22:10, 10/01/2026
Chương 2: Biến Ngẫu Nhiên và Tham Số Đặc Trưng - Tài Liệu Học Tập - Studocu
1
Chương 2
BIN NG U NHIÊN
THAM S C TR ĐẶ ƯNG
Ging vên: TS. Lâm S nơ
ĐT: 033.6969.909
Email: sonlam@ftu.edu.vn
1. Bi n ng u nhiên (BNN)ế
Định nghĩa
Biến ng u nhiên là bi n s nh n giá tr tùy thu c o ế
các y u t ng u nhiên. ế
Phân loi:
+ BNN c g i là đượ ri rcnếu các giá tr th có c a nó
lp nên mt tp hp hu h n hay m c. đế đượ
Ví d : - G i X là s chm xu t hi n khi tung m t con
xúc x c. { 1,2,3,4,5,6}
- Mt ng i b n vào bia n khi trúng thì thôi. G i ườ đế
Y là s viên đạn bn tr t. ượ N
22:10, 10/01/2026
Chương 2: Biến Ngẫu Nhiên và Tham Số Đặc Trưng - Tài Liệu Học Tập - Studocu
3/15/2022
2
+ Z là nhi C) vào 12h trtđộ phòng hc này (đv0 ưa mai .
Z (10; 30)
+ BNN được g u các giá tri liên tcnế th
ca l y mpđầ t khong trên trc s .
2. Quy lu t phân ph i xác su t c a BNN
Định nghĩa:
Bt k m t hình th c nào cho phép biu di n m i qua h
gia các giá tr có th c a BNN và các xác su t t ương
ng ca đều c g i là quy luđượ t phân phi xác su t
ca i lđạ ượng ngu nhiên y.
22:10, 10/01/2026
Chương 2: Biến Ngẫu Nhiên và Tham Số Đặc Trưng - Tài Liệu Học Tập - Studocu
3/15/2022
3
2.1. Bng phân phi c sut:
Gi sbnn ri rc X có tp các giá tr th
X x1 x2. . . xn
P p1 2 p . . . pn
Như v y:
1
0 1 1,2,..,
1
=
< =
=
i
n
i
i
p i n
p
1 2
, ,...,
n
xx x
( )
, 1,
ii
PX x pi n
= = =
Ví d 1: Tung mt con xúc x c. G i X là: “s ch m xu t
hin”. Hãy xây d ng quy lu t phân ph i xác su t c a X.
Ví d 2 :Trong m t lô hàng có 10 s n ph m trong đó có 6
chính ph m. L y ng u nhiên ra 2 s n ph m. Xây d ng quy
lut phân ph i xác su t c a s chính ph m c l y ra. đượ
X 1 2 3 4 5 6
P1/6 1/6 1/6 1/6 1/6 1/6
X 0 1 2
P
22:10, 10/01/2026
Chương 2: Biến Ngẫu Nhiên và Tham Số Đặc Trưng - Tài Liệu Học Tập - Studocu
3/15/2022
4
Ví d 3: Xác su t đ x th b n trúng bia là 0,8. X th
được phát t ng viên n b n cho n khi trúng bia thì đạ để đế
dng b n. Hãy xây d ng quy lu t phân ph i xác xu t c a
s viên n b n ra.đạ
X 1 2 ….. n ……..
P0,8 0,8.0,2 0,8.0,2n-1
1
0,8
0,8.0, 2 1
1 0, 2
n
n
+∞
=
= =
2.2. Hàm phân ph i c su t:
Định nghĩa: F(x) = P(X < x) v i m i x thu c R
d:Tung m t con xúc x c. G i X là: “schm xu t
hin”. Xác định hàm phân phi ca X.
F(x)=0 mi x <=1
= 1/6 mi 1< x <=2
F(2,2)= P(X<1,2)= P(X<1)+P(X=1)+P(1<X<2)+P(X=2)
+P(2<X<2,2) =2/6
F(0)=P(X<0)=0
F(0,5)=P(X<0,5)=0
22:10, 10/01/2026
Chương 2: Biến Ngẫu Nhiên và Tham Số Đặc Trưng - Tài Liệu Học Tập - Studocu
3/15/2022
5
0 1
2
3
( ) 4
5
6
6
khi
1/6 khi 1<
2/6 khi 2<
3/6 khi 3<
4/6 khi 4<
5/6 khi 5<
1 khi
x
x
x
F x x
x
x
x
=
>
X 1 2 3 4 5 6
P1/6 1/6 1/6 1/6 1/6 1/6
P(1<X<5,2)=P(1<X<2)+P(X=2)
+P(2<X<3)+P(X=3)+… =4/6
2.2. Hàm phân ph i c su t:
Định nghĩa: F(x) = P(X < x) v i m i x thu c R
Ví d : Tung mt con xúc x c. G i X là: “s ch m xu t
hin”. Xác đnh hàm phân ph i c a X.
0 1
2
3
( ) 4
5
6
6
khi
1/6 khi 1<
2/6 khi 2<
3/6 khi 3<
4/6 khi 4<
5/6 khi 5<
1 khi
x
x
x
F x x
x
x
x
=
>
22:10, 10/01/2026
Chương 2: Biến Ngẫu Nhiên và Tham Số Đặc Trưng - Tài Liệu Học Tập - Studocu
3/15/2022
6
Các tính cht ca m phân phi xác sut:
Tính cht 1: 0 F(x) 1.
Tính cht 2: Hàm phân phi xác sut hàm không gi m
P(a X < b ) = F(b) – F(a)
+ P(X = x) = 0
Tính ch t 3:
Tính cht 5: Nếu X là bnn liên tc thì:
+ F(x) liên tc trên R
( ) ( ) ( ) ( )P a x b P a x b P a x b P a x b+ = < = < = < <
lim ( ) 0; lim ( ) 1
−∞ +∞
= =
x x
F x F x
Tính cht 4:
d:Bnn liên tc X có hàm phân ph t: i xác su
Lim f(x) x->-1+ = lim(ax+b)= -a+b = f(-1)=0 (1)
F(1/3)= a/3+b =1 (2) suy ra: a=b= 3/4
a) Tìm h a và b.s
b) Tính xác su X nhtđể trong kết quca phép th n giá
trtrong khong (0 ; 1/3). P(0<X<1/3) = F(1/3)- F(0)
0 1
1
( ) 1
3
1
13
x
F x ax b x
x
= + <
>
22:10, 10/01/2026
Chương 2: Biến Ngẫu Nhiên và Tham Số Đặc Trưng - Tài Liệu Học Tập - Studocu
3/15/2022
7
2.3. Hàm m t c su độ t:
Định nghĩa:Hàm m t độ xác su t c a bnn liên t c X, ký
hiu là f(x), là đạo hàm bc nh t c a hàm phân phi xác
sut ca nó.
( ) ( ),
f x F x x R
=
Tính ch t 1:
( ) 0f x x R
( ) ( )
x
F x f t dt
−∞
=
( ) 1f x dx
+∞
−∞
=
Tính ch t 2:
Tính ch t 3 :
Tính ch t 4:
( ) ( )
b
a
P a X b f x dx
< =
Tính ch t
22:10, 10/01/2026
Chương 2: Biến Ngẫu Nhiên và Tham Số Đặc Trưng - Tài Liệu Học Tập - Studocu
3/15/2022
8
d1: Cho bnn liên t c X có hàm m tđộ xác sut là:
a) Tìm hsa.
b) Tìm hàm phân phi xác su .tF(x)
c) Tính xác su X nh trong (0 ; ).tđể n giá tr
cos ;
2 2
( )
0 ;
2 2
a x x
f x
x
π π
π π



=



4
π
d2: Tui thca mt loi bóng đèn (đv h) bnn liên t c
hàm mtđộ xác sut là:
a) Tìm k.
b) Tính xác sutđể ly ngu nhiên mười sn phm thì
7sn ph n 700 (h)m tui thhơ
2
500( )
( )
0 500( )
k
x h
f x x
x h
=
<
2
500
1k
dx
x
+∞
=
2
500
lim
t
t
k
dx
x
+∞

=


1 1
lim
500 500
t
k
kt
+∞

= =


22:10, 10/01/2026
Chương 2: Biến Ngẫu Nhiên và Tham Số Đặc Trưng - Tài Liệu Học Tập - Studocu
3/15/2022
9
+ N u X là bnn rế i rc bng phân phi xs :
X x1x2….. xn
P p1p2….. pn
1
( )
n
i i
i
E X x p
=
=
3. Các tham s c tr ng c a BNN đặ ư
3.1. K v ng toán:
Định nghĩa: K vng toán ca bnn X, ký hi u là E(X),
đượ địc xác nh như sau:
+ N u X là bnn liên t t f(x) thìế c hàm mtđộ xác su :
( ) . ( )E X x f x dx
+∞
−∞
=
22:10, 10/01/2026
Chương 2: Biến Ngẫu Nhiên và Tham Số Đặc Trưng - Tài Liệu Học Tập - Studocu
3/15/2022
10
X 1 2 3
P 0,2 0,5 0,3
( ) 1.0,2 2.0,5 3.0,3 2,1E X = + + =
d1: Tìm kvng c u nhiên rađại lượng ng i rc X
bng phân phi xác sut là:
Gi i:
d2: Cho c X có hàmđại lượng ngu nhiên liên t
phân phi xác sut là:
2
0 2
1
( ) ( 2) 2 4
4
1 4
0 2 4
( ) 0,5(x-2)
x
F x x x
x
x hx
f x
= <
>
>
=
4
2
( ) . ( ) * 0,5* ( 2) 3
E X x f x dx x x dx
+∞
−∞
= = =

22:10, 10/01/2026
Chương 2: Biến Ngẫu Nhiên và Tham Số Đặc Trưng - Tài Liệu Học Tập - Studocu
3/15/2022
11
* Ý nghĩa ca kv ng:
Kvng ca bnn X đặc trưng cho trung bình
shc ca các giá tr th ca . K
vng phn ánh g trtrung tâm ppxs ca bnn.
K mvng được sdng như t tiêu chu n
để l ế ượa chn gi a các chi n l c khác nhau,
trong Kt tiêu chu n này th ng bi u di nế ườ
d vưới dng l n ki nhu ng hay doanh sk
vng.
M ng:t stính cht ca kv
+ E(C) = C (C là hng s )
+ E(CX) = C.E(X)
+ E(X+Y) = E(X) + E(Y)
+ E(XY) = E(X).E(Y) n u X và Y ế độc l p
22:10, 10/01/2026
Chương 2: Biến Ngẫu Nhiên và Tham Số Đặc Trưng - Tài Liệu Học Tập - Studocu
3/15/2022
12
3.2. Phương sai:
Định nghĩa: Phương sai ca bnn X, hi u V(X), k
vng c a bình ph ương độlch cađại lượng ngu nhiên v i
kvng ca nó:
V(X) = E[X – E(X)]2 (*)
X x1x2…. xn
P p1p2…. pn
[ ]
2
1
( ) ( ) .
n
i i
i
V X x E X p
=
=
+ N u X là i l u nhiên r i r c có b ng phân ph i ế đạ ượng ng
xác su t là:
+ N u X là bnn liên t t f(x) thìế c hàm mtđộ xác su :
[ ]
2
( ) ( ) ( )
+∞
−∞
=
V X x E X f x dx
[ ]
2
2
( ) ( ) ( )=
V X E X E X
Dng t ng cương đươ a công thc (*):
22:10, 10/01/2026
Chương 2: Biến Ngẫu Nhiên và Tham Số Đặc Trưng - Tài Liệu Học Tập - Studocu
3/15/2022
13
+ N u X là r i r c thì: ế
2
2
1 1
( )
= =

=



n n
i i i i
i i
V X x p x p
2
2
( ) . ( ) . ( )
+∞ +∞
−∞ −∞

=



V X x f x dx x f x dx
+ N u X là liên t c thì: ế
Ví d 1: Cho i lđạ ượng ngu nhiên r i r c X có b ng phân
phi xác su t là:
Hãy tính V(X).
X0123
P 0,1 0,3 0,4 0,2
Ví d 2 :Cho i lđạ ượng ngu nhiên liên t c X có hàm
mt xác su t là:độ
Tìm ph ng sai V(X).ươ
( )
( )
2
3 0;1
( ) 0 0;1
x x
f x x
=
22:10, 10/01/2026
Chương 2: Biến Ngẫu Nhiên và Tham Số Đặc Trưng - Tài Liệu Học Tập - Studocu
3/15/2022
14
* Ý nghĩa ca Phương sai:
Phương sai ca bnn X đặc trưng cho độ phân tán
ca các giá tr th c a X xung quanh giá tr
trung bình ca Kvng toán.
-Phương sai ln t độ phân tán ln, độ tp trung th p
Khi đó, Kvng đại din tt cho các giá trca X
-Phương sai ln t độ phân tán ln, độ tp trung th p
Khi đó, Kvng đại din không tt cho các giá trca X
-Trong kinh tế, Phương sai thường đùng để đo m độc
ri ro ca các chiến l c kinh doanhượ
+ V(X + Y) = V(X) + V(Y). V i X, Y độc l p
+ V(C.X) = C2.V(X)
+ V(C + X) = V(X)
{ }
1=
n
i
i
Xnếuđộc l p
1 1
( )
= =
=



n n
i i
i i
V X V X
Mt stính cht ca phương sai:
+ V(C) = 0 ( v i C là h ng s )
22:10, 10/01/2026
Chương 2: Biến Ngẫu Nhiên và Tham Số Đặc Trưng - Tài Liệu Học Tập - Studocu
3/15/2022
15
Độ lch tiêu chun cađạ ượi l ng ngu nhiên X,
hiu , là :
( )
X
σ
( ) ( )σ =X V X
Ưuđim: Độ lch tiêu chun cùng đơn vvi Bnn X
3.3. Giá trti hn:
Định nghĩa: Giá trti hn mc alpha c a bnn X , ký hi u
, là giá tr a X thc a mãn điu kin:X
α
( )
P X X
α
α> =
X
α
α
( )
f x
22:10, 10/01/2026
Chương 2: Biến Ngẫu Nhiên và Tham Số Đặc Trưng - Tài Liệu Học Tập - Studocu
3/15/2022
16
3.4. Các tham skc:
Mt:M ngt cađại l i lượng ngu nhiên giá trcađạ ượ
ngu nhiên kh n lnăng xut hi n nht trong mt lân
cn nào đó, Ký hiu Mod(X).
Mt bnn có th có m t hoc nhi u M t.
X0123
P 0,064 0,288 0,432 0,216
Ví d
( ) 2Mod X =
0
x
f(x)
m0m1
Vi BNN liên tc thì mt các đim ccđại ca hàm
m .tđộ
-Chú ý: BNN có th nhiu mt.
22:10, 10/01/2026
Chương 2: Biến Ngẫu Nhiên và Tham Số Đặc Trưng - Tài Liệu Học Tập - Studocu
3/15/2022
17
1
( Med( )) ( Med( ))
2
P X X P X X< = =
Trung v:Trung v giá trcađại lượng ngu nhiên X
chia phân ph ng nhau, kýi thành hai phn xác sut b
hiu Med(X). Tc :
- Nếu X là bnn r c: n ui r ế : ( )
i
Med X x
=
1
( ) 0,5 ( )
+
< < <
i i
P X x P X x
- Nếu X là bnn liên tc:
( )Med X m=
( ) 0,5
m
f x dx
−∞
=
nếu
22:10, 10/01/2026
Chương 2: Biến Ngẫu Nhiên và Tham Số Đặc Trưng - Tài Liệu Học Tập - Studocu

Preview text:

22:10, 10/01/2026
Chương 2: Biến Ngẫu Nhiên và Tham Số Đặc Trưng - Tài Liệu Học Tập - Studocu Chương 2 BIẾN NGẪU NHIÊN THAM SỐ ĐẶC TRƯNG
Giảng vên: TS. Lâm Sơn ĐT: 033.6969.909
Email: sonlam@ftu.edu.vn
1. Biến ngẫu nhiên (BNN) Định nghĩa
Biến ngẫu nhiên là biến số nhận giá trị tùy thuộc vào
các yếu tố ngẫu nhiên. Phân loại:
+ BNN được gọi là rời rạcnếu các giá trị có thể có của nó
lập nên một tập hợp hữu hạn hay đếm được.
Ví dụ: - Gọi X là số chấm xuất hiện khi tung một con xúc xắc. { 1,2,3,4,5,6}
- Một người bắn vào bia đến khi trúng thì thôi. Gọi
Y là số viên đạn bắn trượt. N 1 22:10, 10/01/2026
Chương 2: Biến Ngẫu Nhiên và Tham Số Đặc Trưng - Tài Liệu Học Tập - Studocu 3/15/2022
+ BNN được gọi là liên tụcnếu các giá trịcó thểcó
của nó lấpđầy một khoảng trên trục số.
+ Z là nhiệtđộ phòng học này (đv0C) vào 12h trưa mai . Z ( ∈ 10; 30)
2. Quy luật phân phối xác suất của BNN Định nghĩa:
Bất kỳ một hình thức nào cho phép biểu diễn mối qua hệ
giữa các giá trị có thể có của BNN và các xác suất tương
ứng của nó đều được gọi là quy luật phân phối xác suất
của đại lượng ngẫu nhiên ấy.
2 22:10, 10/01/2026
Chương 2: Biến Ngẫu Nhiên và Tham Số Đặc Trưng - Tài Liệu Học Tập - Studocu 3/15/2022
2.1. Bảng phân phối xác suất:
Giảsửbnn rời rạc X có có tập các giá trịcó thểlà x , x ,..., x và 1 2 n P ( X x = = ) pi , = 1,n ii X x1 x2. . . xn P p1 2 p . . . pn 0 1 < p i 1, 2 ∀,.., =ni Như vậy: n = p 1   i i 1 =
Ví dụ 1: Tung một con xúc xắc. Gọi X là: “số chấm xuất
hiện”. Hãy xây dựng quy luật phân phối xác suất của X. X 1 2 3 4 5 6 P1/6 1/6 1/6 1/6 1/6 1/6
Ví dụ 2:Trong một lô hàng có 10 sản phẩm trong đó có 6
chính phẩm. Lấy ngẫu nhiên ra 2 sản phẩm. Xây dựng quy
luật phân phối xác suất của số chính phẩm được lấy ra. X 0 1 2 P 3 22:10, 10/01/2026
Chương 2: Biến Ngẫu Nhiên và Tham Số Đặc Trưng - Tài Liệu Học Tập - Studocu 3/15/2022
Ví dụ 3: Xác suất để xạ thủ bắn trúng bia là 0,8. Xạ thủ
được phát từng viên đạn để bắn cho đến khi trúng bia thì
dừng bắn. Hãy xây dựng quy luật phân phối xác xuất của số viên đạn bắn ra. X 1 2 ….. n …….. P0,8 0,8.0,2 0,8.0,2n-1 +∞ 0, 8 0,8.0, 2n = = 1 − = 1 0, 2 n 1
2.2. Hàm phân phối xác suất:
Định nghĩa
: F(x) = P(X < x) với mọi x thuộc R

Ví dụ:Tung một con xúc xắc. Gọi X là: “sốchấm xuất
hiện”. Xác định hàm phân phối của X. F(x)=0 mọi x <=1 = 1/6 mọi 1< x <=2
F(2,2)= P(X<1,2)= P(X<1)+P(X=1)+P(1+P(2F(0)=P(X<0)=0 F(0,5)=P(X<0,5)=0 4 22:10, 10/01/2026
Chương 2: Biến Ngẫu Nhiên và Tham Số Đặc Trưng - Tài Liệu Học Tập - Studocu 3/15/2022 X 1 2 3 4 5 6 P1/6 1/6 1/6 1/6 1/6 1/6 0 1 khi x ≤ ≤1/6 khi 1<x 2  P(1+P(22/ ≤ 6 khi 2<x 3  F (x) = 3 ≤  /6 khi 3<x 4 ≤4/6 khi 4<x 5  5/6 khi 5<x ≤ 6 >1 khi  x 6
2.2. Hàm phân phối xác suất:
Định nghĩa
: F(x) = P(X < x) với mọi x thuộc R

Ví dụ : Tung một con xúc xắc. Gọi X là: “số chấm xuất
hiện”. Xác định hàm phân phối của X. 0  1 khi x ≤ ≤ 1/6 khi 1<x 2  2  / ≤ 6 khi 2<x 3  F (x ) = 3 ≤  /6 khi 3<x 4 4/ ≤ 6 khi 4<x 5  5  /6 khi 5<x ≤ 6 > 1 khi  x 6 5 22:10, 10/01/2026
Chương 2: Biến Ngẫu Nhiên và Tham Số Đặc Trưng - Tài Liệu Học Tập - Studocu 3/15/2022
Các tính chất của hàm phân phối xác suất: Tính chất 1: 0 ≤ F(x) ≤ 1.
Tính chất 2: Hàm phân phối xác suất là hàm không giảm Tính chất 3:
P(a ≤ X < b ) = F(b) – F(a) Tính chất 4: lim F ( ) x 0 = ;= lim F( ) x 1 x x −∞ →+∞
Tính chất 5: Nếu X là bnn liên tục thì: + F(x) liên tục trên R + P(X = x) = 0
+P(a x≤ ≤b )= (P a xb
< ) (=P a x< )b ≤ ( P = a x ) < b <
Ví dụ:Bnn liên tục X có hàm phân phối xác suất:  0 ≤ 1− x   1 F ( ) x = ax b + 1 − < x≤  3 > 1 13 x 
Lim f(x) x->-1+ = lim(ax+b)= -a+b = f(-1)=0 (1)
F(1/3)= a/3+b =1 (2) suy ra: a=b= 3/4 a) Tìm hệsốa và b.
b) Tính xác suấtđể trong kết quảcủa phép thửX nhận giá
trịtrong khoảng (0 ; 1/3). P(06 22:10, 10/01/2026
Chương 2: Biến Ngẫu Nhiên và Tham Số Đặc Trưng - Tài Liệu Học Tập - Studocu 3/15/2022
2.3. Hàm mật độ xác suất:
Định nghĩa:Hàm mật độ xác suất của bnn liên tục X, ký
hiệu là f(x), là đạo hàm bậc nhất của hàm phân phối xác suất của nó.
f (x ) F = (′ ∈ ) x , x R Tính chất Tính chất 1: f (x ) 0 ≥ xRb Tính chất 2:
P (a X
< = b )  f ( ) x dx a x Tính chất 3:
F (x ) =  f (t)dt −∞ +∞ Tính chất 4: f ( ) x dx 1 =  −∞ 7 22:10, 10/01/2026
Chương 2: Biến Ngẫu Nhiên và Tham Số Đặc Trưng - Tài Liệu Học Tập - Studocu 3/15/2022
Ví dụ1: Cho bnn liên tục X có hàm mậtđộ xác suất là:   π π a co x s ; x ∈ −     2 2 f (x ) =   π π 0 ∉;− x     2 2 a) Tìm hệsốa.
b) Tìm hàm phân phối xác suấtF(x) . π
c) Tính xác suấtđể X nhận giá trịtrong (0 ; ). 4
Ví dụ2: Tuổi thọcủa một loại bóng đèn (đv h) bnn liên tục
có hàm mậtđộ xác suất là:  k ≥  x h 500( ) 2
f (x) =x < a) Tìm k. 0 x h 500( )
b) Tính xác suấtđể lấy ngẫu nhiên mười sản phẩm thì có
7sản phẩm có tuổi thọhơn 700 (h) 1k +∞ t  k dx = = lim  dx 2 2 x
t→+∞  x 500 500  1 1 k = k l t im − =  t→+∞  5  00 500 8 22:10, 10/01/2026
Chương 2: Biến Ngẫu Nhiên và Tham Số Đặc Trưng - Tài Liệu Học Tập - Studocu 3/15/2022
3. Các tham số đặc trưng của BNN 3.1. Kỳ vọng toán:
Định nghĩa:
Kỳ vọng toán của bnn X, ký hiệu là E(X),
được xác định như sau:

+ Nếu X là bnn rời rạc có bảng phân phối xs là: X x1x2….. xn P p1p2….. pn n E( ) X =  x p i i i 1 =
+ Nếu X là bnn liên tục có hàm mậtđộ xác suất là f(x) thì: +∞ E( X ) . x f ( ) x dx = −∞ 9 22:10, 10/01/2026
Chương 2: Biến Ngẫu Nhiên và Tham Số Đặc Trưng - Tài Liệu Học Tập - Studocu 3/15/2022
Ví dụ1: Tìm kỳvọng củađại lượng ngẫu nhiên rời rạc X
có bảng phân phối xác suất là: X 1 2 3 P 0,2 0,5 0,3 Giải:
E(X ) = 1.0, 2 + 2. + 0, = 5 3.0,3 2,1
Ví dụ2: Cho đại lượng ngẫu nhiên liên tục X có hàm phân phối xác suất là: 0  2 x ≤ 1 2 F( ) x =  ( x 2 − ) 2 <x≤ 4 4 1  4 x >  0 x h ≤ 2 x> 4 f (x ) = 0  ,5(x-2)  +∞ 4 E(X ) =
x.f (x )dx = x * 0,5* ( x − 2 =  ) dx 3 −∞ 2 10 22:10, 10/01/2026
Chương 2: Biến Ngẫu Nhiên và Tham Số Đặc Trưng - Tài Liệu Học Tập - Studocu 3/15/2022
* Ý nghĩa của kỳvọng:
Kỳvọng của bnn X đặc trưng cho trung bình
sốhọc của các giá trịcó thểcó của nó. Kỳ
vọng phản ánh giá trịtrung tâm ppxs của bnn.
Kỳvọng được sửdụng nhưmột tiêu chuẩn
để lựa chọn giữa các chiến lược khác nhau,
trong Ktếtiêu chuẩn này thường biểu diễn
dưới dạng lợi nhuận kỳvọng hay doanh sốkỳ vọng.
Một sốtính chất của kỳvọng: + E(C) = C (C là hằng số) + E(CX) = C.E(X) + E(X+Y) = E(X) + E(Y)
+ E(XY) = E(X).E(Y) nếu X và Y độc lập 11 22:10, 10/01/2026
Chương 2: Biến Ngẫu Nhiên và Tham Số Đặc Trưng - Tài Liệu Học Tập - Studocu 3/15/2022 3.2. Phương sai:
Định nghĩa:
Phương sai của bnn X, ký hiệu là V(X), là kỳ
vọng của bình phương độlệch củađại lượng ngẫu nhiên với kỳvọng của nó:

V(X) = E[X – E(X)]2 (*)
+ Nếu X là đại lượng ngẫu nhiên rời rạc có bảng phân phối xác suất là: X x1x2…. xn P p1p2…. pn n V ( ) X = − [ ] 2 x ( ) E X . p i i i 1 =
+ Nếu X là bnn liên tục có hàm mậtđộ xác suất là f(x) thì: +∞ V X = − [ ] 2 ( ) x (E) X ( ) f x dx −∞
Dạng tương đương của công thức (*): V X = − E X [E X ]2 2 ( ) ( ) ( ) 12 22:10, 10/01/2026
Chương 2: Biến Ngẫu Nhiên và Tham Số Đặc Trưng - Tài Liệu Học Tập - Studocu 3/15/2022
+ Nếu X là rời rạc thì: 2 n n  2 V ( ) X = −  x p x p i i   i i i i1 = 1 =
+ Nếu X là liên tục thì: 2 +∞ +∞  2
V ( X ) = − x . f (x )  dx
 x.f (x )dx −∞ −∞ 
Ví dụ 1: Cho đại lượng ngẫu nhiên rời rạc X có bảng phân phối xác suất là: X0123 P 0,1 0,3 0,4 0,2 Hãy tính V(X).
Ví dụ 2:Cho đại lượng ngẫu nhiên liên tục X có hàm mật độ xác suất là: 2 3∈  0 x ;1 x ( ) f (x ) =0 ∉0;1 x  ( ) Tìm phương sai V(X). 13 22:10, 10/01/2026
Chương 2: Biến Ngẫu Nhiên và Tham Số Đặc Trưng - Tài Liệu Học Tập - Studocu 3/15/2022
* Ý nghĩa của Phương sai:
Phương sai của bnn X đặc trưng cho độ phân tán
của các giá trịcó thểcó của X xung quanh giá trị
trung bình của nó là Kỳvọng toán.
-Phương sai lớn thì độ phân tán lớn, độ tập trung thấp
Khi đó, Kỳvọng đại diện tốt cho các giá trịcủa X
-Phương sai lớn thì độ phân tán lớn, độ tập trung thấp
Khi đó, Kỳvọng đại diện không tốt cho các giá trịcủa X
-Trong kinh tế, Phương sai thường đùng để đo mứcđộ
rủi ro của các chiến lược kinh doanh
Một sốtính chất của phương sai:
+ V(C) = 0 ( với C là hằng số) + V(C.X) = C2.V(X)
+ V(X + Y) = V(X) + V(Y). Với X, Y độc lập + V(C + X) = V(X)  = n n V  X V ( ) X nếu  i i { độX c lậ }n ip i 1 = i 1=i 1= 14 22:10, 10/01/2026
Chương 2: Biến Ngẫu Nhiên và Tham Số Đặc Trưng - Tài Liệu Học Tập - Studocu 3/15/2022
Độ lệch tiêu chuẩn củađại lượng ngẫu nhiên X,
ký hiệu σ ( )X , là :
σ ( )X = (V)X
Ưuđiểm: Độ lệch tiêu chuẩn có cùng đơn vịvới Bnn X 3.3. Giá trịtới hạn:
Định nghĩa:
Giá trịtới hạn mức alpha của bnn X , ký hiệu
X , là giá trịcủa X thỏa mãn điều kiện: α P(X X > = α α ) f (x ) α Xα 15 22:10, 10/01/2026
Chương 2: Biến Ngẫu Nhiên và Tham Số Đặc Trưng - Tài Liệu Học Tập - Studocu 3/15/2022
3.4. Các tham sốkhác:
Mốt:Mốt củađại lượng ngẫu nhiên là giá trịcủađại lượng
ngẫu nhiên có khảnăng xuất hiện lớn nhất trong một lân
cận nào đó, Ký hiệu là Mod(X).
Một bnn có thể có một hoặc nhiều Mốt. X0123 Ví dụ P 0,064 0,288 0,432 0,216 Mod( ) X 2 = f(x) x 0 m0m1
Với BNN liên tục thì mốt là các điểm cựcđại của hàm mậtđộ.
-Chú ý: BNN có thểcó nhiều mốt. 16 22:10, 10/01/2026
Chương 2: Biến Ngẫu Nhiên và Tham Số Đặc Trưng - Tài Liệu Học Tập - Studocu 3/15/2022
Trung vị:Trung vịlà giá trịcủađại lượng ngẫu nhiên X
chia phân phối thành hai phần có xác suất bằng nhau, ký
hiệu là Med(X). Tức là: 1 P(X < M = ed( ) X )≥ = ( P X Med( )) X 2
- Nếu X là bnn rời rạc: M e d ( X ) = x nếu: i P(X < ≤ x ) 0, 5< ( P < X x ) i i 1 + - Nếu X là bnn liên tục: m Med ( ) X m = nếu  f ( )x dx 0 = , 5 −∞ 17 22:10, 10/01/2026
Chương 2: Biến Ngẫu Nhiên và Tham Số Đặc Trưng - Tài Liệu Học Tập - Studocu