L/O/G/O
TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI TP. HỒ CHÍ MINH
CHƯƠNG 5
1
5.5
Đường Ống
5.1
Đường bộ
5.2
Đường Thủy
5.3
Đường sắt
5.4
Đường hàng không
CHƯƠNG 5: CÁC LOẠI HÌNH VẬN TẢI
HIỆN TẠI TƯƠNG LAI
5.6
Vận tải tương lai
2
Khái niệm:
Vận tải đường bộ là quá trình vận chuyển hàng hóa từ nơi này sang
nơi khác, bng cách dùng các phương tin di chuyn trên đưng b
như: xe ti, xe bn, xe container, rơ moóc, xe ô tô, mô tô 2 hoc 3
bánh, v.v…
3
5.1
Đường bộ
Điểm mạnh và điểm yếu :
Điểm mạnh:
- Đa dạng các loại phương tiện vận chuyển
- Tính linh hoạt cao
- Chủ động về thời gian
- Tiết kiệm chi phí và nhân sự
Điểm Yếu:
- Chi phí vận chuyển cao.
- Tỷ lệ tai nạn cao.
- Khó vận chuyển những hàng hóa lớn.
4
5.1
Đường bộ
Phương tiện vận tải bằng đường bộ:
- Xe tải thường
- Xe container
- Xe bồn
- Xe fooc
- Xe cẩu
Hin ti và trong tương lai, vn ti đưng b vn là phương
thức vận chuyển hàng hóa được nhiều khách hàng lựa chọn.
5
5.1
Đường bộ
6
5.1
Đường bộ
1/ Đường biển
Khái niệm:
Vn ti đưng bin là hot đng vn ti có liên quan đến vic s
dụng kết cấu hạ tầng và phương tiện vận tải biển.
7
5.2
Đường thủy
Điểm mạnh và điểm yếu :
Điểm mạnh:
- Cho phép vn chuyn cùng lúc nhng kin hàng có khi
lượng và kích thước khổng lồ.
- D dàng kết hp vi các loi phương tin, thiết b và
công cụ hỗ trợ khác trong quá trình vận tải.
- Tiết kim chi phí so vi các phương thc chuyên ch
khác.
- Đ an toàn cao vi h thng giao thông trên bin thông
thoáng, ít phương tiện di chuyển.
- Khả năng di chuyển rộng lớn mà không bị giới hạn
8
5.2
Đường Thủy
Điểm mạnh và điểm yếu :
Điểm yếu:
- Vn tc di chuyn ca tàu chm nên thi gian vn
chuyển tới nơi khá lâu.
- Rủi ro đến từ thiên tai (tự nhiên)
- Rủi ro đến từ tai nạn trong quá trình di chuyển
9
5.2
Đường Thủy
Các vụ tai nạn tàu container :
10
5.2
Đường biển
Các phương tiện vận tải đường biển:
- Tàu chở hàng rời (Bulk carrier)
- Tàu làm lạnh (Reefer ship)
- Tàu Container (Container ship)
- Tàu Roro (Ro-ro ship)
- Tàu chở chất lỏng (Tanker)
- Sà lan (Barge)
- Phà (Ferry)
- Tàu khách (Post-boat)
……
11
5.2
Đường Thủy
Xu hướng phát triển vận tải biển:
- Giảm thiểu khí thải cac-bon trong vận tải biển
- Nhiên liệu lưu huỳnh thấp
- Hệ thống lọc (scrubbers)
- Nguồn điện từ bờ (Shore-to-ship power)
- Chuyển đổi kỹ thuật số
12
5.2
Đường thủy
13
5.2
Đường thủy
Tàu container lớn nhất thế giới.
2/ Đường sông (Thủy nội địa)
Khái niệm:
Vn ti thy ni đa là mt hot đng dch v trong đó
ngưi cung cp dch v vn chuyn các hàng hóa t nơi này
đến nơi khác trong vùng nưc mà đim đu và đim cui
trong quá trình chuyên ch không đi ra ngoài lãnh th ca
một quốc gia.
14
5.2
Đường thủy
Điểm mạnh và điểm yếu của đường Sông:
Điểm mạnh:
- Chi phí vận chuyển thấp
- Nhiều tuyến đường tự nhiên
- Chi phí bảo dưỡng, cải tạo thấp
- Vận chuyên được nhiều loại hàng hóa
- Vận chuyên được khối lượng hàng hóa lớn
15
5.2
Đường thủy
Điểm mạnh và điểm yếu của đường Sông:
Điểm yếu:
- Phụ thuộc nhiều vào yếu tố thời tiết
-Vận chuyển không thể đến tận nơi
- Tốc độ tàu còn thấp
- Khó khăn trong việc bảo quản hàng hóa
16
5.2
Đường thủy
Các phương tiện sử dụng trong vận tải thủy nội địa:
- Tàu chở Container
- Sà lan
- Ghe
- Thuyền
-
17
5.2
Đường Sông (Thủy nội địa)
Khái niệm:
Đưng st, hay vn ti đưng st, là loi hình vn
chuyển/vận tải hành khách và hàng hóa bằng phương tiện có
bánh được thiết kế để chạy trên loại đường đặc biệt là đường
ray
18
5.3
Đường Sắt
Điểm mạnh và điểm yếu đường sắt:
Điểm mạnh:
- giá cước thấp
- giá cước ổn định trong thời gian dài
- Vận chuyển được các hàng nặng trên những tuyến đường
xa
- Có độ an toàn cao
- Ít bị ảnh hưởng của điều kiện thời tiết, khí hậu
- Các chuyến tàu luôn theo một lịch trình cố định
19
5.3
Đường Sắt
Điểm mạnh và điểm yếu đường sắt:
Điểm yếu:
- Chỉ hoạt động trên hệ thống đường ray có sẵn
- Thi gian thu hi vn ca ngành vn ti đưng st khá
chậm.
- Vốn đầu tư ban đầu tương đối lớn.
- Sự linh hoạt không cao, tỷ suất lợi nhuận thấp.
20
5.3
Đường Sắt

Preview text:

TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI TP. HỒ CHÍ MINH L/O/G/O CHƯƠNG 5 1
CHƯƠNG 5: CÁC LOẠI HÌNH VẬN TẢI
HIỆN TẠI VÀ TƯƠNG LAI 5.1 Đường bộ 5.2 Đường Thủy 5.3 Đường sắt 5.4 Đường hàng không 5.5 Đường Ống 5.6 Vận tải tương lai 2 5.1 Đường bộ Khái niệm:
Vận tải đường bộ là quá trình vận chuyển hàng hóa từ nơi này sang
nơi khác, bằng cách dùng các phương tiện di chuyển trên đường bộ
như: xe tải, xe bồn, xe container, rơ moóc, xe ô tô, mô tô 2 hoặc 3 bánh, v.v… 3 5.1 Đường bộ
Điểm mạnh và điểm yếu : Điểm mạnh:
- Đa dạng các loại phương tiện vận chuyển - Tính linh hoạt cao
- Chủ động về thời gian
- Tiết kiệm chi phí và nhân sự Điểm Yếu: - Chi phí vận chuyển cao. - Tỷ lệ tai nạn cao.
- Khó vận chuyển những hàng hóa lớn. 4 5.1 Đường bộ
Phương tiện vận tải bằng đường bộ: - Xe tải thường - Xe container - Xe bồn - Xe fooc - Xe cẩu
Hiện tại và trong tương lai, vận tải đường bộ vẫn là phương
thức vận chuyển hàng hóa được nhiều khách hàng lựa chọn. 5 5.1 Đường bộ 6 5.2 Đường thủy 1/ Đường biển Khái niệm:
Vận tải đường biển là hoạt động vận tải có liên quan đến việc sử
dụng kết cấu hạ tầng và phương tiện vận tải biển. 7 5.2 Đường Thủy
Điểm mạnh và điểm yếu : Điểm mạnh:
- Cho phép vận chuyển cùng lúc những kiện hàng có khối
lượng và kích thước khổng lồ.
- Dễ dàng kết hợp với các loại phương tiện, thiết bị và
công cụ hỗ trợ khác trong quá trình vận tải.
- Tiết kiệm chi phí so với các phương thức chuyên chở khác.
- Độ an toàn cao với hệ thống giao thông trên biển thông
thoáng, ít phương tiện di chuyển.
- Khả năng di chuyển rộng lớn mà không bị giới hạn 8 5.2 Đường Thủy
Điểm mạnh và điểm yếu : Điểm yếu:
- Vận tốc di chuyển của tàu chậm nên thời gian vận chuyển tới nơi khá lâu.
- Rủi ro đến từ thiên tai (tự nhiên)
- Rủi ro đến từ tai nạn trong quá trình di chuyển 9 5.2 Đường biển
Các vụ tai nạn tàu container : 10 5.2 Đường Thủy
Các phương tiện vận tải đường biển:
- Tàu chở hàng rời (Bulk carrier)
- Tàu làm lạnh (Reefer ship)
- Tàu Container (Container ship) - Tàu Roro (Ro-ro ship)
- Tàu chở chất lỏng (Tanker) - Sà lan (Barge) - Phà (Ferry) - Tàu khách (Post-boat) …… 11 5.2 Đường thủy
Xu hướng phát triển vận tải biển:
- Giảm thiểu khí thải cac-bon trong vận tải biển
- Nhiên liệu lưu huỳnh thấp
- Hệ thống lọc (scrubbers)
- Nguồn điện từ bờ (Shore-to-ship power)
- Chuyển đổi kỹ thuật số 12 5.2 Đường thủy
Tàu container lớn nhất thế giới. 13 5.2 Đường thủy
2/ Đường sông (Thủy nội địa) Khái niệm:
Vận tải thủy nội địa là một hoạt động dịch vụ trong đó
người cung cấp dịch vụ vận chuyển các hàng hóa từ nơi này
đến nơi khác trong vùng nước mà điểm đầu và điểm cuối
trong quá trình chuyên chở không đi ra ngoài lãnh thổ của một quốc gia. 14 5.2 Đường thủy
Điểm mạnh và điểm yếu của đường Sông: Điểm mạnh:
- Chi phí vận chuyển thấp
- Nhiều tuyến đường tự nhiên
- Chi phí bảo dưỡng, cải tạo thấp
- Vận chuyển được nhiều loại hàng hóa
- Vận chuyển được khối lượng hàng hóa lớn 15 5.2 Đường thủy
Điểm mạnh và điểm yếu của đường Sông: Điểm yếu:
- Phụ thuộc nhiều vào yếu tố thời tiết
-Vận chuyển không thể đến tận nơi - Tốc độ tàu còn thấp
- Khó khăn trong việc bảo quản hàng hóa 16 5.2
Đường Sông (Thủy nội địa)
Các phương tiện sử dụng trong vận tải thủy nội địa: - Tàu chở Container - Sà lan - Ghe - Thuyền - … 17 5.3 Đường Sắt Khái niệm:
Đường sắt, hay vận tải đường sắt, là loại hình vận
chuyển/vận tải hành khách và hàng hóa bằng phương tiện có
bánh được thiết kế để chạy trên loại đường đặc biệt là đường ray 18 5.3 Đường Sắt
Điểm mạnh và điểm yếu đường sắt: Điểm mạnh: - giá cước thấp
- giá cước ổn định trong thời gian dài
- Vận chuyển được các hàng nặng trên những tuyến đường xa - Có độ an toàn cao
- Ít bị ảnh hưởng của điều kiện thời tiết, khí hậu
- Các chuyến tàu luôn theo một lịch trình cố định 19 5.3 Đường Sắt
Điểm mạnh và điểm yếu đường sắt: Điểm yếu:
- Chỉ hoạt động trên hệ thống đường ray có sẵn
- Thời gian thu hồi vốn của ngành vận tải đường sắt khá chậm.
- Vốn đầu tư ban đầu tương đối lớn.
- Sự linh hoạt không cao, tỷ suất lợi nhuận thấp. 20