NHỮNGVẤNĐỀCƠBẢNVỀCUNGVÀCẦU
Thịtrường
Cầu Cung
Quyluậtcung
cầu
Cơchếđịnhgiávàhoạtđộngkháchquan
củathịtrường(bàntayvôhình)
Cácbiệnphápđiềutiếtvàứngdụngtrong
hoạchđịnhchínhsáchkinhtế(bàntayhữu
hình)
1. CẦU
ầu: số lượng hàng hóa hoặc dịch vụ người tiêu dùng khả năng
à sẵn sàng mua các mức giá khác nhau trong một thời gian nhất định,
ới các điều kiện khác không thay đổi.
ượng cầu: số lượng hàng hóa hoặc dịch vụ người tiêu dùng muốn
mua hoặc khả năng mua tại mỗi mức giá khác nhau trong một thời gian
hất định, với các điều kiện khác không thay đổi.
hân biệt lượng cầu cầu:
ượng cầu một con số cụ thể, một điểm nhất định trên đường cầu
ầu tập hợp các điểm (tương ứng với các lượng cầu khác nhau) hình
hành nên đường cầu, tả hành vi của người mua.
Khái niệm
1. CẦU
Cầu nhân cầu thị trường
Cầu của từng người đối với một loại hàng hóa hoặc dịch vụ nào đó cầu
nhân.
Cầu thị trường về một hàng hóa hoặc dịch vụ tổng tất cả các cầu nhâ
của hàng hóa hoặc dịch vụ đó.
1. CẦU
Biểu cầu đường cầu
Biểu cầu bảng liệt lượng hàng hoá yêu cầu các mức giá khác
nhau, tả quan hệ giữa giá thị trường của hàng hoá lượng
cầu của hàng hoá đó, khi các điều kiện khác không thay .đổi
Giá (nghìn đng/cốc) Lưng cu (cc/tun)
0 12
1 10
2 8
3 6
4 4
5 2
6 0
Biểu cầu về tiêu dùng bia của người tiêu dùng A trong một tuần
1. CẦU
Biểu cầu đường cầu
Đường cầu: tả mối quan hệ giữa lượng cầu giá cả hàng hóa
Quy luật đường cầu dốc xuống
P
Q
P1
P2
Q1Q2
A
B
P
1. CẦU
hương trình đường cầu
m cầu tuyến tính dạng:
QD= a0- a1.P (1)
ng đó:
QD: ợng cu
P : giá c
a0: H số biểu thị lượng cầu khi giá bằng 0
a1: H số biểu thị mối quan h giữa giá lượng cầu
ương trình (1) thể được viết ới dạng hàm cầu nợc như sau:
PD= b0- b1.Q (2)
ng đó:
PD: Giá cả
Q : Lượng cầu
b0: Hsố biểu thị mức giá khi lượng cầu bằng 0
b1: Hsố biểu thị mối quan hgiữa lượng cầu giá
Hiệu ứng thay thế: Giá hàng
hóa A tăng, người tiêu dùng
chuyển sang mua hàng hóa B
chức năng tương tự.
Hiệu ứng thu nhập: Thu nhập
không đổi, giá hàng hóa tăng,
người tiêu dùng mua được ít
hàng hóa hơn.
Luật cầu:
P
P1
P2
Q1Q2
A
B
Khi P Qd
Khi P Qd
Tại sao?
Các yếu tố ảnh hưởng đến đường cầu:
Thu nhp của người tiêu dùng (I)
Giá cả của các loại hàng hoá liên quan (Py)
Sở thích hay thị hiếu (T)
Các chính sách của chính phủ(G)
Quy thị trường (dân số - N)
Kỳ vọng những ảnh hưởng đặc biệt (E)
1. CẦU
Di chuyển trên đường cầu do
P thay đổi
Dịch chuyển (sự vận động) trên đư
cầu do các yếu tố khác thay đổi (I,
N, E, Py)
PP
Q
P1
Q1
P2
Q2
D
A
B
Q
P0
C A
D
1. CẦU
Sự thay đổi của lượng cầu sự thay đổi của cầu
B
2. CUNG
Cung: số lượng hàng hóa hoặc dịch vụ nhà sản xuất khả năng v
sẵn sàng cung ứng các mức giá khác nhau trong một thời gian nhất đị
với điều kiện các yếu tố khác không thay đổi.
Lượng cung: lượng hàng hóa/dịch vụ nhà sản xuất khả năng
sẵn sàng bán mỗi mức giá khác nhau trong một thời gian nhất định vớ
điều kiện các yếu tố khác không thay đổi.
Phân biệt lượng cung cung:
Lượng cung một con số cụ thể, một điểm nhất định trên đường cung
Cung tập hợp các điểm (tương ứng với các lượng cung khác nhau)
thành nên đường cung, tả hành vi của người bán.
Khái niệm cung:
2. CUNG
Cung nhân cung thị trường
Cung của từng nhà sản xuất đối với một loại hàng hoá hoặc dịch vụ cun
nhân.
Cung thị trường về một loại hàng hoặc hoặc dịch vụ tổng các lượng cun
nhân của hàng hoá hoặc dịch vụ đó.
iểu cung đường cung
iểu cung bảng liệt lượng hàng hoá cung ứng các mức giá
khác nhau, tả mối quan hệ giữa thị trường của hàng hoá đó
lượng hàng hoá người sản xuất muốn sản xuất bán, trong
khi các yếu tố khác không thay đổi.
ường cung đường tả mối quan hệ giữa lượng cung giá cả
của hàng hoá đó.
ường cung chiều hướng dốc lên tự trái sang phải
2. CUNG
Giá (triu
đng/chiếc)
Lưng cung
(chiếc/tun)
30 500
25 400
20 300
15 200
10 100
Đưng cung
iểu cung xe y Dream II
P1
P2
Q1Q2Q
P
S
A
B
2. CUNG
hương trình đường cung
m cung tuyến tính dạng:
Qs= c0+ c1.P (1)
ng đó:
Qs: ợng cung
P : Giá c
c0: H số biểu thị lượng cung khi giá bằng 0
c1: H số biểu thị mối quan h giữa giá lượng cung
ương trình (1) thể được viết ới dạng hàm cung nợc như sau:
Ps= d1.Q d0(2)
ng đó:
PD: Giá cả
Q : Lượng cung
d0: Hsố biểu thị mức giá khi lượng cung bằng 0
d1: Hsố biểu thị mối quan hgiữa lượng cung giá
Hiệu ứng lợi nhuận:
Luật cung:
Khi P Qd
Khi P Qd Tại sao?
P1
P2
Q1Q2Q
P
S
A
B
Các yếu tố ảnh hưởng đến đường cung:
Công nghệ sản xuất (T)
Giá cả của các yếu tố đầu vào cho sản xuất (P )f
Quy sản xuất hay số lượng các nhà sản xuất(N)
Chính sách của chính phủ (G)
Kỳ vọng những hoạt động đặc biệt (E)
Giá cả các hàng hoá thay thế, đặc biệt sản phẩm thể
dùng để thay thế cho các sản phẩm đầu ra khác của quá
trình sản xuất
2. CUNG
Sự di chuyển trên đường cung
do P thay đổi
Sự dịch chuyển (sự vận động)
trên đường cung do các yếu
tố khác P thay đổi
PS
P2B
P
Q
P1
Q1Q2
A
Q
P0
Q1Q0
E
Q2
S1
F
S2
H
S3
2. CUNG
Sự di chuyển dịch chuyển trên đường cung
3. QUAN HỆ CUNG - CẦU
ng hàng hóa người mua sẵn
àng khả năng mua đúng bằng
ượng hàng hóa sản xuất sẵn
àng khả năng bán
á tại trạng thái n bằng là giá cân
ằng (P )0
ng hàng hóa tại trạng thái cân
ằng lượng cân bằng (Q )0
m cân bằng sự giao nhau giữa
ường cung và đường cầu
Trạng thái cân bằng
S
D
P0
Q0
P
A
Thị trường luôn xu hướng điều chỉnh quay về điểm cân bằng
3. Quan hệ cung cầu
Trạng thái không cân bằng
P
Q
S
D
E
C
P1
P0
Q0Q2Q1
thừa PS
D
E
A
P2
P0
Thiếu hụt
QQ0Q2Q1
B
Thay đổi trạng thái cân bằng - Sự dịch chuyển
S
D
S’E
E’
Q
P
P0
P1
P
Q
S
D
D’
E
E’
P1
P0
Q0Q1Q0Q1
Cầu tăng giá sẽ tăng Cung tăng giá sẽ giảm

Preview text:

NHỮNGVẤNĐỀCƠBẢNVỀCUNGVÀCẦU Thịtrường Cầu Quyluậtcung Cung cầu
Cơchếđịnhgiávàhoạtđộngkháchquan
củathịtrường(bàntayvôhình)
Cácbiệnphápđiềutiếtvàứngdụngtrong
hoạchđịnhchínhsáchkinhtế(bàntayhữu hình) 1. CẦU ❑Khái niệm
ầu: là số lượng hàng hóa hoặc dịch vụ mà người tiêu dùng có khả năng
à sẵn sàng mua ở các mức giá khác nhau trong một thời gian nhất định,
ới các điều kiện khác là không thay đổi.
ượng cầu: là số lượng hàng hóa hoặc dịch vụ mà người tiêu dùng muốn
mua hoặc có khả năng mua tại mỗi mức giá khác nhau trong một thời gian
hất định, với các điều kiện khác là không thay đổi.
hân biệt lượng cầu và cầu:
ượng cầu là một con số cụ thể, một điểm nhất định trên đường cầu
ầu là tập hợp các điểm (tương ứng với các lượng cầu khác nhau) hình
hành nên đường cầu, mô tả hành vi của người mua. 1. CẦU
Cầu cá nhân và cầu thị trường
Cầu của từng người đối với một loại hàng hóa hoặc dịch vụ nào đó là cầu cá nhân.
Cầu thị trường về một hàng hóa hoặc dịch vụ là tổng tất cả các cầu cá nhâ
của hàng hóa hoặc dịch vụ đó. 1. CẦU
Biểu cầu và đường cầu
Biểu cầu là bảng liệt kê lượng hàng hoá yêu cầu ở các mức giá khác
nhau, nó mô tả quan hệ giữa giá thị trường của hàng hoá và lượng
cầu của hàng hoá đó, khi các điều kiện khác không thay đổi.
Biểu cầu về tiêu dùng bia của người tiêu dùng A trong một tuần Giá (nghìn đồng/cốc) Lượng cầu (cốc/tuần) 0 12 1 10 2 8 3 6 4 4 5 2 6 0 1. CẦU
Biểu cầu và đường cầu
Đường cầu: mô tả mối quan hệ giữa lượng cầu và giá cả hàng hóa
Quy luật đường cầu dốc xuống P A P1 B P2 P Q1Q2 Q 1. CẦU hương trình đường cầu
m cầu tuyến tính có dạng: QD= a0- a1.P (1) ng đó: QD: lượng cầu P : giá cả
a0: Hệ số biểu thị lượng cầu khi giá bằng 0
a1: Hệ số biểu thị mối quan hệ giữa giá và lượng cầu
ương trình (1) có thể được viết dưới dạng hàm cầu ngược như sau: PD= b0- b1.Q (2) ng đó: PD: Giá cả Q : Lượng cầu
b0: Hệ số biểu thị mức giá khi lượng cầu bằng 0
b1: Hệ số biểu thị mối quan hệ giữa lượng cầu và giá ❑Luật cầu: Khi P Qd Khi P Qd Tại sao? P
Hiệu ứng thay thế: Giá hàng
hóa A tăng, người tiêu dùng A
chuyển sang mua hàng hóa B có P1 chức năng tương tự.
Hiệu ứng thu nhập: Thu nhập
không đổi, mà giá hàng hóa tăng, B P
người tiêu dùng mua được ít 2 hàng hóa hơn. Q1Q2 1. CẦU
❑Các yếu tố ảnh hưởng đến đường cầu:
Thu nhập của người tiêu dùng (I)
Giá cả của các loại hàng hoá liên quan (Py)
Sở thích hay thị hiếu (T)
Các chính sách của chính phủ(G)
Quy mô thị trường (dân số - N)
Kỳ vọng và những ảnh hưởng đặc biệt (E) 1. CẦU
❑Sự thay đổi của lượng cầu và sự thay đổi của cầu
Di chuyển trên đường cầu do
Dịch chuyển (sự vận động) trên đư P thay đổi
cầu do các yếu tố khác thay đổi (I, N, E, Py) PP P1 A C A B P0 P B 2 D D Q Q1 Q2 Q 2. CUNG ❑Khái niệm cung:
Cung: là số lượng hàng hóa hoặc dịch vụ mà nhà sản xuất có khả năng v
sẵn sàng cung ứng ở các mức giá khác nhau trong một thời gian nhất đị
với điều kiện các yếu tố khác không thay đổi.
Lượng cung: là lượng hàng hóa/dịch vụ mà nhà sản xuất có khả năng và
sẵn sàng bán ở mỗi mức giá khác nhau trong một thời gian nhất định vớ
điều kiện các yếu tố khác không thay đổi.
Phân biệt lượng cung và cung:
Lượng cung là một con số cụ thể, một điểm nhất định trên đường cung
Cung là tập hợp các điểm (tương ứng với các lượng cung khác nhau) hì
thành nên đường cung, mô tả hành vi của người bán. 2. CUNG
Cung cá nhân và cung thị trường
Cung của từng nhà sản xuất đối với một loại hàng hoá hoặc dịch vụ là cun cá nhân.
Cung thị trường về một loại hàng hoặc hoặc dịch vụ là tổng các lượng cun
cá nhân của hàng hoá hoặc dịch vụ đó. 2. CUNG iểu cung và đường cung
iểu cung là bảng liệt kê lượng hàng hoá cung ứng ở các mức giá
khác nhau, nó mô tả mối quan hệ giữa thị trường của hàng hoá đó
và lượng hàng hoá mà người sản xuất muốn sản xuất và bán, trong
khi các yếu tố khác không thay đổi.
ường cung là đường mô tả mối quan hệ giữa lượng cung và giá cả của hàng hoá đó.
ường cung có chiều hướng dốc lên tự trái sang phải iểu cung xe máy Dream II Đường cung Giá (triệu Lượng cung P đồng/chiếc) (chiếc/tuần) S 30 500 P1 B 25 400 20 300 A P2 15 200 10 100 Q1Q2Q 2. CUNG hương trình đường cung
m cung tuyến tính có dạng: Qs= c0+ c1.P (1) ng đó: Qs: Lượng cung P : Giá cả
c0: Hệ số biểu thị lượng cung khi giá bằng 0
c1: Hệ số biểu thị mối quan hệ giữa giá và lượng cung
ương trình (1) có thể được viết dưới dạng hàm cung ngược như sau: Ps= d1.Q – d0(2) ng đó: PD: Giá cả Q : Lượng cung
d0: Hệ số biểu thị mức giá khi lượng cung bằng 0 d1:
Hệ số biểu thị mối quan hệ giữa lượng cung và giá ❑Luật cung: Khi P Qd Khi P Qd Tại sao? P S P1 B Hiệu ứng lợi nhuận: A P2 Q1Q2Q 2. CUNG
❑Các yếu tố ảnh hưởng đến đường cung: Công nghệ sản xuất (T)
Giá cả của các yếu tố đầu vào cho sản xuất (Pf)
Quy mô sản xuất hay số lượng các nhà sản xuất(N)
Chính sách của chính phủ (G)
Kỳ vọng và những hoạt động đặc biệt (E)
Giá cả các hàng hoá thay thế, đặc biệt là sản phẩm có thể
dùng để thay thế cho các sản phẩm đầu ra khác của quá trình sản xuất 2. CUNG
❑Sự di chuyển và dịch chuyển trên đường cung
Sự dịch chuyển (sự vận động)
Sự di chuyển trên đường cung
trên đường cung do các yếu do P thay đổi tố khác P thay đổi PS P P2B A S1 S2 S3 P1 P0 E F H Q Q Q1Q0 Q2 Q1Q2 3. QUAN HỆ CUNG - CẦU Trạng thái cân bằng
ợng hàng hóa mà người mua sẵn P
àng và có khả năng mua đúng bằng
ượng hàng hóa mà sản xuất sẵn S àng và có khả năng bán
á tại trạng thái cân bằng là giá cân A ằng (P ) 0 P0
ợng hàng hóa tại trạng thái cân
ằng là lượng cân bằng (Q0) D
ểm cân bằng là sự giao nhau giữa
ường cung và đường cầu Q0 3. Quan hệ cung – cầu
Trạng thái không cân bằng P Dư thừa S PS P1 C E E P0 P0 A B P2 D Thiếu hụt D Q1 Q0Q2 Q Q1 Q0Q2 Q
Thị trường luôn có xu hướng điều chỉnh quay về điểm cân bằng
Thay đổi trạng thái cân bằng - Sự dịch chuyển P P S S E S’ P1 E’ P0 P0 E D’ P1 E’ D D Q0Q1Q0Q1 Q Q Cầu tăng giá sẽ tăng Cung tăng giá sẽ giảm