1
1
1. VĂN BẢN PHÁP QUY
LOI VĂN BẢN NỘI DUNG
Lut
1. Lut s 04/2007/QH12 v Thuế thu nhp nhân
2. Lut s 26/2012/QH13 sa đổi, b sung mt s điu ca Lut
Thuế thu nhp nhân.
3. Lut s 71/2014/QH13 sa đổi, b sung mt s điu ca các
Lut v Thuế
Ngh định
4. Ngh định 65/2013/NĐ-CP hướng dn Lut thuế TNCN
Lut sa đổi, b sung mt s điu ca Lut thuế TNCN
5. Ngh định 12/2015/NĐ-CP hưng dn Lut sa đổi, b sung
mt s điu ca các Lut v thuế sa đổi, b sung mt s
điu ca các Ngh định v thuế
Quyết đnh
6. Quyết định 102/2008/QĐ -BTC v mu chng t thu thuế
TNCN do B trưởng B Tài chính ban hành
7. Quyết định 814/2010/QĐ-BTC đính chính Thông tư
37/2010/TT-BTC hướng dn v phát hành, s dng, qun lý
chng t khu tr thuế TNCN t in trên máy tính
1. VĂN BẢN PHÁP QUY (tt)
VĂN BẢN NỘI DUNG
Thông tư
8. Thông tư 111/2013/TT-BTC Hướng dn Lut thuế TNC N
Ngh định 65/2013/N Đ-CP
9. Thông tư 151/2014/TT-BTC hướng dn thi hành Ngh
định 91/2014/NĐ-CP sa đổi, b sung mt s điu t i Ngh
định quy định v thuế
10. Thông tư 119/2014/TT-BTC sa đổi Thông tư
156/2013/TT-BTC, 111/2013/TT-BTC, 219/2013/TT-BTC,
08/2013/TT-BTC, 85/2011/T T-BTC, 39/2014/TT-BTC
78/2014/TT-BTC để ci cách, đơn gin th tc hành chính
v thu ế
1. VĂN BẢN PHÁP QUY (tt)
VĂN BẢN NỘI DUNG
Thông tư
11. Thông tư 92/2015/TT-BTC hướng dn th c hin thuế
GTGT thuế TNCN đối vi nhân cư tr ú hot động
kinh doanh; hướng dn th c hin mt s ni dung s a đổi,
b sung v thuế TNCN.
12. Thông tư 96/2016/T T-BTC hướng dn h sơ, th tc min
thuế TN CN đối vi Chuyên gia nước ngoài th c hin chư ơng
trình , d án vin tr phi Chính ph nước ngoài ti Vit Nam
13. Thông tư 42/2019/T T-BTC bãi b Thông tư 128 /2014/T T-
BTC hướng dn v gim thuế TNCN đối vi nhân làm vic ti
khu kinh tế
2
1. VĂN BẢN PHÁP QUY (tt)
VĂN BẢN NỘI DUNG
Thông tư
14. Thông tư s 25/2018/T T-BTC hướng dn Ngh định
146/2017/N Đ-CP.
15. Thông tư s 40/2021/TT-BTC hướ ng dn thuế GTGT,
thuế TNCN qun lý th u ế đối vi h kinh doanh, nhân
kinh doanh
16. Thông tư 100/2021/TT-BTC sa đổi Thông tư
40/2021/TT-BTC
6
n Thuế thu nhập nhân sắc thuế trực
thu đánh vào thu nhập chịu thuế của
nhân trong kỳ tính thuế
n Đặc điểm
¡ Trc thu
¡ độ nhạy cảm cao
¡ Mang tính lũy tiến
¡ Không bóp o giá cả hàng hóa dịch vụ
2 KHÁI NIM
7
q ng dân Vit Nam trong nước hoặc đã công
tác, lao động nước ngoài thu nhập;
q nhân người không mang quốc tịch Vit
Nam nhưng định không thời hạn tại Việt Nam
thu nhập;
q Người nước ngoài làm việc tại Việt Nam kể cả
người nước ngoài không sinh sống Việt Nam
nhưng thu nhập phát sinh tại Vit Nam.
3 - Đối tượng np thuế thu nhp nhân
8
q nhân cư trú ít nht các điu kin sau:
q mt ti VN t 183 ngày tr lên trong năm
dương lch hoc 12 tháng liên tc k t ngày
đầu ti VN
q nơi thường xuyên ti VN:
q nơi đăng ký thường trú, hoc
q nhà thuê để ti VN, hp đồng thuê t
183 ngày tr lên trong năm.
q nhân không cư trú: người không tho mãn
các điu kin trên
3 - Đối tượng np thuế thu nhp nhân
3
9
q nhân TN t kinh doanh:
+ Ch 1 người đứng tên trong ĐKKD: nhân đứng tên
+ Nhiu người đứng tên trong ĐKKD: Tng thành viên
đứng tên
+ H gia đình nhiu người tham gia KD nhưng ch
mt người đứng tên trong ĐKKD: Người đứng tên
+ nhân, h gia đình thc tế KD nhưng không
ĐKKD: nhân đang thc hin hot động KD
+ Hot động cho thuê nhà, cho thuê mt bng không
ĐKKD: Người đứng tên s hu nhà, quyn s dng đất.
3 - Đối tượng np thuế thu nhpnhân
10
1. Thu nhp t sn xut, kinh doanh (5% - 35%)
2. Thu nhp t tin lương , tin công bng tin
không bng tin (5% - 35%)
3. Thu nhp t đầu tư v n (5%)
4. Thu nhp t hot động chuyn nhượng vn (0,1%)
5. Thu nhp t chu yn nhượng bt động sn (2%)
6. Thu nhp t trún g thưởn g bng tin, hin vt (10%)
7. Thu nhp t bn quyn (5%)
8. Thu nhp t nhượng quyn thư ơ n g mi (5%)
9. Thu nhp t th a kế, biếu tng (10%)…
4 - Thu nhp chu thuế
11
4.1 - TN chu thuế t tin lương, tin công:
¡ Tin lươn g , ti n công các khon tín h cht tin lươ n g,
tin công
¡ Các khon ph cp, tr cp (tr các khon được min thuế )
¡ Tin thù lao nhn được dưới các hình thc như: tin hoa hng
môi gii, tham gia đề i, d án,;
¡ Tin nhn được t tham gia hip hi KD, HĐQT, ban KS, hi
đồng QL, các hip hi, hi ngh nghip;
¡ Các khon thư n g bng ti n hoc không bng tin dưới mi
hình th c , tr các khon tin thưởn g được min thuế .
¡ Các khon l i ích bng tin hoc không bng tin ngoài tin
lươn g , tin công do người s dng LĐ tr hoc tr h ĐTNT
dưới mi hình th c .
4 - Thu nhp chu thuế
12
Lợi ích do người sử dụng LĐ chi trả
không phải chịu thuế TNCN
+ Tin thuê nhà, nước dch v kèm theo do đơn v
s dng LĐ chi tr h vượt quá 15% tng TNCT
(chưa bao gm tin thuê nhà).
+ Chi v phương tin phc v đưa đón tp th người
LĐ t nơi đến nơi làm vic ngược li
+ Phí hi viên (th hi viên sân gôn, sân qun vt, th
sinh hot các CLB văn hoá ngh thut, TDTT...) được
s dng chung
+ Chi dch v khác phc v cho nhân trong hot
động chăm sóc sc kho, vui chơi, th thao, gii trí
thm m... dùng chung cho tp th người LĐ.
4
13
Lợi ích do người sử dụng LĐ chi trả
không phải chịu thuế TNCN (tiếp)
+ Chi tr h tin đào to nâng cao trình độ, tay ngh
cho người LĐ phù hp vi công vic chuyên môn
ca người LĐ hoc theo kế hoch ca đơn v s dng
LĐ
+ Tin ăn gia ca do người s dng LĐ trc tiếp t
chc ba gia ca cho người LĐ. Nếu chi bng tin:
DN cn quy định mc chi trong Quy chế thu chi
ni b hoc tho ước lao động tp th.
+ Khoán chi văn phòng phm, công tác phí, đin thoi,
trang phc,... nếu mc khoán chi phù hp vi quy
định ca Nhà nước hin hành.
14
Phụ cấp, trợ cấp được trừ
khi xác định TNCT từ tiền lương, tiền công
n Phụ cấp đối với người công với cách mạng.
n Phụ cấp quốc phòng, an ninh.
n Các khoản phụ cấp theo quy định của Bộ luật
Lao động, gồm:
¡ Phụ cấp độc hại, nguy hiểm.
¡ Phụ cấp thu hút.
¡ Phụ cấp khu vực.
15
Phụ cấp, trợ cấp được trừ
khi xác định TNCT từ tiền lương, tiền công
n Các khoản trợ cấp theo quy định của Luật BHXH
Luật Lao động:
¡ Tr cấp khó khăn đột xuất, trợ cấp tai nạn LĐ,
bệnh nghề nghiệp.
¡ Tr cấp một lần khi sinh con, nhận con nuôi.
¡ Tr cấp do suy giảm khả năng lao động.
¡ Tr cấp hưu trí một lần, tiền tuất hàng tháng.
¡ Các khoản trợ cấp thôi việc, trợ cấp mất việc
làm, trợ cấp thất nghiệp.
¡ Các khoản trợ cấp khác do BHXH trả.
n Tr cấp để giải quyết tệ nạn XH theo quy định của
pháp luật.
16
Phụ cấp, trợ cấp được trừ
khi xác định TNCT từ tiền lương, tiền công
n Tr cấp chuyển ng một lần đối với người nước
ngoài đến trú tại VN.
n Tin mua máy bay khứ hồi do đơn vị sử dụng
chi trả hộ (hoặc thanh toán) cho người
người nước ngoài về phép mỗi năm một lần.
n Tin học phí cho con của người nước ngoài học tại
VN theo bậc học phổ thông do đơn vị sử dụng
chi trả hộ.
n Phụ cấp phục vụ đối với lãnh đạo cấp cao.
n Phụ cấp đặc thù ngành nghề.
n Phụ cấp đối với nhân viên y tế thôn bản.
5
17
Các khoản tiền thưởng được trừ
khi tính TNCT từ tiền lương, tiền công
- Tin thưởng kèm theo các danh hiệu được
Nhà nước phong tặng
- Tin thưởng kèm theo các giải thưởng quốc
gia, quốc tế được Nhà nước thừa nhận.
- Tin thưởng về cải tiến kỹ thuật, sáng chế,
phát minh được quan Nhà nước thẩm
quyền công nhận.
- Tin thưởng về phát hiện, khai báo hành vi vi
phạm pháp luật với quan Nhà nước
thẩm quyền.
18
dụ 1 Thu nhập chịu thuế
Ông A làm việc tại 1 DN, trong năm tính thuế các
khoản thu nhập từ tiền ơng, tiền công như sau:
- Tin lương: 120 triệu đ
- Thưởng theo hiệu quả công việc: 24 triệu đ
- Thưởng lễ tết: 10 triệu đ
- Chi phí xe đưa đón phục vụ riêng: 12 triệu đ
- Tin nhà do quan chi trả (không tính vào
lương): 36 triệu đ
- Tin ăn trưa: 10 triệu đ
Xác định Thu nhập chịu thuế?
19
4 - Thu nhp chu thuế
4.2. Thu nhập từ kinh doanh
n Thu nhập từ kinh doanh thu nhập được từ hoạt
động SXKD trong các lĩnh vực sau:
¡ Thu nhập từ SXKD hàng hoá, dịch vụ thuộc tất cả
các lĩnh vực, ngành nghề kinh doanh theo quy định
của pháp luật như: SXKD hàng hoá; xây dựng; vận
tải; kinh doanh ăn uống; kinh doanh dịch vụ....
¡ Thu nhập từ hoạt động hành nghề độc lập của
nhân trong những lĩnh vực, ngành nghề được cấp
giấy phép hoặc chứng chỉ hành nghề theo quy định
của pháp luật.
¡ Thu nhập từ hoạt động SXKD nông nghiệp, lâm
nghiệp, làm muối, nuôi trồng, đánh bắt thuỷ sản
không đáp ứng đủ điều kiện được miễn thuế.
20
5 - Thu nhập được miễn thuế
n Nguyên tắc:
- TN của không mang tính KD
- TN của các hoạt động khuyến khích
6
21
5 - Thu nhập được miễn thuế
n TN từ chuyển nhượng, thừa kế, quà tặng BĐS giữa
vợ-chồng; cha mẹ-con; ông nội, ngoại-cháu; anh,
chị em ruột với nhau.
n TN từ chuyển nhượng nhà ở, quyền SDĐ TS gắn
liền với đất của nhân nếu người chuyển nhượng
chỉ duy nhất một nhà ở, quyền SDĐ tại VN.
n TN từ giá trị quyền SDĐcủa nhân được NN giao đất
không phải trả tiền hoặc được giảm tiền SDĐ theo quy
định pháp luật.
n TN của hộ gia đình, nhân trực tiếp SX nông nghiệp,
lâm nghiệp, làm muối, nuôi trồng, đánh bắt thuỷ sản
chưa qua chế biến, hoặc chỉ qua chế thông thường.
22
5 - Thu nhập được miễn thuế
n TN t chuyn đổi đất nông nghip ca h gia đình,
nhân được nông nghip giao để sn xut.
n TN t lãi ti n gi ti NH, t chc TD, lãi hp đồng
bo him nhân th.
n Thu nhp t kiu hi.
n Phn ti n lươ n g , tin công làm vic ban đêm, làm
thêm gi được tr cao hơn so vi tin lư ơn g , tin công
làm vic ban ngày, làm tron g gi the o quy định.
n Tin lư ơ ng hưu do BHXH ch i tr th e o quy định ca
Lut BHXH . nhân sinh sng ti VN được min
thuế đối vi tin lươn g hưu do nước ngoài tr .
23
5 - Thu nhập được miễn thuế
n TN t hc bng nhn t NSNN, t chc tro n g nước
ngoài nước theo chương tr ình h tr khuyến hc.
n TN t bi thư ng hp đồng BH nhân th , phi nhân
th, tin bi thườ n g tai nn LĐ, các khon bi thườ n g
các khon bi th ư n g khác th eo quy định ca PL.
n TN nhn được t các qu t thi n được cơ quan Nhà
nước th m quyn cho phép th àn h l p hoc công
nhn.
n TN nhn được t ngun vin tr Nhà nước mc
đích t thin, nhân đạo dưới nh th c Chính ph
phi Chính ph được cơ quan Nhà nước th m quyn
phê duyt.
24
6.1. Căn cứ tính thuế đối với nhân trú
- Thu nhập tính thuế
- Thuế suất
6. Căn c tính thuế
7
25
6.1. Căn cứ tính thuế đối với cá nhân cư trú
6.1.1 TNCT từ tiền lương, tiền công
n Tổng số tiền lương, tiền công, tiền thù lao, c
khoản TN khác tính chất tiền lương, tiền
công chịu thuế ĐTNT nhận được trong kỳ
tính thuế.
n Thời điểm xác định TNCT
¡ Thời điểm người sử dụng trả tiền lương,
tiền công cho người .
¡ Trưng hợp người nhận được TN sau
thời hạn cuối cùng phải nộp hồ quyết
toán thuế thì TN đó được tính vào năm tính
thuế tiếp theo.
26
TN tính thuế từ tiền lương, tiền công
- TN tính thuế TNCT sau khi trừ các khoản:
+ Các khoản đóng góp BH bắt buộc: BHXH,
BHYT, BHTN, BH trách nhiệm nghề nghiệp
các khoản BH bắt buộc khác theo quy định của
pháp luật hoặc Quỹ hưu trí tự nguyện.
+ Các khoản giảm trừ gia cảnh.
+ Các khoản đóng góp vào quỹ từ thiện, quỹ
nhân đạo, quỹ khuyến học.
27
6.1.2. TNCT từ kinh doanh
n nhân đầy đủ sổ sách kế toán, hoá đơn,
chứng từ
TNCT = DT - Chi phí hợp + TNCT khác
n nhân hoá đơn bán hàng, không đủ hoá
đơn mua hàng
TNCT = Doanh thu x Tỷ lệ TNCT ấn định
n nhân không hoá đơn, sổ sách kế toán
TNCT = DT ấn định x Tỷ lệ TNCT ấn định
28
6.1.2. TNCT từ kinh doanh
n nhân không hoá đơn, sổ sách kế toán
tỷ lệ thu nhập chịu thuế ấn định
Hoạt
động
Tỷ
lệ
TNCT
ấn
định
(%)
Phân
phối, cung cấp hàng hoá 7%
Dịch
vụ, xây dựng không bao thầu NVL 30%
Sản
xuất, vận tải, dịch vụ gắn với
hàng
hoá, xây dựng bao thầu NVL
15%
Hoạt
động kinh doanh khác 12%
8
29
6.1.3. Xác định các khoản giảm tr
a. Giảm trgia cảnh
1/ Mức giảm trừ:
- nhân ĐTNT: 11 triệu đồng/tháng
- Người phụ thuộc (NPT): 4,4 triệu đồng/tháng kể
từ tháng phát sinh nghĩa vụ nuôi dưỡng.
30
Giảm trừ gia cảnh
2/ Nguyên tắc tính giảm tr gia cảnh cho NPT
- ĐTNT chỉ được tính giảm trừ gia cảnh cho NPT
nếu ĐTNT đã đăng thuế được cấp số
thuế.
- Mỗi NPT chỉ được tính giảm trừ một lần vào
một ĐTNT trong năm tính thuế.
- ĐTNT trách nhiệm khai số NPT được
giảm trừ phải chịu trách nhiệm trước pháp
luật về tính trung thực.
31
Giảm trừ gia cảnh
3/ NPT được giảm trừ
n Con: con đẻ, con nuôi, con ngoài giá thú,
com riêng
¡ Dưới 18 tuổi (được tính đủ theo tháng)
¡ Trên 18 tuổi:
> Bị tàn tật, không khả năng
> Đang theo học tại các trường ĐH, CĐ, TH
chuyên nghiệp, dạy nghề, không TN hoặc
TN không vượt quá mức quy định
(1.000.000 đ/tháng)
32
Giảm trừ gia cảnh
- Vợ (chồng) của ĐTNT
- Cha, mẹ (vợ, chồng), mẹ kế, bố dượng của ĐTNT
- Các nhân khác (ông nội; ông ngoại; cô, , chú,
bác, cậu ruột; anh, chị, em ruột; cháu ruột các
nhân khác)
+ Nếu trong độ tuổi : Đồng thời thoả mãn ĐK:
> Bị tàn tật không khả năng
> Không TN hoặc TN trong năm không vượt quá
mức qui định (1.000.000 đồng/tháng)
+ Nếu ngoài độ tuổi : không TN hoặc TN trong năm
không vượt quá mức qui định (1.000.000 đồng/tháng)
9
33
Giảm trừ gia cảnh
4/ khai giảm trừ đối với NPT
n ĐT nộp thuế TN từ KD, từ tiền lương, tiền
công từ 11 triệu đồng/tháng tr xuống: không
phải khai NPT.
n ĐTNT TN từ KD, từ tiền ơng, tiền công trên
11 triệu đồng/tháng: để giảm trừ gia cảnh đối với
NPT cần khai theo qui định.
n ĐTNT nộp hồ chứng minh cho một NPT một
lần trong suốt thời gian được tính giảm trừ.
34
Giảm trừ gia cảnh
n ĐTNT vừa TN từ KD, vừ a TN từ tiền ơ n g , tiền
công: khai tạm giảm trừ gia cảnh cho NPT vào loại
TN nào do ĐTNT lựa chọn đăng . Nếu NPT
khai tạm giảm tr không hết vào một loại TN thì được
tạm giảm trừ o cả hai loại TN.
n ĐTNT TN từ tiền lương, tiền công, TN từ KD
thườ n g xuyên, ổn định từ 2 nơi trở lên: được lựa chọn
nơi đăng giảm trừ gia cảnh:
¡ Giảm trừ cho bản thân: lựa chọn khai giảm trừ một
nơi phát sinh TN thông báo cho đơn vị chi trả TN
khác hoặc CQ thuế (nơi KD khác) biết.
¡ Giảm trừ cho NPT: nếu TN môt nơi không đủ giảm
trừ NPT, được đăng NPT chưa giảm trừ hết o
nơi phát sinh TN khác để giảm trừ.
35
b. Giảm trừ đối với đóng góp
từ thiện, nhân đạo, khuyến học
- ĐK được giảm trừ:
+ Đóng góp vào quĩ, tổ chức nhân đạo từ thiện,
khuyến học được thành lập hoạt động theo
quy định của Chính phủ.
+ Chứng từ thu hợp pháp của tổ chức, sở.
+ Phát sinh năm nào được giảm trừ vào TNCT
của năm đó.
+ Mức giảm trừ tối đa không vượt quá TN tính
thuế từ tiền lương, tiền công TN từ KD của
năm phát sinh đóng góp từ thiện, nhân đạo.
36
6.1.4. Thuế suất đối với TN từ tiền lương,
tiền công và TN từ KD
Cách 1 Cách 2
1 Đến 5 triu đng (trđ) 5% 0 trđ + 5% TNTT (thu nhp nh thuế) 5% TNTT
2 Trê n 5 tr đ đến 1 0 t rđ 10% 0,25 trđ + 10% TNTT trên 5 trđ 10% TNTT - 0,25 trđ
3 Trê n 1 0 trđ đến 1 8 t rđ 15% 0,75 trđ + 15% TNTT trên 10 trđ 15% TNTT - 0,75 trđ
4 Trê n 1 8 trđ đến 3 2 t rđ 20% 1,95 trđ + 20% TNTT trên 18 trđ 20% TNTT - 1,65 trđ
5 Trê n 3 2 trđ đến 5 2 t rđ 25% 4,75 trđ + 25% TNTT trên 32 trđ 25% TNTT - 3,25 trđ
6 Trê n 5 2 trđ đến 8 0 t rđ 30% 9,75 trđ + 30% TNTT trên 52 trđ 30 % TNTT - 5,85 trđ
7 Trê n 8 0 trđ 35% 18,15 trđ + 35% TNTT trên 80 trđ 35% TNTT - 9,85 trđ
Bc
Thu nhp t í nh thuế/t háng
Thuế
sut
10
Công thc các bước
tính thuế thu nh p cá nn
Công thc tính thuế thu nhp nhân
(1) Thuế TNCN phi np = Thu nhp tính thuế x Thuế sut
Trong đó:
(2) Thu nhp tính thuế = Thu nhp chu thuế - Các khon
gim tr
Thu nhp chu thuế được tính như sau:
(3) Thu nhp chu thuế = Tng thu nhp - Các khon được
min
Công thc các bước
tính thuế thu nh p cá nn
n Các bước tính thuế thu nhp nhân
- Bước 1. nh tng thu nhp chu thuế
- Bước 2. nh các khon được min
- Bước 3. nh thu nhp chu thuế theo công thc (3)
- Bước 4. nh các khon được gim tr
- Bước 5. nh thu nhp tính thuế theo công thc (2)
- Bước 6. nh s thuế phi np theo công thc (1).
39
dụ:
- C thu nhập từ tiền lương, tiền công trong
tháng 50 triệu đồng nộp các khoản bảo
hiểm là: 8% bảo hiểm hội, 1,5% bảo hiểm y
tế trên tiền lương. C nuôi 2 con dưới 18 tuổi,
trong tháng C không đóng góp từ thiện,
nhân đạo, khuyến học.
- Thuế TNCN phải nộp trong năm?
40
6.2. Căn c tính thuế ca cá nhân không cư trú
a. TN từ SXKD:
Doanh thu tại VN x Thuế suất
Thuế suất đối với từng lĩnh vực:
- Hoạt động mua bán hàng hoá: 1%
- Hoạt động cung ứng dịch vụ (trừ vận tải): 5%
- Hoạt động SX, XD, VT c hoạt động KD
khác: 2%
b. TN từ tiền lương, tiền công:
TNCT từ tiền lương, tiền công tại VN x 20%
11
41
6.2. Căn c tính thuế ca cá nhân không cư trú
c. TN từ đầu vốn:
TN từ đầu vốn tại VN x 5%
d. TN từ chuyển nhượng vốn:
TN từ chuyển nhượng vốn tại VN x 0,1%
e. TN từ chuyển nhượng BĐS:
Giá chuyển nhượng BĐS tại VN x 2%
42
6.2. Căn c tính thuế ca cá nhân không cư trú
f. TN từ chuyển giao công nghệ, nhượng quyền
thương mại, tiền bản quyền:
Phần TN vượt trên 10 triệu đ đối với từng tại
VN x 5%
g. TN từ trúng thưởng xổ số, thừa kế, biếu
tặng:
Phần TN vượt trên 10 triệu đ đối với từng lần
phát sinh TN tại VN x 10%
43
7. Đăng ký, kê khai, nộp thuế,
quyết toán thuế, hoàn thuế
n nhân TNCT phi đăng ký s thuế, h sơ gm
¡ T khai đăng ký thuế (Mu 05-ĐK-TCT)
¡ 2 nh 3*4.
¡ Bn sao CMND hoc h chiếu.
n T chc, nhân tr TNCT đăng ký thuế
¡ Văn bn y quyn ca người LĐ
¡ Giy t tùy thân ca người LĐ (CMND)
¡ Mu 05-ĐK-TH-TCT gi vào Cng thông tin đin
t ca Tng cc Thuế: thuedientu.gtd.gov.vn
7.1. Đăng ký thuế
44
7.2. Khấu trừ thuế
Các trường hợp khai trực tiếp tại CQ thuế:
- Thu nhập từ kinh doanh của nhân trú
- Thu nhập từ chuyển nhượng BĐS
- Thu nhập từ chuyển nhượng vốn góp của
nhân
- Thu nhập từ nhận thừa kế, quà tặng của
nhân.
12
45
7.2. Khấu trừ thuế
Khấu trừ thuế đối với một số trường hợp:
- TN từ tiền lương, tiền công đối với nhân
lao động từ 3 tháng trở lên: CQ chi tr
TN khấu trừ thuế hàng tháng.
- TN từ trúng thưởng: Tổ chức trả tiền thưởng
khấu trừ thuế TNCN trước khi trả thưởng (phần
giá trị vượt trên 10 triệu đồng x 10%).
- nhân không trú các khoản TNCT: Tổ
chức, nhân trả các khoản TNCT nhân
không trú khấu trừ thuế TNCN khi trả TN.
46
7.2. Khấu trừ thuế
Một số trường hợp khác:
+ Tổ chức, nhân tr tiền công, tiền thù lao, tiền
chi khác cho nhân thực hiện các dịch vụ
không lao động tổng mức trả TN từ
2.000.000 đồng/lần trở lên:
- Khấu trừ thuế 10% nếu số thuế.
- Khấu trừ thuế 20% nếu không số thuế.
+ Tiền hoa hồng đại bảo hiểm, tiền hoa hồng đại
xổ số: hướng dẫn riêng của BTC
47
7.2. Khấu trừ thuế
n Chứng từ khấu trừ thuế TNCN: Mẫu số CCT 56
¡ Mua tại quan thuế.
¡ Do DN sử dụng Chứng từ điện tử.
n Cách lập: lập 2 liên (loại mua tại CQ thuế)
¡ Liên 1 (mầu tím): Lưu tại tổ chức chi trả TN.
¡ Liên 2 (mầu đỏ): Giao cho người bị khấu trừ.
n Chứng từ khấu trừ thuế ch cấp cho nhân trong
trường hợp sau:
¡ Phải quyết toán thuế trực tiếp với quan thuế.
¡ yêu cầu hoàn thuế
¡ trừ số thuế nộp thừa sang kỳ sau.
48
7.3. Kê khai thuế
nhân trú TN từ kd, TN từ tiền lươ n g, tiền công trong TH
số ngày mặt tại VN tín h trong năm dương lịch đầu tiên dưới
183 ngày, nhưng tín h trong 12 th án g liên tục kể từ ngày đầu tiên
mặt tại Vit Nam từ 183 ngày trở lên.
- Năm tính thuế thứ nhất: khai nộp hồ quyết toán thuế chậm
nhất ngày thứ 90 kể từ ngày tính đủ 12 tháng liên tục.
- Năm tính thuế thứ hai: khai nộp hồ quyết toán thuế chậm nhất
ngày thứ 90 kể từ ngày kết thúc năm ơng lịch.
Số thuế phải nộp trong năm thứ 2 sẽ được trừ cho phần thuế đã nộp
trong năm tính thuế thứ nhất tương ứng thời gian trùng với năm tính
thuế thứ 2.
Số thuế tính trùng được trừ vào năm tính thuế thứ 2 được xác định
như sau:
Số thuế tính trùng = (Số thuế phải nộp năm : 12 tháng)x Số tháng
được trừ trong năm tính thuế thứ nhất tính trùng
13
7.3. Kê khai thuế
o Theo Điu 16 Thông tư 156/2013/TT-BTC: DN tr thu nhp
phát sinh khu tr thu ế TNCN phi khai theo tháng hoc quý.
Trưng hp tro ng thán g hoc quý, DN khôn g phát sinh khu
tr thuế TNCN th ì không phi khai thuế .
o Khi DN khai TNCN hàng quý toàn b người lao động đều
thu c din khu tr thu ế the o biu lũy tiến thì s ti n thu ế
TNCN ca quý được xác định bng tng s thuế TNCN đã khu
tr theo biu lũy tiến ca tn g thán g cng l i, nghĩa :
o Khi khai hàng quý: cng t n g s tin thuế TNCN tng
tháng li để khai theo quý.
o Khi quyết to án cui năm: thì cng tng tin TNCN ca c
năm r i chia cho 12 th á n g để tính bình quân.
7.3. Kê khai thuế
o c đơn v ti phn mm htkk bn mi nht, làm
t khai Mu 05/KK-TNCN T khai khu tr thuế
TNCN.
o Np t khai hàng quý ti thuedientu.gtd.gov.vn
trước ngày cui cùng ca tháng tiếp theo.
7.4. Quyết toán thuế
Đối tượng quyết toán thuế TNCN
Đối tượng Nghĩa v
T c hc , cá nhân c hi tr t hu nhp (DN)
Quyết toán cho phn thu nhp mà đơn v đã
chi tr trong năm
nhân có thu nhp (Ngưi LĐ)
Quyết toán cho ph n thu nhp mình đã nhn
được trong năm
Mi liên h gia người LĐ và đơn v chi
tr thu nhp
Cá nhân có th y quyn cho DN quyết toán
thay cho mình nế u đủ điu ki n theo quy
định
7.4. Quyết toán thuế
H sơ quyết toán thuế TNCN:
nĐối vi t chc chi tr thu nhp: thc hin hàng năm, np t khai
cho CQ T trướ c ngày 31/3 ca năm tiếp th e o , h sơ bao gm: th c
hin trên phn mm HTKK
-T khai Mu 05/QTT-TNCN (TT92/2015) các ph lc đi kèm.
(Lưu ý: t i t khai các ph l c đi kèm phi đảm bo 100% NNT
phi s thuế ).
-Np t khai đin t ti thue d ie n tu .gtd.gov.vn hoc np bn in cho
CQT trc tiếp qun lý.
nĐối vi nhân t quyết toán thuế TNCN, h sơ bao gm :
-T khai quyết toán thuế Mu s 02/QT T-TNCN (TT92/2015) các
ph l c đi kèm.
-Np h sơ ti CQT nơ i nhân khai th u ế TNCN tro n g năm.
14
53
*TK s dng
- TK 333 (3335) Thuế thu nhp nhân
8 - Kế toán thuế thu nhập nhân
54
*Phương pháp hch toán:
- Đối vi nhân thu nhp thường xuyên trong DN:
Nợ TK 334
TK 333 (3335)
- Khi chi tr cho nhân ngoài doanh nghip t
2.000.000 đ tr lên:
Nợ TK 211, 642..
TK 333 (3335): 10% hoc 20% khon chi tr
TK 111, 112: còn li khon chi tr
8 - Kế toán thuế thu nhập nhân
55
*Phương pháp hch toán:
- Trưng hp DN chu thuế TNCN cho người lao động:
Nợ TK 641, 642
TK 333 (3335)
- Khi thanh toán li nhun hoc c tc cho c s hu:
Nợ TK 338
TK 333 (3335): khu tr ti ngun
TK 111, 112: S tim cn chi tr
8 - Kế toán thuế thu nhập nhân
56
*Phương pháp hch toán:
-Khi np thuế cho nhà nước:
Nợ TK 333 (3335)
TK 111,112
Đồng thi giao biên lai cho người nhn thu nhp.
8 - Kế toán thuế thu nhập nhân
15
57
*Sau khi quyết toán:
- Nếu np thiếu thuế TNCN:
Nợ TK 111, 112, 334, 138: khu tr thêm
TK 333 (3335)
- Khi np tin thiếu vào ngân sách nhà nước:
Nợ TK 333 (3335):
TK 111, 112: S tim cn chi tr
8 - Kế toán thuế thu nhập nhân
58
*Sau khi quyết toán:
- Nếu np tha s thuế TNCN:
Nợ TK 333 (3335)
TK 138 Nếu để tr k sau
TK 338 Nếu làm th tc hoàn thuế
- Khi nhn được tin hoàn thuế t ngân sách nhà nước:
Nợ TK 111, 112: S tin được hoàn
TK 333 (3335):
- Khi tr li tin hoàn thuế cho người np thuế:
Nợ TK 338
TK 111, 112: S tin tra li
8 - Kế toán thuế thu nhập nhân
59

Preview text:

1. VĂN BẢN PHÁP QUY LOẠI VĂN BẢN NỘI DUNG
1. Luật số 04/2007/QH12 về Thuế thu nhập cá nhân
2. Luật số 26/2012/QH13 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Luật Thuế thu nhập cá nhân.
3. Luật số 71/2014/QH13 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về Thuế
4. Nghị định 65/2013/NĐ-CP hướng dẫn Luật thuế TNCN và
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế TNCN Nghị định
5. Nghị định 12/2015/NĐ-CP hướng dẫn Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định về thuế
6. Quyết định 102/2008/QĐ-BTC về mẫu chứng từ thu thuế
TNCN do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Quyết định
7. Quyết định 814/2010/QĐ-BTC đính chính Thông tư 1
37/2010/TT-BTC hướng dẫn về phát hành, sử dụng, quản lý
chứng từ khấu trừ thuế TNCN tự in trên máy tính
1. VĂN BẢN PHÁP QUY (tt)
1. VĂN BẢN PHÁP QUY (tt) VĂN BẢN NỘI DUNG VĂN BẢN NỘI DUNG
8. Thông tư 111/2013/TT-BTC Hướng dẫn Luật thuế TNCN
11. Thông tư 92/2015/TT-BTC hướng dẫn thực hiện thuế
và Nghị định 65/2013/NĐ-CP
GTGT và thuế TNCN đối với cá nhân cư trú có hoạt động
9. Thông tư 151/2014/TT-BTC hướng dẫn thi hành Nghị
kinh doanh; hướng dẫn thực hiện một số nội dung sửa đổi,
định 91/2014/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều tại Nghị bổ sung về thuế TNCN.
định quy định về thuế Thông tư
Thông tư 12. Thông tư 96/2016/TT-BTC hướng dẫn hồ sơ, thủ tục miễn
10. Thông tư 119/2014/TT-BTC sửa đổi Thông tư
thuế TNCN đối với Chuyên gia nước ngoài thực hiện chương
156/2013/TT-BTC, 111/2013/TT-BTC, 219/2013/TT-BTC,
trình, dự án viện trợ phi Chính phủ nước ngoài tại Việt Nam
08/2013/TT-BTC, 85/2011/TT-BTC, 39/2014/TT-BTC và
13. Thông tư 42/2019/TT-BTC bãi bỏ Thông tư 128/2014/TT-
78/2014/TT-BTC để cải cách, đơn giản thủ tục hành chính
BTC hướng dẫn về giảm thuế TNCN đối với cá nhân làm việc tại về thuế khu kinh tế 1 2 – KHÁI NIỆM
1. VĂN BẢN PHÁP QUY (tt) VĂN BẢN NỘI DUNG
n Thuế thu nhập cá nhân là sắc thuế trực
thu đánh vào thu nhập chịu thuế của cá
14. Thông tư số 25/2018/TT-BTC hướng dẫn Nghị định nhân trong kỳ tính thuế 146/2017/NĐ-CP. n Đặc điểm
15. Thông tư số 40/2021/TT-BTC hướng dẫn thuế GTGT,
Thông tư thuế TNCN và quản lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân ¡ Trực thu kinh doanh ¡ Có độ nhạy cảm cao
16. Thông tư 100/2021/TT-BTC sửa đổi Thông tư ¡ Mang tính lũy tiến 40/2021/TT-BTC
¡ Không bóp méo giá cả hàng hóa dịch vụ 6
3 - Đối tượng nộp thuế thu nhập cá nhân
3 - Đối tượng nộp thuế thu nhập cá nhân
q Công dân Việt Nam ở trong nước hoặc đã công
q Cá nhân cư trú có ít nhất các điều kiện sau:
tác, lao động ở nước ngoài có thu nhập;
q Có mặt tại VN từ 183 ngày trở lên trong năm
dương lịch hoặc 12 tháng liên tục kể từ ngày
q Cá nhân là người không mang quốc tịch Việt đầu tới VN
Nam nhưng định cư không thời hạn tại Việt Nam
q Có nơi ở thường xuyên tại VN: có thu nhập;
q Có nơi ở đăng ký thường trú, hoặc
q Người nước ngoài làm việc tại Việt Nam kể cả
q Có nhà thuê để ở tại VN, hợp đồng thuê từ
người nước ngoài không sinh sống ở Việt Nam
183 ngày trở lên trong năm.
nhưng có thu nhập phát sinh tại Việt Nam.
q Cá nhân không cư trú: Là người không thoả mãn các điều kiện trên 7 8 2
3 - Đối tượng nộp thuế thu nhập cá nhân
4 - Thu nhập chịu thuế
q Cá nhân có TN từ kinh doanh: 1.
Thu nhập từ sản xuất, kinh doanh (5% - 35%)
+ Chỉ có 1 người đứng tên trong ĐKKD: Cá nhân đứng tên 2.
Thu nhập từ tiền lương, tiền công bằng tiền và
không bằng tiền (5% - 35%)
+ Nhiều người đứng tên trong ĐKKD: Từng thành viên 3.
Thu nhập từ đầu tư vốn (5%) đứng tên 4.
Thu nhập từ hoạt động chuyển nhượng vốn (0,1%)
+ Hộ gia đình có nhiều người tham gia KD nhưng chỉ có 5.
Thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản (2%)
một người đứng tên trong ĐKKD: Người đứng tên 6.
Thu nhập từ trúng thưởng bằng tiền, hiện vật (10%)
+ Cá nhân, hộ gia đình thức tế có KD nhưng không 7.
Thu nhập từ bản quyền (5%)
ĐKKD: Cá nhân đang thực hiện hoạt động KD 8.
Thu nhập từ nhượng quyền thương mại (5%)
+ Hoạt động cho thuê nhà, cho thuê mặt bằng không 9.
Thu nhập từ thừa kế, biếu tặng (10%)…
ĐKKD: Người đứng tên sở hữu nhà, quyền sử dụng đất. 9 10
4 - Thu nhập chịu thuế
Lợi ích do người sử dụng LĐ chi trả
không phải chịu thuế TNCN
4.1 - TN chịu thuế từ tiền lương, tiền công:
+ Tiền thuê nhà, nước và dịch vụ kèm theo do đơn vị ¡
Tiền lương, tiền công và các khoản có tính chất tiền lương,
sử dụng LĐ chi trả hộ vượt quá 15% tổng TNCT tiền công
(chưa bao gồm tiền thuê nhà). ¡
Các khoản phụ cấp, trợ cấp (trừ các khoản được miễn thuế)
+ Chi về phương tiện phục vụ đưa đón tập thể người ¡
Tiền thù lao nhận được dưới các hình thức như: tiền hoa hồng
LĐ từ nơi ở đến nơi làm việc và ngược lại
môi giới, tham gia đề tài, dự án,…;
+ Phí hội viên (thẻ hội viên sân gôn, sân quần vợt, thẻ ¡
Tiền nhận được từ tham gia hiệp hội KD, HĐQT, ban KS, hội
đồng QL, các hiệp hội, hội nghề nghiệp…;
sinh hoạt các CLB văn hoá nghệ thuật, TDTT...) được ¡
Các khoản thưởng bằng tiền hoặc không bằng tiền dưới mọi sử dụng chung
hình thức, trừ các khoản tiền thưởng được miễn thuế.
+ Chi dịch vụ khác phục vụ cho cá nhân trong hoạt ¡
Các khoản lợi ích bằng tiền hoặc không bằng tiền ngoài tiền
động chăm sóc sức khoẻ, vui chơi, thể thao, giải trí
lương, tiền công do người sử dụng LĐ trả hoặc trả hộ ĐTNT
thẩm mỹ... dùng chung cho tập thể người LĐ. dưới mọi hình thức. 11 12 3
Lợi ích do người sử dụng LĐ chi trả
Phụ cấp, trợ cấp được trừ
không phải chịu thuế TNCN (tiếp)
khi xác định TNCT từ tiền lương, tiền công
+ Chi trả hộ tiền đào tạo nâng cao trình độ, tay nghề n
Phụ cấp đối với người có công với cách mạng.
cho người LĐ phù hợp với công việc chuyên môn
của người LĐ hoặc theo kế hoạch của đơn vị sử dụng n
Phụ cấp quốc phòng, an ninh. LĐ n
Các khoản phụ cấp theo quy định của Bộ luật Lao động, gồm:
+ Tiền ăn giữa ca do người sử dụng LĐ trực tiếp tổ
chức bữa giữa ca cho người LĐ. Nếu chi bằng tiền:
¡ Phụ cấp độc hại, nguy hiểm.
DN cần quy định mức chi trong Quy chế thu chi ¡ Phụ cấp thu hút.
nội bộ hoặc thoả ước lao động tập thể. ¡ Phụ cấp khu vực.
+ Khoán chi văn phòng phẩm, công tác phí, điện thoại,
trang phục,... nếu mức khoán chi phù hợp với quy
định của Nhà nước hiện hành. 13 14
Phụ cấp, trợ cấp được trừ
Phụ cấp, trợ cấp được trừ
khi xác định TNCT từ tiền lương, tiền công
khi xác định TNCT từ tiền lương, tiền công n
Các khoản trợ cấp theo quy định của Luật BHXH n
Trợ cấp chuyển vùng một lần đối với người nước và Luật Lao động:
ngoài đến cư trú tại VN. ¡
Trợ cấp khó khăn đột xuất, trợ cấp tai nạn LĐ, n
Tiền mua vé máy bay khứ hồi do đơn vị sử dụng bệnh nghề nghiệp.
LĐ chi trả hộ (hoặc thanh toán) cho người LĐ là ¡
Trợ cấp một lần khi sinh con, nhận con nuôi.
người nước ngoài về phép mỗi năm một lần. ¡
Trợ cấp do suy giảm khả năng lao động. n
Tiền học phí cho con của người nước ngoài học tại ¡
Trợ cấp hưu trí một lần, tiền tuất hàng tháng.
VN theo bậc học phổ thông do đơn vị sử dụng LĐ ¡
Các khoản trợ cấp thôi việc, trợ cấp mất việc chi trả hộ.
làm, trợ cấp thất nghiệp. n
Phụ cấp phục vụ đối với lãnh đạo cấp cao. ¡
Các khoản trợ cấp khác do BHXH trả. n
Phụ cấp đặc thù ngành nghề. n
Trợ cấp để giải quyết tệ nạn XH theo quy định của n
Phụ cấp đối với nhân viên y tế thôn bản. 15 pháp luật. 16 4
Các khoản tiền thưởng được trừ
khi tính TNCT từ tiền lương, tiền công
Ví dụ 1 – Thu nhập chịu thuế
- Tiền thưởng kèm theo các danh hiệu được
Ông A làm việc tại 1 DN, trong năm tính thuế có các Nhà nước phong tặng
khoản thu nhập từ tiền lương, tiền công như sau:
- Tiền thưởng kèm theo các giải thưởng quốc - Tiền lương: 120 triệu đ
gia, quốc tế được Nhà nước thừa nhận. -
Thưởng theo hiệu quả công việc: 24 triệu đ
- Tiền thưởng về cải tiến kỹ thuật, sáng chế, -
Thưởng lễ tết: 10 triệu đ
phát minh được cơ quan Nhà nước có thẩm -
Chi phí xe đưa đón phục vụ riêng: 12 triệu đ quyền công nhận. -
Tiền nhà do cơ quan chi trả (không tính vào
- Tiền thưởng về phát hiện, khai báo hành vi vi lương): 36 triệu đ
phạm pháp luật với cơ quan Nhà nước có -
Tiền ăn trưa: 10 triệu đ thẩm quyền.
Xác định Thu nhập chịu thuế? 17 18
4 - Thu nhập chịu thuế
5 - Thu nhập được miễn thuế
4.2. Thu nhập từ kinh doanh n Nguyên tắc: n
Thu nhập từ kinh doanh là thu nhập có được từ hoạt
động SXKD trong các lĩnh vực sau: -
TN của HĐ không mang tính KD ¡
Thu nhập từ SXKD hàng hoá, dịch vụ thuộc tất cả -
TN của các hoạt động khuyến khích
các lĩnh vực, ngành nghề kinh doanh theo quy định
của pháp luật như: SXKD hàng hoá; xây dựng; vận
tải; kinh doanh ăn uống; kinh doanh dịch vụ.... ¡
Thu nhập từ hoạt động hành nghề độc lập của cá
nhân trong những lĩnh vực, ngành nghề được cấp
giấy phép hoặc chứng chỉ hành nghề theo quy định của pháp luật. ¡
Thu nhập từ hoạt động SXKD nông nghiệp, lâm
nghiệp, làm muối, nuôi trồng, đánh bắt thuỷ sản
không đáp ứng đủ điều kiện được miễn thuế. 19 20 5
5 - Thu nhập được miễn thuế
5 - Thu nhập được miễn thuế n
TN từ chuyển nhượng, thừa kế, quà tặng là BĐS giữa n
TN từ chuyển đổi đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá
vợ-chồng; cha mẹ-con; ông bà nội, ngoại-cháu; anh,
nhân được nông nghiệp giao để sản xuất. chị em ruột với nhau. n
TN từ lãi tiền gửi tại NH, tổ chức TD, lãi hợp đồng n
TN từ chuyển nhượng nhà ở, quyền SDĐ ở và TS gắn bảo hiểm nhân thọ.
liền với đất ở của cá nhân nếu người chuyển nhượng n Thu nhập từ kiều hối.
chỉ có duy nhất một nhà ở, quyền SDĐ ở tại VN. n
Phần tiền lương, tiền công làm việc ban đêm, làm n
TN từ giá trị quyền SDĐcủa cá nhân được NN giao đất
thêm giờ được trả cao hơn so với tiền lương, tiền công
không phải trả tiền hoặc được giảm tiền SDĐ theo quy
làm việc ban ngày, làm trong giờ theo quy định. định pháp luật. n
Tiền lương hưu do BHXH chi trả theo quy định của n
TN của hộ gia đình, cá nhân trực tiếp SX nông nghiệp,
Luật BHXH. Cá nhân sinh sống tại VN được miễn
lâm nghiệp, làm muối, nuôi trồng, đánh bắt thuỷ sản
thuế đối với tiền lương hưu do nước ngoài trả.
chưa qua chế biến, hoặc chỉ qua sơ chế thông thường. 21 22
5 - Thu nhập được miễn thuế
6. Căn cứ tính thuế n
TN từ học bổng nhận từ NSNN, tổ chức trong nước và
ngoài nước theo chương trình hỗ trợ khuyến học.
6.1. Căn cứ tính thuế đối với cá nhân cư trú n
TN từ bồi thường hợp đồng BH nhân thọ, phi nhân - Thu nhập tính thuế
thọ, tiền bồi thường tai nạn LĐ, các khoản bồi thường
và các khoản bồi thường khác theo quy định của PL. - Thuế suất n
TN nhận được từ các quỹ từ thiện được cơ quan Nhà
nước có thẩm quyền cho phép thành lập hoặc công nhận. n
TN nhận được từ nguồn viện trợ Nhà nước vì mục
đích từ thiện, nhân đạo dưới hình thức Chính phủ và
phi Chính phủ được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền 23 phê duyệt. 24 6
6.1. Căn cứ tính thuế đối với cá nhân cư trú
6.1.1 TNCT từ tiền lương, tiền công
TN tính thuế từ tiền lương, tiền công n
Tổng số tiền lương, tiền công, tiền thù lao, các
- TN tính thuế là TNCT sau khi trừ các khoản:
khoản TN khác có tính chất tiền lương, tiền
+ Các khoản đóng góp BH bắt buộc: BHXH,
công chịu thuế mà ĐTNT nhận được trong kỳ tính thuế.
BHYT, BHTN, BH trách nhiệm nghề nghiệp và
các khoản BH bắt buộc khác theo quy định của n
Thời điểm xác định TNCT
pháp luật hoặc Quỹ hưu trí tự nguyện.
¡ Thời điểm người sử dụng LĐ trả tiền lương, tiền công cho người LĐ.
+ Các khoản giảm trừ gia cảnh.
+ Các khoản đóng góp vào quỹ từ thiện, quỹ
¡ Trường hợp người LĐ nhận được TN sau
thời hạn cuối cùng phải nộp hồ sơ quyết
nhân đạo, quỹ khuyến học.
toán thuế thì TN đó được tính vào năm tính thuế tiếp theo. 25 26
6.1.2. TNCT từ kinh doanh
6.1.2. TNCT từ kinh doanh
n Cá nhân có đầy đủ sổ sách kế toán, hoá đơn,
n Cá nhân không có hoá đơn, sổ sách kế toán có chứng từ
tỷ lệ thu nhập chịu thuế ấn định
TNCT = DT - Chi phí hợp lý + TNCT khác Hoạt động Tỷ lệ TNCT
n Cá nhân có hoá đơn bán hàng, không đủ hoá ấn định (%) đơn mua hàng
Phân phối, cung cấp hàng hoá 7%
TNCT = Doanh thu x Tỷ lệ TNCT ấn định
Dịch vụ, xây dựng không bao thầu NVL 30%
n Cá nhân không có hoá đơn, sổ sách kế toán
Sản xuất, vận tải, dịch vụ có gắn với 15%
hàng hoá, xây dựng có bao thầu NVL
TNCT = DT ấn định x Tỷ lệ TNCT ấn định
Hoạt động kinh doanh khác 12% 27 28 7
6.1.3. Xác định các khoản giảm trừ
a. Giảm trừ gia cảnh Giảm trừ gia cảnh 1/ Mức giảm trừ:
2/ Nguyên tắc tính giảm trừ gia cảnh cho NPT
- Cá nhân ĐTNT: 11 triệu đồng/tháng
- ĐTNT chỉ được tính giảm trừ gia cảnh cho NPT
- Người phụ thuộc (NPT): 4,4 triệu đồng/tháng kể
nếu ĐTNT đã đăng ký thuế và được cấp mã số
từ tháng phát sinh nghĩa vụ nuôi dưỡng. thuế.
- Mỗi NPT chỉ được tính giảm trừ một lần vào
một ĐTNT trong năm tính thuế.
- ĐTNT có trách nhiệm kê khai số NPT được
giảm trừ và phải chịu trách nhiệm trước pháp
luật về tính trung thực. 29 30 Giảm trừ gia cảnh Giảm trừ gia cảnh
3/ NPT được giảm trừ
- Vợ (chồng) của ĐTNT
n Con: con đẻ, con nuôi, con ngoài giá thú,
- Cha, mẹ (vợ, chồng), mẹ kế, bố dượng của ĐTNT com riêng
- Các cá nhân khác (ông bà nội; ông bà ngoại; cô, dì, chú,
bác, cậu ruột; anh, chị, em ruột; cháu ruột và các cá
¡ Dưới 18 tuổi (được tính đủ theo tháng) nhân khác) ¡ Trên 18 tuổi:
+ Nếu trong độ tuổi LĐ: Đồng thời thoả mãn ĐK:
> Bị tàn tật, không có khả năng LĐ
> Bị tàn tật không có khả năng LĐ
> Đang theo học tại các trường ĐH, CĐ, TH
> Không có TN hoặc có TN trong năm không vượt quá
chuyên nghiệp, dạy nghề, không có TN hoặc
mức qui định (1.000.000 đồng/tháng)
có TN không vượt quá mức quy định
+ Nếu ngoài độ tuổi LĐ: không có TN hoặc có TN trong năm (1.000.000 đ/tháng)
không vượt quá mức qui định (1.000.000 đồng/tháng) 31 32 8 Giảm trừ gia cảnh Giảm trừ gia cảnh
4/ Kê khai giảm trừ đối với NPT n
ĐTNT vừa có TN từ KD, vừa có TN từ tiền lương, tiền
công: kê khai tạm giảm trừ gia cảnh cho NPT vào loại n
ĐT nộp thuế có TN từ KD, từ tiền lương, tiền
TN nào là do ĐTNT lựa chọn và đăng ký. Nếu NPT kê
công từ 11 triệu đồng/tháng trở xuống: không
khai tạm giảm trừ không hết vào một loại TN thì được phải kê khai NPT.
tạm giảm trừ vào cả hai loại TN. n
ĐTNT có TN từ tiền lương, tiền công, TN từ KD n
ĐTNT có TN từ KD, từ tiền lương, tiền công trên
thường xuyên, ổn định từ 2 nơi trở lên: được lựa chọn
11 triệu đồng/tháng: để giảm trừ gia cảnh đối với
nơi đăng ký giảm trừ gia cảnh:
NPT cần kê khai theo qui định. ¡
Giảm trừ cho bản thân: lựa chọn khai giảm trừ ở một
nơi phát sinh TN và thông báo cho đơn vị chi trả TN n
ĐTNT nộp hồ sơ chứng minh cho một NPT một
khác hoặc CQ thuế (nơi có HĐ KD khác) biết.
lần trong suốt thời gian được tính giảm trừ. ¡
Giảm trừ cho NPT: nếu TN ở môt nơi không đủ giảm
trừ NPT, được đăng ký NPT chưa giảm trừ hết vào
nơi phát sinh TN khác để giảm trừ. 33 34
b. Giảm trừ đối với đóng góp
6.1.4. Thuế suất đối với TN từ tiền lương,
từ thiện, nhân đạo, khuyến học
tiền công và TN từ KD -
ĐK được giảm trừ: Thuế
Tính số thuế phải nộp
Bậc Thu nhập tính thuế/tháng
+ Đóng góp vào quĩ, tổ chức nhân đạo từ thiện, suất Cách 1 Cách 2
khuyến học được thành lập và hoạt động theo 1
Đến 5 triệu đồng (trđ) 5%
0 trđ + 5% TNTT (thu nhập tính thuế) 5% TNTT
quy định của Chính phủ. 2 Trên 5 trđ đến 10 trđ 10%
0,25 trđ + 10% TNTT trên 5 trđ 10% TNTT - 0,25 trđ
+ Chứng từ thu hợp pháp của tổ chức, cơ sở. 3 Trên 10 trđ đến 18 trđ 15%
0,75 trđ + 15% TNTT trên 10 trđ 15% TNTT - 0,75 trđ
+ Phát sinh năm nào được giảm trừ vào TNCT của năm đó. 4 Trên 18 trđ đến 32 trđ 20%
1,95 trđ + 20% TNTT trên 18 trđ 20% TNTT - 1,65 trđ
+ Mức giảm trừ tối đa không vượt quá TN tính 5 Trên 32 trđ đến 52 trđ 25%
4,75 trđ + 25% TNTT trên 32 trđ 25% TNTT - 3,25 trđ
thuế từ tiền lương, tiền công và TN từ KD của 6 Trên 52 trđ đến 80 trđ 30%
9,75 trđ + 30% TNTT trên 52 trđ 30 % TNTT - 5,85 trđ
năm phát sinh đóng góp từ thiện, nhân đạo. 7 Trên 80 trđ 35%
18,15 trđ + 35% TNTT trên 80 trđ 35% TNTT - 9,85 trđ 35 36 9
Công thức và các bước
Công thức và các bước
tính thuế thu nhập cá nhân
tính thuế thu nhập cá nhân
Công thức tính thuế thu nhập cá nhân
(1) Thuế TNCN phải nộp = Thu nhập tính thuế x Thuế suất n
Các bước tính thuế thu nhập cá nhân Trong đó: -
Bước 1. Tính tổng thu nhập chịu thuế
(2) Thu nhập tính thuế = Thu nhập chịu thuế - Các khoản -
Bước 2. Tính các khoản được miễn giảm trừ -
Bước 3. Tính thu nhập chịu thuế theo công thức (3)
Thu nhập chịu thuế được tính như sau: -
Bước 4. Tính các khoản được giảm trừ
(3) Thu nhập chịu thuế = Tổng thu nhập - Các khoản được -
Bước 5. Tính thu nhập tính thuế theo công thức (2) miễn -
Bước 6. Tính số thuế phải nộp theo công thức (1). Ví dụ:
6.2. Căn cứ tính thuế của cá nhân không cư trú -
Bà C có thu nhập từ tiền lương, tiền công trong a. TN từ SXKD:
tháng là 50 triệu đồng và nộp các khoản bảo
Doanh thu tại VN x Thuế suất
hiểm là: 8% bảo hiểm xã hội, 1,5% bảo hiểm y
Thuế suất đối với từng lĩnh vực:
tế trên tiền lương. Bà C nuôi 2 con dưới 18 tuổi,
trong tháng Bà C không đóng góp từ thiện, -
Hoạt động mua bán hàng hoá: 1% nhân đạo, khuyến học. -
Hoạt động cung ứng dịch vụ (trừ vận tải): 5%
- Thuế TNCN phải nộp trong năm? -
Hoạt động SX, XD, VT và các hoạt động KD khác: 2%
b. TN từ tiền lương, tiền công:
TNCT từ tiền lương, tiền công tại VN x 20% 39 40 10
6.2. Căn cứ tính thuế của cá nhân không cư trú
6.2. Căn cứ tính thuế của cá nhân không cư trú
c. TN từ đầu tư vốn:
f. TN từ chuyển giao công nghệ, nhượng quyền
TN từ đầu tư vốn tại VN x 5%
thương mại, tiền bản quyền:
d. TN từ chuyển nhượng vốn:
Phần TN vượt trên 10 triệu đ đối với từng HĐ tại
TN từ chuyển nhượng vốn tại VN x 0,1% VN x 5%
e. TN từ chuyển nhượng BĐS:
g. TN từ trúng thưởng xổ số, thừa kế, biếu
Giá chuyển nhượng BĐS tại VN x 2% tặng:
Phần TN vượt trên 10 triệu đ đối với từng lần phát sinh TN tại VN x 10% 41 42
7. Đăng ký, kê khai, nộp thuế,
quyết toán thuế, hoàn thuế
7.2. Khấu trừ thuế 7.1. Đăng ký thuế
n Cá nhân có TNCT phải đăng ký mã số thuế, hồ sơ gồm
Các trường hợp kê khai trực tiếp tại CQ thuế: ¡
Tờ khai đăng ký thuế (Mẫu 05-ĐK-TCT)
- Thu nhập từ kinh doanh của cá nhân cư trú
- Thu nhập từ chuyển nhượng BĐS ¡ 2 ảnh 3*4.
- Thu nhập từ chuyển nhượng vốn góp của cá
¡ Bản sao CMND hoặc hộ chiếu. nhân
n Tổ chức, cá nhân trả TNCT đăng ký thuế
- Thu nhập từ nhận thừa kế, quà tặng của cá
¡ Văn bản ủy quyền của người LĐ nhân.
¡ Giấy tờ tùy thân của người LĐ (CMND)
¡ Mẫu 05-ĐK-TH-TCT gửi vào Cổng thông tin điện
tử của Tổng cục Thuế: thuedientu.gtd.gov.vn 43 44 11
7.2. Khấu trừ thuế
7.2. Khấu trừ thuế
Khấu trừ thuế đối với một số trường hợp:
Một số trường hợp khác:
- TN từ tiền lương, tiền công đối với cá nhân có
+ Tổ chức, cá nhân trả tiền công, tiền thù lao, tiền
ký HĐ lao động từ 3 tháng trở lên: CQ chi trả
chi khác cho cá nhân thực hiện các dịch vụ mà
TN khấu trừ thuế hàng tháng.
không ký HĐ lao động có tổng mức trả TN từ
2.000.000 đồng/lần trở lên:
- TN từ trúng thưởng: Tổ chức trả tiền thưởng
khấu trừ thuế TNCN trước khi trả thưởng (phần
- Khấu trừ thuế 10% nếu có mã số thuế.
giá trị vượt trên 10 triệu đồng x 10%).
- Khấu trừ thuế 20% nếu không có mã số thuế.
+ Tiền hoa hồng đại lý bảo hiểm, tiền hoa hồng đại
- Cá nhân không cư trú có các khoản TNCT: Tổ
lý xổ số: hướng dẫn riêng của BTC
chức, cá nhân trả các khoản TNCT cá nhân
không cư trú khấu trừ thuế TNCN khi trả TN. 45 46
7.2. Khấu trừ thuế 7.3. Kê khai thuế n
Chứng từ khấu trừ thuế TNCN: Mẫu số CCT 56
Cá nhân cư trú có TN từ kd, TN từ tiền lương, tiền công trong TH
số ngày có mặt tại VN tính trong năm dương lịch đầu tiên là dưới ¡ Mua tại cơ quan thuế.
183 ngày, nhưng tính trong 12 tháng liên tục kể từ ngày đầu tiên
có mặt tại Việt Nam là từ 183 ngày trở lên.
¡
Do DN sử dụng Chứng từ điện tử. -
Năm tính thuế thứ nhất: khai và nộp hồ sơ quyết toán thuế chậm n
Cách lập: lập 2 liên (loại mua tại CQ thuế)
nhất là ngày thứ 90 kể từ ngày tính đủ 12 tháng liên tục. ¡
Liên 1 (mầu tím): Lưu tại tổ chức chi trả TN. -
Năm tính thuế thứ hai: khai và nộp hồ sơ quyết toán thuế chậm nhất
ngày thứ 90 kể từ ngày kết thúc năm dương lịch. ¡
Liên 2 (mầu đỏ): Giao cho người bị khấu trừ.
Số thuế phải nộp trong năm thứ 2 sẽ được trừ cho phần thuế đã nộp n
Chứng từ khấu trừ thuế chỉ cấp cho cá nhân trong
trong năm tính thuế thứ nhất tương ứng thời gian trùng với năm tính trường hợp sau: thuế thứ 2.
Số thuế tính trùng được trừ vào năm tính thuế thứ 2 được xác định ¡
Phải quyết toán thuế trực tiếp với cơ quan thuế. như sau: ¡ Có yêu cầu hoàn thuế Số thuế tính trùng
= (Số thuế phải nộp năm : 12 tháng)x Số tháng được trừ trong năm tính thuế thứ nhất tính trùng ¡
Bù trừ số thuế nộp thừa sang kỳ sau. 47 48 12 7.3. Kê khai thuế 7.3. Kê khai thuế o
Theo Điều 16 Thông tư 156/2013/TT-BTC: DN trả thu nhập có o
Các đơn vị tải phần mềm htkk bản mới nhất, làm
phát sinh khấu trừ thuế TNCN phải kê khai theo tháng hoặc quý.
tờ khai Mẫu 05/KK-TNCN Tờ khai khấu trừ thuế
Trường hợp trong tháng hoặc quý, DN không phát sinh khấu TNCN.
trừ thuế TNCN thì không phải kê khai thuế. o
Nộp tờ khai hàng quý tại thuedientu.gtd.gov.vn o
Khi DN kê khai TNCN hàng quý và toàn bộ người lao động đều
thuộc diện khấu trừ thuế theo biểu lũy tiến thì số tiền thuế
trước ngày cuối cùng của tháng tiếp theo.
TNCN của quý được xác định bằng tổng số thuế TNCN đã khấu
trừ theo biểu lũy tiến của từng tháng cộng lại, nghĩa là: o
Khi kê khai hàng quý: cộng tổng số tiền thuế TNCN từng
tháng lại để kê khai theo quý. o
Khi quyết toán cuối năm: thì cộng tổng tiền TNCN của cả
năm rồi chia cho 12 tháng để tính bình quân.
7.4. Quyết toán thuế
7.4. Quyết toán thuế
Đối tượng quyết toán thuế TNCN
Hồ sơ quyết toán thuế TNCN:
nĐối với tổ chức chi trả thu nhập: thực hiện hàng năm, nộp tờ khai Đối tượng Nghĩa vụ
cho CQT trước ngày 31/3 của năm tiếp theo, hồ sơ bao gồm: thực
Quyết toán cho phần thu nhập mà đơn vị đã hiện trên phần mềm HTKK
Tổ chức, cá nhân chi trả thu nhập (DN) chi trả trong năm
-Tờ khai Mẫu 05/QTT-TNCN (TT92/2015) và các phụ lục đi kèm.
Quyết toán cho phần thu nhập mình đã nhận
(Lưu ý: tại tờ khai và các phụ lục đi kèm phải đảm bảo 100% NNT
Cá nhân có thu nhập (Người LĐ) được trong năm phải có mã số thuế).
Cá nhân có thể ủy quyền cho DN quyết toán
Mối liên hệ giữa người LĐ và đơn vị chi
-Nộp tờ khai điện tử tại thuedientu.gtd.gov.vn hoặc nộp bản in cho
thay cho mình nếu đủ điều kiện theo quy CQT trực tiếp quản lý. trả thu nhập định
nĐối với cá nhân tự quyết toán thuế TNCN, hồ sơ bao gồm:
-Tờ khai quyết toán thuế Mẫu số 02/QTT-TNCN (TT92/2015) và các phụ lục đi kèm.
-Nộp hồ sơ tại CQT nơi cá nhân kê khai thuế TNCN trong năm. 13
8 - Kế toán thuế thu nhập cá nhân
8 - Kế toán thuế thu nhập cá nhân *TK sử dụng
*Phương pháp hạch toán:
- TK 333 (3335) Thuế thu nhập cá nhân
- Đối với cá nhân có thu nhập thường xuyên trong DN: Nợ TK 334 Có TK 333 (3335)
- Khi chi trả cho cá nhân ngoài doanh nghiệp từ
2.000.000 đ trở lên: Nợ TK 211, 642..
Có TK 333 (3335): 10% hoặc 20% khoản chi trả
Có TK 111, 112: Só còn lại khoản chi trả
53 54
8 - Kế toán thuế thu nhập cá nhân
8 - Kế toán thuế thu nhập cá nhân
*Phương pháp hạch toán:
*Phương pháp hạch toán:
- Trường hợp DN chịu thuế TNCN cho người lao động:
-Khi nộp thuế cho nhà nước: Nợ TK 641, 642 Nợ TK 333 (3335) Có TK 333 (3335) Có TK 111,112
- Khi thanh toán lợi nhuận hoặc cổ tức cho củ sở hữu:
Đồng thời giao biên lai cho người nhận thu nhập. Nợ TK 338
Có TK 333 (3335): khấu trừ tại nguồn
Có TK 111, 112: Số tiềm cần chi trả
55 56 14
8 - Kế toán thuế thu nhập cá nhân
8 - Kế toán thuế thu nhập cá nhân *Sau khi quyết toán: *Sau khi quyết toán:
- Nếu nộp thiếu thuế TNCN:
- Nếu nộp thừa số thuế TNCN:
Nợ TK 111, 112, 334, 138: khấu trừ thêm Nợ TK 333 (3335)
Có TK 138 – Nếu để bù trừ kỳ sau Có TK 333 (3335)
Có TK 338 – Nếu làm thủ tục hoàn thuế
- Khi nộp tiền thiếu vào ngân sách nhà nước:
- Khi nhận được tiền hoàn thuế từ ngân sách nhà nước: Nợ TK 333 (3335):
Nợ TK 111, 112: Số tiền được hoàn
Có TK 111, 112: Số tiềm cần chi trả Có TK 333 (3335):
- Khi trả lại tiền hoàn thuế cho người nộp thuế: Nợ TK 338
Có TK 111, 112: Số tiền tra lại 57 58 59 15