1
1
1
THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG
(VALUE ADDED TAX)
3
1- TỔNG QUAN VỀ THUẾ GTGT
1.1. H THNG VĂN BN PHÁP QUY
¡ Luật Thuế giá trị gia tăng (số 13/2008)
¡ Luật Thuế giá trị gia tăng (số 31/2013)
¡ Luật số 71/2014 sửa đổi một số điều của Luật thuế
GTGT
¡ Luật số 106/2016 sửa đổi một số điều của Luật
thuế GTGT.
¡ Luật số 48/2024/QH15 - Thuế giá trị gia tăng (
hiệu lực từ 1/7/2025).
4
1- TỔNG QUAN VỀ THUẾ GTGT
1.1. H THỐNG VĂN BẢN PHÁP QUY
¡ Ngh định s 209/2013/NĐ-CP
¡ Ngh định s 91/2014/NĐ-CP
¡ Ngh định s 12/2015/NĐ-CP
¡ Ngh định s 100/2016/NĐ-CP
¡ Ngh định 146/2017/NĐ -CP
¡ Ngh định 49/2022/NĐ -CP
¡ Ngh định s 181/2025/ -CP hướng dn thi hành Lut thuế
GTGT s 48/2024.
¡ Ngh định s 117/2025/-CP quy định qun lý thuế đối vi
hot động KD trên nn tng TMĐT, nn tng s ca h,
nhân.
1
2
5
1- TỔNG QUAN VỀ THUẾ GTGT
1.1. H THỐNG VĂN BẢN PHÁP QUY
¡ Thông tư s 219/2013/TT-BTC hướng dn Lut thuế GTGT
¡ Thông tư s 119/2014/TT-BTC
¡ Thông tư s 151/2014/TT-BTC
¡ Thông tư s 26/2015/TT-BTC
¡ Thông tư s 173/2016/TT-BTC
¡ Thông tư 93/2017/TT-BT
¡ Thông tư 25/2018/TT-BTC
¡ Thông tư 82/2018/TT-BTC sa đổi b sung TT219/2013/TT-BTC
¡ Thông tư 43/2021/TT-BTC sa đổi b sung TT219/2013/TT-BTC
¡ Thông tư s 69/2025/TT-BTC hướng dn thi hành Lut thuế
GTGT 2024.
6
1- TỔNG QUAN VỀ THUẾ GTGT
1.1. H THỐNG VĂN BẢN PHÁP QUY
¡ Hoá đơn đin t:
l Ngh định s 123/2020/NĐ-CP,
l Ngh định s 70/2025/NĐ-CP sa đổi, b sung 1 s điu ca
Ngh định s 123/2020/NĐ-CP.
l Thông tư s 78/2021/TT-BTC hết hiu lc t 1/6/2025,
l Thông tư 32/2025/TT-BTC hướng dn thi hành Lut Qun lý
thuế Ngh định 123/2020/NĐ-CP, Ngh định 70/2025/NĐ-
CP
7
1.2. Khái niệm đặc điểm
¡ Thuế GTGT thuế tính trên giá tr tăng thêm ca
hàng hóa, dch v phát sinh trong quá trình sn xut,
lưu thông, tiêu dùng.
¡ thuế gián thu, được thu nhiu khâu, căn c vào
giá tr gia tăng to ra mi khâu
Định nghĩa:
¡ Giá tr gia tăng : Giá đầu ra Giá đầu vào
¡ Nhng không phi đầu vào: Lương + Li nhun
1.2. Khái niệm đặc điểm
Thuế GTGT
mt loi thuế
gián thu
Thuế GTGT
mt lo i thuế
tính trung lp cao
Thuế GTGT bóp
méo giá c ca
hàng hóa, dch v
Thuế GTGT đánh vào
GTGT ca HHDV phát
sinh các giai đon t sn
xut, lưu thông đến tiêu
dùng HHDV đó
Thuế GTGT ch đánh
vào hot động tiêu
dùng din ra trong
phm vi lãnh th
1
3
9
1.3. Đối tượng chịu thuế
¡ Hàng hóa, dịch vụ sử dụng cho sản xuất, kinh
doanh tiêu dùng Vit Nam trừ các đối
tượng quy định tại Luật thuế GTGT.
10
1. Sn phm cây tr ng, rng tr ng, chăn nuôi, thy sn nuôi trng,
đánh bt chưa chế biến thành c sn phm khác hoc ch qua sơ
chêA thông thường ca t chc, cá nhân tưC sn xut, đánh bt n
ra khâu nhp khu. Trong đó, các sn phm ch qua sơ
chế thông thường như:
a. Làm sch, phơi, sy khô, bóc v, xay xát, xay v mnh,
nghin v mnh, xay b v, xát b v, tách ht, tách cng,
ct, xay, đánh bóng ht, h ht.
b. Chia tách ra tng phn, b xương, băm, lt da, cán mng,
ướp mui.
c. Đóng hp kín, bo qun lnh (ướp lnh, đông lnh), bo
qun bng khí sunfuro, bo qun theo phương thc cho hoá
cht để tránh thi ra, ngâm trong dung dch các hình
thc bo qun khác.
1.4 Đối tượng không chịu thuế
11
2. Sn phm ging vt nuôi theo quy định ca pháp lut vêL chăn
nuôi, vt liu nhân ging cây trng theo quy đnh ca pháp lut L
trng trt.
3. Thc ăn chăn nuôi theo quy đnh ca pháp lut vêL chăn nuôi;
thc ăn thy sn theo quy định ca pháp lu t L thy sn.
4. Sn phm mui được sn xut t nước bin, mui m tưC nhiên,
mui tinh, mui i-t mà thành phn chính (NaCl).
5. Nhà thuci sn công do Nhà nưc bán cho ngưi đang th.
6. Tưới, tiêu nưc; cày, b a đt; no t kênh, mương ni đồng
phc v s n xut nông nghip; dch v thu hoch sn phm nông
nghip.
7. Chuyn quyn s dng đt.
1.4 Đối tượng không chịu thuế
12
8. Các dch v bo him như:
- Bo him nhân th, bo him sc khe, bo him ngưi hc,
các dch v bo him khác liên quan đến con ngưi;
- Bo him vt nuôi, bo him cây trng, các dch v bo him
nông nghip khác;
- Bo him u, thuyn, trang thiết b c dng c cn thiết
khác phc v trc tiếp đánh bt thy sn;
- i bo him;
- Bo him c công trình, thiết b d u khí, u ch a du mang
quc tch nưc ngoài do nhà thu du khí hoc nhà thu ph nư
c ngoài thuê đêM hot động ti ng bin VN, vùng bin chng
ln mà VN các quc gia b bin tiếp lin hay đối din đã
th a thun đặt dưi chêA độ khai thác chung.
1.4 Đối tượng không chịu thuế
1
4
13
9. c dch v i chính, ngân hàng, kinh doanh chng khoán, thư ơng
mi sau đây:
a) Dch v cp tín dng các khon phí đưc nêu c thêM ti Hp
đồng vay vn ca Chính ph VN vi Bên cho vay nưc ngoài;
b) Dch v cho vay ca người np thuêA không phi M chc tín dng
c) Kinh doanh chng khoán: môi gii chng khoán, t doanh chng
khoán, bo nh phát hành chng khoán, tư vn đầu tư chng khoán..
d) Chuyn nhượ ng vn (mt phn hay toàn b s vn), chuyn
nhượng chng khoán, chuyn nhượng quyn p vn các nh
thc chuyn nhượng v n khác.
đ) n nơC bao gm bán khon phi tr khon phi thu, bán ch ng
ch tin gi gia người np thuế không phi t chc tín dng;
1.4 Đối tượng không chịu thuế
14
9. c dch v i chính, ngân hàng, kinh doanh chng khoán, thư ơng
mi sau đây: (tiếp)
e) Kinh doanh ngoi t;
g) Sn phm phái sinh như hoán đổi i sut, hp đồng k hn, hp
đồng tư ơng lai, hp đồng quyn chn mua, chn bán các sn phm
khác;
h) Bán tài sn bo đảm ca khon n ca t chc mà Nhà nước s
hu 100% vn điu l đêM x lý nơC xu ca cácM chc tín dng.
10. Các dch v y tế, dch v thú y.
11. Dch v tang O.
1.4 Đối tượng không chịu thuế
15
1.4 Đối ợng không chịu thuế
12. Hot động duy tu, sa cha, xây dng bng ngun vn đóng
góp ca nhân dân, vn vin tr nhân đo đi vic dich lch s
- văn a, danh lam thng cnh, các công trình văn hóa, ngh
thut, công trình phc v công cng, cơ s h tng nhà cho
đối tượng chính sách hi.
13. Hot động dy hc, dy ngh. Nếu các khon thu h, chi h
thì thuc đối tư ng không chu thuế GTGT; hàng hoá dch v do
các t chc, nhân cung cp cho các cơ s dy hc, dy ngh
phi chu thuế GTGT.
14. Phát sóng truyn thanh, truyn hình bng ngun vn NSNN.
15. Xut b n, nhp khu, phát nh o, tp chí, ch giáo khoa,
giáo trình tranh, nh, áp phích tuyên truyn M động; tin, in
tin.
16
1.4 Đối ợng không chịu thuế
16. Vn chuy n hành khách công cng bng xe buýt, u đin,
phương tin thy ni địa.
17. Máy móc, thiết b, ph ng, vt tư thuc loi trong nước chưa
sn xut đưc cn nhp khu đêM s dng trc tiếp cho hot động
nghiên cu khoa hc, phát trin công ngh;
18. Sn phm quc phòng, an ninh.
19. Hàng hóa nhp khu trong trưng h p vin tr nhân đạo, vin
tr không hoàn li.
20. Hàng hóa chuyn khu, quá cnh quanh thôM Vit Nam; hàng
tm nhp khu, i xut khu; ng tm xut khu, tái nhp khu;
nguyên liu nhp khu đêM sn xut, gia công ng a xut khu
theo hp đng sn xut.
1
5
17
1.4 Đối ợng không chịu thuế
21. Chuyn giao công ngh; chuyn nhưng quyn s hu trí tu;
sn phm phn mm dch v phn mm.
22. Vàng dng thi, miếng chưa đưc chêA c thành sn phm m
ngh, đôL trang sc hay sn phm khác khâu nhp khu.
23. Sn phm xut kh u tài nguyên, khoáng sn khai thác chưa
chêA biến thành sn phm khác sn phm xut khu là tài
nguyên, khoáng sn khai thác đã chêA biến thành sn phm khác.
24. Sn phm nhân to ng đêM thay thêA cho b phn cơ thêM ca
người bnh.
25. ng hóa, dch v ca h, cá nhân SXKD mc doanh thu
hng năm t 200 triu đng tr xung; ng dưC tr quc gia do cơ
quan dưC tr quc gian ra; các khon thu phí, l phí.
26. Hàng hoá nhp khu để làm quà t ng, trong tiêu chun hành lý
1.5. Đối tượng nộp thuế
¡ T chc, nhân SXKD hàng hóa, dch v chu thuế GTGT.
¡ Các t chc được thành lp đăng ký kinh doanh theo Lut Dn,
Lut HTX
¡ Các t chc kinh tế ca t chc chính tr, t ch c chính tr-
hi, t chc hi, t chc hi ngh nghip, đơn v vũ trang.
¡ Các doanh nghip vn đầu tư nước ngoài bên ngoài tham
gia hp tác kinh doanh.
¡ Doanh nghip chế xut.
¡ H, nhân sn xut, kinh doanh; nhóm người kinh doanh độc
lp.
¡ T chc nhân khác hot động sn xut kinh doanh
1.5. Đối tượng nộp thuế
¡ T chc, nhân nhp khu hàng hóa, mua dch v t nước
ngoài.
¡ T chc, nhân SXKD ti Vit Nam mua dch v ca M chc
nước ngoài không cơ s thưng trú ti Vit Nam, nhân
nước ngoài đi tưng không cư trú ti Vit Nam
¡ T ch c SXKD mua hàng hóa, dch v để tiến hành hot độngm
kiếm thăm , phát trin m du khí khai thác du khí ca t
chc nưc ngoài không cơ s thư ng trú ti Vit Nam, nhân
nưc ngoài là đối tượng không c trú ti Vit Nam.
¡ N cung cp nướ c ngoài không cơ s thườ ng trú ti Vit Nam
hot động kinh doanh Thương mi đin t, kinh doanh da
trên nn tng s vi t chc, nhân ti Vit Nam;
1.5. Đối tượng nộp thuế
¡ T chc nhà qun lý nn tng s nướ c ngoài thc hin khu
tr, np thay nghĩa v thuế phi np ca nhà cung cp nước
ngoài;
¡ T chc kinh doanh ti Vit Nam áp dng phương pháp tính
thuế GTGT phương pháp khu tr thuế mua dch v c a nhà
cung cp nướ c ngoài không cơ s thư ng trú t i Vit Nam
thông qua kênh TMĐT hoc các nn tng s th c hin khu tr,
np thay nghĩa v thuế phi np ca nhà cung cp nước ngoài.
¡ T chc nhà qun lý sàn giao dch TMĐT, nhà qun lý nn
tng s ch c năng thanh toán thc hin khu tr, np thuế
thay, khai s thuế đã khu tr cho h kinh doanh, nhân
kinh doanh trên sàn TMĐT, nn tng s.
1
6
21
¡ Căn c tính thuế giá tr gia tăng:
l Giá tính thuế
l Thuế sut.
1.6.CĂN CỨ TÍNH THUẾ GTGT
22
1.6.1.Giá tính thuế
Ø TH 1: Đối với hàng hoá, dịch vụ do sở sản
xuất, kinh doanh bán ra
¡ Giá tính thuế GTGT bao gồm:
l Giá bán chưa thuế GTGT (đã thuế
TTĐB, thuế BVMT)
l Khoản phụ thu, phí thu thêm ngoài giá bán
¡ Để ý:
l Giảm giá hàng bán, chiết khấu thương mại:
Giá tính thuế giá đã giảm, đã chiết khấu
thương mại.
23
Giá nh thuế
Ø TH 2: Hàng hóa nhập khẩu
¡ Giá tính thuế GTGT gồm:
l Giá tính thuế nhập khẩu tại cửa khẩu
l Cộng: thuế nhập khẩu
l Cộng thuế nhập khẩu bổ sung (nếu )
l Cộng: thuế TTĐB (nếu )
l Cộng: thuế BVMT (nếu ).
24
Giá nh thuế
Ø TH3: Đối vi hàng hóa, dch v dùng để trao đổi, tiêu
dùng ni b, biếu, tng, cho, khuyến mi:
¡ Giá tính thuế GTGT giá tính thuế GTGT ca hàng hóa,
dch v cùng loi hoc tư ơng đương ti thi đim phát
sinh các hot động.
¡ Để ý nhé:
l Tiêu dùng ni b => Không phi khai, np thuế
l Luân chuyn ni b (chuyn kho ni b) => không
phi tính, np thuế.
1
7
25
Giá nh thuế
Ø Đối vi hàng hóa, dch v dùng để khuyến mi:
¡ Đối vi ng a, dch v ng đêM khuyến mi theo quy
định ca pháp lut L thương mi, giá tính thuêA được xác
định bng không (0);
¡ Đưa hàng mu, cung cp dich v mu để khách hàng
dùng th không phi tr tin thì giá tính thuế = 0.
¡ Tng hàng hoá, cung cpo dch v không thu tin thì giá
tính thuế = 0.
¡ Bán hàng hoá, cung cp dch v kèm theo phiếu mua
hàng hoá, phiếu s dng dch v thì giá tính thuế ca
hàng hoá, dch v không bao gm giá tr phiếu mua hàng
hoá, phiếu s dng dch v.
26
Giá nh thuế
Ø Đối vi hàng hóa, dch v dùng để khuyến mi:
¡ Bán hàng hoá, cung cp dch v kèm theo vic tham
d các chươ ng trình mang tính may ri vic tham gia
chương trình gn lin vi vic mua hàng hoá, dch v
vic trúng thưởng da trên s may mn ca người tham
gia theo th l gii thưởng đã công b thì giá tính thuế
ca hàng hoá, dch v không báo gm giá tr ca hàng
hoá, dch v dùng để trao thưởng.
¡ T chc chương trình khách hàng thường xuyên, theo đó
vic tng thưở ng cho khách hàng căn c trên s lượng
hoc giá tr mua hàng hoá, dch v khách hàng thc
hin được th hin dưới hình thc th khach hàng,... Thì
giá tính thuế không bao gm giá tr th khách hàng
27
Giá nh thuế
¡ TH 4: Hàng hoá, dịch vụ được sử dụng
chứng từ thanh toán ghi giá thanh toán giá
đã thuế GTGT (vé cước vận tải, xổ số)
¡ Giá chưa thuế GTGT =
= Giá thanh toán/(1 + thuế suất thuế GTGT)
Đối vi hot
động kinh
doanh bt động
sn giá bán
bt động sn
chưa có thuế
GTGT tr tin
s dng đất
HHDV do cơ s sn
xut, kinh doanh
bán ra hoc cung
ng cho đối tượng
khác giá bán
chưa có thuế GTGT
Đối vi hot
động cho thuê
tài sn s
tin cho thuê
chưa có thuế
GTGT
Đối vi hot động
xây dng, lp đặt
là giá tr công
trình, HMCT hay
phn công vic
thc hin bàn
giao chưa có thuế
GTGT
Đối vi HH bán theo
phương thc tr góp,
tr chm giá tính
theo giá bán tr mt
ln chưa có thuế
GTGT ca HH đó,
không gm lãi tr
góp, lãi tr chm
Đối vi hot động
đại lý, môi gii
mua bán HHDV
hưởng hoa hng
là tin hoa hng thu
được t các hot
động này chưa có
thuế GTGT
HHDV dùng để trao
đổi, tiêu dùng ni
b, biếu, tng cho
là giá tính thuế
GTGT ca HHDV
cùng loi
Hàng hóa NK
giá NK ti ca
khu (+) vi thuế NK,
(+) thuế TTĐB (nếu
) + thuế BVMT
(nếu )
Giá tính thuế GTGT
Đối vi gia công hàng
hoá giá gia công
chưa có thuế GTGT
bao gm tin công, chi
phí nhiên liu, VL ph,
chi phí khác cho vic
gia công
Đối vi HHDV
được s dng
chng t thanh
toán ghi giá
thanh toán
giá đã có thuế
GTGT
1
8
29
Thời điểm tính thuế
Ø Hàng hóa: chuyển giao quyền sở hữu hoặc quyền sử
dụng cho người mua hoặc thời điểm lập hóa đơn.
Ø Dịch vụ: thời điểm hoàn thành việc cung ứng dịch vụ
hoặc thời điểm lập hóa đơn
Ø Hoạt động kinh doanh bất động sản, xây dựng sở hạ
tầng, xây nhà để bán, chuyển nhượng hoặc cho thuê:
thời điểm thu tiền theo tiến độ dự án, hợp đồng
Ø Xây dựng, lắp đặt: thời điểm bàn giao, nghiệm thu
Ø Đối với hàng hoá xuất khẩu: do người bán tự xác định
nhưng chậm nhất không quá ngày m việc tiếp theo kể
từ ngày hàng hoá được thông quan.
Ø Đối với hàng hoá nhập khẩu: thời điểm xác định thuế
nhập khẩu.
30
1.6.2. Thuế suất
¡ Thuế suất 0%.
¡ Thuế suất 5%.
¡ Thuế suất 10%.
1.6.2. Thuế suất
¡ Thuế sut 0%
Mc thuế sut 0% áp dng đối vi hàng hóa, dch v
xut khu, vn ti quc tế hàng hóa, dch v không
chu thuế GTGT khi xut khu, tr các trường hp:
Chuyển giao
công nghệ,
chuyển nhượng
quyền sở hữu t
tuệ ra nước ngoài
Dịch vụ tái
bảo hiểm ra
nước ngoài
Dịch vụ cấp
tín dụng,
chuyển nhượng
vốn, tài chính
phái sinh
Dịch vụ
bưu chính,
viễn thông
Sản phẩm XK
tài nguyên,
khoáng sản khai
thác chưa qua chế
biến theo quy
định của CP
1.6.2. Thuế suất
¡ Thuế sut 5%
l Nước sch phc v sn xut sinh hot không bao gm
các loi nước ung đóng chai, các loi nước gii khát;
l Phân bón; qung để SX phân bón; thuc bo v thc vt
cht kích thích tăng trưởng vt nuôi, cây trng;
l Dch v đào đắp, no vét kênh, mương, ao h phc v SX
nông nghip; nuôi trng, chăm sóc, phòng tr sâu bnh
cho cây trng; sơ chế, bo qun sn phm nông nghip;
l Sn phm cây trng, rng trng (tr gôO, măng), chăn nuôi,
thu sn nuôi trng, đánh bt chư a chêA biến thành các sn
phm khác hoc ch qua sơ chêA thông thường.
1
9
1.6.2. Thuế suất
¡ Thuế sut 5% (Tiếp)
l M cao su dng m c rế p, m t, m bún, m cm; lưới,
dây ging si đêM đan lưới đánh cá.
l Sn phm bng đay, cói, tre, na, lá, rơm, v da, s da,
bèo tây các sn phm th công khác sn xut bng
nguyên liu tn dng t nông nghip; xơ bông đã qua chi
thô, chi k; giy in báo;
l Tàu khai thác thy sn ti ng bin; máy c, thiết b
chuyênng phc v cho sn xut nông nghip;
1.6.2. Thuế suất
¡ Thuế sut 5% (Tiếp)
l Thiết b y A; thuc phòng bnh, cha bnh; dược cht,
dược liu nguyên liu sn xut thuc cha bnh,
thuc phòng bnh;
l Thiết b ng đêM ging d y hc tp bao gm: các loi
hình, hình v, bng, phn, thưc, com-pa;
l Hot động ngh thut biu din truyn thng, dân gian;
l ĐôL chơi cho tr em; sáchc loi;
l Dch v khoa hc, công ngh;
l n, cho thuê, cho thuê mua nhà hi.
o Thuế suất 10%
=> Mức thuế suất
10% áp dụng đối
với hàng hoá, dịch
vụ chịu thuế khác
1.6.2. Thuế sut
36
1.7.1 - Phương pháp khu tr thuế
S thuế
phi np
=
Thuế giá tr
gia tăng đầu ra
Thuế giá tr
gia tăng đầu vào
-
1.7. Phương pháp tính thuế GTGT
Áp dng đối vi các DN thc hin đầy đủ chế độ kế toán, hóa
đơn ch ng t gm:
¡ Cơ s kinh doanh doanh thu hng năm t bán hàng hóa, cung
cp dch v t 01 t đng tr lên, tr h, cá nhân SXKD;
¡ Cơ s kinh doanh t nguyn áp dng phương pháp khu tr thuêA,
tr h, cá nhân SXKD;
¡ M chc, cá nhân nưc ngoài cung cp ng hóa, dch v đêM tiến
nh hot động tìm kiếm thăm , phát trin m du khí khai
thác du khí.
1
10
37
dụ: phương pháp khấu trừ
Công ty Z bán g vi giá: 100 đ + 10 đ (VAT)
VAT = 10 đ
Xưởng sn xut ghế A mua g vi giá: 110 đ
Sn xut ghế ri bán vi giá: 200 đ + 20 đ (VAT)
VAT = 10 đ (20 đ đu ra 10 đ đầu vào khu tr)
Ca hng ni tht mua ghế vi giá: 220 đ
Bán li vi giá: 300 đ + 30 đ
VAT = 10 đ (30 đ đu ra 20 đ đầu vào khu tr)
Tng thuế VAT: 10 + 10 + 10 = 30 đ
Gi s: thuế sut 10% các khâu
38
Thuế giá tr
gia tăng đầu ra
Giá tính thuế
ca hàng hóa,
dch v bán ra
=
Thuế sut
x
1.7.1 Phương pháp khấu trừ thuế GTGT
Thuế giá tr
gia tăng
đầu vào
=
Thuế GTGT
trên hóa đ ơ n
GTGT mua
hàng hóa
Thuế
GTGT
hàng NK
đã np
+
39
Phương pháp khấu trừ
¡ Số thuế GTGT đầu ra
l Ghi trên hóa đơn GTGT của HHDV bán ra
l Ghi giá thanh toán:
Số thuế GTGT đầu ra = Giá thanh toán
Giá tính thuế
40
Phương pháp khấu trừ
¡ Số thuế GTGT đầu vào
l Ghi trên hóa đơn GTGT của HHDV mua vào
l Chứng từ nộp thuế nhập khẩu
l Chứng từ nộp thuế thay cho phía nước ngoài
(thuế nhà thầu)
l Chứng từ đặc thù (giá thanh toán): tem,
1
11
41
Nguyên tắc khấu trừ thuế GTGT đầu vào
¡ Thuế GTGT đầu vào của HHDV dùng cho
SXKD HHDV chịu thuế GTGT => khấu trừ
toàn bộ
¡ Thuế GTGT đầu vào của HHDV dùng cho cả
SXKD HHDV chịu thuế GTGT không chịu
thuế GTGT => thì chỉ được khấu trừ phần thuế
GTGT dùng cho SXKD HHDV chịu thuế GTGT
42
Nguyên tắc khấu trừ thuế GTGT đầu vào
¡ Thuế GTGT đầu vào của TSCĐ => khấu trừ giống
với hàng hóa mua vào.
¡ Để ý:
l ô chở người từ 9 chỗ ngồi trở xuống (trừ sử
dụng vào kinh doanh vận chuyển hàng hóa,
hành khách, kinh doanh du lịch, khách sạn)
giá trị vượt trên 1,6 tỷ đồng (giá chưa thuế
GTGT) => không được khấu trừ số thuế GTGT
tương ứng với phần vượt trên 1,6 tỷ đồng.
l Bỏ quy định hóa đơn chứng từ chỉ được
khai trong vòng 6 tháng kể từ tháng phát sinh.
43
Nguyên tắc khấu trừ thuế GTGT đầu vào
¡ Thuế GTGT đầu vào của hàng hóa doanh
nghiệp dùng để biếu, tặng, khuyến mại, quảng
cáo phục vụ cho SXKD HHDV chịu thuế GTGT
=> được khấu trừ toàn bộ
¡ Thuế GTGT không được khấu trừ => tính vào
l Nguyên giá tài sản cố định
l Tr giá nguyên vật liệu
l Chi phí sản xuất kinh doanh
¡ Thuế GTGT đầu vào phát sinh tháng nào thì
được khai khấu trừ trong tháng đó
44
d
Mt Công ty vn ti trong tháng 7/N hot động như sau:
- DT vn t i ni địa (chư a thuế GTGT): 6.000 triu đ, DT
vn ti quc tế (chư a thuế GTGT): 4.000 triu Đ
- Trong tháng, mua thiết b vn ti phc v cho HĐKD:
+ Thiết b vn ti NĐ, giá mua chưa thuế GTGT: 1.000 triu
+ Thiết b vn ti QT, giá mua chưa thuế GTGT: 2.000 tri u
- HH, DV mua vào khác phc v cho kinh doanh:
+ HĐ GTGT b sót 5/1/N, giá mua chưa thuế: 500 triu
+ HĐ GTGT b sót 10/2/N, giá mua chư a thuế: 600 triu
+ HĐ GTGT tháng 7/N, giá mua chư a thuế: 800 tri u
- TS thuế GTGT c a các sn phm trên: 10%
Yêu cu:
Xác định s Thuế GTGT DN phi np trong tháng 7/N?
1
12
45
Không được khấu trừ
¡ Hóa đơn GTGT không ghi thuế GTGT (trừ đặc
thù)
¡ Hóa đơn không ghi hoặc ghi không đúng tên,
địa chỉ, số thuế người bán
¡ Hóa đơn, chứng từ giả, tẩy xóa, hóa đơn
khống (xem thêm 123/2020)
Điu kin để được khu tr
thuế GTGT đầu vào
03
02
01
hoá đơn GTGT mua HHDV hoc
chng t np thuế GTGT khâu NK
chng t thanh toán không dùng ti n
mt đối vi HHDV mua vào giá tr t
05 triu đồng tr lên
Đối v i HHDV xut khu, ngoài hai điu
kin k trên thì phi hp đồng ký kết
vi bên nước ngoài v vic bán, gia ng
HH, cung ng DV, hoá đơn bán HHDV,
chng t thanh toán qua ngân hàng, t
khai hi quan đối vi HH xut khu
Điu kin 1:
Điu kin 2:
Điu kin 3:
47
Thanh toán không dùng tiền mặt
1. Chuyển tiền từ tài khoản bên mua sang i khoản bên bán
(séc, ủy nhiệm chi, lệnh chi, ủy nhiệm thu, thẻ ngân hàng,
điện tử)
2. Phương thức thanh toán tr giữa giá trị mua bán hàng
hoá, dịch vụ, vay mượn hàng (hợp đồng, biên bản đối chiếu
số liệu, xác nhận thanh toán trừ của 2 bên)
3. Phương thức thanh toán trừ công nợ qua bên thứ ba
(hợp đồng vay/mượn, chứng từ chuyển tiền từ bên cho vay
sang bên vay)
4. Thanh toán uỷ quyền hoặc theo chỉ định qua bên thứ ba
(phải hợp đồng, văn bản quy định + bên thứ 3 tổ
chức, nhân hợp pháp)
5. Thanh toán bằng cổ phiếu, trái phiếu (Hợp đồng mua bán,
văn bản được lập trưc)
48
Thanh toán không dùng tiền mặt
6. Phần n lại > 5 triệu sau khi trừ (chứng từ chuyển khoản
không dùng tiền mặt cho phần còn lại).
7. Thanh toán vào tài khoản bên th ba tại kho bạn Nhà nước
để ỡng chế (QĐ của quan nhà nước + chứng từ chuyển
vào KBNN)
8. Mua trả chậm, trả góp từ 5 triệu đồng trở n (Hợp đồng mua
bán + Hoá đơn + chứng từ thanh toán khi đến hạn)
9. Giá trị nhập khẩu hoặc hoá đơn dưới 5 triệu đồng hoặc hàng
quà biếu, mẫu (Không yêu cầu chứng từ thanh toán không dùng
tiền mặt)
10. Người lao động thanh toán hộ theo quy chế doanh nghiệp
trả lại cho người lao động bằng chuyển khoản. (Quy chế tài
chính hoặc nội bộ + chứng từ thanh toán lại cho ngừoi lao động)
1
13
49
Thanh toán không dùng tiền mặt
11. Mua nhiều lần trong cùng ngày từ 1 người bán tổng lớn
hơn 5 triệu đồng (Chỉ được khấu trừ nếu chứng từ không
dùng tiền mặt)
Ø Để ý nhé: Nộp tiền mặt vào i khoản bên bán => không
được khấu trừ
¡ Mua trả chậm, trả góp giá tr trên 5 trđ:
l Trong thi hạn: được khai khấu trừ
l Đến hạn không chứng từ thanh toán qua ngân hàng:
phải khai giảm trừ số thuế đã khai khi mua hàng.
Cơ s kinh doanh np thuế GTGT theo phư ơng
pháp khu tr thuế được khu tr thuế GTGT vào
Doanh thu HHDV chu thuế
GTGT được khu tr toàn
b, k c thuế GTGT đầu
vào không được bi thường
ca hàng hoá, dch v chu
thuế GTGT b tn tht
Thuế GTGT đầu vào ca HHDV
bán cho t chc, nhân s dng
ngun vn vin tr nhân đạo, vin
tr không hoàn li đ ượ c kh u tr
toàn b
Thuế GTGT đầu vào ca HHDV
s dng đồng thi cho SXKD HHDV
chu thuếkhông chu thuế thì ch
được khu tr s thuế GTGT đầu vào
ca HHDV s dng cho SXKD HHDV
chu thuế GTGT
Thuế GTGT đầu vào
phát sinh trong tháng nào
được kê khai, khu tr khi
xác định s thuế phi np
ca tháng đó
51
Thuế GTGT
phi np
GTGT ca
hot động mua
bán vàng, bc
Thuế
sut
x
=
1.7.2. Phương pháp tính trực tiếp trên GTGT
Giá thanh
toán c a
vàng, bc
bán ra
GTGT ca
hot động
mua bán
vàng, bc
=
-
Giá thanh
toán c a
vàng bc
mua vào
a Các doanh nghiệp hoạt động kinh doanh
vàng, bạc, đá quý:
52
1.7.2. Phương pháp tính trực tiếp trên GTGT
b Các doanh nghip np thuế GTGT theo phương
pháp trc tiếp theo t l doanh thu:
¡ Doanh nghip, HTX, liên hip HTX có doanh thu hng
năm dưi mc ngưỡng doanh thu 01 t đng, tr trường
hp tưC nguyn áp dng phương pháp khu tr thuêA;
¡ H, cá nhân SXKD;
¡ M chc nước ngoài không cơ s thường trú ti Vit
Nam, cá nhân nước ngoài đối tượng không cư trú ti
Vit Namdoanh thu phát sinh ti Vit Nam chưa thc
hin đầy đủ chêA độ A toán, hóa đơn, chng t, không
bao gm các nhà cung c p nước ngoài;
1
14
53
Phương pháp tính trực tiếp trên GTGT
Ø Thuế GTGT tr c tiếp trên doanh thu (đủ hóa đơn chng t
đầu ra, không đủ đầu vào)
Thuế GTGT phi np = Doanh thu x T l % tính thuế GTGT
¡ T l gia tăng trên doanh thu
l Phân phi, cung cp hàng hoá (Thương mi): 1%
l Dch v (lưu trú, bưu chính, CPN, môi gii, tư vn pháp
lut, may đo), xây dng không bao th u NVL, cho th
tài sn: 5%
l Sn xut, vn ti, dch v (ăn ung, sa ch a xe máy)
gn vi hàng hóa, xây dng bao thu NVL : 3%
l Hot động kinh doanh khác: 2%
d:
¡ Trong tháng 07/202N Công ty A nhp khu 10.000m vi,
giá nhp khu 20.000đ/m, thuế nhp khu 5%, thuế GTGT
hàng nhp khu 10%. Trong tháng công ty đã bán toàn b
s vi trên vi giá bán chưa thuế GTGT 25.000đ/m, thuế
GTGT 10%.
¡ Theo phương pháp tính trc tiếp trên giá tr gia tăng:
Giá thanh toán đầu vào = 210.000.000 + (210.000.000 × 10%)
= 231.000.000 đồng
Giá thanh toán đầu ra = 250.000.000 + (250.000.000 × 10%)
= 275.000.000 đồng
Thuế GTGT ca công ty trong tháng 07/2020 =
(275.000.000 231.000.000) × 10% = 4.400.000 đồng
55
1.8 Thủ tục khai nộp thuế
1.8.1. Trách nhim np h sơ khai thuế
¡ quan thuế quản trực tiếp
¡ TH1: đơn vị kinh doanh trực thuộc
l Cùng nơi người nộp thuế trụ sở chính: trụ
sở chính khai cho cả đơn vị trực thuộc.
l Khác nơi người nộp thuế trụ sở chính: đơn
vị trực thuộc nộp hồ cho quan thuế
quản trực tiếp của đơn vị trực thuộc
56
Trách nhim np h sơ khai thuế
¡ TH2: sở sản xuất trực thuộc (bao gồm
cả sở gia công, lắp ráp) không trực tiếp
bán hàng, không phát sinh doanh thu
Ø thực hiện hạch toán kế toán thì phải đăng
nộp thuế theo phương pháp khấu trừ (hoá
đơn GTGT khi xuất hàng)
Ø Không thực hiện hạch toán kế toán thì tiến
hành khai thuế tại trụ sở chính nộp thuế
cho các địa phương nơi sở sản xuất
trực thuộc.
1
15
57
Trách nhim np h sơ khai thuế
Ø c đơn vị trực thuộc không thực hiện
hạch toán kế toán
Số thuế GTGT phải nộp cho các địa phương
nơi sở SX trực thuộc được xác định
theo tỷ lệ trên doanh thu theo giá chưa thuế
GTGT của sản phẩm SX ra hoặc của sản
phẩm cùng loại tại địa phương nơi CS SX
¡ 2% (đối với hàng hoá chịu thuế suất thuế
GTGT 10%)
¡ 1% (đối với hàng hoá chịu thuế suất thuế
GTGT 5%)
58
Trách nhim np h sơ khai thuế
¡ TH 3: Các DN kinh doanh xây dựng, lắp
đặt, bán hàng vãng lai ngoại tỉnh
Khai thuế GTGT tại Đội Thuế quản (theo
từng lần phát sinh) tạm tính theo tỷ lệ trên
doanh thu hàng hoá, dịch vụ chưa thuế
GTGT
l 1% đối với hàng hoá, dịch vụ chịu thuế suất
thuế GTGT 5% 10%
59
Trách nhim np h sơ khai thuế
¡ khai thuế GTGT
l khai theo tháng:
¡ tổng doanh thu năm trước liền kề trên
50 tỷ đồng.
¡ Thời gian gửi tờ khai thuế GTGT 20
ngày của tháng tiếp theo.
l khai theo quý:
¡ tổng doanh thu năm trước liền kề từ
50 tỷ đồng trở xuống.
¡ Trưng hợp doanh nghiệp mới thành lập
thì được lựa chọn khai theo quý
60
1.9. Quyết toán thuế
- K quyết toán: năm dương lch hoc năm tài
chính
- Thi hn np báo cáo quyết toán: 60 ngày k t
ngày kết thúc năm.
- Nộp s thuế thiếu trong thi hn 10 ngày k t
ngày np báo cáo quyết toán.
- Nếu np tha thì được tr vào s thuế phi np
k tiếp theo.
1- Tng quan v thuế GTGT
1
16
61
1.10. Hoàn thuế
q Trưng hp hoàn thuế
¡ Nếu trong 12 tháng/4 quý liên tc tr lên k t tháng phát
sinh thuế GTGT đầu vào chưa được khu tr hết còn
s thuế đầu vào chưa được khu tr hết.
¡ CSKD ch SX hàng hoá, cung cp dch v chu thuế
GTGT 5% nếu s thuế GTGT đầu vào chư a được tr
t 300 trđ tr lên sau 12 tháng liên tc hoc 4 quý liên
tc.
¡ D án đầu tư, đầu tư mi (đang trong giai đon đầu tư
hoc chưa đi vào hot động) thi gian trên 1 năm
trên 300 trđ tin thuế GTGT đầu vào thì được hoàn thuế.
62
1.10. Hoàn thuế
q Trưng hp hoàn thuế (tiếp)
¡ Hàng hóa dch v xut khu: s thuế GTGT chưa được
tr trên 300 trđ
¡ Quyết toán thuế khi: gii th, phá sn
¡ Đối vi hàng hoá do người nước ngoài mua ti Vit Nam
mang theo khi xut cnh.
¡ Đối vi các chư ơ ng trình d án s dng vn ODA, vn
vin tr nhân đạo.
¡ Đối tượng được hưởng quyn ưu đãi min tr ngoi giao.
¡ Hoàn thuế theo điu ước quc tế.
63
64
Kế toán tng hp thuế GTGT
- Tài khon s dng
TK 133 Thuế GTGT được khu tr
SD ĐK: xxx
SD CK: xxx
TK 1331: Thuế GTGT được khu tr ca hàng hoá
TK 1332: Thuế GTGT được khu tr ca TSCĐ
Ghi nhn thuế GTGT đầu
vào
Thuế GTGT đầu vào đã
khu tr
Thuế GTGT không được
khu tr
Thuế GTGT được hoàn
li
1
17
X lý thuế đu vào
không được khu tr
Gim thuế do tr li
hàng hoc được chiết
khu thương mi
33312
133
111,112,
331…
151, 152, 211…
33311
632
331
111, 112
Thuế GTGT
hàng nhp khu
Thuế GTGT
hàng ni địa
Khu tr thuế
Thuế được hoàn
li
-Phương pháp hch toán:
66
PHƯƠNG PHÁP HẠCH TOÁN
Khi nhp khu vt tư, hàng hoá, TSCĐ:
¡ Kế toán phn ánh giá tr vt tư, hàng hoá, TSCĐ NK
bao gm tng s tin phi thanh toán cho người bán
(theo t giá giao dch thc tế), thuế NK, thuế TTĐB,
thuế BVMT phi np (nếu có), chi phí vn chuyn, ghi:
N TK 152, 153, 156, 211
TK 331 - Phi tr cho người bán
TK 3331 (33312) - nếu thuế GTGT đầu vào ca
hàng nhp khu không được khu tr
TK 3332 - Thuế tiêu th đặc bit.
TK 3333 - Thuế xut, nhp khu
TK 33381 - Thuế Bo v môi trường
các TK 111, 112, ...
67
PHƯƠNG PHÁP HẠCH TOÁN
¡ Nếu thuế GTGT đầu vào ca hàng nhp
khu được khu tr, ghi:
N TK 133 - Thuế GTGT được khu tr
(1331, 1332)
TK 333 - Thuế các khon phi
np Nhà nước (33312).
68
PHƯƠNG PHÁP HẠCH TOÁN
¡ Các chi phí liên quan đến hot động tài
chính chu thuế GTGT, ghi:
N TK 635
N TK 133-Thuế GTGT được khu tr
TK 111, 112, 331.
¡ Khi thanh lý, nhượng bán TSCĐ chu
thuế GTGT, ghi:
N TK 811
N TK 133-Thuế GTGT được khu tr
TK 111, 112, 331.
1
18
*Kế toán thuế đầu ra
-Tài khon
Ghi nhn thuế
GTGT đu ra
Thuế GTGT ca
hàng nhp khu
Khu tr thuế
Thuế được gim
Thuế đã np
SD ĐK: xxx
SD CK: xxx
TK 33311: Thuế GTGT ca hàng bán ra
TK 33312: Thuế GTGT ca hàng NK
TK 3331 - Thuế GTGT phi np
70
PHƯƠNG PHÁP HẠCH TOÁN
Kế toán thuế GTGT đầu ra (TK 33311)
¡ Khi xut hóa đơn GTGT theo phương pháp khu tr,
kế toán phn ánh doanh thu, thu nhp theo giá bán
chưa thuế GTGT, thuế GTGT phi np được tách
riêng ti thi đim xut hóa đơn, ghi:
N các TK 111, 112, 131 (tng giá thanh toán)
TK 511,515,711(giá chưa thuế GTGT)
TK 3331 - Thuế GTGT phi np (33311).
71
PHƯƠNG PHÁP HẠCH TOÁN
Kế toán thuế GTGT ca hàng NK (TK 33312)
a) Khi nhp khu vt tư, hàng hoá, TSCĐ kế toán
phn ánh s thuế nhp khu phi np, tng s tin
phi thanh toán giá tr vt tư, hàng hoá, TSCĐ
nhp khu (chưa bao gm thuế GTGT hàng nhp
khu), ghi:
N các TK 152, 153, 156, 211, 611,...
TK 333 - Thuế phi np Nhà nước (3333)
các TK 111, 112, 331,...
72
PHƯƠNG PHÁP HẠCH TOÁN
Kế toán thuế GTGT ca hàng NK (TK 33312)
b) Phn ánh s thuế GTGT phi np ca hàng NK:
¡ Trưng hp thuế GTGT hàng nhp khu phi np
được khu tr, ghi:
N TK 133 - Thuế GTGT được khu tr
TK 3331 - Thuế GTGT phi np (33312).
¡ Trưng hp thuế GTGT hàng nhp khu phi np
không được khu tr phi tính vào giá tr vt tư,
hàng hoá, TSCĐ nhp khu, ghi:
N các TK 152, 153, 156, 211, 611,...
TK 3331 - Thuế GTGT phi np (33312).
1
19
73
PHƯƠNG PHÁP HẠCH TOÁN
Trưng hp NK y thác (áp dng ti bên giao y thác)
¡ Khi nhn được thông báo v nghĩa v np thuế GTGT hàng
NK t bên nhn y thác, bên giao y thác ghi nhn s thuế
GTGT hàng nhp khu phi np được khu tr, ghi:
N TK 133 - Thuế GTGT được khu tr
TK 3331 - Thuế GTGT phi np (33312).
¡ Khi nhn đượ c chng t np thuế vào NSNN ca bên nhn
y thác, bên giao y thác phn ánh gim nghĩa v vi
NSNN v thuế GTGT hàng nhp khu, ghi:
N TK 3331 - Thuế GTGT phi np (33312)
các TK 111, 112 (nếu tr tin cho bên nhn y thác)
TK 3388 - Phi tr khác (nếu chưa thanh toán ngay
tin thuế GTGT hàng nhp khu cho bên nhn y thác)
TK 138 - Phi thu khác (ghi gim s tin đã ng
cho bên nhn y thác để np thuế GTGT hàng nhp khu)
74
PHƯƠNG PHÁP HẠCH TOÁN
¡ Trưng hp NK y thác (áp dng ti bên nhn
y thác)
¡ Bên nhn y thác không phn ánh s thuế
GTGT hàng nhp khu phi np như bên giao
y thác ch ghi nhn s tin đã np thuế h
bên giao y thác, ghi:
N TK 138 - Phi thu li s tin đã np h
N TK 3388 - Tr vào s tin đã nhn ca bên
giao y thác
các TK 111, 112.
75
PHƯƠNG PHÁP HẠCH TOÁN
¡ Đối vi hot động cho thuê tài sn nhn trước
tin cho nhiu năm. Khi nhn tin, ghi:
N TK 111,112 Tng s tin nhn trước
TK 3387 Doanh thu chưa thc hin
TK 3331 - Thuế GTGT phi nôp
¡ Đồng thi ghi nhn doanh thu ca k kế toán, ghi:
N TK 3387 Doanh thu chưa thc hin
TK 511
76
PHƯƠNG PHÁP HẠCH TOÁN
¡ Đối vi hàng hoá chu thuế GTGT s dng ni b
dùng vào SXKD chu thuế, ghi:
N TK 627, 641, 642
TK 511 Doanh thu bán hàng
¡ Đồng thi ghi nhn thuế GTGT phi np, ghi:
N TK 133
TK 3331
1
20
77
PHƯƠNG PHÁP HẠCH TOÁN
¡ Đối vi hàng hoá chu thuế GTGT s dng để biếu
tng, tr lương cho CNV, ghi:
N TK 334, 641, 642
TK 511 Doanh thu bán hàng
TK 3331
78
PHƯƠNG PHÁP HẠCH TOÁN
¡ Đối vi hàng hoá chu thuế GTGT đem đi trao đổi
hàng vi đơn v khác, ghi:
N TK 131
TK 511 Doanh thu bán hàng
TK 3331
¡ Đồng thi ghi nhn thuế GTGT phi np, ghi:
N TK 152, 156, 641,642
N TK 133
TK 131
79
PHƯƠNG PHÁP HẠCH TOÁN
Kế toán thuế GTGT được khu tr
¡ Định k, kế toán tính, xác định s thuế GTGT được
khu tr vi s thuế GTGT đầu ra phi np trong
k, ghi:
N TK 3331 - Thuế GTGT phi np (33311)
TK 133 - Thuế GTGT được khu tr.
80
PHƯƠNG PHÁP HẠCH TOÁN
Kế toán thuế GTGT phi np được gim
¡ Trưng hp doanh nghip được gim s thuế
GTGT phi np, kế toán ghi nhn s thuế GTGT
được gim vào thu nhp khác, ghi:
N TK 33311 - Nếu được tr vào s thuế phi np
N các TK 111, 112 - Nếu s được gim được nhn
li bng tin
TK 711 - Thu nhp khác.
¡ Khi np thuế GTGT vào NSNN, ghi:
N TK 3331 - Thuế GTGT phi np
các TK 111, 112.

Preview text:

1 THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (VALUE ADDED TAX) 1
1- TỔNG QUAN VỀ THUẾ GTGT
1- TỔNG QUAN VỀ THUẾ GTGT
1.1. HỆ THỐNG VĂN BẢN PHÁP QUY
1.1. HỆ THỐNG VĂN BẢN PHÁP QUY
¡ Luật Thuế giá trị gia tăng (số 13/2008)
¡ Nghị định số 209/2013/NĐ-CP
¡ Nghị định số 91/2014/NĐ-CP
¡ Luật Thuế giá trị gia tăng (số 31/2013)
¡ Nghị định số 12/2015/NĐ-CP
¡ Luật số 71/2014 sửa đổi một số điều của Luật thuế
¡ Nghị định số 100/2016/NĐ-CP GTGT
¡ Nghị định 146/2017/NĐ-CP
¡ Luật số 106/2016 sửa đổi một số điều của Luật
¡ Nghị định 49/2022/NĐ-CP thuế GTGT.
¡ Nghị định số 181/2025/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật thuế
¡ Luật số 48/2024/QH15 - Thuế giá trị gia tăng (có GTGT số 48/2024.
hiệu lực từ 1/7/2025).
¡ Nghị định số 117/2025/NĐ-CP quy định quản lý thuế đối với
hoạt động KD trên nền tảng TMĐT, nền tảng số của hộ, cá nhân. 3 4 1 1
1- TỔNG QUAN VỀ THUẾ GTGT
1- TỔNG QUAN VỀ THUẾ GTGT
1.1. HỆ THỐNG VĂN BẢN PHÁP QUY
1.1. HỆ THỐNG VĂN BẢN PHÁP QUY ¡
Thông tư số 219/2013/TT-BTC hướng dẫn Luật thuế GTGT
¡ Hoá đơn điện tử:
¡ Thông tư số 119/2014/TT-BTC
l Nghị định số 123/2020/NĐ-CP,
¡ Thông tư số 151/2014/TT-BTC
l Nghị định số 70/2025/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung 1 số điều của
¡ Thông tư số 26/2015/TT-BTC
Nghị định số 123/2020/NĐ-CP.
¡ Thông tư số 173/2016/TT-BTC
l Thông tư số 78/2021/TT-BTC hết hiệu lực từ 1/6/2025, ¡ Thông tư 93/2017/TT-BT
l Thông tư 32/2025/TT-BTC hướng dẫn thi hành Luật Quản lý
thuế và Nghị định 123/2020/NĐ-CP, Nghị định 70/2025/NĐ- ¡ Thông tư 25/2018/TT-BTC CP
¡ Thông tư 82/2018/TT-BTC sửa đổi bổ sung TT219/2013/TT-BTC
¡ Thông tư 43/2021/TT-BTC sửa đổi bổ sung TT219/2013/TT-BTC
¡ Thông tư số 69/2025/TT-BTC hướng dẫn thi hành Luật thuế GTGT 2024. 5 6
1.2. Khái niệm và đặc điểm
1.2. Khái niệm và đặc điểm
¡ Thuế GTGT là thuế tính trên giá trị tăng thêm của Thuế GTGT là Thuế GTGT là Thuế GTGT bóp
hàng hóa, dịch vụ phát sinh trong quá trình sản xuất, một loại thuế một loại thuế có méo giá cả của lưu thông, tiêu dùng. gián thu tính trung lập cao hàng hóa, dịch vụ
¡ Là thuế gián thu, được thu ở nhiều khâu, căn cứ vào
giá trị gia tăng tạo ra ở mỗi khâu Định nghĩa:
¡ Giá trị gia tăng là gì: Giá đầu ra – Giá đầu vào
¡ Những gì không phải đầu vào: Lương + Lợi nhuận
Thuế GTGT đánh vào
Thuế GTGT chỉ đánh GTGT của HHDV phát
vào hoạt động tiêu
sinh ở các giai đoạn từ sản dùng diễn ra trong
xuất, lưu thông đến tiêu phạm vi lãnh thổ dùng HHDV đó 7 2 1
1.3. Đối tượng chịu thuế
1.4 Đối tượng không chịu thuế
¡ Hàng hóa, dịch vụ sử dụng cho sản xuất, kinh 1.
Sản phẩm cây trồng, rừng trồng, chăn nuôi, thủy sản nuôi trồng,
doanh và tiêu dùng ở Việt Nam trừ các đối
đánh bắt chưa chế biến thành các sản phẩm khác hoặc chỉ qua sơ
tượng quy định tại Luật thuế GTGT.
chế thông thường của tổ chức, cá nhân tự sản xuất, đánh bắt bán
ra và ở khâu nhập khẩu. Trong đó, các sản phẩm chỉ qua sơ
chế thông thường như
: a.
Làm sạch, phơi, sấy khô, bóc vỏ, xay xát, xay vỡ mảnh,
nghiền vỡ mảnh, xay bỏ vỏ, xát bỏ vỏ, tách hạt, tách cọng,
cắt, xay, đánh bóng hạt, hồ hạt. b.
Chia tách ra từng phần, bỏ xương, băm, lột da, cán mỏng, ướp muối. c.
Đóng hộp kín, bảo quản lạnh (ướp lạnh, đông lạnh), bảo
quản bằng khí sunfuro, bảo quản theo phương thức cho hoá
chất để tránh thối rữa, ngâm trong dung dịch và các hình 9 10 thức bảo quản khác.
1.4 Đối tượng không chịu thuế
1.4 Đối tượng không chịu thuế
2. Sản phẩm giống vật nuôi theo quy định của pháp luật về chăn
8. Các dịch vụ bảo hiểm như:
nuôi, vật liệu nhân giống cây trồng theo quy định của pháp luật về -
Bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm sức khỏe, bảo hiểm người học, trồng trọt.
các dịch vụ bảo hiểm khác liên quan đến con người;
3. Thức ăn chăn nuôi theo quy định của pháp luật về chăn nuôi; -
Bảo hiểm vật nuôi, bảo hiểm cây trồng, các dịch vụ bảo hiểm
thức ăn thủy sản theo quy định của pháp luật về thủy sản. nông nghiệp khác;
4. Sản phẩm muối được sản xuất từ nước biển, muối mỏ tự nhiên, -
Bảo hiểm tàu, thuyền, trang thiết bị và các dụng cụ cần thiết
muối tinh, muối i-ốt mà thành phần chính là (NaCl).
khác phục vụ trực tiếp đánh bắt thủy sản;
5. Nhà ở thuộc tài sản công do Nhà nước bán cho người đang thuê. - Tái bảo hiểm;
6. Tưới, tiêu nước; cày, bừa đất; nạo vét kênh, mương nội đồng -
Bảo hiểm các công trình, thiết bị dầu khí, tàu chứa dầu mang
phục vụ sản xuất nông nghiệp; dịch vụ thu hoạch sản phẩm nông
quốc tịch nước ngoài do nhà thầu dầu khí hoặc nhà thầu phụ nư nghiệp.
ớc ngoài thuê để hoạt động tại vùng biển VN, vùng biển chồng
7. Chuyển quyền sử dụng đất.
lấn mà VN và các quốc gia có bờ biển tiếp liền hay đối diện đã
thỏa thuận đặt dưới chế độ khai thác chung. 11 12 3 1
1.4 Đối tượng không chịu thuế
1.4 Đối tượng không chịu thuế
9. Các dịch vụ tài chính, ngân hàng, kinh doanh chứng khoán, thương
9. Các dịch vụ tài chính, ngân hàng, kinh doanh chứng khoán, thương mại sau đây: mại sau đây: (tiếp)
a) Dịch vụ cấp tín dụng và các khoản phí được nêu cụ thể tại Hợp e) Kinh doanh ngoại tệ;
đồng vay vốn của Chính phủ VN với Bên cho vay nước ngoài;
g) Sản phẩm phái sinh như hoán đổi lãi suất, hợp đồng kỳ hạn, hợp
b) Dịch vụ cho vay của người nộp thuế không phải là tổ chức tín dụng
đồng tương lai, hợp đồng quyền chọn mua, chọn bán và các sản phẩm
c) Kinh doanh chứng khoán: môi giới chứng khoán, tự doanh chứng khác;
khoán, bảo lãnh phát hành chứng khoán, tư vấn đầu tư chứng khoán..
h) Bán tài sản bảo đảm của khoản nợ của tổ chức mà Nhà nước sở
d) Chuyển nhượng vốn (một phần hay toàn bộ số vốn), chuyển
hữu 100% vốn điều lệ để xử lý nợ xấu của các tổ chức tín dụng.
nhượng chứng khoán, chuyển nhượng quyền góp vốn và các hình
10. Các dịch vụ y tế, dịch vụ thú y.
thức chuyển nhượng vốn khác. 11. Dịch vụ tang lễ.
đ) Bán nợ bao gồm bán khoản phải trả và khoản phải thu, bán chứng
chỉ tiền gửi giữa người nộp thuế không phải là tổ chức tín dụng; 13 14
1.4 Đối tượng không chịu thuế
1.4 Đối tượng không chịu thuế
12. Hoạt động duy tu, sửa chữa, xây dựng bằng nguồn vốn đóng
16. Vận chuyển hành khách công cộng bằng xe buýt, tàu điện,
góp của nhân dân, vốn viện trợ nhân đạo đối với các di tích lịch sử
phương tiện thủy nội địa.
- văn hóa, danh lam thắng cảnh, các công trình văn hóa, nghệ
17. Máy móc, thiết bị, phụ tùng, vật tư thuộc loại trong nước chưa
thuật, công trình phục vụ công cộng, cơ sở hạ tầng và nhà ở cho
sản xuất được cần nhập khẩu để sử dụng trực tiếp cho hoạt động
đối tượng chính sách xã hội.
nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ;
13. Hoạt động dạy học, dạy nghề. Nếu có các khoản thu hộ, chi hộ
18. Sản phẩm quốc phòng, an ninh.
thì thuộc đối tượng không chịu thuế GTGT; hàng hoá dịch vụ do
19. Hàng hóa nhập khẩu trong trường hợp viện trợ nhân đạo, viện
các tổ chức, cá nhân cung cấp cho các cơ sở dạy học, dạy nghề trợ không hoàn lại. phải chịu thuế GTGT.
20. Hàng hóa chuyển khẩu, quá cảnh qua lãnh thổ Việt Nam; hàng
14. Phát sóng truyền thanh, truyền hình bằng nguồn vốn NSNN.
tạm nhập khẩu, tái xuất khẩu; hàng tạm xuất khẩu, tái nhập khẩu;
15. Xuất bản, nhập khẩu, phát hành báo, tạp chí, sách giáo khoa,
nguyên liệu nhập khẩu để sản xuất, gia công hàng hóa xuất khẩu
giáo trình và tranh, ảnh, áp phích tuyên truyền cổ động; tiền, in
theo hợp đồng sản xuất. tiền. 15 16 4 1
1.4 Đối tượng không chịu thuế
1.5. Đối tượng nộp thuế
21. Chuyển giao công nghệ; chuyển nhượng quyền sở hữu trí tuệ;
¡ Tổ chức, cá nhân SXKD hàng hóa, dịch vụ chịu thuế GTGT.
sản phẩm phần mềm và dịch vụ phần mềm.
¡ Các tổ chức được thành lập và đăng ký kinh doanh theo Luật Dn,
22. Vàng dạng thỏi, miếng chưa được chế tác thành sản phẩm mỹ Luật HTX…
nghệ, đồ trang sức hay sản phẩm khác ở khâu nhập khẩu.
¡ Các tổ chức kinh tế của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị- xã
23. Sản phẩm xuất khẩu là tài nguyên, khoáng sản khai thác chưa
hội, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội – nghề nghiệp, đơn vị vũ trang.
chế biến thành sản phẩm khác và sản phẩm xuất khẩu là tài
¡ Các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và bên ngoài tham
nguyên, khoáng sản khai thác đã chế biến thành sản phẩm khác. gia hợp tác kinh doanh.
24. Sản phẩm nhân tạo dùng để thay thế cho bộ phận cơ thể của
¡ Doanh nghiệp chế xuất. người bệnh.
¡ Hộ, cá nhân sản xuất, kinh doanh; nhóm người kinh doanh độc
25. Hàng hóa, dịch vụ của hộ, cá nhân SXKD có mức doanh thu lập.
hằng năm từ 200 triệu đồng trở xuống; hàng dự trữ quốc gia do cơ
¡ Tổ chức cá nhân khác có hoạt động sản xuất kinh doanh
quan dự trữ quốc gia bán ra; các khoản thu phí, lệ phí.
26. Hàng hoá nhập khẩu để làm quà tặng, trong tiêu chuẩn hà 17 nh lý
1.5. Đối tượng nộp thuế
1.5. Đối tượng nộp thuế
¡ Tổ chức, cá nhân nhập khẩu hàng hóa, mua dịch vụ từ nước
¡ Tổ chức là nhà quản lý nền tảng số nước ngoài thực hiện khấu ngoài.
trừ, nộp thay nghĩa vụ thuế phải nộp của nhà cung cấp nước ngoài;
¡ Tổ chức, cá nhân SXKD tại Việt Nam mua dịch vụ của tổ chức
nước ngoài không có cơ sở thường trú tại Việt Nam, cá nhân ở
¡ Tổ chức kinh doanh tại Việt Nam áp dụng phương pháp tính
nước ngoài là đối tượng không cư trú tại Việt Nam
thuế GTGT là phương pháp khấu trừ thuế mua dịch vụ của nhà
¡ Tổ chức SXKD mua hàng hóa, dịch vụ để tiến hành hoạt động tìm
cung cấp nước ngoài không có cơ sở thường trú tại Việt Nam
kiếm thăm dò, phát triển mỏ dầu khí và khai thác dầu khí của tổ
thông qua kênh TMĐT hoặc các nền tảng số thực hiện khấu trừ,
chức nước ngoài không có cơ sở thường trú tại Việt Nam, cá nhân
nộp thay nghĩa vụ thuế phải nộp của nhà cung cấp nước ngoài.
ở nước ngoài là đối tượng không cứ trú tại Việt Nam.
¡ Tổ chức là nhà quản lý sàn giao dịch TMĐT, nhà quản lý nền
tảng số có chức năng thanh toán thực hiện khấu trừ, nộp thuế
¡ Nhà cung cấp nước ngoài không có cơ sở thường trú tại Việt Nam
có hoạt động kinh doanh Thương mại điện tử, kinh doanh dựa
thay, kê khai số thuế đã khấu trừ cho hộ kinh doanh, cá nhân
trên nền tảng số với tổ chức, cá nhân tại Việt Nam;
kinh doanh trên sàn TMĐT, nền tảng số. 5 1 1.6.1.Giá tính thuế
1.6.CĂN CỨ TÍNH THUẾ GTGT
Ø TH 1: Đối với hàng hoá, dịch vụ do cơ sở sản
xuất, kinh doanh bán ra
¡ Căn cứ tính thuế giá trị gia tăng:
¡ Giá tính thuế GTGT bao gồm: l Giá tính thuế
l Giá bán chưa có thuế GTGT (đã có thuế l Thuế suất. TTĐB, thuế BVMT)
l Khoản phụ thu, phí thu thêm ngoài giá bán ¡ Để ý:
l Giảm giá hàng bán, chiết khấu thương mại:
Giá tính thuế là giá đã giảm, đã có chiết khấu thương mại. 21 22 Giá tính thuế Giá tính thuế
Ø TH 2: Hàng hóa nhập khẩu
Ø TH3: Đối với hàng hóa, dịch vụ dùng để trao đổi, tiêu
dùng nội bộ, biếu, tặng, cho, khuyến mại:
¡ Giá tính thuế GTGT gồm:
¡ Giá tính thuế GTGT là giá tính thuế GTGT của hàng hóa,
l Giá tính thuế nhập khẩu tại cửa khẩu
dịch vụ cùng loại hoặc tương đương tại thời điểm phát l Cộng: thuế nhập khẩu sinh các hoạt động.
l Cộng thuế nhập khẩu bổ sung (nếu có) ¡ Để ý nhé:
l Cộng: thuế TTĐB (nếu có)
l Tiêu dùng nội bộ => Không phải kê khai, nộp thuế
l Cộng: thuế BVMT (nếu có).
l Luân chuyển nội bộ (chuyển kho nội bộ) => không phải tính, nộp thuế. 23 24 6 1 Giá tính thuế Giá tính thuế
Ø Đối với hàng hóa, dịch vụ dùng để khuyến mại:
Ø Đối với hàng hóa, dịch vụ dùng để khuyến mại:
¡ Đối với hàng hóa, dịch vụ dùng để khuyến mại theo quy
¡ Bán hàng hoá, cung cấp dịch vụ có kèm theo việc tham
định của pháp luật về thương mại, giá tính thuế được xác
dự các chương trình mang tính may rủi mà việc tham gia định bằng không (0);
chương trình gắn liền với việc mua hàng hoá, dịch vụ và
¡ Đưa hàng mẫu, cung cấp dich vụ mẫu để khách hàng
việc trúng thưởng dựa trên sự may mắn của người tham
dùng thử không phải trả tiền thì giá tính thuế = 0.
gia theo thể lệ và giải thưởng đã công bố thì giá tính thuế
của hàng hoá, dịch vụ không báo gồm giá trị của hàng
¡ Tặng hàng hoá, cung cấpo dịch vụ không thu tiền thì giá tính thuế = 0.
hoá, dịch vụ dùng để trao thưởng.
¡ Tổ chức chương trình khách hàng thường xuyên, theo đó
¡ Bán hàng hoá, cung cấp dịch vụ có kèm theo phiếu mua
hàng hoá, phiếu sử dụng dịch vụ thì giá tính thuế của
việc tặng thưởng cho khách hàng căn cứ trên số lượng
hàng hoá, dịch vụ không bao gồm giá trị phiếu mua hàng
hoặc giá trị mua hàng hoá, dịch vụ mà khách hàng thực
hoá, phiếu sử dụng dịch vụ.
hiện được thể hiện dưới hình thức thẻ khach hàng,... Thì 25 26
giá tính thuế không bao gồm giá trị thẻ khách hàng… Giá tính thuế Giá tính thuế GTGT
¡ TH 4: Hàng hoá, dịch vụ được sử dụng HHDV do cơ sở sản Đối với HH bán theo Hàng hóa NK HHDV dùng để trao
chứng từ thanh toán ghi giá thanh toán là giá xuất, kinh doanh Đối với hoạt phương thức trả góp, Là giá NK tại cửa đổi, tiêu dùng nội bán ra hoặc cung động cho thuê trả chậm là giá tính
khẩu (+) với thuế NK, bộ, biếu, tặng cho
đã có thuế GTGT (vé cước vận tải, vé xổ số) ứng cho đối tượng tài sản là số theo giá bán trả một (+) thuế TTĐB (nếu là giá tính thuế khác là giá bán tiền cho thuê lần chưa có thuế có) + thuế BVMT
GTGT của HHDV chưa có thuế
¡ Giá chưa có thuế GTGT = chưa có thuế GTGT GTGT của HH đó, (nếu có) cùng loại GTGT không gồm lãi trả
= Giá thanh toán/(1 + thuế suất thuế GTGT) góp, lãi trả chậm
Đối với HHDV Đối với hoạt động
Đối với hoạt Đối với hoạt động Đối với gia công hàng được sử dụng đại lý, môi giới động kinh xây dựng, lắp đặt hoá là giá gia công chứng từ thanh mua bán HHDV doanh bất động là giá trị công chưa có thuế GTGT toán ghi giá hưởng hoa hồng
sản là giá bán trình, HMCT hay bao gồm tiền công, chi thanh toán là là tiền hoa hồng thu bất động sản phần công việc phí nhiên liệu, VL phụ, giá đã có thuế được từ các hoạt chưa có thuế thực hiện bàn chi phí khác cho việc GTGT động này chưa có
GTGT trừ tiền giao chưa có thuế 27 gia công thuế GTGT sử dụng đất GTGT 7 1
Thời điểm tính thuế 1.6.2. Thuế suất
Ø Hàng hóa: chuyển giao quyền sở hữu hoặc quyền sử ¡ Thuế suất 0%.
dụng cho người mua hoặc thời điểm lập hóa đơn. ¡ Thuế suất 5%.
Ø Dịch vụ: thời điểm hoàn thành việc cung ứng dịch vụ
hoặc thời điểm lập hóa đơn ¡ Thuế suất 10%.
Ø Hoạt động kinh doanh bất động sản, xây dựng cơ sở hạ
tầng, xây nhà để bán, chuyển nhượng hoặc cho thuê:
thời điểm thu tiền theo tiến độ dự án, hợp đồng
Ø Xây dựng, lắp đặt: thời điểm bàn giao, nghiệm thu
Ø Đối với hàng hoá xuất khẩu: do người bán tự xác định
nhưng chậm nhất không quá ngày làm việc tiếp theo kể
từ ngày hàng hoá được thông quan.
Ø Đối với hàng hoá nhập khẩu: là thời điểm xác định thuế nhập khẩu. 29 30 1.6.2. Thuế suất 1.6.2. Thuế suất ¡ Thuế suất 0% ¡ Thuế suất 5%
Mức thuế suất 0% áp dụng đối với hàng hóa, dịch vụ
l Nước sạch phục vụ sản xuất và sinh hoạt không bao gồm
xuất khẩu, vận tải quốc tế và hàng hóa, dịch vụ không
các loại nước uống đóng chai, các loại nước giải khát;
chịu thuế GTGT khi xuất khẩu, trừ các trường hợp:
l Phân bón; quặng để SX phân bón; thuốc bảo vệ thực vật
và chất kích thích tăng trưởng vật nuôi, cây trồng;
l Dịch vụ đào đắp, nạo vét kênh, mương, ao hồ phục vụ SX
nông nghiệp; nuôi trồng, chăm sóc, phòng trừ sâu bệnh
cho cây trồng; sơ chế, bảo quản sản phẩm nông nghiệp; Chuyển giao Dịch vụ tái Dịch vụ cấp Dịch vụ Sản phẩm XK là công nghệ, bảo hiểm ra tín dụng, bưu chính, tài nguyên,
l Sản phẩm cây trồng, rừng trồng (trừ gỗ, măng), chăn nuôi,
chuyển nhượng nước ngoài chuyển nhượng viễn thông khoáng sản khai
quyền sở hữu trí vốn, tài chính thác chưa qua chế
thuỷ sản nuôi trồng, đánh bắt chưa chế biến thành các sản tuệ ra nước ngoài phái sinh biến theo quy
phẩm khác hoặc chỉ qua sơ chế thông thường. định của CP 8 1 1.6.2. Thuế suất 1.6.2. Thuế suất ¡ Thuế suất 5% (Tiếp) ¡ Thuế suất 5% (Tiếp)
l Thiết bị y tế; thuốc phòng bệnh, chữa bệnh; dược chất,
l Mủ cao su dạng mủ cờ rếp, mủ tờ, mủ bún, mủ cốm; lưới,
dược liệu là nguyên liệu sản xuất thuốc chữa bệnh,
dây giềng và sợi để đan lưới đánh cá. thuốc phòng bệnh;
l Sản phẩm bằng đay, cói, tre, nứa, lá, rơm, vỏ dừa, sọ dừa,
l Thiết bị dùng để giảng dạy và học tập bao gồm: các loại
bèo tây và các sản phẩm thủ công khác sản xuất bằng
mô hình, hình vẽ, bảng, phấn, thước, com-pa;
nguyên liệu tận dụng từ nông nghiệp; xơ bông đã qua chải
l Hoạt động nghệ thuật biểu diễn truyền thống, dân gian;
thô, chải kỹ; giấy in báo;
l Đồ chơi cho trẻ em; sách các loại;
l Tàu khai thác thủy sản tại vùng biển; máy móc, thiết bị
l Dịch vụ khoa học, công nghệ;
chuyên dùng phục vụ cho sản xuất nông nghiệp;
l Bán, cho thuê, cho thuê mua nhà ở xã hội. 1.6.2. Thuế suất
1.7. Phương pháp tính thuế GTGT
1.7.1 - Phương pháp khấu trừ thuế Thuế giá trị Thuế giá trị o Thuế suất 10% Số thuế = -
=> Mức thuế suất phải nộp
gia tăng đầu ra gia tăng đầu vào 10% áp dụng đối
Áp dụng đối với các DN thực hiện đầy đủ chế độ kế toán, hóa
với hàng hoá, dịch
đơn và chứng từ gồm:
vụ chịu thuế khác
¡ Cơ sở kinh doanh có doanh thu hằng năm từ bán hàng hóa, cung
cấp dịch vụ từ 01 tỷ đồng trở lên, trừ hộ, cá nhân SXKD;
¡ Cơ sở kinh doanh tự nguyện áp dụng phương pháp khấu trừ thuế, trừ hộ, cá nhân SXKD;
¡ Tổ chức, cá nhân nước ngoài cung cấp hàng hóa, dịch vụ để tiến
hành hoạt động tìm kiếm thăm dò, phát triển mỏ dầu khí và khai 36 thác dầu khí. 9 1
Ví dụ: phương pháp khấu trừ
1.7.1 Phương pháp khấu trừ thuế GTGT
Công ty Z bán gỗ với giá: 100 đ + 10 đ (VAT) Giá tính thuế Thuế giá trị Thuế suất VAT = 10 đ = của hàng hóa, x gia tăng đầu ra dịch vụ bán ra
Xưởng sản xuất ghế A mua gỗ với giá: 110 đ
Sản xuất ghế rồi bán với giá: 200 đ + 20 đ (VAT)
VAT = 10 đ (20 đ đầu ra – 10 đ đầu vào khấu trừ) Thuế giá trị Thuế
Cửa hảng nội thất mua ghế với giá: 220 đ Thuế GTGT
Bán lại với giá: 300 đ + 30 đ gia tăng = trên hóa đơn + GTGT
VAT = 10 đ (30 đ đầu ra – 20 đ đầu vào khấu trừ) đầu vào GTGT mua hàng NK đã nộp
Tổng thuế VAT: 10 + 10 + 10 = 30 đ hàng hóa
Giả sử: thuế suất 10% ở các khâu 37 38
Phương pháp khấu trừ
Phương pháp khấu trừ
¡ Số thuế GTGT đầu ra
¡ Số thuế GTGT đầu vào
l Ghi trên hóa đơn GTGT của HHDV bán ra
l Ghi trên hóa đơn GTGT của HHDV mua vào l Ghi giá thanh toán:
l Chứng từ nộp thuế nhập khẩu
Số thuế GTGT đầu ra = Giá thanh toán –
l Chứng từ nộp thuế thay cho phía nước ngoài Giá tính thuế (thuế nhà thầu)
l Chứng từ đặc thù (giá thanh toán): tem, vé 39 40 10 1
Nguyên tắc khấu trừ thuế GTGT đầu vào
Nguyên tắc khấu trừ thuế GTGT đầu vào
¡ Thuế GTGT đầu vào của TSCĐ => khấu trừ giống
¡ Thuế GTGT đầu vào của HHDV dùng cho với hàng hóa mua vào.
SXKD HHDV chịu thuế GTGT => khấu trừ ¡ Để ý: toàn bộ
l ô tô chở người từ 9 chỗ ngồi trở xuống (trừ sử
¡ Thuế GTGT đầu vào của HHDV dùng cho cả
dụng vào kinh doanh vận chuyển hàng hóa,
hành khách, kinh doanh du lịch, khách sạn) có
SXKD HHDV chịu thuế GTGT và không chịu
giá trị vượt trên 1,6 tỷ đồng (giá chưa có thuế
thuế GTGT => thì chỉ được khấu trừ phần thuế
GTGT) => không được khấu trừ số thuế GTGT
GTGT dùng cho SXKD HHDV chịu thuế GTGT
tương ứng với phần vượt trên 1,6 tỷ đồng.
l Bỏ quy định hóa đơn chứng từ chỉ được kê
khai trong vòng 6 tháng kể từ tháng phát sinh. 41 42
Nguyên tắc khấu trừ thuế GTGT đầu vào ví dụ
¡ Thuế GTGT đầu vào của hàng hóa mà doanh
Một Công ty vận tải trong tháng 7/N có hoạt động như sau:
nghiệp dùng để biếu, tặng, khuyến mại, quảng
- DT vận tải nội địa (chưa thuế GTGT): 6.000 triệu đ, DT
cáo phục vụ cho SXKD HHDV chịu thuế GTGT
vận tải quốc tế (chưa thuế GTGT): 4.000 triệu Đ
=> được khấu trừ toàn bộ
- Trong tháng, mua thiết bị vận tải phục vụ cho HĐKD:
+ Thiết bị vận tải NĐ, giá mua chưa thuế GTGT: 1.000 triệu
¡ Thuế GTGT không được khấu trừ => tính vào
+ Thiết bị vận tải QT, giá mua chưa thuế GTGT: 2.000 triệu
l Nguyên giá tài sản cố định
- HH, DV mua vào khác phục vụ cho kinh doanh:
+ HĐ GTGT bỏ sót 5/1/N, giá mua chưa thuế: 500 triệu
l Trị giá nguyên vật liệu
+ HĐ GTGT bỏ sót 10/2/N, giá mua chưa thuế: 600 triệu
l Chi phí sản xuất kinh doanh
+ HĐ GTGT tháng 7/N, giá mua chưa thuế: 800 triệu
¡ Thuế GTGT đầu vào phát sinh tháng nào thì
- TS thuế GTGT của các sản phẩm trên: 10%
được kê khai khấu trừ trong tháng đó Yêu cầu:
Xác định số Thuế GTGT DN phải nộp trong tháng 7/N? 43 44 11 1
Không được khấu trừ
Điều kiện để được khấu trừ thuế GTGT đầu vào
¡ Hóa đơn GTGT không ghi thuế GTGT (trừ đặc Điều kiện 1: thù)
Có hoá đơn GTGT mua HHDV hoặc 01
¡ Hóa đơn không ghi hoặc ghi không đúng tên,
chứng từ nộp thuế GTGT ở khâu NK
địa chỉ, mã số thuế người bán Điều kiện 2:
Có chứng từ thanh toán không dùng tiền
¡ Hóa đơn, chứng từ giả, tẩy xóa, hóa đơn
mặt đối với HHDV mua vào có giá trị từ 03
khống (xem thêm NĐ 123/2020) 05 triệu đồng trở lên Điều kiện 3: 02
Đối với HHDV xuất khẩu, ngoài hai điều
kiện kể trên thì phải có hợp đồng ký kết
với bên nước ngoài về việc bán, gia công
HH, cung ứng DV, hoá đơn bán HHDV,
chứng từ thanh toán qua ngân hàng, tờ 45
khai hải quan đối với HH xuất khẩu
Thanh toán không dùng tiền mặt
Thanh toán không dùng tiền mặt 1.
Chuyển tiền từ tài khoản bên mua sang tài khoản bên bán
6. Phần còn lại > 5 triệu sau khi bù trừ (chứng từ chuyển khoản
(séc, ủy nhiệm chi, lệnh chi, ủy nhiệm thu, thẻ ngân hàng, ví
không dùng tiền mặt cho phần còn lại). điện tử)
7. Thanh toán vào tài khoản bên thứ ba tại kho bạn Nhà nước 2.
Phương thức thanh toán bù trừ giữa giá trị mua và bán hàng
để cưỡng chế (QĐ của cơ quan nhà nước + chứng từ chuyển
hoá, dịch vụ, vay mượn hàng (hợp đồng, biên bản đối chiếu vào KBNN)
số liệu, xác nhận thanh toán bù trừ của 2 bên)
8. Mua trả chậm, trả góp từ 5 triệu đồng trở lên (Hợp đồng mua 3.
Phương thức thanh toán bù trừ công nợ qua bên thứ ba
bán + Hoá đơn + chứng từ thanh toán khi đến hạn)
(hợp đồng vay/mượn, chứng từ chuyển tiền từ bên cho vay
9. Giá trị nhập khẩu hoặc hoá đơn dưới 5 triệu đồng hoặc hàng sang bên vay)
quà biếu, mẫu (Không yêu cầu chứng từ thanh toán không dùng 4.
Thanh toán uỷ quyền hoặc theo chỉ định qua bên thứ ba tiền mặt)
(phải có hợp đồng, văn bản quy định rõ + bên thứ 3 là tổ
10. Người lao động thanh toán hộ theo quy chế và doanh nghiệp chức, cá nhân hợp pháp)
trả lại cho người lao động bằng chuyển khoản. (Quy chế tài 5.
Thanh toán bằng cổ phiếu, trái phiếu (Hợp đồng mua bán,
chính hoặc nội bộ + chứng từ thanh toán lại cho ngừoi lao động)
văn bản được lập trước) 47 48 12 1
Thanh toán không dùng tiền mặt
Cơ sở kinh doanh nộp thuế GTGT theo phương
pháp khấu trừ thuế được khấu trừ thuế GTGT vào
Thuế GTGT đầu vào của HHDV Thuế GTGT đầu vào
sử dụng đồng thời cho SXKD HHDV phát sinh trong tháng nào
11. Mua nhiều lần trong cùng ngày từ 1 người bán có tổng lớn
chịu thuế và không chịu thuế thì chỉ
được kê khai, khấu trừ khi
hơn 5 triệu đồng (Chỉ được khấu trừ nếu có chứng từ không
được khấu trừ số thuế GTGT đầu vào
xác định số thuế phải nộp của tháng đó dùng tiền mặt)
của HHDV sử dụng cho SXKD HHDV chịu thuế GTGT
Ø Để ý nhé: Nộp tiền mặt vào tài khoản bên bán => không được khấu trừ
¡ Mua trả chậm, trả góp có giá trị trên 5 trđ:
l Trong thời hạn: được kê khai khấu trừ Doanh thu HHDV chịu thuế
Thuế GTGT đầu vào của HHDV
GTGT được khấu trừ toàn
bán cho tổ chức, cá nhân sử dụng
l Đến hạn không có chứng từ thanh toán qua ngân hàng:
bộ, kể cả thuế GTGT đầu
phải kê khai giảm trừ số thuế đã kê khai khi mua hàng.
nguồn vốn viện trợ nhân đạo, viện
vào không được bồi thường
trợ không hoàn lại được khấu trừ
của hàng hoá, dịch vụ chịu toàn bộ thuế GTGT bị tổn thất 49
1.7.2. Phương pháp tính trực tiếp trên GTGT
1.7.2. Phương pháp tính trực tiếp trên GTGT
a – Các doanh nghiệp hoạt động kinh doanh
b – Các doanh nghiệp nộp thuế GTGT theo phương
vàng, bạc, đá quý:
pháp trực tiếp theo tỷ lệ doanh thu:
¡ Doanh nghiệp, HTX, liên hiệp HTX có doanh thu hằng Thuế GTGT GTGT của Thuế = x
năm dưới mức ngưỡng doanh thu 01 tỷ đồng, trừ trường phải nộp hoạt động mua suất
hợp tự nguyện áp dụng phương pháp khấu trừ thuế; bán vàng, bạc ¡ Hộ, cá nhân SXKD; GTGT của Giá thanh Giá thanh
¡ Tổ chức nước ngoài không có cơ sở thường trú tại Việt
Nam, cá nhân ở nước ngoài là đối tượng không cư trú tại hoạt động = toán của - toán của
Việt Nam có doanh thu phát sinh tại Việt Nam chưa thực mua bán vàng, bạc vàng bạc
hiện đầy đủ chế độ kế toán, hóa đơn, chứng từ, không vàng, bạc bán ra mua vào
bao gồm các nhà cung cấp nước ngoài; 51 52 13 1
Phương pháp tính trực tiếp trên GTGT Ví dụ:
Ø Thuế GTGT trực tiếp trên doanh thu (đủ hóa đơn chứng từ
¡ Trong tháng 07/202N Công ty A nhập khẩu 10.000m vải,
đầu ra, không đủ đầu vào)
giá nhập khẩu 20.000đ/m, thuế nhập khẩu 5%, thuế GTGT
Thuế GTGT phải nộp = Doanh thu x Tỷ lệ % tính thuế GTGT
hàng nhập khẩu 10%. Trong tháng công ty đã bán toàn bộ
số vải trên với giá bán chưa thuế GTGT là 25.000đ/m, thuế
¡ Tỷ lệ gia tăng trên doanh thu GTGT 10%.
l Phân phối, cung cấp hàng hoá (Thương mại): 1%
¡ Theo phương pháp tính trực tiếp trên giá trị gia tăng:
l Dịch vụ (lưu trú, bưu chính, CPN, môi giới, tư vấn pháp
luật, may đo…), xây dựng không bao thầu NVL, cho thuê
Giá thanh toán đầu vào = 210.000.000 + (210.000.000 × 10%) tài sản: 5% = 231.000.000 đồng
l Sản xuất, vận tải, dịch vụ (ăn uống, sửa chữa xe máy…)
Giá thanh toán đầu ra = 250.000.000 + (250.000.000 × 10%)
có gắn với hàng hóa, xây dựng bao thầu NVL : 3% = 275.000.000 đồng
l Hoạt động kinh doanh khác: 2%
Thuế GTGT của công ty trong tháng 07/2020 = 53
(275.000.000 – 231.000.000) × 10% = 4.400.000 đồng
1.8 Thủ tục kê khai và nộp thuế
Trách nhiệm nộp hồ sơ khai thuế
1.8.1. Trách nhiệm nộp hồ sơ khai thuế
¡ TH2: Có cơ sở sản xuất trực thuộc (bao gồm
¡ Cơ quan thuế quản lý trực tiếp
cả cơ sở gia công, lắp ráp) không trực tiếp
¡ TH1: Có đơn vị kinh doanh trực thuộc
bán hàng, không phát sinh doanh thu
l Cùng nơi người nộp thuế có trụ sở chính: trụ
Ø Có thực hiện hạch toán kế toán thì phải đăng
sở chính khai cho cả đơn vị trực thuộc.
ký nộp thuế theo phương pháp khấu trừ (hoá đơn GTGT khi xuất hàng)
l Khác nơi người nộp thuế có trụ sở chính: đơn
vị trực thuộc nộp hồ sơ cho cơ quan thuế
Ø Không thực hiện hạch toán kế toán thì tiến
quản lý trực tiếp của đơn vị trực thuộc
hành khai thuế tại trụ sở chính và nộp thuế
cho các địa phương nơi có cơ sở sản xuất trực thuộc. 55 56 14 1
Trách nhiệm nộp hồ sơ khai thuế
Trách nhiệm nộp hồ sơ khai thuế
Ø Các đơn vị trực thuộc không thực hiện
¡ TH 3: Các DN kinh doanh xây dựng, lắp hạch toán kế toán
đặt, bán hàng vãng lai ngoại tỉnh
Số thuế GTGT phải nộp cho các địa phương
Khai thuế GTGT tại Đội Thuế quản lý (theo
nơi có cơ sở SX trực thuộc được xác định
từng lần phát sinh) tạm tính theo tỷ lệ trên
theo tỷ lệ trên doanh thu theo giá chưa có thuế
doanh thu hàng hoá, dịch vụ chưa có thuế
GTGT của sản phẩm SX ra hoặc của sản GTGT
phẩm cùng loại tại địa phương nơi có CS SX
l 1% đối với hàng hoá, dịch vụ chịu thuế suất
¡2% (đối với hàng hoá chịu thuế suất thuế thuế GTGT 5% và 10% GTGT 10%)
¡1% (đối với hàng hoá chịu thuế suất thuế GTGT 5%) 57 58
Trách nhiệm nộp hồ sơ khai thuế
1- Tổng quan về thuế GTGT ¡ Kê khai thuế GTGT
1.9. Quyết toán thuế l Kê khai theo tháng:
- Kỳ quyết toán: năm dương lịch hoặc năm tài
¡Có tổng doanh thu năm trước liền kề trên chính 50 tỷ đồng.
- Thời hạn nộp báo cáo quyết toán: 60 ngày kể từ
¡Thời gian gửi tờ khai thuế GTGT là 20 ngày kết thúc năm.
ngày của tháng tiếp theo.
- Nộp số thuế thiếu trong thời hạn 10 ngày kể từ l Kê khai theo quý:
ngày nộp báo cáo quyết toán.
¡Có tổng doanh thu năm trước liền kề từ
- Nếu nộp thừa thì được trừ vào số thuế phải nộp 50 tỷ đồng trở xuống. kỳ tiếp theo.
¡ Trường hợp doanh nghiệp mới thành lập
thì được lựa chọn kê khai theo quý 59 60 15 1 1.10. Hoàn thuế 1.10. Hoàn thuế q Trường hợp hoàn thuế
q Trường hợp hoàn thuế (tiếp)
¡ Nếu trong 12 tháng/4 quý liên tục trở lên kể từ tháng phát
¡ Hàng hóa dịch vụ xuất khẩu: có số thuế GTGT chưa được
sinh thuế GTGT đầu vào chưa được khấu trừ hết mà còn trừ trên 300 trđ
có số thuế đầu vào chưa được khấu trừ hết.
¡ Quyết toán thuế khi: giải thể, phá sản
¡ CSKD chỉ SX hàng hoá, cung cấp dịch vụ chịu thuế
¡ Đối với hàng hoá do người nước ngoài mua tại Việt Nam
GTGT 5% nếu có số thuế GTGT đầu vào chưa được trừ mang theo khi xuất cảnh.
từ 300 trđ trở lên sau 12 tháng liên tục hoặc 4 quý liên
¡ Đối với các chương trình dự án sử dụng vốn ODA, vốn tục. viện trợ nhân đạo.
¡ Dự án đầu tư, đầu tư mới (đang trong giai đoạn đầu tư
¡ Đối tượng được hưởng quyền ưu đãi miễn trừ ngoại giao.
hoặc chưa đi vào hoạt động) có thời gian trên 1 năm và có
trên 300 trđ tiền thuế GTGT đầu vào thì được hoàn thuế.
¡ Hoàn thuế theo điều ước quốc tế. 61 62
Kế toán tổng hợp thuế GTGT
- Tài khoản sử dụng
TK 133 – Thuế GTGT được khấu trừ SD ĐK: xxx
Thuế GTGT đầu vào đã khấu trừ
Ghi nhận thuế GTGT đầu
Thuế GTGT không được vào khấu trừ SD CK: xxx
Thuế GTGT được hoàn lại
TK 1331: Thuế GTGT được khấu trừ của hàng hoá
TK 1332: Thuế GTGT được khấu trừ của TSCĐ
63 64 16 1
-Phương pháp hạch toán:
PHƯƠNG PHÁP HẠCH TOÁN 33312 133 33311 Thuế GTGT Khấu trừ thuế
Khi nhập khẩu vật tư, hàng hoá, TSCĐ: hàng nhập khẩu
¡ Kế toán phản ánh giá trị vật tư, hàng hoá, TSCĐ NK
bao gồm tổng số tiền phải thanh toán cho người bán 111,112, 632
(theo tỷ giá giao dịch thực tế), thuế NK, thuế TTĐB, 331…
Xử lý thuế đầu vào
thuế BVMT phải nộp (nếu có), chi phí vận chuyển, ghi: Thuế GTGT
không được khấu trừ Nợ TK 152, 153, 156, 211 hàng nội địa 331
Có TK 331 - Phải trả cho người bán
Giảm thuế do trả lại
Có TK 3331 (33312) - nếu thuế GTGT đầu vào của
hàng nhập khẩu không được khấu trừ
hàng hoặc được chiết 151, 152, 211…
Có TK 3332 - Thuế tiêu thụ đặc biệt.
khấu thương mại111, 112
Có TK 3333 - Thuế xuất, nhập khẩu Thuế được hoàn
Có TK 33381 - Thuế Bảo vệ môi trường Có các TK 111, 112, ... lại 66
PHƯƠNG PHÁP HẠCH TOÁN
PHƯƠNG PHÁP HẠCH TOÁN
¡ Nếu thuế GTGT đầu vào của hàng nhập
¡ Các chi phí liên quan đến hoạt động tài
khẩu được khấu trừ, ghi:
chính chịu thuế GTGT, ghi:
Nợ TK 133 - Thuế GTGT được khấu trừ Nợ TK 635 (1331, 1332)
Nợ TK 133-Thuế GTGT được khấu trừ
Có TK 333 - Thuế và các khoản phải Có TK 111, 112, 331. nộp Nhà nước (33312).
¡ Khi thanh lý, nhượng bán TSCĐ chịu thuế GTGT, ghi: Nợ TK 811
Nợ TK 133-Thuế GTGT được khấu trừ Có TK 111, 112, 331. 67 68 17 1
*Kế toán thuế đầu ra
PHƯƠNG PHÁP HẠCH TOÁN -Tài khoản
TK 3331 - Thuế GTGT phải nộp
Kế toán thuế GTGT đầu ra (TK 33311) SD ĐK: xxx
¡ Khi xuất hóa đơn GTGT theo phương pháp khấu trừ, •Khấu trừ thuế
kế toán phản ánh doanh thu, thu nhập theo giá bán
Thuế được giảmGhi nhận thuế
chưa có thuế GTGT, thuế GTGT phải nộp được tách
riêng tại thời điểm xuất hóa đơn, ghi: •Thuế đã nộp GTGT đầu ra
Thuế GTGT của
Nợ các TK 111, 112, 131 (tổng giá thanh toán) hàng nhập khẩu
Có TK 511,515,711(giá chưa có thuế GTGT) SD CK: xxx
Có TK 3331 - Thuế GTGT phải nộp (33311).
TK 33311: Thuế GTGT của hàng bán ra
TK 33312: Thuế GTGT của hàng NK 70
PHƯƠNG PHÁP HẠCH TOÁN
PHƯƠNG PHÁP HẠCH TOÁN
Kế toán thuế GTGT của hàng NK (TK 33312)
Kế toán thuế GTGT của hàng NK (TK 33312)
a) Khi nhập khẩu vật tư, hàng hoá, TSCĐ kế toán
b) Phản ánh số thuế GTGT phải nộp của hàng NK:
phản ánh số thuế nhập khẩu phải nộp, tổng số tiền
¡ Trường hợp thuế GTGT hàng nhập khẩu phải nộp
phải thanh toán và giá trị vật tư, hàng hoá, TSCĐ được khấu trừ, ghi:
nhập khẩu (chưa bao gồm thuế GTGT hàng nhập
Nợ TK 133 - Thuế GTGT được khấu trừ khẩu), ghi:
Có TK 3331 - Thuế GTGT phải nộp (33312).
Nợ các TK 152, 153, 156, 211, 611,...
¡ Trường hợp thuế GTGT hàng nhập khẩu phải nộp
Có TK 333 - Thuế phải nộp Nhà nước (3333)
không được khấu trừ phải tính vào giá trị vật tư,
hàng hoá, TSCĐ nhập khẩu, ghi: Có các TK 111, 112, 331,...
Nợ các TK 152, 153, 156, 211, 611,...
Có TK 3331 - Thuế GTGT phải nộp (33312). 71 72 18 1
PHƯƠNG PHÁP HẠCH TOÁN
PHƯƠNG PHÁP HẠCH TOÁN
Trường hợp NK ủy thác (áp dụng tại bên giao ủy thác)
¡ Trường hợp NK ủy thác (áp dụng tại bên nhận
¡ Khi nhận được thông báo về nghĩa vụ nộp thuế GTGT hàng
NK từ bên nhận ủy thác, bên giao ủy thác ghi nhận số thuế ủy thác)
GTGT hàng nhập khẩu phải nộp được khấu trừ, ghi:
¡ Bên nhận ủy thác không phản ánh số thuế
Nợ TK 133 - Thuế GTGT được khấu trừ
GTGT hàng nhập khẩu phải nộp như bên giao
Có TK 3331 - Thuế GTGT phải nộp (33312).
ủy thác mà chỉ ghi nhận số tiền đã nộp thuế hộ
¡ Khi nhận được chứng từ nộp thuế vào NSNN của bên nhận bên giao ủy thác, ghi:
ủy thác, bên giao ủy thác phản ánh giảm nghĩa vụ với
NSNN về thuế GTGT hàng nhập khẩu, ghi:
Nợ TK 138 - Phải thu lại số tiền đã nộp hộ
Nợ TK 3331 - Thuế GTGT phải nộp (33312)
Nợ TK 3388 - Trừ vào số tiền đã nhận của bên
Có các TK 111, 112 (nếu trả tiền cho bên nhận ủy thác) giao ủy thác
Có TK 3388 - Phải trả khác (nếu chưa thanh toán ngay Có các TK 111, 112.
tiền thuế GTGT hàng nhập khẩu cho bên nhận ủy thác)
Có TK 138 - Phải thu khác (ghi giảm số tiền đã ứng
cho bên nhận ủy thác để nộp thuế GTGT hàng nhập khẩu) 73 74
PHƯƠNG PHÁP HẠCH TOÁN
PHƯƠNG PHÁP HẠCH TOÁN
¡ Đối với hoạt động cho thuê tài sản có nhận trước
¡ Đối với hàng hoá chịu thuế GTGT sử dụng nội bộ
tiền cho nhiều năm. Khi nhận tiền, ghi:
dùng vào SXKD chịu thuế, ghi:
Nợ TK 111,112 – Tổng số tiền nhận trước Nợ TK 627, 641, 642
Có TK 3387 – Doanh thu chưa thực hiện
Có TK 511 – Doanh thu bán hàng
Có TK 3331 - Thuế GTGT phải nôp
¡ Đồng thời ghi nhận thuế GTGT phải nộp, ghi:
¡ Đồng thời ghi nhận doanh thu của kỳ kế toán, ghi: Nợ TK 133
Nợ TK 3387 – Doanh thu chưa thực hiện Có TK 3331 Có TK 511 75 76 19 1
PHƯƠNG PHÁP HẠCH TOÁN
PHƯƠNG PHÁP HẠCH TOÁN
¡ Đối với hàng hoá chịu thuế GTGT sử dụng để biếu
¡ Đối với hàng hoá chịu thuế GTGT đem đi trao đổi
tặng, trả lương cho CNV, ghi:
hàng với đơn vị khác, ghi: Nợ TK 334, 641, 642 Nợ TK 131
Có TK 511 – Doanh thu bán hàng
Có TK 511 – Doanh thu bán hàng Có TK 3331 Có TK 3331
¡ Đồng thời ghi nhận thuế GTGT phải nộp, ghi: Nợ TK 152, 156, 641,642 Nợ TK 133 Có TK 131 77 78
PHƯƠNG PHÁP HẠCH TOÁN
PHƯƠNG PHÁP HẠCH TOÁN
Kế toán thuế GTGT được khấu trừ
Kế toán thuế GTGT phải nộp được giảm
¡ Định kỳ, kế toán tính, xác định số thuế GTGT được
¡ Trường hợp doanh nghiệp được giảm số thuế
khấu trừ với số thuế GTGT đầu ra phải nộp trong
GTGT phải nộp, kế toán ghi nhận số thuế GTGT kỳ, ghi:
được giảm vào thu nhập khác, ghi:
Nợ TK 33311 - Nếu được trừ vào số thuế phải nộp
Nợ TK 3331 - Thuế GTGT phải nộp (33311)
Nợ các TK 111, 112 - Nếu số được giảm được nhận
Có TK 133 - Thuế GTGT được khấu trừ. lại bằng tiền Có TK 711 - Thu nhập khác.
¡ Khi nộp thuế GTGT vào NSNN, ghi:
Nợ TK 3331 - Thuế GTGT phải nộp Có các TK 111, 112. 79 80 20