KINHTẾHỌCVIMÔ
KHOAKINHTẾ
BỘMÔNKINHTẾHỌC
TỔNGQUANVỀKINHTẾHỌC
1. Nền kinh tế hoạt động như thế
nào?
2.Kinhtếhọclàgì?
3.Nguyênlýlựachọnkinhtếtốiưu
1. Khái niệm nền kinh tế:
Nền kinh tế một chế phân bổ các nguồn lực khan
hiếm cho các mục đích sử dụng khác nhau
1. Nền kinh tế
Nền kinh tế thị trường gì?
Nền kinh tế thị trường định hướng hội chủ nghĩa g
1.1 Các chủ thể kinh tế
gười tiêu dùng (Hộ gia đình)
oanh nghiệp
hính phủ
gười nước ngoài
2 Các mối quan hệ bản trong nền kinh tế
hình vòng chu chuyển
Doanh
nghiệp
Hộ gia
đình
Thị trường hàng
hóa dịch vu TD
Doanh thu Chi tiêu
Hàng hóa
dịch vụ
Thị trường yếu tố
sản xuất
Yếu tố sản xuất
Chi phí sản xuất Thu nhập
Hàng hóa
dịch vụ
Yếu tố sản xuất
CHÍNH PHỦ
3. Các yếu tố sản xuất nguồn lực
Đất đai, tài nguyên thiên nhiên
Lao động
Vốn
Các đầu vào hình: Công nghệ, kỹ năng quản lý, thương hiệu…
4 Ba vấn đề kinh tế bản trong nền kinh tế
Sản xuất cái gì?
Sản xuất như thế nào?
Sản xuất cho ai?
Quyết định sản xuất với tài nguyên nào, hình thức công nghệ nào, hình thức
công nghệ, phương pháp sản xuất nào? Do ai thực hiện?
Sản xuất hàng hóa dịch vụ gì? Số lượng bao nhiêu? Sản xuất vào thời
điểm nào?
Xác định ai sẽ được hưởng được lợi? Nói cách khác sản phẩm quốc
dân được phân chia cho các thành viên trong hội như thế nào?
5 Các loại nền kinh tế
) Nền kinh tế tập quán truyền thống: SX cái gì, cho ai như thế
o phụ thuộc vào truyền thống, được truyền từ thế hệ này sang thế
ác (tự cung, tự cấp)
) Nền kinh tế chỉ huy: do nhà nước đưa ra mọi quyết định chi p
àn toàn (bao cấp)
) Nền kinh tế hỗn hợp: sự kết hợp giữa (1), (2) (3) (kinh tế
trường sự điều tiết của nhà nước)
) Nền kinh tế thị trường: vận hành dựa hoàn toàn vào nguyên tắc t
ường
6 chế hoạt động của nền kinh tế
ơ chế mệnh lệnh (kế hoạch hóa tập trung): ba vấn đề bản của
ền KT do nhà nước quyết định
2) chế thị trường: do cung cầu (thị trường) quyết định
3) chế hỗn hợp: sự kết hợp (1) (2)
7 Thị trường
1.7.1 Thị trường chế thị trường
Thị trường nơi người mua người bán (hay người nhu
cầu người cung cấp) tương tác với nhau để mua bán hang hoá v
dịch vụ.
Cơ chế thị trường một hình thức tổ chức kinh tế trong đó
người tiêu dùng người sản xuất tác động qua lại lẫn nhau thông
qua thị trường để giải quyết ba vấn đề bản của nền KT
7 Thị trường
Doanh
nghiệp
Hộ gia
đình
Giá cả trên
thị trường hàng
hóa, dịch vu
Doanh thu Chi tiêu
Hàng hóa
dịch vụ
•SX cái gì?
•SX như thế nào?
•SX cho ai?
Giá cả trên thị
trường yếu tố sản
xuất
Yếu tố sản xuất K,L..
Chi phí sản xuất Thu nhập
Hàng hóa
dịch vụ
Yếu tố sản xuất K,L..
.7.2 Giải quyết ba vấn đề kinh tế bản thông qua thị trường
1. Khái niệm
Kinh tế học môn khoa học hội nghiên cứu cách thức hội
phân bổ các nguồn lực giới hạn (khan hiếm) để sản xuất ra các
hàng hóa dịch vụ nhằm đáp ứng nhu cầu cho các thành viên
trong hội
2. Kinh tế học gì?
Nguồn lực Nhu cầu
- giới hạn
- Khan hiếm
-Vô hạn
-Ngày càng tăng
LỰA CHỌN
SẢN XUÂT
TIÊU DÙNG
ĐẦU TƯ…
Kinh tế học
Kinh tế vi Kinh tế
Nghiên cứu cách thức ra quyết
định của các chủ thể kinh tế
sự tương tác của họ trên
các thị trường cụ thể
Nghiên cứu các hoạt động của
tổng thể nền kinh tế
Phạm vi nghiên cứu
KINH TẾ HỌC
Kinh tế học thực chứng Kinh tế học chuẩn tắc
tả phân tích các sự kiện,
các vấn đề, các mối quan hệ kinh
tế giải thích sự hoạt động của
nên kinh tế một cách khách quan
khoa học, trên sở các
thuyết các quy luật kinh tế
=> Trả lời cho câu hỏi Tại sao?
Đưa ra các chỉ dẫn hoặc khuyến
nghị hoặc giải pháp dựa trên những
đánh giá, nhận định theo quan
điềm, tiêu chuẩn riêng
ÞTrả lời cho câu hỏi Cần làm gì,
Nên làm gì, phải làm gì?
Cách tiếp cận
2. Nội dung nghiên cứu
Nghiên cứu tính quy luật, xu thế vận động tất yếu của thị trường
Nghiên cứu những khuyết tật của thị trường
Nghiên cứu vai trò điều tiết của chính phủ
2. Kinh tế học
3. Đặc trưng của kinh tế học
Kinh tế học nhấn mạnh sự khan hiếm các nguồn lực
Nghiên cứu kinh tế học dựa trên các giả thiết hợp
Là môn học nghiên cứu về mặt lượng
Nghiên cứu kinh tế học mang tính toàn diện tổng hợp
Kết quả nghiên cứu mang tính tương đối
2. Kinh tế học
2.4. Phương pháp luận
Quan sát thực tế
Tổng hợp thành xu thế, tính quy luật
Xây dựng thuyết, luận, hình
Đưa ra những dự đoán, kết luận
Kiểm định thuyết bằng số liệu cập nhật
2. Kinh tế học
1 Những vấn đề bản khi lựa chọn
3. Lựa chọn kinh tế tối ưu
Lựa chọn kinh tế tối ưu gì?
-Lựa chọn tối ưu cách thức các tác nhân trong nền
kinh tế đưa ra quyết định tốt nhất trong việc phân bổ nguồn
lực
sao phải lựa chọn?
- Nguồn lực kinh tế giới hạn
- Nguồn lực mặc giới hạn nhưng thể được phân bổ để sử
dụng vào nhiều mục đích khác nhau
Mục tiêu của lựa chọn?
-Tối đa hóa lợi ích
1 Những vấn đề bản khi lựa chọn
Bản chất của sự lựa chọn kinh tế tối ưu
căn cứ vào nhu cầu hạn của con người, của hội,
của thị trường để ra quyết định tối ưu về sản xuất cái gì, như
thế nào cho ai trong giới hạn cho phép của nguồn lực hiện
Nguyên lựa chọn kinh tế tối ưu
Khi đưa ra quyết định lựa chọn, các tác nhân thường so
sánh giữa chi phí lợi ích để thấy được sự lựa chọn nào tốt
nhất
sở của sự lựa chọn
Chi phí hội (opportunity cost): giá trị của hội tốt
nhất bị bỏ qua khi đưa ra một quyết định lựa chọn
3. Lựa chọn kinh tế tối ưu
hương pháp lựa chọn kinh tế tối ưu.
hình đường giới hạn khả năng sản xuất ( PPF-Production Possibility
tier)
900
300
10 20 30 40 50
A
B
C
D
E
F
Không đạt
được
G
Đường PPF
Điểm SX hiệu quả
SX kém hiệu
quả
550
750
000
Máy tính
Ô
Đường PPF
ICác khả năng sản xuất khác nhau
Khả năng Máy tính ( chiếc) Ô ( chiế
A
B
C
D
E
F
1000
900
750
550
300
0
0
10
20
30
40
50
3. Lựa chọn kinh tế tối ưu

Preview text:

Ọ Ệ KHOAKINHTẾ BỘMÔNKINHTẾHỌC KINHTẾHỌCVIMÔ TỔNGQUANVỀKINHTẾHỌC
1. Nền kinh tế hoạt động như thế nào? 2.Kinhtếhọclàgì?
3.Nguyênlýlựachọnkinhtếtốiưu 1. Nền kinh tế
1. Khái niệm nền kinh tế:
Nền kinh tế là một cơ chế phân bổ các nguồn lực khan
hiếm cho các mục đích sử dụng khác nhau
Nền kinh tế thị trường là gì?
Nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa là g 1.1 Các chủ thể kinh tế
gười tiêu dùng (Hộ gia đình) oanh nghiệp hính phủ gười nước ngoài
2 Các mối quan hệ cơ bản trong nền kinh tế Mô hình vòng chu chuyển Doanh thu Thị trường hàng Chi tiêu hóa dịch vu TD Hàng hóa Hàng hóa dịch vụ dịch vụ Doanh Hộ gia CHÍNH PHỦ nghiệp đình Yếu tố sản xuất Thị trường yếu tố Yếu tố sản xuất Chi phí sản xuất sản xuất Thu nhập
3. Các yếu tố sản xuất – nguồn lực
Đất đai, tài nguyên thiên nhiên Lao động Vốn
Các đầu vào vô hình: Công nghệ, kỹ năng quản lý, thương hiệu…
4 Ba vấn đề kinh tế cơ bản trong nền kinh tế Sản xuất cái gì?
Sản xuất hàng hóa dịch vụ gì? Số lượng bao nhiêu? Sản xuất vào thời điểm nào? Sản xuất cho ai?
Xác định rõ ai sẽ được hưởng và được lợi? Nói cách khác là sản phẩm quốc
dân được phân chia cho các thành viên trong xã hội như thế nào? Sản xuất như thế nào?
Quyết định sản xuất với tài nguyên nào, hình thức công nghệ nào, hình thức
công nghệ, phương pháp sản xuất nào? Do ai thực hiện? 5 Các loại nền kinh tế
) Nền kinh tế tập quán truyền thống: SX cái gì, cho ai và như thế
o phụ thuộc vào truyền thống, được truyền từ thế hệ này sang thế ác (tự cung, tự cấp)
) Nền kinh tế chỉ huy: do nhà nước đưa ra mọi quyết định và chi p àn toàn (bao cấp)
) Nền kinh tế thị trường: vận hành dựa hoàn toàn vào nguyên tắc t ường
) Nền kinh tế hỗn hợp: Là sự kết hợp giữa (1), (2) và (3) (kinh tế
ị trường có sự điều tiết của nhà nước)
6 Cơ chế hoạt động của nền kinh tế
ơ chế mệnh lệnh (kế hoạch hóa tập trung): ba vấn đề cơ bản của
ền KT do nhà nước quyết định
2) Cơ chế thị trường: do cung cầu (thị trường) quyết định
3) Cơ chế hỗn hợp: là sự kết hợp (1) và (2) 7 Thị trường
1.7.1 Thị trường và cơ chế thị trường
Thị trường là nơi người mua và người bán (hay người có nhu
cầu và người cung cấp) tương tác với nhau để mua bán hang hoá v dịch vụ.
Cơ chế thị trường là một hình thức tổ chức kinh tế trong đó
người tiêu dùng và người sản xuất tác động qua lại lẫn nhau thông
qua thị trường để giải quyết ba vấn đề cơ bản của nền KT 7 Thị trường
.7.2 Giải quyết ba vấn đề kinh tế cơ bản thông qua thị trường Giá cả trên Doanh thu Chi tiêu thị trường hàng hóa, dịch vu Hàng hóa Hàng hóa dịch vụ dịch vụ •SX cái gì? Doanh Hộ gia •SX như thế nào? nghiệp đình •SX cho ai? Yếu tố sản xuất K,L.. Giá cả trên thị Yếu tố sản xuất K,L.. Chi phí sản xuất trường yếu tố sản Thu nhập xuất 2. Kinh tế học là gì? 1. Khái niệm
Kinh tế học là môn khoa học xã hội nghiên cứu cách thức xã hội
phân bổ các nguồn lực có giới hạn (khan hiếm) để sản xuất ra các
hàng hóa và dịch vụ nhằm đáp ứng nhu cầu cho các thành viên trong xã hội LỰA CHỌN Nguồn lực Nhu cầu SẢN XUÂT TIÊU DÙNG ĐẦU TƯ… - Có giới hạn -Vô hạn - Khan hiếm -Ngày càng tăng ❑Phạm vi nghiên cứu Kinh tế học Kinh tế vi mô Kinh tế vĩ mô
Nghiên cứu cách thức ra quyết
Nghiên cứu các hoạt động của
định của các chủ thể kinh tế tổng thể nền kinh tế
và sự tương tác của họ trên
các thị trường cụ thể ❑Cách tiếp cận KINH TẾ HỌC Kinh tế học thực chứng Kinh tế học chuẩn tắc
Mô tả và phân tích các sự kiện,
các vấn đề, các mối quan hệ kinh
Đưa ra các chỉ dẫn hoặc khuyến
tế và giải thích sự hoạt động của
nghị hoặc giải pháp dựa trên những
nên kinh tế một cách khách quan
đánh giá, nhận định theo quan
và khoa học, trên cơ sở các lý điềm, tiêu chuẩn riêng
thuyết và các quy luật kinh tế
ÞTrả lời cho câu hỏi Cần làm gì,
=> Trả lời cho câu hỏi Tại sao?
Nên làm gì, phải làm gì? 2. Kinh tế học 2. Nội dung nghiên cứu
Nghiên cứu tính quy luật, xu thế vận động tất yếu của thị trường
Nghiên cứu những khuyết tật của thị trường
Nghiên cứu vai trò điều tiết của chính phủ 2. Kinh tế học
3. Đặc trưng của kinh tế học
Kinh tế học nhấn mạnh sự khan hiếm các nguồn lực
Nghiên cứu kinh tế học dựa trên các giả thiết hợp lý
Là môn học nghiên cứu về mặt lượng
Nghiên cứu kinh tế học mang tính toàn diện và tổng hợp
Kết quả nghiên cứu mang tính tương đối 2. Kinh tế học 2.4. Phương pháp luận Quan sát thực tế
Tổng hợp thành xu thế, tính quy luật
Xây dựng lý thuyết, lý luận, mô hình
Đưa ra những dự đoán, kết luận
Kiểm định lý thuyết bằng số liệu cập nhật
3. Lựa chọn kinh tế tối ưu
1 Những vấn đề cơ bản khi lựa chọn
❑Lựa chọn kinh tế tối ưu là gì?
-Lựa chọn tối ưu là cách thức mà các tác nhân trong nền
kinh tế đưa ra quyết định tốt nhất trong việc phân bổ nguồn lực
❑Vì sao phải lựa chọn?
- Nguồn lực kinh tế là có giới hạn
- Nguồn lực mặc dù có giới hạn nhưng có thể được phân bổ để sử
dụng vào nhiều mục đích khác nhau
❑Mục tiêu của lựa chọn? -Tối đa hóa lợi ích
3. Lựa chọn kinh tế tối ưu
1 Những vấn đề cơ bản khi lựa chọn
❑Bản chất của sự lựa chọn kinh tế tối ưu
Là căn cứ vào nhu cầu vô hạn của con người, của xã hội,
của thị trường để ra quyết định tối ưu về sản xuất cái gì, như
thế nào và cho ai trong giới hạn cho phép của nguồn lực hiện có
❑Cơ sở của sự lựa chọn
Chi phí cơ hội – (opportunity cost): là giá trị của cơ hội tốt
nhất bị bỏ qua khi đưa ra một quyết định lựa chọn
❑Nguyên lý lựa chọn kinh tế tối ưu
Khi đưa ra quyết định lựa chọn, các tác nhân thường so
sánh giữa chi phí và lợi ích để thấy được sự lựa chọn nào là tốt nhất
3. Lựa chọn kinh tế tối ưu
hương pháp lựa chọn kinh tế tối ưu.
Mô hình đường giới hạn khả năng sản xuất ( PPF-Production Possibility tier) Máy tính A 000 B 900 I Không Các đạt
khả năng sản xuất khác nhau 750 C được D Khả năng Máy tính ( chiếc) Ô tô ( chiế 550 Điểm SX hiệu quả G A 1000 0 B 900 10 300 E Đường PPF C 750 20 SX kém hiệu D 550 30 quả E 300 40 F F 0 50 Ô tô 10 20 30 40 50 Đường PPF