
cho quan thuế đúng thi hạn, tất cả c loi thuế đều
đưc đăng ng một bộ hồ .
£ Hạch toán doanh thu, chi phí theo quy định của Luật
thuế TNDN, lập tờ khai c loi thuế phát sinh tại đơn
vị.
£ Lập dự toán thuế phải nộp cả năm từng quý.
£ Lập giấy nộp tin o ngân ch nhà c chuyển cho
bộ phận kế toán tin mặt, tin gửi ngân hàng nộp thuế
o Kho bạc Nhà c theo đúng thi hạn quy định.
£ Lập c báo o quyết toán thuế cui năm.
£ Gii trình c n cứ lập tờ khai, quyết toán thuế theo
u cầu của quan thuế.
*Nhim v ca kế toán thuế:
- Thu nhn c thông tin ban đầu liên quan đến
đối tưng chu thuế, tính thuế np thuế.
- H thng hoá thông tin ban đầu theo c ch
tiêu ca báo o thuế.
- Lp báo o thuế theo quy định ca Nhà
nưc.
- Lp báo o quyết toán thuế.
- Thanh toán thuế vi Nhà nước.
2.2. Vai trò nhiệm vụ
của kế toán thuế
* u cầu của kế toán thuế:
- Nắm vững các văn bản pháp quy về thuế
- Nắm vững chuyên n kế toán
- Phi hợp nhịp nhàng với kế toán của các
phần nh liên quan
- Bảo vệ lợi ích hợp pháp của đối ng nộp
thuế
- Kiên trì, tận tu với ng việc
2.2. Vai trò nhiệm vụ
của kế toán thuế
www.themegallery.com
LOGO
2.3. PHÂN BIT
K TOÁN TÀI CHÍNH,
K TOÁN QUẢN TRN,
VÀ K TOÁN THU
8/4/25
18
Kế toán thuế
Kế toán i chính
Va i t r ò
Ni dung
Khái nim
Kế toán tài
chính việc ghi
chép, phản ánh,
tổng hợp số liệu,
lập báo cáo tài
chính phục vụ cho
các nhu cầu thông
tin cho các đối
tượng bên ngoài
đơn vị chính
Kế toán tài
chính phản ánh
hiện trạng sự
biến động về vốn,
tài sản của doanh
nghiệp dưới dạng
tổng quát hay
phản ánh các dòng
vật chất dòng
tiền tệ trong mối
quan hệ giữa
doanh nghiệp với
môi trường kinh tế
bên ngoài.
- Quan sát, thu
nhận ghi chép
một cách hệ
thống các nghiệp
vụ kinh tế phát
sinh.
- Phân loại các
nghiệp vụ sự
kiện kinh tế thành
các nhóm các
loại khác nhau.
- Tổng hợp các
thông tin đã phân
loại thành các báo
cáo tài chính đáp
ứng yêu cầu của
người ra quyết định
Kế toán qun tr
Khái nim
•• quá trình xây
dng báo cáo
din gii các
thông tin kế toán
cho nhng
người ra quyết
định bên trong
t chc.
Vai trò
Cung cp thông
tin tài chính
phi tài chính
giúp lãnh đạo
doanh nghip ra
quyết định chiến
lược kinh
doanh: phi sn
xut nhng sn
phm nào?
Phương thc sn
xut? Cách thc
bán ra? Giá c?
Ngun nhân lc
được phân phi
thc hin hiu
qu nht?
Nội dung
Hch toán , xác định
chi phí: Tính toán
tng hp chi phí sn
xut, giá thành cho t ng
loi sn phm, tng loi
công trình dch v.
•• Kim soát lp kế
hoch: Xây dng được
các khon d toán ngân
sách cho các mc tiêu
hot động. Kim soát
thc hin gii trình
các nguyên nhân chênh
lch gia chi phí theo
d toán thc tế.
•• Đánh giá hiu qu
Kế toán thuế
Kế toán thuế
Kế toán thuế liên
quan pháp lut nhà
nước nên giúp nhà
nước qun lý hot
động ca doanh
nghip tt hơn, giúp
doanh nghip thc
hin tt các nghĩa
v v thuế đối vi
nhà nước.
vic l p kế
hoch thuế, tính
toán trình bày
các loi thuế phát
sinh trong doanh
nghip lên các
loi báo cáo thuế
theo quy định ca
cơ quan thuế
- Thu thp các Hoá đơn, chng t
kế toán (CTKT)
- Kim tra v tính hp lý, hp l
ca Hoá đơn, CTKT.
- Lưu tr các hoá đơn CTKT đảm
bo được hoá đơn CTKT không
rách, nhàu nát, hng, cơ
quan Thuế chp nhn được.
- Hàng tháng kế toán thuế da vào
các chng t đã lưu để tiến hành
khai, lp báo cáo thuế theo quy
định.
Kế toán thuế
Khái nim
Va i t r ò
Ni dung
So nh kế toán qun tr,
kế toán i chính, kế toán thuế
Đều đề cp đến các
s kin kinh tế phát
sinh trong doanh
nghip.
Đều quan tâm đến
tài sn, NPT,
VSCH, doanh thu,
chi phí, kết qu
HĐKD, quá trình
lưu chuyn tin t
ca doanh nghip.
Đều da trên h
thng ghi chép ban
đầu ca kế toán
các chng t kế
toán.
Th hin trách nhim,
nghĩa v ca người
qun lý. Kế toán tài
chính: người qun lý
cp cao; Kế toán qun
tr: nhà qun lý các
cp bên trong DN; Kế
toán thuế th hin
nghĩa v ca DN đối
vi nhà nước.
Kế toán thuế
Đim ging nhau
8/4/25
19
Kế toán thuế
So nh kế toán qun tr,
kế toán i chính, kế toán thuế
Nguyên tắc trình bày và cung cấp thông tin
Kỳ báo cáo
Đối tượng sử dụng thông tin
Thước đo sử dụng
Mục đích
Đim
khác
nhau
Tính pháp lý của kế toán
Đặc điểm, phạm vi, trọng tâm của thông tin
So nh kế toán qun tr,
kế toán i chính, kế toán thuế
Kế toán thuế
Stt Tiêu thc Kế toán tài chính Kế toán qun tr Kế toán thuế
1 Mc đích
Cung cp thô n g tin cho các
đối tượng bên ngoài ra
quyết định.
Cung cp thô n g tin
phc v điu hành hot
động sn xu t kinh
doanh.
Tính, kha i np
thuế đầy đủ, đúng
thi hn.
2
Thước đo
s dng
Ch yếu thư c đo giá tr C giá tr, hin vt
thi gian lao động
Thước đo giá tr
3
Đối tượng
s dng
thông tin
Ch yếu bên ngoài
doanh nghip: các t chc
tín dng, đối th cnh
tranh , cơ quan thu ế , cơ
quan qun lý tài chính
Các thàn h viên bên
trong doanh nghip:
Ban giám đốc, ch s
hu, trư n g b phn,
qun đốc
Doanh nghip, các
cơ quan thuế ,
4
Ko
cáo
Tháng, quý, năm Ngày, tu n, th án g,
quý, năm
Tháng, quý, năm
5
Nguyên
tc trình
bày và
cung cp
thông tin
Thông tin kế to án tài ch ính
phi tu ân th các nguyên
tc, chun mc ch ế độ
hin hành v kế to á n ca
tng quc gia. Vic tu â n
th này mang tính cht bt
buc.
Doanh nghip t xây
dng, t trin khai,
tính linh hot, không
mang tín h pháp ln h
da vào mc đích
cũng như yêu cu qun
.
Bt buc tu ân th
theo c quy định v
trình bày, lp o
cáo c a Lut th uế ,
Ngh định Thông
tư v thu ế .
So nh kế toán qun tr,
kế toán i chính, kế toán thuế
Kế toán thuế
Stt Tiêu th c Kế toán tài chính Kế toán qun tr Kế toán thuế
6
Tính
pháp lý
ca kế
toán
Kế toá n tài ch ính tín h
pháp lnh , nghĩa h
thn g s ch, ghi ché p,
trình bày cung cp
thôn g tin ca kế toá n tài
chính đều phi tu ân th e o
các quy định th n g nht
nếu mun được th a nhn.
T chc ng c qun
tr li phi mang tính
ni b, th u c thm
quyn ca tng doanh
nghip phù hp vi đặc
thù qun lý, yêu cu
qun lý , điu kin
kh năng qun lý c
th ca t n g doanh
nghip.
Viêc trìn h bày
cung cp th ôn g tin
ca kế to án thuế
phi tu ân th eo quy
định ca Lut thu ế ,
sc thuế các
thôn g tư hướng dn.
7
V đặc
đim ca
thông tin
Phi khách quan th
thm tra được.
Thông tin th ích hp
linh hot phù hp vi
vn đề cn gii quyết.
Thông tin khách
quan, đầy đủ
minh ch ng c th ,
th kim tra
được.
8
Phm vi
thông tin
Toàn doanh nghip Gn vi các b phn
trc th u c doanh
nghip
Toàn doanh nghip
So nh kế toán qun tr,
kế toán i chính, kế toán thuế
Kế toán thuế
Stt
Tiêu
thc
Kế toán tài chính Kế toán qun tr Kế toán thuế
9
Trng
tâm
thông
tin
Chính xác, khách quan
tng th .
Kp thi, thích hp,
linh động, ít chú ý
đến độ chính xác
Chính xác, khách
quan, chi tiết.
10
V hình
thc
báo cáo
s dng
Báo cáo tài chính phn
ánh tng quát v kết
qu ho t động ca
doanh nghip tron g mt
thi k (g m Bng cân
đối kế toá n ; Báo cáo
kết qu hot động kinh
doanh, Báo cáo lưu
chuyn tin t, Thuyết
minh báo cáo tài chính)
Báo cáo ca kế to á n
qun tr đi sâu vào
tng b phn, t n g
khâu công vic ca
doanh ng hip (như
báo cáo chi phí sn
xut giá th à n h ,
báo cáo n phi tr,
báo cáo nhp xut
t n kho ca hàng
tn kho,…)
Định DN phi
thc hin lp các
t khai báo cáo
thuế (T khai
thuế GTGT, t
khai thuế TNCN,
báo cáo tìn h hình
s dng hóa đơn
T khai quyết
toán thuế TNDN,
t khai quyết toán
thuế TNCN, Báo
cáo tài chính)
8/4/25
20
04/08/2025 77 www.themegallery.com

Preview text:

8/4/25 LOGO www.themegallery.com 1 04/08/2025 04/08/2025 2 NỘI DUNG CHÍNH
1. TỔNG QUAN VỀ THUẾ 1 1.1 Tổng quan về thuế
Bản chất và chức năng của thuế 2
Tìm hiểu một số hệ thống thuế của 1.2
các nước trên thế giới Hệ thống thuế 3
Tổng quan về kế toán thuế 04/08/2025 3 04/08/2025 4 1 8/4/25
1.1. BẢN CHẤT VÀ CHỨC NĂNG CỦA THUẾ 1.1. BẢN CHẤT VÀ
1.1. Khái niệm và bản chất:
CHỨC NĂNG CỦA THUẾ
- Thuế là một khoản đóng góp bắt buộc
của các pháp nhân, thể nhân cho Nhà
nước theo luật định.

1.1.1. Khái niệm và bản chất của thuế
- Thuế là phương thức phân phối lại của cải
xã hội để thực hiện mục tiêu và chức năng
1.1.2 Quá trình hình thành
hoạt động của nhà nước.
và phát triển của thuế
1.1.3. Chức năng và vai trò của thuế 04/08/2025 6
1.1. BẢN CHẤT VÀ CHỨC NĂNG CỦA THUẾ
1.1. BẢN CHẤT VÀ CHỨC NĂNG CỦA THUẾ
1.1. Khái niệm và bản chất:
1.1. Khái niệm và bản chất: - Theo Gaston Jeze:
- Theo Luật Quản lý thuế số 38/2019/QH13
- Thuế là một khoản đóng góp bằng tiền,
- Thuế là một khoản nộp ngân sách nhà
có tính chất xác định, không hoàn trả trực
nước bắt buộc của các tổ chức, cá nhân
tiếp do các pháp nhân, thể nhân đóng góp
theo quy định của các luật thuế.
cho Nhà nước thông qua con đường quyền
lực nhằm bù đắp các khoản chi tiêu của Nhà nước.
04/08/2025 7 04/08/2025 8 2 8/4/25
1.1. BẢN CHẤT VÀ CHỨC NĂNG CỦA THUẾ BẢN CHẤT
£ Sự ra đời của thuế là một tất yếu khách quan £BẢN CHẤT:
gắn liền với sự ra đời, tồn tại và phát triển của Nhà nước. •
Thuế là phạm trù gắn liền với nhà
£ Về kinh tế học, thuế là một biện pháp đặc nước
biệt, theo đó, Nhà nước sử dụng quyền lực •
Thuế là nguồn thu chủ yếu của ngân
của mình để chuyển một phần nguồn lực từ sách nhà nước
khu vực tư sang khu vực công •
Thuế là khoản thu của nhà nước đối
£ Về phân phối thu nhập thì thuế là hình thức
phân phối và phân phối lại Tổng sản phẩm
với đối tượng nộp thuế không có XH và Thu nhập quốc dân.
tính chất hoàn trả.
£ Về người nộp thuế, thuế được coi là khoản đóng góp bắt buộc 04/08/2025 9 04/08/2025 10
1.1.2. Quá trình hình thành và phát triển
1.1.2 Quá trình hình thành và phát triển
Dưới thời Phong kiến
Dưới thời Phong kiến
£ Chế định thuế dưới triều đại nhà Trần:
£ Chế định thuế dưới thời Chúa Nguyễn.
Thuế ở nước ta được hình thành từ đời nhà Trần và
Ở miền nam, ngoài thuế điền, thuế mỏ, chúa
có 2 loại thuế chính được áp dụng đó là thuế thân
Nguyễn đặt ra thêm thuế xuất cảng, nhập cảng và thuế điền.
đánh vào các tàu buôn ngoại quốc cập bến và dời bến.
£ Chế định thuế dưới triều đại nhà Lê.
Ngoài thuế ruộng (thuế điền), còn đặt thêm thuế đất
£ Chế định thuế dưới thời nhà Nguyễn.
(thổ), thuế đất bãi trồng dâu nuôi tằm.Thuế thân,
£ Chế định thuế dưới thời chúa Trịnh.Thuế điền,
Ngoài việc duy trì các loại thuế như trước, ChúaThuế sản vật,
Trịnh ở miền bắc còn đặt ra thêm các loại thuế khác:Thuế Yến,
Thuế Mỏ (khai thác hầm mỏ),
Thuế hương liệu, thuế sâm, thuế gỗ (nộp bằng
Thuế đò (lệ phí giao thông), sản vật)
Thuế chợ, Thuế muốiThuế mỏ,
Thuế thổ sản có thể xem như thuế tài nguyên
Thuế nha phiến (Vua Tự Đức).
Thuế tuần tuy: đánh vào các thuyền buôn. 04/08/2025 11 04/08/2025 12 3 8/4/25
1.1.2 Quá trình hình thành và phát triển
1.1.2 Quá trình hình thành và phát triển
Chế định thuế dưới thời Pháp thuộc.
£ Giai đoạn từ sau Cách mạng tháng 8 đến năm 1954
£ Thuế ngoại ngạch tức là loại thuế gián thu như:
Thuế nông nghiệp.
Thuế tiêu thụ thuốc lá,
Thuế công thương nghiệp.Thuế rượu,Thuế hàng hóa.Thuế muối,
Thuế xuất nhập khẩu.
Thuế đoan (thuế quan);Thuế sát sinh.
Thuế trước bạ. £ Thuế trực thu thì có: • Thuế tem.Thuế môn bài
Thuế thổ trạch 04/08/2025 13 04/08/2025 14
1.1.2 Quá trình hình thành và phát triển
1.1.2 Quá trình hình thành và phát triển
£ Giai đoạn từ năm 1954 đến năm 1975.
£ Giai đoạn từ 1975 đến 2000:
Thuế doanh nghiệp.
Thuế nông nghiệp.Thuế hàng hóa.Thuế doanh thu.Thuế sát sinh.
Thuế tiêu thụ đặc biệt.
Thuế buôn chuyến.Thuế lợi tức.
Thuế thổ trạch.
Thuế xuất nhập khẩu (mậu dịch và phi mậu
Thuế kinh doanh nghệ thuật. dịch).Thuế môn bài.
Thuế tài nguyên.
Thuế trước bạ.Thuế thu nhập.Thuế muối.Thuế nhà đất.Thuế rượu.
Thuế vốn (khoản thu về sử dụng vốn NSNN).
Thuế xuất nhập khẩu và chế độ thu quốc doanh. 04/08/2025 15 04/08/2025 16 4 8/4/25
Hệ thống thuế hiện hành tại VN
1.1.3. CHỨC NĂNG CỦA THUẾ
£ Thuế gia trị gia tăng (GTGT)
£ Thuế tiêu thụ đặc biệt (TTĐB)
£ Tạo nguồn thu cho ngân sách nhà nước.
£ Thuế xuất khẩu, nhập khẩu (XNK)
£ Phục vụ các mục tiêu phát triển kinh tế, xã
£ Thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN) hội, an ninh, quốc phòng.
£ Thuế thu nhập cá nhân (TNCN) £ Thuế nhà, đất
£ Nhà nước thực hiện kiểm soát và quản lý nền
£ Thuế sử dụng đất nông nghiệp kinh tế – xã hội. £ Thuế tài nguyên
£ Điều tiết thu nhập, góp phần bảo đảm công £ Thuế môn bài bằng xã hội.
£ Thuế Bảo vệ môi trường £ Thuế nhà thầu 04/08/2025 17 04/08/2025 18
1.1.3. Chức năng, vai trò của thuế
1.1.3. Chức năng, vai trò của thuế
£ Huy động nguồn lực tài chính cho Nhà
£ Điều tiết vĩ mô nền kinh tế nước
• Điều chỉnh chu kỳ nền kinh tế
• Ở Việt Nam, tỷ lệ huy động GDP vào
NSNN đạt tỷ lệ khoảng 20% 1 năm, cụ thể
• Thuế góp phần hình thành cơ cấu ngành hợp lý • Tỷ lệ thu NSNN/GDP Năm 2024: 24%;
• Điều chỉnh tích luỹ tư bản
• Tỷ lệ thuế, phí/GDP (%)
• Thuế góp phần bảo hộ nền sản xuất trong Năm 2024: 19,1% nước.
Tỷ lệ bội chi NSNN không quá 6% • Thay đổi thuế suất
• Áp dụng các biện pháp ưu đãi thuế 04/08/2025 19 04/08/2025 20 5 8/4/25
1.1.3. Chức năng, vai trò của thuế
Phân biệt thuế với lệ phí, phí.
£ Điều hoà thu nhập, thực hiện công bằng XH
£ Thuế là khoản đóng góp bắt buộc theo quy định
• Thuế là công cụ để Nhà nước can thiệp vào
của pháp luật của các cá nhân và pháp nhân đối
quá trình phân phối TN, của cải XH, hạn chế
với Nhà nước không mang tính đối giá và hoàn
sự chênh lệch lớn về mức sống, về TN giữa trả trực tiếp.
các tầng lớp dân cư trong XH.
£ Lệ phí là khoản thu vừa mang tính chất phục vụ
• Điều hoà TN giữa các tầng lớp dân cư có
cho đối tượng nộp lệ phí về việc thực hiện một
thể được thực hiện thông qua các sắc thuế
số thủ tục hành chính vừa mang tính chất động trực thu
viên sự đóng góp cho ngân sách Nhà nước.
• Ngoài ra việc điều hoà thu nhập, định
£ Phí là khoản thu mang tính chất bù đắp chi phí
thường xuyên hoặc bất thường như phí về xây
hướng tiêu dùng còn có thể được thực hiện
dựng, bảo dưỡng, duy tu của Nhà nước đối với
một phần thông qua các sắc thuế gián thu
những hoạt động phục vụ người nộp phí. như thuế TTĐB 04/08/2025 21 04/08/2025 22
Phân biệt thuế với lệ phí, phí.
Phân biệt thuế với lệ phí, phí.
£ Thuế có tác động lớn
£ Lệ phí, phí không có những
£ Xét về mặt giá trị pháp lý: đến phát triển KT-XH
tác động lớn đến phát triển của một quốc gia.
• Thuế có giá trị pháp lý cao hơn lệ phí, phí. KT-XH.
£ Thuế là nguồn thu chủ yếu của ngân sách Nhà
£ Lệ phí, phí chỉ có tác dụng
£ Thuế được ban hành £ Lệ phí, phí được ban nước. tạo nguồn thu cho ngân dưới dạng văn bản hành đưới dạng Nghị sách Nhà nước.
£ Thuế được đảm bảo pháp luật như: Luật,
định, Quyết định, Nghị thực hiện bằng sự
£ Lệ phí, phí mang tính tự Pháp lệnh. quyết. cưỡng chế của Nhà nguyện. nước
£ Lệ phí, phí có tính chất đối
£ Thuế không có tính đối giá. giá. 04/08/2025 23 04/08/2025 24 6 8/4/25
Phân biệt thuế với lệ phí, phí.
1.2. HỆ THỐNG THUẾ £ Mỗi một Luật thuế £ Mục đích của từng đều có mục đích
loại lệ phí rất rõ ràng, riêng, tên gọi không thường phù hợp với phản ánh đúng mục tên gọi của nó.
1.2.1. Phân loại thuế đích sử dụng, mà thường phản ánh đối tượng tính thuế.
1.2.2 Các yếu tố cấu thành sắc thuế
1.2.3. Chức năng, nhiệm vụ của các
cơ quan nhà nước liên quan đến thuế 04/08/2025 25
Phân loại theo phương thức đánh thuế
Phân loại theo cơ sở tính thuế
£ Thuế trực thu: là loại thuế đánh trực tiếp vào thu
nhập hoặc tài sản của người nộp thuế.
• Ưu điểm: động viên trực tiếp vào thu TN chịu thuế. •
Theo đối tượng đánh thuế:
• Nhược điểm: dễ gây ra phản ứng từ phía người
+ Thuế thu nhập: Cơ sở đánh thuế là thu nhập nộp thuế kiếm được (TNDN,TNCN)
£ Thuế gián thu: Thu một cách gián tiếp thông qua
giá cả hàng hoá, dịch vụ
+ Thuế tiêu dùng: Cơ sở đánh thuế là phần
• Ưu điểm: đối tượng chịu rộng. Thuế ẩn vào giá
bán HHDV nên người chịu thuế thường không
thu nhập của tổ chức, cá nhân được mang ra
cảm nhận được gánh nặng của loại thuế này
tiêu dùng trong hiện tại (GTGT, TTĐB…)
• Nhược điểm: Do có tính chất luỹ thoái nên không
đảm bảo tính công bằng trong nghĩa vụ nộp thuế.
+ Thuế tài sản: Cơ sở đánh thuế là giá trị tài
£ Quan hệ hợp lý giữa thuế trực thu và gián thu: sản (thuế Nhà đất…)
• Tuỳ theo đặc điểm trình độ PT KTXH của mỗi
nước mà xác định một tương quan theo tỷ lệ giữa 2 loại thuế này 04/08/2025 27 04/08/2025 28 7 8/4/25
Phân loại theo chế độ phân cấp
Phân loại theo mức thuế
và điều hành ngân sách
£ Thuế đánh theo tỷ lệ % £ Thuế trung ương • Thuế lũy tiến
Được Nhà nước ban hành luật pháp và • Thuế lũy thoái
thu trong phạm vi toàn quốc, NSNN
• Thuế tỷ lệ cố định Trung ương hưởng.
Ví dụ: thuế suất thuế GTGT 0%, 5%, 10%.
£ Thuế địa phương
£ Thuế đánh trên mức tuyệt đối
Thu trong phạm vi lãnh thổ vùng hoặc
• Ấn định một số thu bằng tiền trên một đơn vị tính
địa phương và NSNN ở địa phương
thuế như trọng lượng, khối lượng, diện tích, đơn vị hưởng sản phẩm
£ Việt Nam không có thuế trung ương, thuế
Ví dụ: thuế môn bài 3 trđ/năm có vốn đăng ký trên 3 địa phương. tỷ đồng. 04/08/2025 29 04/08/2025 30
Theo phương pháp phân bổ thuế phải nộp
HỆ THỐNG VĂN BẢN PHÁP QUY VỀ THUẾ + Thuế tính vào tài sản £ Luật, pháp lệnh + Thuế tính vào chi phí £ Nghị định + Thuế ghi giảm doanh thu £ Quyết định + Thuế thu hộ, nộp hộ £ Chỉ thị £ Thông tư £ Công văn 04/08/2025 31 04/08/2025 32 8 8/4/25
1.2.2 Các yếu tố cấu thành một sắc thuế 1. Tên gọi £ Tên gọi
£ Phản ánh nội dung chính của từng loại
thuế và để phân biệt với những loại thuế £
Đối tượng nộp thuế và đối tượng được khác miễn thuế
£ Đặt tên sắc thuế: £ Cơ sở thuế
• Theo đối tượng đánh thuế (TNDN, £
Mức thuế, thuế suất TNCN...), £
Chế độ miễn giảm thuế
• Theo từng mặt hàng (thuế rượu, thuế £
Trách nhiệm, nghĩa vụ của đối tượng thuốc lá…) nộp thuế
• Theo nội dung (thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế £
Thủ tục kê khai, thu nộp, quyết toán thuế
xuất khẩu, thuế nhập khẩu…) 04/08/2025 33 04/08/2025 34 2. Người nộp thuế
3. Đối tượng chịu thuế
£ Xác định chủ thể có nghĩa vụ phải nộp thuế
£ Đối tượng chịu thuế là đối tượng được đưa ra
£ Người nộp thuế theo quy định của pháp luật để đánh thuế
về thuế là thể nhân hoặc pháp nhân có trách
nhiệm trực tiếp nộp thuế cho Nhà nước.
£ Mỗi một sắc thuế có đối tượng chịu thuế riêng: VD : HH, DV, Thu nhập…
£ Phân biệt người nộp thuế và người chịu thuế.
£ Đối tượng chịu thuế thường được tính theo
đơn vị giá trị hoặc theo đơn vị vật lý 04/08/2025 35 04/08/2025 36 9 8/4/25 4. Căn cứ tính thuế: 5. Ưu đãi thuế
£ Cơ sở tính thuế: £ Mục đích:
• Cơ sở tính thuế là số lượng đơn vị (theo giá
Khuyến khích phát triển sản xuất, thu hút đầu tư,
trị hoặc theo đơn vị vật lý) của đối tượng
chuyển dịch cơ cấu KT... chịu thuế.
• Mỗi sắc thuế có một cơ sở tính thuế riêng
£ Ưu đãi về thuế suất:
Áp dụng thuế suất thấp hơn trong thời gian nhất £ Mức thuế :
• Mức thuế thể hiện mức độ động viên của
định với lĩnh vực, ngành nghề hoặc địa bàn đầu tư
NN trên một đơn vị so với cơ sở tính thuế
£ Ưu đãi về miễn thuế, giảm thuế :
và được biểu hiện dưới hình thức thuế suất
Miễn, giảm thuế cho toàn bộ TN hoặc phần TN cần hay định suất thuế. khuyến khích
• Các loại thuế suất thường áp dụng :
£ Bên cạnh ưu đãi thuế suất, miễn giảm còn
• Nguyên tắc xây dựng thuế suất: phù hợp
có các hình thức khấu hao nhanh, chuyển
với khả năng thu thuế; ĐB nguồn lực cho NSNN và PTSXKD lỗ.. 04/08/2025 37 04/08/2025 38
6. Trách nhiệm và nghĩa vụ của ĐTNT
Thủ tục kê khai, thu nộp, quyết toán thuế
Yếu tố qui định các hình thức, thủ tục
£ Yếu tố qui định trách nhiệm, nghĩa
kê khai, thu nộp quyết toán thuế
vụ của ĐTNT khi thi hành luật thuế
nhằm tạo ra tính minh bạch của chính
£ Là cơ sở để ĐTNT thực hiện nghĩa
sách thuế và tạo cơ sở pháp lý để xử
vụ thuế của mình và là căn cứ để cơ
lý các trường hợp vi phạm
quan thuế kiểm soát việc thực hiện nghĩa vụ của ĐTNT 04/08/2025 39 04/08/2025 40 10 8/4/25
1.2.3. Chức năng, nhiệm vụ của các
1.2.3.1 Chức năng, nhiệm vụ
cơ quan nhà nước liên quan đến thuế
và tổ chức của Cơ quan thuế
A. Vị trí và chức năng
£ Cục Thuế là cơ quan trực thuộc Bộ Tài chính,
£ Các cơ quan thu thuế hiện nay gồm:
thực hiện chức năng tham mưu, giúp Bộ
trưởng Bộ Tài chính quản lý nhà nước về các
• Cơ quan thu thuế nội địa (Cơ quan Thuế)
khoản thu nội địa trong phạm vi cả nước, bao
• Cơ quan thu thuế xuất nhập khẩu (Cơ
gồm: thuế, phí, lệ phí và các khoản thu khác quan Hải quan)
của ngân sách nhà nước (sau đây gọi chung
là thuế); tổ chức quản lý thuế theo quy định của pháp luật.
£ Cục Thuế có tư cách pháp nhân, con dấu có
hình Quốc huy, tài khoản riêng tại Kho bạc
Nhà nước và trụ sở tại thành phố Hà Nội. 04/08/2025 41 04/08/2025 42
1.2.3.1 Chức năng, nhiệm vụ
1.2.3.1 Chức năng, nhiệm vụ
và tổ chức của Cơ quan thuế
và tổ chức của Cơ quan thuế
B. Nhiệm vụ và quyền hạn
B. Nhiệm vụ và quyền hạn
£ Trình Bộ trưởng Bộ Tài chính để trình Chính phủ, Thủ tướng
Chính phủ xem xét. quyết định:
£ Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về thuế.
• Các dự án luật, dự thảo nghị quyết của QH; dự án pháp lệnh,
£ Tổ chức hướng dẫn, giải thích chính sách thuế của Nhà nước; tổ
nghị quyết của UBTV Quốc hội; dự thảo Nghị định của CP, dự
chức công tác hỗ trợ người nộp thuế thực hiện nghĩa vụ nộp thuế
thảo quyết định của TTg CP về quản lý thuế;
theo quy định của pháp luật.
• Chiến lược, quy hoạch, chương trình mục tiêu quốc gia,
£ Hướng dẫn, chỉ đạo, kiểm tra, giám sát và tổ chức thực hiện quy
chương trình hành động, đề án, dự án quan trọng về quản lý
trình nghiệp vụ về đăng ký thuế, cấp mã số thuế, kê khai thuế, thuế;
tính thuế, nộp thuế, hoàn thuế, miễn thuế, xóa nợ tiền thuế, tiền
• Dự toán thu thuế hàng năm theo quy định của Luật NSNN.
phạt; quy trình nghiệp vụ về kế toán thuế và các nghiệp vụ khác
£ Trình Bộ trưởng Bộ Tài chính xem xét, quyết định: có liên quan.
• Dự thảo thông tư và các văn bản khác về quản lý thuế;
£ Quyết định hoặc trình cấp có thẩm quyền quyết định việc miễn
• Kế hoạch hoạt động hàng năm của ngành thuế.
thuế, giảm thuế, hoàn thuế, gia hạn thời hạn nộp hồ sơ khai thuế,
£ Ban hành văn bản hướng dẫn chuyên môn, nghiệp vụ, văn
gia hạn thời hạn nộp thuế, xóa tiền nợ thuế, tiền phạt thuế.
bản quy phạm nội bộ, văn bản cá biệt thuộc phạm vi quản lý
£ Bồi thường thiệt hại cho người nộp thuế; giữ bí mật thông tin của của Cục Thuế.
người nộp thuế; xác nhận việc thực hiện nghĩa vụ thuế của người
£ Tổ chức thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật, chiến
nộp thuế khi có đề nghị theo quy định của pháp luật.
lược, quy hoạch, kế hoạch, chương trình, dự án, đề án về
quản lý thuế sau khi được cấp có thẩm quyền ban hành hoặc
£ Giám định để xác định số thuế phải nộp của người nộp thuế theo phê duyệt.
yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. 04/08/2025 43 04/08/2025 44 11 8/4/25
1.2.3.1 Chức năng, nhiệm vụ
1.2.3.1 Chức năng, nhiệm vụ
và tổ chức của Cơ quan thuế
và tổ chức của Cơ quan thuế
B. Nhiệm vụ và quyền hạn
B. Nhiệm vụ và quyền hạn
£ Yêu cầu người nộp thuế cung cấp sổ kế toán, hóa đơn,
£ Tổ chức quản lý, ứng dụng CNTT vào hoạt động của ngành thuế;
chứng từ và hồ sơ tài liệu khác có liên quan đến việc tính
hiện đại hóa cơ sở vật chất kỹ thuật của ngành thuế.
thuế, nộp thuế; yêu cầu tổ chức tín dụng, các tổ chức và cá
£ Tổ chức quản lý thông tin về người nộp thuế; xây dựng hệ thống
nhân khác có liên quan cung cấp tài liệu và phối hợp với cơ
dữ liệu thông tin về người nộp thuế; thực hiện công tác thống kê
quan thuế trong công tác quản lý thuế.
thuế và chế độ báo cáo tài chính theo quy định.
£ Ủy nhiệm cho các cơ quan, tổ chức trực tiếp thu một số
£ Thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo; xử lý theo thẩm
khoản thuế theo quy định của pháp luật.
quyền hoặc kiến nghị cấp có thẩm quyền xử lý theo quy định của
pháp luật đối với hành vi vi phạm pháp luật thuế; phòng, chống
£ Ấn định thuế, truy thu thuế; thực hiện các biện pháp cưỡng
tham nhũng, tiêu cực và thực hành tiết kiệm, chống lãng phí trong
chế thi hành quyết định hành chính thuế để thu tiền thuế
việc sử dụng TS, kinh phí được giao theo quy định của pháp luật.
nợ, tiền phạt vi phạm hành chính thuế.
£ Quản lý tổ chức bộ máy, biên chế; thực hiện chế độ tiền lương và
£ Lập hồ sơ kiến nghị khởi tố các tổ chức, cá nhân vi phạm
các chế độ, chính sách đãi ngộ, thi đua khen thưởng, kỷ luật, đào
pháp luật về thuế; thông báo công khai trên phương tiện
tạo, bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức, viên chức thuộc phạm
thông tin đại chúng các trường hợp vi phạm pháp luật thuế.
vi quản lý của Cục Thuế theo phân cấp của Bộ trưởng Bộ Tài
chính và quy định của pháp luật.
£ Thực hiện hợp tác quốc tế về lĩnh vực thuế theo phân công,
phân cấp của Bộ trưởng Bộ Tài chính và quy định của pháp
£ Thực hiện cải cách hành chính theo mục tiêu và nội dung chương
trình cải cách hành chính được Bộ trưởng BTC phê duyệt. luật.
£ Quản lý, lưu giữ hồ sơ, tài liệu, ấn chỉ thuế và kinh phí, tài sản
được giao; thực hiện cơ chế quản lý tài chính và biên chế theo
quy định của cơ quan có thẩm quyền. 04/08/2025 45 04/08/2025 46
1.2.3.1 Chức năng, nhiệm vụ
1.2.3.1 Chức năng, nhiệm vụ
và tổ chức của Cơ quan thuế
và tổ chức của Cơ quan thuế
C. Tổ chức bộ máy của Cơ quan thuế
£ Tổ chức theo ngành dọc từ TW đến địa phương:
£ Hệ thống thu thuế nội địa (cơ quan thuế):
Cục thuế - quản lý trực tiếp các đơn vị:
CQ thuế địa phương chịu sự lãnh đạo song
• Các Tập đoàn, Tổng công ty.
trùng của CQ thuế cấp trên và chủ tịch
• Các DN điều hành các hoạt động khai thác. UBND cùng cấp.
Cơ quan thuế Tỉnh, TP trực thuộc TW (34
£ Tổ chức theo ngành dọc từ TW đến địa
tỉnh, TP)- quản lý trực tiếp đối với: phương:
• Các DN lớn có phạm vi kinh doanh liên quan
đến nhiều quận, huyện, nhiều tỉnh.
• Các DN thuộc diện phải hoàn thuế GTGT.
• Quản lý những nguồn thu lớn quan trọng. 04/08/2025 47 04/08/2025 48 12 8/4/25
1.2.3.1 Chức năng, nhiệm vụ
1.2.3.2 Chức năng, nhiệm vụ
và tổ chức của Cơ quan thuế
và tổ chức của Cơ quan Hải quan
CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ
£ Tổ chức theo ngành dọc từ TW đến địa
£ Thực hiện kiểm tra, giám sát hàng hóa, phương tiện phương: vận tải;
Đội thuế xã, phường hoặc khu vực liên
£ Phòng, chống buôn lậu, vận chuyển trái phép hàng hóa qua biên giới;
- quản lý trực tiếp đối với:
£ Tổ chức thực hiện pháp luật về thuế đối với hàng hóa • Các cá nhân kinh doanh. xuất khẩu, nhập khẩu;
• Các DN nhỏ và vừa không có hoạt động
£ Thống kê hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo quy
định của Luật này và quy định khác của pháp luật có
XNK, không thuộc diện phải hoàn thuế liên quan; GTGT.
£ Kiến nghị chủ trương, biện pháp quản lý nhà nước về
hải quan đối với hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu, xuất
cảnh, nhập cảnh, quá cảnh và chính sách thuế đối với
hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu. 04/08/2025 49 04/08/2025 50
1.2.3.2 Chức năng, nhiệm vụ
Danh sách 20 chi cục Hải quan
và tổ chức của Cơ quan Hải quan
£ Chi cục Hải quan Khu vực I: Hà Nội, Phú Thọ -
trụ sở chính tại Hà Nội
£ Hệ thống thu thuế XNK (cơ quan hải
£ Chi cục Hải quan Khu vực II: TP Hồ Chí Minh
quan): tổ chức theo ngành dọc:
£ Chi cục Hải quan Khu vực III: Hải Phòng • Cục HQ;
£ Chi cục Hải quan Khu vực IV: Hưng Yên
• Chi cục HQ tỉnh, liên tỉnh TP trực thuộc
£ Chi cục Hải quan Khu vực V: Bắc Ninh, Thái TW;
Nguyên - trụ sở chính ở Bắc Ninh
• Đội kiểm soát HQ, HQ cửa khẩu, Các đội
£ Chi cục Hải quan Khu vực VI: Lạng Sơn
kiểm soát HQ và các đơn vị tương đương
£ Chi cục Hải quan Khu vực VII: Lào Cai, Điện
Biên, Lai Châu - trụ sở chính ở Lào Cai
£ Chi cục Hải quan Khu vực VIII: Quảng Ninh 04/08/2025 51 04/08/2025 52 13 8/4/25
Danh sách 20 chi cục Hải quan
Danh sách 20 chi cục Hải quan
£ Chi cục Hải quan Khu vực IX: Quảng Trị, Huế -
£ Chi cục Hải quan Khu vực XV: Sân bay Tân
trụ sở chính ở Quảng Trị
Sơn Nhất (Hồ Chí Minh), sân bay Long Thành
£ Chi cục Hải quan Khu vực X: Thanh Hóa, Sơn
(Đồng Nai) - trụ sở chính ở TP Hồ Chí Minh.
La, trụ sở chính ở Thanh Hoá
£ Chi cục Hải quan Khu vực XVI: Cao Bằng,
£ Chi cục Hải quan Khu vực XI: Nghệ An, Hà
Tuyên Quang - trụ sở chính ở Cao Bằng
Tĩnh, trụ sở chính ở Hà Tĩnh
£ Chi cục Hải quan Khu vực XVII: Tây Ninh
£ Chi cục Hải quan Khu vực XII: Đà Nẵng,
£ Chi cục Hải quan Khu vực XVIII: Đồng Nai
Quảng Ngãi - trụ sở chính ở Đà Nẵng
£ Chi cục Hải quan Khu vực XIX: Cần Thơ, Cà
£ Chi cục Hải quan Khu vực XIII: Khánh Hòa,
Mau, Vĩnh Long - trụ sở chính ở Cần Thơ
Lâm Đồng - trụ sở chính ở Khánh Hòa
£ Chi cục Hải quan Khu vực XX: Đồng Tháp, An
£ Chi cục Hải quan Khu vực XIV: Gia Lai, Đắk
Giang - trụ sở chính ở Đồng Tháp
Lắk - trụ sở chính ở Đắk Lắk 04/08/2025 53 04/08/2025 54
Quy định về mã số thuế
Quy định về mã số thuế
£ Mã số thuế dành cho hộ gia đình, hộ kinh doanh, cá nhân
£ Theo đó, người nộp thuế tại điểm k, l, n khoản 2
mã số thuế do cơ quan thuế cấp; là số định danh cá nhân do
Điều 4 Thông tư 86/2024/TT-BTC bao gồm:
Bộ Công an cấp theo quy định của pháp luật về căn cước
đối với trường hợp sử dụng số định danh cá nhân thay cho
• Cá nhân có thu nhập thuộc diện chịu thuế thu mã số thuế.
nhập cá nhân (trừ cá nhân kinh doanh).
£ Số định danh cá nhân của công dân Việt Nam do Bộ Công
• Cá nhân là người phụ thuộc theo quy định của
an cấp theo quy định của pháp luật về căn cước là dãy số tự
pháp luật về thuế thu nhập cá nhân.
nhiên gồm 12 chữ số được sử dụng thay cho mã số thuế của
người nộp thuế là cá nhân, người phụ thuộc q; đồng thời, số
• Tổ chức, hộ gia đình và cá nhân khác có nghĩa
định danh cá nhân của người đại diện hộ gia đình, đại diện
vụ với ngân sách nhà nước.
hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh cũng được sử dụng thay
cho mã số thuế của hộ gia đình, hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh đó. 04/08/2025 55 04/08/2025 56 14 8/4/25
Quy định về mã số thuế Kết cấu mã số thuế
£ Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đồng thời
£ Mã số thuế là một dãy số được chia thành các
là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và Giấy nhóm như sau:
chứng nhận đắng ký thuế. N
£ Người nộp thuế chỉ được cấp 1 mã số thuế duy
1N2- N3N4N5N6N7N8N9- N10- N11N12N13
nhất kể từ khi đăng ký đến khi không tồn tại. £ Trong đó:
£ Mã số thuế 10 chữ số - cấp cho đơn vị chính và
• Hai chữ số đầu N1N2 là số phân khoảng tỉnh được quy DN thành viên.
định theo Danh mục mã phân khoảng tỉnh.
£ Mã số thuế 13 chữ số - cấp cho các đơn vị sau:
• Bảy chữ số N3N4N5N6N7N8N9 được đánh theo số thứ tự từ 0000001 đến 9999999.
• Các chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm KD của DN.
• Chữ số N10 là chữ số kiểm tra.
• Đơn vị sự nghiệp trực thuộc Tổng công ty, trực
• Mười số từ N1 đến N10 được cấp cho đối tượng nộp thuế
độc lập và đơn vị chính. thuộc DN.
• Ba chữ số N11N12N13 là các số thứ tự từ 001 đến 999
được đánh theo từng đơn vị trực thuộc. 04/08/2025 57 04/08/2025 58 Ví dụ
£ Công ty Cổ Phần XD & Kết cấu Thép Trường Phú
£ Mã số thuế: 0302735586
• 03 - mã phân khoảng của TP Hồ Chí Minh
2. TỔNG QUAN VỀ KẾ TOÁN THUẾ
• 0273558 – Số do Cơ quan thuế ấn định • 6 – Số kiểm tra 04/08/2025 59 15 8/4/25
2. TỔNG QUAN VỀ KẾ TOÁN THUẾ 2.1. Khái niệm 2.1
Khái niệm, bản chất của kế toán thuế
* KẾ TOÁN THUẾ LÀ GÌ?
Là quá trình thu nhận, xử lý và cung cấp
2.2
thông tin của đối tượng nộp thuế theo quy
Vai trò, nhiệm vụ của kế toán thuế
định của các văn bản pháp quy về thuế. 2.3
Quan hệ của kế toán thuế với
kế toán tài chính và kế toán quản trị
Các yếu tố cấu thành 2.1. Khái niệm
hệ thống kế toán thuế
£ Hệ thống chứng từ kế toán: Hệ thống chứng từ kế
ĐẶC TRƯNG CỦA KẾ TOÁN THUẾ
toán, công tác hạch toán ban đầu, cách luân chuyển
- Đặc trưng chung của kế toán: tính liên tục,
và xử lý chứng từ một cách khoa học và hợp lý.
tính hệ thống, sử dụng thước đo tiền tệ…
£ Hệ thống sổ sách kế toán để ghi chép, theo dõi đối
- Tuân thủ quy định của các văn bản pháp
tượng của kế toán thuế. quy về thuế.
£ Hệ thống báo cáo kế toán chính xác, đầy đủ, kịp thời.
£ Tổ chức trang bị, phương tiện, thiết bị tính toán,
thông tin, bảo quản số liệu, tài liệu và chỗ làm việc kế
toán một cách khoa học và hiệu quả. 16 8/4/25
2.2. Vai trò và nhiệm vụ
2.2. Vai trò và nhiệm vụ của kế toán thuế của kế toán thuế
£ Lập hồ sơ đăng ký thuế: theo đúng các quy định và nộp
cho cơ quan thuế đúng thời hạn, tất cả các loại thuế đều
*Nhiệm vụ của kế toán thuế:
được đăng ký cùng một bộ hồ sơ.
- Thu nhận các thông tin ban đầu liên quan đến
£ Hạch toán doanh thu, chi phí theo quy định của Luật
đối tượng chịu thuế, tính thuế và nộp thuế.
thuế TNDN, lập tờ khai các loại thuế có phát sinh tại đơn vị.
- Hệ thống hoá thông tin ban đầu theo các chỉ
£ Lập dự toán thuế phải nộp cả năm và từng quý. tiêu của báo cáo thuế.
£ Lập giấy nộp tiền vào ngân sách nhà nước chuyển cho
- Lập báo cáo thuế theo quy định của Nhà
bộ phận kế toán tiền mặt, tiền gửi ngân hàng nộp thuế
vào Kho bạc Nhà nước theo đúng thời hạn quy định. nước.
£ Lập các báo cáo quyết toán thuế cuối năm.
- Lập báo cáo quyết toán thuế.
£ Giải trình các căn cứ lập tờ khai, quyết toán thuế theo
- Thanh toán thuế với Nhà nước.
yêu cầu của cơ quan thuế.
2.2. Vai trò và nhiệm vụ của kế toán thuế
* Yêu cầu của kế toán thuế:
- Nắm vững các văn bản pháp quy về thuế
- Nắm vững chuyên môn kế toán
- Phối hợp nhịp nhàng với kế toán của các

phần hành có liên quan
- Bảo vệ lợi ích hợp pháp của đối tượng nộp thuế 2.3. PHÂN BIỆT
- Kiên trì, tận tuỵ với công việc
KẾ TOÁN TÀI CHÍNH, KẾ TOÁN QUẢN TRN, LOGO VÀ KẾ TOÁN THUẾ www.themegallery.com 17 8/4/25 Kế toán tài chính Kế toán quản trị Nội dung - Quan sát, thu nhận và ghi chép ••Cung cấp thông
•• Hạch toán, xác định Vai trò một cách có hệ tin tài chính và
chi phí: Tính toán và thống các nghiệp phi tài chính tổng hợp chi phí sản Kế toán tài ••Là quá trình xây vụ kinh tế phát giúp lãnh đạo xuất, giá thành cho từng chính phản ánh dựng báo cáo và
loại sản phẩm, từng loại sinh. doanh nghiệp ra hiện trạng và sự diễn giải các quyết định chiến công trình dịch vụ. Khái niệm - Phân loại các thông tin kế toán
•• Kiểm soát và lập kế biến động về vốn, lược kinh nghiệp vụ và sự cho những
hoạch: Xây dựng được doanh: phải sản Kế toán tài tài sản của doanh ệm ò kiện kinh tế thành người ra quyết các khoản dự toán ngân xuất những sản sách cho các mục tiêu chính là việc ghi nghiệp dưới dạng các nhóm và các định bên trong itr áini phẩm nào? idung hoạt động. Kiểm soát chép, phản ánh, tổng quát hay tổ chức. loại khác nhau. Va Phương thức sản Nộ
thực hiện và giải trình tổng hợp số liệu, phản ánh các dòng Kh các nguyên nhân chênh - Tổng hợp các xuất? Cách thức lập báo cáo tài vật chất và dòng lệch giữa chi phí theo thông tin đã phân bán ra? Giá cả? dự toán và thực tế. chính phục vụ cho tiền tệ trong mối Nguồn nhân lực loại thành các báo
•• Đánh giá hiệu quả các nhu cầu thông quan hệ giữa được phân phối cáo tài chính đáp thực hiện hiệu tin cho các đối doanh nghiệp với ứng yêu cầu của quả nhất? tượng bên ngoài môi trường kinh tế người ra quyết định đơn vị là chính bên ngoài. Kế toán thuế Kế toán thuế Kế toán thuế
So sánh kế toán quản trị,
kế toán tài chính, kế toán thuế Điểm giống nhau Khái niệm Vai trò Nội dung Thể hiện trách nhiệm,
- Thu thập các Hoá đơn, chứng từ Đều quan tâm đến nghĩa vụ của người Kế toán thuế liên quản lý. Kế toán tài Là việc lập kế kế toán (CTKT) tài sản, NPT, Đều dựa trên hệ quan pháp luật nhà Đều đề cập đến các chính: người quản lý hoạch thuế, tính
- Kiểm tra về tính hợp lý, hợp lệ VSCH, doanh thu, thống ghi chép ban nước nên giúp nhà sự kiện kinh tế phát chi phí, kết quả đầu của kế toán là cấp cao; Kế toán quản toán và trình bày của Hoá đơn, CTKT. trị: nhà quản lý các nước quản lý hoạt sinh trong doanh các chứng từ kế các loại thuế phát
- Lưu trữ các hoá đơn CTKT đảm nghiệp. HĐKD, quá trình cấp bên trong DN; Kế động của doanh lưu chuyển tiền tệ toán. sinh trong doanh
bảo được hoá đơn CTKT không toán thuế thể hiện nghiệp tốt hơn, giúp của doanh nghiệp. nghiệp lên các
rách, nhàu nát, hỏng,… và cơ nghĩa vụ của DN đối doanh nghiệp thực
quan Thuế chấp nhận được. với nhà nước. loại báo cáo thuế hiện tốt các nghĩa
- Hàng tháng kế toán thuế dựa vào theo quy định của vụ về thuế đối với
các chứng từ đã lưu để tiến hành cơ quan thuế nhà nước.
kê khai, lập báo cáo thuế theo quy định. Kế toán thuế Kế toán thuế 18 8/4/25
So sánh kế toán quản trị,
So sánh kế toán quản trị,
kế toán tài chính, kế toán thuế
kế toán tài chính, kế toán thuế Stt Tiêu thức Kế toán tài chính Kế toán quản trị Kế toán thuế Mục đích
Cung cấp thông tin cho các Cung cấp thông tin Tính, kê khai và nộp
đối tượng bên ngoài ra phục vụ điều hành hoạt thuế đầy đủ, đúng 1 Mục đích
Thước đo sử dụng quyết định. động sản xuất kinh thời hạn. doanh.
Thước đo Chủ yếu là thước đo giá trị
Cả giá trị, hiện vật và Thước đo giá trị
Đối tượng sử dụng thông tin 2 sử dụng thời gian lao động Điểm
Chủ yếu là ở bên ngoài Các thành viên bên Doanh nghiệp, các khác
Đối tượng doanh nghiệp: các tổ chức trong doanh nghiệp: cơ quan thuế, … Kỳ báo cáo 3 sử dụng tín dụng, đối thủ
cạnh Ban giám đốc, chủ sở nhau
thông tin tranh, cơ quan thuế, cơ hữu, trưởng bộ phận, quan quản lý tài chính… quản đốc…
Nguyên tắc trình bày và cung cấp thông tin Kỳ báo Tháng, quý, năm Ngày, tuần, tháng, Tháng, quý, năm 4 cáo quý, năm
Thông tin kế toán tài chính Doanh nghiệp tự xây Bắt buộc tuân thủ Nguyên
Tính pháp lý của kế toán
phải tuân thủ các nguyên dựng, tự triển khai, có theo các quy định về
tắc trình tắc, chuẩn mực và chế độ tính linh hoạt, không trình bày, lập báo 5 bày và
hiện hành về kế toán của mang tính pháp lệnh cáo của Luật thuế,
Đặc điểm, phạm vi, trọng tâm của thông tin
cung cấp từng quốc gia. Việc tuân mà dựa vào mục đích Nghị định và Thông
thông tin thủ này mang tính chất bắt cũng như yêu cầu quản tư về thuế. buộc. lí. Kế toán thuế Kế toán thuế
So sánh kế toán quản trị,
So sánh kế toán quản trị,
kế toán tài chính, kế toán thuế
kế toán tài chính, kế toán thuế Tiêu Stt Tiêu thức Kế toán tài chính Kế toán quản trị Kế toán thuế Stt Kế toán tài chính Kế toán quản trị Kế toán thuế thức
Kế toán tài chính có tính Tổ chức công tác quản Viêc trình bày và Trọng
Chính xác, khách quan Kịp thời, thích hợp, Chính xác, khách
pháp lệnh, nghĩa là hệ trị lại phải mang tính cung cấp thông tin tâm và tổng thể.
linh động, ít chú ý quan, chi tiết.
thống sổ sách, ghi chép, nội bộ, thuộc thẩm của kế toán thuế 9 thông đến độ chính xác Tính trình bày và cung
cấp quyền của từng doanh phải tuân theo quy pháp lý
thông tin của kế toán tài nghiệp phù hợp với đặc định của Luật thuế, tin 6
Báo cáo tài chính phản Báo cáo của kế toán Định kì DN phải của kế
chính đều phải tuân theo thù quản lý, yêu cầu sắc thuế và các toán
các quy định thống nhất quản lý, điều kiện và thông tư hướng dẫn.
ánh tổng quát về kết quản trị đi sâu vào thực hiện lập các
nếu muốn được thừa nhận. khả năng quản lý cụ quả hoạt động
của từng bộ phận, từng tờ khai báo cáo thể của từng doanh
doanh nghiệp trong một khâu công việc của thuế (Tờ khai nghiệp.
thời kỳ (gồm Bảng cân doanh nghiệp (như thuế GTGT, tờ
Phải khách quan và có thể Thông tin thích hợp và Thông tin khách
Về hình đối kế toán; Báo cáo báo cáo chi phí sản khai thuế TNCN, Về đặc thẩm tra được.
linh hoạt phù hợp với quan, có đầy đủ thức 10
kết quả hoạt động kinh xuất và giá thành, báo cáo tình hình 7 điểm của
vấn đề cần giải quyết. minh chứng cụ thể, báo cáo thông tin có thể kiểm tra sử dụng doanh, Báo cáo
lưu báo cáo nợ phải trả, sử dụng hóa đơn được.
chuyển tiền tệ, Thuyết báo cáo nhập xuất Tờ khai quyết Toàn doanh nghiệp
Gắn với các bộ phận Toàn doanh nghiệp
minh báo cáo tài chính) và tồn kho của hàng toán thuế TNDN, trực thuộc doanh Phạm vi tồn kho,…) tờ khai quyết toán 8 thông tin nghiệp thuế TNCN, Báo cáo tài chính) Kế toán thuế Kế toán thuế 19 8/4/25 04/08/2025 77 www.themegal ery.com 20