21:15, 10/01/2026
Xác Suất - Thống Kê: Chương 1 - Tổng Quan và Phương Pháp Tính Toán - Studocu
https://www.facebook.com/chunli94
T ng quan
Chương I thường được coi là chương khó nhấ ặc dù có lượt trong môn Xác suất - Thống kê, m ng
công th c r ất ít và cũng rất đơn giả ớ. Đứng trướ điển, thườn, dễ nh c một bài toán Xác suất cổ ng
ta b b i r i b i câu t , v t ra và không bi t c n b u t ấn đề bài toán đặ ế ắt đầ ừ đâu.
Đi tìm lờ ần lượ ững bưới giải bài toán qua l t nh c sau, bạn sẽ thấy m i th t nhi u đơn giản hơn rấ
Bước 1: Tóm t i. ắt đề
Bước 2: Đặt các bi n c và tìm quan h gi a chúng ế
Chìa khóa c a bài toán xác su t không n m công th c mà n m bi n c . ế Biểu diễn câu
hỏi cùng nh ng h p liên quan qua các biững trườ ến c t biố. Chú ý khi đặ ến cố:
- Ch t nh ng bi n c p (bi n c không th bi u di n thành t ng các bi n c khác) nên đặ ế sơ cấ ế ế
- t bi n c sao cho s bi n c là t i thi u, và có th d dàng bi u di n xác su t c n tính qua các Đặ ế ế
kí hi u quan h gi a nh ng bi ến c c bi n quan h gi a các bi n c : giao, đó. Đặ ệt liên quan đế ế
hợp và đố ập đểi l biểu diễn quan hệ giữa các biến cố.
Bước 3: Sử d ng các công th c xác su tính ất để
Nhìn chung Xác su có 3 d ng d ng. ất chương I ạng bài chính, dưới đây là ví dụ và lưu ý cho từ
I. D ng bài s d ng công th c c ng, công th c nhân, công th c xác su n ất cơ bả
Ví d 1: Một h p có 7 viên bi tr c ra 2 viên bi. Xác su 2 viên bi b c ắng, 3 viên bi đen. Bố ất để
được đề rong các trườu là trắng t ng hợp sau:
a) B ng th i c) B c l t, không hoàn l i ốc đồ ần lượ
b) B c l t, có hoàn l i ần lượ
Gi i:
a) G i A là bi n c 2 viên bi b u là tr ng. ế ốc được đề
S cách b c 2 viên bi t 10 viên là
2
10
C
. S cách b c 2 viên bi tr ng là
2
7
C
V y xác su u là tr ng là ất 2 viên bi đề 2
7
2
10
7
15
C
C
b) G i A là bi n c b c bi tr ng trong l n 1 ế ốc đượ
B là bi n c b c bi tr ng trong l n 2 ế ốc đượ
 Tại sao không gọi trực ti p A là bi n cế ế ố cả 2 l n b ốc được bi trắng?
21:15, 10/01/2026
Xác Suất - Thống Kê: Chương 1 - Tổng Quan và Phương Pháp Tính Toán - Studocu
https://www.facebook.com/chunli94
n tính xác su t P(AB) Khi đó ta cầ
Áp d ng công th c nhân ta có P(AB) = P(A) . P(B/A) =
7 7 49
.
10 10 100
 Tại sao P(A) =
7
10
và P(B/A) =
7
10
c) P(AB) = P(A) . P(B/A) =
7 6 7
.
10 9 15
 Sự khác bi t gi ữa câu b và câu c là gì? Ảnh hưởng như thế nào đế n P(B/A)
Ví d 2: (đề cô Hương) Tiến hành b m t i phát súng là 10. ắn 3 phát súng vào bia, điể ối đa mỗ
Xác su c 8 ho u b ng 0,25. Xác su m là 0,4. Xác su c 30 ất đượ ặc 9 điểm đề ất được dưới 8 điể ất đượ
điể đạ m với 3 l n b n là 0,001. Xác su ất để t t ng s m? 28 điể
Giải
 Các b ra th a d ki n? ạn có để ý đề
Gọi Ai là biến cố m trong lđạt 8 điể ần bắn thứ i (i = 1,2,3)
Bi là bi n c m trong l n b n th i (i = 1,2,3) ế đạt 9 điể
Ci là bi n c m trong l n b n th i (i = 1,2,3) ế đạt 10 điể
 Tại sao ch xét các bi n c ế đạt 8 9 10 điểm?
Xác su t t ng s m là: ất để đạ 28 điể
P(A1C2C3 + C1A2C3 + C1C2A3 + B1B2C3 + B1C2B3 + C1B2B3)
= P(A1C2C3) + P(C1A2C3) + P(C1C2A3) + P(B1B2C3) + P(B1C2B3) + P(C1B2B3)
(Tách đượ ất như thếc thành tổng các xác su là vì các biến cố xung khắc với nhau)
= 0,02625
 Dùng công th c nhân nào? đây như thế
21:15, 10/01/2026
Xác Suất - Thống Kê: Chương 1 - Tổng Quan và Phương Pháp Tính Toán - Studocu
https://www.facebook.com/chunli94
II. D ng bài s d ng công th c xác su - Công th c Bayes ất đầy đủ
Nhận diện bài toán s d ng công th c xác su n th c hi n, ho c 2 tính ất đầy đủ: Có 2 công đoạ
chất khác nhau c n ần xét đế để n biđi đế ến cố cuối cùng cần tính xác suất.
Nhận diện bài toán s d ng công th ức Bayes: Có 2 công đoạn thực hiện, hoặc 2 tính chất khác
nhau c n. Bài toán có t t r s . ần xét đế “Biế ằng” hoặc “Giả ử”
Ví d 3: th (đề ầy Lâm Sơn)
Có 2 lô s n ph m. Lô 1 có 10 chính ph m, 2 ph ph m. Lô 2 có 16 chính ph m, 4 ph ph m. T ế ế
mỗi lô l y ng u nhiên 1 s n ph y ra t 2 s n ph n ph m. Xác su s n ẩm. Sau đó lấ ẩm đó 1 sả ất để
phẩm sau cùng là chính phẩm là bao nhiêu?
Gi i:
a) Ta bi t bài toán này s d ng công th c xác su vì bi n c cu i: s n ph m cu i cùng là ế ất đầy đủ ế
chính ph c th c hi n qua : ch n 1 s n ph m t m i lô và ch n s n ph m cu i ẩm đượ 2 công đoạn
từ 2 s n ph c ch n. ẩm đượ
Gọi A là biến cố sản ph m sau cùng là chính ph m.
Làm th nh h bi n c ế nào để xác đị ế đầy đủ? n th nh t ta có Hãy quan tâm đến sau công đoạ
thể c nhthu đượ ững khả năng nào. Đó chính là hệ đầy đủ ần xác đị ta c nh
Trong ví d trên, n th nh t là ch n 1 s n ph m t m i lô. Vì th h c a ta s là: công đoạ ế đầy đủ
H1: Ch c chính ph m t lô 1, ph ph m t lô 2 ọn đượ ế
H2: Ch c ph ph m t lô 1, chính ph m t lô 2 ọn đượ ế
H3: Ch c chính ph m t c 2 lô ọn đượ
H4: Ch c ph ph m t c 2 lô ọn đượ ế
Theo công th c xác su ta có: ất đầy đủ
P(A) = P(A/H1).P(H1) + P(A/H2).P(H2) + P(A/H3).P(H3) + P(A/H4).P(H4)
Khi tính xác su t c ng t ng xác su t c a h luôn b ng 1. ủa H1, H2, H3, H4, ta lưu ý rằ đầy đủ
P(H1) =
10 4 1
.
12 20 6
; P(H2) =
2
15
; P(H3) =
2
3
; P(H4) =
1
30
 Tại sao tính được các xác suất P(H2), P(H3), P(H4)?
21:15, 10/01/2026
Xác Suất - Thống Kê: Chương 1 - Tổng Quan và Phương Pháp Tính Toán - Studocu
https://www.facebook.com/chunli94
A/H1: Bi n c A x y ra khi bi n c c 1 chính ph m t 2 s n ế ế H1 đã xảy ra. Nghĩa là chọn đượ
phẩm, trong đó có 1 chính phẩm và 1 phế phẩm. Hiển nhiên P(A/H1) =
1
2
 Tương tự, hãy tính các xác su t còn l i và k t lu n k t qu cu i cùng ế ế
Đáp số:
49
60
Lưu ý rằ ức Bayes là ngượ ất đầy đủ Các bướng công th c lại với công thức xác su . c làm gần giống
y h t ph n xác su , ch khác công th c cu i cùng ất đầy đủ
Ví d 4: (đề cô Hương) Có 15 h p lo i 1, m i h p 3 bi tr ; 4 ộp bi, trong đó có 6 hộ ắng, 5 bi đỏ
hộp loại 2, mỗi hộp 7 bi tr ; 5 hắng, 5 bi đỏ ộp loại 3, mỗi hộp 6 bi tr . L y ng u nhiên ắng, 9 bi đỏ
1 h p, r i t h y ra 2 bi. Bi t 2 bi l . Xác su c h p lo i 1? ộp đó lấ ế ấy ra là 2 bi đỏ ất để 2 bi đó thuộ
Gi i: Có từ ế d“Biết” nên sử ng công th c Bayes. G i A là bi n c b ốc được 2 bi đỏ
 Cần gọi h H1, H2, H3 nào đầy đủ đây?
Công th c:
( / 1). ( 1) ( / 1). ( 1)
( 1/ ) ( ) ( / 1). ( 1) ( / 2). ( 2) ( / 3). ( 3)
P A H P H P A H P H
P H A
P A P A H P H P A H P H P A H P H


P(H1) =
2
5
; P(A/H1) =
2
5
2
8
C
C
Tính tương tự với các xác suất còn lại.
Đáp số:
495
1031
21:15, 10/01/2026
Xác Suất - Thống Kê: Chương 1 - Tổng Quan và Phương Pháp Tính Toán - Studocu
https://www.facebook.com/chunli94
III. D ng bài tính toán v i xác su t
Đây không phả văn nữi là những bài toán có lời a, mà là cho một số biểu thức xác suất của A, B,
C cho trước, sau đó vậ ất để ức đền dụng những phép tính xác su tính biểu th bài yêu cầu.
Công th c c ần nh :
1. ( ) ( ) ( ) ( )
2. ( ) ( ). ( / ) ( ). ( / )
( ) ( )
3. ( / ) ; ( / )
( ) ( )
4. ( ) ( ) 1
5. ( / ) ( / ) 1
P A B P A P B P AB
P AB P A P B A P B P A B
P AB P AB
P A B P B A
P B P A
P A P A
P A B P A B




Một số quan h bi ến c quan tr ng:
1.
2.
3. ( )
X Y X Y
XY X Y
X Y Z XY XZ


Lưu ý xác suất quan trọng:
( ) 0P AA
Ví d 5: Cho ( ) 3/10; ( ) 1/ 2; ( / ) 3/ 5P A P B P B A . Tính ( / ); (( ) / )P A B P A B A
Gi i:
9 ( ) 9
( ) ( ). ( / ) ( / )
50 ( ) 25
P AB
P AB P A P B A P A B
P B
(( ). ) ( ) ( ) 3
(( ) / ) ( / )
( ) ( ) ( ) 5
P A B A P AA BA P BA
P A B A P B A
P A P A P A

Tính
( )P AB AB
: . Đáp số
11
25
21:15, 10/01/2026
Xác Suất - Thống Kê: Chương 1 - Tổng Quan và Phương Pháp Tính Toán - Studocu

Preview text:

21:15, 10/01/2026
Xác Suất - Thống Kê: Chương 1 - Tổng Quan và Phương Pháp Tính Toán - Studocu
https://www.facebook.com/chunli94 T ng quan ổ
Chương I thường được coi là chương khó nhất trong môn Xác suất - Thống kê, mặc dù có lượng
công thức rất ít và cũng rất đơn giản, dễ nhớ. Đứng trước một bài toán Xác suất cổ điển, thườ ng ta bị b i r ố i b
ố ởi câu từ, vấn đề bài toán đặt ra và không biết cần bắt đầu từ đâu.
Đi tìm lời giải bài toán qua lần lượt những bước sau, bạn sẽ thấy mọi thứ đơn giản hơn rất nhiều
Bước 1: Tóm tắt đề bài.
Bước 2: Đặt các biến cố và tìm quan hệ giữa chúng
Chìa khóa c a bài toán xác su ủ
ất không nằm ở công thức mà nằm ở biến c . ố Biểu diễn câu
hỏi cùng những trường hợp liên quan qua các biến cố. Chú ý khi đặt biến cố:
- Chỉ nên đặt những biến c
ố sơ cấp (biến cố không thể biểu diễn thành t ng các bi ổ ến c khác) ố - Đặt biến c sao cho s ố ố biến cố là t i thi ố
ểu, và có thể dễ dàng biểu diễn xác suất cần tính qua các
kí hiệu quan hệ giữa những biến c
ố đó. Đặc biệt liên quan đến quan hệ giữa các biến cố: giao,
hợp và đối lập để biểu diễn quan hệ giữa các biến cố. Bước 3: Sử ụ
d ng các công thức xác suất để tính
Nhìn chung Xác suất chương I có 3 dạng bài chính, dưới đây là ví dụ ng d và lưu ý cho từ ạng.
I. Dạng bài sử dụng công thức cộng, công thức nhân, công thức xác suất cơ bản Ví d 1: ụ Một h p có 7 viên bi tr ộ
ắng, 3 viên bi đen. Bốc ra 2 viên bi. Xác suất để 2 viên bi b c ố
được đều là trắng trong các trường hợp sau: a) Bốc đồng thời c) B c l
ố ần lượt, không hoàn lại b) B c l
ố ần lượt, có hoàn lại Giải: a) G i
ọ A là biến cố 2 viên bi bốc được đều là trắng. S cách b ố c 2 viên bi t ố ừ 10 viên là
. Số cách bốc 2 viên bi trắng là C2 C2 10 7 7
Vậy xác suất 2 viên bi đều là trắng là C2 7 15 C210 b) G i
ọ A là biến cố bốc được bi trắng trong lần 1 B là biến c b
ố ốc được bi trắng trong lần 2
Tại sao không gọi trực tiếp A là biến cố cả 2 lần bốc được bi trắng? 21:15, 10/01/2026
Xác Suất - Thống Kê: Chương 1 - Tổng Quan và Phương Pháp Tính Toán - Studocu
https://www.facebook.com/chunli94
Khi đó ta cần tính xác suất P(AB) 7 7 49 Áp d ng công th ụ
ức nhân ta có P(AB) = P(A) . P(B/A) = . 10 10 100
Tại sao P(A) = 7 và P(B/A) = 7 10 10 7 6 7 c) P(AB) = P(A) . P(B/A) = . 10 9 15
Sự khác biệt giữa câu b và câu c là gì? Ảnh hưởng như thế nào đến P(B/A) Ví d 2: ụ
(đề cô Hương) Tiến hành bắn 3 phát súng vào bia, điểm tối đa mỗi phát súng là 10.
Xác suất được 8 hoặc 9 điểm đều bằng 0,25. Xác suất được dưới 8 điểm là 0,4. Xác suất được 30 điểm với 3 lầ ắ
n b n là 0,001. Xác suất để đạ t tổng số 28 điểm? Giải
Các bạn có để ý đề ra thừa dữ kiện?
Gọi Ai là biến cố đạt 8 điểm trong lần bắn thứ i (i = 1,2,3)
Bi là biến cố đạt 9 điểm trong lần bắn thứ i (i = 1,2,3)
Ci là biến cố đạt 10 điểm trong lần bắn thứ i (i = 1,2,3)
Tại sao chỉ xét các biến cố đạt 8 – 9 – 10 điểm?
Xác suất để đạt tổng số 28 điểm là:
P(A1C2C3 + C1A2C3 + C1C2A3 + B1B2C3 + B1C2B3 + C1B2B3)
= P(A1C2C3) + P(C1A2C3) + P(C1C2A3) + P(B1B2C3) + P(B1C2B3) + P(C1B2B3)
(Tách được thành tổng các xác suất như thế là vì các biến cố xung khắc với nhau) = 0,02625
Dùng công thức nhân ở đây như thế nào? 21:15, 10/01/2026
Xác Suất - Thống Kê: Chương 1 - Tổng Quan và Phương Pháp Tính Toán - Studocu
https://www.facebook.com/chunli94
II. Dạng bài sử dụng công thức xác suất đầy đủ - Công thức Bayes
Nhận diện bài toán sử dụng công thức xác suất đầy đủ: Có 2 công đoạn thực hiện, hoặc 2 tính chất khác nhau c n
ần xét đế để đi đến biến cố cuối cùng cần tính xác suất.
Nhận diện bài toán sử dụng công thức Bayes: Có 2 công đoạn thực hiện, hoặc 2 tính chất khác
nhau cần xét đến. Bài toán có từ “Biết rằng” hoặc “Giả sử”. Ví d 3: ụ (đề thầy Lâm Sơn)
Có 2 lô sản phẩm. Lô 1 có 10 chính phẩm, 2 phế phẩm. Lô 2 có 16 chính phẩm, 4 phế phẩm. Từ
mỗi lô lấy ngẫu nhiên 1 sản phẩm. Sau đó lấy ra từ 2 sản ph n ph ẩm đó 1 sả ẩm. Xác suất để sản
phẩm sau cùng là chính phẩm là bao nhiêu? Giải:
a) Ta biết bài toán này sử d ng công ụ
thức xác suất đầy đủ vì biến c cu ố i: s ố ản phẩm cu i cùng là ố
chính phẩm được thực hiện qua 2 công đoạn: ch n 1 s ọ
ản phẩm từ m i lô và ch ỗ n s ọ ản phẩm cuối
từ 2 sản phẩm được chọn.
Gọi A là biến cố sản phẩm sau cùng là chính phẩm.
Làm thế nào để xác định hệ biến c
ố đầy đủ? Hãy quan tâm đến sau công đoạn thứ nhất ta có
thể thu được những khả năng nào. Đó chính là hệ đầ
y đủ ta cần xác định Trong ví d trên, ụ
công đoạn thứ nhất là ch n 1 s ọ ản phẩm từ m i lô. ỗ
Vì thế hệ đầy đủ c a ta s ủ ẽ là:
H1: Chọn được chính phẩm từ lô 1, phế phẩm từ lô 2
H2: Chọn được phế phẩm từ lô 1, chính phẩm từ lô 2
H3: Chọn được chính phẩm từ cả 2 lô
H4: Chọn được phế phẩm từ cả 2 lô
Theo công thức xác suất đầy đủ ta có:
P(A) = P(A/H1).P(H1) + P(A/H2).P(H2) + P(A/H3).P(H3) + P(A/H4).P(H4)
Khi tính xác suất của H1, H2, H3, H4, ta lưu ý rằng t ng xác su ổ ất c a h ủ
ệ đầy đủ luôn bằng 1. 10 4 1 2 2 1 P(H1) = . ; P(H2) = ; P(H3) = ; P(H4) = 12 20 6 15 3 30
Tại sao tính được các xác suất P(H2), P(H3), P(H4)? 21:15, 10/01/2026
Xác Suất - Thống Kê: Chương 1 - Tổng Quan và Phương Pháp Tính Toán - Studocu
https://www.facebook.com/chunli94 A/H1: Biến c
ố A xảy ra khi biến cố H1 đã xảy ra. Nghĩa là chọn được 1 chính phẩm từ 2 sản 1
phẩm, trong đó có 1 chính phẩm và 1 phế phẩm. Hiển nhiên P(A/H1) = 2
Tương tự, hãy tính các xác suất còn lại và kết luận kết quả cuối cùng 49 Đáp số: 60
Lưu ý rằng công thức Bayes là ngược lại với công thức xác suất đầy đủ Các bướ . c làm gần giống
y hệt phần xác suất đầy đủ, chỉ khác công thức cuối cùng Ví d
ụ 4: (đề cô Hương) Có 15 hộp bi, trong đó có 6 hộp loại 1, m i h ỗ p 3 bi tr ộ ắng, 5 bi đỏ; 4
hộp loại 2, mỗi hộp 7 bi trắng, 5 bi đỏ; 5 hộp loại 3, mỗi hộp 6 bi trắng, 9 bi đỏ. Lấy ngẫu nhiên 1 h p, r ộ
ồi từ hộp đó lấy ra 2 bi. Biết 2 bi lấy ra là 2 bi đỏ. Xác suất để 2 bi đó thuộc h p lo ộ ại 1?
Giải: Có từ “Biết” nên sử ụ
d ng công thức Bayes. Gọi A là biến cố bốc được 2 bi đỏ
Cần gọi hệ đầy đủ H1, H2, H3 nào ở đây? Công thức: P(A/ H1). ( P 1 H ) ( P / A 1 H ). (P 1) H P ( 1 H / ) A ( ) ( / 1). ( 1) ( / 2). ( 2) ( / 3). ( 3) P A P A H P H P A H P H P A H P H 2 2 C P(H1) = ; P(A/H1) = 5 5 2 C8
Tính tương tự với các xác suất còn lại. 495 Đáp số: 1031 21:15, 10/01/2026
Xác Suất - Thống Kê: Chương 1 - Tổng Quan và Phương Pháp Tính Toán - Studocu
https://www.facebook.com/chunli94
III. Dạng bài tính toán với xác suất
Đây không phải là những bài toán có lời văn nữa, mà là cho một số biểu thức xác suất của A, B,
C cho trước, sau đó vận dụng những phép tính xác suất để tính biểu thức đề bài yêu cầu. Công thức cần nhớ:
Một số quan hệ biến cố quan trọng: 1.P(A B ) P ( ) A ( P )B (P A )B 1. X Y X Y 2.P(AB) P ( ) A. ( P / B ) A ( P ).B (P /A )B 2.XY X Y P ( ) AB ( ) P AB 3.P( / ) A B ; ( / ) P B A 3. ( X Y )Z XY XZ P( ) B ( P )A 4.P( ) A ( P )A 1
Lưu ý xác suất quan trọng: P ( AA ) 0 5.P( / A ) B ( /P) 1 A B Ví d 5: ụ Cho P (
A ) 3 /10;P (B) 1/ 2;P (B /A) 3 / 5 . Tính P A (B/ );P ((A B ) / ) A 9 ( P ) AB 9 Giải: P (AB ) P (A ).P ( / B )A ( /P )A B 50 ( P )B 25 P((A ) B . ) A (P AA ) B ( A P )BA 3 P ((A B) / ) A P(B / ) A P( ) A ( P )A (P)A 5 11 Tí P nh A B ( A ) B . Đáp số: 25 21:15, 10/01/2026
Xác Suất - Thống Kê: Chương 1 - Tổng Quan và Phương Pháp Tính Toán - Studocu