TRƯỜNG ĐẠI HC KINH T - LUT
CHƯƠNG 2
THIT K, ĐÁNH GIÁ VÀ QUN TR L HNG
CHT LƯỢNG DCH V NHÀ HÀNG KHÁCH SN
Người thc hin: CÁT VI
QUN TR L HNG CLDV NH-KS
THIT K ĐÁNH GIÁ CHT LƯỢNG CLDV NH-KS
QUN TR CHT LƯỢNG NHÀ HÀNG KHÁCH SN
#NỘI#DUNG#BÀI#GIẢNG
THIT K, ĐÁNH GIÁ VÀ QUN TR L HNG CHT LƯỢNG DCH V NHKSCHƯƠNG 2
ĐO LƯỜNG S THO MÃN KHÁCH HÀNG - CSM
QUN TR CHT LƯỢNG NHÀ HÀNG KHÁCH SN
#NỘI#DUNG#BÀI#GIẢNG
CHƯƠNG 2
MC TIÊU
Thiết kế, đánh giá và qun tr l hng CLDV NH-KS
THIT K, ĐÁNH GIÁ VÀ QUN TR L HNG CHT LƯỢNG DCH V NHKS
QUN TR CHT LƯỢNG DCH V
•Mt trong nhng phương pháp cơ bn thường được
s dng để thiết kế cht lượng dch v phương pháp
Gói dch v
1. Thiết kế CLDV
I.THIT KĐÁNH GIÁ
CLDV NH-KS
è Gói dch v là mt gói hàng hoá dch v
được cung cp trong nhng điu kin nht định
QUN TR CHT LƯỢNG DCH V
Gói dch v bao gm
1. Thiết kế CLDV
I.THIT KĐÁNH GIÁ
CLDV NH-KS
ü Cơ s vt cht h tr: bao gm các ngun lc tính vt
cht cn phi được định v trước khi cung cp dch v
ü Hàng hoá, đồ dùng phc v: món ăn, các b phn/ ph
tùng thay thế, thuc men, dng c y tế,
ü Các dch v ni: nhng li ích ca dch v th d
dàng nhn thy thông qua cm nhn s trùng hp vi
các đặc đim bn cht bên trong ho c ct yếu ca dch v
ü Các dch v chìm: các li ích thuc tâm lý khách hàng
Tiêu chun đánh giá Gói dch v
v Cơ s vt cht h tr
§ S thích hp v mt kiến trúc: gây n tượng
vi khách hàng
§ Trang trí ni tht: cht lượng, s lượng, s
phù hp ca trang thiết b, dng c
§ B trí mt bng: tính thun tin
§ Thiết b h tr: loi, tui máy bay, tàu bin
Tiêu chun đánh giá Gói dch v
v Hàng hoá, đồ dùng phc v
§ S nht quán: độ giòn đồng đều ca tht
quay, khu phn ăn,..
§ S lượng: đa dng hoá v s lượng, chng
loi (pizza c nh, trung bình, ln,..)
§ S la chn: s đa dng ca khu phn ăn
s sn ng ca th c đơn,… cho khách
la chn
Tiêu chun đánh giá Gói dch v
v Các dch v ni
§ Đào to nhân s: các nhân viên được
đào to cơ bn
§ Tính toàn din: nhà hàng ăn nhanh so vi
quán phê
§ Tính nht quán: s khi nh đúng gi ca
hãng hàng không hoc công ty l hành
§ Tính sn : dch v 24/24h
Tiêu chun đánh giá Gói dch v
v Các dch v chìm
§ Thái độ ca nhân viên phc v
§ Tính riêng tư an toàn
§ Tính thun tin: địa đim đưa đón, gi xe
min phí
§ Bu không khí: lch s, thoi mái
§ S ch đợi: x ng ch mt cách chuyên
nghip
§ Cm nhn v s phc v: máy bay ln, hi n
đại, đim đỗ xe sáng sa
QUN TR CHT LƯỢNG DCH V
Khái nim
Đánh giá cht lượng s xem xét độc lp,
h thng nhm xác định xem các hot động
kết qu liên quan đến cht lượng đáp ng
được các quy định đã đề ra các quy định
này được thc hin mt cách hiu qu
thích hp để đạt được các mc tiêu hay không
(ISO 9000:2000)
1. Thiết kế CLDV
I.THIT KĐÁNH GIÁ
CLDV NH-KS
2. Đánh giá CLDV
v Khái nim mc đích ca đánh giá cht lượng
QUN TR CHT LƯỢNG DCH V
Khái nim
è Đánh giá cht lượng dch v nghĩa
xem xét mt cách k lưỡng các đặc đim ca
dch v đó để xác định xem đáp ng
các thông s k thut đã đặt ra hay không.
1. Thiết kế CLDV
I.THIT KĐÁNH GIÁ
CLDV NH-KS
2. Đánh giá CLDV
v Khái nim mc đích ca đánh giá cht lượng
QUN TR CHT LƯỢNG DCH V
Mc đích
- H thng cht lượng ca doanh nghip phù hp vi
nhng yêu cu đặt ra mc độ nào?
- Mt h thng cht lượng th được ci tiến như
thế nào?
- Nhng quy định v cht lượng được tuân th như
thế nào?
- Nhng th tc thông qua được thc hin không?
- Nhng hướng dn c th được thc hin không?
1. Thiết kế CLDV
I.THIT KĐÁNH GIÁ
CLDV NH-KS
2. Đánh giá CLDV
v Khái nim mc đích ca đánh giá cht lượng
v Các loi hình đánh giá
Loi hình đánh
giá
Mc đích đánh giá T chc thc
hin
Bên
trong
Đánh
giá
cht
lượng
ni
b
Nhm
cung cp thông tin để Ban giám đốc
xem
xét
, t đó đưa ra bin pháp ci tiến hay hành
động
phòng
nga hoc khc phc
Doanh
nghip
Bên
ngoài
Đánh
giá
ca bên
th hai
Nhm
xác định doanh nghip mt nhà
cung
cp
đáng tin cy không
Khách hàng
ca doanh
nghip
Đánh
giá
ca bên
th ba
Để doanh nghip đạt chng ch hoc để được cp
giy đăng kí, hoc đánh giá da theo tiêu chun
quy định
Cơ quan đánh
giá độc lp
THANG(ĐO(SERQUAL
Thang đo SERVQUAL ca Parasuraman công
c đo lường cht lượng dch v kinh đin được
nhiu nhà nghiên cu ng dng rng rãi nh t trên
thế gii.
Da trên định nghĩa truyn thng v cht lượng
dch v, Parasuraman đã xây dng thang đo
SERVQUAL để đánh giá cht lượng dch v gm
22 biến thuc 5 thành phn để đo lường cht
lượng k vng dch v cm nhn.
THANG ĐO SERQUAL
CHẤT#
LƯỢNG#
DỊCH#VỤ
Sự tin(
tưởng
Sự phản
hồi
Sự đảm
bảo
Sự cảm
thông
Sự hữu
hình
Các thuc tính SERVQUAL
ĐỘ TIN CY
Cung ng dch v như đã
ha
độ tin cy trong vic gii
quyết các vn đề ca khách
hàng
thc hin tt dch v ngay
ln đầu
Cung ng dch v vào đúng
thi gian đã ha
Duy trì mc độ không sai
sót
ĐỘ ĐÁP NG
Luôn thông báo cho khách
hàng khi nào dch v được
thc hin
dch v nhanh chóng cho
khách hàng
Mong mun h tr khách
hàng
sn sàng đáp ng các yêu cu
ca khách hàng
Các thuc tính SERVQUAL
ĐỘ ĐẢM BO
Nhân viên s truyn lòng t
tin vào khách hàng
Làm cho khách hàng cm
thy an toàn trong vic cung
ng dch v
Nhân viên luôn lch s, nhã
nhn
Nhân viên đủ kiến thc
tr li các câu hi ca khách
hàng
ĐỘ THU CM
Quan tâm đến khách hàng
mt cách nhân
Nhân viên giao dch vi
khách hàng mt cách rt quan
tâm
To cho khách hàng thích thú
tn đáy lòng
Nhân viên thông hiu nhu
cu ca khách hàng
Gi làm vic phù hp
Các thuc tính SERVQUAL
ĐỘ HU HÌNH
Dng c hin đại
Phương tin bt mt
Nhân viên hình thc ngăn np,
chuyên nghip
Vt dng liên quan đến dch v bt mt
hình phương pháp đo lường căn c vào s
tho mãn chung ca khách hàng
Chn mu điu tra
Thiết kế mu phiếu điu tra
mc cht lượng
Phát phiếu điu tra
Thu phiếu điu tra
X , phân tích s liu
Kết lun
Loi mu t
-
Mu xác sut
-
Mu ngu nhiên phân tng
-
Mu ngu nhiên phân vùng
-
Mi thành viên trong tng th đều th la
chn
-
Tng th được chia thành tng nhóm (quc
tch, độ tui, gii nh, ngh nghip, thu
nhp,…)
-
Tng th được phân chia theo vùng địa lý
-
Mu phi xác sut, thun tin
-
Mu điu chnh
-
Mu hn ngch
-
La chn phn t d dàng cung cp thông tin
-
Điu chnh để la chn người cung cp thông
tin
-
T tìm phng vn s lượng nht định
Bng: Các loi mu điu tra

Preview text:

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ - LUẬT CHƯƠNG 2
THIẾT KẾ, ĐÁNH GIÁ VÀ QUẢN TRỊ LỖ HỔNG
CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ NHÀ HÀNG – KHÁCH SẠN
Người thực hiện: LÊ CÁT VI
QUẢN TRỊ CHẤT LƯỢNG NHÀ HÀNG KHÁCH SẠN
VÀ NỘI DUNG BÀI GIẢNG

CHƯƠNG 2 THIẾT KẾ, ĐÁNH GIÁ VÀ QUẢN TRỊ LỖ HỔNG CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ NH–KS
THIẾT KẾ VÀ ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG CLDV NH-KS
QUẢN TRỊ LỖ HỔNG CLDV NH-KS
ĐO LƯỜNG SỰ THOẢ MÃN KHÁCH HÀNG - CSM
QUẢN TRỊ CHẤT LƯỢNG NHÀ HÀNG KHÁCH SẠN
VÀ NỘI DUNG BÀI GIẢNG

CHƯƠNG 2 THIẾT KẾ, ĐÁNH GIÁ VÀ QUẢN TRỊ LỖ HỔNG CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ NH–KS MỤC TIÊU
• Thiết kế, đánh giá và quản trị lỗ hổng CLDV NH-KS
QUẢN TRỊ CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ
I.THIẾT KẾ VÀ ĐÁNH GIÁ CLDV NH-KS
•Một trong những phương pháp cơ bản thường được 1. Thiết kế CLDV
sử dụng để thiết kế chất lượng dịch vụ là phương pháp “Gói dịch vụ
è Gói dịch vụ là một gói hàng hoá dịch vụ
được cung cấp trong những điều kiện nhất định
QUẢN TRỊ CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ
I.THIẾT KẾ VÀ ĐÁNH GIÁ CLDV NH-KS Gói dịch vụ bao gồm 1. Thiết kế CLDV
ü Cơ sở vật chất hỗ trợ: bao gồm các nguồn lực có tính vật
chất cần phải được định vị trước khi cung cấp dịch vụ
ü Hàng hoá, đồ dùng phục vụ: món ăn, các bộ phận/ phụ
tùng thay thế, thuốc men, dụng cụ y tế,…
ü Các dịch vụ nổi: là những lợi ích của dịch vụ có thể dễ
dàng nhận thấy thông qua cảm nhận và sự trùng hợp với
các đặc điểm bản chất bên trong hoặc cốt yếu của dịch vụ
ü Các dịch vụ chìm: các lợi ích thuộc tâm lý khách hàng
Tiêu chuẩn đánh giá Gói dịch vụ
v Cơ sở vật chất hỗ trợ
§ Sự thích hợp về mặt kiến trúc: gây ấn tượng với khách hàng
§ Trang trí nội thất: chất lượng, số lượng, sự
phù hợp của trang thiết bị, dụng cụ
§ Bố trí mặt bằng: tính thuận tiện
§ Thiết bị hỗ trợ: loại, tuổi máy bay, tàu biển
Tiêu chuẩn đánh giá Gói dịch vụ
v Hàng hoá, đồ dùng phục vụ
§ Sự nhất quán: độ giòn đồng đều của thịt quay, khẩu phần ăn,..
§ Số lượng: đa dạng hoá về số lượng, chủng
loại (pizza cỡ nhỏ, trung bình, lớn,..)
§ Sự lựa chọn: sự đa dạng của khẩu phần ăn
và sự sẵn sàng của thực đơn,… cho khách lựa chọn
Tiêu chuẩn đánh giá Gói dịch vụ v Các dịch vụ nổi
§ Đào tạo nhân sự: các nhân viên có được đào tạo cơ bản
§ Tính toàn diện: nhà hàng ăn nhanh so với quán cà phê
§ Tính nhất quán: sự khởi hành đúng giờ của
hãng hàng không hoặc công ty lữ hành
§ Tính sẵn có: dịch vụ 24/24h
Tiêu chuẩn đánh giá Gói dịch vụ v Các dịch vụ chìm
§ Thái độ của nhân viên phục vụ
§ Tính riêng tư và an toàn
§ Tính thuận tiện: địa điểm đưa đón, giữ xe miễn phí
§ Bầu không khí: lịch sự, thoải mái
§ Sự chờ đợi: xử lí hàng chờ một cách chuyên nghiệp
§ Cảm nhận về sự phục vụ: máy bay lớn, hiện
đại, điểm đỗ xe sáng sủa
QUẢN TRỊ CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ
I.THIẾT KẾ VÀ ĐÁNH GIÁ v Khái niệm và mục đích của đánh giá chất lượng CLDV NH-KS 1. Thiết kế CLDV Khái niệm 2. Đánh giá CLDV
Đánh giá chất lượng là sự xem xét độc lập, có
hệ thống nhằm xác định xem các hoạt động và
kết quả liên quan đến chất lượng có đáp ứng
được các quy định đã đề ra và các quy định
này có được thực hiện một cách hiệu quả và
thích hợp để đạt được các mục tiêu hay không (ISO 9000:2000)
QUẢN TRỊ CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ
I.THIẾT KẾ VÀ ĐÁNH GIÁ v Khái niệm và mục đích của đánh giá chất lượng CLDV NH-KS 1. Thiết kế CLDV Khái niệm 2. Đánh giá CLDV
è Đánh giá chất lượng dịch vụ có nghĩa là
xem xét một cách kỹ lưỡng các đặc điểm của
dịch vụ đó để xác định xem nó có đáp ứng
các thông số kỹ thuật đã đặt ra hay không.
QUẢN TRỊ CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ
I.THIẾT KẾ VÀ ĐÁNH GIÁ v Khái niệm và mục đích của đánh giá chất lượng CLDV NH-KS 1. Thiết kế CLDV Mục đích 2. Đánh giá CLDV
- Hệ thống chất lượng của doanh nghiệp phù hợp với
những yêu cầu đặt ra ở mức độ nào?
- Một hệ thống chất lượng có thể được cải tiến như thế nào?
- Những quy định về chất lượng được tuân thủ như thế nào?
- Những thủ tục thông qua có được thực hiện không?
- Những hướng dẫn cụ thể có được thực hiện không?
v Các loại hình đánh giá Loại hình đánh
Mục đích đánh giá Tổ chức thực giá hiện
Đánh giá Nhằm cung cấp thông tin để Ban giám đốc xem Doanh nghiệp chất
xét, từ đó đưa ra biện pháp cải tiến hay hành động Bên lượng
phòng ngừa hoặc khắc phục trong nội bộ
Đánh giá Nhằm xác định doanh nghiệp có là một nhà cung Khách hàng của bên cấp đáng tin cậy không của doanh thứ hai nghiệp Bên
ngoài Đánh giá Để doanh nghiệp đạt chứng chỉ hoặc để được cấp Cơ quan đánh của bên
giấy đăng kí, hoặc đánh giá dựa theo tiêu chuẩn giá độc lập thứ ba quy định THANG ĐO SERQUAL
• Thang đo SERVQUAL của Parasuraman là công
cụ đo lường chất lượng dịch vụ kinh điển được
nhiều nhà nghiên cứu ứng dụng rộng rãi nhất trên thế giới.
• Dựa trên định nghĩa truyền thống về chất lượng
dịch vụ, Parasuraman đã xây dựng thang đo
SERVQUAL để đánh giá chất lượng dịch vụ gồm
22 biến thuộc 5 thành phần để đo lường chất
lượng kỳ vọng và dịch vụ cảm nhận. THANG ĐO SERQUAL Sự đảm bảo Sự phản Sự cảm hồi thông CHẤT Sự tin Sự hữu LƯỢNG tưởng DỊCH VỤ hình Các thuộc tính SERVQUAL ĐỘ TIN CẬY ĐỘ ĐÁP ỨNG
• Cung ứng dịch vụ như đã
• Luôn thông báo cho khách hứa
hàng khi nào dịch vụ được
• độ tin cậy trong việc giải thực hiện
quyết các vấn đề của khách
• dịch vụ nhanh chóng cho hàng khách hàng
• thực hiện tốt dịch vụ ngay lần đầu
• Mong muốn hỗ trợ khách
• Cung ứng dịch vụ vào đúng hàng thời gian đã hứa
• sẵn sàng đáp ứng các yêu cầu
• Duy trì mức độ không sai của khách hàng sót Các thuộc tính SERVQUAL ĐỘ ĐẢM BẢO ĐỘ THẤU CẢM
• Nhân viên sẽ truyền lòng tự
• Quan tâm đến khách hàng tin vào khách hàng một cách cá nhân
• Làm cho khách hàng cảm
• Nhân viên giao dịch với
thấy an toàn trong việc cung
khách hàng một cách rất quan ứng dịch vụ tâm
• Nhân viên luôn lịch sự, nhã
• Tạo cho khách hàng thích thú nhặn tận đáy lòng
• Nhân viên có đủ kiến thức
• Nhân viên thông hiểu nhu
trả lời các câu hỏi của khách cầu của khách hàng hàng
• Giờ làm việc phù hợp Các thuộc tính SERVQUAL ĐỘ HỮU HÌNH • Dụng cụ hiện đại
• Phương tiện bắt mắt
• Nhân viên có hình thức ngăn nắp, chuyên nghiệp
• Vật dụng liên quan đến dịch vụ bắt mắt
Mô hình phương pháp đo lường căn cứ vào sự
thoả mãn chung của khách hàng Chọn mẫu điều tra
Thiết kế mẫu phiếu điều tra và mức chất lượng Phát phiếu điều tra Thu phiếu điều tra
Xử lí, phân tích số liệu Kết luận
Bảng: Các loại mẫu điều tra Loại mẫu Mô tả - Mẫu xác suất
- Mỗi thành viên trong tổng thể đều có thể lựa chọn
- Mẫu ngẫu nhiên phân tầng
- Tổng thể được chia thành từng nhóm (quốc
tịch, độ tuổi, giới tính, nghề nghiệp, thu nhập,…)
- Mẫu ngẫu nhiên phân vùng
- Tổng thể được phân chia theo vùng địa lý
- Mẫu phi xác suất, thuận tiện - Lựa chọn phần tử dễ dàng cung cấp thông tin
- Điều chỉnh để lựa chọn người cung cấp thông - Mẫu điều chỉnh tin
- Tự tìm và phỏng vấn số lượng nhất định - Mẫu hạn ngạch