1
320/08/2025
1.1- Văn Bn
n Lut thuế xut khu, nhp khu s 107/2016/QH13
n Ngh đnh 134/2016/NĐ-CP HD chi tiết thi hành Lut thuế XNK.
n Ngh đnh 18/2021/NĐ-CP sa đổi Ngh định 134/2016/NĐ-CP
n Ngh đnh s 26/2023/NĐ-CP v Biu thuế xut khu, nhp khu.
n Thông tư 38/2015/TT-BTC Th tc Hi Quan
n Thông tư 39/2015/ TT-BTC Xác định giá Hi quan
n Thông tư 128/2016/TT-BTC Quy đnh v min gim thuế XK.
n Thông tư 39/2018/TT-BTC sa đổi Thông tư 38/2015/TT-BTC
n Thông tư 06/2021/TT-BTC v qun lý đối vi hàng hoá XNK
n Thông tư 80/2021/TT-BTC
1- Tng quan v thuế xut, nhp khu
420/08/2025
1.2 Khái nim
Thuế xut khu, nhp khu sc thuế đánh vào hàng
hoá xut khu hoc nhp khu trong quan h thương
mi quc tế.
1- Tng quan v thuế xut, nhp khu
2
520/08/2025
1.3 - Đối tượng chu thuế và không chu thuế XNK
a. Đối tượng chu thuế
o ng hóa xut khu, nhp khu qua ca khu, biên gii Vit
Nam;
o ng hóa được đưa t th trường trong nước vào khu phi thuế
quan t khu phi thuế quan vào th trư ng trong nước.
o ng hóa xut khu, nhp khu ti ch hàng hóa xut khu,
nhp khu ca doanh nghip thc hin quyn xut khu, quyn
nhp khu, quyn phân phi.
o ng hoá mua bán trao đổi khác được coi hàng hoá xut khu,
nhp khu.
1- Tng quan v thuế xut, nhp khu
620/08/2025
Đối tượng chu thuế
Khu phi thuế quan (Ngh định 87/2010/NĐ-CP):
n Khu chế xut
n Doanh nghip chế xut
n Kho bo thuế, khu bo thuế, kho ngoi quan
n Khu kinh tế thương mi đặc bit, khu thương mi - công
nghip
n Khu vc kinh tế khác được thành lp theo Quyết định
ca Th tướng Chính ph
720/08/2025
1.3 Đối tượng chu thuế và không chu thuế XN K
b. Đối tượng không chu thuế
o Hàng hoá vn chuyn quá cnh hoc mượn đường qua ca
khu, biên gii Vit Nam, hàng hoá chuyn khu, trung
chuyn;
o Hàng hoá vin tr nhân đạo, hàng hoá vin tr không
hoàn li;
o Hàng xut khu t khu phi thuế quan ra nước ngoài hoc
nhp khu t nước ngoài vào khu phi thuế quan. Hàng hóa
đưa t khu phi thuế quan này sang khu phi thuế quan khác;
1- Tng quan v thuế xut, nhp khu
820/08/2025
1.3 - Đối tượng chu thuế và không chu thuế XNK
* Đối tượng không chu thuế:
- Hàng hoá phn du khí thuc thuế tài nguyên ca Nhà
nước khi xut khu.
- Theo thông l quc tế.
- Hàng hoá XNK th hin quan đim ưu đãi ca nhà nước
đối vi mt s hot động SXKD
1- Tng quan v thuế xut, nhp khu
3
920/08/2025
1.4 - Đối tượng np thuế
n T chc, nhân hàng hoá xut khu, nhp khu
thuc đối tượng chu thuế:
n Ch hàng hoá xut khu, nhp khu
n T chc nhn u thác xut khu, nhp khu .
n nhân hàng hoá xut khu, nhp khu khi
xut nhp cnh, gi hoc nhn hàng hoá qua ca
khu biên gii quc gia
1- Tng quan v thuế xut, nhp khu
1020/08/2025
Đối tượng được u quyn, bo lãnh,
np thay thuế
n Đại lý làm th tc Hi quan đựơc ĐTNT u quyn np
thay thuế XNK.
n Doanh nghip cung cp dch v bưu chính, dch v
chuyn phát nhanh quc tế np thay thuế cho ĐTNT.
n T chc tín dng hoc t chc khác hot động theo qui
định ca Lut các t chc tín dng bo lãnh, np thay thuế
cho ĐTNT.
1- Tng quan v thuế xut, nhp khu
1120/08/2025
Đối tượng được u quyn, bo lãnh,
np thay thuế
n Người được ch hàng hóa y quyn trong trường hp
hàng hóa quà biếu, quà tng ca nhân; hành lý gi
trước, gi sau chuyến đi ca người xut cnh, nhp cnh;
n Chi nhánh ca doanh nghip được y quyn np thuế
thay cho doanh nghip;
n Người khác được y quyn np thuế thay cho người np
thuế theo quy định ca pháp lut.
1- Tng quan v thuế xut, nhp khu
1220/08/2025
1.5. Phương pháp tính thuếđồng tin np thuế
*Hàng thông thường:
1- Tng quan v thuế xut, nhp khu
Thuế
X, NK
=
S lượng
hàng X,NK
x
Giá
tính
thuế
x
Thuế
sut
4
1320/08/2025
1.5. Phương pháp tính thuếđồng tin np thuế
*Hàng áp dng thuế tuyt đối:
1- Tng quan v thuế xut, nhp khu
Thuế
X, NK
S lượng
hàng X,NK
= x
Mc thuế tuyt đối
cho 1 đơn v hàng
1420/08/2025
dụ mức thuế tuyệt đối
n Mc thuế nhp khu đối vi mt hàng xe ô ch người
t 15 ch ngi tr xung (k c lái xe) đã qua s dng:
n Dưới 1.000cc, mc thuế 10.000 USD/chiếc
n T 1.000cc đế n 2.500cc, mc thuế X + 10.000
USD/chiếc.
n X = Giá tính thuế xe ô đã qua s dng nhân (x) vi
mc thuế sut ca dòng thuế xe ô mi cùng loi
Ngun: Ngh định s 26/2023/NĐ-CP
1520/08/2025
1.5. Phương pháp tính thuế
đồng tin np thuế
v Đồng tin np thuế Đồng Vit Nam;
v Trong trường hp được phép np thuế bng ngoi
t thì phi np bng ngoi t t do chuyn đổi.
1- Tng quan v thuế xut, nhp khu
1620/08/2025
1.6 - Giá tính thuế, t giá tính thuếthuế sut
a. Giá tính thuế:
- Giá tính thuế đối vi hàng hoá xut khu giá bán
ti ca khu xut theo hp đồng (giá FOB) không
gm phí bo him phí vn ti. (hoc giá DAF)
- Giá tính thuế đối vi hàng hóa nhp khu giá thc
tế phi tr tính đến ca khu nhp đầu tiên theo hp
đồng, phù hp vi cam kết quc tế (giá CIF) bao gm
phí bo him phí vn ti. (hoc giá DAF)
1- Tng quan v thuế xut, nhp khu
5
1720/08/2025
FOB: Free On Board
DAF : Delievered At Fointer
CIF: Cost, Isurance, Freight
1820/08/2025
Để ý nhé:
Trị giá tính thuế đối với hàng hoá nhập khẩu
n Giá thc tế phi tr tính đến ca khu nhp đầu tiên
n Xác định bng cách áp dng tun t sáu phương pháp xác
định tr giá tính thuế (Thông tư s 39/2015/TT-BTC)
n Phương pháp tr giá giao dch;
n Phương pháp tr giá giao dch ca hàng hoá nhp khu
ging ht;
n Phương pháp tr giá giao dch ca hàng hoá nhp khu
tương t;
n Phương pháp tr giá khu tr;
n Phương pháp tr giá tính toán;
n Phương pháp suy lun.
1920/08/2025
1.6 - Giá tính thuế, t giá tính thuếthuế sut
b. T giá:
t giá hi đoái do NHNN Vit Nam công b ti thi
đim tính thuế (vào ngày th 5 tun trước).
n Ly quy đổi theo t giá USD/VND.
n T giá được ghi nhn t động trong h thng ca
Cc Hi quan ghi trc tiếp trên T khai Hi
quan.
n Thuế xut khu, thuế nhp khu được np bng đồng
Vit Nam
1- Tng quan v thuế xut, nhp khu
2020/08/2025
1.6 -Giá tính thuế, t giá tính thuếthuế sut
c. Thuế sut
Thuế sut đối vi hàng hoá xut khu:
- Thuế sut đối vi hàng hoá xut khu được quy định c
th cho tng mt hàng ti Biu thuế xut khu.
- Biu thuế xut khu hin hành nước ta gm 119 mt
hàng (ch yếu mt hàng khoáng sn) vi 12 mc thuế
t 0% đến 82%.
- Thuế sut thuế XK: phn ln thuế sut 0%
1- Tng quan v thuế xut, nhp khu
6
2120/08/2025
1.6 -Giá tính thuế, t giá tính thuếthuế sut
c. Thuế sut
Biu thuế sut đối vi hàng hoá xut khu chia thành:
- Biu thuế xut khu.
- Biu thuế xut khu ưu đãi theo hip định CPTPP.
- Biu thuế xut khu ưu đãi theo hip định EVFTA
1- Tng quan v thuế xut, nhp khu
2220/08/2025
1.6 -Giá tính thuế, t giá tính thuếthuế sut
Thuế sut đối vi hàng hóa NK chia thành 3 loi:
n Thuế sut thông thườ ng.
n Thuế sut ưu đãi.
n Thuế sut ưu đãi đặc bit
1- Tng quan v thuế xut, nhp khu
2320/08/2025
1.6 -Giá tính thuế, t giá tính thuế và thuế sut
Thuế sut đối vi hàng hóa nhp khu gm:
nThuế sut thông thường:
+ Áp dng đối vi hàng hoá NK xut x t nước, nhóm
nước vùng lãnh th không thc hin đối x ti hu quc,
không thc hin ưu đãi đặc bit v thuế NK đối vi VN.
+ Thuế sut thông thường được quy định bng 150% thuế sut
ưu đãi ca tng mt ng tương ng.
+ Trưng hp mc thuế sut ưu đãi bng 0%, Th tướng Chính
ph căn c quy định ca Lut để quyết định vic áp dng mc
thuế sut thông thường.
1- Tng quan v thuế xut, nhp khu
2420/08/2025
1.6 -Giá tính thuế, t giá tính thuếthuế sut
Thuế sut đối vi hàng hóa nhp khu gm:
n Thuế sut ưu đãi: áp dng đối vi
n Hàng hóa nhp khu xut x t nước, nhóm
nước hoc vùng lãnh th thc hin đối x ti hu
quc trong quan h thương mi vi Vit Nam;
n Hàng hóa t khu phi thuế quan NK vào th trường
trong nước đáp ng Điu kin xut x t nước,
nhóm nước hoc vùng lãnh th thc hin đối x ti
hu quc trong quan h thương mi vi Vit Nam;
1- Tng quan v thuế xut, nhp khu
7
2520/08/2025
1.6 -Giá tính thuế, t giá tính thuếthuế sut
Thuế sut đối vi hàng hóa nhp khu gm:
n Thuế sut ưu đãi đặc bit: áp dng đối vi:
+ Hàng hóa nhp khu xut x t nước, nhóm nước
hoc vùng lãnh th tha thun ưu đãi đặc bit v thuế
nhp khu trong quan h thương mi vi Vit Nam;
+ Hàng hóa t khu phi thuế quan NK vào th trường
trong nước đáp ng Điu kin xut x t nước, nhóm nước
hoc vùng lãnh th tha thun ưu đãi đặc bit v thuế
nhp khu trong quan h thương mi vi Vit Nam;
1- Tng quan v thuế xut, nhp khu
1- Tng quan v thuế xut, nhp khu
1.6 -Giá tính thuế, t giá tính thuếthuế sut
Thuế sut đối vi hàng hóa nhp khu gm: (tiếp)
n Biu thuế nhp khu thông thường hin hành nước ta
hin nay chia thành 97 chương vi 1.242 nhóm hàng
(ch yếu hàng nông sn). Bao gm 19 mc thuế sut
t 0% đến 120%.
n Biu thuế nhp khu ưu đãi.
n 19 Biu thuế nhp khu ưu đãi đặc bit.
2620/08/2025
2720/08/2025
d
Công ty A NK dây chuyn thiết b máy dt ca Pháp,
tr giá ca hp đồng 1.000.000 USD, trong đó:
- Giá tr hàng hoá 800.000 USD
- Chi phí cho chuyên gia lp đặt đào to cán b ti
Vit Nam 200.000 USD
- Thuế sut thuế NK ca thiết b dt 5%, thuế sut
thuế GTGT ca thiết b 5%.
- T giá tính thuế: 1USD = 23.000 VNĐ
Yêu cu: Xác định các loi thuế công ty A phi khai
vi hi quan?
2820/08/2025
1- Tng quan v thuế xut, nhp khu
1.7 THU CHỐNG BÁN PHÁ GIÁ,
THU CHỐNG TR CP, THU T V
a. Thuế chng bán phá giá
n Điu kin áp dng thuế chng bán phá giá:
n Hàng hóa nhp khu bán phá giá ti Vit Nam
biên độ bán phá giá phi được xác định c th;
n Vic bán phá giá hàng hóa nguyên nhân gây ra
hoc đe da gây ra thit hi đáng k cho ngành sn
xut trong nước hoc ngăn cn s hình thành ca
ngành sn xut trong nước.
8
2920/08/2025
1- Tng quan v thuế xut, nhp khu
1.7 THU CHỐNG BÁN PHÁ GIÁ,
THU CHỐNG TR CP, THU T V
a. Thuế chng bán phá giá
n Thi hn áp dng thuế chng bán phá giá:
n Không quá 05 năm - k t ngày quyết định áp dng
hiu lc.
n Trưng hp cn thiết, quyết định áp dng thuế
chng bán phá giá th được gia hn.
3020/08/2025
1- Tng quan v thuế xut, nhp khu
1.7 THU CHỐNG BÁN PHÁ GIÁ,
THU CHỐNG TR CP, THU T V
b. Thuế chng tr cp
n Điu kin áp dng thuế chng tr cp:
n Hàng hóa nhp khu được xác định tr cp theo
quy định pháp lut;
n Hàng hóa nhp khu nguyên nhân gây ra hoc đe
da gây ra thit hi đáng k cho ngành sn xut
trong nước hoc ngăn cn s hình thành ca ngành
sn xut trong nước.
3120/08/2025
1- Tng quan v thuế xut, nhp khu
1.7 THU CHỐNG BÁN PHÁ GIÁ,
THU CHỐNG TR CP, THU T V
b. Thuế chng tr cp
n Thi hn áp dng thuế chng tr cp :
n Không quá 05 năm - k t ngày quyết định áp dng
hiu lc.
n Trưng hp cn thiết, quyết định áp dng thuế
chng tr cp th được gia hn.
3220/08/2025
1- Tng quan v thuế xut, nhp khu
1.7 THU CHỐNG BÁN PHÁ GIÁ,
THU CHỐNG TR CP, THU T V
c. Thuế t v
n Điu kin áp dng thuế t v:
n Khi lượ ng, s lượng hoc tr giá hàng hóa NK gia tăng đột
biến mt cách tuyt đối hoc tương đối so vi khi lư ng, s
lượng hoc tr giá ca hàng hóa tư ơ ng t hoc hàng hóa cnh
tranh trc tiếp được sn xut trong nước;
n Vic gia tăng khi lượ ng, s lư ng hoc tr giá hàng hóa NK
gây ra hoc đe do gây ra thi t hi nghiêm trng cho ngành
SX hàng hóa tươ ng t hoc hàng hóa cnh tranh tr c tiếp
trong nước hoc ngăn cn s hình thành ca ngành SX trong
nước.
9
3320/08/2025
1- Tng quan v thuế xut, nhp khu
1.7 THU CHỐNG BÁN PHÁ GIÁ,
THU CHỐNG TR CP, THU T V
c. Thuế t v
n Thi hn áp dng thuế t v:
n Không quá 04 năm, bao gm c thi gian áp dng thuế t v
tm thi.
n Thi hn áp dng thuế t v th được gia hn không quá
06 năm tiế p theo, vi điu kin vn còn thit hi nghiêm
trng hoc nguy cơ gây ra thi t hi nghiêm trng cho ngành
sn xut trong nước bng chng chng minh rng
ngành sn xut đó đang điu chnh để nâng cao kh năng
cnh tranh.
3420/08/2025
1.8 - Kê khai np thuế
* Trách nhim ca đối tượng np thuế:
khai thuế đầy đủ, chính xác, minh bch chu
trách nhim trước pháp lut v:
q Nội dung khai;
q Nộp t khai hi quan cho cơ quan hi quan,
q Tính thuế
q Nộp thuế vào ngân sách nhà nước.
1- Tng quan v thuế xut, nhp khu
3520/08/2025
1.8- Kê khai np thuế
n Đối tượng np thuế XK, NK trách nhim khai thuế
ngay trên T khai Hi quan.
n Thi hn np h sơ hi quan:
n Hàng XK: chm nht 4 gi trước khi phương
tin vn ti xut cnh.
n Hàng NK: Np trước khi hàng hoá NK hoc trong
thi hn 30 ngày k t khi HH đến ca khu nhp.
n Thi đim tính thuế:
thi đim đối tượng np thuế đăng ký t khai hi
quan vi cơ quan hi quan.
1- Tng quan v thuế xut, nhp khu
3620/08/2025
1.8- Kê khai np thuế
n Khai b sung h sơ khai thuế:
Các trường hp khai b sung: người khai HQ phát hin h
sơ khai thuế đã np sai sót trong trường hp:
Ø Trước thi đim cơ quan HQ kim tra thc tế hàng hoá
hoc quyết định min kim tra thc tế hàng hoá.
Ø Trong thi hn 60 ngày, k t ngày đăng ký t khai HQ
nhưng trước khi cơ quan HQ thc hin kim tra, thanh tra
thuế ti tr s ca người np thuế.
1- Tng quan v thuế xut, nhp khu
10
3720/08/2025
1.8 - Kê khai np thuế
q Thi hn np thuế:
q Đối vi hàng hóa xut khu 15 ngày, k t
ngày đối tượng np thuế nhn được thông báo
chính thc ca cơ quan thuế v s thuế phi np;
q Đối vi hàng hoá nhp khu hàng tiêu dùng
thì phi np xong thuế trước khi nhn hàng;
q Trường hp bo lãnh thi hn bo lãnh,
nhưng không quá 30 ngày.
1- Tng quan v thuế xut, nhp khu
3820/08/2025
1.8- Kê khai np thuế
q Thi hn np thuế:
q Đối vi hàng hóa vt tư, nguyên liu nhp khu
để sn xut hàng xut khu được np thuế trong thi
gian 90 ngày, k t ngày đối tượng np thuế nhn
được thông báo.
q Đối vi hàng tm xut, tái nhp, hàng tm nhp,
tái xut 15 ngày k t ngày hết thi hn tm xut,
tái nhâp hoc tm nhp, tái xut.
1- Tng quan v thuế xut, nhp khu
3920/08/2025
1.8- Kê khai np thuế
q Thi hn np thuế:
q Hàng máy c thiết b, nguyên liu, phương
tin vn ti nhp khu để phc v cho sn xut 30
ngày đối tượng np thuế nhn được thông báo chính
thc ca cơ quan thuế.
q Hàng tiêu dùng phc v an ninh, quc phòng...:
30 ngày k t ngày đăng ký t khai hi quan.
1- Tng quan v thuế xut, nhp khu
4020/08/2025
1.8- Kê khai np thuế
Trường hp khác:
- Hàng hoá XK, NK không hp đồng; hàng hoá XK,
NK ca cư dân biên gii: phi np thuế trước khi XK
hoc NK hàng hoá.
- Hàng hoá XK, NK đăng ký t khai HQ mt ln để
XK, NK nhiu ln: thi hn np thuế theo tng ngày
hàng hoá thc tế xut khu, nhp khu.
1- Tng quan v thuế xut, nhp khu
11
4120/08/2025
1.9 . n định thuế
n ĐTNT da vào các tài liu không hp pháp để
khai căn c tính thuế; không khai hoc khai không
chính xác các căn c tính thuế.
n ĐTNT trì hoãn, t chi, kéo dài quá thi hn qui định
vic cung cp các tài liu liên quan cho CQ hi quan để
xác định chính xác s thuế phi np.
n CQ hi quan đủ bng chng v vic khai báo tr
giá không đúng vi tr giá giao dch thc tế.
n ĐTNT không t tính được s thuế phi np.
1- Tng quan v thuế xut, nhp khu
4220/08/2025
1.10 - Min, gim thuế hoàn thuế XNK
* Min thuế:
(1) Hàng hóa XNK ca t chc, nhân nước ngoài được hưởng
quyn ưu đãi, min tr t i Vit Nam trong định mc phù hp vi
Điu ước quc tế Vit Nam thành viên;
Hàng hóa trong tiêu chun hành lý min thuế ca người xut cnh,
nhp cnh; hàng hóa NK để bán ti ca hàng min thuế.
(2) Tài sn di chuyn, quà biếu, quà tng trong định mc ca t chc,
nhân nước ngoài cho t chc, nhân Vit Nam hoc ngược li.
(3) Hàng hóa được min thuế xut khu, thuế nhp khu theo Điu
ước quc tế Vit Nam thành viên.
1- Tng quan v thuế xut, nhp khu
4320/08/2025
1.10 - Min, gim thuế hoàn thuế XNK
* Min thuế:
(4) Hàng hóa mua bán, trao đổi qua biên gii c a cư dân biên gii
thu c Danh Mc hàng hóa trong định mc để phc v cho sn
xut, tiêu dùng ca cư dân biên gii.
(5) HH tr giá hoc s tin thuế phi np dưới mc t i thiu.
(6) Nguyên liu, vt tư, linh kin NK để gia công sn phm XK; sn
phm hoàn chnh NK để gn vào sn phm gia công; sn phm gia
công XK.
(7) Nguyên liu, vt tư, linh kin NK để sn xut hàng hóa XK.
(8) Hàng hóa tm nhp, tái xut hoc tm xut, tái nhp trong thi
hn nht định
1- Tng quan v thuế xut, nhp khu
4420/08/2025
1.10 - Min, gim thuế hoàn thuế XNK
* Min thuế:
(9) Hàng hóa sn xut, gia công, tái chế, lp ráp ti khu phi thuế quan
không s dng nguyên li u, linh kin NK t nước ngoài khi NK vào
th trư ng trong nước.
(10) Hàng hóa không nhm mc đích thư ơ ng mi trong các trường
hp sau: hàng mu; nh, phim, hình thay thế cho hàng mu; n
phm qung cáo s lượng nh.
(11) Ging cây trng; ging vt nuôi; phân bón, thuc bo v thc
vt trong nước chưa sn xut được, cn thiết nhp khu theo quy định
ca cơ quan qun lý nhà nước thm quyn.
1- Tng quan v thuế xut, nhp khu
12
4520/08/2025
1.10 - Min, gim thuế hoàn thuế XNK
* Min thuế:
(12) Hàng hóa nhp khu để to i sn c định ca đối tượ ng đượ c
hưởng ưu đãi đầu tư theo quy định ca pháp lut v đầu tư.
(13) Nguyên liu, vt tư, linh kin trong nước chưa sn xut đượ c
nhp khu để sn xut ca d án đầu tư thuc danh mc ngành, ngh
đặc bit ưu đãi đầu tư;
14) Nguyên liu, vt tư, linh kin nhp khu trong nước chưa sn
xut được ca d án đầu tư để sn xut, lp ráp trang thiết b y tế
được ưu tiên nghiên cu, chế to được min thuế nhp khu trong
thi hn 05 năm, k t khi bt đầu sn xut.
(15) Hàng hóa nhp khu để phc v hot động du khí
1- Tng quan v thuế xut, nhp khu
4620/08/2025
1.10 - Min, gim thuế hoàn thuế XNK
* Min thuế:
(16) D án, cơ s đóng tàu thuc danh mc ngành, ngh ưu đãi theo
quy định ca pháp lut v đầu tư đưc min thuế.
(17) Máy móc, thiết b, nguyên liu, vt tư, linh kin, b phn, ph
tùng nhp khu phc v hot động in, đúc tin.
(18) Hàng hóa nhp khu nguyên liu, vt tư, linh kin trong nước
chưa sn xut được phc v trc tiếp cho hot động sn xut sn
phm công ngh thông tin, ni dung s, phn mm.
(19) Hàng hóa xut khu, nhp khu để bo v môi trường
(20) ng hóa nhp khu chuyên dùng trong nước chư a sn xut
được phc v trc tiế p cho giáo dc.
1- Tng quan v thuế xut, nhp khu
4720/08/2025
1.10 - Min, gim thuế hoàn thuế XNK
* Min thuế:
(21) Hàng hóa NK máy móc, thiết b, ph tùng, vt tư chuyên dùng
trong nước chưa sn xut đượ c, tài liu, sách báo khoa hc chuyên
dùng s dng trc tiếp cho nghiên cu khoa hc, phát trin ng
ngh, phát trin hot động ươm to công ngh, ươm to doanh nghip
khoa hc công ngh, đổi mi công ngh.
(22) Hàng hóa NK chuyên dùng phc v trc tiếp cho ANQP trong
đó phương tin vn ti chuyên dùng phi loi trong nước chưa sn
xut được.
(23) Hàng hóa XK, NK để phc v bo đảm an sinh XH, khc phc
hu qu thiên tai, th m ha, dch bnh các trường hp đặc bit
khác.
1- Tng quan v thuế xut, nhp khu
4820/08/2025
1.10 - Min, gim thuế hoàn thuế XNK
* Gim thuế
- Hàng xut, nhp khu đang trong quá trình giám
sát ca cơ quan hi quan nếu b hư hng, mt mát
được cơ quan, t chc thm quyn giám định
chng nhn thì được xét gim thuế.
1- Tng quan v thuế xut, nhp khu
13
4920/08/2025
1.10 - Min, gim thuế hoàn thuế XNK
* Hoàn thuế
o Np thuế xut, nhp khu tha cho nhà nước.
o Hàng nhp khu đã np thuế nhp khu còn lưu kho bãi
ti ca khu được phép tái xut.
o Hàng xut khu đã np thuế xut khu nhưng không
xut khu na.
o Hàng đã xut khu, nhp khu nhưng thc tế xut khu,
nhp khu ít hơn.
1- Tng quan v thuế xut, nhp khu
5020/08/2025
1.10 - Min, gim thuế hoàn thuế XNK
* Hoàn thuế
o Hàng vt tư, nhiên liu NK để sn xut hàng XK
được hoàn thuế tương ng vi t l XK thành phm.
o Hàng tm NK để tái XK hoc hàng tm XK để tái NK
thì được xét hoàn thuế NK, thuế XK không phi np
thuế NK khi tái NK, thuế XK khi tái XK.
o Hàng đã XK nhưng lý do nào đó buc phi NK tr
li Vit Nam được hoàn thuế XK.
1- Tng quan v thuế xut, nhp khu
5220/08/2025
* TK s dng
TK 333 (3333) Thuế XNK
2- Kế toán thuế xut, nhp khu
14
5320/08/2025
*Kế toán thuế XK:
- Khi XK hàng hoá, phn ánh s thuế XK phi np:
+ Nếu tách được thuế khi XK:
N TK 111,112, 331
TK 511- Doanh thu bán hàng
TK 3333 - Thuế XNK (chi tiết thuế XK).
+ Nếu không tách được thuế khi XK:
N TK 511- Doanh thu bán hàng
TK 3333 - Thuế XNK (chi tiết thuế XK).
2 - Kế toán thuế xut, nhp khu
5420/08/2025
* Kế toán thuế XK:
- Trường hp được hoàn thuế xut khu:
Nơ TK 111,112 - Nếu được hoàn li bng tin
N TK 3333 - Nếu tr vào s thuế phi np k sau
Có TK 511: Hoàn thuế XK thông thường
Có TK 155, 156, 632: Hoàn thuế tm xut tái nhp
Có TK 711: Hoàn thuế do nhm ln
2- Kế toán thuế xut, nhp khu
5520/08/2025
* Kế toán thuế XK:
- Trường hp được hoàn thuế XK đối vi hàng đưa ra
nước ngoài tm XK tái NK SP, HH khi hoàn thành:
+ Khi xut khu NVL, HH đưa đi gia công
Nơ TK 154 -
Có TK 152, 156,
+ Các chi phí phát sinh trong quá trình đưa đi gia
công
Nơ TK 154 -
Có TK 111, 112, 331,
2 - Kế toán thuế xut, nhp khu
5620/08/2025
* Kế toán thuế XK:
- Trường hp được hoàn thuế XK đối vi hàng đưa ra
nước ngoài tm XK tái NK SP, HH khi hoàn thành:
+ S thuế XK phi np ca HH tm xut, tái nhp
Nơ TK 154
Có TK 3333
+ Khi np thuế XK ca HH tm xut, tái nhp
Nơ TK 3333
Có TK 111, 112
2- Kế toán thuế xut, nhp khu
15
5720/08/2025
* Kế toán thuế XK:
- Trường hp được hoàn thuế XK đối vi hàng đưa ra
nước ngoài tm XK tái NK SP, HH khi hoàn thành:
+ Khi tái nhp khu SP, HH gia công hoàn thành
Nơ TK 152,156
Có TK 154
2- Kế toán thuế xut, nhp khu
5820/08/2025
* Kế toán thuế XK:
- Trường hp được hoàn thuế XK đối vi hàng đưa ra
nước ngoài tm XK tái NK SP, HH khi hoàn thành:
+ Phn ánh s thuế xut khu ca NVL, HH tm xut,
tái nhp được hoàn li
Nơ TK 111,112 - Nếu được hoàn li bng tin
N TK 3333 - Nếu tr vào s thuế phi np k sau
Có TK 152, 156: Hàng chưa bán
Có TK 632: Hàng gia công đã bán
2- Kế toán thuế xut, nhp khu
5920/08/2025
* Kế toán thuế XK:
- Trường hp HH đã XK nhưng lý do nào đó buc
phi nhp khu tr li thì được hoàn thuế XK:
+ Phn ánh doanh thu hàng bán b tr li
Nơ TK 521
Có TK 111, 112, 131
+ Phn ánh giá vn hàng bán b tr li
Nơ TK 152, 156
Có TK 632
2- Kế toán thuế xut, nhp khu
6020/08/2025
* Kế toán thuế XK:
- Trường hp HH đã XK nhưng lý do nào đó buc
phi nhp khu tr li thì được hoàn thuế XK:
+ Phn ánh s thuế XK được hoàn li ca hàng bán b
tr li
Nơ TK 111, 112,
N TK 3333
Có TK 511
2- Kế toán thuế xut, nhp khu
16
6120/08/2025
* Kế toán thuế NK:
- Khi nhp khu vt tư, hàng hoá, TSCĐ phn ánh s
thuế nhp khu phi np:
N TK 152, 153, 156, 211, 632, 641, 642,...
N TK 133- S thuế GTGT được khu tr
TK 111, 112, 331 tr giá hàng nhp khu
TK 33312 Thuế GTGT hàng nhp khu
TK 3333- Thuế xut, nhp khu (Chi tiết thuế NK).
2- Kế toán thuế xut, nhp khu
6220/08/2025
* Kế toán thuế NK:
- Trường hp được hoàn thuế nhp khu:
N TK 3333 - Thuế xut, nhp khu
N TK 111, 112: Nếu được hoàn li bng tin.
TK 151: Nếu hàng chưa thông quan
TK 156, 157, 632: Nếu hàng đã thông quan
TK 711: Hoàn thuế do nhm ln
2- Kế toán thuế xut, nhp khu
6320/08/2025
* Kế toán thuế NK:
- Khi np thuế nhp khu thuế GTGT ca hàng
nhp nhu:
N TK 3333 - Thuế xut, nhp khu
N TK 33312: Thuế GTGT hàng nhp khu.
TK 111, 112
2- Kế toán thuế xut, nhp khu
6420/08/2025
* Kế toán thuế NK:
- Trường hp NK nguyên liu để SX hàng XK thì
được hoàn thuế tương ng vi t l XK thành phm:
+ Khi nhn được thông báo v s thuế nhp khu:
N TK 152,153,156
TK 3333
2- Kế toán thuế xut, nhp khu
17
6520/08/2025
* Kế toán thuế NK:
- Trường hp NK nguyên liu để SX hàng XK thì
được hoàn thuế tương ng vi t l XK thành phm:
+ Trong thi hn quy định, nếu DN XK s SP, HH thì
không phi np thuế NK đối vi s NVL tương ng.
Nếu DN chưa np thuế NK
N TK 3333
TK 632, 711
2- Kế toán thuế xut, nhp khu
6620/08/2025
* Kế toán thuế NK:
- Trường hp NK nguyên liu để SX hàng XK thì
được hoàn thuế tương ng vi t l XK thành phm:
+ Nếu ngoài thi hn quy định DN chưa thc XK s
SP,HH hoc chưa XK hết thì DN phi np thuế NK
đối vi s NVL tương ng vi s SP, HH chưa XK:
N TK 111, 112
N TK 3333
TK 632
2- Kế toán thuế xut, nhp khu
6720/08/2025
* Kế toán thuế NK:
- Trường hp được hoàn thuế NK đối vi hàng tm
NK tái XK:
+ Khi nhp khu NVL, HH đưa đi gia công
Nơ TK 152, 153, 156
Có TK 111, 112, 331,
Có TK 3333
2- Kế toán thuế xut, nhp khu
6820/08/2025
* Kế toán thuế NK:
- Trường hp được hoàn thuế NK đối vi hàng tm
NK tái XK:
+ Khi tái xut khu không phi np thuế XK
Phn ánh giá vn hàng XK
Nơ TK 632
Có TK 152, 153, 156
Phn ánh doanh thu hàng tái xut
Nơ TK 111, 112, 131
Có TK 511
2- Kế toán thuế xut, nhp khu
18
6920/08/2025
* Kế toán thuế NK:
- Trường hp được hoàn thuế NK đối vi hàng tm
NK tái XK:
+ Khi được hoàn li thuế nhp khu
Nơ TK 111,112 - Nếu được hoàn li bng tin
N TK 3333 - Nếu tr vào s thuế phi np k sau
Có TK 711: Hàng chưa bán
Có TK 632: Hàng gia công đã bán
2- Kế toán thuế xut, nhp khu
7020/08/2025
* Kế toán thuế NK:
- Trường hp NK hàng hoá nhưng lý do nào đó
phi xut tr li ch hàng hoc tái xut sang nước th
3 thì được xem xét hoàn thuế NK đã np:
+ Phn ánh giá tr hàng nhp khu xut tr li
Nơ TK 331
Có TK 152,156, 211
2- Kế toán thuế xut, nhp khu
7120/08/2025
* Kế toán thuế NK:
- Trường hp NK hàng hoá nhưng lý do nào đó
phi xut tr li ch hàng hoc tái xut sang nước th
3 thì được xem xét hoàn thuế NK đã np:
+ Phn ánh s thuế nhp khu được hoàn li
Nơ TK 111, 112
N TK 3333
Có TK 152,156, 211
2- Kế toán thuế xut, nhp khu
7220/08/2025
* Kế toán u thác XNK:
1. Ti đơn v giao u thác nhp khu
- Khi chuyn tin u thác nhp khu HH cho bên
nhn u thác nhp khu:
N TK 1388
TK 111, 112, 341
2- Kế toán thuế xut, nhp khu
19
7320/08/2025
* Kế toán u thác XNK:
1. Ti đơn v giao u thác nhp khu
- Khi nhn HH t bên nhn u thác nhp khu:
+ Phn ánh giá tr hàng hoá
N TK 152,153,156, 211
TK 1388 Giá tr HH chưa thuế NK
TK 3333 Thuế NK
TK 3332 Thuế TTĐB
2- Kế toán thuế xut, nhp khu
7420/08/2025
* Kế toán u thác XNK:
1. Ti đơn v giao u thác nhp khu
- Khi nhn HH t bên nhn u thác nhp khu:
+ Phn ánh s thuế GTGT hàng nhp khu được khu tr:
N TK 133
TK 33312
+ Phn ánh s thuế GTGT hàng nhp khu không được khu
tr
N TK 152,153,156, 211
TK 33312
2- Kế toán thuế xut, nhp khu
7520/08/2025
* Kế toán u thác XNK:
1. Ti đơn v giao u thác nhp khu
- Khi thanh toán tin hoa hng cho bên nhn u thác nhp
khu (phí u thác nhp khu):
N TK 152, 153, 156
TK 1388
- Căn c biên lai np thuế:
N TK 3333
N TK 3332
N TK 33312
TK 1388
2- Kế toán thuế xut, nhp khu
7620/08/2025
* Kế toán u thác XNK:
2. Ti đơn v nhn u thác nhp khu
- Khi nhn tin để NK t bên giao u thác nhp khu:
N TK 111, 112
TK 3388
- Khi tr tin hàng, np h thuế ca hàng nhp khu
N TK 3388
TK 111, 112
2- Kế toán thuế xut, nhp khu
20
7720/08/2025
* Kế toán u thác XNK:
2. Ti đơn v nhn u thác nhp khu
- Khi nhp khu VT, HH căn c vào t khai HQ phn
ánh tăng giá tr hàng hoá nhn gi h vào TK 002
hoc tài khon tươ ng t.
- Khi tr VT, HH cho bên giao u thác nhp khu
phn ánh gim giá tr hàng hoá nhn gi h vào TK
002 hoc tài khon tương t.
2- Kế toán thuế xut, nhp khu
7820/08/2025
* Kế toán u thác XNK:
2. Ti đơn v nhn u thác nhp khu
- Khi nhn tin hoa hng u thác t bên giao u thác
nhp khu:
N TK 111, 112, 1388
TK 511
TK 3331
2- Kế toán thuế xut, nhp khu
7920/08/2025
* Kế toán u thác XNK:
3. Ti đơn v giao u thác xut khu
- Khi xut kho VT,HH giao cho bên nhn u thác XK:
N TK 157
TK 152, 155, 156
- Khi bên nhn xut khu báo cáo hàng đã xut khu,
ghi nhn giá vn hàng bán
N TK 632
TK 157
2- Kế toán thuế xut, nhp khu
8020/08/2025
* Kế toán u thác XNK:
3. Ti đơn v giao u thác xut khu
- Phn ánh doanh thu VT,HH đã XK:
N TK 111, 112, 1388
TK 511
- Phn ánh s thuế xut khu phi np
N TK 511
TK 3333
2- Kế toán thuế xut, nhp khu

Preview text:

1- Tổng quan về thuế xuất, nhập khẩu
1- Tổng quan về thuế xuất, nhập khẩu 1.1- Văn Bản 1.2 – Khái niệm
n Luật thuế xuất khẩu, nhập khẩu số 107/2016/QH13
n Nghị định 134/2016/NĐ-CP HD chi tiết thi hành Luật thuế XNK.
Thuế xuất khẩu, nhập khẩu là sắc thuế đánh vào hàng
n Nghị định 18/2021/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 134/2016/NĐ-CP
hoá xuất khẩu hoặc nhập khẩu trong quan hệ thương
n Nghị định số 26/2023/NĐ-CP về Biểu thuế xuất khẩu, nhập khẩu. mại quốc tế.
n Thông tư 38/2015/TT-BTC – Thủ tục Hải Quan
n Thông tư 39/2015/ TT-BTC – Xác định giá Hải quan
n Thông tư 128/2016/TT-BTC – Quy định về miễn giảm thuế XK.
n Thông tư 39/2018/TT-BTC sửa đổi Thông tư 38/2015/TT-BTC
n Thông tư 06/2021/TT-BTC về quản lý đối với hàng hoá XNK n Thông tư 80/2021/TT-BTC 20/08/2025 3 20/08/2025 4 1
1- Tổng quan về thuế xuất, nhập khẩu
Đối tượng chịu thuế
1.3 - Đối tượng chịu thuế và không chịu thuế XNK
Khu phi thuế quan (Nghị định 87/2010/NĐ-CP):
a. Đối tượng chịu thuế n Khu chế xuất
o Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu qua cửa khẩu, biên giới Việt Nam; n Doanh nghiệp chế xuất
o Hàng hóa được đưa từ thị trường trong nước vào khu phi thuế
n Kho bảo thuế, khu bảo thuế, kho ngoại quan
quan và từ khu phi thuế quan vào thị trường trong nước.
n Khu kinh tế thương mại đặc biệt, khu thương mại - công
o Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu tại chỗ và hàng hóa xuất khẩu, nghiệp
nhập khẩu của doanh nghiệp thực hiện quyền xuất khẩu, quyền
nhập khẩu, quyền phân phối.
n Khu vực kinh tế khác được thành lập theo Quyết định
của Thủ tướng Chính phủ
o Hàng hoá mua bán trao đổi khác được coi là hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu. 20/08/2025 5 20/08/2025 6
1- Tổng quan về thuế xuất, nhập khẩu
1- Tổng quan về thuế xuất, nhập khẩu
1.3 Đối tượng chịu thuế và không chịu thuế XNK
1.3 - Đối tượng chịu thuế và không chịu thuế XNK
b. Đối tượng không chịu thuế
* Đối tượng không chịu thuế:
o Hàng hoá vận chuyển quá cảnh hoặc mượn đường qua cửa
- Hàng hoá là phần dầu khí thuộc thuế tài nguyên của Nhà
khẩu, biên giới Việt Nam, hàng hoá chuyển khẩu, trung chuyển; nước khi xuất khẩu.
- Theo thông lệ quốc tế.
o Hàng hoá viện trợ nhân đạo, hàng hoá viện trợ không hoàn lại;
- Hàng hoá XNK thể hiện quan điểm ưu đãi của nhà nước
o Hàng xuất khẩu từ khu phi thuế quan ra nước ngoài hoặc
đối với một số hoạt động SXKD
nhập khẩu từ nước ngoài vào khu phi thuế quan. Hàng hóa
đưa từ khu phi thuế quan này sang khu phi thuế quan khác; 20/08/2025 7 20/08/2025 8 2
1- Tổng quan về thuế xuất, nhập khẩu
1- Tổng quan về thuế xuất, nhập khẩu
1.4 - Đối tượng nộp thuế
Đối tượng được uỷ quyền, bảo lãnh,
n Tổ chức, cá nhân có hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu nộp thay thuế
thuộc đối tượng chịu thuế:
n Đại lý làm thủ tục Hải quan đựơc ĐTNT uỷ quyền nộp
n Chủ hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu thay thuế XNK.
n Tổ chức nhận uỷ thác xuất khẩu, nhập khẩu .
n Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính, dịch vụ
chuyển phát nhanh quốc tế nộp thay thuế cho ĐTNT.
n Cá nhân có hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu khi
xuất nhập cảnh, gửi hoặc nhận hàng hoá qua cửa
n Tổ chức tín dụng hoặc tổ chức khác hoạt động theo qui khẩu biên giới quốc gia
định của Luật các tổ chức tín dụng bảo lãnh, nộp thay thuế cho ĐTNT. 20/08/2025 9 20/08/2025 10
1- Tổng quan về thuế xuất, nhập khẩu
1- Tổng quan về thuế xuất, nhập khẩu
Đối tượng được uỷ quyền, bảo lãnh,
1.5. Phương pháp tính thuế và đồng tiền nộp thuế nộp thay thuế
*Hàng thông thường:
n Người được chủ hàng hóa ủy quyền trong trường hợp
hàng hóa là quà biếu, quà tặng của cá nhân; hành lý gửi
trước, gửi sau chuyến đi của người xuất cảnh, nhập cảnh; Thuế Số lượng = x Giá x Thuế X, NK hàng X,NK tính suất
n Chi nhánh của doanh nghiệp được ủy quyền nộp thuế thay cho doanh nghiệp; thuế
n Người khác được ủy quyền nộp thuế thay cho người nộp
thuế theo quy định của pháp luật. 20/08/2025 11 20/08/2025 12 3
1- Tổng quan về thuế xuất, nhập khẩu
Ví dụ mức thuế tuyệt đối
1.5. Phương pháp tính thuế và đồng tiền nộp thuế
n Mức thuế nhập khẩu đối với mặt hàng xe ô tô chở người
*Hàng áp dụng thuế tuyệt đối:
từ 15 chỗ ngồi trở xuống (kể cả lái xe) đã qua sử dụng:
n Dưới 1.000cc, mức thuế 10.000 USD/chiếc
n Từ 1.000cc đến 2.500cc, mức thuế X + 10.000 Thuế Số lượng
Mức thuế tuyệt đối = x USD/chiếc. X, NK hàng X,NK cho 1 đơn vị hàng
n X = Giá tính thuế xe ô tô đã qua sử dụng nhân (x) với
mức thuế suất của dòng thuế xe ô tô mới cùng loại
Nguồn: Nghị định số 26/2023/NĐ-CP 20/08/2025 13 20/08/2025 14
1- Tổng quan về thuế xuất, nhập khẩu
1- Tổng quan về thuế xuất, nhập khẩu
1.5. Phương pháp tính thuế
1.6 - Giá tính thuế, tỷ giá tính thuế và thuế suất
và đồng tiền nộp thuế a. Giá tính thuế:
- Giá tính thuế đối với hàng hoá xuất khẩu là giá bán
tại cửa khẩu xuất theo hợp đồng (giá FOB) không

v Đồng tiền nộp thuế là Đồng Việt Nam;
gồm phí bảo hiểm và phí vận tải. (hoặc giá DAF)
v Trong trường hợp được phép nộp thuế bằng ngoại
tệ thì phải nộp bằng ngoại tệ tự do chuyển đổi.

- Giá tính thuế đối với hàng hóa nhập khẩu là giá thực
tế phải trả tính đến cửa khẩu nhập đầu tiên theo hợp
đồng, phù hợp với cam kết quốc tế (giá CIF) bao gồm
phí bảo hiểm và phí vận tải. (hoặc giá DAF)
20/08/2025 15 20/08/2025 16 4 FOB: Free On Board
DAF: Delievered At Fointer Để ý nhé:
CIF: Cost, Isurance, Freight
Trị giá tính thuế đối với hàng hoá nhập khẩu
n Giá thực tế phải trả tính đến cửa khẩu nhập đầu tiên
n Xác định bằng cách áp dụng tuần tự sáu phương pháp xác
định trị giá tính thuế (Thông tư số 39/2015/TT-BTC)
n Phương pháp trị giá giao dịch;
n Phương pháp trị giá giao dịch của hàng hoá nhập khẩu giống hệt;
n Phương pháp trị giá giao dịch của hàng hoá nhập khẩu tương tự;
n Phương pháp trị giá khấu trừ;
n Phương pháp trị giá tính toán; n Phương pháp suy luận. 20/08/2025 17 20/08/2025 18
1- Tổng quan về thuế xuất, nhập khẩu
1- Tổng quan về thuế xuất, nhập khẩu
1.6 - Giá tính thuế, tỷ giá tính thuế và thuế suất
1.6 -Giá tính thuế, tỷ giá tính thuế và thuế suất b. Tỷ giá: c. Thuế suất
Là tỷ giá hối đoái do NHNN Việt Nam công bố tại thời
Thuế suất đối với hàng hoá xuất khẩu:
điểm tính thuế (vào ngày thứ 5 tuần trước).
- Thuế suất đối với hàng hoá xuất khẩu được quy định cụ
n Lấy quy đổi theo tỷ giá USD/VND.
thể cho từng mặt hàng tại Biểu thuế xuất khẩu.
n Tỷ giá được ghi nhận tự động trong hệ thống của
- Biểu thuế xuất khẩu hiện hành ở nước ta gồm 119 mặt
Cục Hải quan và ghi trực tiếp trên Tờ khai Hải
hàng (chủ yếu là mặt hàng khoáng sản) với 12 mức thuế quan. từ 0% đến 82%.
n Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu được nộp bằng đồng Việt Nam
- Thuế suất thuế XK: phần lớn có thuế suất 0% 20/08/2025 19 20/08/2025 20 5
1- Tổng quan về thuế xuất, nhập khẩu
1- Tổng quan về thuế xuất, nhập khẩu
1.6 -Giá tính thuế, tỷ giá tính thuế và thuế suất
1.6 -Giá tính thuế, tỷ giá tính thuế và thuế suất
Thuế suất đối với hàng hóa NK chia thành 3 loại: c. Thuế suất
Biểu thuế suất đối với hàng hoá xuất khẩu chia thành:

n Thuế suất thông thường.
n Thuế suất ưu đãi. - Biểu thuế xuất khẩu.
n Thuế suất ưu đãi đặc biệt
- Biểu thuế xuất khẩu ưu đãi theo hiệp định CPTPP.
- Biểu thuế xuất khẩu ưu đãi theo hiệp định EVFTA 20/08/2025 21 20/08/2025 22
1- Tổng quan về thuế xuất, nhập khẩu
1- Tổng quan về thuế xuất, nhập khẩu
1.6 -Giá tính thuế, tỷ giá tính thuế và thuế suất
1.6 -Giá tính thuế, tỷ giá tính thuế và thuế suất
Thuế suất đối với hàng hóa nhập khẩu gồm:
Thuế suất đối với hàng hóa nhập khẩu gồm:
nThuế suất thông thường:
n Thuế suất ưu đãi: áp dụng đối với
+ Áp dụng đối với hàng hoá NK có xuất xứ từ nước, nhóm
n Hàng hóa nhập khẩu có xuất xứ từ nước, nhóm
nước và vùng lãnh thổ không thực hiện đối xử tối huệ quốc,
nước hoặc vùng lãnh thổ thực hiện đối xử tối huệ
không thực hiện ưu đãi đặc biệt về thuế NK đối với VN.
quốc trong quan hệ thương mại với Việt Nam;
+ Thuế suất thông thường được quy định bằng 150% thuế suất
ưu đãi của từng mặt hàng tương ứng.
n Hàng hóa từ khu phi thuế quan NK vào thị trường
trong nước đáp ứng Điều kiện xuất xứ từ nước,
+ Trường hợp mức thuế suất ưu đãi bằng 0%, Thủ tướng Chính
phủ căn cứ quy định của Luật để quyết định việc áp dụng mức
nhóm nước hoặc vùng lãnh thổ thực hiện đối xử tối
thuế suất thông thường.
huệ quốc trong quan hệ thương mại với Việt Nam; 20/08/2025 23 20/08/2025 24 6
1- Tổng quan về thuế xuất, nhập khẩu
1- Tổng quan về thuế xuất, nhập khẩu
1.6 -Giá tính thuế, tỷ giá tính thuế và thuế suất
Thuế suất đối với hàng hóa nhập khẩu gồm:
1.6 -Giá tính thuế, tỷ giá tính thuế và thuế suất
Thuế suất đối với hàng hóa nhập khẩu gồm: (tiếp)
n Thuế suất ưu đãi đặc biệt: áp dụng đối với:
+ Hàng hóa nhập khẩu có xuất xứ từ nước, nhóm nước
n Biểu thuế nhập khẩu thông thường hiện hành ở nước ta
hoặc vùng lãnh thổ có thỏa thuận ưu đãi đặc biệt về thuế
hiện nay chia thành 97 chương với 1.242 nhóm hàng
nhập khẩu trong quan hệ thương mại với Việt Nam;
(chủ yếu là hàng nông sản). Bao gồm 19 mức thuế suất
+ Hàng hóa từ khu phi thuế quan NK vào thị trường từ 0% đến 120%.
trong nước đáp ứng Điều kiện xuất xứ từ nước, nhóm nước
n Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi.
hoặc vùng lãnh thổ có thỏa thuận ưu đãi đặc biệt về thuế
n 19 Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt.
nhập khẩu trong quan hệ thương mại với Việt Nam; 20/08/2025 25 20/08/2025 26 Ví dụ
1- Tổng quan về thuế xuất, nhập khẩu
Công ty A NK dây chuyền thiết bị máy dệt của Pháp,
1.7 – THUẾ CHỐNG BÁN PHÁ GIÁ,
trị giá của hợp đồng là 1.000.000 USD, trong đó:
THUẾ CHỐNG TRỢ CẤP, THUẾ TỰ VỆ
- Giá trị hàng hoá là 800.000 USD
a. Thuế chống bán phá giá
- Chi phí cho chuyên gia lắp đặt và đào tạo cán bộ tại
n Điều kiện áp dụng thuế chống bán phá giá: Việt Nam là 200.000 USD
n Hàng hóa nhập khẩu bán phá giá tại Việt Nam và
biên độ bán phá giá phải được xác định cụ thể;
- Thuế suất thuế NK của thiết bị dệt là 5%, thuế suất
thuế GTGT của thiết bị là 5%.
n Việc bán phá giá hàng hóa là nguyên nhân gây ra
hoặc đe dọa gây ra thiệt hại đáng kể cho ngành sản
- Tỷ giá tính thuế: 1USD = 23.000 VNĐ
xuất trong nước hoặc ngăn cản sự hình thành của
Yêu cầu: Xác định các loại thuế công ty A phải kê khai
ngành sản xuất trong nước. với hải quan? 20/08/2025 27 20/08/2025 28 7
1- Tổng quan về thuế xuất, nhập khẩu
1- Tổng quan về thuế xuất, nhập khẩu
1.7 – THUẾ CHỐNG BÁN PHÁ GIÁ,
1.7 – THUẾ CHỐNG BÁN PHÁ GIÁ,
THUẾ CHỐNG TRỢ CẤP, THUẾ TỰ VỆ
THUẾ CHỐNG TRỢ CẤP, THUẾ TỰ VỆ
a. Thuế chống bán phá giá
b. Thuế chống trợ cấp
n Điều kiện áp dụng thuế chống trợ cấp:
n Thời hạn áp dụng thuế chống bán phá giá:
n Hàng hóa nhập khẩu được xác định có trợ cấp theo
n Không quá 05 năm - kể từ ngày quyết định áp dụng quy định pháp luật; có hiệu lực.
n Hàng hóa nhập khẩu là nguyên nhân gây ra hoặc đe
n Trường hợp cần thiết, quyết định áp dụng thuế
dọa gây ra thiệt hại đáng kể cho ngành sản xuất
chống bán phá giá có thể được gia hạn.
trong nước hoặc ngăn cản sự hình thành của ngành sản xuất trong nước. 20/08/2025 29 20/08/2025 30
1- Tổng quan về thuế xuất, nhập khẩu
1- Tổng quan về thuế xuất, nhập khẩu
1.7 – THUẾ CHỐNG BÁN PHÁ GIÁ,
1.7 – THUẾ CHỐNG BÁN PHÁ GIÁ,
THUẾ CHỐNG TRỢ CẤP, THUẾ TỰ VỆ
THUẾ CHỐNG TRỢ CẤP, THUẾ TỰ VỆ c. Thuế tự vệ
b. Thuế chống trợ cấp
n Điều kiện áp dụng thuế tự vệ:
n Thời hạn áp dụng thuế chống trợ cấp :
n Khối lượng, số lượng hoặc trị giá hàng hóa NK gia tăng đột
biến một cách tuyệt đối hoặc tương đối so với khối lượng, số
n Không quá 05 năm - kể từ ngày quyết định áp dụng có hiệu lực.
lượng hoặc trị giá của hàng hóa tương tự hoặc hàng hóa cạnh
tranh trực tiếp được sản xuất trong nước;
n Trường hợp cần thiết, quyết định áp dụng thuế
n Việc gia tăng khối lượng, số lượng hoặc trị giá hàng hóa NK
chống trợ cấp có thể được gia hạn.
gây ra hoặc đe doạ gây ra thiệt hại nghiêm trọng cho ngành
SX hàng hóa tương tự hoặc hàng hóa cạnh tranh trực tiếp
trong nước hoặc ngăn cản sự hình thành của ngành SX trong nước. 20/08/2025 31 20/08/2025 32 8
1- Tổng quan về thuế xuất, nhập khẩu
1- Tổng quan về thuế xuất, nhập khẩu
1.7 – THUẾ CHỐNG BÁN PHÁ GIÁ,
1.8 - Kê khai nộp thuế
THUẾ CHỐNG TRỢ CẤP, THUẾ TỰ VỆ
* Trách nhiệm của đối tượng nộp thuế: c. Thuế tự vệ
Kê khai thuế đầy đủ, chính xác, minh bạch và chịu
n Thời hạn áp dụng thuế tự vệ:
trách nhiệm trước pháp luật về:
n Không quá 04 năm, bao gồm cả thời gian áp dụng thuế tự vệ tạm thời. q Nội dung kê khai;
n Thời hạn áp dụng thuế tự vệ có thể được gia hạn không quá
q Nộp tờ khai hải quan cho cơ quan hải quan,
06 năm tiếp theo, với điều kiện vẫn còn thiệt hại nghiêm
trọng hoặc nguy cơ gây ra thiệt hại nghiêm trọng cho ngành q Tính thuế
sản xuất trong nước và có bằng chứng chứng minh rằng
q Nộp thuế vào ngân sách nhà nước.
ngành sản xuất đó đang điều chỉnh để nâng cao khả năng cạnh tranh. 20/08/2025 33 20/08/2025 34
1- Tổng quan về thuế xuất, nhập khẩu
1- Tổng quan về thuế xuất, nhập khẩu
1.8- Kê khai nộp thuế
1.8- Kê khai nộp thuế
n Đối tượng nộp thuế XK, NK có trách nhiệm kê khai thuế
n Khai bổ sung hồ sơ khai thuế:
ngay trên Tờ khai Hải quan.
Các trường hợp khai bổ sung: người khai HQ phát hiện hồ
n Thời hạn nộp hồ sơ hải quan:
sơ khai thuế đã nộp có sai sót trong trường hợp:
n Hàng XK: chậm nhất là 4 giờ trước khi phương
tiện vận tải xuất cảnh.
Ø Trước thời điểm cơ quan HQ kiểm tra thực tế hàng hoá
n Hàng NK: Nộp trước khi hàng hoá NK hoặc trong
hoặc quyết định miễn kiểm tra thực tế hàng hoá.
thời hạn 30 ngày kể từ khi HH đến cửa khẩu nhập.
Ø Trong thời hạn 60 ngày, kể từ ngày đăng ký tờ khai HQ n Thời điểm tính thuế:
nhưng trước khi cơ quan HQ thực hiện kiểm tra, thanh tra
Là thời điểm đối tượng nộp thuế đăng ký tờ khai hải
thuế tại trụ sở của người nộp thuế.
quan với cơ quan hải quan. 20/08/2025 35 20/08/2025 36 9
1- Tổng quan về thuế xuất, nhập khẩu
1- Tổng quan về thuế xuất, nhập khẩu
1.8- Kê khai nộp thuế
1.8 - Kê khai nộp thuế
q Thời hạn nộp thuế:
q Thời hạn nộp thuế:
q Đối với hàng hóa xuất khẩu là 15 ngày, kể từ
q Đối với hàng hóa là vật tư, nguyên liệu nhập khẩu
ngày đối tượng nộp thuế nhận được thông báo
để sản xuất hàng xuất khẩu được nộp thuế trong thời
chính thức của cơ quan thuế về số thuế phải nộp;
gian 90 ngày, kể từ ngày đối tượng nộp thuế nhận
q Đối với hàng hoá nhập khẩu là hàng tiêu dùng được thông báo.
thì phải nộp xong thuế trước khi nhận hàng;
q Đối với hàng tạm xuất, tái nhập, hàng tạm nhập,
q Trường hợp có bảo lãnh là thời hạn bảo lãnh,
tái xuất là 15 ngày kể từ ngày hết thời hạn tạm xuất, nhưng không quá 30 ngày.
tái nhâp hoặc tạm nhập, tái xuất. 20/08/2025 37 20/08/2025 38
1- Tổng quan về thuế xuất, nhập khẩu
1- Tổng quan về thuế xuất, nhập khẩu
1.8- Kê khai nộp thuế
1.8- Kê khai nộp thuế
q Thời hạn nộp thuế:
Trường hợp khác:
q Hàng là máy móc thiết bị, nguyên liệu, phương
- Hàng hoá XK, NK không có hợp đồng; hàng hoá XK,
tiện vận tải nhập khẩu để phục vụ cho sản xuất là 30
NK của cư dân biên giới: phải nộp thuế trước khi XK
ngày đối tượng nộp thuế nhận được thông báo chính hoặc NK hàng hoá. thức của cơ quan thuế.
- Hàng hoá XK, NK đăng ký tờ khai HQ một lần để
q Hàng tiêu dùng phục vụ an ninh, quốc phòng...:
XK, NK nhiều lần: thời hạn nộp thuế theo từng ngày
30 ngày kể từ ngày đăng ký tờ khai hải quan.
hàng hoá thực tế xuất khẩu, nhập khẩu. 20/08/2025 39 20/08/2025 40 10
1- Tổng quan về thuế xuất, nhập khẩu
1- Tổng quan về thuế xuất, nhập khẩu
1.9 . Ấn định thuế
1.10 - Miễn, giảm thuế và hoàn thuế XNK
n ĐTNT dựa vào các tài liệu không hợp pháp để kê * Miễn thuế:
khai căn cứ tính thuế; không kê khai hoặc kê khai không
(1) Hàng hóa XNK của tổ chức, cá nhân nước ngoài được hưởng
chính xác các căn cứ tính thuế.
quyền ưu đãi, miễn trừ tại Việt Nam trong định mức phù hợp với
Điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên;
n ĐTNT trì hoãn, từ chối, kéo dài quá thời hạn qui định
việc cung cấp các tài liệu liên quan cho CQ hải quan để
Hàng hóa trong tiêu chuẩn hành lý miễn thuế của người xuất cảnh,
nhập cảnh; hàng hóa NK để bán tại cửa hàng miễn thuế.
xác định chính xác số thuế phải nộp.
(2) Tài sản di chuyển, quà biếu, quà tặng trong định mức của tổ chức,
n CQ hải quan có đủ bằng chứng về việc khai báo trị
cá nhân nước ngoài cho tổ chức, cá nhân Việt Nam hoặc ngược lại.
giá không đúng với trị giá giao dịch thực tế.
(3) Hàng hóa được miễn thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu theo Điều
ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên.
n ĐTNT không tự tính được số thuế phải nộp. 20/08/2025 41 20/08/2025 42
1- Tổng quan về thuế xuất, nhập khẩu
1- Tổng quan về thuế xuất, nhập khẩu
1.10 - Miễn, giảm thuế và hoàn thuế XNK
1.10 - Miễn, giảm thuế và hoàn thuế XNK * Miễn thuế: * Miễn thuế:
(4) Hàng hóa mua bán, trao đổi qua biên giới của cư dân biên giới
(9) Hàng hóa sản xuất, gia công, tái chế, lắp ráp tại khu phi thuế quan
thuộc Danh Mục hàng hóa và trong định mức để phục vụ cho sản
không sử dụng nguyên liệu, linh kiện NK từ nước ngoài khi NK vào
xuất, tiêu dùng của cư dân biên giới. thị trường trong nước.
(5) HH có trị giá hoặc có số tiền thuế phải nộp dưới mức tối thiểu.
(10) Hàng hóa không nhằm mục đích thương mại trong các trường
(6) Nguyên liệu, vật tư, linh kiện NK để gia công sản phẩm XK; sản
hợp sau: hàng mẫu; ảnh, phim, mô hình thay thế cho hàng mẫu; ấn
phẩm hoàn chỉnh NK để gắn vào sản phẩm gia công; sản phẩm gia
phẩm quảng cáo số lượng nhỏ. công XK.
(11) Giống cây trồng; giống vật nuôi; phân bón, thuốc bảo vệ thực
(7) Nguyên liệu, vật tư, linh kiện NK để sản xuất hàng hóa XK.
vật trong nước chưa sản xuất được, cần thiết nhập khẩu theo quy định
(8) Hàng hóa tạm nhập, tái xuất hoặc tạm xuất, tái nhập trong thời
của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền. hạn nhất định 20/08/2025 43 20/08/2025 44 11
1- Tổng quan về thuế xuất, nhập khẩu
1- Tổng quan về thuế xuất, nhập khẩu
1.10 - Miễn, giảm thuế và hoàn thuế XNK
1.10 - Miễn, giảm thuế và hoàn thuế XNK * Miễn thuế: * Miễn thuế:
(12) Hàng hóa nhập khẩu để tạo tài sản cố định của đối tượng được
(16) Dự án, cơ sở đóng tàu thuộc danh mục ngành, nghề ưu đãi theo
hưởng ưu đãi đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư.
quy định của pháp luật về đầu tư được miễn thuế.
(13) Nguyên liệu, vật tư, linh kiện trong nước chưa sản xuất được
(17) Máy móc, thiết bị, nguyên liệu, vật tư, linh kiện, bộ phận, phụ
nhập khẩu để sản xuất của dự án đầu tư thuộc danh mục ngành, nghề
tùng nhập khẩu phục vụ hoạt động in, đúc tiền.
đặc biệt ưu đãi đầu tư;
(18) Hàng hóa nhập khẩu là nguyên liệu, vật tư, linh kiện trong nước
14) Nguyên liệu, vật tư, linh kiện nhập khẩu trong nước chưa sản
chưa sản xuất được phục vụ trực tiếp cho hoạt động sản xuất sản
xuất được của dự án đầu tư để sản xuất, lắp ráp trang thiết bị y tế
phẩm công nghệ thông tin, nội dung số, phần mềm.
được ưu tiên nghiên cứu, chế tạo được miễn thuế nhập khẩu trong
(19) Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu để bảo vệ môi trường
thời hạn 05 năm, kể từ khi bắt đầu sản xuất.
(20) Hàng hóa nhập khẩu chuyên dùng trong nước chưa sản xuất
(15) Hàng hóa nhập khẩu để phục vụ hoạt động dầu khí
được phục vụ trực tiếp cho giáo dục. 20/08/2025 45 20/08/2025 46
1- Tổng quan về thuế xuất, nhập khẩu
1- Tổng quan về thuế xuất, nhập khẩu
1.10 - Miễn, giảm thuế và hoàn thuế XNK * Miễn thuế:
1.10 - Miễn, giảm thuế và hoàn thuế XNK
(21) Hàng hóa NK là máy móc, thiết bị, phụ tùng, vật tư chuyên dùng * Giảm thuế
trong nước chưa sản xuất được, tài liệu, sách báo khoa học chuyên
- Hàng xuất, nhập khẩu đang trong quá trình giám
dùng sử dụng trực tiếp cho nghiên cứu khoa học, phát triển công
sát của cơ quan hải quan nếu bị hư hỏng, mất mát
nghệ, phát triển hoạt động ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp
được cơ quan, tổ chức có thẩm quyền giám định
khoa học và công nghệ, đổi mới công nghệ.
chứng nhận thì được xét giảm thuế.
(22) Hàng hóa NK chuyên dùng phục vụ trực tiếp cho ANQP trong
đó phương tiện vận tải chuyên dùng phải là loại trong nước chưa sản xuất được.
(23) Hàng hóa XK, NK để phục vụ bảo đảm an sinh XH, khắc phục
hậu quả thiên tai, thảm họa, dịch bệnh và các trường hợp đặc biệt khác. 20/08/2025 47 20/08/2025 48 12
1- Tổng quan về thuế xuất, nhập khẩu
1- Tổng quan về thuế xuất, nhập khẩu
1.10 - Miễn, giảm thuế và hoàn thuế XNK
1.10 - Miễn, giảm thuế và hoàn thuế XNK * Hoàn thuế * Hoàn thuế
o Nộp thuế xuất, nhập khẩu thừa cho nhà nước.
o Hàng là vật tư, nhiên liệu NK để sản xuất hàng XK
được hoàn thuế tương ứng với tỷ lệ XK thành phẩm.
o Hàng nhập khẩu đã nộp thuế nhập khẩu còn lưu kho bãi
tại cửa khẩu được phép tái xuất.
o Hàng tạm NK để tái XK hoặc hàng tạm XK để tái NK
thì được xét hoàn thuế NK, thuế XK và không phải nộp
o Hàng xuất khẩu đã nộp thuế xuất khẩu nhưng không xuất khẩu nữa.
thuế NK khi tái NK, thuế XK khi tái XK.
o Hàng đã xuất khẩu, nhập khẩu nhưng thực tế xuất khẩu,
o Hàng đã XK nhưng vì lý do nào đó buộc phải NK trở nhập khẩu ít hơn.
lại Việt Nam được hoàn thuế XK. 20/08/2025 49 20/08/2025 50
2- Kế toán thuế xuất, nhập khẩu * TK sử dụng TK 333 (3333) Thuế XNK 20/08/2025 52 13
2 - Kế toán thuế xuất, nhập khẩu
2- Kế toán thuế xuất, nhập khẩu *Kế toán thuế XK: * Kế toán thuế XK:
- Khi XK hàng hoá, phản ánh số thuế XK phải nộp:
- Trường hợp được hoàn thuế xuất khẩu:
+ Nếu tách được thuế khi XK:
Nơ TK 111,112 - Nếu được hoàn lại bằng tiền Nợ TK 111,112, 331
Nợ TK 3333 - Nếu trừ vào số thuế phải nộp kỳ sau
Có TK 511- Doanh thu bán hàng
Có TK 511: Hoàn thuế XK thông thường
Có TK 3333 - Thuế XNK (chi tiết thuế XK).
Có TK 155, 156, 632: Hoàn thuế tạm xuất tái nhập
+ Nếu không tách được thuế khi XK:
Có TK 711: Hoàn thuế do nhầm lẫn
Nợ TK 511- Doanh thu bán hàng
Có TK 3333 - Thuế XNK (chi tiết thuế XK). 20/08/2025 53 20/08/2025 54
2 - Kế toán thuế xuất, nhập khẩu
2- Kế toán thuế xuất, nhập khẩu * Kế toán thuế XK: * Kế toán thuế XK:
- Trường hợp được hoàn thuế XK đối với hàng đưa ra
- Trường hợp được hoàn thuế XK đối với hàng đưa ra
nước ngoài tạm XK và tái NK SP, HH khi hoàn thành:
nước ngoài tạm XK và tái NK SP, HH khi hoàn thành:
+ Khi xuất khẩu NVL, HH đưa đi gia công
+ Số thuế XK phải nộp của HH tạm xuất, tái nhập Nơ TK 154 - Nơ TK 154 Có TK 152, 156, Có TK 3333
+ Các chi phí phát sinh trong quá trình đưa đi gia
+ Khi nộp thuế XK của HH tạm xuất, tái nhập công Nơ TK 3333 Nơ TK 154 - Có TK 111, 112 Có TK 111, 112, 331, 20/08/2025 55 20/08/2025 56 14
2- Kế toán thuế xuất, nhập khẩu
2- Kế toán thuế xuất, nhập khẩu * Kế toán thuế XK: * Kế toán thuế XK:
- Trường hợp được hoàn thuế XK đối với hàng đưa ra
- Trường hợp được hoàn thuế XK đối với hàng đưa ra
nước ngoài tạm XK và tái NK SP, HH khi hoàn thành:
nước ngoài tạm XK và tái NK SP, HH khi hoàn thành:
+ Khi tái nhập khẩu SP, HH gia công hoàn thành
+ Phản ánh số thuế xuất khẩu của NVL, HH tạm xuất, Nơ TK 152,156
tái nhập được hoàn lại Có TK 154
Nơ TK 111,112 - Nếu được hoàn lại bằng tiền
Nợ TK 3333 - Nếu trừ vào số thuế phải nộp kỳ sau
Có TK 152, 156: Hàng chưa bán
Có TK 632: Hàng gia công đã bán 20/08/2025 57 20/08/2025 58
2- Kế toán thuế xuất, nhập khẩu
2- Kế toán thuế xuất, nhập khẩu * Kế toán thuế XK: * Kế toán thuế XK:
- Trường hợp HH đã XK nhưng vì lý do nào đó buộc
- Trường hợp HH đã XK nhưng vì lý do nào đó buộc
phải nhập khẩu trở lại thì được hoàn thuế XK:
phải nhập khẩu trở lại thì được hoàn thuế XK:
+ Phản ánh doanh thu hàng bán bị trả lại
+ Phản ánh số thuế XK được hoàn lại của hàng bán bị Nơ TK 521 trả lại Có TK 111, 112, 131 Nơ TK 111, 112,
+ Phản ánh giá vốn hàng bán bị trả lại Nợ TK 3333 Nơ TK 152, 156 Có TK 511 Có TK 632 20/08/2025 59 20/08/2025 60 15
2- Kế toán thuế xuất, nhập khẩu
2- Kế toán thuế xuất, nhập khẩu * Kế toán thuế NK: * Kế toán thuế NK:
- Khi nhập khẩu vật tư, hàng hoá, TSCĐ phản ánh số
- Trường hợp được hoàn thuế nhập khẩu:
thuế nhập khẩu phải nộp:
Nợ TK 3333 - Thuế xuất, nhập khẩu
Nợ TK 152, 153, 156, 211, 632, 641, 642,...
Nợ TK 111, 112: Nếu được hoàn lại bằng tiền.
Nợ TK 133- Số thuế GTGT được khấu trừ
Có TK 151: Nếu hàng chưa thông quan
Có TK 111, 112, 331 – trị giá hàng nhập khẩu
Có TK 156, 157, 632: Nếu hàng đã thông quan
Có TK 33312 Thuế GTGT hàng nhập khẩu
Có TK 711: Hoàn thuế do nhầm lẫn
Có TK 3333- Thuế xuất, nhập khậu (Chi tiết thuế NK). 20/08/2025 61 20/08/2025 62
2- Kế toán thuế xuất, nhập khẩu
2- Kế toán thuế xuất, nhập khẩu * Kế toán thuế NK: * Kế toán thuế NK:
- Khi nộp thuế nhập khẩu và thuế GTGT của hàng
- Trường hợp NK nguyên liệu để SX hàng XK thì nhập nhẩu:
được hoàn thuế tương ứng với tỷ lệ XK thành phẩm:
Nợ TK 3333 - Thuế xuất, nhập khẩu
+ Khi nhận được thông báo về số thuế nhập khẩu:
Nợ TK 33312: Thuế GTGT hàng nhập khẩu. Nợ TK 152,153,156 Có TK 111, 112 Có TK 3333 20/08/2025 63 20/08/2025 64 16
2- Kế toán thuế xuất, nhập khẩu
2- Kế toán thuế xuất, nhập khẩu * Kế toán thuế NK: * Kế toán thuế NK:
- Trường hợp NK nguyên liệu để SX hàng XK thì
- Trường hợp NK nguyên liệu để SX hàng XK thì
được hoàn thuế tương ứng với tỷ lệ XK thành phẩm:
được hoàn thuế tương ứng với tỷ lệ XK thành phẩm:
+ Trong thời hạn quy định, nếu DN XK số SP, HH thì
+ Nếu ngoài thời hạn quy định DN chưa thực XK số
không phải nộp thuế NK đối với số NVL tương ứng.
SP,HH hoặc chưa XK hết thì DN phải nộp thuế NK
Nếu DN chưa nộp thuế NK
đối với số NVL tương ứng với số SP, HH chưa XK: Nợ TK 3333 Nợ TK 111, 112 Có TK 632, 711 Nợ TK 3333 Có TK 632 20/08/2025 65 20/08/2025 66
2- Kế toán thuế xuất, nhập khẩu
2- Kế toán thuế xuất, nhập khẩu * Kế toán thuế NK: * Kế toán thuế NK:
- Trường hợp được hoàn thuế NK đối với hàng tạm
- Trường hợp được hoàn thuế NK đối với hàng tạm NK và tái XK: NK và tái XK:
+ Khi nhập khẩu NVL, HH đưa đi gia công
+ Khi tái xuất khẩu không phải nộp thuế XK Nơ TK 152, 153, 156
Phản ánh giá vốn hàng XK Có TK 111, 112, 331, Nơ TK 632 Có TK 3333 Có TK 152, 153, 156
Phản ánh doanh thu hàng tái xuất Nơ TK 111, 112, 131 Có TK 511 20/08/2025 67 20/08/2025 68 17
2- Kế toán thuế xuất, nhập khẩu
2- Kế toán thuế xuất, nhập khẩu * Kế toán thuế NK: * Kế toán thuế NK:
- Trường hợp được hoàn thuế NK đối với hàng tạm
- Trường hợp NK hàng hoá nhưng vì lý do nào đó NK và tái XK:
phải xuất trả lại chủ hàng hoặc tái xuất sang nước thứ
+ Khi được hoàn lại thuế nhập khẩu
3 thì được xem xét hoàn thuế NK đã nộp:
Nơ TK 111,112 - Nếu được hoàn lại bằng tiền
+ Phản ánh giá trị hàng nhập khẩu xuất trả lại
Nợ TK 3333 - Nếu trừ vào số thuế phải nộp kỳ sau Nơ TK 331 Có TK 711: Hàng chưa bán Có TK 152,156, 211
Có TK 632: Hàng gia công đã bán 20/08/2025 69 20/08/2025 70
2- Kế toán thuế xuất, nhập khẩu
2- Kế toán thuế xuất, nhập khẩu * Kế toán thuế NK:
* Kế toán uỷ thác XNK:
- Trường hợp NK hàng hoá nhưng vì lý do nào đó
1. Tại đơn vị giao uỷ thác nhập khẩu
phải xuất trả lại chủ hàng hoặc tái xuất sang nước thứ
- Khi chuyển tiền uỷ thác nhập khẩu HH cho bên
3 thì được xem xét hoàn thuế NK đã nộp:
nhận uỷ thác nhập khẩu:
+ Phản ánh số thuế nhập khẩu được hoàn lại Nợ TK 1388 Nơ TK 111, 112 Có TK 111, 112, 341 Nợ TK 3333 Có TK 152,156, 211 20/08/2025 71 20/08/2025 72 18
2- Kế toán thuế xuất, nhập khẩu
2- Kế toán thuế xuất, nhập khẩu
* Kế toán uỷ thác XNK:
* Kế toán uỷ thác XNK:
1. Tại đơn vị giao uỷ thác nhập khẩu
1. Tại đơn vị giao uỷ thác nhập khẩu
- Khi nhận HH từ bên nhận uỷ thác nhập khẩu:
- Khi nhận HH từ bên nhận uỷ thác nhập khẩu:
+ Phản ánh giá trị hàng hoá
+ Phản ánh số thuế GTGT hàng nhập khẩu được khấu trừ: Nợ TK 152,153,156, 211 Nợ TK 133
Có TK 1388 – Giá trị HH chưa có thuế NK Có TK 33312 Có TK 3333 – Thuế NK
+ Phản ánh số thuế GTGT hàng nhập khẩu không được khấu Có TK 3332 – Thuế TTĐB trừ Nợ TK 152,153,156, 211 Có TK 33312 20/08/2025 73 20/08/2025 74
2- Kế toán thuế xuất, nhập khẩu
2- Kế toán thuế xuất, nhập khẩu
* Kế toán uỷ thác XNK:
* Kế toán uỷ thác XNK:
1. Tại đơn vị giao uỷ thác nhập khẩu
2. Tại đơn vị nhận uỷ thác nhập khẩu
- Khi thanh toán tiền hoa hồng cho bên nhận uỷ thác nhập
- Khi nhận tiền để NK từ bên giao uỷ thác nhập khẩu:
khẩu (phí uỷ thác nhập khẩu): Nợ TK 111, 112 Nợ TK 152, 153, 156 Có TK 1388 Có TK 3388
- Căn cứ biên lai nộp thuế:
- Khi trả tiền hàng, nộp hộ thuế của hàng nhập khẩu Nợ TK 3333 Nợ TK 3388 Nợ TK 3332 Có TK 111, 112 Nợ TK 33312 Có TK 1388 20/08/2025 75 20/08/2025 76 19
2- Kế toán thuế xuất, nhập khẩu
2- Kế toán thuế xuất, nhập khẩu
* Kế toán uỷ thác XNK:
* Kế toán uỷ thác XNK:
2. Tại đơn vị nhận uỷ thác nhập khẩu
2. Tại đơn vị nhận uỷ thác nhập khẩu
- Khi nhập khẩu VT, HH căn cứ vào tờ khai HQ phản
- Khi nhận tiền hoa hồng uỷ thác từ bên giao uỷ thác
ánh tăng giá trị hàng hoá nhận giữ hộ vào TK 002 nhập khẩu:
hoặc tài khoản tương tự. Nợ TK 111, 112, 1388
- Khi trả VT, HH cho bên giao uỷ thác nhập khẩu Có TK 511
phản ánh giảm giá trị hàng hoá nhận giữ hộ vào TK Có TK 3331
002 hoặc tài khoản tương tự. 20/08/2025 77 20/08/2025 78
2- Kế toán thuế xuất, nhập khẩu
2- Kế toán thuế xuất, nhập khẩu
* Kế toán uỷ thác XNK:
* Kế toán uỷ thác XNK:
3. Tại đơn vị giao uỷ thác xuất khẩu
3. Tại đơn vị giao uỷ thác xuất khẩu
- Khi xuất kho VT,HH giao cho bên nhận uỷ thác XK:
- Phản ánh doanh thu VT,HH đã XK: Nợ TK 157 Nợ TK 111, 112, 1388 Có TK 152, 155, 156 Có TK 511
- Khi bên nhận xuất khẩu báo cáo hàng đã xuất khẩu,
- Phản ánh số thuế xuất khẩu phải nộp
ghi nhận giá vốn hàng bán Nợ TK 511 Nợ TK 632 Có TK 3333 Có TK 157 20/08/2025 79 20/08/2025 80 20