9/11/2025
1
BỘ MÔN KINH TẾ HỌC
BÀI GIẢNG HỌC PHẦN
KINH TẾ 1
Nhóm giảng viên tham gia biên soạn:
TS. Nguyễn Thị Thu Hiền
TS. Lê Mai Trang
TS. Hoàng Anh Tuấn
KINH TẾ VĨ MÔ 1
CHƯƠNG 3: TỔNG CẦU VÀ CHÍNH SÁCH TÀI KHÓA
BỘ MÔN KINH TẾ HỌC
9/11/2025
2
TÌNH HUỐNG KHỞI ĐỘNG
Tin đăng trên báo Tuổi trẻ online ngày 12/8/2021
TS. Võ Trí Thành
MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU CỦA CHƯƠNG
Sau khi học xong, người học sẽ hiểu được:
Yếu tố quyết định mức sản lượng cân bằng trong ngắn hạn.
Khái niệm, ý nghĩa của số nhân chi tiêu, số nhân thuế.
Cơ chế tác động của chính sách tài khoá đối với tổng chi tiêu nhằm đạt các mục tiêu
kinh tế vĩ mô.
Các biện pháp tài trợ thâm hụt NSNN.
9/11/2025
3
NỘI DUNG CHƯƠNG
TỔNG CẦU SẢN LƯỢNG CÂN BẰNG
Các hình tổng chi tiêu
Sản lượng cân bằng
hình số nhân
CHÍNH SÁCH TÀI KHÓA
Khái niệm, mục tiêu công cụ của CSTK
chế tác động của CSTK
Chính sách tài khóa trong thực tế
TỔNG CẦU VÀ SẢN LƯỢNG CÂN BẰNG
Các giả thiết:
Giá cả hàng hóa giá cả của các yếu tố sản xuất không đổi
Tổng cung thể đáp ứng mọi nhu cầu của nền kinh tế.
Nghiên cứu thị trường hàng hóa độc lập với thị trường tiền tệ.
9/11/2025
4
Cácmôhìnhtngchitiêu
Mô hình tổng chi tiêu trong nền kinh tế giản đơn
Mô hình tổng chi tiêu trong nền kinh tế đóng
Mô hình tổng chi tiêu trong nền kinh tế m
CÁC MÔ HÌNH TỔNG CHI TIÊU
(Mô hình tổng chi tiêu trong nền kinh tế giản đơn)
Nền kinh tế giản đơn: giả định chỉ gồm 2 tác nhân hộ gia đình doanh nghiệp.
Tổng chi tiêu trong nền kinh tế giản đơn bằng tổng chi tiêu dự kiến của hộ gia đình
doanh nghiệp để mua hàng hóa dịch vụ trong nền kinh tế tương ứng với mỗi
mức thu nhập quốc dân (Y) cho trước.
AE = C + I
AE - Tổng chi tiêu dự kiến;
C- Dự kiến chi tiêu cho tiêu dùng của hộ gia đình;
I- Dự kiến chi tiêu đầu của doanh nghiệp
9/11/2025
5
Các thành tố của tổng chi tiêu trong nền kinh tế giản đơn
* D a h kiến chi tiêu c gia đình (C)
C dự kiến chi tiêu của các hộ gia đình về các hàng hoá dịch vụ cuối cùng tương
ứng với mỗi mức thu nhập cho trước.
Các yếu tố tác động đến dự kiến chi tiêu của hộ gia đình:
Thu nhập quốc dân (Y)
Của cải/ tài sản
Tập quán, tâm lý, thị hiếu tiêu dùng
Các chính sách kinh tế vĩ mô (T,i…)
Hàm tiêu dùng
là tiêu dùng tự định (tiêu dùng không phụ thuộc vào thu nhập
MPC – khuynh hướng tiêu dùng cận biên ((0 < MPC < 1)
Ý nghĩa: MPC cho biết mức tiêu dùng tăng thêm khi thu nhập khả dụng tăng 1 đơn vị.
Lưu ý, trong nền kinh tế giản đơn ta YD = Y, suy ra hàm tiêu dùng thể viết
theo thu nhập quốc dân như sau:
D
YMPCCC *
C
D
Y
C
MPC
YMPCCC *
9/11/2025
6
Đồ th hàm tiêu dùng
YMPCCC * 0
Độ dốc của đường tiêu dùng = MPC
Các yếu tố làm thay đổi đường tiêu
dùng:
+
+MPC
C0
C
Y
C1
YMPCCC * 1
1
MPC
C
YMPCCC * 10
Tương quan gi pa tiêu dùng và thu nh
YMPCCC * 0
C0
C
Y
E
YVY2Y1
Với Y = Yv => C = Y
Yv: Mức thu nhập vừa đủ tiêu dùng
Với Y < Yv => C > Y
Thiếu hụt => Đi vay để tiêu dùng
Với Y > Yv=> C < Y
thừa => tiết kiệm
YMPCCC *
9/11/2025
7
Tương quan gia tiêu dùng và tiết ki m
* Ti m: ết ki phần thu nhập khả dụng còn lại sau khi hộ gia đình đã chi tiêu cho tiêu dùng.
Đặt: MPS = 1- MPC. Ta có:
MPS gọi là khuynh hướng tiết kiệm cận biên.
Ý nghĩa: MPS cho biết khi thu nhập khả dụng tăng 1 đơn vị thì tiết kiệm sẽ tăng thêm
bao nhiêu
0 < MPS < 1
Đồ th hàm tiêu dùng và hàm tiế t ki m
C
0
YYv
V
C=Y
S < 0
S > 0
C
C
*C C MPC Y
*S C MPS Y
9/11/2025
8
Các thành tố của tổng chi tiêu trong nền kinh tế giản đơn
D ki ến chi tiêu đầu tưca doanh nghi p
I- chi tiêu dự kiến của các doanh nghiệp mua hàng hóa dịch vụ trong nền kinh tế đ
thực hiện hoạt động đầu tư.
Các yếu tốảnh h u t :ưởng đến dkiếnđầ ư
Tỷ lệ lãi suất: r↑→ I↓
Môi trường kinh doanh: thuận lợi I↑
Mức cầu về sản phẩm do đầu mới tạo ra: cầu sản phẩm tăng I↑
Dự báo của các doanh nghiệp về tình hình sản xuất kinh doanh tình trạng của
nền kinh tế: tích cực I↑
Các yếu tố ảnh hưởng đến chi phí (ngoài lãi suất) của hoạt động đầu tư: Thuế,
tiền công, giá nguyên vật liệu, công nghệ…. ↑→ I↓
Đầu tư: hàm sđồ th
Hàm số biểu diễn mối quan hệ giữa mức đầu dự
kiến tỷ lệ lãi suất khi các yếu tố khác không
đổi.
- đầu tư tự định
r - lãi suất thị trường (lãi suất thực)
d - hệ số phản ánh độ phản ứng của đầu tư với
lãi suất.
drII
I
Giảm lãi suất
làm tăng cầu
đầu tư
Gia tăng trong
tỷ lệ lãi suất
làm giảm cầu đầu tư
Cầu đầu tư (tỷ $)
Tỷ lệ lãi suất (% năm)
3
4
5
0100 120 140 160
a
b
c
I
Ví dụ hàm đầu tư: I = 200 – 20r
9
Trong chương này, chúng ta giả định rằng nghiên cứu thị trường hàng hóa độc
lập với thị trường tiền tệ, thế đầu một lượng không đổi. Theo đó, ta có:
I I
Hàm tng chi tiêu trong nn kinh tế gin nđơ
Trong nền kinh tế giản đơn: AE = C + I
Thay hàm tiêu dùng: hàm đầu tư: vào đẳng thức trên ta
được hàm tổng chi tiêu dự kiến trong nền kinh tế giản đơn.
1*
A
E C I M P C Y
YMPCCC *
0
I
I
Tổng chi tiêu
tự định
Tổng chi tiêu
phụ thuộc
vào thu nhập Y
10
Đồ th hàm tng chi tiêu
0Y
AE AE = Y
MPC
IC
AE
Yếutốnàogâyrasựdchchuyncưng
AE? Dịch chuyển như thế nào?
Mô hình tng chi tiêu trong n ến kinh t gin đơn
Bài tập ứng dụng:
a) Hãy viết hàm tổng chi tiêu của nền kinh tế giản đơn biết rằng tiêu dùng tự định bằng
300, đầu tự định bằng 600 và khuynh hướng tiêu dùng cận biên bằng 0,7.
b) Hãy tính mức tiêu dùng tiết kiệm tại các mức thu nhập sau: Y = 1000; Y = 4000?
Hãy so sánh giữa thu nhập tổng chi tiêu dự kiến ở mỗi mức thu nhập đó?
c) Tại mức thu nhập bằng bao nhiêu thì tổng chi tiêu bằng thu nhập?
d) Tính mức thu nhập vừa đủ tiêu dùng?
9/11/2025
11
CÁC MÔ HÌNH TỔNG CHI TIÊU
(Mô hình tổng chi tiêu trong nền kinh tế đóng)
Nền kinh tế đóng gồm 3 tác nhân: hộ gia đình, doanh nghiệp chính phủ
Tổng cầu trong nền kinh tế đóng tổng chi tiêu dự kiến của hộ gia đình, doanh nghiệp
chính phủ để mua hàng hóa dịch vụ trong nền kinh tế tương ứng với mỗi mức thu
nhập quốc dân cho trước.
AE = C + I + G
C: Dự kiến chi tiêu cho tiêu dùng của hộ gia đình
I: Dự kiến chi tiêu đầu của doanh nghiệp
G: Dự kiến chi tiêu của chính phủ
Các thành t ca tng chi tiêu trong nn kinh tế đóng
I I
9/11/2025
12
Hàm tng chi tiêu trong nn kinh tế đóng
Hàm tổng quát: AE = C + I + G
Trường hợp thuế tự định:
Trường hợp thuế tỷ lệ:
Trường hợp thuế hỗn hợp:

2**AE C I G MPC T MPC Y





31*AE C I G MPC t Y
4*1*AE C I G MPC T MPC t Y
Đồ th hàm tng chi tiêu trong n ến kinh t đóng
Xác định độ dốc của các
dường tổng chi tiêu?
TMPCGIC *
GIC
Y
AE AE=Y
AE2
AE3
AE4
9/11/2025
13
CÁC MÔ HÌNH TỔNG CHI TIÊU
(Mô hình tổng chi tiêu trong nền kinh tế mở)
Nền kinh tế mở gồm 4 tác nhân: hộ gia đình, doanh nghiệp, chính phủ nước ngoài.
Tổng cầu trong nền kinh tế đóng tổng chi tiêu dự kiến của hộ gia đình, doanh nghiệp
chính phủ nước ngoài để mua hàng hóa dịch vụ trong nền kinh tế tương ứng với
mỗi mức thu nhập quốc dân cho trước.
AE = C + I + G + NX
C: Dự kiến chi tiêu cho tiêu dùng của hộ gia đình
I: Dự kiến chi tiêu đầu của doanh nghiệp
G: Dự kiến chi tiêu của chính phủ
NX: xuất khẩu ròng
Các thành t c ma tng cu trong nn kinh tế
)( TYMPCCC
GG
I I
???NX 
9/11/2025
14
Xut khu (X)
Thể hiện nhu cầu của người nước ngoài về hàng hóa dịch vụ của quốc gia.
Xuất khẩu phụ thuộc vào:
Thu nhập thực của nước ngoài
Giá cả tương quan của hàng hóa và dịch vụ của quốc gia với nước ngoài
Tỷ giá hối đoái
Giả thiết:
XX
Nhp khu (IM)
Thể hiện nhu cầu của các hộ gia đình, doanh nghiệp chính phủ trong nước
về hàng hóa dịch vụ do nước ngoài sản xuất.
Giả thiết, nhập khẩu phụ thuộc vào mức thu nhập quốc dân theo dạng hàm
tuyến tính:
YMPMIMIM*
Trong đó: là nhập khẩu tự định
IM
MPM là khuynh hướng nhập khẩu cận biên
Y
IM
MPM
9/11/2025
15
Hàm tng chi tiêu trong n ế n kinh t m


4
4(1 ) *
AE C I G NX
AE C I G X IM MPC t MPM Y


Trường hợp chính phủ đánh thuế tỷ lệ: T = t*Y
Sinh viên tviết hàm tng cu vi các tr i cường h p còn l a chính sách thuế
Tổng chi tiêu
tự định
Tổng chi tiêu phụ thuộc
vào thu nhập
Đồ th hàm tng chi tiêu trong n ế n kinh t m
Độ dốc của đường tổng
chitiêutrongnnkinhtế
mở?
TMPCGIC *
GIC
Y
AE AE=Y
AE2
AE3
AE4
IMXGIC
AE5
9/11/2025
16
TÓM TẮT VỀ CÁC MÔ HÌNH TỔNG CHI TIÊU
hình tổng chi tiêu trong nền kinh tế giản đơn
AE = C + I
hình tổng chi tiêu trong nền kinh tế đóng
AE = C + I + G
hình tổng chi tiêu trong nền kinh tế mở
AE = C + I + G + NX
Hàm tổng chi tiêu: AE = f(Y)
Sn lượng cân bng
Sản lượng cân bằng mức sản lượng vừa đủ để đáp ứng nhu cầu chi tiêu dự kiến của
các tác nhân trong nền kinh tế.
AE = Y
Chênh lệch giữa chi tiêu dự kiến chi tiêu thực tế phản ánh thừa hoặcthiếu hụt tồn
kho ngoài dự kiến.
Dự kiến chi tiêu
mua hàng hóa và
dịch vụ trong nền
kinh tế
Sản lượng của nền
kinh tế (Chi tiêu
thực tế)
9/11/2025
17
Xác định s n l ượng cân bng
Y0
0Y
AE
E0
AE
AE0
Tại E0: AE = Y
E0: điểm cân bằng
Y0: Sản lượng cân bằng
Yếu t t nào quyế định mc sn lượng cân
bng ca th trường hàng hóa và dch v ?
AE = Y
Giao
điểm
Keynes
E0
0Y 1Y0
A
Thu nhập = Chi tiêu
AE
DN tăng
sản lượng
Cơ chế sđiu chnh v n lượng cân bng
AE
Y
B
Tại Y1 < Y0
Thu nhập = 0Y1= BY1
Chi tiêu = AY1
thiếu hụt
BA
9/11/2025
18
E0
0Y0
Thu nhập = chi tiêu
AE
DN cắt giảm
sản lượng
Y2Y
AE
M
N
C ngơ chế sđiu chnh v n lượng cân b
Tại Y2 > Y0
Thu nhập = 0Y2= MY2
Chi tiêu = NY2
tồn kho ngoài dự kiếnNM
Thay đổi sn lượng cân bng
200
0Y
AE
E0
Chi tiêu tự định tăng
=> đường AE dịch chuyển song song
lên trên (AE1)
=> sản lượng cân bằng (Y0) tăng.AE0
250
E1AE1
80
100
Thay đổi sn lượng cân bng
AE2
Độ dốc đường AE tăng
=> đường AE quay (AE2)
=> sản lượng cân bằng (Y0) tăng.
9/11/2025
19
Xác định sn lượng cân bng
00 *YMPCICY
Trong nền kinh tế giản đơn:
Y0=AE
(Y0)
Gọi Y0 mức sản lượng cân bằng, ta có:
00
(1 ) *Y C I G MPC t Y
Trong nền kinh tế đóng
(thuế tỷ lệ):
0 0
[(1) ]*Y C I G X IM MPC t MPM Y
Trong nền kinh tế mở
(thuế tỷ lệ):
Xác định sn lượng cân bng
Trong nền kinh tế giản đơn:
Trong nền kinh tế đóng
(thuế tỷ lệ):
Trong nền kinh tế mở
(thuế tỷ lệ):

05
1*
1(1)
Y C I G X IM
MPC t MPM



03
1
1(1)
Y C I G
MPC t



01
1
1
Y C I
MPC

9/11/2025
20
Giả sử cho các dữ liệu sau của nền kinh tế đóng: C = 300, I = 600, G = 250
MPC = 0,8, T = 100.
a) Hãy viết hàm tổng chi tiêu và tính sản lượng cân bằng?
b) Giả sử hàm thuế bây giờ là: T = 0,1Y. Viết lại hàm tổng chi tiêu và tính sản
lượng cân bằng mới?
c) Với trường hợp thuế T = 0,1Y. Giả sử chính phủ tăng chi tiêu lên 300, hãy cho
biết sản lượng cân bằng thay đổi như thế nào so với trường hợp (b)?
Ví d
Mô hình s nhân
Số nhân chi tiêu biết khi tổng chi tiêu tự định tăng thêm 1 đơn vị thì sản lượng
cân bằng tăng thêm bao nhiêu đơn vị.
Công thức xác định:
Trong nền kinh tế giản đơn:
Trong nền kinh tế đóng
(thuế tỷ lệ):
Trong nền kinh tế mở
(thuế tỷ lệ):
05
1*
1(1)
Y C I G X IM
MPC t MPM



03
1
1(1)
Y C I G
MPC t



01
1
1
Y C I
MPC

Công thức tính sản lượng cân
bằng Công thức tính số nhân
chi tiêu
1
1
m
MPC

1
'1(1)
m
MPC t

1
'' 1(1) m
MPC t MPM


Preview text:

9/11/2025 BỘ MÔN KINH TẾ HỌC BÀI GIẢNG HỌC PHẦN KINH TẾ VĨ MÔ 1
Nhóm giảng viên tham gia biên soạn: TS. Nguyễn Thị Thu Hiền TS. Lê Mai Trang TS. Hoàng Anh Tuấn KINH TẾ VĨ MÔ 1
CHƯƠNG 3: TỔNG CẦU VÀ CHÍNH SÁCH TÀI KHÓA BỘ MÔN KINH TẾ HỌC 1 9/11/2025 TÌNH HUỐNG KHỞI ĐỘNG
Tin đăng trên báo Tuổi trẻ online ngày 12/8/2021 TS. Võ Trí Thành
MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU CỦA CHƯƠNG
Sau khi học xong, người học sẽ hiểu được:
•Yếu tố quyết định mức sản lượng cân bằng trong ngắn hạn.
•Khái niệm, ý nghĩa của số nhân chi tiêu, số nhân thuế.
•Cơ chế tác động của chính sách tài khoá đối với tổng chi tiêu nhằm đạt các mục tiêu kinh tế vĩ mô.
•Các biện pháp tài trợ thâm hụt NSNN. 2 9/11/2025 NỘI DUNG CHƯƠNG
TỔNG CẦU VÀ SẢN LƯỢNG CÂN BẰNG
Các mô hình tổng chi tiêu Sản lượng cân bằng Mô hình số nhân CHÍNH SÁCH TÀI KHÓA
Khái niệm, mục tiêu và công cụ của CSTK
Cơ chế tác động của CSTK
Chính sách tài khóa trong thực tế
TỔNG CẦU VÀ SẢN LƯỢNG CÂN BẰNG Các giả thiết:
•Giá cả hàng hóa và giá cả của các yếu tố sản xuất không đổi
•Tổng cung có thể đáp ứng mọi nhu cầu của nền kinh tế.
•Nghiên cứu thị trường hàng hóa độc lập với thị trường tiền tệ. 3 9/11/2025 Cácmôhìnhtổngchitiêu
Mô hình tổng chi tiêu trong nền kinh tế giản đơn
Mô hình tổng chi tiêu trong nền kinh tế đóng
Mô hình tổng chi tiêu trong nền kinh tế mở
CÁC MÔ HÌNH TỔNG CHI TIÊU
(Mô hình tổng chi tiêu trong nền kinh tế giản đơn)
Nền kinh tế giản đơn: giả định chỉ gồm 2 tác nhân là hộ gia đình và doanh nghiệp.
Tổng chi tiêu trong nền kinh tế giản đơn bằng tổng chi tiêu dự kiến của hộ gia đình và
doanh nghiệp để mua hàng hóa và dịch vụ trong nền kinh tế tương ứng với mỗi
mức thu nhập quốc dân (Y) cho trước. AE = C + I
AE - Tổng chi tiêu dự kiến;
C- Dự kiến chi tiêu cho tiêu dùng của hộ gia đình;
I- Dự kiến chi tiêu đầu tư của doanh nghiệp 4 9/11/2025
Các thành tố của tổng chi tiêu trong nền kinh tế giản đơn
* D kiến chi tiêu ca h gia đình (C)
•Clà dự kiến chi tiêu của các hộ gia đình về các hàng hoá dịch vụ cuối cùng tương
ứng với mỗi mức thu nhập cho trước.
•Các yếu tố tác động đến dự kiến chi tiêu của hộ gia đình: Thu nhập quốc dân (Y) Của cải/ tài sản
Tập quán, tâm lý, thị hiếu tiêu dùng
Các chính sách kinh tế vĩ mô (T,i…) Hàm tiêu dùng   C * C MPC YD
là tiêu dùng tự định (tiêu dùng không phụ thuộc vào t C hu nhập
MPC – khuynh hướng tiêu dùng cận biên ((0 < MPC < 1) CMPC   YD
Ý nghĩa: MPC cho biết mức tiêu dùng tăng thêm khi thu nhập khả dụng tăng 1 đơn vị.
Lưu ý, trong nền kinh tế giản đơn ta có YD = Y, suy ra hàm tiêu dùng có thể viết
theo thu nhập quốc dân như sau:   C * C MPC Y 5 9/11/2025
Đồ th hàm tiêu dùng
•Độ dốc của đường tiêu dùng = MPC C
•Các yếu tố làm thay đổi đường tiêu dùng: C *  C1 MPC Y + C C *
C0  MPC1 Y C *  C •+MPC 0 MPC Y C1 MPC 1 C0 Y
Tương quan gia tiêu dùng và thu nhp   C * C MPC Y Với Y = Yv => C = Y C
Yv: Mức thu nhập vừa đủ tiêu dùng Với Y < Yv => C > Y C *  C0 MPC Y
Thiếu hụt => Đi vay để tiêu dùng E C Với Y > Y 0 v=> C < Y Dư thừa => tiết kiệm Y1 YVY2 Y 6 9/11/2025
Tương quan gia tiêu dùng và tiết kim
* Tiết kim: phần thu nhập khả dụng còn lại sau khi hộ gia đình đã chi tiêu cho tiêu dùng. Đặt: MPS = 1- MPC. Ta có:
MPS gọi là khuynh hướng tiết kiệm cận biên.
Ý nghĩa: MPS cho biết khi thu nhập khả dụng tăng 1 đơn vị thì tiết kiệm sẽ tăng thêm bao nhiêu 0 < MPS < 1
Đồ th hàm tiêu dùng và hàm tiết kim C=Y C C C MPC *Y V C S CMPS *Y S > 0 0 S < 0 Yv Y C  7 9/11/2025
Các thành tố của tổng chi tiêu trong nền kinh tế giản đơn
Dkiến chi tiêu đầu tưca doanh nghip
I- chi tiêu dự kiến của các doanh nghiệp mua hàng hóa dịch vụ trong nền kinh tế để
thực hiện hoạt động đầu tư.
Các yếu tốảnh hưởng đến dkiến u đầ tư:
Tỷ lệ lãi suất: r↑→ I↓
Môi trường kinh doanh: thuận lợi → I↑
Mức cầu về sản phẩm do đầu tư mới tạo ra: cầu sản phẩm tăng → I↑
Dự báo của các doanh nghiệp về tình hình sản xuất kinh doanh và tình trạng của
nền kinh tế: tích cực → I↑
Các yếu tố ảnh hưởng đến chi phí (ngoài lãi suất) của hoạt động đầu tư: Thuế,
tiền công, giá nguyên vật liệu, công nghệ…. ↑→ I↓
Đầu tư: hàm sđồ th
Ví dụ hàm đầu tư: I = 200 – 20r
Hàm số biểu diễn mối quan hệ giữa mức đầu tư dự Gia tăng trong
kiến và tỷ lệ lãi suất khi các yếu tố khác không tỷ lệ lãi suất làm giảm cầu đầu tư đổi.  I I dr a 5 b •- đầu tư tự định I 4
•r - lãi suất thị trường (lãi suất thực) Giảm lãi suất c 3
•d - hệ số phản ánh độ phản ứng của đầu tư với làm tăng cầu Tỷ lệ lãi suất (% năm) đầu tư lãi suất. I 0100 120 140 160 Cầu đầu tư (tỷ $) 8
•Trong chương này, chúng ta giả định rằng nghiên cứu thị trường hàng hóa độc
lập với thị trường tiền tệ, vì thế đầu tư là một lượng không đổi. Theo đó, ta có: II
Hàm tng chi tiêu trong nn kinh tế gin đơn
Trong nền kinh tế giản đơn: AE = C + I
Thay hàm tiêu dùng:  0
và hàm đầu tư:  I vào đẳng thức trên ta C C MPC *Y I
được hàm tổng chi tiêu dự kiến trong nền kinh tế giản đơn. 1* ECI M P C Y A Tổng chi tiêu Tổng chi tiêu phụ thuộc tự định vào thu nhập Y 9
Đồ th hàm tng chi tiêu AE AE = Y AE Yếutốnàogâyrasựdị chchuyểncủađường MPC  
AE? Dịch chuyển như thế nào? C I 0Y
Mô hình tng chi tiêu trong nn kinh tế gin đơn Bài tập ứng dụng:
a) Hãy viết hàm tổng chi tiêu của nền kinh tế giản đơn biết rằng tiêu dùng tự định bằng
300, đầu tư tự định bằng 600 và khuynh hướng tiêu dùng cận biên bằng 0,7.
b) Hãy tính mức tiêu dùng và tiết kiệm tại các mức thu nhập sau: Y = 1000; Y = 4000?
Hãy so sánh giữa thu nhập và tổng chi tiêu dự kiến ở mỗi mức thu nhập đó?
c) Tại mức thu nhập bằng bao nhiêu thì tổng chi tiêu bằng thu nhập?
d) Tính mức thu nhập vừa đủ tiêu dùng? 10 9/11/2025
CÁC MÔ HÌNH TỔNG CHI TIÊU
(Mô hình tổng chi tiêu trong nền kinh tế đóng)
Nền kinh tế đóng gồm 3 tác nhân: hộ gia đình, doanh nghiệp và chính phủ
Tổng cầu trong nền kinh tế đóng là tổng chi tiêu dự kiến của hộ gia đình, doanh nghiệp
và chính phủ để mua hàng hóa và dịch vụ trong nền kinh tế tương ứng với mỗi mức thu
nhập quốc dân cho trước. AE = C + I + G
C: Dự kiến chi tiêu cho tiêu dùng của hộ gia đình
I: Dự kiến chi tiêu đầu tư của doanh nghiệp
G: Dự kiến chi tiêu của chính phủ
Các thành t ca tng chi tiêu trong nn kinh tế đóng II 11 9/11/2025
Hàm tng chi tiêu trong nn kinh tế đóng Hàm tổng quát: AE = C + I + G AE C T I rường G hợp MPCthuế T tự M định: PC Y  2**        A T Erường  C  hợp I G thuế M tỷ P lệ: C t Y 31*  
Trường hợp thuế hỗn hợp: *AE4* 1
C I GMPC T MPC  t Y
Đồ th hàm tng chi tiêu trong nn kinh tế đóng AE AE=Y
Xác định độ dốc của các dường tổng chi tiêu? AE3 AE2 C   I G AE4   
C * I GMPC T Y 12 9/11/2025
CÁC MÔ HÌNH TỔNG CHI TIÊU
(Mô hình tổng chi tiêu trong nền kinh tế mở)
Nền kinh tế mở gồm 4 tác nhân: hộ gia đình, doanh nghiệp, chính phủ và nước ngoài.
Tổng cầu trong nền kinh tế đóng là tổng chi tiêu dự kiến của hộ gia đình, doanh nghiệp
chính phủ và nước ngoài để mua hàng hóa và dịch vụ trong nền kinh tế tương ứng với
mỗi mức thu nhập quốc dân cho trước. AE = C + I + G + NX
C: Dự kiến chi tiêu cho tiêu dùng của hộ gia đình
I: Dự kiến chi tiêu đầu tư của doanh nghiệp
G: Dự kiến chi tiêu của chính phủ NX: xuất khẩu ròng
Các thành t ca tng cu trong nn kinh tế mở   C C MPC Y ( T ) II G G NX  ??? 13 9/11/2025
Xut khu (X)
Thể hiện nhu cầu của người nước ngoài về hàng hóa và dịch vụ của quốc gia.
Xuất khẩu phụ thuộc vào:
Thu nhập thực của nước ngoài
Giá cả tương quan của hàng hóa và dịch vụ của quốc gia với nước ngoài Tỷ giá hối đoái … Giả thiết: XX
Nhp khu (IM)
Thể hiện nhu cầu của các hộ gia đình, doanh nghiệp và chính phủ trong nước
về hàng hóa và dịch vụ do nước ngoài sản xuất.
Giả thiết, nhập khẩu phụ thuộc vào mức thu nhập quốc dân theo dạng hàm tuyến tính:   I M* IM MPM Y
Trong đó: là nhập khẩu tự định IM
MPM là khuynh hướng nhập khẩu cận biên IM MPM   Y 14 9/11/2025
Hàm tng chi tiêu trong nn kinh tế m
Trường hợp chính phủ đánh thuế tỷ lệ: T = t*Y AE C  IG NX 4 AE4(1  ) CI GX * IM MP  C t MPM Y Tổng chi tiêu
Tổng chi tiêu phụ thuộc tự định vào thu nhập
Sinh viên tviết hàm tng cu vi các trường hp còn l i
ca chính sách thuế
Đồ th hàm tng chi tiêu trong nn kinh tế mở AE AE=Y
Độ dốc của đường tổng chitiêutrongnềnkinhtế AE3 mở? AE2 AE5 C   I G AE4
   C I G X IM   
C * I GMPC T Y 15 9/11/2025
TÓM TẮT VỀ CÁC MÔ HÌNH TỔNG CHI TIÊU
Mô hình tổng chi tiêu trong nền kinh tế giản đơn AE = C + I
Mô hình tổng chi tiêu trong nền kinh tế đóng AE = C + I + G
Mô hình tổng chi tiêu trong nền kinh tế mở AE = C + I + G + NX
Hàm tổng chi tiêu: AE = f(Y)
Sn lượng cân bng
Sản lượng cân bằng là mức sản lượng vừa đủ để đáp ứng nhu cầu chi tiêu dự kiến của
các tác nhân trong nền kinh tế. AE = Y Dự kiến chi tiêu Sản lượng của nền mua hàng hóa và kinh tế (Chi tiêu dịch vụ trong nền thực tế) kinh tế
Chênh lệch giữa chi tiêu dự kiến và chi tiêu thực tế phản ánh dư thừa hoặcthiếu hụt tồn kho ngoài dự kiến. 16 9/11/2025
Xác định s n l
ả ượng cân bng AE = Y Giao AE điểm Tại E0: AE = Y Keynes AE E0: điểm cân bằng AE0 Y0: Sản lượng cân bằng E0
Yếu t nào quyết định mc sn lượng cân
b
ng ca th trường hàng hóa và dch v? 0Y Y0
Cơ chế điu chnh v sn lượng cân bng AE Thu nhập = Chi tiêu AE Tại Y1 < Y0 E0 Thu nhập = 0Y1= BY1 AB thiếu hụt Chi tiêu = AY1 A DN tăng B sản lượng 0Y 1Y0 Y 17 9/11/2025
Cơ chế điu chnh v sn lượng cân bng Thu nhập = chi tiêu AE
MN tồn kho ngoài dự kiến M AE N E0 Tại Y2 > Y0 Thu nhập = 0Y2= MY2 Chi tiêu = NY2 DN cắt giảm sản lượng 0Y0 Y2Y T T h
haayy đổii ssnn llượ ư ng n g c â c n â n b b ng ng
Chi tiêu tự định tăng AE AE 2
=> đường AE dịch chuyển song song E1AE1 lên trên (AE1) AE0
=> sản lượng cân bằng (Y0) tăng. 100 E0
Độ dốc đường AE tăng => đường AE quay (AE2) 80
=> sản lượng cân bằng (Y0) tăng. 0Y 200 250 18 9/11/2025
Xác định sn lượng cân bng
Gọi Y0là mức sản lượng cân bằng, ta có: Y0=AE (Y0) T  rong nền Y  kinh tế C giản I M đơn: P 0 C *  Y  0 Trong nền kinh tế đóng Y CI G MPC (1 t ) * 00   Y (thuế tỷ lệ):
 YC IGT X rong IM nền MP kinhCtế t mở MPM Y * ) 1] [( 0 0   (thuế tỷ lệ):
Xác định sn lượng cân bng
Trong nền kinh tế giản đơn: 1 Y  C I 01  1 MPC Trong nền kinh tế đóng 1 (thuế tỷ lệ):  Y  C I G 03  ) 1 1( MPC t Trong nền kinh tế mở 1*  (thuế tỷ lệ):   0 Y 5 CI G X IM ) 1 1  ( MPC t MPM 19 9/11/2025 Ví d
Giả sử cho các dữ liệu sau của nền kinh tế đóng: C = 300, I = 600, G = 250 MPC = 0,8, T = 100.
a) Hãy viết hàm tổng chi tiêu và tính sản lượng cân bằng?
b) Giả sử hàm thuế bây giờ là: T = 0,1Y. Viết lại hàm tổng chi tiêu và tính sản lượng cân bằng mới?
c) Với trường hợp thuế T = 0,1Y. Giả sử chính phủ tăng chi tiêu lên 300, hãy cho
biết sản lượng cân bằng thay đổi như thế nào so với trường hợp (b)?
Mô hình s nhân
Số nhân chi tiêu biết khi tổng chi tiêu tự định tăng thêm 1 đơn vị thì sản lượng
cân bằng tăng thêm bao nhiêu đơn vị. Công thức xác định:
Công thức tính sản lượng cân
bằng Công thức tính số nhân chi tiêu
Trong nền kinh tế giản đơn: 1 1 Y  C I  01  1 m MPC 1 MPC Trong nền kinh tế đóng 1  Y  C I G 1 03  (thuế tỷ lệ): ) 1 1( ) 1 m'1(  MPC t MPC t Trong nền kinh tế mở 1*   1 Y  C I G X IM ) 1 m ''1(  05  (thuế tỷ lệ): ) 1 1  ( MPC t MPM MPC t MPM 20