CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN VỀ HỆ THỐNG THÔNG TIN KẾ TOÁN
Câu 1: “Dữ liệu” là gì?
A. Tất cả thông tin bên nợ và bên có của các tài khoản có liên quan đến một giao
dịch kinh tế
B. Tất cả các sự kiện được thu thập, lưu trữ và xử lý bởi một hệ thống thông tin
C. Đầu ra kết quả từ đầu vào của thông tin
D. Cách gọi khác của thông tin
Câu 2: Hoạt động “tuyển dụng nhân viên” thuộc chu trình nào?
A. Chu trình doanh thu
B. Chu trình chi phí
C. Chu trình nhân sự/ tiền lương
D. Chu trình tài chính
Câu 3: Điều nào sau đây mô tả đúng nhất về chuỗi cung ứng?
A. Nhà bán lẻ nhà phân phối nhà sản xuất nhà cung cấp vật liệu người
tiêu dùng
B. Nhà cung cấp nguyên liệu nhà sản xuất nhà bán lẻ nhà phân phối
người tiêu dùng
C. Nhà cung cấp nguyên liệu nhà sản xuất nhà phân phối nhà bán lẻ
người tiêu dùng
D. Nhà sản xuất nhà phân phối nhà cung cấp nguyên liệu nhà bán lẻ
người tiêu dùng
Câu 4: Câu nào sau đây là đúng khi đề cập về tính toàn vẹn của tham chiếu?
A. Mọi giá trị của khóa ngoại phải khớp với giá trị của khóa chính trong bảng được
liên kết
B. Mọi giá trị của khóa chính phải khớp với giá trị của khóa chính trong bảng
được liên kết
C. Mọi giá trị của khóa ngoại phải khớp với giá trị của khóa ngoại trong bảng được
liên kết
D. Mọi giá trị của khóa chính phải khớp với giá trị của khóa ngoại trong bảng được
liên kết
Câu 5: Điều nào sau đây KHÔNG phải là một trong những hoạt động hỗ trợ
trong chuỗi giá trị của một tổ chức ?
A. Dịch vụ (Service)
B. Mua sắm (Purchasing)
B. Công nghệ (Technology)
D. Hạ tầng công ty (Firm infrastructure)
Câu 6: Điều nào sau đây KHÔNG phải là yếu tố ảnh hưởng đến việc thiết kế
một hệ thống thông tin kế toán?
A. Văn hóa của tổ chức
B. Chiến lược kinh doanh
C. Dịch vụ hậu mãi
D. Sự phát triển công nghệ thông tin
Câu 8: Chức năng của AIS là gì?
A. Tự động hóa mọi quyết định
B. Chuyển dữ liệu thành thông tin hữu ích
C. Phân bổ nguồn lực của tổ chức
D. Giảm nhu cầu xác định chiến lược
Câu 9: Hoạt động nào sau đây là một hoạt động chính trong chu trình doanh
thu?
A. Ghi nhận thời gian đã sử dụng cho một công việc cụ thể
B. Chuyển hoặc giao hàng
C. Nhận hàng
D. Dự báo sản xuất
Câu 10: Điều nào sau đây KHÔNG phải là một đặc điểm của thông tin hữu
ích?
A. Kịp thời
B. Đối chiếu được
C. Phù hợp
D. Hiệu quả về chi phí
Câu 11: Anh/ chị hãy xác định đặc tính của thông tin hữu ích với phát
biểu:“Không có sai sót và sai lệch, thể hiện chính xác về các sự kiện hoặc hoạt
động của tổ chức
A. Có liên quan
B. Đáng tin cậy
C. Tính đầy đủ
D. Tính kịp thời
Câu 12: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Dữ liệu và thông tin là 2 thuật ngữ tương đương, có thể dung để thay thế cho
nhau.
B. Việc lưu trữ các nghiệp vụ kinh tế bằng HTTT giúp tạo ra thông tin
C. Thông tin không liên quan đến dữ liệu
D. Dữ liệu là nguyên liệu ban đầu giúp tạo ra thông tin
Câu 13: Anh/ chị hãy xác định đặc tình của thông tin hữu ích với phát biểu:
"Hai bên có sự hiểu biết và độc lập cùng tạo ra thông tin như nhau".
A. Có liên quan
B. Có thể kiểm chứng
C. Có thể hiểu được
D. Có thể truy cập
Câu 14: Các loại dữ liệu bao gồm:
A. Tập các file số liệu
B. Âm thanh, tiếng nói, chữ viết, văn bản, đồ họa, hình ảnh tĩnh, hình ảnh động....
C. Âm thanh, tiếng nói, chữ viết, văn bản, đồ hình ảnh tĩnh, hình ảnh động.... dưới
dạng phân
D. Âm thanh, tiếng nói, chữ viết, văn bản, đồ bị hình ảnh tĩnh, hình ảnh động....
được lưu trong các bộ nhớ dưới dạng file
Câu 15: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Xung đột mục tiêu là việc các mục tiêu của hệ thống con không liên quan tới
mục tiêu của hệ thống lớn hơn.
B. Các hệ thông càng lớn, càng phức tạp thì đội ngũ điều hành càng có kinh
nghiệm nên việc hài hòa mục tiêu dễ đạt được hơn
C. Trong một hệ thống không có xung đột mục tiêu giữa hệ thống con
D. Thay đổi nhằm đạt được mục tiêu của hệ thống con này cần xem xét ảnh hưởng
tới mục tiêu của hệ thống con A khác trong hệ thống.
CHƯƠNG 4 CƠ SỞ DỮ LIỆU QUAN HỆ
Câu 1: Cơ sở dữ liệu là
A. Là một kho lưu trữ dữ liệu, được thiết kế để hỗ trợ lưu trữ, truy xuất và bảo trì
dữ liệu hiệu quả.
B. Một bộ sưu tập rất lớn về các loại dữ liệu tác nghiệp.
C. Tập các file dữ liệu tác nghiệp.
D. Kho dữ liệu tác nghiệp.
Câu 2: Hệ quản trị CSDL (DBMS) (Database Management System) là ?
A. Hệ thống phần mềm kiểm soát truy cập, tổ chức, lưu trữ, quản lý, truy xuất và
bảo trì dữ liệu.
B. Tạo cấu trúc dữ liệu tương ứng với mô hình dữ liệu.
C. Cập nhật, chèn thêm, loại bỏ hay sửa đổi dữ liệu.
D. Đảm bảo an toàn, bảo mật dữ liệu và tính toàn vẹn dữ liệu.
Câu 3: Trong các phần mềm sau đây phần mềm nào không phải hệ quản trị
CSDL quan hệ ?
A. Microsoft Excel.
B. Microsoft Access.
C. Microsoft SQL Server.
D. Oracle.
Câu 4: Thuật ngữ “thuộc tính” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối
tượng:
A. Kiểu dữ liệu của một thuộc tính
B. Bảng
C. Hàng
D. Cột
Câu 5: Khóa chính ?
A. Khóa chính là thuộc tính của một thực thể (bảng) mà nó đã là khóa chính của
một thực thể khác
B. Khóa chính gồm một thuộc tính hoặc kết hợp các thuộc tính xác định tính duy
nhất của mỗi dòng dữ liệu trong bảng đó, mà nó đã là khóa chính của một thực thể
khác
C. Khóa chính gồm một thuộc tính hoặc kết hợp các thuộc tính xác định tính duy
nhất của mỗi dòng dữ liệu trong bảng đó
D. Khóa chính gồm một thuộc tính hoặc kết hợp các thuộc tính nào cũng được
Câu 6: Câu lệnh về xây dựng từ điển dữ liệu, tạo CSDL, mô tả các góc nhìn
logic từng người dùng và xác định các nguyên tắc bảo mật cho các bản ghi
hoặc cột là loại ngôn ngữ CSDL nào?
A. Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu (DDL)
B. Ngôn ngữ xử lý dữ liệu (DML)
C. Ngôn ngữ truy vấn dữ liệu (DQL)
D. Chương trình tạo báo cáo (Report writer)
Câu 7: Khi thiết kế bảng danh mục khách hàng trên SQL server, kiểu dữ liệu
nào là phù hợp cho thuộc tính Số điện thoại liên hệ
A. Char(10)
B. Number (ko có kiểu dữ liệu này)
C. Int (quá lớn)
D. Varchar(10) (tiết kiệm dung lượng)
Câu 8: Nêu hiểu biết của anh/ chị về Khóa ngoại?
A. Khóa ngoại gồm một thuộc tính hoặc kết hợp các thuộc tính xác định tính duy
nhất của mỗi dòng dữ liệu trong bảng đó.
B. Khóa ngoại là thuộc tính của một thực thể nào cũng được
C. Khóa ngoại là thuộc tính của một thực thể mà nó đã là khóa chính của một thực
thể khác
D. Khóa ngoại là thuộc tính xác định tính duy nhất của mỗi dòng dữ liệu trong
bảng đó
Câu 9: Tất cả các thông tin (mã hàng, tên hàng, số lượng, giá bán) về một sản
phẩm thể hiện dưới dạng dòng là:
A. Thuộc tính (Attribute) – cột – trường
B. Bản ghi (Record) Bộ
C. Trường (Field)
D. Tập tin (File)
Câu 10: Một cột có kiểu dữ liệu decimal(5,3), dữ liệu nào sau đây không p
hợp với cột này:
A. 1.2
B. 123.45
C. 12.34
D. 12.345
Numeric(4,2)
Câu 11: Cột MaNV trong bảng HosoNV có kiểu dữ liệu char(5), người dùng
nhập vào giá trị: NV01, kết quả lưu trữ trên bảng này là: (dấu – thể hiện
khoảng trắng)
A. NV01-
B. -NV01
C. NV01
D. Báo lỗi
Varchar(5)
Câu 12: Cho một CSDL có lược đồ quan hệ (như hình), hãy cho biết để lấy
thông tin Masinhvien, Ten, Phai, Ngaysinh những sinh viên có tên (Cột Ten) là
"Huyền” trong bảng TT_SINHVIEN câu lệnh SQL nào là hợp lý nhất
A. Select Masinhvien, Ten, Phai, ngaysinh TT_SINHVIEN Ten = From where
N'Huyền'
B. Select Masinhvien, Ten, Phai, ngaysinh From TT_SINHVIEN where Ten =
'Huyền'
C. Select Masinhvien, Ten, Phai, ngaysinh where Ten N'Huyền' From
TT_SINHVIEN
D. Select Masinhvien, Ten, Phai, ngaysinh where Ten 'Huyền' From
TT_SINHVIEN
Câu 13: Các loại phép nối ngoài bao gồm:
A. Phép nối ngoài trái, phép nối ngoài phải, phép nối ngoài trên, phép nối ngoài
dưới
B. Phép nối ngoài trái, phép nối ngoài phải, phép nối ngoài đầy đủ
C. Phép nối ngoài trên, phép nối ngoài dưới
D. Phép nối ngoài trái, phép nối ngoài phải
Câu 14: Khi chọn kiểu dữ liệu cho thuộc tính “số điện thoại” chứa 10 ký tự
trong bảng “Danh mục Nhà cung cấp”. Anh/Chị nên chọn kiểu dữ liệu phù
hợp nhất
A. Char (10)
B. Nchar(10)
C. Int
D. Numberic
Câu 15: Để lưu trữ thuộc tính số chỗ ngồi trong một lớp học, kiểu dữ liệu nào
sau đây là phù hợp nhất, biết sức chứa tối đa của một lớp học dao động từ 100
- 280 chỗ ngồi:
A. Int
B. Real
C. Tinyint
D. Smallint
Câu 16: Khi thiết kế bảng Khách hàng trên SQL - server, kiểu dữ liệu nào là
phù hợp cho thuộc tính Số điện thoại
A. Char
B. Real
C. Int
D. Number
Câu 17: Muốn lưu trữ văn bản hoàn toàn bằng tiếng Anh vào một cột, số từ
tối đa là 6000 từ. Kiểu dữ liệu phù hợp nhất?
A. Nchar(6000)
B. Char(6000)
C. Int
D. Varchar(6000)
Câu 18: Thành phần nào sau đây không phải là thành phần con của cơ sở dữ
liệu?
A. Bảng dữ liệu (Table)
B. Chính sách bảo mật (Security)
C. Thành phần lập trình (Programability)
D. Bảng ảo (View)
Câu 19: Thành phần nào sau đây không phải là thành phần con của Bảng dữ
liệu?
A. Ràng buộc
B. Hàm
C. Khóa
D. Thuộc tính
Câu 20: Khi nhập hê số lương của nhân viên, với hệ số lương (số thập phân)
tối đa là 12 thì kiểu dữ liệu nào sau đây được sử dụng để tiết kiệm bộ nhớ ?
A. Tinyint
B. Bigint
C. Real
D. Smallint
Câu 21: Trong SQL server để lưu dữ liệu số nhân khẩu trong một gia đình (tối
đa 200 người) thì chọn kiểu dữ liệu nào là phù hợp?
A. Float
B. Int
C. Tinyint
D. Nvarchar(200)
Câu 22: Cho bảng điểm thi SV với khóa chính gồm: Mã SV, Lần thi. Dữ liệu
bị trùng khi:
A. Mã SV giống nhau, lần thi khác nhau
B. Mã SV khác nhau, lần thi giống nhau
C. Mã SV khác nhau, lần thì khác nhau
D. Mã SV giống nhau, lần thi giống nhau
Câu 23: Trong Microsoft SQL server, phát biểu nào không chính xác?
A. Một máy tính chỉ có thể cài đặt một máy chủ
B. Một máy tính có thể cài đặt nhiều máy chủ
C. Một máy chủ chỉ nằm trên một máy tính
D. Một máy tính có thể kết nối tới máy chủ nằm trên máy tính khác trong cùng
mạng nội bộ
CHƯƠNG 3 NHỮNG KỸ THUẬT LẬP TÀI LIỆU MÔ TẢ HỆ THỐNG
Câu 1: Công cụ nào cung cấp mô tả đồ họa về nguồn và đích của dữ liệu cũng
như luồng dữ liệu trong tổ chức và các quá trình chuyển đổi và lưu trữ dữ liệu
đó?
A. Lưu đồ chứng từ
B. Lưu đồ hệ thống
C. Sơ đồ dòng dữ liệu
D. Lưu đồ chương trình
Câu 2: Anh/ chị hãy cho biết các dữ liệu nguồn và điểm đến được thể hiện
trong sơ đồ dòng dữ liệu như thế nào?
A. Bằng một vòng tròn
B. Bằng một mũi tên cong
C. Bằng một hình vuông
D. Bằng hai đường thẳng song song
Câu 3: Anh/ chị hãy cho biết hoạt động xử lý được thể hiện trong sơ đồ dòng
dữ liệu như thế nào?
A. Bằng một vòng tròn
B. Bằng một mũi tên cong
C. Bằng một hình vuông
D. Bằng hai đường thẳng song song
Câu 4: Hãy cho biết ký hiệu mũi tên thể hiện chức năng gì trong Sơ đồ dòng
dữ liệu (DFD)
A. Hoạt động xử lý
B. Dữ liệu lưu trữ
C. Dòng dữ liệu (luồng dữ liệu)
D. Nguồn, điểm đến
Câu 5: Anh/ chị hãy cho biết các dữ liệu nguồn và điểm đến được thể hiện
trong sơ đồ dòng dữ liệu như thế nào ?
A. Bằng một vòng tròn
B. Bằng một mũi tên cong
C. Bằng một hình vuông
D. Bằng hai đường thẳng song song
Câu 6: Hãy cho biết biểu tượng hình thoi trong lưu đồ thể hiện chức năng ?
A. Xử lý bằng tay
B. Ký hiệu Bắt đầu/ Kết thúc
C. Ra quyết định
D. Điểm nối ngoài trang
Câu 7: Hãy cho biết biểu tượng hình bình hành trong lưu đồ thể hiện chức
năng ?
A. Ra quyết định
B. Sổ sách
C. Xử lý bằng máy
D. Lưu trữ chứng từ giấy
Câu 8: Hãy cho biết biểu tượng hình chữ nhật trong lưu đồ thể hiện chức
năng ?
A. Khóa trực tuyến
B. Xử lý thủ công
C. Xử lý bằng máy
D. Hiển thị
Câu 9: Anh/ chị hãy cho biết lưu đồ chứng từ là gì ?
A. Là hình vẽ mô tả luân chuyển dữ liệu trong hệ thống
B. Thể hiện nguồn gốc của mỗi chứng từ, cho thấy mỗi chứng từ bắt nguồn từ dâu,
quá trình luân chuyển và trình tự xử lý cũng như các bộ phận tham gia xử lý.
C. Mô tả một hệ thống xử lý dữ liệu và các thực thể là nguồn và điểm đến của đầu
vào và đầu ra của hệ thống.
D. Là sự luân chuyển dữ liệu giữa các hoạt động xử lý, lưu trữ, nguồn và điểm đến
dữ liệu
Câu 10: Anh/ chị hãy cho biết lưu đồ chứng từ đặc biệt hữu ích như thế nào ?
A. Trong việc xác định dầu vào của hệ thống
B. Khi phân tích tính đầy đủ của các thủ tục kiểm soát
C. Trong việc xác định chuỗi các hoạt động logic được thực hiện bởi máy tính
D. Trong phân tích hệ thống
Câu 11: Công cụ nào cung cấp mô tả đồ họa về mối quan hệ giữa đầu vào, xử
lý, lưu trữ và đầu ra của hệ thống ?
A. Lưu đồ chứng từ
B. Lưu đồ hệ thống
C. Sơ đồ dòng dữ liệu
D. Lưu đồ chương trình
Câu 12: Lưu đồ là gì ?
A. Một kỹ thuật phân tích được sử dụng để mô tả một số khía cạnh của hệ thống
thông tin một cách rõ ràng, ngắn gọn và logic
B. Một miếng nhựa cứng dung vẽ các ký hiệu
C. Mô tả đồ họa về luồng dữ liệu trong một tổ chức và các quy trình được thực
hiện trên dữ liệu đó, cũng như các nguồn và đích của dữ liệu
D. Một kỹ thuật phân tích được sử dụng để mô tả các luồng dữ liệu và nguồn, đích
và kho dữ liệu của hệ thống
Câu 13: Công cụ nào cung cấp mô tả đồ họa trình tự xử lý logic của chương
trình máy tính, để thực hiện quy trình xử lý hiển thị trên lưu đồ hệ thống ?
A. Lưu đồ chứng từ
B. Lưu đồ hệ thống
C. Sơ đồ dòng dữ liệu
D. Lưu đồ chương trình
Câu 14: Chọn câu đúng về ký hiệu vẽ sơ đồ quy trình kinh doanh
A. Điểm bắt đầu một quá trình được thể hiện bằng một vòng tròn nhỏ đậm
B. Điểm bắt đầu một quá trình được thể hiện bằng một hình thoi
C. Điểm bắt đầu một quá trình được thể hiện bằng một vòng tròn nhỏ
D. Điểm bắt đầu một quá trình được thể hiện bằng một mũi tên
Câu 15: Anh/ chị hãy cho biết điều nào dưới đây KHÔNG nằm trong các
bước vẽ lưu đồ ?
A. Tìm hiểu hệ thống
B. Tất cả các ký hiệu phải có mô tả
C. Xác định dòng dữ liệu
D. Kết nối các trang lưu đồ
Câu 16: Anh/ chị hãy cho biết điều nào dưới đây KHÔNG nằm trong các
bước vẽ sơ đồ dòng dữ liệu (DFD) ?
A. Tìm hiểu hệ thống
B. Xác định nội dung hệ thống
C. Xác định các hoạt động xử lý
D. Tổ chức sơ đồ
Câu 17: Ví dụ về đầu vào dữ liệu sẽ là ?
A. Báo cáo thuế
B. Phiếu lương
C. Tờ khai thay đổi thông tin nhân viên
D. Giấy nộp tiền vào ngân sách nhà nước
Câu 18: Kỹ năng lập tài liệu hệ thống mà tối thiểu kế toán cần có là gì ?
A. Phê bình và sửa chữa tài liệu
B. Đọc hiểu tài liệu để xác định cách hệ thống hoạt động

Preview text:

CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN VỀ HỆ THỐNG THÔNG TIN KẾ TOÁN
Câu 1: “Dữ liệu” là gì?
A. Tất cả thông tin bên nợ và bên có của các tài khoản có liên quan đến một giao dịch kinh tế
B. Tất cả các sự kiện được thu thập, lưu trữ và xử lý bởi một hệ thống thông tin
C. Đầu ra kết quả từ đầu vào của thông tin
D. Cách gọi khác của thông tin
Câu 2: Hoạt động “tuyển dụng nhân viên” thuộc chu trình nào? A. Chu trình doanh thu B. Chu trình chi phí
C. Chu trình nhân sự/ tiền lương D. Chu trình tài chính
Câu 3: Điều nào sau đây mô tả đúng nhất về chuỗi cung ứng?
A. Nhà bán lẻ nhà phân phối nhà sản xuất nhà cung cấp vật liệu người tiêu dùng
B. Nhà cung cấp nguyên liệu nhà sản xuất nhà bán lẻ nhà phân phối người tiêu dùng
C. Nhà cung cấp nguyên liệu nhà sản xuất nhà phân phối nhà bán lẻ người tiêu dùng
D. Nhà sản xuất nhà phân phối nhà cung cấp nguyên liệu nhà bán lẻ người tiêu dùng
Câu 4: Câu nào sau đây là đúng khi đề cập về tính toàn vẹn của tham chiếu?
A. Mọi giá trị của khóa ngoại phải khớp với giá trị của khóa chính trong bảng được liên kết
B. Mọi giá trị của khóa chính phải khớp với giá trị của khóa chính trong bảng được liên kết
C. Mọi giá trị của khóa ngoại phải khớp với giá trị của khóa ngoại trong bảng được liên kết
D. Mọi giá trị của khóa chính phải khớp với giá trị của khóa ngoại trong bảng được liên kết
Câu 5: Điều nào sau đây KHÔNG phải là một trong những hoạt động hỗ trợ
trong chuỗi giá trị của một tổ chức ? A. Dịch vụ (Service) B. Mua sắm (Purchasing) B. Công nghệ (Technology)
D. Hạ tầng công ty (Firm infrastructure)
Câu 6: Điều nào sau đây KHÔNG phải là yếu tố ảnh hưởng đến việc thiết kế
một hệ thống thông tin kế toán? A. Văn hóa của tổ chức B. Chiến lược kinh doanh C. Dịch vụ hậu mãi
D. Sự phát triển công nghệ thông tin
Câu 8: Chức năng của AIS là gì?
A. Tự động hóa mọi quyết định
B. Chuyển dữ liệu thành thông tin hữu ích
C. Phân bổ nguồn lực của tổ chức
D. Giảm nhu cầu xác định chiến lược
Câu 9: Hoạt động nào sau đây là một hoạt động chính trong chu trình doanh thu?
A. Ghi nhận thời gian đã sử dụng cho một công việc cụ thể B. Chuyển hoặc giao hàng C. Nhận hàng D. Dự báo sản xuất
Câu 10: Điều nào sau đây KHÔNG phải là một đặc điểm của thông tin hữu ích? A. Kịp thời B. Đối chiếu được C. Phù hợp D. Hiệu quả về chi phí
Câu 11: Anh/ chị hãy xác định đặc tính của thông tin hữu ích với phát
biểu:“Không có sai sót và sai lệch, thể hiện chính xác về các sự kiện hoặc hoạt động của tổ chức A. Có liên quan B. Đáng tin cậy C. Tính đầy đủ D. Tính kịp thời
Câu 12: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Dữ liệu và thông tin là 2 thuật ngữ tương đương, có thể dung để thay thế cho nhau.
B. Việc lưu trữ các nghiệp vụ kinh tế bằng HTTT giúp tạo ra thông tin
C. Thông tin không liên quan đến dữ liệu
D. Dữ liệu là nguyên liệu ban đầu giúp tạo ra thông tin
Câu 13: Anh/ chị hãy xác định đặc tình của thông tin hữu ích với phát biểu:
"Hai bên có sự hiểu biết và độc lập cùng tạo ra thông tin như nhau". A. Có liên quan B. Có thể kiểm chứng C. Có thể hiểu được D. Có thể truy cập
Câu 14: Các loại dữ liệu bao gồm: A. Tập các file số liệu
B. Âm thanh, tiếng nói, chữ viết, văn bản, đồ họa, hình ảnh tĩnh, hình ảnh động....
C. Âm thanh, tiếng nói, chữ viết, văn bản, đồ hình ảnh tĩnh, hình ảnh động.... dưới dạng phân
D. Âm thanh, tiếng nói, chữ viết, văn bản, đồ bị hình ảnh tĩnh, hình ảnh động....
được lưu trong các bộ nhớ dưới dạng file
Câu 15: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Xung đột mục tiêu là việc các mục tiêu của hệ thống con không liên quan tới
mục tiêu của hệ thống lớn hơn.
B. Các hệ thông càng lớn, càng phức tạp thì đội ngũ điều hành càng có kinh
nghiệm nên việc hài hòa mục tiêu dễ đạt được hơn
C. Trong một hệ thống không có xung đột mục tiêu giữa hệ thống con
D. Thay đổi nhằm đạt được mục tiêu của hệ thống con này cần xem xét ảnh hưởng
tới mục tiêu của hệ thống con A khác trong hệ thống.
CHƯƠNG 4 CƠ SỞ DỮ LIỆU QUAN HỆ
Câu 1: Cơ sở dữ liệu là
A. Là một kho lưu trữ dữ liệu, được thiết kế để hỗ trợ lưu trữ, truy xuất và bảo trì dữ liệu hiệu quả.
B. Một bộ sưu tập rất lớn về các loại dữ liệu tác nghiệp.
C. Tập các file dữ liệu tác nghiệp.
D. Kho dữ liệu tác nghiệp.
Câu 2: Hệ quản trị CSDL (DBMS) (Database Management System) là ?
A. Hệ thống phần mềm kiểm soát truy cập, tổ chức, lưu trữ, quản lý, truy xuất và bảo trì dữ liệu.
B. Tạo cấu trúc dữ liệu tương ứng với mô hình dữ liệu.
C. Cập nhật, chèn thêm, loại bỏ hay sửa đổi dữ liệu.
D. Đảm bảo an toàn, bảo mật dữ liệu và tính toàn vẹn dữ liệu.
Câu 3: Trong các phần mềm sau đây phần mềm nào không phải hệ quản trị CSDL quan hệ ? A. Microsoft Excel. B. Microsoft Access. C. Microsoft SQL Server. D. Oracle.
Câu 4: Thuật ngữ “thuộc tính” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:
A. Kiểu dữ liệu của một thuộc tính B. Bảng C. Hàng D. Cột Câu 5: Khóa chính ?
A. Khóa chính là thuộc tính của một thực thể (bảng) mà nó đã là khóa chính của một thực thể khác
B. Khóa chính gồm một thuộc tính hoặc kết hợp các thuộc tính xác định tính duy
nhất của mỗi dòng dữ liệu trong bảng đó, mà nó đã là khóa chính của một thực thể khác
C. Khóa chính gồm một thuộc tính hoặc kết hợp các thuộc tính xác định tính duy
nhất của mỗi dòng dữ liệu trong bảng đó
D. Khóa chính gồm một thuộc tính hoặc kết hợp các thuộc tính nào cũng được
Câu 6: Câu lệnh về xây dựng từ điển dữ liệu, tạo CSDL, mô tả các góc nhìn
logic từng người dùng và xác định các nguyên tắc bảo mật cho các bản ghi
hoặc cột là loại ngôn ngữ CSDL nào?
A. Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu (DDL)
B. Ngôn ngữ xử lý dữ liệu (DML)
C. Ngôn ngữ truy vấn dữ liệu (DQL)
D. Chương trình tạo báo cáo (Report writer)
Câu 7: Khi thiết kế bảng danh mục khách hàng trên SQL server, kiểu dữ liệu
nào là phù hợp cho thuộc tính Số điện thoại liên hệ A. Char(10)
B. Number (ko có kiểu dữ liệu này) C. Int (quá lớn)
D. Varchar(10) (tiết kiệm dung lượng)
Câu 8: Nêu hiểu biết của anh/ chị về Khóa ngoại?
A. Khóa ngoại gồm một thuộc tính hoặc kết hợp các thuộc tính xác định tính duy
nhất của mỗi dòng dữ liệu trong bảng đó.
B. Khóa ngoại là thuộc tính của một thực thể nào cũng được
C. Khóa ngoại là thuộc tính của một thực thể mà nó đã là khóa chính của một thực thể khác
D. Khóa ngoại là thuộc tính xác định tính duy nhất của mỗi dòng dữ liệu trong bảng đó
Câu 9: Tất cả các thông tin (mã hàng, tên hàng, số lượng, giá bán) về một sản
phẩm thể hiện dưới dạng dòng là:
A. Thuộc tính (Attribute) – cột – trường B. Bản ghi (Record) Bộ C. Trường (Field) D. Tập tin (File)
Câu 10: Một cột có kiểu dữ liệu decimal(5,3), dữ liệu nào sau đây không phù hợp với cột này: A. 1.2 B. 123.45 C. 12.34 D. 12.345 Numeric(4,2)
Câu 11: Cột MaNV trong bảng HosoNV có kiểu dữ liệu char(5), người dùng
nhập vào giá trị: NV01, kết quả lưu trữ trên bảng này là: (dấu – thể hiện khoảng trắng) A. NV01- B. -NV01 C. NV01 D. Báo lỗi Varchar(5)
Câu 12: Cho một CSDL có lược đồ quan hệ (như hình), hãy cho biết để lấy
thông tin Masinhvien, Ten, Phai, Ngaysinh những sinh viên có tên (Cột Ten) là
"Huyền” trong bảng TT_SINHVIEN câu lệnh SQL nào là hợp lý nhất
A. Select Masinhvien, Ten, Phai, ngaysinh From TT_SINHVIEN where Ten = N'Huyền'
B. Select Masinhvien, Ten, Phai, ngaysinh From TT_SINHVIEN where Ten = 'Huyền'
C. Select Masinhvien, Ten, Phai, ngaysinh where Ten N'Huyền' From TT_SINHVIEN
D. Select Masinhvien, Ten, Phai, ngaysinh where Ten 'Huyền' From TT_SINHVIEN
Câu 13: Các loại phép nối ngoài bao gồm:
A. Phép nối ngoài trái, phép nối ngoài phải, phép nối ngoài trên, phép nối ngoài dưới
B. Phép nối ngoài trái, phép nối ngoài phải, phép nối ngoài đầy đủ
C. Phép nối ngoài trên, phép nối ngoài dưới
D. Phép nối ngoài trái, phép nối ngoài phải
Câu 14: Khi chọn kiểu dữ liệu cho thuộc tính “số điện thoại” chứa 10 ký tự
trong bảng “Danh mục Nhà cung cấp”. Anh/Chị nên chọn kiểu dữ liệu phù hợp nhất A. Char (10) B. Nchar(10) C. Int D. Numberic
Câu 15: Để lưu trữ thuộc tính số chỗ ngồi trong một lớp học, kiểu dữ liệu nào
sau đây là phù hợp nhất, biết sức chứa tối đa của một lớp học dao động từ 100 - 280 chỗ ngồi: A. Int B. Real C. Tinyint D. Smallint
Câu 16: Khi thiết kế bảng Khách hàng trên SQL - server, kiểu dữ liệu nào là
phù hợp cho thuộc tính Số điện thoại A. Char B. Real C. Int D. Number
Câu 17: Muốn lưu trữ văn bản hoàn toàn bằng tiếng Anh vào một cột, số từ
tối đa là 6000 từ. Kiểu dữ liệu phù hợp nhất? A. Nchar(6000) B. Char(6000) C. Int D. Varchar(6000)
Câu 18: Thành phần nào sau đây không phải là thành phần con của cơ sở dữ liệu? A. Bảng dữ liệu (Table)
B. Chính sách bảo mật (Security)
C. Thành phần lập trình (Programability) D. Bảng ảo (View)
Câu 19: Thành phần nào sau đây không phải là thành phần con của Bảng dữ liệu? A. Ràng buộc B. Hàm C. Khóa D. Thuộc tính
Câu 20: Khi nhập hê số lương (số thập phân) của nhân viên, với hệ số lương
tối đa là 12 thì kiểu dữ liệu nào sau đây được sử dụng để tiết kiệm bộ nhớ ? A. Tinyint B. Bigint C. Real D. Smallint
Câu 21: Trong SQL server để lưu dữ liệu số nhân khẩu trong một gia đình (tối
đa 200 người) thì chọn kiểu dữ liệu nào là phù hợp? A. Float B. Int C. Tinyint D. Nvarchar(200)
Câu 22: Cho bảng điểm thi SV với khóa chính gồm: Mã SV, Lần thi. Dữ liệu bị trùng khi:
A. Mã SV giống nhau, lần thi khác nhau
B. Mã SV khác nhau, lần thi giống nhau
C. Mã SV khác nhau, lần thì khác nhau
D. Mã SV giống nhau, lần thi giống nhau
Câu 23: Trong Microsoft SQL server, phát biểu nào không chính xác?
A. Một máy tính chỉ có thể cài đặt một máy chủ
B. Một máy tính có thể cài đặt nhiều máy chủ
C. Một máy chủ chỉ nằm trên một máy tính
D. Một máy tính có thể kết nối tới máy chủ nằm trên máy tính khác trong cùng mạng nội bộ
CHƯƠNG 3 NHỮNG KỸ THUẬT LẬP TÀI LIỆU MÔ TẢ HỆ THỐNG
Câu 1: Công cụ nào cung cấp mô tả đồ họa về nguồn và đích của dữ liệu cũng
như luồng dữ liệu trong tổ chức và các quá trình chuyển đổi và lưu trữ dữ liệu đó? A. Lưu đồ chứng từ B. Lưu đồ hệ thống C. Sơ đồ dòng dữ liệu D. Lưu đồ chương trình
Câu 2: Anh/ chị hãy cho biết các dữ liệu nguồn và điểm đến được thể hiện
trong sơ đồ dòng dữ liệu như thế nào? A. Bằng một vòng tròn B. Bằng một mũi tên cong C. Bằng một hình vuông
D. Bằng hai đường thẳng song song
Câu 3: Anh/ chị hãy cho biết hoạt động xử lý được thể hiện trong sơ đồ dòng dữ liệu như thế nào? A. Bằng một vòng tròn B. Bằng một mũi tên cong C. Bằng một hình vuông
D. Bằng hai đường thẳng song song
Câu 4: Hãy cho biết ký hiệu mũi tên thể hiện chức năng gì trong Sơ đồ dòng dữ liệu (DFD) A. Hoạt động xử lý B. Dữ liệu lưu trữ
C. Dòng dữ liệu (luồng dữ liệu) D. Nguồn, điểm đến
Câu 5: Anh/ chị hãy cho biết các dữ liệu nguồn và điểm đến được thể hiện
trong sơ đồ dòng dữ liệu như thế nào ? A. Bằng một vòng tròn B. Bằng một mũi tên cong C. Bằng một hình vuông
D. Bằng hai đường thẳng song song
Câu 6: Hãy cho biết biểu tượng hình thoi trong lưu đồ thể hiện chức năng ? A. Xử lý bằng tay
B. Ký hiệu Bắt đầu/ Kết thúc C. Ra quyết định D. Điểm nối ngoài trang
Câu 7: Hãy cho biết biểu tượng hình bình hành trong lưu đồ thể hiện chức năng ? A. Ra quyết định B. Sổ sách C. Xử lý bằng máy
D. Lưu trữ chứng từ giấy
Câu 8: Hãy cho biết biểu tượng hình chữ nhật trong lưu đồ thể hiện chức năng ? A. Khóa trực tuyến B. Xử lý thủ công C. Xử lý bằng máy D. Hiển thị
Câu 9: Anh/ chị hãy cho biết lưu đồ chứng từ là gì ?
A. Là hình vẽ mô tả luân chuyển dữ liệu trong hệ thống
B. Thể hiện nguồn gốc của mỗi chứng từ, cho thấy mỗi chứng từ bắt nguồn từ dâu,
quá trình luân chuyển và trình tự xử lý cũng như các bộ phận tham gia xử lý.
C. Mô tả một hệ thống xử lý dữ liệu và các thực thể là nguồn và điểm đến của đầu
vào và đầu ra của hệ thống.
D. Là sự luân chuyển dữ liệu giữa các hoạt động xử lý, lưu trữ, nguồn và điểm đến dữ liệu
Câu 10: Anh/ chị hãy cho biết lưu đồ chứng từ đặc biệt hữu ích như thế nào ?
A. Trong việc xác định dầu vào của hệ thống
B. Khi phân tích tính đầy đủ của các thủ tục kiểm soát
C. Trong việc xác định chuỗi các hoạt động logic được thực hiện bởi máy tính
D. Trong phân tích hệ thống
Câu 11: Công cụ nào cung cấp mô tả đồ họa về mối quan hệ giữa đầu vào, xử
lý, lưu trữ và đầu ra của hệ thống ? A. Lưu đồ chứng từ B. Lưu đồ hệ thống C. Sơ đồ dòng dữ liệu D. Lưu đồ chương trình Câu 12: Lưu đồ là gì ?
A. Một kỹ thuật phân tích được sử dụng để mô tả một số khía cạnh của hệ thống
thông tin một cách rõ ràng, ngắn gọn và logic
B. Một miếng nhựa cứng dung vẽ các ký hiệu
C. Mô tả đồ họa về luồng dữ liệu trong một tổ chức và các quy trình được thực
hiện trên dữ liệu đó, cũng như các nguồn và đích của dữ liệu
D. Một kỹ thuật phân tích được sử dụng để mô tả các luồng dữ liệu và nguồn, đích
và kho dữ liệu của hệ thống
Câu 13: Công cụ nào cung cấp mô tả đồ họa trình tự xử lý logic của chương
trình máy tính, để thực hiện quy trình xử lý hiển thị trên lưu đồ hệ thống ? A. Lưu đồ chứng từ B. Lưu đồ hệ thống C. Sơ đồ dòng dữ liệu D. Lưu đồ chương trình
Câu 14: Chọn câu đúng về ký hiệu vẽ sơ đồ quy trình kinh doanh
A. Điểm bắt đầu một quá trình được thể hiện bằng một vòng tròn nhỏ đậm
B. Điểm bắt đầu một quá trình được thể hiện bằng một hình thoi
C. Điểm bắt đầu một quá trình được thể hiện bằng một vòng tròn nhỏ
D. Điểm bắt đầu một quá trình được thể hiện bằng một mũi tên
Câu 15: Anh/ chị hãy cho biết điều nào dưới đây KHÔNG nằm trong các bước vẽ lưu đồ ? A. Tìm hiểu hệ thống
B. Tất cả các ký hiệu phải có mô tả
C. Xác định dòng dữ liệu
D. Kết nối các trang lưu đồ
Câu 16: Anh/ chị hãy cho biết điều nào dưới đây KHÔNG nằm trong các
bước vẽ sơ đồ dòng dữ liệu (DFD) ? A. Tìm hiểu hệ thống
B. Xác định nội dung hệ thống
C. Xác định các hoạt động xử lý D. Tổ chức sơ đồ
Câu 17: Ví dụ về đầu vào dữ liệu sẽ là ? A. Báo cáo thuế B. Phiếu lương
C. Tờ khai thay đổi thông tin nhân viên
D. Giấy nộp tiền vào ngân sách nhà nước
Câu 18: Kỹ năng lập tài liệu hệ thống mà tối thiểu kế toán cần có là gì ?
A. Phê bình và sửa chữa tài liệu
B. Đọc hiểu tài liệu để xác định cách hệ thống hoạt động